• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1433/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính bảo hiểm y tế tài chính y tế

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 10/10/2025 07:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1433/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo hiểm y tế và lĩnh vực tài chính y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan Bảo hiểm xã hội, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Bảo hiểm Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1433/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1433/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1433/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1433/QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 28 tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm y tế và lĩnh vực tài chính y tế thuộc thẩm quyền
giải quyết của cơ quan Bảo hiểm xã hội, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2306/QĐ-BYT ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực
Bảo hiểm y tế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tài chính y tế tại Nghị định số
188/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế;
Quyết định số 2555/QĐ-BYT ngày 12 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Bảo hiểm y tế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài chính y tế tại Nghị định
số 188/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
4629/TTr-SYT ngày 19 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 07 thủ tục hành chính
mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo hiểm y tế và lĩnh vực tài chính y tế
2
thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan bảo hiểm xã hội, cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không
nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 2306/QĐ-BYT ngày 11
tháng 7 năm 2025 và Quyết định số 2555/QĐ-BYT ngày 12 tháng 8 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 154/QĐ-UBND ngày 14 tháng
02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Tài chính y tế thuộc thẩm
quyền giải quyết của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tỉnh Cao Bằng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám
đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BẢO HIỂM Y TẾ
THUỘCTHẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN BẢO HIỂM XÃ HỘI, CƠ SỞ KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1433 /QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (06 TTHC)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực
hiện
Phí. Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC)
LĨNH VỰC BẢO HIỂM Y TẾ (06 TTHC)
1
Thủ tục cấp
thẻ bảo hiểm y
tế (lần đầu
hoặc cấp lại)
hoặc điều
chỉnh thông
tin thẻ bảo
hiểm y tế
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích.
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến.
Cơ
quan
Bảo
hiểm
xã hội
Không
1. Luật Bảo hiểm y tế
số 25/2008/QH12 ngày
14/11/2008 của Quốc
hội; Luật số
46/2014/QH13 ngày
13/6/2014 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Bảo hiểm y tế; Luật số
51/2024/QH15 ngày
27/11/2024 của Quốc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực
hiện
Phí. Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Bảo hiểm y tế.
2. Nghị định số
188/2025/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2025
của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số
điều của Luật Bảo hiểm
y tế.
2
Thủ tục ký
hợp đồng
khám bệnh,
chữa bệnh bảo
hiểm y tế
a) Trường hợp ký
hợp đồng lần đầu
- Trường hợp không
có yêu cầu sửa đổi,
bổ sung hồ sơ: 10
ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và đủ
điều kiện để ký hợp
đồng (trường hợp
nộp hồ sơ bản giấy
căn cứ theo ngày ghi
trên dấu công văn
đến).
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích.
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến.
Cơ
quan
bảo
hiểm
xã hội
Không
1. Luật Bảo hiểm y tế
số 25/2008/QH12 ngày
14/11/2008 của Quốc
hội; Luật số
46/2014/QH13 ngày
13/6/2014 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Bảo hiểm y tế; Luật số
51/2024/QH15 ngày
27/11/2024 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực
hiện
Phí. Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Trường hợp yêu
cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ:
+ Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ
(trường hợp nộp hồ
sơ bản giấy căn cứ
theo ngày ghi trên
dấu công văn đến),
cơ quan bảo hiểm xã
hội có trách nhiệm
trả lời bằng văn bản
nêu cụ thể nội dung
cần sửa đổi, bổ sung
gửi cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh.
+ Trong thời hạn 30
ngày kể từ ngày nhận
được văn bản yêu
cầu sửa đổi, bổ sung
(trường hợp nộp hồ
sơ bản giấy căn cứ
theo ngày ghi trên
dấu công văn đến),
Bảo hiểm y tế.
2. Nghị định số
188/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm
2025 của Chính phủ
quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật
Bảo hiểm y tế.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực
hiện
Phí. Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh có trách
nhiệm sửa đổi, bổ
sung hồ sơ và gửi cơ
quan bảo hiểm xã
hội.
+ Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày nhận
hồ sơ sửa đổi, bổ
sung (trường hợp
nộp hồ sơ bản giấy
căn cứ theo ngày ghi
trên dấu công văn
đến), cơ quan bảo
hiểm xã hội thực
hiện ký hợp đồng
trong trường hợp đủ
điều kiện hoặc có
văn bản thông báo từ
chối ký hợp đồng
trong trường hợp
chưa đủ điều kiện và
nêu rõ lý do, căn cứ
pháp lý xác định
chưa đủ điều kiện ký
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực
hiện
Phí. Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
hợp đồng.
b) Trường hợp ký
hợp đồng nối tiếp
- Trường hợp không
có yêu cầu sửa đổi,
bổ sung hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và đủ điều
kiện ký hợp đồng.
- Trường hợp yêu
cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ:
+ Trường hợp có yêu
cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ, trong thời hạn
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận hồ sơ
(trường hợp nộp hồ
sơ bản giấy căn cứ
theo ngày ghi trên
dấu công văn đến),
cơ quan bảo hiểm xã
hội có trách nhiệm
trả lời bằng văn bản
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực
hiện
Phí. Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
nêu cụ thể nội dung
cần sửa đổi, bổ sung
gửi cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh.
+ Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày nhận
được văn bản yêu
cầu sửa đổi, bổ sung
(trường hợp nộp hồ
sơ bản giấy căn cứ
theo ngày ghi trên
dấu công văn đến),
cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh có trách
nhiệm sửa đổi, bổ
sung hồ sơ và gửi cơ
quan bảo hiểm xã
hội. Trường hợp quá
10 ngày mà cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh không bổ sung
và gửi hồ sơ thì phải
thực hiện lại thủ tục
theo quy định.
+ Trong thời hạn 03
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực
hiện
Phí. Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ sửa
đổi, bổ sung (trường
hợp nộp hồ sơ bản
giấy căn cứ theo
ngày ghi trên dấu
công văn đến), cơ
quan bảo hiểm xã hội
thực hiện ký hợp
đồng trong trường
hợp đủ điều kiện
hoặc có văn bản
thông báo từ chối ký
hợp đồng trong
trường hợp chưa đủ
điều kiện và nêu rõ lý
do, căn cứ pháp lý
xác định chưa đủ
điều kiện ký hợp
đồng.
c) Trường hợp chấm
dứt và thanh lý hợp
đồng khám bệnh,
chữa bệnh bảo hiểm
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực
hiện
Phí. Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
y tế: Theo quy định
của pháp luật dân sự.
3
Thủ tục ký
phụ lục hợp
đồng khám
bệnh, chữa
bệnh bảo hiểm
y tế
a) Trường hợp ký
phụ lục hợp đồng
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ, cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh và cơ
quan bảo hiểm xã hội
hoàn thành việc ký
phụ lục hợp đồng.
b) Trường hợp thông
báo theo quy định
- Không quá 05 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản
thông báo của cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh, cơ quan bảo
hiểm xã hội có trách
nhiệm gửi văn bản
phản hồi cho cơ sở
khám bệnh, chữa
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích.
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến.
Cơ
quan
bảo
hiểm
xã hội
Không
1. Luật Bảo hiểm y tế
số 25/2008/QH12 ngày
14/11/2008 của Quốc
hội; Luật số
46/2014/QH13 ngày
13/6/2014 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Bảo hiểm y tế; Luật số
51/2024/QH15 ngày
27/11/2024 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Bảo hiểm y tế.
2. Nghị định số
188/2025/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2025
của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số
điều của Luật Bảo hiểm
y tế.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực
hiện
Phí. Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
bệnh nêu rõ nội
dung, lý do trong văn
bản phản hồi.
Trường hợp quá thời
hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
văn bản thông báo
mà cơ quan bảo hiểm
không có ý kiến thì
được coi là đồng ý.
- Trong thời hạn tối
đa không quá 15
ngày kể từ ngày nhận
được văn bản phản
hồi có ý kiến của cơ
quan bảo hiểm xã
hội, cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh có
trách nhiệm gửi văn
bản trả lời các ý kiến
của cơ quan bảo
hiểm xã hội.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực
hiện
Phí. Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
4
Thanh toán
chi phí khám
bệnh, chữa
bệnh giữa cơ
quan bảo hiểm
xã hội và cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
- Trong thời hạn 30
ngày kể từ ngày nhận
được báo cáo quyết
toán quý trước của
cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh, cơ quan
bảo hiểm xã hội có
trách nhiệm thông
báo kết quả giám
định và số quyết toán
chi phí khám bệnh,
chữa bệnh bảo hiểm
y tế.
- Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày
thông báo số quyết
toán chi phí khám
bệnh, chữa bệnh bảo
hiểm y tế, cơ quan
bảo hiểm xã hội phải
hoàn thành việc
thanh toán với cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến.
Cơ
quan
bảo
hiểm
xã hội
Không
1. Luật Bảo hiểm y tế
số 25/2008/QH12 ngày
14/11/2008 của Quốc
hội; Luật số
46/2014/QH13 ngày
13/6/2014 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Bảo hiểm y tế; Luật số
51/2024/QH15 ngày
27/11/2024 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Bảo hiểm y tế.
2. Nghị định số
188/2025/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2025
của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số
điều của Luật Bảo hiểm
y tế.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực
hiện
Phí. Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực
hiện
Phí. Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực
hiện
Phí. Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
5
Thủ tục thanh
toán trực tiếp
chi phí khám
bệnh, chữa
bệnh giữa cơ
quan bảo hiểm
xã hội và
người tham
gia bảo hiểm y
tế
a) Trường hợp không
có yêu cầu sửa đổi,
bổ sung hồ sơ: 25
ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp yêu
cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ:
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ
(trường hợp nộp hồ
sơ bản giấy căn cứ
theo ngày ghi trên
dấu công văn đến
hoặc giấy tiếp nhận
hồ sơ), cơ quan bảo
hiểm xã hội phải có
văn bản ghi cụ thể
nội dung cần sửa đổi,
bổ sung gửi người
bệnh hoặc thân nhân
của người bệnh.
- Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày nhận
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến.
Không
1. Luật Bảo hiểm y tế
số 25/2008/QH12 ngày
14/11/2008 của Quốc
hội; Luật số
46/2014/QH13 ngày
13/6/2014 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Bảo hiểm y tế; Luật số
51/2024/QH15 ngày
27/11/2024 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Bảo hiểm y tế.
2. Nghị định số
188/2025/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2025
của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số
điều của Luật Bảo hiểm
y tế.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực
hiện
Phí. Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
được văn bản yêu
cầu sửa đổi, bổ sung
(trường hợp nộp hồ
sơ bản giấy căn cứ
theo ngày ghi trên
dấu công văn đến
hoặc giấy tiếp nhận
hồ sơ), người bệnh
hoặc thân nhân của
người bệnh có trách
nhiệm sửa đổi, bổ
sung hồ sơ và gửi cơ
quan bảo hiểm xã hội
để xem xét.
- Trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày
nhận hồ sơ sửa đổi,
bổ sung đáp ứng đủ
điều kiện theo quy
định (trường hợp nộp
hồ sơ bản giấy căn cứ
theo ngày ghi trên
dấu công văn đến
hoặc giấy tiếp nhận
hồ sơ), cơ quan bảo
hiểm xã hội phải
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực
hiện
Phí. Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
thực hiện thanh toán
chi phí cho người
bệnh.
c) Trường hợp thanh
toán cơ quan, tổ
chức, người sử dụng
lao động chậm đóng,
trốn đóng bảo hiểm y
tế hoàn trả chi phí
khám bệnh, chữa
bệnh bảo hiểm y tế
cho người lao động:
Trong thời hạn 40
ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đề nghị
thanh toán.
6
Thủ tục khám
bệnh, chữa
bệnh bảo hiểm
y tế
Giải quyết ngay sau
khi xuất trình hồ sơ
Trực tiếp
Cơ sở
khám
bệnh,
chữa
bệnh
bảo
hiểm y
tế
Theo quy
định của Bộ
trưởng Bộ Y
tế đối với các
cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh thuộc
Bộ Y tế và các
Bộ khác về
1. Luật Bảo hiểm y tế
số 25/2008/QH12 ngày
14/11/2008 của Quốc
hội; Luật số
46/2014/QH13 ngày
13/6/2014 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Bảo hiểm y tế; Luật số
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực
hiện
Phí. Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
giá cụ thể dịch
vụ khám
bệnh, chữa
bệnh thuộc
danh mục do
quỹ bảo hiểm
y tế thanh
toán, giá cụ
thể dịch vụ
khám bệnh,
chữa bệnh do
ngân sách nhà
nước thanh
toán, giá cụ
thể dịch vụ
khám bệnh,
chữa bệnh
không thuộc
danh mục do
quỹ bảo hiểm
y tế thanh
toán mà
không phải là
dịch vụ khám
bệnh, chữa
bệnh theo yêu
51/2024/QH15 ngày
27/11/2024 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Bảo hiểm y tế.
2. Nghị định số
188/2025/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2025
của Chính phủ
quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Bảo
hiểm y tế.
3. Thông tư số
01/2025/TT-BYT ngày
01 tháng 01 năm 2025
của Bộ Y tế về quy định
chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều
của luật bảo hiểm y tế.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực
hiện
Phí. Lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
cầu cơ quan
nhà nước có
thẩm quyền
quy
định.
- Theo giá
dịch vụ khám
bệnh, chữa
bệnh của cơ
sở khám
bệnh, chữa
bệnh
thuộc danh
mục do quỹ
bảo hiểm y tế
thanh toán
được cấp có
thẩm quyền
phê
duyệt theo
quy định.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
TT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Quyết định công bố danh mục thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ,
lý do bãi bỏ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC)
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH Y TẾ (01 TTHC)
1
Thủ tục khám bệnh, chữa
bệnh bảo hiểm y tế
(2.001265)
Quyết định số 154/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm
2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực Tài chính y tế thuộc thẩm quyền giải
quyết của Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y
tế tỉnh Cao Bằng
Nghị định số 188/2025/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Bảo hiểm
y tế
Tổng số danh mục TTHC công bố:
Trong đó:
- Số TTHC cấp tỉnh mới ban hành:
- Số TTHC bị bãi bỏ:
07 TTHC
06 TTHC
01 TTHC
Số TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích
04 TTHC
Số TTHC thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến
06 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1433/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo hiểm y tế và lĩnh vực tài chính y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan Bảo hiểm xã hội, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1433/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 154/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×