• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1303/QĐ-UBND Bình Định 2024 Danh mục TTHC sửa đổi lĩnh vực Di sản văn hóa

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 16/04/2024 14:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1303/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1303/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1303/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1303/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc  - T d - H c
: /QĐ-UBND n n n tn năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Da mục tủ tục hành chính sửa đổi, bổ sug
trong ĩ vc Di sả vă óa tuc m vi cức ăg
quả ý của Sở Vă óa và Tể ta
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ cức cín quền đa pươn n 19 tn 6 năm 2015;
Luật sửa đổi bổ sun một số điều của Luật Tổ cức Cín pủ vLuật Tổ cức
chính quền đa pươn n 22 tn 11 năm 2019;
Căn cứ  đn số 632010-C n 08 tn 6 năm 2010 của
Cín pủ về im sot tủ tc n cín;  đn số 922017-C n
07 tn 8 năm 2017 của Cín pủ sửa đổi bổ sun một số điều của cc n
đn liên quan đến im sot tủ tc n cín;
Căn cứ Tn tư số 022017TT-VC n 31 tn 10 năm 2017 của ộ
trưởn Củ niệm Văn pòn Cín pủ ướn dẫn niệp v về im sot tủ
tc n cín;
Cǎn cứ Quết đn số 945/QÐ-BVHTTDL ngày 09 tháng 4 nǎm 2024 của
ộ trưởn ộ Văn óa T tao v Du lc về việc cn bố tủ tc n cín
sửa đổi bổ sun tronlĩn vực Di sản văn óa tuộc pạm vi cức nănquản
lý của ộ Văn óa T tao v Du lc;
Căn cứ Quết đn số 082022Q-UBND n 21 tn 3 năm 2022 của
Củ tc Ủ ban nân dân tỉn ban n Qu cế lm việc của Ủ ban nân
dân tỉn n n niệm ỳ 2021 - 2026;
Căn cứ Quết đn số 032021Q-UD n 09 tn 02 năm 2021 của
Củ tc Ủ ban nân dân tỉn ban n Qu cế oạt độn im sot tủ tc
n cín trên đa bn tỉn;
Căn cứ Quết đn số 572023QÐ-UD n 22 tn 9 nǎm 2023 của
Ủ ban nân dân tỉn ban n Quết đn sửa đổi bổ sun một số điều của
cc quết đn liên quan đến cn tc im sot tủ tc n cín iải quết
tủ tc n cín v cun cấp dc v cn trực tuến trên đa bn tỉn;
Teo đề n của Gim đốc Sở Văn óa v T tao tại Tờ trn số
788/TTr-SVHTT ngày 11 tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 09 thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của ở
Văn hóa và Thể thao
theo Quyết định s 945/QÐ-BVHTTDL
ngày 09 tháng 4 nǎm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định s 190/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 01 năm 2023 của Chủ tịch y ban nhn dn tnh công b Danh
mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của ở Văn hóa và Thể thao.
Điều 3. Chánh Văn phòng y ban nhn dn tnh, Giám đc ở Văn hóa và
Thể thao, Giám đc Trung tm Phục vụ hành chính công tnh và các cơ quan,
đơn vị, tổ chức, cá nhn có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- TT Tnh ủy, TT HĐND tnh;
- CT, các PCT UBND tnh;
- Bưu điện tnh;
- VNPT Bình Định;
- LĐVP UBND tnh;
- Trung tm Tin học - Công báo;
- Lưu: VT, K1, KSTT
(Q)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giag
1
DANH MỤC 09 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
(an n èm teo Quết đn số: Q-UBND ngày / /2024 của Củ tc UD tỉn)
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Đa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tc
i tiế
 và
trả kết
quả qua
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Pí, 
phí
(nếu có)
Ni dug
sửa đổi,
bổ sung
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
Tủ tục à cí côg bố te
Quyết đ số 945/QÐ
-
BVHTTDL gày 09/4/2024 của B
trưởg B Vă óa, Tể ta và Du c
1
Thủ tục cấp phép cho
người Việt Nam định cư
ở nước ngoài, tổ chức,
cá nhn nước ngoài tiến
hành nghiên cứu sưu
tầm di sản văn hóa phi
vật thể tại địa phương
1.003838.000.00.00.H08
10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đơn
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tnh,
địa ch:
127 Hai Bà
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
-
Toàn
trình
-
- Trình tự
thực hiện;
- Thời hạn
giải quyết;
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
-
Luật Di sản văn hóa
s 28/2001/QH10
ngày 29 tháng 6 năm
2001;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều của
Luật Di sản văn hóa
s 32/2009/QH12
ngày 18 tháng 6 năm
2009;
- Nghị định s
98/2010/NĐ-CP ngày
21 tháng 9 năm 2010
của Chính phủ;
- Nghị định s
01/2012/NĐ-CP ngày
04 tháng 01 năm 2012
của Chính phủ;
- Nghị định s
31/2024/NĐ-CP ngày
15 tháng 3 năm 2024
Chính phủ.
-
2
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Đa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tc
i tiế
 và
trả kết
quả qua
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Pí, 
phí
(nếu có)
Ni dug
sửa đổi,
bổ sung
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
2
Thủ tục xác nhận đủ
điều kiện được cấp giấy
phép hoạt động bảo tàng
ngoài công lập
2.001613.000.00.00.H08
15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tnh,
địa ch:
127 Hai Bà
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
-
Một
phần
-
- Tên mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
-
Luật Di sản văn hóa
s 28/2001/QH10
ngày 29 tháng 6 năm
2001;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều của
Luật Di sản văn hóa
s 32/2009/QH12
ngày 18 tháng 6 năm
2009;
- Nghị định s
98/2010/NĐ-CP ngày
21 tháng 9 năm 2010
của Chính phủ;
- Nghị định s
01/2012/NĐ-CP ngày
04 tháng 01 năm 2012
của Chính phủ;
- Nghị định s
31/2024/NĐ-CP ngày
15 tháng 3 năm 2024
Chính phủ.
-
3
Thủ tục cấp giấy phép
hoạt động bảo tàng
ngoài công lập
1.003793.000.00.00.H08
30 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tnh,
địa ch:
127 Hai Bà
-
Một
phần
-
-
Tên mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Cách
thức thực
hiện;
-
Luật Di sản văn hóa
s 28/2001/QH10
ngày 29 tháng 6 năm
2001;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều của
Cấp
tnh
3
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Đa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tc
i tiế
 và
trả kết
quả qua
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Pí, 
phí
(nếu có)
Ni dug
sửa đổi,
bổ sung
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
-
Căn cứ
pháp lý.
Luật Di sản văn hóa
s 32/2009/QH12
ngày 18 tháng 6 năm
2009;
- Nghị định s
98/2010/NĐ-CP ngày
21 tháng 9 năm 2010
của Chính phủ;
- Nghị định s
01/2012/NĐ-CP ngày
04 tháng 01 năm 2012
của Chính phủ;
- Nghị định s
31/2024/NĐ-CP ngày
15 tháng 3 năm 2024
Chính phủ.
4
Thủ tục cấp chứng ch
hành nghề mua bán di
vật, cổ vật, bảo vật quc
gia
1.003738.000.00.00.H08
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ, Giám
đc ở Văn hóa
và Thể thao xét
cấp chứng ch.
Trường hợp từ
chi phải nêu rõ
lý do bằng văn
bản
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tnh,
địa ch:
127 Hai Bà
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
-
Toàn
trình
-
- Tên mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
-
Luật Di sản văn hóa
s 28/2001/QH10
ngày 29 tháng 6 năm
2001;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều của
Luật Di sản văn hóa
s 32/2009/QH12
ngày 18 tháng 6 năm
2009;
- Nghị định s
98/2010/NĐ
-CP ngày
-
4
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Đa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tc
i tiế
 và
trả kết
quả qua
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Pí, 
phí
(nếu có)
Ni dug
sửa đổi,
bổ sung
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
21 tháng 9 năm 2010
của Chính phủ;
- Nghị định s
01/2012/NĐ-CP ngày
04 tháng 01 năm 2012
của Chính phủ;
- Nghị định s
142/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm
2018 của Chính phủ;
- Nghị định s
31/2024/NĐ-CP ngày
15 tháng 3 năm 2024
Chính phủ.
5
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh
doanh giám định cổ vật
1.001106.000.00.00.H08
Trong thời hạn 15
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định, Giám đc
ở Văn hóa và
Thể thao có trách
nhiệm xem xét,
quyết định cấp
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh
doanh giám định
cổ vật, đồng thời
báo cáo
Bộ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tnh,
địa ch:
127 Hai Bà
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
-
Một
phần
-
- Thành
phần hồ
sơ;
- Tên mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
-
Luật Di sản văn hóa
s 28/2001/QH10
ngày 29 tháng 6 năm
2001;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều của
Luật Di sản văn hóa
s 32/2009/QH12
ngày 18 tháng 6 năm
2009;
- Nghị định s
61/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ;
-
5
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Đa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tc
i tiế
 và
trả kết
quả qua
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Pí, 
phí
(nếu có)
Ni dug
sửa đổi,
bổ sung
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và
Du lịch. Trường
hợp từ chi, phải
trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý
do
-
Nghị định s
142/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm
2018 của Chính phủ;
- Nghị định s
31/2024/NĐ-CP ngày
15 tháng 3 năm 2024
Chính phủ
.
6
Thủ tục cấp chứng ch
hành nghề tu bổ di tích
1.001822.000.00.00.H08
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tnh,
địa ch:
127 Hai Bà
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
-
Toàn
trình
-
- Tên mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
-
Luật Di sản văn hóa
s 28/2001/QH10
ngày 29 tháng 6 năm
2001;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều của
Luật Di sản văn hóa
s 32/2009/QH12
ngày 18 tháng 6 năm
2009;
- Nghị định s
61/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ;
- Nghị định s
31/2024/NĐ-CP ngày
15 tháng 3 năm 2024
Chính phủ
.
-
7
Thủ tục cấp
lại chứng
ch hành nghề tu bổ di
-
Đi với trường
hợp cấp lại
Trung tâm
Phục vụ
-
Một
phần
-
-
Tên mẫu
đơn, mẫu
-
Luật Di sản văn hóa
s 28/200
1/QH10
-
6
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Đa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tc
i tiế
 và
trả kết
quả qua
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Pí, 
phí
(nếu có)
Ni dug
sửa đổi,
bổ sung
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
tích
1.002003.000.00.00.H08
Chứng ch hành
nghề hết hạn sử
dụng hoặc bị
hỏng, trong thời
hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Giám đc
ở Văn hóa và
Thể thao xem xét,
quyết định cấp lại
Chứng ch hành
nghề, đồng thời
báo cáo Bộ
trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và
Du lịch. Trường
hợp từ chi, phải
trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý
do.
- Đi với trường
hợp cấp lại
Chứng ch hành
nghề bị mất hoặc
bổ sung nội dung
hành nghề, thời
hạn cấp
được
hành chính
công tnh,
địa ch:
127 Hai Bà
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
tờ khai;
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
ngày 29 tháng 6 năm
2001;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều của
Luật Di sản văn hóa
s 32/2009/QH12
ngày 18 tháng 6 năm
2009;
- Nghị định s
61/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ;
- Nghị định s
31/2024/NĐ-CP ngày
15 tháng 3 năm 2024
Chính phủ.
7
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Đa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tc
i tiế
 và
trả kết
quả qua
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Pí, 
phí
(nếu có)
Ni dug
sửa đổi,
bổ sung
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
thực hiện như quy
định đi với
trường hợp cấp
mới.
8
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hành
nghề tu bổ di tích
1.003901.000.00.00.H08
-
Trong thời hạn
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ theo
quy định. Giám
đc ở Văn hóa
và Thể thao có
trách nhiệm kiểm
tra và yêu cầu bổ
sung hồ sơ nếu
thiếu hoặc không
hợp lệ.
- Trong thời hạn
08 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ, Giám đc ở
Văn hóa và Thể
thao có trách
nhiệm xem xét,
quyết định cấp
Giấy chứng nhận
hành nghề, đồng
thời báo cáo Bộ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tnh,
địa ch:
127 Hai Bà
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
-
Toàn
trình
-
- Tên mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
-
Luật Di
sản văn hóa
s 28/2001/QH10
ngày 29 tháng 6 năm
2001;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều của
Luật Di sản văn hóa
s 32/2009/QH12
ngày 18 tháng 6 năm
2009;
- Nghị định s
61/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ;
- Nghị định s
142/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm
2018 của Chính phủ.
- Nghị định s
31/2024/NĐ-CP ngày
15 tháng 3 năm 2024
Chính phủ;
- Quyết định s
3257/QĐ
-UBND ngày
-
8
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Đa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tc
i tiế
 và
trả kết
quả qua
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Pí, 
phí
(nếu có)
Ni dug
sửa đổi,
bổ sung
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và
Du lịch. Trường
hợp từ chi, phải
trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý
do.
10 tháng 8 năm 2020
của Chủ tịch y ban
nhn dn tnh.
9
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
hành nghề tu bổ di tích
2.001641.000.00.00.H08
-
Đi với trường
hợp cấp lại Giấy
chứng nhận hành
nghề hết hạn sử
dụng hoặc bị
hỏng, trong thời
hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Giám đc
ở Văn hóa và
Thể thao xem xét,
quyết định cấp lại
Giấy chứng nhận
hành nghề, đồng
thời báo cáo Bộ
trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và
Du lịch. Trường
hợp từ chi, phải
trả lời bằng văn
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tnh,
địa ch:
127 Hai Bà
Trưng,
thành ph
Quy Nhơn
-
Toàn
trình
-
- Mức độ
DVC trực
tuyến;
- Tên mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Cách
thức thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
-
Luật Di sản văn hóa
s 28/2001/QH10
ngày 29 tháng 6 năm
2001;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều của
Luật Di sản văn hóa
s 32/2009/QH12
ngày 18 tháng 6 năm
2009;
- Nghị định s
61/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ;
- Nghị định s
142/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm
2018 của Chính phủ;
- Nghị định s
31/2024/NĐ-CP ngày
15 tháng 3 năm 2024
-
9
STT
Tên TTHC
Tời 
giải quyết
Đa điểm
tiế 
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tc
i tiế
 và
trả kết
quả qua
Mức
đ
DVC
trc
tuyế
Pí, 
phí
(nếu có)
Ni dug
sửa đổi,
bổ sung
Că cứ á ý
TTHC
liên
thông
Mã số TTHC
bản và nêu rõ lý
do.
- Đi với trường
hợp cấp lại Giấy
chứng nhận hành
nghề bị mất hoặc
bổ sung nội dung
hành nghề, thời
hạn cấp được
thực hiện như quy
định đi với
trường hợp cấp
mới (8 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ)
Chính phủ
;
- Quyết định s
3257/QĐ-UBND ngày
10 tháng 8 năm 2020
của Chủ tịch y ban
nhn dn tnh.
Tổg
cg: 09 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1303/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1303/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1303/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×