• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1606/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 28/05/2025 11:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1606/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Cơ quan khác tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1606/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1606/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1606/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic công bố Danh mục thủ tục nh chính được chuẩn a
lnh vực Thủy sản thuộc thm quyền gii quyết ca Sở ng nghip
Môi trường/Ủy ban nhân dân cp huyện/Cơ quan kc tỉnh Thanha
CHTỊCH ỦY BAN NN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chc chính quyền đa phương số 65/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 63/2010/-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph về kiểm soát th tc hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính ph sửa đi, b sung mt số điều của c
Nghị định liên quan đến kiểm soát th tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ tởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính ph hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát
th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 m 2025 của
Bộ tởng Bộ Nông nghiệp Môi trưng về việc công b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực Thy sản thuc phm vi chc năng qun lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp i trường;
Theo đề nghị của Giám đc SNông nghiệp i tờng tại Tờ trình s
469/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 25 thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong nh vực Thy sản thuc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường/y ban nhân dân cấp huyện/Cơ quan khác tỉnh
Thanh Hóa ( Danh mc kèm theo)
1
.
1
Tra cứu toàn b nội dung của TTHC trên Cổng Dịch v công quc gia tại địa ch: http://dichvucong.gov.vn.
1606
27 5
2
Điu 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dng quy trình ni b
giải quyết thủ tục hành chính thuc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường và UBND cấp huyện, gửi Trung tâm Phc v hành chính ng
tỉnh để xây dựng quy trình điện ttrước ngày 10/6/2025.
Điu 3. Quyết định này hiệu lực thi hành k từ ngày ký và thay thế
các Quyết định sau của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa: Quyết định số
2077/QĐ-UBND ngày 3/6/2019 v việc ng b Danh mục th tục hành chính
mới ban hành, b bãi b trong nh vc Thủy sản và Chăn nuôi thuc thẩm
quyền giải quyết ca Sở Nông nghiệp và Phát triển ng thôn/UBND cấp
huyện tỉnh Thanh Hóa; Quyết định số 1068/QĐ-UBND ngày 29/3/2022 vviệc
công b Danh mục th tục hành chính được sửa đi, bổ sung, th tục hành
chính b bãi b nh vực Thy sản, Thy lợi thuc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Cơ quan khác tỉnh Thanh Hóa; Quyết
định số 2003/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 về việc công b Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đi, b sung/bị bãi b nh vực Thy sản, Thú y, Bảo v
thực vật thuc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển ng
thôn/UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa; Quyết định số 4460/QĐ-UBND ny
08/11/2024 về việc công b Danh mục thủ tục hành chính được sửa đi, bổ
sung nh vực Thy sản thuc thẩm quyền giải quyết của SNông nghiệp
Phát triển nông thôn/UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành ph; Thủ trưởng c cơ
quan, đơn v và c tổ chc, nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
KT. CHỦ TCH
PCHỦ TỊCH
Nguyn Văn Thi
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓANH VỰC THỦY SẢN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYTCỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYN/CƠ QUAN KHÁC TNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Stt
Tên th tc hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Công DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
A. THTỤC NH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Công nhn và giao quyn
qun lý cho t chc cng
đồng (thuộc địa bàn t hai
huyn tr lên)
(1.004923.000.00.00.H56)
- Công khai phương án: 03
ngày làm việc;
- Thm định hồ sơ, kiểm
tra thc tế (nếu cần), ban
hành quyết định công nhận
giao quyền quản cho
tchức cộng: 60 ngày.
- Bộ phận Tiếp nhn Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đi l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Chưa văn
bản quy định.
- Luật Thy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điu
biện pháp thi hành Luật Thy
sản.
2
Sửa đổi, b sung ni dung
quyết định công nhn
giao quyn qun lý cho t
chc cộng đồng (thuộc địa
bàn t hai huyn tr lên)
(1.004921.000.00.00.H56)
* Đối với trường hp thay
đổi tên tchức cộng đồng,
người đại diện tổ chức
cộng đồng, Quy chế hoạt
động của t chức cộng
đồng: Trong thi hạn 07
ngày làm việc;
* Đối với trường hp sửa
đổi, bổ sung vị trí, ranh gii
khu vực địa lý được giao;
phạm vi quyền được giao;
phương án bảo vệ khai
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
qu ca Sở Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh Thanh Hóa (Số 28
Đi l Lê Li, phường Điện Biên,
thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh
Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Chưa văn
bản quy định.
- Luật Thy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điu
biện pháp thi hành Luật Thy
sản.
2
thác nguồn li thy sản:
- Công khai phương án: 03
ngày làm việc;
- Thm định hồ sơ, kiểm
tra thc tế (nếu cần), ban
hành quyết định công nhận
giao quyền quản cho
t chức cộng đồng: 60
ngày.
3
Cấp, cấp lại giấy chứng
nhận sở đủ điều kiện
sản xuất, ương dưỡng
giống thu sản (trừ sở
sản xuất, ương dưỡng
giống thy sản bố mẹ,
sở sản xuất, ương dưỡng
đồng thi giống thy sản
bố m giống thy sản
không phải giống thy
sản bố mẹ)
(1.004918.000.00.00.H56)
- Trường hp cấp mi: 13
ngày làm vic, k t ngày
nhận đủ h hp lệ.
- Trường hp cấp li: 03
ngày làm vic, k t ngày
nhận đủ h hp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đi l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điu
biện pháp thi hành Luật Thy
sản;
- Nghị định số 37/2024/-CP
ngày 04/4/2024 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Ngh định s 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điu
biện pháp thi hành Luật Thy
sản.
4
Cấp, cấp lại giấy chứng
nhận sở đủ điều kiện
sản xuất thức ăn thu sản,
sản phẩm x môi trường
nuôi trồng thu sản (trừ
nhà đầu tư nước ngi, tổ
chc kinh tế vốn đầu
nước ngoài)
(1.004915.000.00.00.H56)
- Trường hp cấp mi: 13
ngày làm vic, k t ngày
nhận đủ h;
- Trường hp cấp li: 03
ngày làm vic, k t ngày
nhận đưc h hp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đi l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Mức thu phí
5.700.000
đồng/lần
(Mc phí trên
chưa bao
gồm chi phí
đi lại của
đoàn đánh
giá. Chi phí
đi lại do t
- Luật Thy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điu
biện pháp thi hành Luật Thy
sản;
- Nghị định số 37/2024/-CP
ngày 04/4/2024 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Ngh định s 26/2019/-CP
3
chc, nhân
đề ngh thẩm
định chi trả
theo thực tế,
phù hp với
quy định).
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điu
biện pháp thi hành Luật Thy
sản;
- Thông s112/2021/TT-BTC
ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý s
dụng phí trong lĩnh vực quản lý
nuôi trồng thy sản.
5
Cấp giấy chứng nhận sở
đủ điều kiện nuôi trồng
thu sản (theo yêu cầu)
(1.004913.000.00.00.H56)
10 ngày m việc, k t
ngày nhận đủ h.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đi l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điu
biện pháp thi hành Luật Thy
sản;
- Nghị định số 37/2024/-CP
ngày 04/4/2024 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Ngh định s 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điu
biện pháp thi hành Luật Thy
sản.
6
Cấp, cấp lại giấy chứng
nhận sở đủ điu kiện
đóng mi, cải hoán tàu
(1.004697.000.00.00.H56)
10 ngày m vic, k t
ngày nhận đầy đủ h .
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đi l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điu
biện pháp thi hành Luật Thy
sản;
- Nghị định số 37/2024/-CP
ngày 04/4/2024 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều của
4
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Ngh định s 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điu
biện pháp thi hành Luật Thy
sản.
7
Công bố m cảng cá loại 2
(1.004694.000.00.00.H56)
- Trong thi hạn 06 ngày
làm việc, k tkhi nhận đủ
h hp l, quan có
thẩm quyn xem xét h,
tchức khảo sát thc tế tại
cảng cá, quyết định công
bố m cảng ;
- Trong thi hạn 02 ngày
k từ ngày Quyết định
công bố m cảng được
ban hành, cơ quan thẩm
quyền trách nhiệm
thông báo trên các phương
tiện thông tin đại chúng.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đi l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thy sản năm 2017;
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điu
biện pháp thi hành Luật Thy
sản;
- Ngh định s 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Ngh định s 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điu
biện pháp thi hành Luật Thy
sản.
8
Cấp, cấp lại giấy xác nhận
đăng ký nuôi trồng thu
sản lồng bè, đối tượng
thu sản nuôi ch lực
(1.004692.000.00.00.H56)
07 ngày làm việc k t
ngày nhận đủ h.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đi l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch v công trực tuyến toàn
tnh)
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thy sản năm 2017;
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điều
biện pháp thi hành Luật Thy
sản;
- Ngh định s 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Ngh định s 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điu
biện pháp thi hành Luật Thy
sản.
5
9
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy
phép nuôi trồng thu sản
trên biển cho tổ chức, cá
nhân Việt Nam (trong
phạm vi 06 hải lý)
(1.004684.000.00.00.H56)
45 ngày đối với trường
hp cấp mi; 15 ngày đối
với trường hp cấp lại/gia
hạn k từ ngày nhận đủ h
.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đi l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch v công trực tuyến toàn
tnh)
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thy sản năm 2017;
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điu
biện pháp thi hành Luật Thy
sản;
- Ngh định s 37/2024/-CP
ngày 04/4/2024 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Ngh định s 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điu
biện pháp thi hành Luật Thy
sản.
10
Xác nhn ngun gc loài
thy sn thuc Ph lc
Công ước quc tế v buôn
bán c loài đng vt, thc
vt hoang nguy cp
các loài thy sn nguy cp,
quý, hiếm có ngun gc t
nuôi trng
(1.004680.000.00.00.H56)
07 ngày làm việc ktừ khi
nhận đủ h hp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đi l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch v công trực tuyến toàn
tnh)
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thy sản năm 2017;
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điu
biện pháp thi hành Luật Thy
sản.
11
Xác nhn ngun gc loài
thy sn thuc Ph lc
Công ước quc tế v buôn
bán c loài đng vt, thc
vt hoang nguy cp;
loài thy sn nguy cp,
quý, hiếm ngun gc
khai thác t t nhiên
03 ngày m vic (đối vi
xác nhn ngun gc), 07
ngày làm việc i vi xác
nhn mu vt) k t khi
nhận được h hp l.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đi l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến:
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thy sản năm 2017;
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điu
biện pháp thi hành Luật Thy
sản.
6
(1.004656.000.00.00.H56)
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch v công trực tuyến toàn
tnh)
12
Cấp, cấp lại giy phép khai
thác thu sản
(1.004359.000.00.00.H56)
06 ngày làm việc (đối với
cấp mi), 03 ngày làm
việc (đối với cấp lại), kt
ngày nhận đủ h.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đi l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
(Đối với tàu chiều dài t12m
trn).
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
thuộc Văn phòngND - UBND
cấp huyện (Đối với tàu chiều
dài từ 6 mét đến dưới 12 mét);
- Đa ch tiếp nhận h sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
L phí cấp
mi 40.000
đồng/lần; lệ
phí cấp lại
20.000
đồng/lần.
- Luật Thy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điu
biện pháp thi hành Luật Thy
sản;
- Nghị định số 37/2024/-CP
ngày 04/4/2024 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Ngh định s 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điu
biện pháp thi hành Luật Thy
sản;
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC
ngày 02/11/2021 của B trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý s
dụng phí đăng kiểm an toàn k
thuật tàu cá, kim định trang
thiết bị nghề cá; phí thẩm định
xác nhn nguồn gốc nguyên liệu
thy sản; phí thẩm định kinh
doanh điều kiện thuộc nh
vực thy sản; l phí cấp giấy
phép khai thác, hoạt động thy
sản.
- Quyết định số 34/2024/-
UBND ngày 05/7/2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa sửa đổi,
7
bổ sung một số điều của Quy
định tiêu chí đặc thù đối với
đóng mới, cải hn, thuê, mua
tàu cá hoạt động trên biển; quy
định về đóng mi, cải hoán,
thuê, mua tàu hoạt động trong
nội địa; quy trình xét duyệt h
đề ngh cấp văn bản chp
thuận đóng mi, cải hoán, thuê,
mua tàu cá; phân công, phân cấp
quản tàu trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa ban hành kèm theo
Quyết định số 35/2019/QĐ-
UBND ngày 05/11/2019 của
UBND tỉnh Thanh Hóa.
13
Cấp văn bản chấp thuận
đóng mi, cải hn, thuê,
mua tàu cá trên biển
(1.004344.000.00.00.H56)
03 ngày làm việc k t
ngày nhận đủ h .
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đi l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
(Đối với tàu chiều dài t12m
trn).
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
thuộc Văn phòngND - UBND
cấp huyện (Đối với tàu chiều
dài từ 6 mét đến dưới 12 mét);
- Đa ch tiếp nhận h sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch v công trực tuyến toàn
tnh)
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 quy định chi tiết
một s điều biện pháp thi
hành Luật Thy sản;
- Nghị định số 37/2024/-CP
ngày 04/4/2024 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Ngh định s 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điu
biện pháp thi hành Luật Thy sản;
- Quyết định số 34/2024/-
UBND ngày 05/7/2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quy
định tiêu chí đặc thù đối với
đóng mới, cải hn, thuê, mua
tàu cá hoạt động trên biển; quy
8
định về đóng mi, cải hoán,
thuê, mua tàu hoạt động trong
nội địa; quy trình xét duyệt h
đề ngh cấp văn bản chp
thuận đóng mi, cải hoán, thuê,
mua tàu cá; phân công, phân cấp
quản tàu trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa ban hành kèm theo
Quyết định số 35/2019/QĐ-
UBND ngày 05/11/2019 của
UBND tỉnh Thanh Hóa.
14
H tr mt lần sau đầu
đóng mi tàu
(1.004056.000.00.00.H56)
19 ngày làm việc k t
ngày nhận đưc đầy đủ h
.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đi l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch v công trực tuyến toàn
tnh)
Chưa có văn
bản quy định
- Ngh định s 67/2014/-CP
ngày 07/7/2014 ca Chính ph
v mt s chính sách phát trin
thy sn.
- Ngh định s 17/2018/-CP
ngày 02/02/2018 ca Chính ph
v vic ban hành Ngh định sa
đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 67/2014/NĐ-CP
ngày 07/7/2014 ca Chính ph
v mt s chính sách phát trin
thy sn.
15
Xóa đăng ký tàu cá
(1.003681.000.00.00.H56)
03 ngày làm việc k t
ngày nhận đưc h sơ đầy
đủ theo quy định.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đi l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
(Đối với tàu chiều dài t12m
trn).
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
thuộc Văn phòngND - UBND
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/11/2018 của
Bộ Nông nghiệp Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu
cá; công nhn sở đăng kiểm
tàu cá; bảo đảm an toàn k thuật
tàu cá, tàu kim ngư; đăng ký
tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa
đăng ký tàu đánh dấu tàu
9
cấp huyện (Đối với tàu chiều
dài từ 6 mét đến dưới 12 mét);
- Đa ch tiếp nhận h sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BNNPTNT ngày 18/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc sửa đổi, bổ
sung một s Thông trong lĩnh
vực Thy sản;
- Quyết định số 34/2024/-
UBND ngày 05/7/2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quy
định tiêu chí đặc thù đối với
đóng mới, cải hn, thuê, mua
tàu cá hoạt động trên biển; quy
định về đóng mi, cải hoán,
thuê, mua tàu hoạt động trong
nội địa; quy trình xét duyệt h
đề ngh cấp văn bản chấp
thuận đóng mi, cải hoán, thuê,
mua tàu cá; phân công, phân cấp
quản tàu trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa ban hành kèm theo
Quyết định số 35/2019/QĐ-
UBND ngày 05/11/2019 của
UBND tỉnh Thanh Hóa.
16
Cp, cp li Giy chng
nhn ngun gc thy sn
khai thác (theo yêu cu)
(1.003666.000.00.00.H56)
02 ngày làm việc k t
khi nhận đủ h theo
quy định.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đi l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến:
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thy sản năm 2017;
- Thông tư số 21/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/11/2018 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định ghi, nộp
báo cáo, nht ký khai thác thy
sản; công bố cảng ch định
xác nhận nguồn gốc thy sản từ
khai thác; danh sách tàu khai
10
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch v công trực tuyến toàn
tnh)
thác thy sản bất hp pháp; xác
nhận nguyên liệu, chứng nhn
nguồn gốc thy sản
khai thác;
- Thông tư số 01/2022/TT-
BNNPTNT ngày 18/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc sửa đổi, bổ
sung một s Thông trong lĩnh
vực Thy sản.
17
Cp giy chng nhận đăng
ký tàu
(1.003650.000.00.00.H56)
03 ngày làm việc k t
ngày nhận đưc h sơ đầy
đủ theo quy định.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đi l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
(Đối với tàu chiều dài t12m
trn).
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
thuộc Văn phòngND - UBND
cấp huyện (Đối với tàu chiều
dài từ 6 mét đến dưới 12 mét);
- Đa ch tiếp nhận h sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thy sản năm 2017;
- Thông tư s 23/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/11/2018 của
Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định
về đăng kiểm viên tàu cá; công
nhận sở đăng kiểm tàu cá;
bảo đảm an toàn k thuật tàu cá,
tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá,
tàu công vụ thy sản; xóa đăng
ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông tư s 01/2022/TT-
BNNPTNT ngày 18/01/2022 của
B trưởng Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số Thông trong
lĩnh vực thy sản;
- Thông tư s 06/2024/TT-
BNNPTNT ngày 06/5/2024 ca
Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều ca Thông
tư số 23/2018/TT-
11
BNNPTNT ngày 15/11/2018 của
Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định
về đăng kiểm viên tàu cá; công
nhận sở đăng kiểm tàu cá;
bảo đảm an toàn k thuật tàu cá,
tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá,
tàu công vụ thy sản; xóa đăng
ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Quyết định số 34/2024/-
UBND ngày 05/7/2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quy
định tiêu chí đặc thù đối với
đóng mới, cải hn, thuê, mua
tàu cá hoạt động trên biển; quy
định về đóng mi, cải hoán,
thuê, mua tàu hoạt động trong
nội địa; quy trình xét duyệt h
đề ngh cấp văn bản chp
thuận đóng mi, cải hoán, thuê,
mua tàu cá; phân công, phân cấp
quản tàu trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa ban hành kèm theo
Quyết định số 35/2019/QĐ-
UBND ngày 05/11/2019 của
UBND tỉnh Thanh Hóa.
18
Cp li giy chng nhn
đăng ký tàu
(1.003634.000.00.00.H56)
03 ngày làm việc k t
ngày nhận đưc h sơ đầy
đủ theo quy định.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đi l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
(Đối với tàu chiều dài t12m
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thy sản năm 2017;
- Thông tư s 23/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/11/2018 của
Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định
về đăng kiểm viên tàu cá; công
nhận sở đăng kiểm tàu cá;
12
trn).
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
thuộc Văn phòngND - UBND
cấp huyện (Đối với tàu chiều
dài từ 6 mét đến dưới 12 mét);
- Đa ch tiếp nhận h sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
bảo đảm an toàn k thuật tàu cá,
tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá,
tàu công vụ thy sản; xóa đăng
ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông tư s 01/2022/TT-
BNNPTNT ngày 18/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số Thông trong
lĩnh vực thy sản;
- Quyết định số 34/2024/-
UBND ngày 05/7/2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quy
định tiêu chí đặc thù đối với
đóng mới, cải hn, thuê, mua
tàu cá hoạt động trên biển; quy
định về đóng mi, cải hoán,
thuê, mua tàu hoạt động trong
nội địa; quy trình xét duyệt h
đề ngh cấp văn bản chp
thuận đóng mi, cải hoán, thuê,
mua tàu cá; phân công, phân cấp
quản tàu trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa ban hành kèm theo
Quyết định số 35/2019/QĐ-
UBND ngày 05/11/2019 của
UBND tỉnh Thanh Hóa.
19
Cp giy chng nhn đăng
ký tm thi tàu
(1.003586.000.00.00.H56)
03 ngày làm việc k t
ngày nhận đưc h sơ đầy
đủ theo quy định.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đi l
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thy sản năm 2017;
- Thông tư s 23/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/11/2018 của
Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định
về đăng kiểm viên tàu cá; công
13
- Đa ch tiếp nhận h sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
tnh)
nhận sở đăng kiểm tàu cá;
bảo đảm an toàn k thuật tàu cá,
tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá,
tàu công vụ thy sản; xóa đăng
ký tàu cá và đánh dấu u ;
- Thông tư s 01/2022/TT-
BNNPTNT ngày 18/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số Thông trong
lĩnh vực thy sản.
20
Cấp giấy xác nhận nguyên
liệu thy sản khai thác
trong nước (theo yêu cầu)
(1.003593.000.00.00.H56)
02 ngày làm việc k t
ngày nhận đầy đủ h.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (Số 28 Đi l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch v công trực tuyến toàn
tnh)
Phí thẩm
định xác
nhận nguồn
gốc nguyên
liệu thy sản:
150.000 đồng
+ (số tn thy
sản x 15.000
đồng/tấn).
Tối đa
700.000
đồng/lần.
- Luật Thy sản năm 2017;
- Thông tư số 21/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/11/2018 của
Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định
ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai
thác thy sản; công bố cảng
ch định xác nhận nguồn gốc
thy sản t khai thác; danh sách
tàu khai thác thy sản bất hp
pháp; xác nhận nguyên liệu,
chng nhận nguồn gốc thy sản
khai thác;
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC
ngày 02/11/2021 của Bộ Tài
chính Quy định mc thu, chế độ
thu, nộp, qun lý sử dụng phí
đăng kim an toàn k thuật tàu
cá, kiểm định trang thiết bị ngh
cá; phí thẩm định xác nhận
nguồn gốc nguyên liệu thy sản;
phí thẩm định kinh doanh có
điều kiện thuộc nh vực thy
14
sản; l phí cấp giấy phép khai
thác, hoạt động thy sản.
B. THTỤC NH CHÍNH CẤP HUYỆN
1
Sửa đổi, bổ sung nội dung
quyết định công nhn
giao quyền quản lý cho t
chc cộng đồng (thuộc địa
bàn quản lý)
(1.004498.000.00.00.H56)
a) Đối với trường hp thay
đổi tên tchức cộng đồng,
người đại diện tổ chức
cộng đồng, Quy chế hoạt
động của t chức cộng
đồng: Trong thi hạn 07
ngàym việc kể t ngày
nhận đủ h;
b) Đối với trường hp sửa
đổi, bổ sung vị trí, ranh gii
khu vực địa lý được giao;
phạm vi quyền được giao;
phương án bảo vệ khai
thác nguồn li thy sản:
- Công khai phương án: 03
ngàym việc kể t ngày
nhận đủ h;
- Thm định hồ sơ, kiểm
tra thc tế (nếu cần), ban
hành quyết định công nhận
giao quyền quản cho
tchức cộng: 60 ngày.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
thuộc Văn phòngND - UBND
cấp huyện.
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điu
biện pháp thi hành Luật Thy
sản.
2
Công bố m cảng cá loại 3
(1.004478.000.00.00.H56)
- Trong thi hạn 06 ngày
làm việc, k tkhi nhận đủ
h hp l, quan có
thẩm quyn xem xét h,
tchức khảo t thực tế tại
cảng cá, quyết định công
bố m cảng ;
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
thuộc Văn phòngND - UBND
cấp huyện.
- Đa ch tiếp nhn h sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
- Luật Thy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điu
biện pháp thi hành Luật Thy
sản;
- Nghị định số 37/2024/-CP
15
- Trong thi hạn 02 ngày
k từ ngày Quyết định
công bố m cảng được
ban hành, cơ quan thẩm
quyền trách nhiệm
thông báo trên các phương
tiện thông tin đại chúng.
ngày 04/4/2024 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Ngh định s 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điu
biện pháp thi hành Luật Thy
sản.
3
Công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn quản
lý)
(1.003956.000.00.00.H56)
- Công khai phương án: 03
ngày làm việc;
- Thm định hồ sơ, kiểm
tra thc tế (nếu cần), ban
hành quyết định công nhận
giao quyền quản cho
tchức cộng: 60 ngày.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
thuộc Văn phòngND - UBND
cấp huyện.
- Đa ch tiếp nhận h sơ trực
tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Chưa có văn
bản quy định
- Luật Thy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một s điu
biện pháp thi hành Luật Thy
sản.
C. THTỤC NH CHÍNH DO CƠ QUAN KC THỰC HIỆN
1
Cấp Giấy chng nhận
thẩm định thiết kế tàu
(1.003590.000.00.00.H56)
20 ngày (đối với h
thiết kế đóng mi, lần đầu)
hoặc 10 ngày làm việc (đối
với h thiết kế cải hoán,
sửa cha phc hồi) k từ
ngày nhận đưc h sơ đầy
đủ theo quy định.
Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của các quan đăng kiểm trên địa
bàn tỉnh
5% giá thiết
kế, theo
Thông tư số
94/2021/TT-
BTC ngày
02/11/2021
của Bộ Tài
chính.
- Luật Thy sản năm 2017;
- Thông số 23/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/11/2018 của
Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định
về đăng kiểm viên tàu cá; công
nhận sở đăng kiểm tàu cá;
bảo đảm an toàn k thuật tàu cá,
tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá,
tàu công vụ thy sản; xóa đăng
ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông tư s 01/2022/TT-
BNNPTNT ngày 18/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ tởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường Sửa đổi,
bổ sung một số Thông trong
lĩnh vực thy sản.
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC
2
Cấp giấy chứng nhận an
toàn k thuật tàu
(1.003563.000.00.00.H56)
03 ngày làm việc kt khi
hoàn thành kiểm tra.
Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của các quan đăng kiểm trên địa
bàn tỉnh
Theo từng
hạng mc ti
Mc II Biểu
phí, l phí
ban hành
kèm theo
Thông tư số
94/2021/TT-
BTC ca B
trưởng B
16
Tài chính.
ngày 02/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính Quy định mc thu,
chế độ thu, nộp, quản lý s
dụng phí đăng kiểm an toàn k
thuật tàu cá, kiểm định trang
thiết bị nghề cá; phí thẩm định
xác nhn nguồn gốc nguyên liệu
thy sản; phí thẩm định kinh
doanh điều kiện thuộc nh
vực thy sản; l phí cấp giấy
phép khai thác, hoạt động thy
sản.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1606/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Cơ quan khác tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1606/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1606/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×