• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1601/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung bãi bỏ

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 16/08/2025 11:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1601/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Văn Lương
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bồi thường Nhà nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1601/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1601/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1601/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
TNH LAI CHÂU
S: /QĐ-UBND
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Lai Châu, ngày tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính được sửa đi, b sung;
b bãi b trong lĩnh vc Bi thường nhà nưc thuc phm vi, chức năng
qun lý ca S pháp tnh Lai Châu
CH TCH U BAN NHÂN DÂN TNH LAI CHÂU
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca các Ngh định liên quan đến
kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính ph v
thc hin th tc hành chính trên môi trường đin t;
Căn cứ Ngh định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 ca Chính ph v
vic cung cp thông tin dch v công trc tuyến của cơ quan nhà c trên
môi trường mng;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Cnh ph v
thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn
Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phng
Chính ph ng dn v nghip v kim sot th tc hành chính;
n c Quyết định s 1837/-BTP ngày 23/6/2025 ca B pháp v
công bthtục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vc bồi thưng nhà
nước thuc phm vi chức năng qun ca Bộ Tư pháp;
Theo đề ngh của Gim đc S php tnh Lai Châu ti T trình s
1072/TTr-STP ngày 25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.ng b kèm theo Quyết định này 06 Danh mc th tc hành chính
đưc sửa đổi, b sung; b bãi b trong lĩnh vc Bi tờng nhà c thuc phm vi
chứcng quảnca S Tư pháp tnh Lai Cu.
(Có Ph lc Danh mc kèm theo).
Điều 2. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày 01/7/2025. Các
2
th tc hành chính công b trước đây trái vi Quyết định này đu b bãi b.
Điều 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đốc S pháp;
Ch tch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công
tnh, cp xã; Th trưởng các cơ quan, đơn vị và t chc, cá nhân có liên quan chu
trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc Kim soát TTHC-VPCP;
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- VP UBND tnh: V;
- VNPT Lai Châu: (P/h);
- Lưu: VT, Ks5.
CH TCH
Văn Lương
Phụ lục
DANH MỤC THTỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ I BỎ TRONG LĨNH VỰC
BỒI THƯỜNG N NƯƠC THUỘC PHẠM VI CHỨC NG QUẢN CỦA S PHÁP TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số /-UBND ngày /06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
TÊN TTHC
(Mã s
TTHC)
THI GIAN GII QUYT
PHÍ,
L PHÍ
CĂN C PHÁP LÝ
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Thủ tục xác
định
quan giải
quyết bồi
thường
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ
Không
- Luật Trách nhiệm bồi
thường của Nhà ớc
năm 2017;
- Nghị định 68/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
trách nhiệm bồi thường
của nhà nước;
- Thông số
08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ
pháp về phân định thẩm
quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp.
2
TT
TÊN TTHC
(Mã s
TTHC)
THI GIAN GII QUYT
PHÍ,
L PHÍ
CĂN C PHÁP LÝ
2
Thủ tục giải
quyết yêu
cầu bồi
thường tại
quan
trực tiếp
quản
người thi
hành công
vụ gây thiệt
hại
- Trong trường hợp người yêu cầu bồi
thường nộp hồ sơ trực tiếp, cơ quan giải
quyết bồi thường tiếp nhận hồ sơ, ghi
vào sổ nhận hồ cấp giấy xác nhận
đã nhận hồ cho người yêu cầu bồi
thường. Trường hợp hồ sơ được gửi qua
dịch vụ bưu chính thì trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, quan giải quyết bồi thường phải
thông báo bằng văn bản về việc nhận hồ
sơ cho người yêu cầu bồi thường. Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ, Thủ trưởng quan
giải quyết bồi thường có thể yêu cầu
người yêu cầu bồi thường bổ sung hồ sơ
trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo
quy định tại khoản 1 khoản 2 Điều 41
của Luật TNBTCNN năm 2017. Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được yêu cầu của Thủ trưởng
quan giải quyết bồi thường, người yêu
cầu bồi thường phải bổ sung hồ sơ.
Khoảng thời gian có sự kiện bất khả
kháng hoặc trở ngại khách quan theo quy
định của Bộ luật Dân sự không tính vào
thời hạn quy định tại khoản này.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy
Không
- Luật Trách nhiệm bồi
thường của Nhà ớc
năm 2017;
- Nghị định 68/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
trách nhiệm bồi thường
của nhà nước;
- Thông Thông số
04/2018/TT-BTP ngày
17/5/2018 của Bộ
pháp ban hành một số
biểu mẫu trong công tác
bồi thường nhà nước;
- Thông số
08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ
pháp về phân định thẩm
quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp.
3
TT
TÊN TTHC
(Mã s
TTHC)
THI GIAN GII QUYT
PHÍ,
L PHÍ
CĂN C PHÁP LÝ
định tại Điều 41 của (Luât TNBTCNN
năm 2017), quan giải quyết bồi
thường phải thụ hồ vào sổ thụ
lý.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày thụ hồ sơ, quan giải quyết bồi
thường phải cử người giải quyết bồi
thường.
- Trường hợp, người yêu cầu bồi thường
đề nghị tạm ứng kinh phí bồi thường
theo quy định tại điểm e khoản 3 Điều
41 của Luật TNBTCNN năm 2017,
quan giải quyết bồi thường tiến hành tạm
ứng kinh phí bồi thường đối với những
thiệt hại quy định tại khoản 1 Điều 44
TNBTCNN m 2017. Cụ thể, thời hạn
thực hiện tạm ng kinh phí bồi thường
được thực hiện như sau: (1) Ngay sau
khi thụ hồ sơ, người giải quyết bồi
thường trách nhiệm xác định giá trị
các thiệt hại quy định tại khoản 1 Điều
44 TNBTCNN m 2017 đề xuất Thủ
trưởng quan giải quyết bồi thường
việc tạm ứng kinh phí bồi thường
mức tạm ứng cho người yêu cầu bồi
thường; (2) Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được đề xuất, nếu
còn dự toán quản hành chính được cấp
4
TT
TÊN TTHC
(Mã s
TTHC)
THI GIAN GII QUYT
PHÍ,
L PHÍ
CĂN C PHÁP LÝ
thẩm quyền giao, quan giải quyết
bồi thường phải hoàn thành việc tạm ng
kinh phí chi trả cho người yêu cầu bồi
thường. Trường hợp không còn đủ dự
toán quản nh chính được cấp
thẩm quyền giao, trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đề xuất,
Thủ trưởng quan giải quyết bồi
thường văn bản đề nghị quan tài
chính thẩm quyền tạm ứng kinh phí
để chi trả cho người yêu cầu bồi thường.
quan tài chính trách nhiệm cấp
kinh phí cho quan giải quyết bồi
thường trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị,
quan tài chính thẩm quyền trách
nhiệm cấp kinh phí cho quan giải
quyết bồi thường.
3
Thủ tục
phục hồi
danh dự
15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản
có ý kiến đồng ý của người bị thiệt hại
hoặc yêu cầu của người bị thiệt hại về
việc phục hồi danh dự.
Không
- Luật Trách nhiệm bồi
thường của Nhà ớc
năm 2017;
- Nghị định
68/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật trách
nhiệm bồi thường của
nhà nước;
5
TT
TÊN TTHC
(Mã s
TTHC)
THI GIAN GII QUYT
PHÍ,
L PHÍ
CĂN C PHÁP LÝ
- Thông Thông số
04/2018/TT-BTP ngày
17/5/2018 của Bộ
pháp ban hành một số
biểu mẫu trong công tác
bồi thường nhà nước;
- Thông số
08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ
pháp về phân định thẩm
quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp.
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
Thủ tục giải
quyết yêu
cầu bồi
thường tại
quan
trực tiếp
quản
người thi
hành công
vụ gây thiệt
hại.
- Trong trường hợp người yêu cầu bồi
thường nộp hồ sơ trực tiếp, cơ quan giải
quyết bồi thường tiếp nhận hồ sơ, ghi
vào sổ nhận hồ cấp giấy xác nhận
đã nhận hồ cho người yêu cầu bồi
thường. Trường hợp hồ sơ được gửi qua
dịch vụ bưu chính thì trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, quan giải quyết bồi thường phải
thông báo bằng văn bản về việc nhận hồ
sơ cho người yêu cầu bồi thường. Trong
Không
- Luật Trách nhiệm bồi
thường của Nhà ớc
năm 2017;
- Nghị định
68/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật trách
nhiệm bồi thường của
nhà nước;
6
TT
TÊN TTHC
(Mã s
TTHC)
THI GIAN GII QUYT
PHÍ,
L PHÍ
CĂN C PHÁP LÝ
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ, Thủ trưởng quan
giải quyết bồi thường thể yêu cầu
người yêu cầu bồi thường bổ sung hồ sơ
trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo
quy định tại khoản 1 khoản 2 Điều 41
của Luật TNBTCNN năm 2017. Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được yêu cầu của Thủ trưởng
quan giải quyết bồi thường, người yêu
cầu bồi thường phải bổ sung hồ sơ.
Khoảng thời gian có sự kiện bất khả
kháng hoặc trở ngại khách quan theo quy
định của Bộ luật Dân sự không tính vào
thời hạn quy định tại khoản này.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy
định tại Điều 41 của Luật Trách nhiệm
bồi thường của Nhà nước năm 2017
(Luât TNBTCNN năm 2017), quan
giải quyết bồi thường phải thụ hồ
và vào sổ thụ lý.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày thụ hồ sơ, cơ quan giải quyết bồi
thường phải cử người giải quyết bồi
thường.
- Trường hợp, người yêu cầu bồi thường
đề nghị tạm ứng kinh phí bồi thường
- Thông Thông số
04/2018/TT-BTP ngày
17/5/2018 của Bộ
pháp ban hành một số
biểu mẫu trong công tác
bồi thường nhà nước;
- Thông số
08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ
pháp về phân định thẩm
quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp
7
TT
TÊN TTHC
(Mã s
TTHC)
THI GIAN GII QUYT
PHÍ,
L PHÍ
CĂN C PHÁP LÝ
theo quy định tại điểm e khoản 3 Điều
41 của Luật TNBTCNN năm 2017,
quan giải quyết bồi thường tiến hành tạm
ứng kinh phí bồi thường đối với những
thiệt hại quy định tại khoản 1 Điều 44
TNBTCNN m 2017. Cụ thể, thời hạn
thực hiện tạm ng kinh phí bồi thường
được thực hiện như sau: (1) Ngay sau
khi thụ hồ sơ, người giải quyết bồi
thường trách nhiệm xác định giá trị
các thiệt hại quy định tại khoản 1 Điều
44 TNBTCNN m 2017 đề xuất Thủ
trưởng quan giải quyết bồi thường
việc tạm ứng kinh p bồi thường
mức tạm ứng cho người yêu cầu bồi
thường; (2) Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được đề xuất, nếu
còn dự toán quản hành chính được cấp
thẩm quyền giao, quan giải quyết
bồi thường phải hoàn thành việc tạm ng
kinh phí chi trả cho người yêu cầu bồi
thường. Trường hợp không còn đủ dự
toán quản nh chính được cấp
thẩm quyền giao, trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đề xuất,
Thủ trưởng quan giải quyết bồi
thường văn bản đề nghị quan tài
chính thẩm quyền tạm ứng kinh phí
8
TT
TÊN TTHC
(Mã s
TTHC)
THI GIAN GII QUYT
PHÍ,
L PHÍ
CĂN C PHÁP LÝ
để chi trả cho người yêu cầu bồi thường.
quan tài chính trách nhiệm cấp
kinh phí cho quan giải quyết bồi
thường trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị,
quan tài chính thẩm quyền trách
nhiệm cấp kinh phí cho quan giải
quyết bồi thường. Thủ trưởng quan
giải quyết bồi thường quyết định mức
tạm ứng cho người yêu cầu bồi thường
nhưng không dưới 50% giá trị các thiệt
hại quy định tại khoản 1 Điều 44 Luật
TNBTCNN năm 2017.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thụ
hồ sơ, người giải quyết bồi thường
phải hoàn thành việc xác minh thiệt hại.
Trường hợp vụ việc giải quyết yêu cầu
bồi thường nhiều tình tiết phức tạp
hoặc phải xác minh tại nhiều địa điểm
thì thời hạn xác minh thiệt hại 30 ngày
kể từ ngày thụ hồ sơ. Thời hạn xác
minh thiệt hại thể được kéo dài theo
thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi
thường người giải quyết bồi thường
nhưng tối đa 15 ngày kể từ ngày hết
thời hạn quy định tại khoản y. Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc việc xác minh thiệt hại, người giải
9
TT
TÊN TTHC
(Mã s
TTHC)
THI GIAN GII QUYT
PHÍ,
L PHÍ
CĂN C PHÁP LÝ
quyết bồi thường phải hoàn thành báo
cáo xác minh thiệt hại làm căn cứ để
thương lượng việc bồi thường.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày hoàn thành báo cáo xác minh thiệt
hại, quan giải quyết bồi thường phải
tiến hành thương lượng việc bồi thường.
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày tiến
hành thương lượng, việc thương lượng
phải được hoàn thành. Trường hợp vụ
việc giải quyết yêu cầu bồi thường
nhiều tình tiết phức tạp thì thời hạn
thương lượng tối đa 15 ngày. Thời hạn
thương lượng thể được kéo dài theo
thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi
thường người giải quyết bồi thường
nhưng tối đa 10 ngày kể từ ngày hết
thời hạn quy định tại khoản này.
- Ngay sau khi biên bản kết quả
thương ợng thành, Thủ trưởng quan
giải quyết bồi thường ra quyết định giải
quyết bồi thường trao cho người yêu
cầu bồi thường tại buổi thương lượng.
Trường hợp người yêu cầu bồi thường
không nhận quyết định giải quyết bồi
thường thì người giải quyết bồi thường
lập biên bản về việc không nhận quyết
định. Biên bản phải chữ của đại
10
TT
TÊN TTHC
(Mã s
TTHC)
THI GIAN GII QUYT
PHÍ,
L PHÍ
CĂN C PHÁP LÝ
diện các quan tham gia thương lượng.
Biên bản phải nêu hậu quả pháp của
việc không nhận quyết định giải quyết
bồi thường theo quy định tại điểm đ
khoản 1 Điều 51 của Luật TNBTCNN
năm 2017. quan giải quyết bồi
thường phải gửi cho người yêu cầu bồi
thường trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày lập biên bản.
11
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL là căn cbãi bỏ
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1
Thủ tục giải quyết yêu cầu
bồi thường tại quan trực
tiếp quản người thi hành
công vụ gây thiệt hại
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của
Quốc hội quy định về xử một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Luật số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 của Quốc hội
về Tổ chức chính quyền địa phương.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định v phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Tư pháp
Bồi thường nhà
nước
quan tiếp nhận nhiệm
vụ, quyền hạn của quan
trực tiếp quản lý người thi
hành ng v gây thiệt hại
cấp huyện trong hoạt động
quản hành cnh, tố tụng,
thi nh án quy định từ Điều
33 đến Điều 39 của Luật
TNBTCNN m 2017
quan giải quyết bi thường.
2
Thủ tục phục hồi danh dự
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của
Quốc hội quy định về xử một số vấn đề liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Luật số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025 của Quốc hội
về Tổ chức chính quyền địa phương.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định v phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Tư pháp
Bồi thường nhà
nước
quan tiếp nhận nhiệm
vụ, quyền hạn của quan
trực tiếp quản lý người thi
hành ng v gây thiệt hại
cấp huyện trong hoạt động
quản hành cnh, tố tụng,
thi nh án quy định từ Điều
33 đến Điều 39 của Luật
TNBTCNN m 2017
quan giải quyết bi thường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1601/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bồi thường Nhà nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1601/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×