• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 88/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Lâm nghiệp Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 12/01/2026 15:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 88/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 88/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 88/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 88/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; lĩnh vực Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhàớc
của Sở Nông nghiệp Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n c Luật T chức chính quyn đa phương m 2025;
Căn cNghị định s63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phvề
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của c Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại B
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Tng số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chnhiệm n phòng Chính phủ vhướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
nh chính;
Căn cứ Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm
nghiệp kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông nghiệp Môi
trường; Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về vic công bố thủ tục hành chính mới ban hành, th tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm
nghiệp kiểm m, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
19/TTr-SNNMT ngày 10/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này Danh mc thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm m;
12
01
2026
88
2
Bảo tồn thiên nhiên Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường như sau:
1. Công b 02 danh mc th tc hành chính mi ban hành thuc phm vi
chức năng quản lý nnước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
2. Sa đi, b sung 10 danh mc th tc hành chính ti s th t 1, Mc
2, Phần A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1049/-UBND ngày
13/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục
hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường; số thứ tự 1, 4 Mục I, Phần A, Phụ lục I ban hành kèm theo
Quyết định số 1049/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường; số thứ tự 2, 3, 5 Mục I, Phần A; số thứ tự 4,
7, 8 Mục I, Phần B, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2312/-UBND
ngày 11/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Bảo tồn thiên nhiên
Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản nớc của Sở Nông
nghiệp Môi trường; số thứ tự 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
1546/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn
hóa Danh mục thủ tục hành chính phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên Đa dạng sinh học thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước ca Sở Nông nghiệp và Môi trường.
3. Bãi b 02 danh mc th tc hành chính cp tnh ti s th t 2, Mc I,
Phần A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1568/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
phê duyệt Quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm
lâm thuộc phạm vi chức ng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; số thứ
tự 4, Mục I, Phần A, Phụ lục I ban hành m theo Quyết định số 2312/QĐ-UBND
ngày 11/9/2025 của Chtịch UBND tỉnh v việc công bố Danh mục thủ tục nh
chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục nh chính lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm; Bảo tồn thiên nhiên
Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết đnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026.
3
Điều 3. Chánh Văn phòngy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường
các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trc Tnh y (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tnh;
- Trung tâm PV hành chính công tnh;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Tr.
Phụ lục
Danh mục thủ tục nh chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Bảo tồn
thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM: 01 TTHC
1
Cấp, cấp lại số
rừng sản xuất
rừng trồng
8 ngày
làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh,
cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích
Không
Điều 14 Thông số 84/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường hướng dẫn một số nội dung
thực hiện Quyết định số 590/QĐ-
TTg ngày 18 tháng 5 năm 2022 của
Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
Chương trình Bố trí dân các
vùng: Thiên tai, đặc biệt kkhăn,
biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu
rừng đặc dụng giai đoạn 2021-
2025, định hướng đến năm 2030.
88
12
01
2026
5
II
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC: 01 TTHC
2
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận
sở bảo tồn đa dạng
sinh học
21 ny
làm vic
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh,
cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích
Không
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và
Luật số 146/2025/QH15;
- Ngh đnh s 35/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 ca
Chính ph quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu
t chc ca B Nông nghip và
Môi trưng;
- Điều 21 Thông số 85/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về quản loài
nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật
rừng thông thường thực thi
Công ước về buôn bán quốc tế các
loài động vật, thực vật hoang
nguy cấp.
6
II. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM M: 06 TTHC
1
Công nhn ngun
ging cây trng lâm
nghip
Mã TTHC: 3.000198
11 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- Công
nhn lâm
phn tuyn
chn:
600.000
đồng/ging;
- Công
nhận vườn
ging:
2.400.000
đồng/vườn
ging;
- Công
nhn cây
mẹ, cây đầu
dòng:
3.000.000
đồng/01 ln
- Khoản 7 Điều 6 Thông số
84/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 ca B trưởng B Nông
nghiệp Môi trưng hướng dẫn
Luật Lâm nghiệp sửa đổi mt số
Thông trong lĩnh vực lâm nghiệp
kiểm lâm do Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường ban hành;
- Ngh quyết s 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của Hi
đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy đnh
mc thu, min, gim, thu, np, qun
s dng các khon phí, l phí
thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tỉnh Sơn La.
7
- Công
nhn rng
ging cây
lâm nghip:
7.500.000
đồng/01ln
2
Cp Giy phép xut
khu, nhp khu
ging cây trng lâm
nghip
Mã TTHC: 3.000179
4 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
Điều 9 Thông số 84/2025/TT-
BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số
nội dung của Luật m nghiệp sửa
đổi, bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
3
Nộp tiền trồng rừng
thay thế
Mã TTHC: 1.007916
-Trường hợp
UBND cấp
tỉnh bố trí đất
để trồng rừng
thay thế trên
địa bàn: 15
ngày
- Trường hợp
địa phương
không bố trí
được đất để
trồng rừng
thay thế trên
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
Điều 11 Thông tư số 84/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định chi tiết một số nội
dung của Luật Lâm nghiệp sửa
đổi, bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểmm.
8
địa bàn: 22
ngày làm việc
4
Xác nhn bng
m sn
TTHC: 1.000045
- Trường hợp
không phải
xác minh: 2
ngày làm việc;
- Trường hợp
cần xác minh
nguồn gốc
lâm sản: 03
ngày làm việc
- Trường hợp
cần xác minh
nguồn gốc
lâm sản mà có
nhiều nội
dung phức
tạp: 04 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
Điều 5 Thông số 26/2025/TT-
BNNMT ngày 24 tng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định về quản lâm
sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản
được xác lập quyền sở hữu toàn dân,
được sửa đổi bổ sung bởi khoản 2
Điều 20 Thông tư số 84/2025/TT-
BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định chi tiết một số
nội dung của Luật Lâm nghiệp sửa
đổi, bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểmm.
5
Đăng số sở
nuôi, sở trồng loài
động vật, thực vật
thuộc Phụ lục CITES
Mã TTHC: 1.004819
- Trường hợp
không kiểm
tra thực tế: 03
ngày làm việc;
- Trường hợp
cần kiểm tra
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Lâm nghiệp số
16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật s 16/2023/QH15,
Luật số 31/2024/QH15 và Lut số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
9
thực tế: 12
ngày làm việc
- Trường hợp
nuôi, trồng
loài thuộc Phụ
lục CITES
không có phân
bố tự nhiên tại
Việt Nam
lần đầu tiên
đăng ký nuôi,
trồng tại Việt
Nam ( Cần
tham vấn Cơ
quan khoa học
CITES Việt
Nam): 08
ngày làm việc.
- Trường hợp
nuôi, trồng
loài thuộc Phụ
lục CITES
không có phân
bố tự nhiên tại
Việt Nam
lần đầu tiên
đăng ký nuôi,
trồng tại Việt
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hn cấu tổ
chức của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Điều 26 Thông tư số 85/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định về quản lý loài nguy
cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng
thông thường thực thi ng ước về
buôn bán quốc tế các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp.
10
Nam ( Cần
tham vấn Cơ
quan khoa học
CITES Việt
Nam đồng
thời cần kiểm
tra thực tế): 12
ngày làm việc.
- Trường hợp
nuôi, trồng
loài động vật,
thực vật thuộc
Phụ lục I
CITES để
xuất khẩu vì
mục đích
thương mại
(Không bao
gồm thời gian
thẩm định hồ
sơ của ban thư
ký CITES): 13
ngày làm việc.
6
Cấp sửa đổi, bổ sung
thông tin số sở
nuôi, sở trồng loài
- Trường hợp
không kiểm
tra thực tế: 03
ngày làm việc;
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
Điều 26 Thông s85/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định về quản lý loài nguy
cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng
11
động vật, thực vật
thuộc Phụ lục CITES
TTHC : 3.000496
- Trường hợp
cần kiểm tra
thực tế: 12
ngày làm việc
- Trường hợp
nuôi, trồng
loài thuộc Phụ
lục CITES
không có phân
bố tự nhiên tại
Việt Nam
lần đầu tiên
đăng ký nuôi,
trồng tại Việt
Nam ( Cần
tham vấn Cơ
quan khoa học
CITES Việt
Nam): 08
ngày làm việc.
- Trường hợp
nuôi, trồng
loài thuộc Phụ
lục CITES
không có phân
bố tự nhiên tại
Việt Nam và
lần đầu tiên
tỉnh, cấp
thông thường thực thi ng ước về
buôn bán quốc tế các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp.
12
đăng ký nuôi,
trồng tại Việt
Nam ( Cần
tham vấn Cơ
quan khoa học
CITES Việt
Nam đồng
thời cần 12
ngày làm việc.
- Trường hợp
nuôi, trồng
loài động vật,
thực vật thuộc
Phụ lục I
CITES để
xuất khẩu vì
mục đích
thương mại
(Không bao
gồm thời gian
thẩm định hồ
sơ của ban thư
ký CITES): 13
ngày làm việc
II
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC: 04 TTHC
13
7
Phê duyệt Phương án
khai thác mẫu vật loài
nguy cấp, quý, hiếm
từ tự nhiên
TTHC : 1.008672
08 ngày làm
vic
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 35/2018/QH14
Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày
25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn
hạn cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Điều 10 Thông tư số 85/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định về quản lý loài nguy
cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng
thông thường thực thi ng ước v
buôn bán quốc tế các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp.
8
Thả động vật nuôi
sinh sản tại sở
nuôi, cơ sở bảo tồn đa
dạng sinh học về môi
trường tự nhiên
TTHC : 1.014022
12 ngày m
vic
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 35/2018/QH14
Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày
25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
14
- Điều 11 Thông tư số 85/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định về quản lý loài nguy
cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng
thông thường thực thi Công ước về
buôn bán quốc tế các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp.
9
Cấp giấy phép trao
đổi, tặng cho mẫu vật
của loài nguy cấp,
quý, hiếm được ưu
tiên bảo vệ
Mã TTHC: 1.008675
12 ngày làm
vic
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 35/2018/QH14
Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày
25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Điều 13 Thông tư số 85/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định về quản lý loài nguy
cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng
thông thường thực thi ng ước về
buôn bán quốc tế các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp.
15
10
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở bo tồn đa dạng
sinh học
Mã TTHC: 1.008682
20 ngày làm
vic
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 35/2018/QH14
Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày
25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Điều 21 Thông tư số 85/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định về quản lý loài nguy
cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng
thông thường thực thi ng ước về
buôn bán quốc tế các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp.
16
III. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ
TT
Mã s
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định ni dung
sửa đổi, bổ sung, thay thế
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
I
LĨNH VC LÂM NGHIP VÀ KIM LÂM: 01 TTHC
1
3.000180
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu giống cây trồng
lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng
Khoản 8 Điều 9 Thông số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31
tháng 12 năm 2025 ca B
trưởng B ng nghip Môi
trường.
Lâm nghip
và Kim lâm
S Nông nghip và Môi
trường
II
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC: 01 TTHC
2
1.014021
Thu hồi giấy chứng nhận
sở bảo tồn đa dạng sinh học
trong trường hợp sở bảo
tồn đa dạng sinh học đề nghị
thu hồi giấy chứng nhận
Thông s 85/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định về quản
loài nguy cấp, quý, hiếm, loài
động vật rừng thông thường và
thực thi Công ước về buôn bán
quốc tế các loài động vật, thực
vật hoang dã nguy cấp.
Bảo tồn
thiên nhiên
Đa dạng
sinh học
S Nông nghip và Môi
trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 88/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Lâm nghiệp Kiểm lâm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×