• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 139/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 23/03/2026 11:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 139/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 139/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 139/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 139/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 31+32+33+34+35+36+37+38+39+40+41+42+43+44/
Ngày 11-3-2026
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 139 /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 03 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sungphê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực
thuc thm quyn gii quyết ca S Văn hóa, Th thao và Du lch tnh Cao Bng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Cnh
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên
quan đến kim soát th tc nh chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định
liên quan đến kim soát th tc hành cnh;
Căn cNghđịnh số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưởng, Ch nhim Văn png Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi nh một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 65/QĐ-BVHTTDL ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công bthủ tục hành chính
Người ký: TRUNG TÂM
THÔNG TIN HỘI NGHỊ
Cơ quan: ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH
CAO BẰNG
Thời gian ký: 20.03.2026
10:35:42 -07:00
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 31+32+33+34+35+36+37+38+39+40+41+42+43+44/
Ngày 11-3-2026
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 76/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công bthủ tục hành chính
sửa đổi, bsung trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công bthủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 83/QĐ-BVHTTDL ngày 15 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công bthủ tục hành chính
sửa đổi, bsung trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL ngày 16 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công bthủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch tỉnh Cao Bằng
tại Tờ trình s 19/TTr-SVHTTDL ngày 19 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một
số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của SVăn hóa, Thể thao Du lịch tỉnh
Cao Bằng, cụ thể:
Phụ lục I: Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong một slĩnh
vực thuộc thẩm quyền giải quyết của SVăn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao
Bằng.
Phụ lục II: Phí, lệ phí thủ tục hành chính trong một slĩnh vực thuộc thẩm
quyền giải quyết của SVăn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
Phụ lục III: Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh
vực thuộc thẩm quyền giải quyết của SVăn hóa, Thể thao Du lịch tỉnh Cao
Bằng.
( Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 31+32+33+34+35+36+37+38+39+40+41+42+43+44/
Ngày 11-3-2026
Nội dung các bộ phận cơ bản của th tục hành chính được công bố không nêu
trong Quyết định này, thc hin theo Quyết định số 65/QĐ-BVHTTDL ngày 13
tháng 01 năm 2026; Quyết định số 76/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 01 năm
2026; Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 01 năm 2026; Quyết định
số 83/QĐ-BVHTTDL ngày 15 tháng 01 năm 2026; Quyết định số 95/QĐ-
BVHTTDL ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với đơn vị
cung cấp dịch vụ công nghthông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hthống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 01 thtục hành chính số thứ tự 28 tại
tiểu mục A4, mục A; bãi bỏ danh mục 02 thủ tục hành chính số thứ tự 107, 108
tại tiểu mục C1, mục C; bãi bỏ danh mc 01 thủ tục hành chính số thứ tự 121
tại tiểu mục C2, mục C mục I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 530/QĐ-
UBND ngày 16 tháng 05 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt Quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 05 thủ tục hành chính có số thứ tự 11, 12,
13, 14, 15 tại mục I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 967/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 06 thủ tục hành chính có số thứ tự 02, 04,
05, 06, 07, 08 tại mục I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1133/QĐ-
UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
vviệc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 31+32+33+34+35+36+37+38+39+40+41+42+43+44/
Ngày 11-3-2026
Quyết định này bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành chính số thứ t08 tại
mục II, phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày
29 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công
bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực di sản văn hóa, lĩnh
vực mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm, lĩnh vực điện ảnh, lĩnh vực gia đình, lĩnh vực
hợp tác quốc tế, lĩnh vực phát thanh, truyền hình thông tin điện tử, lĩnh vực
xuất bản, in và phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 05 thủ tục hành chính có số thứ tự 05, 06,
07, 08, 09 tại tiểu mục D, bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 13
tại tiểu mục G, mc I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2120/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Ch tch y ban nhân dân các xã, phường các t chc,
cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã thủ
TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
DANH MỤC THỦ TỤC HNH CHNH CẤP TỈNH (22 TTHC)
A
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN (01 TTHC)
1
Thủ tục tổ chức
biểu diễn nghệ
thuật trên địa
bàn quản
(không thuộc
trường hợp
trong khuôn
khổ hợp tác
quốc tế của các
hội chuyên
ngành về nghệ
thuật biểu diễn
thuộc Trung
ương, đơn vị sự
nghiệp công lập
chức năng
biểu diễn nghệ
thuật thuộc
Trung ương)
04 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận hồ
hợp lệ
- Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
các xã,
phường.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
Xem mục 1, phần
A, phụ lục II
- Nghị định số 144/2020/NĐ-
CP ngày 14 tháng 12 năm 2020
của Chính phủ quy định về hoạt
động nghệ thuật biểu diễn.
- Thông số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ
phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch.
- Sửa đổi:
Phí, lệ phí;
căn cứ pháp
lý;
- Đã cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 05
ngày m việc
xuống 04
ngày làm
việc.
(1.009397)
B
LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH (01 TTHC)
2
Thủ tục cấp
giấy phép phân
loại phim
(1.011454)
10 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
các xã,
phường.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
Xem mục 1, phần B,
phụ lục II
- Luật Điện ảnh số
05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6
năm 2022.
- Thông số 17/2022/TT-
BVHTTDL ngày 27 tháng 12
năm 2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định các
mẫu văn bản trong hoạt động
điện ảnh có hiệu lực thi hành kể
từ ngày 15 tháng 02 năm 2023.
- Thông 11/2023/TT-
BVHTTDL ngày 05 tháng 10
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định về tổ chức và hoạt
động của Hội đồng thẩm định,
phân loại phim.
- Thông tư 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp
một số khoản phí, lệ phí thuộc
lĩnh vực văn hóa, thể thao, du
lịch.
- Quyết định 3891/QĐ-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch về
việc đính chính Thông số
- Sửa đổi:
Phí, lệ phí;
căn cứ pháp
lý;
- Đã cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 15
ngày m việc
xuống 10
ngày làm
việc.
11/2023/TT- BVHTTDL ngày
05 tháng 10 m 2023 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định về tổ chức
hoạt động của Hội đồng thẩm
định, phân loại phim.
C
LĨNH VỰC DU LỊCH (19 TTHC)
3
Thủ tục cấp
giấy phép kinh
doanh dịch vụ
lữ hành nội địa
(2.001628)
07 ngày, kể
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
các xã,
phường.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
- Thực hiện thu phí,
lệ phí theo Thông
số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng
6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính đến hết ngày
31 tháng 12 năm
2026: 1.000.000
đồng/giấy phép;
- Thưc hiện thu phí,
lệ phí theo Thông
số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng
12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính từ ngày 01
tháng 01 năm 2027:
2.000.000
đồng/giấy phép
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm 2017
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Du lịch.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch.
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25 tháng 11
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi bổ sung một số điều của
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch.
- Sửa đổi:
Phí, lệ phí;
căn cứ pháp
;
- Đã cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 10
ngày m việc
xuống 07
ngày làm
việc.
- Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7
năm 2025 đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2026.
- Thông số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ
phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch.
- Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch Thông số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25 tháng 11 m 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15 tháng 12 m 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch.
4
Thủ tục cấp lại
giấy phép kinh
doanh dịch vụ
lữ hành nội địa
(2.001616)
04 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận hồ
hợp lệ
- Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
các xã,
phường.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
- Thực hiện thu phí,
lệ phí theo Thông
số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng
6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính đến hết ngày
31 tháng 12 năm
2026: 750.000
đồng/giấy phép;
- Thưc hiện thu phí,
lệ phí theo Thông
số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng
12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính từ ngày 01
tháng 01 năm 2027:
1.500.000
đồng/giấy phép.
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm 2017
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Du lịch.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch.
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25 tháng 11
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi bổ sung một số điều của
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch.
- Sửa đổi:
Phí, lệ phí;
căn cứ pháp
lý;
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 05
ngày làm
việc xuống
04 ngày m
việc
- Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7
năm 2025 đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2026;
- Thông số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ
phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch.
- Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch Thông s
13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25 tháng 11 m 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15 tháng 12 m 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch.
5
Thủ tục cấp đổi
giấy phép kinh
doanh dịch vụ
lữ hành nội địa
(2.001622)
04 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận hồ
hợp lệ
- Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
các xã,
phường.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
- Thực hiện thu phí,
lệ phí theo Thông
số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng
6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính đến hết ngày
31 tháng 12 năm
2026: 1.000.000
đồng/giấy phép;
- Thưc hiện thu phí,
lệ phí theo Thông
số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng
12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính từ ngày 01
tháng 01 năm 2027:
2.000.000
đồng/giấy phép
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm 2017
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Du lịch.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch.
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25 tháng 11
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi bổ sung một số điều của
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch.
- Sửa đổi:
Phí, lệ phí;
căn cứ pháp
lý;
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 05
ngày làm
việc xuống
04 ngày m
việc
- Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7
năm 2025 đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2026.
- Thông số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ
phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch.
- Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch Thông số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25 tháng 11 m 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15 tháng 12 m 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch.
6
Thủ tục cấp thẻ
hướng dẫn viên
du lịch tại điểm
(1.001440)
08 ngày, kể
từ ngày
kết quả
kiểm tra
- Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
các xã,
phường.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
- Thực hiện thu phí,
lệ phí theo Thông
số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng
6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính đến hết ngày
31 tháng 12 năm
2026: 50.000
đồng/thẻ;
- Thưc hiện thu
phí, lệ phí theo
Thông số
153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính từ ngày 01
tháng 01 năm 2027:
100.000 đồng/thẻ
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017.
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14
ngày 13 tháng 11 năm 2020.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch.
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25 tháng 11
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch.
- Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
- Sửa đổi:
Phí, lệ phí;
căn cứ pháp
lý;
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 10
ngày xuống
08 ngày
định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7
năm 2025 đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2026.
- Thông số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ
phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch.
- Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch Thông số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25 tháng 11 m 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15 tháng 12 m 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch.
7
Thủ tục cấp thẻ
hướng dẫn viên
du lịch quốc tế
(1.004628)
12 ngày,
kể từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
các xã,
phường.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
- Thực hiện thu phí,
lệ phí theo Thông
số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng
6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính đến hết ngày
31 tháng 12 năm
2026: 162.500
đồng/thẻ;
- Thưc hiện thu
phí, lệ phí theo
Thông số
153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính từ ngày 01
tháng 01 năm 2027:
325.000 đồng/thẻ
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14
ngày 13/11/2020.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du lịch.
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25 tháng 11
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7
năm 2025 đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2026;
- Thông số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ
- Sửa đổi:
Phí, lệ phí;
căn cứ pháp
lý;
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 15
ngày xuống
12 ngày
phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch.
- Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch Thông số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25 tháng 11 m 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15 tháng 12 m 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. hiệu
lực từ ngày 20 tháng 8 năm
2024
8
Thủ tục cấp thẻ
hướng dẫn viên
du lịch nội địa
(1.004623)
12 ngày, kể
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng;
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Thực hiện thu phí,
lệ phí theo Thông
số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng
6 năm 2025 2025
của Bộ trưởng Bộ
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017.
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14
ngày 13 tháng 11 năm 2020.
- Sửa đổi:
Phí, lệ phí;
căn cứ pháp
lý;
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
các xã,
phường.
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
Tài chính đến hết
ngày 31 tháng 12
năm 2026: 162.500
đồng/thẻ;
- Thưc hiện thu phí,
lệ phí theo Thông
số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng
12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính từ ngày 01
tháng 01 năm 2027:
325.000 đồng/thẻ
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch.
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25 tháng 11
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi bổ sung một số điều của
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch.
- Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7
năm 2025 đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2026.
- Thông số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ
quyết từ 15
ngày xuống
12 ngày
phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch.
- Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch Thông số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25 tháng 11 m 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15 tháng 12 m 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch.
9
Thủ tục cấp đổi
thẻ hướng dẫn
viên du lịch
quốc tế, thẻ
hướng dẫn viên
du lịch nội địa
(1.001432)
08 ngày, kể
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng;
- Trung
tâm Phục
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
- Thực hiện thu phí,
lệ phí theo Thông
số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng
6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính đến hết ngày
31 tháng 12 năm
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017.
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14
ngày 13 tháng 11 năm 2020.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
- Sửa đổi:
Phí, lệ phí;
căn cứ pháp
lý;
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 10
vụ hành
chính công
các xã,
phường.
trực tuyến
toàn trình.
2026: 162.500
đồng/thẻ;
- Thưc hiện thu
phí, lệ phí theo
Thông số
153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính từ ngày 01
tháng 01 năm 2027:
325.000 đồng/thẻ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch.
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25 tháng 11
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi bổ sung một số điều của
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch.
- Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7
năm 2025 đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2026.
- Thông số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ
phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch.
ngày xuống
08 ngày
- Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch Thông số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25 tháng 11 m 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15 tháng 12 m 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch.
10
Thủ tục cấp lại
thẻ hướng dẫn
viên du lịch
(1.004614)
08 ngày, kể
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
* Thực hiện thu phí,
lệ phí theo Thông
số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng
6 năm 2025 2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính đến hết
ngày 31 tháng 12
năm 2026:
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch.
- Sửa đổi:
Phí, lệ phí;
căn cứ pháp
lý;
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 10
ngày xuống
08 ngày
các xã,
phường.
- 162.500 đồng/thẻ
hướng dẫn viên du
lịch quốc tế hoặc
thẻ hướng dẫn viên
du lịch nội địa;
- 50.000 đồng/thẻ
hướng dẫn viên du
lịch tại điểm.
* Thưc hiện thu phí,
lệ phí theo Thông
số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng
12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính từ ngày 01
tháng 01 năm 2027:
- 325.000 đồng/thẻ
hướng dẫn viên du
lịch quốc tế hoặc
thẻ hướng dẫn viên
du lịch nội địa;
- 100.000 đồng/thẻ
hướng dẫn viên du
lịch tại điểm.
- Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7
năm 2025 đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2026.
- Thông số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ
phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch.
- Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch Thông số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25 tháng 11 m 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15 tháng 12 m 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. hiệu
lực từ ngày 20 tháng 8 năm
2024.
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25 tháng 11
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi bổ sung một số điều của
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch
11
Thủ tục cấp
Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện
tại Việt Nam
của doanh
nghiệp kinh
doanh dịch vụ
lữ hành nước
ngoài
(1.003717)
- 05 ngày
làm việc
trong
trường hợp
nội dung
hoạt động
của Văn
phòng đại
diện phù
hợp với
cam kết
của Việt
- Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng;
- Trung
tâm Phục
vụ nh
chính công
các xã,
phường.
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
2.000.000
đồng/giấy phép
(Thông số
153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính. hiệu lực
từ 01 tháng 01 năm
2026).
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính ph
quy định chi tiết Luật Thương
mại về n phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
- Sửa đổi:phí,
lệ phí; căn cứ
pháp lý.
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
ngày xuống
05 ngày làm
việc trong
trường hợp
nội dung hoạt
động của Văn
Nam trong
các điều
ước quốc tế
Việt
Nam
thành viên.
- 10 ngày
làm việc
trong
trường hợp
nội dung
hoạt động
của Văn
phòng đại
diện không
phù hợp
với cam kết
của Việt
Nam hoặc
doanh
nghiệp
kinh doanh
dịch vụ lữ
hành nước
ngoài
không
thuộc quốc
gia, vùng
lãnh thổ
tham gia
điều ước
quy định biểu mẫu thực hiện
Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính ph
quy định chi tiết Luật Thương
mại về n phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam.
- Thông số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ
phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch.
phòng đại
diện phù hợp
với cam kết
của Việt Nam
trong các
điều ước
quốc tế
Việt Nam
thành viên;
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 13
ngày xuống
10 ngày làm
việc trong
trường hợp
ni dung hot
động của Văn
phòng đại
din không
phù hp vi
cam kết ca
Vit Nam
hoc doanh
nghip kinh
doanh dch
vụ lữ nh
nước ngoài
không thuc
quốc gia,
vùng lãnh th
quốc tế
Việt Nam
thành
viên.
tham gia điu
ước quốc
tế mà Vit
Nam là thành
viên.
12
Thủ tục cấp lại
Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện
tại Việt Nam
của doanh
nghiệp kinh
doanh dịch vụ
lữ hành nước
ngoài trong
trường hợp
chuyển địa
điểm đặt trụ sở
của văn phòng
đại diện
(1.003240)
04 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận hồ
hợp lệ
- Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
các xã,
phường.
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
1.500.000
đồng/giấy phép
(Thông số
153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính. hiệu lực
từ 01 tháng 01 năm
2026).
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính ph
quy định chi tiết Luật Thương
mại về n phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định biểu mẫu thực hiện
Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính ph
quy định chi tiết Luật Thương
mại về n phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam.
- Thông số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ
phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch.
- Sửa đổi:
Phí, lệ phí;
căn cứ pháp
lý;
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 05
ngày xuống
04 ngày m
việc
13
Thủ tục cấp lại
Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện
tại Việt Nam
của doanh
nghiệp kinh
doanh dịch vụ
lữ hành nước
ngoài trong
trường hợp
Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện
bị mất, bị hủy
hoại, bị hỏng
hoặc bị tiêu hủy
(1.003275)
04 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ
hợp lệ
- Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
các xã,
phường.
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
1.500.000
đồng/giấy phép
(Thông số
153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính. hiệu lực
từ 01 tháng 01 năm
2026).
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017. hiệu lực từ ngày
01 tháng 01 năm 2018.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương
mại về n phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực
từ ngày 10 tháng 3 năm 2016.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định biểu mẫu thực hiện
Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính ph
quy định chi tiết Luật Thương
mại về n phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực
từ ngày 20 tháng 8 năm 2016.
- Thông số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ
phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch.
- Sửa đổi:
Phí, lệ phí;
căn cứ pháp
lý;
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 05
ngày xuống
04 ngày m
việc
14
Thủ tục điều
chỉnh
Giấy
- 04 ngày
làm việc kể
- Trung
tâm phục
- Trực
tiếp;
1.500.000
đồng/giấy phép
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
- Sửa đổi:
Phí, lệ phí;
phép thành lập
Văn phòng đại
diện tại Việt
Nam của doanh
nghiệp kinh
doanh dịch vụ
lữ hành nước
ngoài
(1.014144)
từ ngày
nhận hồ
hợp lệ;
- 10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
trong
trường hợp
việc điều
chỉnh nội
dung hoạt
động của
Văn phòng
đại diện
dẫn đến
Văn phòng
đại diện
nội dung
hoạt động
không phù
hợp với
cam kết
của Việt
Nam hoặc
doanh
nghiệp
kinh doanh
dịch vụ lữ
hành nước
vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
các xã,
phường.
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
(Thông số
153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính. hiệu lực
từ 01 tháng 01 năm
2026)
năm 2017. hiệu lực từ ngày
01 tháng 01 năm 2018.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính ph
quy định chi tiết Luật Thương
mại về n phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực
từ ngày 10 tháng 3 năm 2016.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định biểu mẫu thực hiện
Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính ph
quy định chi tiết Luật Thương
mại về n phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực
từ ngày 20 tháng 8 năm 2016.
- Thông số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ
phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch.
căn cứ pháp
lý;
- Đã cắt giảm
thời gian giải
quyết:
+ Từ 05 ngày
làm việc kể
xuống 04
ngày m việc
hợp lệ trong
trường hợp
việc điều
chỉnh nội
dung hoạt
động của Văn
phòng đại
diện không
dẫn đến Văn
phòng đại
diện nội
dung hoạt
động không
phù hợp với
cam kết của
Việt Nam
hoặc doanh
nghiệp kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nước ngoài
không thuộc
ngoài
không
thuộc quốc
gia, vùng
lãnh thổ
tham gia
điều ước
quốc tế
Việt Nam
thành
viên
quốc gia,
vùng lãnh thổ
tham gia điều
ước quốc tế
Việt Nam
là thành viên.
- Từ 13 ngày
làm việc
xuống 10
ngày m việc
trong trường
hợp việc điều
chỉnh nội
dung hoạt
động của Văn
phòng đại
diện dẫn đến
Văn phòng
đại diện có
nội dung hoạt
động không
phù hợp với
cam kết của
Việt Nam
hoặc doanh
nghiệp kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nước ngoài
không thuộc
quốc gia,
vùng lãnh thổ
tham gia điều
ước quốc tế
Việt Nam
là thành viên.
15
Thủ tục gia hạn
Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện
tại Việt Nam
của doanh
nghiệp kinh
doanh dịch vụ
lữ hành nước
ngoài
(1.003002)
04 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
các xã,
phường.
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính ng
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
toàn trình.
1.500.000
đồng/giấy phép
(Thông số
153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính. hiệu lực
từ 01 tháng 01 năm
2026)
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017. hiệu lực từ ngày
01 tháng 01 năm 2018.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính ph
quy định chi tiết Luật Thương
mại về n phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực
từ ngày 10 tháng 3 năm 2016.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định biểu mẫu thực hiện
Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính ph
quy định chi tiết Luật Thương
mại về n phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam. Có hiệu lực
từ ngày 20 tháng 8 năm 2016.
- Thông số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
- Sửa đổi:
phí, lệ phí;
căn cứ pháp
lý.
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 05
ngày xuống
04 ngày m
việc
thu, nộp một số khoản phí, lệ
phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch.
16
Thủ tục công
nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ
thể thao đạt tiêu
chuẩn phục vụ
khách du lịch
(1.004551)
16 ngày, kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
- Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
các xã,
phường.
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính ng
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
1.000.000 đồng/hồ
(Thông số
153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính. hiệu lực
từ 01 tháng 01 năm
2026).
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du lịch.
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25 tháng 11
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch Thông số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25 tháng 11 m 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
- Sửa đổi:
phí, lệ phí;
căn cứ pháp
lý.
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 20
ngày xuống
16 ngày
06/2017/TTBVHTTDL ngày
15 tháng 12 m 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. hiệu
lực từ ngày 20 tháng 8 năm
2024.
- Thông số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ
phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch.
17
Thủ tục công
nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ
vui chơi, giải trí
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch
(1.004503)
16 ngày, kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
- Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
các xã,
phường.
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính ng
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
1.000.000 đồng/hồ
(Thông số
153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính. hiệu lực
từ 01 tháng 01 năm
2026)
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du lịch.
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25 tháng 11
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi bổ sung một số điều của
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
- Sửa đổi:
phí, lệ phí;
căn cứ pháp
lý.
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 20
ngày xuống
16 ngày
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch. hiệu lực từ
ngày 20 tháng 01 năm 2020.
- Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch Thông số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25 tháng 11 m 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
06/2017/TTBVHTTDL ngày
15 tháng 12 m 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. hiệu
lực từ ngày 20 tháng 8 năm
2024.
- Thông số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ
phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch.
18
Thủ tục công
nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ
chăm sóc sức
khỏe đạt tiêu
chuẩn phục vụ
khách du lịch
(1.001455)
16 ngày, kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
- Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
các xã,
phường.
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính ng
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
1.000.000 đồng/hồ
(Thông số
153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính. hiệu lực
từ 01 tháng 01 năm
2026)
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du lịch.
- Thông số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ
phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch.
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25 tháng 11
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi bổ sung một số điều của
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch. hiệu lực từ
ngày 20 tháng 01 năm 2020.
- Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 6
- Sửa đổi:
phí, lệ phí;
căn cứ pháp
lý.
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 20
ngày xuống
16 ngày
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch Thông số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25 tháng 11 m 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
06/2017/TTBVHTTDL ngày
15 tháng 12 m 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. hiệu
lực từ ngày 20 tháng 8 năm
2024.
19
Thủ tục công
nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ
mua sắm đạt
tiêu chuẩn phục
vụ khách du
lịch (1.004580)
16 ngày, kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
- Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính ng
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
1.000.000 đồng/hồ
(Thông số
153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính. hiệu lực
từ 01 tháng 01 năm
2026)
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017. hiệu lực từ ngày
01 tháng 01 năm 2018.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
- Sửa đổi:
phí, lệ phí;
căn cứ pháp
lý.
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 20
ngày xuống
16 ngày
các xã,
phường.
của Luật Du lịch. hiệu lực từ
ngày 01 tháng 02 năm 2018.
- Thông số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ
phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch.
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25 tháng 11
năm 2019 sửa đổi bổ sung một
số điều của Thông
06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15 tháng 12 m 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. hiệu
lực từ ngày 20 tháng 1 năm
2020.
- Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch Thông số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25 tháng 11 m 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
06/2017/TTBVHTTDL ngày
15 tháng 12 m 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. hiệu
lực từ ngày 20 tháng 8 năm
2024.
20
Thủ tục công
nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ
ăn uống đạt tiêu
chuẩn phục vụ
khách du lịch
(1.004572)
16 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
- Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
các xã,
phường.
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính ng
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
1.000.000 đồng/hồ
(Thông số
153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính. hiệu lực
từ 01 tháng 01 năm
2026)
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du lịch.
- Thông số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ
phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch.
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25 tháng 11
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Sửa đổi:
phí, lệ phí;
căn cứ pháp
lý.
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 20
ngày xuống
16 ngày
- Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch Thông số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25 tháng 11 m 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
06/2017/TTBVHTTDL ngày
15 tháng 12 m 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. hiệu
lực từ ngày 20 tháng 8 năm
2024.
21
Thủ tục công
nhận hạng sở
lưu trú du lịch:
hạng 1 sao, 2
sao, 3 sao đối
với khách sạn,
biệt thự du lịch,
căn hộ du lịch,
24 ngày,
kể từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
- Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng;
- Trung
tâm Phục
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính ng
ích;
- Qua dịch
vụ công
- 1.000.000
đồng/hồ đề nghị
công nhận hạng 1
sao, 2 sao (Thông
số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng
12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017. hiệu lực từ ngày
01 tháng 01 năm 2018.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
- Sửa đổi:
phí, lệ phí;
căn cứ pháp
lý.
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 30
tàu thủy u trú
du lịch
(1.004594)
vụ hành
chính công
các xã,
phường.
trực tuyến
một phần.
chính. hiệu lực
từ 01 tháng 01 năm
2026).
- 1.400.000
đồng/hồ đề nghị
công nhận hạng 3
sao (Thông số
153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính. hiệu lực
từ 01 tháng 01 năm
2026)
quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch. hiệu lực từ
ngày 01 tháng 02 năm 2018.
- Thông số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ
phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch.
ngày xuống
24 ngày
D
LĨNH VỰC MUA BÁN HNG HÓA QUỐC TẾ CHUYÊN NGNH VĂN HÓA (01 TTHC)
22
Thủ tục xác
nhận danh mục
sản phẩm nghe
nhìn nội
dung vui chơi
giải trí nhập
khẩu cấp tỉnh
(1.003560)
07 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ
- Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
các xã,
phường.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
Xem mục 1, phần C,
phụ lục II
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
của Luật Quản lý ngoại thương.
- Thông số 28/2014/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 12
năm 2014 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
ban hành Thông tư quy định về
quản hoạt động mua bán
hàng hóa quốc tế thuộc diện
quản chuyên ngành văn hóa
của Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
- Thông số 26/2018/TT-
BVHTTDL ngày 11 tháng 9
- Sửa đổi:
phí, lệ phí;
căn cứ pháp
lý.
- Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 10
ngày m việc
xuống 07
ngày m việc
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 28/2014/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 12
năm 2014 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định về quản hoạt động
mua bán hàng hóa quốc tế thuộc
diện quản chuyên ngành văn
hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 153/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ
phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể
thao, du lịch
Tng s TTHC công b:
22
TTHC
Trong đó:
TTHC
TTHC sửa đổi, b sung:
Cp tnh
22
TTHC
Cp xã
0
TTHC
C th:
- S TTHC thc hin trc tiếp:
22
TTHC
- S TTHC thc hin qua dch v bưu chính công ích:
22
TTHC
- S TTHC thc hin qua dch v công trc tuyến:
22
TTHC
- S TTHC ct gim thi hn thi gian gii quyết:
22
TTHC
STT
Tính theo độ dài thời gian của một
chương tnh/v din biểu diễn ngh thuật
Mức thu phí
(đồng/chương trình, vở diễn)
1
Đến dưới 50 pt
1.000.000
2
Từ 50 đến dưới 100 phút
1.400.000
3
Từ 100 đến dưới 150 phút
2.000.000
4
Từ 150 đến dưới 200 phút
2.340.000
5
Từ 200 phút trở lên
3.500.000
STT
Tên khon phí, l phí
Mc thu
1
Phí thm định phân loi phim
1.1
Phim thương mi
a
Phim truyn
3.600.000 đồng/tp phim
b
Phim ngn
b.1
Độ dài đến i 60 phút
2.200.000 đồng/phim
b.2
Độ dài t 60 phút tr lên
3.600.000 đồng/phim
1.2
Phim phi thương mi
a
Phim truyn
a.1
Độ dài đến i 100 phút
2.400.000 đồng/tp phim
a.2
Độ dài t 100 đến i 150 phút
3.600.000 đồng/tp phim
a.3
Độ dài t 150 đến i 200 phút
4.800.000 đồng/tp phim
b
Phim ngn
b.1
Độ dài đến i 60 phút
1.600.000 đồng/phim
b.2
Độ dài t 60 đến i 100 phút
2.400.000 đồng/phim
b.3
Độ dài t 100 đến i 150 phút
3.600.000 đồng/phim
b.4
Độ dài t 150 đến i 200 phút
4.800.000 đồng/phim
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp để ký trên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác
vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến cơ quan
thm quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyn vào
đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S
VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày làm vic
sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không q01 ngày m vic
k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia
đình (QLVH&GĐ)
0,25 ngày làm vic
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLVH&GĐ
2,5 ngày làm vic
c 3
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đo S
Lãnh đo phòng QLVH&GĐ
0,25 ngày làm vic
c 4
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
0,5 ngày làm vic
c 5
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,25 ngày làm vic
c 6
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
04 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét nh chính xác, đầy đ ca h sơ, lp phiếu
tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h điện
t, dùng ch s cá nhân đưc cấp để ký trên bản điện t,
chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii
quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyển vào đầu gi
ngày làm vic tiếp theo đối với trưng hp tiếp nhn sau 15
gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan thẩm
quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t
khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
ca S VHTTDL ti TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng Qun lý Văn hóa
và Gia đình (QLVH&GĐ)
0,5 ngày làm vic
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLVH&GĐ
04 ngày làm vic
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đo S
Lãnh đo phòng QLVH&GĐ
0,25 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S VHTTDL
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du chuyn h sơ đến Văn phòng
UBND tnh
Văn thư Sở VHTTDL
0,5 ngày làm vic
c 7
X lý h sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tnh, Lãnh
đạo UBND tnh phê duyt. Chuyn kết qu gii quyết đến
TTPVHCC
Chuyên viên phòng KGVX,
Văn phòng UBND tnh
04 ngày làm vic
c 8
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu
ca S VHTTDL ti TTPVHCC
tnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
10 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp để ký trên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác
vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến cơ quan
thm quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyn vào
đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn
sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không q01 ngày m vic
k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S
VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng Qun lý Du lch
(QLDL)
0,5 ngày
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLDL
4,75 ngày
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đo S
Lãnh đo phòng QLDL
0,5 ngày
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
0,5 ngày
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
07 ngày
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp để ký trên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác
vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến cơ quan
thm quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyn vào
đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn
sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S
VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày làm vic
thm quyền để gii quyết trong không q01 ngày m vic
k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đạo phòng Qun lý Du lch
(QLDL)
0,25 ngày làm vic
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLDL
02 ngày làm vic
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đo S
Lãnh đo phòng QLDL
0,5 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
04 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp để ký trên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác
vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến cơ quan
thm quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyn vào
đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn
sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không q01 ngày m vic
k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S
VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng QLDL
0,5 ngày
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLDL
5,75 ngày
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đo S
Lãnh đo phòng QLDL
0,5 ngày
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
0,5 ngày
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
08 ngày
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp để ký trên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác
vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến cơ quan
thm quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyn vào
đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn
sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không q01 ngày m vic
k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S
VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng QLDL
0,5 ngày
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLDL
9,75 ngày
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đo S
Lãnh đo phòng QLDL
0,5 ngày
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
0,5 ngày
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
12 ngày
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn v thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp để ký trên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác
vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến cơ quan
thm quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyn vào
đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn
sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không q01 ngày m vic
k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S
VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng Qun lý Du lch
(QLDL)
0,25 ngày làm vic
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLDL
03 ngày làm vic
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đo S
Lãnh đo phòng QLDL
0,5 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
05 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp để ký trên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác
vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến cơ quan
thm quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyn vào
đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn
sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không q01 ngày m vic
k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S
VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
nh đạo phòng Qun lý Du lch
(QLDL)
0,25 ngày làm vic
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLDL
7,5 ngày làm vic
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đo S
Lãnh đo phòng QLDL
0,5 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
10 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp để ký trên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác
vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến cơ quan
thm quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyn vào
đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn
sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không q01 ngày làm vic
k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S
VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng Qun lý Du lch
(QLDL)
0,25 ngày làm vic
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLDL
02 ngày làm vic
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đo S
Lãnh đo phòng QLDL
0,5 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
04 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lp
phiếu tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp để ký trên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác
vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến cơ quan
thm quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyn vào
đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn
sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không q01 ngày m vic
k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S
VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng Qun lý Du lch
(QLDL)
0,25 ngày làm vic
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLDL
7,5 ngày làm vic
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đo S
Lãnh đo phòng QLDL
0,5 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
10 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn v thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp để ký trên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác
vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến cơ quan
thm quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyn vào
đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn
sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không q01 ngày m vic
k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S
VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng QLDL
0,5 ngày
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLDL
13,75 ngày
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đo S
Lãnh đo phòng QLDL
0,5 ngày
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
0,5 ngày
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
16 ngày
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp để ký trên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác
vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến cơ quan
thm quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyn vào
đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn
sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không q01 ngày m vic
k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S
VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng QLDL
0,5 ngày
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLDL
21,25 ngày
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đo S
Lãnh đo phòng QLDL
0,5 ngày
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
01 ngày
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
24 ngày
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn và hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
sơ điện t, dùng ch ký s cá nhân được cấp để ký trên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác
vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến cơ quan
thm quyn gii quyết theo quy đnh (hoc chuyn vào
đầu gi ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn
sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không q01 ngày m vic
k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S
VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ
0,25 ngày làm vic
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLVH&GĐ
05 ngày làm vic
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đo S
Lãnh đo phòng QLVH&GĐ
0,5 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
07 ngày làm vic

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 139/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×