• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1391/QĐ-UBND Kiên Giang 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/05/2025 15:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1391/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Nhàn
Trích yếu: Về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở khoa học và công nghệ/Ủy ban nhân dân cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1391/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1391/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1391/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Kiên Giang, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở khoa học và công nghệ/UBND cấp huyện
áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy
định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
1391
16
5
2
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 753/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 4 năm 2025 của
Bộ trưởng Khoa học và Công nghệ về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 112/TTr-
SKHCN ngày 12 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này chuẩn hóa danh mục thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở khoa học và công nghệ/UBND
cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế các quyết định:
- Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 12/4/2024 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc
ngành Khoa học và Công nghệ áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
- Quyết định số 2127/QĐ-UBND ngày 23/7/2024 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt
động khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và
Công nghệ áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
- Quyết định số 3456/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Khoa học và Công nghệ áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
- Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 10/02/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong
3
lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên
Giang.
- Thay thế 07 thủ tục hành chính tại Mục 1 (lĩnh vực bưu chính), Phần A
(cấp tỉnh) Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Thông tin và Truyền thông/UBND cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh
Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 18/01/2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, pmtrang.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Nhàn
4
CHUẨN HÓA DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ/UBND CẤP HUYỆN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (35)
1.
2.001143
Thủ tục hỗ trợ
phát triển tổ
chức trung
gian của thị
trường khoa
học và công
nghệ
- Phê duyệt danh mục
nhiệm vụ khoa học và
công nghệ được hỗ trợ:
Trong thời hạn 15 ngày
làm việc kể từ khi có kết
quả làm việc của hội
đồng tư vấn xác định
nhiệm vụ.
- Công bố công khai
nhiệm vụ khoa học và
công nghệ trên cổng
thông tin điện tử của địa
phương quản lý: Trong
thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày phê duyệt
danh mục nhiệm vụ khoa
học và công nghệ được
hỗ trợ.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
Không
- Luật Khoa học và Công
nghệ số 29/2013/QH13 ngày
18/6/2013;
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 07/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 quy định
chi tiết và hướng dẫn một số
điều của Luật Chuyển giao
công nghệ;
- Thông tư số 06/2023/TT-
BKHCN ngày 25/5/2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định trình tự,
thủ tục xác định nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp
5
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quốc gia sử dụng ngân sách
nhà nước.
2.
2.001137
Thủ tục hỗ trợ
doanh nghiệp
có dự án
thuộc ngành,
nghề ưu đãi
đầu tư, địa
bàn ưu đãi
đầu tư nhận
chuyển giao
công nghệ từ
tổ chức khoa
học và công
nghệ
- Phê duyệt nhiệm vụ
khoa học và công nghệ
được hỗ trợ: Trong thời
hạn 15 ngày làm việc kể
từ khi có kết quả làm
việc của hội đồng tư vấn
xác định nhiệm vụ.
- Công bố công khai
nhiệm vụ khoa học và
công nghệ trên cổng
thông tin điện tử của địa
phương quản lý: Trong
thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày phê duyệt
nhiệm vụ khoa học và
công nghệ được hỗ trợ.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
Không
- Luật Khoa học và Công
nghệ số 29/2013/QH13 ngày
18/6/2013;
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 07/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 quy định chi
tiết và hướng dẫn một số
điều của Luật Chuyển giao
công nghệ;
- Thông tư số 06/2023/TT-
BKHCN ngày 25/5/2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định trình tự,
thủ tục xác định nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp
quốc gia sử dụng ngân sách
nhà nước
6
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
3.
1.002690
Thủ tục hỗ trợ
doanh nghiệp,
tổ chức, cá
nhân thực
hiện giải mã
công nghệ
- Phê duyệt nhiệm vụ
khoa học và công nghệ
được hỗ trợ: Trong thời
hạn 15 ngày làm việc kể
từ khi có kết quả làm
việc của hội đồng tư vấn
xác định nhiệm vụ.
- Công bố công khai
nhiệm vụ khoa học và
công nghệ trên cổng
thông tin điện tử của địa
phương quản lý: Trong
thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày phê duyệt
nhiệm vụ khoa học và
công nghệ được hỗ trợ.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
Không
- Luật Khoa học và Công
nghệ số 29/2013/QH13 ngày
18/6/2013;
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 07/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 quy định chi
tiết và hướng dẫn một số
điều của Luật Chuyển giao
công nghệ;
- Thông tư số 06/2023/TT-
BKHCN ngày 25/5/2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định trình tự,
thủ tục xác định nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp
quốc gia sử dụng ngân sách
nhà nước.
7
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
4.
2.001643
Thủ tục hỗ trợ
tổ chức khoa
học và công
nghệ có hoạt
động liên kết
với tổ chức
ứng dụng,
chuyển giao
công nghệ địa
phương để
hoàn thiện kết
quả nghiên
cứu khoa học
và phát triển
công nghệ
- Phê duyệt nhiệm vụ
khoa học và công nghệ
được hỗ trợ: Trong thời
hạn 15 ngày làm việc kể
từ khi có kết quả làm
việc của hội đồng tư vấn
xác định nhiệm vụ.
- Công bố công khai
nhiệm vụ khoa học và
công nghệ trên cổng
thông tin điện tử của địa
phương quản lý: Trong
thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày phê duyệt
nhiệm vụ khoa học và
công nghệ được hỗ trợ.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
Không
- Luật Khoa học và Công
nghệ số 29/2013/QH13 ngày
18/6/2013;
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 07/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định 76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 quy định chi
tiết và hướng dẫn một số
điều của Luật Chuyển giao
công nghệ;
- Thông tư số 06/2023/TT-
BKHCN ngày 25/5/2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định trình tự,
thủ tục xác định nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp
quốc gia sử dụng ngân sách
nhà nước
5.
2.001179
Xác nhận
hàng hóa sử
dụng trực tiếp
cho phát triển
hoạt động
ươm tạo công
- 10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ:
Có văn bản trả lời
- Trường hợp cần thiết,
tham mưu UBND tỉnh tổ
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
Không
- Luật Thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu năm 2016;
- Nghị định số
134/2016/NĐ-CP ngày
01/09/2016 của Chính phủ
8
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nghệ, ươm tạo
doanh nghiệp
KH&CN
chức hội đồng thẩm tra
hồ sơ. Thời gian thẩm tra
và trả lời không quá 20
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
chính.
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
thuế xuất khẩu, thuế nhập
khẩu.
- Quyết định số
30/2018/QĐ-TTg ngày
31/7/2018 của TTCP quy
định trình tự, thủ tục xác
nhận hàng hóa sử dụng trực
tiếp cho phát triển hoạt động
ươm tạo công nghệ, ươm tạo
doanh nghiệp KH&CN, đổi
mới công nghệ; phương tiện
vận tải chuyên dùng trong
dây chuyền công nghệ sử
dụng trực tiếp cho hoạt động
sản xuất của dự án đầu tư.
- Thông tư số 14/2017/TT-
BKHCN ngày 01/12/2017
của Bộ trưởng Bộ KH&CN
quy định tiêu chí xác định
phương tiện vận tải, máy
móc, thiết bị, phụ tùng, vật
tư chuyên dùng và danh mục
tài liệu, sách báo, tạp chí
khoa học quy định tại khoản
9
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
2 điều 40 Nghị định số
134/2016/NĐ-CP.
6.
2.002248
Cấp Giấy
chứng nhận
đăng ký
chuyển giao
công nghệ
(trừ trường
hợp thuộc
thẩm quyền
của Bộ
KH&CN)
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Đối với các
hợp đồng
chuyển giao
công nghệ
đăng ký lần
đầu thì phí
thẩm định hợp
đồng chuyển
giao công
nghệ được
tính theo tỷ lệ
bằng 0,1%
(một phần
nghìn) tổng
giá trị của hợp
đồng chuyển
giao công
nghệ nhưng
tối đa không
quá 10 (mười)
triệu đồng và
tối thiểu
- Luật Chuyển giao công
nghệ năm 2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Chuyển
giao công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định hợp đồng chuyển
giao công nghệ.
10
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
không dưới 05
(năm) triệu
đồng.
7.
2.002249
Giấy chứng
nhận đăng ký
gia hạn, sửa
đổi, bổ sung
nội dung
chuyển giao
công nghệ
(trừ trường
hợp thuộc
thẩm quyền
của Bộ Khoa
học và Công
nghệ)
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Đối với các
hợp đồng
chuyển giao
công nghệ đề
nghị đăng ký
sửa đổi, bổ
sung thì phí
thẩm định hợp
đồng chuyển
giao công
nghệ được
tính theo tỷ lệ
bằng 0,1%
(một phần
-Luật Chuyển giao công
nghệ 2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Chuyển
giao công nghệ;
- Thông tư số 02/2018/TT-
BKHCN ngày 15/5/2018 của
Bộ trưởng Bộ KH&CN quy
định chế độ báo cáo thực
hiện hợp đồng chuyển giao
công nghệ thuộc Danh mục
11
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nghìn) tổng
giá trị của hợp
đồng sửa đổi,
bổ sung nhưng
tối đa không
quá 05 (năm)
triệu đồng và
tối thiểu
không dưới 03
(ba) triệu
đồng.
công nghệ hạn chế chuyển
giao; mẫu văn bản trong hoạt
động cấp Giấy phép chuyển
giao công nghệ, đăng ký gia
hạn, sửa đổi, bổ sung nội
dung chuyển giao công
nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định hợp đồng chuyển
giao công nghệ.
8.
1.001786
Cấp Giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động lần đầu
cho tổ chức
khoa học và
công nghệ
15 ngày làm việc
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
3.000.000
đồng
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-
CP ngày 27/01/2014 của
Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Khoa học
và Công nghệ.
- Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN ngày 31/3/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
12
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Công nghệ hướng dẫn điều
kiện thành lập và đăng ký
hoạt động của tổ chức khoa
học và công nghệ, văn
phòng đại diện, chi nhánh
của tổ chức khoa học và
công nghệ.
- Thông tư số 298/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt
động về khoa học, công
nghệ.
- Thông tư số 15/2023/TT-
BKHCN ngày 26/7/2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và
Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN.
9.
1.001716
Cấp Giấy
chứng nhận
15 ngày làm việc
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
3.000.000
đồng
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013.
13
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hoạt động lần
đầu cho văn
phòng đại
diện, chi
nhánh của tổ
chức khoa học
và công nghệ
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-
CP ngày 27/01/2014 của
Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Khoa học
và Công nghệ.
- Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN ngày 31/3/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ hướng dẫn điều
kiện thành lập và đăng ký
hoạt động của tổ chức khoa
học và công nghệ, văn
phòng đại diện, chi nhánh
của tổ chức khoa học và
công nghệ.
- Thông tư số 298/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt
động về khoa học, công
nghệ.
- Thông tư số 15/2023/TT-
14
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
BKHCN ngày 26/7/2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và
Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN.
10.
2.002278
Cấp Giấy
chứng nhận
doanh nghiệp
KH&CN
- 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp cần mời
chuyên gia hoặc thành
lập hội đồng tư vấn thẩm
định, đánh giá, thời hạn
cấp GCN không quá 15
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
Không
Nghị định số 13/2019/NĐ-
CP ngày 01 tháng 02 năm
2019 của Chính phủ về
doanh nghiệp KH&CN.
15
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
11.
2.001525
Cấp thay đổi
nội dung, cấp
lại Giấy
chứng nhận
doanh nghiệp
KH&CN
- 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp bổ sung
sản phẩm hình thành từ
kết quả KH&CN, thời
hạn cấp thay đổi nội
dung GCN không quá 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
Nghị định số 13/2019/NĐ-
CP ngày 01 tháng 02 năm
2019 của Chính phủ về
doanh nghiệp KH&CN.
12.
1.006427
Đánh giá kết
quả thực hiện
nhiệm vụ
KH&CN
không sử
dụng ngân
sách nhà nước
- Trường hợp đặc cách
cấp Giấy xác nhận kết
quả thực hiện nhiệm vụ:
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp không phải
là đặc cách cấp giấy xác
nhận kết quả thực hiện
nhiệm vụ: 45 ngày làm
việc làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Mức chi áp
dụng theo quy
định hiện hành
đối với các
nhiệm vụ
KH&CN sử
dụng NSNN.
-Luật Khoa học và Công
nghệ2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-
CP ngày 27 tháng 01 năm
2014 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của
Luật KH&CN
- Thông tư số 02/2015/TT-
BKHCN ngày 06 tháng 3
năm 2015 của Bộ KH&CN
quy định việc đánh giá và
thẩm định kết quả thực hiện
16
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nhiệm vụ không sử dụng
NSNN.
13.
2.000079
Thẩm định kết
quả thực hiện
nhiệm vụ
KH&CN
không sử
dụng ngân
sách nhà nước
mà có tiềm ẩn
yếu tố ảnh
hưởng đến lợi
ích quốc gia,
quốc phòng,
an ninh, môi
trường, tính
mạng, sức
khỏe con
người.
45 ngày làm việc làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Theo quy định
hiện hành
-Luật Khoa học và Công
nghệ 2013;
- Nghị định số 08/2014/NĐ-
CP ngày 27/01/2014 của
Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật KH&CN
-Thông tư số 02/2015/TT-
BKHCN ngày 06/3/2015 của
Bộ KH&CN quy định việc
đánh giá và thẩm định kết
quả thực hiện nhiệm vụ
không sử dụng NSNN
17
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
14.
1.008377
Xét tiếp nhận
vào viên chức
và bổ nhiệm
vào chức danh
nghiên cứu
khoa học,
chức danh
công nghệ đối
với cá nhân có
thành tích
vượt trội trong
hoạt động
KH&CN
- Thời hạn thành lập Hội
đồng kiểm tra, sát hạch:
Trong 15 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ từ
Sở KH&CN
- Thời hạn Quyết định
tiếp nhận vào viên chức
và bổ nhiệm vào chức
danh nghiên cứu khoa
học, chức danh công
nghệ:
+ Trong thời hạn 60 ngày
kể từ ngày nhận được kết
quả của Hội đồng kiểm
tra, sát hạch đối với xét
tiếp nhận vào viên chức
và bổ nhiệm vào chức
danh nghiên cứu viên cao
cấp, kỹ sư cao cấp (hạng
I);
+ Trong thời hạn 45 ngày
kể từ ngày nhận được kết
quả của Hội đồng kiểm
tra, sát hạch đối với xét
tiếp nhận vào viên chức
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
Không
-Luật Khoa học và Công
nghệ 2013
- Nghị định số 40/2014/NĐ-
CP ngày 12/5/2014 của
Chính phủ quy định việc sử
dụng, trọng dụng cá nhân
hoạt động KH&CN
- Nghị định số 27/2020/NĐ-
CP ngày 01/3/2020 của
Chính phủsửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
số 40/2014/NĐ-CP ngày
12/5/2014 của Chính phủ và
Nghị định số 87/2014/NĐ-
CP ngày 22/9/2014 của
Chính phủ quy định về thu
hút cá nhân hoạt động
KH&CN là người Việt Nam
ở nước ngoài và chuyên gia
nước ngoài tham gia hoạt
động KH&CN tại Việt Nam.
18
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
và bổ nhiệm vào chức
danh nghiên cứu viên
chính, kỹ sư chính (hạng
II);
+ Trong thời hạn 30 ngày
kể từ ngày nhận được kết
quả của Hội đồng kiểm
tra, sát hạch đối với xét
tiếp nhận vào viên chức
và bổ nhiệm vào chức
danh trợ lý nghiên cứu,
kỹ thuật viên (hạng IV),
nghiên cứu viên, kỹ sư
(hạng III).
15.
1.008379
Xét đặc cách
bổ nhiệm vào
chức danh
khoa học,
chức danh
công nghệ cao
hơn không
qua thi thăng
hạng, không
phụ thuộc
năm công tác
* Thời hạn thành lập Hội
đồng xét bổ nhiệm đặc
cách: Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ từ Sở
KH&CN hoặc Trung tâm
hành chính công của tỉnh
đối với trường hợp xét
đặc cách bổ nhiệm chức
danh nghiên cứu viên, kỹ
sư (chức danh hạng III)
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
Không
-Luật Khoa học và Công
nghệ 2013
- Nghị định số 40/2014/NĐ-
CP ngày 12/5/2014 của
Chính phủ quy định việc sử
dụng, trọng dụng cá nhân
hoạt động KH&CN
- Nghị định số 27/2020/NĐ-
CP ngày 01/3/2020 của
Chính phủsửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
19
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
* Thời hạn Quyết định
bổ nhiệm đặc cách vào
hạng chức danh nghiên
cứu khoa học, chức danh
công nghệ:
- Trong thời hạn 60 ngày
kể từ ngày nhận được kết
quả của Hội đồng xét bổ
nhiệm đặc cách đối với
việc xét đặc cách bổ
nhiệm chức danh nghiên
cứu viên cao cấp, kỹ sư
cao cấp (chức danh hạng
I);
- Trong thời hạn 45 ngày
kể từ ngày nhận được kết
quả của Hội đồng xét bổ
nhiệm đặc cách đối với
việc xét đặc cách bổ
nhiệm chức danh nghiên
cứu viên chính, kỹ sư
chính (chức danh hạng
II);
- Trong thời hạn 15 ngày
kể từ ngày nhận được kết
số 40/2014/NĐ-CP ngày
12/5/2014 của Chính phủ và
Nghị định số 87/2014/NĐ-
CP ngày 22/9/2014 của
Chính phủ quy định về thu
hút cá nhân hoạt động
KH&CN là người Việt Nam
ở nước ngoài và chuyên gia
nước ngoài tham gia hoạt
động KH&CN tại Việt Nam.
20
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quả của Hội đồng xét bổ
nhiệm đặc cách đối với
việc xét đặc cách bổ
nhiệm chức danh nghiên
cứu viên, kỹ sư (chức
danh hạng III).
16.
2.002144
Đánh giá
đồng thời
thẩm định kết
quả thực hiện
nhiệm vụ
KH&CN
không sử
dụng ngân
sách nhà nước
mà có tiềm ẩn
yếu tố ảnh
hưởng đến lợi
ích quốc gia,
quốc phòng,
an ninh, môi
trường, tính
mạng, sức
khỏe con
người.
45 ngày làm việc làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Theo quy định
hiện hành
-Luật Khoa học và Công
nghệ 2013
- Nghị định số 08/2014/NĐ-
CP ngày 27/01/2014 của
Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật KH&CN
- Thông tư số 02/2015/TT-
BKHCN ngày 06/3/2015 của
Bộ KH&CN quy định việc
đánh giá và thẩm định kết
quả thực hiện nhiệm vụ
không sử dụng NSNN.
21
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
17.
1.001770
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động của tổ
chức KH&CN
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
1.000.000
đồng.
- Luật Khoa học và Công
nghệ 2013
- Nghị định số 08/2014/NĐ-
CP ngày 27/01/2014 của
Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật KH&CN
- Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN ngày 31/3/2014 của
Bộ trưởng Bộ KH&CN
hướng dẫn điều kiện thành
lập và đăng ký hoạt động
của tổ chức KH&CN, văn
phòng đại diện, chi nhánh
của tổ chức KH&CN
- Thông tư số 298/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt
động về KH&CN
22
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
18.
1.001747
Thay đổi, bổ
sung nội dung
Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động của
tổ chức khoa
học và công
nghệ
10 ngày làm việc
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Đối với Thủ
tục cấp Giấy
chứng nhận
trong trường
hợp đăng ký
thay đổi tên
của tổ chức
KH&CN:
1.000.000
Đồng.
- Đối với Thủ
tục cấp Giấy
chứng nhận
trong trường
hợp đăng ký
thay đổi tên cơ
quan quyết
định thành lập
hoặc cơ quan
quản lý trực
tiếp của tổ
chức
KH&CN:
1.000.000
Đồng.
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-
CP ngày 27/01/2014 của
Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Khoa học
và Công nghệ.
- Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN ngày 31/3/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ hướng dẫn điều
kiện thành lập và đăng ký
hoạt động của tổ chức khoa
học và công nghệ, văn
phòng đại diện, chi nhánh
của tổ chức khoa học và
công nghệ.
- Thông tư số 298/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt
động về khoa học, công
23
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Đối với Thủ
tục cấp Giấy
chứng nhận
trong trường
hợp đăng ký
thay đổi địa
chỉ trụ sở
chính của tổ
chức
KH&CN:
1.500.000
Đồng.
- Đối với Thủ
tục cấp Giấy
chứng nhận
trong trường
hợp đăng ký
thay đổi vốn
của tổ chức
KH&CN:
1.500.000
Đồng.
- Đối với Thủ
tục cấp Giấy
chứng nhận
nghệ.
- Thông tư số 15/2023/TT-
BKHCN ngày 26/7/2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và
Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN.
24
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
trong trường
hợp đăng ký
thay đổi người
đứng đầu của
tổ chức
KH&CN:
1.000.000
Đồng.
- Đối với Thủ
tục cấp Giấy
chứng nhận
trong trường
hợp đăng ký
thay đổi, bổ
sung lĩnh vực
hoạt động
KH&CN của
tổ chức
KH&CN:
2.000.000
Đồng.
25
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
19.
1.001693
Cấp lại Giấy
chứng nhận
hoạt động cho
văn phòng đại
diện, chi
nhánh của tổ
chức KH&CN
10 ngày làm việc kể từ
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
1.000.000
đồng.
- Luật Khoa học và Công
nghệ 2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-
CP ngày 27/01/2014 của
Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật KH&CN
- Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN ngày 31/3/2014 của
Bộ trưởng Bộ KH&CN
hướng dẫn điều kiện thành
lập và đăng ký hoạt động
của tổ chức KH&CN, văn
phòng đại diện, chi nhánh
của tổ chức KH&CN
- Thông tư số 298/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt
động về KH&CN
26
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
20.
1.001677
Thay đổi, bổ
sung nội dung
Giấy chứng
nhận hoạt
động cho văn
phòng đại
diện, chi
nhánh của tổ
chức khoa học
và công nghệ
10 ngày làm việc
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Đối với
trường hợp
trường hợp
đăng ký thay
đổi tên văn
phòng đại
diện, chi
nhánh:
1.000.000
đồng.
- Đối với
trường hợp
đăng ký thay
đổi địa chỉ trụ
sở văn phòng
đại diện, chi
nhánh:
1.500.000
đồng.
- Đối với
trường hợp
đăng ký thay
đổi người
đứng đầu văn
phòng đại
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-
CP ngày 27/01/2014 của
Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Khoa học
và Công nghệ.
- Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN ngày 31/3/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ hướng dẫn điều
kiện thành lập và đăng ký
hoạt động của tổ chức khoa
học và công nghệ, văn
phòng đại diện, chi nhánh
của tổ chức khoa học và
công nghệ.
- Thông tư số 298/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt
động về khoa học, công
27
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
diện, chi
nhánh:
1.000.000
đồng.
- Đối với
trường hợp
đăng ký thay
đổi thông tin
của tổ chức
khoa học công
nghệ ghi trên
giấy chứng
nhận hoạt
động văn
phòng đại
diện, chi
nhánh:
1.000.000
đồng.
- Đối với
trường hợp
đăng ký thay
đổi, bổ sung
lĩnh vực hoạt
động khoa học
và công nghệ
nghệ.
- Thông tư số 15/2023/TT-
BKHCN ngày 26/7/2023 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN và
Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN.
28
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
của văn phòng
đại diện, chi
nhánh:
2.000.000
đồng.
21.
2.002544
Cấp giấy
chứng nhận
chuyển giao
công nghệ
khuyến khích
chuyển giao
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ theo quy
định
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
Không
- Luật Đầu tư
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số
12/2023/QĐ-TTg ngày
15/05/2023 của Thủ tướng
Chính phủ về cấp Giấy
chứng nhận chuyển giao
công nghệ khuyến khích
chuyển giao.
29
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
22.
2.002546
Sửa đổi, bổ
sung giấy
chứng nhận
chuyển giao
công nghệ
khuyến khích
chuyển giao
- 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ theo quy
định.
- 15 ngày làm việc đối
với trường hợp nội dung
chuyển giao công nghệ
có thay đổi công nghệ,
sản phẩm công nghệ
hoặc quy mô sản lượng,
tiêu chuẩn chất lượng sản
phẩm.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
Không
- Luật Đầu tư
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số
12/2023/QĐ-TTg ngày
15/05/2023 của Thủ tướng
Chính phủ về cấp Giấy
chứng nhận chuyển giao
công nghệ khuyến khích
chuyển giao.
23.
2.002548
Cấp lại giấy
chứng nhận
chuyển giao
công nghệ
khuyến khích
chuyển giao
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ theo quy
định.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
Không
- Luật Đầu tư
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số
12/2023/QĐ-TTg ngày
15/05/2023 của Thủ tướng
30
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quyết TTHC
Chính phủ về cấp Giấy
chứng nhận chuyển giao
công nghệ khuyến khích
chuyển giao.
24.
1.011818
Đăng ký kết
quả thực hiện
nhiệm vụ
khoa học và
công nghệ cấp
tỉnh, cấp cơ sở
sử dụng ngân
sách nhà nước
và nhiệm vụ
khoa học và
công nghệ do
quỹ của Nhà
nước trong
lĩnh vực khoa
học và công
nghệ tài trợ
thuộc phạm vi
quản lý của
tỉnh, thành
phố trực thuộc
Trung ương.
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
Không
- Luật Khoa học và Công
nghệ năm 2013.
- Nghị định số 11/2014/NĐ-
CP ngày 18/02/2014 của
Chính phủ về hoạt động
thông tin khoa học và công
nghệ.
- Thông tư số 14/2014/TT-
BKHCN ngày 11/6/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định về việc
thu thập, đăng ký, lưu giữ và
công bố thông tin về nhiệm
vụ khoa học và công nghệ.
- Thông tư số 11/2023/TT-
BKHCN của Bộ KH&CN về
việc Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
14/2014/TT-BKHCN ngày
11 tháng 6 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và
31
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Công nghệ quy định thu
thập, đăng ký, lưu giữ và
công bố thông tin về nhiệm
vụ khoa học và công nghệ và
Thông tư số 10/2017/TT-
BKHCN ngày 28 tháng 6
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy
định về xây dựng, quản lý,
khai thác, sử dụng, duy trì và
phát triển Cơ sở dữ liệu quốc
gia về khoa học và công
nghệ
25.
1.011820
Đăng ký kết
quả thực hiện
nhiệm vụ
khoa học và
công nghệ
không sử
dụng ngân
sách nhà
nước.
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
Không
- Luật Khoa học và Công
nghệ năm 2013.
- Nghị định số 11/2014/NĐ-
CP ngày 18/02/2014 của
Chính phủ về hoạt động
thông tin khoa học và công
nghệ.
- Thông tư số 14/2014/TT-
BKHCN ngày 11/6/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định về việc
thu thập, đăng ký, lưu giữ và
32
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
công bố thông tin về nhiệm
vụ khoa học và công nghệ.
- Thông tư số 11/2023/TT-
BKHCN ngày 26/6/2023 của
Bộ KH&Cn sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 14/2014/TT-
BKHCN ngày 11 tháng 6
năm 2014 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy
định thu thập, đăng ký, lưu
giữ và công bố thông tin về
nhiệm vụ khoa học và công
nghệ và Thông tư
số 10/2017/TT-
BKHCN ngày 28 tháng 6
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy
định về xây dựng, quản lý,
khai thác, sử dụng, duy trì và
phát triển Cơ sở dữ liệu quốc
gia về khoa học và công
nghệ
33
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
26.
1.011819
Đăng ký
thông tin kết
quả nghiên
cứu khoa học
và phát triển
công nghệ
được mua
bằng ngân
sách nhà nước
thuộc phạm vi
quản lý của
tỉnh, thành
phố trực thuộc
Trung ương.
Không quy định
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
Không
- Luật Khoa học và Công
nghệ năm 2013.
- Nghị định số 11/2014/NĐ-
CP ngày 18/02/2014 của
Chính phủ về hoạt động
thông tin khoa học và công
nghệ.
- Thông tư số 14/2014/TT-
BKHCN ngày 11/6/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định về việc
thu thập, đăng ký, lưu giữ và
công bố thông tin về nhiệm
vụ khoa học và công nghệ.
- Thông tư số
11/2023/TT-BKHCN ngày
26/6/2023 của Bộ KH&Cn
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư
số 14/2014/TT-
BKHCN ngày 11 tháng 6
năm 2014 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy
định thu thập, đăng ký, lưu
giữ và công bố thông tin về
34
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nhiệm vụ khoa học và công
nghệ và Thông tư
số 10/2017/TT-
BKHCN ngày 28 tháng 6
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy
định về xây dựng, quản lý,
khai thác, sử dụng, duy trì và
phát triển Cơ sở dữ liệu quốc
gia về khoa học và công
nghệ
27.
1.011812
Công nhận kết
quả nghiên
cứu khoa học
và phát triển
công nghệ do
tổ chức, cá
nhân tự đầu tư
nghiên cứu.
- Gửi thông báo cho tổ
chức, cá nhân về kết quả
xem xét hồ sơ và yêu cầu
sửa đổi, bổ sung (nếu
có): 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ.
-Thực hiện việc đánh giá
hồ sơ thông qua hội đồng
đánh giá: 15 ngày làm
việc.
- Công nhận kết quả
nghiên cứu khoa học và
phát triển công nghệ do
tổ chức, cá nhân tự đầu
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Không
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 07/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số 76/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Chuyển
giao công nghệ.
- Thông tư số 14/2023/TT-
BKHCN ngày 30/6/2023 của
Bộ KH&CN ban hành biểu
mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục
hành chính quy định tại một
35
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tư nghiên cứu: 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được kết quả đánh giá hồ
sơ của hội đồng.
số điều của Nghị định số
76/2018/NĐ-CP
28.
1.011814
Hỗ trợ kinh
phí, mua kết
quả nghiên
cứu khoa học
và phát triển
công nghệ do
tổ chức, cá
nhân tự đầu tư
nghiên cứu.
- Gửi thông báo cho tổ
chức, cá nhân về kết quả
xem xét hồ sơ và yêu cầu
sửa đổi, bổ sung (nếu
có): 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ.
- Thực hiện việc đánh giá
hồ sơ thông qua hội đồng
đánh giá: 15 ngày làm
việc.
- Văn bản thông báo kết
quả đánh giá hồ sơ đề
nghị hỗ trợ kinh phí, mua
kết quả nghiên cứu khoa
học và phát triển công
nghệ: 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được kết
quả đánh giá hồ sơ của
hội đồng.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Không
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 07/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số 76/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Chuyển
giao công nghệ.
- Thông tư số 14/2023/TT-
BKHCN ngày 30/6/2023 của
Bộ KH&CN ban hành biểu
mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục
hành chính quy định tại một
số điều của Nghị định số
76/2018/NĐ-CP
36
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
29.
1.011815
Mua sáng chế,
sáng kiến.
- Gửi thông báo cho tổ
chức, cá nhân về kết quả
xem xét hồ sơ và yêu cầu
sửa đổi, bổ sung (nếu
có): 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ.
- Đánh giá hồ sơ thông
qua hội đồng đánh giá:
15 ngày làm việc.
- Văn bản thông báo kết
quả đánh giá hồ sơ đề
nghị mua sáng chế, sáng
kiến: 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được kết
quả đánh giá hồ sơ của
hội đồng.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Không
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 07/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số 76/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Chuyển
giao công nghệ.
- Thông tư số 14/2023/TT-
BKHCN ngày 30/6/2023 của
Bộ KH&CN ban hành biểu
mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục
hành chính quy định tại một
số điều của Nghị định số
76/2018/NĐ-CP
30.
1.011816
Hỗ trợ kinh
phí hoặc mua
công nghệ
được tổ chức,
cá nhân trong
nước tạo ra từ
kết quả
- Gửi thông báo cho tổ
chức, cá nhân về kết quả
xem xét hồ sơ và yêu cầu
sửa đổi, bổ sung (nếu
có): 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ.
- Thực hiện việc đánh giá
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính
Không
- Luật Chuyển giao công
nghệ số 07/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số 76/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một
37
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nghiên cứu
khoa học và
phát triển
công nghệ để
sản xuất sản
phẩm quốc
gia, trọng
điểm, chủ lực.
hồ sơ thông qua hội đồng
đánh giá: 15 ngày làm
việc.
- Văn bản thông báo kết
quả đánh giá hồ sơ đề
nghị hỗ trợ kinh phí, mua
kết quả nghiên cứu khoa
học và phát triển công
nghệ: 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được kết
quả đánh giá hồ sơ của
hội đồng.
số điều của Luật Chuyển
giao công nghệ.
- Thông tư số 14/2023/TT-
BKHCN ngày 30/6/2023 của
Bộ KH&CN ban hành biểu
mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục
hành chính quy định tại một
số điều của Nghị định số
76/2018/NĐ-CP
31.
1.012353
Xác định dự
án đầu tư có
hoặc không sử
dụng công
nghệ lạc hậu,
tiềm ẩn nguy
cơ gây ô
nhiễm môi
trường, thâm
dụng tài
nguyên
- Trong thời hạn 23 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ theo quy định.
- Đối với dự án đầu tư có
quy mô lớn, công nghệ
phức tạp, thời hạn giải
quyết có thể kéo dài thêm
20 ngày.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
Không
- Luật Đầu tư
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số
29/2023/QĐ-TTg ngày 19
tháng 12 năm 2023 của Thủ
tướng Chính phủ quy định
hồ sơ, trình tự, thủ tục xác
định dự án đầu tư sử dụng
38
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn
nguy cơ gây ô nhiễm môi
trường, thâm dụng tài
nguyên
32.
3.000259
Đặt và tặng
giải thưởng về
khoa học và
công nghệ của
tổ chức, cá
nhân cư trú
hoặc hoạt
động hợp
pháp tại Việt
Nam
Trong 25 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
Không
- Luật Thi đua, khen thưởng
số 06/2022/QH15 ngày
15/6/2022;
- Nghị định số 18/2024/NĐ-
CP ngày 21 tháng 02 năm
2024 của Chính phủ về Giải
thưởng Hồ Chí Minh, Giải
thưởng Nhà nước và các giải
thưởng khác về khoa học và
công nghệ
33.
2.002709
Xác định
nhiệm vụ
KH&CN cấp
tỉnh sử dụng
ngân sách nhà
nước
Không quy định
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
trên Hệ thống
Không
- Luật khoa học và công
nghệ ngày 18 tháng 6 năm
2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-
CP ngày 27 tháng 01 năm
2014 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của
Luật khoa học và công nghệ.
- Thông tư số 09/2024/TT-
39
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thông tin giải
quyết TTHC tỉnh
BKHCN ngày 27 tháng 12
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy
định quản lý nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp tỉnh,
cấp cơ sở sử dụng ngân sách
nhà nước.
34.
2.002710
Đăng ký tham
gia tuyển
chọn nhiệm
vụ khoa học
và công nghệ
cấp tỉnh sử
dụng ngân
sách nhà nước
- Kết thúc thời hạn nhận
hồ sơ đăng ký tuyển chọn
trong thời hạn 10 ngày
làm việc, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh hoặc cơ
quan, đơn vị được Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
phân cấp/ủy quyền tiến
hành mở, kiểm tra và xác
nhận tính hợp lệ của hồ
sơ đăng ký tuyển chọn.
- Trong thời hạn 10 ngày
kể từ ngày có kết quả họp
Hội đồng tuyển chọn, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc cơ quan, đơn vị
được Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phân cấp/ủy
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
trên Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC tỉnh
Không
- Luật khoa học và công
nghệ ngày 18 tháng 6 năm
2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-
CP ngày 27 tháng 01 năm
2014 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của
Luật khoa học và công nghệ.
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHCN ngày 27 tháng 12
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy
định quản lý nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp tỉnh,
cấp cơ sở sử dụng ngân sách
nhà nước.
40
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quyền xem xét, thông
báo kết quả tuyển chọn.
- Trong thời hạn 15 ngày
kể từ ngày có thông báo
kết quả tuyển chọn, tổ
chức chủ trì và chủ
nhiệm nhiệm vụ trúng
tuyển có trách nhiệm
hoàn thiện thuyết minh
nhiệm vụ theo kết luận
của Hội đồng tuyển chọn,
báo cáo tiếp thu, giải
trình các ý kiến kết luận
của Hội đồng tuyển chọn
và nộp tài liệu quy định
tại điểm d khoản 1 Điều
15 Thông tư số
09/2024/TT-BKHCN và
các tài liệu liên quan
khác gửi về Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh hoặc cơ
quan, đơn vị được Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
phân cấp/ủy quyền để tổ
chức thẩm định kinh phí.
- Sau khi nhận được hồ
41
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
sơ đã hoàn thiện theo kết
luận của Tổ thẩm định
kinh phí và ý kiến của
chuyên gia tư vấn độc lập
(nếu có), Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh hoặc cơ
quan, đơn vị được Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
phân cấp/ủy quyền xem
xét, ký Quyết định phê
duyệt tổ chức chủ trì, chủ
nhiệm nhiệm vụ, kinh
phí, phương thức khoán
chi và thời gian thực hiện
nhiệm vụ.
- Trong thời hạn 15 ngày
kể từ khi có quyết định
phê duyệt, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh hoặc cơ
quan, đơn vị được Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
phân cấp/ủy quyền có
trách nhiệm thông báo
công khai kết quả tuyển
chọn và đăng tải ít nhất
45 ngày trên cổng thông
42
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tin điện tử của cơ quan,
đơn vị mình hoặc phương
tiện thông tin đại chúng
khác
35.
2.002711
Đánh giá,
nghiệm thu
nhiệm vụ cấp
tỉnh sử dụng
ngân sách nhà
nước
- Sau khi nhận được hồ
sơ đề nghị đánh giá,
nghiệm thu của tổ chức
chủ trì nhiệm vụ Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh hoặc
cơ quan, đơn vị được Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
phân cấp/ủy quyền tiến
hành kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ;
- Đối với các hồ sơ
không đầy đủ, không hợp
lệ, trong thời gian 05
ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh hoặc cơ
quan, đơn vị được Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
phân cấp/ủy quyền thông
báo bằng văn bản để tổ
chức chủ trì, chủ nhiệm
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
trên Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC tỉnh
Không
- Luật khoa học và công
nghệ ngày 18 tháng 6 năm
2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-
CP ngày 27 tháng 01 năm
2014 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của
Luật khoa học và công nghệ.
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHCN ngày 27 tháng 12
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy
định quản lý nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp tỉnh,
cấp cơ sở sử dụng ngân sách
nhà nước.
43
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nhiệm vụ bổ sung, hoàn
thiện;
- Trong thời gian 15 ngày
kể khi nhận được thông
báo của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh hoặc cơ quan,
đơn vị được Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh phân cấp/ủy
quyền, tổ chức chủ trì
phải bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
- Trong thời hạn không
quá 30 ngày kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh hoặc cơ quan,
đơn vị được Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh phân cấp/ủy
quyền phải thành lập Hội
đồng tư vấn đánh giá
nghiệm thu kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học
và công nghệ cấp tỉnh;
- Trường hợp kết quả
nhiệm vụ được đánh giá
44
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
xếp loại ở mức “Đạt” trở
lên: Trong thời hạn 30
ngày kể từ ngày họp Hội
đồng nghiệm thu, tổ chức
chủ trì và chủ nhiệm
nhiệm vụ lập báo cáo về
việc hoàn thiện hồ sơ
đánh giá, nghiệm thu,
hoàn thiện báo cáo tổng
hợp, báo cáo tóm tắt, các
sản phẩm, các tài liệu
liên quan theo kết luận
của Hội đồng nghiệm thu
và nộp về Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh hoặc cơ
quan, đơn vị được Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
phân cấp/ủy quyền;
- Đối với nhiệm vụ xếp
loại ở mức “Không đạt”:
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc cơ quan, đơn vị
được Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phân cấp/ủy
quyền chủ trì, phối hợp
với các đơn vị có liên
45
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quan tiến hành xử lý theo
quy định tại Thông tư
liên tịch số
27/2015/TTLT-BKHCN-
BTC đối với nhiệm vụ
không hoàn thành
II
LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN (07)
1.
2.002379
Thủ tục cấp
chứng chỉ
nhân viên bức
xạ (đối với
người phụ
trách an toàn
cơ sở X-
quang chẩn
đoán trong y
tế).
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ khai
báo.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
Lệ phí:
200.000
đồng/1 chứng
chỉ.
- Luật Năng lượng nguyên
tử số 18/2008/QH12 ngày
03/6/2008.
- Nghị định số
142/2020/NĐ-CP ngày 09
tháng 12 năm 2020 quy định
về việc tiến hành công việc
bức xạ và hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử.
- Thông tư số 287/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực năng
lượng nguyên tử.
46
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 02/2022/TT-
BKHCN ngày 25/2/2022 của
Bộ KH&CN hướng dẫ thi
hành một số điều của Nghị
định số 142/2020/NĐ-CP.
- Thông tư số 13/2023/TT-
BKHCN ngày 30/6/2023 của
Bộ KH&CN bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật
do Bộ trưởng Bộ KH&CN
ban hành, liên tịch ban hành.
2.
2.002380
Thủ tục cấp
giấy phép tiến
hành công
việc bức xạ -
Sử dụng thiết
bị X-quang
chẩn đoán
trong y tế
25 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ và phí, lệ phí.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
- Phí thẩm
định cấp giấy
phép:
+ Sử dụng
thiết bị X-
quang chụp
răng:
2.000.000
đồng/1 thiết
bị.
+ Sử dụng
thiết bị X-
quang chụp
- Luật Năng lượng nguyên
tử số 18/2008/QH12 ngày
03/6/2008.
- Nghị định số
142/2020/NĐ-CP ngày 09
tháng 12 năm 2020 quy định
về việc tiến hành công việc
bức xạ và hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử.
- Thông tư số 287/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
47
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
vú: 2.000.000
đồng/1 thiết
bị.
+ Sử dụng
thiết bị X-
quang di động:
2.000.000
đồng/1 thiết
bị.
+ Sử dụng
thiết bị X-
quang chẩn
đoán thông
thường:
3.000.000
đồng/ 1 thiết
bị.
+ Sử dụng
thiết bị đo mật
độ xương:
3.000.000
đồng/ 1 thiết
bị.
+ Sử dụng
thiết bị X-
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực năng
lượng nguyên tử.
- Thông tư số 02/2022/TT-
BKHCN ngày 25/2/2022 của
Bộ KH&CN hướng dẫ thi
hành một số điều của Nghị
định số 142/2020/NĐ-CP.
- Thông tư số 13/2023/TT-
BKHCN ngày 30/6/2023 của
Bộ KH&CN bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật
do Bộ trưởng Bộ KH&CN
ban hành, liên tịch ban hành.
48
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quang tăng
sáng truyền
hình:
5.000.000
đồng/ 1 thiết
bị.
+ Sử dụng
thiết bị X-
quang chụp
cắt lớp vi tính
(CT Scanner):
8.000.000
đồng/ 1 thiết
bị.
+ Sử dụng hệ
thiết bị
PET/CT:
16.000.000
đồng/ 1 thiết
bị.
- Lệ phí cấp
giấy phép:
Không.
49
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
3.
2.002381
Thủ tục gia
hạn giấy phép
tiến hành
công việc bức
xạ - Sử dụng
thiết bị X-
quang chẩn
đoán trong y
tế
25 ngày kể từ ngày làm
việc nhận đủ hồ sơ hợp lệ
và phí, lệ phí.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
- Phí thẩm
định cấp giấy
phép: 75% phí
thẩm định cấp
giấy phép mới.
- Lệ phí cấp
giấy phép:
Không.
- Luật Năng lượng nguyên
tử số 18/2008/QH12 ngày
03/6/2008.
- Nghị định số
142/2020/NĐ-CP ngày 09
tháng 12 năm 2020 quy định
về việc tiến hành công việc
bức xạ và hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử.
- Thông tư số 287/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực năng
lượng nguyên tử.
- Thông tư số 02/2022/TT-
BKHCN ngày 25/2/2022 của
Bộ KH&CN hướng dẫ thi
hành một số điều của Nghị
định số 142/2020/NĐ-CP.
- Thông tư số 13/2023/TT-
BKHCN ngày 30/6/2023 của
50
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bộ KH&CN bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật
do Bộ trưởng Bộ KH&CN
ban hành, liên tịch ban hành.
4.
2.002382
Thủ tục sửa
đổi giấy phép
tiến hành
công việc bức
xạ - Sử dụng
thiết bị X-
quang chẩn
đoán trong y
tế
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
Không
- Luật Năng lượng nguyên
tử số 18/2008/QH12 ngày
03/6/2008.
- Nghị định số
142/2020/NĐ-CP ngày 09
tháng 12 năm 2020 quy định
về việc tiến hành công việc
bức xạ và hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử.
- Thông tư số 287/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực năng
lượng nguyên tử.
- Thông tư số 02/2022/TT-
BKHCN ngày 25/2/2022 của
Bộ KH&CN hướng dẫ thi
hành một số điều của Nghị
51
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
định số 142/2020/NĐ-CP.
- Thông tư số 13/2023/TT-
BKHCN ngày 30/6/2023 của
Bộ KH&CN bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật
do Bộ trưởng Bộ KH&CN
ban hành, liên tịch ban hành.
5.
2.002383
Thủ tục bổ
sung giấy
phép tiến
hành công
việc bức xạ -
Sử dụng thiết
bị X-quang
chẩn đoán
trong y tế
25 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
Không
- Luật Năng lượng nguyên
tử số 18/2008/QH12 ngày
03/6/2008.
- Nghị định số
142/2020/NĐ-CP ngày 09
tháng 12 năm 2020 quy định
về việc tiến hành công việc
bức xạ và hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử.
- Thông tư số 287/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực năng
lượng nguyên tử.
52
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 02/2022/TT-
BKHCN ngày 25/2/2022 của
Bộ KH&CN hướng dẫ thi
hành một số điều của Nghị
định số 142/2020/NĐ-CP.
- Thông tư số 13/2023/TT-
BKHCN ngày 30/6/2023 của
Bộ KH&CN bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật
do Bộ trưởng Bộ KH&CN
ban hành, liên tịch ban hành.
6.
2.002384
Thủ tục cấp
lại giấy phép
tiến hành
công việc bức
xạ - Sử dụng
thiết bị X-
quang chẩn
đoán trong y
tế
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ và phí, lệ phí (nếu có).
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
Không
- Luật Năng lượng nguyên
tử số 18/2008/QH12 ngày
03/6/2008.
- Nghị định số
142/2020/NĐ-CP ngày 09
tháng 12 năm 2020 quy định
về việc tiến hành công việc
bức xạ và hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử.
- Thông tư số 287/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
53
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực năng
lượng nguyên tử.
- Thông tư số 02/2022/TT-
BKHCN ngày 25/2/2022 của
Bộ KH&CN hướng dẫ thi
hành một số điều của Nghị
định số 142/2020/NĐ-CP.
- Thông tư số 13/2023/TT-
BKHCN ngày 30/6/2023 của
Bộ KH&CN bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật
do Bộ trưởng Bộ KH&CN
ban hành, liên tịch ban hành.
7.
2.002385
Thủ tục khai
báo thiết bị X-
quang chẩn
đoán trong y
tế
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ và phí, lệ phí theo quy
định.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
Không
- Luật Năng lượng nguyên
tử số 18/2008/QH12 ngày
03/6/2008.
- Nghị định số
142/2020/NĐ-CP ngày 09
tháng 12 năm 2020 quy định
về việc tiến hành công việc
bức xạ và hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử.
54
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quyết TTHC
- Thông tư số 287/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực năng
lượng nguyên tử.
- Thông tư số 02/2022/TT-
BKHCN ngày 25/2/2022 của
Bộ KH&CN hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị
định số 142/2020/NĐ-CP.
- Thông tư số 13/2023/TT-
BKHCN ngày 30/6/2023 của
Bộ KH&CN bãi bỏ một số
văn bản quy phạm pháp luật
do Bộ trưởng Bộ KH&CN
ban hành, liên tịch ban hành.
III
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (12)
1.
2.001208
Chỉ định tổ
chức đánh giá
- Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
Không
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa số ngày 21/11/
55
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
sự phù hợp
hoạt động thử
nghiệm, giám
định, kiểm
định, chứng
nhận
được hồ sơ: thông báo
yêu cầu sửa đổi, bổ sung
hồ sơ.
- Trong thời hạn 20 ngày
làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ: Đánh
giá năng lực thực tế tại tổ
chức đánh giá sự phù hợp
và ký biên bản đánh giá
thực tế.
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được báo cáo kết quả
hành động khắc phục:
Tham mưu UBND tỉnh
ban hành quyết định chỉ
định.
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
2007.
- Nghị định
số 132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều Luật Chất lượng
sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
địnhsố 132/2008/NĐ-CP
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một
số quy định về điều kiện đầu
tư, kinh doanh trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
Bộ KH&CN và một số quy
định về kiểm tra chuyên
ngành.
2.
2.001100
Thay đổi, bổ
sung phạm vi,
lĩnh vực đánh
- Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ: yêu cầu sửa
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
Không
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa số ngày 21/11/
2007.
56
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
giá sự phù
hợp được chỉ
định
đổi, bổ sung hồ sơ (nếu
có).
- Trong thời hạn 20 ngày
làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ: Đánh
giá năng lực thực tế tại tổ
chức đánh giá sự phù hợp
và ký biên bản đánh giá
thực tế.
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được báo cáo kết quả
hành động khắc phục:
Tham mưu UBND tỉnh
ban hành quyết định chỉ
định.
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nghị định
số 132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều Luật Chất lượng
sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
địnhsố 132/2008/NĐ-CP
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một
số quy định về điều kiện đầu
tư, kinh doanh trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của
Bộ KH&CN và một số quy
định về kiểm tra chuyên
ngành.
3.
2.001501
Cấp lại Quyết
định chỉ định
tổ chức đánh
giá sự phù
05 ngày làm việc
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
Không
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa số ngày 21/11/
2007.
57
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hợp
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nghị định
số 132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều Luật Chất lượng
sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
địnhsố 132/2008/NĐ-CP
4.
2.001269
Đăng ký tham
dự sơ tuyển,
xét tặng Giải
thưởng Chất
lượng Quốc
gia
Hằng năm
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Không
- Nghị định số 74/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ;
- Thông tư số 27/2019/TT-
BKHCN ngày 26/12/2019
của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
5.
2.001209
Đăng ký công
bố hợp chuẩn
dựa trên kết
quả chứng
nhận hợp
- Ðối với hồ sơ đăng ký
công bố hợp chuẩn
không đầy đủ, trong thời
hạn 03 (ba) ngày làm
việc kể từ ngày nhận
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
150.000 đồng
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21/11/2007.
- Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật ngày
29/6/2006.
58
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chuẩn của tổ
chức chứng
nhận.
được hồ sơ đăng ký công
bố hợp chuẩn, Sở Khoa
học và Công nghệ thông
báo bằng văn bản đề nghị
bổ sung các loại giấy tờ
theo quy định. Sau thời
hạn 15 (mười lăm) ngày
làm việc kể từ ngày gửi
văn bản đề nghị mà hồ sơ
đăng ký công bố hợp
chuẩn không được bổ
sung đầy đủ theo quy
định, Sở Khoa học và
Công nghệ có quyền hủy
bỏ việc xử lý đối với hồ
sơ này.
- Ðối với hồ sơ đăng ký
công bố hợp chuẩn đầy
đủ theo quy định, trong
thời gian 05 (năm) ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đăng ký công
bố hợp chuẩn, Sở Khoa
học và Công nghệ phải tổ
chức kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ đăng ký công
dịch vụ bưu
chính.
- Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày
01/8/2007 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn kỹ
thuật.
- Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 74/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ sửa đổi một số
điều của Nghị định số
132/2008/NĐ-CP
- Nghị định số 78/2018/NĐ-
CP ngày 16/5/2018 của
Chính phủ sửa đổi một số
điều của Nghị định số
127/2007/NĐ-CP
- Thông tư số 28/2012/TT-
59
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
bố hợp chuẩn để xử lý
như sau:
+ Trường hợp hồ sơ đăng
ký công bố hợp chuẩn
đầy đủ và hợp lệ, Sở
Khoa học và Công nghệ
ban hành Thông báo tiếp
nhận hồ sơ đăng ký công
bố hợp chuẩn cho tổ
chức, cá nhân công bố
hợp chuẩn.
+ Trường hợp hồ sơ đăng
ký công bố hợp chuẩn
đầy đủ nhưng không hợp
lệ, Sở Khoa học và Công
nghệ thông báo bằng văn
bản cho cho tổ chức, cá
nhân công bố hợp chuẩn
về lý do không tiếp nhận
hồ sơ.
BKHCN ngày 12/12/2012
của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ quy định về
công bố hợp chuẩn, công bố
hợp quy và phương thức
đánh giá sự phù hợp với tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
- Thông tư số 183/2016/TT-
BTC ngày 8/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thụ,
chế độ thu, nộp, quản lý lệ
phí cấp giấy đăng ký công
bố hợp chuẩn, hợp quy.
- Thông tư số 02/2017/TT-
BKHCN ngày 31/3/2017 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN.
6.
2.001207
Đăng ký công
bố hợp chuẩn
dựa trên kết
quả tự đánh
giá của tổ
- Ðối với hồ sơ đăng ký
công bố hợp chuẩn
không đầy đủ, trong thời
hạn 03 (ba) ngày làm
việc kể từ ngày nhận
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
150.000 đồng
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21/11/2007.
- Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật ngày
29/6/2006.
60
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chức, cá nhân
sản xuất, kinh
doanh.
được hồ sơ đăng ký công
bố hợp chuẩn, Sở Khoa
học và Công nghệ thông
báo bằng văn bản đề nghị
bổ sung các loại giấy tờ
theo quy định. Sau thời
hạn 15 (mười lăm) ngày
làm việc kể từ ngày gửi
văn bản đề nghị mà hồ sơ
đăng ký công bố hợp
chuẩn không được bổ
sung đầy đủ theo quy
định, Sở Khoa học và
Công nghệ có quyền huỷ
bỏ việc xử lý đối với hồ
sơ này.
- Ðối với hồ sơ đăng ký
công bố hợp chuẩn đầy
đủ, trong thời gian 05
(năm) ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ
đăng ký công bố hợp
chuẩn, Sở Khoa học và
Công nghệ phải tổ chức
kiểm tra tính hợp lệ của
hồ sơ đăng ký công bố
dịch vụ bưu
chính.
- Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày
01/8/2007 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn kỹ
thuật.
- Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 74/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ sửa đổi một số
điều của Nghị định
132/2008/NĐ-CP
- Nghị định số 78/2018/NĐ-
CP ngày 16/5/2018 của
Chính phủ sửa đổi một số
điều của Nghị định số
127/2007/NĐ-CP
- Thông tư số 28/2012/TT-
61
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hợp chuẩn để xử lý như
sau:
+ Trường hợp hồ sơ đăng
ký công bố hợp chuẩn
đầy đủ và hợp lệ, Sở
Khoa học và Công nghệ
ban hành Thông báo tiếp
nhận hồ sơ đăng ký công
bố hợp chuẩn cho tổ
chức, cá nhân công bố
hợp chuẩn.
+ Trường hợp hồ sơ đăng
ký công bố hợp chuẩn
đầy đủ nhưng không hợp
lệ, Sở Khoa học và Công
nghệ thông báo bằng văn
bản cho cho tổ chức, cá
nhân công bố hợp chuẩn
về lý do không tiếp nhận
hồ sơ.
BKHCN ngày 12/12/2012
của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ quy định về
công bố hợp chuẩn, công bố
hợp quy và phương thức
đánh giá sự phù hợp với tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
- Thông tư số 183/2016/TT-
BTC ngày 8/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thụ,
chế độ thu, nộp, quản lý lệ
phí cấp giấy đăng ký công
bố hợp chuẩn, hợp quy.
- Thông tư số 02/2017/TT-
BKHCN ngày 31/3/2017 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN
7.
2.001277
Đăng ký công
bố hợp quy
đối với các
sản phẩm,
hàng hóa sản
- Đối với hồ sơ đăng ký
công bố hợp quy không
đầy đủ theo quy định,
trong thời hạn 03 (ba)
ngày làm việc kể từ ngày
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
150.000 đồng
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 21/11/2007.
- Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật ngày
29/6/2006.
62
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
xuất trong
nước, dịch vụ,
quá trình, môi
trường được
quản lý bởi
các quy chuẩn
kỹ thuật quốc
gia do Bộ
Khoa học và
Công nghệ
ban hành
nhận được hồ sơ đăng ký
công bố hợp quy, Sở
Khoa học và Công nghệ
thông báo bằng văn bản
đề nghị bổ sung các loại
giấy tờ theo quy định.
Sau thời hạn 15 (mười
lăm) ngày làm việc kể từ
ngày gửi văn bản đề nghị
mà hồ sơ đăng ký công
bố hợp quy không được
bổ sung đầy đủ theo quy
định, Sở Khoa học và
Công nghệ có quyền hủy
bỏ việc xử lý đối với hồ
sơ này.
- Đối với hồ sơ đăng ký
công bố hợp quy đầy đủ
theo quy định, trong thời
hạn 05 (năm) ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đăng ký công
bố hợp quy, Sở Khoa học
và Công nghệ phải tổ
chức kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ đăng ký công
dịch vụ bưu
chính.
- Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày
01/8/2007 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn kỹ
thuật.
- Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 74/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ sửa đổi một số
điều của Nghị định
132/2008/NĐ-CP
- Nghị định 78/2018/NĐ-CP
ngày 16/5/2018 của Chính
phủ sửa đổi một số điều của
Nghị định 27/2007/NĐ-CP
- Thông tư số 28/2012/TT-
BKHCN ngày 12/12/2012
63
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
bố hợp quy để xử lý như
sau:
+ Trường hợp hồ sơ đăng
ký công bố hợp quy đầy
đủ và hợp lệ, Sở Khoa
học và Công nghệ ban
hành Thông báo tiếp
nhận hồ sơ đăng ký công
bố hợp quy cho tổ chức,
cá nhân công bố hợp quy.
+ Trường hợp hồ sơ đăng
ký công bố hợp quy đầy
đủ nhưng không hợp lệ,
Sở Khoa học và Công
nghệ thông báo bằng văn
bản cho tổ chức, cá nhân
công bố hợp quy về lý do
không tiếp nhận hồ sơ.
của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ quy định về
công bố hợp chuẩn, công bố
hợp quy và phương thức
đánh giá sự phù hợp với tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
- Thông tư số 02/2017/TT-
BKHCN ngày 31/3/2017 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN
- Thông tư số 183/2016/TT-
BTC ngày 8/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thụ,
chế độ thu, nộp, quản lý lệ
phí cấp giấy đăng ký công
bố hợp chuẩn, hợp quy.
8.
2.001259
Kiểm tra nhà
nước về chất
lượng sản
phẩm, hàng
hóa hàng hóa
nhóm 2 nhập
khẩu
- Đối với hàng hóa nhóm
2 nhập khẩu, tại quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia
quy định biện pháp công
bố hợp quy theo kết quả
tự đánh giá sự phù hợp
của tổ chức, cá nhân;
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Không
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa số 05/2007/QH12
ngày 21/11/2007.
- Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
64
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
theo kết quả chứng nhận,
giám định của tổ chức
chứng nhận, tổ chức
giám định đã đăng ký
hoặc được thừa nhận
theo quy định của pháp
luật.
- Xác nhận người nhập
khẩu đã đăng ký kiểm tra
chất lượng hàng hóa
nhập khẩu. Trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ đăng
ký kiểm tra chất lượng
hàng hóa nhập khẩu.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 43/2017/NĐ-
CP ngày 14/4/2017 của
Chính phủ về nhãn hàng
hóa.
- Nghị định số 74/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung Nghị định
số 132/2008/NĐ-CP
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày
9/11/2018 về việc sửa đổi bổ
sung, bãi bỏ một số quy định
về điều kiện đầu tư kinh
doanh trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ và một số quy
định về kiểm tra chuyên
ngành
9.
2.000212
Công bố sử
dụng dấu định
lượng
- Thời hạn kiểm tra và trả
lời về tính đầy đủ và hợp
lệ của hồ sơ: 03 ngày làm
việc.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
Không
- Luật Đo lường ngày
11/11/2011.
- Nghị định số 86/2012/NĐ-
65
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thời hạn bổ sung hồ sơ:
30 ngày kể từ ngày Sở
Khoa học và Công nghệ
gửi thông báo.
- Thời hạn giải quyết sau
khi hồ sơ hợp lệ, đầy đủ:
05 ngày làm việc.
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
CP ngày 19/10/2012 của
Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Đo lường.
- Nghị định số 43/2017/NĐ-
CP ngày 14/4/2017 của
Chính phủ về nhãn hàng
hóa.
- Thông tư số 21/2014/TT-
BKHCN ngày 15/7/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định về đo
lường đối với lượng của
hàng hóa đóng gói sẵn.
10.
1.000449
Điều chỉnh
nội dung của
bản công bố
sử dụng dấu
định lượng
- Thời hạn kiểm tra và trả
lời về tính đầy đủ và hợp
lệ của hồ sơ: 03 ngày làm
việc.
- Thời hạn bổ sung hồ sơ:
30 ngày kể từ ngày Sở
Khoa học và Công nghệ
gửi thông báo.
- Thời hạn giải quyết sau
khi hồ sơ hợp lệ, đầy đủ:
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Không
- Luật Đo lường ngày
11/11/2011.
- Nghị định số 86/2012/NĐ-
CP ngày 19/10/2012 của
Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Đo lường.
- Nghị định số 43/2017/NĐ-
CP ngày 14/4/2017 của
Chính phủ về nhãn hàng
66
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
05 ngày làm việc.
hóa.
- Thông tư số 21/2014/TT-
BKHCN ngày 15/7/2014 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ quy định về đo
lường đối với lượng của
hàng hóa đóng gói sẵn.
11.
2.002253
Cấp Giấy xác
nhận đăng ký
hoạt động xét
tặng giải
thưởng chất
lượng sản
phẩm, hàng
hoá của tổ
chức, cá nhân
15 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ: tiến hành
thẩm xét hồ sơ, nếu đáp
ứng điều kiện quy định,
cấp Giấy xác nhận.
Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu quy
định: thông báo lý do
bằng văn bản.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Không
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hoá ngày 21/11/2007.
- Luật Thi đua, Khen thưởng
ngày 26/11/2003 và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thi đua, Khen thưởng
ngày 14/6/2005.
- Nghị định số 91/2017/NĐ-
CP ngày 31/7/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của
Luật Thi đua, Khen thưởng
- Quyết định số
51/2010/QĐ-TTg ngày
28/7/2010 của TTCP về việc
ban hành Quy chế quản lý tổ
chức xét tôn vinh danh hiệu
67
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
và trao giải thưởng cho
doanh nhân và doanh
nghiệp.
- Thông tư số 06/2009/TT-
BKHCN ngày 03/4/2009 của
Bộ trưởng Bộ KH&CN
hướng dẫn về điều kiện, thủ
tục xét tặng giải thưởng chất
lượng sản phẩm, hàng hoá
của tổ chức, cá nhân.
12.
1.001392
Miễn giảm
kiểm tra chất
lượng hàng
hóa nhóm 2
nhập khẩu
- Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đề nghị, nếu
hồ sơ không đầy đủ, hợp
lệ theo quy định, Sở
Khoa học và Công nghệ
thông báo bằng văn bản
yêu cầu người nhập khẩu
sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ, Sở
Khoa học và Công nghệ
có văn bản xác nhận
miễn kiểm tra nhà nước
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
Theo quy định
hiện hành của
pháp luật về
phí, lệ phí.
- Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật ngày 29
tháng 6 năm 2006.
- Nghị định
số 132/2008/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa. Nghị định số
74/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
số 132/2008/NĐ-CP ngày 31
68
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
về chất lượng với các
thông tin sau: tên hàng
hóa, nhãn hiệu, kiểu loại;
đặc tính kỹ thuật; xuất
xứ, nhà sản xuất; số
lượng, khối lượng nhập
khẩu theo đăng ký; đơn
vị tính.
tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa.
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy
định về kiểm tra chuyên
ngành
IV
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (03 thủ tục)
1.
1.011937
Cấp Giấy
chứng nhận tổ
chức giám
định sở hữu
công nghiệp
01 tháng kể từ ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
Phí thẩm định
hồ sơ: 250.000
đồng.
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày
29/11/2005, được sửa đổi,
bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số
42/2019/QH14 ngày 14
69
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
tháng 6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23 tháng 8 năm
2023 quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về
sở hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây
trồng và quản lý nhà nước về
sở hữu trí tuệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp, được sửa đổi, bổ
sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày 04
tháng 5 năm 2020.
2.
1.011938
Cấp lại Giấy
chứng nhận tổ
chức giám
20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
Phí thẩm định
hồ sơ: 250.000
đồng.
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày
29/11/2005, được sửa đổi,
70
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
định sở hữu
công nghiệp
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số
42/2019/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23 tháng 8 năm
2023 quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về
sở hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây
trồng và quản lý nhà nước về
sở hữu trí tuệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp, được sửa đổi, bổ
sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày 04
tháng 5 năm 2020.
71
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
3.
1.011939
Thu hồi Giấy
chứng nhận tổ
chức giám
định sở hữu
công nghiệp
03 tháng kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
Không
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 ngày
29/11/2005, được sửa đổi,
bổ sung theo Luật số
36/2009/QH12 ngày
19/6/2009, Luật số
42/2019/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2019 và Luật số
07/2022/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23 tháng 8 năm
2023 quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về
sở hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây
trồng và quản lý nhà nước về
sở hữu trí tuệ
V
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH (07)
72
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
1.003659
Cấp giấy phép
bưu chính
20 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đáp ứng các quy
định của pháp luật
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
- Trường hợp
cấp phép lần
đầu:
10.750.000
đồng.
- Trường hợp
chuyển
nhượng toàn
bộ cho doanh
nghiệp do mua
bán, sáp nhập
doanh nghiệp:
4.250.000
đồng.
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày
28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-
CP ngày 17/6/2011 chi tiết
thi hành một số nội dung của
Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-
CP ngày 12/4/2022 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của
Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu
chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-
BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung
73
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu
chính.
2
1.003687
Sửa đổi, bổ
sung giấy
phép bưu
chính
10 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đáp ứng các quy
định của pháp luật
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
- Trường hợp
mở rộng phạm
vi cung ứng
dịch vụ nội
tỉnh:
2.750.000
đồng.
- Trường hợp
thay đổi các
nội dung khác
trong giấy
phép: 750.000
đồng.
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày
28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-
CP ngày 17/6/2011 chi tiết
thi hành một số nội dung của
Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-
CP ngày 12/4/2022 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của
Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
74
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu
chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-
BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu
chính.
3
1.003633
Cấp lại giấy
phép bưu
chính khi hết
hạn
10 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đáp ứng các quy
định của pháp luật
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
5.375.000
đồng
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày
28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-
CP ngày 17/6/2011 chi tiết
thi hành một số nội dung của
Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-
CP ngày 12/4/2022 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính
75
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phủ quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của
Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu
chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-
BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu
chính.
4
1.004379
Cấp lại giấy
phép bưu
chính khi bị
mất hoặc hư
hỏng không
07 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đáp ứng các quy
định của pháp luật
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
500.000 đồng
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày
28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-
CP ngày 17/6/2011 chi tiết
76
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
sử dụng được
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
thi hành một số nội dung của
Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-
CP ngày 12/4/2022 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của
Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu
chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-
BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu
77
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chính.
5
1.004470
Cấp văn bản
xác nhận
thông báo
hoạt động bưu
chính
10 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đáp ứng các quy
định của pháp luật
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
- Trường hợp
tự cung ứng
dịch vụ phạm
vi nội tỉnh:
1.250.000
đồng.
- Trường hợp
với chi nhánh,
văn phòng đại
diện của
doanh nghiệp
cung ứng dịch
vụ bưu chính
được thành lập
theo pháp luật
Việt Nam:
1.000.000
đồng.
- Trường hợp
chuyển
nhượng toàn
bộ doanh
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày
28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-
CP ngày 17/6/2011 chi tiết
thi hành một số nội dung của
Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-
CP ngày 12/4/2022 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của
Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu
chính.
78
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nghiệp do mua
bán, sáp nhập
doanh nghiệp:
1.250.000
đồng.
- Thông tư số 25/2020/TT-
BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu
chính.
6
1.010902
Sửa đổi, bổ
sung văn bản
xác nhận
thông báo
hoạt động bưu
chính
10 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đáp ứng các quy
định của pháp luật
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
Không có
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày
28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-
CP ngày 17/6/2011 chi tiết
thi hành một số nội dung của
Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-
CP ngày 12/4/2022 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của
Luật Bưu chính.
79
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 291/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu
chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-
BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu
chính.
7
1.005442
Cấp lại văn
bản xác nhận
thông báo
hoạt động bưu
chính khi bị
mất hoặc hư
hỏng không
07 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đáp ứng các quy
định của pháp luật
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Trường hợp
cấp lại Văn
bản xác nhận
thông báo hoạt
động bưu
chính nội tỉnh
khi bị mất
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày
28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-
CP ngày 17/6/2011 chi tiết
thi hành một số nội dung của
Luật Bưu chính.
80
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
sử dụng được
- Nộp trực tuyến
qua Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
hoặc hư hỏng
không sử dụng
được: 500.000
đồng
+ Trường hợp
cấp lại Văn
bản xác nhận
thông báo hoạt
động bưu
chính cho chi
nhánh, văn
phòng đại diện
của doanh
nghiệp cung
ứng dịch vụ
bưu chính
được thành lập
theo pháp luật
Việt Nam bị
mất hoặc hư
hỏng không sử
dụng được:
500.000 đồng
- Nghị định số 25/2022/NĐ-
CP ngày 12/4/2022 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số nội dung của
Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu
chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-
BTC ngày 14/4/2020 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định
điều kiện hoạt động bưu
chính.
81
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (03)
1
2.002722
Thủ tục xác
định nhiệm vụ
KH&CN cấp
cơ sở sử dụng
ngân sách nhà
nước
Không quy định
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả UBND
cấp huyện
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
Không
- Luật khoa học và công
nghệ ngày 18 tháng 6 năm
2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-
CP ngày 27 tháng 01 năm
2014 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của
Luật khoa học và công nghệ.
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHCN ngày 27 tháng 12
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy
định quản lý nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp tỉnh,
cấp cơ sở sử dụng ngân sách
nhà nước.
2
2.002723
Thủ tục tuyển
chọn nhiệm
vụ khoa học
và công nghệ
- Kết thúc thời hạn nhận
hồ sơ đăng ký tuyển chọn
trong thời hạn 10 ngày
làm việc, cơ quan, đơn vị
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả UBND
Không
- Luật khoa học và công
nghệ ngày 18 tháng 6 năm
2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-
82
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cấp cơ sở sử
dụng ngân
sách nhà nước
cấp cơ sở tổ chức mở,
kiểm tra và xác nhận tính
hợp lệ của hồ sơ đăng ký
tuyển chọn nhiệm vụ
khoa học và công nghệ
cấp cơ sở;
- Trong thời hạn 10 ngày
kể từ ngày có kết quả tư
vấn của Hội đồng tuyển
chọn, kết quả thẩm định
của Tổ thẩm định kinh
phí (nếu có), tổ chức chủ
trì và chủ nhiệm nhiệm
vụ có trách nhiệm hoàn
thiện hồ sơ gửi về cơ
quan, đơn vị cấp cơ sở;
- Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp
lệ, thủ trưởng cơ quan,
đơn vị cấp cơ sở quyết
định theo thẩm quyền
hoặc trình cơ quan
có thẩm quyền phê duyệt
kết quả tuyển chọn tổ
cấp huyện
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính
CP ngày 27 tháng 01 năm
2014 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của
Luật khoa học và công nghệ.
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHCN ngày 27 tháng 12
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy
định quản lý nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp tỉnh,
cấp cơ sở sử dụng ngân sách
nhà nước.
83
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chức chủ trì, chủ nhiệm
nhiệm vụ và kinh phí
thực hiện nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp cơ
sở theo quy định về tổ
chức và hoạt động của
mình
3
2.002724
Thủ tục đánh
giá, nghiệm
thu nhiệm vụ
khoa học và
công nghệ cấp
cơ sở sử dụng
ngân sách nhà
nước
- Hồ sơ đề nghị đánh giá,
nghiệm thu kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học
và công nghệ cấp cơ sở
phải gửi đến cơ quan,
đơn vị cấp cơ sở trong
hạn 15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời gian thực
hiện nhiệm vụ theo hợp
đồng, bao gồm cả thời
gian gia hạn thực hiện
nhiệm vụ (nếu có);
- Sau khi nhận được hồ
sơ đề nghị đánh giá,
nghiệm thu của tổ chức
chủ trì nhiệm vụ cơ quan,
đơn vị cấp cơ sở tiến
hành kiểm tra tính hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận
Tiếp nhận và trả
kết quả UBND
cấp huyện
- Gửi hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính
Không
- Luật khoa học và công
nghệ ngày 18 tháng 6 năm
2013.
- Nghị định số 08/2014/NĐ-
CP ngày 27 tháng 01 năm
2014 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của
Luật khoa học và công nghệ.
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHCN ngày 27 tháng 12
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy
định quản lý nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp tỉnh,
cấp cơ sở sử dụng ngân sách
nhà nước.
84
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
của hồ sơ;
- Đối với nhiệm vụ khoa
học và công nghệ được
đánh giá “Đạt” trở lên:
trong thời hạn 15 ngày kể
từ ngày họp Hội đồng
nghiệm thu, chủ nhiệm
nhiệm vụ và tổ chức chủ
trì có trách nhiệm bổ
sung, hoàn chỉnh hồ sơ
nhiệm vụ theo kết luận
của Hội đồng, lấy ý kiến
của Chủ tịch Hội đồng về
việc hoàn thiện hồ sơ và
gửi về cơ quan, đơn vị
cấp cơ sở;
- Đối với nhiệm vụ xếp
loại ở mức “Không đạt”:
cơ quan, đơn vị cấp cơ sở
chủ trì, phối hợp với các
đơn vị có liên quan tiến
hành xử lý theo quy định
về xử lý đối với nhiệm
vụ không hoàn thành tại
Điều 16 và Điều 17
Thông tư liên tịch số
85
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
27/2015/TTLT-BKHCN-
BTC.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1391/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở khoa học và công nghệ/Ủy ban nhân dân cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1391/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1391/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×