• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1094/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính hàng hải và đường thủy

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/04/2026 14:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1094/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Tâm Hiển
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính Hàng hải

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1094/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1094/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1094/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Quảng Ngãi, ngày tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 881/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
218/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1094
06
TRUNG TÂM
CÔNG BÁO VÀ
TIN HỌC
ttcbth@quangngai
.gov.vn
06.04.2026
21:13:08 +07:00
2
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám
sát và thực hiện việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành
Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu,
đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi
trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy
trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết đối với các TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại
Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quy
trình nội bộ trong lĩnh vực hàng hải đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt tại các số thứ tự 01, 02 mục XXVII Phụ lục I Quyết định số 570/QĐ-
UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC
.HTD
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01- Quyết định số 750/QĐ-
UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04-
Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức, công
dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ
sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã chuyển đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ
theo đúng mẫu (Mẫu 07- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); trừ trường
hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu 08- Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm
định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký
ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
1094
06
2
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Ủy ban nhân dân, viết tắt là: “UBND”.
+ Chi cục Thủy sản - Biển đảo thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, viết tắt là: “Chi cục”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường, viết tắt là: “Sở”.
3
1. Thủ tục Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ
Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp
thực hiện tiếp
nhận, trả kết
quả giải quyết
không phụ
thuộc vào địa
giới hành chính
thì thực hiện
bước này (Bước
1a) và chuyển
đến Bước 2 kế
tiếp, không thực
hiện Bước 1.
Nộp hồ sơ)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì
giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền
để giám sát, đôn đốc.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá nhân,
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
4
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân
công xử lý.
Nhân viên bưu điện;
Công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh, cấp xã
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi cục
0,5 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
0,5 giờ
làm việc
B4: Thực hiện
xử lý, thẩm
định
- Kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện để tổ chức thẩm định thì có văn bản gửi Trung
tâm yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, chỉnh sửa
hoặc trả lại hồ sơ.
- Trường hợp đã nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ thì tiến
hành thực hiện lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị, địa
phương có liên quan và tổ chức kiểm tra thực địa
(nếu cần thiết).
- Soạn thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân về khu
vực, địa điểm đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện
tiếp nhận chất nạo vét.
- Tổng hợp, lập danh mục và dự thảo Quyết định công bố khu
vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ.
Chuyên viên xử
lý hồ sơ
10 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 07, 08.
- Văn bản thông báo kết
quả thẩm định hoàn
thiện, bổ sung hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo văn bản trả lời.
- Dự thảo Quyết định
công bố khu vực, địa
điểm tiếp nhận chất
nạo vét trên bờ.
5
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B5: Trình
Lãnh đạo Chi
cục xem xét
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi
cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
0,5 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- (1) Văn bản thông
báo kết quả thẩm định
hoàn thiện, bổ sung hồ
sơ hoặc (2) Tờ trình và
dự thảo Văn bản trả lời
hoặc (3) Tờ trình và dự
thảo Quyết định công
bố khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét
trên bờ.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi cục
01 giờ
làm việc
B6: Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Xem xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh.
Lãnh đạo Sở
04 giờ
làm việc
- (1) Văn bản thông
báo kết quả thẩm định
hoàn thiện, bổ sung hồ
sơ hoặc (2) Tờ trình và
dự thảo Văn bản trả lời
hoặc (3) Tờ trình và dự
thảo Quyết định công
bố khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét
trên bờ.
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
6
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B7: Gửi hồ sơ
liên thông
- Văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
Văn thư
0,5 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- (1) Văn bản thông
báo kết quả thẩm định
hoàn thiện, bổ sung hồ
sơ hoặc (2) Tờ trình và
dự thảo Văn bản trả lời
hoặc (3) Tờ trình và dự
thảo Quyết định công
bố khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét
trên bờ.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B8: Tiếp nhận
hồ sơ tại
Trung tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- (1) Tờ trình và dự thảo
Văn bản trả lời hoặc (2)
Tờ trình và dự thảo
Quyết định công bố khu
vực, địa điểm tiếp nhận
chất nạo vét trên bờ.
- Phiếu chuyển.
B9: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công xử lý hồ
sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 giờ làm
việc
- Phiếu chuyển.
- Hồ sơ.
7
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B10: Xử lý hồ
sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
Công chức Phòng
chuyên môn
02 ngày làm
việc
Dự thảo Văn bản trả
lời hoặc dự thảo Quyết
định công bố khu vực,
địa điểm tiếp nhận chất
nạo vét trên bờ.
B11: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra, trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 ngày làm
việc
Dự thảo Văn bản trả
lời hoặc dự thảo Quyết
định công bố khu vực,
địa điểm tiếp nhận chất
nạo vét trên bờ.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
B12: Xem xét,
quyết định hồ
sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
04 giờ làm
việc
- Văn bản trả lời hoặc
Quyết định công bố khu
vực, địa điểm tiếp nhận
chất nạo vét trên bờ.
- Mẫu số 08.
B13: Phát
hành kết quả
giải quyết
- Phòng Hành chính – Quản trị vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho cho Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển
cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân.
Phòng Hành
chính – Quản trị
02 giờ làm
việc
Văn bản trả lời hoặc
Quyết định công bố khu
vực, địa điểm tiếp nhận
chất nạo vét trên bờ.
8
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa,
lưu kho theo quy định.
B14: Trả kết
quả phi địa
giới
- Xác định và thông báo mức phí cho cá nhân, tổ
chức nộp phí.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo
quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.
2. Thủ tục Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển
2.1. Đối với việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét thông thường
Thời gian trả kết quả: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
9
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
thực hiện tiếp
nhận, trả kết
quả giải quyết
không phụ
thuộc vào địa
giới hành chính
thì thực hiện
bước này (Bước
1a) và chuyển
đến Bước 2 kế
tiếp, không thực
hiện Bước 1.
Nộp hồ sơ)
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì
giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền
để giám sát, đôn đốc.
Phục vụ hành
chính công cấp xã
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá nhân,
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân
công xử lý.
Nhân viên bưu
điện; Công chức,
viên chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
10
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi cục
0,5 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
0,5 giờ
làm việc
B4: Thực hiện
xử lý, thẩm
định
- Kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện để tổ chức thẩm định thì có văn bản gửi Trung
tâm yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, chỉnh sửa
hoặc trả lại hồ sơ.
- Trường hợp đã nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ thì tiến
hành thực hiện lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị, địa
phương có liên quan và tổ chức kiểm tra thực địa
(nếu cần thiết).
- Soạn thảo văn bản chấp thuận hoặc không chấp
thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên
bờ, nhận chìm ở biển.
Chuyên viên xử
lý hồ sơ
10 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 07.
- Mẫu số 08.
- Văn bản thông báo kết
quả thẩm định hoàn
thiện, bổ sung hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Văn bản trả lời.
B5: Trình
Lãnh đạo Chi
cục xem xét
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
0,5 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- (1) Văn bản thông báo
kết quả thẩm định hoàn
thiện, bổ sung hồ sơ
hoặc (2) Tờ trình và dự
thảo Văn bản trả lời.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi cục
01 giờ
làm việc
11
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B6: Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Xem xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh.
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
- (1) Văn bản thông báo
kết quả thẩm định hoàn
thiện, bổ sung hồ sơ
hoặc (2) Tờ trình và dự
thảo Văn bản trả lời.
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
B7: Gửi hồ sơ
liên thông
- Văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
Văn thư
0,5 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- (1) Văn bản thông báo
kết quả thẩm định hoàn
thiện, bổ sung hồ sơ
hoặc (2) Tờ trình và dự
thảo Văn bản trả lời.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B8: Tiếp nhận
hồ sơ tại
Trung tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Tờ trình và dự thảo
Văn bản trả lời.
- Phiếu chuyển.
B9: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công xử lý hồ
sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 giờ làm
việc
- Phiếu chuyển.
- Hồ sơ.
12
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B10: Xử lý
hồ sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
Công chức Phòng
chuyên môn
02 ngày làm
việc
Dự thảo Văn bản trả lời.
B11: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra, trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 ngày làm
việc
Dự thảo Văn bản trả lời.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
B12: Xem xét,
quyết định
hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
04 giờ làm
việc
- Văn bản trả lời.
- Mẫu số 08.
B13: Phát
hành kết quả
giải quyết
- Phòng Hành chính – Quản trị vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho cho Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để
chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Phòng Hành
chính – Quản trị
02 giờ làm
việc
Văn bản trả lời.
13
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B14: Trả kết
quả phi địa
giới
- Xác định và thông báo mức phí cho cá nhân, tổ
chức nộp phí.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo
quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.
2.2. Đối với việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn cấp
Thời gian trả kết quả: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ của chủ đầu tư.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp
thực hiện tiếp
nhận, trả kết
quả giải quyết
không phụ
thuộc vào địa
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
14
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
giới hành chính
thì thực hiện
bước này (Bước
1a) và chuyển
đến Bước 2 kế
tiếp, không thực
hiện Bước 1.
Nộp hồ sơ)
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì
giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền
để giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá nhân,
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân
công xử lý.
Nhân viên bưu điện;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
01 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi cục
0,5 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
0,5 giờ
làm việc
15
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B4: Thực hiện
xử lý, thẩm
định
- Kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện để tổ chức thẩm định thì có văn bản gửi Trung
tâm yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, chỉnh sửa
hoặc trả lại hồ sơ.
- Trường hợp đã nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ thì tiến
hành thực hiện lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị, địa
phương có liên quan và tổ chức kiểm tra thực địa
(nếu cần thiết).
- Soạn thảo văn bản chấp thuận hoặc không chấp
thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên
bờ, nhận chìm ở biển.
Chuyên viên xử
lý hồ sơ
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 07.
- Mẫu số 08.
- Văn bản thông báo kết
quả thẩm định hoàn
thiện, bổ sung hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Văn bản trả lời.
B5: Trình
Lãnh đạo Chi
cục xem xét
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
0,5 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- (1) Văn bản thông báo
kết quả thẩm định hoàn
thiện, bổ sung hồ sơ
hoặc (2) Tờ trình và dự
thảo Văn bản trả lời.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi cục
0,5 giờ
làm việc
B6: Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Xem xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh.
Lãnh đạo Sở
0,5 giờ
làm việc
- (1) Văn bản thông báo
kết quả thẩm định hoàn
thiện, bổ sung hồ sơ
hoặc (2) Tờ trình và dự
thảo Văn bản trả lời.
16
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
B7: Gửi hồ sơ
liên thông
- Văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm.
Văn thư
0,5 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- (1) Văn bản thông báo
kết quả thẩm định hoàn
thiện, bổ sung hồ sơ
hoặc (2) Tờ trình và dự
thảo Văn bản trả lời.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B8: Tiếp nhận
hồ sơ tại
Trung tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
0,5 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Tờ trình và dự thảo
Văn bản trả lời.
- Phiếu chuyển.
B9: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 giờ làm
việc
- Phiếu chuyển.
- Hồ sơ.
B10: Xử lý
hồ sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
Công chức Phòng
chuyên môn
01 ngày làm
việc
Dự thảo Văn bản trả lời.
17
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B11: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra, trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 giờ làm
việc
Dự thảo Văn bản trả lời.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định.
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
B12: Xem xét,
quyết định
hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 giờ làm
việc
- Văn bản trả lời.
- Mẫu số 08.
B13: Phát
hành kết quả
giải quyết
- Phòng Hành chính – Quản trị vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho cho Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để
chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Phòng Hành
chính – Quản trị
01 giờ làm
việc
Văn bản trả lời.
18
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B14: Trả kết
quả phi địa
giới
- Xác định và thông báo mức phí cho cá nhân, tổ
chức nộp phí.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo
quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1094/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1094/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×