- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1293/QĐ-BTC 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1293/QĐ-BTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Tạ Anh Tuấn |
| Trích yếu: | Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
28/05/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Kế toán-Kiểm toán | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1293/QĐ-BTC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh
vực kế toán, kiểm toán thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
______________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 06 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 05 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 08 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 05 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (đã sửa đổi, bổ sung);
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 07 năm 2026.
Bãi bỏ nội dung công bố thủ tục hành chính tại: số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 phần 11 Quyết định số 960/QĐ-BTC ngày 17/04/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính; số thứ tự 17, 18, 19 mục II phần II Quyết định số 1435/QĐ-BTC ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-BTC ngày 28 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Tài chính
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Lĩnh vực | Cơ quan giải quyết | Số quyết định đã công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung |
| Thủ tục hành chính cấp trung ương | ||||||
| 1 | 1.007411 | Thủ tục Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ kiểm toán viên (đăng ký thi lại các môn chưa đạt hoặc thi tiếp các môn chưa thi) | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 05 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh | Kế toán, kiểm toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 1435/QĐ-BTC ngày 26/6/2024 |
| 2 | 1.007412 | Thủ tục Đăng ký dự thi sát hạch đối với người có chứng chỉ kiểm toán viên nước ngoài | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 05 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh | Kế toán, kiểm toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 1435/QĐ-BTC ngày 26/6/2024 |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Tài chính
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện | Số quyết định đã công bố TTHC bị bãi bỏ |
| Thủ tục hành chính cấp trung ương | ||||||
| 1 | 1.007426 | Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán (Cấp mới) | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 05 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh | Kế toán, kiểm toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 960/QĐ-BTC ngày 17/04/2026 |
| 2 | 1.007437 | Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán khi Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán hết thời hạn, khi kế toán viên thay đổi nơi làm việc hoặc nơi đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, khi thay đổi tên của doanh nghiệp dịch vụ kế toán nơi kế toán viên hành nghề đăng ký hành nghề | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 05 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh | Kế toán, kiểm toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 960/QĐ-BTC ngày 17/04/2026 |
| 3 | 1.007444 | Thủ tục đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán khi kế toán viên hành nghề bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 05 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh | Kế toán, kiểm toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 960/QĐ-BTC ngày 17/04/2026 |
| 4 | 1.007456 | Thủ tục Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 05 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh | Kế toán, kiểm toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 960/QĐ-BTC ngày 17/04/2026 |
| 5 | 1.007451 | Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho doanh nghiệp dịch vụ kế toán tại Việt Nam (Cấp lần đầu) | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 05 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh | Kế toán, kiểm toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 960/QĐ-BTC ngày 17/04/2026 |
| 6 | 1.007459 | Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho Chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài tại Việt Nam | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 05 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh | Kế toán, kiểm toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 960/QĐ-BTC ngày 17/04/2026 |
| 7 | 1.007435 | Thủ tục Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 05 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh | Kế toán, kiểm toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 960/QĐ-BTC ngày 17/04/2026 |
| 8 | 3.000061 | Thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán qua biên giới tại Việt Nam của doanh nghiệp dịch vụ kế toán nước ngoài | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 05 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh | Kế toán, kiểm toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 960/QĐ-BTC ngày 17/04/2026 |
| 9 | 1.007384 | Thủ tục Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ kế toán viên (đăng ký lần đầu) | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 05 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh | Kế toán, kiểm toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 1435/QĐ-BTC ngày 26/6/2024 |
PHẦN II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
1. Thủ tục Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ kiểm toán viên (đăng ký thi lại các môn chưa đạt hoặc thi tiếp các môn chưa thi)
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ
- Bước 2: Thẩm định hồ sơ: Bộ Tài chính (Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán) tiếp nhận hồ sơ và thẩm định hồ sơ.
- Bước 3: Tổ chức thi.
- Bước 4: Công bố kết quả.
- Bước 5: Cấp chứng chỉ kiểm toán viên.
Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua đơn vị được Bộ Tài chính ủy quyền trong thời hạn theo thông báo thi.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
1/ Thành phần hồ sơ, bao gồm:
- Phiếu đăng ký dự thi có dán ảnh màu cỡ 3x4cm theo mẫu quy định tại Phụ lục số 02b ban hành kèm theo Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/8/2017, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 43/2023/TT-BTC ngày 27/6/2023 và Thông tư số 22/2024/TT-BTC ngày 26/3/2024.
- 3 ảnh màu cỡ 3x4cm mới chụp trong vòng 6 tháng và 02 phong bì có dán tem và ghi rõ họ, tên, địa chỉ của người nhận.
2/ Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
Thời hạn giải quyết: 60 ngày kể từ ngày kết thúc thi
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Tài chính
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo kết quả thi; Chứng chỉ kiểm toán viên (nếu đạt kết quả thi).
Phí, Lệ phí (nếu có): 250.000 đồng/ 1 môn thi
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm): Phiếu đăng ký dự thi kiểm toán viên quy định tại Phụ lục số 02b ban hành kèm theo Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/8/2017, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 43/2023/TT-BTC ngày 27/6/2023 và Thông tư số 22/2024/TT-BTC ngày 26/3/2024.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Người dự thi lấy Chứng chỉ kiểm toán viên phải có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/8/2017.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29 tháng 3 năm 2011;
- Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập;
- Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về việc thi, cấp, quản lý chứng chỉ kiểm toán viên và chứng chỉ kế toán viên;
- Thông tư số 43/2023/TT-BTC ngày 27/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình và khai thông tin về đăng ký sổ hộ khẩu, sổ tạm trú hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận của địa phương nơi cư trú khi thực hiện các chính sách hoặc thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 22/2024/TT-BTC ngày 26/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 202/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về đăng ký, quản lý và công khai danh sách kiểm toán viên hành nghề kiểm toán, Thông tư số 203/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về trình tự, thủ tục cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán và Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về việc thi, cấp, quản lý chứng chỉ kiểm toán viên và chứng chỉ kế toán viên.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 05 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
PHỤ LỤC SỐ 02b
(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/8/2017 của Bộ Tài chính)
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
| PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI |
1. Họ và tên (chữ in hoa):………………………………........………………........................
2. Ngày, tháng, năm sinh:……………………………. Nam (Nữ):…………........................
CMND/Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu số.........................................................
3. Quê quán (hoặc Quốc tịch - đối với người nước ngoài):....……………..…...................
4. Số điện thoại:.....................................e.mail:..................................................................
5. Chức vụ, đơn vị nơi đang công tác:.…………………………………...............................
……………………………………………………………………………...................................
6. Trình độ chuyên môn:
- Đại học:.................................................... Chuyên ngành:...................... Năm:........
- Đại học:.................................................... Chuyên ngành:...................... Năm:........
- Sau đại học: ............................................. Chuyên ngành:...................... Năm:.......
7. Thời gian thực tế làm tài chính, kế toán, kiểm toán (kèm theo tài liệu chứng minh về thời gian thực tế làm tài chính, kế toán, kiểm toán):
| Từ tháng…/… | Tên cơ quan, đơn vị nơi làm việc | Bộ phận làm việc | Chức danh, công việc | Số tháng thực tế làm tài chính, kế toán, kiểm toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng | x | x | x |
|
8. Đăng ký dự thi:
(1) Lần đầu ☐ (2) Năm thứ 2 ☐ (3) Năm thứ 3 ☐ (4) Năm thứ ... ☐
(5) Có chứng chỉ kế toán viên thi chuyển tiếp lấy Chứng chỉ KTV ☐
9. Đăng ký dự thi tại: Hà Nội ☐ TP. Hồ Chí Minh ☐
10. Đánh dấu nhân (x) môn thi đăng ký dự thi vào biểu sau:
| Môn thi | Đăng ký dự thi kỳ thi năm … | Điểm các môn thi đã dự thi | Ghi chú | |
| Năm… | Năm… | |||
| 1. Pháp luật về kinh tế và Luật Doanh nghiệp |
|
|
|
|
| 2. Tài chính và quản lý tài chính nâng cao |
|
|
|
|
| 3. Thuế và quản lý thuế nâng cao |
|
|
|
|
| 4. Kế toán tài chính, kế toán quản trị nâng cao |
|
|
|
|
| 5. Kiểm toán và dịch vụ bảo đảm nâng cao |
|
|
|
|
| 6. Phân tích hoạt động tài chính nâng cao |
|
|
|
|
| 7. Ngoại ngữ: |
|
|
|
|
| - Tiếng Anh |
|
|
|
|
| - Tiếng Nga |
|
|
|
|
| - Tiếng Pháp |
|
|
|
|
| - Tiếng Trung |
|
|
|
|
| - Tiếng Đức |
|
|
|
|
|
| Ngày … tháng …năm… |
2. Thủ tục Đăng ký dự thi sát hạch đối với người có chứng chỉ kiểm toán viên nước ngoài
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ
- Bước 2: Thẩm định hồ sơ: Bộ Tài chính (Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán) tiếp nhận hồ sơ và thẩm định hồ sơ.
- Bước 3: Tổ chức thi.
- Bước 4: Công bố kết quả.
- Bước 5: Cấp Chứng chỉ kiểm toán viên.
Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua đơn vị được Bộ Tài chính ủy quyền trong thời hạn theo thông báo thi.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
1/ Thành phần hồ sơ, bao gồm:
- Phiếu đăng ký dự thi có dán ảnh màu cỡ 3x4cm theo mẫu quy định tại Phụ lục số 02c kèm theo Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/8/2017, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 43/2023/TT-BTC ngày 27/6/2023 và Thông tư số 22/2024/TT-BTC ngày 26/3/2024;
- Bản sao, bản dịch ra tiếng Việt có chứng thực chứng chỉ kiểm toán viên nước ngoài;
- Tài liệu (bao gồm cả bản dịch ra tiếng Việt có chứng thực nếu tài liệu bằng tiếng nước ngoài) chứng minh người dự thi là hội viên chính thức của tổ chức nghề nghiệp;
- 03 ảnh màu cỡ 3x4cm chụp trong vòng 6 tháng và 02 phong bì có dán tem và ghi rõ họ, tên, địa chỉ người nhận;
- Sơ yếu lý lịch;
- Tài liệu chứng minh có đủ các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/8/2017 đối với các tổ chức nghề nghiệp nước ngoài thuộc đối tượng quy định tại điểm d khoản 3 Điều 10 Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/8/2017.
2/ Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
Thời hạn giải quyết: 60 ngày kể từ ngày kết thúc thi
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Tài chính
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo kết quả thi; Chứng chỉ kiểm toán viên (nếu đạt kết quả thi).
Phí, Lệ phí (nếu có): 2.000.000 đồng/người.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm): Phiếu đăng ký dự thi Sát hạch đối với người có chứng chỉ kiểm toán viên nước ngoài quy định tại Phụ lục số 02c ban hành kèm theo Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/8/2017, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 43/2023/TT-BTC ngày 27/06/2023 và Thông tư số 22/2024/TT-BTC ngày 26/3/2024.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Những người có chứng chỉ kiểm toán viên của các tổ chức nghề nghiệp nước ngoài được Bộ Tài chính Việt Nam thừa nhận, muốn được cấp chứng chỉ kiểm toán viên của Việt Nam phải có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/08/2017.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29 tháng 3 năm 2011;
- Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập;
- Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về việc thi, cấp, quản lý chứng chỉ kiểm toán viên và chứng chỉ kế toán viên;
- Thông tư số 43/2023/TT-BTC ngày 27/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình và khai thông tin về đăng ký sổ hộ khẩu, sổ tạm trú hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận của địa phương nơi cư trú khi thực hiện các chính sách hoặc thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 22/2024/TT-BTC ngày 26/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 202/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về đăng ký, quản lý và công khai danh sách kiểm toán viên hành nghề kiểm toán, Thông tư số 203/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về trình tự, thủ tục cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán và Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về việc thi, cấp, quản lý chứng chỉ kiểm toán viên và chứng chỉ kế toán viên;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 05 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
PHỤ LỤC SỐ 02c
(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/8/2017 của Bộ Tài chính)
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Ảnh màu | PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI SÁT HẠCH |
1. Họ và tên (chữ in hoa):………………………………........………………..............
2. Ngày, tháng, năm sinh:……………………………. Nam (Nữ):………….............
CMND/ Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu số..............................................
3. Quê quán (hoặc Quốc tịch - đối với người nước ngoài):....……………..….......
4. Số điện thoại:.....................................e.mail:......................................................
5. Chức vụ, đơn vị nơi đang công tác:.…………………………………...................
6. Trình độ chuyên môn:
- Đại học:.................................................... Chuyên ngành:...................... Năm:...
- Đại học:.................................................... Chuyên ngành:...................... Năm:...
- Sau đại học: ............................................. Chuyên ngành:...................... Năm:...
7. Chứng chỉ KTV nước ngoài:
Tên chứng chỉ: .................................................................... Viết tắt:........................
Số:.............. ngày:.................... Tổ chức cấp:............................................................
Tổ chức cấp chứng chỉ có là thành viên của IFAC không? Có ☐ Không ☐
Tham dự và đạt yêu cầu 2 môn thi (môn Luật Doanh nghiệp và kinh doanh và môn Thuế) theo chương trình thi phối hợp giữa Bộ Tài chính Việt Nam với Hiệp hội kế toán công chứng Vương quốc Anh (ACCA)
Có ☐ Không ☐
8. Đăng ký dự thi tại: Hà Nội ☐ TP. Hồ Chí Minh ☐
9. Đăng ký dự thi: Kiểm toán viên ☐
10. Quá trình làm việc:
| Thời gian từ ... đến ... | Công việc - Chức vụ | Nơi làm việc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ..., ngày ... tháng ... năm ... |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!