• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2638/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực tài nguyên nước, trồng trọt, bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 15/08/2026 22:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2638/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Thành Ngại
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực tài nguyên nước, trồng trọt và bảo vệ thực vật, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2638/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2638/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2638/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Tháp, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực tài nguyên nước, trồng
trọtbảo vệ thực vật, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm
vi, chức năng quảncủa ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
v chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Nghị định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính
phủ Quy định về tuyển dụng, sử dụngquản lý viên chức;
Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông nghiệp Môi
trường; Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh
vực bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nông nghiệp Môi trường; Quyết định số 1883/QĐ-BNNMT ngày 22
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng
trọtbảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ (cấp
tỉnh) lĩnh vực tài nguyên nước, trồng trọt bảo vệ thực vật, bảo tồn thiên nhiên
đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quảncủa ngành Nông nghiệp
Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
- Ban hành mới: 18 thủ tục hành chính.
- Sửa đổi, bổ sung: 02 thủ tục hành chính.
- Bãi bỏ: 20 thủ tục hành chính.
2638
14
08
2
(Có danh mụcnội dung cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính số thứ tự 3, 5 Điểm V Mục A Phần I
Điểm VI Mục A Phần I nội dung tương ứng tại Phần II ban hành kèm theo
Quyết định số 437/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi, chức năng quản của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các CT.UBND tỉnh;
- VPUB: LĐVP, P.KT,
TTPVHCC, TTTH&CB;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Ánh).
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC, TRỒNG TRỌTBẢO VỆ THỰC VẬT,
BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
ca Ch tch y ban nhân nhân tnh Đồng tháp)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
s
TTHC
n TTHC
Văn bn quy đnh TTHC
Cơ quan/
người có thm
quyn thc
hin
Ghi c
LĨNH VC I NGUYÊN NƯC
5.001628
Phê duyệt, điều
chỉnh chức năng
nguồn nước mặt nội
tỉnh
- Khoản 5 Điều 22 Luật tài nguyên
nước năm 2023
- Điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông
số 03/2024/TT-BTNMT ngày
16/5/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường
- Thông số 06/2026/TT-
BNNMT ngày 17/01/2026.
Ủy ban nhân
dân tỉnh
Ban
hành
mới
5.001634
Lập danh mục
nguồn nước phải
lập hành lang bảo
vệ nguồn nước
- Khon 3 Điu 23 Lut i nguyên
nưc năm 2023
- Khon 3 Điu 26 Ngh định s
53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Cnh ph
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ.
Ủy ban nhân
dân tỉnh
nt
5.001635
Điều chỉnh danh
mục nguồn nước
phải lập hành lang
bảo vệ nguồn nước
hoặc Điều chỉnh
phạm vi hanh lang
bảo vệ nguồn nước
- Khon 3 Điu 23 Lut i nguyên
nưc năm 2023
- Khon 4 Điu 26 Ngh định s
53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Cnh ph
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ.
Ủy ban nhân
dân tỉnh
nt
5.001636
Phê duyệt dòng
chảy tối thiểu trên
sông, suối nội tỉnh
- Khoản 7 Điều 24 Luật tài nguyên
nước năm 2023
- Điểm a Khoản 2 Điều 19 Thông
số 03/2024/TT-BTNMT ngày
16/5/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường
- Thông số 06/2026/TT-
Ủy ban nhân
dân tỉnh
nt
2638
14
08
2
s
TTHC
n TTHC
Văn bn quy đnh TTHC
Cơ quan/
người có thm
quyn thc
hin
Ghi c
BNNMT ngày 17/01/2026.
5.001637
Điều chỉnh dòng
chảy tối thiểu trên
sông, suối nội tỉnh
- Khoản 7 Điều 24 Luật tài nguyên
nước năm 2023
- Điều 20 Thông số
03/2024/TT-BTNMT ngày
16/5/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường
Ủy ban nhân
dân tỉnh
nt
5.001638
Phê duyệt vùng bảo
hộ vệ sinh khu vực
lấy nước sinh hoạt
đối với công trình
thuộc thẩm quyền
cấp giấy phép của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
- Đim b Khon 2 Điu 26 Lut Tài
nguyên nưc năm 2023
- Lut Sa đi, b sung mt s điu
ca 15 Lut trong lĩnh vc Nông
nghip và Môi trưng.
- Khon 2 Điu 12 Thông tư s
03/2024/TT-BTNMT ngày
16/5/2024 ca B Tài nguyên và Môi
trưng
- Thông số 06/2026/TT-
BNNMT ngày 17/01/2026.
Ủy ban nhân
dân tỉnh
nt
5.001639
Phê duyệt kế hoạch
bảo vệ nước dưới
đất
- Khoản 7 Điều 31 Luật Tài
nguyên nước năm 2023
- Điều 24 Thông số
03/2024/TT-BTNMT ngày
16/5/2024 của Bộ Tài nguyên
Môi trường
- Thông số 06/2026/TT-
BNNMT ngày 17/01/2026
Ủy ban nhân
dân tỉnh
nt
5.001640
Điều chỉnh kế
hoạch bảo vệ nước
dưới đất
- Khon 7 Điu 31 Lut Tài nguyên
nưc năm 2023
- Điu 25 Thông tư s 03/2024/TT-
BTNMT ngày 16/5/2024 ca B Tài
nguyên và Môi trưng
- Thông số 06/2026/TT-
BNNMT ngày 17/01/2026
Ủy ban nhân
dân tỉnh
nt
5.001641
Phê duyệt, điều
chỉnh Danh mục
vùng cấm, vùng hạn
chế khai thác nước
dưới đất
- Khon 4 Điu 31 Lut i nguyên
nưc năm 2023
- Điu 38 Ngh định s
53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Cnh ph
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ.
Ủy ban nhân
dân tỉnh
nt
5.001642
Lập danh mục các
đập, hồ chứa trên
sông, suối phải xây
- Khon 9 Điu 38 Lut i nguyên
nưc.
- Khon 1 Điu 55 Ngh định s
Ủy ban nhân
dân tỉnh
nt
3
s
TTHC
n TTHC
Văn bn quy đnh TTHC
Cơ quan/
người có thm
quyn thc
hin
Ghi c
dựng quy chế phối
hợp vận hành thuộc
địa bàn 01 tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung ương
53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Cnh ph
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ.
5.001643
Lập danh mục các
đập, hồ chứa trên
sông, suối phải xây
dựng quy chế phối
hợp vận hành thuộc
phạm vi từ hai tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung ương
trở lên
- Khon 9 Điu 38 Lut i nguyên
nưc năm 2023.
- Khon 3 Điu 55 Ngh định s
53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Cnh ph.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ.
Ủy ban nhân
dân tỉnh
nt
5.001644
Phê duyệt quy chế
phối hợp vận hành
giữa các đập, hồ
chứa trên sông, suối
thuộc địa bàn 01
tnh, thành ph trc
thuc trung ương
- Khon 9 Điu 38 Lut i nguyên
nưc năm 2023.
- Khon 2 Điu 55 Ngh định s
53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Cnh ph
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ.
Ủy ban nhân
dân tỉnh
nt
5.001645
Phê duyệt quy chế
phối hợp vận hành
giữa các đập, hồ
chứa trên sông, suối
thuc phm vi t hai
tnh, thành ph trc
thuc trung ương tr
lên
- Khon 9 Điu 38 Lut i nguyên
nưc năm 2023.
- Khon 2 Điu 55 Ngh định s
53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Cnh ph
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ.
Ủy ban nhân
dân tỉnh
nt
5.001646
Lập danh mục hồ,
ao, đầm, phá không
được san lấp
- Khon 6 Điu 63 Lut i nguyên
nưc năm 2023
- Điu 57 Ngh định s
53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Cnh ph
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ.
Ủy ban nhân
dân tỉnh
nt
5.001647
Điều chỉnh đưa ra
khỏi danh mục hồ,
ao, đầm, phá không
được san lấp
- Khon 6 Điu 63 Lut i nguyên
nưc năm 2023
- Khon 3 Điu 58 Ngh định s
53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Cnh ph
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ.
Ủy ban nhân
dân tỉnh
nt
4
s
TTHC
n TTHC
Văn bn quy đnh TTHC
Cơ quan/
người có thm
quyn thc
hin
Ghi c
5.001619
Phê duyt vùng bo
h v sinh khu vc
ly nước sinh hot
đối vi công trình
thuc thm quyn
cp giy phép ca
B trưởng B ng
nghip Môi
trường
- Khon 6 Điu 26 Lut Tài nguyên
nưc năm 2023.
- Lut Sa đi, b sung mt s điu
ca 15 Lut trong lĩnh vc Nông
nghip và Môi trưng.
- Khon 3 Điu 12 Thông tư s
03/2024/TT-BTNMT ngày
16/5/2024 ca B Tài nguyên và Môi
trưng.
- Thông tư s 06/2026/TT-BNNMT
ngày 17/01/2026
Ủy ban nhân
dân tỉnh
nt
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌTBẢO VỆ THỰC VẬT
Cấp Quyết định
công nhận lưu hành
đặc cách giống cây
trồng
Thông số 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường sửa đổi, bổ sung các quy
định về phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
quan được
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
tỉnh giao giải
quyết thủ tục
hành chính;
Chủ tịch UBND
tỉnh
nt
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
Thành lập khu bảo
tồn đất ngập nước
cấp tỉnh
quan quản
lý nhà nước
chuyên ngành
cấp tỉnh; Chủ
tịch UBND tỉnh
nt
5.003110
Thành lập khu bảo
tồn đất ngập nước
cấp quốc gia thuộc
thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
Điều 32 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên
đa dạng sinh học
quan
chuyên môn
được Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân tỉnh giao;
Chủ tịch UBND
tỉnh
Sửa đổi,
bổ sung
5.003112
Thu hồi Giấy phép
tiếp cận nguồn gen
Điều 26 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên
đa dạng sinh học
quan
chuyên môn
được Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân tỉnh giao;
Chủ tịch UBND
tỉnh
nt
5
PHẦN 2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
Số
TT
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành
chính
Lĩnh
vực
quan
thực hiện
I. XÉT THĂNG HẠNG VIÊN CHỨC TỪ HẠNG IV LÊN HẠNG III
1
Xét thăng hạng viên chức từ
Kỹ thuật viên bảo vệ thực
vật hạng IV lên Bảo vệ viên
bảo vệ thực vật hạng III.
Nghị định số 259/2026/NĐ-
CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ Quy định về tuyển dụng,
sử dụngquản lý viên chức
Xét
thăng
hạng
viên
chức
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
2
Xét thăng hạng viên chức từ
Kỹ thuật viên giám định
thuốc bảo vệ thực vật hạng
IV lên Giám định viên
thuốc bảo vệ thực vật hạng
III.
Nghị định số 259/2026/NĐ-
CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ Quy định về tuyển dụng,
sử dụngquản lý viên chức
Xét
thăng
hạng
viên
chức
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
3
Xét thăng hạng viên chức từ
Kỹ thuật viên kiểm nghiệm
cây trồng hạng IV lên Kiểm
nghiệm viên cây trồng hạng
III.
Nghị định số 259/2026/NĐ-
CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ Quy định về tuyển dụng,
sử dụngquản lý viên chức
Xét
thăng
hạng
viên
chức
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
4
Xét thăng hạng viên chức từ
Kỹ thuật viên chẩn đoán
bệnh động vật hạng IV lên
Chẩn đoán viên bệnh vật
hạng III
Nghị định số 259/2026/NĐ-
CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ Quy định về tuyển dụng,
sử dụngquản lý viên chức
Xét
thăng
hạng
viên
chức
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
5
Xét thăng hạng viên chức từ
Kỹ thuật viên kiểm tra vệ
sinh thú y hạng IV lên Kiểm
tra viên vệ sinh thú y hạng
III
Nghị định số 259/2026/NĐ-
CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ Quy định về tuyển dụng,
sử dụngquản lý viên chức
Xét
thăng
hạng
viên
chức
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
6
Xét thăng hạng viên chức từ
Kỹ thuật viên kiểm nghiệm
thuốc thú y hạng IV lên
Kiểm nghiệm viên thuốc
thú y hạng III
Nghị định số 259/2026/NĐ-
CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ Quy định về tuyển dụng,
sử dụngquản lý viên chức
Xét
thăng
hạng
viên
chức
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
7
Xét thăng hạng viên chức từ
Kỹ thuật viên kiểm nghiệm
chăn nuôi hạng IV lên Kiểm
nghiệm viên chăn nuôi hạng
III.
Nghị định số 259/2026/NĐ-
CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ Quy định về tuyển dụng,
sử dụngquản lý viên chức
Xét
thăng
hạng
viên
chức
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
8
Xét thăng hạng viên chức từ
Kỹ thuật viên kiểm nghiệm
thủy sản hạng IV lên Kiểm
nghiệm viên thủy sản hạng
III
Nghị định số 259/2026/NĐ-
CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ Quy định về tuyển dụng,
sử dụngquản lý viên chức
Xét
thăng
hạng
viên
chức
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
6
Số
TT
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành
chính
Lĩnh
vực
quan
thực hiện
9
Xét thăng hạng viên chức từ
Kỹ thuật viên khuyến nông
hạng IV lên Khuyến nông
viên hạng III.
Nghị định số 259/2026/NĐ-
CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ Quy định về tuyển dụng,
sử dụngquản lý viên chức
Xét
thăng
hạng
viên
chức
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
10
Xét thăng hạng viên chức từ
Kỹ thuật viên quản bảo
vệ rừng hạng IV lên Quản
bảo vệ rừng viên hạng III.
Nghị định số 259/2026/NĐ-
CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ Quy định về tuyển dụng,
sử dụngquản lý viên chức
Xét
thăng
hạng
viên
chức
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
II. XÉT THĂNG HẠNG VIÊN CHỨC TỪ HẠNG III LÊN HẠNG II
1
Xét thăng hạng viên chức từ
Bảo vệ viên bảo vệ thực vật
hạng III lên Bảo vệ viên bảo
vệ thực vật hạng II.
Nghị định số 259/2026/NĐ-
CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ Quy định về tuyển dụng,
sử dụngquản lý viên chức
Xét
thăng
hạng
viên
chức
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
2
Xét thăng hạng viên chức từ
Giám định viên thuốc bảo
vệ thực vật hạng III lên
Giám định viên thuốc bảo
vệ thực vật hạng II
Nghị định số 259/2026/NĐ-
CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ Quy định về tuyển dụng,
sử dụngquản lý viên chức
Xét
thăng
hạng
viên
chức
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
3
Xét thăng hạng viên chức từ
Kiểm nghiệm viên cây
trồng hạng III lên Kiểm
nghiệm viên cây trồng hạng
II.
Nghị định số 259/2026/NĐ-
CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ Quy định về tuyển dụng,
sử dụngquản lý viên chức
Xét
thăng
hạng
viên
chức
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
4
Xét thăng hạng viên chức từ
Chẩn đoán viên bệnh động
vật hạng III lên Chẩn đoán
viên bệnh động vật hạng II
Nghị định số 259/2026/NĐ-
CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ Quy định về tuyển dụng,
sử dụngquản lý viên chức
Xét
thăng
hạng
viên
chức
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
5
Xét thăng hạng viên chức từ
Kiểm tra viên vệ sinh thú y
hạng III lên Kiểm tra viên
vệ sinh thú y hạng II
Nghị định số 259/2026/NĐ-
CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ Quy định về tuyển dụng,
sử dụngquản lý viên chức
Xét
thăng
hạng
viên
chức
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
6
Xét thăng hạng viên chức từ
Kiểm nghiệm viên thuốc
thú y hạng III lên Kiểm
nghiệm viên thuốc thú y
hạng II
Nghị định số 259/2026/NĐ-
CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ Quy định về tuyển dụng,
sử dụngquản lý viên chức
Xét
thăng
hạng
viên
chức
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
7
Xét thăng hạng viên chức từ
Kiểm nghiệm viên chăn
nuôi hạng III lên Kiểm
Nghị định số 259/2026/NĐ-
CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ Quy định về tuyển dụng,
sử dụngquản lý viên chức
Xét
thăng
hạng
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
7
Số
TT
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành
chính
Lĩnh
vực
quan
thực hiện
nghiệm viên chăn nuôi hạng
II.
viên
chức
8
Xét thăng hạng viên chức từ
Kiểm nghiệm viên thủy sản
hạng III lên Kiểm nghiệm
viên thủy sản hạng II.
Nghị định số 259/2026/NĐ-
CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ Quy định về tuyển dụng,
sử dụngquản lý viên chức
Xét
thăng
hạng
viên
chức
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
9
Xét thăng hạng viên chức từ
Khuyến nông viên hạng III
lên Khuyến nông viên hạng
II.
Nghị định số 259/2026/NĐ-
CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ Quy định về tuyển dụng,
sử dụngquản lý viên chức
Xét
thăng
hạng
viên
chức
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
10
Xét thăng hạng viên chức từ
Quản bảo vệ rừng viên
hạng III lên Quản bảo vệ
rừng viên hạng II.
Nghị định số 259/2026/NĐ-
CP ngày 30/6/2026 của Chính
phủ Quy định về tuyển dụng,
sử dụngquản lý viên chức
Xét
thăng
hạng
viên
chức
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
8
PHẦN III. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
(Theo Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
1. Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệpMôi trường tổ chức xác định, điều chỉnh phân
vùng chức năng đối với các nguồn nước mặt nội tỉnh.
- Bước 2: S Nông nghip Môi trường gi ly ý kiến các S: Công
Thương, Xây dng, Văn hóa, Th thao và Du lch, y ban nhân dân cp xã và các
cơ quan, đơn v liên quan v kết qu phân vùng chc năng ngun nước.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình, hoàn
chỉnh hồ trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
- ớc 4: Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn
nước mặt nội tỉnh.
- Bước 5: Trong thời hạn 14 ngày, kể từ ngày phê duyệt, điều chỉnh phân
vùng chức năng nguồn nước, Ủy ban nhân dân tỉnh theo thẩm quyền công bố,
đăng tải quyết định phê duyệt, điều chỉnh phân vùng chức năng nguồn nước trên
Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh.
(2) Cách thức thực hiện: Không quy định.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
(4) Thời gian thực hiện:Không quy định.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi trưng.
(6) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt/điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh.
(8) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(10) u cu, điu kin thc hin th tc nh cnh (nếu ): Không quy định.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường.
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ
9
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
- Thông số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
trong lĩnh vực tài nguyên nước.
2. Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước
(1) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: S ng nghip và Môi trường ch trì, phi hp vi y ban nhân
n cp xã lp Danh mc ngun nưc phi lp hành lang bo v trên đa n.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi hồ lấy ý kiến Sở Công
Thương, Sở Xây dựng, các sở, ngành liên quan về Danh mục nguồn nước
phải lập hành lang bảo vệ. Hồ lấy ý kiến theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều
26 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a, khoản 16 Điều
1 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
- Bước 3: Các quan, tổ chức được lấy ý kiếntrách nhiệm nghiên cứu
hồ trả lời bằng văn bản trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được văn
bản lấy ý kiến.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ Danh mục trình
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt Danh mục nguồn nước
phải lập hành lang bảo vệ.
- Bước 6: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày phê duyệt, Sở Nông
nghiệp và Môi trường tổ chức công bố Danh mục nguồn nước phải lập hành lang
bảo vệ trên các phương tiện thông tin đại chúng, đăng tải trên cổng thông tin điện
tử của Sở Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp trách nhiệm
đăng tải trên cổng thông tin điện tử của niêm yết công khai tại trụ sở làm
việc củanơinguồn nước phải lập hành lang bảo vệ.
(2) Cách thức thực hiện: Không quy định.
(3) Thành phần, số lượng hồ trình, phê duyệt:
- Tờ trình phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ, bao
gồm các nội dung chính sau: thuyết minh về việc lựa chọn các nguồn nước phải
lập hành lang bảo vệ; sở xác định chức năng của từng hành lang bảo vệ; quá
trình tổ chức xây dựng Danh mục.
- Dự thảo Quyết định phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang
bảo vệ;
- Bn tng hp, bn chp ý kiến góp ý ca các cơ quan, đơn v có liên quan;
10
- Tài liệu khác có liên quan.
(4) Thời gian thực hiện: Không quy định.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi trưng.
(6) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ.
(8) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(10) u cu, điu kin thc hin th tc nh cnh (nếu có): Không quy định.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Ngh định s 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sa đi, b sung mt s điu ca các Ngh đnh trong lĩnh vc i nguyên nước.
11
3. Điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn
nước hoặc điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường soát, đánh giá lập Danh mục
nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn cần điều chỉnh hoặc các nguồn
nước phải điều chỉnh phạm vi hành lang.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi hồ lấy ý kiến Sở Công
Thương, Sở Xây dựng và các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã có liên quan về
việc điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ hoặc điều chỉnh
phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước. Hồ lấy ý kiến theo quy định tại điểm a
khoản 3 Điều 26 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi điểm
a, khoản 16 Điều 1 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
- Bước 3: Các quan, tổ chức được lấy ý kiếntrách nhiệm nghiên cứu
hồ trả lời bằng văn bản trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được văn
bản lấy ý kiến.
- Bưc 4: S Nông nghiệp Môi trưng hoàn thin h sơ điu chnh Danh
mc ngun nước phi lp hành lang bo v hoc điu chnh phm vi nh lang bo
v ngun nưc tn địa n tnh y ban nhânn tnh xem xét, phê duyt.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh Danh mục
nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ hoặc điu chnh phm vi nh lang bo v
ngun nước.
- Bước 6: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày phê duyệt, Sở Nông
nghiệp Môi trường trách nhiệm tổ chức công bố điều chỉnh Danh mục nguồn
nước phải lập hành lang bảo vệ hoặc điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn
nước trên các phương tiện thông tin đại chúng, đăng tải trên cổng thông tin điện
tử của Sở Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp trách nhiệm
đăng tải trên cổng thông tin điện tử của niêm yết công khai tại trụ sở làm
việc củanơinguồn nước phải lập hành lang bảo vệ.
(2) Cách thức thực hiện: Không quy định.
(3) Thành phần, số lượng hồ trình, phê duyệt:
- Tờ trình điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ;
Tờ trình điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ bao
gồm các nội dung chính sau: Thuyết minh về việc lựa chọn các nguồn nước phải
lập hành lang bảo vệ; sở xác định chức năng của từng hành lang bảo vệ; quá
trình tổ chức xây dựng Danh mục.
- Dự thảo Quyết định điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang
bảo vệ;
12
- Bn tng hp, bn chp ý kiến góp ý ca các cơ quan, đơn v có liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
(4) Thời gian thực hiện: Không quy định.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi trưng.
(6) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ hoặc
điu chnh phm vi nh lang bo v ngun nưc.
(8) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(10) u cu, điu kin thc hin th tc nh cnh (nếu có): Không quy định.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Ngh định s 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sa đi, b sung mt s điu ca các Ngh đnh trong lĩnh vc i nguyên nước.
13
4. Phê duyệt dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức điều tra, xác định vị trí,
giá trị dòng chảy tối thiểu trên các sông, suối nội tỉnh.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi hồ lấy ý kiến các Sở: Công
Thương, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao Du lịch các Sở, ban, ngành liên
quan về dòng chảy tối thiểu trên các sông, suối nội tỉnh.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp ý kiến các Sở, ban
ngành, gửi Bộ Nông nghiệpMôi trường (qua Cục Quản tài nguyên nước) để
cho ý kiến.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình góp
ý và hoàn thiện hồ trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt về dòng chảy tối thiểu
trên các sông, suối nội tỉnh.
- Bước 6: Trong thời hạn 14 ngày, kể từ ngày quyết định được phê duyệt,
Ủy ban nhân dân tỉnh công bố, đăng tải Quyết định phê duyệt dòng chảy tối thiểu
kèm theo danh mục dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh trên Cổng thông
tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh.
(2) Cách thức thực hiện: Không quy định.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình, Dự thảo Quyết định phê duyệt kèm theo danh mục dòng chảy tối
thiểu trên các sông, suối;
- Báo cáo thuyết minh việc xác định dòng chảy tối thiểu;
- đồ dòng chảy tối thiểu của hệ thống sông, suối.
(4) Thời gian thực hiện: Không quy định.
(5) Đi tượng thc hin th tc nh cnh: S ng nghip i trường.
(6) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt dòng chảy tối thiểu kèm theo danh mục dòng chảy tối thiểu trên
sông, suối nội tỉnh.
(8) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(10) u cu, điu kin thc hin th tc nh cnh (nếu ): Không quy định.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
14
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường.
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
- Thông số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
trong lĩnh vực tài nguyên nước.
15
5. Điều chỉnh dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức điều tra, soát, xác định
vị trí, giá trị dòng chảy tối thiểu điều chỉnh trên các sông, suối nội tỉnh theo định
kỳ (05 năm) hoặc khi có sự điều chỉnh nội dung liên quan đến khai thác, sử dụng
tài nguyên nước trong các quy hoạch; dự án, công trình khai thác nước mới
được hình thành làm thay đổi lớn đến chế độ dòng chảy trên sông, suối; sự biến
động về điều kiện tự nhiên tác động lớn đến nguồn nước.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi hồ lấy ý kiến các Sở: Công
Thương, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao Du lịch các Sở, ban, ngành liên
quan về hồ điều chỉnh dòng chảy tối thiểu trên các sông, suối nội tỉnh.
- Bước 3: Trên sở ý kiến góp ý, Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp
ý kiến các Sở, ban ngành, gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục Quản
tài nguyên nước) để cho ý kiến.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình góp
ý và hoàn thiện hồ trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt quyết định điều chỉnh
dòng chảy tối thiểu trên các sông, suối nội tỉnh.
- Bước 6: Trong thời hạn 14 ngày, kể từ ngày quyết định được phê duyệt,
Ủy ban nhân dân tỉnh công bố, đăng tải quyết định phê duyệt điều chỉnh dòng
chảy tối thiểu kèm theo danh mục dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh trên
Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh.
(2) Cách thức thực hiện: Không quy định.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình, Dự thảo Quyết định phê duyệt điều chỉnh kèm theo danh mục
dòng chảy tối thiểu trên các sông, suối nội tỉnh;
- Báo cáo thuyết minh việc xác định dòng chảy tối thiểu;
- đồ dòng chảy tối thiểu của hệ thống sông, suối.
(4) Thời gian thực hiện: Không quy định.
(5) Đi tượng thc hin th tc nh cnh: S ng nghip i trường.
(6) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt điều chỉnh dòng chảy tối thiểu kèm theo danh mục dòng chảy tối
thiểu trên sông, suối nội tỉnh.
(8) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
16
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(10) u cu, điu kin thc hin th tc nh cnh (nếu có): Không quy định.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường.
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
- Thông số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
trong lĩnh vực tài nguyên nước.
17
6. Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với
công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Việc tổ chức xác định phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy
nước sinh hoạt thực hiện trong quá trình thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép
khai thác nước. Sở Nông nghiệp Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình
đồng thời với phê duyệt giấy phép khai thác tài nguyên nước.
Trường hợp vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa
bàn 2 tỉnh, thành phố trở lên, trong quá trình thẩm đinh hồ đề nghị cấp phép sở
Nông nghiệpMôi trường chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường
các tỉnh liên quan thống nhất phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước
sinh hoạt của công trình.
- Bước 2: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt
vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình.
- Bước 3: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định phê
duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh chỉ đạo Sở Nông nghiệpMôi trường tổ chức việc công bố trên các phương
tiện thông tin đại chúng, trang thông tin điện tử của địa phương; gửi Ủy ban nhân
dân cấp xã có liên quan đối với trường hợp phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực
lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn một tỉnh hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường
liên quan đối với phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm
trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên để tổ chức xác định
ranh giới vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên thực địa.
(2) Cách thức thực hiện: Không quy định.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
(4) Thời gian trình, phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh
hoạt của công trình: thực hiện đồng thời với việc phê duyệt giấy phép khai thác
tài nguyên nước.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi trưng.
(6) Cơ quan gii quyết th tc hành cnh: Ch tch y ban nhân dân tnh.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt.
(8) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(10) u cu, điu kin thc hin th tc nh cnh (nếu ): Không quy định.
18
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường.
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
- Thông số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
trong lĩnh vực tài nguyên nước.
19
7. Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới đất
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức thực hiện việc điều tra,
thống kê, tổng hợp thông tin, số liệu xây dựng dự thảo kế hoạch bảo v nước
dưới đất trên địa bàn tỉnh.
- Bước 2: Sở Nông nghiệpMôi trường gửi lấy ý kiến bằng văn bản đến
Sở: Xây dựng, Công Thương, Y tế, Ủy ban nhân dân cấpđại diện một số tổ
chức, nhân khai thác, sử dụng nước dưới đất lớn trên địa bàn tỉnh về Dự thảo
kế hoạch bảo vệ nước dưới đất.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn chỉnh dự thảo Kế hoạch bảo
vệ nước dưới đất trên sở ý kiến của các quan, đơn vị gửi lấy ý kiến của
Cục Quản lý tài nguyên nước.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn chỉnh dự thảo Kế hoạch bảo
vệ nước dưới đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt Kế hoạch bảo vệ nước
dưới đất trên địa bàn tỉnh.
- Bước 6: Sở Nông nghiệp Môi trường cập nhật Kế hoạch bảo vệ nước
dưới đất vào Hệ thống thông tin, sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia trong
vòng 07 ngày sau khi được phê duyệttổ chức thực hiện.
(2) Cách thức thực hiện: Không quy định.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
(4) Thời gian thực hiện: Không quy định.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi trưng.
(6) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất
trên địa bàn tỉnh.
(8) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất phải phù hợp với quy hoạch tổng hợp lưu
vực sông liên tỉnh; phải phù hợp với phương án khai thác, sử dụng, bảo vệ tài
nguyên nước, phòng, chống khắc phục tác hại do nước gây ra trong quy hoạch
tỉnh.
- Xác định được phạm vi các khu vực, tầng chứa nước bị suy thoái, cạn kiệt,
ô nhiễm nguyên nhân gây ra; phương án tổ chức thực hiện các giải pháp khoanh
20
định hoặc đưa ra khỏi vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất; phương
án khai thác nước dưới đất; khu vực cần bổ sung nhân tạo nước dưới đất; giải
pháp bảo vệ chất lượng nguồn nước dưới đất. Ưu tiên bảo vệ, phục hồi các tầng
chứa nước khai thác chính, các tầng chứa nước được khai thác để cấp nước sinh
hoạt.
- Việc lập kế hoạch bảo vệ nước dưới đất phải dựa trên sở kết quả điều
tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất; thông tin, số liệu quan trắc tài nguyên nước
dưới đất của mạng quan trắc tài nguyên nước dưới đất, tại công trình khai thác
nước dưới đất các thông tin, số liệu liên quan khác từ H thống thông tin,
sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia (nếu có).
Trường hợp thông tin, số liệu chưa đảm bảo làm sở lập kế hoạch bảo vệ
nước dưới đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc bổ sung công tác điều tra,
đánh giá tài nguyên nước dưới đất để phục vụ lập kế hoạch bảo vệ nước dưới đất.
- Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất phải đồng bộ, phù hợp với nguồn lực, giải
pháp thực hiện; bảo đảm tính khả thi và hiệu quả trong triển khai thực hiện.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường.
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
- Thông số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
trong lĩnh vực tài nguyên nước.
21
8. Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức soát kế hoạch bảo vệ
nước dưới đất, báo cáo y ban nhân dân tỉnh kết quả soát kiến nghị điều
chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất trên địa bàn tỉnh (nếu có) theo định kỳ (05
năm) hoặc trong trường hợp cần thiết.
- Bước 2: Sở Nông nghiệpMôi trường gửi lấy ý kiến bằng văn bản đến
các Sở: Xây dựng, Công Thương, Y tế, Ủy ban nhân dân cấp đại diện một
số tổ chức, nhân khai thác, sử dụng nước dưới đất lớn trên địa bàn tỉnh về dự
thảo điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn chỉnh dự thảo điều chỉnh
Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất trên sở ý kiến của các quan, đơn vị gửi
lấy ý kiến của Cục Quản lý tài nguyên nước.
- Bưc 4: S Nông nghip và Môi trường hoàn chnh d tho điu chnh Kế
hoch bo v nưc dưới đất tnh y ban nhânn tnh xem xét, phê duyt.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch
bảo vệ nước dưới đất trên địa bàn tỉnh.
- Bước 6: Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật điều chỉnh kế hoạch bảo
vệ nước dưới đất vào Hệ thống thông tin, sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia
trong vòng 07 ngày sau khi được phê duyệttổ chức thực hiện.
(2) Cách thức thực hiện: Không quy định.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
(4) Thời gian thực hiện: Không quy định.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi trưng.
(6) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Điều chỉnh Kế hoạch bảo vệ nước
dưới đất trên địa bàn tỉnh.
(8) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- sự điều chỉnh của quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh hoặc
phương án khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống khắc phục
tác hại do nước gây ra trong quy hoạch tỉnh làm thay đổi bản về định hướng
khai thác, sử dụngbảo vệ tài nguyên nước dưới đất;
22
- Có biến động lớn về nguồn nước dưới đất trên địa bàn tỉnh do ảnh hưởng
của các yếu tố tự nhiên, nhân tạo.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường.
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2023 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Thông số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
trong lĩnh vực tài nguyên nước.
23
9. Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác
nước dưới đất
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường xây dựng hồ phê duyệt, điều
chỉnh vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất; phương án, lộ trình tổ
chức thực hiện việc cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất.
- Bước 2: Sở Nông nghiệpMôi trường gửi hồ lấy ý kiến về hồ phê
duyệt, điều chỉnh vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất bằng văn bản
tới các quan, đơn vị liên quan, bao gồm:
+ Các Sở: Xây dựng, Công Thương, Y tế các sở, ban, ngành khác liên
quan;
+ Ủy ban nhân dân cấpphạm vi thuộc vùng cấm, vùng hạn chế khai
thác nước dưới đất;
+ Đại diện cộng đồng dân phạm vi thuộc vùng cấm, vùng hạn chế
khai thác nước dưới đất;
+ Các tổ chức, nhân công trình khai thác nước dưới đất nằm trong
phương án.
Hồ lấy ý kiến theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số
53/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 44 Điều 1 Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
- Bước 3: Các quan, tổ chức, nhân được lấy ý kiến trách nhiệm
trả lời bằng văn bản trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn thiện hồ trên sở ý kiến
góp ý của các đơn vị, quan, tổ chức, cá nhân báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tổ
chức hội đồng thẩm định với sự tham gia của các sở, ban, ngành liên quan
các chuyên gia, nhà khoa học về tài nguyên nước.
- Bước 5: Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ theo ý kiến hội
đồng thẩm định gửi hồ kèm theo Báo cáo tiếp thu, giải trình đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường các địa phương liền kềliên quan và Bộ Nông nghiệp
Môi trường để lấy ý kiến góp ý bằng văn bản.
- Bước 6: Trong thời hạn không quá 30 kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi trường các địa phương liền kềliên quan và Bộ Nông nghiệp
Môi trường có trách nhiệm trả lời bằng văn bản.
- Bước 7: Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ theo ý kiến góp
ý, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
24
- Bước 8: Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt, điều chỉnh vùng cấm,
vùng hạn chế khai thác nước dưới đất.
- Bước 9: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày có Quyết định phê duyệt, điều
chỉnh Sở Nông nghiệpMôi trườngtrách nhiệm tổ chức công bố Danh mục
vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất phương án, lộ trình tổ chức
thực hiện việc cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất trên các phương tiện thông
tin đại chúng gửi để đăng tải lên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân
tỉnh; thông báo tới Ủy ban nhân dân cấp nơi vùng cấm, vùng hạn chế khai
thác nước dưới đất; thông báo tới các tổ chức, nhân liên quan để tổ chức
thực hiện, đồng thời gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp.
(2) Cách thức thực hiện: Không quy định.
(3) Thành phần, số lượng hồ trình, phê duyệt:
- Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định phê duyệt/điều chỉnh;
Tờ trình phải bao gồm các nội dung chính sau đây: quá trình tổ chức thực
hiện; thuyết minh về căn cứ, kết quả khoanh định; thuyết minh phương án, lộ trình
tổ chức thực hiện việc cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất đối với từng khu vực,
từng công trình nằm trong vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
việc tiếp thu, giải trình các ý kiến góp ý;
- Dự thảo Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất;
- Dự thảo Bản đồ phân vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất;
- Dự thảo phương án, lộ trình tổ chức thực hiện việc cấm, hạn chế khai thác
nước dưới đất;
- Báo cáo thuyết minh kết quả khoanh định vùng cấm, vùng hạn chế khai
thác nước dưới đất. Báo cáo thuyết minh phải luận chứng, thuyết minh về căn
cứ để khoanh định, phạm vi khoanh định vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước
dưới đất.
- Bản tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, bản chụp văn bản góp ý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, các đơn vị có liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
(4) Thời gian thực hiện:
- Thời gian các quan, tổ chức, nhân cho ý kiến: 30 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ lấy ý kiến.
- Thời gian Bộ Nông nghiệpMôi trường cho ý kiến: không quá 30 ngày,
kể từ ngày nhận được hồ lấy ý kiến.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi trưng.
(6) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
25
(7) Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh ca y ban nhân dân tnh
phê duyt/điu chnh Danh mc ng cm, hn chế khai thác nước dưi đt.
(8) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(10) u cu, điu kin thc hin th tc nh cnh (nếu ): Không quy định.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Ngh định s 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sa đi, b sung mt s điu ca các Ngh đnh trong lĩnh vc i nguyên nước.
26
10. Lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy
chế phối hợp vận hành thuộc địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Công
Thương các đơn vị liên quan thực hiện soát, xây dựng danh mục đập, hồ
chứa phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành trên các lưu vực sông thuộc phạm
vi tỉnh.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp
Môi trường, quan, tổ chức lưu vực sông, tổ chức, nhân liên quan về
dự thảo Danh mục đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành trên
các lưu vực sông thuộc phạm vi tỉnh.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân
tỉnh xem xét, phê duyệt Danh mục đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế phối hợp
vận hành.
- Bước 4: Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Danh mục đập, hồ chứa phải xây
dựng quy chế phối hợp vận hành.
(2) Cách thức thực hiện: Không quy định.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
(4) Thời gian thực hiện: Không quy định.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi trưng.
(6) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(7) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt Danh mục đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành.
(8) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(10) u cu, điu kin thc hin th tc nh cnh (nếu có): Không quy định.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Ngh định s 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sa đi, b sung mt s điu ca các Ngh đnh trong lĩnh vc i nguyên nước.
27
11. Lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy
chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương trở lên
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ủy ban nhân dân tỉnh hạ du của nguồn nước liên tỉnh chỉ đạo
Sở Nông nghiệpMôi trường chủ trì lập Danh mục đập, hồ chứa trên sông, suối
phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương trở lên.
Trường hợp địa phương hạ du không công trình đập, hồ chứa hoặc
chưa phê duyệt danh mục đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành
trên nguồn nước liên tỉnh thì Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan chủ động xây
dựng quy chế phối hợp vận hành công trình thuộc phạm vi tỉnh.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Công
Thương và các đơn vị liên quan thực hiệnsoát, xác định danh mục các đập, hồ
chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi từ
hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh hạ
du của nguồn nước liên tỉnh gửi lấy ý kiến Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan
trước khi lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp Môi trường, tổ chức lưu vực sông, tổ
chức, nhân có liên quan về dự thảo Danh mục đập, hồ chứa trên sông, suối phải
xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương trở lên.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý
kiến góp ý và hoàn thiện dự thảo Danh mục đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế
phối hợp vận hành.
- Bước 5: Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh hạ
du của nguồn nước liên tỉnh phê duyệt danh mục đập, hồ chứa phải xây dựng quy
chế phối hợp vận hành.
(2) Cách thức thực hiện: Không quy định.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
(4) Thời gian thực hiện: Không quy định.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi trường
hạ du của nguồn nước liên tỉnh.
(6) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh hạ du
của nguồn nước liên tỉnh.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
tỉnh hạ du của nguồn nước liên tỉnh phê duyệt Danh mục đập, hồ chứa phải xây
28
dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương trở lên.
(8) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(10) u cu, điu kin thc hin th tc nh cnh (nếu có): Không quy định.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Ngh định s 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sa đi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vc tài nguyên nưc.
29
12. Phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên
sông, suối thuộc địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Công
Thương, tổ chức, cá nhân quảnvận hành đập, hồ chứa và các đơn vị liên quan
thực hiện xây dựng quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông,
suối thuộc phạm vi quản lý.
- Bước 2: S Nông nghip Môi trưng trình y ban nhân dân tnh gi ly
ý kiến B Nông nghipMôi trưng, các cơ quan, t chc lưu vc sông (nếu có)
t chc, cá nhân liên quan v d tho quy chế phi hp vn hành.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình góp
ý hoàn thiện dự thảo quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên
sông, suối theo ý kiến góp ý và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Bước 4: Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa
các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi tỉnh.
(2) Cách thức thực hiện: Không quy định.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
(4) Thời gian thực hiện: Không quy định.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi trường
Ủy ban nhân dân tỉnh.
(6) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quy chế phối hợp vận hành giữa
các đập, hồ chứa trên sông, suối.
(8) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(10) u cu, điu kin thc hin th tc nh cnh (nếu có): Không quy định.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Ngh định s 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sa đi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vc tài nguyên nưc.
30
13. Phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên
sông, suối thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở
lên
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ủy ban nhân dân tỉnh hạ du của nguồn nước liên tỉnh chỉ đạo
Sở Nông nghiệpMôi trường chủ trì xây dựng quy chế phối hợp vận hành giữa
các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương trở lên.
Trường hợp địa phương hạ du không công trình đập, hồ chứa hoặc
chưa phê duyệt danh mục đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành
trên nguồn nước liên tỉnh thì Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan chủ động xây
dựng quy chế phối hợp vận hành công trình thuộc phạm vi tỉnh.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Công
Thương các đơn vị liên quan xây dựng quy chế phối hợp vận hành giữa các
đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương trở lên.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh hạ
du của nguồn nước liên tỉnh gửi lấy ý kiến Ủy ban nhân dân tỉnh có liên quan, các
quan, tổ chức lưu vực sông (nếu có) và tổ chức, cá nhân có liên quan trước khi
lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường về dự thảo quy chế phối hợp vận hành.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình
hoàn thiện dự thảo quy chế phối hợp vận hành theo ý kiến góp ý và hoàn thiện dự
thảo quy chế phối hợp vận hành.
- Bước 5: Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh hạ
du của nguồn nước liên tỉnh phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập,
hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
trở lên.
(2) Cách thức thực hiện: Không quy định.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
(4) Thời gian thực hiện: Không quy định.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi trường
hạ du của nguồn nước liên tỉnh.
(6) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh hạ du
của nguồn nước liên tỉnh.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quy chế phối hợp vận hành giữa
các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương trở lên.
31
(8) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(10) u cu, điu kin thc hin th tc nh cnh (nếu có): Không quy định.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Ngh định s 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sa đi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vc tài nguyên nưc.
32
14. Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp
Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm lập, công bố, điều chỉnh danh mục hồ,
ao, đầm, phá không được san lấp nằm trên địa bàn tỉnh. Trường hợp hồ, ao, đầm,
phá nằm trên địa bàn hai tỉnh trở lên thì việc lập, công bố được thực hiện trên địa
bàn từng tỉnh.
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: S Nông nghip Môi trưng ch tphi hp vi y ban nhân
n cp xã lp Danh mc h, ao, đầm, p kng đưc san lp tn đa bàn tnh.
Định kỳ (05 năm một lần) hoặc trong trường hợp cần thiết, Sở Nông nghiệp
và Môi trường rà soát, lập danh mục các hồ, ao, đầm, phá điều chỉnh bổ sung vào
Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp đã phê duyệt.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi lấy ý kiến góp ý của S Công
thương, Sở Xây dựng, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở, ngành, Ủy ban nhân
dân cấp liên quan về hồ xây dựng Danh mục hồ, ao, đầm, phá không
được san lấp.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý
kiến góp ý của các quan, tổ chức và hoàn thiện Hồ sơ.
- Bước 4: Sở Nông nghiệpMôi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem
xét, phê duyệt.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm, phá không
được san lấp trên địa bàn tỉnh.
- Bước 6: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày Quyết định phê duyệt, Sở
Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm tổ chức công bố Danh mục hồ, ao,
đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh; gửi đăng tải lên cổng thông tin
điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật vào Hệ thống thông tin, sở dữ
liệu tài nguyên nước quốc gia.
(2) Cách thức thực hiện: Không quy định.
(3) Thành phần, số lượng hồ trình, phê duyệt:
- T tnh phê duyt Danh mc h, ao, đm phá không đưc san lp;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm phá không được san
lấp;
- Báo cáo thuyết minh việc lập Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san
lấp;
- Bản tổng hợp giải trình, tiếp thu các ý kiến góp ý, kèm theo bản chụp các
ý kiến góp ý;
- Các tài liệu khác liên quan.
33
(4) Thời gian thực hiện: Không quy định.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi trưng.
(6) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp.
(8) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(10) u cu, điu kin thc hin th tc nh cnh (nếu có): Không quy định.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Ngh định s 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sa đi, b sung mt s điu ca các Ngh đnh trong lĩnh vc i nguyên nước.
34
15. Điều chỉnh đưa ra khỏi danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san
lấp
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trên sở đề xuất của các Sở, ngành hoặc Ủy ban nhân dân cấp
xã, Sở Nông nghiệp và Môi trường lập danh mục các hồ, ao, đầm, phá điều chỉnh
đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp đã phê duyệt.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi lấy ý kiến góp ý của Sở Công
thương, Sở Xây dựng, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp
nơihồ, ao, đầm, phá đề xuất đưa ra khỏi danh mục quan, tổ chức có liên
quan về hồ đề nghị điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá không
được san lấp.
- Bước 3: Các quan, tổ chức được lấy ý kiếntrách nhiệm nghiên cứu
hồ trả lời bằng văn bản trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được văn
bản lấy ý kiến.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý
kiến góp ý của các quan, tổ chức và hoàn thiện hồ sơ.
- Bước 5: Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh để
trình lấy ý kiến Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trước khi phê duyệt.
- Bước 6: Căn cứ vào Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Sở Nông
nghiệp Môi trường hoàn thiện hồ trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
Quyết định điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san
lấp trên địa bàn tỉnh.
- Bước 7: Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quyết định điều chỉnh đưa ra
khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh.
- Bước 8: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có Quyết định điều chỉnh, Sở
Nông nghiệpMôi trường công bố Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san
lấp trên địa bàn tỉnh đã được điều chỉnh; gửi đăng tải lên cổng thông tin điện tử
của Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật vào Hệ thống thông tin, sở dữ liệu tài
nguyên nước quốc gia.
(2) Cách thức thực hiện: Không quy định.
(3) Thành phần, số lượng hồ trình, phê duyệt:
- Tờ trình điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm phá không được
san lấp;
- Dự thảo Quyết định điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm phá
không được san lấp;
- Báo cáo thuyết minh do việc đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá
nội tỉnh không được san lấp;
35
- Báo cáo tiếp thu giải trình ý kiến của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh;
- Bản tổng hợp giải trình, tiếp thu các ý kiến góp ý, kèm theo bản chụp các
ý kiến góp ý;
- Các tài liệu khác liên quan.
(4) Thời gian thực hiện: Không quy định.
(5) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi trưng.
(6) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không
được san lấp.
(8) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(10) u cu, điu kin thc hin th tc nh cnh (nếu có): Không quy định.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Ngh định s 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
sa đi, b sung mt s điu ca các Ngh đnh trong lĩnh vc i nguyên nước.
36
16. Phê duyt vùng bo h v sinh khu vc ly nưc sinh hot đối vi
ng trình thuc thm quyn cp giy phép ca B trưng Bng nghip
i trưng
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trên sở đề xuất phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước
sinh hoạt của tổ chức, nhân quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông số
03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 và hiện trạng sử dụng đất, Sở Nông nghiệp
Môi trường tổ chức phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt
của công trình khai thác nước.
Trường hợp vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa
bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên, Sở Nông nghiệp Môi trường
nơi công trình khai thác nước chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp Môi
trường các tỉnh có liên quan thống nhất phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy
nước sinh hoạt của công trình.
- Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc (đối với vùng bảo hộ vệ sinh khu
vực lấy nước sinh hoạt nằm trên 01 tỉnh); 15 ngày làm việc (đối với vùng bảo hộ
vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm từ 02 tỉnh trở lên), kể từ ngày giấy phép
khai thác tài nguyên nước được cấpthẩm quyền ký ban hành, Sở Nông nghiệp
Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt phạm vi vùng bảo
hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình.
- Bước 3: Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt vùng bảo
hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình.
- Bước 4: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định phê
duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh chỉ đạo Sở Nông nghiệpMôi trường tổ chức việc công bố trên các phương
tiện thông tin đại chúng, trang thông tin điện tử của địa phương; gửi Ủy ban nhân
dân cấp xã có liên quan đối với trường hợp phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực
lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn một tỉnh hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường
liên quan đối với phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm
trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên để tổ chức xác định
ranh giới vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên thực địa.
(2) Cách thức thực hiện: Không quy định.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
(4) Thời gian thực hiện: Không quy định.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi trường
nơi có công trình khai thác nước
(6) Cơ quan gii quyết th tcnh chính: y ban nhân dân tnh.
37
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt.
(8) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(10) u cu, điu kin thc hin th tc nh cnh (nếu có): Không quy định.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường.
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
- Thông số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
trong lĩnh vực tài nguyên nước.
38
II. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌTBẢO VỆ THỰC VẬT
(Theo Quyết định số 1883/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
1. Cấp Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng
(1) Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: y ban nhân dân cp xã np 01 b h sơ đến Cơ quan đưc Ch
tch y ban nhân n tnh giao tiếp nhn h sơ gii quyết th tc hành chính bng
hình thc trc tiếp hoc qua môi trường mng hoc qua dch v bưu chính.
b) Bước 2: quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao tiếp nhận hồ
giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay tính đầy đủ của hồ đối với trường
hợp nộp trực tiếp; trả lời bằng văn bản tính đầy đủ của hồ trong thời hạn 01
ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ qua môi trường mạng hoặc qua dịch
vụ bưu chính.
c) Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ, quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
tổ chức thẩm định hồ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cấp
Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng theo Mẫu số 17 Phụ lục
I ban hành kèm theo Thông số 22/2026/TT-BNNMT; trường hợp không cấp, trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao giải quyết thủ tục hành
chính thực hiện đăng tải thông tin về giống cây trồng được công nhận lưu hành
đặc cách trên Trang thông tin điện tử của quan cập nhật thông tin trên
sở dữ liệu quốc gia về giống cây trồng.
quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao giải quyết thủ tục hành
chính có trách nhiệm tổng hợp, theo dõi số lưu hành đặc cách giống cây trồng
tại địa phương.
(2) Cách thức thực hiện: Nộp hồ bằng hình thc trc tiếp hoc qua môi
trưng mng hoc qua dch v bưu chính.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Hồ gồm:
- Văn bn đề ngh ng nhn lưu nh đặc cách ging y trng ca y ban
nhân n cp theo Mu s 15 Ph lc I ban nh m theo Thông số
22/2026/TT-BNNMT;
- Bảntả đặc tính của giốnghiện trạng sử dụng theo quy định tại Mẫu
số 16 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 22/2026/TT-BNNMT.
- Biên bản nộp mẫu lưu.
b) Số lượng: 01 bộ
39
(4) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ đối với trường hợp cấp Quyết định công nhận lưu hành đặc cách
giống cây trồng
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp
(6) Cơ quan gii quyết th tc nh chính: Cơ quan đưc Ch tch y ban nhân
dân tnh giao gii quyết th tc nh chính (S Nông nghip i trưng).
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận lưu hành
đặc cách giống cây trồng theo Mẫu số 17 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
số 22/2026/TT-BNNMT.
(8) Phí, lệ phí (nếu có): Không.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bn đề ngh ng nhn lưu nh đặc cách ging y trng ca y ban
nhân n cp theo Mu s 15 Ph lc I ban nh m theo Thông số
22/2026/TT-BNNMT;
- Bản tả đặc tính của giống hiện trạng sử dụng theo Mẫu số 16 Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông số 22/2026/TT-BNNMT.
(10) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành cnh (nếu có):
- giống cây trồng đặc sản, giống cây trồng bản địa, giống cây trồng đã
tồn tại lâu dài trong sản xuất, được địa phương đề nghị;
- Có bảntả đặc tính của giốnghiện trạng sử dụng;
- mẫu giống cây trồng được lưu theo quy định tại Điều 20 Luật Trồng
trọt số 31/2018/QH14.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điều 16 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018.
- Điu 15 Lut s 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 ca Quc hi
sa đổi, b sung mt s điu ca 15 Lut trong lĩnh vc nông nghip môi trưng.
- Điu 16 Ngh định s 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 ca
Chính ph sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng
trọtbảo vệ thực vật.
- Điu 6 Thông số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 ca
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định chi tiết mt s điu ca Lut
Bo v và kim dch thc vt, Lut Trng trt và sa đi, b sung mt s điu ca
c thông tư trong lĩnh vc trng trt và bo v thc vt.
- Điu 1 Thông số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung các quy định về phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
40
Mẫu số 15
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …..
…, ngày … tháng … năm
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN LƯU HÀNH ĐẶC CÁCH
GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi:
1. Tên quan, ¸ đề nghị:………………………………………………
Số định danh/mã số thuế/ .............................................................................................
Địa chỉ: ………………………………………………………………………..
Điện thoại: ……….. ……..... E-mail:…………………………………………
2. Tên giống cây trồng đề nghị công nhận lưu hành đặc cách: ……………….
3. Tên loài cây:…………………………………………………………………...
4. Nguồn gốc của giống: ………………………………………………………..
5. quan, tổ chức, cá nhân lưu mẫu giống cây trồng: ………………………...
6. Vị trí hành chính địa(thôn, xã, tỉnh, tọa độ địa lý) lưu giữ mẫu giống cây
trồng đối với trường hợp tự lưu mẫu: …………………………………
7. Văn bản gửi kèm (nếu có): …………………………………………………..
Chúng tôi cam đoanchịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của thông
tin và văn bản gửi kèm trong hồ sơ./.
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/ chữsố)
41
Mẫu số 16
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .......
...., ngày … tháng … năm
BẢNTẢ ĐẶC TÍNH CỦA GIỐNG CÂY TRỒNG
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG GIỐNG CÂY TRỒNG
Tên quan, tổ chức: ..............................................................................................
Số định danh/mã số thuế: ........................................................................................
Địa chỉ: ...................................................................................................................
Điện thoại: ……………………. E-mail: ..............................................................
tả đặc tính của giống cây trồng hiện trạng sử dụng giống cây trồng cụ thể
như sau:
1. Thông tin về giống cây trồng
- Tên giống cây trồng ghi bằng tiếng Việt, nếu cây trồng chưa Việt Nam thì
ghi bằng tiếng Anh hoặc phiên âm La tinh tiếng bản địa nơi nhập về:
............................
- Tên khoa học (cụ thể đến loài, họ, bộ): ...............................................................
..................................................................................................................................
..
- Tên quan tác giả, tác giả (nếu có): .................................................................
2. Đặc điểm thực vật học chủ yếu: tả đặc điểm thực vật học của cây (thân,
lá, rễ, hoa quả...)
- Thân: ....................................................................................................................
- Lá: ........................................................................................................................
- Rễ: .......................................................................................................................
- Củ: .......................................................................................................................
- Hoa: .....................................................................................................................
- Quả: .....................................................................................................................
- Hạt: ......................................................................................................................
3. Giá trị sử dụng
Làm lương thực, thực phẩm
Làm dược liệu
Thức ăn chăn nuôi
Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
42
Cải tạo môi trường
Các giá trị khác (ghi rõ)
4. Kỹ thuật gieo trồng
- Yêu cầu điều kiện sinh thái (vĩ độ, nhiệt độ, đất đai...) .......................................
- Thời vụ trồng: ......................................................................................................
- Mật độ, lượng giống/ha: ......................................................................................
- Sâu bệnh hại chính: .............................................................................................
5. Cảnh báo các tác hại: Nêu rõ những dự báo tác động xấu của loại cây trồng đến
môi trường sinh thái như đất, nước, sinh vật khác và sức khỏe con người (nếu có).
6. Hiện trạng sử dụng
- Diện tích sản xuất trong 03 năm gần nhất: ..........................................................
- Quy mô, địa điểm sản xuất: ..................................................................................
- Một số đặc điểm nổi trội của giống (năng suất, chất lượng, tính chống chịu ):
……………………………………………………………………………………
Chúng tôi cam đoan chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của thông
tin về đặc tính của giốnghiện trạng sử dụng giống cây trồng nêu trên./.
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/ chữsố)
43
Mẫu số 17
TÊN QUAN CÓ THẨM QUYỀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-
…, ngày … tháng … năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng
LÃNH ĐẠO QUAN CÓ THẨM QUYỀN
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông số…../20…./TT-BNNMT ngày.....tháng.....năm 20... của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ....;
Căn cứ Quyết định số .../QĐ-..... ngày...tháng...năm...của... quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của ........;
Căn cứ đề nghị của ... tại văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ... về việc cấp Quyết
định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng;
Xét đề nghị của…… …………………………………………………………..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng: ………………..;
số lưu hành đặc cách: ………………………………………………;
quan, tổ chức đănglưu hành đặc cách: …………………………;
Thông tin về giống cây trồng theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
số 07/2026/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt sửa đổi, bổ
sung một số điều của các thông trong lĩnh vực trồng trọtbảo vệ thực vật.
Điều 2. quan, t chức giống cây trồng được công nhận lưu hành đặc cách
và các đơn vị liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến giống cây trồng được công
nhận lưu hành đặc cách để áp dụng vào sản xuất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng ....., Trưởng các đơn vị thuộc ......; quan, tổ chức
giống cây trồng được công nhận lưu hành đặc cách, thủ trưởng các tổ chức, đơn vị liên
quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- Cục Trồng trọtBảo vệ thực vật (để biết);
- …;
- Lưu: VT, …
LÃNH ĐẠO QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu/ chữsố)
44
III. LĨNH VC BO TN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DNG SINH HC
(Theo Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
1. Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: quan chuyên môn cấp tỉnh được giao lập dự án thành lập khu
bảo tồn đất ngập nước (Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh) trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh hồ đề nghị thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nưc.
Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ thẩm
định hợp lệ, đầy đủ theo quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao quan
quản nhà nước chuyên ngành cấp tỉnh (Cơ quan thường trực cấp tỉnh) trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. Hội đồng
hoạt động theo Quy chế quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số
43/2026/NĐ-CP.
Bước 3: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày quyết định thành
lập, Hội đồng tổ chức họp và báo cáo kết quả thẩm định dự án thành lập khu bảo
tồn theo quy định tại Mẫu 04 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
43/2026/NĐ-CP.
Bưc 4: Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày có Báo cáo thm đnh,
Cơ quan chuyên n cp tnh hoàn thin d án thành lp khu bo tn đt ngp nước
gi v Cơ quan thưng trc cp tnh h sơ đề ngh thành lp khu bo tn theo quy
định ti đim a, đim b, đim c khon 4 Điu 13 Ngh đnh s 66/2019/NĐ-CP đã
đưc sa đổi, b sung ti Điu 32 Ngh đnh s 43/2026/NĐ-CP.
Bước 5: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ đã
được hoàn thiện, quan thường trực cấp tỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh văn
bản lấy ý kiến đồng thuận của Bộ Nông nghiệp Môi trường đối với thành lập
khu bảo tồn đất ngập nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban nhân
dân tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Môi trườngvăn bản trả lời.
Bước 6: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản
đồng thuận của Bộ Nông nghiệp Môi trường, quan thường trực cấp tỉnh
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập
nước. Hồ trình đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại
khoản 4 Điều 13 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều
32 Nghị định số 43/2026/NĐ-CPvăn bản đồng thuận của Bộ Nông nghiệp
Môi trường theo quy định tại điểm đ khoản 6 Điều 13 Nghị định số 66/2019/NĐ-
CP đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều 32 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
Bước 7: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ trình,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
45
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
-Văn bản đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại
Mẫu số 01 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP;
-Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại Mẫu số 02
Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP;
-Dự thảo quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại
Mẫu số 03 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP;
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
d) Thời hạn giải quyết: 57 ngày làm việc kể từ ngày thẩm định hợp lệ, đầy
đủ theo quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan chuyên môn cấp tỉnh
được giao lập dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (Cơ quan chuyên môn
cấp tỉnh).
e) Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
- Cơ quan gii quyết th tc hành chính: quan quảnnhà nước chuyên
ngành cấp tỉnh (Cơ quan thường trực cấp tỉnh).
- Thm quyn quyết đnh: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thành lp khu bo tn
đt ngp nưc.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Kng quy đnh.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 33 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học (sửa đổi, bổ sung Điều 14 Nghị định số
66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ về bảo tồnsử dụng
bền vững các vùng đất ngập nước).
46
Mẫu số 01
quan chủ quản của (1) (1)
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
V/v đề nghị thành lập khu bảo tồn
đất ngập nước… (2)
(Địa danh), ngày … tháng năm ……
Kính gửi: (3)
Thực hiện Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của
Chính phủ về bảo tồn sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước (đã
được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
/2026/NĐ-CP ngày tháng năm
2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, (1) đã phối hợp với các
bên liên quan lập dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2).
Trên sở kết quả họp Hội đồng thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn
đất ngập nước (2) vào ngày ... tháng năm… , (1) đã hoàn thiện dự án
thành lập khu bảo tồn theo các ý kiến góp ý của Hội đồng thẩm định, các
bên liên quan.
(1) kính trình (3) xem xét, quyết định thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước (2).
Hồ gửi kèm theo gm:
- Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2), kèm theo
Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của các quan, cộng đồng
liên quan bản sao văn bản góp ý của các quan liên quan
đối với dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
- D tho quyết đnh thành lp khu bo tn đất ngp nước (2);
- Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình các ý kiến của Hội đồng
thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2) tại Phụ lục
1 kèm theo công văn.
Nơi nhn:
- Như trên;
- …….;
- Lưu:
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/chữ số
của quan, tổ chức)
Ghi chú:
(1) Tên quan gửi hồ thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên địa danh của khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nưc;
(3) quan quyết định tổ chức thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
47
Phụ lc
BẢNG TỔNG HỢP TIẾP THU, GIẢI TRÌNH CÁC Ý KIN
CỦA HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN ĐẤT
NGẬP NƯỚC (2)
(Kèm theo Công văn s / ngày… tháng… năm… của …)
TT
Ý kiến thẩm đnh
Tên thành viên hội
đồng
Tiếp thu, giải trình
Ghi chú
Ghi chú:
(1) Tên quan gửi hồ thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên địa danh khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Nội dung góp ý đối với dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(4) Các ý kiến tiếp thu, giải trình đối với nội dung thẩm định;
(5) Nêu rõ các nội dung tiếp thu đã được chỉnh sửa cụ thể trong báo cáo dự án thành lập khu
bảo tồn đất ngập nước.
48
Mẫu số 02
(1)
(2)
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /BC-(3)..
(Địa danh), ngày … tháng … năm...
DỰ ÁN THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN ĐẤT NGẬP NƯỚC (4)
Mở đầu: tả sự cần thiết thành lập khu bảo tồn đất ngập nưc
Chương 1. Hiện trạng khu vực dự kiến thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
- Hiện trạng các hệ sinh thái tự nhiên, nhân tạo, đặc thù; các loài nguy cấp,
quý, hiếm; các loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo
vệ; các loài hoang khác; cảnh quan môi trường, giá trị văn hóa, lịch sử, nét đẹp
độc đáo của tự nhiên và các dịch vụ hệ sinh thái đất ngập nước nơi dự kiến thành
lập khu bảo tồn;
- Đánh giá hiện trạng quản lý, sử dụng đất ngập nước; hiện trạng kinh tế
hội khu vực dự kiến thành lập khu bảo tồn, các mối đe dọa đến vùng đất ngập
nướcphương án chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
Chương 2. Đánh giá việc đáp ứng các tiêu chí thành lập khu bảo tồn đất ngập
nước
- Mô tả các tiêu chí đáp ứng tiêu chí thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
- Mục đích thành lập khu bảo tồn đất ngập nưc.
Chương 3. Xác lập ranh giới và phân khu chức năng khu bảo tồn đất ngập nước
- Trích lục bản đồ, vị trí địa lý, diện tích vùng đất ngập nước dự kiến thành
lập khu bảo tồn;
- Vị trí địa lý, diện tích của phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục hồi
sinh thái, phân khu dịch vụ - hành chính; ranh giới từng phân khu; phương án ổn
định cuộc sống hoặc di dời hộ gia đình, cá nhân ra khỏi nơi dự kiến thành lập khu
bảo tồn;
- Vị trí địa lý, diện tích, ranh giới vùng đệm của nơi dự kiến thành lập khu
bảo tồn.;
Chương 4. Định hướng quản lý khu bảo tồn đất ngập nước
- Kế hoạch quản khu bảo tn;
49
- Tổ chức quản khu bảo tồn (mô hình tổ chức quản lý, nguồn lực quản lý,
chế quản lý, trách nhiệm của quan, tổ chức quản lý…);
- Tổ chức thực hiện dự án thành lập khu bảo tn.
Kết lun
Tài liệu tham khảo Phụ lục
- Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của các quan, tổ chức,
nhân có liên quan (5);
- Bản sao các văn bản góp ý của các quan, tổ chức có liên quan đối với
dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
- Các bảng biểu, bản đồ, hình ảnh, số liệu…
Ghi chú:
(1) Tên quan chủ quản của quan chuyên môn lập dự án thành lập khu
bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên quan chuyên môn lập dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Chữ viết tắt tên quan chuyên môn lập dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước;
(4) Tên khu bảo tồn đất ngập nướcđịa đim.
(5) Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của bộ, quan ngang bộ liên
quan, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, ý kiến cộng đồng dân sinh sống hợp pháp
trong hoặc tiếp giáp với khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia thuộc thẩm quyền
thành lập của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường; hoặc Bảng tổng hợp,
tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân dân
cấp xã, sở, ban ngành có liên quan và ý kiến của cộng đồng dân sinh sống hợp
pháp trong hoặc tiếp giáp khu bảo tồn đất ngập nước thuộc thẩm quyền thành lập
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
50
Mẫu số 03
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
S: /QĐ-(2)
(Địa danh), ngày …. tháng …. năm.
QUYẾT ĐỊNH
THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN ĐẤT NGẬP NƯỚC….(3) (1)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của 37 luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp môi
trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính
phủ về Bảo tồn sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước được sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định số
/2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ;
Xét đề nghị của (4),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (3), gồm những nội dung chủ
yếu như sau:
1. Tên gi:
- Tên tiếng Anh "...".
- Loại hình khu bảo tn:
- Đối tượng bảo tn:
2. Phạm vi, tọa độ khu bảo tn
- Vị trí địa lý, ranh giới, diện tích khu bảo tồnvùng đệm;
- Vị trí địa lý, ranh giới, diện tích phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu
phục hồi sinh thái, phân khu dịch vụ - hành chính;
3. Mục đích bảo tồn đa dạng sinh học của khu bảo tn
4. Kế hoạch phục hồi các hệ sinh thái tự nhiên trong khu bảo tn
5. Phương án ổn định hoặc di dời hộ gia đình,nhân sinh sống trong khu
bảo tồn; phương án chuyển đổi mục đích sử dụng đất trong khu bảo tồn
6. Tổ chức quản lý khu bảo tồn, gồm: chức năng, nhiệm vụ cấu tổ
chức quản lý khu bảo tồn
51
7. Kinh phí vận hành hoạt động khu bảo tồn
Điều 2. Tổ chức thực hiện;
Trách nhiệm của các sở, ban, ngành các tổ chức liên quan trong quản
lý khu bảo tồntổ chức thực hiện quyết định thành lập khu bảo tồn.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban nh.
Điều 4. …., Thủ trưởng các quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- …….;
- Lưu:
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/chữ số
của quan, tổ chức)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) quan quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nưc;
(2) Tên viết tắt của quan quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Tên địa danh khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(4) Tên quan trình hồ đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
52
Mẫu số 04
(1)
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN
THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN
ĐẤT NGẬP NƯỚC (2)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày …. tháng …. năm…
BÁO CÁO
Thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2)
Thực hiện Quyết định số …../QĐ-(3) ngày… tháng… năm… của (1) về việc
thành lập Hội đồng thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
(2). Ngày tháng năm …, tại Trụ sở (1), Hội đồng thẩm định đã tiến hành
họp thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2). Hội đồng thẩm định
đánh giá dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2) với những nội dung chủ yếu
như sau:
I. TIẾP NHẬN XỬHỒ TRÌNH THẨM ĐNH
A. Hồ trình thẩm định:
Ngày tháng năm …, (4) đã gửi Văn bản số về việc thẩm định dự án
thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2). Hồ thẩm định đã đảm bảo đầy đủ theo
quy định tại Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ
về bảo tồn sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước được sửa đổi, bổ sung tại
Nghị định số …/2026/NĐ-CP ngày … tháng … năm… của Chính phủ.
B. Thành lập Hội đồng thẩm định:
Ngày tháng năm …, (1) đã ban hành Quyết định số về việc thành lập
Hội đồng thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2).
Hội đồng thẩm định, gồm: (5).
II. Nội dung thẩm định:
1. Mục đích bảo tồn đa dạng sinh học của khu bảo tn;
2. Mức độ đáp ứng tiêu chí thành lập khu bảo tn;
3. Vị trí địa lý, ranh giới, diện tích khu bảo tồn, các phân khu chức năng
vùng đệm của khu bảo tồn;
4. Kế hoạch quản khu bảo tn;
5. Tổ chức quản khu bảo tn;
6. Ý kiến của các bên liên quan.
III. Kết quả thẩm định:
1. Thông tin chung về phiên họp Hội đồng thẩm định Dự án thành lập
khu bảo tồn đất ngập nước (2) theo Quyết định số…ngày ../…/… của (1)
- Thời gian: … ngày… tháng … năm ...
- Địa điểm:.
- Thành viên Hội đồng: Danh sách tại Phụ lục kèm theo
53
+ Thành viên có mặt:...../......thành viên Hội đồng, đủ điều kiện để họp Hội đồng
+ Thành viên vắng mặt: .......
2. Kết quả thẩm định Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2)
Căn cứ vào hồ đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2), Hội đồng
thẩm định đánh giá khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2) đáp ứng được
các tiêu chí (6) và phù hợp với nội dung thẩm định.
Hội đồng thẩm định đã bỏ phiếu thông qua Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập
nước (2), trong đó.../.. phiếu thành viên biểu quyết nhất trí thông qua, .../... phiếu
thành viên biểu quyết nhất trí thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung và .../...
phiếu thành viên biểu quyết không thông qua hồ sơ.
(Biên bản họp Hội đồng thẩm định, Phiếu thẩm định Bản nhận xét của các
thành viên Hội đồng được gửi kèm theo báo cáo này).
IV. Kết luận của Hội đồng thẩm đnh
...........
Trên đây Báo cáo thẩm định Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2).
Nơi nhn:
-
-
- Lưu: VT, …
CHỦ TCH
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
(Ký tên, ghi họtên và chc
danh của chủ tịch hội đồng)
Ghi chú:
(1) Tên quan quyết định thành lập Hội đồng thẩm định Dự án thành lập khu bảo tồn
đất ngập nước;
(2) Tên địa danh khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Tên viết tắt của quan quyết định thành lập Hội đồng thẩm định dự án thành lập
khu bảo tồn đất ngập nước;
(4) quan trình thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(5) Lãnh đạo, đại diện các quan, chuyên gia thuộc thành phần Hội đồng theo quyết
định thành lập Hội đồng thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
(6) Tên khu bảo tồn thành lập: Vườn quốc gia theo quy định tại Điều 17 Luật Đa dạng
sinh học; Khu dự trữ thiên nhiên cấp quốc gia theo quy định tại Điều 18 Luật Đa dạng sinh học
hoặc khu dự trữ thiên nhiên cấp tỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 65/2010/NĐ-
CP; Khu bảo tồn loài sinh cảnh cấp quốc gia theo quy định tại Điều 19 Luật Đa dạng sinh học
hoặc khu bảo tồn loài sinh cảnh cấp tỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số
65/2010/NĐ-CP; Khu bảo vệ cảnh quan cấp quốc gia theo quy định tại Điều 20 Luật Đa dạng
sinh học hoặc khu bảo vệ cảnh quan cấp tỉnh theo quy định tại khoản 4 Điều 7 Nghị định số
65/2010/NĐ-CP.
54
Mẫu số 05
quan chủ quản của (1)
(1)
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
V/v đề nghị thẩm định
dự án thành lập khu bảo tồn
đất ngập nước… (2)
(Địa danh), ngày … tháng năm ……
Kính gửi: (3)
Thực hiện Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ
về bảo tồn s dụng bền vững các vùng đất ngập nước (đã được sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định số
/2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên đa dạng
sinh học, (1) đã phối hợp với các bên liên quan lập dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước (2).
(1) kính gửi (3) xem xét, thẩm định báo cáo dự án thành lập khu bảo tồn
đất ngập nước (2).
Hồ được gửi kèm theo:
- Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2), kèm theo Bảng tổng hợp,
tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan, cộng đồng có liên quan và bản sao văn
bản góp ý của các quan liên quan đối với dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước.
- Dự thảo quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2).
Nơi nhn:
- Như trên;
- …….;
- Lưu
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/chữ số
của quan, tổ chức)
Ghi chú:
(1) Tên quan gửi hồ thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên địa danh khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) quan quyết định tổ chức thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nưc.
55
2. Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã số TTHC: 5.003110)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: quan chuyên môn cấp tỉnh được giao lập dự án thành lập khu bảo
tồn đất ngập nước (Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh) trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh hồ đề nghị thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nưc.
Bưc 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t khi nhn đưc h sơ thm định hp
l, đầy đ theo quy định, Ch tch y ban nhân n tnh giao Cơ quan qun lý nhà nưc
chuyên ngành cp tnh (Cơ quan thưng trc cp tnh) trình Ch tch y ban nhân dân
tnh quyết đnh thành lp Hi đng thm định. Hi đồng hot động theo Quy chế quy
định ti Ph lc VI ban nh kèm theo Ngh đnh s 43/2026/NĐ-CP.
Bước 3: Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày quyết định thành lp, Hi
đồng t chc hp và báo cáo kết qu thm định d án thành lp khu bo tn theo quy
định ti Mu 04 Ph lc V ban hànhm theo Ngh đnh s 43/2026/NĐ-CP.
Bước 4: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có Báo cáo thẩm định,
quan chuyên môn cấp tỉnh hoàn thiện dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
gửi về quan thường trực cấp tỉnh hồ đề nghị thành lập khu bảo tồn theo quy
định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 4 Điều 13 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP đã
được sửa đổi, bổ sung tại Điều 32 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
Bước 5: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ đã được
hoàn thiện, quan thường trực cấp tỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh văn bản lấy
ý kiến đồng thuận của Bộ Nông nghiệpMôi trường đối với thành lập khu bảo tồn
đất ngập nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Trong thời hạn
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Nông
nghiệp và Môi trườngvăn bản trả lời.
Bước 6: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đồng
thuận của Bộ Nông nghiệp Môi trường, quan thường trực cấp tỉnh trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước. Hồ
trình đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại khoản 4 Điều 13
Nghị định số 66/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều 32 Nghị định số
43/2026/NĐ-CPvăn bản đồng thuận của Bộ Nông nghiệpMôi trường theo quy
định tại điểm đ khoản 6 Điều 13 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ
sung tại Điều 32 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
Bước 7: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ trình, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo hình
thức bản giấy hoặc bản điện tử.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến.
c) Thành phần, số lượng hồ :
* Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại Mẫu số
01 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP;
- Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ
56
lục V ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP;
- Dự thảo quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại Mẫu
số 03 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
* Số lượng: 01 bộ hồ sơ.
d) Thời hạn giải quyết: 57 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ thẩm định hợp
lệ, đầy đủ theo quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tcnh cnh: quan chuyên môn cấp tỉnh được
giao lập dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh).
e) Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
- Cơ quan gii quyết th tc hành chính: Cơ quan qun lý nhà nưc chuyên ngành
cp tnh (Cơ quan thường trc cp tnh).
- Thm quyn quyết đnh: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước.
h) P, l phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 32 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên
đa dạng sinh học (sửa đổi, bổ sung Điều 13 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29
tháng 7 năm 2019 của Chính phủ về bảo tồnsử dụng bền vững các vùng đất ngập
nước).
57
Mẫu số 01
quan chủ quản của (1) (1)
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
V/v đề nghị thành lập khu bảo tồn
đất ngập nước… (2)
(Địa danh), ngày … tháng năm ……
Kính gửi: (3)
Thực hiện Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ
về bảo tồn sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước (đã được sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định số
/2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên đa dạng
sinh học, (1) đã phối hợp với các bên liên quan lập dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước (2).
Trên sở kết quả họp Hội đồng thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập
nước (2) vào ngày ... tháng … năm… , (1) đã hoàn thiện dự án thành lập khu bảo tồn
theo các ý kiến góp ý của Hội đồng thẩm định, các bên liên quan.
(1) kính trình (3) xem xét, quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
(2).
Hồ gửi kèm theo gm:
- Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2), kèm theo Bảng tổng hợp,
tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan, cộng đồng có liên quan và bản sao văn
bản góp ý của các quan liên quan đối với dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước.
- D tho quyết đnh thành lp khu bo tn đất ngp nước (2);
- Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình các ý kiến của Hội đồng thẩm định
dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2) tại Phụ lục 1 kèm theo công văn.
Nơi nhn:
- Như trên;
- …….;
- Lưu:
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/chữ số
của quan, tổ chức)
Ghi chú:
(1) Tên quan gửi hồ thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên địa danh của khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nưc;
(3) quan quyết định tổ chức thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
58
Phụ lc
BẢNG TỔNG HỢP TIẾP THU, GIẢI TRÌNH CÁC Ý KIN
CỦA HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN ĐẤT
NGẬP NƯỚC (2)
(Kèm theo Công văn s / ngày… tháng… năm… của …)
TT
Ý kiến thẩm đnh
Tên thành viên hội
đồng
Tiếp thu, giải trình
Ghi chú
Ghi chú:
(1) Tên quan gửi hồ thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên địa danh khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Nội dung góp ý đối với dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(4) Các ý kiến tiếp thu, giải trình đối với nội dung thẩm định;
(5) Nêu rõ các nội dung tiếp thu đã được chỉnh sửa cụ thể trong báo cáo dự án thành lập khu bảo
tồn đất ngập nước.
59
Mẫu số 02
(1)
(2)
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /BC-(3)..
(Địa danh), ngày … tháng năm...
DỰ ÁN THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN ĐẤT NGẬP NƯỚC (4)
Mở đầu: tả sự cần thiết thành lập khu bảo tồn đất ngập nưc
Chương 1. Hiện trạng khu vực dự kiến thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
- Hiện trạng các hệ sinh thái tự nhiên, nhân tạo, đặc thù; các loài nguy cấp,
quý, hiếm; các loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo
vệ; các loài hoang khác; cảnh quan môi trường, giá trị văn hóa, lịch sử, nét đẹp
độc đáo của tự nhiên và các dịch vụ hệ sinh thái đất ngập nước nơi dự kiến thành
lập khu bảo tồn;
- Đánh giá hiện trạng quản lý, sử dụng đất ngập nước; hiện trạng kinh tế
hội khu vực dự kiến thành lập khu bảo tồn, các mối đe dọa đến vùng đất ngập
nướcphương án chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
Chương 2. Đánh giá việc đáp ứng các tiêu chí thành lập khu bảo tồn đất ngập
nước
- Mô tả các tiêu chí đáp ứng tiêu chí thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
- Mục đích thành lập khu bảo tồn đất ngập nưc.
Chương 3. Xác lập ranh giới và phân khu chức năng khu bảo tồn đất ngập nước
- Trích lục bản đồ, vị trí địa lý, diện tích vùng đất ngập nước dự kiến thành
lập khu bảo tồn;
- Vị trí địa lý, diện tích của phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu phục hồi
sinh thái, phân khu dịch vụ - hành chính; ranh giới từng phân khu; phương án ổn
định cuộc sống hoặc di dời hộ gia đình, cá nhân ra khỏi nơi dự kiến thành lập khu
bảo tồn;
- Vị trí địa lý, diện tích, ranh giới vùng đệm của nơi dự kiến thành lập khu
bảo tồn.;
Chương 4. Định hướng quản lý khu bảo tồn đất ngập nước
- Kế hoạch quản khu bảo tn;
- Tổ chức quản lý khu bảo tồn (mô hình tổ chức quản lý, nguồn lực quản lý,
60
chế quản lý, trách nhiệm của quan, tổ chức quản lý…);
- Tổ chức thực hiện dự án thành lập khu bảo tn.
Kết lun
Tài liệu tham khảo Phụ lục
- Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của các quan, tổ chức,
nhân có liên quan (5);
- Bản sao các văn bản góp ý của các quan, tổ chức có liên quan đối với
dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
- Các bảng biểu, bản đồ, hình ảnh, số liệu…
Ghi chú:
(1) Tên quan chủ quản của quan chuyên môn lập dự án thành lập khu
bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên quan chuyên môn lập dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Chữ viết tắt tên quan chuyên môn lập dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước;
(4) Tên khu bảo tồn đất ngập nướcđịa đim.
(5) Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của bộ, quan ngang bộ liên
quan, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, ý kiến cộng đồng dân sinh sống hợp pháp
trong hoặc tiếp giáp với khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia thuộc thẩm quyền
thành lập của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường; hoặc Bảng tổng hợp,
tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân dân
cấp xã, sở, ban ngành có liên quan và ý kiến của cộng đồng dân sinh sống hợp
pháp trong hoặc tiếp giáp khu bảo tồn đất ngập nước thuộc thẩm quyền thành lập
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
61
Mẫu số 03
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
S: /QĐ-(2)
(Địa danh), ngày …. tháng …. năm ….
QUYẾT ĐỊNH
THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN ĐẤT NGẬP NƯỚC….(3) (1)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 37 luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp môi trường
ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ về
Bảo tồn sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước được sửa đổi, bổ sung tại Nghị
định số
/2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ;
Xét đề nghị của (4),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (3), gồm những nội dung chủ yếu như
sau:
1. Tên gi:
- Tên tiếng Anh "...".
- Loại hình khu bảo tn:
- Đối tượng bảo tn:
2. Phạm vi, tọa độ khu bảo tn
- Vị trí địa lý, ranh giới, diện tích khu bảo tồnvùng đệm;
- Vị trí địa lý, ranh giới, diện tích phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu
phục hồi sinh thái, phân khu dịch vụ - hành chính;
3. Mục đích bảo tồn đa dạng sinh học của khu bảo tn
4. Kế hoạch phục hồi các hệ sinh thái tự nhiên trong khu bảo tn
5. Phương án ổn định hoặc di dời hộ gia đình,nhân sinh sống trong khu
bảo tồn; phương án chuyển đổi mục đích sử dụng đất trong khu bảo tồn
6. Tổ chức quản lý khu bảo tồn, gồm: chức năng, nhiệm vụ cấu tổ
chức quản lý khu bảo tồn
62
7. Kinh phí vận hành hoạt động khu bảo tồn
Điều 2. Tổ chức thực hiện;
Trách nhiệm của các sở, ban, ngành các tổ chức liên quan trong quản
khu bảo tồntổ chức thực hiện quyết định thành lập khu bảo tồn.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban nh.
Điều 4. …., Thủ trưởng các quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- …….;
- Lưu:
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/chữ số
của quan, tổ chức)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) quan quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nưc;
(2) Tên viết tắt của quan quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Tên địa danh khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(4) Tên quan trình hồ đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
63
Mẫu số 04
(1)
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN
THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN
ĐẤT NGẬP NƯỚC (2)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày …. tháng …. năm…
BÁO CÁO
Thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2)
Thực hiện Quyết định số …../QĐ-(3) ngày… tháng… năm… của (1) về việc thành
lập Hội đồng thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
(2). Ngày tháng năm …, tại Trụ sở (1), Hội đồng thẩm định đã tiến hành họp
thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2). Hội đồng thẩm định đánh
giá dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2) với những nội dung chủ yếu như
sau:
I. TIẾP NHẬN XỬHỒ TRÌNH THẨM ĐNH
A. Hồ trình thẩm định:
Ngày tháng năm …, (4) đã gửi Văn bản số về việc thẩm định dự án thành
lập khu bảo tồn đất ngập nước (2). Hồ thẩm định đã đảm bảo đầy đủ theo quy định
tại Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ về bảo
tồnsử dụng bền vững các vùng đất ngập nước được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định
số …/2026/NĐ-CP ngày … tháng … năm… của Chính phủ.
B. Thành lập Hội đồng thẩm định:
Ngày tháng năm …, (1) đã ban hành Quyết định số về việc thành lập Hội
đồng thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2).
Hội đồng thẩm định, gồm: (5).
II. Nội dung thẩm định:
1. Mục đích bảo tồn đa dạng sinh học của khu bảo tn;
2. Mức độ đáp ứng tiêu chí thành lập khu bảo tn;
3. Vị trí địa lý, ranh giới, diện tích khu bảo tồn, các phân khu chức năng
vùng đệm của khu bảo tồn;
4. Kế hoạch quản khu bảo tn;
5. Tổ chức quản khu bảo tn;
6. Ý kiến của các bên liên quan.
III. Kết quả thẩm định:
1. Thông tin chung về phiên họp Hội đồng thẩm định Dự án thành lập
khu bảo tồn đất ngập nước (2) theo Quyết định số…ngày ../…/… của (1)
- Thời gian: … ngày… tháng … năm ...
- Địa điểm:.
- Thành viên Hội đồng: Danh sách tại Phụ lục kèm theo
64
+ Thành viên có mặt:...../......thành viên Hội đồng, đủ điều kiện để họp Hội đồng
+ Thành viên vắng mặt: .......
2. Kết quả thẩm định Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2)
Căn cứ vào hồ đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2), Hội đồng thẩm
định đánh giá khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2) đáp ứng được các tiêu
chí (6) và phù hợp với nội dung thẩm định.
Hội đồng thẩm định đã bỏ phiếu thông qua Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
(2), trong đó có .../.. phiếu thành viên biểu quyết nhất trí thông qua, .../... phiếu thành
viên biểu quyết nhất trí thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung .../... phiếu
thành viên biểu quyết không thông qua hồ sơ.
(Biên bản họp Hội đồng thẩm định, Phiếu thẩm định Bản nhận xét của các thành
viên Hội đồng được gửi kèm theo báo cáo này).
IV. Kết luận của Hội đồng thẩm đnh
...........
Trên đây Báo cáo thẩm định Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2).
Nơi nhn:
-
-
- Lưu: VT, …
CHỦ TCH
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
(Ký tên, ghi họtên và chc
danh của chủ tịch hội đồng)
Ghi chú:
(1) Tên quan quyết định thành lập Hội đồng thẩm định Dự án thành lập khu bảo tồn
đất ngập nước;
(2) Tên địa danh khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Tên viết tắt của quan quyết định thành lập Hội đồng thẩm định dự án thành lập
khu bảo tồn đất ngập nước;
(4) quan trình thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(5) Lãnh đạo, đại diện các quan, chuyên gia thuộc thành phần Hội đồng theo quyết
định thành lập Hội đồng thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
(6) Tên khu bảo tồn thành lập: Vườn quốc gia theo quy định tại Điều 17 Luật Đa dạng
sinh học; Khu dự trữ thiên nhiên cấp quốc gia theo quy định tại Điều 18 Luật Đa dạng sinh học
hoặc khu dự trữ thiên nhiên cấp tỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 65/2010/NĐ-
CP; Khu bảo tồn loài sinh cảnh cấp quốc gia theo quy định tại Điều 19 Luật Đa dạng sinh học
hoặc khu bảo tồn loài sinh cảnh cấp tỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số
65/2010/NĐ-CP; Khu bảo vệ cảnh quan cấp quốc gia theo quy định tại Điều 20 Luật Đa dạng
sinh học hoặc khu bảo vệ cảnh quan cấp tỉnh theo quy định tại khoản 4 Điều 7 Nghị định số
65/2010/NĐ-CP.
65
Mẫu số 05
quan chủ quản của (1)
(1)
-------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
V/v đề nghị thẩm định
dự án thành lập khu bảo tồn
đất ngập nước… (2)
(Địa danh), ngày … tháng năm ……
Kính gửi: (3)
Thực hiện Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của
Chính phủ về bảo tồn sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước (đã
được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
/2026/NĐ-CP ngày tháng năm
2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, (1) đã phối hợp với các
bên liên quan lập dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2).
(1) kính gửi (3) xem xét, thẩm định báo cáo dự án thành lập
khu bảo tồn đất ngập nước (2).
Hồ được gửi kèm theo:
- Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2), kèm theo
Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của các quan, cộng đồng
liên quan bản sao văn bản góp ý của các quan liên quan
đối với dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
- Dự thảo quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2).
Nơi nhn:
- Như trên;
- …….;
- Lưu
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/chữ số
của quan, tổ chức)
Ghi chú:
(1) Tên quan gửi hồ thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên và địa danh khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nưc;
(2) quan quyết định tổ chức thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nưc.
66
3. Thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen (Mã số TTHC: 5.003112)
a) Trình tự thực hiện:
Ngay sau khi tiếp nhận bằng chứng vi phạm, quan chuyên môn được
Ủy ban nhân dân tỉnh phân công báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết
định thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen;
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo
hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo vi
phạm.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, nhân đã được
cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen.
e) Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thc hin th tc hành chính: Cơ quan chuyên môn được Ch tch
y ban nn dân tnh giao.
- Thm quyn quyết đnh: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thu hi Giy phép tiếp
cn ngun gen theo nh thc bn giy hoc bn đin t.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 được sửa đổi bổ sung tại Luật số
146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Điều 26 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên
đa dạng sinh học (sửa đổi bổ sung Điều 9 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày
12/5/2017 của Chính phủ quy định về quản hoạt động tiếp cận để sử dụng
chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2638/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực tài nguyên nước, trồng trọt và bảo vệ thực vật, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2638/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×