• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4496/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục và quy trình kinh doanh bảo hiểm

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 16/10/2026 09:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4496/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Đệ
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Bảo hiểm Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4496/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4496/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4496/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
NGHỆ
AN
Số:
4496/QÐ-UBND
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Nghệ
An,
ngày15
tháng
10
năm
2026
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc
công
bố
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
và
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ,
quy
trình
điện
tử
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
kinh
doanh
bảo
hiểm
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
NGHỆ
AN
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
16/6/2025;
Căn
cứ
các
Nghị
định
của
Chính
phủ:
SỐ
385/2016/NĐ-CP
ngày
09/10/2010
của
Chính
phủ
về
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09/6/2025
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
cửa
và
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia;
Căn
cứ
Nghị
định
số
346/2026/NĐ-CP
ngày
05/9/2026
của
Chính
phủ
sửa
đổi
một
số
điều
của
Nghị
định
số
58/2018/NĐ-CP
ngày
18/4/2018
của
Chính
phủ
về
bảo
hiểm
nông
nghiệp;
Căn
cứ
Quyết
định
số
2722/QĐ-BTC
ngày
29/9/2026
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
chính
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung
và
bãi
bỏ
lĩnh
vực
kinh
doanh
bản
hiểm
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Bộ
Tài
chính.
Theo
đề
nghị
của
Giám
đốc
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
Nghệ
An
tại
Tờ
trình
số
13791/TTr-SNNMT
ngày
09/10/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
kèm
theo
Quyết
định
này
Danh
mục
03
thủ
tục
hành
chính
và
phê
duyệt
03
Quy
trình
nội
bộ,
quy
trình
điện
tử
trong
lĩnh
vực
kinh
doanh
bảo
hiểm
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
(Chi
tiết
tại
Phụ
lục
kèm
theo).
Điều
2.
Giao
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
phối
hợp
với
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
(Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh)
và
các
Bộ
ngành
liên
quan
để
thiết
lập
quy
trình
nội
bộ,
quy
trình
điện
tử
trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
theo
quy
định.
ВAN
NY
SAO Y; ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN; Thời gian ký: 2026-10-15T16:03:00+07:00
2
Điều
3.
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
20/10/2026.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh;
Giám
đốc
các
Sở;
Thủ
trưởng
các
ban,
ngành
cấp
tỉnh;
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
các
xã,
phường
và
các
tổ
chức,
cá
nhân
có
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này/
ư
Nơi
nhận:
-
Như
Điều
3;
-
Chủ
tịch
UBND
tinh;
-
Phó
Chủ
tịch
UBND
tỉnh
(đ/c
Đệ);
-
PCVP
UBND
tỉnh
(đ/c
Thiền);
-
Trung
tâm
Phục
vụ
HCC
tỉnh;
Cổng
TTĐT
tỉnh;
-
Luu:
VT,
KSTT
(Th).
HAN
DAN
TINH
KT.
CHỦ
TỊCH
HO
CHỦ
TỊCH
*UY
6
Nguyễn
Văn
Đệ
1
PHỤ
LỤC
I
DANH
MỤC
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
LĨNH
VỰC
KINH
DOANH
BẢO
HIỂM
THUỘC
PHẠM
VI
CHỨC
NĂNG
QUẢN
LÝ
CỦA
SỞ
NÔNG
NGHIỆP
VÀ
MÔI
TRƯỜNG
TRÊN
BÀN
TỈNH
NGHỆ
AN
(Kèm
theo
Quyết
định
số
4436
/QĐ-UBND
ngày
15
/10
/2026
của
UBND
tỉnh
Nghệ
An)
STT
Mã
hồ
so
TTHC
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Cách
thức,
địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn
cứ
pháp
lý
Chi
trả
phí
bảo
1
hiểm
nông
2.002169
nghiệp
được
hỗ
trợ
từ
ngân
sách
nhà
nước
14
ngày
làm
|việc
kể
từ
|ngày
nhận
đầy
đủ
hồ
sơ
theo
quy
định
2
1.005411
Nộp
hồ
sơ
trực
tiếp
hoặc
qua
dịch
vụ
bưu
chính
đến
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Nghệ
An
(số
16,
đường
Trường
Thi,
phường
Trường
Vinh,
tỉnh
Nghệ
An);
|-
Nộp
hồ
sơ
trực
tiếp
hoặc
qua
dịch
vụ
bưu
chính
đến
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
các
xã,
phường
trên
địa
bàn
tỉnh
Nghệ
An;
-
Nộp
hồ
sơ
trực
tuyến
toàn
trình
qua
Cồng
Dịch
vụ
công
quốc
gia:
http://dichvucong.gov.vn
-
Nộp
hồ
sơ
trực
tiếp
hoặc
qua
dịch
vụ
bưu
chính
đến
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Nghệ
An
(số
16,
đường
Trường
Thi,
phí
bảo
hiểm
việc
kể
từ
phường
Trường
Vinh,
tỉnh
Nghệ
An):
Nộp
hồ
sơ
trực
tiếp
hoặc
qua
dịch
vụ
bưu
nông
nghiệp
đẩy
đủ
hồ
sơ
chính
đến
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
và
hoàn
phí
theo
quy
các
xã,
phường
trên
địa
bàn
tỉnh
Nghệ
An
21
ngày
làm
|ngày
nhận
Chấm
dứt
việc
hưởng
hỗ
trợ
bảo
hiểm
nông
đinh
nghiệp
-
Nộp
hồ
sơ
trực
tuyến
toàn
trình
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia:
|http://dichvucong.gov.vn
Không
Không
-
Nghị
định
số
58/2018/NĐ-CP
ngày
18/4/2018
của
Chính
phủ
về
bảo
hiểm
|nông
nghiệp
|-
Nghị
định
số
346/2026/NĐ-CP
ngày
05/09/2026
của
Chính
phủ
sửa
đổi
một
số
điều
của
Nghị
định
số
58/2018/NĐ-
CP
ngày
18
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
bảo
hiểm
nông
nghiệp
-
Nghị
định
số
58/2018/NĐ-CP
ngày
18/4/2018
của
Chính
phủ
về
bảo
hiểm
nông
nghiệp
|-
Nghị
định
số
346/2026/NĐ-CP
ngày
05/09/2026
của
Chính
phủ
sửa
đổi
một
số
điều
của
Nghị
định
số
58/2018/ND-
CP
ngày
18
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
bảo
hiểm
nông
nghiệp
STT
Mã
hồ
So
TTHC
Tên
Thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
3
1.005412
|Phê
duyệt
đối
tượng
được
hỗ
trợ
phí
bảo
|hiểm
nông
nghiệp
20
ngày
làm
việc
kể
từ
|ngày
nhận
đầy
đủ
hồ
sơ
theo
quy
định
2
Cách
thức,
địa
điểm
thực
hiện
-
Nộp
hồ
sơ
trực
tiếp
hoặc
qua
dịch
vụ
bưu
chính
đến
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Nghệ
An
(số
16,
đường
Trường
Thi,
phường
Trường
Vinh,
tỉnh
Nghệ
An);
|-
Nộp
hồ
sơ
trực
tiếp
hoặc
qua
dịch
vụ
bưu
chính
đến
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
các
xã,
phường
trên
địa
bàn
tỉnh
Nghệ
An;
|-
Nộp
hồ
sơ
trực
tuyến
toàn
trình
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia:
http://dichvucong.gov.vn
Phí,
lệ
Căn
cứ
pháp
lý
phí
(nếu
có)
Không
|-
Nghị
định
số
58/2018/NĐ-CP
ngày
18/4/2018
của
Chính
phủ
về
bảo
hiểm
|nông
nghiệp
|-
Nghị
định
số
346/2026/NĐ-CP
ngày
05/09/2026
của
Chính
phủ
sửa
đổi
một
số
điều
của
Nghị
định
số
58/2018/NÐ-
CP
ngày
18
tháng
4
năm
2018
của
|Chính
phủ
về
bảo
hiểm
nông
nghiệp
Thứ
tự
công
việc
Bước
1
3
PHỤ
LỤCI
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ,
QUY
TRÌNH
ĐIỆN
TỬ
TRONG
GIẢI
QUYẾT
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
LĨNH
VỰC
KINH
DOANH
BẢO
HIẾM
THUỘC
PHẠM
VI
CHỨC
NĂNG
QUẢN
LÝ
CỦA
SỞ
NÔNG
NGHIỆP
VÀ
MÔI
TRƯỜNG
(Kèm
theo
Quyết
định
số
4496
/OĐ-UBND
ngày
15/
10
12026
của
UBND
tỉnh
Nghệ
An)
1)
2.002169.
Thủ
tục
chi
trả
phí
bảo
hiểm
nông
nghiệp
được
hỗ
trợ
từ
ngân
sách
nhà
nước
Đơn
vị/người
thực
hiện
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
(trường
hợp
|tiếp
nhận
hồ
sơ
không
phụ
thuộc
vào
địa
giới
hành
chính
thực
hiện
luân
chuyển
hồ
sơ
theo
quy
định)
Nội
dung
công
việc
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đầy
đủ,
công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
trả
hồ
sơ
và
hướng
dẫn
cho
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
hồ
sơ
theo
quy
định.
-
Trường
hợp
nộp
hồ
sơ
đầy
đủ
theo
quy
định,
công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tiếp
nhận
hồ
sơ
theo
quy
định,
số
hoá
vào
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
theo
quy
định.
in
phiếu
hẹn
trả
kết
quả
cho
cá
nhân.
Chuyển
hồ
sơ
đến
phòng
Kinh
tế
hợp
tác
và
Bố
trí
dân
cư
-
Chi
cục
Kinh
tế
hợp
tác
và
Phát
triển
nông
thôn
Nghệ
An
để
xử
lý
hồ
sơ
đồng
thời
chuyển
hồ
sơ
giấy
về
Chi
cục
Kinh
tế
hợp
tác
và
Phát
triển
nông
thôn.
Thời
gian
thực
hiện
(tính
mỗi
ngày
8
giờ
làm
việc)
DVCTT
mức
độ
2
giờ
làm
việc
Một
phần
Bước
2
Phòng
Kinh
tế
hợp
tác
và
Bố
trí
dân
cư
-
Chi
cục
Kinh
tế
hợp
tác
và
Phát
triển
nông
thôn
Lãnh
đạo
phòng:
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử)
và
phân
công
công
chức,
viên
chức
|
trong
phòng
thẩm
tra,
xử
lý
hồ
sơ.
4
giờ
làm
việc
Công
chức,
viên
chức
được
phân
công
xử
lý
hồ
sơ:
-
Nhận
Hồ
sơ
(điện
tử),
xem
xét
và
thẩm
định
hồ
sơ.
-
Tham
mưu
phối
hợp
với
Sở
Tài
chính
tiến
hành
thẩm
định
hồ
sơ
theo
quy
định.
-
Tham
mưu
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
(Dự
thảo
Quyết
định
chỉ
trả
phí
hoặc
văn
bản
từ
chối).
30
giờ
làm
việc
-
Chuyển
hồ
sơ
(điện
tử)
cho
Lãnh
đạo
phòng.
4
Thứ
tự
công
việc
Đơn
vị/người
thực
hiện
Nội
dung
công
việc
Lãnh
đạo
phòng:
Thời
gian
thực
hiện
(tính
mỗi
ngày
8
giờ
làm
việc)
DVCTT
mức
độ
-
Thẩm
định,
xem
xét,
xác
nhận
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
-
Chuyển
hồ
sơ
(điện
tử)
đến
lãnh
đạo
Chỉ
cục.
|4
giờ
làm
việc
Bước
3
Lãnh
đạo
Chỉ
cục
Kinh
tế
hợp
tác
và
Phát
triển
nông
thôn
-
Xem
xét,
xác
nhận
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
|
-
Ký
nháy
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC,
trình
lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
phê
duyệt
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
|4
giờ
làm
việc
-
Chuyển
hồ
sơ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
Bước
4
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
Ký
số,
phê
duyệt
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
Chuyển
kết
quả
cho
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
8
giờ
làm
việc
Bước
5
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
Bước
6
Lãnh
đạo
Văn
phòng
uỷ
ban
nhân
dân
tinh
Bước
7
Công
chức
Văn
phòng
UBND
tỉnh
Trường
hợp
1:
Hồ
sơ
đảm
bảo
chỉ
trả:
Lấy
số,
vào
s
văn
bản,
đóng
dấu
bằng
ký
số
đồng
thời
lưu
trữ
hồ
sơ
trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
TTHC,
phát
hành
văn
bản
và
gửi
kết
quả
cho
Uỷ
ban
nhân
dân
tỉnh.
Trường
hợp
2:
Hồ
sơ
không
đảm
bảo
chỉ
trả:
Lấy
số,
vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu
bằng
ký
số
văn
bản
từ
chối
chỉ
trả
cho
doanh
nghiệp
bảo
hiểm
và
nêu
rõ
lí
do,
chuyển
cho
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
(Bước
11)
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử)
và
phân
công
Công
chức
tham
mưu,
xử
lý
hồ
sơ
-
Kiểm
tra,
xem
xét
hồ
sơ
so
TTHС.
Tham
mưu
kết
quả
giải
quyết
TTHC
trình
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
phê
duyệt
Quyết
định
chỉ
trả.
-
Chuyển
văn
thư
lấy
số,
phát
hành
văn
bản,
chuyển
kết
quả
cho
Phòng
Tài
chính
tổng
hợp
-
Chi
cục
Kinh
tế
hợp
tác
và
Phát
triển
nông
thôn
đồng
thời
lưu
trữ
kết
quả
giải
quyết
TTHC
vào
kho
lưu
trữ.
4
giờ
làm
việc
Không
quy
định
thời
gian
Bước
8
|Phòng
Tài
chính
tổng
hợp
-
Chi
cục
Kinh
tế
hợp
Kế
toán
trưởng:
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử)
và
phân
công
kế
toán
viên
trong
phòng
xử
lý
hồ
sơ.
4
giờ
làm
việc
Thứ
tự
công
việc
Đơn
vị/người
thực
hiện
tác
và
Phát
triển
nông
thôn
5
Nội
dung
công
việc
Thời
gian
thực
hiện
(tính
mỗi
ngày
8
giờ
làm
việc)
DVCTT
mức
độ
Kế
toán
viên
được
phân
công
xử
lý
hỗ
sơ:
|--
Nhận
hồ
sơ
và
xem
xét,
xử
lý
hỗ
sơ.
-
Lập
và
chuyển
hồ
sơ
thanh
toán
trình
Kế
toán
trưởng
xem
xét
để
trình
|
Lãnh
đạo
Chi
cục
phê
duyệt.
Kế
toán
trưởng:
-
Thẩm
định,
xem
xét,
xác
nhận
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC;
-
Chuyển
hồ
sơ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Chỉ
cục.
20
giờ
làm
việc
8
giờ
làm
việc
Bước
9
Lãnh
đạo
Chỉ
cục
Kinh
tế
hợp
tác
và
Phát
triển
|nông
thôn
Kiểm
tra,
xét
duyệt
hồ
sơ
thanh
toán.
8
giờ
làm
việc
Bước
10
Phòng
Tài
chính
tổng
hợp
-
Chi
cục
Kinh
tế
hợp
tác
và
Phát
triển
nông
thôn
Kế
toán
viên:
Gửi
kết
quả
chứng
từ
chuyển
tiền
về
Trung
tâm
Phục
vụ
Hành
chính
công.
16
giờ
làm
việc
Bước
11
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
-
Nhận
kết
quả
từ
đơn
vị
chuyển
đến.
-
Xác
nhận
lên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
TTHC.
-
Thông
báo
và
trả
kết
quả
cho
tổ
chức.
Không
quy
định
thời
gian
Tổng
thời
gian
thực
hiện
112
giờ
(14
ngày
làm
việc)
kể
từ
ngày
nhận
đầy
đủ
hồ
sơ
theo
quy
định
Thứ
tự
công
việc
Đơn
vị/người
thực
hiện
Bước
1
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
|
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ:
2)
1.005411.
Chấm
dứt
việc
hưởng
hỗ
trợ
phí
bảo
hiểm
nông
nghiệp
và
hoàn
phí
bảo
hiểm
nông
nghiệp
Nội
dung
công
việc
Thời
gian
thực
hiện
(tính
mỗi
ngày
8
giờ
làm
việc)
DVCTT
mức
độ
2
giờ
làm
việc
Một
phần
6
Thứ
tự
công
việc
Đơn
vị/người
thực
hiện
chính
công
(trường
hợp
tiếp
nhận
hỗ
sơ
không
phụ
thuộc
vào
địa
giới
hành
chính
thực
hiện
luân
chuyển
hồ
sơ
theo
quy
định)
-
Nội
dung
công
việc
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đầy
đủ,
công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
trả
hồ
sơ
và
hướng
dẫn
cho
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
hồ
sơ
theo
quy
định.
|-
Trường
hợp
nộp
hồ
sơ
đầy
đủ
theo
quy
định,
công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tiếp
nhận
hồ
sơ
theo
quy
định,
số
hoá
vào
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
theo
quy
định,
in
phiếu
hẹn
trả
kết
quả
cho
cá
nhân.
Chuyển
hồ
sơ
đến
phòng
Kinh
tế
hợp
tác
và
Bố
trí
dân
cự
-
Chỉ
cục
Kinh
tế
hợp
tác
và
Phát
triển
nông
thôn
Nghệ
An
để
xử
lý
hồ
sơ
đồng
thời
chuyển
hồ
sơ
giấy
về
Chi
cục
Kinh
tế
hợp
tác
và
Phát
triển
nông
thôn.
Thời
gian
thực
hiện
(tính
mỗi
ngày
8
giờ
làm
việc)
DVCTT
mức
độ
Lãnh
đạo
phòng:
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử)
và
phân
công
công
chức,
viên
chức
trong
phòng
thẩm
tra,
xử
lý
hồ
sơ.
2
giờ
làm
việc
Công
chức,
viên
chức
được
phân
công
xử
lý
hồ
sơ:
-
Nhận
Hồ
sơ
(điện
tử),
xem
xét
và
thẩm
định
hồ
sơ.
Bước
2
Phòng
Kinh
tế
hợp
tác
và
Bố
trí
dân
cư
-
Chi
cuc
Kinh
tế
hợp
tác
và
Phát
triển
nông
thôn
-
Tham
muu
phối
hợp
với
Sở
Tài
chính,
doanh
nghiệp
bảo
hiểm
hoàn
thành
việc
thẩm
định
theo
quy
định.
Kết
quả
thẩm
định
được
lập
thành
văn
bản
và
được
lưu
giữ.
34
giờ
làm
việc
-
Tham
mưu
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
-
Chuyển
hồ
sơ
(điện
tử)
cho
Lãnh
đạo
phòng.
Lãnh
đạo
phòng:
-
Thẩm
định,
xem
xét,
xác
nhận
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
4
giờ
làm
việc
-
Chuyển
hồ
sơ
sơ
(điện
tử)
đến
lãnh
đạo
Chi
cục.
Bước
3
Lãnh
đạo
Chỉ
cục
Kinh
tế
hợp
tác
và
Phát
triển
nông
thôn
-
Xem
xét,
xác
nhận
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
THC.
|-
Ký
nháy
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC,
trình
lãnh
đạo
Sở
|Nông
nghiệp
và
Môi
trường
phê
duyệt
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
-
Chuyển
hổ
sơ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
Nghệ
An.
4
giờ
làm
việc
Bước
4
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
Ký
số,
phê
duyệt
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
Chuyển
kết
quả
cho
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
6
giờ
làm
việc
7
Thứ
tự
công
việc
Đơn
vị/người
thực
hiện
Nội
dung
công
việc
Thời
gian
thực
hiện
(tính
mỗi
ngày
8
giờ
làm
việc)
DVCTT
mức
độ
Bước
5
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
Lấy
số,
vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu
bằng
ký
số
đồng
thời
lưu
trữ
|hồ
sơ
trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
TTHC,
phát
hành
văn
bản
và
gửi.
kết
quả
cho
Uỷ
ban
nhân
dân
tỉnh
4
giờ
làm
việc
Bước
6
Lãnh
đạo
Văn
phòng
uỷ
ban
nhân
dân
tinh
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử)
và
phân
công
Công
chức
tham
mưu,
xử
lý
8
giờ
làm
việc
hồ
sơ
-
Kiểm
tra,
xem
xét
hồ
sơ
TTHC.
Bước
7
Công
chức
Văn
phòng
UBND
tỉnh
Tham
mưu
kết
quả
giải
quyết
TTHC
trình
Chủ
tịch
Uỷ
ban
nhân
dân
tỉnh
phê
duyệt
Quyết
định
chuyển
trả
(hoặc
văn
bản
yêu
cầu
chuyển
trả
lại
ngân
sách
nhà
nước
phí
bảo
hiểm).
-
Chuyển
văn
thư
lấy
số,
phát
hành
văn
bản,
chuyển
kết
quả
cho
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công,
Sở
Tài
chính
và
Kho
bạc
nhà
nước
khu
vực;
đồng
thời
lưu
trữ
kết
quả
giải
quyết
TTHC
vào
kho
lưu
trữ.
42
giờ
làm
việc
Bước
8
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
-
Nhận
kết
quả
từ
đơn
vị
chuyển
đến.
-
Xác
nhận
lên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
TTHC.
6
giờ
làm
việc
-
Thông
báo
và
trả
kết
quả
cho
các
cơ
quan
liên
quan.
Sở
Tài
chính
:
Lập
lệnh
chi
tiền
cho
doanh
nghiệp
qua
Kho
bạc
Nhà
nước
khu
vực
(hoặc
Văn
bản
thông
báo
với
trường
hợp
chưa
hoàn
thành
việc
chi
trả)
Bước
9
|Sở
Tài
chính,
Kho
bạc
Nhà
nước
khu
vực
Kho
bạc
Nhà
nước
khu
vực
:
Thực
hiện
chuyển
tiền
về
tài
khoản
của
doanh
nghiệp
hoặc
doanh
nghiệp
bảo
hiểm
đến
trực
tiếp
Kho
bạc
nhà
nước
khu
vực
để
thực
hiện
thủ
tục
hoàn
trả
lại
ngân
sách
nhà
nước
56
giờ
làm
việc
Tổng
thời
gian
thực
hiện
168
giờ
(21
ngày
làm
việc)
)
kể
từ
ngày
nhận
đầy
đủ
hồ
sơ
theo
quy
định
8
3)
1.005412.
Phê
duyệt
đối
tượng
được
hỗ
trợ
phí
bảo
hiểm
nông
nghiệp
Thứ
tự
công
việc
Đơn
vị/người
thực
hiện
Nội
dung
công
việc
Thời
gian
thực
hiện
(tính
mỗi
ngày
8
giờ
làm
việc)
DVCTT
mức
độ
Bước
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
cộng
(trường
hợp
tiếp
nhận
hồ
sơ
không
phụ
thuộc
vào
địa
giới
hành
chính
thực
hiện
luân
chuyển
hỗ
sơ
theo
quy
định)
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
so:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đầy
đủ,
công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
trả
hồ
sơ
và
hướng
dẫn
cho
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
hồ
sơ
theo
quy
định.
-
Trường
hợp
nộp
hồ
sơ
đầy
đủ
theo
quy
định,
công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tiếp
nhận
hồ
sơ
theo
quy
định,
số
hoá
vào
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
|hành
chính
theo
quy
định,
in
phiếu
hẹn
trả
kết
quả
cho
cá
nhân.
Chuyển
hồ
sơ
(điện
tử)
đến
Phòng
Kinh
tế/
Kinh
tế,
Hạ
tầng
và
Đô
thị
của
Uỷ
ban
nhân
dân
cấp
xã
(Nơi
tổ
chúc,
cá
nhân
thực
hiện
sản
xuất
nông
nghiệp;
Nơi
đăng
ký
thành
lập
doanh
nghiệp
hoặc
hợp
tác
xã
đối
với
trường
hợp
thực
hiện
sản
xuất
nông
nghiệp
tại
nhiều
xã
khác
nhau)
2
giờ
làm
việc
Một
phần
Lãnh
đạo
Phòng
Kinh
tế/Kinh
tế,
Hạ
tầng
và
Đô
thị:
Nhận
hồ
sơ
và
phân
công
công
chức
trong
phòng
kiểm
tra,
xử
lý
hồ
sơ.
Công
chức
được
phân
công
xử
lý
-
Phòng
Kinh
tế/Kinh
tế,
Hạ
tầng
và
Đô
thị:
8
giờ
làm
việc
Bước
2
Phòng
Kinh
tế/Kinh
tế,
Hạ
tầng
và
Đô
thị
-
Uỷ
ban
nhân
dân
cấp
xã
-
Nhận
Hồ
sơ
(điện
tử),
rà
soát,
tổng
hợp
và
thẩm
định
hồ
sơ.
40
giờ
làm
việc
-
Tham
mưu
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
trình
lãnh
đạo
phòng
xem
xét.
-
Lãnh
đạo
phòng
Kinh
tế/Kinh
tế,
Hạ
tầng
và
Đô
thị
thẩm
định,
xem
xét
kết
quả
giải
quyết
TTHC
và
chuyển
hồ
sơ
(điện
tử)
đến
lãnh
đạo
UBND
cấp
xã.
16
giờ
làm
việc
Bước
3
Lãnh
đạo
UBND
cấp
xã
-
Ký
số
phê
duyệt
báo
cáo
thẩm
định
danh
sách
tổ
chức,
cá
nhân
sản
xuất
nông
nghiệp
được
hỗ
trợ
phí
bảo
hiểm
nông
nghiệp.
10
giờ
làm
việc
-
Chuyển
Văn
thư
lấy
số
và
phát
hành.
9
Thứ
tự
công
việc
Đơn
vị/người
thực
hiện
Nội
dung
công
việc
Thời
gian
thực
hiện
(tính
mỗi
ngày
8
giờ
làm
việc)
DVCTT
mức
độ
Bước
4
Văn
thư
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
Lấy
số,
phát
hành
văn
bản
đồng
thời
lưu
trữ
hồ
sơ
trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
TTHC
và
gửi
kết
quả
cho
Phòng
Kinh
tế
hợp
tác
và
Bố
trí
dân
cư.-
Chi
cục
Kinh
tế
hợp
tác
và
Phát
triển
nông
thôn
(Trực
thuộc
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường).
4
giờ
làm
việc
Lãnh
đạo
phòng:
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử)
và
phân
công
công
chức,
|
viên
chức
trong
phòng
thầm
tra,
xử
lý
hồ
sơ.
4
giờ
làm
việc
Bước
5
Phòng
Kinh
tế
hợp
tác
và
Bố
trí
dân
cư
-
Chi
cục
Kinh
tế
hợp
tác
và
Phát
triển
nông
thôn
Công
chức,
viên
chức
được
phân
công
xử
lý
hỗ
sơ:
-
Nhận
Hồ
sơ
(điện
tử),
xem
xét
và
tổng
hợp.
-
Tham
mưu
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
|
-
Chuyển
hồ
sơ
(điện
tử)
cho
Lãnh
đạo
phòng.
20
giờ
làm
việc
Lãnh
đạo
phòng:
-
Thẩm
định,
xem
xét,
xác
nhận
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
-
Chuyển
hồ
sơ
(điện
tử)
đến
lãnh
đạo
Chi
cục.
4
giờ
làm
việc
-
Xem
xét,
xác
nhận
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
THC.
Bước
6
Lãnh
đạo
Chi
cục
Kinh
tế
hợp
tác
và
Phát
triển
nông
thôn
-
Ký
nháy
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC,
trình
lãnh
đạo
Sở
|Nông
nghiệp
và
Môi
trường
phê
duyệt
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
-
Chuyển
hồ
sơ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
Nghệ
An.
4
giờ
làm
việc
Bước
7
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
Ký
số,
phê
duyệt
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
Chuyển
kết
quả
cho
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
6
giờ
làm
việc
Bước
8
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
Lấy
số,
vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu
bằng
ký
số
đồng
thời
lưu
trữ
hồ
sơ
trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
TTHC,
phát
hành
văn
bản
và
gửi
kết
quả
cho
Uỷ
ban
nhân
dân
tỉnh
2
giờ
làm
việc
Bước
9
Lãnh
đạo
Văn
phòng
uỷ
ban
nhân
dân
tinh
|Nhận
hồ
sơ
(điện
tử)
và
phân
công
Công
chức
tham
mưu,
xử
lý
4
giờ
làm
việc
hồ
sơ
ỊNH
NGHE
AA
Thứ
tự
công
việc
Đơn
vị/người
thực
hiện
10
Nội
dung
công
việc
-
Kiểm
tra,
xem
xét
hồ
sơ
TTHC.
Tham
muu
ru
kết
quả
giải
quyết
TTHC
trình
Chủ
tịch
Uỷ
ban
nhân
dân
tỉnh
ban
hành
Quyết
định
phê
duyệt
danh
sách.
Bước
10
Cồng
chức
Văn
phòng
UBND
tinh
Bước
11
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Bước
12
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
Tổng
thời
gian
thực
hiện
tại
các
bước
Thời
gian
thực
hiện
(tính
mỗi
ngày
8
giờ
làm
việc)
DVCTT
mức
độ
-
Chuyển
văn
thư
lấy
số,
phát
hành
văn
bản,
chuyển
kết
quả
về
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
đồng
thời
lưu
trữ
kết
quả
giải
quyết
TTHC
vào
kho
lưu
trữ,
gửi
đến
Sở
Tài
chính,
Sở
Nỗng
nghiệp
và
Môi
trường,
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
có
liên
quan.
-
Nhận
kết
quả
từ
đơn
vị
chuyển
đến.
-
Xác
nhận
lên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
TTHC.
-
Thông
báo
và
gửi
kết
quả
đến
cho
tổ
chức,
cá
nhân.
Niêm
yết
công
khai
danh
sách
tổ
chức,
cá
nhân
sản
xuất
nông
nghiệp
thuộc
đối
tượng
được
hỗ
trợ
phí
bảo
hiểm
nông
nghiệp
tại
Trụ
sở,
thông
báo
trên
hệ
thống
thông
tin,
truyền
thông
của
xã
36
giờ
làm
việc
Không
quy
định
thời
gian
40
giờ
làm
việc
160
giờ
(20
ngày
làm
việc,
không
tính
thời
gian
Uỷ
ban
nhân
dân
xã
niêm
yết
công
khai
danh
sách)
(Đối
với
trường
hợp
lần
sau
trình
tự
thực
hiện
các
bước
tại
quy
trình
này:
-
Sau
khi
Uy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
ban
hành
Quyết
định
phê
duyệt
danh
sách
đối
tượng
được
hỗ
trợ
lần
đầu,
định
kỳ
hàng
tháng,
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
tổ
chức
thực
hiện
công
tác
phê
duyệt
đối
tượng
được
hỗ
trợ
trong
trường
hợp
có
đề
nghị
phê
duyệt
mới
của
các
tổ
chức,
cá
nhân
sản
xuất
nông
nghiệp;
đồng
thời
thực
hiện
rà
soát,
điều
chỉnh
danh
sách
đổi
tượng
được
hỗ
trợ
đã
được
phê
duyệt.
-
Trong
thời
hạn
07
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
kết
thúc
quý,
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
rà
soát
gửi
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
tổng
hợp,
bảo
cáo
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
điều
chỉnh
danh
sách
đối
tượng
được
hỗ
trợ
đã
được
phê
duyệt)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4496/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4496/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 4496/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×