• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 13459/QĐ-UBND Long An 2024 công bố TTHC mới lĩnh vực Bảo trợ xã hội của Sở LĐTBXH tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/03/2025 16:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 13459/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Út
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Long An
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 13459/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 13459/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 13459/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
V vic ng b danh mc th tc hành chính và phê duyt quy trình ni b th
tc nh cnh mi ban hành lĩnh vc Bo tr xã hi thuc phm vi chc năng
qun lý nhà nưc ca S Lao động - Thương binh hi tnh Long An
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa đổi,
b sung mt s điu ca Lut T chc chính ph Lut T chc chính quyn địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về việc
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013, Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ
về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ ớng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1858/QĐ-LĐTBXH ngày 12/11/2024 của Bộ Lao động
- Thương binh hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
Số:
/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Long An, ngày tháng 12 năm 2024
2
bảo trợ hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh hội tại Tờ
trình số 7333/TTr-SLĐTBXH ngày 28/11/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b m theo quyết định này danh mc, ni dung và phê duyt quy
tnh ni b gii quyết 04 th tc hành chính (TTHC) mi ban hành lĩnh vc Bo tr xã
hi thuc phm vi chc năng qun lý n nưc ca S Lao động - Thương binh Xã
hi (kèm theo 25 trang ph lc).
Điều 2. Sở Lao động - Thương binhhội, các đơn vị, sở có cung cấp
dịch vụ công tác xã hội:
1. Sở Lao động- Thương binhhội cập nhật nội dung TTHC theo Quyết
định s 1858/QĐ-LĐTBXH ngày 12/11/2024 của Bộ Lao động - Thương binh
hội lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh ngay khi nhận được quyết
định công bố; chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh triển khai
thực hiện việc tiếp nhận giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Lao động - Thương binh và Xã hội theo quy định.
2. Các đơn vị, s cung cấp dịch vụ công tác hội tổ chức triển khai
thực hiện việc tiếp nhận giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt
tại quyết địnhy đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của các đơn vị,
sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội.
3. Trên sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định y,
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND các huyện, thị xã, thành phố chủ trì
phối hợp với Sở Thông tin Truyền thông y dựng quy trình điện tử giải quyết
TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh đối với các TTHC thuộc
thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết theo quy định của Chính phủ tại Nghị định số
61/2018/NĐ-CP hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ tại Thông số
01/2018/TT-VPCP.
3
Điều 3. Quyết địnhyhiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương
binh hội, các đơn vị, sở cung cấp dịch vụ công tác hội các tổ
chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết địnhy./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- TTCNTT&TT;
- VNPT Long An;
- TT. PVHCC tỉnh;
- Phòng THKSTTHC;
- Lưu: VT, Âu.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Út
DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
LĨNH VỰC BẢO TRỢHỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH LONG AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 13459 /QĐ-UBND ngày 24 /12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Long An)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH: 04 TTHC
Cách thức
thực hiện
STT
Tên TTHC
Mã s
TTHC
(CSQLQG)
Thời hạn
giải quyết
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Địa điểm
thực hiện
quan
thực hiện
Trực
tiếp
BC
CI
Trực
tuyến
Quyết định công bố của
Bộ ngành
A
LĨNH VỰC BẢO TRỢHỘI: 04 TTHC
I
TTHC CẤP TỈNH: 04 TTHC
1
Cấp giấy xác
nhận quá trình
thực hành công
tác xã hội
1.012990
10 ngày
làm việc
Không
Các đơn
vị, sở
có cung
cấp dịch
vụ công
tác xã hội
Các đơn vị,
sở
cung cấp
dịch vụ công
tác xã hội
x
x
- Nghị định số
110/2024/NĐ-CP ngày
30/8/2024 của Chính phủ
về công tác xã hội.
- Quyết định s 1858/QĐ-
LĐTBXH ngày 12/11/2024
ca B LĐTBXH.
2
Cấp (mới) giấy
1.012991
07 ngày
Không
Trung
Sở Lao động
x
x
x
- Nghị định số
2
chứng nhận đăng
hành nghề
công tác xã hội
làm việc,
kể từ ngày
nhận đủ
hồ theo
quy định
tâm Phục
vụ HCC
tỉnh
- Thương
binh và Xã
hội
110/2024/NĐ-CP ngày
30/8/2024 của Chính phủ
về công tác xã hội.
- Quyết định s 1858/QĐ-
LĐTBXH ngày 12/11/2024
ca B LĐTBXH.
3
Cấp lại giấy
chứng nhận đăng
hành nghề
công tác xã hội
1.012992
05 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận đủ
hồ theo
quy định
Không
Trung
tâm Phục
vụ HCC
tỉnh
Sở Lao động
- Thương
binh và Xã
hội
x
x
x
- Nghị định số
110/2024/NĐ-CP ngày
30/8/2024 của Chính phủ
về công tác xã hội.
- Quyết định s 1858/QĐ-
LĐTBXH ngày 12/11/2024
ca B LĐTBXH.
4
Đăng hành
ngh công tác
hi ti Vit Nam
đối vi người
nước ngoài, người
Vit Nam định cư
nước ngoài
1.012993
07 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận đủ
hồ theo
quy định
Không
Trung
tâm Phục
vụ HCC
tỉnh
Sở Lao động
- Thương
binh và Xã
hội
x
x
x
- Nghị định số
110/2024/NĐ-CP ngày
30/8/2024 của Chính phủ
về công tác xã hội.
- Quyết định s 1858/QĐ-
LĐTBXH ngày 12/11/2024
ca B LĐTBXH.
3
PHN II. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH: 04 TTHC
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 04 TTHC
1. Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội (1.012990)
a) Trình tự thực hiện
* Bước 1: Người thc hành phi np giy đề ngh thc hành (theo Mu s
03 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 110/2024/NĐ-CP) và np bn sao,
xut trình bn chính văn bng, chng ch, chng nhn (nếu có) chuyên môn liên
quan vi đơn v, cơ s có cung cp dch v công tác xã hi nơi đăng ký thc hành
(thông qua bộ phận tiếp nhậntrả kết quả).
* Bước 2: Người đứng đầu của đơn vị, sở cung cấp dịch vụ công
tác hội trách nhiệm tiếp nhận người thực hành trong 03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận hồ sơ. Trường hợp không tiếp nhận người thực hành công tác
hội thì trong thời gian 01 ngày làm việc người đứng đầu của đơn vị, sở
cung cấp dịch vụ công tác xã hội phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.
* Bước 3: Người đứng đầu đơn vị, sở ra quyết định phân công người
hướng dẫn thực hành theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 110/2024/NĐ-CP. Thời gian thực hành đối với trình độ đại học trở lên từ đủ
12 tháng, trình độ cao đẳng từ đủ 09 tháng, trình độ trung cấp từ đủ 06 tháng tại
sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội.
* Bước 4: Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc thời gian
thực hành, người hướng dẫn thực hành phải nhận xét bằng văn bản về quá
trình thực hành, năng lực, trình độ chuyên môn, kỹ năng thực hành, tiêu chuẩn
đạo đức nghề công tác hội đề nghị người đứng đầu đơn vị, sở cung
cấp dịch vụ công tác xã hội cấp giấy xác nhận quá trình thực hành. Người hướng
dẫn thực hành chịu trách nhiệm trong trường hợp người thực hành gây sai sót
chuyên môn trong quá trình thực hành, gây ảnh hưởng đến sức khoẻ, quyền lợi
của đối tượng do lỗi của người hướng dẫn thực hành.
* Bước 5: Trong thi gian 05 ngày làm vic, k t ngày nhn được văn bn
nhn xét ca người hướng dn thc hành, người đứng đầu đơn v, cơ s cung
cp dch v công tác xã hi cp Giy xác nhn quá trình thc hành công tác xã hi
theo Mu s 05 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 110/2024/NĐ-CP.
* Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu
hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
- Sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
- Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
4
b) Cách thức thực hiện: Np h sơ trc tiếp ti đơn vị, sở cung
cấp dịch vụ công tác xã hội hoặc qua bưu chính công ích.
c) Thành phần, số lượng hồ
* Thành phần hồ
STT
Thành phần hồ (TPHS)
TPHS
cn s hóa
1
Giấy đề nghị thực hành (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP)
2
Văn bng, chng ch, chng nhn (nếu có) chuyên môn liên
quan (np bn sao và xut trình bn chính để đối chiếu)
x
* Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Người thc hành công tác
xã hi.
e) quan thc hin thủ tc hành chính
Các đơn vị, sở cung cấp dịch vụ công tác hội (cơ sở trợ giúp
hội, sở cai nghiện, sở y tế, sở giáo dục sở khác theo quy định của
pháp luật)phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với nội dung thực hành.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy xác nhận quá trình thực
hành công tác hội (theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 110/2024/NĐ-CP).
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị thực hành tại sở cung cấp
dịch vụ công tác hội (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
110/2024/NĐ-CP);
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Việc thực hành phải phù hợp với văn bằng chuyên môn được cấp;
- Thực hiện tại các đơn vị, sở cung cấp dịch vụ công tác hội (cơ
sở trợ giúp hội, sở cai nghiện, sở y tế, sở giáo dục sở khác
theo quy định của pháp luật) phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với nội
dung thực hành;
- Thi gian thc hành đối vi trình độ đại hc tr lên t đủ 12 tháng, trình
độ cao đẳng t đủ 09 tháng, trình độ trung cp t đủ 06 tháng ti cơ s cung
cp dch v công tác xã hi;
5
- Người hướng dẫn thực hành phải đáp ứng các điều kiện: phạm vi
hoạt động chuyên môn phù hợp với nội dung, lĩnh vực thực hành công tác
hội;thời gian làm việc tại đơn vị, sở cung cấp dịch vụ công tác hội từ 3
năm trở lên; có trình độ đào tạo tương đương hoặc cao hơn người thực hành.
- Một người hướng dẫn thực hành chỉ được hướng dẫn tối đa 5 người thực
hành trong cùng một thời điểm.
l) Căn c pháp lý của thủ tục hành chính
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ về công
tác xã hội.
6
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….
1
…., ngày.... tháng... năm ....
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Thực hành tại sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội
(Những nội dung bản)
Kính gửi: ……………….
2
………………..............................................................
Họ và tên: ...............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ...........................................................................................
Số định danh cá nhân/S căn cước/S hộ chiếu
3
: ...................................................
Ngày cấp ……………………………….. Nơi cấp: ...............................................
Địa chỉ trú: .........................................................................................................
................................................................................................................................
Điện thoại: …………………………… Email (nếu có): .......................................
Văn bằng chuyên môn:
4
.........................................................................................
Nội dung đăngthực hành: .................................................................................
Thời gian đăngthực hành: .................................................................................
Để đủ điều kiện được cấp hành nghề công tác hội, tôi đề nghị cho phép
tạo điều kiện cho tôi được thực hành cung cấp dịch vụ công tác hội tại sở
có cung cấp dịch vụ công tác xã hội.
Tôi xin cam kết sẽ thực hiện đúng các quy định của pháp luật về việc thực hành
công tác hội và các quy định khác có liên quan của sở có cung cấp dịch vụ
công tác xã hội.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
5
(Ký và ghi rõ họ, tên)
___________________
1
Địa danh.
2
Chức danh người đứng đầu đơn vị, sở cung cấp dịch vụ công tác hội, nơi đề nghị
đăngthực hành.
3
Ghi một trong các thông tin số định danh cá nhân/số căn cước/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4
Ghi theo quy định của sở đào tạo cấp văn bng.
5
Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cần ký và ghi rõ họ tên.
7
2. Cấp mới giấy chứng nhận đăng hành nghề công tác hội
(1.012991)
a) Trình tự thực hiện
* Bước 1: Người đề ngh cp giy chứng nhận đăng hành ngh công tác
hội np 01 b h sơ theo quy định cho S Lao động - Thương binh hi
(thông qua Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh) trên địa bàn tr s ca
các đơn vị, sở cung cấp dịch vụ công tác hội, sở đào tạo, sở giáo
dục nghề nghiệp nơi người đăng hành nghề công tác hội làm việc, người
hành nghề công tác xã hội độc lập.
* Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định, Sở Lao động - Thương binh và hội cấp giấy chứng nhận đăng
hành nghề công tác hội (theo Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP); trường hợp hồ không hợp lệ, trong thời hạn
không quá 03 ngày làm việc phảivăn bản trả lời, nêu rõ lý do.
Sở Lao động - Thương binh hội trách nhiệm công bố, công khai
danh sách người hành nghề công tác hội trên Cổng thông tin điện tử của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh Sở Lao động - Thương binh hội nơi cấp chứng
nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội.
* Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu
hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
- Sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
- Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện: Np h sơ trc tiếp hoc trc tuyến, hoc qua
bưu chính công ích.
c) Thành phần, số lượng hồ
* Thành phần hồ
STT
Thành phần hồ (TPHS)
TPHS
cần số hóa
1
Tờ khai đăng hành nghề công tác hội (theo Mẫu số
07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh định s
110/2024/NĐ-CP)
2
Giy chng nhn đạt kết qu thc hành ngh công tác xã hi
x
3
Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn về
chuyên ngành công tác xã hội, hội học, tâm học, giáo
dục đặc biệt hoặc chuyên ngành khoa học hội khác theo
x
8
quy định của pháp luật
4
Giấy chứng nhận sức khỏe do quan y tế thẩm quyền
cp mà thi đim cp giy chng nhn sc khe tính đến
ngày np h sơ đề ngh cp chng ch hành ngh không quá
12 tháng
x
5
Hai (02) nh màu 04 cm x 06 cm được chp trên nn trng
trong thi gian không quá 06 tháng, tính đến ngày np h sơ
* Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo
quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đăng hành ngh
công tác xã hội; người hành nghề công tác xã hội độc lập.
e) quan thc hin thủ tc hành chính: S Lao động - Thương binh
và Xã hi.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng
hành nghề công tác xã hội.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai đăng hành nghề công tác
hội (Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh định s 110/2024/NĐ-CP).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
l) Căn c pháp lý của thủ tục hành chính
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ về công
tác xã hội.
9
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ CÔNG TÁC XÃ HỘI
(Những nội dung bản)
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố …………..
1. Họ và tên người hành nghề (ghi bằng chữ in hoa): ............................................
Giới tính: ………. Ngày sinh: ….../…../…… Số điện thoại: …………………….
Email: .....................................................................................................................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu: ....................................................
Ngày cấp: ….../….../…… Nơi cấp: ........................................................................
Địa chỉ thường trú: .................................................................................................
Chỗ hiện nay: .......................................................................................................
Giấy phép hành nghề (ghi đối với người nước ngoài, người Việt Nam định
nước ngoài đã được cấp giấy phép hành nghề) .....................................................
………………………………………………………………………………….
2. Hình thức đăng ký hành nghề: (tích x vào một hoặc 2 ô □)
- Hành nghề độc lập:
- Hành nghề tại sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội:
3. Hành nghề tại sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội:
- Tên sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội: ...................................................
- Đại diện: Ông (bà) ................................................................................................
- Chức vụ: ...............................................................................................................
- Địa chỉ: .............................................................................................................
- Điện thoại quan: ..............................................................................................
- Email: ...................................................................................................................
4. Nội dung hành nghề (Tích x lựa chọn một hoặc các nội dung sau):
- Công tác xã hội đối với người có công với cách mạng:
- Công tác hội đối với các đối tượng (người cao tuổi, trẻ em, người
khuyết tật, ………):
10
- Công tác xã hội đối với người nghiện ma tuý:
- Đào tạo công tác xã hội:
- Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế:
- Công tác xã hội trong lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật:
5. Hồ kèm theo Tờ khai đănghành nghề: (ghi theo thành phần hồ được
quy định tại Nghị định này)
Tôi xin gửi Tờ khai này kèm theo Hồ được quy định tại Nghị định về công
tác hội. Tôi xin chịu trách nhiệm về những nội dung nêu trên cam kết tuân
thủ các nguyên tắc hành nghề công tác hội, thực hiện đầy đủ các quyền
nghĩa vụ của công tác xã hội do pháp luật quy định.
……………., ngày …. tháng.... năm
Người đăng ký hành nghề công tác xã hội
1
(Ký và ghi rõ họ tên)
___________________
1
Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cần ký và ghi rõ họ tên.
11
3. Cp li giy chng nhn đăng hành ngh công tác hi
(1.012992)
a) Trình tự thực hiện
* Bước 1: Người đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng hành nghề
công tác hội nộp 01 bộ hồ theo quy định cho Sở Lao động - Thương binh
hội (thông qua Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh). Người hành
nghề công tác hội phải thực hiện thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng
hành nghề trước ít nhất 15 ngày làm việc trước thời điểm giấy chứng nhận đăng
ký hành nghề hết hạn.
* Bước 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ theo
quy định, S Lao động - Thương binh hi cp giy chứng nhận đăng
hành ngh công tác hội phi cp li giy chứng nhận đăng hành ngh công
tác hội; trường hợp hồ không hợp lệ, trong thời hạn không quá 02 ngày
làm việc phảivăn bản trả lời, nêu rõ lý do.
* Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu
hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
- Sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
- Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện: Np h sơ trc tiếp hoc trc tuyến, hoc qua
bưu chính công ích.
c) Thành phần, số lượng hồ
* Thành phần hồ
STT
Thành phần hồ (TPHS)
TPHS
cn s hóa
1
Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng hành nghề
công tác hội (theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP)
2
Bản chính giấy chứng nhận đăng hành nghề công tác xã
hội đối với trường hợp bị hỏng, thay đổi thông tin hoặc
sai sót thông tin
x
3
Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn phù
hợp với nội dung hành nghề đề nghị thay đổi đối với
trường hợp thay đổi thông tin quy định tại điểm b khoản 3
Điều 38 của Nghị định số 110/2024/NĐ-CP
x
4
Hai (02) nh màu 04 cm x 06 cm được chp trên nn
trng trong thi gian không quá 06 tháng, tính đến ngày
np h sơ
12
5
Giấy chứng nhận cập nhật kiến thức công tác hội tương
đương 120 tiết học trong thời gian 05 năm đối với trường
hợp giấy chứng nhận đăng hành nghề công tác hội
hết thời hạn
x
* Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
d) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ
theo quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đăng hành nghề
công tác xã hội; người hành nghề công tác xã hội độc lập.
e) quan thc hin thủ tc hành chính: S Lao động - Thương binh
và Xã hi.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giy chứng nhận đăng
hành ngh công tác xã hội (cấp lại).
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận
đăng hành nghề công tác hội (Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Giấy chứng nhận đăng hành nghề công tác hội được cấp lại đối
với một trong các trường hợp sau đây:
+ Giy chng nhn đăng ký hành ngh công tác xã hi b mt hoc hư hng.
+ Thay đổi thông tin hoặcsai sót thông tin quy định tại các điểm a, b, c
khoản 3 Điều 38 của Nghị định số 110/2024/NĐ-CP (gồm: (i) H tên; ngày,
tháng, năm sinh; quc tch; s định danh nhân hoc s căn cước, s h chiếu; (ii)
Nội dung hành nghề công tác xã hội; (iii) Thời hạn của giấy chứng nhận đăng
hành nghề công tác xã hội).
+ Giấy chứng nhận đăng hành nghề công tác hội hết thời hạn (thời
hạn hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội là 5 năm).
- Người hành nghề công tác hội phải thực hiện thủ tục cấp lại giấy
chứng nhận đăng hành nghề trước ít nhất 15 ngày làm việc trước thời điểm
giấy chứng nhận đăng ký hành nghề hết hạn.
l) Căn c pháp lý của thủ tục hành chính
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ về công
tác xã hội.
13
Mẫu số 08
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
(Những nội dung bản)
Kính gửi: ………..
1
…………..............
Họ và tên: ...............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ...........................................................................................
Địa chỉ trú: .........................................................................................................
Số định danh cá nhân/S căn cước/S hộ chiếu
2
…...…. Ngày cấp …….........
Nơi cấp: ..................................................................................................................
Điện thoại: ………………………. Email (nếu có): ............................................
Nội dung hành nghề công tác xã hội: ....................................................................
Nội dung thay đổi thông tin hành nghề công tác xã hội (nếu có):.....................
..........................................................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp: …….............. Ngày cấp: …….............
Nơi cấp: .................................................................................................................
Lý do xin cấp lại
3
:
1. Do bị mất
2. Do bị hỏng
3. Do thay đổi nội dung hành nghề. Hồ gửi kèm: Bản sao văn
bằng, chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn phù hợp với nội dung
hành nghề đề nghị thay đổi
4. Do thay đổi thông tin
5. Do giấy chứng nhận đăng ký hành nghề hết thời hạn
6. Do sai sót thông tin giấy phép hành nghề
Tôi xin gửi kèm 02 ảnh màu (nền trắng) 04 cm x 06 cm các tài liệu kèm theo
theo quy định của pháp luật về cấp lại giấy chứng nhận đăng hành nghề công
tác hội. Kính đề nghị quý quan xem xét, cấp lại giấy phép hành nghề công
tác xã hội cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
4
(Ký và ghi rõ họ, tên)
___________________
1
Tên quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội.
2
Ghi một trong các thông tin về số định danh cá nhân/số căn cước/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
3
Đánh dấu x vào ô vuông tương ứng với lý do đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề.
4
Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cần ký và ghi rõ họ tên.
14
4. Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người
nước ngoài, người Việt Nam định nước ngoài (1.012993)
a) Trình tự thực hiện
* Bước 1: Người nước ngoài, người Vit Nam định cư nước ngoài gi 01
b h sơ theo quy định đến S Lao động - Thương binh hi (thông qua
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh) trên địa bàn tr s ca các đơn vị,
sở cung cấp dịch vụ công tác hội, sở đào tạo, sở giáo dục nghề
nghiệp nơi người đăng hành nghề công tác hội làm việc, người hành nghề
công tác xã hội độc lập.
* Bước 2: Trong thi hn 07 ngày làm vic, k t ngày nhn được h sơ đề
ngh, S Lao động - Thương binh hi cp giy chng nhn đăng hành
ngh công tác xã hi (theo Mu s 06 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
110/2024/NĐ-CP); trường hp không đủ điu kin thì trong thi hn không quá
03 ngày làm vic phi có văn bn tr li, nêu rõ lý do.
* Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu
hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
- Sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
- Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện: Np h sơ trc tiếp hoc trc tuyến, hoc qua
bưu chính công ích.
c) Thành phần, số lượng hồ
* Thành phần hồ
STT
Thành phần hồ (TPHS)
TPHS cn
s hóa
1
T khai đăng hành ngh công tác hội (theo Mu s
07 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
110/2024/NĐ-CP)
2
Giy phép hành ngh công tác hội đã được cơ quan, t
chc nước ngoài cp được hợp pháp hóa lãnh sự theo
quy định của pháp luật Việt Nam
x
* Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm vic, k t ngày nhn được h sơ
theo quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người nước ngoài, người
Vit Nam định cư nước ngoài.
e) quan thc hin thủ tc hành chính: S Lao động - Thương binh
và Xã hi.
15
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giy chng nhn đăng
hành ngh công tác xã hi.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: T khai đăng hành ngh công tác
hội (Mu s 07 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 110/2024/NĐ-CP).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Người nước ngoài, người Vit Nam định cư nước ngoài có giy phép hành
ngh công tác hi còn hiu lc do cơ quan, t chc thm quyn ca nước
ngoài cp được tha nhn theo điu ước quc tế nước Cng hòa hi ch
nghĩa Vit Nam là thành viên hoc tha thun quc tế mà Vit Nam là bên ký kết.
Tr nhng trường hp sau đây thì không cn thc hin th tc đăng
hành ngh công tác hi: Ngưi nước ngoài, người Vit Nam định cư nước
ngoài đã giy phép hành ngh công tác hi do cơ quan, t chc thm
quyn ca nước ngoài cp thc hin công tác hi ti Vit Nam cho đối tượng
theo đợt, hp tác đào to thc hành công tác hi hoc chuyn giao k thut
chuyên môn trong thc hành công tác xã hi.
l) Căn c pháp lý của thủ tục hành chính
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ về công
tác xã hội.
16
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ CÔNG TÁC XÃ HỘI
(Những nội dung bản)
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố …………..
1. Họ và tên người hành nghề (ghi bằng chữ in hoa): ............................................
Giới tính: ………. Ngày sinh: ….../…../…… Số điện thoại: …………………….
Email: .....................................................................................................................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu: ....................................................
Ngày cấp: ….../….../…… Nơi cấp: ........................................................................
Địa chỉ thường trú: .................................................................................................
Chỗ hiện nay: .......................................................................................................
Giấy phép hành nghề (ghi đối với người nước ngoài, người Việt Nam định
nước ngoài đã được cấp giấy phép hành nghề) .....................................................
………………………………………………………………………………….
2. Hình thức đăng ký hành nghề: (tích x vào một hoặc 2 ô □)
- Hành nghề độc lập:
- Hành nghề tại sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội:
3. Hành nghề tại sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội:
- Tên sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội: ...................................................
- Đại diện: Ông (bà) ................................................................................................
- Chức vụ: ...............................................................................................................
- Địa chỉ: .............................................................................................................
- Điện thoại quan: ..............................................................................................
- Email: ...................................................................................................................
4. Nội dung hành nghề (Tích x lựa chọn một hoặc các nội dung sau):
- Công tác xã hội đối với người có công với cách mạng:
- Công tác hội đối với các đối tượng (người cao tuổi, trẻ em, người
khuyết tật, ………):
17
- Công tác xã hội đối với người nghiện ma tuý:
- Đào tạo công tác xã hội:
- Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế:
- Công tác xã hội trong lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật:
5. Hồ kèm theo Tờ khai đănghành nghề: (ghi theo thành phần hồ được
quy định tại Nghị định này)
Tôi xin gửi Tờ khai này kèm theo Hồ được quy định tại Nghị định về công
tác hội. Tôi xin chịu trách nhiệm về những nội dung nêu trên cam kết tuân
thủ các nguyên tắc hành nghề công tác hội, thực hiện đầy đủ các quyền
nghĩa vụ của công tác xã hội do pháp luật quy định.
……………., ngày …. tháng.... năm
Người đăng ký hành nghề công tác xã hội
1
(Ký và ghi rõ họ tên)
___________________
1
Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cần ký và ghi rõ họ tên.
18
PHẦN III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH: 04 TTHC
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 04 TTHC
1. Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội (1.012990)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Đơn v, cơ s cung cp dch v công
tác xã hi tiếp nhận hồ sơ:
- Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp lệ thì
không tiếp nhận hướng dẫn cho người
nộp hồ bổ sung, hoàn thiện hồ theo
quy định.
- Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì nhân viên
đơn vị nhận hồ sơ, đồng thời in phiếu
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả cho
người nộp hồ sơ, số hóa hồ sơ.
- Chuyn h sơ cho lãnh đạo đơn v x lý.
Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả hồ
tại đơn v, cơ s
cung cp dch v
công tác xã hi
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh đạo đơn v phân công nhân viên
thụhồ
Lãnh đạo đơn v, cơ
s có cung cp dch
v công tác xã hi
02 giờ
làm việc
Bước 3
Nhân viên thụ hồ tham mưu Lãnh
đạo ban hành Quyết định phân công
người hướng dẫn thực hành
Nhân viên thụhồ
đơn v, cơ s
cung cp dch v
công tác xã hi
01 ngày
làm việc
Bước 4
Lãnh đạo đơn v, cơ s cung cp dch
v công tác hi xem xét, Quyết định
phân công người hướng dn thc hành
Lãnh đạo đơn v, cơ
s có cung cp dch
v công tác xã hi
01 ngày
làm việc
Bước 5
Người hướng dẫn thực hành đánh giá
nhận xét người thực hành đề nghị
người đứng đầu đơn vị, sở cung
cấp dịch vụ công tác hội cấp giấy xác
nhận quá trình thực hành
Người hướng dẫn
thực hành đơn v, cơ
s có cung cp dch
v công tác xã hi
02 ngày
làm việc
Bước 6
Lãnh đạo đơn v, cơ s cung cp dch
Lãnh đạo đơn v, cơ
04 ngày
19
v công tác hi xem xét cp Giy xác
nhn quá trình thc hành công tác xã hi
s có cung cp dch
v công tác xã hi
làm việc
Bước 7
Nhận kết quả chuyển văn thư cho số,
đóng dấu, nhân bản; chuyển kết quả đến
Bộ phận 1 cửa
Nhân viên thụhồ
đơn v, cơ s
cung cp dch v
công tác xã hi
04 giờ
làm việc
Bước 8
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hồ
tại đơn vị trả kết quả cho đối tượng
Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả hồ
tại đơn v, cơ s
cung cp dch v
công tác xã hi
04 giờ
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
20
2. Cấp mới giấy chứng nhận đăng hành nghề công tác hội
(1.012991)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Tiếp nhận hồ sơ:
- Nếu h sơ chưa đầy đủ, hp l thì không
tiếp nhn hướng dn cho người np h
sơ b sung, hoàn thin h sơ theo quy định.
- Nếu h sơ đầy đủ, hp l thì công chc
tiếp nhn, ra giy tiếp nhn h sơ, hn tr
kết qu cho cá nhân, t chc, s hóa h sơ
- Chuyển hồ cho lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
Công chức Sở Lao
động - Thương binh
và Xã hội biệt phái
làm việc bộ phận
tiếp nhận hồ tại
TTPVHCC tỉnh
03 giờ
làm việc
Bước 1
Kiểm tra hồ sơ, chuyển đến Sở Lao động,
Thương binh và Xã hội giải quyết.
Lãnh đạo Trung
tâm PCHCC tỉnh
01 giờ
làm việc
Bước 2
Cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ TTHC
của Sở chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng
Quản lý công tác xã hội xử
Cán bộ đầu mối tiếp
nhận hồ TTHC
của Sở
02 giờ
làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên
thụhồ
Lãnh đạo Phòng Qun
lý công tác xã hi
02 giờ
làm việc
Bước 4
Chuyên viên phòng thụ hồ xem xét,
thẩm tra, xửhồ sơ:
- Trường hp h sơ không hp l, chuyên
viên th lý h sơ tham mưu văn bn tr li
cho người np h sơ và nêu rõ lý do.
- Trường hp h sơ hp l, chuyên viên th
lý h sơ xây dng d tho giy chng nhn.
- Chuyn toàn b h sơ, trình Lãnh đạo
phòng xem xét.
Chuyên viên thụ
hồ Phòng Quản
lý công tác xã hội
04 ngày
làm việc
Bước 5
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo
văn bản, trình lãnh đạo Sởduyệt.
Lãnh đạo Phòng Qun
lý công tác xã hi
04 giờ
làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở xem xét duyệt, chuyển
hồ cho bộ phận văn thư.
Lãnh đạo Sở được
phân công phụ trách
04 giờ
làm việc
Bước 7
Văn thư Văn phòng Sở cho số, nhân bản,
Văn thư
04 giờ
21
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
đóng dấu, vào sổ.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
chuyển kết quả cho chuyên viên thụ hồ
cán bộ đầu mối để chuyển kết quả
cho TTPVHCC tỉnh.
Văn phòng Sở
làm việc
Bước 8
- Nhận kết quả giấy.
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin một cửa điện tử của quan,
đơn vị về kết quả giải quyết TTHC đã
tại Bộ phận một cửa; thông báo cho
nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC
và thu phí, lệ phí (nếu có).
Chuyên viên
TTPVHCC tỉnh
04 giờ
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày làm việc
22
3. Cp li giy chng nhn đăng hành ngh công tác hi
(1.012992)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Tiếp nhận hồ sơ:
- Nếu h sơ chưa đầy đủ, hp l thì không
tiếp nhn hướng dn cho người np h
sơ b sung, hoàn thin h sơ theo quy định.
- Nếu h sơ đầy đủ, hp l thì công chc
tiếp nhn, ra giy tiếp nhn h sơ, hn tr
kết qu cho cá nhân, t chc, s hóa h sơ
- Chuyển hồ cho lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
Công chức Sở Lao
động - Thương binh
và Xã hội biệt phái
làm việc bộ phận
tiếp nhận hồ tại
TTPVHCC tỉnh
03 giờ
làm việc
Bước 1
Kiểm tra hồ sơ, chuyển đến Sở Lao động,
Thương binh và Xã hội giải quyết.
Lãnh đạo Trung
tâm PCHCC tỉnh
01 giờ
làm việc
Bước 2
Cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ TTHC
của Sở chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng
Quản lý công tác xã hội xử
Cán bộ đầu mối tiếp
nhận hồ TTHC
của Sở
02 giờ
làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên
thụhồ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công tác xã
hội
02 giờ
làm việc
Bước 4
Chuyên viên phòng thụ hồ xem xét,
thẩm tra, xửhồ sơ:
- Trường hợp hồ không hợp lệ,
chuyên viên thụ hồ tham mưu văn
bản trả lời cho người nộp hồ nêu
lý do.
- Trường hp h sơ hp l, chuyên viên th
lý h sơ xây dng d tho giy chng nhn.
- Chuyn toàn b h sơ, trình Lãnh đạo
phòng xem xét.
Chuyên viên thụ
hồ Phòng Quản
lý công tác xã hội
02 ngày
làm việc
Bước 5
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo
văn bản, trình lãnh đạo Sởduyệt.
Lãnh đạo Phòng Qun
lý công tác xã hi
04 giờ
làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở xem xét duyệt, chuyển
hồ cho bộ phận văn thư.
Lãnh đạo Sở được
phân công phụ trách
04 giờ
làm việc
23
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 7
Văn thư Văn phòng Sở cho số, nhân bản,
đóng dấu, vào sổ.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC;
chuyển kết quả cho chuyên viên thụ hồ
cán bộ đầu mối để chuyển kết quả
cho TTPVHCC tỉnh.
Văn thư
Văn phòng Sở
04 giờ
làm việc
Bước 8
- Nhận kết quả giấy.
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin một cửa điện tử của quan,
đơn vị về kết quả giải quyết TTHC đã
tại Bộ phận một cửa; thông báo cho
nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC
và thu phí, lệ phí (nếu có).
Chuyên viên
TTPVHCC tỉnh
04 giờ
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
24
4. Đăng hành nghề công tác hội tại Việt Nam đối với người
nước ngoài, người Việt Nam định nước ngoài (1.012993)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Tiếp nhận hồ sơ:
- Nếu h sơ chưa đầy đủ, hp l thì không
tiếp nhn hướng dn cho người np h
sơ b sung, hoàn thin h sơ theo quy định.
- Nếu h sơ đầy đủ, hp l thì công chc tiếp
nhn, ra giy tiếp nhn h sơ, hn tr kết qu
cho cá nhân, t chc, s hóa h sơ
- Chuyển hồ cho lãnh đạo Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
Công chức Sở Lao
động - Thương
binh và Xã hội
biệt phái làm việc
bộ phận tiếp
nhận hồ tại
TTPVHCC tỉnh
03 giờ
làm việc
Bước 1
Kiểm tra hồ sơ, chuyển đến Sở Lao động,
Thương binh và Xã hội giải quyết.
Lãnh đạo Trung
tâm PCHCC tỉnh
01 giờ
làm việc
Bước 2
Cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ TTHC của
Sở chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng
Quản lý công tác xã hội xử
Cán bộ đầu mối
tiếp nhận hồ
TTHC của Sở
02 giờ
làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên
thụhồ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công tác
hội
02 giờ
làm việc
Bước 4
Chuyên viên phòng thụ hồ xem xét,
thẩm tra, xửhồ sơ:
- Trường hợp hồ không hợp lệ, chuyên
viên thụ hồ tham mưu văn bản trả lời
cho người nộp hồ và nêu rõ lý do.
- Trường hp h sơ hp l, chuyên viên th
lý h sơ xây dng d tho giy chng nhn.
- Chuyn toàn b h sơ, trình Lãnh đạo
phòng xem xét.
Chuyên viên thụ
hồ Phòng
Quản lý công tác
hội
04 ngày
làm việc
Bước 5
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo văn
bản, trình lãnh đạo Sởduyệt.
Lãnh đạo Phòng
Qun lý công tác xã
hi
04 giờ
làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở xem xét duyệt, chuyển hồ
cho bộ phận văn thư.
Lãnh đạo S được
phân công ph trách
04 giờ
làm việc
25
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 7
Văn thư Văn phòng Sở cho số, nhân bản,
đóng dấu, vào sổ.
- Số hóa kết quả giải quyết TTHC; chuyển
kết quả cho chuyên viên thụ hồ
cán bộ đầu mối để chuyển kết quả cho
TTPVHCC tỉnh.
Văn thư
Văn phòng Sở
04 giờ
làm việc
Bước 8
- Nhận kết quả giấy.
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông
tin một cửa điện tử của quan, đơn vị về
kết quả giải quyết TTHC đã tại Bộ phận
một cửa; thông báo cho nhân, tổ chức
đến nhận trả kết quả TTHC thu phí, lệ
phí (nếu có).
Chuyên viên
TTPVHCC tỉnh
04 giờ
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 13459/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Long An

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 13459/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×