• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 292/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 05/02/2026 14:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 292/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 292/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 292/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 292/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 292 /QĐ-UBND
Huế, ngày 20 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệpKiểm lâm
thuc thm quyn gii quyết ca S ng nghip Môi trưng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Thông tư s 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca B
Nông nghip Môi trường quy định chi tiết mt s ni dung ca Lut Lâm nghip
sa đổi, b sung mt s thông tư trong lĩnh vc lâm nghip và kim lâm.
Căn c Quyết định s 166/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 ca Ch
tch UBND thành ph Huế v vic công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm thuộc thẩm
quyền giải quyếtcủa Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
340/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết định này 05 quy trình ni b, quy trình
đin t gii quyết th tc nh chính (TTHC) theo cơ chế mt ca, mt ca liên
thông lĩnh vc Lâm nghip Kim lâm thuc thm quyn gii quyết ca S Nông
nghip và Môi trường (Phn I. Danh mc quy trình).
Điều 2. S Nông nghip i trường trách nhim thiết lp quy trình đin
t gii quyết TTHC trên phn mm H thng thông tin gii quyết TTHC.
(Phần II. Nội dung quy trình)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2
- Thay thế quy trình nội bộ của TTHC số thứ tự 4 mục I (cấp thành phố)
của Phụ lục Danh mục quy trình và nội dung cụ thể tương ứng của thủ tục đó tại
Phụ lục kèm theo Quyết định số 1496/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kiểm lâm và Lâm nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệpMôi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện
Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Thay thế quy trình nội bộ của các TTHC số thứ tự 1 mục I (cấp thành
phố) của Phụ lục danh mục quy trình các nội dung cụ thể tương ứng của thủ
tục đó kèm theo Quyết định số 1949 /QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế của về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông trong
lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã.
- Thay thế quy trình nội bộ của các TTHC số thứ tự 13 mục IV của Phụ
lục danh mục quy trình các nội dung cụ thể tương ứng của thủ tục đó kèm theo
Quyết định số 2484/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền của UBND
thành phố/Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Sở Nông nghiệp
Môi trường thành phố Huế.
- Thay thế quy trình nội bộ của các TTHC số thứ tự 1 mục I (cấp thành
phố) của Phụ lục danh mục quy trình nội dung cụ thể tương ứng của thủ tục đó
Kèm theo Quyết định số 2220 /QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ
tịch UBND thành phố Huế về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm
nghiệp Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi
trường, UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph; Giám đốc S Nông
nghip và Môi trường; Ch tch UBND các xã, phường; Th trưởng c cơ quan,
đơn vcác t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND TP Huế;
- Các PCVP UBND TP Huế;
- Sở Khoa học và Công nghệ (phối hợp);
- Cổng TTĐT, TTPVHCC TP Huế;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
QUY TRÌNH NI B, QUY TRÌNH ĐIN T GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CHẾ MỘT CỬA,
MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆPKIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỂN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 292 /QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
số
TTHC
Quyết định công bố Danh mục TTHC
1
1.014605
2
3.000198
3
3.000179
4
1.007916
5
1.000045
Quyết định 166/QĐ-UBND ngày 12 tháng
01 năm 2026 ca Ch tch UBND thành
ph Huế v vic công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm
lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
2
PHẦN II: NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. CẤP THÀNH PHỐ (05 TTHC)
1. Tên thủ tục: Cấp, cp li mã số rừng sản xuấtrừng trồng (1.014605)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung tâm
Phc v nh chính công tnh
ph/Trung m Phc v nh cnh
ng cp ;
- Doanh nghip cung ng dch v bưu
chính công ích.
- Hướng dnc t chc/cá nn np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người dân/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Tng tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy cho dch
v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn u cu v nh thc, đa đim
tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nghiệp vụ
- Chi cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
- Thụ hồ sơ, kiểm tra thông tin về diện tích rừng, đối chiếu với
hệ thống theo dõi diễn biến tài nguyên rừng; thực hiện gắn số
QR và cập nhật dữ liệu phục vụ tra cứu thông tin
- Tham mưu Lãnh đạo Phòng chuyên môn nghiệp vụ dự thảo kết
quả trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt
66 giờ
3
Bước 4
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nghiệp vụ
Kiểm tra, ký nháy trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Phê duyệt, Văn bản cấp số rừng sản xuất rừng trồng (kèm
phụ lục)
02 giờ
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Chi cục Kiểm
lâm
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện tử
bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành chính
công thành phố.
1,5 giờ
Bước 7
- B phn TN&TKQ ti Trung tâm
Phc v nh chính công tnh
ph/Trung m Phc v nh cnh
ng cp ;
- Doanh nghip cung ng dch v bưu
chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
2. Tên th tc: Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (3.000198)
- Thi hn gii quyết: 14 ngày làm vic
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung tâm
Phc v nh chính công tnh
ph/Trungm Phc vnh chính
ng cp ;
- Doanh nghip cung ng dch v bưu
chính công ích.
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hướng dn ngưin/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
04 giờ
4
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ tn H thng và bàn giao h sơ giy cho dch
v bưu chính ng ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim
tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Sử dụng phát triển
rừng - Chi cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
- Thụhồ sơ, tổ chức kiểm tra thực địa.
- Tham mưu Lãnh đạo Phòng Sử dụng PTR dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt
98 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và phát triển
rừng
Kiểm tra, ký nháy trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Phê duyệt, ký Quyết định công nhận nguồn giống
02 giờ
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Chi cục Kiểm
lâm
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ (gồm bản điện tử
bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành chính
công thành phố.
1,5 giờ
Bước 7
- B phn TN&TKQ ti Trung tâm
Phc v nh chính công tnh
ph/Trungm Phc vnh chính
ng cp ;
- Doanh nghip cung ng dch v bưu
chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC
112 giờ
3. Tên thủ tục: Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp (3.000179)
- Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc
5
- Quy trình nội bộ, quy trình điện t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung m
Phc v nh chính công tnh
ph/Trung m Phc v nh chính
ng cp ;
- Doanh nghip cung ng dch v bưu
chính công ích.
- Hướng dn các t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hướng dn người dân/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ tn H thng và bàn giao h sơ giy cho dch
v bưu chính ng ích để chuyn cho cơ quan thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn u cu v nh thc, địa đim
tr kết qu).
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Sử dụng phát triển
rừng - Chi cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử giải quyết.
01 giờ
Bước 3
Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
- Tham mưu tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo thẩm định về việc xuất, nhập khẩu giống cây
trồng lâm nghiệp dự thảo Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
giống cây trồng lâm nghiệp.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo và nêu
rõ lý do cho tổ chức.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo phòng xem xét dự thảo Báo cáo
thm đnh và Giy phép xut/nhp khu ging cây trng lâm
nghip
20 giờ
6
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và phát triển
rừng
Xem xét, kiểm tra, nháy dự thảo Báo cáo thẩm định trình lãnh
đạo Chi cục Kiểm lâm
03 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Kiểm tra, Báo cáo thẩm định về việc xuất, nhập khẩu giống
cây trồng lâm nghiệp nháy dự thảo Giấy phép xuất, nhập
khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
01 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp.
03 giờ
Bước 7
Bộ phận Văn thư của của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện tử
bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố.
01 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung m
Phc v nh chính công tnh
ph/Trung m Phc v nh chính
ng cp ;
- Doanh nghip cung ng dch v bưu
chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
01 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32 giờ
4. Tên thủ tục: Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
(1.007916)
4.1. Trường hợp địa phương bố trí đất để trồng rừng
- Thi hn gii quyết: 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người dân/doanh nghip thc hin
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và n giao h sơ giy cho dch v
bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết
(tiếp nhn, ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng S dng Phát trin
rng - Chi cc Kimm
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Chi cc Kim lâm
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ.
- Tham mưu Sở dự thảo Thông báo cho chủ dự án về việc chấp
thuận nộp tiền trồng rừng thay thế (thời gian, số tiền phải nộp trên
sở diện tích phải trồng rừng thay thế của chủ dự án và đơn giá
trồng rừng thay thế của thành phố) về Quỹ Bảo vệ Phát triển
rừng thành phố.
46 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển
rừng và lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Xem xét, ký nháy dự thảo Thông báo cho chủ dự án về việc chấp
thuận nộp tiền trồng rừng thay thế trình lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Xem xét, ban hành Thông báo cho chủ dự án về việc chấp
thuận nộp tiền trồng rừng thay thế.
04 giờ
8
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ (gồm bản điện tử
bản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố.
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm PVHCC
thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Bước 8
Chủ dự án
Nộp tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ Phát triển rừng
thành phố
56 giờ
Bước 9
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành
phố
Ban hành văn bản thông báo cho chủ dự án về việc hoàn thành
nghĩa vụ trồng rừng thay thế.
24 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ
4.2. Trường hợp địa phương không bố trí được đất để trồng rừng
a. Trưng hp s tin đã np theo đơn giá trng rng ca UBND thành ph thp hơn s tin phi np theo đơn g trng
rng ca tnh nơi tiếp nhn trng rng thay thế
- Thi hn gii quyết: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
9
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy cho dch
v bưu cnh ng ích đ chuyn cho cơ quan thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim
tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng S dng và Phát trin rng
- Chi cc Kim lâm
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử giải
quyết
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Chi cc Kim lâm
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ.
- Tham mưu Sở dự thảo Tờ trình gửi Bộ Nông nghiệp và Môi
trường đề nghị chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế
về Quỹ Bảo vệPhát triển rừng Việt Nam để tổ chức trồng
rừng thay thế tại địa phương khác.
46 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển
rừng và lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Xem xét, nháy dự thảo Tờ trình gửi Bộ Nông nghiệp
Môi trường đề nghị chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay
thế trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Xem xét, ban hành Tờ trình gửi Bộ Nông nghiệp Môi
trường đề nghị chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghiệp
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ sơ (gồm bản
điện tửbản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố.
02 giờ
10
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ban hành văn bản đề nghị UBND cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng
rừng thay thế cung cấp thông tin về địa điểm trồng rừng thay
thế đơn giá trồng rừng trên địa bàn tỉnh tại thời điểm chủ
dự án đề nghị nộp tiền.
40 giờ
UBND cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng
thay thế
Ban hành văn bản xác nhận về việc bố trí địa điểm trồng rừng
thay thế đơn giá trồng rừng, gửi Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
64 giờ
Bước 7
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Thông báo bằng văn bản gửi Sở Nông nghiệpMôi trường
nơi đề nghị nộp tiền trồng rừng thay thế về thời gian số tiền
chủ dự án phải nộp để trồng rừng thay thế.
24 giờ
Bước 8
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố
Chuyển số tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ Phát
triển rừng Việt Nam để thực hiện trồng rừng tại địa phương
nơi tiếp nhận trồng rừng.
24 giờ
Bước 9
Chủ dự án
Nộp bổ sung số tiền chênh lệcho Quỹ Bảo vệ và Phát triển
rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ
56 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC
272 giờ
b. Trường hợp số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của UBND thành phố cao hơn số tiền phải nộp theo đơn giá
trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế
- Thi hn gii quyết: 34 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
11
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy cho dch v
bưu chính công ích đ chuyn cho cơ quan thm quyn gii
quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, đa đim tr kết
qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng S dng và Phát trin rng
- Chi cc Kim lâm
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử giải quyết
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Chi cc Kim lâm
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ.
- Tham mưu Sở dự thảo Tờ trình gửi Bộ Nông nghiệp Môi
trường đề nghị chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế về
Quỹ Bảo vệPhát triển rừng Việt Nam để tổ chức trồng rừng
thay thế tại địa phương khác.
46 giờ
Bước 4
Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển
rừng và lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Xem xét, nháy dự thảo Tờ trình gửi Bộ Nông nghiệp Môi
trường đề nghị chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế
trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
04 giờ
12
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Xem xét, ban hành Tờ trình gửi Bộ Nông nghiệp Môi
trường đề nghị chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghiệp
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện
tửbản giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố.
02 giờ
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ban hành văn bản đề nghị UBND cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng
rừng thay thế cung cấp thông tin về địa điểm trồng rừng thay
thế đơn giá trồng rừng trên địa bàn tỉnh tại thời điểm chủ dự
án đề nghị nộp tiền.
40 giờ
UBND cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng
thay thế
Ban hành văn bản xác nhận về việc bố trí địa điểm trồng rừng
thay thế đơn giá trồng rừng, gửi Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
64 giờ
Bước 7
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Thông báo bằng văn bản gửi Sở Nông nghiệp Môi trường
nơi đề nghị nộp tiền trồng rừng thay thế về thời gian số tiền
chủ dự án phải nộp để trồng rừng thay thế.
24 giờ
Bước 8
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố
Chuyển số tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ Phát triển
rừng Việt Nam để thực hiện trồng rừng tại địa phương nơi tiếp
nhận trồng rừng.
24 giờ
Bước 9
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố
Hoàn trả số tiền chênh lệchtiền lãi cho chủ đầu dự án
56 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC
272 giờ
13
5. Tên thủ tục: Xác nhận bảng kê lâm sản (1.000045)
5.1 Trường hợp không phải xác minh:
- Thi hn gii quyết: 02 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống và bàn giao hồ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải quyết (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
02
giờ
Bước 2
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm sở tại
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
02
giờ
Bước 3
Chuyên viên Hạt Kiểm lâm sở tại
Kiểm tra hồ sơ, xác minh sự phù hợp giữa hồ thực tế.
08
giờ
Bước 4
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm sở tại
Xác nhn vào Bng lâm sn ca cá nhân/t chc; xác nhn lâm sn tn
trong S theo dõi nhp, xut m sn đối vi ch lâm sn là t chc, h
kinh doanh. Trưng hp không xác nhn thì tr li bng văn bn và nêu
lý do.
02
giờ
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Hạt Kiểm lâm
sở tại
Đóng dấu, vào sổ theo dõi chuyển hồ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức
02
giờ
14
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
PVHCC thành phố/Trung tâm
PVHCC cấp xã.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16
giờ
5.2 Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản:
- Thi hn gii quyết: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống và bàn giao hồ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải quyết (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
02
giờ
Bước 2
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm sở tại
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
02
giờ
Bước 3
Chuyên viên Hạt Kiểm lâm sở
tại
- Thông báo cho chủ lâm sản về việc xác minh.
16
giờ
15
- Kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực địa để đối chiếu, xác minh sự phù hợp
giữa hồ thực tế. Lập Biên bản xác minh.
Bước 4
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm sở tại
Xác nhận vào Bảnglâm sản củanhân/tổ chức; xác nhận lâm sản
tồn trong Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản tổ chức,
hộ kinh doanh. Trường hợp không xác nhận thì trả lời bằng văn bản
nêu rõ lý do.
02
giờ
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Hạt Kiểm
lâm sở tại
Đóng dấu, vào sổ theo dõi chuyển hồ cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức
02
giờ
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
PVHCC thành phố/Trung tâm
PVHCC cấp xã.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24
giờ
5.3 Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản mà có nhiều nội dung phức tạp:
- Thi hn gii quyết: 04 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá nhân theo
quy đnh;
02
giờ
16
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thốngbàn giao hồ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải
quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
Bước 2
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm sở tại
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
02
giờ
Bước 3
Chuyên viên Hạt Kiểm lâm sở tại
- Thông báo cho chủ lâm sản về việc xác minh.
- Kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực địa để đối chiếu, xác minh sự phù
hợp giữa hồ thực tế. Lập Biên bản xác minh.
24
giờ
Bước 4
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm sở tại
Xác nhận vào Bảng kê lâm sản của nhân/tổ chức; xác nhận lâm
sản tồn trong Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản
tổ chức, hộ kinh doanh. Trường hợp không xác nhận thì trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
02
giờ
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Hạt Kiểm lâm
sở tại
Đóng dấu, vào sổ theo dõi chuyển hồ cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức
02
giờ
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
PVHCC thành phố/Trung tâm
PVHCC cấp xã.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32
giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 292/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 292/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×