Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1132/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính thừa phát lại

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 30/03/2026 20:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1132/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1132/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1132/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1132/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1132/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
_______
Số: 1132/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
Hải Phòng, ngày 28 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp
______________________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1237/TTr-STP ngày 20/3/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục gồm 17 thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Đang theo dõi

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

Đang theo dõi

1. Giao Sở Tư pháp tổ chức thực hiện công khai danh mục và nội dung thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại được quy định tại Quyết định này; tham mưu xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy trình nội bộ của các thủ tục này nếu có sự thay đổi.

Đang theo dõi

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố

Đang theo dõi

a) Đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính bảo đảm kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.

Đang theo dõi

b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan có liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính và xây dựng/thay thế quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố ngay sau khi nhận được Quyết định này.

Đang theo dõi

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Các thủ tục hành chính có số thứ tự từ 28 đến 44 tại mục B, Danh mục kèm theo Quyết định số 2600/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và các quyết định khác có liên quan hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Đang theo dõi

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCCTP, NC, Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.A.Tuấn.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

Hoàng Minh Cường

Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết

Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

Phí, lệ phí (nếu có)

Cung cấp DVC trực tuyến (x)

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

Toàn trình

Một phần

1

1.008921

Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài

20 ngày làm việc

10 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Không quy định

x

 

- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ;

- Nghị định 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

 

1.008922

Bổ nhiệm Thừa phát lại

27 ngày làm việc (Thời gian xác minh, yêu cầu cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)

13,5 ngày làm việc (Thời gian xác minh, yêu cầu cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Không quy định

x

 

- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ;

- Nghị định 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

3

1.008923

Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm)

17 ngày làm việc

8,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Không quy định

x

 

- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ;

- Nghị định 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

4

1.008924

Bổ nhiệm lại Thừa phát lại

27 ngày làm việc (Thời gian xác minh, yêu cầu cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)

13,5 ngày làm việc (Thời gian xác minh, yêu cầu cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Không quy định

x

 

- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ;

- Nghị định 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

5

1.008925

Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại

03 ngày làm việc

Không cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Không quy định

x

 

- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

6

1.008926

Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại

02 ngày làm việc

Không cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Không quy định

x

 

- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

7

1.008927

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại

05 ngày làm việc

Không cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Không quy định

x

 

- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

8

1.008928

Cấp lại Thẻ Thừa phát lại

03 ngày làm việc

Không cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Không quy định

x

 

9

1.008929

Thành lập Văn phòng Thừa phát lại

17 ngày làm việc

Không cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

1.000.000đ/ hồ sơ

x

 

- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

10

1.008930

Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

04 ngày làm việc

Không cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Không quy định

x

 

- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

11

1.008931

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại

- 03 ngày làm việc đối với trường hợp thay đổi Trưởng Văn phòng.

- 07 ngày làm việc đối với các trường hợp thay đổi khác

- 1,5 ngày làm việc đối với trường hợp thay đổi Trưởng Văn phòng.

- 07 ngày làm việc đối với các trường hợp thay đổi khác.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

500.000đ/ hồ sơ

x

 

- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

12

1.008932

Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

14 ngày làm việc

12 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Không quy định

x

 

- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

13

1.008933

Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

03 ngày làm việc

Không cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Không quy định

x

 

14

1.008934

Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại

14 ngày làm việc

12 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Không quy định

x

 

- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

15

1.008935

Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại

03 ngày làm việc

Không cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Không quy định

x

 

16

1.008936

Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại

12 ngày làm việc

Không cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Không quy định

x

 

- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

17

1.008937

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại

07 ngày làm việc

03 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Không quy định

x

 

- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1132/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×