• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1143/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính Lâm nghiệp, Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 11/09/2026 08:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1143/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1143/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1143/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1143/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PH NI
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG
S: /QĐ-TTPVHCC
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt quy trình ni b, quy trình đin t gii quyết th tc
hành chính cp tnh lĩnh vực Lâm nghip và Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản lý nhà nưc ca S Nông nghiệp và Môi trường thành ph Hà Ni
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PH NI
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
thc hin th tục nh chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn
mt ca và Cng dch vng quc gia, đã được sửa đổi b sung bi Ngh đnh s
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 ca Cnh ph;
n cứ Tng tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ v thực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụng quốc gia;
n cứ Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày 22/6/2026 của Bộ Nông
nghiệp i trường về việc ng bố thtục nh chính mới ban nh thuộc
phạm vi chứcng quản của Bộ Nông nghiệp và Môi tờng trong lĩnh vực m
nghiệp và Kim lâm;
n cQuyết định số 105/-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch y ban nhân dân Tnh phố ủy quyền
thực hin một số nhiệm vụ về kiểm soát th tục hành cnh;
Căn cứ Quyết định số 952/-TTPVHCC ngày 08/7/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phc vụ hành chính ng Thành phố về việc công b Danh mục thủ tục
nh chính mới ban hành nh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức
ng qun của S Nông nghiệp i trường thành phố Nội;
Theo đề ngh ca Gm đốc S ng nghip Môi trường thành ph
Ni ti Công văn số 10572/SNNMT-VP ngày 28/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này03 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử gii quyết thtục nh chính cấp tỉnh lĩnh vực m nghiệp Kiểm lâm
thuộc phạm vi chức ng quản nhà nước của Sở Nông nghiệp Môi trường
thành ph Nội. (Chi tiết tại c Phụ lục kèm theo)
1143
08
9
2
Điu 2. Quyết định này có hiu lc k t ny ký.
S Nông nghiệp Môi trưng thành ph Ni ch trì, phi hp vi
Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Ni các quan liên
quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện t gii quyết th tc hành
chính trên H thng thông tin gii quyết th tục hành chính để phc v vic
cung cp dch v công trc tuyến theo quy đnh.
Điu 3. Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph, các Sở, quan
tương đương Sở; y ban nhân dân cp xã các t chc, nhân liên quan
chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC-B Tư pháp;
- B Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực: TU, HĐND Thành ph; (để b/cáo)
- Ch tch, các PCT UBND Thành ph;
- Cng Thông tin điện t Thành ph;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn v, chi nhánh/điểm h tr DVC s;
- Lưu: VT, TTPVHCC.
GIÁM ĐC
Phan Văn Phúc
3
Ph lc I
DANH MC QUY TRÌNH NI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN T GII QUYT
TH TC HÀNH CHÍNH CP TỈNH LĨNH VC LÂM NGHIP VÀ KIM
LÂM THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯC CA S
NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết đnh s /-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phc v Hành chính công thành ph Hà Ni)
STT
Tên quy trình ni b
hiu
01
Đăng ký, điều chnh d án các-bon rng (1.115239)
QT-01
02
Hủy đăng ký dự án các-bon rng (1.115235)
QT-02
03
Cp tín ch các-bon rng (1.115237)
QT-03
Ph lc II
NI DUNG QUY TRÌNH NI B, QUY TRÌNH ĐIN T GII QUYT TH TC
HÀNH CHÍNH CP TNH LĨNH VC LÂM NGHIP KIM LÂM THUC
PHM VI CHC NĂNG QUN LÝ NHÀ NƯC CA S NÔNG NGHIP VÀ MÔI
TRƯNG THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết đnh s /-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
ca Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni)
01. Quy trình Đăng ký, điu chnh d án các-bon rng (1.115239) (QT - 01)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục đăng ký/điều
chỉnh dự án các-bon rừng
2
Phm vi: quan, tổ chức đăng ký dự án các-bon rừng theo quy định tại khoản 1
khoản 2 Điều 8 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm
lâm Hà Nội, Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; Ủy ban nhân dân thành phố
Nội, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph Quy định chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut Lâm nghip (sau đây gọi tt Ngh định s 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph);
- Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph Sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 156/2018/-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip (sau đây gọi tt Ngh
định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph);
- Nghđịnh s42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp kiểm m (sau đây gọi
tắt là Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ);
- Ngh định s 180/2026/NĐ-CP ngày 21/5/2026 ca Chính ph quy định v dch v
hp th lưu giữ các-bon ca rng (sau đây gọi tt Ngh định s 180/2026/NĐ-CP
ngày 21/5/2026 ca Chính ph);
- Quyết định s 2334/QĐ-BNNMT ngày 22/6/2026 ca B Nông nghip Môi
trưng v vic công b th tc hành chính mi ban hành thuc phm vi chức năng
qun lý ca B Nông nghip và Môi trường trong lĩnh vực Lâm nghip Kim lâm
(sau đây gi tt là Quyết đnh s 2334/QĐ-BNNMT ngày 22/6/2026);
- Quyết định s 952/-TTPVHCC ngày 08/7/2026 ca Trung tâm Phc v hành
chính công v vic công b danh mc th tc hành chính mới ban hành lĩnh vực Lâm
nghip Kim lâm thuc phm vi chức năng quản ca S Nông nghip Môi
trưng thành ph Ni (sau đây gọi tt là Quyết định s 952/QĐ-TTPVHCC ngày
08/7/2026 ca Trung tâm Phc vnh chính công);
- Quyết định s 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 ca UBND thành ph Ni v
việc quy định chc năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca Chi cc Kim
lâm Hà Ni thuc S Nông nghip và Môi trường thành ph Hà Ni (sau đây gọi tt
Quyết đnh s 1988/-UBND ngày 11/04/2025 ca UBND thành ph Ni).
3.2
Thành phn H
Bn
chính
bn
sao
- Đơn đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án các-bon rừng theo Mẫu số
01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
x
2
- Văn kiện dự án các-bon rừng theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
x
3.3
S ng h
01 b h
3.4
Thi gian x
51 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni;
- Thông qua dch v u chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua
thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp
lut;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
L phí
Không quy đnh
3.7
Quy trình x lý công vic
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Nộp hồ sơ:
1. Trưng hp thành phn
h yêu cu bn chính,
quan, tổ chc th la
chn hình thc trc tuyến
thông qua ký s hoc gi h
bản chính đến quan
tiếp nhn gii quyết TTHC
qua dch v bưu chính.
2. La chn hình thc nhn
kết qu: Trc tiếp/ trc
tuyến/ bưu chính.
3. Np phí/ l phí thm đnh
online (nếu có quy định)
Cơ quan,
tổ chức
Gi hành chính
(Trường hp
np h sơ trực
tiếp)
Theo mc 3.2
B2
Tiếp nhn h hẹn ngày
tr kết qu;
Trung tâm
Phc v
hành
chính
công
Theo quy định
ti mc c,
khoản 2 điều 17
Ngh định s
118/2025/-
CP ngày
09/6/2025
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Biên bn bàn giao h
sơ.
Chuyn h về phòng S
dng Phát trin rng - Chi
cc Kim m (gi m theo
02 bn: Giy tiếp nhn,
Phiếu kim soát q trình
gii quyết h , Biên bn
- Trc tuyến:
Chuyn h ngay
sau khi tiếp
nhn trên h
thng thông tin
gii quyết
3
bàn giao h - trong trường
hp nhn h sơ bản giy)
TTHC;
- Trc tiếp: 1/2
ngày (04 gi)
làm vic.
Hoặc trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận hồ
sơ sau 15h
B3
Phân công xử lý, thẩm định
hồ
Lãnh đo
phòng S
dng và
Phát trin
rng
1/4 ngày
làm vic
Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu.
B4
Tổ chức thẩm định h
lấy ý kiến, trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố xem
xét, phê duyệt đăng dự
án:
4.1. Thực hiện đăng tải hồ
đề nghị đăng dự án trên
trang thông tin điện tử của
Ủy ban nhân dân thành phố
để lấy ý kiến rộng rãi trong
thời gian 24 ngày làm việc;
4.2. Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày kết thúc
lấy ý kiến rộng rãi, quan
chuyên môn tổng hợp ý kiến
thông báo cho quan, tổ
chức nộp hồ bằng văn bn
theo Mẫu số 03 Phụ lục II
ban hành kèm theo Nghị
định số 180/2026/NĐ-CP;
4.3. Trong thời hạn 90 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được thông o tquan
chuyên môn thuc Ủy ban
nhân dân thành phố,
quan, tổ chức hoàn thiện hồ
và gửi quan chuyên
môn kèm báo cáo thm định
văn kiện dự án do đơn vị
thẩm định được cấp giấy
chứng nhận hoạt động theo
quy định của pháp luật về
đánh giá sự phù hợp thực
Chuyên
viên
29 ngày
làm vic
- Hồ được đăng tải;
thông tin/đường dẫn
đăng tải;
- Ý kiến của quan, tổ
chức, cá nhân và các bên
liên quan (nếu có);
- Thông o tổng hợp kết
quả lấy ý kiến rộng rãi
theo Mẫu số 03 Phụ lục
II Nghị định số
180/2026/NĐ-CP;
- Hồ trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành ph
xem xét, phê duyệt đăng
dự án: Tờ trình; Văn
kiện dự án; Báo cáo thẩm
định theo Mẫu số 04 Ph
lục II Nghị định số
180/2026/NĐ-CP; dự
thảo Quyết định về việc
phê duyệt đăng dự án
các-bon rừng theo Mẫu
số 05 Phụ lục II ban hành
kèm theo Ngh định s
180/2026/NĐ-CP hoặc
văn bản thông o do
từ chối; tài khoản
thông tin công bố trên
Hệ thống đăng quốc
gia;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Cơ quan,
t chc
được ly ý
kiến
08 ngày
làm vic
Cơ quan,
tổ chức
90 ngày làm
việc (Không
tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
Lãnh đo
phòng S
dng và
Phát trin
rng
03 ngày
làm vic
Lãnh đo
Chi cc
Kim lâm
02 ngày
làm vic
Lãnh đo
S Nông
nghip và
Môi
trưng
03 ngày
làm vic
Chủ tịch
UBND
Thành phố
05 ngày
làm vic
4
hiện theo Mẫu số 04 Phụ lục
II ban hành m theo Ngh
định số 180/2026/NĐ-CP;
thời gian hoàn thiện hồ
của quan, tchức đăng
dự án các-bon rừng không
tính vào thời gian giải quyết
thtục phê duyệt đăng ký dự
án các-bon rừng;
4.4. Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, quan chuyên
môn gửi hồ đến các
quan, tổ chức liên quan lấy ý
kiến về việc phê duyệt đăng
dự án. quan, tchc
được lấy ý kiến có trách
nhiệm trả lời bằng n bản
trong thời hạn 08 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ lấy ý kiến;
4.5. Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được ý kiến góp ý bằng văn
bản của các quan, tổ
chức, quan chuyên môn
hoàn thiện h trình Ch
tịch y ban nhân dân thành
phố xem xét, phê duyệt đăng
dự án. Hồ gồm: văn
kiện dự án, báo cáo thm
định, văn bản góp ý của
quan, tổ chc.
Giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu.
B5
Bàn giao kết qu gii quyết
TTHC:
-Trung tâm Phc v hành
chính công thông qua dch
v u chính hoặc c cán b
đến quan giải quyết
TTHC nhn kết qu bn giy
(nếu - theo đăng ký ca
cơ quan, tổ chc).
- quan giải quyết TTHC
bàn giao kết qu gii quyết
th tc hành chính bn giy
(nếu - theo đăng ký ca
cơ quan, tổ chc) cho Trung
tâm Phc v hành chính
Chuyên
viên th
h sơ của
Chi cc
1/4 ngày
làm vic
- Quyết định về việc p
duyệt đăng dự án c-
bon rừng hoặc văn bản
thông báo lý do tchi;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công hoc
bưu chính
Gi hành chính
(theo quy chế
phi hp)
5
công thành ph Ni ti
tr s nơi cơ quan giải quyết
TTHC.
B6
Tr kết qu gii quyết th
tc hành chính (bản điện t,
bn giy) cho cơ quan, tổ
chc theo yêu cu
* Hình thc tr kết qu:
- Trc tiếp
- Trc tuyến
- Bưu chính theo đăng ký
ca t chc, công dân.
Trung tâm
Phc v
hành
chính
công
Gi hành chính
Theo lch hn
của cơ quan, tổ
chc.
- Quyết định phê duyt
(bản chính). Công văn
thông báo kết qu. (t
chi/yêu cu b sung);
- S theo dõi h sơ.
B7
- Thng kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng S
dng và
Phát trin
rng
Gi hành chính
(Không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
Hồ giải quyết thủ tục
hành chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận h
hẹn trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ (nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết
hồ (trường hợp từ
chối tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi hẹn lại
ngày trả kết quả (trường
hợp giải quyết hồ sơ
chậm muộn); Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục hành
chính các giấy tờ khác
có liên quan.
Trung tâm
Phc v
hành
chính
công
Gi hành chính
(Không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục nh chính;
Biên bản bàn giao hồ sơ,
kết quả giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo dõi
hồ sơ và các giấy tờ khác
liên quan.
4
BIU MU
1. Đơn đề nghị đăng ký/điều chỉnh dán các-bon rừng theo Mẫu số 01 Phụ lục II
ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
2. Văn kiện dự án các-bon rừng theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Ngh
định số 180/2026/NĐ-CP;
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông s 03/2025/TT-VPCP ngày 15/09/2025 (Giy tiếp nhn h hn
tr kết qu, Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu; S theo dõi h sơ).
6
Mẫu số 01. Đơn đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án các-bon rng
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
_________
Số: … /…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......., ngày ..... tháng ..... năm .....
ĐƠN ĐỀ NGH
Đăng ký/điều chỉnh dự án các-bon rừng
Kính gi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh ...
I. Thông tin về cơ quan, tổ chức đề ngh
1. Tên cơ quan, tổ chức đăng ký: ..........................................................................
2. Mã số đơn vị: ......................................................................................................
3. Mã số thuế của cơ quan, tổ chc: .......................................................................
4. Người đại diện: ............................. Chức vụ: .....................................................
Số CCCD/Hộ chiếu: ...............................................................................................
5. Địa chtrụ sở: .....................................................................................................
6. Địa chỉ liên hệ:....................................................................................................
7. Điện thoại liên hệ: ..............................................................................................
8. Email: .................................................................................................................
II. Thông tin vquan, tổ chức khác (dự kiến) tham gia dán (ghi tên
các tổ chức (dự kiến) tham gia dự án, đơn vị, địa chỉ trsở của tổ chức (dự kiến)
tham gia dự án)
III. Nội dung đnghđăng ký hoặc điều chỉnh
A. Đề nghị đăng ký (áp dụng cho việc đăng ký dự án mới)
Đề nghị đăng ký dự án với nhng thông tin sau:
1. Tên dự án đề nghị đăng ký: ................................................................................
2. Thời gian thực hin dự án:..................................................................................
3. Địa đim thc hiện dự án: ..................................................................................
4. Kinh phí thực hiện dự án: ...................................................................................
5. Dự kiến tiến độ thực hiện dự án (ví dụ: thu thập số liệu sở, tham vấn các
bên liên quan, bắt đầu triển khai hot động...):
7
6. Loại hình hoạt động giảm phát thải:
Hạn chế mất rừng, suy thoái rừng, quản lý rừng bền vững, bảo tồn và nâng cao
trợng các-bon rừng (R1: REDD+ đối với rừng trên cạn, R2: REDD+ đối với rừng
ngập mặn)
Trồng mới rừng/xúc tiến tái sinh t nhiên trên đất không rừng (A/R1:
Trồng/XTTS rừng trên cạn, A/R2: Trồng/XTTS rừng ngập mặn)
Nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng (IFM-N)
Nâng cao năng suất, kéo dài chu kỳ kinh doanh rừng trồng (IFM-P)
Canh tác nông lâm kết hợp trồng y phân tán (AF1: Nông m kết hợp;
AF2: Trồng cây phân tán)
Khác (nếu có)
7. Lượng giảm phát thi khí nhà kính dự kiến ca dán: ......................................
- ợng giảm phát thải dự phòng dự kiến: .............................................................
- ợng tín chỉ dự kiến: ..........................................................................................
8. Mục tiêu giảm phát thải khí nhà kính do quốc gia tự quyết định được phân bổ
cho toàn bộ diện tích dán:...............................................................................................
Dự kiến ợng đóng góp giảm phát thải khí nhà kính do quốc gia tự quyết định
từ dự án (nếu có): ..............................................................................................................
B. Đề nghị điều chỉnh (áp dụng cho việc điều chỉnh dự án)
Mô tả thay đổi về diện tích, thời gian thực hiện dự án, loại hình hoạt động giảm
phát thải và các nội dung có liên quan (kèm theo văn kiện dự án đề nghị điều chỉnh).
Chúng tôi xin bảo đảm về độ trung thực và tuân thủ quy định pháp luật liên quan
đến dự án. Nếu có vi phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trưc pháp lut.
Đề nghị Bộ Nông nghiệp Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh ..... xem xét phê
duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án các-bon rừng.
Tài liệu kèm theo: Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, rừng; Hợp đồng
hợp tác, liên kết; Giy y quyền; Tài liệu khác (nếu có).
........., ngày ........ tháng ........ năm ........
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
i diện cơ quan/tổ chc ký, ghi rõ họ tên
và đóng du)
8
Mẫu số 02. Văn kiện dự án các-bon rng
VĂN KIN DỰ ÁN CÁC-BON RỪNG
A. Mô tả dự án
A.1. Tên dự án
Tên dán: ......................................................................................................................
Cơ quan, tổ chức đăng ký dự án: ...................................................................................
Địa điểm dự án: ..............................................................................................................
Tình trạng dự án (mới/đang thực hiện - nếu đang thực hiện cung cấp thông tin phê
duyệt/mã số trên Hthống đăng ký quốc gia): ..............................................................
Hoạt động giảm phát thải của dự án (theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc phương pháp được
công nhận)
- Hoạt động giảm phát thải theo Tiêu chuẩn quốc gia về tín chỉ các-bon rừng (TCVN):
REDD+ (R1: REDD+ đối vi rừng trên cạn, R2: REDD+ đối với rừng ngập mặn)
Trồng mới rừng/xúc tiến tái sinh tự nhiên trên đất không rừng (ARR1: Rừng
trên cạn; ARR2: Rừng ngập mặn)
Nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng (IFM-N)
Nâng cao năng suất, kéo dài chu kỳ kinh doanh rừng trồng (IFM-P)
Canh tác Nông lâm kết hợp trồng y phân tán (AF1: Nông m kết hợp; AF2:
Trồng cây phân tán)
Khác (nếu có)
- Hot động giảm phát thải theo phương pháp đưc công nhn:...................................
A.2. Mô tả chung về dự án, hoạt động giảm phát thải dự kiến sử dụng
Bối cảnh và mục tiêu: ....................................................................................................
Mô tả tính phù hợp của hoạt động giảm phát thi la chọn: .........................................
Mô tả hiện trạng quyền sử dụng đất và rừng của khu vc thc hiện dự án: .................
Chỉ rõ hoạt động giảm phát thải áp dụng (ví d: trồng mi, trồng dặm, tỉa thưa, trồng
lại, trồng xen - tham khảo thêm các biện pháp kỹ thuật m sinh), đầu vào của dự án,
và sự phù hợp với biện pháp giảm nhẹ đã lựa chọn.
Ranh giới và định vị địa lý ca dự án (xã/phường; tỉnh và các địa phương lân cận): ...
Cung cấp tài liệu/dữ liệu số bản đồ, địa giới hành chính (xã/tỉnh) ranh giới tọa đ
GPS, bản đồ ranh giới dự án và các bin pháp can thiệp của dự án.
A.3. Các yếu tố rủi ro và giải trình tính bổ sung
A.4. Tránh tính trùng lặp (Mô tả các biện pháp để tránh nguy cơ tính trùng lp)
A.5. Thông tin liên hệ
9
Tên Tổ chức chủ trì
đăng ký dự án:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Địa chỉ thư điện tử:
Website:
Ngưi đại diện (chính thức):
Ông
Họ:
Tên:
Chc vụ:
Chữ ký: Ngày … tháng … năm …
Ngưi đại diện (thay thế):
Ông
Họ:
Tên:
Chc vụ:
Chữ ký: Ngày … tháng … năm …
Đầu mối liên hệ:
Ông
Họ:
Tên:
Chc vụ:
Đơn vị công tác:
Di động:
Điện thoại cơ quan:
Địa chỉ thư điện tử:
Fax:
Tên Tổ chc đồng tham gia dự án
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Địa chỉ thư điện tử:
Website:
Tên tổ chức phối hợp
Ngưi đại diện (chính thức):
Ông
Họ:
Tên:
Chc vụ:
Chữ ký: Ngày … tháng … năm …
Ngưi đại diện (thay thế):
Ông
Họ:
Tên:
Chc vụ:
Chữ ký: Ngày … tháng … năm …
Đầu mối liên hệ:
Ông
10
Họ:
Tên:
Chc vụ:
Đơn vị công tác:
Di động:
Điện thoại cơ quan:
Địa chỉ thư điện tử:
Fax:
A.6. Thời gian thực hiện
Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án
(ngày/tháng/năm)
Thời gian thực hiện dự án (dự kiến)
(T ngày/tháng/năm đến
ngày/tháng/năm)
Giai đoạn tín chỉ
(T ngày/tháng/năm đến
ngày/tháng/năm)
Giai đoạn báo cáo, k báo cáo
(T ngày/tháng/năm đến
ngày/tháng/năm)
Phiên bản
Thời gian duy trì dự án
(T ngày/tháng/năm đến
ngày/tháng/năm)
Ngày nộp
(ngày/tháng/năm)
B. Áp dụng tiêu chuẩn các-bon đã được công bố hoặc phương pháp đã được công
nhận
B.1. Tiêu chuẩn quốc gia về tín chỉ các-bon rừng (TCVN) hoặc phương pháp đã
được công nhận (Điền số hiệu của Tiêu chuẩn được phê duyệt số của phiên bản
sử dụng trong dự án)
Số ký hiệu của TCVN
Số phiên bản
Số ký hiệu của phương pháp
11
B.2. Tính đủ điều kiện tính áp dụng theo TCVN hoặc phương pháp được công
bố (Mô tả đầy đủ điều kiện và tính áp dụng theo TCVN đáp ứng điều kiện dự án/phương
pháp luận)
C. Ước tính lượng giảm phát thải/tín chỉ các-bon rng
C.1. Liệt nguồn phát thải knhà kính (Mô tả thông tin các bchứa, nguồn
phát thải và loại khí nhà kính loại bỏ và lý do. Đảm bảo các bể/nguồn/khí nhà kính bt
buộc theo TCVN phải được tính toán)
Xác định bể cha các-bon rừng, nguồn phát thi và các loi khí nhà kính (Mô tả đầy đ
các bể chứa các-bon, nguồn phát thải các loại khí nhà kính được tính toán hoặc bỏ
qua)
C.2. Xác định số liệu hoạt động, hệ số phát thải (Mô tả đầy đviệc xác định số liu
hoạt động, hệ số phát thải để xác định mức tham chiếu ước tính lượng giảm phát
thi/hấp thụ khí nhà kính)
C.3. Xác định mức phát thải/hấp thụ tham chiếu, tính bổ sung, các yếu tố rủi ro,
độ không chắc chắn để ước tính lượng phát thải/hấp thụ trong giai đoạn thực hiện
(Mô tả cách thức thực hiện, phương pháp/công thức tính toán các yếu tố để ước tính
ợng phát thải/hấp thụ khí nhà kính trong giai đoạn thực hin)
1. Xác định mức phát thi/hấp thụ tham chiếu
2. Tính bổ sung và các yếu tố rủi ro ảnh hưởng đến tính bổ sung của d án
3. Đánh giá độ không chc chắn trong tính toán phát thải, hấp thụ các-bon rừng
4. Xác định nguy cơ rò rỉ, rủi ro đo nghịch phát thải và lượng dự phòng
5. Ước tính lượng phát thải/hấp thụ khí nhà kính trong giai đoạn thực hiện
D. Đảm bảo an toàn môi trường và xã hội (Mô tả cách dự án đảm bảo tuân thủ các
yêu cầu về đảm bảo an toàn về môi trường hội tutheo loại hình dự án. Phn
mô tả gồm các nội dung chính sau đây)
1. Tuân thủ pháp luật
2. Đảm bảo an toàn môi trường
- Tác động tích cực (dự kiến):
+ Cải thiện độ ổn định đất và kim soát xói mòn (áp dụng với AR, IFM-N, IFM-P,
AF)
+ Tăng cường đa dạng sinh học tại các khu vực suy thoái hoặc bị chia cắt (áp dụng
với REDD+, IFM-N)
+ Phục hồi loài bản địa và sinh cảnh tự nhiên (áp dụng với REDD+, IFM-N)
+ Cải thiện thủy văn và khả năng giữ nước (áp dụng đối với REDD+, AR)
+ Các tác động tích cực khác (nếu có)
- Rủi ro tim ẩn (cần được quản lý):
+ Nguy cơ loài ngoại lai xâm hại từ hoạt động trồng rừng (áp dụng với AR, IFM-
N, IFM-P, AF)
12
+ Rửa trôi/dư thừa dinh dưỡng do sử dụng phân bón (áp dụng đối với AR, IFM-P,
AF)
+ Tác động từ hoạt động chuẩn bị đất hoặc tỉa thưa (áp dụng đối với AR, IFM-P,
AF)
+ Nguy cơ cháy rừng do tích tụ vật liệu cháy (áp dụng đối với AR, IFM-P, AF)
+ Các rủi ro khác (nếu có)
3. Đảm bảo an toàn hội (áp dụng với các hoạt động giảm phát thải có sự tham gia
của hộ gia đình/cá nhân/cộng đồng địa phương và người dân tc thiểu số)
- Thực hiện tham vấn tự nguyện, được thông báo trước và cung cấp thông tin đầy
đủ (FPIC) với cng đồng địa phương và người dân tộc thiểu số.
- Các biện pháp bảo vệ quyền sử dụng đất/rừng hợp pháp và theo truyền thống.
- Đảm bảo chế chia sẻ lợi ích công bằng hợp lý, chế giải quyết tranh chấp,
khiếu nại và phản hồi (tạo việc làm, lâm sản ngoài gỗ, doanh thu từ tín chỉ các-bon).
4. Các nội dung khác (theo TCVN hoặc phương pháp được công nhận)
Đ. Giám sát và Báo cáo (Mô tả cách thức dự án sẽ giám sát, ghi chép và báo cáo dữ
liệu phù hợp với các yêu cầu của TCVN phương pháp áp dụng. Các tham schi
tiết, vai trò và quy trình đưc trình bày tại Mẫu Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án)
1. Mục tiêu giám sát
Đảm bảo đo lường chính xác và minh bạch các hoạt động và kết quả của dán.
Theo dõi các lợi ích vcác-bon, phi các-bon (đa dạng sinh học, xã hội, sinh kế...), và
các biện pháp bảo đảm an toàn môi trường – xã hội.
Cung cấp bằng chứng phục vụ việc thẩm định kết quả các khoản giảm phát thải/tăng
ờng hấp thụ khí nhà kính.
2. Phương pháp giám sát
- Phạm vi: Trợng các-bon rừng, ợng phát thải từ hoạt động dán, rỉ, rủi ro
đảo nghịch, đa dạng sinh học, sinh kế, can thiệp nông lâm kết hợp các-bon xanh
(nếu có).
- Phương pháp: Kết hợp giữa lấy mẫu thực địa, viễn thám/GIS, thu thập dữ liệu hoạt
động, khảo sát hộ gia đình/cộng đồng, và báo cáo tcác bên liên quan.
- Tần suất: Theo quy định trong Phần 4 tại Mẫu báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án (ví
dụ: 5 năm/lần cho kiểm rừng, hàng năm cho dữ liệu hoạt động, liên tục cho nht
ký theo dõi sự kiện đảo nghịch).
- Quản sai số/không chắc chắn: Thiết kế lấy mẫu, quy trình đảm bảo/kiểm soát
cht lượng (QA/QC) và điều chỉnh bảo thủ theo TCVN.
3. Quản lý dữ liệu
- Nguồn dữ liu: Ô tiêu chuẩn trên thực địa, hồ cộng đồng/hộ gia đình, ảnh viễn
thám, dữ liệu thứ cấp đã được thm định.
- Lưu trữ: Tất cả dữ liệu giám sát và dliu dán sẽ được lưu trữ an toàn và giữ lại
ít nhất trong thời gian ti thiểu (≥ 2 năm sau kỳ tín chỉ).
- Khả năng tiếp cận: Dữ liệu sẽ được cung cấp cho đơn vị thẩm định và các bên liên
quan khi có yêu cầu.
4. Phân công trách nhiệm
Mô tả việc phân công trách nhiệm giám sát cho các bộ phận, nhân sựcác bên liên
quan trong quá trình thc hiện dự án.
13
5. Báo cáo
Kết quả giám sát sẽ được tổng hợp thành Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án (theo yêu
cầu của TCVN hoặc phương pháp đã được công nhận).
E. Tham vấn các bên liên quan
E.1. Quy trình tham vấn
Dự án có trách nhiệm tổ chức tham vấn với cộng đồng địa phương và các tchức liên
quan trong quá trình xây dựng dự án.
Quy trình tham vấn phải đảm bảo tính minh bạch tạo điều kiện để các bên liên quan
có cơ hội đưa ra ý kiến về lợi ích của dự án, kế hoạch triển khai và các tác động tiềm
ẩn.
Tài liệu ghi nhận tham vấn, bao gồm biên bản cuộc họp và danh sách người tham gia,
hình ảnh cần được lưu trữ như tài liệu minh chứng.
Ý kiến ủng hộ hoặc quan ngại từ cộng đồng: Dán phải thu thập báo cáo mức độ
ủng hộ của cộng đồng, các quan ngại được nêu ra và các đề xuất liên quan đến cơ chế
chia sẻ lợi ích hoặc biện pháp giảm thiểu.
Trong trường hợp khu vực rừng do cộng đồng quản hoặc sử dụng theo tập quán,
chdự án phải đạt được sự đồng thuận từ các nhóm bảnh ởng và làm chế
chia sẻ lợi ích.
E.2. chế chia sẻ lợi ích (áp dụng với các hoạt động giảm phát thải sự tham
gia/hưởng lợi của hộ gia đình/cá nhân/cộng đồng)
E.3. Đóng góp phát trin bn vng và đồng lợi ích
E.4. Tổng hợp ý kiến và giải trình
Các bên liên quan
Ý kiến
Giải trình
F. Thẩm định độc lập (Mô tả tóm tắt các phát hiện, quá trình tiếp thu/giải trình
hoàn thiện tài liệu đăng ký dự án)
G. Tài liệu tham khảo
Phụ lục
(Thông tin thêm về ước tính lượng giảm phát thải, nếu cần thiết).
Quá trình sửa đổi văn kiện dán
Phiên bản
Ngày
Nội dung sửa đổi
14
02. Quy trình Hủy đăng ký dự án các-bon rng (1.115235) (QT - 02)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục hủy đăng dự
án các-bon rừng.
2
Phm vi: Áp dụng với quan, tổ chc đã được phê duyệt đăng dán các-bon
rừng đề nghị hủy đăng dự án các-bon rừng; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm
lâm Hà Nội, Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố Hà Nội.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph;
- Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph;
- Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 ca Chính ph;
- Ngh định s 180/2026/NĐ-CP ngày 21/5/2026 ca Chính ph;
- Quyết định s 2334/QĐ-BNNMT ngày 22/6/2026 ca B Nông nghip Môi
trưng;
- Quyết định s 952/QĐ-TTPVHCC ngày 08/7/2026 ca Trung tâm Phc v hành
chính công;
- Quyết đnh s 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 ca UBND thành ph Ni.
3.2
Thành phn H
Bn
chính
bn
sao
Đơn đề nghị hủy đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 06 Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP
x
3.3
S ng h
01 b h
3.4
Thi gian x
10 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni;
- Thông qua dch v u chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy đnh ca
pháp lut;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
L phí
Không quy đnh
3.7
Quy trình x lý công vic
STT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Nộp hồ sơ:
1. Trưng hp thành
phn h yêu cầu là
bn chính, quan, tổ
chc th la chn
hình thc trc tuyến
thông qua s hoc
gi h sơ bản chính đến
quan tiếp nhn gii
Cơ quan, tổ
chức
Gi hành chính
(Trường hp np h
trc tiếp)
Theo mc 3.2
15
quyết TTHC qua dch
v bưu chính.
2. La chn hình thc
nhn kết qu: Trc tiếp/
trc tuyến/ bưu chính.
3. Np phí/ l phí thm
định online (nếu quy
định)
B2
Tiếp nhn h hẹn
ngày tr kết qu;
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
Theo quy định ti mc
c, khoản 2 điều 17 Ngh
định s 118/2025/-
CP ngày 09/6/2025
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
- Biên bn bàn giao
h sơ.
Chuyn h về phòng
S dng và Phát trin
rng - Chi cc Kim
lâm (gi kèm theo 02
bn: Giy tiếp nhn,
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ,
Biên bn bàn giao h sơ
- trong trưng hp nhn
h sơ bản giy)
- Trc tuyến: Chuyn
h ngay sau khi tiếp
nhn trên h thng
thông tin gii quyết
TTHC;
- Trc tiếp: 1/2 ngày
(04 gi) làm vic.
Hoc trước 09h sáng
ngày làm việc tiếp theo
trong trường hợp tiếp
nhận hồ sơ sau 15h
B3
Phân công cán b th
h
Lãnh đo
phòng S
dng và
Phát trin
rng
1/4 ngày làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; Giấy tiếp
nhn h hẹn
tr kết qu.
B4
T chc thẩm định h
sơ, trình Chủ tch y
ban nhân dân thành ph
hủy đăng dự án các-
bon rng:
4.1. Thm tra thông tin
H thống đăng
quc gia: d án,
quan phê duyệt đăng ký,
cách cơ quan/tổ chc
đề ngh, tình trng d
án. Tra cu các nghĩa
v, giao dch hoc trách
nhiệm đã phát sinh đ
Chuyên
viên
02 ngày làm vic
- D tho t trình;
- D thảo văn bn
phê duyt hủy đăng
dự án các-bon
rừng trên Hthống
đăng ký quốc gia;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; Giấy tiếp
nhn h hẹn
tr kết qu.
Lãnh đo
phòng S
dng và
Phát trin
rng
01 ngày làm vic
Lãnh đạo
Chi cc
Kiểm lâm
01 ngày làm vic
Lãnh đo
S Nông
nghip và
Môi trưng
02 ngày làm vic
16
ghi nhn thông o
trách nhim sau hy;
Lp h sơ tham mưu;
4.2. Trình Ch tch
UBND Thành ph phê
duyt vic thc hin hủy
dán các-bon trên Hệ
thống đăng ký quốc gia.
Ch tch
UBND
Thành ph
03 ngày làm vic
B5
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thông qua
dịch vụ bưu chính hoặc
cử cán bộ đến quan
giải quyết TTHC nhận
kết quả bản giấy (nếu có
- theo đăng của
quan, tổ chức).
quan giải quyết
TTHC bàn giao kết quả
giải quyết thtục hành
chính bản giấy (nếu có -
theo đăng của
quan, tổ chức) cho
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
Nội tại trụ sở nơi cơ
quan giải quyết TTHC.
Chuyên
viên thụ lý
hồ sơ của
Chi cục
1/4 ngày làm việc
- Văn bản phê
duyệt hủy d án
các-bon trên Hệ
thống đăng ký quốc
gia;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; Giấy tiếp
nhn h hẹn
tr kết qu.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công hoc
bưu chính
Giờ hành chính
(theo quy chế phối hợp)
B6
Tr kết qu gii quyết
th tc hành chính (bn
điện t, bn giy) cho
quan, t chc theo yêu
cu
* Hình thc tr kết qu:
- Trc tiếp
- Trc tuyến
- Bưu chính theo đăng
ca t chc, công
dân.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
Gi hành chính
Theo lch hn của cơ
quan, t chc
- Văn bản phê
duyt hy d án
các-bon trên H
thống đăng ký quốc
gia;
- S theo dõi h sơ.
B7
- Thng kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng S
dng và
Phát trin
rng
Gi hành chính
(Không tính vào thi
gian gii quyết TTHC)
Hồ giải quyết
thủ tục hành chính,
kèm theo: Giấy tiếp
nhận hồ hẹn
trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
17
giải quyết hồ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi hẹn
lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ
tục hành chính và
các giấy tờ khác
liên quan.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
Gi hành chính
(Không tính vào thi
gian gii quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ
tục hành chính; Sổ
theo dõi hồ sơ
các giấy tờ khác
liên quan.
4
BIU MU
1. Đơn đề nghị hủy đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/09/2025 (Giy tiếp nhn h hẹn
tr kết qu, Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin li hn li ngày
tr kết qu; S theo dõi h sơ).
18
Mẫu số 06. Đơn đề nghị hủy đăng ký dự án các-bon rng
TÊN CƠ QUAN
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
......., ngày ..... tháng ..... năm .....
ĐƠN ĐNGH
Hủy đăng ký dự án các-bon rng
_________
Kính gi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh …
I. Thông tin dán đã đăng ký
1. Tên đầy đủ của dự án: ...........................................................................................
2. Mã dự án: ..............................................................................................................
3. Lĩnh vực gim nhphát thải khí nhà kính của dán: ..........................................
4. Đơn vị thm định văn kiện dự án:
- Tên đơn vị thm định: ............................................................................................
- Mã số đơn vị: ..........................................................................................................
- Mã số thuế cơ quan/tổ chc: ...................................................................................
5. Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định văn kiện dự án: ..............
6. Ngày được phê duyệt đăng ký dự án: ...................................................................
7. Ngày được phê duyệt điều chỉnh dự án gần nhất (nếu có): ..................................
II. Thông tin t chức đăng ký dự án
1. Tên cơ quan/tổ chc đăng ký dự án đề nghị:
2. Người có thẩm quyền thay mặt cho tổ chc đăng ký dự án đề nghị: ...................
3. Chức vụ: ................................................................................................................
4. Mã số đơn vị: ........................................................................................................
5. Mã số thuế của cơ quan/tổ chc: ..........................................................................
6. Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ liên hệ: ........................................................................................................
- Điện thoại: ..............................................................................................................
- Email: .....................................................................................................................
III. Thông tin đngh
19
Đề nghị Bộ Nông nghiệp Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét hủy
đăng ký dự án (tên dự án).
Lý do đề nghị hủy đăng ký dự án: ............................................................................
Chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu vi phạm các quy
định về cung cấp thông tin, hoàn thành các nghĩa vụ đã cam kết và trách nhiệm với các
bên liên quan theo quy định ca pháp lut do quyết đnh hy đăng ký dự án.
........, ngày ........ tháng ........ năm ........
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
i din cơ quan/tổ chc ký, ghi rõ h tên và đóng du)
20
03. Quy trình Cp tín ch các-bon rng (1.115237) (QT - 03)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp tín chỉ các-
bon rừng.
2
Phm vi: Áp dụng với cơ quan, tổ chức đã được phê duyệt đăng dự án; Cán bộ,
công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội, Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; Trung
tâm Phc vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph;
- Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;
- Ngh định s 180/2026/NĐ-CP ngày 21/5/2026 ca Chính ph;
- Quyết định s 2334/QĐ-BNNMT ngày 22/6/2026 ca B Nông nghip Môi
trưng;
- Quyết định s 952/-TTPVHCC ngày 08/7/2026 ca Trung tâm Phc v hành
chính công;
- Quyết đnh s 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 ca UBND thành ph Ni.
3.2
Thành phn H
Bn
chính
bn
sao
- Đơn đề ngh cp tín ch các-bon rng theo Mu s 07 Ph lc II
ban hành kèm theo Ngh định s 180/2026/-CP;
x
- Báo cáo kết qu gim nh d án theo Mu s 08 Ph lc II ban
hành kèm theo Ngh định s 180/2026/-CP;
x
Báo cáo thẩm định kết qu gim nh d án theo Mu s 09 Ph lc
II ban hành kèm theo Ngh định s 180/2026/NĐ-CP
x
3.3
S ng h
01 b h
3.4
Thi gian x
23 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni;
- Thông qua dch v u chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua
thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp
lut;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
L phí
Không quy đnh
3.7
Quy trình x lý công vic
STT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
21
B1
Nộp hồ sơ:
1. Trưng hp thành
phn h yêu cầu là
bn chính, quan, tổ
chc th la chn
hình thc trc tuyến
thông qua s hoc
gi h bản chính
đến cơ quan tiếp nhn
gii quyết TTHC qua
dch v bưu chính.
2. La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/ trc tuyến/ bưu
chính.
3. Np phí/ l phí
thẩm định online (nếu
có quy định)
Cơ quan, tổ
chc
Gi hành chính
(Trường hp np h
trc tiếp)
Theo mc 3.2
B2
Tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu;
Trung tâm
Phc v hành
chính công
Theo quy định ti mc c,
khoản 2 điều 17 Ngh định
s 118/2025/-CP ngày
09/6/2025
(Thi gian này không tính
vào thi gian gii quyết
TTHC)
- Giấy tiếp nhận
hồ và hẹn trả
kết quả;
- Biên bn bàn
giao h sơ;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
Chuyn h về
phòng S dng
Phát trin rng - Chi
cc Kim m (gi
kèm theo 02 bn:
Giy tiếp nhn, Phiếu
kim soát quá trình
gii quyết h , Biên
bn bàn giao h -
trong trường hp
nhn h sơ bản giy)
- Trc tuyến: Chuyn h
ngay sau khi tiếp nhn trên
h thng thông tin gii
quyết TTHC;
- Trc tiếp: 1/2 ngày (04
gi) làm vic.
Hoc trước 09h sáng ngày
làm vic tiếp theo trong
trường hợp tiếp nhận hồ sơ
sau 15h
B3
Phân công cán b th
lý h
Lãnh đo
phòng S
dng và Phát
trin rng
1/4 ngày làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu.
B
4
T chc thm định h
sơ và lấy ý kiến, trình
Ch tch y ban nhân
dân thành ph xem
xét, quyết định cp tín
ch các-bon rng
Chuyên viên
02 ngày làm vic
- H đăng tải;
- Văn bản lấy ý
kiến;
- Hồ trình
Chtịch y ban
nhân dân thành
Cơ quan, tổ
chc đưc ly
ý kiến
10 ngày làm vic
Lãnh đo
phòng S
02 ngày làm vic
22
4.1. Trong thi hn
03 ngày m vic k
t ngày nhận được h
hợp lệ, quan
chuyên môn kim tra
d án đã được phê
duyệt đăng ký; mã d
án, k tín ch, phm
vi, tiêu chuẩn; đối
chiếu thng nht s
liu gia Mu s 07,
Mu s 08 kết lun
ti Mu s 09; d
thảo văn bản ly ý
kiến trình UBND
Thành ph ban hành.
4.2. Trong thi hn
10 ngày m vic k
t ngày nhận được
văn bản ly ý kiến,
quan, t chc trách
nhim tr li bng
văn bản.
4.3. Trong thi hn
05 ngày làm vic k
t ngày nhận được ý
kiến của các
quan, t chc liên
quan, quan
chuyên môn hoàn
thin h trình
Ch tch y ban
nhân dân thành ph.
4.4. Trong thi hn
05 ngày m vic k
t ngày nhận được h
trình của quan
chuyên môn, Ch tch
y ban nhân dân
thành ph xem xét,
quyết đnh cp tín ch
các-bon rng; gửi
quan, t chức đăng
cp tín ch các-bon
rừng; trường hp
không cp tín ch các-
bon rng thì thông
dng và Phát
trin rng
phố xem xét,
phê duyệt: Tờ
trình, báo cáo
tổng hợp ý kiến;
Dự thảo Quyết
định cấp tín chỉ
các-bon rừng
theo Mẫu s 10
Ph lục II ban
hành kèm theo
Ngh định số
180/2026/NĐ-
CP hoặc văn bản
thông báo do
từ chối;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ và hẹn trả
kết quả.
Lãnh đo Chi
cc Kim lâm
01 ngày làm vic
Lãnh đo S
Nông nghip
và Môi trường
02 ngày làm vic
Lãnh đo
UBND Thành
ph
05 ngày làm vic
23
báo bằng văn bản
nêu rõ lý do.
B5
Trung m Phc v
hành chính công
thông qua dch v
bưu chính hoc c
cán b đến cơ quan
gii quyết TTHC
nhn kết qu bn giy
(nếu - theo đăng
ca quan, tổ chc).
quan gii quyết
TTHC bàn giao kết
qu gii quyết th tc
hành chính bn giy
(nếu - theo đăng
ca quan, tổ chc)
cho Trung tâm Phc
v hành chính công
thành ph Ni ti
tr s nơi quan
gii quyết TTHC.
Chuyên viên
th lý h
ca Chi cc
1/4 ngày làm vic
- Quyết định cấp
tín chỉ các-bon
rừng hoặc văn
bản thông báo lý
do từ chi;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
hoặc bưu
chính
Gi hành chính
(theo quy chế phi hp)
B6
Tr kết qu gii quyết
th tc hành chính
(bản điện t, bn
giy) cho quan, t
chc theo yêu cu
* Hình thc tr kết
qu:
- Trc tiếp
- Trc tuyến
- Bưu chính theo
đăng của quan,
t chc.
Trung tâm
Phc v hành
chính công
Gi hành chính Theo lch
hn của cơ quan, tổ chc.
- Quyết định phê
duyt (bn
chính). Công
văn thông báo
kết qu. (t
chi/yêu cu b
sung);
- S theo dõi h
sơ.
B7
- Thng theo
dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng S
dng và Phát
trin rng
Gi hành chính
(Không tính vào thi gian
gii quyết TTHC)
Hồ sơ giải quyết
thủ tục nh
chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận
hồ và hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ
24
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ
chậm muộn);
Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết
quả giải quyết
thủ tục nh
chính các
giấy tờ khác
liên quan.
Trung tâm
Phc v hành
chính công
Gi hành chính (Không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ
tục hành chính;
Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết
quả giải quyết
thủ tục nh
chính; Sổ theo
dõi hồ các
giấy tờ khác
liên quan.
4
BIU MU
1. Đơn đề nghị cấp tín chỉ các-bon rừng theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
2. Báo cáo kết quả gim nhẹ dán theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
3. Báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
4. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông s 03/2025/TT-VPCP ngày 15/09/2025 (Giy tiếp nhn h hẹn
tr kết qu, Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin li và hn li ngày tr
kết qu; S theo dõi h sơ).
25
Mẫu số 07. Đơn đề nghị cấp tín chỉ các-bon rừng
___________________________________________________________
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......../
........, ngày ..... tháng ..... năm .....
ĐƠN ĐNGH
Cấp tín chỉ các-bon rng
________
Kính gi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh …
I. Thông tin dự án đã đăng ký
1. Tên của dự án: ....................................................................................................
2. Mã dự án: ............................................................................................................
3. Hoạt động giảm phát thải khí nhà kính của dán: .............................................
4. Đơn vị thm định văn kiện dự án:
- Tên đơn vị thm định: ..........................................................................................
- đăng ký:..........................................................................................................
- Mã số thuế cơ quan/tổ chc: ................................................................................
5. Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định: .....................................
6. Ngày được phê duyệt đăng ký dự án: .................................................................
7. Ngày được phê duyệt điều chỉnh dự án gần nhất (nếu có): ................................
8. Lượng giảm phát thi/tín chcác-bon rừng dự kiến từ dự án: ...........................
9. Mục tiêu giảm phát thải khí nhà kính do quốc gia tự quyết định được phân bổ
cho toàn bộ diện tích dán:...............................................................................................
10. ợng đóng góp giảm phát thải khí nhà kính do quốc gia tự quyết định của
dự án: .................................................................................................................................
11. Thành phần tham gia dự án theo phê duyệt đăng ký/phê duyệt điều chỉnh dự
án gần nhất và thông tin số tài khoản của các tchức tham gia dự án trên Hệ thống đăng
ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon rừng: (Liệt kê đầy đủ
thành phần tham gia dự án)
TT
Tên tổ chc
tham gia dự
án
Trụ sở của tổ
chức tham gia
dự án
Mã đơn vị, mã số thuế
tổ chức tham gia d
án
Số tài khoản tín chỉ của
tổ chức trên Hệ thng
đăng ký quốc gia
1
2
3
...
26
12. Giai đoạn nhận tín chỉ ca dự án: từ tháng ... năm ... đến tháng ... năm ...
13. Lượng dự phòng: .............................................................................................
II. Thông tin tổ chức đại diện/đăng ký dự án
1. Tên tổ chc đi diện/đăng ký dự án đề nghị: .....................................................
2. Người thẩm quyền thay mặt cho tổ chức đại diện/đăng ký dự án đề
nghị: ............................................................... chc vụ: .....................................................
3. Mã đơn vị: ..........................................................................................................
4. Mã số thuế của tchc: ......................................................................................
5. Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ liên hệ: .....................................................................................................
- Điện thoại: ............................................................................................................
- Email: ...................................................................................................................
III. Thông tin thẩm định báo cáo kết quả giảm nhẹ của dự án
1. Thông tin đơn vị thẩm định kết quả giảm nhẹ của dán :
- Tên đơn vị thm định: ..........................................................................................
- Mã đơn vị: ............................................................................................................
- Mã số thuế cơ quan/tổ chc: ................................................................................
2. Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định: .....................................
3. Tổng lượng giảm phát thải khí nhà kính được xác minh: (Ghi rõ lượng giảm
phát thải khí nhà kính được xác minh theo từng năm)
ng giảm phát thải khí nhà kính được thm đnh
(tấn CO
2
tương đương)
Năm 20...
Năm 20...
...
IV. Đề nghị
1. Cấp tín chỉ các-bon rừng cho d án
Đề nghị xem xét cấp tín chỉ các-bon cho … (tên dự án, giai đoạn đề nghị cấp tín
chỉ) theo đề xuất như sau:
ng giảm phát thải khí nhà kính
được đơn vị thẩm định xác minh
(tấn CO
2
tương đương)
ợng tín chỉ các-bon đề
nghị cấp cho dự án
(tín chỉ)
Năm 20...
Năm 20...
...
27
2. Cấp tín chỉ các-bon rừng cho các tchức tham gia dự án theo đxut phân b
Đề nghị Bộ Nông nghiệp Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét cấp
tín chỉ các-bon rừng ca (tên dự án) cho các tổ chức tham gia dự án cho giai đoạn
theo đề xuất phân bổ tín chỉ như sau:
Năm
Tổng số tín chỉ
các-bon
(tấn CO
2
tương đương)
Tổ chức A
(tín chỉ)
Tổ chc B
(tín chỉ)
Tổ chc C
(tín chỉ)
Năm 20...
Năm 20...
...
Tổng
V. Hồ sơ kèm theo
1.................................................................................................................................
2.................................................................................................................................
3.................................................................................................................................
(Liệt kê đầy đủ tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp tín chỉ các-bon cho dự án theo
danh mục hồ sơ quy định tại khon 1 Điều 10 Nghị định này).
VI. Xác nhn đồng thuận của các tổ chức tham gia dự án về đề nghcấp tín
chcác-bon rừng
Tên tổ chức
Xác nhận đồng thuận về đề nghị cấp tín chỉ các-bon
i diện hợp pháp của tất cả các tổ chức tham gia dự án ký, ghi rõ h
tên, chc v đóng dấu)
Tổ chức A
Tổ chức B
Tổ chức C
...
Cng tôi xin cam đoan chịu hn toàn trách nhiệm trước pháp lut nếu vi phạm các
quy đnh về cung cấp tng tin.
.........., ngày ........ tháng ........ năm ........
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
i diện cơ quan, tổ chc ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
4
Mẫu số 08. Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án
___________________________________________________________
BÁO CÁO KẾT QUẢ GIẢM NHẸ DỰ ÁN
Phần 1. Thông tin dự án
1. Tên dự án, mã dự án: ..........................................................................................
2. Tổ chức chủ trì dự án và các t chc phi hp (báo cáo/giám sát): ...................
3. V trí và ranh gii (kèm bản đồ): ........................................................................
4. Loi hình hot đng gim phát thi: ...................................................................
5. Giai đoạn tín ch và k báo cáo (ngày bắt đầu và kết thúc): ..............................
6. Thi đim bắt đầu thc hin d án (ngày/tháng/năm): ......................................
7. Tham chiếu tới văn kiện d án (VKDA) tiêu chuẩn/phương pháp đưc phê
duyt (s hiu/phiên bn): ......................................................................................
Phần 2. Tổng quan thời gian thực hiện dự án
1. Tóm tắt các hoạt động được triển khai trong kỳ thực hiện dự án
2. So sánh với các hoạt động đã được xác định trong VKDA
3. Các thay đổi lớn, nếu có (ví dụ: diện tích quản lý, diện tích trồng, diện tích tránh
mất rừng)
4. Tổ chức thực hiện dự án
5. Tóm tắt các hoạt động thực hiện theo tần suất trong kbáo cáo (theo từng hoạt
động của dự án)
Phần 3. Các tham số giai đoạn tham chiếu
1. Mô tả và khẳng định li mc tham chiếu đã đưc xác đnh trong VKDA
2. t các thông s kch bn tham chiếu ch chốt được s dng trong giám sát
che ph, mt đc-bon, phát thải cơ sở…)
3. Thông tin khác (nếu có)
Phần 4. Các tham số và phương pháp giám sát
(Mô tả tham sphương pháp giám sát các hoạt động theo TCVN/phương pháp
được công nhận)
1. Tham số giám sát thực tế
Tuỳ thuc vào từng hoạt động ca dán (hot động gim phát thi của d án), các tham
sgiám sát thực tế có th bao gm:
- Diện tích và trạng thái rừng;
- Trữ lượng các-bon rừng (tỷ lệ sống của cây, D1.3, chiều cao, gia tăng sinh khối);
- Phát thải từ hoạt động dự án (như đốt, vận chuyển cây giống, phân bón, thu gom
củi);
- Rò rỉ (chuyển đổi hoạt động, rò rỉ thị trường);
- Rủi ro đảo nghịch (cháy, dịch hại, bão, khai thác bất hợp pháp);
5
- Chỉ số đa dạng sinh học;
- Chỉ số sinh kế/xã hội;
- Chỉ số AFP (năng suất, độ che phủ cây bóng mát, độ phì nhiêu đất);
- Chỉ số các-bon xanh (diện tích rừng ngập mặn/than bùn, sinh khối, trữ lượng C
trong đất);
- Các tham số khác.
2. Tham số cố định đặc thù dự án
Hằng số, giá trị đường cơ sở, hệ số phát thải
3. Ước tính giảm/hấp thụ phát thải khí nhà kính
- Lượng giảm phát thải trong kỳ giám sát (tCO
2tđ
)
- Tổng lượng giảm phát thải tích lũy từ khi dự án bắt đầu
4. Phương pháp và căn cứ giám sát
- Tham chiếu TCVN/phương pháp được công nhận
- Quy trình giám sát đã sử dụng
5. Vai trò và trách nhiệm giám sát
Vai trò của quản dự án, n bộ hiện trường, quản dữ liệu, cán bộ kiểm soát
chất lượng (QA/QC)
Phần 5. Thu thập dữ liệu và hệ thống đảm bảo và QA/QC
1. Đo đạc hiện trường (ô tiêu chuẩn, tuyến, mẫu đất)
2. Dữ liệu viễn thám và GIS (bản đồ phủ toàn diện, chỉ số viễn thám)
3. Hệ thống lưu trữ và duy trì dữ liệu
4. Quy trình QA/QC (kiểm tra lỗi, đánh giá độ chính xác, phát hiện bất thường,
kiểm tra độc lập)
5. Sở hữu dữ liệu và chính sách truy cập dữ liệu (ai chịu trách nhiệm duy trì, ai cấp
quyền truy cập, các quy tắc bảo mật)
Phần 6. Biện pháp bảo đảm an toàn, đa dạng sinh học và tác động xã hội theo
TCVN/phương pháp được công nhận
1. Các hoạt động tham vấn cộng đồng (các cuộc họp, cập nhật FPIC, chế giải
quyết khiếu nại)
2. Tuân thủ các biện pháp an toàn
3. Kết quả đa dạng sinh học (giám sát giá trị đa dạng sinh học cao - HCV, chỉ số
chất lượng sinh cảnh)
4. Kết quả sinh kế (thu nhập, mức độ tham gia, chỉ số phúc lợi xã hội)
5. Các kết quả khác
Phần 7. Rò rỉ và Rủi ro đảo nghịch
1. Bằng chứng về chuyển dịch hoạt động hoặc rò rỉ thị trường
2. Rò rỉ thị trường (nếu có)
3. Giám sát các sự cố (cháy, sâu bệnh, bão, khai thác trái phép)
6
4. Cập nhật quỹ dự phòng và áp dụng công cụ đánh giá rủi ro
Phần 8. Kết quả giảm phát thải và kết quả đồng lợi ích
1. Lượng giảm phát thải /hấp thụ ròng đạt được
2. Mức độ không chắc chắn và khoảng tin cậy
3. Tóm tắt lợi ích đa dạng sinh học, môi trường và xã hội
4. Khẳng định tuân thủ các yêu cầu giám sát theo TCVN/phương pháp được công
nhận
Phần 9. Quản lý thích ứng và bài học kinh nghiệm
1. Bài học rút ra từ kết quả giám sát (ví dụ: tỷ lệ chết bất thường của cây, xu ớng
rò rỉ, các vấn đề về biện pháp an toàn xã hội)
2. Điều chỉnh thực hành quản dự kiến cho kỳ tiếp theo (cải tiến quy trình, tăng
cường biện pháp bảo vệ, thay đổi loài cây trồng, cải thiện sự tham gia cộng đồng, v.v.)
3. Các hành động khắc phục đối với thiếu hụt dữ liệu hoặc khoảng trống trong giám
sát (bổ sung đo đạc, cải thiện hệ thống thu thập thông tin, tăng cường QA/QC, huy động
thêm nguồn lực).
Phần 10. Quá trình thẩm định và các nội dung thẩm định, ý kiến giải trình đã
được cơ quan thẩm định chấp thuận
Quá trình sửa đổi báo cáo
Phiên bản
Ngày/tháng/năm
Nội dung sửa đổi
Phần 11. Phụ lục
1. Các bảng giám sát đã hoàn chỉnh (Phần 4, Mục 15)
2. Phiếu thu thập dữ liệu hiện trường, hồ sơ ô tiêu chuẩn
3. Bản đồ RS/GIS (thay đổi diện tích đất, thay đổi sinh khối, bản đồ sự cố)
4. Hồ sơ tham vấn cộng đồng, phản hồi và khiếu nại
5. Nhật ký QA/QC, hồ sơ kiểm toán
6. Tư liệu ảnh/tài liệu minh chứng
7
Mẫu số 09. Báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án
___________________________________________________________
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ GIẢM NHẸ DỰ ÁN
A. Tóm tắt nội dung
A.1. Thông tin chung
Tên dự án
Số ký hiệu
Đơn vị thẩm định độc lập
Thành viên tham gia dự án đại diện
hợp đồng với Đơn vị thẩm định
độc lập
Ngày lập báo cáo
A.2. Tóm tắt nội dung, phương pháp thực hiện quá trình thẩm định
A.3. Các nội dung thẩm định và việc hoàn thiện báo cáo
Nội dung
thực hiện
Nội dung thẩm định
Đã hoàn thiện các
yêu cầu sửa đổi
hoặc yêu cầu làm
Tuân thủ
phương pháp
luận và các thay
đổi
Xác nhận xem dự án đảm bảo tuân thủ theo
đúng phương pháp/biện pháp giảm phát thải như
văn kiện đăng ký không?
Liệu có sự sai khác nào về phương pháp do không
tuân thủ theo tiêu chuẩn y ra không, hay do thay
đổi về phương pháp trong TCVN/phương pháp
được công nhận?
Có □
Không □
Tính đầy đủ của
báo cáo giám
sát
Báo cáo giám sát nêu kỳ giám sát, niên hạn
tín chỉ, nguồn dữ liệu, hệ thống đảm bảo kiểm
soát chất lượng (QA/QC), độ không chắc chắn,
các công thức tính toán hay không?
Có □
Không □
Trường hợp có yêu cầuy dựng lại đường cơ sở
hoặc sai khác so với tả dự án đã đăng ký, các
thay đổi y được mô tả ràng, đầy đhay
không?
Có □
Không □
8
Nội dung
thực hiện
Nội dung thẩm định
Đã hoàn thiện các
yêu cầu sửa đổi
hoặc yêu cầu làm
Khảo sát hiện
trường tham
vấn các bên liên
quan
Dự án thực hiện chuyến tham vấn, khảo sát
hiện trường, đảm bảo đánh giá bao phủ kgiám
sát không?
Có □
Không □
Tính bổ sung,
điều kiện đủ
tuân thủ pháp
luật
Báo cáo kết quả tả việc tuân thủ pháp luật
hoặc không thay đổi trọng yếu o trong k
giám sát thể làm mất tính bổ sung của dự án
không?
Có □
Không □
Báo cáo kết quả dự án có mô tả hiện trạng về giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất/tài liệu tương
đương hoặc hồ sơ pháp lý có được cập nhật và có
ảnh hưởng đến kết quả của kỳ giám sát không?
Có □
Không □
rỉ, đánh giá
rủi ro đảo
nghịch các
sự cố đảo
nghịch
Báo cáo kết quả dự án thực hiện giám sát rỉ
các hệ số được sử dụng (rò rỉ do chuyển đổi
hoạt động hoặc do thị trường, nếu có) theo phương
pháp; xác nhận các vùng rỉ không gian được
theo dõi.
Có □
Không □
Báo cáo kết quả dự án mô tả đánh giá báo cáo
rủi ro không vĩnh viễn; xác nhận tlệ tín chdự
phòng và mọi phần khấu trừ/bổ sung không?
Có □
Không □
Báo cáo kết quả dự án có mô tả đánh giá/theo dõi
việc báo cáo lượng phát thải tăng hoặc đảo nghịch
(bao gồm cả tránh được và không thể tránh được;
các biện pháp khắc phục, phù hợp với các định
nghĩa quy định về quỹ dự phòng tập trung
không?
Có □
Không □
Bảo đảm an
toàn môi trường
và xã hội
Báo cáo kết quả dự án có tả đầy đủ các bằng
chứng về tham vấn các bên liên quan đang diễn
ra, nhật khiếu nại, và mọi tác động xã hội - môi
trường được ghi nhận trong kỳ, phù hợp với các
nội dung thực hiện giám sát bảo đảm an toàn
môi trường và xã hội trong báo cáo giám sát
không?
Có □
Không □
9
Nội dung
thực hiện
Nội dung thẩm định
Đã hoàn thiện các
yêu cầu sửa đổi
hoặc yêu cầu làm
Tránh tính hai
lần
Dự án bảo đảm tính độc nhất của tín chỉ: không có
đăng ký/phát hành/tuyên bố sử dụng kép; xác
nhận không trùng lặp trước khi phát hành trên Hệ
thống đăng ký quốc gia
Có □
Không □
Đại diện có thẩm quyền (chính thức):
Ông □ Bà □
Họ:
Tên:
Chức vụ:
Chữ ký: Ngày … tháng … năm
B. Nhóm công tác thực hiện việc thẩm định và chuyên gia
Thành
viên
quan
Chức
vụ
Kinh nghiệm về
các cơ chế trao
đổi, bù trừ tín chỉ
các-bon
Trình độ
chuyên
môn
Kinh nghiệm
thực tế
Ông □
Bà □
Ông □
Bà □
Ông □
Bà □
C. Thông tin về ý kiến từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng
C.1. Tóm tắt các ý kiến từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng
C.2. Tóm tắt quá trình xử lý thông tin từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng
D. Kết luận việc thẩm định báo cáo
D.1. Về kiểm tra việc các tài liệu dự án và phiên bản được sử dụng
D.2. Về tuân thủ TCVN/phương pháp luận và các thay đổi
D.3. Về tính đầy đủ của báo cáo giám sát
D.4. Về khảo sát hiện trường và tham vấn các bên liên quan
D.5. Về kiểm chứng lại việc định lượng kết quả giảm phát thải
D.6. Tính bổ sung, điều kiện đủ điều kiện và tuân thủ pháp luật
10
D.7. Về rò rỉ, tính lâu dài và các sự cố đảo nghịch
D.8. Về chất lượng của dữ liệu, độ không chắc chắn
D.9. Về bảo đảm an toàn môi trường và xã hội
D.10. Về tránh tính hai lần
D.11. Về các vấn đề khác
D.12. Kết luận
Kết quả giảm phát thải của giai đoạn đạt yêu cầu để thực hiện thủ tục cấp tín chỉ các-
bon: …
E. Danh sách đi tưng thc hin phng vn và các tài liệu được cung cp
E.1. Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn
E.2. Danh sách tài liệu được cung cấp
Phụ lục: Bản sao chứng chỉ và sơ yếu lịch của các thành viên nhóm thẩm định của Đơn
vị thẩm định, các chuyên gia kỹ thuật và phản biện nội bộ của Đơn vị thẩm định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1143/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1143/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1143/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×