• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1143/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính Lâm nghiệp, Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 11/09/2026 08:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1143/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1143/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1143/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1143/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
Số: /QĐ-TTPVHCC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia, đã được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày 22/6/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực Lâm
nghiệp và Kiểm lâm;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền
thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 952/QĐ-TTPVHCC ngày 08/7/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà
Nội tại Công văn số 10572/SNNMT-VP ngày 28/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này là 03 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội. (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
1143
08
9
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội và các cơ quan có liên
quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để phục vụ việc
cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
Điều 3. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan
tương đương Sở; Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố; (để b/cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM
LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố Hà Nội)
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký
hiệu
01
Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng (1.115239)
QT-01
02
Hủy đăng ký dự án các-bon rừng (1.115235)
QT-02
03
Cấp tín chỉ các-bon rừng (1.115237)
QT-03
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
01. Quy trình Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng (1.115239) (QT - 01)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục đăng ký/điều
chỉnh dự án các-bon rừng
2
Phạm vi: Cơ quan, tổ chức đăng ký dự án các-bon rừng theo quy định tại khoản 1 và
khoản 2 Điều 8 Nghị định số 180/2026/NĐ-CP; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm
lâm Hà Nội, Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp (sau đây gọi tắt là Nghị định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ);
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp (sau đây gọi tắt là Nghị
định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ);
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sau đây gọi
tắt là Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ);
- Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21/5/2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ
hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng (sau đây gọi tắt là Nghị định số 180/2026/NĐ-CP
ngày 21/5/2026 của Chính phủ);
- Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày 22/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
(sau đây gọi tắt là Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày 22/6/2026);
- Quyết định số 952/QĐ-TTPVHCC ngày 08/7/2026 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Lâm
nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 952/QĐ-TTPVHCC ngày
08/7/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công);
- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm
lâm Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt
là Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội).
3.2
Thành phần Hồ sơ
Bản
chính
bản
sao
- Đơn đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án các-bon rừng theo Mẫu số
01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
x
2
- Văn kiện dự án các-bon rừng theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ
3.4
Thời gian xử lý
51 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp
luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Lệ phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
STT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản chính,
cơ quan, tổ chức có thể lựa
chọn hình thức trực tuyến
thông qua ký số hoặc gửi hồ
sơ bản chính đến cơ quan
tiếp nhận giải quyết TTHC
qua dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/ trực
tuyến/ bưu chính.
3. Nộp phí/ lệ phí thẩm định
online (nếu có quy định)
Cơ quan,
tổ chức
Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày
trả kết quả;
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều 17
Nghị định số
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Biên bản bàn giao hồ
sơ.
Chuyển hồ sơ về phòng Sử
dụng và Phát triển rừng - Chi
cục Kiểm lâm (gửi kèm theo
02 bản: Giấy tiếp nhận,
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ, Biên bản
- Trực tuyến:
Chuyển hồ ngay
sau khi tiếp
nhận trên hệ
thống thông tin
giải quyết
3
bàn giao hồ sơ - trong trường
hợp nhận hồ sơ bản giấy)
TTHC;
- Trực tiếp: 1/2
ngày (04 giờ)
làm việc.
Hoặc trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận hồ
sơ sau 15h
B3
Phân công xử lý, thẩm định
hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Sử
dụng và
Phát triển
rừng
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B4
Tổ chức thẩm định hồ sơ và
lấy ý kiến, trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố xem
xét, phê duyệt đăng ký dự
án:
4.1. Thực hiện đăng tải hồ sơ
đề nghị đăng ký dự án trên
trang thông tin điện tử của
Ủy ban nhân dân thành phố
để lấy ý kiến rộng rãi trong
thời gian 24 ngày làm việc;
4.2. Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày kết thúc
lấy ý kiến rộng rãi, cơ quan
chuyên môn tổng hợp ý kiến
và thông báo cho cơ quan, tổ
chức nộp hồ sơ bằng văn bản
theo Mẫu số 03 Phụ lục II
ban hành kèm theo Nghị
định số 180/2026/NĐ-CP;
4.3. Trong thời hạn 90 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được thông báo từ cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân thành phố, cơ
quan, tổ chức hoàn thiện hồ
sơ và gửi cơ quan chuyên
môn kèm báo cáo thẩm định
văn kiện dự án do đơn vị
thẩm định được cấp giấy
chứng nhận hoạt động theo
quy định của pháp luật về
đánh giá sự phù hợp thực
Chuyên
viên
29 ngày
làm việc
- Hồ sơ được đăng tải;
thông tin/đường dẫn
đăng tải;
- Ý kiến của cơ quan, tổ
chức, cá nhân và các bên
liên quan (nếu có);
- Thông báo tổng hợp kết
quả lấy ý kiến rộng rãi
theo Mẫu số 03 Phụ lục
II Nghị định số
180/2026/NĐ-CP;
- Hồ sơ trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố
xem xét, phê duyệt đăng
ký dự án: Tờ trình; Văn
kiện dự án; Báo cáo thẩm
định theo Mẫu số 04 Phụ
lục II Nghị định số
180/2026/NĐ-CP; dự
thảo Quyết định về việc
phê duyệt đăng ký dự án
các-bon rừng theo Mẫu
số 05 Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số
180/2026/NĐ-CP hoặc
văn bản thông báo lý do
từ chối; tài khoản và
thông tin công bố trên
Hệ thống đăng ký quốc
gia;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Cơ quan,
tổ chức
được lấy ý
kiến
08 ngày
làm việc
Cơ quan,
tổ chức
90 ngày làm
việc (Không
tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
Lãnh đạo
phòng Sử
dụng và
Phát triển
rừng
03 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
Kiểm lâm
02 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
03 ngày
làm việc
Chủ tịch
UBND
Thành phố
05 ngày
làm việc
4
hiện theo Mẫu số 04 Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị
định số 180/2026/NĐ-CP;
thời gian hoàn thiện hồ sơ
của cơ quan, tổ chức đăng ký
dự án các-bon rừng không
tính vào thời gian giải quyết
thủ tục phê duyệt đăng ký dự
án các-bon rừng;
4.4. Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, cơ quan chuyên
môn gửi hồ sơ đến các cơ
quan, tổ chức liên quan lấy ý
kiến về việc phê duyệt đăng
ký dự án. Cơ quan, tổ chức
được lấy ý kiến có trách
nhiệm trả lời bằng văn bản
trong thời hạn 08 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ lấy ý kiến;
4.5. Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được ý kiến góp ý bằng văn
bản của các cơ quan, tổ
chức, cơ quan chuyên môn
hoàn thiện hồ sơ trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành
phố xem xét, phê duyệt đăng
ký dự án. Hồ sơ gồm: văn
kiện dự án, báo cáo thẩm
định, văn bản góp ý của cơ
quan, tổ chức.
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B5
Bàn giao kết quả giải quyết
TTHC:
-Trung tâm Phục vụ hành
chính công thông qua dịch
vụ bưu chính hoặc cử cán bộ
đến cơ quan giải quyết
TTHC nhận kết quả bản giấy
(nếu có - theo đăng ký của
cơ quan, tổ chức).
- Cơ quan giải quyết TTHC
bàn giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính bản giấy
(nếu có - theo đăng ký của
cơ quan, tổ chức) cho Trung
tâm Phục vụ hành chính
Chuyên
viên thụ lý
hồ sơ của
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
- Quyết định về việc phê
duyệt đăng ký dự án các-
bon rừng hoặc văn bản
thông báo lý do từ chối;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công hoặc
bưu chính
Giờ hành chính
(theo quy chế
phối hợp)
5
công thành phố Hà Nội tại
trụ sở nơi cơ quan giải quyết
TTHC.
B6
Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính (bản điện tử,
bản giấy) cho cơ quan, tổ
chức theo yêu cầu
* Hình thức trả kết quả:
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính theo đăng ký
của tổ chức, công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Giờ hành chính
Theo lịch hẹn
của cơ quan, tổ
chức.
- Quyết định phê duyệt
(bản chính). Công văn
thông báo kết quả. (từ
chối/yêu cầu bổ sung);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng Sử
dụng và
Phát triển
rừng
Giờ hành chính
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ sơ giải quyết thủ tục
hành chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (trường hợp từ
chối tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả (trường
hợp giải quyết hồ sơ
chậm muộn); Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục hành
chính và các giấy tờ khác
có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Giờ hành chính
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành chính;
Biên bản bàn giao hồ sơ,
kết quả giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo dõi
hồ sơ và các giấy tờ khác
có liên quan.
4
BIỂU MẪU
1. Đơn đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án các-bon rừng theo Mẫu số 01 Phụ lục II
ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
2. Văn kiện dự án các-bon rừng theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 180/2026/NĐ-CP;
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/09/2025 (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả; Sổ theo dõi hồ sơ).
6
Mẫu số 01. Đơn đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án các-bon rừng
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
_________
Số: … /…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......., ngày ..... tháng ..... năm .....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đăng ký/điều chỉnh dự án các-bon rừng
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh ...
I. Thông tin về cơ quan, tổ chức đề nghị
1. Tên cơ quan, tổ chức đăng ký: ..........................................................................
2. Mã số đơn vị: ......................................................................................................
3. Mã số thuế của cơ quan, tổ chức: .......................................................................
4. Người đại diện: ............................. Chức vụ: .....................................................
Số CCCD/Hộ chiếu: ...............................................................................................
5. Địa chỉ trụ sở: .....................................................................................................
6. Địa chỉ liên hệ:....................................................................................................
7. Điện thoại liên hệ: ..............................................................................................
8. Email: .................................................................................................................
II. Thông tin về cơ quan, tổ chức khác (dự kiến) tham gia dự án (ghi rõ tên
các tổ chức (dự kiến) tham gia dự án, mã đơn vị, địa chỉ trụ sở của tổ chức (dự kiến)
tham gia dự án)
III. Nội dung đề nghị đăng ký hoặc điều chỉnh
A. Đề nghị đăng ký (áp dụng cho việc đăng ký dự án mới)
Đề nghị đăng ký dự án với những thông tin sau:
1. Tên dự án đề nghị đăng ký: ................................................................................
2. Thời gian thực hiện dự án:..................................................................................
3. Địa điểm thực hiện dự án: ..................................................................................
4. Kinh phí thực hiện dự án: ...................................................................................
5. Dự kiến tiến độ thực hiện dự án (ví dụ: thu thập số liệu cơ sở, tham vấn các
bên liên quan, bắt đầu triển khai hoạt động...):
7
6. Loại hình hoạt động giảm phát thải:
☐ Hạn chế mất rừng, suy thoái rừng, quản lý rừng bền vững, bảo tồn và nâng cao
trữ lượng các-bon rừng (R1: REDD+ đối với rừng trên cạn, R2: REDD+ đối với rừng
ngập mặn)
☐ Trồng mới rừng/xúc tiến tái sinh tự nhiên trên đất không có rừng (A/R1:
Trồng/XTTS rừng trên cạn, A/R2: Trồng/XTTS rừng ngập mặn)
☐ Nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng (IFM-N)
☐ Nâng cao năng suất, kéo dài chu kỳ kinh doanh rừng trồng (IFM-P)
☐ Canh tác nông lâm kết hợp và trồng cây phân tán (AF1: Nông lâm kết hợp;
AF2: Trồng cây phân tán)
☐ Khác (nếu có)
7. Lượng giảm phát thải khí nhà kính dự kiến của dự án: ......................................
- Lượng giảm phát thải dự phòng dự kiến: .............................................................
- Lượng tín chỉ dự kiến: ..........................................................................................
8. Mục tiêu giảm phát thải khí nhà kính do quốc gia tự quyết định được phân bổ
cho toàn bộ diện tích dự án:...............................................................................................
Dự kiến lượng đóng góp giảm phát thải khí nhà kính do quốc gia tự quyết định
từ dự án (nếu có): ..............................................................................................................
B. Đề nghị điều chỉnh (áp dụng cho việc điều chỉnh dự án)
Mô tả thay đổi về diện tích, thời gian thực hiện dự án, loại hình hoạt động giảm
phát thải và các nội dung có liên quan (kèm theo văn kiện dự án đề nghị điều chỉnh).
Chúng tôi xin bảo đảm về độ trung thực và tuân thủ quy định pháp luật liên quan
đến dự án. Nếu có vi phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh ..... xem xét phê
duyệt đăng ký/điều chỉnh dự án các-bon rừng.
Tài liệu kèm theo: Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, rừng; Hợp đồng
hợp tác, liên kết; Giấy ủy quyền; Tài liệu khác (nếu có).
........., ngày ........ tháng ........ năm ........
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Đại diện cơ quan/tổ chức ký, ghi rõ họ tên
và đóng dấu)
8
Mẫu số 02. Văn kiện dự án các-bon rừng
VĂN KIỆN DỰ ÁN CÁC-BON RỪNG
A. Mô tả dự án
A.1. Tên dự án
Tên dự án: ......................................................................................................................
Cơ quan, tổ chức đăng ký dự án: ...................................................................................
Địa điểm dự án: ..............................................................................................................
Tình trạng dự án (mới/đang thực hiện - nếu đang thực hiện cung cấp thông tin QĐ phê
duyệt/mã số trên Hệ thống đăng ký quốc gia): ..............................................................
Hoạt động giảm phát thải của dự án (theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc phương pháp được
công nhận)
- Hoạt động giảm phát thải theo Tiêu chuẩn quốc gia về tín chỉ các-bon rừng (TCVN):
☐ REDD+ (R1: REDD+ đối với rừng trên cạn, R2: REDD+ đối với rừng ngập mặn)
☐ Trồng mới rừng/xúc tiến tái sinh tự nhiên trên đất không có rừng (ARR1: Rừng
trên cạn; ARR2: Rừng ngập mặn)
☐ Nuôi dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng (IFM-N)
☐ Nâng cao năng suất, kéo dài chu kỳ kinh doanh rừng trồng (IFM-P)
☐ Canh tác Nông lâm kết hợp và trồng cây phân tán (AF1: Nông lâm kết hợp; AF2:
Trồng cây phân tán)
☐ Khác (nếu có)
- Hoạt động giảm phát thải theo phương pháp được công nhận:...................................
A.2. Mô tả chung về dự án, hoạt động giảm phát thải dự kiến sử dụng
Bối cảnh và mục tiêu: ....................................................................................................
Mô tả tính phù hợp của hoạt động giảm phát thải lựa chọn: .........................................
Mô tả hiện trạng quyền sử dụng đất và rừng của khu vực thực hiện dự án: .................
Chỉ rõ hoạt động giảm phát thải áp dụng (ví dụ: trồng mới, trồng dặm, tỉa thưa, trồng
lại, trồng xen - tham khảo thêm các biện pháp kỹ thuật lâm sinh), đầu vào của dự án,
và sự phù hợp với biện pháp giảm nhẹ đã lựa chọn.
Ranh giới và định vị địa lý của dự án (xã/phường; tỉnh và các địa phương lân cận): ...
Cung cấp tài liệu/dữ liệu số bản đồ, địa giới hành chính (xã/tỉnh) và ranh giới tọa độ
GPS, bản đồ ranh giới dự án và các biện pháp can thiệp của dự án.
A.3. Các yếu tố rủi ro và giải trình tính bổ sung
A.4. Tránh tính trùng lặp (Mô tả các biện pháp để tránh nguy cơ tính trùng lặp)
A.5. Thông tin liên hệ
9
Tên Tổ chức chủ trì
đăng ký dự án:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Địa chỉ thư điện tử:
Website:
Người đại diện (chính thức):
Ông Bà
Họ:
Tên:
Chức vụ:
Chữ ký: Ngày … tháng … năm …
Người đại diện (thay thế):
Ông Bà
Họ:
Tên:
Chức vụ:
Chữ ký: Ngày … tháng … năm …
Đầu mối liên hệ:
Ông Bà
Họ:
Tên:
Chức vụ:
Đơn vị công tác:
Di động:
Điện thoại cơ quan:
Địa chỉ thư điện tử:
Fax:
Tên Tổ chức đồng tham gia dự án
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Địa chỉ thư điện tử:
Website:
Tên tổ chức phối hợp
Người đại diện (chính thức):
Ông Bà
Họ:
Tên:
Chức vụ:
Chữ ký: Ngày … tháng … năm …
Người đại diện (thay thế):
Ông Bà
Họ:
Tên:
Chức vụ:
Chữ ký: Ngày … tháng … năm …
Đầu mối liên hệ:
Ông Bà
10
Họ:
Tên:
Chức vụ:
Đơn vị công tác:
Di động:
Điện thoại cơ quan:
Địa chỉ thư điện tử:
Fax:
A.6. Thời gian thực hiện
Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án
(ngày/tháng/năm)
Thời gian thực hiện dự án (dự kiến)
(Từ ngày/tháng/năm đến
ngày/tháng/năm)
Giai đoạn tín chỉ
(Từ ngày/tháng/năm đến
ngày/tháng/năm)
Giai đoạn báo cáo, kỳ báo cáo
(Từ ngày/tháng/năm đến
ngày/tháng/năm)
Phiên bản
Thời gian duy trì dự án
(Từ ngày/tháng/năm đến
ngày/tháng/năm)
Ngày nộp
(ngày/tháng/năm)
B. Áp dụng tiêu chuẩn các-bon đã được công bố hoặc phương pháp đã được công
nhận
B.1. Tiêu chuẩn quốc gia về tín chỉ các-bon rừng (TCVN) hoặc phương pháp đã
được công nhận (Điền số ký hiệu của Tiêu chuẩn được phê duyệt và số của phiên bản
sử dụng trong dự án)
Số ký hiệu của TCVN
Số phiên bản
Số ký hiệu của phương pháp
11
B.2. Tính đủ điều kiện và tính áp dụng theo TCVN hoặc phương pháp được công
bố (Mô tả đầy đủ điều kiện và tính áp dụng theo TCVN đáp ứng điều kiện dự án/phương
pháp luận)
C. Ước tính lượng giảm phát thải/tín chỉ các-bon rừng
C.1. Liệt kê nguồn phát thải và khí nhà kính (Mô tả thông tin các bể chứa, nguồn
phát thải và loại khí nhà kính loại bỏ và lý do. Đảm bảo các bể/nguồn/khí nhà kính bắt
buộc theo TCVN phải được tính toán)
Xác định bể chứa các-bon rừng, nguồn phát thải và các loại khí nhà kính (Mô tả đầy đủ
các bể chứa các-bon, nguồn phát thải và các loại khí nhà kính được tính toán hoặc bỏ
qua)
C.2. Xác định số liệu hoạt động, hệ số phát thải (Mô tả đầy đủ việc xác định số liệu
hoạt động, hệ số phát thải để xác định mức tham chiếu và ước tính lượng giảm phát
thải/hấp thụ khí nhà kính)
C.3. Xác định mức phát thải/hấp thụ tham chiếu, tính bổ sung, các yếu tố rủi ro,
độ không chắc chắn để ước tính lượng phát thải/hấp thụ trong giai đoạn thực hiện
(Mô tả cách thức thực hiện, phương pháp/công thức tính toán các yếu tố để ước tính
lượng phát thải/hấp thụ khí nhà kính trong giai đoạn thực hiện)
1. Xác định mức phát thải/hấp thụ tham chiếu
2. Tính bổ sung và các yếu tố rủi ro ảnh hưởng đến tính bổ sung của dự án
3. Đánh giá độ không chắc chắn trong tính toán phát thải, hấp thụ các-bon rừng
4. Xác định nguy cơ rò rỉ, rủi ro đảo nghịch phát thải và lượng dự phòng
5. Ước tính lượng phát thải/hấp thụ khí nhà kính trong giai đoạn thực hiện
D. Đảm bảo an toàn môi trường và xã hội (Mô tả cách dự án đảm bảo tuân thủ các
yêu cầu về đảm bảo an toàn về môi trường và xã hội tuỳ theo loại hình dự án. Phần
mô tả gồm các nội dung chính sau đây)
1. Tuân thủ pháp luật
2. Đảm bảo an toàn môi trường
- Tác động tích cực (dự kiến):
+ Cải thiện độ ổn định đất và kiểm soát xói mòn (áp dụng với AR, IFM-N, IFM-P,
AF)
+ Tăng cường đa dạng sinh học tại các khu vực suy thoái hoặc bị chia cắt (áp dụng
với REDD+, IFM-N)
+ Phục hồi loài bản địa và sinh cảnh tự nhiên (áp dụng với REDD+, IFM-N)
+ Cải thiện thủy văn và khả năng giữ nước (áp dụng đối với REDD+, AR)
+ Các tác động tích cực khác (nếu có)
- Rủi ro tiềm ẩn (cần được quản lý):
+ Nguy cơ loài ngoại lai xâm hại từ hoạt động trồng rừng (áp dụng với AR, IFM-
N, IFM-P, AF)
12
+ Rửa trôi/dư thừa dinh dưỡng do sử dụng phân bón (áp dụng đối với AR, IFM-P,
AF)
+ Tác động từ hoạt động chuẩn bị đất hoặc tỉa thưa (áp dụng đối với AR, IFM-P,
AF)
+ Nguy cơ cháy rừng do tích tụ vật liệu cháy (áp dụng đối với AR, IFM-P, AF)
+ Các rủi ro khác (nếu có)
3. Đảm bảo an toàn xã hội (áp dụng với các hoạt động giảm phát thải có sự tham gia
của hộ gia đình/cá nhân/cộng đồng địa phương và người dân tộc thiểu số)
- Thực hiện tham vấn tự nguyện, được thông báo trước và có cung cấp thông tin đầy
đủ (FPIC) với cộng đồng địa phương và người dân tộc thiểu số.
- Các biện pháp bảo vệ quyền sử dụng đất/rừng hợp pháp và theo truyền thống.
- Đảm bảo cơ chế chia sẻ lợi ích công bằng và hợp lý, cơ chế giải quyết tranh chấp,
khiếu nại và phản hồi (tạo việc làm, lâm sản ngoài gỗ, doanh thu từ tín chỉ các-bon).
4. Các nội dung khác (theo TCVN hoặc phương pháp được công nhận)
Đ. Giám sát và Báo cáo (Mô tả cách thức dự án sẽ giám sát, ghi chép và báo cáo dữ
liệu phù hợp với các yêu cầu của TCVN và phương pháp áp dụng. Các tham số chi
tiết, vai trò và quy trình được trình bày tại Mẫu Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án)
1. Mục tiêu giám sát
Đảm bảo đo lường chính xác và minh bạch các hoạt động và kết quả của dự án.
Theo dõi các lợi ích về các-bon, phi các-bon (đa dạng sinh học, xã hội, sinh kế...), và
các biện pháp bảo đảm an toàn môi trường – xã hội.
Cung cấp bằng chứng phục vụ việc thẩm định kết quả các khoản giảm phát thải/tăng
cường hấp thụ khí nhà kính.
2. Phương pháp giám sát
- Phạm vi: Trữ lượng các-bon rừng, lượng phát thải từ hoạt động dự án, rò rỉ, rủi ro
đảo nghịch, đa dạng sinh học, sinh kế, can thiệp nông lâm kết hợp và các-bon xanh
(nếu có).
- Phương pháp: Kết hợp giữa lấy mẫu thực địa, viễn thám/GIS, thu thập dữ liệu hoạt
động, khảo sát hộ gia đình/cộng đồng, và báo cáo từ các bên liên quan.
- Tần suất: Theo quy định trong Phần 4 tại Mẫu báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án (ví
dụ: 5 năm/lần cho kiểm kê rừng, hàng năm cho dữ liệu hoạt động, liên tục cho nhật
ký theo dõi sự kiện đảo nghịch).
- Quản lý sai số/không chắc chắn: Thiết kế lấy mẫu, quy trình đảm bảo/kiểm soát
chất lượng (QA/QC) và điều chỉnh bảo thủ theo TCVN.
3. Quản lý dữ liệu
- Nguồn dữ liệu: Ô tiêu chuẩn trên thực địa, hồ sơ cộng đồng/hộ gia đình, ảnh viễn
thám, dữ liệu thứ cấp đã được thẩm định.
- Lưu trữ: Tất cả dữ liệu giám sát và dữ liệu dự án sẽ được lưu trữ an toàn và giữ lại
ít nhất trong thời gian tối thiểu (≥ 2 năm sau kỳ tín chỉ).
- Khả năng tiếp cận: Dữ liệu sẽ được cung cấp cho đơn vị thẩm định và các bên liên
quan khi có yêu cầu.
4. Phân công trách nhiệm
Mô tả việc phân công trách nhiệm giám sát cho các bộ phận, nhân sự và các bên liên
quan trong quá trình thực hiện dự án.
13
5. Báo cáo
Kết quả giám sát sẽ được tổng hợp thành Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án (theo yêu
cầu của TCVN hoặc phương pháp đã được công nhận).
E. Tham vấn các bên liên quan
E.1. Quy trình tham vấn
Dự án có trách nhiệm tổ chức tham vấn với cộng đồng địa phương và các tổ chức liên
quan trong quá trình xây dựng dự án.
Quy trình tham vấn phải đảm bảo tính minh bạch và tạo điều kiện để các bên liên quan
có cơ hội đưa ra ý kiến về lợi ích của dự án, kế hoạch triển khai và các tác động tiềm
ẩn.
Tài liệu ghi nhận tham vấn, bao gồm biên bản cuộc họp và danh sách người tham gia,
hình ảnh cần được lưu trữ như tài liệu minh chứng.
Ý kiến ủng hộ hoặc quan ngại từ cộng đồng: Dự án phải thu thập và báo cáo mức độ
ủng hộ của cộng đồng, các quan ngại được nêu ra và các đề xuất liên quan đến cơ chế
chia sẻ lợi ích hoặc biện pháp giảm thiểu.
Trong trường hợp khu vực rừng do cộng đồng quản lý hoặc sử dụng theo tập quán,
chủ dự án phải đạt được sự đồng thuận từ các nhóm bị ảnh hưởng và làm rõ cơ chế
chia sẻ lợi ích.
E.2. Cơ chế chia sẻ lợi ích (áp dụng với các hoạt động giảm phát thải có sự tham
gia/hưởng lợi của hộ gia đình/cá nhân/cộng đồng)
E.3. Đóng góp phát triển bền vững và đồng lợi ích
E.4. Tổng hợp ý kiến và giải trình
Các bên liên quan
Ý kiến
Giải trình
F. Thẩm định độc lập (Mô tả tóm tắt các phát hiện, quá trình tiếp thu/giải trình và
hoàn thiện tài liệu đăng ký dự án)
G. Tài liệu tham khảo
Phụ lục
(Thông tin thêm về ước tính lượng giảm phát thải, nếu cần thiết).
Quá trình sửa đổi văn kiện dự án
Phiên bản
Ngày
Nội dung sửa đổi
14
02. Quy trình Hủy đăng ký dự án các-bon rừng (1.115235) (QT - 02)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục hủy đăng ký dự
án các-bon rừng.
2
Phạm vi: Áp dụng với Cơ quan, tổ chức đã được phê duyệt đăng ký dự án các-bon
rừng có đề nghị hủy đăng ký dự án các-bon rừng; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm
lâm Hà Nội, Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21/5/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày 22/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Quyết định số 952/QĐ-TTPVHCC ngày 08/7/2026 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần Hồ sơ
Bản
chính
bản
sao
Đơn đề nghị hủy đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 06 Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ
3.4
Thời gian xử lý
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Lệ phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
STT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Trường hợp thành
phần hồ sơ yêu cầu là
bản chính, cơ quan, tổ
chức có thể lựa chọn
hình thức trực tuyến
thông qua ký số hoặc
gửi hồ sơ bản chính đến
cơ quan tiếp nhận giải
Cơ quan, tổ
chức
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
15
quyết TTHC qua dịch
vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực tiếp/
trực tuyến/ bưu chính.
3. Nộp phí/ lệ phí thẩm
định online (nếu có quy
định)
B2
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả;
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định tại mục
c, khoản 2 điều 17 Nghị
định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
- Biên bản bàn giao
hồ sơ.
Chuyển hồ sơ về phòng
Sử dụng và Phát triển
rừng - Chi cục Kiểm
lâm (gửi kèm theo 02
bản: Giấy tiếp nhận,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ,
Biên bản bàn giao hồ sơ
- trong trường hợp nhận
hồ sơ bản giấy)
- Trực tuyến: Chuyển
hồ ngay sau khi tiếp
nhận trên hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC;
- Trực tiếp: 1/2 ngày
(04 giờ) làm việc.
Hoặc trước 09h sáng
ngày làm việc tiếp theo
trong trường hợp tiếp
nhận hồ sơ sau 15h
B3
Phân công cán bộ thụ lý
hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Sử
dụng và
Phát triển
rừng
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
B4
Tổ chức thẩm định hồ
sơ, trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố
hủy đăng ký dự án các-
bon rừng:
4.1. Thẩm tra thông tin
và Hệ thống đăng ký
quốc gia: mã dự án, cơ
quan phê duyệt đăng ký,
tư cách cơ quan/tổ chức
đề nghị, tình trạng dự
án. Tra cứu các nghĩa
vụ, giao dịch hoặc trách
nhiệm đã phát sinh để
Chuyên
viên
02 ngày làm việc
- Dự thảo tờ trình;
- Dự thảo văn bản
phê duyệt hủy đăng
ký dự án các-bon
rừng trên Hệ thống
đăng ký quốc gia;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
Lãnh đạo
phòng Sử
dụng và
Phát triển
rừng
01 ngày làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
Kiểm lâm
01 ngày làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
02 ngày làm việc
16
ghi nhận và thông báo
trách nhiệm sau hủy;
Lập hồ sơ tham mưu;
4.2. Trình Chủ tịch
UBND Thành phố phê
duyệt việc thực hiện hủy
dự án các-bon trên Hệ
thống đăng ký quốc gia.
Chủ tịch
UBND
Thành phố
03 ngày làm việc
B5
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thông qua
dịch vụ bưu chính hoặc
cử cán bộ đến cơ quan
giải quyết TTHC nhận
kết quả bản giấy (nếu có
- theo đăng ký của cơ
quan, tổ chức).
Cơ quan giải quyết
TTHC bàn giao kết quả
giải quyết thủ tục hành
chính bản giấy (nếu có -
theo đăng ký của cơ
quan, tổ chức) cho
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
Hà Nội tại trụ sở nơi cơ
quan giải quyết TTHC.
Chuyên
viên thụ lý
hồ sơ của
Chi cục
1/4 ngày làm việc
- Văn bản phê
duyệt hủy dự án
các-bon trên Hệ
thống đăng ký quốc
gia;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công hoặc
bưu chính
Giờ hành chính
(theo quy chế phối hợp)
B6
Trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính (bản
điện tử, bản giấy) cho cơ
quan, tổ chức theo yêu
cầu
* Hình thức trả kết quả:
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính theo đăng
ký của tổ chức, công
dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
Theo lịch hẹn của cơ
quan, tổ chức
- Văn bản phê
duyệt hủy dự án
các-bon trên Hệ
thống đăng ký quốc
gia;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng Sử
dụng và
Phát triển
rừng
Giờ hành chính
(Không tính vào thời
gian giải quyết TTHC)
Hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính,
kèm theo: Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
17
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ
tục hành chính và
các giấy tờ khác có
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Không tính vào thời
gian giải quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ
tục hành chính; Sổ
theo dõi hồ sơ và
các giấy tờ khác có
liên quan.
4
BIỂU MẪU
1. Đơn đề nghị hủy đăng ký dự án các-bon rừng theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP.
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/09/2025 (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Sổ theo dõi hồ sơ).
18
Mẫu số 06. Đơn đề nghị hủy đăng ký dự án các-bon rừng
TÊN CƠ QUAN
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
......., ngày ..... tháng ..... năm .....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hủy đăng ký dự án các-bon rừng
_________
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh …
I. Thông tin dự án đã đăng ký
1. Tên đầy đủ của dự án: ...........................................................................................
2. Mã dự án: ..............................................................................................................
3. Lĩnh vực giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của dự án: ..........................................
4. Đơn vị thẩm định văn kiện dự án:
- Tên đơn vị thẩm định: ............................................................................................
- Mã số đơn vị: ..........................................................................................................
- Mã số thuế cơ quan/tổ chức: ...................................................................................
5. Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định văn kiện dự án: ..............
6. Ngày được phê duyệt đăng ký dự án: ...................................................................
7. Ngày được phê duyệt điều chỉnh dự án gần nhất (nếu có): ..................................
II. Thông tin tổ chức đăng ký dự án
1. Tên cơ quan/tổ chức đăng ký dự án đề nghị:
2. Người có thẩm quyền thay mặt cho tổ chức đăng ký dự án đề nghị: ...................
3. Chức vụ: ................................................................................................................
4. Mã số đơn vị: ........................................................................................................
5. Mã số thuế của cơ quan/tổ chức: ..........................................................................
6. Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ liên hệ: ........................................................................................................
- Điện thoại: ..............................................................................................................
- Email: .....................................................................................................................
III. Thông tin đề nghị
19
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh … xem xét hủy
đăng ký dự án (tên dự án).
Lý do đề nghị hủy đăng ký dự án: ............................................................................
Chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu vi phạm các quy
định về cung cấp thông tin, hoàn thành các nghĩa vụ đã cam kết và trách nhiệm với các
bên liên quan theo quy định của pháp luật do quyết định hủy đăng ký dự án.
........, ngày ........ tháng ........ năm ........
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Đại diện cơ quan/tổ chức ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
20
03. Quy trình Cấp tín chỉ các-bon rừng (1.115237) (QT - 03)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp tín chỉ các-
bon rừng.
2
Phạm vi: Áp dụng với cơ quan, tổ chức đã được phê duyệt đăng ký dự án; Cán bộ,
công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội, Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21/5/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày 22/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Quyết định số 952/QĐ-TTPVHCC ngày 08/7/2026 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công;
- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần Hồ sơ
Bản
chính
bản
sao
- Đơn đề nghị cấp tín chỉ các-bon rừng theo Mẫu số 07 Phụ lục II
ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
x
- Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
x
Báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 09 Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ
3.4
Thời gian xử lý
23 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp
luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Lệ phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
STT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
21
B1
Nộp hồ sơ:
1. Trường hợp thành
phần hồ sơ yêu cầu là
bản chính, cơ quan, tổ
chức có thể lựa chọn
hình thức trực tuyến
thông qua ký số hoặc
gửi hồ sơ bản chính
đến cơ quan tiếp nhận
giải quyết TTHC qua
dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/ trực tuyến/ bưu
chính.
3. Nộp phí/ lệ phí
thẩm định online (nếu
có quy định)
Cơ quan, tổ
chức
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả;
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Theo quy định tại mục c,
khoản 2 điều 17 Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025
(Thời gian này không tính
vào thời gian giải quyết
TTHC)
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả;
- Biên bản bàn
giao hồ sơ;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
Chuyển hồ sơ về
phòng Sử dụng và
Phát triển rừng - Chi
cục Kiểm lâm (gửi
kèm theo 02 bản:
Giấy tiếp nhận, Phiếu
kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ, Biên
bản bàn giao hồ sơ -
trong trường hợp
nhận hồ sơ bản giấy)
- Trực tuyến: Chuyển hồ
ngay sau khi tiếp nhận trên
hệ thống thông tin giải
quyết TTHC;
- Trực tiếp: 1/2 ngày (04
giờ) làm việc.
Hoặc trước 09h sáng ngày
làm việc tiếp theo trong
trường hợp tiếp nhận hồ sơ
sau 15h
B3
Phân công cán bộ thụ
lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Sử
dụng và Phát
triển rừng
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
B
4
Tổ chức thẩm định hồ
sơ và lấy ý kiến, trình
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố xem
xét, quyết định cấp tín
chỉ các-bon rừng
Chuyên viên
02 ngày làm việc
- Hồ sơ đăng tải;
- Văn bản lấy ý
kiến;
- Hồ sơ trình
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành
Cơ quan, tổ
chức được lấy
ý kiến
10 ngày làm việc
Lãnh đạo
phòng Sử
02 ngày làm việc
22
4.1. Trong thời hạn
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, cơ quan
chuyên môn kiểm tra
dự án đã được phê
duyệt đăng ký; mã dự
án, kỳ tín chỉ, phạm
vi, tiêu chuẩn; đối
chiếu thống nhất số
liệu giữa Mẫu số 07,
Mẫu số 08 và kết luận
tại Mẫu số 09; dự
thảo văn bản lấy ý
kiến trình UBND
Thành phố ban hành.
4.2. Trong thời hạn
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
văn bản lấy ý kiến, cơ
quan, tổ chức có trách
nhiệm trả lời bằng
văn bản.
4.3. Trong thời hạn
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được ý
kiến của các cơ
quan, tổ chức liên
quan, cơ quan
chuyên môn hoàn
thiện hồ sơ trình
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố.
4.4. Trong thời hạn
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ trình của cơ quan
chuyên môn, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
thành phố xem xét,
quyết định cấp tín chỉ
các-bon rừng; gửi cơ
quan, tổ chức đăng ký
cấp tín chỉ các-bon
rừng; trường hợp
không cấp tín chỉ các-
bon rừng thì thông
dụng và Phát
triển rừng
phố xem xét,
phê duyệt: Tờ
trình, báo cáo
tổng hợp ý kiến;
Dự thảo Quyết
định cấp tín chỉ
các-bon rừng
theo Mẫu số 10
Phụ lục II ban
hành kèm theo
Nghị định số
180/2026/NĐ-
CP hoặc văn bản
thông báo lý do
từ chối;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
01 ngày làm việc
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
02 ngày làm việc
Lãnh đạo
UBND Thành
phố
05 ngày làm việc
23
báo bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
B5
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thông qua dịch vụ
bưu chính hoặc cử
cán bộ đến cơ quan
giải quyết TTHC
nhận kết quả bản giấy
(nếu có - theo đăng ký
của cơ quan, tổ chức).
Cơ quan giải quyết
TTHC bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy
(nếu có - theo đăng ký
của cơ quan, tổ chức)
cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công
thành phố Hà Nội tại
trụ sở nơi cơ quan
giải quyết TTHC.
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
của Chi cục
1/4 ngày làm việc
- Quyết định cấp
tín chỉ các-bon
rừng hoặc văn
bản thông báo lý
do từ chối;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
hoặc bưu
chính
Giờ hành chính
(theo quy chế phối hợp)
B6
Trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
(bản điện tử, bản
giấy) cho cơ quan, tổ
chức theo yêu cầu
* Hình thức trả kết
quả:
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính theo
đăng ký của cơ quan,
tổ chức.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính Theo lịch
hẹn của cơ quan, tổ chức.
- Quyết định phê
duyệt (bản
chính). Công
văn thông báo
kết quả. (từ
chối/yêu cầu bổ
sung);
- Sổ theo dõi hồ
sơ.
B7
- Thống kê và theo
dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng Sử
dụng và Phát
triển rừng
Giờ hành chính
(Không tính vào thời gian
giải quyết TTHC)
Hồ sơ giải quyết
thủ tục hành
chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
24
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ
chậm muộn);
Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết
quả giải quyết
thủ tục hành
chính và các
giấy tờ khác có
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính (Không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ
tục hành chính;
Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết
quả giải quyết
thủ tục hành
chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các
giấy tờ khác có
liên quan.
4
BIỂU MẪU
1. Đơn đề nghị cấp tín chỉ các-bon rừng theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
2. Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
3. Báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 180/2026/NĐ-CP;
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/09/2025 (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả; Sổ theo dõi hồ sơ).
25
Mẫu số 07. Đơn đề nghị cấp tín chỉ các-bon rừng
___________________________________________________________
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......../
........, ngày ..... tháng ..... năm .....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp tín chỉ các-bon rừng
________
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh …
I. Thông tin dự án đã đăng ký
1. Tên của dự án: ....................................................................................................
2. Mã dự án: ............................................................................................................
3. Hoạt động giảm phát thải khí nhà kính của dự án: .............................................
4. Đơn vị thẩm định văn kiện dự án:
- Tên đơn vị thẩm định: ..........................................................................................
- Mã đăng ký:..........................................................................................................
- Mã số thuế cơ quan/tổ chức: ................................................................................
5. Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định: .....................................
6. Ngày được phê duyệt đăng ký dự án: .................................................................
7. Ngày được phê duyệt điều chỉnh dự án gần nhất (nếu có): ................................
8. Lượng giảm phát thải/tín chỉ các-bon rừng dự kiến từ dự án: ...........................
9. Mục tiêu giảm phát thải khí nhà kính do quốc gia tự quyết định được phân bổ
cho toàn bộ diện tích dự án:...............................................................................................
10. Lượng đóng góp giảm phát thải khí nhà kính do quốc gia tự quyết định của
dự án: .................................................................................................................................
11. Thành phần tham gia dự án theo phê duyệt đăng ký/phê duyệt điều chỉnh dự
án gần nhất và thông tin số tài khoản của các tổ chức tham gia dự án trên Hệ thống đăng
ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon rừng: (Liệt kê đầy đủ
thành phần tham gia dự án)
TT
Tên tổ chức
tham gia dự
án
Trụ sở của tổ
chức tham gia
dự án
Mã đơn vị, mã số thuế
tổ chức tham gia dự
án
Số tài khoản tín chỉ của
tổ chức trên Hệ thống
đăng ký quốc gia
1
2
3
...
26
12. Giai đoạn nhận tín chỉ của dự án: từ tháng ... năm ... đến tháng ... năm ...
13. Lượng dự phòng: .............................................................................................
II. Thông tin tổ chức đại diện/đăng ký dự án
1. Tên tổ chức đại diện/đăng ký dự án đề nghị: .....................................................
2. Người có thẩm quyền thay mặt cho tổ chức đại diện/đăng ký dự án đề
nghị: ............................................................... chức vụ: .....................................................
3. Mã đơn vị: ..........................................................................................................
4. Mã số thuế của tổ chức: ......................................................................................
5. Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ liên hệ: .....................................................................................................
- Điện thoại: ............................................................................................................
- Email: ...................................................................................................................
III. Thông tin thẩm định báo cáo kết quả giảm nhẹ của dự án
1. Thông tin đơn vị thẩm định kết quả giảm nhẹ của dự án :
- Tên đơn vị thẩm định: ..........................................................................................
- Mã đơn vị: ............................................................................................................
- Mã số thuế cơ quan/tổ chức: ................................................................................
2. Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định: .....................................
3. Tổng lượng giảm phát thải khí nhà kính được xác minh: (Ghi rõ lượng giảm
phát thải khí nhà kính được xác minh theo từng năm)
Lượng giảm phát thải khí nhà kính được thẩm định
(tấn CO
2
tương đương)
Năm 20...
Năm 20...
...
IV. Đề nghị
1. Cấp tín chỉ các-bon rừng cho dự án
Đề nghị xem xét cấp tín chỉ các-bon cho … (tên dự án, giai đoạn đề nghị cấp tín
chỉ) theo đề xuất như sau:
Lượng giảm phát thải khí nhà kính
được đơn vị thẩm định xác minh
(tấn CO
2
tương đương)
Lượng tín chỉ các-bon đề
nghị cấp cho dự án
(tín chỉ)
Năm 20...
Năm 20...
...
27
2. Cấp tín chỉ các-bon rừng cho các tổ chức tham gia dự án theo đề xuất phân bổ
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh … xem xét cấp
tín chỉ các-bon rừng của (tên dự án) cho các tổ chức tham gia dự án cho giai đoạn …
theo đề xuất phân bổ tín chỉ như sau:
Năm
Tổng số tín chỉ
các-bon
(tấn CO
2
tương đương)
Tổ chức A
(tín chỉ)
Tổ chức B
(tín chỉ)
Tổ chức C
(tín chỉ)
Năm 20...
Năm 20...
...
Tổng
V. Hồ sơ kèm theo
1.................................................................................................................................
2.................................................................................................................................
3.................................................................................................................................
(Liệt kê đầy đủ tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp tín chỉ các-bon cho dự án theo
danh mục hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này).
VI. Xác nhận đồng thuận của các tổ chức tham gia dự án về đề nghị cấp tín
chỉ các-bon rừng
Tên tổ chức
Xác nhận đồng thuận về đề nghị cấp tín chỉ các-bon
(Đại diện hợp pháp của tất cả các tổ chức tham gia dự án ký, ghi rõ họ
tên, chức vụ và đóng dấu)
Tổ chức A
Tổ chức B
Tổ chức C
...
Chúng tôi xin cam đoan chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật nếu vi phạm các
quy định về cung cấp thông tin.
.........., ngày ........ tháng ........ năm ........
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Đại diện cơ quan, tổ chức ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
4
Mẫu số 08. Báo cáo kết quả giảm nhẹ dự án
___________________________________________________________
BÁO CÁO KẾT QUẢ GIẢM NHẸ DỰ ÁN
Phần 1. Thông tin dự án
1. Tên dự án, mã dự án: ..........................................................................................
2. Tổ chức chủ trì dự án và các tổ chức phối hợp (báo cáo/giám sát): ...................
3. Vị trí và ranh giới (kèm bản đồ): ........................................................................
4. Loại hình hoạt động giảm phát thải: ...................................................................
5. Giai đoạn tín chỉ và kỳ báo cáo (ngày bắt đầu và kết thúc): ..............................
6. Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án (ngày/tháng/năm): ......................................
7. Tham chiếu tới văn kiện dự án (VKDA) và tiêu chuẩn/phương pháp được phê
duyệt (số hiệu/phiên bản): ......................................................................................
Phần 2. Tổng quan thời gian thực hiện dự án
1. Tóm tắt các hoạt động được triển khai trong kỳ thực hiện dự án
2. So sánh với các hoạt động đã được xác định trong VKDA
3. Các thay đổi lớn, nếu có (ví dụ: diện tích quản lý, diện tích trồng, diện tích tránh
mất rừng)
4. Tổ chức thực hiện dự án
5. Tóm tắt các hoạt động thực hiện theo tần suất trong kỳ báo cáo (theo từng hoạt
động của dự án)
Phần 3. Các tham số giai đoạn tham chiếu
1. Mô tả và khẳng định lại mức tham chiếu đã được xác định trong VKDA
2. Mô tả các thông số kịch bản tham chiếu chủ chốt được sử dụng trong giám sát
(độ che phủ, mật độ các-bon, phát thải cơ sở…)
3. Thông tin khác (nếu có)
Phần 4. Các tham số và phương pháp giám sát
(Mô tả tham số và phương pháp giám sát các hoạt động theo TCVN/phương pháp
được công nhận)
1. Tham số giám sát thực tế
Tuỳ thuộc vào từng hoạt động của dự án (hoạt động giảm phát thải của dự án), các tham
số giám sát thực tế có thể bao gồm:
- Diện tích và trạng thái rừng;
- Trữ lượng các-bon rừng (tỷ lệ sống của cây, D1.3, chiều cao, gia tăng sinh khối);
- Phát thải từ hoạt động dự án (như đốt, vận chuyển cây giống, phân bón, thu gom
củi);
- Rò rỉ (chuyển đổi hoạt động, rò rỉ thị trường);
- Rủi ro đảo nghịch (cháy, dịch hại, bão, khai thác bất hợp pháp);
5
- Chỉ số đa dạng sinh học;
- Chỉ số sinh kế/xã hội;
- Chỉ số AFP (năng suất, độ che phủ cây bóng mát, độ phì nhiêu đất);
- Chỉ số các-bon xanh (diện tích rừng ngập mặn/than bùn, sinh khối, trữ lượng C
trong đất);
- Các tham số khác.
2. Tham số cố định đặc thù dự án
Hằng số, giá trị đường cơ sở, hệ số phát thải
3. Ước tính giảm/hấp thụ phát thải khí nhà kính
- Lượng giảm phát thải trong kỳ giám sát (tCO
2tđ
)
- Tổng lượng giảm phát thải tích lũy từ khi dự án bắt đầu
4. Phương pháp và căn cứ giám sát
- Tham chiếu TCVN/phương pháp được công nhận
- Quy trình giám sát đã sử dụng
5. Vai trò và trách nhiệm giám sát
Vai trò của quản lý dự án, cán bộ hiện trường, quản lý dữ liệu, cán bộ kiểm soát
chất lượng (QA/QC)
Phần 5. Thu thập dữ liệu và hệ thống đảm bảo và QA/QC
1. Đo đạc hiện trường (ô tiêu chuẩn, tuyến, mẫu đất)
2. Dữ liệu viễn thám và GIS (bản đồ phủ toàn diện, chỉ số viễn thám)
3. Hệ thống lưu trữ và duy trì dữ liệu
4. Quy trình QA/QC (kiểm tra lỗi, đánh giá độ chính xác, phát hiện bất thường,
kiểm tra độc lập)
5. Sở hữu dữ liệu và chính sách truy cập dữ liệu (ai chịu trách nhiệm duy trì, ai cấp
quyền truy cập, các quy tắc bảo mật)
Phần 6. Biện pháp bảo đảm an toàn, đa dạng sinh học và tác động xã hội theo
TCVN/phương pháp được công nhận
1. Các hoạt động tham vấn cộng đồng (các cuộc họp, cập nhật FPIC, cơ chế giải
quyết khiếu nại)
2. Tuân thủ các biện pháp an toàn
3. Kết quả đa dạng sinh học (giám sát giá trị đa dạng sinh học cao - HCV, chỉ số
chất lượng sinh cảnh)
4. Kết quả sinh kế (thu nhập, mức độ tham gia, chỉ số phúc lợi xã hội)
5. Các kết quả khác
Phần 7. Rò rỉ và Rủi ro đảo nghịch
1. Bằng chứng về chuyển dịch hoạt động hoặc rò rỉ thị trường
2. Rò rỉ thị trường (nếu có)
3. Giám sát các sự cố (cháy, sâu bệnh, bão, khai thác trái phép)
6
4. Cập nhật quỹ dự phòng và áp dụng công cụ đánh giá rủi ro
Phần 8. Kết quả giảm phát thải và kết quả đồng lợi ích
1. Lượng giảm phát thải /hấp thụ ròng đạt được
2. Mức độ không chắc chắn và khoảng tin cậy
3. Tóm tắt lợi ích đa dạng sinh học, môi trường và xã hội
4. Khẳng định tuân thủ các yêu cầu giám sát theo TCVN/phương pháp được công
nhận
Phần 9. Quản lý thích ứng và bài học kinh nghiệm
1. Bài học rút ra từ kết quả giám sát (ví dụ: tỷ lệ chết bất thường của cây, xu hướng
rò rỉ, các vấn đề về biện pháp an toàn xã hội)
2. Điều chỉnh thực hành quản lý dự kiến cho kỳ tiếp theo (cải tiến quy trình, tăng
cường biện pháp bảo vệ, thay đổi loài cây trồng, cải thiện sự tham gia cộng đồng, v.v.)
3. Các hành động khắc phục đối với thiếu hụt dữ liệu hoặc khoảng trống trong giám
sát (bổ sung đo đạc, cải thiện hệ thống thu thập thông tin, tăng cường QA/QC, huy động
thêm nguồn lực).
Phần 10. Quá trình thẩm định và các nội dung thẩm định, ý kiến giải trình đã
được cơ quan thẩm định chấp thuận
Quá trình sửa đổi báo cáo
Phiên bản
Ngày/tháng/năm
Nội dung sửa đổi
Phần 11. Phụ lục
1. Các bảng giám sát đã hoàn chỉnh (Phần 4, Mục 1–5)
2. Phiếu thu thập dữ liệu hiện trường, hồ sơ ô tiêu chuẩn
3. Bản đồ RS/GIS (thay đổi diện tích đất, thay đổi sinh khối, bản đồ sự cố)
4. Hồ sơ tham vấn cộng đồng, phản hồi và khiếu nại
5. Nhật ký QA/QC, hồ sơ kiểm toán
6. Tư liệu ảnh/tài liệu minh chứng
7
Mẫu số 09. Báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án
___________________________________________________________
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ GIẢM NHẸ DỰ ÁN
A. Tóm tắt nội dung
A.1. Thông tin chung
Tên dự án
Số ký hiệu
Đơn vị thẩm định độc lập
Thành viên tham gia dự án đại diện
ký hợp đồng với Đơn vị thẩm định
độc lập
Ngày lập báo cáo
A.2. Tóm tắt nội dung, phương pháp thực hiện quá trình thẩm định
A.3. Các nội dung thẩm định và việc hoàn thiện báo cáo
Nội dung
thực hiện
Nội dung thẩm định
Đã hoàn thiện các
yêu cầu sửa đổi
hoặc yêu cầu làm
rõ
Tuân thủ
phương pháp
luận và các thay
đổi
Xác nhận xem dự án có đảm bảo tuân thủ theo
đúng phương pháp/biện pháp giảm phát thải như
văn kiện đăng ký không?
Liệu có sự sai khác nào về phương pháp do không
tuân thủ theo tiêu chuẩn gây ra không, hay do thay
đổi về phương pháp trong TCVN/phương pháp
được công nhận?
Có □
Không □
Tính đầy đủ của
báo cáo giám
sát
Báo cáo giám sát có nêu rõ kỳ giám sát, niên hạn
tín chỉ, nguồn dữ liệu, hệ thống đảm bảo và kiểm
soát chất lượng (QA/QC), độ không chắc chắn, và
các công thức tính toán hay không?
Có □
Không □
Trường hợp có yêu cầu xây dựng lại đường cơ sở
hoặc sai khác so với mô tả dự án đã đăng ký, các
thay đổi này có được mô tả rõ ràng, đầy đủ hay
không?
Có □
Không □
8
Nội dung
thực hiện
Nội dung thẩm định
Đã hoàn thiện các
yêu cầu sửa đổi
hoặc yêu cầu làm
rõ
Khảo sát hiện
trường và tham
vấn các bên liên
quan
Dự án có thực hiện chuyến tham vấn, khảo sát
hiện trường, đảm bảo đánh giá bao phủ kỳ giám
sát không?
Có □
Không □
Tính bổ sung,
điều kiện đủ và
tuân thủ pháp
luật
Báo cáo kết quả có mô tả việc tuân thủ pháp luật
hoặc không có thay đổi trọng yếu nào trong kỳ
giám sát có thể làm mất tính bổ sung của dự án
không?
Có □
Không □
Báo cáo kết quả dự án có mô tả hiện trạng về giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất/tài liệu tương
đương hoặc hồ sơ pháp lý có được cập nhật và có
ảnh hưởng đến kết quả của kỳ giám sát không?
Có □
Không □
Rò rỉ, đánh giá
rủi ro đảo
nghịch và các
sự cố đảo
nghịch
Báo cáo kết quả dự án có thực hiện giám sát rò rỉ
và các hệ số được sử dụng (rò rỉ do chuyển đổi
hoạt động hoặc do thị trường, nếu có) theo phương
pháp; xác nhận các vùng rò rỉ không gian được
theo dõi.
Có □
Không □
Báo cáo kết quả dự án có mô tả đánh giá báo cáo
rủi ro không vĩnh viễn; xác nhận tỷ lệ tín chỉ dự
phòng và mọi phần khấu trừ/bổ sung không?
Có □
Không □
Báo cáo kết quả dự án có mô tả đánh giá/theo dõi
việc báo cáo lượng phát thải tăng hoặc đảo nghịch
(bao gồm cả tránh được và không thể tránh được;
các biện pháp khắc phục, phù hợp với các định
nghĩa và quy định về quỹ dự phòng tập trung
không?
Có □
Không □
Bảo đảm an
toàn môi trường
và xã hội
Báo cáo kết quả dự án có mô tả có đầy đủ các bằng
chứng về tham vấn các bên liên quan đang diễn
ra, nhật ký khiếu nại, và mọi tác động xã hội - môi
trường được ghi nhận trong kỳ, phù hợp với các
nội dung thực hiện và giám sát bảo đảm an toàn
môi trường và xã hội trong báo cáo giám sát
không?
Có □
Không □
9
Nội dung
thực hiện
Nội dung thẩm định
Đã hoàn thiện các
yêu cầu sửa đổi
hoặc yêu cầu làm
rõ
Tránh tính hai
lần
Dự án bảo đảm tính độc nhất của tín chỉ: không có
đăng ký/phát hành/tuyên bố sử dụng kép; xác
nhận không trùng lặp trước khi phát hành trên Hệ
thống đăng ký quốc gia
Có □
Không □
Đại diện có thẩm quyền (chính thức):
Ông □ Bà □
Họ:
Tên:
Chức vụ:
Chữ ký: Ngày … tháng … năm …
B. Nhóm công tác thực hiện việc thẩm định và chuyên gia
Thành
viên
Cơ quan
Chức
vụ
Kinh nghiệm về
các cơ chế trao
đổi, bù trừ tín chỉ
các-bon
Trình độ
chuyên
môn
Kinh nghiệm
thực tế
Ông □
Bà □
□
□
Ông □
Bà □
□
□
Ông □
Bà □
□
□
C. Thông tin về ý kiến từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng
C.1. Tóm tắt các ý kiến từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng
C.2. Tóm tắt quá trình xử lý thông tin từ các bên liên quan, bao gồm cả cộng đồng
D. Kết luận việc thẩm định báo cáo
D.1. Về kiểm tra việc các tài liệu dự án và phiên bản được sử dụng
D.2. Về tuân thủ TCVN/phương pháp luận và các thay đổi
D.3. Về tính đầy đủ của báo cáo giám sát
D.4. Về khảo sát hiện trường và tham vấn các bên liên quan
D.5. Về kiểm chứng lại việc định lượng kết quả giảm phát thải
D.6. Tính bổ sung, điều kiện đủ điều kiện và tuân thủ pháp luật
10
D.7. Về rò rỉ, tính lâu dài và các sự cố đảo nghịch
D.8. Về chất lượng của dữ liệu, độ không chắc chắn
D.9. Về bảo đảm an toàn môi trường và xã hội
D.10. Về tránh tính hai lần
D.11. Về các vấn đề khác
D.12. Kết luận
Kết quả giảm phát thải của giai đoạn … đạt yêu cầu để thực hiện thủ tục cấp tín chỉ các-
bon: …
E. Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn và các tài liệu được cung cấp
E.1. Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn
E.2. Danh sách tài liệu được cung cấp
Phụ lục: Bản sao chứng chỉ và sơ yếu lý lịch của các thành viên nhóm thẩm định của Đơn
vị thẩm định, các chuyên gia kỹ thuật và phản biện nội bộ của Đơn vị thẩm định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1143/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1143/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1143/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×