Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1300/QĐ-UBND Tuyên Quang 2025 công bố Danh mục thủ tục quản lý chất lượng nông lâm sản thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/11/2025 13:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1300/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1300/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1300/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1300/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1300/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

________

Số: 1300/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

Tuyên Quang, ngày 16 tháng 11 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

__________________________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường thực hiện nhiệm vụ lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 245/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 10 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 09 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 09 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Có danh mục và nội dung quy trình kèm theo).

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Lưu: VT, PVHCC, ĐM.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Gia Long

 

 

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 1300/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

 

TT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý cho việc công bố

(1)

 

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

I

TTHC CẤP TỈNH: 08 TTHC

1

2.001730

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường):

+ Điểm tiếp nhận số 1: Số 609, đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.

+ Điểm tiếp nhận số 2: Số 519, đường Nguyễn Trãi, phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang.

- Qua Dịch vụ công trực tuyến một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).

- Phí thẩm định và chứng nhận mậu dịch tự do (FSC), giấy chứng nhận sản phẩm thuốc (CPP), các giấy chứng nhận thuốc thú y để xuất khẩu: 180.000 đồng/01 loại thuốc.

- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận thức ăn chăn nuôi lưu hành tự do tại Việt Nam: 350.000 đồng/01 sản phẩm/lần.

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính;

- Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

2.001726

Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường):

+ Điểm tiếp nhận số 1: Số 609, đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.

+ Điểm tiếp nhận số 2: Số 519, đường Nguyễn Trãi, phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang.

- Qua Dịch vụ công trực tuyến một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).

Không

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính;

- Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

3

1.003111

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Trong thời hạn 35 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm)

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường):

+ Điểm tiếp nhận số 1: Số 609, đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.

+ Điểm tiếp nhận số 2: Số 519, đường Nguyễn Trãi, phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang.

- Qua Dịch vụ công trực tuyến một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).

32.000.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm

- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

4

1.003486

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005

Trong thời hạn 30 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm)

32.000.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm.

5

1.003058

Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Trong thời hạn 35 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm)

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường):

+ Điểm tiếp nhận số 1: Số 609, đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.

+ Điểm tiếp nhận số 2: Số 519, đường Nguyễn Trãi, phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang.

- Qua Dịch vụ công trực tuyến một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).

22.500.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm.

- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

6

2.001254

Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước

Trong thời hạn 35 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm)

22.500.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm.

7

1.002996

Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm

Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường):

+ Điểm tiếp nhận số 1: Số 609, đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.

+ Điểm tiếp nhận số 2: Số 519, đường Nguyễn Trãi, phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang.

- Qua Dịch vụ công trực tuyến một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).

Không

- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT- BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

8

2.001827

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường):

+ Điểm tiếp nhận số 1: Số 609, đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.

+ Điểm tiếp nhận số 2: Số 519, đường Nguyễn Trãi, phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang.

- Qua Dịch vụ công trực tuyến một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).

700.000 đồng/cơ sở

- Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010 của Quốc hội;

- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính;

 - Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

II

TTHC CẤP XÃ: 01 TTHC

1

2.001827

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Qua Dịch vụ công trực tuyến một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).

700.000 đồng/cơ sở

- Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010 của Quốc hội

- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính;

- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;

- Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

Phần II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Các TTHC áp dụng quy trình 03 ngày làm việc

1.1. Mã, tên TTHC:

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

1

2.001730

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

2

2.001726

Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

1.2. Nội dung quy trình:

Thứ tự công việc

Nội dung công việc cụ thể

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày/giờ)

Cơ quan phối hợp (nếu có)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

Cán bộ Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

 

Bước 2

Phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ sơ; Trình Lãnh đạo Chi cục xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

01 ngày làm việc

 

Bước 4

Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng

04 giờ làm việc

 

Bước 5

Xem xét kết quả xử lý, giải quyết hồ sơ và phê duyệt

Lãnh đạo Sở

04 giờ làm việc

 

Bước 6

Phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu)

Văn thư

02 giờ làm việc

 

Bước 7

Trả kết quả

Cán bộ Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

02 giờ làm việc

 

2. Các TTHC áp dụng quy trình 35 ngày làm việc

2.1. Mã, tên TTHC:

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

1

1.003111

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

2

1.003082

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005

3

1.003058

Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

4

2.001254

Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước

2.2. Nội dung quy trình:

2.2.1. Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Thứ tự công việc

Nội dung công việc cụ thể

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày/giờ)

Cơ quan phối hợp (nếu có)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

Cán bộ Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

 

Bước 2

Phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng

0,5 ngày làm việc

 

Bước 3

- Thẩm định hồ sơ, dự thảo quyết định thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.

- Đoàn đánh giá gửi kết luận của đoàn đánh giá về cơ quan chỉ định và dự thảo Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu hoặc dự thảo thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm nếu không đạt yêu cầu; Trong trường hợp cần thiết, tham mưu thành lập hội đồng tư vấn trước khi ban hành Quyết định chỉ định.

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

15 ngày làm việc

 

Bước 4

Gửi kết luận về cơ quan chỉ định; Dự thảo kết quả, thực hiện ký nháy vào dự thảo kết quả, trình lãnh đạo Chi cục ký

Đoàn đánh giá

04 ngày làm việc

 

Bước 5

Xem xét, Trình Lãnh đạo Sở xem xét

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng

10 ngày làm việc

 

Bước 6

Xem xét kết quả xử lý, giải quyết hồ sơ và phê duyệt

Lãnh đạo Sở

04 ngày làm việc

 

Bước 7

Phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu)

Văn thư

0,5 ngày làm việc

 

Bước 8

Trả kết quả

Cán bộ Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

 

2.2.2. Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005

Thứ tự công việc

Nội dung công việc cụ thể

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày/giờ)

Cơ quan phối hợp (nếu có)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

Cán bộ Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

 

Bước 2

Phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng

0,5 ngày làm việc

 

Bước 3

Soát xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung phải có văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

10 ngày làm việc

 

Bước 4

- Thẩm định hồ sơ.

- Chuyên viên xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả

- Lãnh đạo phòng xem xét dự thảo kết quả, thực hiện ký nháy vào dự thảo kết quả, trình lãnh đạo Chi cục ký

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

21 ngày làm việc

 

Bước 5

Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng

01 ngày làm việc

 

Bước 6

Xem xét kết quả xử lý, giải quyết hồ sơ và phê duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

 

Bước 7

Phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu)

Văn thư

0,5 ngày làm việc

 

Bước 8

Trả kết quả

Cán bộ Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

 

2.2.3. Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

2.2.4. Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước

Thứ tự công việc

Nội dung công việc cụ thể

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày/giờ)

Cơ quan phối hợp (nếu có)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

Cán bộ Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

 

Bước 2

Phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng

0,5 ngày làm việc

 

Bước 3

Soát xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung phải có văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

10 ngày làm việc

 

Bước 4

Tham mưu ban hành quyết định thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm; xây dựng dự thảo kết luận

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

15 ngày làm việc

 

Bước 5

Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng

10 ngày làm việc

 

Bước 6

Xem xét kết quả xử lý, giải quyết hồ sơ và phê duyệt

Lãnh đạo Sở

05 ngày làm việc

 

Bước 7

Phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu)

Văn thư

0,5 ngày làm việc

 

Bước 8

Trả kết quả

Cán bộ Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

 

3. Các TTHC áp dụng quy trình 05 ngày làm việc

3.1. Mã, tên TTHC:

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

1

1.002996

Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm

3.2. Nội dung quy trình:

Thứ tự công việc

Nội dung công việc cụ thể

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày/giờ)

Cơ quan phối hợp (nếu có)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

Cán bộ Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

 

Bước 2

Phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng

0,5 ngày làm việc

 

Bước 3

Chuyên viên xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả; Lãnh đạo xem xét dự thảo kết quả, thực hiện ký nháy vào dự thảo kết quả, trình lãnh đạo Chi cục ký

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

02 ngày làm việc

 

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục xem xét dự thảo kết quả; trình Lãnh đạo Sở xem xét và ký

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng

0,5 ngày làm việc

 

Bước 5

Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

 

Bước 6

Phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu)

Văn thư

0,5 ngày làm việc

 

Bước 7

Trả kết quả

Cán bộ Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

 

4. Các TTHC áp dụng quy trình 15 ngày

4.1. Mã, tên TTHC:

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

1

2.001827

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (Cấp tỉnh)

2

2.001827

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (Cấp xã)

4.2. Nội dung quy trình:

4.2.1. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (Cấp tỉnh)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc cụ thể

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày/giờ)

Cơ quan phối hợp (nếu có)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

Cán bộ Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

 

Bước 2

Phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng

0,5 ngày làm việc

 

Bước 3

- Kiểm tra hồ sơ;

- Xử lý hồ sơ, tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập đoàn thẩm định thực tế tại cơ sở; xây dựng dự thảo kết quả, trình lãnh đạo Chi cục

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

12 ngày làm việc

 

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục xem xét dự thảo kết quả; trình Lãnh đạo Sở xem xét và ký Giấy chứng nhận

Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng

04 giờ làm việc

 

Bước 5

Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết và ký duyệt Giấy chứng nhận

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

 

Bước 6

Phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu)

Văn thư

0,5 ngày làm việc

 

Bước 7

Trả kết quả

Cán bộ Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

 

4.2.1. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (Cấp xã)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc cụ thể

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày/giờ)

Cơ quan phối hợp (nếu có)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả; chuyển hồ sơ về UBND cấp xã (theo phân công, phân cấp về quản lý an toàn thực phẩm)

Cán bộ Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

 

Bước 2

Chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã và phân công xử lý hồ sơ

Chủ tịch UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

 

Bước 3

- Kiểm tra hồ sơ

- Xử lý hồ sơ, tham mưu cho UBND cấp xã thành lập đoàn thẩm định thực tế tại cơ sở; xây dựng dự thảo kết quả Giấy chứng nhận, trình lãnh đạo phòng chuyên môn

Cán bộ phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã

12 ngày làm việc

 

Bước 4

Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã xem xét dự thảo kết quả; trình Chủ tịch UBND xã xem xét và ký Giấy chứng nhận

Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

 

Bước 5

Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết và ký Giấy chứng nhận

Chủ tịch UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

 

Bước 6

Phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu)

Văn thư

0,5 ngày làm việc

 

Bước 7

Trả kết quả

Cán bộ Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày làm việc

 

Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1300/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×