• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1606/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 28/05/2025 11:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1606/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Cơ quan khác tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1606/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1606/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1606/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa
lnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Cơ quan khác tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
469/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 25 thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Cơ quan khác tỉnh
Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo)
1
.
1
Tra cứu toàn bộ nội dung của TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.
1606
27 5
2
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường và UBND cấp huyện, gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để xây dựng quy trình điện tử trước ngày 10/6/2025.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế
các Quyết định sau của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa: Quyết định số
2077/QĐ-UBND ngày 3/6/2019 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thủy sản và Chăn nuôi thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/UBND cấp
huyện tỉnh Thanh Hóa; Quyết định số 1068/QĐ-UBND ngày 29/3/2022 về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản, Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Cơ quan khác tỉnh Thanh Hóa; Quyết
định số 2003/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản, Thú y, Bảo vệ
thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn/UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa; Quyết định số 4460/QĐ-UBND ngày
08/11/2024 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn/UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA LĨNH VỰC THỦY SẢN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾTCỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN/CƠ QUAN KHÁC TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Công DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn từ hai
huyện trở lên)
(1.004923.000.00.00.H56)
- Công khai phương án: 03
ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm
tra thực tế (nếu cần), ban
hành quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho
tổ chức cộng: 60 ngày.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Chưa có văn
bản quy định.
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy
sản.
2
Sửa đổi, bổ sung nội dung
quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng (thuộc địa
bàn từ hai huyện trở lên)
(1.004921.000.00.00.H56)
* Đối với trường hợp thay
đổi tên tổ chức cộng đồng,
người đại diện tổ chức
cộng đồng, Quy chế hoạt
động của tổ chức cộng
đồng: Trong thời hạn 07
ngày làm việc;
* Đối với trường hợp sửa
đổi, bổ sung vị trí, ranh giới
khu vực địa lý được giao;
phạm vi quyền được giao;
phương án bảo vệ và khai
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Thanh Hóa (Số 28
Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên,
thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh
Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Chưa có văn
bản quy định.
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy
sản.
2
thác nguồn lợi thủy sản:
- Công khai phương án: 03
ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm
tra thực tế (nếu cần), ban
hành quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng: 60
ngày.
3
Cấp, cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất, ương dưỡng
giống thuỷ sản (trừ cơ sở
sản xuất, ương dưỡng
giống thủy sản bố mẹ, cơ
sở sản xuất, ương dưỡng
đồng thời giống thủy sản
bố mẹ và giống thủy sản
không phải là giống thủy
sản bố mẹ)
(1.004918.000.00.00.H56)
- Trường hợp cấp mới: 13
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại: 03
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy
sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy
sản.
4
Cấp, cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất thức ăn thuỷ sản,
sản phẩm xử lý môi trường
nuôi trồng thuỷ sản (trừ
nhà đầu tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài)
(1.004915.000.00.00.H56)
- Trường hợp cấp mới: 13
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ;
- Trường hợp cấp lại: 03
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Mức thu phí
5.700.000
đồng/lần
(Mức phí trên
chưa bao
gồm chi phí
đi lại của
đoàn đánh
giá. Chi phí
đi lại do tổ
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy
sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
3
chức, cá nhân
đề nghị thẩm
định chi trả
theo thực tế,
phù hợp với
quy định).
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy
sản;
- Thông tư số 112/2021/TT-BTC
ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực quản lý
nuôi trồng thủy sản.
5
Cấp giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện nuôi trồng
thuỷ sản (theo yêu cầu)
(1.004913.000.00.00.H56)
10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy
sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy
sản.
6
Cấp, cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện
đóng mới, cải hoán tàu cá
(1.004697.000.00.00.H56)
10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy
sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
4
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy
sản.
7
Công bố mở cảng cá loại 2
(1.004694.000.00.00.H56)
- Trong thời hạn 06 ngày
làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, cơ quan có
thẩm quyền xem xét hồ sơ,
tổ chức khảo sát thực tế tại
cảng cá, quyết định công
bố mở cảng cá;
- Trong thời hạn 02 ngày
kể từ ngày Quyết định
công bố mở cảng cá được
ban hành, cơ quan có thẩm
quyền có trách nhiệm
thông báo trên các phương
tiện thông tin đại chúng.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy
sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy
sản.
8
Cấp, cấp lại giấy xác nhận
đăng ký nuôi trồng thuỷ
sản lồng bè, đối tượng
thuỷ sản nuôi chủ lực
(1.004692.000.00.00.H56)
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy
sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy
sản.
5
9
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy
phép nuôi trồng thuỷ sản
trên biển cho tổ chức, cá
nhân Việt Nam (trong
phạm vi 06 hải lý)
(1.004684.000.00.00.H56)
45 ngày đối với trường
hợp cấp mới; 15 ngày đối
với trường hợp cấp lại/gia
hạn kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy
sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy
sản.
10
Xác nhận nguồn gốc loài
thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn
bán các loài động vật, thực
vật hoang dã nguy cấp và
các loài thủy sản nguy cấp,
quý, hiếm có nguồn gốc từ
nuôi trồng
(1.004680.000.00.00.H56)
07 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy
sản.
11
Xác nhận nguồn gốc loài
thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn
bán các loài động vật, thực
vật hoang dã nguy cấp;
loài thủy sản nguy cấp,
quý, hiếm có nguồn gốc
khai thác từ tự nhiên
03 ngày làm việc (đối với
xác nhận nguồn gốc), 07
ngày làm việc (đối với xác
nhận mẫu vật) kể từ khi
nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy
sản.
6
(1.004656.000.00.00.H56)
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
12
Cấp, cấp lại giấy phép khai
thác thuỷ sản
(1.004359.000.00.00.H56)
06 ngày làm việc (đối với
cấp mới), 03 ngày làm
việc (đối với cấp lại), kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
(Đối với tàu cá có chiều dài từ 12m
trở lên).
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thuộc Văn phòng HĐND - UBND
cấp huyện (Đối với tàu cá có chiều
dài từ 6 mét đến dưới 12 mét);
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Lệ phí cấp
mới 40.000
đồng/lần; lệ
phí cấp lại
20.000
đồng/lần.
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy
sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy
sản;
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC
ngày 02/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí đăng kiểm an toàn kỹ
thuật tàu cá, kiểm định trang
thiết bị nghề cá; phí thẩm định
xác nhận nguồn gốc nguyên liệu
thủy sản; phí thẩm định kinh
doanh có điều kiện thuộc lĩnh
vực thủy sản; lệ phí cấp giấy
phép khai thác, hoạt động thủy
sản.
- Quyết định số 34/2024/QĐ-
UBND ngày 05/7/2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa sửa đổi,
7
bổ sung một số điều của Quy
định tiêu chí đặc thù đối với
đóng mới, cải hoán, thuê, mua
tàu cá hoạt động trên biển; quy
định về đóng mới, cải hoán,
thuê, mua tàu cá hoạt động trong
nội địa; quy trình xét duyệt hồ
sơ đề nghị cấp văn bản chấp
thuận đóng mới, cải hoán, thuê,
mua tàu cá; phân công, phân cấp
quản lý tàu cá trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa ban hành kèm theo
Quyết định số 35/2019/QĐ-
UBND ngày 05/11/2019 của
UBND tỉnh Thanh Hóa.
13
Cấp văn bản chấp thuận
đóng mới, cải hoán, thuê,
mua tàu cá trên biển
(1.004344.000.00.00.H56)
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
(Đối với tàu cá có chiều dài từ 12m
trở lên).
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thuộc Văn phòng HĐND - UBND
cấp huyện (Đối với tàu cá có chiều
dài từ 6 mét đến dưới 12 mét);
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Quyết định số 34/2024/QĐ-
UBND ngày 05/7/2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quy
định tiêu chí đặc thù đối với
đóng mới, cải hoán, thuê, mua
tàu cá hoạt động trên biển; quy
8
định về đóng mới, cải hoán,
thuê, mua tàu cá hoạt động trong
nội địa; quy trình xét duyệt hồ
sơ đề nghị cấp văn bản chấp
thuận đóng mới, cải hoán, thuê,
mua tàu cá; phân công, phân cấp
quản lý tàu cá trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa ban hành kèm theo
Quyết định số 35/2019/QĐ-
UBND ngày 05/11/2019 của
UBND tỉnh Thanh Hóa.
14
Hỗ trợ một lần sau đầu tư
đóng mới tàu cá
(1.004056.000.00.00.H56)
19 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
Chưa có văn
bản quy định
- Nghị định số 67/2014/NĐ-CP
ngày 07/7/2014 của Chính phủ
về một số chính sách phát triển
thủy sản.
- Nghị định số 17/2018/NĐ-CP
ngày 02/02/2018 của Chính phủ
về việc ban hành Nghị định sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 67/2014/NĐ-CP
ngày 07/7/2014 của Chính phủ
về một số chính sách phát triển
thủy sản.
15
Xóa đăng ký tàu cá
(1.003681.000.00.00.H56)
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ theo quy định.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
(Đối với tàu cá có chiều dài từ 12m
trở lên).
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thuộc Văn phòng HĐND - UBND
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/11/2018 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu
cá; công nhận cơ sở đăng kiểm
tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật
tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký
tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa
đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu
9
cấp huyện (Đối với tàu cá có chiều
dài từ 6 mét đến dưới 12 mét);
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BNNPTNT ngày 18/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường về việc sửa đổi, bổ
sung một số Thông tư trong lĩnh
vực Thủy sản;
- Quyết định số 34/2024/QĐ-
UBND ngày 05/7/2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quy
định tiêu chí đặc thù đối với
đóng mới, cải hoán, thuê, mua
tàu cá hoạt động trên biển; quy
định về đóng mới, cải hoán,
thuê, mua tàu cá hoạt động trong
nội địa; quy trình xét duyệt hồ
sơ đề nghị cấp văn bản chấp
thuận đóng mới, cải hoán, thuê,
mua tàu cá; phân công, phân cấp
quản lý tàu cá trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa ban hành kèm theo
Quyết định số 35/2019/QĐ-
UBND ngày 05/11/2019 của
UBND tỉnh Thanh Hóa.
16
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận nguồn gốc thủy sản
khai thác (theo yêu cầu)
(1.003666.000.00.00.H56)
02 ngày làm việc kể từ
khi nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 21/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/11/2018 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định ghi, nộp
báo cáo, nhật ký khai thác thủy
sản; công bố cảng cá chỉ định
xác nhận nguồn gốc thủy sản từ
khai thác; danh sách tàu cá khai
10
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
thác thủy sản bất hợp pháp; xác
nhận nguyên liệu, chứng nhận
nguồn gốc thủy sản
khai thác;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BNNPTNT ngày 18/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường về việc sửa đổi, bổ
sung một số Thông tư trong lĩnh
vực Thủy sản.
17
Cấp giấy chứng nhận đăng
ký tàu cá
(1.003650.000.00.00.H56)
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ theo quy định.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
(Đối với tàu cá có chiều dài từ 12m
trở lên).
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thuộc Văn phòng HĐND - UBND
cấp huyện (Đối với tàu cá có chiều
dài từ 6 mét đến dưới 12 mét);
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/11/2018 của
Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định
về đăng kiểm viên tàu cá; công
nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá;
bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá,
tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá,
tàu công vụ thủy sản; xóa đăng
ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BNNPTNT ngày 18/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản;
- Thông tư số 06/2024/TT-
BNNPTNT ngày 06/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
tư số 23/2018/TT-
11
BNNPTNT ngày 15/11/2018 của
Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định
về đăng kiểm viên tàu cá; công
nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá;
bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá,
tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá,
tàu công vụ thủy sản; xóa đăng
ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Quyết định số 34/2024/QĐ-
UBND ngày 05/7/2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quy
định tiêu chí đặc thù đối với
đóng mới, cải hoán, thuê, mua
tàu cá hoạt động trên biển; quy
định về đóng mới, cải hoán,
thuê, mua tàu cá hoạt động trong
nội địa; quy trình xét duyệt hồ
sơ đề nghị cấp văn bản chấp
thuận đóng mới, cải hoán, thuê,
mua tàu cá; phân công, phân cấp
quản lý tàu cá trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa ban hành kèm theo
Quyết định số 35/2019/QĐ-
UBND ngày 05/11/2019 của
UBND tỉnh Thanh Hóa.
18
Cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký tàu cá
(1.003634.000.00.00.H56)
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ theo quy định.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
(Đối với tàu cá có chiều dài từ 12m
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/11/2018 của
Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định
về đăng kiểm viên tàu cá; công
nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá;
12
trở lên).
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thuộc Văn phòng HĐND - UBND
cấp huyện (Đối với tàu cá có chiều
dài từ 6 mét đến dưới 12 mét);
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá,
tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá,
tàu công vụ thủy sản; xóa đăng
ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BNNPTNT ngày 18/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản;
- Quyết định số 34/2024/QĐ-
UBND ngày 05/7/2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quy
định tiêu chí đặc thù đối với
đóng mới, cải hoán, thuê, mua
tàu cá hoạt động trên biển; quy
định về đóng mới, cải hoán,
thuê, mua tàu cá hoạt động trong
nội địa; quy trình xét duyệt hồ
sơ đề nghị cấp văn bản chấp
thuận đóng mới, cải hoán, thuê,
mua tàu cá; phân công, phân cấp
quản lý tàu cá trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa ban hành kèm theo
Quyết định số 35/2019/QĐ-
UBND ngày 05/11/2019 của
UBND tỉnh Thanh Hóa.
19
Cấp giấy chứng nhận đăng
ký tạm thời tàu cá
(1.003586.000.00.00.H56)
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ theo quy định.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/11/2018 của
Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định
về đăng kiểm viên tàu cá; công
13
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá;
bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá,
tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá,
tàu công vụ thủy sản; xóa đăng
ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BNNPTNT ngày 18/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản.
20
Cấp giấy xác nhận nguyên
liệu thủy sản khai thác
trong nước (theo yêu cầu)
(1.003593.000.00.00.H56)
02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
Phí thẩm
định xác
nhận nguồn
gốc nguyên
liệu thủy sản:
150.000 đồng
+ (số tấn thủy
sản x 15.000
đồng/tấn).
Tối đa
700.000
đồng/lần.
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 21/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/11/2018 của
Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định
ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai
thác thủy sản; công bố cảng cá
chỉ định xác nhận nguồn gốc
thủy sản từ khai thác; danh sách
tàu cá khai thác thủy sản bất hợp
pháp; xác nhận nguyên liệu,
chứng nhận nguồn gốc thủy sản
khai thác;
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC
ngày 02/11/2021 của Bộ Tài
chính Quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu
cá, kiểm định trang thiết bị nghề
cá; phí thẩm định xác nhận
nguồn gốc nguyên liệu thủy sản;
phí thẩm định kinh doanh có
điều kiện thuộc lĩnh vực thủy
14
sản; lệ phí cấp giấy phép khai
thác, hoạt động thủy sản.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1
Sửa đổi, bổ sung nội dung
quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng (thuộc địa
bàn quản lý)
(1.004498.000.00.00.H56)
a) Đối với trường hợp thay
đổi tên tổ chức cộng đồng,
người đại diện tổ chức
cộng đồng, Quy chế hoạt
động của tổ chức cộng
đồng: Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ;
b) Đối với trường hợp sửa
đổi, bổ sung vị trí, ranh giới
khu vực địa lý được giao;
phạm vi quyền được giao;
phương án bảo vệ và khai
thác nguồn lợi thủy sản:
- Công khai phương án: 03
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm
tra thực tế (nếu cần), ban
hành quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho
tổ chức cộng: 60 ngày.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thuộc Văn phòng HĐND - UBND
cấp huyện.
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy
sản.
2
Công bố mở cảng cá loại 3
(1.004478.000.00.00.H56)
- Trong thời hạn 06 ngày
làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, cơ quan có
thẩm quyền xem xét hồ sơ,
tổ chức khảo sát thực tế tại
cảng cá, quyết định công
bố mở cảng cá;
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thuộc Văn phòng HĐND - UBND
cấp huyện.
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy
sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
15
- Trong thời hạn 02 ngày
kể từ ngày Quyết định
công bố mở cảng cá được
ban hành, cơ quan có thẩm
quyền có trách nhiệm
thông báo trên các phương
tiện thông tin đại chúng.
ngày 04/4/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy
sản.
3
Công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn quản
lý)
(1.003956.000.00.00.H56)
- Công khai phương án: 03
ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm
tra thực tế (nếu cần), ban
hành quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho
tổ chức cộng: 60 ngày.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thuộc Văn phòng HĐND - UBND
cấp huyện.
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thủy
sản.
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO CƠ QUAN KHÁC THỰC HIỆN
1
Cấp Giấy chứng nhận
thẩm định thiết kế tàu cá
(1.003590.000.00.00.H56)
20 ngày (đối với hồ sơ
thiết kế đóng mới, lần đầu)
hoặc 10 ngày làm việc (đối
với hồ sơ thiết kế cải hoán,
sửa chữa phục hồi) kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ theo quy định.
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của các cơ quan đăng kiểm trên địa
bàn tỉnh
5% giá thiết
kế, theo
Thông tư số
94/2021/TT-
BTC ngày
02/11/2021
của Bộ Tài
chính.
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/11/2018 của
Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định
về đăng kiểm viên tàu cá; công
nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá;
bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá,
tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá,
tàu công vụ thủy sản; xóa đăng
ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BNNPTNT ngày 18/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường Sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản.
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC
2
Cấp giấy chứng nhận an
toàn kỹ thuật tàu cá
(1.003563.000.00.00.H56)
03 ngày làm việc kể từ khi
hoàn thành kiểm tra.
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của các cơ quan đăng kiểm trên địa
bàn tỉnh
Theo từng
hạng mục tại
Mục II Biểu
phí, lệ phí
ban hành
kèm theo
Thông tư số
94/2021/TT-
BTC của Bộ
trưởng Bộ
16
Tài chính.
ngày 02/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí đăng kiểm an toàn kỹ
thuật tàu cá, kiểm định trang
thiết bị nghề cá; phí thẩm định
xác nhận nguồn gốc nguyên liệu
thủy sản; phí thẩm định kinh
doanh có điều kiện thuộc lĩnh
vực thủy sản; lệ phí cấp giấy
phép khai thác, hoạt động thủy
sản.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1606/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Cơ quan khác tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1606/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1606/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×