• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1086/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục Chăn nuôi Thú y Thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 21/08/2026 11:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1086/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1086/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1086/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1086/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: /QĐ-TTPVHCC
Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y Thuỷ sản thuộc phạm vi chức năngquản
nhà nước của Sở Nông nghiệpMôi trường thành phố Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VHÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật Tổ chức cnh quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phsửa đổi, bổ sung một sđiều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP của Chính phủ ngày 05/8/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công
quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số
1649/QĐ- BNNMT ngày 06/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi Thú y; số 1763/-BNNMT ngày
15/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy
sản Kiểm ngư; số 1829/-BNNMT ngày 21/5/2026 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chăn nuôi Thú y; số 1878/-
1086
12
8
2
BNNMT ngày 22/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y; số 2085/-BNNMT ngày
02/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi
bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư; số 2690/QĐ-BNNMT ngày 10/7/2026 về việc
công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y;
Căn cức Quyết định của Chủ tịch y ban nhân dân thành phố Hà Nội:
số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành ph
ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 2256/QĐ-
UBND ngày 25/4/2026 về việc ủy quyền, giao giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực Chăn nuôi, Thủy sản Thú y; số 3525/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 về việc
ủy quyền thực hiện việc quyết định, cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, điều
chỉnh thu hồi các loại giấy phép, giấy chứng nhận, văn bản chấp thuận lĩnh
vực Chăn nuôi, Thủy sản Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân
dân thành ph Nội về việc ủy quyền cho SNông nghiệp và Môi trường thành
phố Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Thủy sản; Nông
nghiệp; Kinh tế hợp tác Phát triển nông thôn; Môi trường; Thủy lợi thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường thành phố
Nội tại Công văn 10412/SNNMT-VP ngày 24/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 65 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thtục nh chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sởng nghiệp Môi trường
thành phố Hà Nội; bao gồm: 56 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh; 03 quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thtục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
chung của cấp tỉnh và cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội; 06 quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
cấp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Trong đó: 09 thủ tục hành chính Bộ Nông nghiệp Môi trường phân
quyền cho Chủ tịch UBND Thành phố Nội; 04 thủ tục hành chính Trung ương
phân cấp cho cấp tỉnh; 08 thủ tục hành chính Trung ương phân cấp cho cấp tỉnh
đồng thời thực hiện cắt giảm các quy định về thủ tục hành chính; 29 thủ tục hành
chính thực hiện cắt giảm các quy định về thủ tục hành chính theo Quyết định số
1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ; các Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026, số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ và Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Btrưng B
Nông nghiệp và Môi trưng.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
3
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quy trình nội bộ, quy trình điện tgiải quyết thủ tục hành chính số 03, 04,
17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này hiệu
lực thi hành đến hết ngày 28/02/2027 (theo Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT
ngày 21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
Quyết định số 772/-TTPVHCC ngày 26/5/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố hết hiệu lực.
Sở Nông nghiệp Môi trường thành phố Nội chủ trì, phối hợp với Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Nội các quan liên quan căn
cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thtục hành chính trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để phục vụ việc cung cấp dịch vụ
công trực tuyến theo quy định.
Điều 3. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, quan
tương đương Sở; Ủy ban nhân dân cấp các tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
(đo cáo)
4
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TGIẢI QUYẾT TH
TỤC NH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y VÀ THỦY SẢN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NG QUẢN NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ NỘI
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-TTPVHCC ngày
thán
g năm
2026
của
Giám đốc Trung m Phục vụ hành chính công thành phố Nội)
A. DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYN GII QUYT CA CP
TNH (56 QT)
STT
Tên quy trình nội bộ
hiệu
I
QUY TRÌNH NỘI B, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP I TRƯỜNG THÀNH PHỐ NỘI
(45 QT)
*
Lĩnh vực Chăn nuôi (15 QT)
01
01
Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử chất thải chăn nuôi chứa
chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ,
triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia
công nhằm mục đích xuất khẩu (1.011033)
QT - 01
02
02
Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử chất thải chăn nuôi
(1.011030)
QT - 02
03
03
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi trong danh mục
giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển
lãm, quảng cáo (3.000125)
QT - 03
04
04
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của
Việt Nam cho bên thứ ba (1.014948)
QT - 04
05
05
Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi (1.014741)
QT - 05
06
06
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi (1.014743)
QT - 06
07
07
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý kiểm soát nguy
cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen (1.014951)
QT - 07
08
08
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý kiểm soát nguy
cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh (1.014958)
QT - 08
09
09
Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi (1.014952)
QT - 09
10
10
Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi (1.014953)
QT - 10
11
11
Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi (1.014954)
QT - 11
12
12
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông
tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ ng nghiệp Môi trường
(1.008122)
QT 12
1086
12 8
5
STT
Tên quy trình nội bộ
hiệu
13
13
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử chất thải
chăn nuôi (1.011031)
QT 13
14
14
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với
sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp sở sản
xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của ớc nhập khẩu)
(1.008126)
QT - 14
15
15
Cấp Giấy chứng nhận đđiều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại
quy mô lớn (1.008128)
QT - 15
*
Lĩnh vực Thú y (22 QT)
16
01
Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khu, xuất khẩu thuốc thú y,
nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (1.011325)
QT 16
17
02
Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
(2.001872)
QT 17
18
03
Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
(1.003026)
QT - 18
19
04
Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường
hợp bị sai sót; thay đổi thông tin liên quan đến tchức đăng ký)
(1.002992)
QT - 19
20
05
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản
xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện (2.001558)
QT - 20
21
06
Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản (2.001515)
QT - 21
22
07
Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản (2.001524)
QT - 22
23
08
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội
chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật
trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm (1.002571)
QT - 23
24
09
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trvùng an
tn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an tn dịch bệnh động vt theou
cầu của ớc nhập khẩu hoặc phc vụ xut khẩu trong trường hợp nước nhập
khẩu u cầu quan thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy
chứng nhận) (1.011478)
QT - 24
25
10
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ
sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc
phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có
thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận) (1.011475)
QT - 25
26
11
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y (1.004756)
QT - 26
27
12
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (1.005319)
QT - 27
28
13
Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (2.001064)
QT - 28
6
STT
Tên quy trình nội bộ
hiệu
29
14
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (1.014778)
QT - 29
30
15
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường
hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký
(1.002373)
QT - 30
31
16
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) (1.014777)
QT - 31
32
17
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng ợc phẩm, vắc-xin) trong trường hợp bị sai sót, thay
đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký (1.002432)
QT - 32
33
18
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất
ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng ợc phẩm, vắc-xin)
(1.013811)
QT - 33
34
19
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất
ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
(1.013813)
QT - 34
35
20
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (1.002409)
QT - 35
36
21
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (1.002549)
QT - 36
37
22
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma
tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
(1.013809)
QT 37
*
Lĩnh vực Thủy sản (08 QT)
38
01
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối ợng thủy
sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản từ 02
tỉnh, thành phố trở lên sở nuôi trồng thủy sản lồng thuộc thẩm
quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
(1.014834)
QT 38
39
02
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản (1.004943)
QT 39
40
03
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử môi
trường nuôi trồng thuỷ sản (1.004683)
QT 40
41
04
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thủy sản đnghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội
chợ, triển lãm (1.004794)
QT - 41
42
05
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không tên trong
Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên
cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm (2.001694)
QT - 42
43
06
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn
từ 02 trở n) (1.004923)
QT - 43
7
STT
Tên quy trình nội bộ
hiệu
44
07
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận giao quyền quản
cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) (1.004921)
QT - 44
45
08
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (
mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban
đầu, hợp tác quốc tế) (1.003851)
QT - 45
II
QUY TRÌNH NỘI B, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CHI CỤC CHĂN NUÔI, THỦY SẢN VÀ THÚ Y HÀ NỘI (11 QT)
*
Lĩnh vực Thú y (03 QT)
46
01
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y (1.004022)
QT - 46
47
02
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận
chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh (1.002338)
QT - 47
48
03
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận
chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh (2.000873)
QT - 48
*
Lĩnh vực Thủy sản (08 QT)
49
01
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng
giống thuỷ sản (trừ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ
sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ giống thủy
sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) (1.004918)
QT 49
50
02
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ
sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu tư nước ngoài) (1.004915)
QT 50
51
03
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản (1.004359)
QT 51
52
04
Cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện nuôi trồng thuỷ sản theo yêu cầu
của tổ chức, cá nhân. (1.004913)
QT - 52
53
05
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối
tượng thuỷ sản nuôi ch lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản
từ 02 xã, phường trở lên sở nuôi trồng thủy sản lồng thuộc
thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
(1.004692)
QT - 53
54
06
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam
(1.004344)
QT - 54
55
07
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu (đối
với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu
cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý) (1.003741)
QT - 55
56
08
Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản
phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA) (2.002819)
QT - 56
8
B. DANH MỤC C QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CHUNG CẤP TỈNH VÀ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH NỘI (03 QT)
STT
Tên quy trình nội bộ
hiệu
*
Lĩnh vực Thú y (03 QT)
57
01
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (1.001686)
QT - 57
58
02
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
(1.014779)
QT - 58
59
03
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
(1.004839)
QT - 59
C. DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ NỘI (06 QT)
STT
Tên quy trình nội bộ
hiệu
*
Lĩnh vực Thú y (01 QT)
60
01
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản
xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) (1.013997)
QT 60
*
Lĩnh vực Thủy sản (05 QT)
61
01
Công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng (thuộc
địa bàn quản lý) (1.003956)
QT - 61
62
02
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) (1.004498)
QT - 62
63
03
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc
tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài
thủy sản nguy cấp, quý, hiếm nguồn gốc từ nuôi trồng
(1.004680)
QT 63
64
04
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc
tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang nguy cấp; loài
thủy sản nguy cấp, quý, hiếm nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
(1.004656)
QT - 64
65
05
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng
thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản
lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng thuộc thẩm quyền giao khu
vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã) (1.014801)
QT - 65
9
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y VÀ THỦY SẢN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
01. Quy trình: Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử chất thải chăn nuôi có chứa
chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng y tại hội chợ, triển lãm, làm
mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu
(1.011033) - (QT - 01)
1
Mục đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin vic cấp Giấy phép
nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm,
nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng
thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu cấp Giấy phép nhập khẩu
sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu
khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm
hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu; Cán bộ, công chức thuộc Chi
cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thú y; Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà
Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp Môi trường (sau đây gọi tắt
Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội);
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi (sau đây gọi tắt Nghị định số 13/2020/-CP ngày 21/01/2020
của Chính ph);
- Ngh định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 ca Chính ph sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ ớng
dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi (sau đây gọi tắt Nghị định số 46/2022/-CP ny
13/7/2022 của Chính phủ);
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y (sau đây gọi tắt
là Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ);
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
10
cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ);
- Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi Thú y thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Nông nghiệp Môi trường
(sau đây gọi tắt Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT
ngày 06/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Sở
Nông nghiệp Môi trường thành phố Nội (sau đây gọi tắt Quyết định số
60/2025/ -UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội);
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Nội
về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Chi cục
Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành
phố Nội (sau đây gọi tắt Quyết định s1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố Hà Nội);
- Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND thành phố Nội
về việc ủy quyền thực hiện việc quyết định, cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung,
điều chỉnh thu hồi các loại giấy phép, giấy chứng nhận, văn bản
chấp thuận lĩnh vực chăn nuôi, thủy sản thú y thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Nội (sau đây gọi tắt Quyết định số 3525/QĐ-
UBND ngày 14/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội);
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Nội về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Nông nghiệp Môi trường trên địa bàn thành phố Nội
(sau đây gọi tắt là Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội).
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị nhập khẩu theo Mẫu số 13.MTCN Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y;
x
- Đề cương nghiên cứu hoặc đề cương khảo nghiệm theo
Mẫu số 14.MTCN Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
Chăn nuôi Thú y đối với trường hợp nhập khẩu để
nghiên cứu, khảo nghiệm;
x
- Văn bản chứng minh về việc tổ chức, tham gia hội chợ,
triển lãm đối với trường hợp nhập khẩu để giới thiệu,
trưng bày tại hội chợ, triển lãm;
x
- Văn bản thỏa thuận dịch vụ phân tích giữa một bên
phòng thử nghiệm hoặc doanh nghiệp trong ớc với một
x
11
bên phòng thử nghiệm hoặc doanh nghiệp hoặc quan
quản về sản phẩm xử chất thải chăn nuôi của nước
xuất khẩu, trong đó nội dung cam kết mẫu sản phẩm
nhập khẩu không dùng cho hoạt động thương mại đối với
trường hợp nhập khẩu để làm mẫu phân tích tại phòng thử
nghiệm;
- Hợp đồng sản xuất, gia công sản phẩm xử chất thải
chăn nuôi nhằm mục đích xuất khẩu phù hợp với quy định
của pháp luật Việt Nam về nhập khẩu hàng hóa để sản
xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu.
x
* Trường hợp hồ là bản bằng chữ nước ngi thì phải có bản dịch ra tiếng Việt
c nhận của tổ chức, nhân thực hiện thủ tục hành chính hoặc bản dịch ra tiếng
Việt, được ng chứng.
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Mức thu phí, lệ phí: Không.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
1. Đối với thành phần h
yêu cầu tại mục 3.2:
thể lựa chọn hình
thức nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn t
chức, cá nhân nộp lại hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
12
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Chuyển hồ đến
Phòng Quản giống,
thức ăn chăn nuôi, thuốc
thú y thuộc Chi cục
Chăn nuôi, Thủy sản
Thú y Hà Nội để giải
quyết theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ sơ
sau 15h.
B3
Pn ng thlý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B4
Thẩm định h sơ:
-Trường hợp 1: Hồ sơ
chưa đạt yêu cầu: Yêu
cầu tổ chức, nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
-Trường hợp 2: Hồ sơ
đạt yêu cầu: Cấp Giấy
phép nhập khẩu sản
phẩm xử chất thải
chăn nuôi.
- Trường hợp từ chối
cấp phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên Chi
cục
3,5 ngày
làm việc
-Văn bn thông báo đ
ngh hoàn thin, b sung
h sơ (Trưng hp 1).
-Cấp Giấy phép nhập
khẩu sản phẩm xử
chất thải chăn nuôi
(Trường hợp 2).
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
phép nhập khẩu sản
phẩm xử chất thải
chăn nuôi (Trường
hợp kng đ điều
kiện).
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
13
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
-Cấp Giấy phép nhập
khẩu sản phẩm xử
chất thải chăn nuôi.
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
phép nhập khẩu sản
phẩm xử chất thải
chăn nuôi (Trường
hợp không đủ điều
kiện).
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy
(theo yêu cầu của tổ
chức, nhân) về Đơn
vị tiếp nhận trả kết
quả
-Chuyên
viên giải
quyết HS
-Văn thư
Chi cục.
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
3/4 ngày
làm việc
-Giấy phép nhập
khẩu sản phẩm xử
chất thải chăn nuôi.
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
phép nhập khẩu sản
phẩm xử chất thải
chăn nuôi.
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính bản
giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của t
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy phép nhập
khẩu sản phẩm xử
chất thải chăn nuôi.
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
phép nhập khẩu sản
phẩm xử chất thải
chăn nuôi (Trường
hợp không đủ điều
kiện).
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi
đề nghị gia hạn
14
thời gian giải quyết;
Biên bản bàn giao hồ
sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
các giấy tờ khác có
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính; S theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị nhập khẩu (theo Mẫu số 13.MTCN Phụ lục I ban hành m theo
Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y);
2. Đề cương nghiên cứu hoặc đề cương khảo nghiệm (theo Mẫu số 14.MTCN Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực Chăn nuôi
Thú y) đối với trường hợp nhập khẩu để nghiên cứu, khảo nghiệm;
3. Giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử chất thải chăn nuôi (theo Mẫu số
15.MTCN Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bsung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y;
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
15
Mẫu số 13.MTCN
TÊN TỔ CHỨC
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ NHẬP KHẨU SẢN PHẨM
XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI CÓ CHỨA CHẤT MỚI
Kính gửi: ..........................................
Tên tổ chức, cá nhân: ……….……...………………………………………..
Địa chỉ: ………………………………………………………………………
Mã số cơ sở (nếu có): ………………….…………………………………
Số điện thoại: ………………...……, Email: …………………………….
1. Đề nghị nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi sau đây:
STT
Tên sản phẩm
Khối lượng
Bản chất,
công dụng
Dạng, màu
Quy cách
bao gói
Hãng, nước
sản xuất
1
....
2. Mục đích nhập khẩu: ……………………………………………………..
3. Thời gian nhập khẩu: ……………………………………………………..
4. Cửa khẩu nhập khẩu: ……………………………………………………..
5. Thời gian, địa điểm trưng bày tại hội chợ, triển lãm (hoặc nghiên cứu/khảo nghiệm/phân
tích tại phòng thử nghiệm): ..……………………………………
6. Phương án xử mẫu sau hội chợ, triển lãm (hoặc nghiên cứu/khảo nghiệm/phân tích tại
phòng thử nghiệm): ………………………………………
Chúng tôi cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan về sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
............., ngày .... tháng .... năm …..
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
16
Mẫu số 14.MTCN
TÊN CƠ SỞ THỰC HIỆN
NGHIÊN CỨU/KHẢO NGHIỆM
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐỀ CƯƠNG NGHIÊN CỨU/KHẢO NGHIỆM
Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký nghiên cứu/khảo nghiệm: ……………………..…………
Địa chỉ: ……………………………………………………..……………………………….
Số điện thoại: …………………… , Email: ……….………..………………………………
2. Tên cơ sở thực hiện nghiên cứu/khảo nghiệm:……………………………………………
Mã số cơ sở (nếu có): …………………..……………………………………………………
Địa chỉ: ………...…………………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………… , Email: …………………………………………
3. Thông tin về sản phẩm đăng ký nghiên cứu/khảo nghiệm
a) Tên sản phẩm, thành phần, công dụng, hạn sử dụng, cảnh báo (nếu có):...
b) Nhà sản xuất: …………………………………………………….……………………….
c) Các tài liệu khác liên quan đến sản phẩm: ………..…………………..…………………..
4. Cơ sở khoa học và hiện trạng ứng dụng sản phẩm trong nước và trên thế giới (Mô tả thông
tin khoa học của sản phẩm, thành phần của sản phẩm hiện trạng, hiệu quả sử dụng trong nước
và trên thế giới)
II. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU/KHẢO NGHIỆM
1. Nội dung
a) Đánh giá về thành phần, chất lượng của sản phẩm theo tiêu chuẩn công bố áp dụng;
b) Đánh giá tính an toàn đối với vật nuôi và môi trường trong quá trình sử dụng sản phẩm;
c) Đánh giá hiệu quả xử lý chất thải chăn nuôi của sản phẩm.
2. Phương pháp nghiên cứu và cách bố trí thí nghiệm
a) Phương pháp nghiên cứu;
b) Bố trí thí nghiệm.
3. Biện pháp bảo vệ môi trường trong quá trình khảo nghiệm
4. Kế hoạch triển khai
5. Dự kiến kết quả đạt được
CHỦ CƠ SỞ THỰC HIỆN
NGHIÊN CỨU/KHẢO NGHIỆM
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu - nếu có)
............, ngày .... tháng .... năm ......
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
NGHIÊN CỨU/KHẢO NGHIỆM
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu - nếu có)
17
Mẫu số 15.MTCN
CƠ QUAN BAN HÀNH
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Số: ..../....
V/v cho phép nhập khẩu sản phẩm
xử lý chất thải chăn nuôi
có chứa chất mới
................, ngày .... tháng .... năm.....
Kính gửi: …………………………
........................ đã nhận được Văn bản số ........... ngày ................ của tổ chức, cá nhân
đề nghị nhập khẩu sản phẩm xử chất thải chăn nuôi chứa chất mới để làm mẫu giới
thiệu hội chợ, triển lãm/nghiên cứu/khảo nghiệm/làm mẫu phân tích tại phòng thử
nghiệm/để sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu. Sau khi thẩm định hồ sơ,
.............................. có ý kiến như sau:
1. ............................ đồng ý cho phép ……………………….. (Tên tổ chức/cá nhân,
địa chỉ) nhập khẩu sản phẩm …….., số lượng .......... để ............... (ghi mục đích nhập
khẩu), cụ thể:
STT
Tên sản
phẩm
Khối lượng/ thể
tích
Bản chất,
công dụng
Dạng, màu
Quy cách
bao gói
Hãng, nước
sản xuất
1
2. Thời gian nhập khẩu: ……………………………..…………………..
3. Cửa khẩu nhập khẩu: ……………………..……………………………..
4. Các sản phẩm xử chất thải chăn nuôi nêu trên chỉ được dùng làm mẫu giới thiệu
hội chợ, triển lãm/nghiên cứu/khảo nghiệm/làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm/để sản
xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu không được sử dụng vào bất kỳ mục đích o khác.
5. Mẫu sản phẩm sau khi trưng bày giới thiệu sản phẩm tại hội chợ, triển lãm/nghiên
cứu/làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm phải được xử lý theo quy định của pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan Hải quan nơi đăng ký;
- Lưu: VT,...
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
18
02. Quy trình: Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
(1.011030) - (QT - 02)
1
Mục đích: Quy đnh cách thc, ni dung, trình t thc hin vic cấp Quyết định
công nhận sản phẩm xử chất thải chăn nuôi chứa chất mới đã qua khảo
nghiệm.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu cấp Quyết định công nhận
sản phẩm xử chất thải chăn nuôi chứa chất mới đã qua khảo nghiệm; Cán
bộ, công chức Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y Hà Nội, Sở ng nghiệp và
Môi trường Hà Nội, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Chăn nuôi s32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 ca Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử
chất thải chăn nuôi chứa chất mới theo Mẫu số
03.MTCN Phụ lục I ban hành m theo Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực Chăn nuôi
và Thú y;
x
- Báo cáo kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn
nuôi chứa chất mới theo Mẫu số 04.MTCN Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
19
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mức thu phí, lệ phí: Không.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
1. Đối với thành phần hồ
yêu cầu tại mục 3.2:
thể lựa chọn hình
thức nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định (nếu có quy định).
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối ớng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
-Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
Chuyển hồ sơ đến Phòng
Quản lý giống, thức ăn
chăn nuôi, thuốc thú y
thuộc Chi cục Chăn nuôi,
Thủy sản và Thú y
Nội để giải quyết theo
quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
20
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Pn ng thlý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
B4
Thẩm định h sơ
- Kiểm tra hồ sơ:
*) Trường hợp 1: Hồ
chưa đạt yêu cầu: Yêu
cầu tổ chức, nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
*) Trường hợp 2: Hồ
đạt yêu cầu:
-Thành lập Hội đồng
đánh giá kết quả khảo
nghiệm gồm: đại diện Sở
Nông nghiệp Môi
trường, các đơn vị có liên
quan các chuyên gia
kỹ thuật.
-Xem xét kết quả của Hội
đồng thẩm định hồ
hoàn thiện theo ý kiến
của Hội đồng thẩm định
để thực hiện:
-Sở Nông nghiệp Môi
trường quyết định ng
nhận sản phẩm xử chất
thải chăn nuôi có chứa
chất mới đã qua khảo
nghiệm.
-Hoặc từ chối công nhận
sản phẩm xử chất thải
chăn nuôi chứa chất
mới đã qua khảo nghiệm.
Trường hợp từ chối phải
trả lời bằng văn bản
nêu rõ lý do.
Chuyên viên
Chi cục
6,5 ngày
làm việc
-Văn bn thông báo đ
ngh hoàn thin, b
sung h sơ (Trưng
hp 1).
-Quyết đnh thành lp
Hội đồng đánh giá
kết quả khảo
nghiệm (Trường hợp
2).
-Ban hành Quyết
định công nhận sản
phẩm xử lý chất thải
chăn nuôi chứa
chất mới đã qua
khảo nghiệm;
-Hoặc văn bản
thông báo từ chối
Ban hành Quyết
định công nhận sản
phẩm xử lý chất thải
chăn nuôi chứa
chất mới đã qua
khảo nghiệm;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
01 ngày
làm việc
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày ban
hành Quyết định công
nhận kết quả khảo
nghiệm, thông báo ng
khai Quyết định công
Văn phòng
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
03 ngày
làm việc
Thông o công
khai Quyết định
công nhận kết quả
khảo nghiệm
21
nhận kết quả khảo
nghiệm trên Cổng thông
tin điện tử.
B5
Hoàn thiện hồ sơ;
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy (theo
yêu cầu của tổ chức,
nhân) về Đơn vị tiếp
nhận và trả kết quả
-Chuyên viên
giải quyết HS
-Văn thư Chi
cục;
-Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
01 ngày
làm việc
-Quyết định công
nhận sản phẩm xử
chất thải chăn nuôi
có chứa chất mới đã
qua khảo nghiệm.
-Văn bản thông báo
từ chối công nhận
sản phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi
chứa chất mới đã
qua khảo nghiệm
(Trường hợp không
đủ điều kiện).
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
bản giấy.
B6
Trả kết qu giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ u chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Quyết định công
nhận sản phẩm xử
chất thải chăn nuôi
có chứa chất mới đã
qua khảo nghiệm;
-Văn bản thông báo
từ chối công nhận
sản phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi
chứa chất mới đã
qua khảo nghiệm
(Trường hợp không
đủ điều kiện).
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận h
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Văn
22
bản xin lỗi đề
ngh gia hạn thời
gian giải quyết;
Biên bản bàn giao
hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính các giấy tờ
khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các
giấy tờ khác liên
quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử chất thải chăn nuôi
có chứa chất mới theo Mẫu số 03.MTCN Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y;
2. Báo cáo kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất
mới theo Mẫu số 04.MTCN Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y;
3. Quyết định công nhận sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới đã
qua khảo nghiệm (theo Mẫu số 05.MTCN Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y);
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
23
Mẫu số 03.MTCN
TÊN TỔ CHỨC
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Số: ...............
..........., ngày .... tháng .... năm.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM SẢN PHẨM XỬ LÝ CHẤT
THẢI CHĂN NUÔI CÓ CHỨA CHẤT MỚI
Kính gửi: ..................................
Tên tổ chức, cá nhân: ………………………………………………………….
Địa chỉ: ……….…………………..……..………………………………………………
Điện thoại: ……………….…………….….; Email: …………………………………..
Người đại diện:….……………………………………………………………………..
Thông tin sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới đề nghị được công nhận:
STT
Tên sản phẩm
Thành phần và chỉ
tiêu kỹ thuật của sản
phẩm
Công dụng
Nguồn gốc sản phẩm (sản
xuất trong nước/nhập
khẩu)
1
2
Tóm tắt quá trình khảo nghiệm/nghiên cứu: ………………………………….
Đề nghị ....................làm các thủ tục công nhận sản phẩm xử chất thải chăn nuôi chứa
chất mới nêu trên.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu - nếu có)
24
Mẫu số 04.MTCN
TÊN CƠ SỞ KHẢO NGHIỆM
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Số: ……
..........., ngày .... tháng .... năm.....
BÁO CÁO
Kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới
Báo cáo kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi của cơ sở khảo nghiệm gồm
các nội dung sau:
1. Tên cơ sở khảo nghiệm: ……………………………………..…………………………….
Mã số cơ sở (nếu có): …………………..………………………………….…….……………
2. Tên tổ chức, cá nhân yêu cầu khảo nghiệm:………………………………………...………
3. Tên sản phẩm xử chất thải chăn nuôi khảo nghiệm kèm theo hồ về thành phần, hiệu
quả, cách bảo quản, sử dụng, nhãn mác, bao bì:
4. Tình trạng sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi trước khi khảo nghiệm:
5. Nội dung khảo nghiệm: ……………………………………………………….……………
6. Địa điểm, thời gian, quy mô và phương pháp khảo nghiệm: ………………………………
7. Kết quả khảo nghiệm: ………………......................................................................………..
8. Kết luận và kiến nghị: ………………………………………………..……………………..
CHỦ CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu - nếu có)
25
Mẫu số 05.MTCN
CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
Số: ..../QĐ-........
......, ngày .... tháng .... năm.....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
có chứa chất mới đã khảo nghiệm
_____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp
môi trường ngày tháng năm 2025;
Căn cứ …………………...........................................................................;
Căn cứ ……………………………………………………………………………….;
Theo đề nghị của ………………………………………………...…………………
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận sản phẩm xử chất thải chăn nuôi chứa chất mới tên tại
danh sách kèm theo là sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi đã khảo nghiệm và được phép sử
dụng trong chăn nuôi.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. ...... ………………………………., tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, ......
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ
CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
26
03. Quy trình: Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi trong danh
mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng
cáo (3.000125) - (QT - 03)
1
Mục đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin vic chấp thuận trao
đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất
khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nhu cầu trao đi quc tế ngun gen
ging vt nuôitrong Danh mc ging vt nuôi cm xut khẩu để phc v nghiên
cu khoa hc, trin lãm, qung cáo; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Chăn nuôi,
Thuỷ sản Thú y; Sở Nông nghiệp Môi trường thành phố Nội; Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Ngh quyết s 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 ca Chính ph v ct gim,
phân quyền, đơn gin hóa th tc hành chính ct giảm, đơn giản hóa điều kin
kinh doanh thuc phm vi qun lý ca B Nông nghiệp và Môi trường (Sau đây gọi
tt là Ngh quyết s 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 ca Chính ph);
- Thông số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 ca B trưng B Nông
nghiệp và Môi trường hướng dn chi tiết mt s điều ca Luật Chăn nuôi (Sau đây
gi tt Thông số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 ca B trưng B
Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
chăn nuôi thú y thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông nghiệp i
trường (Sau đây gi tt là Quyết định số 1829/-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3525/-UBND ngày 14/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đăng trao đổi lịch nguồn gen giống vật nuôi
theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường hướng dẫn chi tiết một số
điều của Luật Chăn nuôi;
x
- Thỏa thuận hợp tác nghiên cứu khoa học, triển lãm,
quảng cáo về giống vật nuôi trong Danh mục giống vật
nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển
lãm, quảng cáo;
x
27
- Các văn bản khác liên quan đến trao đổi nguồn gen
giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất
khẩu (nếu có).
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Mức thu phí, lệ phí: Không.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
1. Đối với thành phần
hồ yêu cầu tại mục
3.2: thể lựa chọn
hình thức nộp hồ sơ
trực tiếp/trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối và hướng dẫn t
chức, nhân nộp lại hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản n giao hồ
bản giấy (trường
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng Quản lý giống,
thức ăn chăn nuôi,
thuốc thú y thuộc Chi
cục Chăn nuôi, Thủy
sản và Thú y Hà Nội để
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
28
giải quyết theo quy
định.
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Pn ng thlý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
Chi cục
01 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B4
Thẩm định, giải quyết hồ
- Trường hợp 1: Hồ
chưa đạt yêu cầu: Yêu
cầu tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp 2: H
đạt yêu cầu: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Trường hợp từ chối cấp
phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Chuyên viên
Chi cục
09 ngày
làm việc
-Văn bn thông báo đ
ngh hoàn thin, b sung
h sơ (Trưng hp 1).
-Quyết định chấp
thuận trao đổi quốc tế
nguồn gen giống vật
nuôi trong Danh
mục giống vật nuôi
cấm xuất khẩu để phục
vụ nghiên cứu khoa
học, triển lãm, quảng
cáo (Trường hợp 2).
- Hoặc văn bản từ chối
(nêu rõ lý do).
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
3/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày
làm việc
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
1,5 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
1/2 ngày
làm việc
-Quyết định chấp
thuận trao đổi quốc tế
nguồn gen giống vật
nuôi trong Danh
mục giống vật nuôi
cấm xuất khẩu để phục
vụ nghiên cứu khoa
học, triển lãm, quảng
cáo.
- Hoặc văn bản từ chối
(Trường hợp kng đ
điều kiện).
29
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo yêu cầu của
tổ chức, nhân) về
Đơn vị tiếp nhận và trả
kết quả
-Chuyên viên
giải quyết HS
-Văn thư Chi
cục
-Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
01 ngày
làm việc
-Quyết định chấp
thuận trao đổi quốc tế
nguồn gen giống vật
nuôi trong Danh
mục giống vật nuôi
cấm xuất khẩu để phục
vụ nghiên cứu khoa
học, triển lãm, quảng
cáo.
- Hoặc văn bản từ chối
(Trường hợp kng đ
điều kiện).
-Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Quyết định chấp
thuận trao đổi quốc tế
nguồn gen giống vật
nuôi trong Danh
mục giống vật nuôi
cấm xuất khẩu để phục
vụ nghiên cứu khoa
học, triển lãm, quảng
cáo.
-Hoặc văn bản từ chối
(Trường hợp kng đ
điều kiện).
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo: Giấy
tiếp nhận hồ hẹn
trả kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Văn bản
xin lỗi đề ngh gia
hạn thời gian giải
quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính các giấy tờ
khác có liên quan.
30
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ
các giấy tờ khác
có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đăng trao đổi lịch nguồn gen giống vật nuôi theo Mẫu số 01 Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025.
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
31
Mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC
CNG HOÀ XÃ HI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Số: ..........................
........, ngày ... tháng.... năm.....
ĐƠN ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI QUỐC TẾ NGUỒN GEN
GIỐNG VẬT NUÔI CÓ TRONG DANH MC GIỐNG VẬT NUÔI
CẤM XUẤT KHẨU ĐỂ PHC VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC,
TRIỂN LÃM, QUẢNG CÁO
Kính gửi: ..............................................................
I. Tổ chức cung cấp nguồn gen
1. Tên tổ chc:……………………………………………………………………….
2. Địa chỉ:……………………………………………………………………………
3. Điện thoại:.....................; Fax:..........................; Email:………………………….
II. Tchc tiếp nhận nguồn gen
1. Tên tổ chc: ………………………………………………………………………
2. Địa ch: …………………………………………………………………………..
3. Điện thoại:.....................; Fax:..........................; Email:
III. Mục đích trao đổi nguồn gen:
IV. Thời gian trao đổi:
Từ ngày.... tháng..... năm.... đến ngày.... tháng...... năm......
V. Nội dung trao đổi:
Số ợng, khối lượng, hiện trạng nguồn gen giống vật nuôi trong danh mục cấm xuất
khẩu được trao đổi: (chi tiết được trình bày ở phần lý lịch nguồn gen giống vật nuôi cấm
xuất khẩu).
VI. Cam kết:
Xin cam kết nguồn gen giống vật nuôi cấm xut khẩu đăng ký trên đây bảo đảm đúng
với thc tế.
Thc hiện đúng pháp lut về chăn nuôi, thú y và các quy định hiện hành có liên quan.
Kính đề nghị .............................. xem xét giải quyết./.
Tên tổ chức đăng ký trao đổi nguồn gen
(Htên, chký và đóng dấu)
32
LÝ LỊCH NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI
CẤM XUẤT KHẨU ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI
(Kèm theo Đơn đăng ký trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong Danh
mục giống vật nuôi cm xut khu để phục vụ nghiên cứu khoa học,
triển lãm, quảng cáo)
TT
Ging vật nuôi cấm xuất khẩu
Sản phm giống vật nuôi cấm
xuất khẩu
Tên
giống
Ngun
gốc
Cơ sở
đang
lưu giữ
Số
ng
Loại hình
nguồn gen
Đơn vị
tính
Khi lượng/
Số ng
1
2
3
4
5
6
7
8
...
33
04. Quy trình: Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của
Việt Nam cho bên thứ ba (1.014948) - (QT - 04)
1
Mục đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin vic chấp thuận trao
đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu trao đổi ngun gen ging
vt nuôi quý, hiếm ca Vit Nam cho bên th ba; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục
Chăn nuôi, Thuỷ sản Thú y; Sở Nông nghiệp Môi trường thành phố Nội;
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Ngh quyết s 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 ca Chính ph;
- Thông số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 ca B trưng B ng
nghiệp và Môi trường;
- Thông
số 24/2021/ TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi (sau đây
gọi tắt là Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính);
- Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3525/-UBND ngày 14/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đăng trao đổi lịch nguồn gen giống vật nuôi
quý, hiếm theo Mẫu s 02 Phụ lục I ban nh kèm theo
Thông số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường hướng dẫn chi tiết
một số điều của Luật Chăn nuôi;
x
- Các văn bản liên quan đến trao đổi nguồn gen giống vật
nuôi quý, hiếm (nếu có).
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ ớng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
34
3.6
Mức thu phí, lệ phí: 850.000 đồng đối với 01 nguồn gen/lần theo Thông số
24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
1. Đối với thành phần hồ
yêu cầu tại mục 3.2: Có thể
lựa chọn hình thức nộp hồ
trực tiếp/trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
(nếu có quy định).
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ chối
hướng dẫn tổ chức,
nhân nộp lại hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
- Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
Chuyển hồ đến Phòng
Quản giống, thức ăn
chăn nuôi, thuốc thú y
thuộc Chi cục Chăn nuôi,
Thủy sản Thú y Nội
để giải quyết theo quy
định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ sơ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sau 15h.
35
B3
Pn ng thlý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ
sơ.
B4
Thẩm định h sơ:
-Trường hợp 1: Hồ sơ chưa
đạt yêu cầu: Yêu cầu tổ
chức, nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
-Trường hợp 2: Hồ đạt
yêu cầu: Sở Nông nghiệp
Môi trường Quyết định
chấp thuận trao đổi nguồn
gen giống vật nuôi quý,
hiếm của Việt Nam cho
bên thứ ba.
-Trường hợp từ chối cấp
phải trả lời bằng văn bản
nêu rõ lý do.
Chuyên
viên Chi
cục
09 ngày
làm việc
-Văn bn thông báo đ
ngh hoàn thin, b
sung h sơ (Trưng
hp 1).
-Quyết định chấp
thuận trao đổi
nguồn gen giống vật
nuôi quý, hiếm của
Việt Nam cho bên
thứ ba; (Trường hp
2).
-Hoặc văn bản từ
chối chấp thuận trao
đổi nguồn gen giống
vật nuôi quý, hiếm
của Việt Nam cho
bên thứ ba;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
01 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
02 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; n giao
kết quả giải quyết TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
-Quyết định chấp
thuận trao đổi
nguồn gen giống vật
nuôi quý, hiếm của
Việt Nam cho bên
thứ ba;
-Văn bản từ chối
chấp thuận trao đổi
nguồn gen giống vật
nuôi quý, hiếm của
Việt Nam cho bên
thứ ba (Trường hợp
không đủ điều kiện).
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy (theo
yêu cầu của tổ chức,
nhân) về Đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả
-Chuyên
viên giải
quyết HS
-Văn thư
Chi cục
-Trung tâm
Phục vụ
01 ngày
làm việc
-Quyết định chấp
thuận trao đổi
nguồn gen giống vật
nuôi quý, hiếm của
Việt Nam cho bên
thứ ba;
36
hành chính
công
-Văn bản từ chối
chấp thuận trao đổi
nguồn gen giống vật
nuôi quý, hiếm của
Việt Nam cho bên
thứ ba (Trường hợp
không đủ điều kiện).
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận bàn
giao).
Hình thức trả kết quả: Trực
tuyến/ Trực tiếp/ Qua Dịch
vụ bưu chính (Theo yêu
cầu của tổ chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Quyết định chấp
thuận trao đổi
nguồn gen giống vật
nuôi quý, hiếm của
Việt Nam cho bên
thứ ba;
-Văn bản thông báo
từ chối Quyết định
chấp thuận trao đổi
nguồn gen giống vật
nuôi quý, hiếm của
Việt Nam cho bên
thứ ba (Trường hợp
không đđiều kiện).
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Văn
bản xin lỗi đề
ngh gia hạn thời
gian giải quyết;
Biên bản bàn giao
hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính các giấy t
khác có liên quan.
37
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các
giấy tờ khác liên
quan.
4
Biểu mẫu:
1. Đơn đăng ký trao đổi và lý lịch nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm theo Mẫu số
02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025.
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
38
Mẫu số 02
TÊN TỔ CHỨC
CNG HOÀ XÃ HI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Số: ..................
........, ngày ... tháng.... năm.....
ĐƠN ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI NGUỒN GEN
GIỐNG VẬT NUÔI QUÝ, HIẾM
Kính gửi: ..............................................................
I. Tổ chức cung cấp nguồn gen
1. Tên tổ chc:………………………………………………………………….
2. Địa chỉ:……………………………………………………………………….
3. Điện thoại:.....................; Fax:..........................; Email:...................................
II. Tchc tiếp nhận nguồn gen
1. Tên tổ chc: ………………………………………………………………….
2. Địa ch: ………………………………………………………………………
3. Điện thoại:.....................; Fax:..........................; Email:...................................
III. Mục đích trao đổi nguồn gen:
IV. Thời gian trao đổi:
Từ ngày.... tháng..... năm.... đến ngày.... tháng...... năm......
V. Nội dung trao đổi:
Số ợng, khối lượng, hiện trạng nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm đưc trao đi:
(chi tiết được trình bày ở phần lý lịch nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm)
VI. Cam kết:
Xin cam kết nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm đăng ký trên đây bảo đảm đúng với
thc tế.
Thc hiện đúng pháp lut về chăn nuôi, thú y và các quy định hiện hành có liên quan.
Kính đề nghị ............................ xem xét giải quyết./.
Tổ chức đăng ký trao đổi ngun gen
(Htên, chký và đóng dấu)
39
LÝ LỊCH NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI
QUÝ, HIẾM ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI
(Kèm theo Đơn đăng ký trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm
ngày tháng năm )
TT
Ging vật nuôi quý, hiếm
Sản phm giống vật nuôi quý,
hiếm
Tên
giống
Ngun
gốc
Cơ sở
đang
lưu giữ
Số
ng
Loại hình
nguồn gen
Đơn
vị
tính
Khi lượng/
Số ng
1
2
3
4
5
6
7
8
...
40
05. Quy trình: ng nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi (1.014741) - (QT
- 05)
1
Mục đích: Quy định ch thc, ni dung, trình t thc hin vic Công nhận kết quả
khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu Công nhận kết quả khảo
nghiệm dòng, giống vật nuôi; Cán bộ, công chức Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản
Thú y Nội, Sở Nông nghiệp Môi trường Nội, Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Thông số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 ca B trưng B ng
nghiệp và Môi trường;
- Thông số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Nông nghiệp
Môi trường (Sau đây gọi tắt là Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế,
bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi Thú y thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Nông nghiệp Môi trường (Sau đây gi tt Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT
ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống
vật nuôi theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026;
x
- Báo cáo kết quả khảo nghiệm theo Mẫu số 09 Phlục I ban
hành kèm theo Thông số 22/2026/TT-BNNMT ngày
19/5/2026;
x
- Các tài liệu liên quan khác: Đề cương khảo nghiệm, Quy
trình chăn nuôi, hồ sơ về nguồn gốc dòng, giống vật nuôi
khảo nghiệm; sổ sách ghi chép, theo dõi kthut.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
41
- Trực tiếp tại các Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ ớng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mức thu phí, lệ phí: Không.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
1. Đối với thành phần hồ
yêu cầu tại mục 3.2: Có thể
lựa chọn hình thức nộp hồ
trực tiếp/trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ chối
hướng dẫn tổ chức,
nhân nộp lại hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ.
-Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
- Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
Chuyển hồ đến Phòng
Quản giống, thức ăn
chăn nuôi, thuốc thú y
thuộc Chi cục Chăn nuôi,
Thủy sản Thú y Nội
để giải quyết theo quy
định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Pn ng thlý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
42
chuyên môn
Chi cục
B4
Thẩm định h sơ:
- Trường hợp 1: Hồ
chưa đạt yêu cầu: Yêu cầu
tổ chức, nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp 2: Hồ đạt
yêu cầu:
+ Thành lập Hội đồng đánh
giá kết quả khảo nghiệm
dòng, giống vật nuôi.
Thành phần hội đồng bao
gồm: đại diện các cơ quan,
đơn vị liên quan
chuyên gia chuyên ngành.
+ Hoàn thiện theo ý kiến
của Hội đồng đánh giá kết
quả khảo nghiệm dòng,
giống vật nuôi.
+ Sở Nông nghiệp Môi
trường quyết định công
nhận kết quả khảo nghiệm
dòng, giống vật nuôi.
-Trường hợp không công
nhận kết quả khảo nghiệm
dòng, giống vật nuôi, trả
lời bằng văn bản u
lý do.
Chuyên viên
Chi cục
6,5 ngày
làm việc
Văn bn thông báo đ
ngh hoàn thin, b
sung h sơ (Trưng
hp 1).
-Quyết định công
nhận kết quả khảo
nghiệm dòng, giống
vật nuôi. (Trường
hợp 2).
Hoặc văn bản thông
báo từ chối công
nhận kết quả khảo
nghiệm dòng, giống
vật nuôi.
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn giao
kết quả giải quyết TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông nghiệp
Môi
trường
1/2 ngày
làm việc
-Quyết định công
nhận kết quả khảo
nghiệm dòng, giống
vật nuôi.
Hoặc văn bản thông
báo từ chối công
nhận kết quả khảo
nghiệm dòng, giống
vật nuôi;
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy (theo
yêu cầu của tổ chức,
nhân) về Đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả
-Chuyên viên
giải quyết HS
- Văn thư Chi
cục
01 ngày
làm việc
-Quyết định công
nhận kết quả khảo
nghiệm dòng, giống
vật nuôi.
43
-Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Hoặc văn bản thông
báo từ chối công
nhận kết quả khảo
nghiệm dòng, giống
vật nuôi;
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận bàn
giao).
Hình thức trả kết quả: Trực
tuyến/ Trực tiếp/ Qua Dịch
vụ u chính (Theo yêu
cầu của tổ chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Quyết định công
nhận kết quả khảo
nghiệm dòng, giống
vật nuôi.
-Hoặc văn bản
thông báo từ chối
(Trường hợp không
đủ điều kiện).
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Văn bản
xin lỗi và đề nghị
gia hạn thời gian
giải quyết; Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ
tục hành chính
các giấy tờ khác
liên quan.
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao hsơ,
kết quả giải quyết
thủ tục hành chính;
Sổ theo dõi hồ sơ và
44
các giấy tờ khác
liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghcông nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi theo Mẫu số
10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026.
2. Báo cáo kết quả khảo nghiệm theo Mẫu số 09 Phlục I ban hành m theo Thông
tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026.
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
45
Mẫu s09
TÊN CƠ SỞ KHẢO NGHIỆM
Số: ..........................
CNG HOÀ XÃ HI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI
Kính gi: ..............................................................
1. Tên cơ sở khảo nghiệm: …………………………………………….
- Đại diện: ................................................; Chc v: ...................................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại: ................................ Email: ...............................................
2. Tên tổ chc, cá nhân thc hiện khảo nghiệm: …………………………..
3. Thông tin chung về dòng, giống vật nuôi khảo nghiệm:
4. Địa điểm, thời gian khảo nghiệm: ………………………………………
5. Nội dung khảo nghiệm:…………
6. Phương pháp khảo nghiệm: ………………………………………..……
7. Kết quả khảo nghiệm:
- Báo cáo về một số đặc đim ngoi hình và khả năng sản xuất của vật nuôi kho
nghiệm
- Đánh giá nh kc biệt về năng suất chất ợng của vật nuôi khảo nghiệm
- Đánh giá nh ổn đnh vng suất và chất lượng của vt ni khảo nghiệm
- Đánh giá nh đng nht v năng suất và chất lượng của vt nuôi kho nghim
- Đánh giá khả năng kháng bệnh của vật nuôi khảo nghiệm
- Đánh giá tác hi ca vật nuôi khảo nghiệm
8. Kết luận và kiến nghị: ………………………………………………….…..
Nơi nhn:
- .....;
- Lưu:...
LÃNH ĐẠO CƠ SỞ KHẢO NGHIỆM
(Ký tên, đóng dấu)
46
Mẫu s10
TÊN TCHỨC, CÁ NHÂN
Số: ..........................
CNG HOÀ XÃ HI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM
DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI
Kính gi: ..............................................................
1. Tên tổ chc, cá nhân:................................................................................
2. Địa chỉ:......................................................................................................
3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email:..........................
4. Mục đích khảo nghim:
5. Số ợng, khối lượng, hiện trạng vật nuôi đưa vào khảo nghiệm:
6. Nguồn gốc vật nuôi đưa vào khảo nghiệm:
7. Thời gian khảo nghim:
8. Địa điểm khảo nghim:
9. Tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm:
10. Kết quả khảo nghiệm (nêu tóm tt kết quả).
Đề nghị …………… xem xét công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi./.
Tổ chức, cá nhân
(Htên, chký và đóng dấu - nếu có)
47
Mẫu s11
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH…
…………..
Số: /QĐ-………
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
…………………. (Thtrưởng đơn vị ban hành Quyết định)
Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 đã được sửa, bổ sung bởi Luật số
146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết mt số điều của Luật Chăn nuôi đã được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số …/2026/TT-BNNMT;
Căn cứ Quyết định số …… ngày tháng năm của …………………. quy định
chc năng, nhim vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chc của ……………….;
Căn cứ Biên bản họp ngày...tháng...năm ...của Hội đồng công nhận kết quả khảo
nghim dòng, giống vật nuôi;
t đề nghị của .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận kết qukhảo nghiệm ng, giống vật nuôi n tại danh sách
kèm theo là thức ăn chăn nuôi.
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. …………… (Thủ trưởng đơn vị đề nghị ban hành Quyết định), ………..
(Thtrưởng đơn vị thc hiện khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi, ..... (tổ chức, cá nhân đăng
ký khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi), Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu
trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
- …………...;
- Lưu: VT, …..
LÃNH ĐẠO
ĐƠN VỊ BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH
(Ký tên, đóng dấu)
48
06. Quy trình: Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi (1.014743) - (QT -
06)
1
Mục đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin vic công nhận kết quả
khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu công nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn chăn nuôi; Cán bộ, công chức Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú
y Nội, Sở Nông nghiệp Môi trường Nội, Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi;
- Thông số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 ca B trưng B Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3525/-UBND ngày 14/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn
chăn nuôi theo Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
x
- Báo cáo kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo
Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung một số
Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ hợp lệ.
49
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mức thu phí: Không.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ.
1. Đối với thành phần
hồ yêu cầu tại mục
3.2: Có thể lựa chọn
hình thức nộp hồ
trực tiếp/trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn nh thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả;
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối ớng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại
hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
-Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường hợp
tiếp nhận trực tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng Quản lý giống,
thức ăn chăn nuôi,
thuốc t y thuộc Chi
cục Chăn nuôi, Thủy
sản và Thú y Hà Nội để
giải quyết theo quy
định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ sơ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
50
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ sơ
sau 15h.
B3
Pn ng thlý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
Thẩm định h
- Trường hợp 1: H
chưa đạt yêu cầu: Yêu
cầu tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp 2: H
đạt yêu cầu:
+ Thành Lập Hội đồng
đánh giá kết quả khảo
nghiệm thức ăn chăn
nuôi.
+ Sở Nông nghiệp
Môi trường quyết định
công nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn chăn
nuôi.
- Trường hợp từ chối
phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên Chi
cục
07 ngày
làm việc
-Văn bn thông báo đ ngh
hoàn thin, b sung h sơ
(Trưng hp 1).
-Quyết định thành lp Hội
đồng đánh giá kết qu
khảo nghiệm thức ăn
chăn nuôi (Trường hp
2).
-Quyết định công nhận
kết quả khảo nghiệm
thức ăn chăn nuôi
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối Ban hành
Quyết định công nhận
kết quả khảo nghiệm
thức ăn chăn nuôi;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
-Quyết định công nhận
kết quả khảo nghiệm
thức ăn chăn nuôi.
-Văn bản thông báo từ
chối công nhận kết quả
khảo nghiệm thức ăn
chăn nuôi (Trường hp
không đủ điều kiện).
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo yêu cầu của
tổ chức, nhân) về
Đơn vị tiếp nhận trả
kết quả.
-Chuyên
viên giải
quyết HS;
- Văn thư
Chi cục;
- Trung tâm
Phục vụ
1/2 ngày
làm việc
- Quyết định công nhận
kết quả khảo nghiệm
thức ăn chăn nuôi.
- Văn bản thông báo t
chối công nhận kết quả
khảo nghiệm thức ăn
chăn nuôi (Trường hp
không đủ điều kiện).
51
hành chính
công.
-Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Quyết định công nhận
kết quả khảo nghiệm
thức ăn chăn nuôi.
-Văn bản thông báo từ
chối công nhận kết quả
khảo nghiệm thức ăn
chăn nuôi (Trường hp
không đủ điều kiện).
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ sơ giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy tiếp
nhận hồ hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết h
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Văn bản
xin lỗi đề nghị gia hạn
thời gian giải quyết;
Biên bản bàn giao hồ sơ,
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính và các
giấy tờ khác liên
quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ sơ
các giấy tờ khác
liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 02
Phụ lục III ban hành kèm theo Thông số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông
liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
2. Báo cáo kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 03 Phụ lục III ban
hành kèm theo Thông số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông liên quan phân
52
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
3. Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số
04 Phụ lục III tại Mục B Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19/5/2026;
4. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
53
Mẫu số 02
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
Số: …………….. ..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM
THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Kính gửi: ........................................................................................ (1)
Tên tổ chức, cá nhân: .......................................................................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................................
Điện thoại: …………………………… Email: ...............................................................
Thông tin về thức ăn chăn nuôi được khảo nghiệm:
TT
Tên thức ăn
chăn nuôi
Khối lượng
Thời gian
khảo
nghiệm
Bản chất,
công dụng
Dạng,
màu
Xuất xứ
sản phẩm
1
2
Mục đích khảo nghiệm: ...................................................................................................
Thời gian khảo nghiệm: ...................................................................................................
Tên cơ sở khảo nghiệm: ...................................................................................................
Địa điểm khảo nghiệm: ....................................................................................................
Kết quả khảo nghiệm (nêu tóm tắt kết quả): ....................................................................
…………………. (2) kính đề nghị ………………… (1) xem xét, công nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn chăn nuôi./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền.
(2) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả khảo nghiệm.
54
Mu s 03
TÊN CƠ SỞ KHO NGHIM
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp- T do- Hnh phúc
S: ..........................
..., ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI
1. Tên cơ sở kho nghim: ...............................................................................................
- Đại din: ................................................; Chc v: ......................................................
- Địa ch: ..........................................................................................................................
- Đin thoi: ................................ Email: .........................................................................
2. Tên t chc, cá nhân thc hin kho nghim: .............................................................
3. Thông tin chung v thc ăn chăn nuôi kho nghim:
TT
Tên thức ăn
chăn nuôi
Khối lượng
Thời gian
khảo
nghiệm
Bản chất,
công dụng
Dạng,
màu
Xuất xứ
sản phẩm
1
2
4. Cơ sở vt cht ca cơ sở kho nghim: .......................................................................
5. Địa đim, thi gian kho nghim: ................................................................................
6. Ni dung kho nghim: ................................................................................................
7. Phương pháp khảo nghim: .........................................................................................
8. Kết qu kho nghim:
a) Đánh giá cht lưng thc ăn chăn nuôi.
b) Đánh giá độc tính, đ an toàn đi vi vật nuôi và môi trường.
c) Đánh giá tác đng trc tiếp ca thức ăn chăn nuôi lên vật nuôi: Đánh giá tác động ca
thc ăn chăn nuôi được kho nghim lên vt nuôi theo các yếu t ging, tui, khi lưng
cơ thể, giai đoạn sinh trưởng, sinh sn; đánh giá tồn dư và chất lưng sn phẩm chăn nuôi
to ra ca vt nuôi.
9. Kết lun và kiến ngh: ..................................................................................................
Nơi nhận:
- .....;
- Lưu:...
LÃNH ĐẠO CƠ SỞ KHẢO NGHIỆM
(Ký tên, đóng dấu)
55
Mu s 04
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH…
…………..
Số: /QĐ-………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
V vic công nhn kết qu kho nghim thức ăn chăn nuôi
…………………. (Thủ trưởng đơn vị ban hành Quyết định)
Căn cứ Luật Chăn nuôi Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 đã được sửa, bổ sung
bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi đã được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số …/2026/TT-BNNMT;
Căn cứ Quyết định số …… ngày … tháng … năm … của …………………. quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ……………….;
Căn cứ Biên bản họp ngày...tháng...năm ...của Hội đồng công nhận kết quả khảo nghiệm
thức ăn chăn nuôi;
t đề nghị của ….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi có tên tại danh sách kèm theo
là thức ăn chăn nuôi.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. …………… (Thủ trưởng đơn vị đề nghị ban hành Quyết định), ……….. (Thủ
trưởng đơn vị thực hiện khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi), ..... (tổ chức, cá nhân đăng ký
khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi), Thủ tởng các đơn vị cá nn có ln quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
LÃNH ĐO
ĐƠN V BAN HÀNH QUYẾT ĐNH
(Ký tên, đóng dấu)
56
07. Quy trình: Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản kiểm soát
nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen (1.014951)- (QT - 07)
1
Mục đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin vic thông báo phương
án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn
nuôi ruồi lính đen trên địa bàn Thành phố.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân có nhu cầu thông báo phương án chăn
nuôi, phương án quản lý kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi
lính đen; Cán bộ, ng chức Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản Thú y; Sở Nông nghiệp
Môi trường thành phố Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính ng thành phố
Hà Nội.
3
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Cơ sở chăn nuôi ruồi lính đen phải đáp ứng các yêu cầu như sau:
- sở chăn nuôi phải diện tích nuôi phù hợp, bảo đảm không gây ảnh hưởng
đến sức khỏe con người, vật nuôi môi trường. Khu vực nuôi phải hàng rào
làm bằng vật liệu phù hợp bao quanh;
- Có chuồng nuôi, trang thiết bị chăn nuôi phù hợp với từng loại vật nuôi;
- hồ ghi chép quá trình hoạt động chăn nuôi, sử dụng thức ăn chăn nuôi
dữ liệu khác để bảo đảm truy xuất nguồn gốc; lưu trữ hồ sơ trong thời gian tối thiểu
một năm sau khi kết thúc chu kỳ nuôi;
- Không sử dụng phân, xác động vật mắc bệnh làm chất nền cho chăn nuôi ruồi lính
đen mục đích làm thực phẩm, chế biến cho con người, thức ăn chăn nuôi;
- Có thể sử dụng ruồi lính đen thu hoạch tự nhiên làm nguồn giống bổ sung cho cơ
sở chăn nuôi;
- Trường hợp cơ sở sử dụng ruồi lính đen và sản phẩm giống của chúng nhập khẩu
để chăn nuôi, phải lưu trữ hồ sơ do tổ chức,nhân xuất khẩu cung cấp để phục vụ
công tác thanh tra, kiểm tra và truy xuất nguồn gốc sản phẩm.
4
Nội dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Thông số 66/2025/TT-BNNMT ngày 21/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường Quy định về chăn nuôi động vật khác thuộc Danh mục động
vật khác được phép chăn nuôi và truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi (Sau đây
gọi tắt Thông số 66/2025/TT-BNNMT ngày 21/11/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường);
- Thông số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định s60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3525/-UBND ngày 14/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
57
4.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản
kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi theo
biểu mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
66/2025/TT-BNNMT.
x
4.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4
Thời gian xử lý: 01 ngày làm việc.
4.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
4.6
Mức thu phí, lệ phí: Không.
4.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
1. Đối với thành phần
hồ u cầu tại mục
4.2: thể lựa chọn
hình thức nộp hồ
trực tiếp/trực tuyến
hoặc qua dịch v bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả;
Chuyển hồ đến
Phòng Quản giống,
thức ăn chăn nuôi,
thuốc thú y thuộc Chi
cục Chăn nuôi, Thủy
sản và Thú y Hà Nội để
giải quyết theo quy
định.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn nộp
lại hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c, khoản
2 điều 17 Nghị
định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ (Thời
gian này không
tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
-Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
58
B3
Pn ng thlý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
Chi cục
01 giờ
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
B4
Thẩm định hồ sơ:
-Trường hợp 1: Hồ
chưa đạt yêu cầu: Yêu
cầu tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
-Trường hợp 2: Hồ
đạt yêu cầu: Sở Nông
nghiệp Môi trường
quyết định thông báo
công khai phương án
chăn nuôi, phương án
quản lý và kiểm soát
nguy rủi ro trong
hoạt động chăn nuôi
ruồi lính đen trên Cổng
Thông tin điện tử của
Sở Nông nghiệp
Môi trường.
-Trường hợp không
công bố thì phải có văn
bản trả lời nêu
từ chối.
Chuyên viên
Chi cục
2.5 giờ
làm việc
-Thông báo công
khai phương án chăn
nuôi, phương án
quản lý kiểm soát
nguy rủi ro trong
hoạt động chăn nuôi
ruồi lính đen trên
Cổng Thông tin điện
tử của Sở Nông
nghiệp Môi
trường hoặc thông
báo từ chối công bố
(có nêu rõ lý do);
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/2 giờ
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
01 giờ
làm việc
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
01 giờ
làm việc
B5
Hoàn thiện Hồ sơ
B5.1
Phát hành kết quả
Văn phòng
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
01 giờ
làm việc
-Đăng tải công khai
thông báo công khai
phương án chăn
nuôi, phương án
quản lý kiểm soát
nguy rủi ro trong
hoạt động chăn nuôi
ruồi lính đen trên
Cổng Thông tin điện
tử của Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
-Văn bản thông báo
từ chối công khai
trong trường hợp
không đủ điều kiện.
59
B5.2
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC về Trung tâm
Phục vụ nh chính
công.
Chuyên viên
thụ lý hồ sơ
01 giờ
làm việc
-Kết quả Đăng tải
công khai thông báo
công khai phương án
chăn nuôi, phương
án quản kiểm
soát nguy rủi ro
trong hoạt động chăn
nuôi ruồi lính đen
trên Cổng Thông tin
điện tử của Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
-Văn bản thông báo
từ chối công khai
trong trưng hợp
không đủ điều kiện.
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
bản giấy.
B6
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ (nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi
và đề nghị gia hạn
thời gian giải quyết;
Biên bản bàn giao hồ
sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
các giấy t khác
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên quan.
60
4
Biểu mẫu
1. Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro
trong hoạt động chăn nuôi theo biểu mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
66/2025/TT-BNNMT.
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
61
TÊN CƠ SỞ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG BÁO PHƯƠNG ÁN CHĂN NUÔI, PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ KIỂM
SOÁT NGUY CƠ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI RUỒI LÍNH ĐEN
1. Tên cơ sở: ………………………………………………………………………………
- Địa chỉ sản xuất: ……………………………………………………………………..
- Số điện thoại: …..…..…..…..…..….. E-mail: …..…..…..…..…..…..…..…..………
2. Diện tích chuồng nuôi (m
2
): ……………………………………………………….
3. Sản phẩm dự kiến sản xuất: …………………………………………………………..
4. Giấy chứng nhận hệ thống phù hợp tiêu chuẩn (kèm theo bản sao có xác nhận của cơ
sở) (nếu có)
- Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn (HACCP) Có □ Không □
- Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm (ISO 22000) Có □ Không □
- Hệ thống quản lý chất lượng (ISO 9001) Có □ Không □
- Hệ thống khác: …..…..…..…..…..…..…..……… Có □ Không □
5. Thông báo chi tiết phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro
trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen, bò cạp
a) Phương án chăn nuôi:
…………………………………………………………………………………………..
b) Phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi:
d) Tài liệu gửi kèm theo (nếu có) gồm:
…………………………………………………..……………………………………….
………, ngày ... tháng ... năm …..
CHỦ CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Phương án chăn nuôi được xây dựng trên cơ sở các yêu cầu quản lý tại khoản 1
Điều 4 Thông tư số 66/2025/TT-BNNMT.
62
08. Quy trình: Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kim soát nguy
rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tnh (1.014958) - (QT - 08)
1
Mục đích: Quy định ch thc, ni dung, trình t thc hin vic thông báo phương
án chăn nuôi, phương án quản lý kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn
nuôi bò cạp trên địa bàn Thành phố.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thông báo phương án chăn
nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi
cạp; Cán bộ, công chức Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản Thú y; Sở Nông nghiệp
và Môi trường thành phố Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội.
3
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Cơ sở chăn nuôi bò cạp phải đáp ứng các yêu cầu như sau:
- Cơ sở chăn nuôi phải có diện tích nuôi phù hợp, bảo đảm không gây ảnh hưởng
đến sức khỏe con người, vật nuôi môi trường. Khu vực nuôi phải hàng rào
làm bằng vật liệu phù hợp bao quanh;
- Có chuồng nuôi, trang thiết bị chăn nuôi phù hợp với từng loại vật nuôi;
- hồ sơ ghi chép quá trình hoạt động chăn nuôi, sử dụng thức ăn chăn nuôi
dữ liệu khác để bảo đảm truy xuất nguồn gốc; lưu trữ hồ trong thời gian tối
thiểu một năm sau khi kết thúc chu kỳ nuôi;
- Không sử dụng phân, xác động vật mắc bệnh làm chất nền cho chăn nuôi bò cạp
mục đích làm thực phẩm, chế biến cho con người, thức ăn chăn nuôi;
- thể sử dụng cạp thu hoạch tự nhiên làm nguồn giống bổ sung cho sở
chăn nuôi.
4
Nội dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Thông số 66/2025/TT-BNNMT ngày 21/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3525/-UBND ngày 14/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
4.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản
kiểm soát nguy rủi ro trong hoạt động chăn nuôi theo
biểu mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
66/2025/TT-BNNMT
x
63
4.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4
Thời gian xử lý: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
4.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
4.6
Mức thu phí: Không.
4.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ trực tuyến.
1. Đối với thành phần h
yêu cầu bản chính
(mục 4.2): thể lựa
chọn hình thức nộp h
trực tiếp/trực tuyến
thông qua số hoặc
qua dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 4.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả; Chuyển
hồ đến Phòng Quản lý
giống, thức ăn chăn
nuôi, thuốc thú y thuộc
Chi cục Chăn nuôi,
Thủy sản Thú y Hà
Nội để giải quyết theo
quy định.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn nộp
lại hồ sơ.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
01 giờ
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
Thẩm định hồ sơ:
-Trường hợp 1: Hồ
chưa đạt yêu cầu: Yêu
Chuyên
viên Chi
cục
2.5 giờ
làm việc
-Công b công khai
Thông báo phương
án chăn nuôi, phương
64
cầu tổ chức, nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
-Trường hợp 2: Hồ sơ
đạt yêu cầu: Sở Nông
nghiệp Môi trường
quyết định thông o
công khai phương án
chăn nuôi, phương án
quản kiểm soát
nguy rủi ro trong hoạt
động chăn nuôi cạp
trên Cổng Thông tin
điện tử của Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
-Trường hợp không
công bố thì phải văn
bản trả lời nêu từ
chối.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn Chi
cục
1/2 giờ
làm việc
án quản lý và kiểm
soát nguy cơ rủi ro
trong hoạt động chăn
nuôi bọ cạp trên cổng
thông tin của S
Nông nghiệp Môi
trường hoặc thông
báo từ chối công bố
(nêu rõ lý do);
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
Chi cục
01 giờ
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
01 giờ
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ
B5.1
Phát hành kết quả
Văn phòng
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
01 giờ
làm việc
-Đăng tải công khai
Thông báo phương
án chăn nuôi, phương
án quản lý và kiểm
soát nguy cơ rủi ro
trong hoạt động chăn
nuôi cạp trên
Cổng Thông tin điện
tử của Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
-Văn bản thông o
từ chối công khai
trong Trưng hp
không đủ điều kiện.
B5.2
Hoàn thiện hồ sơ, Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC về Trung m
Phục vụ hành chính
công.
Chuyên
viên thụ lý
hồ sơ
01 giờ
làm việc
-Kết quả Đăng tải
công khai Thông báo
phương án chăn nuôi,
phương án quản và
kiểm soát nguy cơ rủi
ro trong hoạt động
chăn nuôi cạp trên
Cổng Thông tin điện
tử của Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
-Văn bản thông o
từ chối công khai
65
trong Trưng hp
không đủ điều kiện.
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính bản
giấy.
B6
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, m theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hsơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi
đề nghị gia hạn
thời gian giải quyết;
Biên bản bàn giao h
sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và
các giấy tờ khác
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết th tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết qu
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
5
Biểu mẫu:
1. Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản kiểm soát nguy rủi
ro trong hoạt động chăn nuôi theo biểu mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư 66/2025/TT-BNNMT
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
66
TÊN CƠ SỞ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG BÁO PHƯƠNG ÁN CHĂN NUÔI, PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ KIỂM
SOÁT NGUY CƠ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI BÒ CẠP
1. Tên cơ sở: ………………………………………………………………………………
- Địa chỉ sản xuất: ………………………………………………………………………
- Số điện thoại: …..…..…..…..…..….. E-mail: …..…..…..…..…..…..…..…..……….….
2. Diện tích chuồng nuôi (m
2
): ……………………………………..…………………….
3. Sản phẩm dự kiến sản xuất:
…………………………………………………………………………………………….
4. Giấy chứng nhận hệ thống phù hợp tiêu chuẩn (kèm theo bản sao có xác nhận của cơ
sở) (nếu có)
- Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn (HACCP) Có □ Không □
- Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm (ISO 22000) Có □ Không □
- Hệ thống quản lý chất lượng (ISO 9001) Có □ Không □
- Hệ thống khác: …..…..…..…..…..…..…..……… Có □ Không □
5. Thông báo chi tiết phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro
trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen, bò cạp
a) Phương án chăn nuôi:
……………………………………………………………..………………………………
b) Phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi:
d) Tài liệu gửi kèm theo (nếu có) gồm:
………………………………………………………………………………..………..…..
………, ngày ... tháng ... năm …..
CHỦ CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Phương án chăn nuôi được xây dựng trên cơ sở các yêu cầu quản lý tại khoản 1
Điều 4 Thông tư số 66/2025/TT-BNNMT.
67
09. Quy trình: Cp s đnh danh cơ schăn nuôi (1.014952) - (QT - 09)
1
Mục đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin vic Cấp số định
danh cơ sở chăn nuôi.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục Cấp mã số định danh
cơ sở chăn nuôi; n bộ, công chức thuộc Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản Thú y;
Sở Nông nghiệp Môi trường thành phố Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Thông số 66/2025/TT-BNNMT ngày 21/11/2025 của Bộ trưởng Bộ ng
nghiệp và Môi trường;
- Thông số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định s60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Mẫu khai hoạt động chăn nuôi quy định tại Phụ lục III
Thông số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn hướng dẫn
một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi (được
sửa đổi, bổ sung tại Thông số 18/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Btrưởng Bộ Nông nghiệp Phát triển
nông thôn).
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý
- Trường hợp khai hoạt động chăn nuôi áp dụng với tất cả các sở chăn nuôi
thuộc đối tượng phải kê khai chăn nuôi: Hệ thống sở dữ liệu quốc gia về chăn
nuôi tự động cấp mã số định danh chosở ngay khi hoàn thành kê khai hoạt động
chăn nuôi trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi.
- 01 ngày làm việc kể tkhi hoàn thành khai trên Hệ thống sdữ liệu quốc
gia về chăn nuôi (đối với cơ sở chăn nuôi không thuộc đối tượng phải kê khai chăn
nuôi, cơ sở thu gom, giết mổ, pha lóc, sơ chế, chế biến, kinh doanh sản phẩm chăn
nuôi, cơ sở kinh doanh chăn nuôi khác).
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Tổ chức, nhân nộp hồ bằng hình thức truy cập vào Hệ thống sở dữ liệu
quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn.
68
- Kết quả giải quyết TTHC: Mã số cơ sở chăn nuôi do Hệ thống cấp được thông báo
trên tài khoản và gửi đến thư điện tử của tổ chức, cá nhân.
3.6
Mức thu phí: Không quy định.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
- Đăng nhập hthống: Chủ
sở chăn nuôi lập tài khoản
để đăng nhập Hệ thống cơ sở
dữ liệu quốc gia về chăn nuôi
tại địa chỉ tên miền
csdlchannuoi.mae.gov.vn
(nhập mã số doanh nghiệp
hoặc số thuế hoặc số định
danh hoặc số n cước công
dân của chủ sở chăn
nuôi).
- Thực hiện khai: Chủ
sở thực hiện khai hoạt
động chăn nuôi theo biểu
mẫu Hệ thống sở dữ liệu
quốc gia về chăn nuôi.
Tổ chức/
cá nhân
Không quy
định
Theo mục 3.2
B2
Cấp số định danh sở
chăn nuôi
Sở Nông
Nghiệp
Môi trường/
Chi cục Chăn
nuôi, Thủy
sản và Thú y
Trường hợp khai hoạt
động chăn nuôi áp dụng với
tất cả các sở chăn nuôi
thuộc đối tượng phải kê khai
chăn nuôi: Hệ thống sở dữ
liệu quốc gia về chăn nuôi tự
động cấp số định danh
cho sở ngay khi hoàn
thành khai hoạt động chăn
nuôi trên Hệ thống sở dữ
liệu quốc gia về chăn nuôi.
Kết quả giải quyết thủ tục
hành chính: số do Hệ
thống cấp được thông báo
trên tài khoản và gửi đến thư
điện tử của tổ chức, cá nhân.
Trường hợp từ chối cấp, phải
nêu rõ lý do.
Ngay sau
khi cơ sở
hoàn thành
kê khai hoạt
động chăn
nuôi trên Hệ
thống cơ sở
dữ liệu quốc
gia về chăn
nuôi.
số định danh
cơ sở chăn nuôi
Trường hợp sở chăn nuôi
thuộc đối tượng phải kê khai
chăn nuôi, sở hoạt động
chăn nuôi khác gồm: sở
01 ngày
làm việc
số định danh
sở chăn nuôi
hoặc thông báo từ
69
chăn nuôi không thuộc đối
tượng phải khai chăn
nuôi, cơ sở thu gom, giết mổ,
pha lóc, chế, chế biến,
kinh doanh sản phẩm chăn
nuôi, sở kinh doanh chăn
nuôi khác thực hiện khai
để đăng truy xuất nguồn
gốc sản phẩm chăn nuôi trên
Hệ thống sdữ liệu quốc
gia về chăn nuôi; Hệ thống
cơ sở dữ liệu quốc gia về
chăn nuôi tự động cấp mã số
định danh cho cơ sở trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể
từ khi hoàn thành khai
trên Hệ thống sở dliệu
quốc gia về chăn nuôi trên
sở kiểm tra, đối chiếu và xác
nhận thông tin của Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Kết quả giải quyết thủ tục
hành chính: số do Hệ
thống cấp được thông báo
trên tài khoản và gửi đến thư
điện tử của tổ chức, cá nhân.
Trường hợp từ chối cấp, phải
nêu rõ lý do.
chối cấp nêu
do.
4
Biểu mẫu
Mẫu khai hoạt động chăn nuôi quy định tại Phụ lục III Thông tư số 23/2019/TT-
BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Phát triển
nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi (được
sửa đổi, bsung tại Thông số 18/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).
70
MẪU KÊ KHAI HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
KÊ KHAI HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI
Tên tổ chức, cá nhân chăn nuôi:……………………………………………………………………
Địa chỉ cơ sở chăn nuôi:……………………………………………………………………………
Số điện thoại (nếu có):……………………………………………………………………………..
Thời điểm kê khai:…………………………………………………………………………………
Kê khai theo (định kỳ hoặc nhập nuôi mới hoặc theo yêu cầu của cơ quan quản lý):
Số
TT
Loại
vật
nuôi
Đơn
vị
tính
Số lượng nuôi
hoặc diện tích
nuôi trong kỳ
Mục
đích
nuôi
Thời
gian bắt
đầu
nuôi
Dự kiến
thời
gian
xuất
Số lượng
vật nuôi
xuất trong
kỳ
(1)
Sản lượng vật
nuôi hoặc sản
phẩm chăn nuôi
xuất trong kỳ
Ghi
chú
1
2
… … …, ngày ... tháng ... năm …..
Tên tổ chức, cá nhân chăn nuôi
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- Tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai, cập nhật hoạt động chăn nuôi nộp bản kê khai, cập nhật
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua thư điện tử, email, fax... về Ủy ban nhân dân cấp
xã hoặc trên hệ thống cơ sở dữ liệu chăn nuôi.
-
(1)
Đối với chim yến, dế, bọ cạp, tằm, giun quế, ruồi lính đen số lượng vật nuôi xuất trong kỳ: (để
trống).
71
10. Quy trình: Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi (1.014953) - (QT - 10)
1
Mục đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin vic thu hồi số
định danh cơ sở chăn nuôi.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với:
- Tổ chức, cá nhân ngưng sử dụng mã số định danh cơ sở chăn nuôi;
- Tổ chức, nhân chăn nuôi không đáp ứng điều kiện chăn nuôi quy định tại Luật
chăn nuôi và văn bản hướng dẫn thi hành tại thời điểm kiểm tra, giám sát hoặc có
kết quả kiểm tra, giám sát có thông tin không đúng với thông tin trên Hệ thống
sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi;
- Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản Thú y; SNông nghiệp
và Môi trường thành phố Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Thông số 66/2025/TT-BNNMT ngày 21/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Thông báo ngừng sử dụng mã số định danh cơ sở.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: Không quy định.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Tổ chức, cá nhân chăn nuôi thông báo ngừng sử dụng mã số định danh cơ sở trên
Hệ thống sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền
csdlchannuoi.mae.gov.vn.
3.6
Mức thu phí: Không quy định.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Tổ chức, nhân chăn
nuôi thông báo ngừng sử
dụng số định danh
sở trên Hệ thống cơ sở dữ
Tổ chức/
cá nhân
Không quy
định
Theo mục 3.2
72
liệu quốc gia về chăn nuôi
tại địa chỉ tên miền
csdlchannuoi.mae.gov.vn.
B2
Hệ thống sở dữ liệu
quốc gia về chăn nuôi tự
động thu hồi số định
danh sở chăn nuôi
thông báo đến thư điện tử
của tổ chức, nhân trên
sở kiểm tra, xác nhận
thông tin của Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Sở Nông
Nghiệp và Môi
trường/Chi cục
Chăn nuôi,
Thủy sản và
Thú y
Không quy
định
Thu hồi mã số định
danh sở chăn
nuôi.
4
Biểu mẫu
Không.
73
11. Quy trình: Cấp lại mã s định danh cơ s chăn nuôi (1.014954) - (QT - 11)
1
Mục đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin vic cấp lại số
định danh cơ sở chăn nuôi.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân chăn nuôi bị thu hồi mã số định danh
sở chăn nuôi do không đáp ng điều kiện chăn nuôi quy định tại Luật chăn nuôi
văn bản hướng dẫn thi hành tại thời điểm kiểm tra, giám sát hoặc kết quả
kiểm tra, giám sát thông tin không đúng với thông tin trên Hệ thống sở dữ
liệu quốc gia về chăn nuôi, trong thời hạn 6 tháng kể từ thời điểm thu hồi số
định danh cơ sở chăn nuôi và đã khắc phục lỗi.
thực hiện thủ tục thu hồi số định danh sở chăn nuôi; Cán bộ, công chức
thuộc Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản Thú y; Sở Nông nghiệp Môi trường
thành phố Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Thông số 66/2025/TT-BNNMT ngày 21/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Báo cáo khắc phục.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: Không quy định.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Tổ chức, nhân thực hiện trực tuyến trên Hệ thống sở dữ liệu quốc gia về
chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn.
3.6
Mức thu phí: Không quy định.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Trong thời hạn 06 tháng kể
từ thời điểm thu hồi số
định danh sở chăn nuôi,
tổ chức, nhân thực hiện
khắc phục và gửi báo cáo
trên Hệ thống sở dữ liệu
Tổ chức/
cá nhân
Không quy
định
Theo mục 3.2
74
quốc gia về chăn nuôi tại địa
chỉ tên miền
csdlchannuoi.mae.gov.vn.
B2
Hệ thống sở dữ liệu quốc
gia về chăn nuôi tự động cấp
lại số định danh sở
chăn nuôi thông o đến
thư điện tử của tổ chức,
nhân trên cơ sở kiểm tra, xác
nhận thông tin của Sở Nông
nghiệp Môi trường.
Trường hợp từ chối cấp, phải
nêu rõ lý do.
Sở Nông
Nghiệp và Môi
trường/Chi cục
Chăn nuôi,
Thủy sản và
Thú y
Không quy
định
số định
danh cơ sở chăn
nuôi. Hoặc
thông báo từ
chối cấp nêu
rõ lý do.
4
Biểu mẫu
Không.
75
12. Quy tnh: Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn cn nuôi chưa được ng bố thông tin
trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp Môi tờng (1.008122) - (QT - 12)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện việc cấp Giấy phép
nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin
điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu cấp Giấy phép nhập khẩu
thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ
Nông nghiệp Môi trường; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Chăn nuôi, Thu
sản và Thú y; Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội; Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí trong chăn nuôi (sau đây gọi tắt
Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính);
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc
phê duyệt phương án cắt giảm, đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản của Bộ Nông
nghiệp Môi trường (sau đây gọi tắt Quyết định số 1671/-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ);
- Quyết định số 1649/-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/-UBND ngày 25/4/2026 của UBND thành phố Nội
về việc ủy quyền; giao giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thủy sản
Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Nội (sau đây gọi tắt Quyết định số 2256/-UBND ngày 25/4/2026 của
UBND thành phố Hà Nội).
- Quyết định số 1049/-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a)
* Hồ sơ nhập khẩu thức ăn chăn nuôi để giới thiệu
tại hội chợ, triển lãm bao gồm:
- Đơn đề nghị nhập khẩu thức ăn chăn nuôi để giới thiệu
tại hội chợ, triển lãm theo Mẫu số 07. TACN Phụ lục I
x
76
ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026.
- Văn bản chứng minh về việc tổ chức, tham gia hội
chợ, triển lãm tại Việt Nam.
x
b)
* Hồ nhập khẩu thức ăn chăn nuôi để nuôi thích
nghi bao gồm:
- Đơn đề nghị nhập khẩu thức ăn chăn nuôi để nuôi thích
nghi theo Mẫu số 07.TACN Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 32/2026/-CP ngày 21/01/2026.
x
- Bản khai của sở đăng về đối tượng, số lượng
vật nuôi nuôi thích nghi, thời gian nuôi, địa điểm nuôi
và mục đích nuôi.
x
c)
* Hồ nhập khẩu thức ăn chăn nuôi để phục vụ
nghiên cứu, khảo nghiệm bao gồm:
- Đơn đề nghị nhập khẩu thức ăn chăn nuôi để phục vụ
nghiên cứu hoặc khảo nghiệm theo Mẫu số 07.TACN
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026.
x
- Đề cương nghiên cứu hoặc khảo nghiệm.
x
d)
* Hồ nhập khẩu thức ăn chăn nuôi để làm mẫu
phân tích tại phòng thử nghiệm bao gồm:
- Đơn đề nghị nhập khẩu thức ăn chăn nuôi để làm mẫu
phân tích tại phòng thử nghiệm theo Mẫu số 07.TACN
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026.
x
- Văn bản thỏa thuận sử dụng dịch vụ phân tích giữa một
bên là phòng thử nghiệm hoặc doanh nghiệp trong nước
với một bên phòng thử nghiệm hoặc doanh nghiệp
hoặc quan quản vthức ăn chăn nuôi của nước xuất
khẩu, trong đó cam kết mẫu sản phẩm nhập khẩu
không dùng cho hoạt động thương mại.
x
e)
* Hồ nhập khẩu thức ăn chăn nuôi để sản xuất, gia
công nhằm mục đích xuất khẩu bao gồm:
- Đơn đề nghị nhập khẩu thức ăn chăn nuôi để sản xuất,
gia công nhằm mục đích xuất khẩu theo Mẫu số
07.TACN Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.
x
- Hợp đồng sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi nhằm
mục đích xuất khẩu phù hợp với quy định của pháp luật
Việt Nam về nhập khẩu hàng hóa để sản xuất, gia công
nhằm mục đích xuất khẩu.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể tử ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
77
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Mức thu phí, lệ phí
350.000 đồng/01 sản phẩm/mục đích/lần (khoản 1 mục I Biểu mức thu phí trong
chăn nuôi kèm theo Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí trong
chăn nuôi).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần
hồ yêu cầu tại mục
3.2: thể lựa chọn
hình thức nộp hồ
trực tiếp/trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định (nếu có quy định).
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại
hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (nếu tiếp
nhận trực tiếp)
78
Chuyển hồ đến
Phòng Quản giống,
thức ăn chăn nuôi,
thuốc thú y thuộc Chi
cục Chăn nuôi, Thủy
sản Thú y Nội để
giải quyết theo quy
định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
- Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sau 15h.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B4
Kiểm tra hồ sơ; Thẩm
định và Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp Môi
trường xem xét, quyết
định cấp Giấy phép
nhập khẩu thức ăn chăn
nuôi chưa được công
bố trên Cổng thông tin
điện tử của Bộ Nông
nghiệp Môi trường;
trường hợp không cấp
thì phải văn bản
thông báo nêu
do cho tổ chức,
nhân.
Chuyên
viên Chi
cục
6,5 ngày
làm việc
-Giấy phép nhập khẩu
thức ăn chăn nuôi chưa
được công bố thông tin
sản phẩm trên Cổng
thông tin điện tử của
Bộ Nông nghiệp
Môi trường hoặc thông
báo từ chối (có nêu
lý do).
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
01 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
B5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
Giấy phép nhập khẩu
thức ăn chăn nuôi chưa
được công bố thông tin
sản phẩm trên Cổng
thông tin điện tử của
Bộ Nông nghiệp
Môi trường hoặc thông
báo từ chối (có nêu
lý do).
79
B5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo yêu cầu của
tổ chức, nhân) về
Đơn vị tiếp nhận và trả
kết quả.
-Chuyên
viên giải
quyết HS;
-Văn thư
Chi cục;
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
1/2 ngày
làm việc
-Giấy phép nhập khẩu
thức ăn chăn nuôi chưa
được công bố thông tin
sản phẩm trên Cổng
thông tin điện tử của
Bộ Nông nghiệp
Môi trường hoặc thông
báo từ chối (có nêu
lý do).
-Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy phép nhập khẩu
thức ăn chăn nuôi chưa
được công bố thông tin
sản phẩm trên Cổng
thông tin điện tử của
Bộ Nông nghiệp
Môi trường hoặc thông
báo từ chối (có nêu
lý do).
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi
- Lưu hồ sơ
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo: Giấy
tiếp nhận hồ hẹn
trả kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Văn
bản xin lỗi đề nghị
gia hạn thời gian giải
quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính các giấy tờ
khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ
80
các giấy tờ khác
có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Đơn đề nghị nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin
(Mẫu số 07.TACN Phlục I ban hành m theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026).
2. Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 09.TACN Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
81
Mẫu số 07.TACN
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Số: ………..
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
……, ngày…….tháng …. năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ NHẬP KHẨU THỨC ĂN CHĂN NUÔI
CHƯA ĐƯỢC CÔNG BỐ THÔNG TIN
Kính gửi: ……………..
2
Tên đơn vị:…………………………………………………….
Địa chỉ:
Điện thoại: .....................; số fax: ..........................; Email:
1. Đề nghị nhập khẩu thức ăn chăn nuôi sau đây:
TT
Tên thức ăn
chăn nuôi
Khối
lượng*
Bản chất,
công dụng
Dạng, màu
Quy cách
bao gói
Hãng, nước
sản xuất
1
2
...
2. Thời gian nhập khẩu:
3. Mục đích nhập khẩu (Ghi mục đích nhập khẩu để giới thiệu tại hội chợ, triển lãm,
nuôi thích nghi, nghiên cứu, khảo nghiệm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc để
sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu)…
4. Thời gian, cửa khẩu xuất khẩu, nước nhập khẩu (để sản xuất, gia công nhằm mục
đích xuất khẩu)
5. Thời gian thực hiện (Ghi thời gian giới thiệu tại hội chợ, triển lãm, nuôi thích
nghi, nghiên cứu, khảo nghiệm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc để sản xuất,
gia công nhằm mục đích xuất khẩu): ……………..
6. Phương án xử lý sản phẩm sau khi hội chợ, triển lãm, phân tích: ……
Doanh nghiệp cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành có liên
quan về thức ăn chăn nuôi.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu
2 Cơ quan có thẩm quyền cấp phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin.
82
Mẫu số 09. TACN
CƠ QUAN CẤP PHÉP
Số:……… /………
V/v cho phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
chưa được công bố thông tin sản phẩm trên
Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm .…
Kính gửi: ……………………
*
…..(1)…. đã nhận được Văn bản số ……….. ngày ……….. của ….(2)….đề nghị
chứng nhận thức ăn chăn nuôi đủ điều kiện nhập khẩu …(3)... . Sau khi thẩm định hồ sơ,
…(1)… có ý kiến như sau:
1. Đồng ý để …(2)… nhập khẩu các sản phẩm thức ăn chăn nuôi tên dưới đây
…(3)...:
TT
Tên thức ăn chăn nuôi
Số lượng
Bản chất,
công dụng
Hãng, nước
sản xuất
1
2
2. Thời gian nhập khẩu: …………………………………..
3. Các sản phẩm thức ăn chăn nuôi nêu trên chỉ được dùng …(3)… không được sử
dụng vào bất kỳ mục đích nào khác.
4. Mẫu sản phẩm sau khi trưng bày giới thiệu sản phẩm tại hội chợ, triển lãm/nghiên
cứu/làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm phải được xử lý theo quy định của pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan Hải quan;
- Lưu: VT, …...
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Ký tên, đóng dấu)
(1) Tên tổ chức cấp phép.
(2) Tên tổ chức, cá nhân nhập khẩu.
(3) Ghi rõ mục đích nhập khẩu: để giới thiệu tại hội chợ, triển lãm/để nuôi thích nghi/để nghiên cứu/để khảo nghiệm/để làm
mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc để sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu.
83
13. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử chất thải
chăn nuôi (1.011031) - (QT - 13)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện việc cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất sản phầm xử lý chất thải chăn nuôi.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất sản phầm xử lý chất thải chăn nuôi; Cán bộ, công chức Chi cục
Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y; Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
Cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi phải bảo đảm yêu cầu sau đây:
- Địa điểm cơ sở sản xuất không nằm trong khu vực bị ô nhiễm bởi chất thải nguy
hại, hóa chất độc hại.
- nhà xưởng kết cấu vững chắc, bảo đảm yêu cầu về kiểm soát chất lượng, an
toàn sinh học; khu chứa nguyên liệu, vật liệu, thành phẩm bảo đảm không gây
nhiễm chéo; kho hoặc dụng cụ chuyên dụng để bảo quản những nguyên liệu,
sản phẩm có tính đặc thù theo khuyến cáo của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp.
- Dây chuyền sản xuất, trang thiết bị tiếp xúc với nguyên liệu, thành phẩm phải
được làm bằng vật liệu dễ vệ sinh.
- hoặc hợp đồng với phòng thử nghiệm để kiểm tra chất ợng trong quá trình
sản xuất.
- Có thiết bị thu gom và xử lý chất thải trong quá trình sản xuất bảo đảm không gây
ô nhiễm môi trường khu vực sản xuất.
- sở sản xuất sinh khối vi sinh vật phải có thiết bị tạo môi trường, u giữ
nuôi cấy vi sinh vật bảo đảm an toàn cho người và môi trường.
- Có hệ thống kiểm soát chất lượng sản phẩm.
(Điều 32 Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi).
4
Nội dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 46/2022/-CP ngày 13/7/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 1649/-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Nội;
- Quyết định số 1987/-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/-UBND ngày 25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
84
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung m
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
4.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
*Trường hợp sở chỉ sản xuất sản phẩm xử chất
thải chăn nuôi
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
sản phẩm xử chất thải chăn nuôi theo Mẫu số
06.MTCN Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một sđiều của các Nghị định trong lĩnh vực
Chăn nuôi và Thú y.
x
- Bản thuyết minh điều kiện sở sản xuất sản phẩm xử
chất thải chăn nuôi theo Mẫu số 07.MTCN Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y.
x
- Quy trình kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học của
sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi theo Mẫu
số 08.MTCN Phụ lục I ban hành kèm Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một sđiều của các Nghị định trong lĩnh vực
Chăn nuôi và Thú y.
x
* Trường hợp sở sản xuất đồng thời sản phẩm xử
lý chất thải chăn nuôi và thức ăn chăn nuôi bổ sung
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
sản phẩm xử chất thải chăn nuôi theo Mẫu số
06.MTCN Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một sđiều của các Nghị định trong lĩnh vực
Chăn nuôi và Thú y.
x
- Bản thuyết minh điều kiện sở sản xuất sản phẩm xử
chất thải chăn nuôi theo Mẫu số 07.MTCN Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y.
x
- Quy trình kiểm soát chất lượng của cơ sở sản xuất theo
Mẫu số 03. TACN Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
x
- Bản tóm tắt quy trình sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với
cơ sở sản xuất thức ăn truyền thống và nguyên liệu đơn.
x
4.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
85
4.4
Thời gian xử lý: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
4.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
4.6
Mức thu phí: Không.
4.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ trực tuyến.
1. Đối với thành phần h
yêu cầu bản chính
(mục 4.2): thể lựa
chọn hình thức nộp hồ
sơ trực tiếp/trực tuyến
thông qua số hoặc
qua dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 4.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn tổ
chức, cá nhân nộp lại hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả.
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
-Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng Quản giống,
thức ăn chăn nuôi, thuốc
thú y thuộc Chi cục
Chăn nuôi, Thủy sản
Thú y Hà Nội để giải
quyết theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
86
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sau 15h.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
Thẩm định hồ sơ
- Kiểm tra hồ sơ:
thể lập hội đồng
thẩm định.
Trường hợp 1: Hồ
chưa đạt yêu cầu: u
cầu tổ chức, nhân b
sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp 2: Hồ đạt
yêu cầu: thể thành lập
Đoàn đánh giá thực tế
tổ chức đánh giá thực
tế; Thông báo cho t
chức, công dân về việc
đánh giá thực tế tại cơ
sở.
- Đánh giá thực tế tại cơ
sở.
- Xem xét kết quả sau
khi kiểm tra thực tế tại
cơ sở:
+Trường hợp s
không đáp ứng điều
kiện, trong thời hạn 06
tháng kể từ ngày lập
biên bản đánh giá, cơ sở
thực hiện khắc phục
gửi báo cáo kết quả khắc
phục bằng văn bản đến
quan thẩm quyền
để được thẩm định và
đánh giá lại điều kiện
thực tế (nếu cần thiết).
+Trường hợp sở đáp
Chuyên
viên Chi
cục
07 ngày
làm việc
Văn bản thông báo đề
nghị hoàn thiện, bổ
sung hồ (Trường
hợp 1).
-Quyết định thành lập
Đoàn đánh giá thực tế
tại sở (Trường hợp
2).
-Thông báo đánh giá
điều kiện thực tế tại cơ
sở (Trường hợp 2).
-Biên bản kiểm tra,
đánh giá điều kiện thực
tế tại cơ sở.
-Giấy chứng nhận đủ
điều sản xuất sản phẩm
xử chất thải chăn
nuôi.
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
sản xuất sản phẩm xử
lý chất thải chăn nuôi;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn Chi
cục
01 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
3/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
01 ngày
làm việc
87
ứng điều kiện: Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất sản phẩm xử lý
chất thải chăn nuôi theo
Mẫu số 11. MTCN Phụ
lục I ban hành kèm theo
Nghị định s
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của c
Nghị định trong nh
vực Chăn nuôi Thú y.
-Trường hợp từ chối
phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
B5
Hoàn thiện hồ sơ; n
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
-Quyết định về việc
cấp Giấy chứng nhận
đủ điều sản xuất sản
phẩm xử chất thải
chăn nuôi; Giấy chứng
nhận đủ điều sản xuất
sản phẩm xử chất
thải chăn nuôi;
-Văn bản thông báo từ
chối cấp Giấy chứng
nhận đủ điều sản xuất
sản phẩm xử chất
thải chăn nuôi;
(Trường hợp không đủ
điều kiện).
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản giấy
(theo yêu cầu của t
chức, nhân) về Đơn
vị tiếp nhận trả kết
quả.
- Chuyên
viên giải
quyết HS;
- Văn thư
Chi cục;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
01 ngày
làm việc
-Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều sản xuất sản
phẩm xử chất thải
chăn nuôi.
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
sản xuất sản phẩm xử
lý chất thải chăn nuôi;
-Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
88
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy chứng nhận đủ
điều sản xuất sản phẩm
xử chất thải chăn
nuôi.
-Văn bản thông báo từ
chối cấp Giấy chứng
nhận đủ điều sản xuất
sản phẩm xử chất
thải chăn nuôi (Trường
hợp không đủ điều
kiện).
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo: Giấy
tiếp nhận hồ hẹn
trả kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Văn
bản xin lỗi đề nghị
gia hạn thời gian giải
quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính các giấy tờ
khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ
các giấy tkhác
có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử chất thải
chăn nuôi theo Mẫu số 06.MTCN Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y;
89
2. Bản thuyết minh điều kiện sở sản xuất sản phẩm xử chất thải chăn nuôi
theo Mẫu s07.MTCN Phụ lục I ban nh kèm theo Nghđịnh s32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y;
3. Quy trình kiểm soát chất lượng:
*Trường hợp cơ sở chỉ sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi:
Quy trình kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học của cơ sở sản xuất sản phẩm xử
chất thải chăn nuôi theo Mẫu s08. MTCN Phụ lục I ban hành kèm Nghị định
số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y.
* Trường hợp cơ sở sản xuất đồng thời sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi và
thức ăn chăn nuôi bổ sung:
Quy trình kiểm soát chất lượng của sở sản xuất theo Mẫu số 03.TACN Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi hoặc Bản tóm tắt quy trình sản xuất
thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn truyền thống và nguyên liệu đơn.
4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi theo
Mẫu số 11.MTCN Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y.
5. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
90
Mẫu số 06.MTCN
TÊN CƠ SỞ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT SẢN PHẨM XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
(VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI BỔ SUNG*)
Kính gửi: ...............................................................
1. Tên cơ sở: ....................................................................................................................
- Mã số cơ sở (nếu có):………………………………………………………………….
- Địa chỉ:...........................................................................................................................
- Số điện thoại: .............................................. E-mail:......................................................
2. Đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất:
STT
Loại sản phẩm
Đăng ký sản phẩm
(đánh dấu x)
Công suất thiết
kế (tấn/năm)
1
Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
1.1
Hóa chất
1.2
Chế phẩm sinh học, vi sinh vật, enzym
1.3
Loại khác
2
Thức ăn chăn nuôi bổ sung
2.1
Dạng đơn
2.2
Dạng hỗn hợp
3. Đăng ký cấp Giấy chứng nhận:
Đăng ký cấp lại:
Lý do đăng ký cấp lại:……………………………………………………………………
4. Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi và thức ăn chăn nuôi bổ sung *
- Sản xuất trên cùng dây chuyền
- Sản xuất trên dây truyền khác nhau
5. Hồ sơ và tài liệu kèm theo giấy này (nếu có), gồm:
…………………………………………………………………………………………
Chúng tôi cam kết thực hiện các quy định về điều kiện sản xuất sản phẩm xử chất thải
chăn nuôi và (thức ăn chăn nuôi bổ sung *).
……, ngày …. tháng….. năm ....
CHỦ CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Chi chú: Trường hợp cơ sở sản xuất đồng thời sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi và thức ăn chăn
nuôi bổ sung
91
Mẫu số 07.MTCN
TÊN CƠ SỞ
______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT SẢN PHẨM XỬ
CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
(Kèm theo đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi (và thức ăn chăn nuôi bổ sung*) ngày ....tháng .... năm .....)
1. Tên cơ sở: …...
- Mã số cơ sở (nếu có):……………………………………………………………
- Địa chỉ sản xuất: ………………………………………………………………..
- Số điện thoại: ……………………………. E-mail: …...
2. Sản phẩm dự kiến sản xuất: …...
3. Giấy chứng nhận hệ thống phù hợp tiêu chuẩn (kèm theo bản sao có xác nhận của
cơ sở)
- Thực hành sản xuất tốt (GMP)
Có □
Không □
- Hệ thống phân tích mối nguy điểm kiểm soát tới hạn
(HACCP)
Có □
Không □
- Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm (ISO 22000)
Có □
Không □
- Hệ thống quản lý chất lượng (ISO 9001)
Có □
Không □
- Hệ thống khác: .........................................
Có □
Không □
4. Thuyết minh chi tiết điều kiện sản xuất sản phẩm xử chất thải chăn nuôi (và
thức ăn chăn nuôi bổ sung*)
a) Địa điểm sản xuất:
b) Nhà xưởng, trang thiết bị:
c) Mô tả thông tin sở đã biện pháp bảo vệ môi trường theo quy định của pháp
luật về bảo vệ môi trường:
d) Tài liệu gửi kèm theo thuyết minh (nếu có) gồm:
........... ngày ... tháng ... năm ...........
CHỦ CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú:
*: Trường hợp cơ sở sản xuất đồng thời sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi và thức ăn chăn
nuôi bổ sung;
92
Mẫu số 08.MTCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY TRÌNH
Kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học của cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý
chất thải chăn nuôi
(Kèm theo đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi ngày ... tháng ... năm ...)
______________
Quy trình kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học của cơ sở sản xuất sản phẩm xử
chất thải chăn nuôi bao gồm các nội dung như sau:
1. Kiểm soát chất lượng nước phục vụ sản xuất
- Yêu cầu kỹ thuật chất lượng nước phục vụ sản xuất;
- Kế hoạch đánh giá chất lượng nước, biện pháp khắc phục nếu không đạt;
- Bộ phận hoặc người chịu trách nhiệm.
2. Kiểm soát nguyên liệu
- Yêu cầu kỹ thuật về từng loại nguyên liệu trước khi nhập kho, trước khi sản xuất;
cách sắp xếp, nhận diện từng nguyên liệu đảm bảo có thể truy xuất, dễ dàng cho việc nhập
trước xuất trước, nhập sau xuất sau;
- Kế hoạch kiểm tra, đánh giá chất lượng nguyên liệu; chỉ tiêu kiểm tra, đánh giá;
- Biện pháp bảo quản nguyên liệu, kế hoạch giám sát chất lượng trong quá trình bảo
quản, biện pháp xử lý nếu không đạt chất lượng và an toàn;
- Bộ phận hoặc người chịu trách nhiệm.
3. Kiểm soát thành phẩm
- Yêu cầu kỹ thuật đối với từng loại thành phẩm;
- Cách thức sắp xếp theo từng lô hàng để dễ dàng cho việc truy xuất;
- Kế hoạch kiểm tra xác nhận chất lượng thành phẩm;
- Biện pháp lưu trữ bảo quản trong kho tránh tác động môi trường ảnh ởng đến
chất lượng sản phẩm; biện pháp xử lý nếu không đạt chất lượng;
- Bộ phận hoặc người chịu trách nhiệm.
4. Kiểm soát quá trình sản xuất
- Yêu cầu đầu vào cho hoạt động sản xuất (nhân lực, máy móc thiết bị, nguyên liệu,
phương pháp sản xuất);
- Quy định hồ ghi chép từng công đoạn sản xuất về thời gian, số lượng, loại sản
phẩm sản xuất;
- Quy định bộ phận hoặc người chịu trách nhiệm.
93
5. Lưu mẫu thành phẩm
- Quy định về khối lượng mẫu lưu, thời gian lưu mẫu;
- Quy định ghi thông tin để nhận biết và truy xuất nguồn gốc sản phẩm;
- Quy định thời gian lưu mẫu và biện pháp xử lý mẫu sau khi hết thời hạn lưu mẫu;
- Quy định bộ phận hoặc người chịu trách nhiệm.
6. Vệ sinh nhà xưởng
- Quy định các phương pháp vệ sinh, tần suất, hóa chất vệ sinh (nếu có) cho từng khu
vực, bề mặt tiếp xúc sản phẩm;
- Quy định bộ phận hoặc người chịu trách nhiệm.
7. Thu gom và xử lý chất thải
- Quy định khu vực thu gom, tần suất di chuyển rác ra khỏi khu vực sản xuất, kho về
khu tập kết. Trường hợp thuêsở xử lý chất thải, đưa ra yêu cầu về hồ sơ năng lực cơ s
xử lý chất thải theo yêu cầu của pháp luật;
- Quy định bộ phận hoặc người chịu trách nhiệm.
94
Mẫu số 03.TACN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------------
QUY TRÌNH
Kiểm soát chất lượng của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
(Kèm theo đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi số …… ngày … tháng …..năm…)
1. Quy trình kiểm soát chất lượng thức ăn chăn nuôi do sở tự xây dựng, bảo đảm
nguyên tắc truy xuất được nguồn gốc nguyên liệu sản phẩm, bảo đảm chất lượng sản
phẩm.
2. Các nội dung của quy trình*:
a) Kiểm soát chất lượng nước phục vụ sản xuất (đối với trường hợp sử dụng nước
trong quá trình sản xuất thức ăn chăn nuôi):
- Xây dựng yêu cầu kỹ thuật chất lượng nước phục vụ sản xuất, phù hợp với tiêu chuẩn
kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng (nếu có).
- Quy định kế hoạch đánh giá chất lượng ớc có biện pháp khắc phục xử nếu
không đạt chất lượng.
- Quy định bộ phận hoặc người chịu trách nhiệm.
b) Kiểm soát nguyên liệu đầu vào:
- Xây dựng yêu cầu kỹ thuật cho từng loại nguyên liệu trước khi nhập kho, trước khi
sản xuất.
- Quy định đánh giá ng lực nhà cung cấp nguyên liệu để biện pháp kiểm soát chất
lượng nguyên liệu phù hợp.
- Quy định đánh giá chất lượng nguyên liệu (thông qua tài liệu kèm theo hàng,
dụ: các thông tin trên nhãn sản phẩm, hạn sử dụng, xuất xứ, phiếu kết quả phân tích chất
lượng, cảm quan, lấy mẫu thử nghiệm…).
- Xây dựng kế hoạch lấy mẫu thử nghiệm c chỉ tiêu chất lượng, an toàn dựa trên
đánh giá nguy cơ.
- Quy định biện pháp bảo quản nguyên liệu, kế hoạch giám sát chất lượng nguyên liệu
trong quá trình bảo quản.
- Quy định biện pháp xử lý nguyên liệu không đạt chất lượng và an toàn.
- Quy định bộ phận/người chịu trách nhiệm.
c) Kiểm soát bao bì, vật dụng chứa nguyên liệu và thành phẩm:
- Xây dựng yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, vật dụng chứa nguyên liệu, thành phẩm
để bảo đảm không ảnh hưởng đến chất lượng thức ăn chăn nuôi.
95
- Quy định biện pháp kiểm soát chất lượng bao bì, vật dụng.
- Quy định bộ phận/người chịu trách nhiệm.
d) Kiểm soát quá trình sản xuất và thành phẩm:
- Tùy từng loại sản phẩm thức ăn chăn nuôi mà quá trình sản xuất cần được kiểm soát
các nội dung như công thức trộn, nguyên liệu đưa vào sản xuất, cân, nghiền, trộn, vật dụng
chứa, đóng bao, ghi nhãn, bảo quản, ghi nhật ký lô sản xuất đảm bảo truy xuất đưc thông
tin của các nguyên liệu có trong thành phẩm.
- Kế hoạch lấy mẫu thành phẩm để đánh giá chất lượng an toàn (có tài liệu chứng
minh kế hoạch lấy mẫu dựa trên nguyên tắc đánh giá nguy cơ rủi ro).
- Quy định biện pháp bảo quản thành phẩm, ghi nhãn.
- Quy định biện pháp xử lý các thức ăn thành phẩm không đạt chất lượng và an toàn.
- Quy định biện pháp khắc phục khi phát hiện không thực hiện đúng nội dung này.
- Quy định bộ phận/người chịu trách nhiệm.
đ) Kiểm soát tái chế:
- Quy định các trường hợp phải tái chế.
- Phương pháp tái chế.
- Mục đích tái chế, nhật ký tái chế, thử nghiệm sau tái chế.
- Quy định xử lý nếu kết quả tái chế không phù hợp.
- Quy định bộ phận/người chịu trách nhiệm.
e) Kiểm soát mẫu lưu và lưu mẫu:
- Phương pháp lấy mẫu cho từng loại thức ăn (vị trí lấy mẫu, khối lượng mẫu, thời gian
lưu mẫu, người lấy mẫu, cách lấy mẫu….).
- Quy định về ghi thông tin để nhận biết và truy xuất nguồn gốc mẫu.
- Quy định thời gian lưu mẫu và biện pháp xử lý mẫu sau khi hết thời hạn lưu mẫu.
- Quy định bộ phận/người chịu trách nhiệm.
g) Kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị:
- Liệt kê (hoặc lập bảng) các loại dụng cụ, thiết bị phải hiệu chuẩn, kiểm định.
- Kế hoạch hiệu chuẩn, hiệu chỉnh định kỳ.
- Quy định nhận diện trạng thái cho các thiết bị đo lường (Ví dụ dán tem nhãn hiệu
chuẩn, kiểm định), trường hợp thiết bị không bảo đảm kỹ thuật thì phải dấu hiệu nhận
biết.
- Quy định bộ phận/người chịu trách nhiệm.
h) Kiểm soát động vật gây hại:
96
- Trường hợp tự kiểm soát: Xây dựng phương pháp kiểm soát, tần suất kiểm soát động
vật gây hại và ghi nhật ký.
- Trường hợp có sử dụng các đơn vị bên ngoài phải được thể hiện trong quy trình.
- Quy định bộ phận/người chịu trách nhiệm.
i) Kiểm soát vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị, dụng cụ:
- Quy định tần suất kiểm soát vệ sinh nhà ởng, trang thiết bị, hóa chất sử dụng để
vệ sinh (nếu có), ghi nhật ký.
- Quy định bộ phận/người chịu trách nhiệm. k) Kiểm soát thu gom và xử lý chất thải:
- Quy định khu vực thu gom rác.
- Quy định tần suất di chuyển rác ra khỏi khu vực sản xuất, kho về khu tập kết.
- Trường hợp thuê sxử chất thải thì sở đó phải bảo đảm năng lực theo yêu
cầu của pháp luật.
- Quy định bộ phận/người chịu trách nhiệm.
k) Kiểm soát thu gom và xử lý chất thải
- Quy định khu vực thu gom rác.
- Quy định tần suất di chuyển rác ra khỏi khu vực sản xuất, kho về khu tập kết.
- Trường hợp thuê sxử chất thải thì sở đó phải đảm bảo ng lực theo yêu
cầu của pháp luật.
l) Kiểm soát nhiễm chéo kháng sinh đối với sở sản xuất thức ăn chăn nuôi kháng
sinh:
- Quy định quy trình làm sạch thiết bị, dây chuyền sản xuất để tránh phát tán, nhiễm
chéo kháng sinh giữa các lô sản xuất.
- Quy định về kiểm soát hàm lượng kháng sinh trong sản phẩm phù hợp với hàm lượng
được kê đơn thuốc thú y của người kê đơn.
- Quy định về biện pháp khắc phục, xử lý khi phát hiện trường hợp không phù hợp.
- Quy định bộ phận/người chịu trách nhiệm.
m) Kiểm soát người ngoài ra, vào và khách thăm quan cơ sở sản xuất.
- Quy định ghi thông tin người ngoài ra, vào và khách thăm cơ sở sản xuất.
- Quy định hướng dẫn khách khi thăm quan khu vực sản xuất bảo đảm an toàn lao
động và không ảnh hưởng đến quá trình sản xuất.
- Quy định bộ phận/người chịu trách nhiệm.
.....,ngày ....... tháng ....... năm ....
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
97
Mẫu 11.MTCN
TÊN CQ, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN
1
CƠ QUAN CẤP GIẤY
_____________
Số: /QĐ-
2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
........
3
, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn
nuôi (và thức ăn chăn nuôi bổ sung*)
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
4
Căn cứ …5…..;
Căn cứ …….;
Theo đề nghị của …….. .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử chất thải chăn nuôi (và
thức ăn chăn nuôi bổ sung*) đối với …………..
6
với thông tin chi tiết như sau:
- Địa chỉ trụ sở chính:…..
- Địa chỉ sản xuất: …...
- Mã số cơ sở (nếu có):.......................
- Điện thoại: …… Mã số doanh nghiệp: …….
Được chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (và thức ăn chăn
nuôi bổ sung*) đối với ………
7
. Giấy chứng nhận mã số A/B/C/MTCN
8
ban hành kèm theo Quyết
định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
sở sản xuất được cấp Giấy chứng nhận chịu sự đánh giá giám sát duy trì điều kiện theo
quy định tại …….
9
Thời hạn đánh giá giám sát kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. ……
10
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- …………..;
- Lưu: VT, ………
11
.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ
CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
98
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
2
Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành quyết định.
3
Địa danh.
4
Thẩm quyền ban hành quyết định của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.
5
Các căn cứ để ban hành quyết định.
6
Tên cơ sở được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (và thức
ăn chăn nuôi bổ sung*).
7
Loại sản phẩm: Ghi tên loại sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (và thức ăn chăn nuôi bổ sung*).
8
- A: là mã số đơn vị hành chính của địa phương (nơi có cơ sở sản xuất).
- B: là số thứ tự của cơ sở được cấp Giấy chứng nhận điều kiện sản xuất bắt đầu từ số 001.
- C: là năm cấp Giấy chứng nhận.
- MTCN: Viết tắt của “Môi trường chăn nuôi”. Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận tghi Giấy
chứng nhận này thay thế Giấy chứng nhận mã số….., ngày…..”. Mã số Giấy chứng nhận cấp lại không thay
đổi so với mã số Giấy chứng nhận đã được cấp lần đầu.
9
Văn bản quy phạm pháp luật quy định về đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi (và thức ăn chăn nuôi bổ sung*).
10
Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.
11
Chữ viết tắt tên đơn v soạn thảo.
99
CƠ QUAN CẤP GIẤY
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT
SẢN PHẨM XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI/
(VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI BỔ SUNG*)
Mã số: A/B/C/MTCN
Tên cơ sở…………. ……............................................................................
Địa chỉ trụ sở:………………………………. .
Số điện thoại: …………………………… Email:……………………... .
Địa chỉ sản xuất: …………………………………………………………
Số điện thoại: …………………………… Email:……… ………………
Mã số cơ sở (nếu có):...................................................................................
Giấy đăng ký kinh doanh/Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập:...........
Được chứng nhận đủ điều kiện sản xuất:
1. Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (ghi loại sản phẩm cụ thể)
2. Thức ăn chăn nuôi bổ sung*.
Số:……/QĐ-
…..ngày …..tháng …..năm ….
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số
của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Ghi chú:
*: Trường hợp sở sản xuất đồng thời sản phẩm xử chất thải chăn nuôi thức
ăn chăn nuôi bổ sung;
100
14. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với
cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp sở sản xuất thức ăn
chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (1.008126) – (QT- 14)
a. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với sở sản xuất
thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung.
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện việc cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với sở sản xuất thức ăn hỗn hợp
hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn
chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung; n bộ, công chức thuộc Chi cục Chăn
nuôi, Thuỷ sản và Thú y; Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội; Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 01.TACN Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026;
x
- Bản thuyết minh điều kiện sản xuất theo Mẫu số
02.TACN Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026;
x
- Quy trình kiểm soát chất lượng của sở sản xuất theo
Mẫu số 03.TACN Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.
x
101
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ ớng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mức thu phí, lệ phí
- Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường
hợp phải đánh giá điều kiện thực tế): 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường
hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi:
1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
(Biểu mức thu phí trong chăn nuôi kèm theo Thông số 24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí trong chăn nuôi).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
1. Đối với thành phần
hồ yêu cầu tại mục
3.2: thể lựa chọn
hình thức nộp hồ
trực tiếp/trực tuyến
hoặc qua dịch v bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định (nếu có quy định).
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối và hướng dẫn tổ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều 17
Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường
102
chức, cá nhân nộp lại
hồ sơ.
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng Quản giống,
thức ăn chăn nuôi,
thuốc thú y thuộc Chi
cục Chăn nuôi, Thủy
sản và Thú y Hà Nội để
giải quyết theo quy
định.
-Trực tuyến:
Chuyển h
ngay sau khi
tiếp nhận trên hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B4
Thẩm định hồ sơ
Kiểm tra hồ sơ; Thành
lập đoàn đánh giá điều
kiện thực tế tại sở;
trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp Môi
trường phê duyệt kết
quả:
+Trường hợp 1: Hồ
chưa đạt yêu cầu: Yêu
cầu tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
+Trường hợp 2: Hồ
Chuyên
viên Chi
cục
10 ngày
làm việc
-Văn bản thông báo đề
nghị hoàn thiện, bổ
sung hồ (Trường
hợp 1;
-Quyết định thành lập
Đoàn đánh giá điều
kiện thực tế tại sở
(Trường hợp 2);
-Thông báo đánh giá
điều kiện thực tế tại
sở (Trường hợp 2);
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
103
đạt yêu cầu: Thành lập
đoàn đánh giá điều kiện
thực tế của sở sản
xuất thức ăn chăn nuôi;
Thông báo cho tổ chức,
công dân về việc đánh
giá điều kiện thực tế tại
cơ sở.
-Đánh giá điều kiện
thực tế tại cơ sở:
+ Trường hợp sở
không đáp ứng điều
kiện, trong thời hạn 06
tháng kể từ ngày lập
biên bản đánh giá, tổ
chức, nhân khắc
phục gửi o cáo kết
quả khắc phục bằng
văn bản đến cơ quan có
thẩm quyền để được
thẩm định đánh giá
lại điều kiện thực tế
(trường hợp cần thiết).
+ Trường hợp sở đáp
ứng điều kiện, cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi theo Mẫu số
06.TACN Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị
định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026;
Trường hợp từ chối
phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
- Biên bản đánh giá
điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi thực tế tại
cơ sở;
- Quyết định về việc
cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi;
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi Văn bản
thông báo từ chối cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
-Quyết định về việc
cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi;
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi;
104
- Văn bản thông báo từ
chối cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi
(Trường hợp không đủ
điều kiện).
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo yêu cầu của
tổ chức, nhân) về
Đơn vị tiếp nhận trả
kết quả
-Chuyên
viên giải
quyết HS
- Văn thư
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
1/2 ngày
làm việc
-Quyết định về việc
cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi;
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi;
- Văn bản thông báo từ
chối cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi
(Trường hợp không đủ
điều kiện).
-Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi.
- Văn bản thông báo từ
chối cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi
(Trường hợp không đủ
điều kiện).
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo: Giấy
tiếp nhận hồ hẹn
trả kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Văn
bản xin lỗi đề nghị
gia hạn thời gian giải
105
quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính các giấy tờ
khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ
các giấy tkhác
có liên quan.
4
Biểu mẫu:
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (Mẫu
số 01.TACN Phụ lục I ban hành m theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026).
2. Thuyết minh điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (Mẫu số 02.TACN Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026).
3. Quy trình kiểm soát chất lượng của sở sản xuất thức ăn chăn nuôi (Mẫu số
03.TACN Ph lục I ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026).
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
b. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với sở sản
xuất (sản xuất, chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích
thương mại, theo đặt hàng
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện việc cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với sở sản xuất (sản xuất,
chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt
hàng.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với sở sản xuất (sản xuất, chế, chế
biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng;
Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản Thú y; Sở Nông nghiệp
Môi trường thành phố Nội; Trung m Phục vụ hành chính công thành ph
Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
106
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 01.TACN Phụ lục I ban
hành m theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026.
x
- Bản thuyết minh điều kiện sản xuất (heo Mẫu số
02.TACN Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.
x
- Quy trình kiểm soát chất lượng của cơ sở sản xuất theo
Mẫu số 03.TACN Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.
x
- Bản tóm tắt quy trình sản xuất thức ăn chăn nuôi đối
với sở sản xuất thức ăn truyền thống nguyên liệu
đơn.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
107
3.6
Mức thu phí:
- Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi:
1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần (Trường hợp không phải đánh giá điều kiện thực tế).
- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi:
1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
(Biểu mức thu phí trong chăn nuôi kèm theo Thông số 24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí trong chăn nuôi).
3.7
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
1. Đối với thành phần
hồ yêu cầu tại mục
3.2: thể lựa chọn
hình thức nộp hồ
trực tiếp/trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định (nếu có quy định).
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối và hướng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại
hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều 17
Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao h
sơ bản giấy (trường hợp
tiếp nhận trực tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng Quản giống,
thức ăn chăn nuôi,
thuốc thú y thuộc Chi
cục Chăn nuôi, Thủy
sản và Thú y Hà Nội để
Trực tuyến:
Chuyển hồ sơ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
108
giải quyết theo quy
định.
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ đạt
yêu cầu, trình Lãnh đạo
Sở Nông nghiệp
Môi trường cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi theo Mẫu số
06.TACN Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị
định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026.
- Trường hợp từ chối
phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên Chi
cục
07 ngày
làm việc
- Quyết định về việc cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi; Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn
nuôi;
- Văn bản thông báo từ
chối cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi
(Trường hợp không đủ
điều kiện).
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
-Quyết định về việc cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi; Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
109
sản xuất thức ăn chăn
nuôi;
-Văn bản thông báo t
chối cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi
(Trường hợp không đủ
điều kiện).
5.2
Chuyển kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC chính
công thành phố Nội;
bản giấy (theo yêu cầu
của tổ chức, nhân) về
Đơn vị tiếp nhận trả
kết quả
-Chuyên
viên giải
quyết HS
-Văn thư
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
1/2 ngày
làm việc
-Quyết định về việc cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi; Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn
nuôi;
-Văn bản thông báo t
chối cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi
(Trường hợp không đủ
điều kiện).
-Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi.
-Văn bản thông báo t
chối cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi
(Trường hợp không đủ
điều kiện).
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi
- Lưu hồ sơ
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết thủ tục
hành chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu u
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ (nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết
110
hồ (trường hợp từ
chối tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi hẹn lại
ngày trả kết quả (trường
hợp giải quyết hồ
chậm muộn); Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục hành
chính các giấy tờ khác
có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Thành phố
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành chính;
Biên bản bàn giao hồ sơ,
kết quả giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo dõi
hồ sơ và các giấy tờ khác
có liên quan.
4
Biểu mẫu:
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (Mẫu
số 01.TACN Phụ lục I ban nh kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026).
2. Thuyết minh điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (Mẫu số 02.TACN Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026).
3. Quy trình kiểm soát chất lượng của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi (Mẫu số
03.TACN Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026).
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
111
Mẫu số 01.TACN
TÊN CƠ SỞ
___________
Số: ……….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Kính gửi: ………………………………
1. Tên cơ sở đề nghị:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Địa chỉ sản xuất:
- Mã số cơ sở (nếu có):
- Số điện thoại: Số fax: E-mail:
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Quyết định thành lập:
……………………………………………………………….………………...........
2. Đăng ký cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi/Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi theo u cầu của nước nhập khẩu, cụ
thể như sau:
3. Đăng ký cấp lần đầu: □
Đăng ký cấp lại: □ Lý do đăng ký cấp lại:
Chúng tôi cam kết thực hiện các quy định về điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
theo quy định của pháp luật.
……, ngày …. tháng….. năm ....
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
STT
Loại sản phẩm thức ăn chăn nuôi
Đăng ký sản xuất
(đánh dấu x)
Công suất
thiết kế
(tấn/năm)
1
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
2
Thức ăn đậm đặc
3
Thức ăn truyền thống
4
Thức ăn bổ sung (dạng hỗn hợp)
5
Thức ăn bổ sung (nguyên liệu đơn)
6
Loại khác (nếu có)
112
Mẫu số 02.TACN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THUYẾT MINH
Điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
(Kèm theo đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi số …… ngày … tháng …..năm…)
__________________
1. Tên cơ sở sản xuất:
2. Loại sản phẩm thức ăn chăn nuôi đăng ký sản xuất:
3. Giấy chứng nhận hệ thống phù hợp tiêu chuẩn (kèm theo bản sao có xác nhận của
cơ sở, nếu có):
- Thực hành sản xuất tốt (GMP)
Có □
Không □
- Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát
tới hạn (HACCP)
Có □
Không □
- Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm (ISO 22000)
Có □
Không □
- Hệ thống quản lý chất lượng (ISO 9001)
Có □
Không □
- Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất bảo đảm an toàn
thực phẩm
Có □
Không □
- Hệ thống khác: ..........................................................................................
4. Thuyết minh điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (bao gồm cả trường hợp thay
đổi địa điểm sản xuất, dây chuyền thiết bị, sản xuất đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi):
a) Địa điểm sản xuất: (Mô tả diện tích, vị trí).
b) Nhà xưởng, trang thiết bị (sơ đồ bố trí nhà xưởng, mô tả tóm tắt thiết bị, dây
chuyền).
c) Mô tả thông tin cơ sở đã có biện pháp bảo vệ môi trường theo quy định của pháp
luật.
....., ngày ....... tháng ....... năm ....
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
113
Mẫu số 03.TACN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY TRÌNH
Kiểm soát chất lượng của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
(Kèm theo đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi số …… ngày … tháng …..năm…)
________________
1. Quy trình kiểm soát chất lượng thức ăn chăn nuôi do sở tự xây dựng, bảo đảm
nguyên tắc truy xuất được nguồn gốc nguyên liệu sản phẩm, bảo đảm chất lượng sản
phẩm.
2. Các nội dung của quy trình
*
:
a) Kiểm soát chất lượng nước phục vụ sản xuất (đối với trường hợp sử dụng nước
trong quá trình sản xuất thức ăn chăn nuôi):
- Xây dựng yêu cầu kỹ thuật chất lượng nước phục vụ sản xuất, phù hợp với tiêu chuẩn
kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng (nếu có).
- Quy định kế hoạch đánh giá chất lượng ớc có biện pháp khắc phục xử nếu
không đạt chất lượng.
- Quy định bộ phận hoặc người chịu trách nhiệm.
b) Kiểm soát nguyên liệu đầu vào:
- Xây dựng yêu cầu kỹ thuật cho từng loại nguyên liệu trước khi nhập kho, trước khi
sản xuất.
- Quy định đánh giá ng lực nhà cung cấp nguyên liệu để biện pháp kiểm soát chất
lượng nguyên liệu phù hợp.
- Quy định đánh giá chất lượng nguyên liệu (thông qua tài liệu kèm theo hàng,
dụ: các thông tin trên nhãn sản phẩm, hạn sử dụng, xuất xứ, phiếu kết quả phân tích chất
lượng, cảm quan, lấy mẫu thử nghiệm…).
- Xây dựng kế hoạch lấy mẫu thử nghiệm c chỉ tiêu chất lượng, an toàn dựa trên
đánh giá nguy cơ.
- Quy định biện pháp bảo quản nguyên liệu, kế hoạch giám sát chất lượng nguyên liệu
trong quá trình bảo quản.
- Quy định biện pháp xử lý nguyên liệu không đạt chất lượng và an toàn.
- Quy định bộ phận/người chịu trách nhiệm.
114
c) Kiểm soát bao bì, vật dụng chứa nguyên liệu và thành phẩm:
- Xây dựng yêu cầu kỹ thuật đối với bao bì, vật dụng chứa nguyên liệu, thành phẩm
để bảo đảm không ảnh hưởng đến chất lượng thức ăn chăn nuôi.
- Quy định biện pháp kiểm soát chất lượng bao bì, vật dụng.
- Quy định bộ phận/người chịu trách nhiệm.
d) Kiểm soát quá trình sản xuất và thành phẩm:
- Tùy từng loại sản phẩm thức ăn chăn nuôi mà quá trình sản xuất cần được kiểm soát
các nội dung như công thức trộn, nguyên liệu đưa vào sản xuất, cân, nghiền, trộn, vật dụng
chứa, đóng bao, ghi nhãn, bảo quản, ghi nhật ký lô sản xuất đảm bảo truy xuất đưc thông
tin của các nguyên liệu có trong thành phẩm.
- Kế hoạch lấy mẫu thành phẩm để đánh giá chất lượng an toàn (có tài liệu chứng
minh kế hoạch lấy mẫu dựa trên nguyên tắc đánh giá nguy cơ rủi ro).
- Quy định biện pháp bảo quản thành phẩm, ghi nhãn.
- Quy định biện pháp xử lý các thức ăn thành phẩm không đạt chất lượng và an toàn.
- Quy định biện pháp khắc phục khi phát hiện không thực hiện đúng nội dung này.
- Quy định bộ phận/người chịu trách nhiệm.
đ) Kiểm soát tái chế:
- Quy định các trường hợp phải tái chế.
- Phương pháp tái chế.
- Mục đích tái chế, nhật ký tái chế, thử nghiệm sau tái chế.
- Quy định xử lý nếu kết quả tái chế không phù hợp.
- Quy định bộ phận/người chịu trách nhiệm.
e) Kiểm soát mẫu lưu và lưu mẫu:
- Phương pháp lấy mẫu cho từng loại thức ăn (vị trí lấy mẫu, khối lượng mẫu, thời gian
lưu mẫu, người lấy mẫu, cách lấy mẫu….).
- Quy định về ghi thông tin để nhận biết và truy xuất nguồn gốc mẫu.
- Quy định thời gian lưu mẫu và biện pháp xử lý mẫu sau khi hết thời hạn lưu mẫu.
- Quy định bộ phận/người chịu trách nhiệm.
g) Kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị:
- Liệt kê (hoặc lập bảng) các loại dụng cụ, thiết bị phải hiệu chuẩn, kiểm định.
- Kế hoạch hiệu chuẩn, hiệu chỉnh định kỳ.
- Quy định nhận diện trạng thái cho các thiết bị đo lường (Ví dụ dán tem nhãn hiệu
chuẩn, kiểm định), trường hợp thiết bị không bảo đảm kỹ thuật thì phải dấu hiệu nhận
biết.
115
- Quy định bộ phận/người chịu trách nhiệm.
h) Kiểm soát động vật gây hại:
- Trường hợp tự kiểm soát: Xây dựng phương pháp kiểm soát, tần suất kiểm soát động
vật gây hại và ghi nhật ký.
- Trường hợp có sử dụng các đơn vị bên ngoài phải được thể hiện trong quy trình.
- Quy định bộ phận/người chịu trách nhiệm.
i) Kiểm soát vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị, dụng cụ:
- Quy định tần suất kiểm soát vệ sinh nhà ởng, trang thiết bị, hóa chất sử dụng để
vệ sinh (nếu có), ghi nhật ký.
- Quy định bộ phận/người chịu trách nhiệm.
k) Kiểm soát thu gom và xử lý chất thải:
- Quy định khu vực thu gom rác.
- Quy định tần suất di chuyển rác ra khỏi khu vực sản xuất, kho về khu tập kết.
- Trường hợp thuê sxử chất thải thì sở đó phải bảo đảm năng lực theo yêu
cầu của pháp luật.
- Quy định bộ phận/người chịu trách nhiệm.
l) Kiểm soát nhiễm chéo kháng sinh đối với sở sản xuất thức ăn chăn nuôi kháng
sinh:
- Quy định quy trình làm sạch thiết bị, dây chuyền sản xuất để tránh phát tán, nhiễm
chéo kháng sinh giữa các lô sản xuất.
- Quy định về kiểm soát hàm lượng kháng sinh trong sản phẩm phù hợp với hàm lượng
được kê đơn thuốc thú y của người kê đơn.
- Quy định về biện pháp khắc phục, xử lý khi phát hiện trường hợp không phù hợp.
- Quy định bộ phận/người chịu trách nhiệm.
m) Kiểm soát người ngoài ra, vào và khách thăm quan cơ sở sản xuất.
- Quy định ghi thông tin người ngoài ra, vào và khách thăm cơ sở sản xuất.
- Quy định hướng dẫn khách khi thăm quan khu vực sản xuất bảo đảm an toàn lao
động và không ảnh hưởng đến quá trình sản xuất.
- Quy định bộ phận/người chịu trách nhiệm.
.....,ngày ....... tháng ....... năm ....
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
116
Mẫu số 05.TACN
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN KIỂM TRA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Đánh giá điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
Số:............../BB-ĐKSX
_____________
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Căn cứ đánh giá:
2. Thời gian đánh giá:
3. Tên cơ sở được đánh giá:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại: Số fax: Email:
- Người đại diện của cơ sở đánh giá: Chức vụ:
- Giấy chứng nhận hệ thống phù hợp tiêu chuẩn (nếu có):
- Đánh giá cấp mới: □ Đánh giá giám sát: □
4. Địa điểm đánh giá:
- Địa chỉ:
- Điện thoại: Số Fax: Email:
5. Thành phần Đoàn đánh giá:
Ông/bà: Chức vụ:
6. Đại diện cơ sở được đánh giá:
Ông/bà: Chức vụ:
7. Loại sản phẩm của cơ sở được đánh giá sản xuất: ………………
II. NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN TẠI CƠ SỞ SẢN XUẤT
1. Nội dung đánh giá thực hiện theo Phụ lục kèm theo Biên bản này.
2. Lấy mẫu (nếu có):
III. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN ĐÁNH GIÁ:
IV. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
TRƯỞNG ĐOÀN ĐÁNH GIÁ
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
117
Phụ lục
BẢNG NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI
(Kèm theo Biên bản đánh giá điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi số:..../BB-ĐKSX)
________________
TT
Chỉ tiêu đánh giá
Xếp loại
chỉ tiêu
Kết quả
Diễn giải kết quả
đánh giá, hành động
và thời gian khắc
phục điểm không
đạt
Đạt
Không
đạt
I
ĐÁNH GIÁ CẤP MỚI
1
Địa điểm sở sản xuất không nằm
trong khu vực bị ô nhiễm bởi chất thải
nguy hại, hóa chất độc hại
A
2
Thiết kế khu sản xuất, bố trí thiết bị
theo quy tắc một chiều từ nguyên liệu
đầu vào đến sản phẩm đầu ra, bảo
đảm tách biệt giữa các khu sản xuất
để tránh nhiễm chéo
B
3
dây chuyền, trang thiết bị phù hợp
để sản xuất thức ăn chăn nuôi
a
dây chuyền thiết bị sản xuất phù
hợp với từng loại sản phẩm thức ăn
chăn nuôi
A
b
Dây chuyền sản xuất, trang thiết bị
tiếp xúc với thức ăn chăn nuôi phải
được làm bằng vật liệu dễ vệ sinh,
không thôi nhiễm chất độc hại từ thiết
bị sang thức ăn chăn nuôi, không gây
bẩn, không nhiễm chéo
A
c
Khu vực chứa thức ăn chăn nuôi phải
thông thoáng, có đủ ánh sáng để nhận
biết được thông tin bằng mắt thường,
giải pháp chống ẩm không làm ảnh
hưởng đến chất lượng sản phẩm
B
d
sở sản xuất lên men sinh khối vi
sinh vật phải thiết bị tạo môi
trường, lưu giữ nuôi cấy vi sinh vật
A
4
biện pháp bảo quản nguyên liệu
thức ăn chăn nuôi theo khuyến cáo
của tổ chức, cá nhân cung cấp
B
118
TT
Chỉ tiêu đánh giá
Xếp loại
chỉ tiêu
Kết quả
Diễn giải kết quả
đánh giá, hành động
và thời gian khắc
phục điểm không
đạt
Đạt
Không
đạt
5
biện pháp kiểm soát sinh vật gây
hại, tạp chất, chất thải gây nhiễm bẩn
để không ảnh hưởng đến an toàn, chất
lượng thức ăn chăn nuôi
a
giải pháp để kiểm soát tạp chất
(cát sạn, kim loại, bụi…) gây nhiễm
bẩn vào sản phẩm
B
b
Có giải pháp kiểm soát, phòng chống
sinh vật gây hại (côn trùng, chuột,
chim…) vật nuôi xâm nhập vào
khu vực sản xuất, khu lưu trữ nguyên
liệu và thành phẩm; phòng, chống
mối mọt
B
c
giải pháp thu gom xử chất
thải để tránh nhiễm bẩn cho sản phẩm
và bảo đảm vệ sinh môi trường
B
d
Có giải pháp bảo hộ lao động, vệ sinh
cho người sản xuất khách tham
quan khu vực sản xuất.
B
6
trang thiết bị, dụng cụ đo lường
được kiểm định, hiệu chỉnh theo quy
định
A
7
hoặc thuê phòng thử nghiệm để
phân tích chất lượng thức ăn chăn
nuôi trong quá trình sản xuất
B
8
Người phụ trách kỹ thuật trình độ
từ đại học trở lên về một trong các
chuyên ngành chăn nuôi, thú y, sinh
học, công nghệ thực phẩm, công nghệ
sau thu hoạch...
A
9
Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
chứa kháng sinh phải biện pháp
kiểm soát bảo đảm không phát tán,
gây nhiễm chéo giữa các loại kháng
sinh khác nhau, giữa thức ăn chăn
nuôi chứa kháng sinh thức ăn chăn
nuôi không chứa kháng sinh
119
TT
Chỉ tiêu đánh giá
Xếp loại
chỉ tiêu
Kết quả
Diễn giải kết quả
đánh giá, hành động
và thời gian khắc
phục điểm không
đạt
Đạt
Không
đạt
a
Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
chứa kháng sinh phải thiết bị, dụng
cụ để pha trộn thuốc thú y chứa kháng
sinh trước khi sản xuất và thiết bị pha
trộn này phải tách biệt với dây chuyền
sản xuất thức ăn thành phẩm
A
b
quy trình làm sạch thiết bị, dây
chuyền sản xuất để tránh phát tán,
nhiễm chéo kháng sinh giữa c
sản xuất
A
10
Quy trình kiểm soát chất lượng của
sở sản xuất bao gồm các nội dung của
quy trình như sau:
a
Kiểm soát chất lượng nước phục vụ
sản xuất
B
b
Kiểm soát nguyên liệu đầu vào
B
c
Kiểm soát bao bì, vật dụng chứa
nguyên liệu và thành phẩm
B
d
Kiểm soát quá trình sản xuất thành
phẩm
B
đ
Kiểm soát tái chế
B
e
Kiểm soát mẫu lưu và lưu mẫu
B
g
Kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh
thiết bị
B
h
Kiểm soát động vật gây hại
B
i
Kiểm soát vệ sinh nhà xưởng, trang
thiết bị, dụng cụ
B
k
Kiểm soát thu gom và xử lý chất thải
B
l
Kiểm soát nhiễm chéo kháng sinh
(nếu có)
A
m
Kiểm soát người ngoài ra, vào và
khách thăm quan
B
120
TT
Chỉ tiêu đánh giá
Xếp loại
chỉ tiêu
Kết quả
Diễn giải kết quả
đánh giá, hành động
và thời gian khắc
phục điểm không
đạt
Đạt
Không
đạt
II
ĐÁNH GIÁ GIÁM T DUY TRÌ
ĐIỀU KIỆN
11
Đánh giá duy trì các điều kiện theo
Mục I
12
Đánh giá việc áp dụng quy trình kiểm
soát chất lượng của cơ sở sản xuất
13
Đánh giá việc thực hiện nghĩa vụ của
cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
a
Thực hiện công bố tiêu chuẩn áp dụng
theo quy định
B
b
Thực hiện ghi nhãn hàng hóa theo
quy định của pháp luật về ghi nhãn
hàng hóa
B
c
Công bố hoặc đăng thông tin sản
phẩm trên Cổng thông tin điện tử của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
B
d
Sử dụng nguyên liệu thức ăn theo quy
định tại điểm c khoản 2 Điều 48 của
Luật Chăn nuôi
B
đ
Chấp hành việc thanh tra, đánh giá
của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
theo quy định của pháp luật, chấp
hành chế độ báo cáo sản xuất
B
Số chỉ tiêu đánh giá thực tế
Số chỉ tiêu đạt/không đạt
121
Mẫu số 06.TACN
TÊN CQ, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN
1
CƠ QUAN CẤP GIẤY
_____________
Số: /QĐ-
2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
........
3
, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
4
Căn cứ …5…..;
Căn cứ …….;
Theo đề nghị của …….. .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với
…………..
6
với thông tin chi tiết như sau:
- Địa chỉ trụ sở chính:…..
- Địa chỉ sản xuất: …...
- Mã số cơ sở (nếu có):.......................
- Điện thoại: …… Mã số doanh nghiệp: …….
Được chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với ……
7
. Giấy chứng
nhận mã số A/B/C/TACN
8
ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Cơ sở sản xuất được cấp Giấy chứng nhận chịu sự đánh giá giám sát duy trì điều kiện
theo quy định tại …….
9
Thời hạn đánh giá giám sát kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. ……
10
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- …………..;
- Lưu: VT, ………
11
.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ
CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
122
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
2
Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành quyết định.
3
Địa danh.
4
Thẩm quyền ban hành quyết định của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.
5
Các căn cứ để ban hành quyết định.
6
Tên cơ sở được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi.
7
Loại sản phẩm: Ghi tên loại thức ăn chăn nuôi (thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn truyền thống,
thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp, thức ăn bổ sung dạng nguyên liệu đơn, thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh).
8
- A: là mã số đơn vị hành chính của địa phương (nơi có cơ sở sản xuất).
- B: là số thứ tự của cơ sở được cấp Giấy chứng nhận điều kiện sản xuất bắt đầu từ số 001.
- C: là năm cấp Giấy chứng nhận.
- TACN: Viết tắt của “thức ăn chăn nuôi”. Trường hợp cấp Giấy chứng nhận do Cục Chăn nuôi và Thú y cấp thì
bổ sung thêm ký hiệu “/CNTY” vào sau ký hiệu TACN.
9
Văn bản quy phạm pháp luật quy định về đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi.
10
Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.
11
Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
123
CƠ QUAN CẤP GIẤY
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Mã số: A/B/C/TACN
Tên cơ sở…………. …… Địa chỉ trụ sở:………………………………. .
Số điện thoại: …………………………… Số fax:……………………... .
Địa chỉ sản xuất: …………………………………………………………
Số điện thoại: …………………………… Số fax:……… ………………
Mã số cơ sở (nếu có):.......................
Giấy đăng ký kinh doanh/Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập:...........
đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với:
- Loại sản phẩm: Ghi tên loại thức ăn chăn nuôi (thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức
ăn đậm đặc, thức ăn truyền thống, thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp, thức ăn bổ sung dạng
nguyên liệu đơn).
- Sản xuất thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh*.
Số:……/QĐ-
…..ngày …..tháng …..năm ….
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số
của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận thì ghi “Giấy chứng nhận này thay thế
Giấy chứng nhận số….., ngày…..”. số Giấy chứng nhận cấp lại không thay
đổi so với mã s Giấy chứng nhận đã được cấp lần đầu.
Ghi chú:
- Sau khi cấp, đề nghị gửi 01 bản sao chụp Giấy chứng nhận về Cơ quan được Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi Thú y /Cơ
quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn
nuôi và Thú y.
*: Trường hợp cơ sở không sản xuất thức ăn chăn nuôi có chứa kháng sinh thì không ghi nội dung
này.
124
15. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang
trại quy mô lớn (1.008128) – (QT - 15)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện việc cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy lớn; Cán bộ, công chức
thuộc Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản Thú y Nội; Sở Nông nghiệp Môi
trường thành phố Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Chăn nuôi trang trại phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Vị trí xây dựng trang trại phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - hội của
địa phương, vùng, chiến lược phát triển ngành chăn nuôi.
- Đáp ứng yêu cầu về mật độ chăn nuôi quy định tại khoản 4 khoản 5 Điều 53
của Luật Chăn nuôi.
- Có chuồng trại, trang thiết bị chăn nuôi phù hợp với từng loại vật nuôi.
- hồ ghi chép quá trình hoạt động chăn nuôi, sử dụng thức ăn chăn nuôi, thuốc
thú y, vắc-xin thông tin khác để bảo đảm truy xuất nguồn gốc; lưu giữ hồ sơ
trong thời gian tối thiểu là 01 năm sau khi kết thúc chu kỳ chăn nuôi.
- khoảng cách an toàn từ khu vực chăn nuôi trang trại đến đối tượng chịu ảnh
hưởng của hoạt động chăn nuôi từ nguồn gây ô nhiễm đến khu vực chăn nuôi
trang trại.
Chăn nuôi trang trại quy mô lớn: Từ 300 đơn vị vật nuôi trở lên.
(Điều 55 Luật Chăn nuôi năm 2018; điểm a khoản 18 Điều 3 Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025).
4
Nội dung quy trình
4.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 1649/-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
4.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
125
- Đơn đề nghị Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi
đối với chăn nuôi trang trại quy lớn (Theo Mẫu số
01.ĐKCN Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026).
x
- Bản thuyết minh điều kiện chăn nuôi (Theo Mẫu số 02.
ĐKCN Phụ lục I ban hành kèm theo - Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026).
x
4.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4
Thời gian xử lý: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
4.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ u chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
4.6
Mức thu phí
Thẩm định lần đầu cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy
lớn: 2.300.000 đồng/01 cơ sở/lần, trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế.
4.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
1. Đối với thành phần h
yêu cầu tại mục 4.2:
thể lựa chọn hình
thức nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định (nếu có quy định).
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 4.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn t
chức, cá nhân nộp lại h
sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
-Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
-Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
126
thời gian giải
quyết TTHC)
Chuyển hồ đến Phòng
Quản giống, thức ăn
chăn nuôi, thuốc thú y
thuộc Chi cục Chăn
nuôi, Thủy sản và Thú y
Nội để giải quyết
theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sau 15h.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
Kiểm tra hồ sơ; Thành
lập đoàn đánh giá điều
kiện thực tế tại cơ sở
Trường hợp 1: Hồ
chưa đạt yêu cầu: Yêu
cầu tổ chức, nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp 2: Hồ đạt
yêu cầu: Thành lập Đoàn
đánh giá điều kiện thực
tế của cơ sở chăn nuôi;
Thông báo cho tchức,
công dân về việc đánh
giá điều kiện thực tế tại
cơ sở.
- Đánh giá điều kiện
thực tế tại cơ sở
-Xem xét kết quả sau khi
kiểm tra thực tế tại
sở:
+Trường hợp s
không đáp ứng điều
kiện, trong thời hạn 06
tháng kể từ ngày lập
biên bản đánh giá, tổ
Chuyên viên
Chi cục
09 ngày
làm việc
Văn bản thông báo đ
nghị hoàn thiện, b
sung hồ (Trường
hợp 1).
-Quyết định thành lập
Đoàn đánh giá điều
kiện thực tế tại sở
(Trường hợp 2).
-Thông báo đánh giá
điều kiện thực tế tại
sở (Trường hợp
2).
- Biên bản kiểm tra,
đánh giá điều kiện
thực tế tại cơ sở.
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện chăn nuôi.
- Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
3/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày
làm việc
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
1,5 ngày
làm việc
127
chức, cá nhân khắc phục
gửi báo cáo kết quả
khắc phục bằng văn bản
đến quan thẩm
quyền để được thẩm
định và đánh giá lại điều
kiện thực tế (nếu cần
thiết).
+Trường hợp sở đáp
ứng điều kiện: Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
chăn nuôi theo Mẫu s
05. ĐKCN Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của
Chính phủ.
- Trường hợp từ chối
phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
B5
Hoàn thiện hồ sơ; n
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
01 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện chăn nuôi.
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi.
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản giấy
(theo u cầu của tổ
chức, nhân) về Đơn vị
tiếp nhận và trả kết quả
- Chuyên
viên giải
quyết HS;
- Văn thư Chi
cục;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công.
01 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện chăn nuôi.
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi.
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính bản
giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện chăn nuôi.
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp lại
Giấy chứng nhận đ
điều kiện chăn nuôi.
-Sổ theo dõi hồ sơ.
128
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, m theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hsơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi
đề nghị gia hạn
thời gian giải quyết;
Biên bản bàn giao h
sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và
các giấy tờ khác
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết th tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết qu
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
5
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang
trại quy lớn (Theo Mẫu số 01.ĐKCN Phụ lục I ban hành m theo Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026).
2. Bản thuyết minh điều kiện chăn nuôi (Theo Mẫu số 02. ĐKCN Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026).
3. Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi (Theo Mẫu số 05. ĐKCN
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026).
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
129
Mẫu số 01.ĐKCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI
Kính gửi: ……………………………………………….
Họ và tên chủ cơ sở chăn nuôi ………………………………………………
CMND/Căn cước công dân số/hộ chiếu………….cấp ngày …../..../....Nơi cấp:.............
1. Tên cơ sở chăn nuôi:………………………………………………………………….
2. Mã số cơ sở chăn nuôi:………………………………………………………………..
3. Địa điểm cơ sở chăn nuôi:…………………………………………………………….
4. Đối tượng vật nuôi:
Gia súc: …………………………………………………………………………...….…;
Gia cầm: ………………………………………………………………………………..;
Vật nuôi khác: ………………………………………………………………………...;
5. Đăng ký cấp mới: □ Đăng ký cấp lại:
Lý do đề nghị cấp lại (ghi chi tiết): …………………………………………………….
Các văn bản kèm theo (nếu có): ……………………………………………………
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác,
trung thực của nội dung đã kê khai./.
………, ngày ….tháng….năm…..
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
130
Mẫu số 02.ĐKCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN THUYẾT MINH
Về điều kiện chăn nuôi
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ CHĂN NUÔI
1. Tên cơ sở chăn nuôi: ………………………………………………………………….
2. Mã số cơ sở chăn nuôi (nếu có):……………………………………………………….
3. Họ và tên chủ cơ sở chăn nuôi: ……………………………………………………..
4. Địa chỉ: …………. Số điện thoại: .............................. Email: ……………………..
5. Hình thức xây dựng (mới/cũ/mở rộng): ……………………………………………
6. Tổng diện tích cơ sở chăn nuôi: ………….m
2
, trong đó:
a) Diện tích chuồng nuôi (m
2
): ………………………………………………………….
b) Diện tích khu xử lý chất thải (m
2
): ………………………………………………….
II. ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI
1. Chuồng trại chăn nuôi: tả khái quát về thiết kế tổng thể, bố trí mặt bằng trang trại,
kiểu chuồng, trang thiết bị.
2. Sổ sách quản lý: Sổ ghi chép phục vụ quá trình chăn nuôi.
CHỦ CƠ SỞ CHĂN NUÔI
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
131
Mẫu số 05.ĐKCN
TÊN CQ, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN
CƠ QUAN CẤP GIẤY (1)
Số: /QĐ-…(2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(3)……, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi
THẨM QUYỀN BAN HÀNH (4)
Căn cứ …(5)……………………………………………………………………....;
Căn cứ ………………………………………………………………………….;
Theo đề nghị của ………………………………………………………………
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với …………..(6) với thông
tin chi tiết như sau:
- Địa chỉ trụ sở chính:……………………………………………………………..
- Địa chỉ sản xuất: ………………………………………………………………...
- Mã số cơ sở (nếu có):................................................................................................
- Điện thoại: …… số doanh nghiệp: ……. Được chứng nhận đđiều kiện chăn
nuôi ………. (7) Giấy chứng nhận mã số A/B/C/ĐKCN (8) ban hành kèm theo Quyết định
này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
sở chăn nuôi được cấp Giấy chứng nhận chịu sự đánh giá giám sát duy trì điều
kiện theo quy định tại…….(9)
Thời hạn đánh giá giám sát kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. …….(10)
Nơi nhận:
- Như Điều ;
- …………..;
- Lưu: VT, (11)……….
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Ghi chú:
1. Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
2. Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành quyết định.
3. Địa danh.
4 Thẩm quyền ban hành quyết định của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.
132
5 Các căn cứ để ban hành quyết định.
6. Tên cơ sở được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi.
7. Loại vật nuôi: ghi rõ loại vật nuôi và số lượng vật nuôi theo công suất thiết kế.
8. A: là mã số đơn vị hành chính của địa phương (nơi có cơ sở sản xuất). - B: là số thứ tự của cơ sở được cấp
Giấy chứng nhận điều kiện chăn nuôi bắt đầu từ số 001. - C: là năm cấp Giấy chứng nhận. - ĐKCN: Viết tắt của “điều
kiện chăn nuôi”. Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận thì ghi “Giấy chứng nhận này thay thế Giấy chứng nhận
số….., ngày…..”. Mã số Giấy chứng nhận cấp lại không thay đổi so với mã số Giấy chứng nhận đã được cấp lần đầu.
9. Văn bản quy phạm pháp luật quy định về đánh giá giám sát duy trì điều kiện chăn nuôi.
10. Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.
11. Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
133
CƠ QUAN CẤP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI
Mã số*: A/B/C/ĐKCN
Tên cơ sở chăn nuôi……………………………. Địa chỉ trụ sở: ………………………
Số điện thoại: ……………………………………….. Số Fax: …………………………
Địa chỉ trang trại: ………………………………………………………………………
Số điện thoại: …………………………………… Số Fax: ……………………………
Giấy đăng ký kinh doanh/Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập: ……………………
Được chứng nhận cơ sở đủ điều kiện chăn nuôi.
Gia súc: …………………………… Số lượng: ………………………………………;
Gia cầm: ………………………….. Số lượng: ………………………………………;
Vật nuôi khác:………………………. Số lượng: ………………………………………;
….., ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
* Ghi chú:
Quy định cấp số Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi như sau:
- A: Là mã số đơn vị hành chính của địa phương (nơi cấp Giấy chứng nhận) theo Quyết định số 124/2004/QĐ-
TTg ngày 08 tháng 7 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục số các đơn vị hành
chính Việt Nam.
- B: là số thứ tự cơ sở được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, bắt đầu từ số 001.
- C: là năm cấp Giấy chứng nhận.
- ĐKCN: Viết tắt của “đủ điều kiện chăn nuôi”.
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận thì ghi rõ ” Giấy Chứng nhận này thay thế Giấy chứng nhận Mã số......,
ngày .......”; Mã số Giấy chứng nhận cấp lại không thay đổi so với Mã số Giấy chứng nhận đã được cấp lần đầu.
134
16. Quy trình: Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhp khẩu, xuất khẩu thuốc thú y,
nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (1.011325) - (QT-16)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh,
cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
chứa chất ma túy, tiền chất cho tchức, nhân hoạt động nhập khẩu, xuất khẩu
thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y chứa chất ma túy, tiền chất trên địa bàn
thành phố Hà Nội.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu xin cấp, điều chỉnh, cấp lại
Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y chứa
chất ma túy, tiền chất trên địa bàn thành phố Nội; Cán bộ, công chức thuộc Chi
cục Chăn nuôi, Thuỷ sản Thú y; Sở Nông nghiệp Môi trường thành phố
Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn một số điều của Luật Phòng, chống ma túy (sau đây gọi tắt Nghị định
số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021 của Chính phủ);
- Thông số 12/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất;
kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2018/TT-
BNNPTNT;
- Thông số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Phát triển ng thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông về quản
lý thuốc thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y (sau đây gọi tắt là Thông
số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính);
- Quyết định 1649/QĐ-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
- Quyết định s60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a)
Thành phần hồcấp Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc
thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y chứa chất ma túy, tiền
chất:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu của doanh
nghiệp theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 105/2021/NĐ-CP;
x
135
- Bản chính một trong các văn bản sau: Giấy phép xuất khẩu
hoặc nhập khẩu củaớc có hàng xuất khẩu hoặc nhập khẩu
(nếu có);
x
- Bản sao chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận
đầu tư, Giấy chứng nhận đăng kinh doanh, Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất, kinh doanh đối với hoạt động được phép, Giấy
chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu Giấy chứng nhận lưu
hành thuốc thú y tại Việt Nam, trừ trường hợp nhập khẩu
mục đích nghiên cứu, sử dụng điều trị bệnh cho động vật
hoang dã, quý hiếm;
x
- Bản sao hợp đồng, đơn hàng liên quan kèm theo bản chính
đối chiếu (khi có yêu cầu);
x
- Các giấy tờ, tài liệu liên quan khác: Phiếu phân tích chất
lượng sản phẩm (CoA) của nhà sản xuất hoặc Phiếu kết quả
kiểm định sản phẩm, nhãn sản phẩm đối với thuốc thú y
chứa chất ma túy, tiền chất;
x
* Các tài liệu nêu trên nếu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch tiếng
Việt có công chứng theo quy định của Luật Công chứng.
b)
Thành phần hồ cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu
thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y chứa chất ma túy,
tiền chất:
- Văn bản đề nghị cấp lại, điều chỉnh giấy phép nhập khẩu,
xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y chứa
chất ma túy, tiền chất;
x
- Tài liệu chứng minh nội dung cần điều chỉnh hoặc báo cáo
giải trình lý do mất, thất lạc.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp
luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Mức thu phí
Phí kiểm tra cấp giấy chứng nhận đơn hàng nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (trừ các đơn hàng nhập khẩu để làm mẫu nghiên
cứu, khảo nghiệm, kiểm nghiệm, phi mậu dịch): 2.000.000 đồng/01 đơn hàng.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
136
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần
hồ yêu cầu là bản
chính (mục 3.2): Có th
lựa chọn hình thức nộp
hồ trực tiếp/trực
tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định trực tuyến (nếu
quy định)
Tổ chức/ cá
nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: T
chối và hướng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Theo quy định
tại mục c, khoản
2 điều 17 Nghị
định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ (Thời
gian này không
tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng Quản lý giống,
thức ăn chăn nuôi,
thuốc thú y thuộc Chi
cục Chăn nuôi, Thủy
sản và Thú y Hà Nội đ
giải quyết theo quy
định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên h
thống thông tin
giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
137
B4
Thẩm định h sơ:
- Trường hợp 1: Hồ sơ
chưa đạt yêu cầu: trả lại
hồ cho tổ chức,
nhân, nêu rõ lý do.
- Trường hợp 2: Hồ sơ
đạt yêu cầu: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
cấp Giấy phép nhập
khẩu, xuất khẩu.
Trường hợp không cấp
trả lời bằng văn bản
nêu rõ lý do.
Chuyên viên
Chi cục
02 ngày
làm việc
- Thông báo trả lại hồ
sơ, nêu do.
(Trường hợp 1)
- Trình Giấy phép
nhập khẩu, xuất khẩu
(Trường hợp 2) hoặc
Văn bản trả lời không
cấp Giấy phép.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
01 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
-Giấy phép nhập khẩu,
xuất khẩu.
-Hoặc văn bản trả lời
không cấp Giấy phép
nhập khẩu, xuất khẩu.
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo yêu cầu của
tổ chức, nhân) về
Đơn vị tiếp nhận trả
kết quả
-Chuyên viên
giải quyết
HS;
- Văn thư Chi
cục;
- Trung tâm
Phục vhành
chính công.
1/2 ngày
làm việc
-Giấy phép nhập khẩu,
xuất khẩu.
-Hoặc văn bản trả lời
không cấp Giấy phép
nhập khẩu, xuất khẩu.
- Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Giấy phép nhập khẩu,
xuất khẩu.
-Hoặc văn bản trả lời
không cấp Giấy phép
nhập khẩu, xuất khẩu.
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành chính
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC kèm theo: Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp nhận
138
giải quyết hồ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Phiếu
xin lỗi hẹn lại ngày
trả kết quả (trường hợp
giải quyết hồ chậm
muộn); Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính và các giấy tờ
khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ
các giấy tờ khác
có liên quan.
4
Biểu mẫu:
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu của doanh nghiệp theo Mẫu s
01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 105/2021/-CP.
2. Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu theo Mẫu số 02A, 02B tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 105/2021/NĐ-CP.
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
139
Mẫu số 01
........................
1
........................
2
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …........
……..
3
, ngày …... tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU (XUẤT KHẨU)...........
4
Kính gửi: ...................................................
5
Tên doanh nghiệp: ................................................................................................
2
Quyết định hoặc Giấy phép thành lập số: .............................................................
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ..............................................................
Do ....................................................
1
Cấp ngày: .................................................
Nơi đặt trụ sở chính: ..............................................................................................
Số điện thoại: .................................................. Số Fax: ........................................
Mặt hàng, ngành nghề kinh doanh: .......................................................................
Đề nghị .............................
5
cấp giấy phép cho nhập khẩu (xuất khẩu)........
4
Mục đích nhập
khẩu (xuất khu)
6
: ..........................................................................................................
Tên, địa chỉ nơi sản xuất
4
: ....................................................................................
STT
Tên thương mại/
Tên hóa học
Mã CAS
Mã HS
ĐVT
Số lượng
Hàm lượng
1
2
- Tên cửa khẩu làm thủ tục nhập khẩu (xuất khẩu): ...............................................
- Phương tiện và điều kiện bảo đảm an toàn vận chuyển: ......................................
- Thời gian và số lần thực hiện nhập (xuất) khẩu: ..................................................
- Hồ kèm theo gồm (Các i liệu theo quy định tại Điều 20 của Nghị định số /NĐ-CP
ngày tháng m 2021 của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Phòng, chống ma túy):
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)
___________________
1
Cơ quan chủ quản (nơi cấp Quyết định thành lập doanh nghiệp).
2
Tên doanh nghiệp.
3
Địa danh nơi doanh nghiệp đăng ký hoạt động.
4
Chất ma túy, tiền chất, thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất.
5
Cơ quan cấp phép thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
6
Mục đích: sử dụng, kinh doanh, nghiên cứu, kiểm nghiệm, khảo nghiệm và mục đích khác (nêu chi tiết).
140
Mẫu số 02A
........................
1
........................
2
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ...../năm/GPNK-tên viết
tắt
3
Hà Nội, ngày.... tháng.... năm.......
GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU (XUẤT KHẨU)..............
4
Thủ trưởng ......................................
2
Căn cứ Luật Phòng, chống ma túy ngày 30 tháng 3 năm 2021;
Căn cứ Nghị định số... /NĐ-CP ngày ...tháng... năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống ma túy;
Căn cứ Quyết định số:... ngày...tháng...năm ... của
1
về việc quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
2
Xét đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu (xuất khẩu)…
4
tại hồ số ......
ngày...tháng...năm... của
5
Theo đề nghị của ..........................................................................................
6
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công ty.......
7
trụ sở tại: .................. điện thoại: ..............., số fax: .........., Giấy phép
kinh doanh số: ............................ do: ................cấp ngày .... tháng..... năm...... , được phép:
1. Nhp khẩu (xuất khu): ...................................................................................
4
2. Mục đích nhập khẩu (xuất khẩu)
8
: ......................................................................
3. Cửa khẩu nhp khẩu (xuất khẩu): .......................................................................
4. Phương tiện và điều kiện vận chuyển: ................................................................
5. Thời gian thực hiện nhập khẩu (xuất khẩu) dự kiến: ..........................................
6. Số lần thực hiện nhp khẩu (xuất khẩu): ............................................................
Điều 2. Công ty ............
7
trách nhiệm thực hiện đúng quy định của Luật Phòng, chống
ma túy; Nghị định số... /NĐ-CP ngày ...tháng... năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống ma túy và ...
9
Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày...tháng... năm..../.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Công an
10
;
- Bộ Tài chính (Tổng cục Hải quan);
- Chi cục Hải quan…
11
;
- Lưu: VT,
2
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
2
(Ký tên và đóng dấu)
141
Phụ lục
DANH MỤC
(Kèm theo Giấy phép số:... ngày... tháng...năm...)
STT
Tên thương mại/
Tên hóa học
Mã CAS
Mã HS
ĐVT
Số lượng
Hàm
lượng
1
2
___________________
1
Cơ quan chủ quản của Cơ quan cấp phép.
2
Cơ quan cấp phép.
3
Viết tắt của loại hàng nhập khẩu/xuất khẩu (chất ma túy gồm GN, HT; TC; TTY).
4
Chất ma túy (ghi rõ chất gây nghiện), tiền chất, thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất.
5
Ghi theo số tiếp nhận của Cơ quan cấp phép.
6
Thủ trưởng đơn vị tiếp nhận, thẩm định trực tiếp được Cơ quan cấp phép giao nhiệm vụ.
7
Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép nhập khu.
8
Mục đích: sử dụng, kinh doanh, nghiên cứu, kiểm nghiệm, khảo nghiệm mục đích khác (nêu
chi tiết).
9
Tên văn bản quy định khác có liên quan của cơ quan quản lý chuyên ngành (chất ma túy, tiền chất,
thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất).
10
Cơ quan được giao nhiệm vụ đầu mối phối hợp kiểm soát.
11
Ghi rõ tên Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu/xuất khẩu.
142
Mẫu số 02B
........................
1
........................
2
-------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independent - Freedom - Happiness
---------------
Number: /Year/GPNK-
abbreviations
3
Ha Noi, date...... month..... year......
IMPORT (EXPORT) LICENSE................
4
Director/General of........................................
2
Pursuant to the Law on Drug Prevention and Control of March 30, 2021;
Pursuant to the Government’s Decree No. /2021/ND-CP of..., 2021, detailing and guiding
the implementation of a number of articles of the Law on Drug Prevention and Control
Pursuant to Decision No:... date...month...year... of... on defining functions, tasks, powers
and organizational structure of…
2
Consider the Application for an Import (Export) License........
4
in the application file
No ........ date...month...year...of.........................
5
At the proposal of the ................................................
6
DECISION
Article 1. Company .........
7
head office at: ................................... telephone:
........................, fax number: ............................, The business license number:
................ Issuing Office: .................... Issuing date......... month........... year......... , allowed:
1. Import (Export): ................................................................................................
4
2. Purpose
8
: ............................................................................................................
3. Import (Export) border gate: ...............................................................................
4. Means and conditions of transportation: ..............................................................
5. Estimated time of import (export): ......................................................................
6. Number of times made import (export): .............................................................
Article 2. Company ...........
7
is responsible for strictly complying with the provisions of the
Law on Drug Prevention and Control; Decree No.... /ND-CP dated ...month... 2021 of the
Government detailing and guiding the implementation of a number of articles of the Law
on Drug Prevention and Control and ...
9
Article 3. This license is valid until the end of the day...month...year..../.
Recipients:
- As Article 2;
- Police;
- Ministry of Finance (General Department of
Customs);
- Customs Branch...;
- Archives: office storage,
2
HEAD OF LICENSING AGENCY
2
(signed and sealed)
143
Annex
LIST OF SUBSTANCES
(Enclosed with License No:... date... month )
Number
Tradenames/
Chemical name
CAS
number
HS
number
Unit
Quantity
Content
1
2
___________________
1
Managing agency (Ministry of Public Security, Ministry of Industry and Trade, Ministry of
Agriculture and Environment)
2
Licensing authorities
3
Abbreviation for import/export goods (drugs include GN, HT; TC; TTY)
4
Narcotic substances (specify narcotic or psychotropic substances), precursors, veterinary drugs
containing narcotic substances, precursors
5
Record according to the receiving number of the Licensing Authority
6
The head of the receiving and appraising unit is assigned the task by the licensing agency
7
Name of enterprise applying for import license
8
Purpose: use, busmess, research, testing, testing and other purposes (specify)
9
Name of other relevant regulatory documents of specialized management agencies (narcotics,
precursors, veterinary drugs containing narcotic substances, precursors).
144
17. Quy trình: Cấp giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y GMP
(2.001872) - (QT - 17)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp giấy chứng
nhận thực hành sản xuất thuốc thú y (GMP) đối với sở sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu xin Cấp giấy chứng nhận thực
hành sản xuất thuốc thú y (GMP) đối với sở sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm,
vắc xin trên địa bàn thành phố Hà Nội; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Chăn nuôi,
Thuỷ sản Thú y; SNông nghiệp Môi trường thành phố Nội; Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ny 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/ -CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một
số Điều của Luật thú y (sau đây gọi tắt Nghị định số 35/2016/ -CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ);
- Nghị định số 123/2018/ NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp (sau đây gọi tắt là Nghị định số 123/2018/ NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ);
- Nghị định số 80/2022/ NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 35/2016/ NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ (Sau
đây gọi tắt là Nghị định số 80/2022/ - CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ);
- Nghị định số 32/2026/ NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Ngh quyết s 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 ca Chính ph;
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định s60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đăng ký kiểm tra GMP (Mẫu số 2.01 ban hành kèm theo
Phụ lục II Nghị quyết s66.19/2026/NQ-CP của Chính phủ);
x
Sơ đồ t chc và nhân s của cơ sở;
x
Chương trình, tài liệu đào tạo, đánh giá kết quả đào tạo
GMP tại sở;
x
Danh mục thiết bị sản xuất, bảo quảnthiết bị kiểm tra
chất lượng;
x
145
Danh mục các quy trình thao tác chuẩn;
x
Danh mục các mặt hàng đang sản xuất hoặc dự kiến sản
xuất;
x
Đăng ký môi trường hoặc văn bản đánh giá môi trường theo
quy định
pháp luật về môi trường;
x
Biên bản tự kiểm tra GMP.
x
Hồ sơ đăng ký kiểm tra GMP phải có trang bìa và mục lục,
được sắp xếp đúng theo trình tự của mục lục, có phân cách
giữa các phần.
x
3.3
S ng h sơ: 01 b.
3.4
Thi gian x lý: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thc tiếp nhn h sơ và tr kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp
luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mc thu phí: Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất thuốc thú y,
thuốc thú
y thủy sản (cơ sở đăng ký GMP): 18.000.000 đồng.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Nộp hồ sơ:
1. Np thành phn h
hp l qua các hình thc
theo quy đnh.
2. La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu
chính.
3. Np phí/l phí thm
định (nếu có quy đnh)
Tổ chức/
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp
np h sơ trực
tiếp)
Theo mc 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Theo quy định
tại mục c, khoản
2 điều 17 Nghị
định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ (Thời
gian này không
tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
- Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
146
Chuyển hồ đến Phòng
Quản lý giống, thức ăn
chăn nuôi, thuốc t y
thuộc Chi cục Chăn nuôi,
Thủy sản và Thú y Hà
Nội để giải quyết theo
quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi tiếp
nhận trên hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường hợp
tiếp nhận hồ sơ
sau 15h.
B3
Pn ng x h
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4
Thm đnh, gii quyết h
sơ:
-Trưng hp h sơ đt
yêu cu: T chc kim
tra điu kin của sở
sn xut cấp Giấy
chứng nhận thực hành tốt
sản xuất thuốc thú y
GMP.
-Trưng hp không cp
thì phải có văn bản thông
báo nêu do cho t
chc, cá nhân.
Chuyên viên
Chi cục
09 ngày
làm việc
-D tho Quyết định
thành lập Đoàn kiểm
tra.
-Thông báo lch
kim tra đến cơ s.
-D tho Giấy
chứng nhận thực
hành tốt sản xuất
thuốc thú y GMP
hoc văn bản thông
báo t chi cp;
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm vic
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày
làm vic
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
01 ngày
làm vic
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
1/2 ngày
làm vic
-Giấy chứng nhận
thực hành tốt sản
xuất thuốc thú y
GMP. Hoặc văn bản
thông báo t chi
cp.
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy (theo
yêu cầu của tổ chức,
nhân) về Đơn vị tiếp
nhận và trả kết quả.
-Chuyên viên
giải quyết
HS;
1/2 ngày
làm vic
-Giấy chứng nhận
thực hành tốt sản
xuất thuốc thú y
GMP. Hoặc văn bản
147
-Văn thư Chi
cục;
-Trung tâm
Phục vhành
chính công.
thông báo t chi
cp;
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Gi hành chính
(Không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
-Giấy chứng nhận
thực hành tốt sản
xuất thuốc thú y
GMP;
-Hoc văn bản thông
báo t chi cp.
-S theo dõi h sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Văn bản
xin lỗi đề nghị gia
hạn thời gian giải
quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính các
giấy tờ khác liên
quan.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác liên quan.
4
Biu mu
1. Đơn đăng kiểm tra GMP (Mẫu số 2.01 ban hành kèm theo Phụ lục II Nghị quyết
số 66.19/2026/NQ-CP của Chính phủ);
2. Giấy chứng nhận GMP theo Mẫu số 03.QLT Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị
148
định số 32/2026/NĐ-CP (trường hợp hđủ kiều kiện) hoặc Văn bản thông báo cho
tổ chức trường hợp không cấp.
5
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
Tổ chức, nhân sản xuất thuốc thú y phải thực hiện theo quy định tại Điều 90 của
Luật Thú y; pháp luật về phòng cháy, chữa cháy; pháp luật về bảo vệ môi trường;
pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động và đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Địa điểm: Phải có khoảng cách an toàn với khu dân cư, công trình công cộng, bệnh
viện, bệnh xá thú y, cơ sở chẩn đoán bệnh động vật, các nguồn gây ô nhiễm.
- Nhà xưởng:
+ Phải có thiết kế phù hợp với quy mô và loại thuốc sản xuất, tránh sự xâm nhập của
các loại côn trùng và động vật khác; có vị trí ngăn cách các nguồn lây ô nhiễm từ bên
ngoài;
+ Nền nhà không ngấm nước, dễ vệ sinh, khử trùng, tiêu độc; tường, trần được làm
bằng vật liệu bền, chắc, dễ vệ sinh;
+ Có hệ thống cấp và xử lý nước, khí bảo đảm cho sản xuất; có hệ thống thoát nước,
xử lý nước, khí thải, chất thải.
- Kho chứa nguyên liệu, phụ liệu, thuốc thành phẩm có diện tích phù hợp với quy
sản xuất và bảo đảm các điều kiện sau đây:
+ Có kho riêng để bảo quản nguyên liệu, phụ liệu, thuốc thành phẩm;
+ Có kho riêng bên ngoài để bảo quản dung môi và nguyên liệu dễ cháy nổ;
+ Nền nhà không ngấm nước, dễ vệ sinh, khử trùng, tiêu độc; tường, trần được làm
bằng vật liệu bền, chắc, dễ vệ sinh;
+ Có thiết bị, phương tiện để bảo đảm điều kiện bảo quản.
- Trang thiết bị, dụng cụ phải được bố trí, lắp đặt phù hợp với quy loại thuốc
sản xuất; có hướng dẫn vận hành; có kế hoạch bảo trì bảo dưỡng; có quy trình vệ sinh
bảo đảm đạt yêu cầu vệ sinh, không gây nhiễm hoặc nhiễm chéo giữa các sản
phẩm.
- Kiểm tra chất lượng thuốc thú y:
+ Khu vực kiểm tra chất lượng phải tách biệt với khu vực sản xuất; được bố trí phù
hợp để tránh nhiễm chéo; các khu vực tiến hành phép thử sinh học, vi sinh;
+ Mẫu, chất chuẩn phải được bảo quản tại khu vực riêng, bảo đảm điều kiện bảo quản;
+ Phải có trang thiết bị phù hợp.
Ngoài các điều kiện trên, sở sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin phải
áp dụng Thực hành tốt sản xuất thuốc của Hiệp hội các nước Đông Nam Á (GMP -
ASEAN) hoặc Thực nh tốt sản xuất thuốc của Tổ chức Y tế Thế giới (GMP - WHO)
hoặc Thực hành tốt sản xuất thuốc GMP tương đương nhưng không thấp hơn (GMP
- ASEAN).
149
Mẫu số 2.01
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số……../ĐK-….
…………, ngày…….tháng……. năm .....
ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA GMP
Kính gửi
(*)
: ...........................................
Căn cứ
(**)
………………………………………………………………………..………… ………
1. Tên cơ sở: ……………………………………………………………………….………………
2. Địa chỉ nhà máy: …………………………………………………………….………………….
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: …………………………………..………...............
4. Chứng chỉ hành nghề thú y của người trực tiếp quản lý sản xuất thuốc thú y: Số…….., ngày….
tháng…. năm …., nơi cấp....; Người trực tiếp quản lý kiểm nghiệm thuốc thú y: Số……...,
ngày…. tháng…..năm..., nơi cấp....
5. Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP) (đối với trường hợp cơ sở gia hạn kiểm
tra GMP): số…….., ngày…. tháng…. năm ….
6. Điện thoại:………………………………………………………………………………………
Đề nghị (*)................................... tiến hành kiểm tra cấp/gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt
sản xuất thuốc theo GMP-WHO (ASEAN) cho cơ sở chúng tôi đối với các dây chuyền sản xuất
thuốc thú y
(***)
sau:
- …………………………………………………………………………………………………
- ………………………………………………………………………..………………………
- ……………………………………………………………………..…………………………
Hồ sơ gửi kèm gồm:
- ………………………………………………………………….……………………………
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và
thú y;
(**) Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành;
(***) Ghi rõ dây chuyền sản xuất thuốc thú y non-beta lactam hoặc beta-lactam.
150
Mẫu số 02.QLT
CƠ QUAN KIỂM TRA
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
.........., ngày …… tháng …… năm …..
BIÊN BẢN KIỂM TRA GMP
Căn cứ Quyết định số ……… ngày …… tháng …… năm …….. của ............................ về việc
thành lập đoàn kiểm tra GMP tại cơ sở ………………………………………..
Thành phần đoàn kiểm tra gồm:
1 ……………………………..…………. - Trưởng đoàn.
2 …………………………………..…………. - Ủy viên.
3 ………………………………..……………. - Ủy viên.
………………………………..…………………………..
……………………………………………..…. - Ủy viên, Thư ký.
TÊN CƠ SỞ:
- Địa chỉ:
- Người chịu trách nhiệm:
- Bản đăng ký kiểm tra đề nghị ngày ……………………… của …….…………………..…….
- Ngày tiến hành kiểm tra: ………………………………………………………….…………...
- Nội dung kiểm tra:………………………………………………………………..…………….
- Đại diện cơ sở:
1…………………………………………………………………………………………………..
2…………………………………………………………………………………………………...
I. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:
Sau khi thẩm định hồ sơ, nghe báo cáo của cơ sở và tiến hành kiểm tra thực tế, Đoàn kiểm tra có
một số ý kiến sau:
A. Ưu điểm:
1. Tổ chức và nhân sự: …………………………………………………………………….………
2. Đào tạo: ………………………………………………………………………………………....
3. Nhà xưởng: ……………………………………………………………………………………...
4. Thiết bị: ………………………………………………………………………………………….
5. Vệ sinh và điều kiện vệ sinh: …...
6. Thẩm định: …………………………………………………………………………………..…..
7. Hồ sơ, tài liệu: ……………………………………………………………………………………
8. Khiếu nại và thu hồi: ………………………………………………………………………….….
9. Tự kiểm tra: ....................................................................................................................................
10. Kiểm tra chất lượng: …………………………………………………………………………....
11. Kho: .............................................................................................................................................
B. Kiến nghị
1. Tổ chức và nhân sự: ………………………………………………………………………….…..
2. Đào tạo: ..........................................................................................................................................
3. Nhà xưởng: …………………………………………………………………………………….....
151
4. Thiết bị: …………………………………….…………………………………………………..
5. Vệ sinh và điều kiện vệ sinh: …………………………………………………………………..
6. Thẩm định: …………………………………………………………………………………..…
7. Hồ sơ, tài liệu: ………………………………………………………………………………….
8. Khiếu nại và thu hồi: ……………………………………………………………………….…..
9. Tự kiểm tra:……………………………………………………………………………………..
10. Kiểm tra chất lượng: ………………………………………………………………………..…
11. Kho: …………………………………………………………………………………………...
C. Tồn tại:
.........................................................................................................................................................
II. KẾT LUẬN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
III. Ý KIẾN CỦA CƠ SỞ
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Biên bản này được làm thành 03 (ba) bản. Cơ sở giữ 01 bản, Cơ quan kiểm tra giữ 02 bản.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ, tên)
1. Trưởng đoàn
2. Thư ký
3. Các Ủy viên
152
Mẫu s03.QLT
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN GMP
153
18. Quy trình: Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y GMP
(1.003026) - (QT - 18)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục gia hạn giấy
chứng nhận thực hành sản xuất thuốc thú y (GMP) đối với ssản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm, vắc xin trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu xin gia hạn giấy chứng
nhận thực hành sản xuất thuốc thú y (GMP) đối với sở sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin trên địa bàn thành phố Hà Nội; Cán bộ, công chức thuộc
Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thú y; Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố
Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ny 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/ NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/ NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính ph;
- Nghị định số 80/2022/ NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính ph;
- Nghị định số 32/2026/ NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính ph;
- Ngh quyết s 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 ca Chính ph;
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đăng ký kiểm tra GMP (Mẫu số 2.01 ban hành
kèm theo Phụ lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
của Chính phủ);
x
Báo cáo hoạt động, những thay đổi của cơ sở trong 05
năm triển khai GMP; tả thông tin sở đã biện
pháp bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật;
x
Báo cáo khắc phục các tồn tại trong kiểm tra lần trước;
x
Báo cáo về huấn luyện, đào tạo của sở;
x
Danh mục thiết bị hiện của sở;
x
154
Danh mục các mặt hàng đang sản xuất;
x
Danh mục các quy trình thao tác chuẩn;
x
Biên bn t kiểm tra và đánh giá của cơ sở trong đợt t
thanh tra gn nht (trong vòng 03 tháng) v trin khai
GMP.
x
3.3
S ng h sơ: 01 b.
3.4
Thi gian x lý: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ hợp lệ.
3.5
Cách thc tiếp nhn h sơ và tr kết qu gii quyết th tc hành chính:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mc thu phí: Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất thuốc thú y,
thuốc
thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GMP): 18.000.000 đồng.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Nộp hồ sơ:
1. Np thành phn h
hợp l qua các hình
thc theo quy đnh.
2. La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu
chính.
3.Np phí/l phí thm
định (nếu quy
định)
Tổ chức/
cá nhân
Gi hành
chính (Trường
hp np h
trc tiếp)
Theo mc 3.2
B2
Tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả
Trường hợp không đủ
thành phần hsơ: Từ
chối hướng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại
hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ.
- Biên bản n giao h
sơ bản giấy (trường hợp
tiếp nhận trực tiếp).
155
Chuyển hồ đến
Phòng Quản lý giống,
thức ăn chăn nuôi,
thuốc thú y thuộc Chi
cục Chăn nuôi, Thủy
sản Thú y Nội
để giải quyết theo quy
định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ sơ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sau 15h.
B3
Pn ng x h
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4
Thm đnh h sơ:
-Trưng hp h
đạt yêu cu:
+Thành lập Đoàn
kiểm tra GMP, đồng
thi thông báo lch
kiểm tra cho s
tiến hành kim tra;
+Sở ng nghiệp
Môi trường cp Giấy
chứng nhận thực hành
tốt sản xuất thuốc thú
y GMP.
-Trưng hp không
cp thì phải văn
bn thông báo nêu
do cho t chc,
cá nhân.
Chuyên
viên Chi
cục
09 ngày
làm việc
-D tho Quyết định
thành lập Đoàn kiểm tra
-Thông báo lch kim
tra đến cơ sở.
-D tho Giấy chứng
nhận thực hành tốt sản
xuất thuốc thú y GMP
hoc văn bản thông o
t chi cp;
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm vic
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày
làm vic
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
01 ngày
làm vic
B5
Hoàn thiện hồ sơ;
Bàn giao kết quả giải
quyết TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận thực
hành tốt sản xuất thuốc
thú y GMP. Hoc văn
bn thông báo t chi
cp Giấy chứng nhận
156
thực hành tốt sản xuất
thuốc thú y GMP.
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo u cầu
của tổ chức, nhân)
về Đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả
-Chuyên
viên giải
quyết HS;
-Văn thư
Chi cục;
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
1/2 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận thực
hành tốt sản xuất thuốc
thú y GMP. Hoc văn
bn thông báo t chi
cp Giấy chứng nhận
thực hành tốt sản xuất
thuốc thú y GMP;
-Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ u
chính (Theo yêu cầu
của tổ chức, công
dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành
chính
(Không tính
vào thi gian
gii quyết
TTHC)
-Giấy phép nhập khu,
xuất khẩu;
-Hoc văn bản thông
báo t chi cp.
-S theo dõi h sơ.
B7
-Thống theo
dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ sơ giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy tiếp
nhận hồ hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu b
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết h
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Văn bản
xin lỗi đề nghị gia hạn
thời gian giải quyết;
Biên bản bàn giao hồ sơ,
kết quả giải quyết th
tục hành chính c
giấy tờ khác liên
quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết th tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết th tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ sơ
các giấy tờ khác
liên quan.
157
4
Biu mu
1. Đơn gia hạn kiểm tra GMP (Mẫu số 2.01 ban hành kèm theo Phụ lục II Nghị
quyết số 66.19/2026/NQ-CP của Chính phủ);
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
5
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức, cá nhân sản xuất thuốc thú y phải thực hiện theo quy định tại Điều 90 của
Luật Thú y; pháp luật về phòng cháy, chữa cháy; pháp luật về bảo vệ môi trường;
pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động và đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Địa điểm: Phải khoảng cách an toàn với khu dân cư, công trình công cộng,
bệnh viện, bệnh xá thú y, cơ sở chẩn đoán bệnh động vật, các nguồn gây ô nhiễm.
- Nhà xưởng:
+ Phải thiết kế phù hợp với quy và loại thuốc sản xuất, tránh sxâm nhập
của các loại côn trùng và động vật khác; có vị tngăn cách các nguồn lây ô nhiễm
từ bên ngoài;
+ Nền nhà không ngấm nước, dễ vệ sinh, khử trùng, tiêu độc; tường, trần được
làm bằng vật liệu bền, chắc, dễ vệ sinh;
+ hệ thống cấp xử ớc, khí bảo đảm cho sản xuất; hệ thống thoát
nước, xử lý nước, khí thải, chất thải.
- Kho chứa nguyên liệu, phụ liệu, thuốc thành phẩm có diện tích phù hợp với quy
mô sản xuất và bảo đảm các điều kiện sau đây:
+ Có kho riêng để bảo quản nguyên liệu, phụ liệu, thuốc thành phẩm;
+ Có kho riêng bên ngoài để bảo quản dung môi và nguyên liệu dễ cháy nổ;
+
Nền nhà không ngấm nước, dễ vệ sinh, khử trùng, tiêu độc; ờng, trần được
làm bằng vật liệu bền, chắc, dễ vệ sinh;
+ Có thiết bị, phương tiện để bảo đảm điều kiện bảo quản.
-
Trang thiết bị, dụng cụ phải được bố trí, lắp đặt phù hợp với quy loại thuốc
sản xuất; có hướng dẫn vận hành; có kế hoạch bảo trì bảo dưỡng; quy trình vệ
sinh và bảo đảm đạt yêu cầu vệ sinh, không gây nhiễm hoặc nhiễm chéo giữa các
sản phẩm.
- Kiểm tra chất lượng thuốc thú y:
+ Khu vực kiểm tra chất lượng phải tách biệt với khu vực sản xuất; được bố trí
phù hợp để tránh nhiễm chéo; các khu vực tiến hành phép thử sinh học, vi sinh;
+ Mẫu, chất chuẩn phải được bảo quản tại khu vực riêng, bảo đảm điều kiện bảo
quản;
+ Phải có trang thiết bị phù hợp.
Ngi các điều kiện trên, cơ sở sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin phải áp
dụng Thực nh tốt sản xuất thuốc của Hiệp hội c nước Đông Nam Á (GMP -
ASEAN) hoặc Thực hành tốt sản xuất thuốc của Tổ chức Y tế Thế gii (GMP - WHO)
hoặc Thực hành tốt sản xuất thuốc GMPơng đương nhưng không thấpn (GMP
- ASEAN).
158
Mẫu số 2.01
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số……../ĐK-….
…………, ngày…….tháng……. năm .....
ĐƠN GIA HẠN KIỂM TRA GMP
Kính gửi
(*)
: ...........................................
Căn cứ
(**)
………………………………………………………… ………
1. Tên cơ sở: ………………………………………………………………
2. Địa chỉ nhà máy: ……………………………………………………….
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: ……………………...............
4. Chứng chỉ hành nghề thú y của người trực tiếp quản lý sản xuất thuốc thú y: Số…….., ngày….
tháng…. năm …., nơi cấp....; Người trực tiếp quản lý kiểm nghiệm thuốc thú y: Số……...,
ngày…. tháng…..năm..., nơi cấp....
5. Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP) (đối với trường hợp cơ sở gia hạn kiểm
tra GMP): số…….., ngày…. tháng…. năm ….
6. Điện thoại:………………………………
Đề nghị
(*)
................................... tiến hành kiểm tra cấp/gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt
sản xuất thuốc theo GMP-WHO (ASEAN) cho cơ sở chúng tôi đối với các dây chuyền sản xuất
thuốc thú y
(***)
sau:
- ……………………………………………………..……………………………..………………
- ……………………………………………………………………………………………………
- …………………………………………………………………………………….………………
Hồ sơ gửi kèm gồm:
- ……………………………………………………………………………………….……………
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
(**) Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành;
(***) Ghi rõ dây chuyền sản xuất thuốc thú y non-beta lactam hoặc beta-lactam.
159
Mẫu số 02.QLT
CƠ QUAN KIỂM TRA
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
.........., ngày …… tháng …… năm …..
BIÊN BẢN KIỂM TRA GMP
Căn cứ Quyết định số ……… ngày …… tháng …… năm …….. của ............................ về việc
thành lập đoàn kiểm tra GMP tại cơ sở ………………………………………..
Thành phần đoàn kiểm tra gồm:
1 …………………………. - Trưởng đoàn.
2 …………………………. - Ủy viên.
3 …………………………. - Ủy viên.
……………………………………………..
………………………..…. - Ủy viên, Thư ký.
TÊN CƠ SỞ:
- Địa chỉ:……………………………………………………………………………………………
- Người chịu trách nhiệm:………………………………………………………………………….
- Bản đăng ký kiểm tra đề nghị ngày ………………….… của ……………………………….….
- Ngày tiến hành kiểm tra: …………………………………………………….…………………...
- Nội dung kiểm tra:………………………………………………………….…………………….
- Đại diện cơ sở:
1……………………………………………………………………………………………….…..
2…………………………………………………………………………………………………...
I. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:
Sau khi thẩm định hồ sơ, nghe báo cáo của cơ sở và tiến hành kiểm tra thực tế, Đoàn kiểm tra có
một số ý kiến sau:
A. Ưu điểm:
1. Tổ chức và nhân sự: ……………………………………………………………………………
2. Đào tạo: .......................................................................................................................................
3. Nhà xưởng:………………………………………………………………………………….. ...
4. Thiết bị: ……………………………………………………………………………………..….
5. Vệ sinh và điều kiện vệ sinh: ………………………………………………………………......
6. Thẩm định: ……………………………………………………………………………………...
7. Hồ sơ, tài liệu: …………………………………………………………………………….……
8. Khiếu nại và thu hồi: ……………………………………………………………………….….
9. Tự kiểm tra: …………………………………………………………………………………….
10. Kiểm tra chất lượng: …………………………………………………………………………..
11. Kho: ...........................................................................................................................................
B. Kiến nghị
1. Tổ chức và nhân sự: ………………………………………………………………………..…..
2. Đào tạo: .......................................................................................................................................
3. Nhà xưởng: ……………………………………………………………………………………..
4. Thiết bị: ……………………………………………………………………………………..…..
160
5. Vệ sinh và điều kiện vệ sinh: ………………………………………………………………..
6. Thẩm định: ………………………………………………………………………………..…
7. Hồ sơ, tài liệu: …………………………………………………………………………….….
8. Khiếu nại và thu hồi: ………………………………………………………………………....
9. Tự kiểm tra:...............................................................................................................................
10. Kiểm tra chất lượng: …………………………………………………………………………
11. Kho: ………………………………………………………………………………………….
C. Tồn tại:
.....
II. KẾT LUẬN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:
......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
III. Ý KIẾN CỦA CƠ SỞ
.......................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Biên bản này được làm thành 03 (ba) bản. Cơ sở giữ 01 bản, Cơ quan kiểm tra giữ 02 bản.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ, tên)
1. Trưởng đoàn
2. Thư ký
3. Các Ủy viên
161
Mẫu s03.QLT
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN GMP
162
19. Quy trình: Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong
trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) (1.002992)
- (QT - 19)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay
đổi thông tin liên quan đến tổ chức đăng ký) đối với cơ sở sản xuất thuốc thú
y dạng dược phẩm, vắc-xin trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân có nhu cầu xin cấp lại Giấy chứng
nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) đối với sở sản xuất thuốc thú
y dạng dược phẩm, vắc xin trên địa bàn thành phố Nội; Cán bộ, công chức
thuộc Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thú y; Sở Nông nghiệp Môi trường
thành phố Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ny 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/ NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/ NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính ph;
- Nghị định số 80/2022/ NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính ph;
- Nghị định số 32/2026/ NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính ph;
- Ngh quyết s 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 ca Chính ph;
- Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận GMP (Mẫu số 2.02
ban hành kèm theo Phụ lục II Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP của Chính phủ);
x
- Tài liệu liên quan đến ni dung thay đi.
x
3.3
S ng h sơ: 01 b.
3.4
Thi gian gii quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
3.5
Cách thc tiếp nhn h sơ và tr kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thtướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
163
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Mc thu phí: Không.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Nộp hồ sơ:
1. Np thành phn h
hp l qua các hình thc
theo quy đnh.
2.La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Gi hành
chính
(Trường hp
np h
trc tiếp)
Theo mc 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: T
chối hướng dẫn tổ
chức, cá nhân nộp lại hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Theo quy
định tại mục
c, khoản 2
điều 17 Nghị
định
118/2025/NĐ
-CP ngày
09/6/2025
của Chính
phủ (Thời
gian này
không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giy tiếp nhn h
hẹn tr kết qu;
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ.
- Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
Chuyển h đến
Phòng Quản giống,
thức ăn chăn nuôi, thuốc
thú y thuộc Chi cục
Chăn nuôi, Thủy sản
Thú y Hà Nội để giải
quyết theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp:
1/4 ngày làm
việc. Hoặc
trước 09h
sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
164
B3
Pn ng x h
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4
Thẩm định hồ sơ:
-Trưng hp h
không đầy đủ hp l:
trong thi hn 03 ngày
làm vic k t ngày nhn
h sơ, ng dn t
chc, nhân hoàn thin
h sơ.
-Trưng hp h đạt
yêu cầu: cấp li Giy
chng nhn GMP.
-Trưng hp không cp,
tr li bằng văn bản
nêu rõ lý do.
Chuyên viên
Chi cục
02 ngày
làm việc
-D tho Giy
chng nhn GMP
(theo Mu s
03.QLT Ph lc IA
ban hành kèm theo
Ngh định s
32/2026/NĐ-CP.
-Hoc văn bản thông
báo t chi cp;
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm vic
Lãnh đạo Chi
cục
1/4 ngày
làm vic
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường;
01 ngày
làm vic
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
1/2 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận
GMP. Hoc văn bản
thông báo t chi
cp.
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy
(theo yêu cầu của tổ
chức, nhân) về Đơn vị
tiếp nhận và trả kết quả
-Chuyên viên
giải quyết
HS;
-Văn thư Chi
cục;
-Trung tâm
Phục vụ hành
chính công.
1/2 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận
GMP hoc Văn bản
thông báo t chi
cp.
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của t
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy chứng nhận
GMP;
-Hoc văn bản thông
báo t chi cp.
-S theo dõi h sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành
chính.
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
165
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Văn bản
xin lỗi và đề nghị gia
hạn thời gian giải
quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính các
giấy tờ khác liên
quan.
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biu mu
1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận GMP (Mẫu số 2.02 ban hành kèm theo
Phụ lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP của Chính phủ).
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Btrưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
166
Mẫu số 2.02
TCHỨC, CÁ NN
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Số:…/ĐK-...
………, ny ….. tháng.. m ……
ĐƠN ĐNGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN GMP
nh gửi
(*)
: .....................................
n cứ
(**)
………………………………………………………
TỔ CHC, NHÂN ĐĂNG KÝ:
n: .......................................................................................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................
Số điện thoại: …………………………….. ............................. ………………
Chúng tôi đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận GMP: Số....ngày….tháng..năm ….
do đề nghị cấp li:
- Bị sai sót
- Thay đổi thông tin có liên quan đến tchc đăng.
Hồ gửim:
c tài liệu liên quan đến sự thay đổi, bổ sung (nếu có);
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên đóng du)
Ghi chú:
(*) quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
(**)n bản quy phạm pháp luật hiện hành.
167
20. Quy trình: Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản
xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện (2.001558) – (QT - 20)
1
Mục đích: Quy trình này quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu
mang theo người, gửi qua đường bưu điện cho tổ chức, nhân nhu cầu cấp
giấy chứng nhận kiểm dịch trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu đăng Cấp giấy chứng
nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người,
gửi qua đường bưu điện trên địa bàn thành phố Nội; Cán bộ, công chức, viên
chức, kiểm dịch viên của Đội kiểm dịch động vật lưu động; Chi cục Chăn nuôi,
Thuỷ sản và Thú y Hà Nội; Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ny 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-Văn bản giá hiện hành của quan thẩm quyền theo Luật Giá Nghị định
85/2024/NĐ-CP.
- Thông số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy
sản (Sau đây gọi tắt là Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
-
Đơn khai báo kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản
xuất khẩu, nhập khẩu theo mẫu 03 TS quy định tại Phụ lục V
ban hành kèm theo Thông số 03/2026/TT-BNNMT ngày
13/01/2026.
x
-
Văn bản thể hiện yêu cầu nội dung vệ sinh thú y của nước nhập
khẩu hoặc chủ hàng (nếu có).
x
-
Bản chụp có xác nhận của doanh nghiệp Giấy phép xuất khẩu
thủy sản do quan có thẩm quyền cấp đối với các loài thủy
sản xuất khẩu điều kiện theo quy định của pháp luật thủy
sản.
x
168
-
Mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch của Cơ quan có thẩm quyền
của nước nhập khẩu (nếu có).
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý
-Xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ thông báo cho chhàng thời gian, địa
điểm tiến hành kiểm dịch: 01 ngày làm việc.
- Đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm: 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện
kiểm dịch.
- Đối với hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm: 01 ngày làm việc kể từ ngày
thực hiện kiểm dịch.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Trực tiếp tại Đội kiểm dịch động vật lưu động: số 3, ngõ 94 Cầu Bươu, phường
Thanh Liệt, thành phố Nội.
3.6
Mức thu phí, lệ phí
- Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): Mục III Biểu
phí, lệ phí trong công tác thú y Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công tác thú y.
- Chi phí khác.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Đăng ký kiểm dịch
Trước khi xuất khẩu động vật,
sản phẩm động vật thủy sản
mang theo người, gửi qua
đường bưu điện, chủ hàng gửi
01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch
xuất khẩu theo quy định tại
khoản 1 Điều 10 Thông số
03/2026/TT-BNNMT ngày
13/01/2026 đến Đội kiểm dịch
động vật lưu động.
Tổ chức/
cá nhân
Hàng ngày
Theo mục 3.2
B2
Tiến hành xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ thông o
cho chủ hàng thời gian, địa
điểm tiến hành kiểm dịch.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ, quan kiểm dịch
động vật nội địa trả lời chủ
hàng bằng văn bản hoặc thư
điện tử và nêu rõ lý do.
Kiểm dịch
viên
01 ngày
làm việc
Thông o cho
chủ hàng thời
gian, địa điểm
tiến hành kiểm
dịch/ Văn trả lời
chủ hàng, nêu
lý do.
169
B3
Thực hiện kiểm dịch và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch xuất khẩu
-
Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa thực hiện kiểm dịch như sau:
+
- Đối với động vật thuỷ sản:
Kiểm tra lâm sàng, đối chiếu
thông tin lô hàng với hồ sơ
kiểm dịch, lấy mẫu xét nghiệm
theo yêu cầu của chủ hàng
hoặc nước nhập khẩu.
- Đối với sản phẩm động vật
thuỷ sản: Kiểm tra thực trạng
hàng hóa, đối chiếu thông tin
hàng với hồ kiểm dịch,
lấy mẫu xét nghiệm theo yêu
cầu của chủ hàng hoặc nước
nhập khẩu.
Kiểm dịch
viên
Giấy chứng nhận
kiểm dịch động
vật, sản phẩm
động vật xuất
khẩu.
+
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
dịch xuất khẩu:
- Đối với lô hàng phải lấy mẫu
xét nghiệm: Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày thực
hiện kiểm dịch, nếu đáp ứng
yêu cầu kiểm dịch, quan
kiểm dịch động vật nội địa cấp
Giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm
động vật thủy sản xuất khẩu
theo mẫu 09 TS theo quy định
tại Phụ lục V ban nh kèm
theo Thông tư số 03/2026/TT-
BNNMT ngày 13/01/2026.
- Đối với hàng không phải
lấy mẫu xét nghiệm: Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể
từ ngày thực hiện kiểm dịch,
nếu đáp ứng yêu cầu kiểm
dịch, Cơ quan kiểm dịch động
vật nội địa cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật thủy sản xuất
khẩu theo mẫu 09 TS theo quy
định tại Phụ lục V ban hành
kèm theo Thông số
03/2026/TT-BNNMT ngày
13/01/2026.
Kiểm dịch
viên
-Đối với
hàng phải lấy
mẫu xét
nghiệm:
Trong thời
hạn 4,5 ngày
làm việc kể từ
ngày thực
hiện kiểm
dịch.
-Đối với
hàng không
phải lấy mẫu
xét nghiệm:
Trong thời
hạn 1/2 ngày
làm việc kể từ
ngày thực
hiện kiểm
dịch.
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
1/4 ngày
làm việc
170
+
Hướng dẫn chủ hàng thực
hiện nhốt giữ thuỷ sản, bao gói
sản phẩm thuỷ sản theo quy
định, niêm phong hoặc đánh
dấu hàng gửi; xử lý đối với
động vật, sản phẩm động vật
thuỷ sản không bảo đảm yêu
cầu vệ sinh thú y để xuất khẩu.
Kiểm dịch
viên
4
Biểu mẫu
1. Đơn khai báo kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu, nhập
khẩu theo mẫu 03 TS quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông số
03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026.
171
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
.................., ngày....... tháng ...... năm ……....
Mu 03 TS
ĐƠN KHAI BÁO KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT,
SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Số:…………………./KBKD-TSXNK
Kính gửi: ..............................................................................................................................
Tên tổ chức, cá nhân khai báo: ......................................................….................................
Địa chỉ: .......................................................................................….....................................
Điện thoại: ............................. Fax..............................Email .....................…......................
Số căn cước/số Hộ chiếu:………Ngày cấp……….Tại…… Đề nghị quý Cơ quan kiểm dịch:
□ Xuất khẩu □ Kho ngoại quan □ Khác (đề nghị ghi rõ):………………..
□ Nhập khẩu □ Quá cảnh
□ Tạm nhập tái xuất □ Chuyển cửa khẩu
Chi tiết lô hàng như sau:
STT
Tên thương
mại
Tên khoa
học
Kích cỡ cá
thể/Dạng sản
phẩm
(1)
Số lượng/
Trọng
lượng
Đơn
vị
tính
Nước xuất
khẩu
Tổng số
1. Cơ sở sản xuất: .....................................................................................….......................
2. Loại bao bì, quy cách đóng gói: .......................................................................................
3. Số hợp đồng hoặc số chứng từ thanh toán (L/C, TTr ...): ...............................................
4. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu/nhập khẩu: .........................................................................
5. Nước xuất khẩu/nhập khẩu: …........................................................................................
6. Nước quá cảnh (nếu có):………………………………………………………..............
7. Cửa khẩu xuất: ...............................................................................….............................
8. Cửa khẩu nhập: ..............................................................................................................
9. Phương tiện vận chuyển: .......................................................................….....................
10. Mục đích sử dụng: .........................................................................................................
11. Văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch của Cục Chăn nuôi và Thú y: Số…………
172
..........ngày….tháng….năm…….
12. Địa điểm kiểm dịch/cách ly kiểm dịch:….......................................................................
13. Địa điểm nuôi trồng (nếu có): .............................................................…........................
14. Thời gian kiểm dịch: ..........................................................................….........................
15. Địa điểm giám sát (nếu có): ...........................................................…............................
16. Thời gian giám sát: ............................................................................…........................
17. Số bản Giấy chứng nhận kiểm dịch cần cấp: ...............................................................
18. Số, ngày vận tải đơn/hoặc hợp đồng vận chuyển:……………………………………..
Chúng tôi xin cam kết: bảo đảm nguyên trạng hàng hoá, đưa hàng về đúng địa điểm, đúng
thời gian được khai báo và chỉ sử dụng hàng hóa đúng mục đích khai báo sau khi được quý
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch.
T CHC/CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, đóng du, ghi rõ h tên)
173
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT:
Đồng ý đưa hàng hoá về địa điểm: .....................................................................................
..........................................................................................…................................................
để làm thủ tục kiểm dịch vào hồi .....…... giờ, ngày …..... tháng ..…... năm ......…...
Vào s s .......…......, ngày ......... tháng .….... năm ..…....
CƠ QUAN KIỂM DCH ĐNG VT
(Ký, đóng du, ghi rõ h tên)
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN HẢI QUAN (nếu có):
..........................................................................................….................................................
..........................................................................................….................................................
..........................................................................................….................................................
.......…......, ngày ......... tháng .….... năm ..…....
CHI CC HI QUAN CA KHU
................…...........
(Ký, đóng du, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
- Mẫu Đơn khai báo này được thể hiện trên 2 mặt của tờ giấy khổ A4;
- Đơn khai báo được làm thành 03 bản: 01 bản cơ quan kiểm dịch giữ, 01 bản cơ quan hải quan
giữ, 01 bản tổ chức, cá nhân khai báo kiểm dịch giữ (trừ trường hợp gửi hồ sơ qua Cổng thông
tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công);
-(1) Kích cỡ cá thể đối với động vật thủy sản sử dụng làm giống, dạng sản phẩm đối với sản phẩm
động vật thủy sản.
174
175
21. Quy trình: Cp giy vn chuyn mu bnh phm thu sn (2.001515 ) (QT - 21)
1
Mục đích: Quy trình này quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc
Cp giy vn chuyn mu bnh phm thu sản trước khi ch hàng gi/nhn mu
bnh phm thy sn trên địa bàn thành ph Hà Ni.
2
Phm vi: Áp dụng đối vi t chc, nhân gi/nhn mu bnh phm thy sn
trên đa bàn thành ph Hà Ni; Cán b, công chc, viên chc, kim dch viên ca
Đội kim dịch động vật lưu động - Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sn và Thú y Hà Ni;
S Nông nghiệp i trường Ni; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hà Nội.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ny 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Đơn khai báo kim dịch động vt, sn phẩm động vt thy
sn xut khu, nhp khu theo mẫu 03 TS quy định ti Ph
lc V ban hành kèm theo Thông tư s 03/2026/TT-BNNMT
ngày 13/01/2026.
x
3.3
S ng h sơ: 01 b.
3.4
Thi gian x
01 ngày làm việc kể từ khi bắt đầu thực hiện việc kiểm tra mẫu bệnh phẩm.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mc thu phí, l phí: Không quy đnh.
3.7
Quy trình x lý công vic
176
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
1. Đối với thành phần hồ
yêu cầu tại mục 3.2:
thể lựa chọn hình thức nộp
hồ trực tiếp/trực tuyến
hoặc qua dịch v bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
T chc/
cá nhân
Gi hành
chính
(Trường hp
np h
trc tiếp)
Theo mc 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả. Chuyển
hồ về Đội kiểm dịch
động vật lưu động thuộc
Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ
sản và Thú y.
Trung tâm
Phc v hành
chính công
Gi hành
chính (Tiếp
nhn và
chuyn h
trong ngày
m vic hoc
ng ngày
m vic tiếp
theo trong
trưng hp
tiếp nhn h
sau 15h)
-Giy tiếp nhn h
sơ và hn tr kết
qu
-Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ.
B3
Phân công th lý h
Lãnh đo Đội
kim dch
động vật lưu
động
0,5 gi
làm vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B4
Thc hin kim tra h sơ và cấp Giy vn chuyn mu bnh
phm thu sn
- Kiểm tra văn bản chp
thun của Cơ quan kiểm
dịch động vt nội địa
các giy t khác liên
quan; tình trng bao gói,
bo qun mu bnh phm;
- Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ
sn và Thú y Hà Ni trình
Lãnh đạo S Nông nghip
Môi trường d tho
Giy chng nhn vn
chuyn mu bnh phm
thy sản đối vi mu
Kim dch
viên
03 gi
m viêc
- D tho Giy
chng nhn vn
chuyển đi vi
mu bnh phm
thy sn;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h .
Lãnh đạo Đội
kim dch
động vật lưu
động
01 gi
m viêc
Lãnh đo Chi
cục Chăn nuôi,
Thu sn và
Thú y Hà Ni
01 gi
m vic
177
bnh phm h sơ đầy
đủ, hp l bảo đảm yêu
cu v sinh thú y:
được bao gói, bo qun,
vn chuyển theo quy đnh.
Lãnh đo S
Nông nghip
và Môi trường
01 gi
m vic
B5
Hoàn thiện hồ sơ, bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
0,5 gi
làm vic
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư S
Nông nghip
và Môi trường
Giy chng nhn
vn chuyển đối vi
mu bnh phm
thy sn;
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy (theo
yêu cầu của tổ chức, cá
nhân) về Đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả.
-Kim dch
viên;
-n thư Chi
cc;
-Trung tâm
Phục v hành
cnh công.
01 gi
làm vic
-Giy chng nhn
vn chuyển đối vi
mu bnh phm
thy sn;
- Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận bàn
giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phc v hành
chính công
Gi hành
chính
(Không tính
vào thi gian
gii quyết
TTHC)
-Giy chng nhn
vn chuyển đối vi
mu bnh phm
thy sn;
-S theo dõi h
B7
- Thng kê và theo dõi;
- Lưu hồ
Đội kim dch
động vật lưu
động
Gi hành
chính
(Không tính
vào thi gian
gii quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin
178
lỗi đề nghị gia
hạn thời gian giải
quyết; Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết th
tục hành chính và
các giấy tờ khác
liên quan.
Trung tâm
Phc v hành
chính công
Gi hành
chính
(Không tính
vào thi gian
gii quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhn
gii quyết th tc
hành chính; Biên
bn bàn giao h sơ,
kết qu gii quyết
th tc hành chính;
S theo dõi h
các giy t khác
có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn khai báo kiểm dịch động vt, sn phẩm động vt thy sn xut khu, nhp
khu theo mẫu 03 TS quy định ti Ph lục V ban hành kèm theo Thông s
03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026.
2. Giy chng nhn vn chuyển đối vi mu bnh phm theo mu 14 TS quy định
ti Ph lục V ban hành kèm theo Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT.
3. Giy chng nhn vn chuyển đối vi mu bnh phm theo mẫu 15 TS quy định
ti Ph lục V ban hành kèm theo Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT.
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông s03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
179
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
.................., ngày....... tháng ...... năm ……....
Mu 03 TS
ĐƠN KHAI BÁO KIỂM DCH ĐỘNG VT,
SN PHẨM ĐỘNG VT THY SN XUT KHU, NHP KHU
S:…………………./KBKD-TSXNK
Kính gi: ..............................................................................................................................
Tên t chức, cá nhân khai báo: ......................................................….................................
Địa chỉ: .......................................................................................….....................................
Đin thoại: ............................. Fax..............................Email .....................…......................
S căn cước/s H chiếu:………Ngày cấp……….Tại…… Đề ngh quý Cơ quan kiểm dch:
□ Xuất khu □ Kho ngoại quan □ Khác (đề ngh ghi rõ):………………..
□ Nhập khu □ Quá cảnh
□ Tạm nhp tái xut □ Chuyển ca khu
Chi tiết lô hàng như sau:
STT
Tên thương
mi
Tên khoa
hc
Kích c
th/Dng sn
phm
(1)
S ng/
Trng
ng
Đơn
v
tính
c xut
khu
Tng s
1. Cơ sở sn xuất: .....................................................................................….......................
2. Loại bao bì, quy cách đóng gói: .......................................................................................
3. S hợp đồng hoc s chng t thanh toán (L/C, TTr ...): ...............................................
4. T chc, cá nhân xut khu/nhp khu: .........................................................................
5. Nước xut khu/nhp khẩu: …........................................................................................
6. Nước quá cnh (nếu có):………………………………………………………..............
7. Ca khu xuất: ...............................................................................….............................
8. Ca khu nhp: ..............................................................................................................
9. Phương tiện vn chuyển: .......................................................................….....................
10. Mục đích sử dng: .........................................................................................................
180
11. Văn bản đồng ý và hướng dn kim dch ca Cục Chăn nuôi và Thú y: Số…………
..........ngày….tháng….năm…….
12. Địa điểm kim dch/cách ly kim dch:….......................................................................
13. Địa điểm nuôi trng (nếu có): .............................................................…........................
14. Thi gian kim dịch: ..........................................................................….........................
15. Địa điểm giám sát (nếu có): ...........................................................…............................
16. Thời gian giám sát: ............................................................................…........................
17. S bn Giy chng nhn kim dch cn cp: ...............................................................
18. S, ngày vn tải đơn/hoc hợp đồng vn chuyển:……………………………………..
Chúng tôi xin cam kết: bảo đảm nguyên trạng hàng hoá, đưa hàng về đúng địa điểm, đúng
thời gian được khai báo và ch s dụng hàng hóa đúng mục đích khai báo sau khi được quý
Cơ quan cấp Giy chng nhn kim dch.
T CHC/CÁ NHÂN KHAI BÁO
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
181
XÁC NHN CỦA CƠ QUAN KIM DỊCH ĐNG VT:
Đồng ý đưa hàng hoá về địa điểm: .....................................................................................
..........................................................................................…................................................
để làm th tc kim dch vào hồi .....…... giờ, ngày …..... tháng ..…... năm ......…...
Vào s s .......…......, ngày ......... tháng .….... năm ..…....
CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VT
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
XÁC NHN CỦA CƠ QUAN HI QUAN (nếu có):
..........................................................................................….................................................
..........................................................................................….................................................
..........................................................................................….................................................
.......…......, ngày ......... tháng .….... năm ..…....
CHI CC HI QUAN CA KHU ................…...........
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
- Mẫu Đơn khai báo này đưc th hin trên 2 mt ca t giy kh A4;
- Đơn khai báo được làm thành 03 bn: 01 bản cơ quan kiểm dch gi, 01 bản cơ quan hải
quan gi, 01 bn t chc, cá nhân khai báo kim dch gi (tr trường hp gi h sơ qua Cổng
thông tin mt ca quc gia hoc Cng dch v công);
-(1) Kích c cá th đối vi động vt thy sn s dng làm ging, dng sn phẩm đối vi sn
phẩm động vt thy sn.
182
183
184
22. Quy trình: Đăng ký vn chuyn mu bnh phm thu sn (2.001524 ) (QT - 22)
1
Mục đích: Quy trình này quy đnh cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc
Đăng ký vn chuyn mu bnh phm thu sn khi t chc, nhân yêu cu
nhn mu bnh phm thy sn t nước ngoài gi v Vit Nam hoc gi mu bnh
phm thy sn t Việt Nam ra nưc ngoài tại địa bàn thành phNi.
2
Phm vi: Áp dụng đối vi t chc, cá nhân yêu cu nhn mu bnh phm thy
sn t nước ngoài gi v Vit Nam hoc gi mu bnh phm thy sn t Vit Nam
ra nước ngoài tại địa bàn thành ph Ni; Cán b, công chc, viên chc, kim
dch viên của Đội kim dịch động vật u động; Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sn
Thú y Ni; S Nông nghiệp Môi trường Ni; Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ny 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 của Btrưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của B trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đăng gửi/nhn mu bnh phm theo Mu s 2.03
ban hành kèm theo Ph lc II Ngh quyết s
66.19/2026/NQ-CP.
x
3.3
S ng h sơ: 01 b.
3.4
Thi gian x
04 ngày làm vic k t khi nhận được đơn đăng ký gửi/nhn mu bnh phm hp
l.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mc thu phí, l phí: Không quy đnh
185
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
1. Đối với thành phần
hồ yêu cầu tại mục
3.2: thể lựa chọn
hình thức nộp hồ sơ
trực tiếp/trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính
T chc/
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp
np h sơ trực
tiếp)
Theo mc 3.2
B2
-Tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả.
-Trường hợp tiếp nhận
hồ sơ trực tiếp, bộ phận
tiếp nhận kiểm tra
thành phần hồ sơ và trả
lời ngay khi tổ chức, cá
nhân đến nộp hồ sơ.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c, khoản
2 điều 17 Nghị
định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ (Thời
gian này không
tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
-Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu.
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ.
- Biên bản bàn giao
hồ bản giấy (nếu
tiếp nhận trực tiếp)
Chuyển hồ sơ về Đội
kiểm dịch động vật lưu
động thuộc Chi cục
Chăn nuôi, Thuỷ sản
Thú y.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công th lý h
Lãnh đạo
Đội kim
dịch đng
vật u động
1/4 ngày
m vic
Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
186
B4
Thm đnh h
-Trường hp 1: H
chưa đầy đủ, hp l:
Thông báo cho t chc,
cá nhân biết để b sung
trong thi gian không
quá 01 ngày làm vic.
-Trường hp 2: H
đầy đủ, hp l:
Chi cục Chăn nuôi,
Thu sn Thú y
Nội trình nh đạo S
Nông nghip Môi
trưng d tho văn bản
tr li chp thun hoc
không chp thun cho
ch hàng.
Trưng hp không
đồng ý phi d tho
văn bản thông báo
nêu rõ lý do.
Kim dch
viên
02 ngày
m vic
-D tho văn bn
chp thun hoc
không chp thun.
-Hoc d thảo văn
bn tr li nêu do
không đồng ý.
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
Lãnh đo
Đội kim
dch đng
vật lưu
động
1/4 ngày
m vic
Lãnh đo
Chi cc
Chăn nuôi,
Thu sn và
Thú y Hà
Ni
1/4 ngày
m vic
Lãnh đo
S Nông
nghip và
Môi trưng
1/2 ngày
m vic
B5
Hoàn thiện hồ sơ, n
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghip và
Môi trưng
1/4 ngày
làm vic
-Văn bản chp thun
hoc không chp
thun.
-Văn bản tr li nêu
lý do không đng ý.
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo yêu cầu của
tổ chức, nhân) về
Đơn vị tiếp nhận trả
kết quả.
-Kim dch
viên;
-n thư Chi
cc;
-Trung tâm
Phục vụ
hành cnh
công.
1/2 ngày
làm vic
-Văn bản chp thun
hoc không chp
thun.
-Văn bản tr li nêu
lý do không đng ý.
- Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính bản
giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
Gi hành chính
(Không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
-Văn bản chp thun
hoc không chp
thun.
187
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của t
chức, công dân).
-Văn bản tr li nêu
lý do không đng ý.
-S theo dõi h
B7
- Thng kê và theo dõi;
- Lưu hồ
Đội kim
dch đng
vật lưu
động
Gi hành chính
(Không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi
đề nghị gia hạn
thời gian giải quyết;
Biên bản bàn giao hồ
sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
các giấy tờ khác có
liên quan.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
Gi hành chính
(Không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhn gii
quyết th tc hành
chính; Biên bn bàn
giao h sơ, kết qu
gii quyết th tc
hành chính; S theo
dõi h các giấy
t khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1.Đơn đăng gửi/nhn mu bnh phm theo Mu s 2.03 ban hành kèm theo Ph
lc II Ngh quyết s 66.19/2026/NQ-CP
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
188
Mu s 2.03
Tên t chức, cá nhân…………….
Địa chỉ: ………….……………….
Tel:...............………….………….
Fax: ………….………….……….
Email:………….………….………
Số:……/………….……………….
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……., ngày…… tháng…… năm 20….
ĐĂNG KÝ GỬI/NHN MU BNH PHM THY SN
Kính gửi: ……….……(1)……….…………
……(2)…. đề ngh …..(1)hướng dn vic gi/nhn mu bnh phm thy sn, chi tiết như
sau:
STT
Tên mu bnh phm
Quy cách đóng gói
S ng
Đơn vị tính
Tng s
- Tên t chc, cá nhân gi mu bnh phẩm:……….…………….…………….………………..
Địa chỉ:…….…………….…………….…………….…………….…………….………………
- Tên t chc, cá nhân nhn mu bnh phẩm:……….…………….…………….……………..
Địa chỉ:………….……………….……………….……………….……………….……………
- Ca khu nhp/xuất: …….………….………….………….………….………….……………
- Thi gian thc hiện: …….………….………….………….………….………….………….
- Mục đích sử dụng: …….………….………….………….………….………….……………
- Các giy t có liên quan kèm theo:…….………….………….………….………….…………
…….………….………….………….………….………….………….………….………….…
Chúng tôi cam kết chp hành nghiêm Pháp lut v Thú y./.
T chức cá nhân đăng ký
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- (1) Tên Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cp tnh do Ch tch y ban nhân dân cp tnh
giao thc hin th tc hành chính;
- (2) Tên t chc, cá nhân.
189
23. Quy trình: Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia
hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn
tham gia hội chợ, triển lãm (1.002571) - (QT - 23)
1
Mục đích: Quy trình này quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm,
biểu diễn nghệ thuật, thi đấu thể thao; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội
chợ, triển lãm.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với các tổ chức, nhân đề nghị thực hiện thủ tục cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, biểu diễn
nghệ thuật, thi đấu thể thao; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển
lãm; Cán bộ, công chức, viên chức, kiểm dịch viên của Đội kiểm dịch động vật
lưu động, Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thú y Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ny 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông số 101/2020/TT-BTC ny 23/11/2020 ca B trưởng B i chính;
- Thông s 01/2026/TT-BNNPTNT ngày 01/01/2026 ca B trưng B Nông
nghiệp Môi trường quy đnh v kim dịch động vt, sn phẩm đng vt trên
cn (Sau đây gọi tắt là Thông tư số 01/2026/TT-BNNPTNT ngày 01/01/2026 ca
B trưng B Nông nghiệp và Môi trường);
-Văn bản giá hin hành của quan thẩm quyn theo Lut Giá Ngh định
85/2024/NĐ-CP;
- Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ ng
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà
Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận
chuyển ra khỏi tỉnh:
- Đơn đăng kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh theo mẫu 1a hoặc 1b quy định tại Phụ lục V
ban hành kèm theo Thông số 01/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026.
x
190
* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập
khẩu:
- Đơn đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập
khẩu theo Đơn đăng kiểm dịch theo Mẫu số 2.04 ban
hành kèm theo Phụ lục II Nghquyết số 66.19/2026/NQ-
CP.
- Văn bản hoặc giấy phép theo quy định đối với động vật
thuộc đối tượng quản của quan nhà nước thẩm
quyền liên quan khác.
- Đơn khai báo kiểm dịch theo mẫu 3 quy định tại Phụ lục
V ban hành m theo Thông số 01/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026;
- Bản chụp Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu
(có xác nhận của doanh nghiệp, sau đó chủ hàng phải gửi
bản gốc khi kiểm tra hàng hóa hoặc khi kiểm tra hồ đối
với trường hợp hàng chỉ kiểm tra hồ sơ) hoặc bản gốc
Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu. Trường
hợp có thống nhất về chứng nhận điện tử thì sử dụng Giấy
chứng nhận kiểm dịch điện tử.
x
x
x
x
* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu:
- Đơn đăng kiểm dịch động vật xuất khẩu theo mẫu 2a
hoặc 2b quy định tại Phụ lục V ban hành m theo Thông
tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.
- Văn bản thể hiện yêu cầu nội dung vệ sinh thú y của nước
nhập khẩu hoặc chủ hàng (nếu có).
- Mẫu Giấy chứng nhận kiểm dịch của quan thẩm
quyền của nước nhập khẩu (nếu có).
x
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng
ký kiểm dịch.
- Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch: Trong thời hạn 01 hoặc 05 ngày làm việc kể
từ ngày thực hiện kiểm dịch (Không kể thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch).
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Trực tiếp tại Đội kiểm dịch động vật u động - Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản
Thú y Hà Nội (Số 3, ngõ 94, Phường Thanh Liệt, thành phố Hà Nội).
3.6
Mức thu phí
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn
nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y;
- Phí kiểm tra, giám sát động vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư
số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
191
- Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của quan thẩm quyền theo Luật Giá
và Nghị định 85/2024/-CP.
3.7
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Đăng ký kiểm dịch:
Chủ hàng gửi 01 bộ hồ
đăng kiểm dịch theo yêu
cầu tại Mục 3.2 đến
quan thực hiện kiểm dịch:
Đội kiểm dịch động vật u
động (gi trc tiếp)
Tổ chức,
cá nhân
Hàng ngày
Theo mục 3.2
B2
Xem xét hồ ớng
dẫn kiểm dịch:
- Trường hợp đủ điều kiện:
ban hành văn bản đồng ý
và hướng dẫn kiểm dịch.
- Trường hợp không đủ
điều kiện: trả lời bằng văn
bản nêu rõ lý do.
Đội kiểm
dịch động
vật lưu
động
01 ngày
làm việc
Đơn đăng kiểm
dịch theo Mẫu số
2.04 ban hành kèm
theo Phụ lục II
Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-
CP
B3
Tiếp nhận hồ sơ khai báo
kiểm dịch:
- Sau khi được chấp thuận,
chủ hàng gửi hồ sơ khai
báo kiểm dịch theo quy
định
Trong thời hạn 01 ngày
làm việc, Đội kiểm dịch:
Xác nhận hồ khai báo
kiểm dịch; Thông o địa
điểm, thời gian thực hiện
kiểm dịch.
Kiểm dịch
viên
01 ngày
làm việc
Xác nhận vào Đơn
khai báo kiểm dịch
theo mẫu 3 quy
định tại Phụ lục V
ban hành kèm theo
Thông số
01/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026
thông o cho chủ
hàng về địa điểm,
thời gian để tiến
hành kiểm dịch.
B 4
Thực hiện kiểm dịch và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch (GCN KD)
* Đối với động vật nhập khẩu:
Kiểm tra lâm sàng, đối
chiếu hồ sơ.
Kiểm dịch
viên;
Lãnh đạo
Chi cục;
01 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận
kiểm dịch mẫu 14a
quy định tại Phụ
lục V ban hành
kèm theo Thông
số 01/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026.
Trường hợp không
cấp Giấy chứng
- Trường hợp hồ kiểm
dịch đầy đủ, hợp lệ, động
vật không có dấu hiệu mắc
bệnh nguy hiểm: Tiến hành
niêm phong hoặc kẹp chì
phương tiện vận chuyển,
192
vật dụng chứa đựng động
vật.
+ Cấp Giấy chứng nhận
vận chuyển động vật nhập
khẩu vận chuyển về nơi
cách ly kiểm dịch.
+ Thông báo qua môi
trường điện tử cho cơ quan
thú y nội địa nơi đến ngay
sau khi cấp GCN kiểm
dịch.
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
nhận kiểm dịch, trả
lời chủ hàng bằng
văn bản, thư điện
tử hoặc fax.
- Trường hợp thuộc diện
phải cách ly:
+ Hướng dẫn giám sát
cách ly kiểm dịch.
+ Lấy mẫu hoặc ớng dẫn
giám sát việc lấy mẫu xét
nghiệm (nếu thuộc diện lấy
mẫu); hướng dẫn chủ hảng
phòng bệnh bắt buộc đối
với động vật chưa được
tiêm phòng theo quy định.
+ Hướng dẫn thực hiện các
biện pháp vệ sinh, khử
trùng, tiêu độc.
+ Thông báo qua môi
trường điện từ cho cơ quan
thú y nội địa nơi đến ngay
sau khi cấp GCN kiểm
dịch.
Kiểm dịch
viên
Không quá 45
ngày kể từ
ngày bắt đầu
cách ly kiểm
dịch
Giấy chứng nhận
kiểm dịch mẫu 15a
quy định tại Phụ
lục V ban hành
kèm theo Thông
số 01/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026.
Trường hợp không
cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch, trả
lời chủ hàng bằng
văn bản, thư điện
tử hoặc fax.
* Đối với sản phẩm động vật nhập khẩu:
Kiểm thực trạng hàng hóa,
đối chiếu thông tin hàng
với hồ sơ kiểm dịch
Kiểm dịch
viên
05 ngày làm
việc kể từ
ngày thực
hiện kiểm
dịch
GCN KD sản phẩm
động vật nhập khẩu
theo theo mẫu 15a
quy định tại Phụ
lục V ban hành
kèm theo Thông
số 01/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026.
Trường hợp không
cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch, trả
lời chủ hàng bằng
văn bản, thư điện
Ly mu xét nghim (nếu
thuc din ly mu)
Kiểm dịch
viên
Hướng dẫn chủ hàng vệ
sinh, khử trùng, tiêu độc
Kiểm dịch
viên
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
dịch sản phẩm động vật
nhập khẩu
Kiểm dịch
viên
Lãnh đạo
Chi cục
Lãnh đạo
Sở Nông
193
nghiệp và
Môi trường
tử hoặc fax.
Thông báo qua môi trường
điện tử cho quan ty
nội địa i đến ngay sau
khi cấp GCN kiểm dịch.
Kiểm dịch
viên
* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn sau khi kết thúc hội chợ, triển
lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật trường hợp chủ hàng nhu cầu
xuất khẩu
Kiểm tra lâm sàng đối với
động vật; kiểm tra thực
trạng hàng hóa đối với sản
phẩm động vật; đối chiếu
thông tin lô hàng với hồ sơ
kiểm dịch.
Kiểm dịch
viên
Trong thời
hạn 01 hoặc
05 ngày làm
việc kể từ
ngày thực
hiện kiểm
dịch
GCN KD động vật
xuất khẩu theo mẫu
13a hoặc GCN KD
sản phẩm động vật
xuất khẩu theo mẫu
13b quy định tại
Phụ lục V ban hành
kèm theo Thông
số 01/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026.
Trường hợp không
cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch, trả
lời chủ hàng bằng
văn bản, thư điện
tử hoặc fax.
Thực hiện kiểm tra các nội
dung vệ sinh thú y theo yêu
cầu của nước nhập khẩu
hoặc chủ hàng.
Thực hiện lấy mẫu xét
nghiệm (nếu cần).
Kiểm dịch
viên
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
dịch động vật hoặc sản
phẩm động vật (nếu đáp
ứng yêu cầu kiểm dịch).
Kiểm dịch
viên;
Lãnh đạo
Chi cục;
Lãnh đạo
Sở
NN&MT
Trường hợp nước nhập khẩu hoặc chủ ng không yêu cầu kiểm dịch: Chủ
hàng phải thực hiện việc kiểm dịch vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo quy
định tại Điều 5, 6 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.
4
Biểu mẫu
- Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh: Đơn đăng
kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo mẫu 1a hoặc 1b
quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông số 01/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026.
- Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu: Đơn đăng kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu theo Mẫu số 2.04 ban hành kèm theo
Phụ lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP; Đơn khai báo kiểm dịch theo mẫu
3 quy định tại Phụ lục V ban hành m theo Thông số 01/2026/TT BNNMT
ngày 01/01/2026.
- Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu: Đơn đăng ký kiểm dịch
động vật xuất khẩu theo mẫu 2a hoặc 2b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.
194
Mu 1a
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VT
VN CHUYN RA KHỎI ĐỊA BÀN CP TNH
Số:…………/ĐK-KDĐV
Kính gửi: (1)…………………………………………………………………………
H tên ch hàng (hoặc người đại din): ................................................................... …………..
Địa ch giao dch: ..................................................................................................... …………..
S căn cước/s H chiếu/:…………Cấp ngày ……../…../……… ti .................... …………..
Đin thoại: …………………….Fax: ……………………..Email: ......................... …………..
Đề ngh được làm th tc kim dch s hàng sau:
I/ ĐỘNG VT:
Loại động vt
Ging
Tui
Tính bit
S ng
(con)
Mục đích sử dng
Đực
Cái
Tng s
Tng s (viết bng ch): .......................................................................................... ………….
Nơi xuất phát: ........................................................................................................... …………..
Tình trng sc khỏe động vt: .................................................................................. …………..
................................................................................................................................... …………..
S động vt trên xut phát t vùng/cơ sở an toàn vi bệnh/cơ sở được giám sát dch bệnh định k
vi bnh: ................................................................................................................... …...…
theo Văn bản s ……/……..ngày…../…./…....của ……….(2) ……….(nếu có).
S động vật trên đã được xét nghim các bnh sau (nếu có):
1/ ……………..………………Kết qu xét nghim số………/……..ngày……../……./………
2/ ……………..………………Kết qu xét nghim số………/……..ngày……../……./………
3/ ……………..………………Kết qu xét nghim số………/……..ngày……../……./………
4/ ……………..………………Kết qu xét nghim số………/……..ngày……../……./………
5/ ……………..………………Kết qu xét nghim số………/……..ngày……../……./………
195
S động vật trên đã được tiêm phòng vc-xin vi các bnh sau (loi vc-xin, nơi sản xut):
1/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….
2/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….
3/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….
4/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….
5/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….
II/ CÁC THÔNG TIN KHÁC:
Tên t chc, cá nhân nhp hàng: .............................................................................. …………..
Địa ch: ..................................................................................................................... …………..
Đin thoại: ……………………………..Fax: ........................................................... …………..
Nơi đến (cui cùng): ................................................................................................. …………..
Phương tiện vn chuyển…………………….. …………………………………………………
Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyn (nếu có):
1/ ………………………………….……….Số ợng: ……………Khối lượng: ... …………..
2/ ………………………………….……….Số ợng: ……………Khối lượng: ... …………..
3/ ………………………………….……….Số ợng: ……………Khối lượng: ... …………..
Điu kin bo qun hàng trong quá trình vn chuyn: .............................................. …………..
Các vt dng khác liên quan kèm theo: .................................................................... …………..
................................................................................................................................... …………..
Các giy t liên quan kèm theo: ................................................................................ …………..
................................................................................................................................... …………..
Địa điểm kim dch: ................................................................................................. …………..
Thi gian kim dch: ................................................................................................ …………..
Tôi xin cam đoan việc đăng ký trên hoàn toàn đúng sự tht và cam kết chấp hành đúng pháp luật
thú y.
Ý KIN CỦA QUAN KIỂM DCH ĐNG VT
Đồng ý kim dch tại địa điểm………………………
……………………………………………………
………… vào hồi ……giờ……. ngày …../…../…….
Vào s đăng ký số……………. ngày …../…../…….
KIM DỊCH VIÊN ĐỘNG VT
(Ký, ghi rõ h tên)
Đăng ký tại………………………
Ngày …….tháng ……năm …….
T CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
- Cá nhân đăng ký không có con dấu, ch ký và ghi rõ h tên;
- (1) Tên cơ quan cấp giy chng nhn.
- (2) Tên cơ quan trả li kết qu xét nghim.
196
Mu 1b
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ SẢN PHẨM ĐỘNG VT
VN CHUYN RA KHỎI ĐỊA BÀN CP TNH
Số:…………/ĐK-KDSPĐV
Kính gửi: (1)…………………………………………………………………………
H tên ch hàng (hoặc người đại din): ................................................................... …………..
Địa ch giao dch: ..................................................................................................... …………..
S căn cước/s H chiếu: .…………Cấp ngày ……../…../……… ti ................... …………..
Đin thoại: …………………….Fax: ……………………..Email: ......................... …………..
Đề ngh được làm th tc kim dch s hàng sau:
I/ SN PHẨM ĐỘNG VT:
Tên hàng
Quy cách
đóng gói
S ng
(2)
Khối lượng
(kg)
Mục đích sử dng
Tng s
Tng s (viết bng ch): ...........................................................................................
s đưc giám sát ch tiêu v sinh thú y đnh k/s sn phẩm đng vt trên đã đưc t nghim các
ch tiêu v sinh t y theo kết qu xét nghim, s…..… ./……..ngày……./……./………..của
……………….(3)……………(nếu có);
Tên, địa ch cơ sở sn xut: ...................................................................................... …………..
................................................................................................................................... …………..
Đin thoại: ………………………………………………..Fax: ............................... …………..
II/ CÁC THÔNG TIN KHÁC:
Tên t chc, cá nhân nhp hàng: .............................................................................. …………..
Địa ch: ..................................................................................................................... …………..
Đin thoại: ……………………………..Fax: ........................................................... …………..
Nơi đến (cui cùng): ................................................................................................. …………..
Phương tiện vn chuyển: ………………………. ……………………………. ……………….
Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyn (nếu có):
1/ ………………………………….……….Số ợng: ……………Khối lượng: ... …………..
197
2/ ………………………………….……….Số ợng: ……………Khối lượng: ... …………..
3/ ………………………………….……….Số ợng: ……………Khối lượng: ... …………..
Điu kin bo qun hàng trong quá trình vn chuyn: .............................................. …………..
Các vt dng khác liên quan kèm theo: .................................................................... …………..
................................................................................................................................... …………..
Các giy t liên quan kèm theo: ................................................................................ …………..
................................................................................................................................... …………..
Địa điểm kim dch: ................................................................................................. …………..
Thi gian kim dch: ................................................................................................ …………..
Tôi xin cam đoan việc đăng ký trên hoàn toàn đúng sự tht và cam kết chấp hành đúng pháp luật
thú y.
Ý KIN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VT
Đồng ý kim dch tại địa điểm………………………
…………………………………………………………
………… vào hồi ……giờ……. ngày …../…../…….
Vào s đăng ký số……………. ngày …../…../…….
KIM DỊCH VIÊN ĐỘNG VT
(Ký, ghi rõ h tên)
Đăng ký tại………………………
Ngày …….tháng ……năm …….
T CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
- Cá nhân đăng ký không có con dấu, ch ký và ghi rõ h tên;
- (1) Tên cơ quan cấp giy chng nhn.
- (2) S ng kin, thùng, hp,....
- (3) Tên cơ quan trả li kết qu xét nghim.
198
Mu s 2.04
CÔNG TY...............................
Địa ch: ....................................
Tel: ..........................................
Fax: .........................................
Email: ......................................
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________
S: ............../..........
............., ngày tháng năm 20...
ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VT, SN PHẨM ĐỘNG VT NHP KHU
Kính gửi: …………………………………………….(1)
Căn cứ nhu cu sn xut, kinh doanh của Công ty, Giám đốc Công ty…………………
................................ đề nghị…….. (1) ……… hướng dẫn Công ty được kim dch nhp khu lô
hàng:
I. ĐỘNG VT
STT
Loại động
vt
S ng (con)
(2)
Tên, địa ch trang
tri; mã s (nếu có)
c xut
khu
Ca khu
nhp
Đực
Cái
Tng s
- T Công ty: ............................................................................................................…
Địa chỉ: .....................................................................................................................…
- Thi gian thc hiện: ...............................................................................................…
- Mục đích sử dng: .....................................................................................................
- Địa điểm nuôi cách ly kim dch:...............................................................................
- Các giy t có liên quan kèm theo: ............................................................................
II. SN PHẨM ĐỘNG VT
STT
Tên hàng
S ng
(2)
(tn)
Tên, địa ch cơ sở sn
xut; mã s (nếu có)
c xut
khu
Ca khu
nhp
Tng s
- T Công ty: .............................................................................................................
Địa ch: ......................................................................................................................
- Thi gian thc hiện: ………………………………………………………………
- Mục đích sử dng: ...................................................................................................
- Các giy t có liên quan kèm theo: ..........................................................................
Chúng tôi cam kết chp hành nghiêm Pháp lut v Thú y.
CÔNG TY ..................
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)
- (1) Tên Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cp tnh do Ch tch y ban nhân dân cp tnh giao thc hin th tc
hành chính;
- (2) S ợng động vt, sn phẩm động vt có th d trù nhp khu trong 03 tháng.
199
Mu 12a
TÊN CƠ QUAN KIỂM
DỊCH ĐỘNG VT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NHN KIM DCH
ĐỘNG VT VN CHUYN RA KHỎI ĐỊA BÀN CP TNH
S: .............../CN-KDĐV
H tên ch hàng (hoặc người đại din): ................................................................... …………..
Địa ch giao dch: ..................................................................................................... …………..
Đin thoi: ................................. Fax: ............................ Email: ............................. …………..
Vn chuyn s động vt sau:
Loại động vt
Tui
(1)
Tính bit
S ng
(con)
Mục đích sử dng
Đực
Cái
Tng s
Tng s (viết bng ch): .......................................................................................... ………….
Nơi xuất phát: ........................................................................................................... …………..
Nơi đến cui cùng: ................................................................................................... …………..
Phương tiện vn chuyn: ................................Bin kiểm soát:…………………………………
Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyn (nếu có):
1/ ................................................................................................ S ng: ............. …………..
2/ ................................................................................................ S ng: ............. …………..
3/ ................................................................................................ S ng: ............. ………….
Các vt dng khác có liên quan: ............................................................................... …………..
CHNG NHN KIM DCH
Tôi, kim dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhn:
1/ S động vt trên xut phát t vùng/cơ sở an toàn vi các bệnh/cơ sở được giám sát dch bnh
định k vi bnh: ...................................................................................................... …………..
................................................................................................................................... …………..
2/ S động vt trên không có triu chng lâm sàng ca bnh truyn nhim khi xut phát;
200
3/ Động vật đã được xét nghim và có kết qu âm tính vi các bnh: .................... …………..
................................................................................ ti kết qu xét nghim số: ......../……
ngày ....../ ....../ ......... ca ............................... (2) ..................(gi kèm bn sao, nếu có).
4/ Động vật đã được tiêm phòng vc-xin vi các bnh:
- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../…..
- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../…..
- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../…..
- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../…..
5/ Phương tiện vn chuyn, các vt dng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cu v sinh thú
y, đã được kh trùng tiêu độc bng ..........................nồng độ..................
Giy có giá tr đến ngày: ....../....../......
Kim dịch viên động vt
(Ký, ghi rõ h tên)
Cp ti ................, ngày ....../....../.....
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
(1): Đối với động vt làm ging.
(2): Tên cơ quan trả li kết qu xét nghim.
201
Mu 12b
TÊN CƠ QUAN KIỂM
DỊCH ĐỘNG VT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NHN KIM DCH
ĐỘNG VT VN CHUYN RA KHỎI ĐỊA BÀN CP TNH
S: .........../CN-KDĐV-UQ
H tên ch hàng (hoặc người đại din): ................................................................... …………..
Địa ch giao dch: ...................................................................................................... …………..
Đin thoi: ................................. Fax: ............................ Email: ............................. …………..
Vn chuyn s động vt sau:
Loại động vt
Tui
(1)
Tính bit
S ng
(con)
Mục đích sử dng
Đực
Cái
Tng s
Tng s (viết bng ch): .......................................................................................... …………..
Nơi xuất phát: ........................................................................................................... …………..
Nơi đến cui cùng: ................................................................................................... …………..
Phương tiện vn chuyn: ............................Bin kiểm soát:……………………………………
Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyn (nếu có):
1/ ................................................................................................ S ng: ............. …………..
2/ ................................................................................................ S ng: ............. …………..
3/ ................................................................................................ S ng: ............. …………..
Các vt dng khác có liên quan: ............................................................................... …………..
CHNG NHN KIM DCH
Tôi, kim dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhn:
1/ S động vt trên xut phát t vùng/cơ sở an toàn vi các bnh/cơ sở được giám sát dch bnh
định k vi bnh: ...................................................................................................... …………..
202
................................................................................................................................... …………..
2/ S động vt trên không có triu chng lâm sàng ca bnh truyn nhim khi xut phát;
3/ Động vật đã được xét nghim và có kết qu âm tính vi các bnh: .................... ………….
................................................................................ ti kết qu xét nghim số: ......../ ……
ngày ....../ ....../ ......... ca ............................... (2) ..................(gi kèm bn sao, nếu có).
4/ Động vật đã được tiêm phòng vc-xin vi các bnh:
- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../…….
- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ......./…….
- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../…….
- .....................................................................................tiêm phòng ngày ....../ ....../………
5/ Phương tiện vn chuyn, các vt dng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cu v sinh thú
y, đã được kh trùng tiêu độc bng ..........................nồng độ..................
Giy có giá tr đến ngày: ....../....../......
Cp ti ................, ngày ....../....../.....
KIM DỊCH VIÊN ĐỘNG VT
(Ký, ghi rõ h tên)
(1): Đối với động vt làm ging.
(2): Tên cơ quan trả li kết qu xét nghim.
203
Mu 12c
TÊN CƠ QUAN KIỂM
DỊCH ĐỘNG VT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NHN KIM DCH
SN PHẨM ĐỘNG VT VN CHUYN RA KHỎI ĐỊA BÀN CP TNH
Số: …………../CN-KDSPĐV
H tên ch hàng (hoặc người đại din): ................................................................... …………
Địa ch giao dch: ..................................................................................................... ………….
Đin thoại: ……………………………Fax: …………………….Email: ............... ………….
Vn chuyn s sn phẩm động vt sau:
Loi hàng
Dng sn
phm
Quy cách
đóng gói, bảo qun
S ng
(1)
Khối lượng
(kg)
Mục đích sử
dng
Tng s
Tng s (viết bng ch): .......................................................................................... …………..
Tên cơ sở sn xuất, sơ chế, bo qun: ...................................................................... …………..
Địa ch: ..................................................................................................................... …………..
Tên t chc, cá nhân nhn hàng: ............................................................................... …………..
Địa ch: ..................................................................................................................... …………..
Đin thoại: ……………………………Fax: …………………….Email: ............... …………..
Nơi đến cui cùng: ................................................................................................... …………..
Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyn (nếu có):
1/ ……………………………………………Số ợng: …………….Khối lượng: …………
2/ ……………………………………………Số ợng: …………….Khối lượng: ………..
3/ ……………………………………………Số ợng: …………….Khối lượng:……..….
Phương tiện vn chuyn: ...............................................Bin kiểm soát:……………………….
Điu kin bo qun hàng khi vn chuyn: ............................................................... …………..
Các vt dng khác có liên quan: ............................................................................... ………….
204
CHNG NHN KIM DCH
Tôi, kim dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhn:
1/ Sn phẩm động vật trên được ly t động vt khe mnh; xut phát t vùng, cơ sở an toàn dch
bệnh, cơ sở được giám sát dch bệnh định k và được giết mổ, sơ chế, bo qun bảo đảm các yêu
cu v sinh thú y theo quy định;
2/ Sn phẩm động vật trên đã được kim tra các ch tiêu v sinh thú y ti kết qu xét nghim s:
………/…….. ngày ……./……../………của ……..(2)…..(gi kèm bn sao, nếu có).
3/ Sn phẩm động vật trên đáp ứng các yêu cu sau: ............................................... ………….
4/ Sn phẩm động vật đã được kh trùng tiêu độc bằng ……nồng độ …… (nếu có).
5/ Phương tiện vn chuyn, các vt dng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cu v sinh thú
y, đã được kh trùng tiêu độc bằng …………nồng độ ………………….
Giy có giá tr đến ngày: ....../....../......
Kim dịch viên động vt
(Ký, ghi rõ h tên)
Cp ti ................, ngày ....../....../.....
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
(1): S ng kin, thùng, hp, ...
(2): Tên cơ quan trả li kết qu xét nghim.
205
Mu 12d
TÊN CƠ QUAN KIỂM
DỊCH ĐỘNG VT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NHN KIM DCH SN PHẨM ĐỘNG VT
VN CHUYN RA KHỎI ĐỊA BÀN CP TNH
S: .........../CN-KDSPĐV-UQ
H tên ch hàng (hoặc người đại din): ................................................................... …………..
Địa ch giao dch: ..................................................................................................... …………..
Đin thoại: ……………………….Fax: ……………………….Email: .................. …………..
Vn chuyn s sn phẩm động vt sau:
Loi hàng
Dng sn
phm
Quy cách
đóng gói, bảo
qun
S ng
(1)
Khối lượng
(kg)
Mục đích sử
dng
Tng s
Tng s (viết bng ch): .......................................................................................... …………
Tên cơ sở sn xuất, sơ chế, bo qun: ...................................................................... ………….
Địa ch: ..................................................................................................................... …………
Tên t chc, cá nhân nhn hàng: .............................................................................. ………….
Địa ch: ..................................................................................................................... ………….
Đin thoại: ……………………….Fax: ……………………….Email: .................. ………….
Nơi đến cui cùng: ................................................................................................... ………….
Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyn (nếu có):
1/ ……………………………………………Số ợng: …………….Khối lượng: …………
2/ ……………………………………………Số ợng: …………….Khối lượng: …………
3/ ……………………………………………Số ợng: …………….Khối lượng: ………….
Phương tiện vn chuyn: ...................................Bin kiểm soát:……………………………….
Điu kin bo qun hàng khi vn chuyn: ............................................................... ………….
Các vt dng khác có liên quan: ............................................................................... ………….
206
CHNG NHN KIM DCH
Tôi, kim dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhn:
1/ Sn phẩm động vật trên được ly t động vt khe mnh; xut phát t vùng, cơ sở an toàn dch
bệnh, cơ sở được giám sát dch bệnh định k và được giết mổ, sơ chế, bo qun bảo đảm các yêu
cu v sinh thú y theo quy định;
2/ Sn phẩm động vật trên đã được kim tra các ch tiêu v sinh thú y ti kết qu xét nghim s:
………/…….. ngày ……./……./…… của …..(2)…..(gi kèm bn sao, nếu có).
3/ Sn phẩm động vật trên đáp ứng các yêu cu sau: ............................................... ………….
................................................................................................................................... ………….
4/ Sn phẩm động vật đã được kh trùng tiêu độc bằng …………nồng độ ………… (nếu có).
5/ Phương tiện vn chuyn, các vt dng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cu v sinh thú
y, đã được kh trùng tiêu độc bằng ………………nồng độ …………………….
Giy có giá tr đến ngày: ....../....../......
Cp ti ................, ngày ....../....../.....
KIM DỊCH VIÊN ĐỘNG VT
(Ký, ghi rõ h tên)
(1): S ng kin, thùng, hp, ...
(2): Tên cơ quan trả li kết qu xét nghim.
207
Mu 3
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
…..........., ngày…...tháng …...năm ….....
ĐƠN KHAI BÁO KIỂM DCH (*)
Số: …................/ĐK-KD
Kính gửi: …..........................................................(**)
Tên t chc, cá nhân khai báo: ................................................................................. …………..
Địa ch: ..................................................................................................................... …………..
S căn cước/H chiếu: .…………………………….…Cấp ngày ……../…../………….…… tại
................................................................................................................................... ………….
Đin thoại: …........................Fax ….........................E-mail .................................... …………..
Đề ngh quý Cơ quan kiểm dch lô hàng (***):........(nhp khu, TNTX, quá cnh lãnh th,...)
Chi tiết lô hàng như sau:
1. Tên hàng hóa: ........................................................................................................ ………….
2. Nơi sản xut :………………………………………………………………………………..
3. S ợng: …………….…….…..:…………………………………………………………..
4. Trọng lượng tịnh: ……………... ………………………………………………………….
5. Trọng lượng c bì: …………….. ………………………………………………………….
6. Loi bao bì: ........................................................................................................... …………..
7. S hợp đồng hoc s chng t thanh toán (L/C, TTr…): ...................................... …………..
8. T chc, cá nhân xut khu: ................................................................................. …………..
9. Nước xut khu: ................................................................................................... :………….
10. Ca khu xut: ................................................................................................... …………..
11. T chc, cá nhân nhp khu: .............................................................................. …………..
12. Nước nhp khu: ................................................................................................ …………..
13. Phương tiện vn chuyn: .................................................................................... …………..
14. Ca khu nhp: ................................................................................................... …………..
15. Mục đích sử dng: .............................................................................................. …………..
16. Văn bản chp thun kim dch ca Cục Chăn nuôi và Thú y (nếu có): .............. …………
17. Địa điểm kim dch: ........................................................................................... …………
18. Thi gian kim dch: .......................................................................................... …………..
19. Địa điểm giám sát (nếu có): ................................................................................ …………..
208
20. Thi gian giám sát: ............................................................................................. …………..
21. S bn giy chng nhn kim dch cn cp: ...................................................... …………..
22. S, ngày vận đơn/hoặc hợp đồng vn chuyn (nếu có): …………………………………..
Chúng tôi xin cam kết: bảo đảm nguyên trạng hàng hóa, đưa về đúng địa điểm, đúng thời
gian được đăng ký và chỉ đưa hàng hóa ra lưu thông sau khi được quý Cơ quan cấp Giy chng
nhn kim dch (****).
T CHỨC/ CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
XÁC NHN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VT
Đồng ý đưa hàng hóa về địa điểm: ........................................................................... …………..
................................................................................................................................... …………..
để làm th tc kim dch vào hồi ….......... giờ, ngày …... tháng ….... năm .…..........................
Vào s s ….............., ngày ….... tháng …..... năm….......
…..............................................................(**)
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
(*) Đăng ký theo mẫu này được th hin trên 2 mt ca t giy kh A4;
(**) Tên Cơ quan Kiểm dch;
(***) Phải có đầy đủ các tiêu chí theo đúng thứ t và khai các tiêu chí thích hợp đối vi lô hàng;
(****) Cam kết này ch ghi khi đăng ký kiểm dịch đối vi hàng hóa nhp khu;
Lưu ý: Cá nhân đăng ký không có con dấu phi ghi rõ S H chiếu/S căn cước, ngày tháng và
nơi cấp.
209
Mu 15a
TÊN CƠ QUAN KIM
DỊCH ĐỘNG VT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NHN KIM DỊCH ĐỘNG VT NHP KHU
Số:…………./CN-KDĐVNK
H tên ch hàng (hoặc người đại din): ................................................................... ………..
Địa ch giao dịch:………………………………………………………………………………
................................................................................................................................... ………….
S căn cước/S H chiếu:………….Cấp ngày …../…../……... tại ......................... …………..
Đin thoại: ……………………Fax: ……………………….Email: ........................ ………….
Có nhp khu s động vt sau:
Loại động vt
Tui
Tính bit
S ng
(con)
Mục đích sử dng
Đực
Cái
Tng s
Tng s (viết bng ch): .......................................................................................... …………
Tên, địa ch t chc, cá nhân xut khu: .................................................................. ………….
................................................................................................................................... ………….
c xut khẩu: ……………………….. Nước quá cnh (nếu có): ........................ ………….
Nơi chuyển đến: ....................................................................................................... ………….
Các vt dng khác có liên quan: ............................................................................... ………….
H sơ giấy t có liên quan: ....................................................................................... ………….
................................................................................................................................... ………….
S, ngày vận đơn/hợp đồng vn chuyn (nếu có): ……………………………………………
Phương tiện vn chuyn: ........................................................................................... …………..
CHNG NHN KIM DCH
Tôi kim dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhn s động vt nêu trên:
1. Có đầy đủ giy t hp l.
2. Đã được kim tra và không có triu chng lâm sàng ca bnh truyn nhim khi nhp khu.
210
3. S động vật trên đã được tiêm phòng và có min dch vi các bnh:
a/ ………………………………………………Tiêm phòng ngày ………./………../……
b/ ………………………………………………Tiêm phòng ngày ………./………../……
c/ ………………………………………………Tiêm phòng ngày ………./………../……
4. Phương tiện vn chuyn, các vt dng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cu v sinh thú
y, đã được kh trùng tiêu độc bằng …………………………nồng độ……….
5. Động vật đã được xét nghim và cho kết qu âm tính vi các bệnh……………………. tại kết
qu xét nghim số………..…./ ………….. ngày……/……./………của……… (nếu có).
Giy có giá tr đến: ……/.........../……
Cp ti …………………, ngày …./…./….
Kim dịch viên động vt
(Ký, ghi rõ h tên)
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
211
Mu 15b
TÊN CƠ QUAN KIỂM
DỊCH ĐỘNG VT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIY CHNG NHN KIM DCH SN PHẨM ĐỘNG VT NHP KHU
Số:…………./CN-KDSPĐVNK
H tên ch hàng (hoặc người đại din): ................................................................... ………….
Địa ch giao dch: ..................................................................................................... ………….
S căn cước/S H chiếu:………….Cấp ngày …../…../……... tại ......................... …………..
Đin thoại: ……………………Fax: ……………………….Email: ........................ ………….
Có nhp khu s sn phẩm động vt sau:
Loi hàng
Quy cách đóng
gói
S ng
(1)
Trọng lượng
(kg)
Mục đích sử dng
Tng s
Tng s (viết bng ch): .......................................................................................... ………….
Tên, địa ch t chc, cá nhân xut khu: .................................................................. …………..
................................................................................................................................... ………….
Tên, địa ch cơ sở sn xut, chế biến: ....................................................................... …………..
................................................................................................................................... …………..
c xut khẩu: ……………………….. Nước quá cnh (nếu có) .......................... …………..
Ca khu nhp vào Việt Nam: …………………….Thời gian nhập: ngày ……./……../…….
Nơi chuyển đến: ....................................................................................................... ………….
Các vt dng khác có liên quan: ............................................................................... …………..
H sơ giấy t có liên quan: ....................................................................................... …………..
................................................................................................................................... …………. S,
ngày vận đơn/hợp đồng vn chuyn (nếu có): ……………………………………………
Phương tiện vn chuyn: ........................................................................................... …………..
212
CHNG NHN KIM DCH
Tôi kim dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhn s sn phẩm động vt nêu trên (2):
1. Có đầy đủ giy t hp l.
2. Đã được kim tra và bảo đảm các yêu cu v sinh thú y khi nhp khu.
3. Sn phẩm động vật được bao gói, bo quản theo quy định.
4. S sn phẩm động vật trên đã được kh trùng tiêu độc bằng ………nồng độ …… (nếu có).
5. Phương tiện vn chuyn, các vt dng khác có liên quan kèm theo bảo đảm yêu cu v sinh thú
y, đã được kh trùng tiêu độc bằng ……………..nồng độ ……………………..
6. Sn phẩm động vật đã được xét nghim và cho kết qu âm tính vi các bệnh……….. tại kết qu
xét nghim số………./……..….. ngày……/……./………của…….. (nếu có).
Giy có giá tr đến: ……/........../……
Cp ti …………………, ngày …./…./….
Kim dịch viên động vt
(Ký, ghi rõ h tên)
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
(1) S ng kin, thùng, hộp,…..
(2) Kim dịch viên động vt gch ngang nhng ni dung không thc hin.
213
Mu 2a
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VT XUT KHU
Số: ................../ĐK-KDĐVXK
Kính gi: (1) ....................................................................
H tên ch hàng (hoặc người đại din): ................................................................... …………..
Địa ch giao dch: ..................................................................................................... …………..
S căn cước/S H chiếu: .……………….………………….Cấp ngày ……../…../………….
ti .............................................................................................................................. …………
Đin thoại: ………………….Fax: ………………..Email: ..................................... …………..
Đề ngh được làm th tc kim dch s hàng sau:
I/ ĐỘNG VT:
Loại động vt
Ging
Tui
Tính bit
S ng
(con)
Mục đích sử
dng
Đực
Cái
Tng s
Tng s (viết bng ch): .......................................................................................... …………..
Nơi xuất phát: ........................................................................................................... …………..
Tình trng sc khỏe động vt: .................................................................................. …………..
................................................................................................................................... …………..
S động vt trên xut phát t vùng/cơ sở an toàn vi bệnh/cơ sở được giám sát dch bệnh định k
vi bnh: ................................................................................................................... …………..
………………………………………… theo Văn bản s ……/……..ngày…../…./…..của
………………. (2) ………………………………….(nếu có).
S động vật trên đã được xét nghim các bnh sau (nếu có):
1/ ……………..………………Kết qu xét nghim số………/……..ngày……../……./………
2/ ……………..………………Kết qu xét nghim số………/……..ngày……../……./………
3/ ……………..………………Kết qu xét nghim số………/……..ngày……../……./………
4/ ……………..………………Kết qu xét nghim số………/……..ngày……../……./………
214
5/ ……………..………………Kết qu xét nghim số………/……..ngày……../……./………
S động vật trên đã được tiêm phòng vc-xin vi các bnh sau (loi vc-xin, nơi sản xut):
1/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….
2/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….
3/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….
4/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….
5/ …………………………………………………….tiêm phòng ngày……../……./………….
II/ CÁC THÔNG TIN KHÁC:
Tên, địa ch t chc, cá nhân nhp khu: ................................................................. ………….
................................................................................................................................... …………..
Đin thoại: ………………………… Fax: …………………….. Email: ................. …………..
Ca khu xut: ......................................................................................................... …………..
Thời gian hàng đến ca khu xuất: .......................Phương tiện vn chuyn: ........... …………..
c nhp khẩu: ................................Nước quá cnh (nếu có): .............................. …………..
Điu kin bo qun hàng trong vn chuyn: ............................................................ …………..
Các vt dng khác có liên quan kèm theo trong vn chuyn: .................................. …………..
................................................................................................................................... …………..
H sơ giấy t liên quan đến hàng vn chuyn gm: ................................................ …………..
................................................................................................................................... …………..
................................................................................................................................... …………..
Địa điểm cách ly kim dch: ..................................................................................... …………..
Thi gian tiến hành kim dch: ................................................................................. …………..
Tôi xin cam đoan việc khai báo trên hoàn toàn đúng sự tht và cam kết chấp hành đúng pháp luật
thú y.
Ý KIN CỦA CƠ QUAN KIỂM DCH
Đồng ý kim dch tại địa điểm………………………
…………………………………………………………
………… vào hồi ……giờ……. ngày …../…../…….
Vào s đăng ký số……………. ngày …../…../…….
KIM DỊCH VIÊN ĐỘNG VT
(Ký, ghi rõ h tên)
Đăng ký tại………………………
Ngày …….tháng ……năm …….
T CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
- Cá nhân đăng ký không có con dấu, ch ký và ghi rõ h tên;
- (1) Tên cơ quan cấp giy chng nhn.
- (2) Tên cơ quan trả li kết qu xét nghim.
215
Mu 2b
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM DCH SN PHẨM ĐỘNG VT XUT KHU
Số: ................../ĐK-KDSPĐVXK
Kính gi: (1) ....................................................................
H tên ch hàng (hoặc người đại din): ................................................................... …………..
Địa ch giao dch: ..................................................................................................... …………..
S căn cước /S H chiếu: .…………Cấp ngày ……../…../……… tại .................. …………..
Đin thoại: ………………….Fax: ………………..Email: ..................................... …………..
Đề ngh được làm th tc kim dch s hàng sau:
I/ SN PHẨM ĐỘNG VT:
Tên hàng
Quy cách đóng
gói
S ng
(2)
Khối lượng
(kg)
Mục đích sử dng
Tng s
Tng s (viết bng ch): ........................................................................................... ………….
s đưc giám sát ch tiêu v sinh thú y đnh k/S sn phm động vật trên đã đượct nghimc
ch tiêu v sinh t y theo kết qu xét nghim, s ……./…….. ngày ……./……./……….. của
………….(3)……. (nếu có).
Tên, địa ch cơ sở sn xut: ...................................................................................... ………….
................................................................................................................................... ………….
Đin thoại: ……………………………………..Fax: ............................................... ………….
II/ CÁC THÔNG TIN KHÁC:
Tên, địa ch t chc, cá nhân nhp khu: ................................................................. ………….
................................................................................................................................... …………..
Đin thoại: ………………………… Fax: …………………….. Email: ................. …………..
Ca khu xut: ......................................................................................................... …………..
Thời gian hàng đến ca khu xuất: .......................Phương tiện vn chuyn: ........... …………..
c nhp khẩu: ................................Nước quá cnh (nếu có): .............................. …………..
216
Điu kin bo qun hàng trong vn chuyn: ............................................................ …………..
Các vt dng khác có liên quan kèm theo trong vn chuyn: .................................. …………..
................................................................................................................................... …………..
H sơ giấy t liên quan đến hàng vn chuyn gm: ................................................ …………..
................................................................................................................................... …………..
................................................................................................................................... …………..
Địa điểm cách ly kim dch: ..................................................................................... …………..
Thi gian tiến hành kim dch: ................................................................................. …………..
Tôi xin cam đoan việc khai báo trên hoàn toàn đúng sự tht và cam kết chấp hành đúng pháp luật
thú y.
Ý KIN CỦA CƠ QUAN KIỂM DCH
Đồng ý kim dch tại địa điểm………………………
…………………………………………………………
………… vào hồi ……giờ……. ngày …../…../…….
Vào s đăng ký số……………. ngày …../…../…….
KIM DỊCH VIÊN ĐỘNG VT
(Ký, ghi rõ h tên)
Đăng ký tại………………………
Ngày …….tháng ……năm …….
T CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
- Cá nhân đăng ký không có con dấu, ch ký và ghi rõ h tên;
- (1) Tên cơ quan cấp giy chng nhn.
- (2) S ng kin, thùng, hp, ....
- (3) Tên cơ quan trả li kết qu xét nghim.
217
Mu 13a
Form
TÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐNG VT
NAME OF ANIMAL HEALTH
ORGANIZATION
C CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
GIY CHNG NHN KIM DỊCH ĐỘNG VT XUT KHU
ANIMAL HEALTH CERTIFICATE FOR EXPORT
Số: …………../CN-KDĐVXK
Number:
Tên, địa ch người xut hàng: ................................................................................... …………..
Name and address of exporter:
Tel: ……………………… Fax: …………………………. Email: ......................... …………..
Nơi xuất phát của động vt: ...................................................................................... …………..
Place of origin of the animal/s:
I. MÔ T CHI TIT HÀNG
IDENTIFICATION OF THE ANIMAL/S
S hiu
Official mark
Loài động vt
Species of
animal
Ging
Breed
Tính bit
Sex
Tui
Age
Mục đích sử dng
Use for
Tng s: .................................................................................................................... …………..
Total:
II. XUẤT ĐI
DESTINATION OF THE ANIMAL/S
c nhập hàng: ……………………………. Phương tiện vn chuyn: ............... …………..
Country of destination: Means of transport:
c quá cảnh:……………………… Cửa khu xuất:…………..
Country of transit: Point of exit:
Tên, địa ch người nhn hàng: .................................................................................. …………..
Name and address of consignee:
................................................................................................................................... …………..
218
CHNG NHN KIM DCH
HEALTH CERTIFICATE
Tôi, bác sĩ thú y ký tên dưới đây chứng nhn s động vật trên đã được kim tra:
I, the undersigned official Veterinarian certify that the animal/s described above was/were
examined:
a/ Không có biu hin lâm sàng bnh truyn nhim trong ngày xut phát.
Showed no clinical sign of contagious diseases on the day of shipment.
b/ Đáp ứng được các yêu cu sau:
Satisfies/satisfy the following requirements:
................................................................................................................................... ………….
................................................................................................................................... ………….
................................................................................................................................... ………….
Giy có giá tr đến: ………/.........../……
Valid up to
Giy này làm tại …………….. ngày …./…./….
Issued at on
Bác sĩ thú y(Ký, ghi rõ h tên)
Veterinarian (Signature, full name)
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
DIRECTOR(Signature, stamp, full name)
219
Mu 13b
Form
TÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐNG
VT NAME OF ANIMAL HEALTH
ORGANIZATION
C CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
GIY CHNG NHN KIM DCH SN PHẨM ĐỘNG VT XUT KHU
HEALTH CERTIFICATE FOR EXPORT OF ANIMAL PRODUCTS
Số: ………………../CN-KDSPĐVXK
Number:
Tên, địa ch người xut hàng: ................................................................................... ………….
Name and address of exporter:
................................................................................................................................... ………….
Tel: ……………………… Fax: …………………………. Email: ......................... …………..
Tên, địa ch người nhn hàng: .................................................................................. ………….
Name and address of consignee:
................................................................................................................................... ………….
c nhp khẩu: ………… ……………. Nước quá cnh: ...................................
Country of destination: Country of transit:
Ca khu xuất:………………………
Point of exit:.
Loi sn phm: ......................................................................................................... …………..
Type of products:
Mục đích sử dng: .................................................................................................... ………….
Use for:
Quy cách đóng gói: ................................................................................................... ………….
Type of package:
S kiện hàng:……………………………………. Khối lượng: ............................... …………
Number of package: Net weight:
Tên, địa ch nhà máy sn xut, chế biến hàng: ......................................................... …………
Name and address of the processing establishment:
................................................................................................................................... ………….
Tel:…………………………………………… Fax: ............................................... ………….
Phương tiện vn chuyn: .......................................................................................... ………….
Means of transport:
CHNG NHN KIM DCH
220
HEALTH CERTIFICATE
Tôi, bác sĩ thú y ký tên dưới đây chứng nhn s sn phẩm động vật trên đáp ứng được các yêu cu
sau:
I, the undersigned official Veterinarian certify that the products described above satisfy the
following requirement:
................................................................................................................................... …………..
................................................................................................................................... …………..
................................................................................................................................... …………..
................................................................................................................................... …………..
................................................................................................................................... …………..
................................................................................................................................... …………..
Giy có giá tr đến: …/......./…
Valid up to
Giy này làm tại …………….. ngày …./…./….
Issued at on
Bác sĩ thú y(Ký, ghi rõ h tên)
Veterinarian (Signature, full name)
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
DIRECTOR(Signature, stamp, full name)
221
24. Quy trình: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ
vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu
cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu
yêu cầu quan thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
(1.011478) - (QT - 24)
1
Mục đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc cp, cp li
Giy chng nhn vùng an toàn dch bệnh động vt (tr vùng an toàn dch bnh
động vt cp tnh; vùng an toàn dch bệnh động vt theo yêu cu của nước nhp
khu hoc phc v xut khẩu trong trường hp nước nhp khu yêu cầu cơ quan
có thm quyn cấp trung ương thẩm định, cp Giy chng nhn).
2
Phạm vi: Áp dụng đối với UBND cấp xã đăng cp, cp li Giy chng nhn
vùng an toàn dch bệnh động vt không thuộc phạm vi quy định tại khoản 1 Điều
3 Thông số 24/2022/TT-BNNPTNT được sửa đổi, bổ sung tại Thông số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 và Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026; cán bộ, công chức thuộc Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản Thú
y; Sở Nông nghiệp Môi trường thành phố Nội; Trung tâm Phục vụ nh
chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ny 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động
vật (Sau đây gọi tắt là Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn);
- Thông tư s 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 ca B trưng B Tài chính;
- Thông số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y
và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật (Sau đây gọi tắt là Thông tư số
283/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính);
- Thông số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B trưng B Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 24/2022/TT-BNNMT
ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn quy
định về sở, vùng an toàn dịch bệnh đng vật (Sau đây gọi tắt Thông số
20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Thông số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ny 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
222
- Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ (chọn điểm a đối với trường hợp cấp
mới; chọn điểm b đối với trường hợp cấp lại)
Bản
chính
Bản
sao
a)
Thành phần hồ đối với trường hợp cấp Giấy chứng
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn
dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh
động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ
xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ
quan thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy
chứng nhận), gồm:
- Văn bản đề nghị theo Mẫu số 02.DT tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
x
- Bản tả thông tin về vùng đăng công nhận an toàn
dịch bệnh động vật theo Mẫu số 04.DT tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông số 09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
x
b)
Thành phần hồ đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn
dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh
động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ
xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ
quan thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy
chứng nhận): Chọn 1 trong 3 trường hợp sau:
TH1
Đối với vùng có Giấy chứng nhận hết hiệu lực hoặc vùng
Giấy chứng nhận vẫn còn hiệu lực nhưng bị hỏng, thất
lạc hoặc sự thay đổi, bổ sung thông tin về sở trên
Giấy chứng nhận
- Văn bản đề nghị theo Mẫu số 02.DT tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
x
TH2
Đối với vùng đã thực hiện các biện pháp khắc phục sai
lỗi thực hiện các biện pháp duy trì điều kiện an toàn
dịch bệnh
- Văn bản đề nghị theo Mẫu số 02.DT tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
x
- Báo cáo khắc phục sai lỗi.
x
TH3
Đối với vùng đã xử dịch bệnh thực hiện giám sát
dịch bệnh theo quy định
223
- Văn bản đề nghị theo Mẫu số 02.DT tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
x
- Báo cáo xử lý dịch bệnh và kết quả giám sát dịch bệnh.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời hạn giải quyết
- Trưng hp cp mi Giy chng nhn: Trong thi hn 13 ngày k t ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trưng hp cp li Giy chng nhn: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
(Thi hn gii quyết không bao gm thi gian t chc, cá nhân hoàn thin h sơ;
thi gian khc phc sai li; thi gian ch kết qu xét nghiệm trong trường hp
phi ly mu xét nghim).
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thớng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mức thu phí
- Phí thẩm định đối với vùng an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần
(Theo Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn
đoán thú y Thông số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ
vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật
theo u cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vxuất khẩu trong trường
nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định,
cấp Giấy chứng nhận)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần hồ
yêu cầu tại điểm a
mục 3.2: thể lựa chọn
hình thức nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
UBND
cấp xã
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo điểm a mục
3.2
224
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối ớng dẫn nộp
lại hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
- Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp)
Chuyển hồ sơ đến Phòng
Quản dịch bệnh/
Phòng Quản nuôi
trồng thủy sản thuộc Chi
cục Chăn nuôi, Thủy sản
Thú y Nội để giải
quyết theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày hoặc
trước 09h sáng
ngày tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h.
B3
Pn ng thlý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B4
*Kiểm tra, thẩm định hồ
sơ:
-Trường hợp hồ đầy
đủ, hợp lệ: thông báo cho
UBND cấp về kế
hoạch đánh giá thực tế tại
vùng.
-Trường hợp hồ
không hợp lệ: thông báo
bằng văn bản cho ủy bản
nhân dân để hoàn thiện.
Chuyên viên
Chi cục
08 ngày
-Thông báo kế
hoạch đánh giá thực
tế tại vùng.
-Văn bản Thông
báo (nếu có).
-Quyết định thành
lập Đoàn đánh giá;
-Biên bản kiểm tra,
đánh giá tại vùng;
-Giấy chứng nhận
an toàn dịch bệnh
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1,5 ngày
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày
225
*Thành lập đoàn đánh
giá:
-Thực hiện đánh giá trực
tiếp tại vùng.
-Trường hợp xảy ra thiên
tai, dịch bệnh lây lan
sang người hoặc dịch
bệnh động vật nguy hiểm
phải công bố dịch theo
quy định của pháp luật về
thú y, thực hiện đánh giá
như sau:
+Áp dụng hình thức
đánh giá trực tuyến đối
với vùng đáp ứng yêu
cầu về nguồn lực,
phương tiện kỹ thuật
thực hiện (máy tính,
đường truyền internet,
ứng dụng phần mềm,
máy ghi âm, ghi hình);
+Chủ tịch UBND cấp
chịu trách nhiệm trước
pháp luật v tính chính
xác của thông tin, dữ
liệu, tài liệu, hình ảnh, hồ
cung cấp cho Đoàn
đánh giá;
+Trường hợp cần thiết,
quan cấp giấy tổ chức
đánh giá trực tiếp tại
vùng sau khi thiên tai,
dịch bệnh đã được kiểm
soát theo quy định của
pháp luật.
*Trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp Môi
trường phê duyệt cấp
Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động
vật.
-Trường hợp từ chối cấp
phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
01 ngày
động vật hoặc văn
bản trả lời trong
trường hợp vùng có
kết quả đánh giá
không đạt yêu cầu.
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
226
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
1/2 ngày
-Giấy chứng nhận
an toàn dịch bệnh
động vật.
-Hoặc Văn bản trả
lời trong trường
hợp vùng kết quả
đánh giá không đạt
yêu cầu.
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy (theo
yêu cầu của tổ chức,
nhân) về Đơn vị tiếp
nhận và trả kết quả
-Chuyên
viên thụ
hồ sơ;
-Văn thư Chi
cục;
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
1/2 ngày
-Giấy chứng nhận
an toàn dịch bệnh
động vật.
-Hoặc Văn bản trả
lời trong trường
hợp vùng kết quả
đánh giá không đạt
yêu cầu.
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy chứng nhận
an toàn dịch bệnh
động vật.
-Hoặc văn bản
thông báo từ chối
cấp lại Giấy chứng
nhận an toàn dịch
bệnh động vật.
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
-Lưu hồ sơ
Phòng
chuyên môn
thuộc Chi
cục
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Văn bản
227
xin lỗi và đề ngh
gia hạn thời gian
giải quyết; Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ
tục hành chính
các giấy tờ khác
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao hồ sơ;
kết quả giải quyết
thủ tục hành chính;
Sổ theo dõi hồ
các giấy tờ khác
liên quan.
3.7.2
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ
vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật
theo u cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vxuất khẩu trong trường
nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định,
cấp Giấy chứng nhận)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần hồ
yêu cầu tại điểm b
mục 3.2: thể lựa chọn
hình thức nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Đối với vùng đăng
cấp lại Giấy chứng nhận
do Giấy chứng nhận hết
hiệu lực thì UBND cấp
gửi hồ trong
khoảng thời gian 03
tháng trước khi hết hiệu
lực của Giấy chứng
nhận.
UBND cấp
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo điểm b mục
3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trung tâm
Phục vụ
Theo quy định
tại mục c,
228
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối ớng dẫn nộp
lại hồ sơ.
hành chính
công
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
-Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp)
Chuyển hồ sơ đến Phòng
Quản dịch bệnh/
Phòng Quản nuôi
trồng thủy sản thuộc Chi
cục Chăn nuôi, Thủy sản
Thú y Nội để giải
quyết theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc
hoặc trước
09h sáng ngày
tiếp theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Pn ng thlý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B4
Thẩm đnh h và tnh
p duyệt cấp lại Giấy
chứng nhận an toàn dch
bệnh động vật: n cứ kết
quả đánh giá định kỳ
hàng năm hoặc o cáo
khắc phục sai lỗi hoặc
báo cáo xử dịch bệnh
kết quả giám sát dịch
bệnh.
- Trường hợp thẩm định
h đạt yêu cầu: Trình
Lãnh đạo Sở ng
nghiệp Môi trường
phê duyệt cấp Giấy
chứng nhận vùng an toàn
dịch bệnh động vật.
Chuyên viên
Chi cục
1,25 ngày làm
việc
-Giấy chứng nhận
an toàn dịch bệnh
động vật.
-Hoặc Văn bản
thông báo từ chối
cấp lại Giấy chứng
nhận an toàn dịch
bệnh động vật.
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo chi
cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
1/4 ngày
làm việc
229
- Trường hợp từ chối cấp
phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
1/4 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận
an toàn dịch bệnh
động vật.
-Hoặc Văn bản trả
lời trong trường
hợp vùng kết quả
đánh giá không đạt
yêu cầu.
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy (theo
yêu cầu của tổ chức,
nhân) về Đơn vị tiếp
nhận và trả kết quả
-Chuyên
viên thụ
hồ sơ;
-Văn thư Chi
cục;
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
1/4 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận
an toàn dịch bệnh
động vật.
-Hoặc Văn bản trả
lời trong trường
hợp vùng kết quả
đánh giá không đạt
yêu cầu.
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy chứng nhận
an toàn dịch bệnh
động vật.
-Hoặc văn bản
thông báo từ chối
cấp lại Giấy chứng
nhận an toàn dịch
bệnh động vật.
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
-Lưu hồ sơ
Phòng
chuyên môn
thuộc Chi
cục
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
230
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Văn bản
xin lỗi và đề ngh
gia hạn thời gian
giải quyết; Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ
tục hành chính
các giấy tờ khác
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao hồ sơ,
kết quả giải quyết
thủ tục hành chính;
Sổ theo dõi hồ
các giấy tờ khác
liên quan.
4
Biểu mẫu
a)
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ
vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật
theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp
nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định,
cấp Giấy chứng nhận)
1. Văn bản đề nghị theo Mẫu số 02.DT tại Phlục II ban hành kèm theo Thông
tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Bản tả thông tin về vùng đăng công nhận an toàn dịch bệnh động vật
theo Mẫu số 04.DT tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Giấy chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật theo Mẫu số 07.DT tại phần C Phụ
lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
4. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hànhm
theo thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
b)
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ
vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật
theo u cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vxuất khẩu trong trường
nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định,
cấp Giấy chứng nhận)
1. Văn bản đề nghị theo Mẫu số 02.DT tại Phlục II ban hành kèm theo Thông
tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
231
2. Giấy chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật theo Mẫu số 07.DT tại phần C Phụ
lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hànhm
theo thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
232
UBND…….
CỘNG HÒA HỘI CH NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .........................
………., ngày...tháng...năm...
V/v đăng ký công nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật
Kính gửi: (Cơ quan cấp giấy).
Thực hiện quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật tại ………., UBND
xã/phường ……….. đề nghị …. cấp/cấp lại Giấy chứng nhận an toàn dịch bệnh.
1. Đăng công nhận an toàn dịch bệnh
(Ghi tên bệnh tên loài động vật nuôi đăng công nhận an toàn).
2. Thị trường tiêu th
(Ghi thị trường tiêu thụ: Nội địa, xuất khẩu, hỗn hợp).
3. Hồ đăng
(Liệt thành phần hồ theo quy định).
Nơi nhn:
- Như trên;
- …..;
- Lưu: ........
TM. UBND
CHỦ TỊCH….
(Ký tên, đóng dấu)
233
UBND….
CỘNG HÒA HỘI CH NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .........................
………., ngày...tháng...năm...
A. BẢN MÔ TẢ THÔNG TIN VỀ VÙNG
ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN AN TOÀN DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên vùng (tên xã/phường):………………………………………………..………………….......
Người đại diện ……………….………………… Chức vụ: …………………….………………
Địa chỉ: …………………………………………………….………………………………….....
Điện thoại: ……………………………………… Email: …………………………….………...
Mô tả về các điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội của vùng; tình hình chăn nuôi và dịch bệnh động
vật trong vùng, hệ thống thú y.
II. KẾT QUẢ TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH AN TOÀN SINH HỌC
Ni dung chính bao gm:
1. Các bin pháp ch động phòng bnh cho động vt nuôi theo quy định hin hành.
2. Xác định các mi nguy (lit kê các mối nguy theo điều kin t nhiên và xã hi ti vùng),
phân tích nguy cơ.
3. Các bin pháp kim soát, ngăn chặn nguy tác nhân gây bệnh th xâm nhim t
ngoài vào hoc lây lan bên trong vùng.
4. Kết qu thc hin quy trình an toàn sinh hc (đánh giá kết qu theo tng quy trình
đánh giá hiệu qu vic thc hin các quy trình).
5. soát, điều chnh kế hoch trong quá trình trin khai thc hin (nếu ).
Ghi chú: Vùng cung cp kế hoch an toàn sinh hc các tài liu, s liu chng minh vic
trin khai ti thi điểm kim tra thc tế ti vùng.
III. KẾT QUẢ TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH GIÁM SÁT DỊCH BỆNH
Ni dung chính bao gm:
1. t ni dung ca kế hoch giám sát dch bnh (bao gm thi gian bắt đầu giám sát,
thiết kế giám sát,…).
2. Kết qu giám sát b động (bao gm thông tin v tổng đàn, tình trng sc khỏe động vt
nuôi, s ợng động vt mc bnh, thi gian xy ra bnh, s ng mu xét nghim kết qu xét
nghiệm,…).
3. Kết qu giám sát ch động (bao gm thông tin v tổng đàn, tn sut, thi gian ly mu,
s ng mu, kết qu xét nghiệm,…).
234
Ghi chú: Kết qu xét nghim, biên bn và báo cáo kết qu xdch bệnh trong trường hp
có kết qu dương tính với tác nhân gây bnh - cung cp ti thời điểm kim tra thc tế ti vùng.
IV. KẾT QUẢ TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ DỊCH BỆNH
Ni dung chính bao gm:
1. Các biện pháp đã áp dụng và kết qu x lý động vt mc bnh.
2. Các bin pháp phòng bệnh đã áp dụng và kết qu thc hiện đối với động vt ti vùng.
3. Bin pháp và kết qu kim soát tác nhân gây bệnh đối với con người, phương tiện, nước
thi, cht thải trong chăn nuôi.
4. Kết qu điều tra truy xut ngun bnh xut hin ti vùng.
5. Kết qu thc hin báo cáo dch bnh.
Ghi chú: Kết qu xét nghim, biên bn và báo cáo kết qu xdch bệnh trong trường hp
có kết qu dương tính với tác nhân gây bnh - cung cp ti thời điểm kim tra thc tế ti vùng.
B. BN MÔ T THÔNG TIN V VÙNG ĐĂNG KÝ AN TOÀN DỊCH BỆNH ĐỘNG VT
THY SN
UBND....
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …………………
………, ngày …… tháng …… năm ……
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên vùng: ……………………………………………………………………………….………...
Người đại diện ………………….. Chức vụ: ………………………………………….…………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………..………………………
Đin thoại: ……………… Email: …………………………………………….……………………
Tng s cơ sở nuôi trong vùng: …………………………………………….………………………
Tng diện tích vùng nuôi: …………………………………………….……………………………
Các loài nuôi/sn xuất trong vùng: ………………………………….……..………………………
Vùng nuôi tiếp giáp vi các xã/tỉnh: ………………………………………….……………………
1. Đặc điểm tình hình
Mô t v các điều kin t nhiên, kinh tế, hi ca vùng; tình hình nuôi trng thy sn, quan trc
môi trường nuôi trng thy sn và dch bệnh động vt thy sn trong vùng, h thng thú y.
2. Kế hoch xây dng và qun lý vùng an toàn dch bnh
a) Mục đích, yêu cầu
235
b) Ni dung kế hoch
c) Gii pháp thc hin kế hoch
- V t chc, ch đạo, thanh tra, kim tra
- V ngun lc
- Các bin pháp phòng bnh
- Giám sát dch bnh
- Các gii pháp k thut khác (các bin pháp x lý khi có dch bnh xy ra, v sinh, kh trùng tiêu
độc, kim dch vn chuyn giống động vt, qun hoạt động kinh doanh thuc thú y, quản người
hành ngh thú y, ...)
- Gii pháp v thông tin, tuyên truyn cho các t chc, cá nhân có hoạt động thú y trên địa bàn; tp
huấn cho người nuôi trng thy sn, nhân viên thú y xã, công chc, viên chức, người lao động trong
h thống thú y địa phương về chuyên môn, nghip v, ch trương, chính sách, các quy định ca nhà
nước, các văn bản hướng dn của cơ quan quản lý chuyên ngành thú y.
d) Nguồn kinh phí và cơ chế tài chính
đ) Tổ chc thc hin: Phân công trách nhim c th cho các quan, đơn vị liên quan đ trin
khai kế hoch; t chc thanh tra, kim tra vic thc hin kế hoch.
3. Điều kin thc tế vùng sn xut thy sn
a) t din tích vùng nuôi (ghi chi tiết tng hng mục); điều kiện sở h tng ca vùng kèm
theo bản đ địa vùng nuôi, bn v v trí các sở nuôi trong vùng (đối với loài động vt cm
nhim vi bệnh đăng công nhận an toàn); mô t h thng cấp nước, thoát nước, x nước trong
vùng; h thng thu gom, x nước thi, cht thi trong quá trình nuôi ti vùng; t h thng
cung ng vật tư đầu vào cho vùng (con ging, thức ăn, thuốc thú y, hóa cht, chế phm ci to, x
lý môi trường,...); khu vc mua bán động vt thy sn, ...
b) Mô tả, đánh giá sơ bộ v h thng sn xut của các sở nuôi trong vùng, bao gồm: Điều kin
sở vt cht, hình nuôi, công ngh nuôi; h thng thu gom, x nước thi, cht thi trong
quá trình nuôi của sở; h thng kh trùng tiêu độc tại các sở; biện pháp ngăn cản/xua đuổi
động vt hoang dã tại cơ sở; h thng cung ng vật tư đầu vào cho cơ sở (con ging, thức ăn, thuốc
thú y, hóa cht, chế phm ci to, x lý môi trường,...).
II. KT QU TRIN KHAI K HOCH AN TOÀN SINH HC
1. Thông tin chung v kế hoch an toàn sinh hc
a) Kế hoch an toàn sinh hc ca vùng
(Ghi rõ ngày, tháng, năm ban hành; mục tiêu; s ng các quy trình an toàn sinh hc)
b) Xác định các mi nguy tác nhân gây bnh có th xâm nhp vào vùng
(Lit kê các mối nguy theo điều kin t nhiên và xã hi ti vùng)
c) Danh sách các quy trình an toàn sinh hc ti vùng
(Danh sách này phi phù hp vi các mi nguy tại điểm b nêu trên)
236
d) S ợng cơ sở nuôi trng thy sn trong vùng có xây dng, ban hành và thc hin kế hoch an
toàn sinh hc
(Ghi rõ s ng, t l cơ sở có thc hin kế hoch an toàn sinh hc)
đ) Tổ chc thc hin kế hoch an toàn sinh hc
(Phân công nhim v, cách thc t chc thc hin các quy trình chung ca vùng; ghi chép, qun lý
thông tin chung ti vùng)
2. Kết qu thc hin
Ni dung chính bao gm kết qu trin khai các nội dung quy định tại Điều 5 Thông tư này; cụ th:
1. Các bin pháp ch động phòng bệnh cho động vật nuôi theo quy định hiện hành (như sử dng
vc xin, ...).
2. Kết qu thc hin các quy trình an toàn sinh hc kiểm soát, ngăn chặn nguy tác nhân gây bnh
có th xâm nhim t ngoài vào hoc lây lan bên trong vùng (đánh giá kết qu theo tng quy trình
và đánh giá hiệu qu vic thc hin các quy trình).
3. Rà soát, điều chnh kế hoch trong quá trình trin khai thc hin (nếu có).
Ghi chú: Vùng cung cp kế hoch an toàn sinh hc các tài liu, s liu chng minh vic trin
khai ti thời điểm kim tra thc tế ti vùng.
III. KT QU TRIN KHAI K HOCH GIÁM SÁT DCH BNH
1. Tình hình sn xut, nuôi trng thy sn
a) Tình hình sn xut, nuôi trng thy sn trong thi gian giám sát
- Tng diện tích nuôi ………………………… tổng din tích của vùng ………
- Tng s ợng cơ sở: ……………………. (cơ sở). Trong đó số ng:
□ Sản xut giống: …………. (cơ sở) □ Thương phẩm: ………………. (cơ sở)
□ Ương dưỡng giống: …………. (cơ sở) □ Khác ……………………. (cơ sở)
- Tng s ợng cơ sở nuôi trng thy sản: ……………………. (cơ sở)
- Tng s ng ao/b : ……………
- Tng s ng thy sn:
+ Thy sn b mẹ: ………………………………………………….. (con)
+ Thy sản thương phẩm: …………………………………………. (con)
+ Thy sn giống: ………………………………………………… (con)
+ Trứng: ……………………………………………………… (…………...)
b) Tng s ng thy sn nhp vào vùng nuôi
- Thy sn b m: S con ……………………. số ln nhập …………………….
- Thy sn ging: S con ……………………. số ln nhập …………………….
- Trng thy sn: S ợng ……………………. số ln nhập …………………….
237
c) Tng s ng/khối lượng thy sn sn xut
- Tng s ng thy sn ging sn xuất: ……………………. (con hoặc kg)
- Tng s ng/khối lượng thy sn xuất bán: ……………………. (con hoặc kg)
- Tng s ng/khối lượng thy sn b tiêu hủy: ……………………. (con hoặc kg)
2. Thông tin chung v giám sát ch động
Ghi rõ thi gian giám sát (ngày, tháng, năm)
Bệnh được giám sát (ghi rõ tên tng bnh)
t v thiết kế giám sát dch bệnh đối vi cấp sở, cp ao ca mỗi sở được la chn giám
sát; tn sut ly mu giám sát; tng s sở được giám sát; tng s ln ly mu; tng s mẫu đơn
đã lấy (ghi tên s ng tng loi mu, bao gồm: động vt thy sn: mẫu môi trường: mu
thức ăn tươi sống; vt ch trung gian t nhiên; mu khác); mu xét nghim (ghi rõ tên và s ng
mẫu đơn, mẫu gp), ...
- S ng ao/b được ly mẫu như sau:
S ln
ly
mu
Ngày
tháng
năm lấy
mu
S ợng cơ
s nuôi ti
thời điểm
ly mu
S
ng
cơ sở
đưc
giám sát
Tng
s
ng
ao ca
các cơ
s
đưc
giám
sát
S ng
ao/b đưc
chn giám
sát
S ng mu ly xét
nghim
Thy
sn
Môi
trường
(Ghi
tng
loi
mu
khác)
1
2
...
Tng cng
3. Kết qu giám sát dch bnh
a) Kết qu giám sát b động (bao gm thông tin v tổng đàn, tình trng sc khỏe động vt nuôi, s
ợng động vt mc bnh, thi gian xy ra bnh, s ng mu xét nghim kết qu xét nghim,...).
- Ghi rõ ni dung theo dõi sc khe thy sn tại các cơ sở trong vùng (s ng thy sn chết; tiêu
th thức ăn; sử dng thuc hóa cht; các ch tiêu môi trường nuôi; s ng và t l cơ sở thit hi
do bnh; s ng t l ao/b thit hi do bnh; thi gian xy ra bệnh (ngày, tháng năm theo
tng bnh)); loài thy sn b mc bnh, tui mc bnh; tổng lượng thy sn chết/thit hại,…
- Ghi rõ tng s ln ly mu, s ng mu ly khi thy sn chết; s mẫu dương tính với bệnh đăng
ký xây dng an toàn dch bnh,...
b) Giám sát ch động (bao gm thông tin v tổng đàn, tần sut, thi gian ly mu, s ng mu,
kết qu xét nghim,...).
238
- Ghi rõ kết qu giám sát đối vi tng bnh (tng s sở giám sát, tng s cơ sở dương tính, tỷ l
sở dương nh; tổng s mu xét nghim, tng s mẫu ơng tính, tỷ l mu dương tính; thời gian
ly mẫu đối vi mu cho kết qu dương tính; tác nhân gây bệnh đưc phát hin tại cơ s (ghi tên,
địa ch của cơ sở)); ghi rõ loi mẫu dương tính, tuổi thy sn b nhim tác nhân gây bnh, ...
- Mô t bin pháp x lý tại cơ sở.
Bng tng hp d liệu cơ sở dương tính với tác nhân gây bnh
S ln
ly mu
Ngày,
tháng,
năm
Tên bnh
Loi mu
dương tính
S cơ sở
dương tính
(*)
Đối tượng
nuôi
Tui thy
sn
S mu
dương tính
Bin pháp
x
* Đối vi từng cơ sở ơng tính, liệt kê và ghi rõ tên sở, địa chỉ, đối tượng nuôi, loi mẫu dương
tính, tui thy sn.
Ghi chú: Kết qu xét nghim, biên bn và báo cáo kết qu x lý dch bệnh trong trường hp có kết
qu dương tính với tác nhân gây bnh - cung cp ti thời điểm kim tra thc tế ti vùng.
IV. KT QU TRIN KHAI K HOCH NG PHÓ DCH BNH
1. Din biến dch bnh ti vùng
Mô t c th trong thi gian trin khai xây dng vùng an toàn dch bệnh, vùng đã xảy ra dch bnh
gì và đã tổ chc ng phó dch bệnh như thế nào, c th:
- Vùng xy ra bnh tại …………………. cơ sở, vi tng s ln xy ra bnh trong thi gian giám
sát: …………………. (lần).
- Tng s ln xy ra bnh không thuc danh sách các bệnh đăng ký an toàn dịch bnh:
…………………. (lần).
- Tng s ao/b xy ra bệnh: ………………….………………….…………...
- Tng s/khối lượng thy sn x lý do dch bnh xảy ra: ………………….…
- Din biến bnh ti vùng c th như sau:
Tên bnh
Thi gian
phát hin
bnh (ngày,
tháng, năm)
Tên thy
sn b
bnh
La
tui
S
s xy
ra
bnh
S ao/b
b bnh
S ng
thy sn
phi x
(kg)
Thi gian
x
xong
bnh
(ngày,
tháng,
năm)
239
2. Kết qu ng phó dch bnh
a) Đối với cơ sở b bnh
Mô t các bin pháp và kết qu x lý đối vi ao/ b b bnh (x lý thy sn mc bnh; thức ăn tươi
sng nhim tác nhân gây bnh (nếu có); đối với nước ao/b nuôi b bệnh; đối vi công c dùng cho
ao/b nuôi b bệnh; đối vi bo h lao động, công c dng c vn chuyn, xao/b b bnh; công
tác v sinh kh trùng khu vc b bệnh và sở b bnh; x lý đối vi h thống nước cấp, nước thoát,
khu vực nước thi).
b) Đối với sở không b bnh (nêu tng bin pháp áp dụng đối với các cơ s này nhm nâng
cao kh năng bảo vệ, ngăn chặn s xâm nhp dch bnh t bên ngoài vào sở, các gii pháp mang
tính bao quát vùng như: Kim soát vn chuyn thy sn, thức ăn tươi sống, ... ra, vào vùng; qun
lý động vt hoang dã tại các cơ sở; kh trùng tiêu độc; quản lý người ra vào tại các cơ sở).
3. Kết qu điu tra, truy xuất, xác định ngun bnh xut hin ti vùng (mô t việc điều tra,
xác minh dch)
4. Các bin pháp phòng, chng dch bnh áp dụng đối vi vùng
5. Công tác báo cáo, phi hp với Cơ quan thú y
Ghi chú: Kết qu xét nghim, biên bn và báo cáo kết qu x lý dch bệnh trong trường hp có
kết qu dương tính với tác nhân gây bnh - cung cp ti thời điểm kim tra thc tế ti vùng.
240
Mẫu số 07.DT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
TÊN TIẾNG VIỆT CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TIẾNG ANH CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN CẤP GIẤY
TÊN TIẾNG ANH CỦA CƠ QUAN CẤP GIẤY
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT
CERTIFICATE OF DISEASE FREE STATUS FOR
ESTABLISHMENT/ZONE
CHỨNG NHẬN
THIS IS TO CERTIFY THAT
Cơ sở/vùng: ………………………………………………………………………..
The establishment/zone: ……………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………..
Address: ……………………………………………………………………………
Được chứng nhận an toàn dịch bệnh đối với bệnh: ……………………………….
In recognition of the free status in regard to the following disease (s): ……………
Số (No): /QĐ…
Giấy chứng nhận này có giá trị đến
This certificate is valid to..
241
25. Quy trình: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ
sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất
khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu quan thẩm quyền cấp trung
ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận) (1.011475) - (QT - 25)
1
Mục đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc Cấp, cấp lại
Giấy chứng nhận sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ sở an toàn dịch bệnh
động vật theo yêu cầu của ớc nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường
hợp nước nhập khẩu yêu cầu quan thẩm quyền cấp trung ương thẩm định,
cấp Giấy chứng nhận).
2
Phạm vi: Áp dụng đối với các tổ chức, nhân nhu cầu xin cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ sở an toàn dịch bệnh động
vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp
nước nhập khẩu yêu cầu quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp
Giấy chứng nhận) không thuộc phạm vi quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 Thông số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026;
cán bộ, công chức thuộc Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y; Sở Nông nghiệp
và Môi trường thành phố Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Thông số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư s 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 ca B trưng B Tài chính;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B trưng B Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định s 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ny 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3525/-UBND ngày 14/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ (chọn điểm a đối với trường hợp cấp
mới; chọn điểm b đối với trường hợp cấp lại)
Bản
chính
Bản
sao
242
a)
Thành phần hồ đối với trường hợp cấp Giấy chứng
nhận sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ sở an toàn
dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc
phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu
cầu quan thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp
Giấy chứng nhận), gồm:
- Đơn đăng theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bản mô tả thông tin về cơ sở đăng ký công nhận an toàn
dịch bệnh động vật theo Mẫu số 03.DT tại Phlục II ban
hành kèm theo Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT.
x
b)
Thành phần hồ đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ sở an toàn
dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc
phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu
cầu quan thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp
Giấy chứng nhận): Chọn 1 trong 3 trường hợp sau:
TH1
Đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực hoặc cơ
sở Giấy chứng nhận vẫn còn hiệu lực nhưng sự
thay đổi, bổ sung thông tin về sở trên Giấy chứng
nhận
- Đơn đăng theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
x
TH2
Đối với cơ sở đã thực hiện các biện pháp khắc phục sai
lỗi thực hiện các biện pháp duy trì điều kiện an toàn
dịch bệnh
- Đơn đăng theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Báo cáo khắc phục sai lỗi.
x
TH3
Đối với cơ sở đã xử lý dịch bệnh và thực hiện giám sát
dịch bệnh theo quy định
- Đơn đăng theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Báo cáo xử lý dịch bệnh và kết quả giám sát dịch bệnh.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời hạn giải quyết
- Trưng hp cp mi Giy chng nhn: 10 ngày k t ngày nhận được h sơ đầy
đủ, hp l.
- Trưng hp cp li Giy chng nhn: 03 ngày làm vic k t khi nhận đủ h .
243
(Thi hn gii quyết không bao gm thi gian t chc, cá nhân hoàn thin h sơ;
thi gian khc phc sai li; thi gian ch kết qu xét nghiệm trong trường hp
phi ly mu xét nghim).
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mức thu phí
- Phí thẩm định đối với sở an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần (căn
cứ Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung gdịch vụ chẩn
đoán thú y, Thông số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Btrưởng Bộ
Tài chính.
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ
sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục
vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu quan thẩm
quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
1. Đối với thành phần hồ
yêu cầu tại điểm a mục
3.2: Có thể lựa chọn hình
thức nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo điểm a mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ chối
hướng dẫn tổ chức,
nhân nộp lại hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
-Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
- Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp)
244
thời gian giải
quyết TTHC)
Chuyển hồ sơ đến Phòng
Quản lý dịch bệnh/Phòng
Quản nuôi trồng thủy
sản thuộc Chi cục Chăn
nuôi, Thủy sản Thú y
Hà Nội để giải quyết theo
quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày hoặc
trước 09h sáng
ngày tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h.
B3
Pn ng thlý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
1/4 ngày
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
B4
Kiểm tra, thẩm định h
và cấp Giấy chứng nhận:
Trường hợp hồ đầy đủ,
hợp lệ: thông báo cho chủ
sở về kế hoạch đánh
giá thực tế tại cơ sở.
- Trường hợp hồ
không hợp lệ: thông báo
bằng văn bản cho chủ
sở để hoàn thiện.
*Thành lập đoàn đánh giá
- Thực hiện đánh giá trực
tiếp tại cơ sở.
- Trường hợp xảy ra thiên
tai, dịch bệnh lây lan sang
người hoặc dịch bệnh
động vật nguy hiểm phải
công bố dịch theo quy
định của pháp luật về t
y, thực hiện đánh giá n
sau:
+ Áp dụng hình thức
đánh giá trực tuyến đối
với sđáp ứng yêu cầu
về nguồn lực, phương
Chuyên
viên Chi
cục
6,5 ngày
-Thông báo kế hoạch
đánh giá thực tế tại
cơ sở.
-Văn bản Thông báo
(nếu có).
-Quyết định thành
lập Đoàn đánh giá.
-Biên bản kiểm tra,
đánh giá tại cơ sở.
-Giấy chứng nhận
sở an toàn dịch bệnh
động vật hoặc văn
bản từ chối cấp giấy
chứng nhận nêu
lý do.
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
01 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
245
tiện kỹ thuật thực hiện
(máy tính, đường truyền
internet, ứng dụng phần
mềm, y ghi âm, ghi
hình).
+ Chủ cơ sở chịu trách
nhiệm trước pháp luật về
tính chính xác của thông
tin, dữ liệu, tài liệu, hình
ảnh, hồ cung cấp cho
Đoàn đánh giá.
+ Trường hợp cần thiết,
Cơ quan cấp giấy tổ chức
đánh giá trực tiếp tại
sở sau khi thiên tai, dịch
bệnh đã được kiểm soát
theo quy định của pháp
luật.
*Trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp Môi
trường phê duyệt cấp
Giấy chứng nhận sở an
toàn dịch bệnh động vật.
- Trường hợp từ chối cấp
phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận an
toàn dịch bệnh động
vật.
-Hoặc Văn bản trả lời
trong trường hợp
sở có kết quả đánh
giá không đạt yêu
cầu.
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy (theo
yêu cầu của tổ chức,
nhân) về Đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả
-Chuyên
viên thụ
hồ sơ;
-Văn thư
Chi cục;
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
1/2 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận an
toàn dịch bệnh động
vật.
-Hoặc Văn bản trả lời
trong trường hợp
vùng có kết quả đánh
giá không đạt yêu
cầu.
246
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính bản
giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ u chính
(theo yêu cầu của tổ chức,
công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy chứng nhận an
toàn dịch bệnh động
vật.
-Văn bản trả lời trong
trường hợp sở
kết quả đánh giá
không đạt yêu cầu.
-Sổ theo dõi hồ sơ
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); n bản xin lỗi
đề nghị gia hạn
thời gian giải quyết;
Biên bản bàn giao hồ
sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
các giấy tờ khác
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên quan.
3.7.2
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ
sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục
vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu quan thẩm
quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
247
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần hồ
yêu cầu tại điểm b mục
3.2: Có thể lựa chọn hình
thức nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Đối với sở đăng cấp
lại Giấy chứng nhận do
Giấy chứng nhận hết hiệu
lực thì chủ sở gửi hồ
trong khoảng thời gian
03 tháng trước khi hết
hiệu lực của Giấy chứng
nhận.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo điểm b mục
3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ chối
hướng dẫn tổ chức,
nhân nộp lại hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
-Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp)
Chuyển hồ sơ đến Phòng
Quản lý dịch bệnh/Phòng
Quản nuôi trồng thủy
sản thuộc Chi cục Chăn
nuôi, Thủy sản Thú y
Hà Nội để giải quyết theo
quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc
hoặc trước
09h sáng ngày
tiếp theo trong
trường hợp
248
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Pn ng thlý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
B4
Thẩm định hsơ và trình
p duyt cấp lại Giấy
chứng nhận an toàn dịch
bệnh động vật: Căn cứ kết
quả đánh giá định kỳ
hàng năm hoặc báo cáo
khắc phục sai lỗi hoặc
báo cáo xử dịch bệnh
kết quả giám sát dịch
bệnh.
- Trường hợp thẩm đnh h
sơ đạt u cầu: Trình Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp
Môi trường phê duyệt cấp
Giấy chứng nhận sở an
toàn dịch bệnh động vật.
- Trường hợp từ chối cấp
phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên Chi
cục
1,25 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận an
toàn dịch bệnh động
vật.
-Hoặc Văn bản thông
báo từ chối cấp lại
Giấy chứng nhận an
toàn dịch bệnh động
vật.
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/4 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/4 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận an
toàn dịch bệnh động
vật.
-Hoặc Văn bản trả lời
trong trường hợp
sở có kết quả đánh
giá không đạt yêu
cầu.
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy (theo
yêu cầu của tổ chức,
nhân) về Đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả
-Chuyên
viên thụ
hồ sơ;
-Văn thư
Chi cục;
-Trung tâm
Phục vụ
1/4 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận an
toàn dịch bệnh động
vật.
-Hoặc Văn bản trả lời
trong trường hợp
vùng có kết quả đánh
giá không đạt yêu
cầu.
249
hành chính
công.
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính bản
giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ u chính
(theo yêu cầu của tổ chức,
công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy chứng nhận an
toàn dịch bệnh động
vật.
-Văn bản trả lời trong
trường hợp sở
kết quả đánh giá
không đạt yêu cầu.
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); n bản xin lỗi
đề nghị gia hạn
thời gian giải quyết;
Biên bản bàn giao hồ
sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
các giấy tờ khác
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
a)
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ
sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục
vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu quan thẩm
quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
250
1. Đơn đăng ký công nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo mẫu tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư 24/2022/TT-BNNPTNT.
2. Bản mô tả thông tin về sở đăng ký công nhận an toàn dịch bệnh động vật theo
Mẫu số 03.DT tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định phân
quyền, phân cấp phân định thẩm quyền trongnh vực quản lý nhà nước về chăn
nuôi và thú y.
3. Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo Mẫu số 07.DT tại Phần
C Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chnhiệm
Văn phòng Chính phủ.
b)
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ
sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục
vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu quan thẩm
quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
1. Đơn đăng ký công nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo mẫu tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư 24/2022/TT-BNNPTNT.
2. Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo Mẫu số 07.DT tại Phần
C Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chnhiệm
Văn phòng Chính phủ.
251
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.................., ngày tháng năm ……..
ĐƠN ĐĂNG KÝ
CÔNG NHẬN CƠ SỞ AN TOÀN DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT
Kính gửi: (Cơ quan cấp giấy)
1. Tên cơ sở : ………………………………..……………………………….….…………
Địa chỉ: ………………………………..…………………….…………………….………..
Điện thoại: ………….………. Fax: ………..………….……Email:………………………
Cơ sở thuộc trường hợp:
Mới xây dựng, lần đầu có hoạt động
Cơ sở đã hoạt động…………..năm, từ năm: ………….…………………………….
2. Tên chủ cơ sở: ............................................................................................................
Địa chỉ thường trú: ..........................................................................................................
Điện thoại: ……………….……. Fax: ……….…..………Email:………..……………
3. Đăng ký cấp Giấy chứng nhận:
Cấp Cấp lại, lý do xin cấp lại: ………………………..…………………
4. Đối tượng nuôi :………………………………………………………….…………………
5. Loại hình hoạt động:
Sản xuất giống Nuôi thương phẩm Làm cảnh
Khác (ghi rõ): ………….
6. Thị trường tiêu thụ: Nội địa Xuất khẩu Hỗn hợp
7. Cơ sở đăng ký công nhận an toàn đối với bệnh: .................................................
8. Hồ sơ đăng ký gồm (Liệt kê thành phần hồ sơ theo quy định):………………..…
Tôi xin cam đoan các thông tin trên đây là hoàn toàn chính xác.
Đề nghị ..… cấp/cấp lại Giấy chứng nhận an toàn dịch bệnh./.
Người làm đơn
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
A. BẢN MÔ TẢ THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN AN TOÀN DỊCH
BỆNH ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin về s
252
Tên cơ sở: …………………………………………………………………………..……………
Người đại diện………………………………………… chức vụ: ………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………
Địa chỉ cơ sở: …………………………………………………………………..…………………
Điện thoại:……………...……………… Email: …………………………………………………
Vị trí địa lý: Kinh độ…………………………..…… Vĩ độ: ………………..……………………
Phân loại cơ sở:
□ Sản xuất giống □ Thương phẩm □ Làm cảnh
□ Khác ……………………………………………………………………………………………
- Tổng diện tích đất tự nhiên …………………………………………..…………………………
- Vùng tiếp giáp xung quanh ……………………………………….……………………………
2. Cơ sở vật chất (Gửi kèm sơ đồ bố trí mặt bằng của cơ sở)
- Hàng rào (tường) ngăn cách:
□ Có □ Không
- Khu hành chính gồm: Phòng thường trực:
□ Có □ Không
Phòng giao dịch:
□ Có □ Không
- Khu chăn nuôi: (sơ đồ bố trí mặt bằng khu chăn nuôi)
- Khu nhà kho: Có kho thức ăn riêng biệt với diện tích ………………………………………..
Có kho chứa dụng cụ, phương tiện chăn nuôi với diện tích……………………
- Khu xử lý chất thải: Bể hoặc nơi tập trung chất thải: □ Có □ Không
(Nếu có, mô tả hệ thống xử chất thải) ………………………………………
- Khu cách ly: Động vật mới nhập: □ Có □ Không
động vật bệnh: □ Có □ Không
- Khu vực xử lý động vật: □ Có □ Không
- Bảo hộ lao động cá nhân (quần, áo, ủng, mũ,...) dùng trong khu chăn nuôi:
□ Có □ Không
- Phòng thay quần áo: □ Có □ Không
- Phòng tắm sát trùng trước khi vào khu chăn nuôi: □ Có Không
- Hố sát trùng cổng trước khu chăn nuôi: □ Có □ Không
3. Quy mô, cơ cấu đàn, sản phẩm, sản lượng
Ghi rõ quy mô, cơ cấu, sản phẩm, sản lượng hàng năm ……………………
4. Nguồn nhân lực
253
Ghi số lượng, trình độ chuyên môn của người quản kỹ thuật/phụ trách thú y của cơ sở; các
khóa đào tạo, tập huấn đã tham gia và được cấp chứng nhận,....
5. Hệ thống quản lý chăn nuôi
Mô tả việc thực hiện các quy định của pháp luật về chăn nuôi.
6. Tình hình dịch bệnh tại cơ sở
- Tình hình dịch bệnh động vật tại cơ sở trong 12 tháng qua.
- Công tác tiêm phòng hàng năm, đại trà, bổ sung, số lượng, tỷ lệ tiêm mỗi loại bệnh.
II. KẾT QUẢ TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH AN TOÀN SINH HỌC
Nội dung chính bao gồm:
1. Các biện pháp chủ động phòng bệnh cho động vật nuôi theo quy định hiện hành.
2. Xác định c mối nguy (liệt các mối nguy theo điều kiện tự nhiên hội tại sở), phân
tích nguy cơ.
3. Các biện pháp kiểm soát, ngăn chặn nguy tác nhân gây bệnh thể xâm nhiễm từ ngoài vào
hoặc lây lan bên trong cơ sở (mô tả các quy trình an toàn sinh học tại cơ sở tương ứng với các mối
nguy tại điểm 2 nêu trên).
4. Kết quả thực hiện quy trình an toàn sinh học (đánh giá kết quả theo từng quy trình đánh giá
hiệu quả việc thực hiện các quy trình).
5. Rà soát, điều chỉnh kế hoạch trong quá trình triển khai thực hiện (nếu có).
Ghi chú: sở cung cấp kế hoạch an toàn sinh học các tài liệu, số liệu chứng minh việc triển
khai tại thời điểm kiểm tra thực tế tại cơ sở.
III. KẾT QUẢ TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH GIÁM SÁT DỊCH BỆNH
Nội dung chính bao gồm:
1. tả nội dung của kế hoạch giám sát dịch bệnh (bao gồm thời gian bắt đầu giám sát, thiết kế
giám sát,...).
2. Kết quả giám sát bị động (bao gồm thông tin về tổng đàn, nh trạng sức khỏe động vật
nuôi, số lượng động vật mắc bệnh, thời gian xảy ra bệnh, số ợng mẫu xét nghiệm kết quả xét
nghiệm,...).
3. Kết quả giám sát chủ động (bao gồm thông tin về tổng đàn, tần suất, thời gian lấy mẫu, số lượng
mẫu, kết quả xét nghiệm,...).
Ghi chú: Kết quả xét. nghiệm, biên bản và báo cáo kết quả xử lý dịch bệnh trong trường hợp kết
quả dương tính với tác nhân gây bệnh - cung cấp tại thời điểm kiểm tra thực tế tại cơ sở.
IV. KẾT QUẢ TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ DỊCH BỆNH
Nội dung chính bao gồm:
1. Các biện pháp đã áp dụng và kết quả xử lý động vật mắc bệnh.
2. Các biện pháp phòng bệnh đã áp dụng và kết quả thực hiện đối với động vật tại cơ sở.
254
3. Biện pháp và kết quả xử lý đối khu vực chăn nuôi (vệ sinh, tiêu độc, khử trùng,...).
4. Biện pháp kết quả kiểm soát tác nhân gây bệnh đối với con người, phương tiện, nước thải,
chất thải trong chăn nuôi.
5. Kết quả điều tra truy xuất nguồn bệnh xuất hiện tại cơ sở.
6. Kết quả thực hiện báo cáo dịch bệnh.
Ghi chú: Kết quả xét nghiệm, biên bản và báo cáo kết quả xử dịch bệnh trong trường hợp kết
quả dương tính với tác nhân gây bệnh - cung cấp tại thời điểm kiểm tra thực tế tại cơ sở.
V. YÊU CẦU CỦA NƯỚC NHẬP KHẨU (Áp dụng đối với sở đề nghị cấp giấy chứng nhận
an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
1. Tên nước nhập khẩu:……………………………………………………
2. Yêu cầu của nước nhập khẩu liên quan đến các quy định về dịch bệnh, an toàn dịch bệnh động
vật trên cạn:
(Ghi rõ các nội dung yêu cầu của nước nhập khẩu)
B. BN MÔ T THÔNG TIN V CƠ SỞ ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN AN TOÀN DCH
BỆNH ĐỘNG VT THY SN
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin v cơ sở
Tên cơ sở: …………………………………………………………………………………………
Người đại diện……………………………………………… chức vụ: …………….……………..
Địa chỉ: ………………………………………………………….…………………………………
Địa ch cơ sở nuôi: …………………………………………….…………………………………..
Đin thoại:……………………………….………… Email: ……………………………………...
V trí địa lý: Kinh độ……………………..…………… Vĩ độ: ……………………………………
Phân loại cơ sở :
□ Sản xut giống □ Thương phẩm □ Làm cảnh
□ Khác …………………………………
- Đã đăng ký và được cấp mã cơ sở nuôi: □ Có □ Không
- Cơ sở đủ điều kin sn xuất, ương dưỡng ging thy sản: ……………………….……………
- Hình thức nuôi: □ Nuôi kín □ Nuôi hở
- Phương thức nuôi: ………………………………………………..……………………………
- Các khu vực xung quanh ………………………………………………………………………
- H thống tường rào bao quanh cơ sở: □ Có □ Không; ngăn cách
255
với cơ sở xung quanh bằng ……………………………………………………
- Nguồn nước: □ Ngọt □ Mặn
- V trí giao thông: ………………………………………………………………
- H thống điện: …………………………………………………………………
2. Điều kiện cơ sở (tùy thuộc cơ sở sn xut giống hay nuôi thương phẩm để mô t theo thc tế)
a) Diện tích cơ sở (ghi chi tiết tng hng mục): …………………………………
b) Điều kiện cơ sở h tầng ………………………………………………………
- Sơ đồ b trí mt bng (bn v kèm theo)
- Cơ sở có s tách bit c định ngăn cách hoàn toàn với khu vực bên ngoài cơ sở: □ Không □ Có,
bng (ghi rõ: tường/rào chn, h thng bờ, sông ngòi ...,): ………………………
- Khu vực xung quanh cơ sở là?
□ Khu dân cư □ Khu nuôi loài thủy sn cm nhim
□ Khu vực nuôi khác
- Cơ sở ch động hoàn toàn nguồn nước cung cp cho công tác nuôi trng thy sản? □ Không □
- H thng cấp thoát nước: □ Có □ Không
+ H thng cấp nước, thoát nước tách biệt □ Có □ Không
+ Khu vc x lý nước □ Có □ Không
- H thng x lý nước trước khi nuôi: □ Có □ Không
Mô t công ngh x lý nước đang áp dụng (ví d: Lọc, siêu âm, điện hóa, hóa cht, vi sinh,...)
- H thng x lý nước thải sau khi nuôi: □ Có □ Không
- H thng ch dẫn cho người và phương tiện: □ Có □ Không
- H thng thu gom, x lý rác, cht thải: □ Có □ Không
- Khu vc kho thức ăn, vật tư hóa chất: □ Có □ Không
- H thng kh trùng tiêu độc: □ Có □ Không
- Khu vực văn phòng tách biệt khu vc sn xuất: □ Có □ Không
- H thống ngăn chặn/xua đuổi động vật hoang dã: □ Có □ Không
c) Danh mc trang thiết b phc v sn xut (lit kê danh sách tên, s ng và chức năng).
II. KT QU TRIN KHAI K HOCH AN TOÀN SINH HC
Ni dung chính bao gm:
1. Các bin pháp ch động phòng bệnh cho động vật nuôi theo quy định hin hành.
256
2. Xác định các mi nguy (lit kê các mối ngay theo điều kin t nhiên và xã hi tại cơ sở), phân
tích nguy cơ.
3. Các bin pháp kiểm soát, ngăn chặn nguy cơ tác nhân gây bệnh có th xâm nhim t ngoài vào
hoặc lây lan bên trong cơ sở (mô t các quy trình an toàn sinh hc tại cơ sở tương ứng vi các
mi nguy tại điểm 2 nêu trên).
4. Kết qu thc hin quy trình an toàn sinh hc (đánh giá kết qu theo từng quy trình và đánh giá
hiu qu vic thc hin các quy trình).
5. Rà soát, điều chnh kế hoch trong quá trình trin khai thc hin (nếu có).
Ghi chú: Kế hoch an toàn sinh hc và các tài liu, s liu chng minh vic triển khai được cung
cp ti thời điểm kim tra thc tế tại cơ sở.
III. KT QU TRIN KHAI K HOCH GIÁM SÁT DCH BNH
1. Tình hình sn xut, nuôi trng thy sn
a) Tình hình nuôi trng thy sn trong thi gian giám sát
- Tng diện tích nuôi………………….. tng din tích của cơ sở………………
- Tng s ng trại/nhà/khu nuôi: ……………………………………………
- Tng s ng ao/b ……………………………………………………………
- Tng s ng thy sn:
+ Thy sn b mẹ: …………………………………………………………(con)
+ Thy sản thương phẩm:………………………………………………… (con)
+ Thy sn giống:…………………………………………………..…… (con)
+ Trứng: ………………………………………………………………………
+ Loại khác (ghi rõ): ……………………………………………………………
b) Tng s ng thy sn nhập cơ sở:
- Thy sn b m: S con…………………… số ln nhập………………………
- Thy sn ging: S con…………………….. s ln nhập…………………….
- Thy sản thương phẩm: S con………………… số ln nhập………………..
- Trng thy sn: S ợng….………………… số ln nhập……………………
- Loi khác (ghi rõ): S ợng………………. số ln nhập………………………
c) Tng s ng/khối lượng thy sn sn xut:
- Tng s ng thy sn ging sn xuất:………………………(con hoặc kg).
- Tng s ng/khối lượng thy sn xuất bán:……………………(con hoặc kg).
- Tng s ng/khối lượng thy sn tiêu hủy:……………………(con hoặc kg).
2. Thông tin chung v kết qu giám sát ch động
257
Thi gian giám sát t: T ngày tháng năm ... đến ngày tháng năm ...
Bệnh được giám sát: ……………………………………………………………
T l lưu hành theo thiết kế chng minh an toàn dch bệnh:………………. (%)
Tn sut ly mẫu: ………………………………………………………………
Tng s ln ly mẫu: ……………………………………………………………
Tng s mẫu đơn đã lấy: …………………………………………………………
Trong đó: Mẫu thy sản:…………………………………………… (mẫu)
Mẫu môi trường:……………………………………………………. (mẫu)
Mu thức ăn tươi sống:…………………………………………….. (mẫu)
Vt ch trung gian t nhiên:………………………………………… (mẫu)
Mu khác (nêu chi tiết tên loi mu và s ợng), ……………………….
S ng ao/b được ly mu trong mi lần như sau:
Ln ly
mu
Ngày tháng
năm lấy mu
S ng ao/b nuôi
ti thời điểm ly
mu
S ng
ao/b đưc
chn giám sát
S ng mu ly xét nghim
Thy sn
Môi
trường
…..
1
2
Tng cng
Mu xét nghiệm là: □ Mẫu đơn, đối vi các loi mẫu:…………………
□ Mẫu gp, áp dụng đối vi các loi mẫu: ………………………………
3. Kết qu giám sát
Có xy ra dch bệnh không? □ Không □ Có, cụ th như sau:
- Tng s ao/b xy ra bệnh………………….. trong đó số ao/ b xy ra bệnh:…………………
(ao/b), t l ………………..(%) đối vi bệnh: …………………….
- Kết qu xét nghiệm: □ Không □ Có
- Tổng lượng thy sn chết/thit hại: ………………………………………..
Kết qu giám sát ch động dch bnh (ghi rõ đối vi tng bnh):
- Tng s mẫu dương tính:……………………. trên tổng s mu xét nghiệm ……………………
(mu), t l dương tính là………………. %.
- Mu phát hiện dương tính với bệnh được ly vào thời gian (ngày, tháng, năm)
- Loi mẫu dương tính:…………………. , tuổi thy sn b nhim tác nhân gây bnh (nếu
có)……………… tại ao/b s ………………. trại s ……………….
258
- Bin pháp x lý: □ Điều tr □ Thu hoạch □ Tiêu hủy
Bng tng hp kết qu giám sát ch động dch bnh
S ln
ly mu
Ngày
tháng
năm
Tên bnh
Loi mu
dương
tính
Đối tượng
nuôi
Tui
thy sn
Mã ao/tri
dương tính
S mu
dương tính
Bin
pháp x
Tng
Ghi chú: Kết qu giám sát ca tng ln ly mu, Bn thng kê s ao …………….. hoặc s ng
thy sản được nuôi trước khi ly mu xét nghim, Biên bn ly mu, giao nhn mu, phiếu tr li
kết qu xét nghim - cung cp ti thời điểm kim tra thc tế tại cơ sở.
IV. KT QU TRIN KHAI K HOCH NG PHÓ DCH BNH
Ni dung chính bao gm:
1. Các biện pháp đã áp dụng và kết qu x lý động vt mc bnh.
2. Các bin pháp phòng bệnh đã áp dụng và kết qu thc hiện đối với động vt tại cơ sở.
3. Bin pháp và kết qu x lý đối khu vc nuôi trng thy sn (v sinh, tiêu độc, kh trùng,...).
4. Bin pháp và kết qu kim soát tác nhân gây bệnh đối với con người, phương tiện, nước thi,
cht thải trong chăn nuôi.
5. Kết qu điều tra truy xut ngun bnh xut hin tại cơ sở.
6. Kết qu thc hin báo cáo dch bnh.
Ghi chú: Biên bn và báo cáo kết qu x lý dch bệnh trong trường hợp có động vật dương tính
vi tác nhân gây bnh - cung cp ti thời điểm kim tra thc tế tại cơ sở.
V. YÊU CẦU CỦA NƯỚC NHẬP KHẨU (Áp dụng đối với cơ sở đề nghị cấp giấy chứng nhận
an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
1. Tên nước nhập khẩu:……………………………………………………
2. Yêu cầu của nước nhập khẩu liên quan đến các quy định về dịch bệnh, an toàn dịch bệnh động
vật Thủy sản:
(Ghi rõ các nội dung yêu cầu của nước nhập khẩu)
259
Mẫu số 07.DT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
TÊN TIẾNG VIỆT CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TIẾNG ANH CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN CẤP GIẤY
TÊN TIẾNG ANH CỦA CƠ QUAN CẤP GIẤY
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT
CERTIFICATE OF DISEASE FREE STATUS FOR
ESTABLISHMENT/ZONE
CHỨNG NHẬN
THIS IS TO CERTIFY THAT
Cơ sở/vùng: ………………………………………………………………………..
The establishment/zone: ……………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………..
Address: ……………………………………………………………………………
Được chứng nhận an toàn dịch bệnh đối với bệnh: ……………………………….
In recognition of the free status in regard to the following disease (s): ……………
Số (No): /QĐ…
Giấy chứng nhận này có giá trị đến
This certificate is valid to..
260
26. Quy trình: Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y (1.004756) - (QT-26)
1
Mục đích: Quy định ch thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Cấp chứng chỉ
hành nghề thú y.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với các tổ chức, nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
thú y; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản Thú y; Sở Nông
nghiệp Môi trường thành phố Nội; Trung tâm Phục vụ nh chính công
thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật thú y (sau đây gọi tắt là Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ);
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản phí, lệ phí trong công tác thú y (sau đây gọi tắt
Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính);
- Quyết định 1649/-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/-UBND ngày 25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đăng theo Mẫu số 01.HNTY Phụ lục IB ban hành kèm
theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực Chăn nuôi và Thú y.
x
- Văn bằng chuyên n hoặc Giấy xác nhận đã qua tập huấn
chuyên môn phù hợp với từng loại hình hành nghề thú y.
Trường hợp văn bằng chuyên môn không thể hiện chuyên
ngành phải bổ sung giấy tờ xác nhận chuyên ngành do sở
đào tạo cấp;
x
- Giấy chứng nhận sức khỏe;
x
261
- Đối với người nước ngoài, ngoài những giấy tờ nêu trên còn
phải Giấy phép lao động hoặc giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao động.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Lệ phí:
+ 50.000 đồng/CCHN (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công tác thú y).
+ 25.000 đồng/CCHN (áp dụng từ kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày
31 tháng 12 m 2026 theo quy định tại Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm
hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân).
3.7
Quy trình xử lý công việc
a.
Trường hợp cấp mới
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần
hồ sơ yêu cầu tại mục
3.2: thể lựa chọn
hình thức nộp hồ
trực tiếp/trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3.Nộp phí/lệ phí thẩm
định (nếu có quy
định).
Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều 17
Nghị định
118/2025/NĐ-
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
262
chối hướng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại
hồ sơ.
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Biên bản bàn giao h
bản giấy (trường
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng Quản lý giống,
thức ăn chăn nuôi,
thuốc thú y thuộc Chi
cục Chăn nuôi, Thủy
sản Thú y Nội
để giải quyết theo quy
định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h.
B3
Phân công xử hồ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
Thẩm định nội dung
hồ sơ. Trường hợp hồ
sơ đạt yêu cầu: cấp
Chứng chỉ hành nghề
thú y; Trường hợp đạt
yêu cầu phải thông
báo bằng văn bản nêu
rõ lý do
Chuyên
viên Chi cục
01 ngày
làm việc
-Dự thảo Chứng ch
hành nghề thú y hoặc
văn bản thông báo từ
chối cấp Chứng chỉ
hành nghề thú y;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ;
Bàn giao kết quả giải
quyết TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/4 ngày
làm việc
Chứng chỉ hành nghề
thú y hoặc văn bản
thông báo từ chối cấp
263
Chứng chỉ hành nghề
thú y.
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo yêu cầu
của tổ chức, nhân)
về Đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả.
-Chuyên
viên giải
quyết HS;
-Văn thư
Chi cục;
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công .
1/4 ngày
làm vic
-Chứng chỉ hành ngh
thú y hoặc văn bản
thông báo từ chối cấp
Chứng chỉ hành nghề
thú y;
-Biên bản n giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ u
chính (Theo yêu cầu
của tổ chức, công
dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Chứng chỉ hành ngh
thú y;
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Chứng
chỉ hành nghề thú y;
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống theo
dõi;
-Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành
chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo: Giấy
tiếp nhận hồ hẹn
trả kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi
đề nghị gia hạn thời
gian giải quyết; Biên
bản bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính các giấy
tờ khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Giờ hành
chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi h
264
các giấy tờ khác
có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đăng cấp chứng chỉ hành nghề thú y (Mẫu số 01.HNTY Phụ lục I B,
Nghị định 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026)
2. Mẫu chứng chỉ hành nghề thú y (Mẫu số 04.HNTY Phụ lục IB, Nghị định
32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026)
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
265
Mẫu số 01.HNTY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ
CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y
Kính gửi: .............................................…
Tên tôi là: ………………………………………………………………….
Ngày tháng năm sinh: ………………………………………………………
Căn cước công dân số/số định danh cá nhân: …….. ngày cấp ……............
Đối với người nước ngoài: giấy phép lao động hoặc Giấy xác nhận không thuộc diện
cấp giấy phép lao động số: ......, ngày cấp....., nơi cấp ......
Nơi cư trú: ……………………………………………………………..
Bằng cấp chuyên môn: ……………………………………………………
Ngày cấp: ……………………………………………………………………
Số điện thoại: .......................
Nay đề nghị quý cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề:
Tiêm phòng, chữa bệnh, tiểu phẫu (thiến, cắt đuôi) động vật, vấn các hoạt động
liên quan đến lĩnh vực thú y.
□ Khám bệnh, chẩn đoán bệnh, phẫu thuật động vật, xét nghiệm bệnh động vật.
□ Buôn bán thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn.
□ Buôn bán thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản.
□ Sản xuất thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn.
□ Sản xuất thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản.
□ Xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn.
□ Xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản.
□ Khảo nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn.
□ Khảo nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản.
□ Kiểm nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn.
□ Kiểm nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản.
Tôi cam đoan chấp nh nghiêm túc những quy định của pháp luật của ngành t
y.
Gửi kèm bản chính giấy khám sức khỏe.
……., ngày….. tháng ….. năm ......
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ tên)
266
Mẫu số 04.HNTY
MẪU CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y (trường hợp cấp mới, gia hạn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHỨNG CH
HÀNH NGHỀ THÚ Y
267
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN CẤP CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ THÚ Y
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ THÚ Y
Căn cứ Luật Thú y số 79/2015/QH13, đã được sửa đổi, bổ sung;
Căn cứ Nghị định s35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Thú y, đã được sửa đổi, bổ sung;
Căn cứ ……………………………………………….
Căn cứ Quyết định số..../QĐ-……………………….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y
Cấp cho ông/bà: ……………………………….
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………….
Căn cước công dân số/số định danh cá nhân: …….. ngày cấp ……
Đối với người nước ngoài: giấy phép lao động hoặc Giấy xác nhận không thuộc diện
cấp giấy phép lao động số: ......, ngày cấp....., nơi cấp ......
Nơi cư trú: ……………………………..
Bằng cấp chuyên môn:…………………
Được phép hành nghề: ………………………..
…………………………………………………………….
SỐ ĐĂNG KÝ: ……../…….-CCHNTY
Chứng chỉ có giá trị đến ……………
..........., ngày .... tháng ...... năm ....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
268
27. Quy trình: Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (1.005319) - (QT-27)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp lại chứng
chỉ hành nghthú y cho tổ chức, nhân đăng hành nghề thú y (trong trường
hợp sai sót, hoặc thay đổi thông tin).
2
Phạm vi: Áp dụng đối với các tổ chức, nhân đề nghị cấp lại chứng chỉ hành
nghề thú y; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản Thú y; Sở
Nông nghiệp Môi trường thành phố Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Quyết định 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/-UBND ngày 25/4/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đăng cấp lại theo Mẫu số 03.HNTY Phụ lục IB
ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
269
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Lệ phí:
+ 50.000 đồng/CCHN (theo quy định tại Thông số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản phí, lệ
phí trong công tác thú y).
+ 25.000 đồng/CCHN (áp dụng từ kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2026 theo quy định tại Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm
hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
1. Đối với thành phần
hồ sơ yêu cầu tại mục
3.2: thể lựa chọn
hình thức nộp hồ
trực tiếp/trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3. Nộp phí/lệ phí
thẩm định (nếu
quy định).
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ
hẹn ngày trả kết quả
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại
hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Theo quy định
tại mục c, khoản
2 điều 17 Nghị
định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ (Thời
gian này không
tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
- Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng Quản lý giống,
thức ăn chăn nuôi,
thuốc thú y thuộc Chi
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi tiếp
nhận trên hệ
270
cục Chăn nuôi, Thủy
sản Thú y Nội
để giải quyết theo quy
định.
thống thông tin
giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường hợp
tiếp nhận hồ
sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
Thẩm định nội dung
hồ sơ. Trường hợp hồ
đạt yêu cầu: cấp lại
Chứng chỉ hành nghề
thú y; Trường hợp
không đạt yêu cầu
phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Chuyên viên
01 ngày
làm việc
-Dự thảo Chứng chỉ
hành nghề thú y
hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp lại
chứng chỉ hành
nghề thú y.
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo Chi
cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ;
Bàn giao kết quả giải
quyết TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
1/4 ngày
làm việc
Chứng chỉ hành
nghề thú y hoặc văn
bản thông báo từ
chối cấp Chứng chỉ
hành nghề thú y.
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo yêu cầu
của tổ chức, nhân)
về Đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả.
-Chuyên viên
giải quyết HS;
-Văn thư Chi
cục;
-Trung tâm
Phục vụ hành
chính công.
1/4 ngày
làm việc
-Chứng chỉ hành
nghề thú y hoặc văn
bản thông báo từ
chối cấp Chứng chỉ
hành nghề thú y;
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
bản giấy.
271
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi
nhận bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực
tiếp/ Qua Dịch vụ
bưu chính (Theo yêu
cầu của tổ chức, công
dân).
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Chứng chỉ hành
nghề thú y;
-Hoặc n bản
thông báo từ chối
cấp Chứng chỉ hành
nghề thú y;
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
Thống và theo dõi;
Lưu hồ sơ.
Phòng chuyên
môn Chi cục
Giờ hành chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); n bản
xin lỗi và đề nghị
gia hạn thời gian
giải quyết; Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ
tục hành chính
các giấy tờ khác
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ , kết quả
giải quyết th tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các
giấy tờ khác liên
quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đăng ký cấp lại theo Mẫu số 03.HNTY Phụ lục IB ban hành m theo Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y.
2. Mẫu số 05.HNTY Phụ lục IB Nghị định 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.
272
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
273
Mẫu số 03.HNTY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ
CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y
Kính gửi: ..... .............
Tên tôi là: …………………………………………………………….
Ngày tháng năm sinh: …………………………………………………
Căn cước công dân số/số định danh cá nhân: …….. ngày cấp …............
Đối với người nước ngoài: giấy phép lao động hoặc Giấy xác nhận không thuộc diện
cấp giấy phép lao động số: ......, ngày cấp....., nơi cấp ......
Nơi cư trú: ……………………………..
Bằng cấp chuyên môn: ………………………………………………
Số điện thoại: ..................................................
Đã được ...................... cấp Chứng chỉ hành nghề thú y:
□ Tiêm phòng, chữa bệnh, tiểu phẫu (thiến, cắt đuôi) động vật, tư vấn các hoạt động
liên quan đến lĩnh vực thú y.
□ Khám bệnh, chẩn đoán bệnh, phẫu thuật động vật, xét nghiệm bệnh động vật.
□ Buôn bán thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn.
□ Buôn bán thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản.
□ Sản xuất thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn.
□ Sản xuất thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản.
□ Xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn.
□ Xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản.
□ Khảo nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn.
□ Khảo nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản.
□ Kiểm nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn.
□ Kiểm nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản.
Số đăng ký: ……../…….-CCHNTY. Chứng chỉ có giá trị đến ........
Nay đề nghị quý cơ quan cấp lại Chứng chỉ hành nghề trên.
Lý do: ...............................................................
(Ghi rõ lý do như: Sai sót/do thay đổi thông tin, nếu do thay đổi thông tin: cần ghi rõ
nội dung muốn thay đổi thông tin như thế nào)
……., ngày….. tháng ….. năm .....
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ tên)
274
Mẫu số 05.HNTY
MẪU CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y (trường hợp cấp lại)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHỨNG CH
HÀNH NGHỀ THÚ Y
275
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN CẤP CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ THÚ Y
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ THÚ Y
Căn cứ Luật Thú y số 79/2015/QH13, đã được sửa đổi, bổ sung;
Căn cứ Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Thú y, đã được sửa đổi, bổ sung;
Căn cứ ……………………………………………….
Căn cứ Quyết định số..../QĐ-……………………….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y
Cấp cho ông/bà: ……………………………….
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………….
Căn cước công dân số/số định danh cá nhân: …….. ngày cấp ……
Đối với người nước ngoài: giấy phép lao động hoặc Giấy xác nhận không thuộc diện
cấp giấy phép lao động số: ......, ngày cấp....., nơi cấp ......
Nơi cư trú: ……………………………..
Bằng cấp chuyên môn:…………………
Được phép hành nghề: ………………………..
……………………………………………….
SỐ ĐĂNG KÝ: …../….-CCHNTY
Chứng chỉ có giá trị đến …………………
Thay thế chứng chỉ HNTY số .. ngày …..
..........., ngày...... tháng.... năm .....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
276
28. Quy trình: Gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y (2.001064) - (QT-28)
1
Mục đích: Quy định ch thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục gia hạn chứng
chỉ hành nghề thú y cho tổ chức, cá nhân đăng ký hành nghề thú y.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với các nhân đã được cấp chứng chỉ hành nghề thú y
trước thời hạn 30 ngày tính đến ngày hết hạn của chứng chỉ nhu cầu gia hạn
Chứng chỉ hành nghề ty; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ
sản và Thú y; Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội; Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính Quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 25/4/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 1049/-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đăng ký gia hạn theo Mẫu số 02.HNTY Phụ lục IB
ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y.
x
- Giấy chứng nhận sức khỏe.
x
- Giấy phép lao động hoặc giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao động (đối với người nước ngoài).
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
277
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Lệ phí:
+ 50.000 đồng/CCHN (theo quy định tại Thông s101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản phí, lệ
phí trong công tác thú y).
+ 25.000 đồng/CCHN (áp dụng từ kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2026 theo quy định tại Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của BTài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm
hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần
hồ yêu cầu bản
chính (mục 3.2):
thể lựa chọn hình
thức nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3. Nộp phí/lệ phí
thẩm định trực tuyến
(nếu có quy định)
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ
hẹn ngày trả kết quả
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại
hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
-Biên bản bàn giao hồ
sơ bản giấy (trường
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng Quản lý giống,
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
278
thức ăn chăn nuôi,
thuốc thú y thuộc Chi
cục Chăn nuôi, Thủy
sản Thú y Nội
để giải quyết theo quy
định.
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
Thẩm định nội dung
hồ sơ. Trường hợp hồ
sơ đạt yêu cầu: cấp
gia hạn Chứng chỉ
hành nghề thú y;
Trường hợp không
đạt yêu cầu phải trả
lời bằng n bản
nêu rõ lý do.
Chuyên viên
Chi cục
01 ngày
làm việc
-Dự thảo Chứng chỉ
hành nghề thú y hoặc
văn bản thông báo từ
chối cấp chứng chỉ
hành nghề thú y
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo Chi
cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ;
Bàn giao kết quả giải
quyết TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
1/4 ngày
làm việc
Chứng chỉ nh nghề
thú y hoặc văn bản
thông báo từ chối cấp
Chứng chỉ nh nghề
thú y;
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo yêu cầu
của tổ chức, nhân)
về Đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả
-Chuyên viên
giải quyết HS;
-Văn thư Chi
cục;
-Trung tâm
Phục vụ hành
chính công.
1/4 ngày
làm việc
-Chứng chỉ hành
nghề thú y hoặc văn
bản thông báo từ chối
cấp Chứng chỉ hành
nghề thú y;
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính bản
giấy.
279
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi
nhận bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực
tiếp/ Qua Dịch vụ
bưu chính (Theo yêu
cầu của tổ chức, công
dân).
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Chứng chỉ hành
nghề thú y;
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp
Chứng chỉ nh nghề
thú y;
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
Thống và theo dõi;
Lưu hồ sơ.
Phòng chuyên
môn Chi cục
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi
đề nghị gia hạn
thời gian giải quyết;
Biên bản bàn giao hồ
sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và
các giấy tờ khác có
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đăng gia hạn theo Mẫu số 02.HNTY Phụ lục IB ban nh kèm theo
Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y.
2. Mẫu số 04.HNTY Phụ lục IB Nghị định 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
280
Mẫu số 02.HNTY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ
GIA HẠN CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y
Kính gửi: ..... .............
Tên tôi là: …………………………………………………………….
Ngày tháng năm sinh: …………………………………………………
Căn cước công dân số/số định danh cá nhân: …….. ngày cấp …..........…
Đối với người nước ngoài: giấy phép lao động hoặc Giấy xác nhận không thuộc diện
cấp giấy phép lao động số: ......, ngày cấp....., nơi cấp ......
Nơi cư trú: ………………………………………………………………
Bằng cấp chuyên môn: ………………………………………………
Số điện thoại: ....................................
Đã được ...................... cấp Chứng chỉ hành nghề thú y:
□ Tiêm phòng, chữa bệnh, tiểu phẫu (thiến, cắt đuôi) động vật, tư vấn các hoạt động
liên quan đến lĩnh vực thú y.
□ Khám bệnh, chẩn đoán bệnh, phẫu thuật động vật, xét nghiệm bệnh động vật.
□ Buôn bán thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn.
□ Buôn bán thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản.
□ Sản xuất thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn.
□ Sản xuất thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản.
□ Xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn.
□ Xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản.
□ Khảo nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn.
□ Khảo nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản.
□ Kiểm nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật trên cạn.
□ Kiểm nghiệm thuốc thú y dùng trong thú y cho động vật thủy sản.
Số đăng ký: ……../…….-CCHNTY. Chứng chỉ có giá trị đến ........……
Nay đề nghị quý cơ quan cấp gia hạn Chứng chỉ hành nghề trên.
Gửi kèm bản chính giấy khám sức khỏe.
……., ngày….. tháng ….. năm ......
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ tên)
281
Mẫu số 04.HNTY
MẪU CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y (trường hợp cấp mới, gia hạn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ THÚ Y
282
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN CẤP CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ THÚ Y
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ THÚ Y
Căn cứ Luật Thú y số 79/2015/QH13, đã được sửa đổi, bổ sung;
Căn cứ Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Thú y, đã được sửa đổi, bổ sung;
Căn cứ ……………………………………………….
Căn cứ Quyết định số..../QĐ-……………………….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y
Cấp cho ông/bà: …………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh: …………………………….……………………………….
Căn cước công dân số/số định danh cá nhân: …….. ngày cấp ……
Đối với người nước ngoài: giấy phép lao động hoặc Giấy xác nhận không thuộc diện
cấp giấy phép lao động số: ......, ngày cấp....., nơi cấp ......
Nơi cư trú: …………………………………………………………………………..
Bằng cấp chuyên môn:………………………………………………………………
Được phép hành nghề: ……………………………………………….……………..
…………………………………………………………….
SỐ ĐĂNG KÝ: ……../…….-CCHNTY
Chứng chỉ có giá trị đến ……………
..........., ngày .... tháng ...... năm ....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
283
29. Quy trình: Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
(1.014778) - (QT-29)
1
Mục đích: Quy định ch thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục gia hạn Giấy
chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân đã được cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trước thời hạn 03 tháng tính đến ngày hết hạn
của Giấy chứng nhận có nhu cầu tiếp tục nhập khẩu thuốc thú y; Cán bộ, công
chức thuộc Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản Thú y; Sở Nông nghiệp Môi
trường thành phố Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp (sau đây gọi tắt Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ);
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ
(sau đây gọi tắt là Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính
phủ);
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 1649/-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/-UBND ngày 25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Đơn đăng gia hạn theo Mẫu số 09.QLT Phụ lục IA
ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
x
Bản thuyết minh chi tiết sở vật chất, kỹ thuật theo
Mẫu số 10.QLT Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
284
3.4
Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ u chính công ích theo quy định của Thủ ớng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định
của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mức thu phí:
Kiểm tra điều kiện nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 450.000
đồng/lần.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần h
yêu cầu bản chính
(mục 3.2): thể lựa
chọn hình thức nộp h
trực tiếp/trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định trực tuyến (nếu
quy định).
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả;
Trường hợp không đủ
thành phần hồ : T
chối hướng dẫn tổ
chức, cá nhân nộp lại h
sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy
định tại mục
c, khoản 2
điều 17 Nghị
định
118/2025/N
Đ-CP ngày
09/6/2025
của Chính
phủ (Thời
gian này
không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
285
Chuyển hồ đến Phòng
Quản giống, thức ăn
chăn nuôi, thuốc thú y
thuộc Chi cục Chăn
nuôi, Thủy sản và Thú y
Nội để giải quyết
theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp:
1/4 ngày làm
việc. Hoặc
trước 09h
sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ
B4
Thẩm định nội dung h
- Trường hợp hồ đạt
yêu cầu: Kiểm tra điều
kiện của sở nhập
khẩu thuốc thú y Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
nhập khẩu thuốc thú y;
- Trường hợp không cấp
thì phải văn bản
thông báo u
do cho tổ chức, cá nhân.
Chuyên
viên Chi
cục
04 ngày
làm việc
- Dự thảo Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
nhập khẩu thuốc thú
y.
- Hoặc dự thảo n
bản thông báo từ chối
cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện nhập
khẩu thuốc thú y.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; n
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/4 ngày
làm việc
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y;
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
286
kiện nhập khẩu thuốc
thú y.
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy
(theo yêu cầu của tổ
chức, nhân) về Đơn vị
tiếp nhận và trả kết quả
-Chuyên
viên giải
quyết HS;
-Văn thư
Chi cục;
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
01 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y;
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc
thú y;
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính bản
giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y;
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc
thú y
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi
đề nghị gia hạn
thời gian giải quyết;
Biên bản bàn giao hồ
sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và
các giấy t khác có
liên quan.
287
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
- Có địa điểm, cơ sở vật chất, kỹ thuật phù hợp;
- Người quản lý, người trực tiếp bán thuốc thú y phải Chứng chỉ hành nghề
thú y;
- Có kho đủ điều kiện để bảo quản thuốc;
- Giấy chứng nhận lưu hành thuốc ty tại Việt Nam hoặc giấy phép nhập
khẩu thuốc thú y theo quy định;
- Có hồ sơ kiểm soát chất lượng và theo dõi xuất, nhập đối với từng loại thuốc;
- trang thiết bị để bảo đảm điều kiện bảo quản ghi trên nhãn của sản phẩm;
có nhiệt kế, ẩm kế theo dõi điều kiện bảo quản sản phẩm;
- Đối với sở buôn bán vắc-xin, chế phẩm sinh học phải máy phát điện dự
phòng, vật dụng, phương tiện vận chuyển phân phối vắc-xin bảo đảm điều kiện
bảo quản ghi trên nhãn sản phẩm;
- Kho chứa nguyên liệu, phụ liệu, thuốc thành phẩm có diện ch phù hợp với quy
mô sản xuất và bảo đảm các điều kiện sau đây:
+ Có kho riêng để bảo quản nguyên liệu, phụ liệu, thuốc thành phẩm;
+ Có kho riêng bên ngoài để bảo quản dung môi và nguyên liệu dễ cháy nổ;
+ Nền, tường, trần theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều này;
+ Có thiết bị, phương tiện để bảo đảm điều kiện bảo quản.
- nhiệt kế, ẩm kế theo dõi điều kiện bảo quản sản phẩm. Đối với sở nhập
khẩu vắc-xin, chế phẩm sinh học phải có kho riêng bảo quản.
5
Biểu mẫu
1. Đơn đăng gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y theo
mẫu quy định tại theo Mẫu số 09.QLT Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định
số 32/2026/NĐ-CP
2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y theo Mẫu số 13.QLT Phụ
lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP.
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
288
Mẫu số 09.QLT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
NHẬP KHẨU THUỐC THÚ Y
Kính gửi:
(*)
……………………………..
Căn cứ
(**)
………………………………………………………… …………
Tên cơ sở: ………….......................................................................................………………
Địa chỉ cơ sở: ……...................................................................................………………...
Số điện thoại: …...................................................................................…………………...
Chủ cơ sở: ……….................................................................................…………………
Địa chỉ thường trú: ….....................................................................................……………...
Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (đối với trường hợp sở gia hạn Giấy
chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y): số……..ngày…. tháng…. năm ….
Các loại sản phẩm kinh doanh:
□ Thuốc dược phẩm □ Vắc xin, chế phẩm sinh học
□ Hóa chất □ Các loại khác
Đề nghị quý đơn vị tiến hành kiểm tra gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y cho cơ sở chúng tôi.
Hồ sơ gửi kèm gồm:……..;
......., ngày … tháng …. năm …..
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú:
(*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính;
(**) Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
289
Mẫu số 10.QLT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
BẢN THUYẾT MINH CHI TIẾT CƠ SỞ VẬT CHẤT,
KỸ THUẬT NHẬP KHẨU THUỐC THÚ Y
Kính gửi:
(*)
…………………………….
Tên cơ sở đăng ký kiểm tra:
Địa chỉ:
Số điện thoại: ....................., Email:
Loại hình đăng ký kinh doanh:
Thuyết minh điều kiện nhập khẩu thuốc thú y như sau:
1. Cơ sở vật chất: (mô tả kết cấu, diện tích quy mô cơ sở, các khu vực trưng bày/bày bán).
2. Trang thiết bị: (nêu đầy đủ tên, số lượng thiết bị phục vụ bảo quản thuốc thú y như tủ,
quầy, kệ, ẩm kế, nhiệt kế, tủ lạnh,…..).
3. Hồ sổ sách: (GCN đăng kinh doanh, chứng chỉ hành nghề, sổ sách theo dõi mua
bán hàng,...).
4. Danh mục các mặt hàng kinh doanh tại cơ sở.
….., ngày …. tháng …. năm …..
CƠ SỞ ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú: (*) quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục
hành chính.
290
Mẫu số 13.QLT
CƠ QUAN CẤP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN NHẬP KHẨU THUỐC THÚ Y
Số: ……./GCN-NK
Tên cơ sở:
Địa chỉ:
Số điện thoại/Tel: …………………..
Chủ cơ sở:
Địa chỉ cư trú:
Được công nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y đối với:
(*)
Giấy chứng nhận đủ điều kiện này có hiệu lực đến: ngày …… tháng …. năm …
……., ngày …. tháng …. năm....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) Ghi loại sản phẩm được phép nhập khẩu như vắc-xin, dược phẩm, hóa
chất,….
291
30. Quy trình: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong
trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, nhân đăng
(1.002373) - (QT-30)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đđiều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay
đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên
quan đến tổ chức, nhân đăng ký; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Chăn nuôi,
Thuỷ sản và Thú y; Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội; Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/-UBND ngày 25/4/2026 của Chủ tịch UBND thành ph
Hà Nội;
- Quyết định số 1049/-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a) Đơn đnghị cấp lại theo Mẫu số 14.QLT Phụ lục IA
ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP (bản
chính);
x
b) Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi (bản sao
đóng dấu xác nhận của doanh nghiệp đăng ký);
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
292
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mức thu phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
1. Đối với thành phần
hồ yêu cầu tại mục
3.2: thể lựa chọn
hình thức nộp hồ
trực tiếp/trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối ớng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại
hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
-Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng Quản giống,
thức ăn chăn nuôi,
thuốc thú y thuộc Chi
cục Chăn nuôi, Thủy
sản Thú y Hà Nội để
giải quyết theo quy
định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
293
trường hợp
tiếp nhận hồ
sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
Thẩm định nội dung hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu: cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc
thú y;
- Trường hợp không
cấp lại thì phải có văn
bản thông báo nêu
do cho tchức,
nhân.
Chuyên
viên Chi
cục
02 ngày
làm việc
- Dự thảo Giấy chứng
nhận đủ điều kiện nhập
khẩu thuốc thú y.
-Hoặc dự thảo văn bản
thông báo từ chối cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn Chi
cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục.
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường;
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/4 ngày
làm việc
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y;
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp lại
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y.
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo yêu cầu của
tổ chức, nhân) về
Đơn vị tiếp nhận và trả
kết quả .
-Chuyên
viên giải
quyết HS;
- Văn thư
Chi cục;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
01 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y;
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp lại
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y;
-Biên bản n giao kết
quả giải quyết thtục
hành chính bản giấy.
294
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y;
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp lại
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo: Giấy
tiếp nhận hồ hẹn
trả kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Văn
bản xin lỗi đề nghị
gia hạn thời gian giải
quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính các giấy tờ
khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ
các giấy tờ khác
có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 14.QLT Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP.
2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y theo Mẫu số 13.QLT Phụ
lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP.
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
295
Mẫu số 14.QLT
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: ………
………, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
Kính gửi:
(*)
……………………………..
Căn cứ
(**)
…………………………………………………………
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ:
Tên:
Địa chỉ:
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………
Chúng tôi đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y:
Số.....ngày…..tháng…..năm …….
Lý do đề nghị cấp lại:
- Bị sai sót
- Thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký.
Hồ sơ gửi kèm gồm:
- ……..;
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(*) quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính;
(**) Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
296
Mẫu số 13.QLT
CƠ QUAN CẤP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN NHẬP KHẨU THUỐC THÚ Y
Số: ……./GCN-NK
Tên cơ sở:
Địa chỉ:
Số điện thoại/Tel: …………………..
Chủ cơ sở:
Địa chỉ cư trú:
Được công nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y đối với:
(*)
Giấy chứng nhận đủ điều kiện này có hiệu lực đến: ngày …… tháng …. năm …
……., ngày …. tháng …. năm....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) Ghi rõ loại sản phẩm được phép nhập khẩu như vắc-xin, dược phẩm,
hóa chất,….
297
31. Quy trình: Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) (1.014777) (QT - 31)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Gia hạn giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin).
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) trước
thời hạn 03 tháng tính đến ngày hết hạn của Giấy chứng nhận có nhu cầu tiếp tục
sản xuất thuốc thú y; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và
Thú y; Sở Nông nghiệp Môi trường thành phố Nội; Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 1649/-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/-UBND ngày 25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a) Đơn gia hạn theo Mẫu số 05.QLT Phụ lục IA ban hành
kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP (bản chính);
x
b) Bản thuyết minh chi tiết sở vật chất, kthuật sản
xuất thuốc thú y theo Mẫu số 06.QLT Phụ lục IA ban hành
kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
x
c) Đăng ký môi trường hoặc văn bản đánh giá môi trường
theo quy định pháp luật về môi trường
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
298
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mức thu phí: Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
- sở mới thành lập 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc sở đang
hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000
đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần hồ
yêu cầu bản chính
(mục 3.2): th lựa
chọn hình thức nộp hồ
trực tiếp/trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định trực tuyến (nếu có
quy định).
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ chối
hướng dẫn tổ chức,
nhân nộp lại hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
- Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
Chuyển hồ đến Phòng
Quản lý giống, thức ăn
chăn nuôi, thuốc thú y
thuộc Chi cục Chăn nuôi,
Thủy sản và Thú y
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
299
Nội để giải quyết theo
quy định.
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn chi
cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
Thẩm định nội dung hồ
sơ: - Trường hợp đạt yêu
cầu: Kiểm tra điều kiện
của cơ sở sản xuất và cấp
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y;
- Trường hợp không cấp
văn bản thông o
nêu do cho tổ chức,
cá nhân.
Chuyên
viên chi
cục
04 ngày
làm việc
- Dự thảo Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc
thú y;
-Hoặc dự thảo văn
bản thông báo từ
chối gia hạn Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc
thú y;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn chi
cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/4 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc thú y;
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối gia hạn
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc thú y.
300
5.2
Chuyển kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC chính ng thành
phố Nội; bản giấy
(theo yêu cầu của tchức,
nhân) về Đơn vị tiếp
nhận và trả kết quả.
-Chuyên
viên giải
quyết HS;
-Văn thư
Chi cục;
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
01 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc thú y;
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối gia hạn
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc thú y;
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính bản
giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc thú y;
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối gia hạn
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc thú y.
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu u cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ chậm
muộn); Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính các
giấy tờ khác liên
quan.
301
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Yêu cầu thực hiện
Tổ chức, nhân sản xuất thuốc thú y phải thực hiện theo quy định tại Điều 90
của Luật Thú y; pháp luật về phòng cháy, chữa cháy; pháp luật về bảo vệ môi
trường; pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động và đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Địa điểm: Phải khoảng cách an toàn với khu dân , công trình công cộng,
bệnh viện, bệnh xá thú y, cơ sở chẩn đoán bệnh động vật, các nguồn gây ô nhiễm.
- Nhà xưởng:
+ Phải thiết kế phợp với quy loại thuốc sản xuất, tránh sxâm nhập
của các loại côn trùng và động vật khác; có vị tngăn cách các nguồn lây ô nhiễm
từ bên ngoài;
+ Nền nhà không ngấm nước, dễ vệ sinh, khử trùng, tiêu độc; tường, trần được
làm bằng vật liệu bền, chắc, dễ vệ sinh;
+ hệ thống cấp xử ớc, khí bảo đảm cho sản xuất; hệ thống thoát
nước, xử lý nước, khí thải, chất thải.
- Kho chứa nguyên liệu, phụ liệu, thuốc thành phẩm có diện tích phù hợp với quy
mô sản xuất và bảo đảm các điều kiện sau đây:
+ Có kho riêng để bảo quản nguyên liệu, phụ liệu, thuốc thành phẩm;
+ Có kho riêng bên ngoài để bảo quản dung môi và nguyên liệu dễ cháy nổ;
+ Nền nhà không ngấm nước, dễ vệ sinh, khử trùng, tiêu độc; tường, trần được
làm bằng vật liệu bền, chắc, dễ vệ sinh;
+ Có thiết bị, phương tiện để bảo đảm điều kiện bảo quản.
- Trang thiết bị, dụng cphải được bố trí, lắp đặt phù hợp với quy mô và loại thuốc
sản xuất; có hướng dẫn vận hành; kế hoạch bảo trì bảo dưỡng; có quy trình vệ
sinh và bảo đảm đạt yêu cầu vệ sinh, không gây nhiễm hoặc nhiễm chéo giữa các
sản phẩm.
- Kiểm tra chất lượng thuốc thú y:
+ Khu vực kiểm tra chất lượng phải tách biệt với khu vực sản xuất; được bố trí
phù hợp để tránh nhiễm chéo; các khu vực tiến hành phép thử sinh học, vi sinh;
+ Mẫu, chất chuẩn phải được bảo quản tại khu vực riêng, bảo đảm điều kiện bảo
quản;
+ Phải có trang thiết bị phù hợp.
5
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận đủ sản xuất thuốc thú y theo mẫu quy
định tại Mẫu số 05.QLT Phụ lục IA ban nh kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP.
302
2. Bản thuyết minh chi tiết cơ sở vật chất, kỹ thuật sản xuất thuốc thú y theo Mẫu
số 06.QLT Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP.
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y theo Mẫu số 08.QLT Phụ
lục IA ban hành m theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP (trường hợp hđủ kiều
kiện) hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp.
4. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
303
Mẫu số 05.QLT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN GIA HẠN KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
Kính gửi
(*)
: ..........................................
Căn cứ
(**)
………………………………......................................…………………………
Tên cơ sở: .........................................................................................................................
Địa chỉ cơ sở: ....................................................................................................................
Số điện thoại: ..........................................Fax: .................................................................
Chủ cơ sở: .........................................................................................................................
Địa chỉ thường trú: ............................................................................................................
Chứng chỉ hành nghề thú y của người trực tiếp quản sản xuất thuốc thú y: Số……..,
ngày…. tháng…. năm …., nơi cấp....; Người trực tiếp quản lý kiểm nghiệm thuốc thú y: Số……...,
ngày…. tháng…..năm..., nơi cấp....
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc-xin): số……..ngày…. tháng…. năm ….
Các loại sản phẩm đăng ký sản xuất lưu hành:
□ Thuốc dược liệu □ Chế phẩm sinh học
□ Hóa chất □ Các loại khác
Đề nghị
(*)
................... kiểm tra cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y cho
cơ sở chúng tôi.
Hồ sơ gửi kèm gồm:
- ……..;
......., ngày … tháng …. năm …..
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú: (*) quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành
chính;
(**) Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
304
Mẫu số 06.QLT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH CHI TIẾT CƠ SỞ VẬT CHẤT, KỸ THUẬT
SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
Kính gửi:
(*)
…………………………..
Tên cơ sở đăng ký kiểm tra:
Địa chỉ:
Số điện thoại: ……………………………, Email:
Loại sản phẩm đăng ký sản xuất:
□ Thuốc dược liệu □ Chế phẩm sinh học
□ Hóa chất □ Các loại khác
Xin giải trình điều kiện sản xuất thuốc thú y, cụ thể như sau:
1. Địa điểm sản xuất
2. Nhà xưởng sản xuất
3. Trang thiết bị, dụng cụ dùng trong sản xuất
4. Hệ thống kho
5. Khu vực xử lý tiệt trùng
6. Khu vực cân, cấp phát nguyên liệu
7. Khu vực pha chế, san chia, bảo quản bán thành phẩm
8. Khu vực hoàn thiện sản phẩm
9. Khu vực vệ sinh
10. Hệ thống thu gom và xử lý nước thải, chất thải
11. Bao bì
12. Ghi nhãn
13. Khử trùng, tiêu độc
14. Nhân sự tham gia sản xuất
15. Vệ sinh cá nhân
16. Vệ sinh phòng hộ lao động
17. Nước sử dụng trong cơ sở
18. Thực hiện quy định về hồ sơ lô
19. Thực hiện quản lý chất lượng:
- Phòng kiểm nghiệm
- Nhân viên phòng kiểm nghiệm
- Trang thiết bị
- Các quy định về kiểm tra nguyên liệu, thành phẩm, lưu mẫu và kiểm tra mẫu
...,ngày... ....tháng …. năm....
CHỦ CƠ SỞ ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính.
305
Mẫu số 08.QLT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
Số: ………/GCN-SX
Tên đơn vị:
Địa chỉ:
Số điện thoại/Tel: ……………………………
Được công nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y đối với:
(*)
Giấy chứng nhận đủ điều kiện này có hiệu lực đến: ngày …. tháng....năm....
………….., ngày …. tháng …. năm....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) ghi dây chuyền sản xuất sản phẩm như dây chuyền sản xuất thuốc dược
liệu, hóa chất, chế phẩm sinh học,...
306
32. Quy trình: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông
tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký (1.002432) - (QT - 32)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc-xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ
chức, cá nhân đăng ký.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân đnghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, nhân
đăng ký; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản Thú y; Sở
Nông nghiệp Môi trường thành phố Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn một số điều của Luật Phòng, chống ma túy (sau đây gọi tắt là Nghị
định số 105/2021/-CP ngày 04/12/2021 của Chính phủ);
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 25/4/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 1049/-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a) Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 14.QLT Phụ lục IA
ban hành m theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; (bản
chính);
x
b) Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi thông tin cảu
tổ chức cá nhân đăng ký (bản sao có đóng dấu xác nhận
của doanh nghiệp đăng ký);
x
307
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mức thu phí: Không.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Nộp thành phần hồ
hợp lệ qua các hình
thức theo quy định.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại
hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng Quản giống,
thức ăn chăn nuôi,
thuốc thú y thuộc Chi
cục Chăn nuôi, Thủy
sản Thú y Nội
để giải quyết theo quy
định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
308
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ
B4
Thẩm định nội dung
hồ sơ:
- Trường hợp đạt yêu
cầu: Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú
y (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng ợc phẩm,
vắc-xin) trong trường
hợp bị sai sót, thay đổi
thông tin có liên quan
đến tổ chức, cá nhân
đăng ký;
- Trường hợp quyết
định không cấp lại t
phải văn bản thông
báo nêu rõ do cho
tổ chức, cá nhân.
Chuyên viên
Chi cục
02 ngày
làm việc
- Dự thảo Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y;
-Hoặc dự thảo văn bản
thông báo từ chối cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc thú y;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường;
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
1/4 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc thú y;
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc
thú y.
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo yêu cầu của
tổ chức, nhân) về
Đơn vị tiếp nhận và trả
kết quả
-Chuyên viên
giải quyết
HS;
- Văn thư Chi
cục;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công.
01 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc thú y;
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc
thú y;
309
-Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu
chính (Theo yêu cầu
của tổ chức, ng n).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc thú y.
- Văn bản thông o từ
chối cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y
(Trường hợp không đủ
điều kiện).
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
sơ (trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Văn
bản xin lỗi đề nghị
gia hạn thời gian giải
quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục hành
chính và các giấy tờ
khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ
sơ và các giấy tờ khác
có liên quan.
4
Biểu mẫu
310
1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ sản xuất nhập khẩu thuốc thú y theo
mẫu quy định tại Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 14.QLT Phụ lục IA ban hành
kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP.
2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y theo Mẫu số 08.QLT Phụ
lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP hoặc văn bản trả lời.
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
311
Mẫu số 14.QLT
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………….
………, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
Kính gửi:
(*)
……………………………………………..
Căn cứ
(**)
…………………………………………………………
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ:
Tên: ………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ: ……….....................................................................................................................
Số điện thoại: ………………………………………………………………………………
Chúng tôi đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y:
Số.....ngày…..tháng…..năm …….
Lý do đề nghị cấp lại:
- Bị sai sót
- Thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký.
Hồ sơ gửi kèm gồm:
- ……..;
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính;
(**) Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
312
Mẫu số 08.QLT
CƠ QUAN CẤP
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
Số: ………/GCN-SX
Tên đơn vị: …………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………….
Số điện thoại/Tel: ………………………………………………….………………
Được công nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y đối với:
(*)
Giấy chứng nhận đủ điều kiện này có hiệu lực đến: ngày …. tháng....năm....
………….., ngày …. tháng …. năm....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) ghi rõ dây chuyền sản xuất sản phẩm như dây chuyền sản xuất thuốc dược
liệu, hóa chất, chế phẩm sinh học,...
313
33. Quy trình: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y chứa chất
ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) (1.013811) - (QT
- 33)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ
sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin).
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm, vắc-xin); Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Chăn nuôi,
Thuỷ sản và Thú y; Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội; Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 25/4/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y theo Mẫu số 14.QLT Phụ lục IA ban hành
kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP (bản chính);
x
b) Tài liệu liệu liên quan nội dung thay đổi thông tin của
tổ chức, cá nhân đăng ký. (bản sao có đóng dấu xác nhận
của doanh nghiệp đăng ký);
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
314
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mức thu phí: Không.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Nộp thành phần hồ sơ
hợp lệ qua các hình thức
theo quy định.
2.Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính:
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn t
chức, cá nhân nộp lại h
sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ
-CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
- Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng Quản giống,
thức ăn chăn nuôi, thuốc
thú y thuộc Chi cục
Chăn nuôi, Thủy sản
Thú y Hà Nội để giải
quyết theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ sơ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
315
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ đạt
yêu cầu: cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc ty
chứa chất ma túy, tiền
chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm,
vắc-xin);
- Trường hợp không cấp
lại thì phải văn bản
thông báo nêu
do cho tổ chức, cá nhân.
Chuyên viên
Chi cục
02 ngày
làm việc
- Dự thảo Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc
thú y hoặc văn bản
thông báo từ chối
cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường;
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
1/4 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y;
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc
thú y.
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy
(theo yêu cầu của tổ
chức, nhân) về Đơn vị
tiếp nhận và trả kết quả
-Chuyên viên
giải quyết
HS;
-Văn thư Chi
cục;
-Trung tâm
Phục vụ hành
chính công;
01 ngày
làm việc
- Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y;
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc
thú y;
316
- Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
- Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y;
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc
thú y;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu u cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Văn bản
xin lỗi đề nghị gia
hạn thời gian giải
quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính các
giấy tờ khác liên
quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
317
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ sản xuất thuốc thú y theo mẫu quy
định tại Mẫu số 14.QLT Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP.
2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y theo Mẫu số 08.QLT Phụ
lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP.
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
318
Mẫu số 14.QLT
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………….
………, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
Kính gửi:
(*)
……………………………………………..
Căn cứ
(**)
…………………………………………………………
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ:
Tên:
Địa chỉ:
Số điện thoại: ……………………………………………
Chúng tôi đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y:
Số.....ngày…..tháng…..năm …….
Lý do đề nghị cấp lại:
- Bị sai sót
- Thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký.
Hồ sơ gửi kèm gồm:
- ……..;
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính;
(**) Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
319
Mẫu số 08.QLT
CƠ QUAN CẤP
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
Số: ………/GCN-SX
Tên đơn vị:
Địa chỉ:
Số điện thoại/Tel: ……………………………
Được công nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y đối với:
(*)
Giấy chứng nhận đủ điều kiện này có hiệu lực đến: ngày …. tháng....năm....
………….., ngày …. tháng …. năm....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) ghi rõ dây chuyền sản xuất sản phẩm như dây chuyền sản xuất thuốc dược
liệu, hóa chất, chế phẩm sinh học,...
320
34. Quy trình: Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y chứa
chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (1.013813)
(QT-34)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Sửa đổi Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ
sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đề nghị Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm, vắc xin); Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Chăn nuôi,
Thuỷ sản và Thú y; Sở Nông nghiệp và i trường thành phố Nội; Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 105/2021/-CP ngày 04/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ - CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 1649/-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/-UBND ngày 25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
sao
a) Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 14.QLT Phụ lục IA
ban hành m theo Nghị định 32/2026/NĐ-CP (bản
chính);
x
b) Tài liệu chứng minh nội dung sửa đổi (bản sao
đóng dấu xác nhận của doanh nghiệp đăng ký).
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc kể tử ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
321
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mức thu phí: Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
- sở mới thành lập 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc sở đang
hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000
đồng/lần.
- sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
1. Đối với thành phần
hồ yêu cầu tại mục
3.2: thể lựa chọn
hình thức nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định (nếu có quy định).
Tổ chức, cá
nhân
Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn tổ
chức, cá nhân nộp lại hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy
định tại mục
c, khoản 2
điều 17 Nghị
định
118/2025/N
Đ-CP ngày
09/6/2025
của Chính
phủ (Thời
gian này
không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
-Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng Quản giống,
thức ăn chăn nuôi, thuốc
thú y thuộc Chi cục
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
322
Chăn nuôi, Thủy sản
Thú y Hà Nội để giải
quyết theo quy định.
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp:
1/4 ngày làm
việc. Hoặc
trước 09h
sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
Thẩm định hồ sơ:
Trường hợp hồ đạt
yêu cầu: kiểm tra điều
kiện của sở sản xuất
và cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y. Trường hợp
không cấp thì phải có
văn bản thông báo
nêu do cho tổ chức,
cá nhân
Chuyên
viên Chi
cục
04 ngày
làm việc
- Dự thảo Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y;
-Hoặc dự thảo văn
bản thông báo từ chối
cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/4 ngày
làm việc
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc thú y;
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc
thú y.
323
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản giấy
(theo yêu cầu của tổ
chức, nhân) về Đơn
vị tiếp nhận trả kết
quả.
-Chuyên
viên giải
quyết HS;
- Văn thư
Chi cục;
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
01 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc thú y.
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc
thú y.
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính bản
giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc thú y.
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc
thú y.
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
Thống theo dõi;
lưu hồ sơ
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện h
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi
đề nghị gia hạn
thời gian giải quyết;
Biên bản bàn giao hồ
sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
các giấy tờ khác có
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
324
gian giải
quyết TTHC)
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 14.QLT Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị
định 32/2026/NĐ-CP.
2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y theo Mẫu số 08.QLT Phụ
lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP.
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
325
Mẫu số 14.QLT
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………….
………, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
Kính gửi:
(*)
……………………………………………..
Căn cứ
(**)
…………………………………………………………
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ:
Tên: ………………………………………………………………………………………...
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………
Số điện thoại: …………………………………………………………………..…………
Chúng tôi đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y:
Số.....ngày…..tháng…..năm …….
Lý do đề nghị cấp lại:
- Bị sai sót
- Thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký.
Hồ sơ gửi kèm gồm:
- ……..;
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính;
(**) Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
326
Mẫu số 08.QLT
CƠ QUAN CẤP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
Số: ………/GCN-SX
Tên đơn vị: ……………………………………………………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
Số điện thoại/Tel: …………………………… …………………………………………
Được công nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y đối với:
(*)
Giấy chứng nhận đủ điều kiện này có hiệu lực đến: ngày …. tháng....năm....
………….., ngày …. tháng …. năm....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) ghi dây chuyền sản xuất sản phẩm như dây chuyền sản xuất thuốc dược
liệu, hóa chất, chế phẩm sinh học,...
327
35. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (1.002409) -
(QT - 35)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Giấy chứng
nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y; Cán bộ, công chức Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản
Thú y Hà Nội; Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 1649/-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/-UBND ngày 25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a) Đơn đăng cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập
khẩu thuốc thú y đăng theo Mẫu số 09.QLT Phụ lục
IA ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
(bản chính);
x
b) Bản thuyết minh chi tiết svật chất, kỹ thuật theo
Mẫu số 10.QLT Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định
số 32/2026/NĐ-CP (bản chính);
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
328
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mức thu phí:
Kiểm tra điều kiện nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 450.000 đồng/lần.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Nộp thành phần hồ sơ
hợp lệ qua các hình thức
theo quy định.
2.Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định (nếu có quy định)
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả
Trường hợp không đ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn t
chức, cá nhân nộp lại hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
- Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
Chuyển hồ đến Phòng
Quản giống, thức ăn
chăn nuôi, thuốc thú y
thuộc Chi cục Chăn
nuôi, Thủy sản và Thú y
Nội để giải quyết
theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
329
tiếp nhận hồ
sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hđạt
yêu cầu: kiểm tra điều
kiện của s nhập
khẩu thuốc thú y trình
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp Môi trường
xem xét, quyết định cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y;
- Trường hợp không cấp
thì phải văn bản
thông báo nêu
do cho tổ chức, cá nhân.
Chuyên
viên
04 ngày
làm việc
- Dự thảo Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu
thuốc thú y.
-Hoặc dự thảo văn
bản thông báo từ
chối cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
nhập khẩu thuốc thú
y.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; n
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/4 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y;
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu
thuốc thú y;
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy
(theo yêu cầu của tổ
chức, nhân) về Đơn vị
tiếp nhận và trả kết quả.
-Chuyên
viên giải
quyết HS;
- Văn thư
Chi cục;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
01 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y;
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu
thuốc thú y;
- Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
bản giấy.
330
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy chứng nhận
đủ điều kiện nhập
khẩu thuốc thú y;
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu
thuốc thú y;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu u cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Văn bản
xin lỗi đề nghị gia
hạn thời gian giải
quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính các
giấy tờ khác liên
quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
- Có địa điểm, cơ sở vật chất, kỹ thuật phù hợp;
- Người quản lý, người trực tiếp n thuốc thú y phải Chứng chỉ hành nghề
thú y;
- Có kho đủ điều kiện để bảo quản thuốc;
- Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y tại Việt Nam hoặc giấy phép nhập
khẩu thuốc thú y theo quy định;
331
- Có hồ sơ kiểm soát chất lượng và theo dõi xuất, nhập đối với từng loại thuốc;
- trang thiết bị để bảo đảm điều kiện bảo quản ghi trên nhãn của sản phẩm;
nhiệt kế, ẩm kế theo dõi điều kiện bảo quản sản phẩm;
- Đối với sở buôn bán vắc-xin, chế phẩm sinh học phải máy phát điện dự
phòng, vật dụng, phương tiện vận chuyển phân phối vắc-xin bảo đảm điều kiện
bảo quản ghi trên nhãn sản phẩm;
- Kho chứa nguyên liệu, phụ liệu, thuốc thành phẩm diện tích phù hợp với quy
mô sản xuất và bảo đảm các điều kiện sau đây:
+ Có kho riêng để bảo quản nguyên liệu, phụ liệu, thuốc thành phẩm;
+ Có kho riêng bên ngoài để bảo quản dung môi và nguyên liệu dễ cháy nổ;
+ Nền, tường, trần theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều này;
+ Có thiết bị, phương tiện để bảo đảm điều kiện bảo quản.
- nhiệt kế, m kế theo dõi điều kiện bảo quản sản phẩm. Đối với sở nhập
khẩu vắc-xin, chế phẩm sinh học phải có kho riêng bảo quản.
5
Biểu mẫu
1. Đơn đăng ký cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán, nhập khẩu thuốc thú
y theo mẫu quy định tại theo Mẫu số 09.QLT Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP
2. Bản thuyết minh chi tiết cơ sở vật chất, kỹ thuật theo Mẫu số 10.QLT Phụ lục
IA ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP.
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y theo Mẫu số 13.QLT Phụ
lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP.
4. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
332
Mẫu số 09.QLT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
NHẬP KHẨU THUỐC THÚ Y
Kính gửi:
(*)
……………………………..
Căn cứ
(**)
………………………………………………………… …………
Tên cơ sở: …………….......................................................................................……………
Địa chỉ cơ sở: …….......................................................................................………………...
Số điện thoại: …….......................................................................................………………...
Chủ cơ sở: …………......................................................................................………………
Địa chỉ thường trú: ………......................................................................................………...
Các loại sản phẩm kinh doanh:
□ Thuốc dược phẩm □ Vắc xin, chế phẩm sinh học
□ Hóa chất □ Các loại khác
Đề nghị quý đơn vị tiến hành kiểm tra cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y cho cơ sở chúng tôi.
Hồ sơ gửi kèm gồm:……..;
......., ngày … tháng …. năm …..
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú:
(*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính;
(**) Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
333
Mẫu số 10.QLT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
BẢN THUYẾT MINH CHI TIẾT CƠ SỞ VẬT CHẤT,
KỸ THUẬT NHẬP KHẨU THUỐC THÚ Y
Kính gửi:
(*)
…………………………….
Tên cơ sở đăng ký kiểm tra: …………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ......................................, Email: ……………………………………..
Loại hình đăng ký kinh doanh:
Thuyết minh điều kiện nhập khẩu thuốc thú y như sau:
1. Cơ sở vật chất: (mô tả kết cấu, diện tích quy mô cơ sở, các khu vực trưng bày/bày bán).
2. Trang thiết bị: (nêu đầy đủ tên, số lượng thiết bị phục vụ bảo quản thuốc thú y như tủ,
quầy, kệ, ẩm kế, nhiệt kế, tủ lạnh,…..).
3. Hồ sổ sách: (GCN đăng kinh doanh, chứng chỉ hành nghề, sổ sách theo dõi mua
bán hàng,...).
4. Danh mục các mặt hàng kinh doanh tại cơ sở.
….., ngày …. tháng …. năm …..
CƠ SỞ ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú: (*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính.
334
Mẫu số 13.QLT
CƠ QUAN CẤP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN NHẬP KHẨU THUỐC THÚ Y
Số: ……./GCN-NK
Tên cơ sở: ………………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
Số điện thoại/Tel: ………………………………………………………………………
Chủ cơ sở: ………………………………………………………………………………
Địa chỉ cư trú: …………………………………………………………………………..
Được công nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y đối với:
(*)
Giấy chứng nhận đủ điều kiện này có hiệu lực đến: ngày …… tháng …. năm …
……., ngày …. tháng …. năm....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) Ghi rõ loại sản phẩm được phép nhập khẩu như vắc-xin, dược phẩm, hóa chất,….
335
36. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (1.002549) - (QT - 36)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm,
vắc xin).
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin); Cán
bộ, công chức Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y Hà Nội, Sở Nông nghiệp và
Môi trường Hà Nội, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 1649/-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà
Nội;
- Quyết định số 1987/-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/-UBND ngày 25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a) Đơn đăng ký theo Mẫu số 05.QLT Phụ lục IA ban hành
kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
x
b) Bản thuyết minh chi tiết sở vật chất, kỹ thuật sản xuất
thuốc thú y theo Mẫu số 06.QLT Phụ lục IA ban hành kèm
theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
x
c) Đăng môi trường hoặc văn bản đánh giá môi trường
theo quy định về pháp luật môi trường.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
336
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mức thu phí: Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
- sở mới thành lập 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc sở đang
hoạt động 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000
đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Nộp thành phần hồ sơ
hợp lệ qua các hình thức
theo quy định.
2.Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định (nếu có quy định)
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn t
chức, cá nhân nộp lại h
sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c, khoản
2 điều 17 Nghị
định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ (Thời
gian này không
tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
- Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
Chuyển hồ đến Phòng
Quản giống, thức ăn
chăn nuôi, thuốc thú y
thuộc Chi cục Chăn
nuôi, Thủy sản và Thú y
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi tiếp
nhận trên hệ
thống thông tin
337
Nội để giải quyết
theo quy định.
giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn Chi
cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ đạt
yêu cầu: Chi cục Chăn
nuôi, Thuỷ sản và Thú y
Nội tổ chức kiểm tra
điều kiện của sở sản
xuất trình Lãnh đạo
Sở ng nghiệp Môi
trường xem xét, quyết
định cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin);
- Trường hợp không cấp
thì phải văn bản
thông báo nêu lý
do cho tổ chức, cá nhân.
Chuyên
viên Chi
cục
04 ngày
làm việc
- Dự thảo Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc
thú y hoặc văn bản
thông báo từ chối
cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú
y;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn Chi
cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; n
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/4 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y;
-Hoặc n bản
thông báo từ chối
cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
338
sản xuất thuốc thú
y.
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy
(theo u cầu của tổ
chức, nhân) về Đơn vị
tiếp nhận và trả kết quả
-Chuyên
viên giải
quyết HS;
-Văn thư
Chi cục;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
01 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y;
-Hoặc văn bản
thông o từ chối
cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y.
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y.
-Hoặc n bản
thông báo từ chối
cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú
y.
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
Giờ hành chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); n bản
xin lỗi và đề nghị
gia hạn thời gian
giải quyết; Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC và các giấy
339
tờ khác liên
quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ , kết quả
giải quyết th tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các
giấy tờ khác liên
quan.
4
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
Tổ chức, nhân sản xuất thuốc thú y phải thực hiện theo quy định tại Điều 90
của Luật Thú y; pháp luật về phòng cháy, chữa cháy; pháp luật về bảo vệ môi
trường; pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động và đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Địa điểm: Phải khoảng cách an toàn với khu dân cư, công trình công cộng,
bệnh viện, bệnh xá thú y, cơ sở chẩn đoán bệnh động vật, các nguồn gây ô nhiễm.
- Nhà xưởng:
+ Phải thiết kế phù hợp với quy và loại thuốc sản xuất, tránh sxâm nhập
của các loại côn trùng và động vật khác; có vị tngăn cách các nguồn lây ô nhiễm
từ bên ngoài;
+ Nền nhà không ngấm nước, dễ vệ sinh, khử trùng, tiêu độc; tường, trần được
làm bằng vật liệu bền, chắc, dễ vệ sinh;
+ hệ thống cấp xử ớc, khí bảo đảm cho sản xuất; hệ thống thoát
nước, xử lý nước, khí thải, chất thải.
- Kho chứa nguyên liệu, phụ liệu, thuốc thành phẩm có diện tích phù hợp với quy
mô sản xuất và bảo đảm các điều kiện sau đây:
+ Có kho riêng để bảo quản nguyên liệu, phụ liệu, thuốc thành phẩm;
+ Có kho riêng bên ngoài để bảo quản dung môi và nguyên liệu dễ cháy nổ;
+ Nền nhà không ngấm nước, dễ vệ sinh, khử trùng, tiêu độc; tường, trần được
làm bằng vật liệu bền, chắc, dễ vệ sinh;
+ Có thiết bị, phương tiện để bảo đảm điều kiện bảo quản.
- Trang thiết bị, dụng cphải được bố trí, lắp đặt phù hợp với quy mô và loại thuốc
sản xuất; có hướng dẫn vận hành; có kế hoạch bảo trì bảo dưỡng; quy trình vệ
sinh và bảo đảm đạt yêu cầu vệ sinh, không gây nhiễm hoặc nhiễm chéo giữa các
sản phẩm.
- Kiểm tra chất lượng thuốc thú y:
+ Khu vực kiểm tra chất lượng phải tách biệt với khu vực sản xuất; được bố trí
phù hợp để tránh nhiễm chéo; các khu vực tiến hành phép thử sinh học, vi sinh;
340
+ Mẫu, chất chuẩn phải được bảo quản tại khu vực riêng, bảo đảm điều kiện bảo
quản;
+ Phải có trang thiết bị phù hợp.
5
Biểu mẫu
1. Đơn đăng cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y theo
mẫu quy định tại Mẫu số 05.QLT Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số
32/2026/NĐ-CP.
2. Bản thuyết minh chi tiết về cơ sở vật chất, kỹ thuật sản xuất thuốc thú y theo
mẫu quy định tại số 06.QLT Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số
32/2026/NĐ-CP.
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y theo Mẫu số 08.QLT Phụ
lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP (trường hợp hồ đủ
kiều kiện) hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp.
4. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
341
Mẫu số 05.QLT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
Kính gửi
(*)
: ..........................................
Căn cứ
(**)
……………………........................................……………………………………
Tên cơ sở: ................................................................................................................................
Địa chỉ cơ sở: ..........................................................................................................................
Số điện thoại: ..........................................Fax: ......................................................................
Chủ cơ sở: ...............................................................................................................................
Địa chỉ thường trú: ..................................................................................................................
Chứng chỉ hành nghề thú y của người trực tiếp quản sản xuất thuốc thú y: Số……..,
ngày…. tháng…. năm …., nơi cấp....; Người trực tiếp quản lý kiểm nghiệm thuốc thú y: Số……...,
ngày…. tháng…..năm..., nơi cấp....
Các loại sản phẩm đăng ký sản xuất lưu hành:
□ Thuốc dược liệu □ Chế phẩm sinh học
□ Hóa chất □ Các loại khác
Đề nghị
(*)
................... kiểm tra cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y cho
cơ sở chúng tôi.
Hồ sơ gửi kèm gồm:
- ……..;
......., ngày … tháng …. năm …..
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú: (*) quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành
chính;
(**) Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
342
Mẫu số 06.QLT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH CHI TIẾT CƠ SỞ VẬT CHẤT, KỸ THUẬT
SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
Kính gửi:
(*)
…………………………..
Tên cơ sở đăng ký kiểm tra: ……………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………, Email: …………………………………….
Loại sản phẩm đăng ký sản xuất:
□ Thuốc dược liệu □ Chế phẩm sinh học
□ Hóa chất □ Các loại khác
Xin giải trình điều kiện sản xuất thuốc thú y, cụ thể như sau:
1. Địa điểm sản xuất
2. Nhà xưởng sản xuất
3. Trang thiết bị, dụng cụ dùng trong sản xuất
4. Hệ thống kho
5. Khu vực xử lý tiệt trùng
6. Khu vực cân, cấp phát nguyên liệu
7. Khu vực pha chế, san chia, bảo quản bán thành phẩm
8. Khu vực hoàn thiện sản phẩm
9. Khu vực vệ sinh
10. Hệ thống thu gom và xử lý nước thải, chất thải
11. Bao bì
12. Ghi nhãn
13. Khử trùng, tiêu độc
14. Nhân sự tham gia sản xuất
15. Vệ sinh cá nhân
16. Vệ sinh phòng hộ lao động
17. Nước sử dụng trong cơ sở
18. Thực hiện quy định về hồ sơ lô
19. Thực hiện quản lý chất lượng:
- Phòng kiểm nghiệm
- Nhân viên phòng kiểm nghiệm
- Trang thiết bị
- Các quy định về kiểm tra nguyên liệu, thành phẩm, lưu mẫu và kiểm tra mẫu
...,ngày... ....tháng …. năm....
CHỦ CƠ SỞ ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính.
343
Mẫu số 08.QLT
CƠ QUAN CẤP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
Số: ………/GCN-SX
Tên đơn vị: ……………………………………………………………….………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………
Số điện thoại/Tel: …………………………… …………………………………………...
Được công nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y đối với:
(*)
Giấy chứng nhận đủ điều kiện này có hiệu lực đến: ngày …. tháng....năm....
………….., ngày …. tháng …. năm....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) ghi dây chuyền sản xuất sản phẩm như dây chuyền sản xuất thuốc dược
liệu, hóa chất, chế phẩm sinh học,...
344
37. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y chứa chất ma
tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (1.013809) - (QT - 37)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ
sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm vắc xin).
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm vắc xin); Cán bộ, ng chức Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản
Thú y Hà Nội, Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội, Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 1649/-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/-UBND ngày 25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a) Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ
sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin):
- Đơn đăng cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y Mẫu số 05.QLT Phụ lục IA ban hành
kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP (bản chính);
x
345
- Bản thuyết minh chi tiết về cơ sở vật chất, kỹ thuật sản
xuất thuốc thú y Mẫu số 06.QLT Phụ lục IA ban hành
kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP (bản chính);
x
- Đăng môi trường hoặc văn bản đánh giá môi trường
theo quy định pháp luật về môi trường.
x
b) Trường hợp cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất cùng trên
dây chuyền sản xuất thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất:
- Văn bản đề nghị của tổ chức có hoạt động sản xuất;
x
- Tài liệu chứng minh quy trình sản xuất, c nguyên
liệu làm thuốc thú y chất gây nghiện, chất hướng thần,
tiền chất dùng làm thuốc thú y.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý:
+ Trường hợp cấp mới: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp
lệ.
+ Trường hợp sở đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y theo quy định của pháp luật về thú y hiện hành, khi nhu cầu sản xuất
thuốc thú y chứa chất ma túy, tiền chất cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc
thú y đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất: 05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mức thu phí: Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
- sở mới thành lập 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc sở đang
hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000
đồng/lần.
- sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Nộp thành phần hồ
hợp lệ qua các hình thức
theo quy định.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
346
2.Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3.Nộp phí/lệ phí thẩm
định (nếu có quy định)
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn tổ
chức, cá nhân nộp lại hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy
định tại mục
c, khoản 2
điều 17 Nghị
định
118/2025/N
Đ-CP ngày
09/6/2025
của Chính
phủ (Thời
gian này
không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
-Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng Quản giống,
thức ăn chăn nuôi, thuốc
thú y thuộc Chi cục
Chăn nuôi, Thủy sản và
Thú y Hà Nội để giải
quyết theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp:
1/4 ngày làm
việc. Hoặc
trước 09h
sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
347
B4
Thẩm định hồ sơ
-Trường hợp cấp mới
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc
thú y chứa chất ma
tuý, tiền chất (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc-xin):
+Trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu: Chi cục Chăn
nuôi, Thuỷ sản và Thú y
Hà Nội tổ chức kiểm tra
điều kiện của sở sản
xuất trình Lãnh đạo
Sở Nông nghiệp i
trường xem xét, quyết
định cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y có chứa
chất ma tuý, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc
xin);
+Trường hợp không cấp
thì phải văn bản
thông báo nêu lý
do cho tổ chức, cá nhân.
Chuyên
viên Chi
cục
4,5 ngày
làm việc
- Dự thảo Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y hoặc
văn bản thông báo từ
chối cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường;
1/2 ngày
làm việc
-Trường hợp cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y có
chứa chất ma túy, tiền
chất cùng trên dây
chuyền sản xuất thuốc
thú y đã được cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y (trừ
sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc-
xin):
Chuyên
viên Chi
cục
2,5 ngày
làm việc
- Dự thảo Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y hoặc
văn bản thông báo từ
chối cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
348
+ Trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu: Chi cục chăn
nuôi, Thuỷ sản và Thú y
Nội trình Lãnh đạo
Sở Nông nghiệp i
trường cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y có chứa
chất ma túy, tiền chất
cùng trên dây chuyền
sản xuất thuốc thú y đã
được cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc-xin);
+ Trường hợp không
cấp thì phải văn bản
thông báo nêu lý
do cho tổ chức, cá nhân.
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường;
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/4 ngày
làm việc
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc thú y hoặc văn
bản thông báo từ chối
cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y.
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy
(theo yêu cầu của t
chức, nhân) về Đơn
vị tiếp nhận trả kết
quả.
-Chuyên
viên giải
quyết HS;
-Văn thư
Chi cục;
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
1/2 ngày
làm việc
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc thú y hoặc văn
bản thông báo từ chối
cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y;
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính bản
giấy.
349
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc thú y.
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc
thú y.
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện h
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi
đề nghị gia hạn
thời gian giải quyết;
Biên bản bàn giao hồ
sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
các giấy tờ khác có
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
Tổ chức, nhân sản xuất thuốc thú y phải thực hiện theo quy định tại Điều 90
của Luật Thú y; pháp luật về phòng cháy, chữa cháy; pháp luật về bảo vệ môi
trường; pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động và đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Địa điểm: Phải khoảng cách an toàn với khu dân cư, công trình công cộng,
bệnh viện, bệnh ty, cơ sở chẩn đoán bệnh động vật, c nguồn gây ô nhiễm.
- Nhà xưởng:
350
+ Phải có thiết kế phù hợp với quy mô và loại thuốc sản xuất, tránh sự xâm nhập
của các loại côn trùng động vật khác; vị trí ngăn cách các nguồn lây ô nhiễm
từ bên ngoài;
+ Nền nhà không ngấm nước, dễ vệ sinh, khtrùng, tiêu độc; ờng, trần được
làm bằng vật liệu bền, chắc, dễ vệ sinh;
+ hệ thống cấp xử nước, khí bảo đảm cho sản xuất; hệ thống thoát
nước, xử lý nước, khí thải, chất thải.
- Kho chứa nguyên liệu, phụ liệu, thuốc thành phẩm có diện tích phù hợp với quy
mô sản xuất và bảo đảm các điều kiện sau đây:
+ Có kho riêng để bảo quản nguyên liệu, phụ liệu, thuốc thành phẩm;
+ Có kho riêng bên ngoài để bảo quản dung môi và nguyên liệu dễ cháy nổ;
+ Nền nhà không ngấm nước, dễ vệ sinh, khtrùng, tiêu độc; ờng, trần được
làm bằng vật liệu bền, chắc, dễ vệ sinh;
+ Có thiết bị, phương tiện để bảo đảm điều kiện bảo quản.
- Trang thiết bị, dụng cụ phải được bố trí, lắp đặt phù hợp với quy loại
thuốc sản xuất; hướng dẫn vận hành; kế hoạch bảo trì bảo dưỡng; quy
trình vệ sinh và bảo đảm đạt yêu cầu vệ sinh, không gây nhiễm hoặc nhiễm chéo
giữa các sản phẩm.
- Kiểm tra chất lượng thuốc thú y:
+ Khu vực kiểm tra chất lượng phải tách biệt với khu vực sản xuất; được bố trí
phù hợp để tránh nhiễm chéo; các khu vực tiến hành phép thử sinh học, vi sinh;
+ Mẫu, chất chuẩn phải được bảo quản tại khu vực riêng, bảo đảm điều kiện bảo
quản;
+ Phải có trang thiết bị phù hợp.
5
Biểu mẫu
1. Đơn đăng cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y theo
mẫu quy định tại Mẫu số 05.QLT Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số
32/2026/NĐ-CP.
2. Bản thuyết minh chi tiết về cơ sở vật chất, kỹ thuật sản xuất thuốc thú y theo
mẫu quy định tại Mẫu số 06.QLT Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số
32/2026/NĐ-CP.
3. Giấy chứng nhận đđiều kiện sản xuất thuốc thú y theo Mẫu số 08.QLT Phụ
lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP (trường hợp hồ đủ
kiều kiện) hoặc văn bản thông báo cho tổ chức trường hợp không cấp.
4. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
351
Mẫu số 05.QLT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
Kính gửi
(*)
: ..........................................
Căn cứ
(**)
…………………………….........................................……………………………
Tên cơ sở: .............................................................................................................................
Địa chỉ cơ sở: ........................................................................................................................
Số điện thoại: ...........................................................Fax: .....................................................
Chủ cơ sở: ...............................................................................................................................
Địa chỉ thường trú: ...................................................................................................................
Chứng chỉ hành nghề thú y của người trực tiếp quản sản xuất thuốc thú y: Số……..,
ngày…. tháng…. năm …., nơi cấp....; Người trực tiếp quản lý kiểm nghiệm thuốc thú y: Số……...,
ngày…. tháng…..năm..., nơi cấp....
Các loại sản phẩm đăng ký sản xuất lưu hành:
□ Thuốc dược liệu □ Chế phẩm sinh học
□ Hóa chất □ Các loại khác
Đề nghị
(*)
................... kiểm tra cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y cho
cơ sở chúng tôi.
Hồ sơ gửi kèm gồm:
- ……..;
......., ngày … tháng …. năm …..
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú: (*) quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành
chính;
(**) Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
352
Mẫu số 06.QLT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH CHI TIẾT CƠ SỞ VẬT CHẤT, KỸ THUẬT
SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
Kính gửi:
(*)
…………………………..
Tên cơ sở đăng ký kiểm tra: .……………..……………………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………, Email: ………………………………………
Loại sản phẩm đăng ký sản xuất:
□ Thuốc dược liệu □ Chế phẩm sinh học
□ Hóa chất □ Các loại khác
Xin giải trình điều kiện sản xuất thuốc thú y, cụ thể như sau:
1. Địa điểm sản xuất
2. Nhà xưởng sản xuất
3. Trang thiết bị, dụng cụ dùng trong sản xuất
4. Hệ thống kho
5. Khu vực xử lý tiệt trùng
6. Khu vực cân, cấp phát nguyên liệu
7. Khu vực pha chế, san chia, bảo quản bán thành phẩm
8. Khu vực hoàn thiện sản phẩm
9. Khu vực vệ sinh
10. Hệ thống thu gom và xử lý nước thải, chất thải
11. Bao bì
12. Ghi nhãn
13. Khử trùng, tiêu độc
14. Nhân sự tham gia sản xuất
15. Vệ sinh cá nhân
16. Vệ sinh phòng hộ lao động
17. Nước sử dụng trong cơ sở
18. Thực hiện quy định về hồ sơ lô
19. Thực hiện quản lý chất lượng:
353
- Phòng kiểm nghiệm
- Nhân viên phòng kiểm nghiệm
- Trang thiết bị
- Các quy định về kiểm tra nguyên liệu, thành phẩm, lưu mẫu và kiểm tra mẫu
...,ngày... ....tháng …. năm....
CHỦ CƠ SỞ ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính.
354
Mẫu số 08.QLT
CƠ QUAN CẤP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
Số: ………/GCN-SX
Tên đơn vị: ………………………………………………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………
Số điện thoại/Tel: ………………………………………………………….………………
Được công nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y đối với:
(*)
Giấy chứng nhận đủ điều kiện này có hiệu lực đến: ngày …. tháng....năm....
………….., ngày …. tháng …. năm....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) ghi dây chuyền sản xuất sản phẩm như dây chuyền sản xuất thuốc dược
liệu, hóa chất, chế phẩm sinh học,...
355
38. Quy trình: Cấp, cấp lại Giấy c nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy
sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản t02 tỉnh, thành phố
trở lên và sở nuôi trồng thủy sản lồng thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) (1.014834) - (QT - 38)
1
Mục đích: Quy định ch thc, ni dung, trình t thc hin vic Cấp, cấp lại Giấy
xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động
trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên sở nuôi trồng
thủy sản lồng thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường).
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân có nhu cầu Cấp, cấp lại Giấy xác nhận
nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội
địa thuộc phạm vi quản từ 02 tỉnh, thành phố trở lên snuôi trồng thủy
sản lồng thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường); Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thú y;
Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật Thủy sản (sau đây gọi tắt Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ);
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1763/QĐ- BNNMT ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Thủy sảnKiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3525/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
3.2.1
Trường hợp cấp Giấy xác nhận:
Đơn đề nghị cấp theo Mẫu số 25.NT Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP;
x
Sơ đồ mặt bằng vị trí ao/lồng nuôi có xác nhận của chủ
cơ sở.
x
356
3.2.2
Trường hợp cấp lại Giấy xác nhận:
Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 26.NT Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP;
x
đồ mặt bằng vị trí ao/lồng nuôi xác nhận của chủ
sở (đối với trường hợp thay đổi quy sản xuất);
trường hợp thay đổi chủ sphải giấy tờ chứng
minh sự thay đổi.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý
- Trường hợp cấp Giấy xác nhận: 08 ngày m việc kể từ ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ;
- Trường hợp cấp lại Giấy xác nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mức thu phí, lệ phí: Không.
3.7
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
3.7.1
Trường hợp cấp Giấy xác nhận
B1
Nộp hồ sơ
1. Đối với thành phần
hồ yêu cầu tại mục
3.2: thể lựa chọn
hình thức nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đ
thành phần h sơ: T
chối ớng dẫn tổ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
-Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả.
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
357
chức, cá nhân nộp lại hồ
sơ.
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng Quản nuôi
trồng thủy sản thuộc
Chi cục Chăn nuôi,
Thủy sản Thú y Hà
Nội để giải quyết theo
quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B4
Thẩm định hồ sơ:
-Trường hợp 1: Cơ s
đáp ứng đủ điều kiện:
cấp Giấy xác nhận nuôi
trồng thuỷ sản lồng bè,
đối tượng nuôi chủ lực.
- Trường hợp 2: Trường
hợp không cấp Giấy c
nhận phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên Chi
cục
05 ngày
làm việc
-Giấy xác nhận nuôi
trồng thuỷ sản lồng bè,
đối ợng nuôi chủ
lực. (Trường hợp 1).
-Hoặc văn bản trả lời
không cấp Giấy xác
nhận (Trường hợp 2).
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn Chi
cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
01 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; n
giao kết quả giải quyết
TTHC
358
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
-Giấy xác nhận nuôi
trồng thuỷ sản lồng bè,
đối ợng nuôi chủ
lực.
-Hoặc văn bản trả lời
không cấp Giấy xác
nhận.
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản giấy
(theo yêu cầu của tổ
chức, nhân) về Đơn
vị tiếp nhận trả kết
quả.
-Chuyên
viên giải
quyết HS;
-Văn thư
Chi cục;
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
1/2 ngày
làm việc
-Giấy xác nhận nuôi
trồng thuỷ sản lồng bè,
đối ợng nuôi chủ
lực.
-Hoặc văn bản trả lời
không cấp Giấy xác
nhận.
-Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy xác nhận nuôi
trồng thuỷ sản lồng bè,
đối ợng nuôi chủ
lực.
-Hoặc văn bản trả lời
không cấp Giấy xác
nhận.
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ (nếu
có); Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Văn
bản xin lỗi đề nghị
gia hạn thời gian giải
quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính và các giấy tờ
khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
Giờ hành
chính.
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
359
hành chính
công
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ
các giấy tờ khác
có liên quan.
3.7.2
Trường hợp cấp lại Giấy xác nhận
B1
Nộp hồ sơ
1. Đối với thành phần
hồ yêu cầu tại mục
3.2: thể lựa chọn
hình thức nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đ
thành phần h sơ: T
chối ớng dẫn tổ
chức, cá nhân nộp lại hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả.
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
-Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng Quản nuôi
trồng thủy sản thuộc
Chi cục Chăn nuôi,
Thủy sản Thú y Hà
Nội để giải quyết theo
quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
360
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B4
Thẩm định hồ sơ:
-Trường hợp 1: Cơ s
đáp ứng đủ điều kiện:
Trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp Môi
trường cấp Giấy xác
nhận.
-Trường hợp 2: Trường
hợp không cấp Giấy c
nhận phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên Chi
cục
2,5 ngày
làm việc
- Giấy xác nhận nuôi
trồng thuỷ sản lồng bè,
đối ợng nuôi chủ
lực.
- Hoặc văn bản trả lời
không cấp Giấy xác
nhận.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn Chi
cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; n
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
-Giấy xác nhận nuôi
trồng thuỷ sản lồng bè,
đối ợng nuôi chủ
lực.
-Hoặc văn bản trả lời
không cấp Giấy xác
nhận.
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản giấy
(theo yêu cầu của tổ
chức, nhân) về Đơn
vị tiếp nhận trả kết
quả.
-Chuyên
viên giải
quyết HS;
-Văn thư
Chi cục;
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
1/2 ngày
làm việc
-Giấy xác nhận nuôi
trồng thuỷ sản lồng bè,
đối ợng nuôi chủ
lực.
-Hoặc văn bản trả lời
không cấp Giấy xác
nhận.
-Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Trung tâm
Phục vụ
Giờ hành
chính
-Giấy xác nhận nuôi
trồng thuỷ sản lồng bè,
đối tượng nuôi chủ lực
361
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
hành chính
công
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
theo Mẫu số 27.NT
(Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số
41/2026/NĐ-CP.
-Hoặc văn bản trả lời
không cấp Giấy xác
nhận.
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ (nếu
có); Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Văn
bản xin lỗi đề nghị
gia hạn thời gian giải
quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính và các giấy tờ
khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ
các giấy tờ khác
có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận theo Mẫu số 25.NT Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP.
2. Đơn đề nghị cấp lại Giấy xác nhận theo Mẫu số 26.NT Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP.
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
362
Mẫu số 25.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/-CP)
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày…… tháng….. năm…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY XÁC NHẬN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
LỒNG BÈ/ĐỐI ỢNG THỦY SẢN NUÔI CHỦ LỰC
Kính gửi: (Tên quan thẩm quyền cấp Giấy xác nhận)
1. Tên tổ chức/cá nhân: ......................................................................... …….
2. Địa chỉ của sở: ............................. ..................................................................................
3. Điện thoại………………………….….. ; Email………………………………..……….
4. Tổng diện tích của sở (ha): ……………………………………………………… .......
5. Diện tích/thể ch nuôi trồng thủy sản (ha/m
3
): ..……………………….…………… .......
6. Hình thức nuôi
1
: ....................................................................................................................
Đề nghị ............(Tên cơ quan thẩm quyền cấp Giấy xác nhận) xác nhận nuôi trồng thủy
sản lồng bè/đối tượng thủy sản nuôi chủ lực/nuôi trồng thủy sản cho sở theo thông tin
sau:
TT
Ao/bể/
lồng nuôi
2
Đối tượng
thủy sản nuôi
3
Địa chỉ ao/bể/
lồng nuôi
4
Diện tích, thể tích
ao/bể/lồng nuôi
(m
2
/m
3
)
1
2
3
Tôi cam kết thực hiện đúng các quy định hiện hành của pháp luật
về nuôi trồng thủy sản và pháp luật có liên quan.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: cơ sở.
TỔ CHỨC/ NHÂN
(Chữ hoặc chữ số của nhân/ chữ ký
hoặc chữ ký số của người có thẩm quyền và dấu
của tổ chức)
1
Hình thức: Thâm canh/Bán thâm canh/Khác (ghi rõ hình thức nuôi).
2
Ghi rõ vị trí, địa điểm ao/bể nuôi đối tượng chủ lực/lồng nuôi theo sơ đồ khu nuôi.
3
Ghi rõ tên loài bằng tiếng Việt và tên khoa học.
4
Ghi cụ thể đến ấp/thôn, xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố.
363
Mẫu số 26.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP)
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày …….tháng…… năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY XÁC NHẬN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN LỒNG
BÈ/ĐỐI TƯỢNG THỦY SẢN NUÔI CHỦ LỰC
Kính gửi: Tên quan thẩm quyền cấp Giấy xác nhận
1. Tên tổ chức, nhân: .................................................................................
2. số doanh nghiệp: ..................................................................................
3. Địa chỉ của sở: .......................................................................................
4. Điện thoại…………………….; Số Email..................................................
5. Đối tượng thủy sản nuôi: ............................................................................
6. Tổng diện tích của sở (ha): ....................................................................
7. Tổng diện tích/thể tích nuôi (ha/m
3
): .........................................................
8. Hình thức nuôi
(*)
: .......................................................................................
9. do đề nghị xác nhận lại: .........................................................................
a) Bị mất, rách:
b) Thay đổi, bổ sung chủ sở nuôi; diện tích ao nuôi; đối tượng nuôi; mục
đích sử dụng:
(Điền thông tin theo bảng ở dưi).
c) Di chuyển địa điểm nuôi từ địa phương này sang địa phương khác
Đề nghị …………… (Tên quan thẩm quyền cấp Giấy xác nhận) … xác nhận
lại nuôi trồng thủy sản lồng bè/đối tượng thủy sản nuôi chủ lực/nuôi trồng thủy sản theo
thông tin sau:
TT
Mã số
nhận diện
ao/bể nuôi
đã được
cấp
Địa ch
ao/bể
nuôi
(**)
Thay đổi đối
tượng nuôi
Thay đổi mục
đích sử dụng
Thay đổi
diện tích
ao nuôi
(m
2
)
Thay đổi
chủ sở
Mới
Mới
Mới
Mới
1
Tôi xin cam đoanchịu trách nhiệm về các thông tin đã kê khai./.
CHỦ SỞ
(Chữ hoặc chữ số của nhân/chữ hoặc chữ số
của người có thẩm quyền và dấu của tổ chức)
(*)
Hình thức: Thâm canh/Bán thâm canh/Khác (ghi rõ hình thức nuôi).
(**)
Ghi cụ thể đến ấp, thôn, xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố.
364
Mẫu số 27.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP)
TÊN QUAN CẤP TRÊN (nếu có)
TÊN QUAN THẨM QUYỀN
(bao gồm cả tên tiếng Việt tiếng Anh)
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Independence -
Freedom - Happiness
……., ngày…… tháng….. m…
………, date month year
GIẤY XÁC NHẬN/CERTIFICATE
Nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi
chủ lực/ for cage aquaculture, main aquaculture
species
(Lần: ……, ngày tháng năm …/Edition:…, dated day month
year ) Số: ............/20.../No: ............/20...
1. Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual: ……
2. số doanh nghiệp/Citizen ID/Business Registration No: ………
3. Địa chỉ sở/Facility address: ………
4. Số điện thoại/Telephone: ……
5. Email (nếu có)/Email (if any): ……
6. Mã số cơ sở nuôi (AA-Mã số cơ quan cấp-BBBBBB-C-DDDD) có mã số nhận diện từng
ao/bể/lồng nuôi.
Facility code (AA-Issuing authority code-BBBBBB-C-DDDD) with individual IDs for each
pond/tank/cage:
TT
No.
số nhận diện
ao/bể/lồng nuôi
(1)
Pond/Tank/Cage ID
Ao/bể/lồng
nuôi
(2)
Pond/Tank/Cage
Diện tích ao/bể/
lồng nuôi (m
2
)
Area of pond
/tank/cage (m²)
Địa chỉ ao/bể/ lồng
nuôi
(3)
Address of
pond/tank/cage
1
AA- số quan cấp-
BBBBBB-C-DDDD-EEE
(Giấy xác nhận này thay thế Giấy xác nhận số cấp: ……….. cấp ngày …. tháng ….
năm …. )
(4)
(This Certificate replaces the Certificate No. ………. issued on day month
year …)
(4)
……, ngày…… tháng…… năm……
……, date …… month …… year ……
TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY XÁC NHẬN/ HEAD OF THE
CERTIFICATE-ISSUING AUTHORITY
(Chữ ký/chữ số, đóng dấu của quan cấp)/ Signature /
Digital signature of the Head of the issuing authority
365
Ghi chú:
(1)
:
số đăngao/bể/lồng nuôi được cấp cho sở theo từng ao/bể/lồng nuôi.
(2):
Ghi rõ ký hiệu hoặc tên ao/bể/lồng nuôi theo đồ mặt bằng vị trí ao/bể/lồng nuôi.
(3):
Ghi cụ thể đến p, thôn, xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố.
(4):
Ghi trong trường hợp Giấy phép được cấp lại/gia hạn.
số nhận diện ao/bể/lồng nuôi cấu trúc: AA- số quan cấp-BBBBBB-C-
DDDD-EEE Trong đó:
Thành
phần
Giải thích
Độ dài
Ghi c
AA
số hành chính cấp
tỉnh
2 ký tự
Theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025
của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bảng danh mục
số các đơn vị hành chính Việt Nam (Ví dụ: 01
Thành phố Hà Nội; 96 – Tỉnh Cà Mau)
số
quan cp
số hành chính cấp
áp dụng trong
trường hợp UBND
cấp xã cấp Giấyc
nhận
5 ký tự
Theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025
của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bảng danh mục
số các đơn vị hành chính Việt Nam (Ví dụ: 09661
- xã Minh Châu, Thành phố Nội
số quan quản
lý nhà nước về thủy
sản cấp tỉnh (mã định
danh điện tử) áp
dụng trong trường hợp
quan quản nhà
nước về thủy sản cấp
tỉnh Giấy xác nhận
Theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố.
Ví dụ: Chi cục Biển, Hải đảo và Thủy sản, Kiểm ngư
tỉnh Quảng Ninh có mã số là H49.22.4
BBBBBB
Số thứ tự sở ni
6 ký tự
Đánh số từ 000001 đến 999999, theo thứ tự đăng ký
của từng xã
C
Phương thức nuôi
1 ký tự
0: Lồng bè; 1: Ao; 2: Bể
DDDD
số đối tượng nuôi
4 ký tự
Theo Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh
tại Việt Nam (Phụ lục của Nghị định/Thông liên
quan). gộp: tự nhóm + số thứ tự đối tượng (VD:
I284)
EEE
Số thứ tự ao/bể/lồng
3 ký tự
Đánh số từ 001999 trong cùng sở
dụ: Ủy ban nhân dân phường Châu Đốc, tỉnh An Giang cấp số nhận diện cho
tra (số thứ tự 284 mục I) nuôi trong ao cho sở nuôi 03 ao số thứ tự 000001,
mã số nhận diện các ao là:
- Ao số 1: 91-30316-000001-1-I284-001;
- Ao số 2: 91-30316-000001-1-I284-002;
- Ao số 3: 91-30316-000001-1-I284-003.
366
39. Quy trình: Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản (1.004943) - (QT 39)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ công nhận kết quả
khảo nghiệm giống thủy sản.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với các tổ chức, nhân đề nghị công nhận kết quả khảo
nghiệm giống thủy sản; Cán bộ, công chức Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản Thú y;
Sở Nông nghiệp Môi trường thành phố Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 2085/-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ lĩnh
vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
sao
a)
Đơn đăng khảo nghiệm giống thuỷ sản theo Mẫu số
05.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
41/2026/NĐ-CP.
x
b)
Đề cương khảo nghiệm theo Mẫu số 06.NT Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định 41/2026/NĐ-CP.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời hạn giải quyết
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ để tổ chức thẩm định
hồ sơ, phê duyệt đề cương khảo nghiệm cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sn,
sn phm x lý môi trưng nuôi trng thy sản cho tổ chức, nhân để phục vụ khảo
nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu);
- 08 ngày m việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tchức
đánh giá kết quả khảo nghiệm và công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
367
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí/lệ phí: Chưa có văn bản quy định.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
1
Phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy
sản cho tổ chức, nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu sản phẩm nhập khẩu).
B1
Nộp hồ sơ
1. Đối với thành phần hồ sơ
yêu cầu tại mục 3.2: thể
lựa chọn hình thức nộp hồ
trực tiếp/trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn ngày
trả kết quả.
Trường hợp không đủ thành
phần hồ sơ: Từ chối
hướng dẫn tổ chức, nhân
nộp lại hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
Chuyển hồ đến Phòng
Quản Nuôi trồng thủy sản
thuộc Chi cục Chăn nuôi,
Thủy sản Thú y Nội
để giải quyết theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
368
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
B4
Thẩm định hồ sơ:
Tổ chức tiến hành thẩm
định hồ sơ, tổ chức kiểm tra
khảo nghiệm, trình lãnh đạo
Sở Nông nghiệp môi
trường phê duyệt đề cương
khảo nghiệm theo Mẫu số
08.NT Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số
41/2026/NĐ-CP cấp
phép nhập khẩu giống thủy
sản cho tổ chức, nhân để
phục vụ khảo nghiệm (nếu
là sản phẩm nhập khẩu) nếu
hồ sơ đạt yêu cầu, đồng thời
gửi Quyết định phê duyệt đề
cương khảo nghiệm v Bộ
Nông nghiệp Môi
trường.
- Trường hợp không đạt yêu
cầu: trả lời bằng văn bản,
nêu rõ lý do.
Chuyên viên
Chi cục
4,5 ngày
làm việc
- Quyết định phê duyệt đề
cương khảo nghiệm, giấy
phép nhập khẩu giống
thủy sản cho tổ chức,
nhân để phục vụ khảo
nghiệm (nếu sản phẩm
nhập khẩu).
- Hoặc văn bản trả lời
không đạt.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn giao
kết quả giải quyết TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Đồng thời gửi Quyết định
phê duyệt đề cương khảo
nghiệm về Bộ Nông nghiệp
Môi trường (nếu h
đạt yêu cầu).
Văn thư Sở
Nông nghiệp
Môi
trường
1/2 ngày
làm việc
- Quyết định phê duyệt đề
cương khảo nghiệm, giấy
phép nhập khẩu giống
thủy sản cho tổ chức,
nhân để phục vụ khảo
nghiệm (nếu sản phẩm
nhập khẩu).
- Hoặc văn bản trả lời
do không đạt.
5.2
Chuyển kết quả bản điện tử;
kết quả bản giấy (theo yêu
cầu của tổ chức, cá nhân) về
Đơn vị tiếp nhận trả kết
quả.
-Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
-Văn thư chi
cục.
-Trung tâm
Phục vụ
1/2 ngày
làm việc
- Quyết định phê duyệt đề
cương khảo nghiệm, giấy
phép nhập khẩu giống
thủy sản cho tổ chức,
nhân để phục vụ khảo
nghiệm (nếu sản phẩm
nhập khẩu).
369
hành chính
công.
- Hoặc văn bản trả lời
không đạt.
- Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận bàn
giao).
Hình thức trả kết quả: Trực
tuyến/ Trực tiếp/ Qua Dịch
vụ bưu chính (Theo yêu cầu
của tổ chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
- Quyết định phê duyệt đề
cương khảo nghiệm, giấy
phép nhập khẩu giống
thủy sản cho tổ chức,
nhân để phục vụ khảo
nghiệm (nếu sản phẩm
nhập khẩu).
- Hoặc văn bản trả lời
không đạt.
- Sổ theo dõi hồ sơ
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành
chính
(Không tính
vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết thủ tục
hành chính kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
(trường hợp từ chối tiếp
nhận HS); Văn bản xin lỗi
và đề nghị gia hạn thời
gian giải quyết; Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục hành
chính các giấy tờ khác
có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải quyết
thủ tục hành chính; Biên
bản bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo dõi hồ
các giấy tờ khác
liên quan.
2
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
B1
Nộp hồ sơ
1. Đối với thành phần hồ sơ
yêu cầu tại mục 3.2: thể
lựa chọn hình thức nộp hồ
trực tiếp/trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
370
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
B2
Tiếp nhận hồ hẹn ngày
trả kết quả.
Trường hợp không đủ thành
phần hồ sơ: Từ chối
hướng dẫn tổ chức, nhân
nộp lại hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
Chuyển hồ đến Phòng
Quản Nuôi trồng thủy sản
thuộc Chi cục Chăn nuôi,
Thủy sản Thú y Nội
để giải quyết theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
-Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
B4
Thẩm định nội dung hồ sơ:
Tổ chức đánh giá kết quả
khảo nghiệm trình Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ban hành quyết định
công nhận kết quả khảo
nghiệm giống thủy sản theo
Mẫu số 09.NT Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số
41/2026/NĐ-CP hoặc văn
Chuyên viên
Chi cục
5,5 ngày
làm việc
-Quyết định công nhận kết
quả khảo nghiệm giống
thủy sản hoặc văn bản trả
lời không công nhận, nêu
rõ lý do.
-Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
371
bản trả lời không công nhận,
nêu rõ lý do.
Lãnh đạo Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
Hà Nội
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn giao
kết quả giải quyết TTHC
B5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
-Quyết định công nhận kết
quả khảo nghiệm giống
thủy sản hoặc văn bản trả
lời không công nhận.
B5.2
Chuyển kết quả bản điện tử;
kết quả bản giấy (theo yêu
cầu của tổ chức, cá nhân) về
Đơn vị tiếp nhận trả kết
quả.
-Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
-Văn thư
Chi cục
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
1/2 ngày
làm việc
-Quyết định công nhận kết
quả khảo nghiệm giống
thủy sản hoặc văn bản trả
lời không công nhận.
-Biên bản bàn giao kết quả
giải quyết thủ tục hành
chính bản giấy.
B6
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày ban hành
quyết định công nhận giống
thủy sản đã khảo nghiệm,
thực hiện thông báo công
khai quyết định công nhận
trên Cổng thông tin điện tử
của Sở Nông nghiệp Môi
trường, đồng thời gửi Quyết
định công nhận giống thủy
sản đã khảo nghiệm về Bộ
Nông nghiệp Môi
trường.
-Bộ phận
quản lý
website Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
-Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường.
01 ngày
làm việc
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
B7
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận bàn
giao).
Hình thức trả kết quả: Trực
tuyến/ Trực tiếp/ Qua Dịch
vụ bưu chính (Theo yêu cầu
của tổ chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Quyết định công nhận kết
quả khảo nghiệm giống
thuỷ sản hoặc văn bản trả
lời không công nhận.
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
Hồ giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá trình
372
giải quyết
TTHC)
giải quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường hợp từ
chối tiếp nhận HS); Văn
bản xin lỗi đề nghị gia
hạn thời gian giải quyết;
Biên bản n giao hsơ,
kết quả giải quyết thtục
hành chính các giấy tờ
khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải quyết
thủ tục hành chính; Biên
bản bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy tờ
khác có liên quan.
4
Biểu mẫu:
1. Đơn đăng ký khảo nghiệm giống thuỷ sản theo Mẫu số 05.NT Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định 41/2026/NĐ-CP.
2. Đề cương khảo nghiệm theo Mẫu số 06.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định 41/2026/NĐ-CP.
3. Quyết định phê duyệt Đề cương khảo nghiệm giống thủy sản theo mẫu số 08.NT
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 41/2026/NĐ-CP.
4. Quyết định về việc công nhận giống thủy sản đã khảo nghiệm theo mẫu số 09.NT
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 41/2026/NĐ-CP.
5. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
373
Mẫu số 05.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 41/2026/NĐ-CP)
TÊN CƠ SỞ
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: ………
ĐƠN ĐĂNG KÝ KHẢO NGHIỆM GIỐNG THỦY SẢN
Kính gửi: (Tên cơ quan cấp phép)
Tên cơ sở đăng ký khảo nghiệm: ……………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Số điện thoại: .....................; Số fax: ..........................; Email:
Đề nghị (Tên cơ quan cấp phép) cho phép khảo nghiệm giống thuỷ sản, cụ thể như
sau:
1. Tên tiếng Việt, tên tiếng Anh, tên khoa học của loài khảo nghiệm:
2. Cơ sở thực hiện khảo nghiệm:
3. Địa điểm thực hiện khảo nghiệm:
4. Thời gian dự kiến khảo nghiệm:
5. Hồ sơ đính kèm:
Chúng tôi xin cam kết thực hiện theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật liên
quan đến khảo nghiệm giống thủy sản.
............, ngày ...... tháng...... năm........
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
374
Mẫu số 06.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 41/2026/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG KHẢO NGHIỆM GIỐNG THỦY SẢN
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Cơ sở đăng ký khảo nghiệm: .........................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:
Số điện thoại: .....................; Số fax: .......................; Email: ...........................................
2. Cơ sở thực hiện khảo nghiệm: ......................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ......................... .............................................................
Số điện thoại: ............................; Số fax:............................; Email:..................................
3. Thời gian, địa điểm khảo nghiệm
a) Thời gian dự kiến
b) Địa điểm khảo nghiệm
4. Đơn vị kiểm tra, giám sát khảo nghiệm: ......................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………...........................
Số điện thoại: ...................; Số fax:........................; Email:.............................................
II. THÔNG TIN ĐỐI TƯỢNG KHẢO NGHIỆM
1. Tên tiếng Việt, tên tiếng Anh, tên khoa học của loài khảo nghiệm:
2. Nguồn gốc xuất xứ của loài thuỷ sản khảo nghiệm:
3. Đặc điểm sinh học của loài thuỷ sản khảo nghiệm:
4. Giá trị kinh tế hoặc các giá trị khác như làm cảnh, giải trí… của loài thuỷ sản khảo
nghiệm:
5. Hướng dẫn quy trình sản xuất (theo nhà sản xuất):
6. Các tài liệu khác liên quan đến đối tượng khảo nghiệm:
III. NỘI DUNG KHẢO NGHIỆM
1. Nội dung khảo nghiệm: Căn cứ đặc điểm sinh học từng loài thủy sản và mục đích sử
dụng để xây dựng đề cương khảo nghiệm nhằm xác định tính khác biệt, tính ổn định, tính đồng
nhất về năng suất, chất lượng, khả năng kháng bệnh và đánh giá tác hại của loài khảo nghiệm.
2. Phương pháp nghiên cứu và cách bố trí thí nghiệm
a) Phương pháp nghiên cứu:
b) Bố trí thí nghiệm:
3. Biện pháp kiểm soát an toàn sinh học, bảo vệ môi trường trong quá trình khảo nghiệm:
4. Kế hoạch triển khai:
5. Dự kiến kết quả đạt được:
IV. TIẾN ĐỘ KHẢO NGHIỆM
V. NHÂN LỰC THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM
375
ĐẠI DIỆN
CƠ SỞ YÊU CẦU KHẢO NGHIỆM
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
ĐẠI DIỆN
CƠ SỞ THỰC HIỆN KHẢO NGHIỆM
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
376
Mẫu số 08.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 41/2026/NĐ-CP)
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN CẤP PHÉP
________
Số: /QĐ-....
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
………, ngày … tháng … năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Đề cương khảo nghiệm giống thuỷ sản
____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thuỷ sản ngày 21 tháng 11 năm 2017 đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuỷ sản;
Xét đơn đăng ký khảo nghiệm giống thuỷ sản của …..;
Theo đề nghị của
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đề cương khảo nghiệm giống ….. (Kèm theo Đề cương khảo
nghiệm). Cơ sở khảo nghiệm… và Công ty… thực hiện khảo nghiệm theo đề cương khảo
nghiệm đã được phê duyệt.
Điều 2. Cho phép nhập khẩu giống thuỷ sản (nếu có nhập khẩu giống thuỷ sản để
khảo nghiệm):
1. Tên tiếng Việt, tên tiếng Anh, tên khoa học:
2. Số lượng:
3. Kích cỡ:
4. Thời gian nhập khẩu:
5. Cửa khẩu nhập khẩu:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4.
và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để
b/c);
- Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư (để p/h);
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị khảo
nghiệm;
- Lưu: VT, .....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
377
Mẫu số 09.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 41/2026/NĐ-CP)
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN CẤP PHÉP
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: / QĐ-…..
….., ngày … tháng … năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận giống thủy sản đã khảo nghiệm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thuỷ sản ngày 21 tháng 11 năm 2017 đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuỷ sản;
Căn cứ………………………………………………………………………………………
Theo đề nghị của ……………………………………………………………..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận giống thủy sản có tên tại danh sách kèm theo là giống thủy sản
đã khảo nghiệm và được bổ sung vào Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại
Việt Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. …và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và MT (để b/c);
- Cục Thủy sản và Kiểm ngư (để p/h);
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị khảo nghiệm;
- Lưu: VT, …..
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
378
40. Quy trình: Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thuỷ sản (1.004683) (QT - 40)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện việc Công nhận kết
quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử môi trường nuôi trồng thuỷ
sản.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu Công nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn thusản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản; Cán bộ,
công chức thuộc Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thú y Hà Nội; Sở Nông nghiệp
và Môi trường thành phố Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2085/-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
sao
a)
Đơn đăng khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm
xử môi trường nuôi trồng thủy sản theo Mẫu số 14.NT
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP.
x
b)
Đề cương khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi trồng thủy sản theo Mẫu số 15.NT
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý:
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ để tổ chức thẩm
định hồ sơ, phê duyệt đề cương khảo nghiệm và cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy
sn, sn phm x lý môi trường nuôi trng thy sản cho tổ chức, cá nhân để phục
vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu);
379
- 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được o cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức
đánh giá kết quả khảo nghiệm công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mức thu phí, lệ phí: Chưa có văn bản quy định.
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Tổ chức thẩm định hsơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm, phê duyệt đề
cương khảo nghiệm và cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi trồng thủy sản cho tổ chức, nhân để phục vụ khảo
nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần
hồ yêu cầu tại mục
3.2: thể lựa chọn
hình thức nộp hồ
trực tiếp/ trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/ trực tuyến/ bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đ
thành phần hồ sơ: Từ
chối ớng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại
hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
Chuyển h đến
Phòng Quản Nuôi
trồng thủy sản thuộc
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
380
Chi cục Chăn nuôi,
Thủy sản Thú y
Nội để giải quyết theo
quy định.
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B4
Thẩm định hồ sơ:
Tổ chức kiểm tra điều
kiện sở khảo
nghiệm theo Mẫu số
17. NT Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị
định số 41/2026/NĐ-
CP, trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp Môi
trường phê duyệt đề
cương khảo nghiệm
theo Mẫu số 18.NT
Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số
41/2026/NĐ-CP cấp
phép nhập khẩu thức
ăn thủy sản, sản phẩm
xử môi trường nuôi
trồng thủy sản cho tổ
chức, nhân để phục
vụ khảo nghiệm (nếu
sản phẩm nhập khẩu)
nếu hồ điều kiện
sở khảo nghiệm đạt
yêu cầu.
Trường hợp không đạt
yêu cầu phải trả lời
bằng văn bản, nêu rõ lý
do.
Chuyên
viên Chi cục
4,5 ngày
làm việc
- Quyết định phê
duyệt đề cương khảo
nghiệm giấy phép
nhập khẩu thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi
trồng thủy sản (nếu
sản phẩm nhập khẩu).
-Hoặc văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
381
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Đồng thời gửi Quyết
định phê duyệt đề
cương khảo nghiệm về
Bộ Nông nghiệp
Môi trường (nếu hồ
đạt yêu cầu).
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
-Quyết định phê duyệt
đề cương khảo
nghiệm giấy phép
nhập khẩu thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi
trồng thủy sản (nếu
sản phẩm nhập khẩu).
-Hoặc Văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo yêu cầu của
tổ chức, nhân) về
Đơn vị tiếp nhận và trả
kết quả.
-Chuyên
viên giải
quyết HS.
-Văn thư
Chi cục.
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
1/2 ngày
làm việc
-Quyết định phê duyệt
đề cương khảo
nghiệm giấy phép
nhập khẩu thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi
trồng thủy sản (nếu
sản phẩm nhập khẩu).
-Hoặc Văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
-Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
- Quyết định phê
duyệt đề cương khảo
nghiệm giấy phép
nhập khẩu thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi
trồng thủy sản (nếu
sản phẩm nhập khẩu).
- Hoặc Văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục.
Giờ hành
chính. (Không
tính vào thời
Hồ giải quyết
TTHC, m theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
382
gian giải
quyết TTHC)
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ (trường hợp từ
chối tiếp nhận HS);
Văn bản xin lỗi đề
nghị gia hạn thời gian
giải quyết; Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính các
giấy tờ khác có liên
quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
Phiếu tiếp nhận giải
quyết TTHC; Biên
bản bàn giao hồ sơ,
kết quả giải quyết
TTHC; Sổ theo dõi hồ
sơ và các giấy tờ khác
có liên quan.
Tổ chức/ nhân cần nộp Báo cáo kết quả khảo nghiệm để tiến hành bước tiếp
theo (3.7.2)
3.7.2
Tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm công nhận kết quả khảo nghiệm
thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
B1
Nộp Báo o kết quả
khảo nghiệm:
1.Đối với thành phần
hồ yêu cầu tại mục
3.2: thể lựa chọn
hình thức nộp hồ
trực tiếp/ trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2.Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/ trực tuyến/ bưu
chính.
3.Nộp phí/ lệ phí thẩm
định (nếu có quy định)
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
B2
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đ
thành phần hồ sơ: Từ
chối ớng dẫn tổ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
-Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả.
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
383
chức, nhân nộp lại
hồ sơ.
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
Chuyển h đến
Phòng Quản Nuôi
trồng thủy sản thuộc
Chi cục Chăn nuôi,
Thủy sản Thú y
Nội để giải quyết theo
quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B4
Thẩm định hồ sơ:
Tổ chức đánh giá kết
quả khảo nghiệm
trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp Môi
trường ban hành quyết
định công nhận kết quả
khảo nghiệm thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi
trồng thủy sản theo
Mẫu số 19. NT Phụ lục
I ban hành kèm theo
Nghị định số
41/2026/NĐ-CP.
Trường hợp không
công nhận phải trả lời
bằng văn bản, nêu rõ lý
do.
Chuyên
viên
5,5 ngày
làm việc
-Quyết định công
nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý
môi trường nuôi trồng
thủy sản.
-Hoặc văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
384
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả.
Đồng thời gửi Quyết
định công nhận kết quả
khảo nghiệm về B
Nông nghiệp Môi
trường.
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
-Quyết định công
nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý
môi trường nuôi trồng
thủy sản.
-Hoặc văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo yêu cầu của
tổ chức, nhân) về
Đơn vị tiếp nhận và trả
kết quả.
-Chuyên
viên giải
quyết HS.
-Văn thư
Chi cục.
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
1/2 ngày
làm việc
-Quyết định công
nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý
môi trường nuôi trồng
thủy sản.
-Hoặc văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
-Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày ban
hành quyết định công
nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi trồng
thủy sản, thực hiện
thông báo công khai
quyết định công nhận
trên Trang thông tin
điện tử của Sở Nông
nghiệp Môi trường
đồng thời gửi Quyết
định công nhận kết quả
khảo nghiệm về B
Nông nghiệp Môi
trường.
Bộ phận
quản lý
website Sở.
01 ngày
làm việc
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Quyết định công
nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý
môi trường nuôi trồng
thủy sản.
B7
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Quyết định công
nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý
môi trường nuôi trồng
thủy sản.
385
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
-Hoặc văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B8
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục.
Giờ hành
chính. (Không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ (trường hợp từ
chối tiếp nhận HS);
Văn bản xin lỗi đề
nghị gia hạn thời gian
giải quyết; Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính các
giấy tờ khác có liên
quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đăng khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử môi trường nuôi
trồng thủy sản theo Mẫu số 14.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
41/2026/NĐ-CP.
2. Đề cương khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử môi trường nuôi trồng
thủy sản theo Mẫu số 15.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
41/2026/NĐ-CP.
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Btrưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
386
Mẫu số 14.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/-CP)
TÊN CƠ SỞ
_______
Số: ………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ KHO NGHIM
Thức ăn thủy sn, sn phm x lý môi trường nuôi trng thy sn
Kính gi: (Tên cơ quan cấp phép).
1. Tên cơ sở đăng ký khảo nghim:
Địa chỉ: …………………………………………………………………..……………
S điện thoại: ………………………....………. Email: ...............................................
2. Tên cơ sở thc hin kho nghim:
Địa chỉ: ……………………………….……………………………………………….
S điện thoại: ……………………….…………. Email: ..............................................
Đề ngh đưc kho nghim thức ăn thủy sn,
sn phm x lý môi trường nuôi trng thy sn sau:
Tên sn phẩm: ……………………..…………………………………………………
Thành phần: ………………………..…………………………………………………
Công dụng: ……………………………………………………………………………
Nhà sn xuất: …………………….……………………………………………………
3. Các h sơ và tài liu kèm theo giy này, gm:
……………………………………………………………………………………………….
Chúng tôi cam kết chấp hành đúng các quy định ca pháp lut v kho nghim thc
ăn thy sn, sn phm x lý môi trưng nuôi trng thy sn.
…...., ngày ... tháng... năm ....
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐĂNG KÝ
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch ký s của cơ quan, tổ chc)
387
Mẫu số 15.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/-CP)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
ĐỀ CƯƠNG KHẢO NGHIM
Thức ăn thủy sn, sn phm x lý môi trường nuôi trng thy sn
___________
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở đăng ký khảo nghim:
Địa chỉ: ………………………………………………………………….…………
S điện thoại: ………………….……. Email: ……………………….................
2. Tên cơ sở thc hin kho nghim:
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
S điện thoại: ………………….……. Email: .......................................................
3. Sn phm yêu cu kho nghim
a) Tên sn phm, thành phn, công dng, hn s dng, cnh báo (nếu
có):………………………………………………………………………….………….
b) Nhà sn xuất: …………………………………………….………………………
c) Các tài liệu khác liên quan đến sn phẩm: ………………………………………
4. Cơ s khoa hc và hin trng ng dng sn phm trong nưc và trên thế gii
(Mô t thông tin khoa hc ca sn phm, thành phn ca sn phm và hin trng,
hiu qu s dụng trong nưc và trên thế gii)
II. NI DUNG KHO NGHIM
1. Ni dung
a) Xác đnh thành phn công b ca sn phm
b) Đánh giá độ an toàn ca sn phm
c) Đánh giá tác dng/công dụng/đặc tính ca sn phm.
d) Xác định tồn dư trong môi trường và dư lượng trong thy sn nuôi.
2. Phương pháp nghiên cứu và cách b trí thí nghim
a) Phương pháp nghiên cứu
b) B trí thí nghim.
3. Bin pháp kim soát an toàn sinh hc, bo v môi trưng trong quá trình kho
nghim
4. Kế hoch trin khai
5. D kiến kết qu đạt được
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ CÓ SN PHM
KHO NGHIM
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch ký s của cơ quan, tổ chc)
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KHO NGHIM
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch ký s của cơ quan, tổ chc)
388
Mẫu số 18.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/-CP)
QUAN CP TRÊN
QUAN PHÊ DUYT
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
S: /QĐ-………
………., ngày … tháng … năm ..…
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt đề cương khảo nghim thc ăn thy sn,
sn phm x lý môi trường nuôi trng thy sn
____________
TH TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYT
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11
tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Xét đơn đăng ký khảo nghim của …..(đơn v đề ngh nhp khu);
Theo đề ngh ca
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt đề cương khảo nghim thức ăn thủy sn/sn phm x môi trường
nuôi trng thy sn, c th: sn phm ………… của Công ty ………. đăng (Đ ơng
kho nghim kèm theo).
Điu 2. sở kho nghiệm ……………… Công ty ………….. thc hin kho
nghiệm theo đề cương đã được (Tên cơ quan cp phép) phê duyt.
Điu 3. Công ty ... được phép sn xut, nhp khẩu đủ s ng sn phẩm theo đề cương
kho nghim đã đưc phê duyt, c thể: ………………. tấn (lít).
Điu 4. …và Thủ trưởng các đơn v, t chc, nhân liên quan chu trách nhim
thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- B Nông nghiệp và MT (để b/c);
- Cơ quan quản lý nhà nước v thy sn thuc
B Nông nghiệp và Môi trường p/h);
- Tên t chức, cá nhân đề ngh kho nghim;
- Lưu: VT, …..
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch ký s của cơ quan, tổ chc)
389
Mẫu số 19.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/-CP)
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN CÔNG NHN
___________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
S: /QĐ-….
……, ngày … tháng … năm ....
QUYẾT ĐỊNH
V vic công nhn thức ăn thủy sn/
sn phm x lý môi trường nuôi trng thy sản đã khảo nghim
____________
TH TRƯỞNG CƠ QUAN CÔNG NHN
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11
tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Theo đề ngh ca ………………………………………………………………….
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công nhn sn phm thức ăn thủy sn, sn phm x lý môi trưng nuôi trng
thy sn có n ti danh sách kèm theo là thức ăn thủy sn, sn phm x lý môi trường nuôi
trng thy sản đã kho nghiệm và được phép s dng trong nuôi trng thy sn.
Điu 2. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điu 3. …và Thủ trưởng các đơn v, t chc, nhân liên quan chu trách nhim
thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B Nông nghiệp và MT (để b/c);
- Cơ quan quản lý nhà nước v thy sn thuc
B Nông nghiệp và Môi trường (để p/h);
- Tên t chức, cá nhân đề ngh kho nghim;
- Lưu: VT, …..
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch ký s của cơ quan, tổ chc)
390
Mẫu số 19.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/-CP)
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN CÔNG NHN
___________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
S: /QĐ-….
……, ngày … tháng … năm ....
QUYẾT ĐỊNH
V vic công nhn thức ăn thủy sn/
sn phm x lý môi trường nuôi trng thy sản đã khảo nghim
____________
TH TRƯỞNG CƠ QUAN CÔNG NHN
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11
tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Theo đề ngh ca ……………………………………………………………………….
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công nhn sn phm thức ăn thủy sn, sn phm x lý môi trưng nuôi trng
thy sn có n ti danh sách kèm theo là thức ăn thủy sn, sn phm x lý môi trường nuôi
trng thy sản đã kho nghiệm và được phép s dng trong nuôi trng thy sn.
Điu 2. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điu 3. …và Thủ trưởng các đơn v, t chc, nhân liên quan chu trách nhim
thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B Nông nghiệp và MT (để b/c);
- Cơ quan quản lý nhà nước v thy sn thuc
B Nông nghiệp và Môi trường (để p/h);
- Tên t chức, cá nhân đề ngh kho nghim;
- Lưu: VT, …..
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch ký s của cơ quan, tổ chc)
391
41. Quy trình: Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển
lãm (1.004794) (QT - 41)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện việc Cấp, cấp lại
Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng
thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân có nhu cầu Cấp, cấp lại Giấy phép
nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử môi trường nuôi trồng thủy sản để
nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm; Cán bộ, công chức thuộc
Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản Thú y; Sở Nông nghiệp Môi trường thành
phố Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông số 16/2026/TT-BNNMT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử môi trường nuôi trồng thủy sản (sau đây gọi tắt Thông số
16/2026/TT-BNNMT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường);
- Quyết định số 814/-BNNMT ngày 11/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt Quyết
định số 814/-BNNMT ngày 11/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường);
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành ph
Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 25/4/2026 của Chtịch UBND thành ph
Hà Nội;
- Quyết định số 1049/-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
3.2.1
Đối với cấp mới
a)
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu theo Mẫu số 05
Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông số 16/2026/TT-
BNNMT;
x
b)
- Giấy xác nhận về việc tổ chức hoặc tham gia hội chợ,
triển lãm tại Việt Nam (đối với trường hợp nhập khẩu để
giới thiệu tại hội chợ, triển lãm) đầy đủ nội dung về thời
x
392
gian tổ chức, địa điểm tổ chức, thông tin sản phẩm (tên sản
phẩm, thành phần chính, công dụng, hướng dẫn sử dụng,
hướng dẫn bảo quản), sợng, khối ợng, phương án xử
lý sản phẩm khi kết thúc hội chợ, triển lãm và trách nhiệm
của các bên liên quan;
c)
- Đề ơng nghiên cứu đã được phê duyệt theo quy định
của pháp luật về khoa học công nghệ (đối với trường hợp
nhập khẩu để nghiên cứu).
x
3.2.2
Đối với cấp lại
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép nhập khẩu theo Mẫu số
05 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông số
16/2026/TT-BNNMT;
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý
- Đối với cấp mới: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
- Đối với cấp lại: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ u chính công ích theo quy định của Thủ ớng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Mức thu phí, lệ phí: Chưa có văn bản quy định.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
3.7.1
Đối với cấp mới
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần hồ
yêu cầu tại mục 3.2:
thể lựa chọn hình
thức nộp hồ trực tiếp/
trực tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực tiếp/
trực tuyến/ bưu chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn tổ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
-Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả
393
chức, nhân nộp lại hồ
sơ.
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
-Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
Chuyển hồ đến Phòng
Quản Nuôi trồng thủy
sản thuộc Chi cục Chăn
nuôi, Thủy sản Thú y
Nội để giải quyết theo
quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B4
Thẩm định hồ sơ:
Tổ chức thẩm định
trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp Môi trường
xem xét, quyết định cấp
giấy phép nhập khẩu cho
tổ chức, nhân; trường
hợp không cấp phép phải
văn bản thông báo
nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
02 ngày
làm việc
-Giấy phép nhập
khẩu thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi
trồng thủy sản để
nghiên cứu khoa
học, trưng bày tại
hội chợ, triển lãm.
-Hoặc thông báo
không cấp phép.
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/4 ngày
làm việc
-Giấy phép nhập
khẩu thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi
394
trồng thủy sản để
nghiên cứu khoa
học, trưng bày tại
hội chợ, triển lãm.
-Hoặc thông báo
không cấp phép.
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy (theo
yêu cầu của tổ chức,
nhân) về Đơn vị tiếp
nhận và trả kết quả.
-Chuyên
viên giải
quyết HS.
-Văn thư
Chi cục
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
1/4 ngày
làm việc
-Giấy phép nhập
khẩu thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi
trồng thủy sản để
nghiên cứu khoa
học, trưng bày tại
hội chợ, triển lãm.
-Hoặc thông báo
không cấp phép.
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
bản giấy.
3.7.2
Đối với cấp lại
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần hồ
yêu cầu tại mục 3.2:
thể lựa chọn hình
thức nộp hồ trực tiếp/
trực tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực tiếp/
trực tuyến/ bưu chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả.
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
-Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
Chuyển hồ đến Phòng
Quản Nuôi trồng thủy
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
395
sản thuộc Chi cục Chăn
nuôi, Thủy sản Thú y
Nội để giải quyết theo
quy định.
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp: 02
giờ làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
01 giờ
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B4
Thẩm định hồ sơ:
Tổ chức thẩm định
trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp Môi trường
xem xét, quyết định cấp
giấy phép nhập khẩu cho
tổ chức, nhân; trường
hợp không cấp phép phải
văn bản thông báo
nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
04 giờ
làm việc
-Giấy phép nhập
khẩu thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi
trồng thủy sản để
nghiên cứu khoa
học, trưng bày tại
hội chợ, triển lãm.
-Hoặc thông báo
không cấp phép.
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
01 giờ
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
01 giờ
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
03 giờ
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
02 giờ
làm việc
-Giấy phép nhập
khẩu thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi
trồng thủy sản để
nghiên cứu khoa
học, trưng bày tại
hội chợ, triển lãm.
-Hoặc thông báo
không cấp phép.
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy (theo
yêu cầu của tổ chức,
-Chuyên
viên giải
quyết HS.
02 giờ
làm việc
-Giấy phép nhập
khẩu thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử
396
nhân) về Đơn vị tiếp
nhận và trả kết quả.
-Văn thư
Chi cục.
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
môi trường nuôi
trồng thủy sản để
nghiên cứu khoa
học, trưng bày tại
hội chợ, triển lãm.
-Hoặc thông báo
không cấp phép.
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy phép nhập
khẩu thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi
trồng thủy sản để
nghiên cứu khoa
học, trưng bày tại
hội chợ, triển lãm.
-Hoặc thông báo
không cấp phép.
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục.
Giờ hành
chính. (Không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hsơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Văn bản
xin lỗi và đề nghị
gia hạn thời gian
giải quyết; Biên
bản bàn giao hồ sơ,
kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
các giấy tờ khác
có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
397
hành chính
công.
hành chính; Biên
bản bàn giao hồ sơ,
kết quả giải quyết
thủ tục hành chính;
Sổ theo dõi hồ
các giấy tờ khác
liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đnghị cấp Giấy phép nhập khẩu theo Mẫu số 05 Phụ lục VII ban hành
kèm theo Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT.
2. Giấy phép nhập khẩu theo Mẫu số 06 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông
tư số 16/2026/TT-BNNMT.
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
398
Mẫu số 05
TÊN CÁ NHÂN/TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……
…., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU
Thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để trưng bày tại
hội chợ, triển lãm/để nghiên cứu*
Kính gửi: (Tên cơ quan cấp phép)
Tên cơ sở:………………………………………………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………..…………………………………………………
Số điện thoại: ………………….……Số Fax: …….………….Email: ………………
1. Đề nghị nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản sau
đây để giới thiệu hội chợ, triển lãm (hoặc nghiên cứu)
(*)
:
TT
Tên sản
phẩm
Khối
lượng
Bản chất,
công dụng
Dạng, màu
Quy cách
bao gói
Hãng, nước
sản xuất
1
2
3
2. Thời gian nhập: …………………………………..……………………
3. Cửa khẩu nhập: …………………………………..……………………
4. Thời gian, địa điểm trưng bày tại hội chợ, triển lãm (hoặc nghiên cứu)
(*)
:
…………………………………..………………………………………………………
5. Phương án xử lý mẫu sau hội chợ, triển lãm (hoặc nghiên cứu)
(**)
:
…………………………………..………………………………………………………
Lý do đề nghị cấp lại: …………………………. (Áp dụng đối với trường hợp đề nghị cấp
lại) (***).
Chúng tôi cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan về
thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
CHỦ CƠ SỞ/THỦ TRƯỞNG
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
(*): Ghi rõ một mục đích đăng ký (trưng bày tại hội chợ, triển lãm hoặc nghiên cứu);
(**): Không sử dụng sản phẩm sau hội chợ, triển lãm hoặc nghiên cứu để nuôi trồng thủy sản.
(***) Với trường hợp cấp lại
399
Mẫu số 06
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN CẤP PHÉP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ….../GPNK-.......
….., ngày … tháng … năm ….
GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU
Thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
(Cấp lại lần thứ…… thay thế giấy phép số……………/GPNK….. cấp ngày …./…/20…
của Cục thủy sản và Kiểm ngư)*
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số ..../2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2025 của Chính phủ về phân
cấp, phân quyền ……..;
Xét đơn đăng ký của …..(đơn vị đề nghị nhập khẩu);
Theo đề nghị của
QUYẾT ĐỊNH:
(Tên cơ quan cấp phép)…. đồng ý cho …………….. (tên cơ sở, địa chỉ của cơ sở).... được
phép nhập khẩu .... (số lượng) ………….. sản phẩm để
(*)
………………….., cụ thể:
TT
Tên sản
phẩm
Khối lượng/
thể tích
Bản chất,
công dụng
Dạng, màu
Quy cách
bao gói
Hãng, nước
sản xuất
1
2
1. Thời gian nhập: ………………………..………………………………….
2. Cửa khẩu nhập: …………………………………………………………
3. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày: …………………………………..
Thực hiện báo cáo khi kết thúc hội chợ, triển lãm hoặc nghiên cứu (trong thời hạn 30 ngày
sau khi kết thúc hội chợ, triển lãm hoặc nghiên cứu): Số lượng đã nhập khẩu; kết quả xử lý
sản phẩm khi kết thúc hội chợ, triển m/số lượng sản phẩm đã sử dụng trong nghiên cứu
và xử lý sản phẩm khi kết thúc nghiên cứu.
Nơi nhận:
- Tên cơ sở đăng ký nhập khẩu;
- Tên cơ quan Hải quan nơi đăng ký;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư (để b/c);
- Lưu: VT, .…(...bản).
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
Ghi chú: (*) Ghi cụ thể để nghiên cứu khoa học hoặc trưng bày tại hội chợ, triển lãm.
(**) Với trường hợp cấp lại.
400
42. Quy trình: Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không tên trong
Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học,
trưng bày tại hội chợ, triển lãm (2.001694) (QT - 42)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp, cấp lại
Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản
được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội
chợ, triển lãm.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với các tổ chức, nhân đề cấp, cấp lại Giấy phép nhập
khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh
doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm;
Cán bộ, công chức Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản Ty; Sở Nông nghiệp
Môi trường thành phố Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông số 16/2026/TT-BNNMT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 814/QĐ-BNNMT ngày 11/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 25/4/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 1049/-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
3.2.1
Đối với cấp mới
a)
Đơn đề nghị cấp phép nhập khẩu giống thủy sản theo
Mẫu số 01 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông số
16/2026/TT-BNNMT;
x
b)
Ảnh chụp hoặc bản vẽ mô tả loài thủy sản đăng ký nhập
khẩu kèm theo tên tiếng Việt, tên khoa học, tên tiếng
Anh (nếu có)
x
c)
Đề cương nghiên cứu được cơ quan quản lý nhà nước
thẩm quyền phê duyệt (đối với trường hợp nhập khẩu để
nghiên cứu khoa học).
x
401
d)
Tài liệu chứng minh về việc tham gia hội chợ, triển lãm;
phương án xử lý loài thủy sản sau khi hội chợ, triển lãm
kết thúc (đối với trường hợp nhập khẩu để trưng bày tại
hội chợ, triển lãm).
x
3.2.2
Đối với cấp lại
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép theo Mẫu số 01 Phụ lục
VII ban hành kèm theo Thông số 16/2026/TT-
BNNMT;
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
3.4
Thời hạn giải quyết:
- Đối với cấp mới: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với cấp lại: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ u chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định
của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Phí, lệ phí: Chưa có văn bản quy định.
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Đối với trường hợp cấp mới
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ kết quả
B1
Nộp hồ sơ
1. Đối với thành phần
hồ yêu cầu tại mục
3.2: thể lựa chọn
hình thức nộp hồ
trực tiếp/trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/ bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối ớng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại
hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
402
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng Quản Nuôi
trồng thủy sản thuộc
Chi cục Chăn nuôi,
Thủy sản Thú y
Nội để giải quyết theo
quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sau 15h.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ .
B4
* Thẩm định hồ sơ:
Tổ chức thẩm định
trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp Môi
trường xem xét, quyết
định cấp giấy phép
nhập khẩu cho tổ chức,
nhân theo mẫu số 06
Phụ lục VII ban hành
kèm theo Thông số
16/2026/TT-BNNMT.
Trường hợp không cấp
phép, n bản thông
báo và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên Chi
cục
02 ngày
làm việc
- Giấy phép nhập
khẩu giống thuỷ sản
hoặc văn bản thông
báo trả lời không cấp
phép.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC.
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
1/4 ngày
làm việc
- Quyết định cấp giấy
phép nhập khẩu.
- Hoặc văn bản thông
báo không cấp phép.
403
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo yêu cầu của
tổ chức, nhân) về
Đơn vị tiếp nhận và trả
kết quả.
- Chuyên
viên giải
quyết HS
- Văn thư
Chi cục.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
1/4 ngày
làm việc
- Quyết định cấp giấy
phép nhập khẩu.
- Hoặc văn bản thông
báo không cấp phép.
- Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính bản
giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ PTrực tiếp/
Qua dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
- Quyết định cấp giấy
phép nhập khẩu.
- Hoặc văn bản thông
báo không cấp phép.
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi
đề nghị gia hạn
thời gian giải quyết;
Biên bản bàn giao hồ
sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và
các giấy t khác có
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính (Không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
404
3.7.2
Đối với trường hợp cấp lại (trong trường hợp Giấy phép nhập khẩu giống
thuỷ sản được cấp bản giấy bị mất hoặc bị hỏng hoặc giấy phép thay đổi
địa chỉ của tổ chức, cá nhân nhập khẩu)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ kết quả
B1
Nộp hồ sơ
1. Đối với thành phần
hồ yêu cầu tại mục
3.2: thể lựa chọn
hình thức nộp hồ
trực tiếp/trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/ bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối ớng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại
hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng Quản Nuôi
trồng thủy sản thuộc
Chi cục Chăn nuôi,
Thủy sản Thú y
Nội để giải quyết theo
quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 02
giờ làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sau 15h.
405
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
01 giờ
làm việc
Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ
B4
* Thẩm định hồ sơ:
Tổ chức thẩm định
trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp Môi
trường xem xét, quyết
định cấp lại giấy phép
theo mẫu số 06 Phụ lục
VII ban hành kèm theo
Thông số
16/2026/TT-BNNMT.
Trường hợp không cấp
phép, trình dự thảo văn
bản thông báo nêu
rõ lý do.
Chuyên
viên Chi
cục
04 giờ
làm việc
- Giấy phép nhập
khẩu giống thuỷ sản
hoặc văn bản thông
báo trả lời không cấp
phép.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn Chi
cục
01 giờ
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
01 giờ
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Hà Nội
03 giờ
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC.
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
02 giờ
làm việc
- Quyết định cấp giấy
phép nhập khẩu.
- Hoặc văn bản thông
báo không cấp phép.
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo yêu cầu của
tổ chức, nhân) về
Đơn vị tiếp nhận và trả
kết quả.
-Chuyên
viên giải
quyết HS.
-Văn thư
Chi cục.
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
02 giờ
làm việc
- Quyết định cấp giấy
phép nhập khẩu.
- Hoặc văn bản thông
báo không cấp phép.
- Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính bản
giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
- Quyết định cấp giấy
phép nhập khẩu.
- Hoặc văn bản thông
báo không cấp phép.
- Sổ theo dõi hồ sơ.
406
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
Giờ hành
chính
(Không tính
vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi
đề nghị gia hạn
thời gian giải quyết;
Biên bản bàn giao hồ
sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và
các giấy t khác có
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính (Không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp phép nhập khẩu giống thủy sản theo Mẫu số 01 Phụ lục VII
ban hành kèm theo Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT.
2. Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản theo Mẫu số 02 Phụ lục VII ban hành
kèm theo Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT.
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
407
Mẫu số 01 (Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT)
TÊN CƠ SỞ
______
Số:…………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
............, ngày......tháng .....năm…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP/CẤP LẠI GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU GIỐNG THỦY SẢN
__________
Kính gửi: (Tên cơ quan cấp phép)
Tên cơ sở: ............................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................................................
Số điện thoại: .....................Số fax: ……………..Email: ...................................
Đề nghị được phép nhập khẩu giống thủy sản sau:
1. Tên tiếng Việt, tên tiếng Anh, tên khoa học: ...................................................
2. Số lượng: .........................................................................................................
3. Kích cỡ: ...........................................................................................................
4. Quy cách bao gói .............................................................................................
5. Tên, địa chỉ cơ sở xuất khẩu: ...........................................................................
6. Thời gian nhập khẩu: .......................................................................................
7. Địa điểm nhập khẩu: ........................................................................................
8. Mục đích nhập khẩu
(*)
: ...................................................................................
do đề nghị cấp lại: …………………………. (Áp dụng đối với trường hợp đề nghị
cấp lại)(**).
Chúng tôi cam kết thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật có liên quan.
Đề nghị (Tên cơ quan cấp phép) cấp phép.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(*) Ghi cụ thể để nghiên cứu khoa học hoặc trưng bày tại hội chợ, triển lãm
(**) Với trường hợp cấp lại
408
Mẫu số 02 (Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 16/2026/TT-BNNMT)
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN CẤP PHÉP
________
Số:……/GP-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
…, ngày….. tháng …. năm ..…
GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU GIỐNG THỦY SẢN
(Cấp lại lần thứ…… thay thế giấy phép số……………/GP….. cấp ngày …./…/20…
của Cục thủy sản và Kiểm ngư)*
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số …..của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền…;
Xét đơn đăng ký nhập khẩu số ........ ngày ...... tháng..... năm .... của (cơ sở)
................................. và hồ sơ đăng ký nhập khẩu;
Theo đề nghị của………………………………………………………………
(Tên cơ quan cấp phép) đồng ý cấp phép nhập khẩu ........................................
Tên cơ sở: ............................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................ ...
Số điện thoại: .....................Số fax: ……………..Email: ............................... ...
Được phép nhập khẩu giống thủy sản:
1. Tên tiếng Việt, tên tiếng Anh, tên khoa học:...................................................
2. Số lượng: .........................................................................................................
3. Kích cỡ: ...........................................................................................................
4. Quy cách bao gói .............................................................................................
5. Tên, địa chỉ cơ sở xuất khẩu: ...........................................................................
6. Thời gian nhập khẩu: .......................................................................................
7. Địa điểm nhập khẩu: ........................................................................................
8. Mục đích nhập khẩu
(**)
: ..................................................................................
Giấy phép này có giá trị đến hết ngày:…….……… ... …………………………
Cơ sở phải thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Nơi nhận:
- Cơ sở đăng ký;
- Cục Thủy sản và Kiểm ngư;
- Lưu: VT, ….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(*) Với trường hợp cấp lại
(**) Ghi cụ thể để nghiên cứu khoa học hoặc trưng bày tại hội chợ, triển lãm
409
43. Quy trình: Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn
từ 02 xã trở lên) (1.004923) - (QT - 43)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên).
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân đề nghị công nhận giao quyền
quản cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa n từ 02 trở lên); Cán bộ công
chức Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản Thú y; Sở Nông nghiệp Môi trường
thành phố Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
- Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09/01/2026 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Nội;
- Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp Môi trường thành phố Nội giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Thủy sản; Nông nghiệp; Kinh tế
hợp tác Phát triển nông thôn; Môi trường; Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Nội (sau đây gọi tắt Quyết định số
232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của UBND thành phố Hà Nội).
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
x
- Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu
vực dự kiến thực hiện đồng quản theo Mẫu số 02 Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025;
x
- Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng theo Mẫu số
03 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025;
x
410
- Biên bản họp tổ chức cộng đồng theo Mẫu số 04 Phụ lục
I ban hành kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý:
a) Thông báo Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
b) Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét,
quyết định: 33 ngày làm việc.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ ớng Chính
phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy
định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Mức thu phí/lệ phí: Không.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần hồ
yêu cầu tại mục 3.2: Có thể
lựa chọn hình thức nộp hồ
trực tiếp/trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu chính.
2.Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
Tổ chức/
Cá nhân
Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ chối
hướng dẫn tổ chức,
nhân nộp lại hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy
định tại mục
c, khoản 2
điều 17 Nghị
định
118/2025/NĐ
-CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian
này không
tính vào thời
-Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
-Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
411
gian giải
quyết TTHC)
Chuyển hồ về Phòng
Quản khai thác bảo vệ
nguồn lợi thủy sản thuộc
Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ
sản Thú y Nội để giải
quyết theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp:
1/4 ngày làm
việc. Hoặc
trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
* Thẩm định hồ sơ:
1. Tổ chức thẩm định
trình Sở Nông nghiệp và
Môi trường thông báo
Phương án bảo vệ và khai
thác nguồn lợi thủy sản
trên phương tiện thông tin
đại chúng, niêm yết công
khai tại trụ sở Ủy ban nhân
dân cấp xã, trụ sở Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh khu
dân cư nơi dự kiến thực
hiện đồng quản lý;
Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu, trình dự thảo văn
bản thông báo đề nghị hoàn
thiện, bổ sung hồ sơ.
Chuyên
viên phòng
chuyên
môn Chi
cục
1/4 ngày
làm việc
-Văn bản thông báo
Phương án bảo vệ
khai thác nguồn
lợi thủy sản hoặc
Văn bản đề nghị
hoàn thiện, bổ sung
hồ sơ.
-Quyết định công
nhận giao quyền
quản cho tổ chức
cộng đồng hoặc Văn
bản từ chối không
công nhận không
giao quyền quản
cho tổ chức cộng
đồng (đối với
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn Chi
cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
3/4 ngày
làm việc
412
2. Tổ chức thẩm định hồ
trình Sở Nông nghiệp
Môi trường xem xét, quyết
định công nhận giao
quyền quản cho tổ chức
cộng đồng.
Trường hợp không công
nhận không giao quyền
quản cho tổ chức cộng
đồng thì tr lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên phòng
chuyên
môn Chi
cục
27 ngày
làm việc
trường hợp không
công nhận không
giao quyền);
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn Chi
cục
01 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày
làm việc
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
03 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
1/2 ngày
làm việc
-Quyết định công
nhận giao quyền
quản cho tổ chức
cộng đồng hoặc Văn
bản từ chối Quyết
định công nhận và
giao quyền quản
cho tổ chức cộng
đồng (đối với
trường hợp không
công nhận giao
quyền);
5.2
Chuyển kết quả bản điện tử;
kết quả bản giấy (theo yêu
cầu của tổ chức, nhân)
về Đơn vị tiếp nhận và trả
kết quả.
-Chuyên
viên giải
quyết HS
-Văn thư
Chi cục
-Trung m
Phục vụ
hành chính
công
1/2 ngày
làm việc
-Quyết định công
nhận giao quyền
quản cho tổ chức
cộng đồng hoặc Văn
bản từ chối Quyết
định công nhận và
giao quyền quản
cho tổ chức cộng
đồng (đối với
trường hợp không
413
công nhận giao
quyền);
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận bàn
giao).
Hình thức trả kết quả: Trực
tuyến/ Trực tiếp/ Qua Dịch
vụ bưu chính (Theo yêu
cầu của tổ chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Quyết định công
nhận giao quyền
quản cho tổ chức
cộng đồng hoặc Văn
bản từ chối Quyết
định công nhận và
giao quyền quản
cho tổ chức cộng
đồng (đối với
trường hợp không
công nhận giao
quyền);
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Văn bản
xin lỗi đề nghị
gia hạn thời gian
giải quyết; Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ
tục hành chính
các giấy tờ khác
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Sổ theo
414
giải quyết
TTHC)
dõi hồ các giấy
tờ khác liên quan.
4
Biểu mẫu:
1. Đơn đề ngh theo Mẫu số 01 Ph lục I ban hành kèm theo Thông số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
2. Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực
hiện đồng quản theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
3. Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng theo Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
4. Biên bản họp tổ chức cộng đồng theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
5. Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện
đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản theo Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
6. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
415
Mẫu số 01 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN VÀ GIAO QUYỀN QUẢN
CHO TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Môi trường ……………………….
Tên tôi là:……… ............... ………………………… Giới tính:…………..
Ngày tháng năm sinh:……………… ........... …… Dân tộc: ………………...
Mã số định danh/Thẻ căn cước/Căn cước công dân:………… ..................................
Nghề nghiệp:……………………………………………………………………........
Chỗ ở hiện tại:………………………………………………………………… .........
Số điện thoại liên hệ:…………………………………………………………. .........
Là người đại diện cho [Tên tổ chức cộng đồng]:
Số lượng thành viên: …..(Danh sách thành viên tổ chức cộng đồng kèm theo)
Từ nhu cầu sự tự nguyện của các thành viên trong cộng đồng với mục tiêu cùng
chia sẻ quyền hạn, trách nhiệm trong quản bảo vệ nguồn lợi thủy sản với Nhà nước,
chúng tôi [Tên tổ chức cộng đồng], được thành lập theo Quyết định số ….. ngày…..tháng
….. năm (nếu có), nhận thấy [khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý] nguồn lợi thủy
sản cần được quản lý và bảo vệ nhằm duy trì sinh kế bền vững cho người dân có hoạt động
thủy sản tại đây. Do đó, các thành viên [Tên tổ chức cộng đồng] đã thảo luận và thống nhất
xây dựng hồ đề nghị công nhận giao quyền quản tại [khu vực dự kiến thực hiện
đồng quản lý] để thực hiện đồng quản trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản, với nội dung chính
như sau:
1. Quyền quản đề nghị được giao [theo quy định tại khoản 5 Điều 10 Luật Thủy
sản].
2. Vị trí, ranh giới khu vực địa lý đề nghị được giao [nêu rõ tên khu vực và tọa độ khu
vực (nếu có)].
3. Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; Quy chế hoạt động của tổ chức
cộng đồng (Chi tiết tại hồ sơ gửi kèm).
Kính đề nghị Sở Nông nghiệp và Mooii trường….….. xem xét, quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho [Tên tổ chức cộng đồng].
Chúng tôi cam kết sẽ quản khu vực được giao theo nội dung được công nhận
giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản trong bảo vệ nguồn lợi
thủy sản và tuân thủ các quy định của pháp luật./.
..........., ngày ...... tháng ........năm ..….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức (nếu có))
416
Danh sách thành viên tổ chức cộng đồng:
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Số người
trong hộ
làm nghề
liên quan
đến thủy
sản
Chỗ
hiện
tại
Khai thác thủy sản
Nuôi trồng thủy sản
Nghề khác
Số
đăng
tàu
Chiều
dài tàu
cá (m)
Nghề
khai
thác
thủy
sản
Ngư
trường
khai
thác
chính
Nguồn
thu
nhập
(chính/
phụ)
Khu
vực
nuôi
Diện
tích
nuôi
Đối
tượng
nuôi
Hình
thức
nuôi
Nguồn
thu
nhập
(chính/
phụ)
Tên
nghề
Nguồn
thu
nhập
(chính/
phụ)
A
Thành viên
là hộ gia
đình
B
Thành viên
là cá nhân
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
(Chữ ký của người có thẩm quyền;
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức (nếu có))
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
417
Mẫu số 02 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ VÀ KHAI THÁC NGUỒN LỢI THỦY SẢN
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện đồng
quản lý gồm các thông tin chủ yếu như sau:
1. Thông tin chung
a) Tổ chức cộng đồng: tên tổ chức cộng đồng; số lượng thành viên.
b) Khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý: vị trí, ranh giới, tọa độ (nếu có), bao gồm
sơ đồ vị trí khu vực kèm theo.
2. Sự cần thiết thực hiện đồng quản lý
(Nêu thông tin về hiện trạng nguồn lợi thủy sản, hoạt động khai thác, nuôi trồng thủy
sản, du lịch giải trí kết hợp hoạt động thủy sản, kinh tế xã hội; khó khăn, thách thức tại khu
vực thực hiện đồng quản lý; dự kiến những vấn đề thể khắc phục khi thực hiện đồng quản
lý hoặc thông tin khác (nếu có) để từ đó thấy được sự cần thiết thực hiện đồng quản lý trong
bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại khu vực nêu trên)
3. Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực thực hiện đồng
quản lý
a) Mục tiêu, đối tượng thủy sản cần bảo vệ.
b) Phương án tổ chức bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
c) Phương án tổ chức hoạt động nuôi trồng thủy sản (nếu có).
d) Phương án tổ chức du lịch giải trí kết hợp hoạt động thủy sản (nếu có).
đ) Phương án tổ chức hoạt động khác (nếu có).
4. Giải pháp và tổ chức thực hiện phương án
(Nêu chi tiết hoạt động để thực hiện phương án; nhiệm vụ của tổ chức cộng đồng và
các bên liên quan để thực hiện phương án và nội dung khác (nếu có))
418
Mẫu số 03 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng gồm những nội dung chủ yếu sau đây:
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
(Tên tổ chức cộng đồng, nguyên tắc, mục đích hoạt động
của tổ chức cộng đồng)
Chương II
THÀNH VIÊN TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
(Quy định về đăng ký tham gia tổ chức cộng đồng và chấm dứt tư cách thành viên tổ chức
cộng đồng; quyền và nghĩa vụ của thành viên tổ chức cộng đồng; quyền và nghĩa vụ của
cá nhân, hộ gia đình không phải là thành viên tổ chức cộng đồng tham gia hoạt động thủy
sản tại khu vực đồng quản lý (nếu có))
Chương III
CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ NHIỆM VỤ CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Điều….: Ban đại diện của tổ chức cộng đồng
1. Ban đại diện hoặc ban tương đương của tổ chức cộng đồng có tư cách pháp nhân
(sau đây gọi là Ban đại diện) do thành viên tổ chức cộng đồng bầu, có trách nhiệm tổ
chức, quản lý hoạt động của tổ chức cộng đồng, kết nối giữa cộng đồng và các tổ chức, cá
nhân có liên quan.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều….: Người đại diện tổ chức cộng đồng
1. Người đại diện tổ chức cộng đồng là người thuộc Ban đại diện, do thành viên tổ
chức cộng đồng bầu.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều….: Đội tuần tra, giám sát
1. Đội tuần tra, giám sát do Ban đại diện phân công, thực hiện tuần tra, giám sát,
bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại khu vực được giao quản lý; phối hợp với cơ quan chức năng
và chính quyền địa phương trong hoạt động kiểm tra, giám sát, lập biên bản và xử lý vi
phạm pháp luật về thủy sản.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều….: Đội tự quản
419
1. Đội tự quản được tổ chức theo nghề khai thác; theo lĩnh vực hoạt động hoặc theo
đơn vị hành chính do các thành viên tổ chức cộng đồng tự nguyện tham gia. Đội thực hiện
nhiệm vụ theo quy chế của tổ chức cộng đồng và phân công của Ban đại diện.
2. Nhiệm vụ cụ thể.
Điều….: Các đội khác (nếu có)
1. Các đội khác theo nhu cầu của tổ chức cộng đồng.
2. Nhiệm vụ cụ thể. (Mỗi ban, đội có người đứng đầu và các thành viên)
Điều….: Nhiệm vụ của tổ chức cộng đồng: tuyên truyền, tập huấn; tuần tra, kiểm
soát; tái tạo nguồn lợi thủy sản; thu thập thông tin, đánh giá hiện trạng nguồn lợi thủy sản,
kinh tế xã hội và nhiệm vụ khác (nếu có).
Chương IV
CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Điều….: Bầu cử Ban đại diện, người đại diện của tổ chức cộng đồng.
Điều….: Chế độ họp định k hằng năm hoặc đột xuất của tất cả thành viên tổ chức
cộng đồng; chế độ họp định kỳ hoặc đột xuất của Ban đại diện, Đội tuần tra, giám sát, Đội
tự quản và các Đội khác.
Điều….: Tài chính cho hoạt động của tổ chức cộng đồng (quy định về thu, chi
thành lập quỹ cộng đồng (nếu có)).
Điều….: Chia sẻ lợi ích của thành viên trong tổ chức cộng đồng (nếu có).
Điều….: Tuần tra, kiểm soát phối hợp tuần tra, kiểm soát tại khu vực thực hiện
đồng quản lý.
Điều….: Giải thể tổ chức cộng đồng.
Điều….: Cơ chế khác (nếu có).
Chương V
QUY CHẾ VỀ HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN
Điều….: Quy định về hoạt động được hoặc không được thực hiện.
Điều….: Quy định cụ thể về: nuôi trồng thủy sản; bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy
sản; du lịch giải trí gắn với hoạt động thủy sản; hoạt động khác của tổ chức cộng đồng (nếu
có).
Chương VI
KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
420
Mẫu số 04 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng ……. năm…
BIÊN BẢN HỌP CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Thông qua Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
và Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng/ Thông qua nội dung
đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức cộng đồng:
2. Số lượng thành viên tổ chức cộng đồng:
3. Thành phần tham dự họp (ghi cụ thể thông tin của đại biểu và số lượng thành viên
tổ chức cộng đồng tham dự họp):
4. Thời gian, địa điểm tổ chức họp:
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Tuyên bố lý do, giới thiệu đại biểu tham dự, người chủ trì, người ghi biên bản cuộc
họp.
2. Đối với cuộc họp thông qua Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản
và Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
2.1. Bầu người đại diện của tổ chức cộng đồng.
2.2. Thảo luận, thống nhất và biểu quyết thông qua nội dung về:
- Danh sách thành viên tham gia tổ chức cộng đồng.
- Dự thảo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực
hiện đồng quản lý.
- Dự thảo Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
- Các vấn đề khác (nếu có).
3. Đối với cuộc họp thông qua nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng:
Thảo luận, thống nhất và biểu quyết thông qua nội dung về [lựa chọn một hoặc nhiều
nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
421
- Tên tổ chức cộng đồng (đối với tổ chức cộng đồng không có tư cách pháp nhân).
- Tên người đại diện của tổ chức cộng đồng.
- Phạm vi quyền quản lý được giao.
- Vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao.
- Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
- Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
(Người ghi biên bản ghi đầy đủ ý kiến của các đại biểu tham dự, kết quả biểu quyết
thông qua của thành viên tổ chức cộng đồng đối với từng nội dung. Các dự thảo được thông
qua khi có ít nhất 2/3 số thành viên tham gia tổ chức cộng đồng đồng ý)
Cuộc họp kết thúc vào hồi………….., ngày….. tháng ….. năm ….. tại [tên địa điểm
tổ chức cuộc họp].
Biên bản này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị ngang nhau.
ĐẠI DIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức
(nếu có))
NGƯỜI GHI BIÊN BẢN
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH/XÃ THAM DỰ CUỘC HỌP
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
422
Mẫu số 05 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Số: ........../QĐ-SNNMT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….........., ngày.......tháng.....năm ......
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại ………….
_____________
GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Thuỷ sản năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025;
Căn cứ Thông tư số ..../2025/TT-BNNMT ngày ... tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản;
Xét văn bản thẩm định hồ đề nghị công nhận giao quyền quản cho tổ chức
cộng đồng của ………,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận [tên tổ chức cộng đồng] thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn
lợi thủy sản như sau:
1. Người đại diện [tên tổ chức cộng đồng]: Ông/Bà [họ tên người đại diện của tổ
chức cộng đồng], số chứng minh thư/thẻ căn cước, thường trú tại …………….
2. Công nhận Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản và Quy chế hoạt động
của tổ chức cộng đồng kèm theo Quyết định này.
3. Nội dung khác (nếu có)
Điều 2. Giao quyền quản lý cho [tên tổ chức cộng đồng] thực hiện đồng quản lý trong
bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại khu vực [vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao] (sơ đồ/bản
đồ khu vực địa lý kèm theo Quyết định này).
423
Phạm vi quyền được giao bao gồm: [ghi cụ thể quyền được giao theo đề nghị của tổ
chức cộng đồng và quy định tại Luật Thủy sản].
Nội dung khác (nếu có)
Điều 3. [tên tổ chức cộng đồng] trách nhiệm thực hiện việc quản lý, bảo vệ, khai
thác và phát triển nguồn lợi thủy sản theo đúng nội dung tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này
và quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều 4. Giao [tên các đơn vị có liên quan…] tổ chức thực hiện, theo dõi, hỗ trợ tổ chức
cộng đồng thực hiện nội dung tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này [ghi nhiệm vụ cụ thể của
từng đơn vị].
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 6. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan [kể tên đơn vị], [tên tổ
chức cộng đồng] và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- .......
- Lưu: VT,.....
GIÁM ĐỐC
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
424
44. Quy trình: Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) (1.004921) (QT - 44)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục sửa đổi, bổ
sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn từ hai xã trở lên).
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân đề nghị sửa đổi, bsung nội dung
quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn
từ hai trở n); Cán bộ, công chức Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản Thú y; Sở
Nông nghiệp Môi trường thành phố Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09/01/2026 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề ngh sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận
giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng theo Mẫu số 06
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT;
x
- Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện và dự thảo phương án bảo
vệ khai thác nguồn lợi thủy sản mới đối với trường hợp sửa
đổi, bổ sung phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản;
vị trí, ranh giới khu vực địa được giao; phạm vi quyền được
giao;
x
- Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện dự thảo Quy chế mới
đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ
chức cộng đồng;
x
- Biên bản họp của tổ chức cộng đồng về các nội dung đề nghị
sửa đổi, bổ sung Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 88/2025/TT-BNNMT.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý
425
a) Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ
chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
b) Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được
giao Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được
giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 35 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ. Trong đó:
- Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ;
- Thẩm định hồ trình Lãnh đạo Sở ng nghiệp Môi trường xem xét,
quyết định: 33 ngày làm việc.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Mức thu phí/lệ phí: Không.
3.7
Quy trình xử lý công việc
a.
Đối với trường hợp Thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức
cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
1.Đối với thành phần hồ
yêu cầu tại mục 3.2:
thể lựa chọn hình thức
nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính.
2.Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3.Nộp phí/lệ phí thẩm
định (nếu có quy định).
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy
định tại mục
c, khoản 2
điều 17 Nghị
định
118/2025/NĐ
-CP ngày
09/6/2025
-Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
-Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường hợp
tiếp nhận trực tiếp).
426
của Chính
phủ (Thời
gian này
không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Chuyển hồ về Phòng
Quản khai thác bảo
vệ nguồn lợi thủy sản
thuộc Chi cục Chăn nuôi,
Thuỷ sản và Thú y Hà
Nội để giải quyết theo
quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ sơ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp:
1/4 ngày làm
việc. Hoặc
trước 09h
sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
* Thẩm định hồ sơ:
Hồ đạt yêu cầu: Ban
hành Quyết định sửa đổi,
bổ sung Quyết định công
nhận giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng
đối với trường hợp đề
nghị thay đổi tên tổ chức
cộng đồng; người đại
diện tổ chức cộng đồng;
sửa đổi, bổ sung Quy chế
hoạt động của tổ chức
cộng đồng.
-Trường hợp không sửa
đổi, bổ sung nội dung
Quyết định phải trả lời
bằng văn bản u rõ lý
do.
Chuyên viên
phòng
chuyên môn
Chi cục
02 ngày
làm việc
-Quyết định sửa đổi, bổ
sung Quyết định công
nhận giao quyền
quản cho tổ chức
cộng đồng hoặc n
bản thông báo từ chối
sửa đổi, bổ sung Quyết
định công nhận giao
quyền quản cho t
chức cộng đồng (đối
với hồ không đủ điều
kiện);
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường Hà
Nội
1/2 ngày
làm việc
427
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC.
B5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
1/2 ngày
làm việc
-Quyết định sửa đổi, bổ
sung Quyết định công
nhận giao quyền
quản cho tổ chức
cộng đồng hoặc n
bản thông báo từ chối
sửa đổi, bổ sung Quyết
định công nhận giao
quyền quản cho t
chức cộng đồng (đối
với hồ không đủ điều
kiện);
B5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy (theo
yêu cầu của tổ chức,
nhân) về Đơn vị tiếp
nhận và trả kết quả.
-Chuyên
viên giải
quyết HS
-Văn thư Chi
cục
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
1/2 ngày
làm việc
-Quyết định sửa đổi, bổ
sung Quyết định công
nhận giao quyền
quản cho tổ chức
cộng đồng hoặc n
bản thông báo từ chối
sửa đổi, bổ sung Quyết
định công nhận giao
quyền quản cho t
chức cộng đồng (đối
với hồ không đủ điều
kiện);
- Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính.
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
- Quyết định sửa đổi,
bổ sung Quyết định
công nhận giao
quyền quản cho t
chức cộng đồng hoặc
Văn bản thông báo t
chối sửa đổi, bổ sung
Quyết định công nhận
giao quyền quản
cho tổ chức cộng đồng
(đối với hồ sơ không đ
điều kiện);
- Sổ theo dõi hồ sơ
428
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục
giờ hành
chính.
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo: Giấy
tiếp nhận hồ hẹn
trả kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết h
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Văn bản
xin lỗi đề nghị gia
hạn thời gian giải
quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính các giấy t
khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính.
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ
các giấy tờ khác
liên quan.
b.
Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa
được giao Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền
được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
B1
Nộp hồ sơ
1. Đối với thành phần hồ
yêu cầu tại mục 3.2:
thể lựa chọn hình thức
nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định (nếu có quy định).
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận h hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy
định tại mục
c, khoản 2
điều 17 Nghị
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
429
chối hướng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại hồ
sơ.
định
118/2025/NĐ
-CP ngày
09/6/2025
của Chính
phủ (Thời
gian này
không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường hợp
tiếp nhận trực tiếp).
Chuyển h về Phòng
Quản khai thác bảo
vệ nguồn lợi thủy sản
thuộc Chi cục Chăn nuôi,
Thuỷ sản và Thú y Hà
Nội để giải quyết theo
quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp:
1/4 ngày làm
việc. Hoặc
trước 09h
sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
Thẩm định hồ sơ:
1. Tổ chức thẩm định
trình Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo nội
dung đề nghị sửa đổi, bổ
sung trên phương tiện
thông tin đại chúng, niêm
yết công khai tại trụ sở
Ủy ban nhân dân cấp xã,
trụ sở Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh khu dân
Chuyên viên
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
- Văn bản thông báo
nội dung đề nghị sửa
đổi, bổ sung trên
phương tiện thông tin
đại chúng, niêm yết
công khai tại trụ sở y
ban nhân dân cấp ,
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh khu dân nơi
thực hiện đồng quản lý;
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
430
nơi dự kiến thực hiện
đồng quản lý;
Trường hợp hồ chưa
đạt yêu cầu, trình dự thảo
văn bản thông báo đề
nghị hoàn thiện, bổ sung
hồ sơ.
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
3/4 ngày
làm việc
hoặc Văn bản đề nghị
hoàn thiện, bổ sung h
sơ.
- Quyết định sửa đổi,
bổ sung Quyết định
công nhận giao
quyền quản cho t
chức cộng đồng hoặc
Văn bản từ chối không
ban hành Quyết định
sửa đổi, bổ sung (đối
với trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện);
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
2. Tổ chức thẩm định hồ
trình Sở Nông
nghiệp Môi trường
xem xét, quyết định sửa
đổi, bổ sung Quyết định
công nhận giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng
đồng.
Trường hợp không sửa
đổi, bổ sung thì trả lời
bằng văn bản u rõ lý
do.
Chuyên viên
phòng
chuyên môn
Chi cục
27 ngày
làm việc
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
01 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày
làm việc
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
03 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông nghiệp
Môi
trường
1/2 ngày
làm việc
- Quyết định sửa đổi, bổ
sung Quyết định công
nhận giao quyền
quản cho tổ chức
cộng đồng hoặc n
bản từ chối không ban
hành Quyết định sửa
đổi, bổ sung (đối với
trường hợp hồ không
đủ điều kiện);
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy (theo
yêu cầu của tổ chức,
nhân) về Đơn vị tiếp
nhận và trả kết quả.
-Chuyên
viên giải
quyết HS
-Văn thư Chi
cục
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
1/2 ngày
làm việc
- Quyết định sửa đổi, bổ
sung Quyết định công
nhận giao quyền
quản cho tổ chức
cộng đồng hoặc n
bản từ chối không ban
hành Quyết định sửa
đổi, bổ sung (đối với
trường hợp hồ không
đủ điều kiện);
431
- Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
- Quyết định sửa đổi, bổ
sung Quyết định công
nhận giao quyền
quản cho tổ chức
cộng đồng hoặc n
bản từ chối không ban
hành Quyết định sửa
đổi, bổ sung (đối với
trường hợp hồ không
đủ điều kiện);
- Sổ theo dõi hồ sơ
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy tiếp
nhận hồ hẹn tr
kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết h
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Văn bản
xin lỗi đề nghị gia
hạn thời gian giải
quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính các giấy t
khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ
các giấy tờ khác
liên quan.
4
Biểu mẫu:
1. Đơn đề ngh sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận giao quyn
quản lý cho tổ chức cộng đồng theo Mẫu số 06 Phụ lục I ban nh kèm theo Thông
tư số 88/2025/TT-BNNMT;
2. Biên bản họp của tổ chức cộng đồng về c nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung
Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT.
432
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
433
Mẫu số 06 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG ĐỒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN
VÀ GIAO QUYỀN CHO TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Môi trường…..
Tên tôi là:……………………………………… Giới tính:… ………..
Là người đại diện cho [Tên tổ chức cộng đồng]
[Tên tổ chức cộng đồng] được công nhận và giao quyền quản lý thực hiện đồng quản
lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản theo Quyết định số....... ngày..................của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu……..
Sau một thời gian hoạt động theo các nội dung được công nhận và giao quyền quản ,
chúng tôi đề nghị sửa đổi, bổ sung một số nội dung như sau [lựa chọn một hoặc nhiều nội
dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
1. Tên tổ chức cộng đồng:
- Tên cũ:….. (theo Quyết định thành lập, nếu có);
- Tên mới:……….. (theo Quyết định thành lập, nếu có).
2. Người đại diện của tổ chức cộng đồng:
- Người cũ: ghi rõ: họ và tên; số thẻ căn cước công dân; địa chỉ thường trú ;
- Người mới: ghi rõ: họ và tên; số thẻ căn cước công dân; địa chỉ thường trú.
3. Phạm vi quyền quản lý được giao: ghi rõ bổ sung hay loại bỏ quyền được giao theo
quy định tại Luật Thủy sản.
4. Vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao;
- Vị trí, ranh giới khu vực cũ (theo Quyết định):
- Vị trí ranh giới khu vực mới (đề nghị điều chỉnh):
5. Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản;
6. Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
(Chi tiết tại hồ sơ gửi kèm
3
)
Kính đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu xem xét quyết
định sửa đổi, bổ sung Quyết định ……… s................ngày ............ để [Tên tổ chức cộng
đồng] hoạt động được hiệu quả hơn.
..........., ngày ...... tháng ........năm …..
TM. TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức (nếu có))
3
Đối với nội dung tại mục 4, 5, 6
434
Mẫu số 04 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng ……. năm…
BIÊN BẢN HỌP CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Thông qua Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
và Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng/ Thông qua nội dung
đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức cộng đồng:
2. Số lượng thành viên tổ chức cộng đồng:
3. Thành phần tham dự họp (ghi cụ thể thông tin của đại biểu và số lượng thành viên
tổ chức cộng đồng tham dự họp):
4. Thời gian, địa điểm tổ chức họp:
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Tuyên bố lý do, giới thiệu đại biểu tham dự, người chủ trì, người ghi biên bản cuộc
họp.
2. Đối với cuộc họp thông qua Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản
và Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
2.1. Bầu người đại diện của tổ chức cộng đồng.
2.2. Thảo luận, thống nhất và biểu quyết thông qua nội dung về:
- Danh sách thành viên tham gia tổ chức cộng đồng.
- Dự thảo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực
hiện đồng quản lý.
- Dự thảo Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
- Các vấn đề khác (nếu có).
3. Đối với cuộc họp thông qua nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng:
435
Thảo luận, thống nhất và biểu quyết thông qua nội dung về [lựa chọn một hoặc nhiều
nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
- Tên tổ chức cộng đồng (đối với tổ chức cộng đồng không có tư cách pháp nhân).
- Tên người đại diện của tổ chức cộng đồng.
- Phạm vi quyền quản lý được giao.
- Vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao.
- Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
- Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
(Người ghi biên bản ghi đầy đủ ý kiến của các đại biểu tham dự, kết quả biểu quyết
thông qua của thành viên tổ chức cộng đồng đối với từng nội dung. Các dự thảo được thông
qua khi có ít nhất 2/3 số thành viên tham gia tổ chức cộng đồng đồng ý)
Cuộc họp kết thúc vào hồi………….., ngày….. tháng ….. năm ….. tại [tên địa điểm
tổ chức cuộc họp].
Biên bản này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị ngang nhau.
ĐẠI DIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức
(nếu có))
NGƯỜI GHI BIÊN BẢN
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH/XÃ THAM DỰ CUỘC HỌP
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
436
Mẫu số 07 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Số: ........../QĐ-SNNMT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….........., ngày.......tháng.....năm ......
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản
tại ……….
___________
GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Thuỷ sản năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025;
Căn cứ Thông tư số ..../2025/TT-BNNMT ngày ... tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản;
Căn cứ Quyết định số …….. ngày tháng năm …. của Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố/xã/phường/đặc khu …. công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại….;
Theo văn bản thẩm định hồ đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng của …….,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận giao quyền quản cho
tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại…. chi tiết
như sau [lựa chọn một hoặc nhiều nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
1. Tên tổ chức cộng đồng:
2. Người đại diện của tổ chức cộng đồng: Ông/Bà [họ tên người đại diện của tổ
chức cộng đồng], số thẻ căn cước, thường trú tại …………….
3. Phạm vi quyền quản lý được giao.
437
4. Vị trí, ranh giới khu vực thực hiện đồng quản (sơ đồ/bản đồ khu vực địa kèm
theo Quyết định này).
5. Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản kèm theo Quyết định này.
6. Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng kèm theo Phụ lục Quyết định này.
7. Nội dung khác (nếu có).
Điều 2. Quyết định nàyhiệu lực kể từ ngày ký. Những nội dung không quy định tại
Điều 1 Quyết định này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số …….. ngày tháng năm
…. của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu…. công nhận giao quyền
quản cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại….
Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị liên quan [kể tên đơn vị], Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu....., ....., [tên tổ chức cộng đồng]
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- .......
- Lưu: VT,.....
GIÁM ĐỐC
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
438
45. Quy trình: Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
(vì mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp
tác quốc tế) (1.003851) - (QT - 45)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp văn bản
chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (vì mục đích bảo tồn, nghiên
cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế).
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân đnghị cấp văn bản chấp thuận khai
thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (vì mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học,
nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế); Cán bộ, công chức Chi cục
Chăn nuôi, Thủy sản Thú y; Sở Nông nghiệp Môi trường thành phố Nội;
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ ng nghiệp Môi
trường về ớng dẫn vbảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản (sau đây gọi tắt
Thông số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường);
- Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09/01/2026 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản
và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(sau đây gọi tắt Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định s1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề ngh cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm theo Mẫu số 03 Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025;
x
- Phương án khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm theo
Mẫu số 04 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
439
- Thông qua dịch vbưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mức thu phí/lệ phí: Không quy định.
3.7
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần hồ
yêu cầu tại mục 3.2: thể
lựa chọn hình thức nộp hồ
trực tiếp/trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
2.Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ và hẹn ngày
trả kết quả.
Trường hợp không đủ thành
phần hồ sơ: Từ chối
hướng dẫn tổ chức, nhân
nộp lại hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều 17
Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
Chuyển hồ về Phòng
Quản khai thác bảo vệ
nguồn lợi thủy sản thuộc Chi
cục Chăn nuôi, Thuỷ sản
Thú y.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/2
ngày làm việc.
Hoặc trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h.
440
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
* Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp 1: Hồ sơ chưa
đạt yêu cầu: Yêu cầu tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Trường hợp 2: Hồ đạt
yêu cầu:
+ Tổ chức thẩm định hồ
(có thể thành lập Hội đồng
thẩm định đối với trường
hợp nhiệm vụ bảo tồn,
nghiên cứu khoa học, nghiên
cứu tạo giống ban đầu, hợp
tác quốc tế không phải do cơ
quan nhà nước phê duyệt).
+ Lấy ý kiến Ủy ban nhân
dân cấp hoặc tổ chức
được giao quản khu vực
dự kiến khai thác loài thủy
sản nguy cấp, quý, hiếm
(nếu có) xem xét, quyết
định cấp Văn bản chấp thuận
khai thác loài thủy sản nguy
cấp, quý, hiếm.
- Trường hợp không cấp
Văn bản chấp thuận phải trả
lời bằng văn bản, nêu
do.
Chuyên viên
Chi cục
10 ngày
làm việc
-Văn bản thông báo
đề nghị hoàn thiện, bổ
sung hồ sơ (Trường
hợp 1);
- Quyết định thành
lập Hội đồng thẩm
định đối với trường
hợp nhiệm vụ bảo
tồn, nghiên cứu khoa
học, nghiên cứu tạo
giống ban đầu, hợp
tác quốc tế không
phải do quan nhà
nước phê duyệt.
- Báo cáo thẩm định
hồ sơ.
-Văn bản lấy ý kiến
Ủy ban nhân dân cấp
hoặc tổ chức được
giao quản khu vực
dự kiến khai thác loài
thủy sản nguy cấp,
quý, hiếm (nếu có).
-Văn bản chấp thuận
khai thác loài thủy
sản nguy cấp, quý,
hiếm hoặc văn bản
thông báo từ chối cấp
Văn bản chấp thuận
khai thác loài thủy
sản nguy cấp, quý,
hiếm;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
01 ngày
làm việc
Lãnh đạo Chi
cục
01 ngày
làm việc
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
01 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; n giao
kết quả giải quyết TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
1/2 ngày
làm việc
-Văn bản chấp thuận
khai thác loài thủy
sản nguy cấp, quý,
hiếm hoặc văn bản
thông báo từ chối cấp
Văn bản chấp thuận
441
khai thác loài thủy
sản nguy cấp, quý,
hiếm có nêu rõ lý do;
5.2
Chuyển kết quả bản điện tử;
kết quả bản giấy (theo yêu
cầu của tổ chức, cá nhân) về
Đơn vị tiếp nhận và trả kết
quả.
-Chuyên viên
giải quyết
HS;
- Văn thư Chi
cục;
-Trung m
Phục vụ hành
chính công .
1/2 ngày
làm việc
- Văn bản chấp thuận
khai thác loài thủy
sản nguy cấp, quý,
hiếm hoặc văn bản
thông báo từ chối cấp
Văn bản chấp thuận
khai thác loài thủy
sản nguy cấp, quý,
hiếm có nêu rõ lý do;
- Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính bản
giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
(ngay khi nhận bàn giao).
Hình thức trả kết quả: Trực
tuyến/ Trực tiếp/ Qua Dịch
vụ bưu chính (Theo yêu cầu
của tổ chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính.
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Văn bản chấp thuận
khai thác loài thủy
sản nguy cấp, quý,
hiếm hoặc văn bản
thông báo từ chối cấp
Văn bản chấp thuận
khai thác loài thủy
sản nguy cấp, quý,
hiếm.
- Sổ theo dõi hồ sơ
B7
-Thống kê và theo dõi
- Lưu hồ sơ
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu u cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi
đề nghị gia hạn
thời gian giải quyết;
Biên bản bàn giao hồ
sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
các giấy tờ khác có
liên quan.
442
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu:
1. Đơn đ nghị theo Mẫu số 03 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông s
88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
2. Phương án khai thác theo Mẫu số 04 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
3. Văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm theo Mẫu số 05
Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
443
Mẫu số 03 (Phụ lục IV Ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP VĂN BẢN CHẤP THUẬN
KHAI THÁC LOÀI THỦY SẢN NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh ……….
Tên tổ chức/cá nhân: …………………………………… ……………
Giấy phép đăng kinh doanh hoặc Quyết định thành lập tổ chức (đối với tổ chức -
ghi rõ số, ngày cấp, cơ quan cấp): ………………… ………………………
Mã số định danh/Căn cước/thẻ căn cước công dân (đối với cá nhân):……
Địa chỉ: … ………………………………………………………………….
Điện thoại liên hệ: ………… ………………………………………………
Đề nghị Sở Nông nghiệp Môi trường cấp Văn bản chấp thuận khai thác loài thủy
sản nguy cấp, quý, hiếm, chi tiết như sau:
1. Mục đích khai thác:
2. Đối tượng, thời gian, phương tiện, ngư cụ khai thác:
TT
Tên loài
Số
lượng/
khối
lượng
khai
thác
Vùng
khai
thác
Thời
gian
khai
thác (dự
kiến)
Phương
tiện khai
thác
Ngư cụ
khai
thác
Tên
tiếng
Việt
Tên
khoa
học
1
2
3. Tài liệu chứng minh mục đích khai thác thủy sản nguy cấp, quý, hiếm:
- Số hiệu văn bản kết hợp c quốc tế cấp quốc gia về cho, tặng, trao đổi loài
thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (do cơ quan có thẩm quyền cấp) đối với trường hợp khai thác
vì mục đích hợp tác quốc tế):………….
- Số ký hiệu Quyết định phê duyệt đề cương nghiên cứu khoa học, bảo tồn, nghiên cứu
tạo giống ban đầu (do quan nhà nước thẩm quyền cấp) đối với trường hợp khai thác
vì mục đích nghiên cứu khoa học, bảo tồn, nghiên cứu tạo giống ban đầu): ……………
- Số hiệu văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ của tổ chức đề nghị cấp văn bản
chấp thuận (do cơ quan có thẩm quyền cấp): ……….
4. Các tài liệu, hồ sơ kèm theo (nếu có)
Chúng tôi cam kết thực hiện theo đúng mục đích, phương án khai thác quy định
pháp luật về thủy sản.
……..,ngày…….. tháng …… năm ....….
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu/chữ ký số (nếu có))
444
Mẫu số 04 (Phụ lục IV Ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC LOÀI THỦY SẢN NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
1. Đặt vấn đề:
Giới thiệu về chức năng, nhiệm vụ, lịch sử hình thành, quá trình thực hiện các hoạt
động có liên quan,… của đơn vị vấn, tổ chức, cá nhân thực hiện việc khai thác; điều kiện
tự nhiên, kinh tế, xã hội và những nghiên cứu đã được thực hiện ở địa bàn trước đây và các
thông tin khác có liên quan. Số liệu đánh giá tổng thể về quần thể loài thủy sản nguy cấp,
quý, hiếm trên thế giới (nếu có) và ở Việt Nam.
2. Tổng quan khu vực thực hiện:
Nêu rõ địa điểm, ranh giới, diện tích khu vực khai thác; hiện trạng nguồn lợi thủy sản
ở khu vực dự kiến khai thác.
3. Phương pháp, thời gian thực thiện (thống kê các nội dung điều tra và các phương
pháp đã thực hiện các nội dung đó, kèm theo các mẫu biểu nếu có):
4. Đề xuất phương án khai thác: Phương tiện, công cụ, hình thức khai thác.
5. Kết quả dự kiến của nhiệm vụ bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo
giống ban đầu, hợp tác quốc tế:
6. Kết luận và kiến nghị:
7. Phụ lục: Trình bày những thông tin chưa được nêu trong phần kết quả như: danh
mục loài thủy sản, các bảng số liệu, hình ảnh và các tài liệu khác có liên quan.
8. Tài liệu tham khảo:...........................................................................
…………..ngày……….tháng……..năm………
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ, tên, chức vụ/chữ ký số (nếu có))
445
Mẫu số 05 (Phụ lục IV Ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH …..
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…………
V/v chấp thuận khai thác loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm
……………., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: ………………………………………………….
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025;
Căn cứ Thông số /2025/TT-BNNMT ngày ... tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
Trên cơ sở hồ sơ của (tổ chức/cá nhân) …………, hồ sơ thẩm định của (tên cơ quan
được giao thẩm định), Sở Nông nghiệp Môi trường đồng ý cấp văn bản chấp thuận khai
thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm cho:
Tổ chức/cá nhân: …………………………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………………………………………………
Giấy phép đăng ký kinh doanh/Thông tin cá nhân: …………………….……………
Giấy phép khai thác thủy sản số (nếu có): ……………………………………………
Khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm phục vụ mục đích ………, chi tiết như
sau:
TT
Tên loài
Số lượng/
khối lượng
khai thác
Vùng
khai
thác
Thời gian
khai thác
Phương
tiện khai
thác
Loại nghề
khai thác
Tên tiếng
Việt
Tên khoa
học
1
2
Giao [tên quan quản nhà nước về thủy sản cấp tỉnh/Ủy ban nhân dân cấp xã]
kiểm tra, giám sát hoạt động khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm trên địa bàn quản
lý.
Tổ chức, nhân khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm trách nhiệm thực
hiện theo đúng mục đích, phương án khai thác và quy định pháp luật có liên quan.
Văn bản này có giá trị đến hết ngày .... tháng.... năm ……..
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan quản lý NN về thủy sản cấp tỉnh (để p/h);
- Cơ quan quản lý NN về thủy sản thuộc Bộ
NN&MT (để b/c);
- .......
- Lưu: VT, ………..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
446
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHI CỤC CHĂN NUÔI,
THỦY SẢN VÀ THÚ Y HÀ NỘI
46. Quy trình: Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y (1.004022) (QT -
46)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp giấy xác
nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân có nhu cầu cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc thú y; Cán bộ, công chức Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản
Thú y Hà Nội, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của BNông nghiệp
Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Thông s09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành ph Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
theo mẫu số 09.QLT Phụ lục II ban nh kèm theo
Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
x
- Bản sao chụp Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y;
x
- Sản phẩm quảng cáo (nội dung, hình thức quảng cáo
được thể hiện bằng hình ảnh, âm thanh, tiếng nói, chữ
viết, biểu tượng, u sắc, ánh sáng các hình thức
tương tự);
x
- Danh sách báo cáo viên ghi đầy đủ thông tin về bằng
cấp chuyên n hoặc chức danh khoa học của báo cáo
viên đối với trường hợp hội chợ, hội thảo, hội nghị, tổ
x
447
chức sự kiện, triển lãm, chương trình văn hóa, thể thao
(đóng dấu xác nhận của Doanh nghiệp).
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
3.4
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định
của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Mức thu phí: 900.000 đồng/lần (Phí thẩm định nội dung quảng cáo thuốc thú y,
thuốc thú y thủy sản, trang thiết bị, dụng cụ dùng trong thú y).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
1. Đối với thành phần
hồ yêu cầu tại mục
3.2: thể lựa chọn
hình thức nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn nh thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định (nếu có quy định).
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đ
thành phần hồ sơ: T
chối và ớng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy
định tại mục
c, khoản 2
điều 17 Nghị
định
118/2025/N
Đ-CP ngày
09/6/2025
của Chính
phủ (Thời
gian này
không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
-Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
448
Chuyển hồ đến
Phòng Quản lý giống,
thức ăn chăn nuôi,
thuốc thú y thuộc Chi
cục Chăn nuôi, Thủy
sản và Thú y Hà Nội để
giải quyết theo quy
định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp:
1/4 ngày làm
việc. Hoặc
trước 09h
sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn Chi
cục
1/2 ngày
làm việc
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp đạt yêu
cầu: Cấp giấy chứng
nhận nội dung quảng
cáo thuốc thú y
- Trường hợp không cấp
giấy chứng nhận nội
dung quảng cáo thuốc
thú y trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên Chi
cục
02 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận nội
dung quảng cáo thuốc
thú y;
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận nội dung
quảng cáo thuốc thú
y;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn Chi
cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; n
giao kết quả giải quyết
TTHC
B5.1
Phát hành kết quả
Văn thư
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận nội
dung quảng cáo thuốc
thú y;
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận nội dung
quảng cáo thuốc thú
y;
449
B5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo yêu cầu của
tổ chức, nhân) v
Đơn vị tiếp nhận tr
kết quả
-Chuyên
viên giải
quyết HS;
-Văn thư
Chi cục;
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
01 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận nội
dung quảng cáo thuốc
thú y;
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận nội dung
quảng cáo thuốc thú
y;
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính bản
giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Thu phí/lệ phí (nếu có
quy định).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của t
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy chứng nhận nội
dung quảng cáo thuốc
thú y;
-Hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận nội dung
quảng cáo thuốc thú
y;
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện h
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi
đề nghị gia hạn
thời gian giải quyết;
Biên bản bàn giao hồ
sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
các giấy tờ khác có
liên quan.
450
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Biên bản bàn giao hồ
sơ; kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
(trường hợp tiếp nhận
hồ sơ trực tiếp); Sổ
theo dõi hồ các
giấy tờ khác có liên
quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị xác nhận nội dung quảng o thuốc thú y theo mẫu quy định tại
Mẫu số 09.QLT Phụ lục II Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025.
2. Mẫu giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y (Phụ lục XLIII Thông
số 13/2016/TT-BNNPTNT).
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
451
Mẫu số 09.QLT
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO THUỐC THÚ Y
Kính gửi: Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thú y Hà Nội.
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo:
……………………………………………………..………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………..
Số điện thoại: ………………Fax:…………… E-mail: …………………………..
Số giấy phép hoạt động:
Họ tên và số điện thoại người chịu trách nhiệm đăng ký hồ sơ:
Kính đề nghị ……... xem xét xác nhận nội dung quảng o đối với thuốc thú y
sau:
TT
Tên thuốc thú y
Giấy chứng nhận đăng ký
Phương tiện quảng cáo
1
2
Các tài liệu gửi kèm:
1……………………………………………………………………………………
2 ……………………………………………………………………………………
3 ……………………………………………………………………………………
Chúng tôi cam kết sẽ quảng cáo đúng nội dung được xác nhận, tuân thủ các quy định
của văn bản quy phạm pháp luật trên và các quy định khác của pháp luật về quảng cáo. Nếu
quảng cáo sai nội dung được xác nhận chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên và đóng dấu nếu có)
452
Mẫu số 10.QLT
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHI CỤC CHĂN NUÔI, THUỶ SẢN VÀ THÚ Y
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….
GIẤY XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO THUỐC THÚ Y
Số: /20... /XNQC-CNTS&TY
Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thú y Hà Nội xác nhận:
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo:
Địa chỉ: …………………………………………………………………………….
Số điện thoại: ………………Fax: ………….. E-mail: ……………………………
nội dung quảng o
(1)
các thuốc thú y trong bảng dưới đây phù hợp với quy
định hiện hành.
TT
Tên thuốc thú y
Giấy chứng nhận lưu
hành
Phương tiện quảng cáo
1
2
Tổ chức, nhân trách nhiệm quảng cáo thuốc thú y đúng nội dung đã được xác
nhận./.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
________________
Ghi chú: (1). Nội dung quảng cáo được đính kèm Giấy xác nhận này
453
47. Quy trình: Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn
vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh (1.002338) - (QT-47)
1
Mục đích: Quy trình này quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục
cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển
ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với các tổ chức, nhân đề nghị cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh;
Cán bộ, công chức, viên chức, kiểm dịch viên của Đội kiểm dịch động vật lưu
động, Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thú y Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Thông số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 Quy định về kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật trên cạn;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 106/QĐ-BNNMT ngày 13/01/2026 quyết định về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Đơn đăng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật theo
Mẫu 1 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông số
01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 Quy định về kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý
01 ngày làm việc hoặc 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, cụ th
như sau:
* Đối với động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú
y năm 2015: Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể
từ ngày thực hiện kiểm dịch.
* Đối với động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã
được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin còn
miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026: Cấp Giấy chứng nhận kiểm
dịch trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện kiểm dịch.
454
* Đối với sản phẩm động vật xuất phát từ sở theo quy định tại khoản 1 Điều
37 Luật Thú y m 2015: Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày thực hiện kiểm dịch.
* Đối với sản phẩm động vật đã được lấy mẫu xét nghiệm c chỉ tiêu theo quy
định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông số 01/2026/TT-BNNMT xuất
phát từ cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y
hoặc cơ sở không phải thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của
pháp luật về thú y: Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 01 ngày m
việc, kể từ ngày thực hiện kiểm dịch.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Trực tiếp tại Đội kiểm dịch động vật lưu động: Xóm 3, ngõ 94, Phường Thanh
Liệt, thành phố Hà Nội.
3.6
Mức thu phí
- Phí kiểm dịch: Theo quy định tại Thông số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ trưởng Bi chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Chi phí khác: Biểu khung giá dịch v ban hành kèm theo Thông số
283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung
giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y dịch
vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Đăng ký kiểm dịch:
(Trước khi vận chuyển động
vật ra khỏi địa bàn cấp tỉnh,
chủ hàng gửi 01 bộ h
đăng ký kiểm dịch theo quy
định tại Điều 4 Thông số
01/2026/TT BNNMT ngày
01/01/2026 đến quan
kiểm dịch: Đội kiểm dịch
động vật lưu động.
Tổ chức,
cá nhân
Hàng ngày
Theo mục 3.2
B2
Tiến hành kiểm dịch và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch
1
Kiểm dịch động vật xuất phát từ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật
Thú y, thực hiện như sau:
+
Kiểm tra lâm sàng, đối
chiếu thông tin hàng với
hồ sơ kiểm dịch
Kiểm dịch
viên
05 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận
kiểm dịch động
vật.
(Trường hợp kéo
dài hơn 05 ngày
làm việc ra thông
báo, trả lời bằng
+
Lấy mẫu xét nghiệm tác
nhân gây bệnh theo quy
định tại Mục I Phụ lục XI
ban hành theo Thông số
Kiểm dịch
viên/kỹ
thuật viên
455
01//2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026: Mẫu xét
nghiệm là mẫu gộp từ 05
mẫu đơn thành 01 mẫu để
xét nghiệm tác nhân gây
bệnh (Ch gộp mẫu đơn
cùng loài động vật, cùng
hàng, cùng một sở chăn
nuôi hoặc thu gom, kinh
doanh động vật. Trường hợp
không thể gộp mẫu đ xét
nghiệm theo mẫu gộp, xét
nghiệm các tác nhân gây
bệnh theo mẫu đơn).
văn bản nêu
do; trường
hợp không đảm
bảo các yêu cầu
vệ sinh thú y,
không cấp Giấy
chứng nhận kiểm
dịch, quan
kiểm dịch trả lời
chủ hàng bằng
văn bản hoặc
phản hồi qua thư
điện tử nêu
lý do)
+
Niêm phong hoặc kẹp chì
phương tiện chứa đựng, vận
chuyển động vật.
Kiểm dịch
viên
+
Hướng dẫn, giám sát chủ
hàng thực hiện tiêu độc khử
trùng phương tiện chứa
đựng, vận chuyển động vật.
Kiểm dịch
viên
+
Cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch.
Kiểm dịch
viên
+
Thông báo cho quan
kiểm dịch động vật nội địa
nơi đến qua tđiện tử hoặc
fax các thông tin sau đây: Số
giấy chứng nhận kiểm dịch,
ngày cấp, số lượng hàng,
mục đích sử dụng, biển
kiểm soát phương tiện vận
chuyển.
-Bộ phận
tổng hợp
của các
quan trực
thuộc Chi
cục được ủy
quyền kiểm
dịch.
-Chuyên
viên Phòng
Quản
dịch bệnh.
Thực hiện
thông báo
ngay sau khi
cấp giấy
chứng nhận
kiểm dịch đối
với động vật
chuyển để làm
giống, tổng
hợp thông báo
theo tuần đối
với động vật
vận chuyển để
giết mổ.
2
Kiểm dịch động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã
được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin còn
miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo
Thông tư số 01//2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026, thực hiện như sau:
+
Kiểm tra lâm sàng, đối
chiếu thông tin hàng với
hồ sơ kiểm dịch.
Kiểm dịch
viên
01 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận
kiểm dịch động
vật
456
+
Niêm phong, kẹp chì
phương tiện chứa đựng, vận
chuyển động vật.
Kiểm dịch
viên
(Trường hợp kéo
dài hơn 05 ngày
làm việc ra thông
báo, trả lời bằng
văn bản nêu
do; trường
hợp không đảm
bảo các yêu cầu
vệ sinh thú y,
không cấp Giấy
chứng nhận kiểm
dịch, quan
kiểm dịch trả lời
chủ hàng bằng
văn bản hoặc
phản hồi qua thư
điện tử nêu
lý do)
+
Hướng dẫn, giám sát chủ
hàng thực hiện tiêu độc khử
trùng phương tiện chứa
đựng, vận chuyển động vật.
Kiểm dịch
viên
+
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
dịch.
Kiểm dịch
viên
+
Thông báo cho quan
kiểm dịch động vật nội địa
nơi đến qua tđiện tử hoặc
fax các thông tin: Số giấy
chứng nhận kiểm dịch, ngày
cấp, số lượng hàng, mục
đích sử dụng, biển kiểm soát
phương tiện vận chuyển.
-Bộ phận
tổng hợp
của các
quan trực
thuộc Chi
cục được ủy
quyền kiểm
dịch.
-Chuyên
viên Phòng
Quản
dịch bệnh
Thực hiện
thông báo
ngay sau khi
kiểm dịch đối
với động vật
chuyển để làm
giống, tổng
hợp thông báo
theo tuần đối
với động vật
vận chuyển để
giết mổ.
3
Kiểm dịch sản phẩm động vật xuất phát từ sở theo quy định tại Khoản 1 Điều
37 Luật thú y, thực hiện như sau:
+
Kiểm tra thực trạng hàng
hóa; Đối chiếu thông tin
hàng với hồ sơ kiểm dịch.
Kiểm dịch
viên
05 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận
kiểm dịch sản
phẩm động vật.
(Trường hợp kéo
dài hơn 05 ngày
làm việc ra thông
báo, trả lời bằng
văn bản nêu
do; trường
hợp không đảm
bảo các yêu cầu
vệ sinh thú y,
không cấp Giấy
chứng nhận kiểm
dịch, quan
kiểm dịch trả lời
chủ hàng bằng
văn bản hoặc
phản hồi qua thư
điện tử nêu
lý do)
+
Lấy mẫu hoặc hướng dẫn,
giám sát việc lấy mẫu kiểm
tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y
theo quy định tại Phụ lục XI
ban hành kèm theo Thông
01//2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026.
Kiểm dịch
viên/kỹ
thuật viên
+
Niêm phong hoặc kẹp chì
phương tiện chứa đựng, vận
chuyển sản phẩm động vật.
Kiểm dịch
viên
+
Hướng dẫn, giám sát chủ
hàng thực hiện tiêu độc khử
trùng phương tiện chứa
đựng, vận chuyển sản phẩm
động vật.
Kiểm dịch
viên
+
Cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch.
Kiểm dịch
viên
457
+
Tổng hợp thông báo theo
tuần cho quan kiểm dịch
động vật nội địa nơi đến qua
thư điện tử hoặc fax các
thông tin sau đây: Số giấy
chứng nhận kiểm dịch, ngày
cấp, loại hàng, số lượng
hàng, Mục đích sử dụng,
biển kiểm soát phương tiện
vận chuyển.
-Bộ phận
tổng hợp
của các
quan trực
thuộc Chi
cục được ủy
quyền kiểm
dịch.
-Chuyên
viên Phòng
Quản
dịch bệnh
Hàng tuần
4
Kiểm dịch sản phẩm động vật đã được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy
định tại Phlục XI ban hành kèm theo Thông số 01/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026 xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm
tra vệ sinh thú y hoặc cơ skhông phải thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ
theo quy định của pháp luật về thú y, thực hiện như sau:
+
Kiểm tra thực trạng hàng
hóa; Đối chiếu thông tin
hàng với hồ sơ kiểm dịch.
Kiểm dịch
viên
01 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận
kiểm dịch sản
phẩm động vật.
(Trường hợp kéo
dài hơn 05 ngày
làm việc ra thông
báo, trả lời bằng
văn bản nêu
do; trường
hợp không đảm
bảo các yêu cầu
vệ sinh thú y,
không cấp Giấy
chứng nhận kiểm
dịch, quan
kiểm dịch trả lời
chủ hàng bằng
văn bản hoặc
phản hồi qua thư
điện tử nêu
lý do).
+
Niêm phong hoặc kẹp chì
phương tiện chứa đựng, vận
chuyển sản phẩm động vật
Kiểm dịch
viên
+
Hướng dẫn, giám sát chủ
hàng thực hiện tiêu độc khử
trùng phương tiện chứa
đựng, vận chuyển sản phẩm
động vật.
Kiểm dịch
viên
+
Cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch.
Kiểm dịch
viên
+
Tổng hợp thông báo theo
tuần cho quan kiểm dịch
động vật nội địa nơi đến qua
thư điện tử hoặc fax các
thông tin sau đây: Số giấy
chứng nhận kiểm dịch, ngày
cấp, loại hàng, số lượng
hàng, Mục đích sử dụng,
-Bộ phận
tổng hợp
của các
quan trực
thuộc Chi
cục được ủy
quyền kiểm
dịch.
Hàng tuần
458
biển kiểm soát phương tiện
vận chuyển.
-Chuyên
viên Phòng
Quản
dịch bệnh.
4
Biểu mẫu
- Đơn đăng ký kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo mẫu
1a quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông số 01/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026.
- Đơn đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn
cấp tỉnh theo mẫu 1b quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông số
01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.
459
Mẫu 1a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
Số:……….……/ĐK-KDĐV
Kính gửi: (1)…………………………………………………………..................
Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện):...........................................................................
Địa chỉ giao dịch: ………………………………………………………………………
Số căn cước/Số hộ chiếu:……………………………. Cấp ngày……/…./….
tại………………………………………………………………………………………..
Điện thoại: …………….……Fax: …………………………Email:…………………
Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau:
I/ ĐỘNG VẬT:
Loại động vật
Giống
Tuổi
Tính biệt
Số lượng
(con)
Mục đích sử
dụng
Đực
Cái
Tổng số
Tổng số (viết bằng chữ):………………………………………………………………...
Nơi xuất phát:…………………………………………………………………………...
Tình trạng sức khỏe động vật:…………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh/cơ sở được giám sát dịch bệnh
định kỳ với bệnh::…………………………….....................................................................
………………………………….. theo Văn bản số……./……….ngày……../……../……
của ………………..…………(1)…………….………………….(nếu có).
Số động vật trên đã được xét nghiệm các bệnh sau (nếu có):
460
1/ ……………..…….………Kết quả xét nghiệm số ……/……..ngày……../……./…
2/ ……………..…….………Kết quả xét nghiệm số ……/……..ngày……../……./…
3/ ……………..…….………Kết quả xét nghiệm số ……/……..ngày……../……./…
4/ ……………..…….………Kết quả xét nghiệm số ……/……..ngày……../……./…
5/ ……………..…….………Kết quả xét nghiệm số ……/……..ngày……../……./…
Số động vật trên đã được tiêm phòng vắc xin với các bệnh sau (loại vắc xin, nơi sản xuất):
1/ ………………….………………………...….tiêm phòng ngày……../……./………
2/ ………………….………………………...….tiêm phòng ngày……../……./………
3/………………….………………………...….tiêm phòng ngày……../……./………
4/………………….………………………...….tiêm phòng ngày……../……./………
5/………………….………………………...….tiêm phòng ngày……../……./………
II/ CÁC THÔNG TIN KHÁC
Tên tổ chức, cá nhân nhập hàng:
Địa chỉ:
Điện thoại: ……………………………..Fax:
Nơi đến (cuối cùng):
Phương tiện vận chuyển:
Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):
1/ ………………………………….……….Số lượng: ……………..……Khối lượng:
2/ ………………………………….……….Số lượng: …………..………Khối lượng:
3/ ………………………………….……….Số lượng: …………..………Khối lượng:
Điều kiện bảo quản hàng trong quá trình vận chuyển:
Các vật dụng khác liên quan kèm theo:…………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..
Các giấy tờ liên quan kèm theo: ………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
Địa điểm kiểm dịch:………………………………………………………………..……
Thời gian kiểm dịch:…………………………………………………………………….
Tôi xin cam đoan việc đăng trên hoàn toàn đúng sự thật cam kết chấp hành đúng pháp
luật thú y.
461
Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm………………
………………………………………………….
…… vào hồi ……giờ……. ngày …../…../…….
Vào sổ đăng ký số………. ngày …../…../…….
KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đăng ký tại………………………
Ngày ….….tháng ………năm ………
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
- Cá nhân đăng ký không có con dấu, chỉ ký và ghi rõ họ tên;
-(1) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận.
- (2) Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.
462
Mẫu 1b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
Số:……….……/ĐK-KDSPĐV
Kính gửi: (1)………………………………………………………….........................
Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện):
Địa chỉ giao dịch: ………………………………………………………………………......
Số căn cước/Số hộ chiếu:……………………………. Cấp ngày……/…./…....................
tại………………………………………………………………………………………..
Điện thoại: …………….……Fax: …………………………Email:…………………
Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau:
I/ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT:
Tên hàng
Quy cách đóng
gói
Số lượng
(2)
Khối lượng
(kg)
Mục đích
sử dụng
Tổng số
Tổng số (viết bằngchữ):…………………………………………………………………
Cơ sở được giám sát chỉ tiêu vệ sinh thú y định kỳ/số sản phẩm động vật trên đã được xét
nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo kết quả xét nghiệm, số.........../........ngày......../......../
...............của..............................................(3)...........................(nếu có);
Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất:
………………………………………………………………................................................
…………………………………………………………………………………………........
Điện thoại: …………………………………………..Fax:……………………………….
463
III/ CÁC THÔNG TIN KHÁC:
Tên tổ chức, cá nhân nhập hàng:……………………………………………..………….
Địa chỉ:……………………………………………………………………….…………..
Điện thoại: ……………………………..Fax:…………………………………………..
Nơi đến (cuối cùng):………………………………………………………….……….
Phương tiện vận chuyển:……………………………………………………..………….
Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):
1/ ………………………………….……….Số lượng: ……………..……Khối lượng:
2/ ………………………………….……….Số lượng: …………..………Khối lượng:
3/ ………………………………….……….Số lượng: …………..………Khối lượng:
Điều kiện bảo quản hàng trong quá trình vận chuyển:……………………………….
Các vật dụng khác liên quan kèm theo:…………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..
Các giấy tờ liên quan kèm theo: ………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
Địa điểm kiểm dịch: …………………………………………………………………….
Thời gian kiểm dịch:…………………………………………………………………….
Tôi xin cam đoan việc đăng ký trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng
pháp luật thú y.
Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm………………
………………………………………………
…… vào hồi ……giờ……. ngày …../…../…….
Vào sổ đăng ký số………. ngày …../…../…….
KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đăng ký tại…………………………
Ngày …….….tháng ………năm ……
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
- Cá nhân đăng ký không có con dấu, chỉ ký và ghi rõ họ tên;
- (1) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận
- (2) Số lượng kiện, thùng, hộp,…
- (3) Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm.
464
Mẫu 12b
TÊN CƠ QUAN KIỂM
DỊCH ĐỘNG VẬT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN
RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
Số:……/CN-KDĐV-UQ
Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện):………………………………………………
Địa chỉ giao dịch:……………………………………………………………………
Điện thoại:……………………………….Fax:…………….Email:…………………
Vận chuyển số động vật sau:
Loại động vật
Tuổi
(1)
Tính biệt
Số lượng (Con)
Mục đích sử
dụng
Đực
Cái
Tổng số
Tổng số (viết bằng chữ):……………………………………………………………
Nơi xuất phát:………………………………………………………………………
Nơi đến cuối cùng:…………………………………………………………………
Phương tiện vận chuyển:…………………………Biển kiểm soát:…………………
Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):
1/ ……………………………………………………Số lượng:……………………
2/ ……………………………………………………Số lượng:……………………
3/ ……………………………………………………Số lượng:……………………
Các vật dụng khác có liên quan:…………………………………………………
CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH
Tôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận:
1/ Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với các bệnh/ sở được giám sát dịch
bệnh định kỳ với bệnh:……………………...........................................................................
……………………………………........................................................................................
2/ Số động vật trên không có triệu chứng lâm sàng của bệnh truyền nhiễm khi xuất phát;
3/ Động vật đã được xét nghiệm kết quả âm tính với các bệnh:
…………………………………………………………………………… tại kết quả xét
nghiệm số:………/………. Ngày……./…../……….của……….(2)………..(gửi kèm bản
sao, nếu có).
4/ Động vật đã được tiêm phòng vắc xin với các bệnh:
- …………………………………………….tiêm phòng ngày……/……./…………
465
- …………………………………………….tiêm phòng ngày……/……./…………
- …………………………………………….tiêm phòng ngày……/……./…………
- …………………………………………….tiêm phòng ngày……/……./…………
5/ Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác liên quan m theo bảo đảm yêu cầu vệ
sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc bằng……………..….nồng độ…………..
Giấy có giá trị đến ngày:…../…../……
Cấp tại…………, ngày…../…../…..
KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1): Đối với động vật làm giống.
(2): Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm
466
Mẫu 12d
TÊN CƠ QUAN KIỂM
DỊCH ĐỘNG VẬT
________________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
______________________________________
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
Số:............./CN-KDSPĐV-UQ
Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện):……………………………………………..
Địa chỉ giao dịch:……………………………………………………………………
Điện thoại:……………………………….Fax:…………….Email:………………..
Vận chuyển số sản phẩm động vật sau:
Loại
hàng
Dạng sản
phẩm
Quy cách
đóng gói,
bảo quản
Số lượng
(1)
Khối lượng
(kg)
Mục đích sử
dụng
Tổng số
Tổng số (viết bằng chữ):……………………………………………………………
Tên cơ sở sản xuất, sơ chế, bảo quản:........................................................................
Địa chỉ:......................................................................................................................
Tên tổ chức, cá nhân nhận hàng:……………………………………………………
Địa chỉ:………………………………………………………………………………
Điện thoại:…………………………..Fax:………………..Email:…………………
Nơi đến cuối cùng:…………………………………………………………………
Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):
1/ ……………………………………Số lượng:…………………Khối lượng:…
2/ ……………………………………Số lượng:………………… Khối lượng:…
3/ ……………………………………Số lượng:………………… Khối lượng:…
Phương tiện vận chuyển:…………………………Biển kiểm soát:……………
Điều kiện bảo quản hàng khi vận chuyển:……………………………………………
Các vật dụng khác có liên quan:…………………………………………………
CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH
Tôi, kiểm dịch viên động vật ký tên dưới đây chứng nhận:
1/ Sản phẩm động vật trên được lấy từ động vật khỏe mạnh; xuất phát từ vùng, sở an toàn
dịch bệnh, sở được giám sát dịch bệnh định kỳ được giết mổ, chế, bảo quản bảo
đảm các yêu cầu vệ sinh thú y theo quy định;
2/ Sản phẩm động vật trên đã được kiểm tra c chỉ tiêu vệ sinh thú y tại kết quả xét nghiệm
467
số:……./………..ngày……./……../………của………..(2)…………(gửi kèm bản sao, nếu
có).
3/ Sản phẩm động vật trên đáp ứng các yêu cầu sau:…………………………………
………………………………………………………………………………………
4/ Sản phẩm động vật đã được khử trùng tiêu độc bằng……….. nồng độ…… (nếu có).
5/ Phương tiện vận chuyển, các vật dụng khác liên quan m theo bảo đảm yêu cầu vệ
sinh thú y, đã được khử trùng tiêu độc……………..bằng nồng độ……………
Giấy có giá trị đến ngày:……/……/……
Cấp tại…….., ngày…../…./…..
KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1): Số lượng kiện, thùng, hộp, ...
(2): Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm
468
48. Quy trình: Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản
vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh (2.000873) – (QT - 48)
1
Mục đích: Quy trình này quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục
cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp tỉnh cho tổ chức, nhân như cầu cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu xin cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
trên địa bàn thành phố Nội; Cán bộ, công chức, viên chức, kiểm dịch viên của
Đội kiểm dịch động vậtu động, Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thú y Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Thông số 03/2026/TT-BNNPTNT ngày 13/01/2026 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 318/-BNNMT ngày 26/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế,
bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Bản đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thuỷ sản vận
chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh theo mẫu 01 TS Phụ lục V ban
hành kèm theo Thông tư 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, quan kiểm dịch
thông báo cho chủ hàng thời gian, địa điểm tiến hành kiểm dịch.
+ Đối với trường hợp kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ
sở nuôi trồng thủy sản an toàn dịch bệnh hoặc được giám sát dịch bệnh vận chuyển
ra khỏi địa bàn cấp tỉnh: Trong 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch.
+ Đối với các trường hợp khác: Trong 03 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm
dịch.
469
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Trực tiếp tại Đội kiểm dịch động vật lưu động: Xóm 3, ngõ 94, Phường Thanh Liệt,
thành phố Hà Nội.
3.6
Mức thu phí, lệ phí
- Mục 3 Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính.
- Phụ lục II Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y kèm theo Thông tư số
283/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
a
Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật quy định tại khoản 1 Điều 53 Luật Thú
y vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh gồm:
- Động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng đã được cơ quan nhà nước
có thẩm quyền công bố dịch;
- Động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở thu gom, kinh doanh;
- Động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ sở nuôi trồng thủy sản chưa
được công nhận sở an toàn dịch bệnh hoặc chưa được giám sát dịch bệnh theo
quy định;
- Động vật, sản phẩm động vật không thuộc trường hợp quy định tại các trường hợp
nêu trên khi có yêu cầu của chủ hàng.
B1
Đăng ký kiểm dịch
Trước khi vận chuyển động
vật thủy sản sử dụng làm
giống ra khỏi địa bàn cấp tỉnh;
động vật thủy sản thương
phẩm, sản phẩm động vật
thủy sản xuất phát từ vùng
công bố dịch ra khỏi địa bàn
cấp tỉnh chủ hàng gửi hồ
đăng kiểm dịch đến
quan quản lý chuyên ngành
Chăn nuôi Thú y cấp tỉnh:
Đội kiểm dịch động vật u
động.
Tổ chức/
cá nhân
Hàng ngày
Theo mục 3.2
B2
Thông báo cho chủ hàng về
địa điểm và thời gian kiểm
dịch
Kiểm dịch viên
01 ngày
làm việc
B3
Tiến hành kiểm dịch và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch
470
1
Kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ sở nuôi trồng thủy
sản chưa được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc chưa được giám sát dịch bệnh theo
quy định hoặc từ cơ sở thu gom, kinh doanh vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh:
-
Việc kiểm dịch được thực hiện ngay tại nơi nuôi giữ tạm thời; bể, ao ương con giống
của các cơ sở nuôi trồng thủy sản; cơ sở thu gom, kinh doanh.
-
Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa thực hiện kiểm dịch như sau
+
Kiểm tra số lượng, chủng
loại, kích cỡ động vật thủy
sản;
Kiểm dịch viên
03 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận
kiểm dịch động
vật
(Trường hợp kéo
dài hơn 03 ngày
làm việc hoặc
không cấp Giấy
chứng nhận kiểm
dịch thì thông
báo, trả lời bằng
văn bản nêu rõ
do; Trường
hợp chỉ tiêu xét
nghiệm bệnh
dương tính,
không cấp Giấy
chứng nhận kiểm
dịch tiến hành
xử theo quy
định về phòng
chống dịch bệnh
thủy sản)
+
Kiểm tra lâm sàng;
Kiểm dịch viên
+
Lấy mẫu hoặc hướng dẫn,
giám sát việc lấy mẫu xét
nghiệm tác nhận gây bệnh
theo quy định tại Phụ lục IV
ban hành kèm theo Thông
số 03/2026/TT-BNNMT
ngày 13/01/2026
Kiểm dịch viên
+
Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú
y phương tiện vận chuyển
các vật dụng kèm theo;
Kiểm dịch viên
+
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
dịch theo quy định tại điểm d
khoản 1 Điều 55 của Luật thú
y;
Kiểm dịch viên
+
Kiểm tra, giám sát quá trình
bốc xếp động vật thủy sản
giống lên phương tiện vận
chuyển;
Kiểm dịch viên
+
Thông báo qua môi trường
điện tử cho quan kiểm
dịch động vật nội địa nơi đến
ngay sau khi cấp giấy chứng
nhận kiểm dịch các thông tin
gồm: Số Giấy chứng nhận
kiểm dịch, ngày cấp, loại
hàng, số lượng hàng, tên chủ
hàng, nơi ng đến, biển kiểm
soát của phương tiện.
Bộ phận tổng
hợp của các
quan trực thuộc
Chi cục được ủy
quyền kiểm
dịch.
Hàng tuần
2
Kiểm dịch động vật thủy sản thương phẩm xuất phát từ vùng công bố dịch vận
chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh:
471
-
Động vật thủy sản thương phẩm thu hoạch từ sở nuôi không dịch bệnh trong
vùng ng bdịch, cơ quan kiểm dịch động vật nội địa thực hiện việc kiểm dịch như
sau:
+
Kiểm tra số lượng, chủng
loại, kích cỡ động vật thủy
sản;
Kiểm dịch viên
03 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận
kiểm dịch
(Trường hợp sản
phẩm động vật
thủy sản không
đảm bảo yêu cầu
vệ sinh thú y,
không cấp Giấy
chứng nhận kiểm
dịch tiến hành
xử theo quy
định)
+
Kiểm tra lâm sàng;
Kiểm dịch viên
+
Lấy mẫu hoặc hướng dẫn,
giám sát việc lấy mẫu xét
nghiệm tác nhận gây bệnh đối
với động vật thuỷ sản thương
phẩm cảm nhiễm với bệnh
được công bố dịch theo quy
định tại Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông tư số
03/2026/TT-BNNMT ngày
13/01/2026
Kiểm dịch viên
-
Động vật thủy sản thu hoạch từ sở nuôi bệnh đang công bố dịch phải được
được chế biến (xử nhiệt hoặc tuỳ từng loại bệnh thể áp dụng biện pháp xử
cụ thể bảo đảm không để lây lan dịch bệnh) trước khi đưa ra khỏi vùng công bố dịch
3
Kiểm dịch sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng công bố dịch vận chuyển
ra khỏi địa bàn cấp tỉnh:
-
Việc kiểm dịch được thực hiện ngay tại cơ sở sơ chế, chế biến của chủ hàng
-
Nội dung kiểm dịch như sau:
+
Kiểm tra số lượng, chủng loại
sản phẩm động vật thủy sản;
Kiểm dịch viên
03 ngày
làm việc
Theo mục 3.2
Giấy chứng nhận
kiểm dịch
+
Kiểm tra việc thực hiện các
quy định về chế, chế biến
thủy sản trước khi đưa ra khỏi
vùng công bố dịch;
Kiểm dịch viên
+
Kiểm tra tình trạng bao gói,
bảo quản, cảm quan đối với
sản phẩm động vật thủy sản;
Kiểm dịch viên
+
Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú
y phương tiện vận chuyển
các vật dụng kèm theo;
Kiểm dịch viên
+
Thực hiện hoặc giám sát chủ
hàng thực hiện việc vệ sinh,
khử trùng tiêu độc phương
tiện vận chuyển và các vật
Kiểm dịch viên
472
dụng kèm theo trước khi xếp
hàng lên phương tiện vận
chuyển;
+
Kiểm tra, giám sát quá trình
bốc xếp sản phẩm động vật
thủy sản lên phương tiện vận
chuyển; niêm phong phương
tiện vận chuyển; thực hiện
hoặc giám sát chủ hàng thực
hiện việc vệ sinh, khử trùng
tiêu độc nơi tập trung, bốc xếp
hàng.
Kiểm dịch viên
b
Kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ các sở nuôi
trồng thủy sản an toàn dịch bệnh hoặc được giám sát dịch bệnh vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp tỉnh:
B1
Đăng ký kiểm dịch
Trước khi vận chuyển động
vật thủy sản sử dụng làm
giống xuất phát từ các sở
nuôi trồng thủy sản an toàn
dịch bệnh hoặc được giám sát
dịch bệnh vận chuyển ra khỏi
địa bàn cấp tỉnh, chủ hàng
phải đăng kiểm dịch với
quan kiểm dịch: Đội kiểm
dịch động vật lưu động.
Tổ chức/
cá nhân
Hàng ngày
Theo mục 3.2
B2
Tiến hành kiểm dịch và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch
-
Cơ sở phải đảm bảo được công nhận an toàn dịch hoặc được giám sát dịch bệnh đối
với các bệnh động vật thủy sản theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026
-
Nội dung kiểm dịch như sau:
+
Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú
y phương tiện vận chuyển
các vật dụng kèm theo;
Kiểm dịch viên
01 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận
kiểm dịch
+
Cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch theo quy định tại điểm b
khoản 2 Điều 55 của Luật Thú
y;
Kiểm dịch viên
+
Kiểm tra, giám sát quá trình
bốc xếp động vật thủy sản
Kiểm dịch viên
473
giống lên phương tiện vận
chuyển.
4
Biểu mẫu
1. Bản đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thuỷ sản vận chuyển ra khỏi
địa bàn cấp tỉnh theo mẫu 01 TS Phụ lục V ban hành kèm theo Thông 03/2026/TT-
BNNMT ngày 13/01/2026.
474
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
Số:………… ĐKKD-VCTS
Kính gửi: ..............……………......................................................
Tên tổ chức, cá nhân: ......................................................…..................................................
Địa chỉ giao dịch: ………………………………….……...………………..…...…………
Điện thoại: ………...…….….…. Fax: ……………………… E.mail: ……….…………
Số căn cước/số Hộ chiếu:……………………..Ngày cấp…………………Tại…………..
Đề nghị được kiểm dịch vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh số hàng sau:
TT
Tên thương
mại
Tên khoa học
Kích thước cá
thể/Dạng sản
phẩm
(1)
ĐVT
Số lượng
Tổng số
Tổng số viết bằng chữ:……………………………………………………………………
Mục đích sử dụng:………………..…………….….............................……….....…………
Quy cách đóng gói/bảo quản: ……….…………….…….. Số lượng bao gói: ...........……
Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất, kinh doanh con giống/nuôi trồng/sơ chế, chế biến/ bảo quản; mã số
(nếu có………………..………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại: ………...…….….…. Fax: ……………………… E.mail: ……………………
Tên tổ chức, cá nhân nhận hàng: …………..…………………………………………..…..
Địa chỉ: ……....………….……...…...…………...……………...…………..….…………..
Điện thoại: ………...…….….…. Fax: ……………………… E.mail: ……….…………
Mẫu: 01 TS
475
Nơi đến/nơi thả nuôi cuối cùng: …………..…………………………………………….…
Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):
1/ ………………………………………Số lượng/Trọng lượng: …….................................
2/……………………………………….Số lượng/Trọng lượng:..........................................
3/……………………………………….Số lượng/Trọng lượng:…………………………
Phương tiện vận chuyển: ...……………...…….………...…………….………...…………
Địa điểm kiểm dịch: …...……………...…….……………………...………………………
Thời gian kiểm dịch: ...……………...………….………....……….……….….…………
* Đối với sản phẩm thủy sản xuất phát từ cơ sở nuôi có bệnh đang công bố dịch đề nghị
cung cấp bổ sung các thông tin sau đây:
- Thời gian thu hoạch:…………………………………………………………………
- Mục đích sử dụng động vật thủy sản mắc bệnh:..……………………………………
- Biện pháp xử lý động vật thủy sản mắc bệnh trước khi vận chuyển:…………………
………………………………………………………………………………………….
Chúng tôi cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y./.
CÁN BỘ TIẾP NHẬN GIẤY ĐĂNG KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đăng ký tại ................…...................
Ngày........ tháng....... năm…...….
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Kích thước cá thể (đối với thủy sản giống)/Dạng sản phẩm đối với sản phẩm thủy sản);
- Giấy khai báo kiểm dịch được làm thành 02 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01
bản do tổ chức, cá nhân giữ (trừ trường hợp gửi hồ sơ qua Cổng dịch vụ công).
476
49. Quy trình: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng
giống thủy sản (trừ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất,
ương dưỡng đồng thời giống thuỷ sản bố mẹ giống thuỷ sản không phải giống
thuỷ sản bố mẹ) (1.004918) – (QT - 49)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản
xuất, ương dưỡng giống thủy sản bmẹ, sở sản xuất, ương ỡng đồng thời
giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ).
2
Phạm vi: Áp dụng đối với các tổ chức, nhân nhu cầu xin cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản
xuất, ương dưỡng giống thủy sản bmẹ, sở sản xuất, ương ỡng đồng thời
giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải giống thủy sản bố mẹ); Cán
bộ, công chức Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản Thú y Nội; Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 339/-BNNMT ngày 28/01/2026 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
3.2.1
Hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều
kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
a)
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sở sản
xuất, ương dưỡng giống thủy sản theo Mẫu số 01.NT
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP;
x
b)
Bản thuyết minh về sở vật chất, kỹ thuật của sở
sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản theo Mẫu số 02.NT
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP.
x
3.2.2
Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
a)
Đơn đề nghị theo Mẫu số 01.NT Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP;
x
477
b)
Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi đối với trường
hợp thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân
x
(Nếu tài liệu
chứng minh nội
dung thay đổi là
CC/CCCD/ĐKK
D thì tổ chức/cá
nhân nộp Bản
sao).
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời hạn giải quyết
- Cấp Giấy chứng nhận: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Cấp lại Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ u chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí, lệ phí: Chưa có văn bản quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
I
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
B1
Nộp hồ sơ
1. Đối với thành phần hồ
yêu cầu tại mục 3.2:
thể lựa chọn hình
thức nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: T
chối hướng dẫn t
chức, nhân nộp lại hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
-Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ sơ.
-Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
478
thời gian giải
quyết TTHC)
Chuyển hồ đến Phòng
Quản lý Nuôi trồng thủy
sản thuộc Chi cục Chăn
nuôi, Thủy sản Thú y
Nội để giải quyết
theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sau 15h.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
B4
Thẩm định hồ sơ
*) Trường hợp 1: Hồ sơ
chưa đạt yêu cầu: Yêu
cầu tổ chức, nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
hoặc thông báo về việc
hồ không đủ điều kiện
để giải quyết.
*) Trường hợp 2: Hồ sơ
đạt yêu cầu:
- Thành lập Đoàn kiểm
tra điều kiện cơ sở;
- Thông báo cho tổ chức,
cá nhân về việc kiểm tra
điều kiện cơ sở;
- Kiểm tra điều kiện của
cơ sở.
Căn cứ kết quả kiểm tra:
-Trường hợp sở đáp
ứng điều kiện: trình lãnh
đạo phê duyệt Cấp lại
Giấy chứng nhận.
Chuyên viên
07 ngày
làm việc
-Văn bản thông báo đề
nghị hoàn thiện, bổ sung
hồ
hoặc thông báo về việc
hồ không đủ điều kiện
để giải quyết. (Trường
hợp 1).
-Quyết định thành lập
Đoàn kiểm tra điều kiện
cơ sở (Trường hợp 2).
-Thông báo kiểm tra điều
kiện sở (Trường hợp 2)
-Biên bản kiểm tra điều
kiện cơ sở.
-Dự thảo Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất, ương dưỡng thủy
sản hoặc văn bản không
cấp Giấy chứng nhận;
-Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo Chi
cục
1/2 ngày
làm việc
479
-Trường hợp sở
không đáp ứng điều
kiện, trong thời hạn tối
đa 90 ngày cơ sở phải
thực hiện khắc phục
gửi báo cáo kết quả khắc
phục đến cơ quan
thẩm quyền cấp Giấy
chứng nhận. Nếu thấy
cần thiết, quan có
thẩm quyền tổ chức
kiểm tra nội dung đã
khắc phục
- Trường hợp không cấp:
trả lời bằng văn bản, u
rõ lý do.
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, ương
dưỡng thủy sản hoặc văn
bản không cấp Giấy
chứng nhận;
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy
(theo yêu cầu của t
chức, nhân) về Đơn vị
tiếp nhận và trả kết quả.
-Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ.
-Văn thư Chi
cục.
-Trung tâm
Phục vụ hành
chính công.
01 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, ương
dưỡng thủy sản hoặc văn
bản thông báo từ chối cấp
Giấy chứng nhận;
-Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ sơ.
-Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vbưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân).
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, ương
dưỡng thủy sản hoặc văn
bản không cấp Giấy
chứng nhận;
-Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ sơ.
-Sổ theo hồ sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi;
Phòng
chuyên
Giờ hành
chính
Hồ giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy tiếp nhận
480
- Lưu hồ sơ.
môn
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
hồ hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi
đề nghị gia hạn thời gian
giải quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
các giấy tờ khác liên
quan.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
- Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành chính;
Biên bản bàn giao hồ sơ,
kết quả giải quyết thủ tục
hành chính;
- Sổ theo dõi hồ sơ và các
giấy tờ khác có liên quan.
II
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
B1
Nộp hồ sơ
1. Đối với thành phần hồ
yêu cầu tại mục 3.2:
thể lựa chọn hình
thức nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: T
chối hướng dẫn t
chức, nhân nộp lại hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ sơ.
-Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
481
Chuyển hồ đến Phòng
Quản lý Nuôi trồng thủy
sản thuộc Chi cục Chăn
nuôi, Thủy sản Thú y
Nội để giải quyết
theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sau 15h.
B3
Phân công thụ lý hồ
sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
B4
Thẩm định hồ trình
lãnh đạo phê duyệt cấp
lại Giấy chứng nhận:
-Trường hợp cơ sở đáp
ứng đủ điều kiện: trình
lãnh đạo phê duyệt Cấp
lại Giấy chứng nhận.
-Trường hợp không cấp
lại Giấy chứng nhận: Trả
lời bằng văn bản, nêu
lý do.
Chuyên viên
1/2 ngày
làm việc
-Dự thảo Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất, ương dưỡng thủy
sản hoặc văn bản không
cấp Giấy chứng nhận.
-Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, ương
dưỡng
thủy sản hoặc văn bản
không cấp Giấy chứng
nhận.
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy
(theo yêu cầu của t
chức, nhân) về Đơn vị
tiếp nhận và trả kết quả.
-Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ.
- Văn thư Chi
cục.
1/4 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, ương
dưỡng
482
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công.
thủy sản hoặc văn bản
không cấp Giấy chứng
nhận.
-Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vbưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân).
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, ương
dưỡng thủy sản hoặc văn
bản không cấp Giấy
chứng nhận.
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên
môn
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi
đề nghị gia hạn thời gian
giải quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
các giấy tờ khác liên
quan.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành chính;
Biên bản bàn giao hồ sơ,
kết quả giải quyết thủ tục
hành chính;
-Sổ theo dõi hồ các
giấy tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống
thủy sản theo Mẫu số 01.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghđịnh số 41/2026/-
CP.
2. Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, kỹ thuật của sở sản xuất, ương dưỡng giống
thủy sản theo Mẫu số 02.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghđịnh số 41/2026/-
CP.
483
3. Biên bản kiểm tra cơ sở sản xuất, ương ỡng giống thủy sản Mẫu số 03.NT Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP.
4. Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản theo
Mẫu số 04.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP.
5. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
484
Mẫu số 01.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/-CP)
TÊN CƠ SỞ
_______
Số: ….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp/cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất,
ương dưỡng giống thủy sản
__________
Kính gửi:
(*)
.....................
1. Tên cơ sở: ...............................................................................................
- Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có): ...............................................
- Địa chỉ trụ sở: ...........................................................................................
- Số điện thoại: ………………. Email: ………………………………….
- Thông tin người đại diện pháp luật:………………………………………
- Địa chỉ nơi sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản: .....................................
- Số điện thoại: ………………. Email: …………………….…………..
2. Đăng ký công nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản:
TT
Loài thủy
sản
(tên tiếng
Việt, tên
khoa học)
Đăng ký
Hình thức sản xuất, công suất thiết kế
Sản xuất,
ương dưỡng
(đánh dấu X)
Ương dưỡng
(đánh dấu X)
Sản xuất, ương
dưỡng giống
thủy sản bố mẹ
(triệu con/ năm
hoặc kg/ năm)
Sản xuất, ương dưỡng giống
thủy sản (trừ giống bố mẹ)
(triệu con/năm
hoặc kg/năm)
1
2
...
3. Hồ sơ và tài liệu kèm theo đơn này, gồm:
- Bản thuyết minh điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản;
…………………………………………………………………………………
4. Đăng ký cấp lần đầu (hoặc thay đổi, bổ sung điều kiện sản xuất): □
5. Đăng ký cấp lại:
Lý do cấp lại: ..............................................................................................
485
Chúng tôi cam kết thực hiện các quy định về điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống
thủy sản; duy trì và chấp hành việc kiểm tra duy trì điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống
thủy sản và nộp phí, lệ phí kiểm tra điều kiện và kiểm tra duy trì điều kiện theo quy định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: Tại cơ sở.
......, ngày .... tháng .... năm ....
CHỦ CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: (*) Gửi cơ quan quản nhà nước về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp Môi
trường nếu sở đăngkiểm tra là cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, đối
với cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ giống thủy sản không
phải giống thủy sản bố mẹ; gửi quan quản nhà nước về thủy sản cấp tỉnh trên địa
bàn nếu cơ sở đăng ký kiểm tra là cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản
xuất, ương dưỡng thuộc thẩm quyền giải quyết của quan quản nhà ớc về thủy sản
thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
486
Mẫu số 02.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH
Điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
____________
1. Tên cơ sở: ..............................................................................................
- Địa chỉ trụ sở: ...........................................................................................
- Số điện thoại: .................................. Email: ………………….…………
- Địa chỉ nơi sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản: ....................................
- Số điện thoại: .................................. Email: …………………....………
2. Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn (nếu có):
TT
Tên tiêu chuẩn
được chứng nhận
Tên tổ chức
chứng nhận
Hiệu lực của Giấy
chứng nhận
Nội dung chứng
nhận
1
2
3
(Các hồ sơ liên quan được đánh giá thực tế tại cơ sở khi kiểm tra điều kiện)
3. Thuyết minh chi tiết về điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản:
a) Địa điểm sản xuất, ương dưỡng (mô tả vị trí, diện tích, hiện trạng xung quanh):
b) sở sản xuất, trang thiết bị (mô tả trang thiết bị phục vụ sản xuất, ương dưỡng
giống thủy sản):
c) Hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học (mô tả quá trình kiểm soát, tiêu
chuẩn áp dụng): nước phục vụ sản xuất, ương dưỡng; giống thủy sản trong quá trình sản
xuất; vệ sinh, thu gom và xử lý nước thải, chất thải; tiêu hủy xác động vật thủy sản chết
hoặc nhiễm các bệnh phải tiêu hủy; kiểm soát giống thủy sản thoát ra môi trường bên
ngoài, động vật gây hại xâm nhập vào cơ sở).
d) Nhân viên kỹ thuật (mô tả số lượng, trình độ chuyên n của người tham gia
trực tiếp sản xuất, quản lý chất lượng):
4. Danh mục tài liệu gửi kèm theo thuyết minh gồm.
- Sơ đồ mặt bằng của cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (nếu có);
- Quy trình kỹ thuật sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản của cơ sở;
- Hồ sơ, tài liệu về hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học;
- Tài liệu chứng minh nguồn giống hợp pháp của loài đăng nuôi đối với sở
sản xuất, ương dưỡng giống loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES (không bao gồm loài
487
thủy sản thuộc Phụ lục I CITES nuôi mục đích xuất khẩu); loài thủy sản nguy cấp,
quý, hiếm.
- Hồ sơ nhân viên kỹ thuật;
- Biên bản tự đánh giá của sở để xác định sự phù hợp với các quy định điều kiện
tương ứng (nếu có).
(Hồ sơ minh chứng cung cấp cho Đoàn đánh giá tại cơ sở).
......, ngày .... tháng .... năm ....
CHỦ CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
488
Mẫu số 03.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/-CP)
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN KIỂM TRA
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
….., ngày …. tháng …. năm ….
BIÊN BẢN
Kiểm tra điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
Số: ............/BB-GTS
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Căn cứ kiểm tra, ngày kiểm tra: ……………….……………………
2. Tên cơ sở kiểm tra: ………………….………………………………
- Địa chỉ trụ sở: ………………….……………………………………….
- Số điện thoại: ………………………..….……………………..……….
- Email: …………………………………………………………………
- Tên và số giấy đăng ký kinh doanh/giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập (nếu
có): ………………….……………….………………….………………………
- Tên cơ quan cấp: ………………………….Ngày cấp: …………………
- Người đại diện pháp luật: ………………………………………………
3. Địa điểm kiểm tra:
- Địa chỉ: ………………….………………………………………………
- Điện thoại: …………………….… Email: ………………………..……
4. Thành phần cơ sở được kiểm tra:
- Ông/bà: ……………..……….Chức vụ: ……………………………
- Ông/bà: …………………..….Chức vụ: ………………………………
5. Thành phần Đoàn kiểm tra:
- Ông/bà: ……………..……….Chức vụ: ……………………………
- Ông/bà: …………………..….Chức vụ: ………………………………
6. Loài thủy sản sản xuất, ương dưỡng: (nêu cụ thể từng loài thủy sản, công suất
thiết kế và loại hình sản xuất hay ương dưỡng)
………………………..………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
7. Kết quả sản xuất, ương dưỡng (đối với kiểm tra duy trì)
8. Giấy chứng nhận hệ thống phù hợp tiêu chuẩn (nếu có):
TT
Tên tiêu chuẩn được
chứng nhận
Tên tổ chức
chứng nhận
Hiệu lực của Giấy
chứng nhận
Nội dung chứng
nhận
1
2
3
489
II. NỘI DUNG KIỂM TRA
TT
Chỉ tiêu kiểm tra
Kết quả
kiểm tra
Diễn giải kết
quả kiểm tra,
hành động và
thời gian khắc
phục lỗi
Đạt
Không
đạt
I
KIỂM TRA LẦN ĐẦU HOẶC KHI CÓ
THAY ĐỔI ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT,
ƯƠNG DƯỠNG
1
Cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ sản
xuất phù hợp với loài thủy sản
a
Hệ thống xử lý nước cấp, nước thải bảo đảm
yêu cầu kiểm soát chất lượng và an toàn sinh
học
b
Hệ thống ao, bể, lồng bè bảo đảm yêu cầu
kiểm soát chất lượng và an toàn sinh học
c
Khu sinh hoạt bảo đảm không ảnh hưởng
xấu đến khu vực sản xuất, ương dưỡng
d
Trang thiết bị bảo đảm yêu cầu về kiểm soát
chất lượng, an toàn sinh học
đ
Thiết bị thu gom và xử lý chất thải không
ảnh hưởng xấu đến khu vực sản xuất, ương
dưỡng
2
Nơi cách ly theo dõi sức khỏe giống thủy sản
mới nhập
3
Nhân viên kỹ thuật được đào tạo về nuôi
trồng thủy sản, bệnh học thủy sản hoặc sinh
học
4
Xây dựng hệ thống kiểm soát chất lượng,
kiểm soát an toàn sinh học
a
Nước phục vụ sản xuất, ương dưỡng
b
Giống thủy sản trong quá trình sản xuất
c
Vệ sinh, thu gom và xử lý nước thải, chất
thải
d
Xử lý động vật thủy sản chết hoặc nhiễm các
bệnh phải tiêu hủy
đ
Kiểm soát giống thủy sản thoát ra môi
trường bên ngoài, động vật gây hại xâm
nhập vào cơ sở
e
Kiểm soát thức ăn, thuốc, sản phẩm xử lý
môi trường nuôi trồng thủy sản
490
TT
Chỉ tiêu kiểm tra
Kết quả
kiểm tra
Diễn giải kết
quả kiểm tra,
hành động và
thời gian khắc
phục lỗi
Đạt
Không
đạt
5
Trường hợp sản xuất giống thủy sản bố mẹ
phải có giống thủy sản thuần chủng hoặc
giống thủy sản được công nhận thông qua
khảo nghiệm hoặc kết quả nhiệm vụ khoa
học và công nghệ đã được công nhận hoặc
được cơ quan có thẩm quyền cho phép.
II
KIỂM TRA DUY TRÌ ĐIỀU KIỆN,
NGOÀI CÁC CHỈ TIÊU TẠI MỤC I,
PHẢI ĐÁNH GIÁ CÁC CHỈ TIÊU SAU
6
Áp dụng kiểm soát chất lượng, kiểm soát an
toàn sinh học
a
Nước phục vụ sản xuất, ương dưỡng
b
Giống thủy sản trong quá trình sản xuất
c
Vệ sinh, thu gom và xử lý nước thải, chất
thải
d
Tiêu hủy xác động vật thủy sản chết hoặc
nhiễm các bệnh phải tiêu hủy
đ
Kiểm soát giống thủy sản thoát ra môi
trường bên ngoài, động vật gây hại xâm
nhập vào cơ sở
e
Thức ăn, thuốc, sản phẩm xử lý môi trường
nuôi trồng thủy sản
Số chỉ tiêu đánh giá thực tế
Số chỉ tiêu đạt/không đạt
III. LẤY MẪU (kèm theo Biên bản lấy mẫu)
1. Thông tin về mẫu lấy (loại mẫu, số lượng mẫu; tình trạng bao gói, bảo quản mẫu,
...) ...................................................................................................
2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích:
…………………………………………………………………………………
IV. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:
………………………………………………………………………………
V. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:
…………………………………………………………………………………
CHỦ CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
491
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA CƠ SỞ SẢN XUẤT,
ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN
A. NGUYÊN TẮC KIỂM TRA
1. Ghi biểu mẫu kiểm tra
- Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong biểu mẫu.
- Thẩm tra và ghi thông tin chính xác.
- Nếu sửa chữa trên nội dung đã ghi trong Biên bản, phải chữ xác nhận của
Trưởng đoàn kiểm tra.
2. Nguyên tắc đánh giá
- Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung, mức đánh giá đã được quy định trong
chỉ tiêu.
- Kết quả đánh giá của chỉ tiêu là “Đạt” hoặc “Không đạt”.
- Dùng ký hiệu X hoặc đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác định đối
với mỗi chỉ tiêu.
- Phải diễn giải chi tiết chỉ tiêu đạt và không đạt; mỗi chỉ tiêu không đạt phải xác định
thời hạn cơ sở phải khắc phục lỗi đó.
- Đối với đánh giá lần đầu: Xem xét các điều kiện cần có, đáp ứng yêu cầu theo từng
tiêu chí để sở tiến tới đi o hoạt động lần đầu (các điều kiện về phần cứng: cơ svật
chất, trang thiết bị, khu cách ly, thiết bị thu gom xử lý chất thải, rác thải có đáp ứng đủ v
số lượng, chủng loại, chất liệu để kiểm soát chất lượng an toàn sinh học; điều kiện về nhân
sự; điều kiện về các quy định, quy trình kiểm soát chất lượng,.).
- Đối với đánh giá duy trì: Đánh giá kết quả vận hành của điều kiện đáp ứng yêu cầu
trong quá trình sản xuất, ương dưỡng; sự tuân thủ của sở theo các yêu cầu đã đặt ra
(kiểm tra hiện trạng cơ sở hạ tầng; cách thức vận hành, sử dụng các trang thiết bị phục vụ
quá trình sản xuất, ương dưỡng; các bằng chứng chứng minh về việc tuân thủ kiểm soát
chất lượng giống, công bố, tiêu chuẩn cơ sở: áp dụng…).
3. Chỉ tiêu áp dụng
- Chỉ tiêu từ 01 đến 05 áp dụng với cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản đăng
kiểm tra cấp Giấy chứng nhận lần đầu hoặc khi thay đổi điều kiện sản xuất, ương
dưỡng.
- Chỉ tiêu từ 01 đến 06 áp dụng với kiểm tra duy trì điều kiện ssản xuất, ương
dưỡng giống thủy sản đã được Giấy chứng nhận.
- Đối với kiểm tra lần đầu hoặc có thay đổi điều kiện sản xuất, kiểm tra chỉ tiêu “Xây
dựng hệ thống kiểm soát chất lượng, kiểm soát an toàn sinh học” là kiểm tra nội dung xây
dựng hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học của strong quá trình sản xuất,
ương dưỡng.
- Đối với kiểm tra duy trì điều kiện sản xuất, kiểm tra chỉ tiêu “Áp dụng hệ thống
kiểm soát chất lượng, kiểm soát an toàn sinh học” là đánh giá việc áp dụng hệ thống kiểm
soát chất lượng, an toàn sinh học của cơ sở trong quá trình sản xuất trong thời gian duy trì.
B. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ TỪNG CHỈ TIÊU
1. Cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ sản xuất phù hợp với loài thủy sản
492
a) Hệ thống xử nước cấp, nước thải bảo đảm yêu cầu kiểm soát chất lượng an
toàn sinh học
Yêu cầu: Hệ thống xử lý nước cấp riêng biệt với hệ thống thoát nước và hệ thống xử
nước thải; hệ thống dẫn nước thải được xây đảm bảo chắc chắn, thoát nước, không
đọng, không gây ô nhiễm vào khu vực sản xuất, ương dưỡng.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trạng hệ thống xử lý nước cấp, nước thải đối
chiếu với mô tả trong Thuyết minh.
b) Hệ thống ao, bể, lồng bảo đảm yêu cầu kiểm soát chất ợng an toàn sinh
học
Yêu cầu: Hệ thống ao, bể, lồng phải diện tích, thể tích phù hợp với quy trình
sản xuất giống của từng loài thủy sản; hệ thống ao, bể, lồngphục vụ nuôi vỗ, sinh sản,
ương nuôi ấu trùng không làm bằng vật liệu dễ bị gỉ sét, gây ảnh hưởng xấu đến giống thủy
sản; dễ vệ sinh, khử trùng.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường và đối chiếu với các tài liệu liên quan.
c) Khu sinh hoạt bảo đảm không ảnh hưởng xấu đến khu vực sản xuất, ương dưỡng
Yêu cầu: Khu sinh hoạt như nở, văn phòng, nhà vệ sinh trong khu vực sản xuất,
ương dưỡng giống thủy sản phải bảo đảm tường hoặc vách ngăn cánh để không ảnh
hưởng xấu tới hoạt động sản xuất, ương dưỡng. Đối với nhà vệ sinh không bị rỉ ảnh
hưởng đến môi trường.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường và đối chiếu với các tài liệu liên quan.
d) Trang thiết bị bảo đảm yêu cầu về kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học
Yêu cầu: Trang thiết bị phục vụ sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản làm bằng vật
liệu phù hợp, chống thấm, không gỉ sét, không bị ăn mòn, không khả năng thôi nhiễm
ra các chất độc hại ảnh hưởng đến giống thủy sản; dễ dàng vệ sinh, khử trùng; sử dụng
đúng mục đích đảm bảo không gây nhiễm chéo.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường, xem xét tài liệu kỹ thuật liên quan đến
bề mặt thiết bị, dụng cụ. Kiểm tra hồ các tài liệu về kiểm soát chất lượng, an toàn
sinh học.
đ) Thiết bị thu gom xử chất thải không ảnh hưởng xấu đến khu vực sản xuất,
ương dưỡng
Yêu cầu: Trang bị các loại thùng rác phù hợp để phân loại rác (rác thải sinh hoạt, tái
chế và nguy hại), thùng chứa rác thải nguy hại cần có nắp đậy kín. Nơi chứa rác thải tách
biệt với khu vực sản xuất. Nơi chứa rác thải nguy hại phải được để riêng, kín và có khóa.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường và đối chiếu với các tài liệu liên quan.
2. Khu cách ly thủy sản mới nhập
Yêu cầu: Cơ sở hoạt động nhập khẩu giống thủy sản phải có khu cách ly; khu cách
ly phải tách biệt với khu vực sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản. Nước thải, chất thải
của khu nuôi cách ly phải đảm bảo không ảnh hưởng tới khu sản xuất, ương dưỡng giống
thủy sản.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường và đối chiếu với các tài liệu liên quan.
Ghi chú: Tách biệt sự ngăn cách không gian đảm bảo ngăn ngừa nguy nhiễm
chéo.
493
3. Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo về nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản
hoặc sinh học
Yêu cầu: n bằng hoặc chứng chỉ liên quan về nuôi trồng thủy sản, bệnh học
thủy sản, sinh học hoặc được đào tạo các khóa học liên quan đến lĩnh vực trên.
Phương pháp đánh giá: Xem xét văn bằng hoặc chứng chỉ liên quan về lĩnh vực nuôi
trồng thủy sản, bệnh học thủy sản, sinh học.
4. Xây dựng hệ thống kiểm soát chất lượng, kiểm soát an toàn sinh học
a) Nước phục vụ sản xuất, ương dưỡng
Yêu cầu: Các yêu cầu về chỉ tiêu chất lượng nước và tần suất kiểm soát phải đạt yêu
cầu chất lượng, an toàn phù hợp với loài thủy sản và phải được cụ thể bằng văn bản, được
người có thẩm quyền phê duyệt.
Phương pháp đánh giá: Xem xét các văn bản quy định, tài liệu về kiểm soát chất
lượng nước.
b) Giống thủy sản trong quá trình sản xuất, ương dưỡng
Yêu cầu: Các yêu cầu về quá trình sản xuất, ương dưỡng phải được cụ thể bằng n
bản và được người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung:
- Giống thủy sản thuộc Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam;
loài thủy sản thuộc Phụ lục I Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp (CITES) có nguồn gốc nuôi, trồng tại cơ sở đã đăng ký mã số với Ban
Thư CITES; loài thủy sản thuộc Phụ lục II, III CITES, loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
có nguồn gốc hợp pháp theo quy định, trừ loài thuộc Phụ lục III Luật Đầu tư có nguồn gốc
khai thác từ tự nhiên.
- Quy trình sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản; việc kiểm soát chất lượng an
toàn sinh học trong từng công đoạn của quá trình sản xuất, ương dưỡng (nguồn gốc giống
thủy sản; kiểm soát thời hạn sử dụng giống bố mẹ; kiểm soát các loại bệnh nguy hiểm;
kiểm soát các sinh trưởng, phát triển).
Phương pháp đánh giá: Kiểm tra hồ sơ.
c) Vệ sinh, thu gom và xử lý nước thải, chất thải
Yêu cầu: Các yêu cầu và nội dung kiểm soát phải được cụ thể bằng văn bản và được
người có thẩm quyền pduyệt, đảm bảo các nội dung sau: Kiểm soát về vệ sinh, thu gom,
chứa và xử lý chất thải, nước thải đảm bảo không ảnh hưởng tới hoạt động sản xuất, ương
dưỡng giống thủy sản.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường và kiểm tra hồ sơ.
d) Tiêu hủy xác động vật thủy sản chết hoặc nhiễm các bệnh phải tiêu hủy
Yêu cầu: Các yêu cầu và nội dung kiểm soát phải được cụ thể bằng văn bản và được
người thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau: xác động vật thủy sản chết
hoặc nhiễm các bệnh phải tiêu hủy đảm bảo không ảnh hưởng tới sản xuất, ương dưỡng
giống thủy sản; không ảnh hưởng đến môi trường và lây lan dịch bệnh.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường và kiểm tra hồ sơ.
đ) Kiểm soát giống thủy sản thoát ra môi trường bên ngoài, động vật gây hại xâm
nhập vào cơ sở
Yêu cầu: Các yêu cầu và nội dung kiểm soát phải được cụ thể bằng văn bản và được
người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau: kiểm soát giống thủy sản thoát
494
ra môi trường bên ngoài, động vật gây hại xâm nhập vào sở để kiểm soát an toàn sinh
học, không gây ảnh hưởng đến sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản; biện pháp ngăn
chặn phù hợp để giống thủy sản không thoát ra ngoài môi trường bên ngoài hay động vật
gây hại xâm nhập vào cơ sở.
Phương pháp đánh giá: Kiểm tra các quy trình/quy định của cơ sở kết hợp với quan
sát hiện trường.
e) Thức ăn, thuốc, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
Yêu cầu: Các yêu cầu và nội dung kiểm soát phải được cụ thể bằng văn bản và được
người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau:
- Thuốc, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử môi trường nuôi trồng thủy sản đảm bảo
bảo quản, sử dụng đúng quy định của nhà sản xuất và quy định pháp luật có liên quan; áp
dụng biện pháp bảo quản sự phù hợp để không gây nh hưởng đến chất lượng thuốc,
thức ăn thủy sản, sản phẩm xử môi trường nuôi trồng thủy sản; không để nhiễm chéo.
Không sử dụng thuốc, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản bị
cấm sử dụng trong nuôi trồng thủy sản.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường, kiểm tra hồ sơ. Đối chiếu với nhãn sản
phẩm với cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản và danh mục thuốc thú y được phép sử dụng.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hcông bố tiêu chuẩn áp dụng; đánh giá sự phù
hợp của hồ sơ lưu trữ.
5. Trường hợp sản xuất giống thủy sản bố mphải giống thủy sản thuần
chủng hoặc giống thủy sản được công nhận thông qua khảo nghiệm hoặc kết quả
nhiệm vụ khoa học công nghệ đã được công nhận hoặc được quan thẩm
quyền cho phép.
Yêu cầu: Có hồ sơ chứng minh về nguồn gốc sản xuất thủy sản bố mẹ.
Phương pháp đánh giá: Kiểm tra hồ sơ đàn thủy sản bố mẹ.
6. Áp dụng hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học
Yêu cầu: Các yêu cầu trong kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học trong quá trình
sản xuất, ương dưỡng tại mục I.4 được áp dụng và lưu trữ đầy đủ tại sở sản xuất, ương
dưỡng (gồm giống thủy sản tự công bố, giống thủy sản do cơ sở khác công bố nhưng được
sản xuất, ương dưỡng tại sở kiểm tra). Nội dung kiểm tra phải được ghi cụ thể theo từng
chỉ tiêu trong biên bản kiểm tra theo hướng dẫn đánh giá đối với mục I.4.
Phương pháp đánh giá: Kiểm tra hồ sơ, tài liệu và kiểm tra hiện trường, cụ thể:
- Đối với hồ sơ, tài liệu về tần suất kiểm soát trên hoặc bằng 03 tháng/lần (Thử
nghiệm, kiểm định, hiệu chuẩn, xử chất thải, ...) kiểm tra 100% hồ trong thời gian
duy trì.
- Đối với hồ tài liệu tần suất kiểm soát dưới 03 tháng/lần hoặc hồ lô, thực
hiện kiểm tra như sau: Kiểm tra tối thiểu hồ sơ, tài liệu của 03 lô sản xuất đối với cơ sở có
thời hạn duy trì 12 tháng; kiểm tra tối thiểu hồ sơ, tài liệu của 05 ngày sản xuất (02 lô cho
12 tháng trước và 03 lô cho 12 tháng sau) đối với cơ sở có thời hạn duy trì 24 tháng.
- Trong trường hợp dấu hiệu vi phạm, thể thực hiện kiểm tra hồ của tất cả
các lô giống thủy sản liên quan đến dấu hiệu vi phạm
495
Mẫu số 04.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/-CP)
I. MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, ƯƠNG
DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN CẤP GIẤY
(1)
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
Số: GTSAABBBB
(3)
Tên cơ sở: ......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: .................................................................................................
Số điện thoại: ……………………… Email: ………………..…………….
Địa chỉ sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản: ..............................................
Được chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng
(2)
................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Hiệu lực Giấy chứng nhận đủ điều kiện: Không thời hạn.
Cấp lần đầu ngày ......; cấp lại hoặc thay
đổi lần thứ ....... ngày ..../..../.... theo
Quyết định số ..../....-.... ngày.../..../....
của (tên cơ quan cấp)
........, ngày........tháng........năm......
THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
496
Ghi chú:
(1) quan quản về thủy sản thuộc Bộ ng nghiệp Môi trường nếu sở
sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ hoặc là cơ sở sản xuất ương dưỡng đồng thời
giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ; cơ quan quản
nhà nước về thủy sản cấp tỉnh nếu là cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (ngoại
trừ sở sản xuất, ương dưỡng thuộc thẩm quyền của quan quản về thủy sản thuộc
Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
(2) Được chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản:
Ghi cụ thể từng trường hợp
- Sản xuất giống thủy sản bố mẹ (ghi rõ tên loài thủy sản, kèm theo tên khoa học);
- Sản xuất, ương ỡng giống thủy sản (ghi tên loài thủy sản, m theo tên khoa
học);
- Ương dưỡng giống thủy sản (ghi rõ tên loài thủy sản, kèm theo tên khoa học).
(3) Quy định cấp số Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống
thủy sản:
- Mỗi số chỉ cấp duy nhất cho một cơ sở và cấp liên tiếp, lần lượt.
- Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất được thu hồi, số Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất không sử dụng để cấp cho sở khác. Chỉ cấp lại cho sở
trước đó đã được cấp khi đủ điều kiện.
- Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất có cấu trúc như sau: GTSAABBBB
+ “GTS” thể hiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản.
+ “AA” gồm 2 chữ số la tinh thể hiện mã của cơ quan thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản, cụ thể như sau:
++ quan quản nhà nước về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp Môi trường
mã số 00;
++ Các tỉnh, thành phố (theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của
Thủ tướng Chính phủ ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam),
cụ thể:
TT
Tên đơn vị hành chính
Mã số
TT
Tên đơn vị hành chính
Mã số
1
Thành phố Hà Nội
01
18
Tỉnh Hà Tĩnh
42
2
Tỉnh Cao Bằng
04
19
Tỉnh Quảng Trị
44
3
Tỉnh Tuyên Quang
08
20
Thành phố Huế
46
4
Tỉnh Điện Biên
11
21
Thành phố Đà Nẵng
48
5
Tỉnh Lai Châu
12
22
Tỉnh Quảng Ngãi
51
6
Tỉnh Sơn La
14
23
Tỉnh Gia Lai
52
7
Tỉnh Lào Cai
15
24
Tỉnh Khánh Hòa
56
8
Tỉnh Thái Nguyên
19
25
Tỉnh Đắk Lắk
66
9
Tỉnh Lạng Sơn
20
26
Tỉnh Lâm Đồng
68
497
TT
Tên đơn vị hành chính
Mã số
TT
Tên đơn vị hành chính
Mã số
10
Tỉnh Quảng Ninh
22
27
Tỉnh Đồng Nai
75
11
Tỉnh Bắc Ninh
24
28
Thành phố Hồ Chí Minh
79
12
Tỉnh Phú Thọ
25
29
Tỉnh Tây Ninh
80
13
Thành phố Hải Phòng
31
30
Tỉnh Đồng Tháp
82
14
Tỉnh Hưng Yên
33
31
Tỉnh Vĩnh Long
86
15
Tỉnh Ninh Bình
37
32
Tỉnh An Giang
91
16
Tỉnh Thanh Hóa
38
33
Thành phố Cần Thơ
92
17
Tỉnh Nghệ An
40
34
Tỉnh Cà Mau
96
+ “BBBB” gồm 4 chữ số từ 0001 đến 9999, là số thứ tự cơ sở được cấp Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản.
+ Các sở thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đã được cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất trước ngày 01/7/2025 giữ nguyên mã số Giấy chứng nhận trong
suốt thời gian hoạt động của s(áp dụng với cả trường hợp cấp bổ sung, cấp lại). Từ
ngày 01/7/2025 áp dụng theo mã số của tỉnh, thành phố hiện nay.
498
50. Quy trình: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ
sản, sản phẩm xử môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) (1.004915) – (QT - 50)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện việc Cấp, cấp lại
Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu nước ngoài, tổ chức kinh tế
vốn đầu tư nước ngoài).
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử môi trường
nuôi trồng thuỷ sản (trnhà đầu ớc ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài); Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản Thú y
Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông số 112/2021/TT-BTC ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí trong lĩnh vực quản
lý nuôi trồng thuỷ sản;
- Quyết định số 339/-BNNMT ngày 28/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
3.2.1
Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận gồm:
a)
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện sản xuất theo Mẫu số 10.NT Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP.
x
b)
Bản thuyết minh điều kiện sở sản xuất theo
Mẫu số 11.NT ban hành kèm theo Phụ lục I Nghị
định số 41/2026/NĐ-CP.
x
3.2.2
Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận gồm:
x
a)
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện sản xuất theo Mẫu số 10.NT Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP.
x
b)
Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi đối với
trường hợp thay đổi thông tin có liên quan đến tổ
chức, cá nhân trong Giấy chứng nhận.
x
(Nếu tài liệu
chứng minh nội
dung thay đổi là
CC/CCCD/ĐKKD
thì tổ chức/cá
nhân nộp Bản
sao).
499
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý
- Trường hợp cấp Giấy chứng nhận: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vbưu chính công ích theo quy định của Thớng Chính
phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy
định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mức thu phí, lệ phí
Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thủy sản (Thẩm định kinh
doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường
nuôi trồng thủy sản đối với cơ sở sản xuất): 5.700.000 đồng/lần.
(Ghi chú: Mức thu phí quy định nêu trên chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn
đánh giá. Chi phí đi lại do tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định chi trả theo thực
tế, phù hợp với quy định).
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Đối với Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần
hồ sơ yêu cầu tại mục
3.2: thể lựa chọn
hình thức nộp hồ sơ
trực tiếp/ trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/ trực tuyến/ bưu
chính.
3. Nộp phí/ lệ phí
thẩm định (nếu quy
định)
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại
hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
-Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
-Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
500
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng Quản lý Nuôi
trồng thủy sản thuộc
Chi cục Chăn nuôi,
Thủy sản và Thú y Hà
Nội để giải quyết theo
quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp tiếp
nhận hồ sau
15h.
B3
Phân công xử hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B4
Thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn 09
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ, thực
hiện việc kiểm tra
điều kiện của cơ s
sản xuất lập biên
bản kiểm tra theo
Mẫu số 12.NT Phụ
lục I ban hành m
theo Nghị định số
41/2026/NĐ-CP.
Trường hợp kết quả
kiểm tra điều kiện
sở đạt yêu cầu, trong
thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày kết
thúc việc kiểm tra,
cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử môi
Chuyên viên
07 ngày
làm việc
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử môi
trường nuôi trồng
thủy sản.
-Hoặc Văn bản trả
lời.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
501
trường nuôi trồng
thủy sản theo Mẫu số
13.NT Phụ lục I ban
hành m theo Nghị
định số 41/2026/NĐ-
CP.
Trường hợp sở
không đáp ứng điều
kiện, trong thời hạn
tối đa 90 ngày sở
phải thực hiện khắc
phục gửi báo cáo
kết quả khắc phục đến
quan thẩm
quyền cấp Giấy
chứng nhận. Nếu thấy
cần thiết, t chức
kiểm tra nội dung đã
khắc phục. Trường
hợp sở đáp ng
điều kiện, trong thời
hạn 01 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc
việc kiểm tra, cấp
Giấy chứng nhận theo
Mẫu số 13.NT Phụ
lục I ban hành m
theo Nghị định số
41/2026/NĐ-CP.
Trường hợp không
cấp phải trả lời bằng
văn bản, nêu rõ lý do.
B5
Hoàn thiện hsơ; Bàn
giao kết quả giải
quyết TTHC
B5.1
Phát hành kết quả
Văn thư
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử môi
trường nuôi trồng
thủy sản.
-Hoặc văn bản trả lời.
B5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo yêu cầu của
tổ chức, nhân) về
Đơn vị tiếp nhận
trả kết quả.
-Chuyên
viên giải
quyết HS.
- Văn thư
Chi cục.
01 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử môi
trường nuôi trồng
thủy sản.
502
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
-Hoặc văn bản trả lời.
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính bản
giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu
chính (Theo yêu cầu
của tổ chức, công
dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử môi
trường nuôi trồng
thủy sản.
-Hoặc văn bản trả lời.
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống theo
dõi;
-Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục.
Giờ hành
chính. (Không
tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi
đề nghị gia hạn
thời gian giải quyết;
Biên bản bàn giao hồ
sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
các giấy tờ khác
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
3.7.2
Đối với Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần
hồ sơ yêu cầu tại mục
3.2: thể lựa chọn
hình thức nộp hồ sơ
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
503
trực tiếp/ trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/ trực tuyến/ bưu
chính.
3. Nộp phí/ lệ phí
thẩm định (nếu quy
định)
B2
Tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại
hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
-Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng Quản lý Nuôi
trồng thủy sản thuộc
Chi cục Chăn nuôi,
Thủy sản và Thú y Hà
Nội để giải quyết theo
quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp tiếp
nhận hồ sau
15h.
B3
Phân công thụ hồ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B4
Thẩm định hồ sơ:
Tổ chức đánh giá kết
quả khảo nghiệm và
trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp Môi
Chuyên viên
1/2 ngày
làm việc
-Quyết định công
nhận kết qu khảo
nghiệm thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
làm việc
504
trường ban hành
quyết định ng nhận
kết quả khảo nghiệm
thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử môi
trường nuôi trồng
thủy sản theo Mẫu số
19.NT Phụ lục I ban
hành m theo Nghị
định số 41/2026/NĐ-
CP. Trường hợp
không công nhận phải
trả lời bằng văn bản,
nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
môi trường nuôi
trồng thủy sản.
-Hoặc văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B5
Hoàn thiện hsơ; Bàn
giao kết quả giải
quyết TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Chi
cục
1/4 ngày
làm việc
-Quyết định công
nhận kết qu khảo
nghiệm thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi
trồng thủy sản.
-Hoặc văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo yêu cầu của
tổ chức, nhân) về
Đơn vị tiếp nhận
trả kết quả.
-Chuyên
viên giải
quyết HS.
- Văn thư
Chi cục.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
1/4 ngày
làm việc
-Quyết định công
nhận kết qu khảo
nghiệm thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi
trồng thủy sản.
-Hoặc văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính bản
giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu
chính (Theo yêu cầu
của tổ chức, công
dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Quyết định công
nhận kết qu khảo
nghiệm thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi
trồng thủy sản.
-Hoặc văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
-Sổ theo dõi hồ sơ.
505
B7
- Thống theo
dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục.
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi
đề nghị gia hạn
thời gian giải quyết;
Biên bản bàn giao hồ
sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
các giấy tờ khác
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công.
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận sở đđiều kiện sản xuất theo Mẫu số
10.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP.
2. Bản thuyết minh điều kiện sở sản xuất theo Mẫu số 11.NT ban hành kèm
theo Phụ lục I Nghị định số 41/2026/NĐ-CP.
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
506
Mẫu số 10.NT
TÊN CƠ SỞ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
Kính gửi: ...................................
1. Tên cơ sở: ........................................................................................................................
- Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ......................................................................................
- Địa chỉ trụ sở:....................................................................................................................
- Số điện thoại:................................ Email: ........................................................................
2. Đề nghị kiểm tra, chứng nhận sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm
xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản:
a) Thức ăn thủy sản
TT
Loại sản phẩm
Dạng sản phẩm, công suất
thiết kế
Dạng
sản
phẩm
Công suất thiết kế
(tấn/năm hoặc
m
3
/năm)
1
Thức ăn hỗn hợp
-
Thức ăn hỗn hợp cho giáp xác
-
Thức ăn hỗn hợp cho cá, ếch, ba ba, lươn...
-
Thức ăn hỗn hợp cho động vật thủy sản làm cảnh
-
Thức ăn hỗn hợp khác (thức ăn cho con giống và ấu
trùng động vật thủy sản, thức ăn nuôi vỗ thủy sản bố
mẹ, mồi câu...)
2
Thức ăn bổ sung (chất bổ sung)
-
Chế phẩm sinh học, vi sinh vật
-
Hỗn hợp khoáng, vitamin,...
-
Thức ăn bổ sung khác
3
Thức ăn tươi, sống
4
Nguyên liệu (nêu cụ thể loại nguyên liệu)
b) Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
507
TT
Loại sản phẩm
Dạng sản phẩm, công
suất thiết kế
Dạng
sản
phẩm
Công suất
thiết kế
(tấn/năm
hoặc
m
3
/năm)
1
Hóa chất
2
Chế phẩm sinh học, vi sinh vật
3
Chất xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (Khoáng tự nhiên,
khoáng nhân tạo, hỗn hợp khoáng, vitamin,...)
4
Sản phẩm khác
c) Sản phẩm sử dụng cho cả 2 mục đích: Bổ sung thức ăn và xử lý môi trường nuôi trồng
thủy sản
TT
Loại sản phẩm
Dạng sản phẩm, công suất thiết kế
Dạng sản
phẩm
Công suất thiết kế (tấn/năm hoặc
m
3
/năm)
1
Chế phẩm sinh học, vi sinh
vật.
2
Hỗn hợp khoáng, vitamin, ...
3. Hồ sơ và tài liệu kèm theo đơn này, gồm:
- Bản thuyết minh điều kiện sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử môi trường
nuôi trồng thủy sản.
- ...............................................................................................................................
4. Đăng ký cấp lần đầu (hoặc khi thay đổi, bổ sung điều kiện sản xuất): □
5. Đăng ký cấp lại: □
Lý do cấp lại: ............................................................................................................
Chúng tôi cam kết thực hiện các quy định về điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm
xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; duy trì và chấp hành việc kiểm tra duy trì điều kiện
sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử môi trường nuôi trồng thủy sản nộp phí, lệ
phí kiểm tra điều kiện và kiểm tra duy trì điều kiện theo quy định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: Tại cơ sở
...., ngày... tháng... năm...
CHỦ CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
508
Mẫu số 11.NT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
BẢN THUYẾT MINH
Điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng
thủy sản
1. Tên cơ sở: .........................................................................................................
- Địa chỉ sản xuất: ..................................................................................................
- Số điện thoại:................................... Email:..........................................................
2. Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn (nếu có):
TT
Tên tiêu chuẩn được
chứng nhận
Tên tổ chức
chứng nhận
Hiệu lực của Giấy
chứng nhận
Nội dung
chứng nhận
1
2
3
(Các hồ sơ liên quan được đánh giá thực tế tại cơ sở khi kiểm tra điều kiện)
3. Thuyết minh chi tiết điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử môi trường
nuôi trồng thủy sản
a) Địa điểm sản xuất, khu sản xuất (mô tả diện tích, vị trí, hiện trạng môi trường xung
quanh, biện pháp kiểm soát các yếu tố gây ô nhiễm từ bên ngoài):
b) Nhà xưởng, trang thiết bị (sơ đồ bố trí nhà xưởng, mô tả tóm tắt thiết bị, dây chuyền):
c) Năng lực phân tích chất lượng trong quá trình sản xuất (mô tả ng lực kiểm nghiệm,
thử nghiệm để thực hiện kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất):
d) Hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học (mô tả quá trình kiểm soát, tiêu chuẩn
áp dụng: nước phục vụ sản xuất; nguyên liệu, bao bì, thành phẩm; quá trình sản xuất; tái
chế; lưu mẫu; kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị; kiểm soát động vật gây hại; vệ
sinh nhà xưởng, thu gom và xử lý chất thải):
đ) Nhân viên kỹ thuật (mô tả số lượng, trình độ chuyên môn nhân viên kỹ thuật tham gia
trực tiếp sản xuất, quản lý chất lượng):
4. Danh sách tài liệu gửi kèm theo thuyết minh gồm:
- Danh sách hồ sơ, tài liệu của hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học (tên tài liệu,
mã số/ký hiệu, ngày tháng năm ban hành);
- Danh sách nhân viên kỹ thuật (họ và tên, chuyên môn đào tạo, bằng cấp, vị trí công việc);
- Biên bản tự đánh giá của cơ sở để xác định sự phù hợp với các quy định điều kiện tương
ứng (nếu có).
(Hồ sơ minh chứng cung cấp cho Đoàn đánh giá tại cơ sở)
5. Sản phẩm dự kiến sản xuất:
509
a) Sản phẩm ………..:
- Thành phần:
- Đặc tính, công dụng:
- Hướng dẫn sử dụng:
- Đối tượng sử dụng (loài thủy sản):
b) Sản phẩm …………:
…………………………………….
Nơi nhận:
- .....;
- .....;
- Lưu: tại cơ sở.
...., ngày... tháng... năm
CHỦ CƠ SỞ
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
510
Mẫu số 12.NT
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN KIỂM TRA
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN
Kiểm tra điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thủy sản
Số: ......./BB-ĐKSX
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Căn cứ kiểm tra, ngày kiểm tra: ...........................................................................
2. Tên cơ sở kiểm tra: ..............................................................................................
- Địa chỉ trụ sở: ...........................................................................................................
- Số điện thoại: ...........................................................................................................
- Email: .......................................................................................................................
- Tên và số giấy đăng ký kinh doanh/giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập:
.....................................................................................................................................
- Tên cơ quan cấp:................................. Ngày cấp:.....................................................
3. Địa điểm kiểm tra:
- Địa chỉ: ………............................................................................................................
- Điện thoại: ..................................... Email...................................................................
4. Thành phần cơ sở được kiểm tra:
- Ông/bà:....................................... Chức vụ:..............................................................
- Ông/bà:....................................... Chức vụ:..............................................................
5. Thành phần Đoàn kiểm tra:
- Ông/bà:....................................... Chức vụ:..............................................................
- Ông/bà:....................................... Chức vụ:..............................................................
6. Sản phẩm sản xuất (nêu cụ thể loại sản phẩm, dạng sản phẩm, dây chuyền, công suất
thiết kế khi chứng nhận lần đầu; nêu sản lượng sản xuất của từng loại sản phẩm, dạng
sản phẩm trong thời gian duy trì):
..................................................................................................................
..................................................................................................................
7. Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn (nếu có):
511
TT
Tên tiêu chuẩn được
chứng nhận
Tên tổ chức
chứng nhận
Hiệu lực của Giấy
chứng nhận
Nội dung
chứng nhận
1
2
3
II. NỘI DUNG KIỂM TRA
TT
Chỉ tiêu kiểm tra
Kết quả
kiểm tra
Diễn giải kết quả
kiểm tra; hành
động khắc phục
lỗi
Đạt
Không
đạt
I
KIỂM TRA LẦN ĐẦU HOẶC CÓ THAY
ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT
1.
Địa điểm sản xuất nằm trong khu vực không bị ô
nhiễm bởi chất thải nguy hại, hóa chất độc hại
2.
Khu sản xuất có tường, rào ngăn cách với bên
ngoài
3.
Nhà xưởng, trang thiết bị phù hợp với từng loại
sản phẩm
a
Có nhà xưởng kết cấu vững chắc, nền không đọng
nước, liên thông và một chiều từ nguyên liệu đến
thành phẩm
b
Tường, trần, vách ngăn, cửa bảo đảm yêu cầu về
kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học
c
Khu chứa trang thiết bị, nguyên liệu vật liệu, thành
phẩm bảo đảm không nhiễm chéo lẫn nhau và bảo
đảm theo yêu cầu bảo quản của nhà sản xuất, cung
cấp
d
Trang thiết bị tiếp xúc với nguyên liệu, thành
phẩm bảo đảm yêu cầu về kiểm soát chất lượng,
an toàn sinh học
đ
Thiết bị thu gom và xử lý chất thải không gây ô
nhiễm môi trường khu vực sản xuất
e
Trường hợp cơ sở sản xuất sinh khối vi sinh vật để
sản xuất chế phẩm sinh học vi sinh vật phải có
thiết bị tạo môi trường, lưu giữ và nuôi cấy vi sinh
vật
512
4
Xây dựng hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn
sinh học
a
Kiểm soát chất lượng nước phục vụ sản xuất
b
Kiểm soát nguyên liệu
c
Kiểm soát bao bì
d
Kiểm soát thành phẩm
đ
Kiểm soát quá trình sản xuất
e
Kiểm soát tái chế
g
Lưu mẫu thành phẩm
h
Kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị
i
Kiểm soát động vật gây hại
k
Vệ sinh nhà xưởng
l
Thu gom và xử lý chất thải
5
Nhân viên kỹ thuật được đào tạo về nuôi trồng
thủy sản, bệnh học thủy sản, sinh học, hóa học
hoặc công nghệ thực phẩm
II
KIỂM TRA DUY TRÌ ĐIỀU KIỆN, NGOÀI
CÁC CHỈ TIÊU TẠI MỤC I, PHẢI ĐÁNH
GIÁ CÁC CHỈ TIÊU SAU
6
Áp dụng hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn
sinh học trong quá trình sản xuất
a
Kiểm soát chất lượng nước phục vụ sản xuất
b
Kiểm soát nguyên liệu
c
Kiểm soát bao bì
d
Kiểm soát thành phẩm
đ
Kiểm soát quá trình sản xuất
e
Kiểm soát tái chế
g
Lưu mẫu thành phẩm
h
Kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị
i
Kiểm soát động vật gây hại
k
Vệ sinh nhà xưởng
l
Thu gom và xử lý chất thải
513
Số chỉ tiêu đánh giá thực tế
Số chỉ tiêu đạt/không đạt
III. LẤY MẪU
1. Thông tin về mẫu lấy (loại mẫu, số lượng mẫu; tình trạng bao gói, bảo quản mẫu,..)
...................................................................................................................................
2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích (Biên bản lấy mẫu kèm theo):
...................................................................................................................................
IV. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA (nội dung cần khắc phục, thời gian khắc phục,
báo cáo khắc phục, thời gian kiểm tra duy trì):
...................................................................................................................................
V. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:
...................................................................................................................................
CHỦ CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN
PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
A. NGUYÊN TẮC KIỂM TRA
1. Ghi biểu mẫu kiểm tra
- Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong biểu mẫu.
- Thẩm tra, đánh giá và ghi thông tin chính xác.
- Nếu sửa chữa trên nội dung đã ghi trong Biên bản, phải chữ xác nhận của Trưởng
đoàn kiểm tra.
2. Nguyên tắc đánh giá
- Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung.
- Kết quả đánh giá của chỉ tiêu là “Đạt” hoặc “Không đạt”.
- Dùng hiệu X hoặc đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác định đối với
mỗi chỉ tiêu.
- Phải diễn giải chi tiết chỉ tiêu đạt và không đạt; mỗi chỉ tiêu không đạt phải ghi cụ thể nội
dung không đạt và xác định thời hạn cơ sở phải khắc phục; mỗi chỉ tiêu đạt phải nêu rõ nội
dung, bằng chứng đạt yêu cầu (tả cụ thể nội dung phù hợp, tên tài liệu, số/ký hiệu
tài liệu, ...).
3. Chỉ tiêu áp dụng
514
- Các chỉ tiêu từ 01 đến 05 áp dụng đối với sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi trồng thủy sản đăng ký kiểm tra cấp Giấy chứng nhận lần đầu hoặc thay
đổi điều kiện sản xuất.
- Các chỉ tiêu từ 01 đến 06 áp dụng đối với kiểm tra duy trì điều kiện sở sản xuất thức
ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản đã được Giấy chứng nhận.
- Đối với kiểm tra lần đầu hoặc có thay đổi điều kiện sản xuất, kiểm tra chỉ tiêu “Xây dựng
hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học” kiểm tra nội dung xây dựng hệ thống
kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học của cơ sở trong quá trình sản xuất.
- Đối với kiểm tra duy trì điều kiện sản xuất, kiểm tra chỉ tiêu “Áp dụng hệ thống kiểm soát
chất lượng, an toàn sinh học trong quá trình sản xuất” đánh giá việc áp dụng hệ thống
kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học của cơ sở trong quá trình sản xuất, duy trì điều kiện.
Đánh giá cụ thể từng nội dung kiểm soát gồm: nước phục vụ sản xuất; nguyên liệu, bao bì,
thành phẩm; quá trình sản xuất; tái chế; lưu mẫu; kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết
bị; kiểm soát động vật gây hại; vệ sinh nhà xưởng, thu gom và xử lý chất thải.
4. Ngôn ngữ sử dụng trong tài liệu phục vụ kiểm tra, đánh giá phải thể hiện bằng tiếng
Việt.
B. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ TỪNG CHỈ TIÊU
I. KIỂM TRA LẦN ĐẦU HOẶC CÓ THAY ĐỔI ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT
1. Địa điểm sản xuất nằm trong khu vực không bị ô nhiễm bởi chất thải nguy hại, hóa chất
độc hại
Yêu cầu: Địa điểm sản xuất phải y dựng trên địa điểm tránh bị ô nhiễm bởi chất thải
nguy hại, hóa chất độc hại từ môi trường xung quanh như: nguồn chất thải từ bệnh viện,
bãi rác, ngập nước,... Trong trường hợp không thể thay thế vị trí thì phải thiết lập biện pháp
kiểm soát nguồn ô nhiễm vào địa điểm sản xuất.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường; xem xét hsơ, tài liệu về địa điểm để đánh
giá mức độ ô nhiễm khi cần thiết như: Báo cáo đánh giá tác động môi trường; các kết quả
kiểm nghiệm liên quan.
2. Khu sản xuất có tường, rào ngăn cách với bên ngoài
Yêu cầu: Xung quanh nhà xưởng tường, rào để ngăn chặn sự di chuyển của động vật
gây hại và các yếu tố chú ý phá hoại; có cổng để kiểm soát ra vào:
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường.
3. Nhà xưởng, trang thiết bị phù hợp với từng loại sản phẩm
a) nhà xưởng kết cấu vững chắc, nền không đọng nước, liên thông một chiều từ
nguyên liệu đến thành phẩm
Yêu cầu: Nhà xưởng có kết cấu vững chắc, đủ không gian làm việc, btrí hướng di chuyển
hợp lý cho nguyên liệu, sản phẩm, nhân viên. Nền nhà không thấm nước, không bong tróc,
không có kẽ nứt, dễ dàng vệ sinh.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trạng nxưởng, đồ nhà xưởng tài liệu kiểm
soát liên quan.
515
Ghi chú: Về việc xây dựng vững chắc là trần nhà, máng thoát nước không bị dột.
b) Tường, trần, vách ngăn, cửa bảo đảm u cầu về kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học
Yêu cầu: Trần không bị dột, ờng, vách ngăn, sàn nhẵn, không bong tróc, dễ ng làm
sạch, thiết kế giảm bụi bám và đọng nước. Các cửa, quạt thông gió thông ra bên ngoài phải
có biện pháp kiểm soát côn trùng và động vật gây hại.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường.
c) Khu chứa trang thiết bị, nguyên liệu vật liệu, thành phẩm bảo đảm không nhiễm chéo
lẫn nhau và bảo đảm theo yêu cầu bảo quản của nhà sản xuất, cung cấp. Yêu cầu: Các khu
chứa nguyên liệu cấu thành sản phẩm, bao bì, linh phụ kiện cho thiết bị, hóa chất htrợ
sản xuất (chất tẩy rửa, dầu mỡ bôi trơn, xăng dầu, hóa chất dạng i, ...) phải ngăn cách
vật để tránh việc nhiễm chéo các dị vật, a chất vào nguyên liệu ảnh hưởng đến chất
lượng và an toàn cho sản phẩm. Đối với khu lưu trữ nguyên liệu bay hơi cần thiết kế thông
thoáng và có thông gió. Đối với mỗi loại nguyên vật liệu cần đảm bảo điều kiện bảo quản
đúng kỹ thuật theo yêu cầu bảo quản của nhà sản xuất, cung cấp, không ảnh hưởng đến
chất lượng trong quá trình lưu trữ (Ví dụ: Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng,...).
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường về việc bố trí, phân bố các khu vực, kho chứa.
Xem xét hồ sơ kỹ thuật của nguyên liệu, sản phẩm (tiêu chuẩn công bố áp dụng, nhãn hàng
hóa, tài liệu đính kèm,...) để xác định sự phù hợp.
Ghi chú: Ngăn cách vật lý là bao hàm việc sử dụng tường, vách ngăn hoặc là sự ngăn cách
không gian đủ để ngăn ngừa nguy cơ nhiễm chéo.
d) Trang thiết bị tiếp xúc với nguyên liệu, thành phẩm bảo đảm yêu cầu về kiểm soát chất
lượng, an toàn sinh học
Yêu cầu: Bề mặt trang thiết bị tiếp xúc với nguyên liệu, thành phẩm được làm từ vật liệu
phù hợp, chống thấm, không gỉ sét, không bị ăn mòn, có thể vệ sinh sạch sẽ, không có khả
năng thôi nhiễm kim loại nặng vào nguyên liệu, sản phẩm. Trường hợp sử dụng ng dây
chuyền, thiết bị để sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau phải thực hiện kiểm soát để
đảm bảo ngăn ngừa nhiễm chéo giữa các nhóm sản phẩm khác nhau.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường, xem xét tài liệu kỹ thuật liên quan đến bề
mặt thiết bị, dụng cụ. Xem xét hồ sơ kiểm tra, vệ sinh.
đ) Thiết bị thu gom và xử lý chất thải không gây ô nhiễm môi trường khu vực sản xuất
Yêu cầu: Trang bị các loại thùng rác phù hợp để phân loại rác (rác thải sinh hoạt, tái chế
và nguy hại), thùng chứa rác thải nguy hại phải có nắp đậy kín sau khi sử dụng. Nơi chứa
rác thải tách biệt với khu vực sản xuất. Nơi chứa rác thải nguy hại phải được để riêng và
có khóa.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường; xem xét hồ sơ, tài liệu về nhận diện, phân
loại rác thải.
e) Trường hợp sở sản xuất sinh khối vi sinh vật để sản xuất chế phẩm sinh học vi sinh
vật phải có thiết bị tạo môi trường, lưu giữ và nuôi cấy vi sinh vật.
Yêu cầu: Phải thiết bị tạo môi trường, lưu giữ và nuôi cấy vi sinh vật phục vụ sản xuất
như: Cân kỹ thuật, máy lắc, nồi hấp tiệt trùng, tủ ấm, tủ sấy, máy lắc nhu động, lò vi sóng,
tủ cấy vi sinh vật, tủ lạnh, nồi lên men hoặc thiết bị lên men.
516
Phương pháp đánh giá: Quan sát thực tế xem xét các thông tin kỹ thuật, tình trạng của
thiết bị để đánh giá sự phù hợp.
4. Xây dựng và áp dụng hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học
a) Kiểm soát chất lượng nước phục vụ sản xuất
Yêu cầu: Các yêu cầu về chất lượng nước phải đạt yêu cầu chất lượng, an toàn, phù hợp
với sản phẩm. Chỉ tiêu chất lượng, tần suất kế hoạch kiểm soát phải được cụ thể bằng
văn bản, được người có thẩm quyền phê duyệt.
Phương pháp đánh giá: Xem xét các văn bản quy định, tài liệu về kiểm soát chất lượng
nước.
Ghi chú: Người có thẩm quyền là chủ cơ sở hoặc người được chủ cơ sở phân công và chịu
trách nhiệm phê duyệt.
b) Kiểm soát nguyên liệu
Yêu cầu: Các yêu cầu về kiểm soát nguyên liệu phải được cụ thể bằng văn bản được
người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau:
- Nguyên liệu không được chứa chất bị cấm.
- Chỉ tiêu chất lượng, an toàn của nguyên liệu tần suất kiểm soát phải đạt yêu cầu chất
lượng, an toàn, phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
- Nguyên liệu không phù hợp với thông số kỹ thuật phải được kiểm soát tránh sử dụng sai
mục đích.
- Phải biện pháp kiểm soát phù hợp với tiêu chuẩn công bố áp dụng quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia tương ứng theo từng trong trường hợp nguyên liệu được cung cấp từ
sở không thuộc đối tượng phải cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện theo quy định.
- Nguyên liệu nhập vào phải kiểm tra và xác nhận sự phù hợp về xuất xứ, chất lượng như:
Hạn sử dụng, giấy tờ xuất xứ, chất lượng (CO, CA), cảm quan về chất lượng hoặc kiểm tra
các chỉ tiêu độ ẩm hoặc tạp chất.
- Nguyên liệu phải sắp xếp cách ly với mặt đất, ờng; nhận diện từng đảm bảo
thể truy xuất; dễ dàng cho việc nhập trước xuất trước, nhập sau xuất sau.
Phương pháp đánh giá: Xem xét các văn bản quy định, tài liệu về kiểm soát nguyên liệu.
c) Kiểm soát bao bì
Yêu cầu: c yêu cầu về kiểm soát bao bì phải được cụ thể bằng văn bản được người
có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau:
- Chất liệu bao tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm phải phù hợp với đặc tính kthuật của
sản phẩm, không thôi nhiễm kim loại nặng hoặc các chất độc hại vào sản phẩm.
- Bao bì phải sắp xếp theo từng lô, loại bao bì và nhận diện rõ ràng.
- Bao không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật phải được kiểm soát để tránh sử dụng sai mục
đích.
Phương pháp đánh giá: Xem xét các văn bản quy định, tài liệu về kiểm soát bao bì và quan
sát hiện trường lưu trữ bao bì.
517
d) Kiểm soát thành phẩm
Yêu cầu: Các yêu cầu về kiểm soát thành phẩm phải được cụ thể bằng văn bản được
người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung:
- Thành phẩm được kiểm tra xác nhận chất ợng theo tiêu chuẩn công bố áp dụng trước
khi thông qua, có hồ sơ kiểm tra, được ghi chép và phê duyệt của người có thẩm quyền.
- Thành phẩm được lưu trữ bảo quản trong kho tránh tác động môi trường ảnh hưởng đến
chất lượng sản phẩm, sắp xếp theo từng lô hàng để dễ dàng cho việc truy xuất.
- Thành phẩm phải được kiểm tra trước khi xuất (Hạn sử dụng, cảm quan tình trạng bên
ngoài như bục rách, biến dạng, bẩn,...).
- Thành phẩm sắp xếp cách ly với mặt đất, tường; nhận diện từng lô đảm bảo có thể truy
xuất, dễ dàng cho việc nhập trước xuất trước, nhập sau xuất sau.
Phương pháp đánh giá: Kiểm tra hồ cho c thành phẩm đã xuất đi dữ liệu hàng
hóa tồn kho.
đ) Kiểm soát quá trình sản xuất
Yêu cầu: Các yêu cầu và nội dung kiểm soát quá trình sản xuất phải được cụ thể bằng văn
bản và được người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau:
- Các yêu cầu đầu vào cho hoạt động sản xuất phải đảm bảo bao gồm: Con người có năng
lực, máy móc thiết bị luôn trong trạng thái phù hợp, phương pháp sản xuất hợp lý, nguyên
liệu đầu vào đạt yêu cầu.
- Phải có sẵn các tiêu chuẩn kỹ thuật cần đạt được của sản phẩm cụ thể bằng văn bản. Các
chỉ tiêu về an toàn theo quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
- Sẵn có thiết bị đo lường đã được kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh theo quy định.
- Phải hồ sơ ghi chép từng công đoạn sản xuất về thời gian, số lượng, loại sản phẩm sản
xuất, bao gồm cả việc nhập nguyên liệu cho sản xuất.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường, kiểm tra hồ lô, hồ sơ công bố tiêu chuẩn
áp dụng.
e) Kiểm soát tái chế
Yêu cầu: Các yêu cầu và nội dung kiểm soát tái chế phải được cụ thể bằng văn bản và được
người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau:
- Sản phẩm, bán thành phẩm tái chế phải được để khu riêng.
- Sản phẩm, bán thành phẩm tái chế vẫn còn hạn sử dụng, không chứa chất cấm, phải duy
trì được sự an toàn, chất lượng, khả năng truy xuất.
- Phải có quy định tỷ lệ tái chế và hồ sơ ghi nhận tỷ lệ hàng tái chế trong hồ sơ sản xuất
cho lô sản phẩm.
- Các sản phẩm không thể tái chế phải được xử lý phù hợp với quy định của pháp luật như:
Chuyển mục đích sử dụng, tiêu hủy,...
- Trường hợp chuyển mục đích sử dụng: Phải có phương án chuyển mục đích sử dụng đáp
ứng quy định của pháp luật về sản phẩm sau khi chuyển đổi, đảm bảo tránh sử dụng sai
mục đích sau khi chuyển đổi.
518
Phương pháp đánh giá: Xem xét các hồ ghi nhận liên quan đến hàng lỗi, cách thức xử
hàng lỗi trong việc đem tái chế cho từng lô hàng. Quan sát hiện trường khu vực quy định
để hàng tái chế. Hồ sơ, tài liệu liên quan khác.
g) Lưu mẫu thành phẩm
Yêu cầu: Các yêu cầu nội dung kiểm soát lưu mẫu phải được cụ thể bằng văn bản
được người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau:
- Mỗi lô hàng cần lưu một lượng mẫu đủ để phân tích theo tiêu chuẩn kỹ thuật công bố áp
dụng và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
- Mẫu lưu được đóng gói để duy trì điều kiện bảo quản giống với hướng dẫn bảo quản sản
phẩm khi lưu hành trên thị trường.
- Mẫu u phải có tem nhãn ghi tên sản phẩm, (hoặc ngày sản xuất), hạn sử dụng để
đảm bảo hoạt động truy xuất. Các sản phẩm lưu cần nhận diện rõ ràng, dễ tìm dễ kiểm tra.
- Thời gian lưu mẫu không thấp hơn hạn sử dụng của sản phẩm.
- Thực hiện theo dõi tình trạng mẫu lưu trong suốt quá trình lưu mẫu.
Phương pháp đánh giá: Quan sát khu sắp xếp lưu mẫu, tem nhãn nhận diện. Xem xét hồ sơ
ghi chép về ngày lưu mẫu, thời gian hủy mẫu, đánh giá tình trạng trong suốt thời gian lưu.
h) Kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị
Yêu cầu: Các yêu cầu và nội dung kiểm soát phải được cụ thể bằng văn bản và được người
có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau:
- Lập danh mục thiết bị kế hoạch kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh định kỳ (nội bộ
hoặc bên ngoài).
- Nhận diện trạng thái cho các thiết bị đo lường (Tem nhãn hiệu chuẩn, thiết bị hỏng).
- Kiểm soát thiết bị hỏng, chưa được kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh để tránh sử dụng
sai mục đích.
Phương pháp đánh giá: Xem xét kế hoạch hiệu chuẩn, hiệu chỉnh định kỳ; Quan sát tem
nhãn hiệu chuẩn được gắn lên thiết bị hoặc hồ sơ hiệu chuẩn đi kèm với thiết bị. Nếu thiết
bị đo lường tự hiệu chuẩn nội bộ thì kiểm tra bộ chuẩn có được kiểm định hay không.
i) Kiểm soát động vật gây hại
Yêu cầu: Các yêu cầu và nội dung kiểm soát phải được cụ thể bằng văn bản và được người
có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau:
- Nhà xưởng, kho nguyên liệu, kho thành phẩm, khu vực sản xuất phải có biện pháp kiểm
soát động vật gây hại (được lắp mành, lưới, bẫy chuột, đèn diệt côn trùng ...). Lập danh
mục hóa chất diệt côn trùng động vật gây hại sử dụng trong nhà xưởng; kiểm soát hóa
chất cấm sử dụng có trong hóa chất diệt côn trùng và động vật gây hại.
Phương pháp đánh giá: Xem xét danh mục a chất diệt côn trùng; quan sát hiện trường
về sự hiện diện hay không côn trùng, động vật gây hại trong nhà xưởng, kho (có thể
quan sát gián tiếp qua việc xuất hiện phân gián, phân chuột...)
k) Vệ sinh nhà xưởng
519
Yêu cầu: Các yêu cầu và nội dung kiểm soát phải được cụ thể bằng văn bản và được người
có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau:
- Quy định các phương pháp vệ sinh, tần suất, hóa chất vệ sinh (nếu có) cho từng khu vực,
bề mặt tiếp xúc sản phẩm. danh mục hóa chất vệ sinh để kiểm soát hóa chất cấm sử
dụng.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường về tình trạng vệ sinh, xem xét tài liệu quy
định vệ sinh (tần suất, phương pháp); danh sách hóa chất vệ sinh. Xem xét hồ sơ kiểm tra
vệ sinh định kỳ.
l) Thu gom và xử lý chất thải
Yêu cầu: Các yêu cầu và nội dung kiểm soát phải được cụ thể bằng văn bản và được người
có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau:
- quy định khu vực thu gom rác; quy định tần suất di chuyển rác ra khỏi khu vực sản
xuất, kho (tối thiểu theo ngày) về khu tập kết.
- Xử lý hoặc thuê cơ sở xử lý chất thải có năng lực theo quy định của pháp luật.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường về bố trí chỗ để rác, phân loại rác, xác nhận
thực tế về tần suất di chuyển rác khỏi nhà xưởng; xem xét các hồ sơ về xử lý rác thải.
5. Nhân viên kỹ thuật được đào tạo về nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản, sinh học,
hóa học hoặc công nghệ thực phẩm
Yêu cầu: bằng cấp xác nhận được đào tạo về nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản,
sinh học, hóa học hoặc công nghệ thực phẩm. hợp đồng lao động với nhân viên kỹ
thuật.
Phương pháp đánh giá: Xem xét hợp đồng lao động, hồ bằng cấp, chứng chỉ liên quan,
phỏng vấn về sự am hiểu hoạt động kiểm soát cho sản phẩm.
II. KIỂM TRA DUY TRÌ ĐIỀU KIỆN, NGOÀI CÁC CHỈ TIÊU TẠI MỤC I, PHẢI
ĐÁNH GIÁ CÁC CHỈ TIÊU SAU
6. Áp dụng hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học trong quá trình sản xuất
Yêu cầu: Các yêu cầu trong kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học trong quá trình sản xuất
tại mục 4 được áp dụng và lưu trữ đầy đủ tại cơ sở sản xuất (gồm các sản phẩm tự công bố,
các sản phẩm do sở khác công bố nhưng được sản xuất tại sở kiểm tra). Nội dung
kiểm tra phải được ghi cụ thể theo từng chỉ tiêu trong biên bản kiểm tra theo hướng dẫn
đánh giá đối với mục 4.
Trong thời gian duy trì, nếu sở cập nhật, bổ sung hoặc sửa đổi quy trình kiểm soát phù
hợp với hệ thống quản chất lượng như: ISO 9001, ISO 22000,... Quy trình kiểm soát
phải phù hợp với các yêu cầu nêu tại mục 4.
Phương pháp đánh giá: Kiểm tra hồ sơ, tài liệu và kiểm tra hiện trường, cụ thể:
- Nội dung kiểm tra nêu cụ thể trong từng mục: Nước phục vụ sản xuất; nguyên liệu, bao
bì, thành phẩm; quá trình sản xuất; tái chế; lưu mẫu; kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh
thiết bị; kiểm soát động vật gây hại; vệ sinh nhà xưởng, thu gom và xử lý chất thải.
- Đối với hồ sơ, tài liệu tần suất kiểm soát trên hoặc bằng 03 tháng/lần (Thử nghiệm,
kiểm định, hiệu chuẩn, xử lý chất thải,...) kiểm tra 100% hồ sơ trong thời gian duy trì.
- Đối với hồ tài liệu tần suất kiểm soát dưới 03 tháng/lần, hồ lô, thực hiện kiểm
tra như sau: Kiểm tra tối thiểu hồ sơ của 03 lô sản xuất đối với cơ sở có thời hạn duy trì 12
520
tháng; kiểm tra tối thiểu hồ sơ của 05 lô sản xuất (02 lô sản xuất cho 12 tháng trước và 03
lô sản xuất cho 12 tháng sau) đối với cơ sở có thời hạn duy trì 24 tháng.
- Trong trường hợp dấu hiệu vi phạm, có thể thực hiện kiểm tra hcủa tất cả các
hàng liên quan đến dấu hiệu vi phạm.
- Trong thời gian duy trì, nếu cơ sở cập nhật, bổ sung hoặc sửa đổi quy trình kiểm soát phù
hợp với hệ thống quản chất lượng áp dụng. Phải xem xét, đánh giá sự phù hợp của nội
dung cập nhật, bổ sung hoặc sửa đổi với yêu cầu nêu tại mục 4. Hồ sơ, tài liệu áp dụng phù
hợp với thời điểm cập nhật, bổ sung, sửa đổi quy trình kiểm soát.
521
Mẫu số 13.NT
I. MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN:
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN CẤP GIẤY
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy
sản
Số: TSAABBBB
(2)
Tên cơ sở: ..............................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:...........................................................................................................
Số điện thoại:...........................................................................................................
Địa chỉ sản xuất:.......................................................................................................
Số điện thoại:............................................................................................................
Được chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất
(1)
:
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Hiệu lực Giấy chứng nhận đủ điều kiện: Không thời hạn
Cấp lần đầu ngày ...../......../......; cấp lại hoặc
thay đổi lần thứ ... ngày.../.../... theo Quyết
định số ..../....-..... ngày ......./...../.... của (tên
cơ quan cấp)
....., ngày....tháng....năm......
THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Ghi rõ điều kiện sản xuất theo từng nhóm, loại, dạng sản phẩm:
Thức ăn thủy sản
- Thức ăn hỗn hợp (ghi cụ thể nhóm sản phẩm theo loài thủy sản sử dụng)
+ Thức ăn hỗn hợp cho giáp xác (tôm, cua,...).
+ Thức ăn hỗn hợp cho cá, ếch, lươn,...
+ Thức ăn hỗn hợp cho động vật thủy sản làm cảnh.
522
+ Thức ăn hỗn hợp khác (thức ăn cho con giống ấu trùng động vật thủy sản, thức ăn
nuôi vỗ thủy sản bố mẹ, mồi câu ....).
- Thức ăn bổ sung (ghi cụ thể nhóm, dạng sản phẩm):
+ Hỗn hợp khoáng, vitamin,...
+ Chế phẩm sinh học, vi sinh vật.
+ Thức ăn bổ sung khác (ghi cụ thể loại (phụ gia, chất tạo màu,...)).
- Thức ăn tươi, sống (ghi cụ thể tên loài sinh vật sử dụng làm thức ăn tươi sống, dạng sản
phẩm).
- Nguyên liệu: ghi cụ thể nhóm, loại nguyên liệu.
Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
- Chế phẩm sinh học, vi sinh vật (ghi cụ thể dạng sản phẩm)
- Hóa chất (ghi cụ thể dạng sản phẩm)
- Chất xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (bao gồm: khoáng chất tự nhiên, khoáng nhân
tạo, hỗn hợp khoáng, vitamin,...) (ghi cụ thể loại, dạng sản phẩm).
- Sản phẩm khác (ghi cụ thể loại, dạng sản phẩm).
Sản phẩm sử dụng cho cả 2 mục đích: bổ sung thức ăn xử lý môi trường nuôi trồng
thủy sản (ghi cụ thể loại, dạng sản phẩm)
- Chế phẩm sinh học, vi sinh vật.
- Hỗn hợp khoáng, vitamin,...
(2) Quy định cấp số Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử
lý môi trường nuôi trồng thủy sản:
- Mỗi số chỉ cấp duy nhất cho một cơ sở và cấp liên tiếp, lần lượt.
- Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất được thu hồi, số Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất không sử dụng để cấp cho cơ sở khác. Chỉ cấp lại cho cơ sở trước đó đã
được cấp khi đủ điều kiện.
- Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất có cấu trúc như sau: TSAABBBB
+ “TS” thể hiện nhóm sản phẩm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử môi trường nuôi trồng
thủy sản.
+ “AA” gồm 2 chữ số la tinh thể hiện của cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất, cụ thể như sau:
523
++ Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường có mã số
00
++ Các tỉnh, thành phố (theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam), cụ thể:
TT
Tên đơn vị hành chính
Mã số
TT
Tên đơn vị hành chính
Mã số
1
Thành phố Hà Nội
01
18
Tỉnh Hà Tĩnh
42
2
Tỉnh Cao Bằng
04
19
Tỉnh Quảng Trị
44
3
Tỉnh Tuyên Quang
08
20
Thành phố Huế
46
4
Tỉnh Điện Biên
11
21
Thành phố Đà Nẵng
48
5
Tỉnh Lai Châu
12
22
Tỉnh Quảng Ngãi
51
6
Tỉnh Sơn La
14
23
Tỉnh Gia Lai
52
7
Tỉnh Lào Cai
15
24
Tỉnh Khánh Hòa
56
8
Tỉnh Thái Nguyên
19
25
Tỉnh Đắk Lắk
66
9
Tỉnh Lạng Sơn
20
26
Tỉnh Lâm Đồng
68
10
Tỉnh Quảng Ninh
22
27
Tỉnh Đồng Nai
75
11
Tỉnh Bắc Ninh
24
28
Thành phố Hồ Chí Minh
79
12
Tỉnh Phú Thọ
25
29
Tỉnh Tây Ninh
80
13
Thành phố Hải Phòng
31
30
Tỉnh Đồng Tháp
82
14
Tỉnh Hưng Yên
33
31
Tỉnh Vĩnh Long
86
15
Tỉnh Ninh Bình
37
32
Tỉnh An Giang
91
16
Tỉnh Thanh Hóa
38
33
Thành phố Cần Thơ
92
17
Tỉnh Nghệ An
40
34
Tỉnh Cà Mau
96
+ “BBBB” gồm 4 chữ số từ 0001 đến 9999, là số thứ tự cơ sở được cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất.
+ Các cơ sở thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đã được cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất trước ngày 01/7/2025 giữ nguyên số Giấy chứng nhận trong suốt
thời gian hoạt động của sở (áp dụng với cả trường hợp cấp bổ sung, cấp lại). Từ ngày
01/7/2025 áp dụng theo mã số của tỉnh, thành phố.
524
II. MẪU QUYẾT ĐỊNH CẤP, CẤP LẠI HOẶC THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN:
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN CẤP GIẤY
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ..../-......
...., ngày ... tháng ... năm ....
QUYẾT ĐỊNH
Cấp, cấp lại (hoặc thu hồi)* giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH ............
Căn cứ Quyết định .... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của………...;
Căn cứ Nghị định số ...../NĐ-CP ngày ... tháng .... năm .... của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
………………..;
Theo đề nghị của ...........................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp, cấp lại (hoặc thu hồi)* giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, cụ thể:
1. Tên cơ sở:...................
2. Địa chỉ sản xuất:.................................
3. Đủ điều kiện sản xuất hoặc bổ sung, điều chỉnh (hoặc thu hồi Giấy chứng nhận số....
ngày... tháng... năm....)*: Chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. ...; Thủ trưởng các đơn vị liên quan; Công ty.........chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
-
- Lưu: VT,....
THỦ TRƯỞNG
Ghi chú: (*) Gạch bỏ nội dung không phù hợp với thực tế.
525
Phụ lục
NỘI DUNG CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THỨC ĂN THỦY SẢN,
SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Kèm theo Quyết định số .. /QĐ.... ngày... tháng... năm ... của ...........)
1. Số Giấy chứng nhận:
2. Cấp lần đầu hoặc cấp lại (thay đổi, bổ sung):
3. Nội dung chứng nhận:
TT
Loại sản phẩm
Số dây
chuyền,
thiết bị
(*)
Thời gian kiểm tra
duy trì (tối thiểu 12
tháng/ 24 tháng)
Dạng sản phẩm, công
suất thiết kế
Ghi chú
(nội dung
thay đổi,
bổ sung)
Dạng
sản
phẩm
Công suất thiết
kế (tấn/năm
hoặc m
3
/năm)
1
Thức ăn hỗn
hợp
-
-
2
Sản phẩm xử
môi trường
nuôi trồng
thủy sản
-
-
* Trường hợp cùng một dây chuyền, thiết bị để sản xuất nhiều nhóm sản phẩm có cùng bản
chất, dạng sản phẩm nêu cụ thể số lượng dây chuyền, thiết bị và công suất tối đa vào từng
ô tương ứng với nhóm sản phẩm ghi chú những dây chuyền sử dụng chung dưới Bảng
này.
526
51. Quy trình: Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản (1.004359) (QT - 51)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thtục cấp, cấp lại
giấy phép khai thác thủy sản.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân đề nghị cấp, cấp lại giấy phép khai
thác thủy sản; Cán bộ, công chức Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y Nội;
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Quyết định số 1671/-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật
tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá; phí thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên
liệu thủy sản; phí thẩm định kinh doanh điều kiện thuộc lĩnh vực thủy sản; lệ
phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản (sau đây gọi tắt Thông số
94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính);
- Quyết định số 339/-BNNMT ngày 28/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
sao
3.2.1
Cấp lần đầu
Đơn đề nghị theo Mẫu số 04.KT Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP.
x
3.2.2
Cấp lại
Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 05.KT Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Cấp mới: 05 ngày làm việc từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Cấp lại: 03 ngày làm việc từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ ớng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Mức thu phí:
527
- Cấp lần đầu: 40.000đ/lần;
- Cấp lại: 20.000đ/lần;
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
a.
Đối với cấp mới
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần hồ
yêu cầu tại mục 3.2:
thể lựa chọn hình thức nộp
hồ trực tiếp/trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định (nếu có quy định).
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ chối
hướng dẫn tổ chức,
nhân nộp lại hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ sơ.
-Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
Chuyển hồ sơ về Phòng
Quản khai thác bảo
vệ nguồn lợi thủy sản
thuộc Chi cục Chăn nuôi,
Thuỷ sản và Thú y Hà Nội
để giải quyết theo quy
định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ sơ
sau 15h.
528
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ
B4
* Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp 1: Hồ sơ đạt
yêu cầu: Cấp Giấy phép
khai thác thủy sản.
- Trường hợp 2: Hồ
chưa đáp ng quy định
của pháp luật: văn bản
thông báo từ chối cấp (nêu
nội dung chưa đáp
ứng).
Chuyên viên
Chi cục
2,5 ngày
làm việc
-Giấy phép khai thác
thủy sản hoặc văn bản
thông báo từ chối cấp
(nêu nội dung chưa
đáp ứng);
-Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục.
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
-Giấy phép khai thác
thủy sản hoặc văn bản
thông báo từ chối cấp
(nêu nội dung chưa
đáp ứng);
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy (theo
yêu cầu của tổ chức, cá
nhân) về Đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả.
- Chuyên
viên giải
quyết HS
- Văn thư Chi
cục
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
1/2 ngày
làm việc
-Giấy phép khai thác
thủy sản hoặc văn bản
thông báo từ chối cấp
(nêu nội dung chưa
đáp ứng);
-Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận bàn
giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
.
-Giấy phép khai thác
thủy sản hoặc văn bản
thông báo từ chối cấp
(nêu nội dung chưa
đáp ứng);
-Sổ theo dõi hồ sơ
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết thủ tục
hành chính, m theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ (nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
529
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi và
đề nghị gia hạn thời
gian giải quyết; Biên
bản bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính c giấy
tờ khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính. (Không
tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết th tục hành
chính; Biên bản n
giao hồ sơ thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ
các giấy tờ khác
có liên quan.
b
Đối với cấp lại
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần hồ
yêu cầu tại mục 3.2:
thể lựa chọn hình thức nộp
hồ trực tiếp/trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định (nếu có quy định)
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ chối
hướng dẫn tổ chức,
nhân nộp lại hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
Chuyển hồ sơ về Phòng
Quản khai thác bảo
vệ nguồn lợi thủy sản
thuộc Chi cục Chăn nuôi,
Thuỷ sản và Thú y Hà Nội
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
530
để giải quyết theo quy
định.
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ sơ
sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ
B4
* Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp 1: Hồ sơ đạt
yêu cầu: Cấp lại Giấy
phép khai thác thủy sản.
- Trường hợp 2: Hồ
chưa đáp ng quy định
của pháp luật: văn bản
thông báo từ chối cấp (nêu
nội dung chưa đáp
ứng).
Chuyên viên
Chi cục
1,5 ngày
làm việc
Giấy phép khai thác
thủy sản hoặc văn bản
thông báo từ chối cấp
(nêu nội dung chưa
đáp ứng);
- Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục.
1/4 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Giấy phép khai thác
thủy sản hoặc văn bản
thông báo từ chối cấp
(nêu nội dung chưa
đáp ứng);
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy (theo
yêu cầu của tổ chức, cá
nhân) về Đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả.
-Chuyên viên
giải quyết HS
- Văn thư Chi
cục
-Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
1/4 ngày
làm việc
-Giấy phép khai thác
thủy sản hoặc văn bản
thông báo từ chối cấp
(nêu nội dung chưa
đáp ứng);
-Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ sơ;
- Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
531
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận bàn
giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy phép khai thác
thủy sản hoặc văn bản
thông báo từ chối cấp
(nêu nội dung chưa
đáp ứng);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi
- Lưu hồ sơ
Phòng
chuyên môn
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo: Giấy
tiếp nhận hồ hẹn
trả kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ (nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi và
đề nghị gia hạn thời
gian giải quyết; Biên
bản bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính c giấy
tờ khác liên
quan.chính các giấy
tờ khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết th tục hành
chính; Biên bản n
giao hồ sơ thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ
các giấy tờ khác
có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Mẫu đơn đề nghị theo Mẫu số 04.KT Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 41/2026/NĐ-CP;
2. Mẫu đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 05.KT Phụ lục II ban hành m theo Nghị
định số 41/2026/NĐ-CP;
3. Giấy phép khai thác thủy sản theo Mẫu số 06.KT Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 41/2026/-CP;
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
532
Mẫu số 04.KT (Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày .....tháng.....năm .....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC THỦY SẢN
Kính gửi: ……
(*)
……
Họ, tên chủ tàu ............................................Điện thoại: .................................
Mã định danh:
(**)
……… Loại giấy tờ: …… Cơ quan cấp: …… ngày cấp: …
Nơi thường trú: ..............................................................................................
Đề nghị quan quản nhà ớc về thủy sản tỉnh, thành phố …… cấp Giấy phép
khai thác thủy sản với nội dung như sau:
- Số đăng ký tàu/Số Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá:......................................
- Số Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá: ................................................
- Trang thiết bị thông tin liên lạc: ....................................................................
- Loại thiết bị, nhận dạng thiết bị giám sát hành trình tàu (đối với tàu
chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên):............................................................
- Nghề khai thác chính: ............................Nghề phụ: ....................................
Tôi/chúng tôi xin cam đoan thông tin trên đúng sự thật; sử dụng tàu để đánh bắt
nguồn lợi thủy sản/hậu cần đánh bắt nguồn lợi thủy sản đúng nội dung theo Giấy phép, duy
trì hoạt động liên tục của thiết bị giám sát nh trình tàu chấp hành đúng các quy
định của pháp luật./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(*) Tên cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh;
(**) Đối với cá nhân: Số định danh nhân; đối với tổ chức: Ghi mã định danh điện tử của tổ chức
hoặc mã số thuế hoặc số quyết định thành lập (trường hợp chưa có mã định danh điện tử hoặc mã số
thuế).
533
Mẫu số 05.KT (Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
………, ngày …….tháng…… năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP KHAI THÁC THỦY SẢN
Kính gửi: ……
(*)
……
Tên chủ tàu:..................................................Điện thoại:................................
Nơi thường trú: ..................... ........................................................................
Mã định danh:
(**)
…… Loại giấy tờ: …… Cơ quan cấp: …… ngày cấp: ……
Tôi đã được cấp Giấy phép khai thác thủy sản số:............./20.../AA-GPKTTS;
cấp ngày. ..... tháng ..... năm .....; hết thời hạn ngày ..... tháng .... năm ........
Đề nghị cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản với do (nêu do đề nghị cấp lại
và gửi kèm theo các giấy tờ chứng minh sự thay đổi thông tin):
Giấy phép bị mất.
Giấy phép bị hư hỏng.
Thay đổi thông tin của tổ chức, cá nhân trong giấy phép; cảng cá đăng ký.
Giấy phép hết hạn.
Đề nghị quan quản nhà nước về thủy sản cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản
để tôi tiếp tục hoạt động khai thác thủy sản.
Tôi/chúng tôi cam đoan thông tin trên là đúng sự thật; tàu cá không thuộc danh sách
tàu khai thác thủy sản bất hợp pháp do Bộ Nông nghiệp Môi trường công bố s
dụng tàu hoạt động khai thác thủy sản đúng nội dung được ghi trong giấy phép chấp
nh đúng các quy định của pháp luật./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(*) Tên cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh;
(**) Đối với cá nhân: Số định danh nhân; đối với tổ chức: Ghi mã định danh điện tử của tổ chức hoặc
mã số thuế hoặc số quyết định thành lập (trường hợp chưa có mã định danh điện tử hoặc mã số thuế).
534
Mẫu số 06.KT (Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP)
Mặt trước của giấy phép
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
GIẤY PHÉP
KHAI THÁC THỦY SẢN
Số: . . . . . . ./20/AA
(*)
-GPKTTS
Tên tàu (nếu có): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Số đăng ký: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
535
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
CHI CỤC CHĂN NUÔI,
THỦY SẢN VÀ THÚ Y
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY PHÉP KHAI THÁC THỦY SẢN
Số:……./20.../AA
(*)
-GPKTTS
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017 đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Tên chủ tàu:……………………………………………………………………
Mã định danh: (**) ……..……. Loại giấy tờ: ………………… Cơ quan cấp:
…………… ngày cấp: ………
Điện thoại (nếu có): …………………………………………………………
Số đăng ký tàu cá: ……………………………………………………………
Sản lượng được phép khai thác: …………………………. tấn/năm (nếu có).
Được phép đánh bắt nguồn lợi thủy sản/hậu cần đánh bắt nguồn lợi thủy
sản
(
***
)
:
Nghề chính:…………………Vùng hoạt động:………………………………..
Nghề phụ:……………………Vùng hoạt động:……………………………….
Thời hạn của Giấy phép đến hết ngày ....... tháng ........ năm ………………….
...., ngày …. tháng …. năm …
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(*) Là 2 chữ cái đầu của tên tỉnh, thành phố.
(**) Đối với cá nhân: Số định đanh nhân; đối với tổ chức: Ghi mã định danh điện tử của tổ chức hoặc
mã số thuế hoặc số quyết định thành lập (trường hợp chưa có mã định danh điện tử hoặc mã số thuế).
(***) Trường hợp cấp phép cho tàu đánh bắt nguồn lợi thủy sản thì xóa bỏ nội dung hậu cần đánh bắt
nguồn lợi thủy sản; trường hợp cấp phép cho tàu hậu cần đánh bắt nguồn lợi thủy sản thì xóa bỏ nội dung
đánh bắt nguồn lợi thủy sản.
536
52. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản theo yêu
cầu của tổ chức, cá nhân (1.004913) (QT - 52)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân cho
tổ chức, cá nhân có hoạt động nuôi trồng thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân nhu cầu xin cấp giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản theo yêu cầu của tổ chức, nhân trên địa
bàn thành phố Nội Cán bộ, công chức Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản Thú y
Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 339/-BNNMT ngày 28/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 20.NT Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP;
x
- Bản thuyết minh svật chất, kỹ thuật của sở nuôi
theo Mẫu số 21.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 41/2026/NĐ-CP;
x
- Sơ đồ vị trí đặt lồng bè/Sơ đồ khu vực nuôi.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vbưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Mức thu phí, lệ phí: Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
537
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần
hồ yêu cầu bản
chính (mục 3.2): th
lựa chọn hình thức nộp
hồ trực tiếp/trực
tuyến hoặc qua dịch v
bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đ
thành phần hồ sơ: T
chối hướng dẫn t
chức, cá nhân nộp lại hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính ph
(Thời gian này
không tính o
thời gian giải
quyết TTHC)
-Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ .
-Biên bản n giao hồ
sơ bản giấy (trường
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
Chuyển hồ về Phòng
Quản Nuôi trồng thủy
sản/ Phòng Quản khai
thác bảo vệ nguồn lợi
thủy sản thuộc Chi cục
Chăn nuôi, Thuỷ sản và
Thú y Nội để giải
quyết theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ sơ
sau 15h.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
538
B4
Thẩm định hồ sơ
Trường hợp 1: Hồ sơ
chưa đạt yêu cầu: trả lại
hồ cho tổ chức, cá
nhân, nêu rõ lý do.
Trường hợp 2: Hồ đạt
yêu cầu:
+Thành lập Đoàn kiểm
tra thực tế tại cơ sở.
+Thông báo cho tổ
chức, công dân về việc
kiểm tra thực tế tại sở
*Kiểm tra thực tế tại cơ
sở
*Trình lãnh đạo phê
duyệt Cấp giấy chứng
nhận:
-Nếu kết quả kiểm tra
đạt yêu cầu, quan
quản nhà nước v
thủy sản cấp tỉnh cấp
Giấy chứng nhận theo
Mẫu số 23. NT Phụ lục
I ban hành kèm theo
Nghị định số
41/2026/NĐ-CP.
-Trường hợp không
cấp/cấp lại Giấy chứng
nhận: Trả lời bằng văn
bản, nêu rõ lý do.
Chuyên viên
04 ngày
làm việc
-Thông báo trả lại hồ
sơ, nêu do.
(Trường hợp 1).
-Quyết định thành lập
Đoàn kiểm tra thực tế
tại cơ sở (Trường hợp
2).
-Thông báo kiểm tra
thực tế tại sở
(Trường hợp 2).
-Biên bản kiểm tra
kiểm tra thực tế tại cơ
sở.
-Dự thảo Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
nuôi trồng thủy sản
hoặc văn bản thông
báo từ chối cấp/cấp
lại Giấy chứng nhận.
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ .
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Chi
cục
1/4 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận đ
điều kiện nuôi trồng
thủy sản hoặc văn bản
thông báo từ chối
cấp/cấp lại Giấy
chứng nhận.
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản giấy
(theo yêu cầu của tổ
chức, nhân) về Đơn
-Chuyên viên
giải quyết HS
-Văn thư Chi
cục
1/2 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận đ
điều kiện nuôi trồng
thủy sản.
-Hoặc văn bản trả lời
không cấp Giấy
539
vị tiếp nhận trả kết
quả.
-Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
chứng nhận đủ điều
kiện nuôi trồng thủy
sản.
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính bản
giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy chứng nhận đ
điều kiện nuôi trồng
thủy sản hoặc văn bản
thông báo từ chối
cấp/cấp lại Giấy
chứng nhận.
-Sổ theo dõi hồ sơ
B7
-Thống kê và theo dõi;
-Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành
chính. (Không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết th
tục hành chính, m
theo: Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi
đề nghị gia hạn
thời gian giải quyết;
Biên bản n giao h
sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và
các giấy tờ khác có
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
540
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị theo Mẫu s20.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
41/2026/NĐ-CP;
2. Biên bản kiểm tra điều kiện nuôi trồng thủy sản Mẫu số 22 Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP;
3. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản Mẫu số 23.NT Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP;
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
541
Mẫu số 20.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
………, ngày…….. tháng….. năm…….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Kính gửi: (Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh).
1. Tên tổ chức/cá nhân nuôi trồng thủy sản: …………………...
2. Địa chỉ trụ sở (nếu có):…………………………………………………
Điện thoại………………….; Email…………………………….
3. Địa điểm nuôi trồng thủy sản:
4. Đối tượng thủy sản nuôi trồng (bao gồm tên tiếng Việt và tên khoa học):
5. Số lượng ao/bể/lồng:
6. Tổng diện tích của cơ sở:
7. Tổng diện tích mặt nước (m
2
/hecta)/thể tích lồng bè/bể nuôi trồng (m
3
):…
Đề nghị: ... (Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh) .... cấp Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữ ký hoặc chữ ký số của cá nhân/ chữ ký
hoặc chữ ký số của người có thẩm quyền và
dấu của tổ chức)
542
Mẫu số 21.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
BẢN THUYẾT MINH
Điều kiện cơ sở nuôi trồng thủy sản
1. Thông tin chung về cơ sở nuôi trồng thủy sản:
- Tên cơ sở:
- Tên chủ cơ sở: .........................................................................................
- Địa chỉ cơ sở: .......................................................................................
- Số điện thoại: .................... Email: ……………
- Số Giấy đăng ký kinh doanh/số Giấy phép đầu tư/số Quyết định thành lập (nếu
): ……………………Cơ quan cấp: ……......…….. Ngày cấp:
- Mã số cơ sở nuôi (nếu có): ................................................................................
- Địa chỉ nơi nuôi trồng thủy sản: ..........................................................................
- Đối tượng thủy sản nuôi trồng (bao gồm tên tiếng Việt và tên khoa học:…
- Số lượng ao/bể/lồng/bè: ……………………
- Tổng diện tích của khu nuôi (hoặc tổng thể tích lồng/bể): …………………..
- Tổng diện tích mặt nước (m
2
/hecta)/thể tích lồng bè/bể nuôi trồng (m
3
):
- Hình thức nuôi (Ao đất/bể xi măng/lồng bè/vùng nuôi biển công nghiệp/nuôi tuần
hoàn/bể kính, bể cảnh, v.v.):
- Công suất thiết kế (ước tính sản lượng/năm): ................................
- Thời điểm bắt đầu hoạt động:
2. Điều kiện về địa điểm và cơ sở vật chất:
a) Địa điểm nuôi:
- Vị trí địa lý: Mô tả vị trí (gần sông, biển, khu dân cư, khu công nghiệp, trung tâm
thương mại, tòa nhà...).
- Khoảng cách an toàn:
+ Khoảng cách từ cơ sở đến khu vực có nguy cơ ô nhiễm (nhà máy, bãi rác...): ... m
+ Khoảng cách từ cơ sở đến khu vực bảo tồn: ... m
- Phù hợp quy hoạch nuôi trồng thủy sản của địa phương không?
□ Có □ Không
(Nếu không thuộc quy hoạch, nêu rõ hình thức được phép hoạt động như bể cảnh,
bể giải trí trong công trình xây dựng.)
b) Thiết kế và kết cấu hệ thống nuôi (ao/lồng/bè/bể)
- Số lượng ao/lồng/bè/bể: ...
- Kích thước trung bình (chiều dài x chiều rộng x chiều sâu/cao) : ...
- Vật liệu và kết cấu: (Ví dụ: Bờ ao đắp đất, lót bạt HDPE, lồng bè bằng lưới và
khung thép/gỗ; bể xi măng; bể kính...)
- Bố trí hệ thống nuôi:
+ Ao lắng/ao xử lý: □ Có □ Không
+ Cống cấp - thoát nước: □ Chung □ Độc lập
543
+ Kho chứa vật tư, kho thức ăn: □ Có □ Không
c) Hệ thống cấp và thoát nước
- Nguồn nước cấp: (Nước sông/biển/giếng khoan/hồ chứa; đối với bể cảnh: hệ thống
cấp nước sinh hoạt hoặc nước xử lý tuần hoàn).
- Cơ chế cấp nước: (Ví dụ: máy bơm/van điều tiết/hệ thống toàn hoàn.)
- Thoát nước và xử lý nước thải:
+ Mô tả quy trình thu gom và xử lý
+ Xả trực tiếp nước thải chưa xử lý ra môi trường: □ Có □ Không
+ Đối với cơ sở, bể cảnh/bể giải trí: mô tả hệ thống lọc nước, tách rác, UB, vi sinh…
d) Điều kiện vệ sinh
- Khu vực vệ sinh, thay đồ bảo hộ: □ Có □ Không
- Khu vực chứa rác, xác động vật, chất thải rắn và biện pháp xử lý.
- Biện pháp phòng ngừa lây nhiễm chéo (khử trùng dụng cụ, xử lý nước vào/ra…)
3. Điều kiện về chất lượng nước (nếu có)
a) Đánh giá chất lượng nước
- Kết quả phân tích nước (Đính kèm): Nêu tóm tắt lần phân tích gần nhất (Thời
gian, cơ quan phân tích).
- Cam kết: Đảm bảo chất lượng nước phù hợp với đối tượng nuôi và các tiêu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
- Biện pháp kiểm soát: theo dõi pH, DO, nhiệt độ, độ mặn; sử dụng chế phẩm sinh
học; thay nước; vệ sinh hệ thống lọc…
b) Kiểm soát ô nhiễm
- Biện pháp xử lý chất thải bùn, thay nước, vệ sinh đáy ao/bể.
- Quản lý thức ăn dư thừa: (Ví dụ: Quản lý thức ăn theo sổ nhật ký, sử dụng sàng
ăn...).
4. Cơ sở vật chất phụ trợ và trang thiết b:
a) Khu vực bảo quản vật tư, thiết bị (nếu có)
- Diện tích kho chứa.
- Điều kiện bảo quản: thức ăn, thuốc thú y thủy sản, hóa chất để riêng; khô ráo,
không ẩm mốc; có giá kệ, nhãn nhận diện.
b) Trang thiết bị phục vụ nuôi trồng (nếu có)
Tên thiết bị
Số
lượng
Tình trạng
Mục đích sử dụng
Máy quạt nước/Sục k
...
Tốt
Trung bình
Cung cấp oxy
Máy bơm nước
...
Tốt
□ Trung bình
Cấp/Thoát nước
Bộ dụng cụ đo (pH, DO,...)
...
Tốt
□ Trung bình
Theo dõi môi
trường
Thiết bị cảnh báo cho hoạt động giao
thông thủy
Tốt
□ Trung bình
đảm bảo an toàn
Máy phát điện hoặc thiết bị khác
...
Tốt
□ Trung bình
Dự phòng/Khác
5. Danh mục tài liệu gửi kèm theo thuyết minh gồm:
- Sơ đồ khu vực nuôi hoặc vị trí đặt lồng/bè/bể.
544
- Giấy xác nhận nuôi đối tượng thủy sản chủ lực (áp dụng với đối tượng phải đăng
ký)/Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè (đối với nuôi trồng thủy sản lồng, bè).
- Tài liệu chứng minh nguồn gốc loài thủy sản (đối với loài thủy sản thuộc Phụ lục
CITES và loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm).
- Quyết định giao khu vực biển để nuôi trồng thủy sản (đối với nuôi trồng thủ sản
trên biển).
- Giấy tờ về địa điểm phù hợp với từng loại hình (giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc
giấy đăng ký kinh doanh/giấy xác nhận địa điểm đối với bể cảnh trong công trình).
- Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
(Hồ sơ minh chứng được cung cấp khi Đoàn đánh giá kiểm tra tại cơ sở)
......, ngày .... tháng .... năm ....
CHỦ CƠ SỞ
(Chữ ký hoặc chữ ký số của cá nhân/ chữ ký
hoặc chữ ký số của người có thẩm quyền và
dấu của tổ chức)
545
Mẫu số 22.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/-CP)
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN KIỂM TRA
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
…., ngày …. tháng …. năm….
BIÊN BẢN
Kiểm tra điều kiện cơ sở nuôi trồng thủy sản
Số:....../BB-ĐKNTTS
____________
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Căn cứ kiểm tra, ngày kiểm tra:
2. Thành phần Đoàn kiểm tra:
- Ông/bà: Chức vụ:
- Ông/bà: Chức vụ:
3. Thông tin cơ sở kiểm tra:
- Tên tổ chức, cá nhân: .
- Địa chỉ:
- Số điện thoại:…….......... Email:
- Số Giấy đăng ký kinh doanh/số Giấy phép đầu tư/số Quyết định thành lập (nếu
): ……………………Cơ quan cấp: ……......…….. Ngày cấp:
- Đại diện của cơ sở: ……………………. Chức vụ: ………….. .................
- Mã số cơ sở (nếu có):
4. Địa điểm kiểm tra:
- Địa chỉ:
- Điện thoại: Email:
5. Đối tượng nuôi (nêu cụ thể từng loài thủy sản nuôi; diện tích/thể tích lồng nuôi;
hình thức nuôi): ............................................................................
II. NỘI DUNG KIỂM TRA
1. Áp dụng đối với kiểm tra điều kiện cơ sở nuôi trồng thủy sản trong ao
(đầm/hầm), bể:
546
TT
Chỉ tiêu kiểm tra
Kết quả kiểm tra
Diễn giải kết quả kiểm
tra; hành động và thời
gian khắc phục lỗi
Đạt
Không
đạt
1
Địa điểm của cơ sở nuôi trồng thủy sản
2
Đáp ứng quy định của pháp luật về bảo
vệ môi trường
3
Đáp ứng quy định của pháp luật về thú
y
4
Đáp ứng quy định của pháp luật về an
toàn lao động
5
Đáp ứng quy định của pháp luật về an
toàn thực phẩm (không áp dụng đối với
cơ sở nuôi trồng thủy sản dùng làm
cảnh, mỹ nghệ, giải trí)
6
Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng trong
nuôi trồng thủy sản
7
Bờ ao (đầm/hầm), bể
8
Khu chứa trang thiết bị, dụng cụ,
nguyên vật liệu (áp dụng đối với cơ sở
có khu chứa trang thiết bị, dụng cụ,
nguyên vật liệu)
9
Nơi chứa chất thải; nơi chứa, xử lý thủy
sản chết
10
Khu sinh hoạt, vệ sinh của cơ sở
11
Hệ thống xử lý nước cấp, nước thải (áp
dụng đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản
thâm canh, bán thâm canh)
12
Nơi chứa bùn thải (áp dụng đối với cơ
sở nuôi trồng thủy sản thâm canh, bán
thâm canh)
13
Giấy xác nhận nuôi đối tượng thủy sản
chủ lực (áp dụng với đối tượng phải
đăng ký)
547
TT
Chỉ tiêu kiểm tra
Kết quả kiểm tra
Diễn giải kết quả kiểm
tra; hành động và thời
gian khắc phục lỗi
Đạt
Không
đạt
14
Tài liệu chứng minh nguồn gốc hợp
pháp (đối với loài thủy sản thuộc Phụ
lục CITES, loài thủy sản nguy cấp, quý,
hiếm)
Số chỉ tiêu đánh giá thực tế
Số chỉ tiêu đạt/không đạt
2. Áp dụng đối với kiểm tra điều kiện cơ sở nuôi trồng thủy sản bằng lồng bè,
đăng quầng:
TT
Chỉ tiêu đánh giá
Kết quả đánh giá
Diễn giải kết quả kiểm
tra; hành động khắc
phục lỗi
Đạt
Không
đạt
1
Địa điểm của cơ sở nuôi trồng thủy
sản
2
Đáp ứng quy định của pháp luật về
bảo vệ môi trường
3
Đáp ứng quy định của pháp luật về
thú y
4
Đáp ứng quy định của pháp luật về
an toàn lao động
5
Đáp ứng quy định của pháp luật về
an toàn thực phẩm (không áp dụng
đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản
làm canh, mỹ nghệ, giải trí)
6
Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng
trong nuôi trồng thủy sản
7
Khung lồng, phao, lưới, đăng
quầng, giá thể
8
Thiết bị cảnh báo cho hoạt động
giao thông thủy
9
Khu chứa trang thiết bị, dụng cụ,
nguyên vật liệu (áp dụng đối với cơ
548
sở có khu chứa trang thiết bị, dụng
cụ, nguyên vật liệu)
10
Nơi chứa chất thải; nơi chứa, xử lý
thủy sản chết
11
Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản
lồng bè
12
Quyết định giao khu vực biển (áp
dụng đối với trường hợp phải giao
khu vực biển).
13
Tài liệu chứng minh nguồn gốc hợp
pháp (đối với loài thủy sản thuộc
Phụ lục CITES, loài thủy sản nguy
cấp, quý, hiếm)
Số chỉ tiêu đánh giá thực tế
Số chỉ tiêu đạt/không đạt
III. LẤY MẪU (nếu cần):
1. Thông tin về mẫu lấy (loại mẫu, số lượng mẫu, tình trạng bao gói, bảo quản
mẫu,...)
2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích (Biên bản lấy mẫu kèm theo):
IV. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA (nội dung cần khắc phục, thời gian khắc
phục, báo cáo khắc phục):
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
V. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
.........................................................................................................................
........................................................................................................................
…, ngày ... tháng ... năm .....
CHỦ CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu - nếu có)
…, ngày ... tháng ... năm .....
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
549
Mẫu số 23.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom Happiness
______________________________________________
GIẤY CHỨNG NHẬN
CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
…… (tên Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh cấp) ……
CERTIFICATE OF ELIGIBLE AQUACULTURE FACILITY
…… (Provincial fisheries authority issuing this certificate) …
___________
1. Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual: ………
2. Địa chỉ của cơ sở/Address of the facility: ………
3. Điện thoại/Telephone………; Email/Email………
4. Địa điểm nuôi/Farming location: ………
Đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản/Eligible for aquaculture farming:
1. Đối tượng thủy sản nuôi trồng/Aquaculture species farmed: ………
2. Số lượng ao (đầm/hầm)/bể/lồng/Number of ponds/tanks/cages: ………
3. Tổng diện tích cơ sở/Total facility area: ………
4. Diện tích mặt nước nuôi/Aquaculture water surface area: ………
Số cấp: AA/20.../BB/CN-NTTS/Issuance No.: AA/20.../BB/CN-NTTS:
Có hiệu lực đến ngày … tháng … năm …/Valid until: …/…/…
………, ngày … tháng … năm …
………, date … month … year …
(Chữ ký/chữ ký số của Thủ trưởng, đóng
dấu của cơ quan cấp)
Signature / Digital signature of the Head
of the issuing authority
AA: Số thứ tự của cơ sở được kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện.
BB: của đơn vị hành chính cấp tỉnh.
550
53. Quy trình: Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối
tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản từ 02 xã,
phường trở lên sở nuôi trồng thủy sản lồng thuộc thẩm quyền giao khu vực
biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) (1.004692) (QT - 53)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Cấp, cấp lại
giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối ợng thủy sản nuôi chủ lực
(hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản từ 02 xã, phường trở lên sở
nuôi trồng thủy sản lồng thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh) .
2
Phạm vi: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp lại giấy xác nhận
đăng nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động
trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở n cơ sở nuôi trồng thủy
sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh); Cán bộ, công chức Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y Hà Nội; Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 339/-BNNMT ngày 28/01/2026 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
sao
3.2.1
Hồ sơ cấp Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản
lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực:
a)
Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận theo Mẫu số 25.NT
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
41/2026/NĐ-CP;
x
b)
đồ mặt bằng vị trí ao/lồng nuôi xác nhận của
chủ cơ sở.
x
3.2.2
Hồ sơ cấp Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
a)
Đơn đề nghị cấp lại Giấy xác nhận theo Mẫu số
26.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
41/2026/NĐ-CP;
x
551
b)
đồ mặt bằng, vị trí ao/lồng nuôi xác nhận của
chủ sở (đối với trường hợp thay đổi quy sản
xuất); trường hợp thay đổi chủ sở phải có giấy tờ
chứng minh sự thay đổi.
x
(Nếu giấy tờ
chứng minh sự
thay đổi là
CC/CCCD/ĐKK
D thì tổ chức/cá
nhân nộp Bản
sao).
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Phí, lệ phí: Chưa có văn bản quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
1. Đối với thành phần
hồ yêu cầu tại mục
3.2: thể lựa chọn
hình thức nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đ
thành phần hồ sơ: T
chối hướng dẫn t
chức, cá nhân nộp lại hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Theo quy định
tại mục c, khoản
2 điều 17 Nghị
định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ (Thời
gian này không
tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
552
Chuyển hồ đến
Phòng Quản lý Nuôi
trồng thủy sản thuộc
Chi cục Chăn nuôi,
Thủy sản Thú y
Nội để giải quyết theo
quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi tiếp
nhận trên hệ
thống thông tin
giải quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường hợp
tiếp nhận hồ
sau 15h.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
B4
Thẩm định hồ sơ
-Trường hợp sở đáp
ứng đủ điều kiện: Trình
lãnh đạo phê duyệt Cấp/
cấp lại Giấy xác nhận
đăng ký nuôi trồng thủy
sản lồng bè, đối ợng
thủy sản nuôi chủ lực
-Trường hợp không
cấp/cấp lại Giấy c
nhận: Trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Chuyên viên
3,5 ngày
làm việc
- Giấy xác nhận đăng
nuôi trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy sản
nuôi chủ lực hoặc văn
bản không cấp/cấp lại
Giấy xác nhận đăng ký
nuôi trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy sản
nuôi chủ lực.
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo Chi
cục
1/4 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn giao kết quả giải
quyết TTHC.
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Giấy xác nhận đăng ký
nuôi trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy sản
nuôi chủ lực hoặc văn
bản không cấp/cấp lại
Giấy xác nhận đăng ký
nuôi trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy sản
nuôi chủ lực.
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản giấy
(theo yêu cầu của tổ
chức, nhân) về Đơn
- Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ.
1/4 ngày
làm việc
- Giấy xác nhận đăng
nuôi trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy sản
nuôi chủ lực hoặc văn
553
vị tiếp nhận trả kết
quả.
- Văn thư Chi
cục.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công.
bản không cấp/cấp lại
Giấy xác nhận đăng ký
nuôi trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy sản
nuôi chủ lực.
- Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân).
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy xác nhận đăng
nuôi trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy sản
nuôi chủ lực hoặc văn
bản không cấp/cấp lại
Giấy xác nhận đăng ký
nuôi trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy sản
nuôi chủ lực.
- Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ sơ.
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành chính
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi
đề nghị gia hạn thời gian
giải quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
và các giấy tờ khác có
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính;
- Sổ theo dõi hồ
554
và các giấy tờ khác có
liên quan.
4
BIỂU MẪU
1. Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận theo Mẫu số 25.NT Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP.
2. Đơn đề nghị cấp lại Giấy xác nhận theo Mẫu số 26.NT Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP.
3. Giấy xác nhận theo Mẫu số 27.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s
41/2026/NĐ-CP.
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
555
Mẫu số 25.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…., ngày…… tháng….. năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY XÁC NHẬN
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN LỒNG BÈ/ĐỐI TƯỢNG
THỦY SẢN NUÔI CHỦ LỰC
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận).
1. Tên tổ chức/cá nhân: ……………………………………………….…….
2. Địa chỉ của cơ sở: .....................................................................................
3. Điện thoại……….….. ; Email………………………………………….
4. Tổng diện tích của cơ sở (ha): ………………………………………
5. Diện tích/thể tích nuôi trồng thủy sản (ha/m
3
): ..……………………
6. Hình thức nuôi
4
:
Đề nghị ............(Tên cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận) xác nhận nuôi
trồng thủy sản lồng bè/đối tượng thủy sản nuôi chủ lực/nuôi trồng thủy sản cho cơ sở
theo thông tin sau:
TT
Ao/bể/
lồng nuôi
5
Đối tượng thủy
sản nuôi
6
Địa chỉ ao/bể/
lồng nuôi
7
Diện tích, thể tích
ao/bể/lồng nuôi
(m
2
/m
3
)
1
2
3
Tôi cam kết thực hiện đúng các quy định hiện hành của pháp luật về nuôi trồng
thủy sản và pháp luật có liên quan.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: cơ sở.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữ ký hoặc chữ ký số của cá nhân/
chữ ký hoặc chữ ký số của người có
thẩm quyền và dấu của tổ chức)
4
Hình thức: Thâm canh/Bán thâm canh/Khác (ghi rõ hình thức nuôi).
5
Ghi rõ vị trí, địa điểm ao/bể nuôi đối tượng chủ lực/lồng nuôi theo sơ đồ khu nuôi.
6
Ghi rõ tên loài bằng tiếng Việt và tên khoa học.
7
Ghi cụ thể đến ấp/thôn, xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố.
556
Mẫu số 26.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
………, ngày …….tháng…… năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY XÁC NHẬN
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN LỒNG BÈ/ĐỐI TƯỢNG
THỦY SẢN NUÔI CHỦ LỰC
___________
Kính gửi: Tên cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận.
1. Tên tổ chức, cá nhân: …………………………………………………………..
2. Mã số doanh nghiệp: …………………………………………………………..
3. Địa chỉ của cơ sở: ……………………………………………………………..
4. Điện thoại………………………….….; Số Email……………………………
5. Đối tượng thủy sản nuôi: ……………………………….…………………….
6. Tổng diện tích của cơ sở (ha): ………………………..………………………
7. Tổng diện tích/thể tích nuôi (ha/m
3
): ………………………………………
8. Hình thức nuôi
(*)
: …………………………………………………………….
9. Lý do đề nghị xác nhận lại:
a) Bị mất, rách:
b) Thay đổi, bổ sung chủ cơ sở nuôi; diện tích ao nuôi; đối tượng nuôi; mục đích
sử dụng: (Điền thông tin theo bảng ở dưới).
c) Di chuyển địa điểm nuôi từ địa phương này sang địa phương khác
Đề nghị …………… (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận)
……………… xác nhận lại nuôi trồng thủy sản lồng bè/đối tượng thủy sản nuôi chủ
lực/nuôi trồng thủy sản theo thông tin sau:
TT
Mã số
nhận diện
ao/bể nuôi
đã được
cấp
Địa chỉ
ao/bể
nuôi
(**)
Thay đổi đối
tượng nuôi
Thay đổi mục
đích sử dụng
Thay đổi
diện tích ao
nuôi (m
2
)
Thay đổi
chủ cơ sở
Mới
Mới
Mới
Mới
1
Tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về các thông tin đã kê khai./.
CHỦ CƠ SỞ
(Chữ ký hoặc chữ ký số của cá nhân/chữ ký hoặc chữ ký số của người
có thẩm quyền và dấu của tổ chức)
_________________
(*)
Hình thức: Thâm canh/Bán thâm canh/Khác (ghi rõ hình thức nuôi).
(**)
Ghi cụ thể đến ấp, thôn, xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố.
557
Mẫu số 27.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/-CP)
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN (nếu có)
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(bao gồm cả tên tiếng Việt và tiếng Anh)
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
________________________________________________
……., ngày…… tháng….. năm……
………, date … month … year …
GIẤY XÁC NHẬN/CERTIFICATE
nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực/
for cage aquaculture, main aquaculture species
(Lần: ……, ngày … tháng … năm …/Edition:…, dated … day … month … year)
Số: ............/20.../No: ............/20...
1. Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual: ………
2. Mã số doanh nghiệp/Citizen ID/Business Registration No: ………
3. Địa chỉ cơ sở/Facility address: ………
4. Số điện thoại/Telephone: ………
5. Email (nếu có)/Email (if any): ………
6. Mã số cơ sở nuôi (AA-Mã số cơ quan cấp-BBBBBB-C-DDDD) có mã số nhận
diện từng ao/bể/lồng nuôi.
Facility code (AA-Issuing authority code-BBBBBB-C-DDDD) with individual
IDs for each pond/tank/cage:
TT
No.
Mã số nhận diện
ao/bể/lồng nuôi
(1)
Pond/Tank/Cage ID
Ao/bể/lồng
nuôi
(2)
Pond/Tank/Cage
Diện tích ao/bể/
lồng nuôi (m
2
)
Area of pond
/tank/cage (m²)
Địa chỉ ao/bể/
lồng nuôi
(3)
Address of
pond/tank/cage
1
AA-Mã số cơ quan cấp-
BBBBBB-C-DDDD-EEE
(Giấy xác nhận này thay thế Giấy xác nhận số cấp: ……………. cấp ngày ….
tháng ….. năm …. )
(4)
(This Certificate replaces the Certificate No. ……… issued on … day … month
year …)
(4)
……, ngày…… tháng…… năm……
……, date …… month …… year ……
TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY XÁC NHẬN/ HEAD OF THE
CERTIFICATE-ISSUING AUTHORITY
(Chữ ký/chữ ký số, đóng dấu của cơ quan cấp)/ Signature /
Digital signature of the Head of the issuing authority
558
Ghi chú:
(1):
Mã số đăng ký ao/bể/lồng nuôi được cấp cho cơ sở theo từng ao/bể/lồng nuôi.
(2):
Ghi rõ ký hiệu hoặc tên ao/bể/lồng nuôi theo sơ đồ mặt bằng vị trí ao/bể/lồng nuôi.
(3):
Ghi cụ thể đến ấp, thôn, xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố.
(4):
Ghi trong trường hợp Giấy phép được cấp lại/gia hạn.
Mã số nhận diện ao/bể/lồng nuôi có cấu trúc: AA-Mã số cơ quan cấp-BBBBBB-C-
DDDD-EEE
Trong đó:
Thành
phần
Giải thích
Độ dài
Ghi chú
AA
Mã số hành chính cấp
tỉnh/Mã định danh điện
tử của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
2 ký tự
Theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày
30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành
Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính
Việt Nam (Ví dụ: 01 – Thành phố Hà Nội; 96 –
Tỉnh Cà Mau)
Mã định danh điện tử của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường là G10
Mã số cơ
quan cấp
Mã số hành chính cấp
áp dụng trong
trường hợp UBND cấp
xã cấp Giấy xác nhận
5 ký tự
Theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày
30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành
Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính
Việt Nam (Ví dụ: 09661 - xã Minh Châu, Thành
phố Hà Nội
Mã số Cơ quan quản lý
nhà nước về thủy sản
cấp tỉnh (mã định danh
điện tử) – áp dụng
trong trường hợp Cơ
quan quản lý nhà nước
về thủy sản cấp tỉnh
Giấy xác nhận
Theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố.
Ví dụ: Chi cục Biển, Hải đảo và Thủy sản, Kiểm
ngư tỉnh Quảng Ninh có mã số là H49.22.4
BBBBBB
Số thứ tự cơ sở nuôi
6 ký tự
Đánh số từ 000001 đến 999999, theo thứ tự đăng
ký của từng xã
C
Phương thức nuôi
1 ký tự
0: Lồng bè; 1: Ao; 2: Bể
DDDD
Mã số đối tượng nuôi
4 ký tự
Theo Danh mục loài thủy sản được phép kinh
doanh tại Việt Nam (Phụ lục của Nghị
định/Thông tư liên quan). Mã gộp: ký tự nhóm +
số thứ tự đối tượng (VD: I284)
EEE
Số thứ tự ao/bể/lồng
3 ký tự
Đánh số từ 001–999 trong cùng cơ sở
559
Ví dụ: Ủy ban nhân dân phường Châu Đốc, tỉnh An Giang cấp mã số nhận diện cho cá
tra (số thứ tự 284 mục I) nuôi trong ao cho cơ sở nuôi có 03 ao và có số thứ tự là 000001, mã
số nhận diện các ao là:
- Ao số 1: 91-30316-000001-1-I284-001;
- Ao số 2: 91-30316-000001-1-I284-002;
- Ao số 3: 91-30316-000001-1-I284-003.
560
54. Quy trình: Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu Việt
Nam (1.004344) (QT- 54)
1
Mục đích: Quy định ch thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp văn bản
chấp thuận đóng mới, cái hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân đề nghị cấp văn bản chấp thuận
đóng mới, cái hoán, thuê, mua tàu Việt Nam; Cán bộ, công chức Chi cục Chăn
nuôi, Thủy sản và Thú y Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội của Quốc hội;
- Nghị định s41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Quyết định số 339/-BNNMT ngày 28/01/2026 của Bộ trưởng Bộ ng
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phHà Nội;
- Quyết định số 1049/-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Tờ khai theo Mẫu số 12.TC Phụ lục IV ban hành kèm
theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Mức thu phí: Không quy định.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần hồ
yêu cầu tại mục 3.2:
thể lựa chọn hình thức
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
561
nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều 17
Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
Chuyển hồ về Phòng
Quản lý khai thác và bảo
vệ nguồn lợi thủy sản
thuộc Chi cục Chăn
nuôi, Thuỷ sản Thú y
Nội để giải quyết
theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ sơ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
* Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp 1: Hồ
đạt yêu cầu: Chi cục
Chăn nuôi, thủy sản và
thú y Nội căn cứ hạn
Chuyên viên
3/4 ngày
làm việc
- Quyết định về việc
chấp thuận đóng mới,
cải hoán, thuê, mua
tàu hoặc văn bản
thông báo từ chối cấp
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/4 ngày
làm việc
562
ngạch Giấy phép khai
thác thủy sản tiêu chí
đặc thù của địa phương
để thẩm định hồ sơ, xem
xét cấp văn bản chấp
thuận.
- Trường hợp 2: Trường
hợp không cấp văn bản
chấp thuận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý
do.
Lãnh đạo Chi
cục.
1/4 ngày
làm việc
(nêu nội dung chưa
đáp ứng);
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư
Chi cục
1/8 ngày
làm việc
- Quyết định về việc
chấp thuận đóng mới,
cải hoán, thuê, mua
tàu hoặc văn bản
thông báo từ chối cấp
(nêu nội dung chưa
đáp ứng);
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy (theo
yêu cầu của tổ chức,
nhân) về Đơn vị tiếp
nhận và trả kết quả.
- Chuyên viên
giải quyết HS
- Văn thư Chi
cục
-Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
1/8 ngày
làm việc
- Quyết định về việc
chấp thuận đóng mới,
cải hoán, thuê, mua
tàu hoặc văn bản
thông báo từ chối cấp
(nêu nội dung chưa
đáp ứng);
-Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
.
- Quyết định về việc
chấp thuận đóng mới,
cải hoán, thuê, mua
tàu hoặc văn bản
thông báo từ chối cấp
(nêu nội dung chưa
đáp ứng);
- Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
563
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng chuyên
môn Chi cục
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ (nếu
có); Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Văn
bản xin lỗi đề nghị
gia hạn thời gian giải
quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính và các giấy tờ
khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính. (Không
tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Tờ khai theo Mẫu số 12.TC Phụ lục IV ban hành m theo Nghị định số
41/2026/NĐ-CP;
2. Quyết định về việc chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu theo Mẫu
số 13.TC Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP;
4. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
564
Mẫu số 12.TC (Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày … tháng … năm …
TỜ KHAI
Về việc chấp thuận đóng mới/cải hoán tàu cá
(hoặc: Tờ khai về việc chấp thuận thuê, mua tàu cá)*
Kính gửi :........................
Họ và tên cá nhân/Tên tổ chức: ......................................................................
Địa chỉ thường trú/Địa chỉ đăng ký (đối với tổ chức):.....................................
Mã định danh:
(*)
… Loại giấy tờ: … Cơ quan cấp: …… ngày cấp: ………
Trường hợp đóng mới tàu cá:
Đề nghị được đóng mới/cải hoán tàu cá với các đặc điểm chính như sau:
- Vật liệu vỏ:…………………..
- Nghề khai thác thủy sản: ..............................................................................
- Vùng hoạt động: ............................................................................................
Trường hợp cải hoán/thuê/mua tàu cá(**):
Đề nghị được thuê/mua tàu cá với các đặc điểm chính như sau:
- Kích thước chính: L
max
x B
max
x D ……… (m); Chiều chìm: d.............(m).
- Vật liệu vỏ:……………………….. Công suất (kW):...................................
- Nghề khai thác thủy sản: ..............................................................................
- Vùng hoạt động: ............................................................................................
- Nội dung đề nghị cải hoán(***)……………………………………………
Tôi cam đoan đóng mới/cải hoán tàu (hoặc thuê, mua tàu cá) theo đúng nội dung
đã đề nghị trên chấp hành đầy đủ các quy định về đóng mới, cải hoán (hoặc mua,
bán), đăng ký, đăng kiểm, cấp giấy phép khai thác thủy sản.
CHỦ CƠ SỞ/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký/ký số - nếu có và ghi rõ họ tên, đóng
dấu nếu có)
Ghi chú:
(*) Đối với cá nhân: Số định danh nhân; đối với tổ chức: Ghi mã định danh điện tử của
tổ chức hoặc mã số thuế hoặc số quyết định thành lập (trường hợp chưa có mã định danh điện
tử hoặc mã số thuế).
(**) Bỏ cụm từ không phù hợp, để phù hợp với từng trường hợp đóng mới hoặc cải hoán
hoặc thuê hoặc mua tàu cá.
(***) Ghi chi tiết nội dung đề nghị cải hoán.
565
Mẫu số 13.TC (Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP)
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
CHI CỤC CHĂN NUÔI,
THỦY SẢN VÀ THÚ Y
Số: /……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày………tháng………..năm………..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chấp thuận
đóng mới/cải hoán/thuê/mua tàu cá
(*)
CHI CỤC TRƯỞNG CHI CỤC CHĂN NUÔI, THỦY SẢN VÀ THÚ Y
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 m 2017 đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong nh vực nông nghiệp và môi trường
ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Căn cứ Quyết định số… quy định chức năng nhiệm vụ thẩm quyền của…….;
Căn cứ hạn ngạch giấy phép khai thác thủy sản tiêu chí phát triển nghề
của………………;
Xét đề nghị của ……….; địa chỉ…………................; tại đơn đề nghị..........
Theo đề nghị của........................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận cho (tên tổ chức/cá nhân)
Mã định danh:
(*)
… Loại giấy tờ: … Cơ quan cấp: …… ngày cấp: ………
Địa chỉ thường trú/Địa chỉ đăng ký (đối với tổ chức):.....................................
Được phép đóng mới/cải hoán/thuê/mua
(**)
tàu cá với đặc điểm chính như sau:
1. Chiều dài lớn nhất (L
max
):…………………………………………………
2. Vật liệu vỏ:………………….. Công suất (kW):.........................................
3. Nghề khai thác thủy sản: ............................................................................
4. Vùng hoạt động: ..........................................................................................
5...........................(nội dung khác - nếu có).....................................................
Điều 2. Thời hạn hoàn thành thủ tục đăng
(***)
:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. …..….. và ……….có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
-
- Tên cơ quan quản lý nhà nước về thủy
sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (để b/c);
- Lưu: VT,…
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(Chữ ký/ký số và đóng dấu)
566
55. Quy trình: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
(đối với sở đăng kiểm tàu trên địa n quản trừ sở đăng kiểm tàu cá
thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý) (1.003741) - (QT - 55)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ cấp, cấp lại
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá đối với sở đăng kiểm
tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp
Môi trường quản lý).
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân đề nghị cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu đối với sở đăng kiểm tàu trên
địa bàn quản trừ sở đăng kiểm tàu thuộc Bộ Nông nghiệp Môi trường
quản lý); Cán bộ, công chức Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản Thú y Nội;
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 339/-BNNMT ngày 28/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định s1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phNội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
3.2.1
Cấp lần đầu
- Đơn đề ngh cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
đăng kiểm tàu theo Mẫu số 07.TC Phụ lục IV ban hành
kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP.
x
- Hồ quản chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc
tương đương.
x
3.2.2
Cấp lại
- Đơn đề ngh cấp lại Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện
đăng kiểm tàu theo Mẫu số 11.TC Phụ lục IV ban hành
kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý
1. Cấp lần đầu
567
- Trường hợp hồ điều kiện cơ sở đạt yêu cầu: 05 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp điều kiện sở không đạt yêu cầu: 09 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2. Cấp lại: 03 ngày làm việc từ khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ ớng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mức thu phí/lệ phí: 12.450.000 đồng.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
a)
Đối với cấp lần đầu và kiểm tra thực tế điều kiện cơ sở không đạt yêu cầu
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần hồ
sơ yêu cầu tại mục 3.2:
thể lựa chọn hình thức nộp
hồ trực tiếp/trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
(nếu có quy định)
Tổ chức/cá
nhân
Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ chối
hướng dẫn tổ chức,
nhân nộp lại hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy
định tại mục
c, khoản 2
điều 17 Nghị
định
118/2025/NĐ
-CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian
này không
tính vào thời
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
568
gian giải
quyết TTHC)
Chuyển hồ sơ về Phòng
Quản khai thác bảo
vệ nguồn lợi thủy sản
thuộc Chi cục Chăn nuôi,
Thuỷ sản Thú y Hà Nội
để giải quyết theo quy
định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp:
1/4 ngày làm
việc. Hoặc
trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B4
* Thẩm định hồ sơ:
- Hồ sơ đạt yêu cầu; Kiểm
tra thực tế điều kiện cơ sở
đạt yêu cầu. Quyết định
cấp Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đăng kiểm tàu
cá.
- Trường hợp không cấp,
phải văn bản thông báo
nêu rõ lý do.
- Cơ sở đăng kiểm trang bị
áp dụng dấu kỹ thuật, ấn
chỉ nghiệp vụ đăng kiểm
tàu cá theo mẫu 10.TC phụ
lục IV ban hành kèm theo
Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP.
Chuyên
viên Chi cục
03 ngày
làm việc
- Quyết định thành
lập đoàn kiểm tra
thực tế.
- Thông báo kiểm tra
thực tế;
- Biên bản kiểm tra
sở đăng kiểm tàu
cá.
- Quyết định v/v cấp
giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện đăng
kiểm tàu cá, Giấy
chứng nhận sở đủ
điều kiện đăng kiểm
tàu hoặc thông báo
từ chối cấp giấy
chứng nhận (nêu rõ
lý do).
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
569
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn giao
kết quả giải quyết TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
- Quyết định v/v cấp
giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện đăng
kiểm tàu cá, Giấy
chứng nhận sở đủ
điều kiện đăng kiểm
tàu hoặc thông báo
từ chối cấp giấy
chứng nhận (nêu rõ
lý do).
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy (theo
yêu cầu của tổ chức,
nhân) về Đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả.
- Chuyên
viên giải
quyết HS
- Văn thư
Chi cục
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
1/2 ngày
làm việc
- Quyết định v/v cấp
giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện đăng
kiểm tàu cá, Giấy
chứng nhận sở đủ
điều kiện đăng kiểm
tàu hoặc thông báo
từ chối cấp giấy
chứng nhận (nêu rõ
lý do).
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính bản
giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận bàn
giao).
Hình thức trả kết quả: Trực
tuyến/ Trực tiếp/ Qua Dịch
vụ u chính (Theo yêu
cầu của tổ chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
.
- Quyết định v/v cấp
giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện đăng
kiểm tàu cá, Giấy
chứng nhận sở đủ
điều kiện đăng kiểm
tàu hoặc thông báo
từ chối cấp giấy
chứng nhận (nêu rõ
lý do).
- Sổ theo dõi hồ sơ
570
B7
-Thống kê và theo dõi
- Lưu hồ sơ
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi
đề nghị gia hạn
thời gian giải quyết;
Biên bản bàn giao hồ
sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
các giấy tờ khác
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ và các giấy
tờ khác có liên quan.
b)
Đối với cấp lần đầu và kiểm tra thực tế điều kiện cơ sở không đạt yêu cầu
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần hồ
sơ yêu cầu tại mục 3.2:
thể lựa chọn hình thức nộp
hồ trực tiếp/trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
(nếu có quy định)
Tổ chức/cá
nhân
Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
571
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ chối
hướng dẫn tổ chức,
nhân nộp lại hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy
định tại mục
c, khoản 2
điều 17 Nghị
định
118/2025/NĐ
-CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
Chuyển hồ sơ về Phòng
Quản khai thác bảo
vệ nguồn lợi thủy sản
thuộc Chi cục Chăn nuôi,
Thuỷ sản Thú y Hà Nội
để giải quyết theo quy
định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp:
1/4 ngày làm
việc. Hoặc
trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B4
* Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp 1: H
chưa đạt yêu cầu: Kiểm tra
thực tế điều kiện sở đạt
yêu cầu. Quyết định cấp
Giấy chứng nhận sđủ
Chuyên
viên Chi cục
07 ngày
làm việc
- Quyết định thành
lập đoàn kiểm tra
thực tế.
- Thông báo kiểm tra
thực tế;
572
điều kiện đăng kiểm tàu cá.
- Hồ đạt yêu cầu: Kiểm
tra thực tế điều kiện cơ sở
không đạt yêu cầu, sở
thực hiện khắc phục trong
thời hạn 05 ngày và gửi
thông báo bằng văn bản
đến Chi cục Chăn nuôi,
Thủy sản và Thú y Hà Nội.
Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được thông o khắc phục,
xem xét, cấp Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện
đăng kiểm tàu cá.
- Trường hợp không cấp,
phải văn bản thông báo
nêu rõ lý do.
- Cơ sở đăng kiểm trang bị
áp dụng dấu kỹ thuật, ấn
chỉ nghiệp vụ đăng kiểm
tàu cá theo mẫu 10.TC phụ
lục IV ban hành kèm theo
Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
làm việc
- Biên bản kiểm tra
sở đăng kiểm tàu
cá.
- Thông báo khắc
phục của cơ sở.
- Quyết định v/v cấp
giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện đăng
kiểm tàu cá, Giấy
chứng nhận sở đủ
điều kiện đăng kiểm
tàu hoặc thông báo
từ chối cấp giấy
chứng nhận (nêu rõ
lý do).
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn giao
kết quả giải quyết TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
- Quyết định v/v cấp
giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện đăng
kiểm tàu cá, Giấy
chứng nhận sở đủ
điều kiện đăng kiểm
tàu hoặc thông báo
từ chối cấp giấy
chứng nhận (nêu rõ
lý do).
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy (theo
yêu cầu của tổ chức,
nhân) về Đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả.
- Chuyên
viên giải
quyết HS
- Văn thư
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
- Quyết định v/v cấp
giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện đăng
kiểm tàu cá, Giấy
chứng nhận sở đủ
điều kiện đăng kiểm
tàu hoặc thông báo
573
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
từ chối cấp giấy
chứng nhận (nêu rõ
lý do).
-Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính bản
giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận bàn
giao).
Hình thức trả kết quả: Trực
tuyến/ Trực tiếp/ Qua Dịch
vụ u chính (Theo yêu
cầu của tổ chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
- Quyết định v/v cấp
giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện đăng
kiểm tàu cá, Giấy
chứng nhận sở đủ
điều kiện đăng kiểm
tàu hoặc thông báo
từ chối cấp giấy
chứng nhận (nêu rõ
lý do).
- Sổ theo dõi hồ sơ
B7
-Thống kê và theo dõi
- Lưu hồ sơ
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi
đề nghị gia hạn
thời gian giải quyết;
Biên bản bàn giao hồ
sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
các giấy tờ khác
liên quan.
574
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ và các giấy
tờ khác có liên quan.
c)
Đối với cấp lại
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần hồ
sơ yêu cầu tại mục 3.2:
thể lựa chọn hình thức nộp
hồ trực tiếp/trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
(nếu có quy định)
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ chối
hướng dẫn tổ chức,
nhân nộp lại hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy
định tại mục
c, khoản 2
điều 17 Nghị
định
118/2025/NĐ
-CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
Chuyển hồ sơ về Phòng
Quản khai thác bảo
vệ nguồn lợi thủy sản
thuộc Chi cục Chăn nuôi,
Thuỷ sản Thú y Hà Nội
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
575
để giải quyết theo quy
định.
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp:
1/4 ngày làm
việc. Hoặc
trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B4
* Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu: Cấp lại Giây
chứng nhận sở đủ điều
kiện đăng kiểm tàu cá.
- Trường hợp không cấp
lại, phải văn bản thông
báo nêu rõ lý do.
Chuyên viên
1,5 ngày
làm việc
- Giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện đăng
kiểm tàu hoặc
thông báo từ chối cấp
lại giấy chứng nhận
(nêu rõ lý do).
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục.
1/4 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn giao
kết quả giải quyết TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
- Giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện đăng
kiểm tàu hoặc
thông báo từ chối cấp
lại giấy chứng nhận
(nêu rõ lý do).
5.2
Chuyển kết quả bản điện
tử; kết quả bản giấy (theo
yêu cầu của tổ chức,
nhân) về Đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả.
-Chuyên
viên giải
quyết HS
- Văn thư
Chi cục
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
1/4 ngày
làm việc
- Giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện đăng
kiểm tàu hoặc
thông báo từ chối cấp
lại giấy chứng nhận
(nêu rõ lý do);
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
576
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận bàn
giao).
Hình thức trả kết quả: Trực
tuyến/ Trực tiếp/ Qua Dịch
vụ u chính (Theo yêu
cầu của tổ chức, công dân).
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
- Giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện
đăng kiểm tàu
hoặc thông báo từ
chối cấp lại giấy
chứng nhận (nêu rõ
lý do);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi
- Lưu hồ sơ
Phòng
chuyên môn
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi
đề nghị gia hạn
thời gian giải quyết;
Biên bản bàn giao hồ
sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
các giấy tờ khác
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ và các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề ngh cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu theo
Mẫu số 07.TC Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/-CP;
2. Đơn đề ngh cấp lại Giấy chứng nhận sđủ điều kiện đăng kiểm tàu
theo Mẫu số 11.TC Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP;
577
3. Quyết định cấp/cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu
theo Mẫu số 09.TC Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP;
4. Mẫu dấu, ấn chỉ nghiệp vụ đăng kiểm tàu cá và nguyên tắc sử dụng theo Mẫu
số 10.TC Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP;
5. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
578
Mẫu số 07.TC (Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày....... tháng...... năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Kính gửi: (Tên cơ quan cấp phép).
Tên cơ sở đề nghị:……………………………………………………...........
Địa chỉ:………………………………………………………………………
Mã định danh:
(*)
……… Loại giấy tờ: ………… Cơ quan cấp: …… ngày cấp:
……… …………..
Số điện thoại:……………… ; Email:…………………………..
1. Danh sách đăng kiểm viên:
TT
Họ và
tên
Ngày
tháng
năm sinh
Số Căn
cước/ căn
cước công
dân
Chuyên
môn,
chuyên
ngành
đào tạo
Hạng
thẻ
đăng
kiểm
viên
Thời
hạn
thẻ
Ghi
chú
1
2
3
2. Danh mục cơ sở vt cht, trang thiết b k thut:
TT
Tên thiết bị,
dụng cụ
Quy cách
Đơn vị tính
Số lượng
Ghi chú
1
2
….
Đề nghị quý cơ quan tiến hành kiểm tra và công nhận cơ sở đủ điều kiện đăng
kiểm tàu cá loại …………
CHỦ CƠ SỞ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Ghi chú: (*) Mã định danh điện tử của tổ chức hoặc mã số thuế hoặc số quyết định thành lập (trường
hợp chưa có mã định danh điện tử hoặc mã số thuế).
579
Mẫu số 08.TC (Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP)
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
CHI CỤC CHĂN NUÔI,
THỦY SẢN VÀ THÚ Y
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày………tháng………..năm………..
BIÊN BẢN
Kiểm tra cơ sở đăng kiểm tàu cá
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở được kiểm tra:………………………………………………..
- Địa chỉ: ………………………………………………..…………………..
- Số điện thoại: Email:………………….
- Mã định danh:
(*)
…… Loại giấy tờ: …… Cơ quan cấp: …… ngày cấp:…..
- Người đại diện của cơ sở: …………………………. Chức vụ: ....................
- Mã định danh:
(*)
……… Loại giấy tờ: ………… Cơ quan cấp: …… ngày cấp:
……… …………..
Đề nghị kim tra, công nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá loại…theo Đơn
đề ngh
(**)
số……ngày……tháng…...năm……
2. Thành phần Đoàn kiểm tra (Ghi đầy đủ họ tên, chức vụ, số điện thoại của
từng thành viên).
II. NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
T
T
Nội dung kiểm tra
Kết quả
kiểm tra
Diễn giải kết
quả kiểm tra,
hành động và
thời gian khắc
phục lỗi
Đạt
Không
đạt
I
KIỂM TRA LẦN ĐẦU/KIỂM TRA DUY TRÌ
1
Văn bản thành lập: ........
2
Trang thiết bị và đường truyền dữ liệu đ
nhập và lưu trữ dữ liệu
3
Dụng cụ, trang thiết bị phục vụ kiểm tra kỹ
thuật (có danh sách kèm theo)
4
Thực hiện niêm yết công khai quy trình thẩm
định hồ sơ thiết kế tàu cá, quy trình cấp giấy
580
chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá; biểu giá,
phí liên quan đến công tác đăng kiểm tàu cá.
5
Đội ngũ Đăng kiểm viên:
5a
Số ĐKV hạng I (theo chuyên môn): .........
5b
Số ĐKV hạng II (theo chuyên môn):
...............
5c
Số ĐKV hạng III (theo chuyên môn): .......
6
Thiết lập và duy trì hệ thống quản lý chất
lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương
đương hoặc quy trình thẩm định hồ sơ thiết
kế tàu cá, quy trình cấp giấy chứng nhận an
toàn kỹ thuật tàu cá
III. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
IV. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC
KIỂM TRA
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Ghi chú:
(*) Đối với cá nhân: Số định danh cá nhân; đối với tổ chức: Ghi mã định danh điện tử của tổ
chức hoặc mã số thuế hoặc số quyết định thành lập (trường hợp chưa có mã định danh điện tử
hoặc mã số thuế).
(**) Áp dụng đối với trường hợp đề ngh kim tra lần đầu.
581
HƯỚNG DẪN
GHI BIÊN BN KIỂM TRA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
A. NGUYÊN TẮC KIỂM TRA
1. Không bổ sung hoặc bỏ bt các ch tiêu đã được quy đnh.
2. Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong biểu mẫu.
3. Nếu sửa chữa trên nội dung đã ghi trong Biên bản, phải ký xác nhận của Trưởng
đoàn kiểm tra.
4. Đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác định đối với mỗi chỉ tiêu.
5. Diễn giải cụ th đối với chỉ tiêu đạt không đạt; mỗi chỉ tiêu không đạt phải xác
định thời hạn để cơ sở khắc phục.
B. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ TỪNG CHỈ TIÊU
1. Văn bản thành lập:
a) Yêu cầu: Có văn bản thành lập trong đó có hoạt động/chức năng, nhiệm vụ thực hiện
đăng kiểm tàu cá.
b) Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ của cơ sở.
2. Trang thiết bị và đường truyền dữ liệu để nhập và lưu trữ dữ liệu
a) Yêu cầu: thiết bị (máy tính, thiết bị tương tự máy tính thiết bị lưu trữ dữ
liệu) để nhập, lưu trữ d liệu; mạng internet để kết nối, truyn d liệu. Khi kiểm tra
sẽ kim tra, xem xét việc cơ sở có nhập, lưu trữ, truyền dữ liệu.
b) Phương pháp: Kiểm tra thực tế các thiết bị và xem dữ liệu, hồ sơ của cơ sở.
3. Dụng cụ, trang thiết bị phục vụ kiểm tra kỹ thuật
a) Yêu cầu: đầy đủ tại sở các dụng cụ, trang thiết bị phục vụ kiểm tra kỹ thuật
theo quy định. Các dụng cụ, trang thiết bị phục vụ kiểm tra kỹ thuật phải bảo đảm còn
sử dụng được theo tính năng k thuật. Một số trang thiết bị phải được hiệu chỉnh, kiểm
định theo quy định
b) Phương pháp: Kiểm tra thực tế các dụng cụ, trang thiết bị tại cơ sở.
4. Đội ngũ Đăng kiểm viên:
a) Yêu cầu: đủ số lượng theo c hạng đăng kiểm viên, chuyên môn, thẻ đăng
kiểm viên; tên trong bảng lương của sở hoặc hợp đồng lao động hoặc quyết định
tuyển dụng theo quy định.
b) Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ, d liu tại cơ sở.
5. Thiết lập và duy ththống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương
đương hoặc quy trình thẩm định hồ sơ thiết kế tàu , quy trình cấp giấy chứng nhận an
toàn kỹ thuật tàu cá.
a) Yêu cầu: Phải bao gồm các nội dung cơ bản sau: Quyết định ban hành, trình tự thực
hiện, nội dung, thời gian kiểm soát, người thực hiện, u trữ, biểu mẫu kèm theo, phù
hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu cá theo quy định, tuân thủ
theo quy trình thực hiện thủ tục hành chính đã được quy định tại văn bản hướng dẫn
Luật Thủy sản. Hồ sơ, tài liệu phải được người thẩm quyền của sở ký, ghi họ
tên, đóng dấu, bảo đảm tính pháp lý.
b) Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế tại cơ sở./.
582
Mẫu số 09.TC (Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP)
MẪU QUYẾT ĐỊNH CẤP, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
CHI CỤC CHĂN NUÔI,
THỦY SẢN VÀ THÚ Y
Số: /QĐ-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày………tháng………..năm………..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp/cp li giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
CHI CỤC TRƯỞNG CHI CỤC CHĂN NUÔI, THỦY SẢN VÀ THÚ Y
Căn cứ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của (Tên
cơ quan cấp phép);
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 m 2017 đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong nh vực nông nghiệp và môi trường
ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Căn cứ Biên bản kiểm tra của (Tên cơ quan cấp phép) ngày…...tháng .... năm...;
Theo đề nghị của……………………………………………………,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp giấy chứng nhận sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu Loại…đối
với:...........(ghi tên cơ sở) tại địa chỉ:..................do.................. làm chủ cơ sở.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Cơ sở đăng kiểm tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Liên hệ cơ quan quản nhà nước về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp Môi
trường để đăng ký tài khoản trên hệ thống Cơ sở dữ liệu nghề cá quốc gia (Vnfishbase)
để thc hin trách nhim cp nht kết qu cp Giy chng nhn an toàn k thut tàu cá.
2. Thực hiện các chế độ báo cáo định k theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Chánh Văn phòng Cục Thủy sản Kiểm ngư/Sở Nông nghiệp Môi
trường, …, ..........(tên cơ sở đăng kiểm tàu ) và quan, đơn vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
-..............
- Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản
thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để
b/c);
- Lưu: VT, …...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
583
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
CHNG NHN:
Tên cơ sở:.......................................................................................................
Mã định danh:
(*)
……… Loại giấy tờ: ………… Cơ quan cấp: …… ngày cấp:
……… ……………………………………………………………………………..
Địa chỉ:...........................................................................................................
Điện thoại:……..................................Email:.................................................
Người đại diện pháp luật (ông/bà):................................................................
Chức vụ: ….....................................................................................................
Mã định danh:
(*)
……… Loại giấy tờ: ………… Cơ quan cấp: …… ngày cấp:
……… …………..
Là Cơ sở đăng kiểm tàu cá loại…...................................................................
Giấy chứng nhận có hiu lực từ ngày........................ ...........................……
…, ngày….. tháng……năm...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Số: ...... /20... /GCN-ban hành kèm theo Quyết đnh s..........
(Đã cấp lần ...... ngày: ……)
Ghi chú: (*) Đối với nhân: Số định danh nhân; đối với tổ chức: Ghi định danh điện
tử của tổ chức hoặc số thuế hoặc số quyết định thành lập (trường hợp chưa có mã định danh
điện tử hoặc mã số thuế).
584
Mẫu số 10.TC (Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP)
MẪU DẤU, ẤN CHỈ NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
VÀ NGUYÊN TẮC SỬ DỤNG
I. MẪU DẤU NGHIỆP VỤ
1. Mẫu dấu 1A: Dấu đóng trên hồ sơ thiết kế kỹ thuật được thẩm định
Quy cách: Dấu hình chữ nhật, có 02 hình chữ nhật: hình chữ nhật 1 có kích thước 30mm
x 55mm, bề dày 0,2 mm; hình chữ nhật 2 cách hình chữ nhật 1 (về phía bên trong) bằng
0,5 mm, bề dày 0,1 mm. Bên trong hình chữ nhật, phía trên 2 hàng chữ (hàng chữ 1
“ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ” phông chữ Times New Roman cỡ 12, ng chữ thứ 2 “THIẾT
KẾ KỸ THUẬT ĐƯỢC THẨM ĐỊNH”, phông chữ Times New Roman cỡ 9). Phía dưới
2 hàng chữ (hàng chữ 1 “SỐ” hàng chữ thứ 2 “NGÀY THẨM ĐỊNH”) phông chữ
Times New Roman cỡ 8).
2. Mẫu dấu 1B: Dấu đóng trên hồ kỹ thuật (đối với trường hợp đóng mới không
giám sát của Đăng kiểm tàu hoặc tổ chức đăng kiểm khác được đăng kiểm tàu ủy
quyền).
Quy cách: Dấu hình chữ nhật, có 02 hình chữ nhật: hình chữ nhật 1 có kích thước 30mm
x 55mm, bề dày 0,2 mm; hình chữ nhật 2 cách hình chữ nhật 1 (về phía bên trong) bằng
0,5 mm, bề dày 0,1 mm. Bên trong hình chữ nhật, phía trên 2 hàng chữ (hàng chữ 1
“ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ” phông chữ Times New Roman cỡ 12, hàng chữ thứ 2 “HỒ
KỸ THUẬT ĐƯỢC THẨM ĐỊNH”, phông chữ Times New Roman cỡ 9). Phía dưới
2 hàng chữ (hàng chữ 1 “SỐ” hàng chữ thứ 2 “NGÀY THẨM ĐỊNH”) phông chữ
Times New Roman cỡ 8.
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
THIẾT KẾ KỸ THUẬT ĐƯỢC THẨM ĐỊNH
SỐ :……………………………………….
NGÀY THẨM ĐỊNH:…………………………
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
HỒ SƠ KỸ THUẬT ĐƯỢC THẨM ĐỊNH
SỐ:…………………………………….
NGÀY THẨM ĐỊNH:…………………………
585
3. Mẫu dấu 1C: Dấu đóng trên hồ hoàn công (đối với trường hợp sau khi đóng mới
có thay đổi với hồ sơ thiết kế đóng mới được thẩm định).
Quy cách: Dấu hình chữ nhật, có 02 hình chữ nhật: hình chữ nhật 1 có kích thước 30mm
x 55mm, bề dày 0,2 mm; hình chữ nhật 2 cách hình chữ nhật 1 (về phía bên trong) bằng
0,5 mm, bề dày 0,1 mm. Bên trong hình chữ nhật, phía trên 2 hàng chữ (hàng chữ 1
“ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ” phông chữ Times New Roman cỡ 12, hàng chữ thứ 2 “HỒ
HOÀN NG ĐƯỢC THẨM ĐỊNH”, phông chữ Times New Roman cỡ 9). Phía
dưới 2 hàng chữ (hàng chữ 1 “SỐ” hàng chữ thứ 2 “NGÀY THẨM ĐỊNH”) phông
chữ Times New Roman cỡ 8.
4. Mẫu dấu 1D: Dấu đóng trên hồ sơ sao duyệt (đối với trường hợp sao duyệt hồ sơ
thiết kế kỹ thuật đã được thẩm định).
Quy cách: Dấu hình chữ nhật, có 02 hình chữ nhật: hình chữ nhật 1 có kích thước 30mm
x 55mm, bề dày 0,2 mm; hình chữ nhật 2 cách hình chữ nhật 1 (về phía bên trong) bằng
0,5 mm, bề dày 0,1 mm. Bên trong hình chữ nhật, phía trên 2 hàng chữ (hàng chữ 1
“ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ” phông chữ Times New Roman cỡ 12, hàng chữ thứ 2 “SAO
DUYỆT HỒ THIẾT KẾ KỸ THUẬT”, phông chữ Times New Roman cỡ 9). Phía
dưới 3 hàng chữ (hàng chữ 1 “SỐ SAO DUYỆT”, hàng chữ thứ 2 “NGÀY SAO
DUYỆT”, hàng thứ 3 “THIẾT KẾ ĐƯỢC SAO DUYỆT”) phông chữ Times New
Roman cỡ 8.
II. MẪU ẤN CHỈ VÀ BỘ SỐ
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
HỒ SƠ HOÀN CÔNG ĐƯỢC THẨM ĐỊNH
SỐ:…………………………………….
NGÀY THẨM ĐỊNH:…………………………
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
SAO DUYỆT HỒ SƠ THIẾT KẾ KỸ THUẬT
SỐ SAO DUYỆT:…………………………………..
586
1. Mẫu ấn chỉ: Đóng chìm trên vật liệu, máy móc, các
trang thiết bị chế tạo, lắp đặt trên tàu cá được đăng kiểm
kiểm tra
Quy cách: Ấn chỉ là biểu tượng cách điệu các chữ cái
VFR (Việt Nam Fishing vessel Register) có kích thước
như hình bên.
2. Bộ số
Số đóng chìm trên vật liệu, máy móc, các trang thiết bị chế tạo, lắp đặt trên tàu nhằm
đánh dấu số lượng, chủng loại máy móc, vật liệu, các trang thiết bị được đăng kiểm
kiểm tra.
Quy cách: Bộ số gồm 10 chữ số từ số 0 đến số 9, có kích thước như hình trên.
587
III. NGUYÊN TẮC SDỤNG DẤU, ẤN CHỈ NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM
TÀU CÁ
1. Dấu nghiệp vụ được sử dụng cùng với dấu của sở đăng kiểm tàu trong
công tác thẩm định hồ sơ thiết kế tàu cá, tàu ng vụ thủy sản. Dấu phải được đóng đúng
chiều, ngay ngắn, rõ ràng.
2. Ấn chỉ nghiệp vụ được sử dụng trong kiểm tra vật liệu, kiểm tra c trang thiết
bị chế tạo, lắp đặt, sử dụng trên tàu cá.
588
Mẫu số 11.TC (Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
.........., ngày....... tháng...... năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Kính gửi: Cơ quan cấp phép.
Tên cơ sở đề nghị:……………………………………………………...........
Địa chỉ:………………………………………………………………............
Mã định danh:
(*)
……… Loại giấy tờ: ………… Cơ quan cấp: …… ngày cấp:
……… …………..
Giấy chứng nhận đã được cấp số:………………......ngày..............................
Lý do đề nghị cấp lại:
Bị mất Hư hỏng Thay đổi thông tin
Các thông tin thay đổi (nếu có).......................................................................
Hồ sơ gửi kèm, gồm:.......................................................................................
……………………………………………………………….…………………
………………………………………………………………..………………
Đề nghị cơ quan thẩm quyền kiểm tra, đánh giá và cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá loại…..
CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Ghi chú: (*) Ghi mã định danh điện tử của tổ chức hoặc mã số thuế hoặc số quyết định
thành lập (trường hợp chưa có mã định danh điện tử hoặc mã số thuế).
589
56. Quy trình: Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản,
sản phẩm thuỷ sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA) (2.002819) - (QT -
56)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Cấp, cấp
lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản,
sản phẩm thuỷ sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA).
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân đề nghị cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ
sung thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản, sản phẩm thuỷ
sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA); Cán bộ, công chức Chi cục
Chăn nuôi, Thủy sản Thú y Nội; Trung tâm Phục vhành chính công
thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
-Thông tư số 74/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và i trường Quy định chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản xuất
khẩu vào thị trường Hoa Kỳ;
-Quyết định số 5807/QĐ-BNNMT ngày 30/12/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc ng bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực thủy
sản kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Thông báo số 683/TB-TSKN ngày 07/3/2026 của Cục Thủy sản Kiểm
ngư về Danh sách quan, người thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận thủy
sản, sản phẩm thủy sản đủ điều kiện xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của Uỷ ban nhân dân thành
phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
3.2.1
Trường hợp cấp mới
a)
Trường hợp 1: Sử dụng nguyên liệu khai thác trong nước để chế biến, xuất
khẩu thuộc danh sách phải cấp COA
- Đơn đề nghị cấp COA theo mẫu quy định tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông số 74/2025/TT-
BNNMT ngày 26/12/2025.
x
- Giấy biên nhận sản phẩm bốc dỡ qua cảng hoặc
Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác hoặc
Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác. Tổ
chức, nhân được nộp kết hợp các giấy tờ nêu tại
điểm này trong cùng một lần đề nghị cấp COA.
-Trường hợp
nguyên liệu
thủy sản đã sử
dụng hết,
quan thẩm
quyền thu bản
chính.
590
-Trường hợp
nguyên liệu
thủy sản chưa
sử dụng hết, tổ
chức, cá nhân
đề nghị chứng
nhận nộp bản
chính để
quan thẩm
quyền xác
nhận đối với
phần nguyên
liệu chưa sử
dụng trả lại
bản chính.
b)
Trường hợp 2: Sử dụng nguyên liệu thủy sản nhập khẩu để chế biến, xuất
khẩu thuộc danh sách phải cấp COA
- Đơn đề nghị cấp COA theo mẫu quy định tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông số 74/2025/TT-
BNNMT ngày 26/12/2025.
x
Một trong các giấy tờ sau:
+ Giấy chứng nhận của thuyền trưởng (Captain’s
statement) kèm bản sao giấy phép khai thác thủy sản
của tàu khai thác. Nội dung Giấy chứng nhận của
thuyền trưởng thể hiện các thông tin về tàu khai thác
đối với thủy sản, sản phẩm thủy sản nhập khẩu vào
Việt Nam, gồm: Tên tàu, số đăng tàu (IMO/hô
hiệu quốc tế/đánh dấu bên ngoài/số đăng tổ chức
quản nghề khu vực, nếu có); quốc gia treo cờ;
số giấy phép khai thác thủy sản; loại ngư cụ; thời gian
khu vực khai thác; ngày, địa điểm cập bến đầu tiên
của tàu, trong đó xác nhận thủy
sản được khai thác tuân thủ đầy đủ luật pháp hiện
hành, các biện pháp quản lý, bảo tồn. Giấy chứng
nhận của Thuyền trưởng chữ của thuyền trưởng
tàu khai thác thủy sản.
+ COA do nước có tàu khai thác thủy sản cấp.
+ Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác
(Catch Certificate) do nước có tàu khai thác thủy sản
cấp.
x
c)
Trường hợp 3: Sử dụng nguyên liệu nguồn gốc từ nuôi trồng thủy sản
để chế biến, xuất khẩu thuộc danh sách phải cấp COA
- Đơn đề nghị cấp COA theo mẫu quy định tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông số 74/2025/TT-
BNNMT ngày 26/12/2025.
x
591
- Chứng từ nhập khẩu đối với trường hợp sử dụng
nguyên liệu nguồn gốc từ nuôi trồng thủy sản nhập
khẩu.
x
3.2.2
Trường hợp sửa đổi, bổ sung thông tin COA
- Đơn đề nghị theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông số 74/2025/TT-BNNMT
ngày 26/12/2025.
x
-Hồ sơ bổ sung (nếu có)
x
-Bản gốc COA đã cấp
x
3.2.3
Trường hợp cấp lại COA
- Đơn đề nghị theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông số 74/2025/TT-BNNMT
ngày 26/12/2025 trong đó có nêu rõ lý do.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính
phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy
định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Mức thu phí: Chưa có văn bản quy định.
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Trường hợp cấp mới
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/ kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần
hồ u cầu bản
chính (mục 3.2.1): Có
thể lựa chọn hình thức
nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến thông
qua số hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
2.Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp /trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2.1
B2
Tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả.
Trung tâm
Phục vụ
hành
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
-Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
592
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại
hồ sơ.
chính
công
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
-Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng Quản lý Nuôi
trồng thủy sản thuộc
Chi cục Chăn nuôi,
Thủy sản Thú y
Nội để giải quyết theo
quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công xử hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B4
Thẩm định hồ sơ:
-Trường hợp 1: Hồ
sơ chưa đạt yêu cầu:
Yêu cầu tổ chức,
nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ hoặc
thông báo về việc hồ
không đủ điều kiện
để giải quyết. Trong
thời gian 01 ngày làm
việc
-Trường hợp 2: Hồ
sơ đạt yêu cầu.
Chi cục Chăn nuôi,
Thuỷ sản và Thú y dự
thảo Giấy chứng nhận
thuỷ sản, sản phẩm
Chuyên
viên Chi
cục
2,5 ngày
làm việc
-Văn bản thông báo đề
nghị hoàn thiện, bổ
sung hồ hoặc thông
báo về việc hồ
không đủ điều kiện để
giải quyết. (Trường
hợp 1).
-Dự thảo Giấy chứng
nhận thuỷ sản, sản
phẩm thuỷ sản đạt yêu
cầu xuất khẩu vào Hoa
Kỳ (COA).
-Hoặc dự thảo văn bản
trả lời nêu lý do không
cấp.
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
593
thuỷ sản đạt yêu cầu
xuất khẩu vào Hoa Kỳ
(COA) cho tổ chức,
cá nhân.
Trường hợp không
cấp, dự thảo n bản
thông báo nêu rõ lý
do.
B5
Hoàn thiện hồ sơ, bàn
giao kết quả giải
quyết TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận thuỷ
sản, sản phẩm thuỷ sản
đạt yêu cầu xuất khẩu
vào Hoa Kỳ (COA).
-Hoặc văn bản trả lời
nêu lý do không cấp.
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo yêu cầu của
tổ chức, nhân) về
Đơn vị tiếp nhận
trả kết quả.
- Chuyên
viên giải
quyết HS
- Văn thư
Chi cục
-Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
1/4 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận thuỷ
sản, sản phẩm thuỷ sản
đạt yêu cầu xuất khẩu
vào Hoa Kỳ (COA).
-Hoặc văn bản trả lời
nêu lý do không cấp.
-Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi
nhận bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực
tiếp/ Qua Dịch vụ
bưu chính (Theo yêu
cầu của tổ chức, cá
nhân).
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
công
Giờ hành
chính (Không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
-Giấy chứng nhận thuỷ
sản, sản phẩm thuỷ sản
đạt yêu cầu xuất khẩu
vào Hoa Kỳ (COA).
-Hoặc văn bản trả lời
nêu lý do không cấp.
-Sổ theo dõi hồ sơ
B7
-Thống và theo
dõi;
-Lưu hồ sơ
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
Giờ hành
chính (Không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo: Giấy
tiếp nhận hồ hẹn
trả kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp nhận
594
giải quyết hồ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Văn
bản xin lỗi đề nghị
gia hạn thời gian giải
quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính các giấy tờ
khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Giờ hành
chính (Không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ
các giấy tờ khác
có liên quan.
3.7.2
Trường hợp sửa đổi, bổ sung thông tin COA
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần
hồ u cầu bản
chính (mục 3.2.2): Có
thể lựa chọn hình thức
nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến thông
qua số hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
2.Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp /trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2.2
B2
Tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại
hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
595
Chuyển hồ đến
Phòng Quản lý Nuôi
trồng thủy sản thuộc
Chi cục Chăn nuôi,
Thủy sản Thú y
Nội để giải quyết theo
quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công xử hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B4
Thẩm định hồ sơ:
-Trường hợp 1: Hồ
sơ chưa đạt yêu cầu:
Yêu cầu tổ chức,
nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ hoặc
thông báo về việc hồ
không đủ điều kiện
để giải quyết. Trong
thời gian 01 ngày làm
việc
-Trường hợp 2: Hồ
sơ đạt yêu cầu.
Chi cục Chăn nuôi,
Thuỷ sản và Thú y dự
thảo Giấy chứng nhận
thuỷ sản, sản phẩm
thuỷ sản đạt yêu cầu
xuất khẩu vào Hoa Kỳ
(COA) cho tổ chức,
cá nhân.
Trường hợp không
cấp, dự thảo n bản
thông báo nêu rõ lý
do.
Chuyên
viên
2,5 ngày
làm việc
-Văn bản thông báo đề
nghị hoàn thiện, bổ
sung hồ hoặc thông
báo về việc hồ
không đủ điều kiện để
giải quyết. (Trường
hợp 1).
Dự thảo Giấy chứng
nhận thuỷ sản, sản
phẩm thuỷ sản đạt yêu
cầu xuất khẩu vào Hoa
Kỳ (COA).
- Hoặc dự thảo văn bản
trả lời nêu lý do không
cấp.
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
596
B5
Hoàn thiện hồ sơ, bàn
giao kết quả giải
quyết TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận thuỷ
sản, sản phẩm thuỷ sản
đạt yêu cầu xuất khẩu
vào Hoa Kỳ (COA).
-Hoặc văn bản trả lời
nêu lý do không cấp.
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo yêu cầu của
tổ chức, nhân) về
Đơn vị tiếp nhận
trả kết quả
- Chuyên
viên giải
quyết HS
-Văn thư
Chi cục
-Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
1/4 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận thuỷ
sản, sản phẩm thuỷ sản
đạt yêu cầu xuất khẩu
vào Hoa Kỳ (COA).
-Hoặc văn bản trả lời
nêu lý do không cấp.
-Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi
nhận bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực
tiếp/ Qua Dịch vụ
bưu chính (Theo yêu
cầu của tổ chức, cá
nhân).
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
công
Giờ hành
chính (Không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
-Giấy chứng nhận thuỷ
sản, sản phẩm thuỷ sản
đạt yêu cầu xuất khẩu
vào Hoa Kỳ (COA).
-Hoặc văn bản trả lời
nêu lý do không cấp.
-Sổ theo dõi hồ sơ
B7
-Thống và theo
dõi;
-Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
Giờ hành
chính (Không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo: Giấy
tiếp nhận hồ hẹn
trả kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Văn
bản xin lỗi đề nghị
gia hạn thời gian giải
quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
597
quyết thủ tục hành
chính các giấy tờ
khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Giờ hành
chính (Không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ
các giấy tờ khác
có liên quan.
3.7.3
Trường hợp cấp lại COA
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần
hồ u cầu bản
chính (mục 3.2.3): Có
thể lựa chọn hình thức
nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến thông
qua số hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
2.Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp /trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2.3
B2
Tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại
hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng Quản lý Nuôi
trồng thủy sản thuộc
Chi cục Chăn nuôi,
Thủy sản Thú y
Nội để giải quyết theo
quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
598
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công xử hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn Chi
cục
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp 1: Hồ
sơ chưa đạt yêu cầu:
Yêu cầu tổ chức,
nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ hoặc
thông báo về việc hồ
không đủ điều kiện
để giải quyết. Trong
thời gian 01 ngày làm
việc
- Trường hợp 2: Hồ
sơ đạt yêu cầu.
Chi cục Chăn nuôi,
Thuỷ sản và Thú y dự
thảo Giấy chứng nhận
thuỷ sản, sản phẩm
thuỷ sản đạt yêu cầu
xuất khẩu vào Hoa Kỳ
(COA) cho tổ chức,
cá nhân.
Trường hợp không
cấp, dự thảo n bản
thông báo nêu rõ lý
do.
Chuyên
viên Chi
cục
2,5 ngày
làm việc
- Văn bản thông o đề
nghị hoàn thiện, bổ
sung hồ hoặc thông
báo về việc hồ
không đủ điều kiện để
giải quyết. (Trường
hợp 1).
- Dự thảo Giấy chứng
nhận thuỷ sản, sản
phẩm thuỷ sản đạt yêu
cầu xuất khẩu vào Hoa
Kỳ (COA).
- Hoặc dự thảo văn bản
trả lời nêu lý do không
cấp.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn Chi
cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ, bàn
giao kết quả giải
quyết TTHC
599
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
- Giấy chứng nhận
thuỷ sản, sản phẩm
thuỷ sản đạt yêu cầu
xuất khẩu vào Hoa Kỳ
(COA).
- Hoặc văn bản trả lời
nêu lý do không cấp.
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo yêu cầu của
tổ chức, nhân) về
Đơn vị tiếp nhận
trả kết quả
- Chuyên
viên giải
quyết HS
-Văn thư
Chi cục
-Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
1/4 ngày
làm việc
- Giấy chứng nhận
thuỷ sản, sản phẩm
thuỷ sản đạt yêu cầu
xuất khẩu vào Hoa Kỳ
(COA).
- Hoặc văn bản trả lời
nêu lý do không cấp.
-Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi
nhận bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực
tiếp/ Qua Dịch vụ
bưu chính (Theo yêu
cầu của tổ chức, cá
nhân).
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
công
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC
- Giấy chứng nhận
thuỷ sản, sản phẩm
thuỷ sản đạt yêu cầu
xuất khẩu vào Hoa Kỳ
(COA).
- Hoặc văn bản trả lời
nêu lý do không cấp.
- Sổ theo dõi hồ sơ
B7
- Thống theo
dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo: Giấy
tiếp nhận hồ hẹn
trả kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Văn
bản xin lỗi đề nghị
gia hạn thời gian giải
quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
600
chính các giấy tờ
khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Giờ hành
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ
các giấy tờ khác
có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp COA theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 74/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025. (Mẫu số 01)
2. Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào
Hoa Kỳ (COA). (Mẫu số 02)
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
601
Mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
Số:………………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
. …..ngày, ….tháng….năm….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP/CẤP LẠI/SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TIN GIẤY CHỨNG NHẬN
THỦY SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN ĐẠT YÊU CẦU XUẤT KHẨU VÀO
HOA KỲ (COA)
Kính gửi: [Tên cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh nơi nộp hồ sơ]
Tên tổ chức/cá nhân đề nghị:…………………………………………………….
Số CCCD/Số định danh nhân/Số căn cước/Giấy đăng kinh doanh/giấy phép
đầu tư/Quyết định thành lập số:…………………………………...........................
Tên quan cấp: ………………………….Ngày cấp: ……………….…………
Địa chỉ:…………………………….……………………………………………
Điện thoại: ……………..………………… Email: …………………………..
Đề nghị [tên cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh nơi nộp hồ
sơ] cấp/cấp lại/sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm
thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA) theo các thông tin được khai tại
phụ lục kèm theo văn bản này.
Chúng tôi xin cam kết thủy sản, sản phẩm thủy sản được sử dụng từ nguồn
nguyên liệu trong nước đáp ứng các quy định của pháp luật Việt Nam hoặc nguyên liệu
nhập khẩu đáp ứng các quy định của quốc gia xuất khẩu yêu cầu của nước nhập
khẩu. Nếu phát hiện hoặc chứng minh thông tin đề nghị không đúng sự thật, chúng
tôi sẵn sàng chịu trách nhiệm trước pháp luật theo các quy định hiện hành./.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ/CÁ NHÂN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
602
BẢNG KÊ THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ CẤP COA
(Ban hành kèm theo Văn bản số ... ngày .... tháng .... năm .... của ....[tên tổ chức, cá nhân])
Mã HTS Hoa Kỳ,
Mô tả loài và
hình thức sản
phẩm/ U.S.
Harmonized
Tariff Schedule
Number, Species
Description, and
Product Form
Khối
lượng
sản
phẩm/
Weight
(kg)
Khối
lượng
nguyên
liệu/
Material
weight
(kg)
Ngư cụ
sử dụng/
Fishing
Gear
Used
Quốc
tịch
tàu cá/
Vessel
Flag
Tên tàu và
số hiệu/
Vessel
Name(s)
and
Number(s)
Thông tin nguồn gốc/Traceability Information *
Số Giấy biên
nhận sản phẩm
bốc dỡ qua cảng
(nếu có)/
Landing
Statement
Number (if any)
Số Giấy xác
nhận nguyên
liệu thủy sản
khai thác (nếu
có)/Statement of
Compliance
Number (if any)
Số Giấy chứng
nhận nguồn
gốc thủy sản
khai thác (nếu
có)/Catch
Certificate
Number (if
any)
Số Giấy
COA (nếu
có)/COA
Number
(if
any)
(1)*
(2)*
(3)*
(4)*
(5)*
(6)*
(7)
(8)
(9)
(10)
Ghi chú: ............[nêu lý do đối với trường hợp cấp lại/sửa đổi, bổ sung thông tin]................
Hướng dẫn ghi:
(1) Mô tả thủy sản và sản phẩm thủy sản xuất khẩu vào Hoa Kỳ - Mã số theo Biểu thuế hài hòa của Hoa Kỳ (HTS), mô tả
loài thủy sản và dạng sản phẩm
- Nhập số Biểu thuế Hài hòa của Hoa Kỳ (HTS) của thủy sản hoặc sản phẩm thủy sản, mô tả loài thủy sản và hình thức sản phẩm
bằng tiếng Việt và tiếng Anh.
+ Các số HTS được nêu tại mục (6) phải phù hợp với Mã HTS đang được áp dụng tại Hoa Kỳ hoặc Mã HS theo thông lệ quốc tế
nhưng không được làm sai khác về bản chất nguyên liệu đã sử dụng. Tổ chức, cá nhân phải đảm bảo tính thống nhất ca mã HTS
với tài liệu, hồ sơ kèm theo đã nộp cho cơ quan thẩm quyền của nước nhập khẩu.
+ Các số HTS cho cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và các động vật không xương sống dưới nước khác có thể được
tìm thấy tại: https://hts.usitc.gov/.
+ Để tra cứu thông tin thủy sản và sản phẩm thủy sản đó có thuộc trường hợp phải có Giấy COA hay không thực hiện như sau:
603
Cách 1. Tra cứu trực tiếp từ danh sách NOAA đã công bố trên cng thông tin điện tử của NOAA.
Cách 2. Xác nhận từ đối tác nhập khẩu của Hoa Kỳ về việc sản phẩm thủy sản dự kiến nhập có thuộc trường hợp yêu cầu cần có
COA hay không.
Lưu ý: Danh sách này có thể thay đổi theo thời gian vì vậy cần liên tục cập nhật để đảm bảo khi nhập khẩu có đầy đủ COA.
+ Cách ghi thông tin cụ thể như sau: AAAA/BBBB/CCCC
Trong đó: AAAA: là số mã HTS sản phẩm
BBBB: là tên loài (có thể bao gồm tên tiếng anh, tên khoa học) hoặc kèm theo mã 3 chữ s alpha của tên loài
CCCC: là dạng sản phẩm (đông lạnh, tươi sống, chế biến,…) phù hợp với mã HTS
(2) Khối lượng (weight) - Nhập tổng khối lượng tịnh của sản phẩm bằng kilogam. Lưu ý: đây là khối lượng của sản phẩm,
không phải khối lượng của nguyên
liệu chế biến sản phẩm đó.
(3) Khối lượng nguyên liệu Nhập khối lượng của nguyên liệu đã sử dụng để chế biến sản phẩm, phù hợp với chất lượng sản
phẩm đã công bố.
(4) Nghề/Ngư cụ sử dụng (fishing gear) Ghi thông tin ngư cụ được sử dụng để khai thác thủy sản đúng theo giấy phép khai
thác thủy sản đã cấp – tham khảo bảng mã nghề/ngư cụ của Hoa Kỳ đã công bố, được đăng tải lại trên cổng thông tin điện tử của
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và
Môi trường hoặc tra cứu ký hiệu nghề/ngư cụ theo quy định của FAO.
Nếu là sản phẩm có nguồn gốc từ nuôi trồng điền thông tin: AQ
(5) Quốc tịch tàu cá (vessel flag)
- Nhập quốc gia theo luật mà tàu cá hoạt động, hoặc đối với các tàu thuê được chứng nhận, nhập quốc gia đã chấp nhận trách
nhiệm đối với các hoạt động đánh bắt của tàu.
- Nếu là nuôi trồng thủy sản thì nhập quốc gia nơi cơ sở/trại nuôi đó đặt tại.
(6) Tên và số tàu (vessel name(s) and number(s))
- Nhập số đăng ký tàu cá và Giấy phép khai thác thủy sản.
- Nếu là nuôi trồng thủy sản, nhập tên cơ sở/ trại nuôi/công ty.
(7) Số Giấy biên nhận sản phẩm bốc dỡ qua cng (nếu có): Ghi thông tin số Giấy biên nhận sản phẩm bốc dỡ qua cảng do cơ
quan quản lý cảng cá cấp (nếu sử dụng giấy biên nhận này là hồ sơ nộp kèm)
604
(8) Số Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác (nếu có): Ghi thông tin số Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác
do cơ quan quản lý cảng cá hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp (nếu sử dụng giấy xác nhận này là hồ sơ nộp kèm)
(9) Số Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (nếu có): Ghi thông tin số Giấy chứng nhận ngun gốc thủy sản khai
thác do cơ quan quản lý cảng cá cấp (nếu sử dụng giấy chứng nhận này là hồ sơ nộp kèm, bao gồm cả trường hợp khai thác trong
nước và nhập khẩu nguyên liệu)
(10) Số giấy COA của nước cấp (nếu có): Ghi thông tin số giấy COA do cơ quan nước xuất khẩu nguyên liệu thủy sản cấp (nếu
sử dụng giấy tờ này là hồ sơ nộp kèm)
Lưu ý: Các thông tin đánh dấu * là bắt buộc. Ở mục thông tin nguồn gốc, Tổ chức, cá nhân bắt buộc phải kê khai thông tin ở 1
trong 4 mục (7) (8) (9) (10) hoặc kết hợp 1 trong 4 mục đó tương ứng với hồ sơ đã nộp (trừ trường hợp sản phẩm có nguồn gốc t
nuôi trồng thủy sản và trường hợp quy định ở Điều 11 Thông tư số 74/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025).
605
Mẫu số 02 (Ban hành kèm theo Phụ lục I Thông tư số 74/2025/TT-BNNMT ngày
26/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Serial No:…………….
OMB Control No:……….
Expiration Date:………...
CERTIFICATION OF ADMISSIBILITY
Nations subject to trade restrictions for fishery products pursuant to the
High Seas Driftnet Fishing Moratorium Protection Act or the Marine Mammal Protection Act
QR
CODE
For fish or fish products for which a certificate of admissibility is required, a
shipment of fish or fish products in any form from a nation subject to an import restriction,
offered for entry to the United States, is eligible for entry only when accompanied by this
completed and certified form attached to the invoice and/or shipping documents. An
authorized official or agent of the exporting nation must complete the information below:
Exporter:……………………………………………………………………………
Address:……………………………………………………………………………
Tel:............................................ Email:…………………………………………….
U.S. Harmonized Tariff
Schedule Number, Species
Description, and
Product Form
Weight
Fishing
Gear
Used
Vessel
Flag
Vessel Name(s)
and Number(s
As a duly authorized official/agent of the Government of Viet Nam, I do hereby
certify, to the best of my knowledge and belief, that the fish/fish products in this shipment
are of species of fish or fish products, orfrom fisheries, that are not subject to an import
restriction of the United States under the authority of the High Seas Driftnet Fishing
Moratorium Protection Act or the Marine Mammal Protection Act.
Printed Name (Exporting Government Agent) Signature Date
Name (Exporting Government Official) and Address Telephone:
Email:
U.S. IMPORTER CERTIFICATION
606
As the Importer of Record/Agent, I do hereby certify, to the best of my knowledge and
belief, that the information on this form accurately describes the fish/fish products contained
in this shipment
U.S. Customs Entry Number:
Printed Name (U.S. Importer of Record/Agent) Signature Date
Address: Telephone:
Email:
Within 24 hours after the shipment is released from U.S. Customs, importers must
certify and submit a copy of this form to NMFS through the Customs and Border Protection
Automated Commercial Environment.
Submission of this form is mandatory for imports of seafood subject to trade restrictions
in order to meet the requirements of 50 CFR 300, Subpart N or as required under 50 CFR
216, Subpart C. Data submitted based on this information collection will be accorded
confidentiality pursuant to 50 CFR Part 600, Subpart E. Public reporting burden for this
collection of information is estimated to be 10 minutes. This estimate includes the time for
reviewing instructions, searching existing data sources, gathering and maintaining the data
needed, and completing and reviewing the collection of information. Send comments
regarding this burden estimate or any other aspect of reducing this burden, to the Office of
International Affairs and Seafood Inspection, National Marine Fisheries Service, 1315 East
West Highway, Silver Spring, Maryland 20910. Notwithstanding any other provision of
law, no person is required to respond to, nor shall any person be subject to a penalty for
failure to comply with, a collection of information subject to the requirements of the
Paperwork ReductionAct, unless that collection of information displays a currently valid
OMB Control Number .
607
HƯỚNG DẪN ĐIỀN THÔNG TIN COA
Serial No: VN-YY-COA-zzzz-xxxxx (1)
OMB Control No:aaaa-bbbb (1b)
Expiration Date:……..(1c)
CERTIFICATION OF ADMISSIBILITY
Nations subject to trade restrictions for fishery products pursuant to the
High Seas Driftnet Fishing Moratorium Protection Act or the Marine Mammal
Protection Act/Các quốc gia chịu hạn chế thương mại đối với sản phẩm thủy
sản theo Đạo luật thực thi nghề cá bằng lưới Rê vùng biển khơi hoặc Đạo Luật
Bảo tồn thú biển của Hoa Kỳ
QR
CODE
(1a)
For fish or fish products for which a certificate of admissibility is required, a
shipment of fish or fish products in any form from a nation subject to an import restriction,
offered for entry to the United States, is eligible for entry only when accompanied by this
completed and certified form attached to the invoice and/or shipping documents. An
authorized official or agent of the exporting nation must complete the information below /
Đối với thủy sản hoặc sản phẩm thủy sản cần Giấy chứng nhận, mọi hàng thủy sản
hoặc sản phẩm thủy sản từ một quốc gia chịu hạn chế khi nhập khẩu vào Hoa Kỳ dưới bất
kỳ hình thức nào chỉ được phép thông quan khi kèm theo mẫu đơn này, đã được điền đầy đủ
thông tin và được chứng thực, đính kèm với hóa đơn và/hoặc chứng từ vận chuyển. Một cơ
quan hoặc n bộ được ủy quyền của quốc gia xuất khẩu phải điền thông tin dưới đây:
Exporter/ tên tổ chức, nhân: (2)……………………………………………………
Address/ địa chỉ:
(3)…………….………………………………………………………
Tel/ điện thoại: (4)........................................ Email/thư điện tử: (5)……………………
U.S. Harmonized Tariff
Schedule Number, Species
Description, and
Product Form
Weight
Fishing
Gear
Used
Vessel
Flag
Vessel Name(s)
and Number(s
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
AAAA/BBBB/CCCC (11)
As a duly authorized official/agent of the Government of Viet Nam, I do hereby
certify, to the best of my knowledge and belief, that the fish/fish products in this shipment
are of species of fish or fish products, orfrom fisheries, that are not subject to an import
restriction of the United States under the authority of the High Seas Driftnet Fishing
Moratorium Protection Act or the Marine Mammal Protection Act/ cơ quan/cán bộ được
ủy quyền của Chính phủ Việt Nam, theo hiểu biết và niềm tin, tôi xin chứng nhận rằng thủy
sản/sản phẩm thủy sản trong lô hàng này là sản phẩm thủy sản từ mã nghề cá không thuộc
danh mục bị hạn chế nhập khẩu của Hoa Kỳ .
608
_______________(12)________________
________(13)___________________(14)____
Printed Name (Exporting Government Agent)/Tên in hoa Signature/Chữ
Date/Ngày (n bộ của Chính phủ nước xuất khẩu) Telephone/Điện
thoại: ___(15)___________
Name (Exporting Government Official) and Address/Tên Email:
____________(16)______________
(cơ quan xác nhận) và địa chỉ:
________(17)_________________________
U.S. IMPORTER CERTIFICATION/ Chứng nhận của nhà nhập khẩu Hoa K
As the Importer of Record/Agent, I do hereby certify, to the best of my knowledge and
belief, that the information on this form accurately describes the fish/fish products contained
in this shipment/ n nhập
khẩu chính thức/đại lý, theo hiểu biết và niềm tin, tôi xin cam đoan thông tin trên mẫu đơn
này tả chính
xác thủy sản/sản phẩm thủy sản trong lô hàng này:
U.S. Customs Entry Number/ Số hồ sơ hải quan Hoa Kỳ:
Printed Name (U.S. Importer of Record/Agent) Signature/Chữ ký Date
/Ngày
/Tên in hoa (Nhà nhập khẩu/Đại lý): Telephone/điện thoại:
Email:
Address/Địa chỉ:
Within 24 hours after the shipment is released from U.S. Customs, importers must
certify and submit a copy of this form to NMFS through the Customs and Border Protection
Automated Commercial Environment. / Trong vòng 24 giờ sau khi hàng được thông quan
bởi Hải quan Hoa Kỳ, nhà nhập khẩu phải chứng nhận và nộp bản sao của mẫu đơn này cho
Cục Thuỷ sản quốc gia thông qua môi trường Thương mại tự động của quan Hải quan
và Lực lượng Bảo vệ bờ biển/.
Submission of this form is mandatory for imports of seafood subject to trade restrictions
in order to meet the requirements of 50 CFR 300, Subpart N or as required under 50 CFR
216, Subpart C. Data submitted based on this information collection will be accorded
confidentiality pursuant to 50 CFR Part 600, Subpart E. Public reporting burden for this
collection of information is estimated to be 10 minutes. This estimate includes the time for
reviewing instructions, searching existing data sources, gathering and maintaining the data
needed, and completing and reviewing the collection of information. Send comments
regarding this burden estimate or any other aspect of reducing this burden, to the Office of
International Affairs and Seafood Inspection, National Marine Fisheries Service, 1315 East
West Highway, Silver Spring, Maryland 20910. Notwithstanding any other provision of
law, no person is required to respond to, nor shall any person be subject to a penalty for
failure to comply with, a collection of information subject to the requirements of the
609
Paperwork ReductionAct, unless that collection of information displays a currently valid
OMB Control Number/Việc nộp đơn này là bắt buộc đối với các lô hàng thuỷ sản chịu hạn
chế thương mại để đáp ứng yêu cầu của Điều 50 CFR 300, điểm N hoặc theo yêu cầu của
Điều 50 CFR 216, điểm C. Thông tin thu thập được trên sở mẫu đơn này sẽ được bảo
mật theo Điều 50 CFR Phần 600, điểm E. Thời gian báo cáo công khai cho việc thu thập
thông tin này ước tính là 10 phút, bao gồm thời gian rà soát hướng dẫn, tra cứu các nguồn
dữ liệu hiện có, thu thập và lưu giữ dữ liệu cần thiết, cũng như hoàn tất và xem xét việc thu
thập thông tin. Vui lòng gửi ý kiến liên quan đến ước tính thời gian này hoặc bất kỳ khía
cạnh nào khác của việc cắt giảm khối lượng công việc này đến Văn phòng Hợp tác quốc tế
Thanh tra thuỷ sản, quan Thủy sản Quốc gia, 1315 East West Highway, Silver Spring,
Maryland 20910. Bất kcác quy định pháp luật nào khác, không cá nhân nào bắt buộc phải
trả lời hoặc bị xử phạt không tuân thủ việc thu thập thông tin theo các yêu cầu của Đạo
luật Giảm thiểu Thủ tục Giấy tờ (Paperwork Reduction Act), trừ khi mẫu thu thập thông tin
đó hiển thị số kiểm soát OMB hiện hành.
HƯỚNG DẪN GHI THÔNG TIN:
(1) Số :VN-YYY-COA-zzzz-xxxxx : cơ quan có thẩm quyền cấp COA ghi số ký hiệu để theo dõi,
thống kê, bao gồm các thông tin:
- VN - là ký hiệu quốc gia Việt Nam (giữ nguyên khi cấp)
- YY - số đơn vị hành chính cấp tỉnh (theo Phụ lục I Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)
- COA là ký hiệu giấy chứng nhận (giữ nguyên khi cấp)
- zzzz là năm cấp COA12
- xxxxxx là số thứ tự COA do đơn vị cấp, ký hiệu này gồm 6 chữ số
(1a) là mã QR code của COA, phục vụ để tra cứu hiệu lực, giá trị sử dụng (nếu có).
(1b) Số hiệu kiểm soát OMB của Hoa Kỳ: số hiệu do Hoa Kỳ công bố kèm theo mẫu COA
tùy theo từng thời điểm.
(1c) Hiệu lực của mẫu giấy COA: Hiệu lực của mẫu giấy COA do Hoa Kỳ công bố tùy theo từng
thời điểm.
(2) Tên tổ chức, cá nhân: Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp COA
(3) Địa chỉ: Địa chỉ liên hệ chính hoặc địa chỉ theo đăng ký của tổ chức, cá nhân
(4) Điện thoại: Số điện thoại liên hệ chính của tổ chức, cá nhân
(5) Email: thông tin địa chỉ hòm thư điện tử của tổ chức, cá nhân đề xuất
(6) Mã số theo Biểu thuế hài hòa của Hoa Kỳ (HTS), mô tả loài thủy sản và dạng sản phẩm: ghi
thông tin sau khi thẩm định phù hợp
(7) Khối lượng (weight) - ghi thông tin khối lượng sản phẩm (không phải thông tin khối lượng
nguyên liệu) sau khi thẩm định phù hợp
(8) Nghề/Ngư cụ sử dụng (fishing gear) – ghi thông tin sau khi thẩm định phù hợp
(9) Quốc tịch tàu cá (vessel flag) - ghi thông tin sau khi thẩm định phù hợp
(10) Tên và số tàu (vessel name(s) and number(s)) - ghi thông tin sau khi thẩm định phù hợp
(11) Họ tên và chức danh của người có thẩm quyền: là tên của người có thẩm quyền tại địa phương
đã được đăng ký với Hoa Kỳ.
(12) Chữ ký: là chữ ký của người có thẩm quyền đã được đăng ký với Hoa Kỳ
(13) Ngày xác nhận: ghi ngày thực tế khi xác nhận
610
(14) Điện thoại: thông tin điện thoại đã được đăng ký với Hoa Kỳ
(15) Email: thông tin địa chỉ thư điện tử đã được đăng ký với Hoa Kỳ
(16) Tên cơ quan và địa chỉ cơ quan (bằng tiếng anh): ghi tên quan đã được đăng với Hoa Kỳ,
kèm theo địa chỉ.
Lưu ý: Thông tin mục (11) (12) (14) (15) (16) trên giấy xác nhận phải trùng khớp với danh sách
đăng ký cơ quan chỉ định đã được Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và
Môi trường cung cấp cho NOAA hoặc cập nhật bổ sung và được Hoa Kỳ công bố trên cổng thông
tin điện tử: https://www.fisheries.noaa.gov.
611
B. DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CHUNG CẤP
TỈNH VÀ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
57. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận đđiều kiện buôn bán thuốc thú y (1.001686) -
(QT - 57)
a) Trường hợp Chủ tịch UBND Thành phố giao Sở Nông nghiệp Môi trường trực
tiếp giải quyết, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (đối với các
sở thuộc diện phải cấp giấy, giấy chứng nhận đăng kinh doanh/Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư do Thành phố cấp)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đđiều kiện buôn bán thuốc thú y cho tổ chức, nhân hoạt động buôn
bán thuốc thú y trên địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND Thành phố giao Sở Nông nghiệp và Môi trường trực tiếp giải quyết.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu xin cấp giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y trên địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm
quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố giao Sở Nông nghiệp Môi
trường trực tiếp giải quyết; Lãnh đạo, công chức Sở Nông nghiệp Môi trường;
Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản Thú y; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 1649/QĐ-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định s 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
612
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đăng theo Mẫu số 09.QLT Phụ lục IA ban
hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
x
- Bản thuyết minh chi tiết sở vật chất, kỹ thuật theo
Mẫu số 10.QLT Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP;
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thtướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mức thu phí
- Kiểm tra điều kiện sở buôn bán thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 230.000
đồng/lần (quy định tại mục 11 - Phần V - Biểu phí, lệ phí trong công tác ty ban
hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành
phần hồ sơ yêu cầu
bản chính (mục
3.2): thể lựa chọn
hình thức nộp hồ
trực tiếp/trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình
thức nhận kết quả:
Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí
thẩm định trực tuyến
(nếu có quy định)
Tổ chức/
nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
613
B2
Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả.
Trường hợp không
đủ thành phần hồ sơ:
Từ chối hướng
dẫn tổ chức, nhân
nộp lại hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều 17
Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không nh vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường hợp
tiếp nhận trực tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng Quản
giống, thức ăn chăn
nuôi, thuốc thú y
thuộc Chi cục Chăn
nuôi, Thủy sản
Thú y Nội để giải
quyết theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi tiếp
nhận trên hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
- Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ sơ
B4
Thẩm định hồ sơ
Trường hợp 1: Hồ
chưa đạt yêu cầu: trả
lại hồ cho tổ chức,
cá nhân, nêu rõ lý do.
Trường hợp 2: Hồ
đạt yêu cầu:
+ Thực hiện kiểm tra
điều kiện của cơ sở
buôn bán thuốc thú
Chuyên
viên Chi
cục
04 ngày
làm việc
- Thông báo trả lại hồ sơ,
nêu do. (Trường
hợp 1)
-Quyết định thành lập
Đoàn kiểm tra, xếp loại
điều kiện buôn bán thuốc
thú y tại sở (Trường
hợp 2)
-Thông báo thời gian
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
614
y. Lập Biên bản kiểm
tra điều kiện buôn
bán thuốc thú y theo
Mẫu số 11.QLT Phụ
lục IA ban hành kèm
theo Nghị định số
32/2026/NĐ-CP.
+ Căn cứ kết quả
kiểm tra: nếu đạt thì
cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn
bán thuốc thú y theo
Mẫu số 12.QLT Phụ
lục IA ban hành kèm
theo Nghị định số
32/2026/NĐ-CP.
Trường hợp không
cấp trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
kiểm tra điều kiện sở
buôn bán thuốc thú y
(Trường hợp 2).
- Trình ký Giấy Chứng
nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc thú y hoặc
Văn bản trả lời không
cấp Giấy chứng nhận.
- Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ sơ.
B5
Hoàn thiện hồ sơ;
Bàn giao kết quả giải
quyết TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
1/2 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc
thú y;
-Hoặc văn bản trả lời
không cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc thú y.
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo yêu cầu
của tổ chức, nhân)
về Đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả
-Chuyên
viên giải
quyết HS
-Văn thư
Chi cục.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
1/2 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc
thú y;
-Hoặc văn bản trả lời
không cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc thú y.
- Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải
quyết TTHC (ngay
khi nhận bàn giao).
Hình thức trả kết
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Không tính o
thời gian giải
quyết TTHC)
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc
thú y;
-Hoặc văn bản trả lời
615
quả: Trực tiếp/Trực
tuyến/Bưu chính
theo yêu cầu của tổ
chức, công dân.
không cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc thú y;
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống theo
dõi;
- Lưu hồ sơ
Phòng
chuyên môn
Chi cục
Giờ hành chính
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Giờ hành chính
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết TTHC
kèm theo: Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu b sung,
hoàn thiện hồ (nếu
có); Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
(trường hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ chậm
muộn); Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
và các giấy tờ khác có
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn giao
hồ sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính; Sổ
theo dõi hồ sơ các
giấy tờ khác liên
quan.
4
Biểu mẫu:
1. Đơn đăng theo Mẫu số 09.QLT Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số
32/2026/NĐ-CP.
2. Bản thuyết minh chi tiết sở vật chất, kỹ thuật theo Mẫu số 10.QLT Phụ lục
IA ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP.
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y theo Mẫu số 12.QLT Phụ
lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP.
4. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành m
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
616
Mẫu số 09.QLT-Phụ lục 1A – NĐ 32/2026/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC THÚ Y
Kính gửi:
(*)
…………………………………
Căn cứ
(
**
)
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………...
Tên cơ sở: …………………………………………………………….……………………
Địa chỉ cơ sở: ……………………………………………………….……………………..
Số điện thoại: …………………………………………………..…………………………..
Chủ cơ sở: …………………………………………………….……………………………
Địa chỉ thường trú: …………………………………………………..……………………..
Các loại sản phẩm kinh doanh:
□ Thuốc dược phẩm □ Vắc xin, chế phẩm sinh học
□ Hóa chất □ Các loại khác
Đề nghị quý đơn vị tiến hành kiểm tra cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y cho cơ sở chúng tôi.
Hồ sơ gửi kèm gồm: ……;
........, ngày........tháng........năm......
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú:
(*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính;
(**) Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
617
Mẫu số 10. QLT Phụ lục 1A-NĐ 32/2026/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH CHI TIẾT CƠ SỞ VẬT CHẤT,
KỸ THUẬT BUÔN BẢN THUỐC THÚ Y
Kính gửi:
(*)
………………………..
Tên cơ sở đăng ký kiểm tra: ………………………………………………………………...
………………………………………………………………………….……………………
Địa chỉ:………...………………………………………………….……………………….
………………………………………………………………………………………………
Số điện thoại: …………………..., Email: ………………………………..………..
Loại hình đăng ký kinh doanh: …………………………………………….
Thuyết minh điều kiện buôn bán thuốc thú y như sau:
1. Cơ sở vật chất: (mô tả kết cấu, diện tích quy mô cơ sở, các khu vực trưng bày/bày bán).
…………………………………………………………………………………
2. Trang thiết bị: (nêu đầy đủ tên, số lượng thiết bị phục vụ bảo quản thuốc thú y như tủ,
quầy, kệ, ẩm kế, nhiệt kế, tủ lạnh, ………….).
…………………………………………………………………………………
3. Hồ sơ sổ sách: (GCN đăng ký kinh doanh, chứng chỉ hành nghề, sổ sách theo dõi mua
bán hàng,...).
…………………………………………………………………………………
4. Danh mục các mặt hàng kinh doanh tại cơ sở.
........, ngày........tháng........năm......
CƠ SỞ ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú: (*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục
hành chính.
618
Mẫu số 12.QLT - Phụ lục 1A-NĐ 32/2026/NĐ-CP
CƠ QUAN CẤP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC THÚ Y
Số: …………..…../GCN-BB
Tên cơ sở: …………………………………………………….………….…………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………..
Số điện thoại/Tel: …………………………………………………....……………………
Chủ cơ sở:
……………………………………………………………………..………………………
Địa chỉ cư trú:
………………………………………………………………………….………….………
Được công nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y đối với:
(*)
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….……………………
……………………………………………………………………….………………………
………………………………………………………………….……………………………
Giấy chứng nhận đủ điều kiện này có hiệu lực đến: ngày …… tháng .... năm ...
........, ngày........tháng........năm......
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) ghi rõ loại sản phẩm được phép buôn bán như vắc-xin, dược phẩm, hóa chất,....
619
b) Trường hợp Chủ tịch UBND Thành phố giao Ủy ban nhân dân xã, phường trực
tiếp giải quyết, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (đối với các
sở thuộc diện phải cấp giấy, giấy chứng nhận đăng kinh doanh/Giấy chứng
nhận đăng đầu do xã, phường cấp hoặc UBND cấp huyện cấp trước ngày
01/7/2025)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y cho tổ chức, cá nhân hoạt động
buôn bán thuốc thú y trên địa bàn xã, phường thuộc thành phố Nội thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố giao Ủy ban nhân dân xã, phường
trực tiếp giải quyết.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân có nhu cầu xin cấp giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện buôn bán thuốc ty trên địa bàn thành phố Nội thuộc
thẩm quyền giải quyết của Chtịch UBND thành phố giao Ủy ban nhân dân xã,
phường trực tiếp giải quyết; Cán bộ, công chức, người lao động được bố trí tham
gia hỗ trợ, tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính cấp theo quy
định; Điểm hỗ trợ dịch vụ công số - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 1649/QĐ-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đăng ký theo Mẫu số 09.QLT Phụ lục IA ban hành
kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
x
- Bản thuyết minh chi tiết sở vật chất, kỹ thuật theo
Mẫu số 10.QLT Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP;
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
620
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Điểm hỗ trợ dịch vụ công số;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định
của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mức thu phí
- Kiểm tra điều kiện sở buôn bán thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 230.000
đồng/lần (quy định tại mục 11 - Phần V - Biểu phí, lệ phí trong ng tác thú y
ban hành kèm theo Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành
phần hồ yêu cầu
bản chính (mục
3.2): thể lựa
chọn hình thức nộp
hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình
thức nhận kết quả:
Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí
thẩm định trực tuyến
(nếu có quy định)
Tổ chức/
nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả.
Trường hợp không
đủ thành phần hồ sơ:
Từ chối hướng
dẫn tổ chức, nhân
nộp lại hồ sơ.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công số
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều 17
Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không nh vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
- Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
621
Chuyển hồ đến
Phòng chuyên môn
cấp để giải quyết
theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/2
ngày làm việc.
Hoặc trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h.
B3
Phân công xử lý,
thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn cấp xã
1/2 ngày
làm việc
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B4
Thẩm định hồ sơ
Trường hợp 1: Hồ
chưa đạt yêu cầu:
trả lại hồ cho tổ
chức, nhân, nêu
rõ lý do.
Trường hợp 2: Hồ
sơ đạt yêu cầu:
+ Thực hiện kiểm
tra điều kiện của
sở buôn bán thuốc
thú y. Lập Biên bản
kiểm tra điều kiện
buôn bán thuốc t
y theo Mẫu số
11.QLT Phụ lục IA
ban hành kèm theo
Nghị định số
32/2026/NĐ-CP.
+ Căn cứ kết quả
kiểm tra: nếu đạt t
cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc t
y theo Mẫu số
12.QLT Phụ lục IA
ban hành kèm theo
Nghị định số
32/2026/NĐ-CP.
Chuyên viên
phòng chuyên
môn cấp xã
04 ngày
làm việc
- Thông báo trả lại
hồ sơ, nêu do.
(Trường hợp 1)
-Quyết định thành
lập Đoàn kiểm tra,
xếp loại điều kiện
buôn bán thuốc thú y
tại sở (Trường
hợp 2)
-Thông báo thời gian
kiểm tra điều kiện
sở buôn bán thuốc
thú y (Trường hợp
2).
- Trình Giấy
Chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc
thú y hoặc Văn bản
trả lời không cấp
Giấy chứng nhận.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn cấp xã
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
UBND cấp xã
1/2 ngày
làm việc
622
Trường hợp không
cấp trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
B5
Hoàn thiện hồ sơ;
Bàn giao kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính về Điểm
hỗ trợ dịch vụ công
số
-Công chức
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
-Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số
01 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc thú y;
-Hoặc văn bản trả lời
không cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc
thú y.
- Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
bản giấy.
B6
Trả kết quả giải
quyết TTHC (ngay
khi nhận bàn giao).
Hình thức trả kết
quả: Trực tiếp/Trực
tuyến/Bưu chính
theo yêu cầu của tổ
chức, công dân.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công số
Giờ hành chính
(Không tính o
thời gian giải
quyết TTHC)
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc thú y;
-Hoặc văn bản trả lời
không cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc
thú y;
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống theo
dõi;
- Lưu hồ sơ
Phòng chuyên
môn cấp xã
Giờ hành chính
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ chậm
muộn); Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính các
giấy tờ khác liên
quan.
623
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu:
1. Đơn đăng theo Mẫu số 09.QLT Phụ lục IA ban hành kèm theo Ngh định
số 32/2026/NĐ-CP.
2. Bản thuyết minh chi tiết sở vật chất, kỹ thuật theo Mẫu số 10.QLT Phụ lục
IA ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP.
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y theo Mẫu số 12.QLT Phụ
lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP.
4. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
624
Mẫu số 09.QLT-Phụ lục 1A – NĐ 32/2026/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC THÚ Y
Kính gửi:
(*)
…………………………………
Căn cứ
(
**
)
……………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………...
Tên cơ sở: …………………………………………………………………………………
Địa chỉ cơ sở: ………………………………………………..…………………..………..
Số điện thoại: …………………………………………….………………………………..
Chủ cơ sở: ……………………………………………….…………………………………
Địa chỉ thường trú: ……………………………….……………………………………..
Các loại sản phẩm kinh doanh:
□ Thuốc dược phẩm □ Vắc xin, chế phẩm sinh học
□ Hóa chất □ Các loại khác
Đề nghị quý đơn vị tiến hành kiểm tra cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y cho cơ sở chúng tôi.
Hồ sơ gửi kèm gồm: ……;
........, ngày........tháng........năm......
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú:
(*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính;
(**) Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
625
Mẫu số 10. QLT Phụ lục 1A-NĐ 32/2026/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH CHI TIẾT CƠ SỞ VẬT CHẤT,
KỸ THUẬT BUÔN BẢN THUỐC THÚ Y
Kính gửi:
(*)
………………………..
Tên cơ sở đăng ký kiểm tra: ………………………………………………………...
…………………………………………………………………………..…………………
Địa chỉ:………...…… …………………………………… … …………………….
…………………………………………………………………………..…………………
Số điện thoại: …………………….……..., Email: ………………………………………
………………..………..
Loại hình đăng ký kinh doanh: …………………………………….……………………….
Thuyết minh điều kiện buôn bán thuốc thú y như sau:
1. Cơ sở vật chất: (mô tả kết cấu, diện tích quy mô cơ sở, các khu vực trưng bày/bày bán).
…………………………………………………………………………………
2. Trang thiết bị: (nêu đầy đủ tên, số lượng thiết bị phục vụ bảo quản thuốc thú y như tủ,
quầy, kệ, ẩm kế, nhiệt kế, tủ lạnh, ………….).
…………………………………………………………………………………
3. Hồ sơ sổ sách: (GCN đăng ký kinh doanh, chứng chỉ hành nghề, sổ sách theo dõi mua
bán hàng,...).
…………………………………………………………………………………
4. Danh mục các mặt hàng kinh doanh tại cơ sở.
........, ngày........tháng........năm......
CƠ SỞ ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú: (*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục
hành chính.
626
Mẫu số 12.QLT - Phụ lục 1A-NĐ 32/2026/NĐ-CP
CƠ QUAN CẤP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC THÚ Y
Số: …………..…../GCN-BB
Tên cơ sở: ………………………………………………………………….………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………..………………..
Số điện thoại/Tel: ………………………………………………….……………………
Chủ cơ sở: …………………………………………………………………………………
Địa chỉ cư trú: ……………………………………………………..………………………
Được công nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y đối với:
(*)
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Giấy chứng nhận đủ điều kiện này có hiệu lực đến: ngày …… tháng .... năm ...
........, ngày........tháng........năm......
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) ghi rõ loại sản phẩm được phép buôn bán như vắc-xin, dược phẩm, hóa chất,....
627
58. Quy trình: Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
(1.014779) - (QT - 58)
a) Trường hợp Chủ tịch UBND Thành phố giao Sở Nông nghiệp Môi trường trực
tiếp giải quyết, gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (đối với
các sở thuộc diện phải cấp giấy, giấy chứng nhận đăng kinh doanh/Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư do Thành phố cấp)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục gia hạn Giấy
chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y cho tổ chức, cá nhân có hoạt động
buôn bán thuốc thú y trên địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND Thành phố giao Sở Nông nghiệp và Môi trường trực tiếp giải quyết.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu gia hạn giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc
thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố giao Sở Nông nghiệp
Môi trường trực tiếp giải quyết; Lãnh đạo, công chức Sở Nông nghiệp i
trường; Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản Thú y; Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 1649/QĐ-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn gia hạn theo Mẫu số 09.QLT Phụ lục IA ban
hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
x
- Bản thuyết minh chi tiết sở vật chất, kỹ thuật theo
Mẫu số 10.QLT Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
628
3.4
Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính
phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy
định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí, lệ phí:
Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn bán thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 230.000/lần
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần
hồ sơ yêu cầu bản
chính (mục 3.2): Có
thể lựa chọn hình thức
nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến hoặc qua dịch v
bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định trực tuyến (nếu có
quy định).
Tổ chức, cá
nhân.
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối và hướng dẫn t
chức, cá nhân nộp lại
hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
629
Chuyển hồ đến
Phòng Quản lý giống,
thức ăn chăn nuôi,
thuốc thú y thuộc Chi
cục Chăn nuôi, Thủy
sản và Thú y Hà Nội
để giải quyết theo quy
định.
-Trực tuyến:
Chuyển h
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm
việc. Hoặc
trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn chi
cục
1/2 ngày
làm việc
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
Thẩm định hồ sơ
Trường hợp 1: Hồ
chưa đạt yêu cầu: trả
lại hồ cho tổ chức,
cá nhân, nêu rõ lý do.
Trường hợp 2: Hồ
đạt yêu cầu:
+ Thực hiện kiểm tra
điều kiện của sở
buôn bán thuốc t y.
Lập Biên bản kiểm tra
điều kiện buôn bán
thuốc thú y theo Mẫu
số 11.QLT Phụ lục IA
ban hành kèm theo
Nghị định số
32/2026/NĐ-CP.
+ Căn cứ kết quả kiểm
tra: nếu đạt thì cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc thú y theo Mẫu
số 12.QLT Phụ lục IA
ban hành kèm theo
Nghị định số
32/2026/NĐ-CP.
Chuyên
viên
04 ngày
làm việc
- Thông báo trả lại hồ
sơ, nêu do.
(Trường hợp 1)
-Quyết định thành lập
Đoàn kiểm tra, xếp
loại điều kiện buôn
bán thuốc thú y tại
sở (Trường hợp 2)
-Thông báo thời gian
kiểm tra điều kiện
sở buôn bán thuốc thú
y (Trường hợp 2).
- Trình Giấy
Chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc
thú y hoặc Văn bản trả
lời không cấp Giấy
chứng nhận.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
630
Trường hợp không cấp
trả lời bằng văn bản
nêu rõ lý do.
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
1/2 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc thú y;
-Hoặc văn bản trả lời
không cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y;
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo yêu cầu của
tổ chức, nhân) về
Đơn vị tiếp nhận và trả
kết quả
-Chuyên
viên giải
quyết HS
-Văn thư
Chi cục.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
1/2 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc thú y;
-Hoặc văn bản trả lời
không cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y;
-Biên bản bàn giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực
tuyến/Bưu chính theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc thú y;
-Hoặc văn bản trả lời
không cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y;
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhận
hồ sơ hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu u cầu bổ
sung, hoàn thiện h
(nếu có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Phiếu
xin lỗi hẹn lại ngày
trả kết quả (trường
631
hợp giải quyết hồ
chậm muộn); Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính và các giấy
tờ khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ
các giấy tờ khác
có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn gia hạn theo Mẫu số 09.QLT Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số
32/2026/NĐ-CP;
2. Bản thuyết minh chi tiết sở vật chất, kỹ thuật theo Mẫu số 10.QLT Phụ lục
IA ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP.
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y theo Mẫu số 12.QLT Phụ
lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP.
4. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
632
Mẫu số 09.QLT-Phụ lục 1A – NĐ 32/2026/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC THÚ Y
Kính gửi:
(*)
…………………………………
Căn cứ
(
**
)
………………………..…………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...
Tên cơ sở: …………………………….……………………….………………………
Địa chỉ cơ sở: ………………………………………………..…………………………..
Số điện thoại: ……………………….……………………………..……………………..
Chủ cơ sở: ……………………………………………………………..…………………
Địa chỉ thường trú: ……………………………………………………………………..
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y số ………………..cấp ngày
……tháng……..năm 20…
Các loại sản phẩm kinh doanh:
□ Thuốc dược phẩm □ Vắc xin, chế phẩm sinh học
□ Hóa chất □ Các loại khác
Đề nghị quý đơn vị tiến hành kiểm tra gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y cho cơ sở chúng tôi.
Hồ sơ gửi kèm gồm: ……;
........, ngày........tháng........năm......
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú:
(*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính;
(**) Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
633
Mẫu số 10. QLT Phụ lục 1A-NĐ 32/2026/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH CHI TIẾT CƠ SỞ VẬT CHẤT,
KỸ THUẬT BUÔN BÁN THUỐC THÚ Y
Kính gửi:
(*)
………………………..
Tên cơ sở đăng ký kiểm tra: ……………………………………………………...
…………………………………………………………………………………
Địa chỉ:………...………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………
Số điện thoại: …………………..., Email: ……………………………..………..
Loại hình đăng ký kinh doanh: ………………………………………………….
Thuyết minh điều kiện buôn bán/nhập khẩu thuốc thú y như sau:
1. Cơ sở vật chất: (mô tả kết cấu, diện tích quy mô cơ sở, các khu vực trưng bày/bày bán).
…………………………………………………………………………………
2. Trang thiết bị: (nêu đầy đủ tên, số lượng thiết bị phục vụ bảo quản thuốc thú y như tủ,
quầy, kệ, ẩm kế, nhiệt kế, tủ lạnh, ………….).
…………………………………………………………………………………
3. Hồ sơ sổ sách: (GCN đăng ký kinh doanh, chứng chỉ hành nghề, sổ sách theo dõi mua
bán hàng,...).
…………………………………………………………………………………
4. Danh mục các mặt hàng kinh doanh tại cơ sở.
........, ngày........tháng........năm......
CƠ SỞ ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú: (*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính.
634
Mẫu số 12.QLT - Phụ lục 1A-NĐ 32/2026/NĐ-CP
CƠ QUAN CẤP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC THÚ Y
Số: …………..…../GCN-BB
Tên cơ sở: ………………………………………..………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………….………………………………..
Số điện thoại/Tel: ………………………………………………………………………
Chủ cơ sở: …………………………………………………………………………………
Địa chỉ cư trú: ………………………………………………………..……………………
Được công nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y đối với:
(*)
…………………………………………………………..…………………………………
……………………………………………………………..………………………………
……………………………………………………………..………………………………
………………………………………………………...……………………………………
Giấy chứng nhận đủ điều kiện này có hiệu lực đến: ngày …… tháng .... năm ...
........, ngày........tháng........năm......
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) ghi rõ loại sản phẩm được phép buôn bán như vắc-xin, dược phẩm, hóa chất,....
635
b) Trường hợp Chủ tịch UBND Thành phgiao Ủy ban nhân dân xã, phường trực
tiếp giải quyết, gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (đối với
các sở thuộc diện phải cấp giấy, giấy chứng nhận đăng kinh doanh/Giấy
chứng nhận đăng đầu do xã, phường cấp hoặc UBND cấp huyện cấp trước
ngày 01/7/2025)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục gia hạn Giấy
chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y cho tổ chức, cá nhân hoạt động
buôn bán thuốc thú y trên địa bàn xã, phường thuộc thành phố Hà Nội thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố giao Ủy ban nhân dân xã, phường
trực tiếp giải quyết.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu xin gia hạn giấy chứng
nhận sđủ điều kiện buôn bán thuốc thú y trên địa bàn thành phố Nội
thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố giao Ủy ban nhân
dân xã, phường trực tiếp giải quyết; Cán bộ, công chức, người lao động được bố
trí tham gia hỗ trợ, tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính cấp
theo quy định; Điểm hỗ trợ dịch vụ công số - Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 1649/QĐ-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đăng theo Mẫu số 09.QLT Phụ lục IA ban
hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
x
- Bản thuyết minh chi tiết sở vật chất, kỹ thuật
theo Mẫu số 10.QLT Phụ lục IA ban hành kèm theo
Nghị định số 32/2026/-CP.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
636
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Trực tiếp tại Điểm hỗ trợ dịch vụ công số;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định
của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mức thu phí:
- Kiểm tra điều kiện sở buôn bán thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 230.000
đồng/lần (quy định tại mục 11 - Phần V - Biểu phí, lệ phí trong ng tác thú y
ban hành kèm theo Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính).
3.7
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành
phần hồ yêu cầu
bản chính (mục
3.2): thể lựa
chọn hình thức nộp
hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình
thức nhận kết quả:
Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ p
thẩm định trực tuyến
(nếu có quy định)
Tổ chức/
nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả.
Trường hợp không
đủ thành phần hồ sơ:
Từ chối hướng
dẫn tổ chức, nhân
nộp lại hồ sơ.
Điểm hỗ
trợ dịch vụ
công số
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều 17
Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao hồ
bản giấy (trường hợp
tiếp nhận trực tiếp).
637
Chuyển hồ đến
Phòng chuyên môn
cấp để giải quyết
theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/2
ngày làm việc.
Hoặc trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h.
B3
Phân công xử lý,
thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn cấp xã
1/2 ngày
làm việc
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
Thẩm định hồ sơ
Trường hợp 1: Hồ
chưa đạt yêu cầu:
trả lại hồ cho tổ
chức, nhân, nêu
rõ lý do.
Trường hợp 2: Hồ
sơ đạt yêu cầu:
+ Thực hiện kiểm
tra điều kiện của
sở buôn bán thuốc
thú y. Lập Biên bản
kiểm tra điều kiện
buôn bán thuốc t
y theo Mẫu số
11.QLT Phụ lục IA
ban hành kèm theo
Nghị định số
32/2026/NĐ-CP.
+ Căn cứ kết quả
kiểm tra: nếu đạt t
cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc t
y theo Mẫu số
12.QLT Phụ lục IA
ban hành kèm theo
Nghị định số
32/2026/NĐ-CP.
Chuyên
viên phòng
chuyên
môn cấp xã
04 ngày
làm việc
- Thông báo trả lại hồ
sơ, nêu do.
(Trường hợp 1)
-Quyết định thành lập
Đoàn kiểm tra, xếp loại
điều kiện buôn bán
thuốc thú y tại sở
(Trường hợp 2)
-Thông báo thời gian
kiểm tra điều kiện s
buôn bán thuốc thú y
(Trường hợp 2).
- Trình Giấy Chứng
nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc thú y hoặc
Văn bản trả lời không
cấp Giấy chứng nhận.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn cấp xã
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
UBND cấp
1/2 ngày
làm việc
638
Trường hợp không
cấp trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
B5
Hoàn thiện hồ sơ;
Bàn giao kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính về Điểm
hỗ trợ dịch vụ công
số.
- Công
chức phòng
chuyên
môn
UBND cấp
- Điểm hỗ
trợ dịch vụ
công số
01 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận đ
điều kiện buôn bán
thuốc thú y;
-Hoặc n bản tr lời
không cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc thú y.
- Biên bản n giao kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy.
B6
Trả kết quả giải
quyết TTHC (ngay
khi nhận bàn giao).
Hình thức trả kết
quả: Trực tiếp/Trực
tuyến/Bưu chính
theo yêu cầu của tổ
chức, công dân.
Điểm hỗ
trợ dịch vụ
công số
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy chứng nhận đ
điều kiện buôn bán
thuốc thú y;
-Hoặc n bản tr lời
không cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc thú y;
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống theo
dõi;
- Lưu hồ sơ
Phòng
chuyên
môn cấp xã
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết TTHC
kèm theo: Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết h
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Phiếu
xin lỗi hẹn lại ngày
trả kết quả (trường hợp
giải quyết hồ sơ chậm
muộn); Biên bản n
giao hồ sơ, kết quả gii
quyết thủ tục hành
chính các giấy tờ
khác có liên quan.
Điểm hỗ
trợ dịch vụ
công số
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ
các giấy tờ khác
liên quan.
639
4
Biểu mẫu
1. Đơn đăng theo Mẫu số 09.QLT Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghđịnh
số 32/2026/NĐ-CP.
2. Bản thuyết minh chi tiết sở vật chất, kỹ thuật theo Mẫu số 10.QLT Phụ lục
IA ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP.
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y theo Mẫu số 12.QLT Phụ
lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP.
4. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
640
Mẫu số 09.QLT-Phụ lục 1A – NĐ 32/2026/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC THÚ Y
Kính gửi:
(*)
…………………………………
Căn cứ
(
**
)
…………………………………..………………………………………….
………………………………………………….…………………………………………
Tên cơ sở: …………………………………………………………………………………
Địa chỉ cơ sở: ………………………………………………………….…………………..
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………..
Chủ cơ sở: ………………………………………………….………………………………
Địa chỉ thường trú: ………………………………………………………………………..
Các loại sản phẩm kinh doanh:
□ Thuốc dược phẩm □ Vắc xin, chế phẩm sinh học
□ Hóa chất □ Các loại khác
Đề nghị quý đơn vị tiến hành kiểm tra cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y cho cơ sở chúng tôi.
Hồ sơ gửi kèm gồm: ……;
........, ngày........tháng........năm......
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú:
(*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính;
(**) Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
641
Mẫu số 10. QLT Phụ lục 1A-NĐ 32/2026/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH CHI TIẾT CƠ SỞ VẬT CHẤT,
KỸ THUẬT BUÔN BẢN THUỐC THÚ Y
Kính gửi:
(*)
………………………..
Tên cơ sở đăng ký kiểm tra: ……………………………………………………...
……………………………………………………………………………………
Địa chỉ:………...………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
Số điện thoại: …………………..., Email: ……………………………..………..
Loại hình đăng ký kinh doanh: ………………………………………………….
Thuyết minh điều kiện buôn bán thuốc thú y như sau:
1. Cơ sở vật chất: (mô tả kết cấu, diện tích quy mô cơ sở, các khu vực trưng bày/bày
bán).
…………………………………………………………………………………
2. Trang thiết bị: (nêu đầy đủ tên, số lượng thiết bị phục vụ bảo quản thuốc thú y
như tủ, quầy, kệ, ẩm kế, nhiệt kế, tủ lạnh, ………….).
……………………………………………………………………………………
3. Hồ sơ sổ sách: (GCN đăng ký kinh doanh, chứng chỉ hành nghề, sổ sách theo dõi
mua bán hàng,...).
……………………………………………………………………………………
4. Danh mục các mặt hàng kinh doanh tại cơ sở.
........, ngày........tháng........năm......
CƠ SỞ ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
642
Ghi chú: (*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục
hành chính.
Mẫu số 12.QLT - Phụ lục 1A-NĐ 32/2026/NĐ-CP
CƠ QUAN CP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC THÚ Y
Số: …………..…../GCN-BB
Tên cơ sở: ………………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………..………..
Số điện thoại/Tel: ………………………………………………………………
Chủ cơ sở: ………………………………………………………………………
Địa chỉ cư trú: ……………………………………………………..……………
Được công nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y đối với:
(*)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Giấy chứng nhận đủ điều kiện này có hiệu lực đến: ngày …… tháng .... năm ...
........, ngày........tháng........năm......
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) ghi loại sản phẩm được phép buôn bán như vắc-xin, dược phẩm, hóa
chất,....
643
59. Quy trình: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
(1.004839) - (QT - 59)
a) Trường hợp Chủ tịch UBND Thành phố giao Sở Nông nghiệp Môi trường trực
tiếp giải quyết, cấp lại Giấy chứng nhận đđiều kiện buôn bán thuốc thú y (đối với
các sở thuộc diện phải cấp giấy, giấy chứng nhận đăng kinh doanh/Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư do Thành phố cấp)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y cho tổ chức, nhân hoạt
động buôn bán thuốc ty trên địa n thành phố Nội thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND Thành phố giao Sở Nông nghiệp Môi trường trực tiếp giải
quyết.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu xin cấp lại giấy chứng
nhận sở đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y trên địa bàn thành phố Nội
thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố giao Sở Nông
nghiệp và Môi trường trực tiếp giải quyết; Lãnh đạo, công chức Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản Thú y; Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội;
- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 14.QLT Phụ lục IA
ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
x
- Tài liệu liên quan nội dung thay đổi thông tin của tổ
chức, cá nhân đăng ký.
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
644
3.4
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính
phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy
định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí, lệ phí: Không.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản
chính (mục 3.2):
thể lựa chọn hình thức
nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/ cá
nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối và hướng dẫn tổ
chức, cá nhân nộp lại
hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp nhận
trực tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng Quản lý giống,
thức ăn chăn nuôi,
thuốc thú y thuộc Chi
cục Chăn nuôi, Thủy
sản và Thú y Hà Nội
để giải quyết theo quy
định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
645
Hoặc trước
09h sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn Chi
cục
1/2 ngày
làm việc
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
Thẩm định hồ sơ:
Trường hợp 1: Hồ
chưa đạt yêu cầu: trả
lại hồ cho tổ chức,
cá nhân, nêu rõ lý do.
Trường hợp 2: Hồ
đạt yêu cầu: thì cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc thú y theo Mẫu
số 12.QLT Phụ lục IA
ban hành kèm theo
Nghị định số
32/2026/NĐ-CP.
Chuyên
viên Chi
cục
02 ngày
làm việc
- Thông báo trả lại hồ
sơ, nêu do.
(Trường hợp 1)
- Trình Giấy
Chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc
thú y.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn Chi
cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục.
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hsơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành kết quả
Văn thư Sở
1/2 ngày
làm việc
- Giấy chứng nhận đ
điều kiện buôn n
thuốc thú y;
-Hoặc văn bản trả lời
không cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y;
5.2
Chuyển kết quả bản
điện tử; kết quả bản
giấy (theo yêu cầu của
tổ chức, nhân) về
Đơn vị tiếp nhận trả
kết quả
-Chuyên
viên giải
quyết HS
-Văn thư
Chi cục.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
1/2 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn n
thuốc thú y;
-Hoặc văn bản trả lời
không cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y;
- Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết th
tục hành chính bản
giấy.
646
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực
tuyến/Bưu chính theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn n
thuốc thú y;
-Hoặc văn bản trả lời
không cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ
Phòng
chuyên
môn Chi
cục
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ chậm
muộn); Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết qu
giải quyết TTHC
các giấy tờ khác
liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết qu
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 14.QLT Phụ lục IA ban nh kèm theo Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP.
2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y theo Mẫu số 12.QLT Phụ
lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP.
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
647
Mẫu số 14.QLT-Phụ lục IA – NĐ 32/2026/NĐ-CP
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........tháng........năm......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
Kính gửi:
(*)
…………………………………
Căn cứ
(
**
)
……………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………...
Tên cơ sở: ……………………………………………………………………………
Địa chỉ cơ sở: ………………………………………………………………….………..
Số điện thoại: …………………………………………………………….……………..
Chúng tôi đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y số
……………….., cấp ngày …..tháng …….năm 20….
Lý do đề nghị cấp lại:
- Bị sai sót
- Thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký.
Hồ sơ gửi kèm gồm:
- ……;
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú:
(*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính;
(**) Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
648
Mẫu số 12.QLT - Phụ lục 1A-NĐ 32/2026/NĐ-CP
CƠ QUAN CẤP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC THÚ Y
Số: …………..…../GCN-BB
Tên cơ sở: ……………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………….………………..
Số điện thoại/Tel: …………………………………………………..…………………
Chủ cơ sở: ………………………………………………………..…………………
Địa chỉ cư trú: ………………………………………………………………………
Được công nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y đối với:
(*)
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………….……………………
…………………………………………………………………….……………………
Giấy chứng nhận đủ điều kiện này có hiệu lực đến: ngày …… tháng .... năm ...
........, ngày........tháng........năm......
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) ghi rõ loại sản phẩm được phép buôn bán như vắc-xin, dược phẩm, hóa chất.
649
b) Trường hợp Chủ tịch UBND Thành phố giao Ủy ban nhân dân xã, phường trực
tiếp giải quyết, cấp lại Giấy chứng nhận đđiều kiện buôn bán thuốc thú y (đối với
các sở thuộc diện phải cấp giấy, giấy chứng nhận đăng kinh doanh/Giấy
chứng nhận đăng đầu do xã, phường cấp hoặc UBND cấp huyện cấp trước
ngày 01/7/2025)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y cho tổ chức, nhân hoạt
động buôn bán thuốc ty trên địa n thành phố Nội thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND Thành phố giao Sở Nông nghiệp Môi trường trực tiếp giải
quyết.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân nhu cầu xin cấp lại giấy chứng
nhận sở đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y trên địa bàn thành phố Nội
thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố giao Sở Nông
nghiệp và Môi trường trực tiếp giải quyết; Lãnh đạo, công chức Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản Thú y; Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính;
- Quyết định 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 25/4/2026 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 14.QLT Phụ lục IA
ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
x
- Tài liệu liên quan nội dung thay đổi thông tin của tổ
chức, cá nhân đăng ký.
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Trực tiếp tại Điểm hỗ trợ dịch vụ công số;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính
650
phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua y quyền theo quy
định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí, lệ phí: Không.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần
hồ u cầu bản
chính (mục 3.2):
thể lựa chọn hình thức
nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến hoặc
qua dịch vụ u
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại
hồ sơ.
Điểm hỗ
trợ dịch
vụ
công số
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều 17
Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
- Biên bản bàn giao
hồ bản giấy
(trường hợp tiếp nhận
trực tiếp).
Chuyển hồ đến
Phòng chuyên môn
cấp để giải quyết
theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ sơ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/2
ngày làm việc.
Hoặc trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h.
651
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn cấp
1/2 ngày
làm việc
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
Thẩm định hồ sơ:
Trường hợp 1: Hồ
chưa đạt yêu cầu: trả
lại hồ cho tchức,
cá nhân, nêu rõ lý do.
Trường hợp 2: Hồ
đạt yêu cầu: thì cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc thú y theo Mẫu
số 12.QLT Phụ lục IA
ban hành kèm theo
Nghị định số
32/2026/NĐ-CP.
Chuyên
viên
Phòng
chuyên
môn cấp
02 ngày
làm việc
- Thông báo trả lại hồ
sơ, nêu do.
(Trường hợp 1)
- Trình Giấy
Chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc
thú y.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Phòng
chuyên
môn cấp
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
UBND xã
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính về
Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số.
-Công
chức
phòng
chuyên
môn
UBND
cấp xã
-Điểm hỗ
trợ dịch
vụ công số
01 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn n
thuốc thú y;
-Hoặc văn bản trả lời
không cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y;
- Biên bản bàn giao
kết quả giải quyết th
tục hành chính bản
giấy.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực
tuyến/Bưu chính theo
yêu cầu của tổ chức,
công dân.
Điểm hỗ
trợ dịch
vụ công số
Giờ hành chính
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn n
thuốc thú y;
-Hoặc văn bản trả lời
không cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ
Phòng
chuyên
môn cấp
Giờ hành chính
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
652
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ chậm
muộn); Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết qu
giải quyết TTHC
các giấy tờ khác
liên quan.
Điểm hỗ
trợ dịch
vụ công số
Giờ hành chính
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết qu
giải quyết thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 14.QLT Phụ lục IA ban nh kèm theo Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP.
2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y theo Mẫu số 12.QLT Phụ
lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 32/2026/NĐ-CP.
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
653
Mẫu số 14.QLT-Phụ lục IA – NĐ 32/2026/NĐ-CP
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày........tháng........năm......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
Kính gửi:
(*)
…………………………………
Căn cứ
(
**
)
……………………………………………………………………
…………………………………..………………………………………………………...
Tên cơ sở: …………………………………………………………………………………
Địa chỉ cơ sở: ………………………………………………….…………………………..
Số điện thoại: ……………………………………………………….……………………..
Chúng tôi đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y số
……………….., cấp ngày …..tháng …….năm 20….
Lý do đề nghị cấp lại:
- Bị sai sót
- Thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký.
Hồ sơ gửi kèm gồm:
- ……;
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú:
(*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính;
(**) Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
654
Mẫu số 12.QLT - Phụ lục 1A-NĐ 32/2026/NĐ-CP
CƠ QUAN CẤP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC THÚ Y
Số: …………..…../GCN-BB
Tên cơ sở: ……………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………….…………………………..
Số điện thoại/Tel: ………………………………………………………………………
Chủ cơ sở: ……………………………………………………………………………
Địa chỉ cư trú: ……………………………………………..…………………………
Được công nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y đối với:
(*)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………….……………………………………
………………………………………………………………………………………
Giấy chứng nhận đủ điều kiện này có hiệu lực đến: ngày …… tháng .... năm ...
........, ngày........tháng........năm......
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) ghi rõ loại sản phẩm được phép buôn bán như vắc-xin, dược phẩm, hóa chất.
655
C. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ
60. Quy trình: Hỗ trợ sở sản xuất bthiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản
xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) (1.013997) (QT- 60)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Hỗ trợ khôi
phục sản xuất ng bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ ssản xuất không
thuộc lực lượng vũ trang nhân dân).
2
Phạm vi: Áp dụng đối với các hộ sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh (không
thuộc lực lượng trang nhân dân); Cán bộ, công chức, các bộ phận liên
quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã; Điểm hỗ trợ dịch vụ công số - Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
- Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05/6/2025 của Chính phủ Quy định về
chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật;
- Quyết định số 2313/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính nh vực Thú y, Quản đê điều
Phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
- Quyết định số 1049/-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị hỗ trợ theo từng loại hình sở sản xuất
theo Mẫu số 2a, Mẫu số 2b quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 116/2025/NĐ-CP.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp tại Điểm hỗ trợ dịch vụ công số;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định
của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí, lệ phí: Không.
3.7
Quy trình xử lý công việc
656
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
Trong thời hạn 30 ngày
kể từ ngày kết thúc việc
tiêu hủy động vật, sản
phẩm động vật tại ổ dịch,
sở sản xuất nộp 01 bộ
hồ sơ; thể lựa chọn
hình thức nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Các hộ sản
xuất nông
nghiệp.
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp)
Hồ sơ theo
mục 3.2.
B2
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại hồ
sơ.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số
Theo quy định tại
mục c, khoản 2
điều 17 Nghị
định
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025
của Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
.
Chuyển hồ đến Phòng
chuyên n cấp để
giải quyết theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi tiếp
nhận trên hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/2
ngày làm việc.
Hoặc trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường hợp
tiếp nhận hồ
sau 15h.
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn UBND
01 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
657
cấp xã
B4
- Thành lập Tổ thẩm
định ít nhất 05 người
do đại diện lãnh đạo Ủy
ban nhân dân cấp làm
tổ trưởng.
- Tổ chức thẩm định điều
kiện, hồ sơ: Hằng tháng,
Tổ thẩm định tổ chức
thẩm định ít nhất một lần
đối với hồ đề nghị hỗ
trợ được tiếp nhận trong
tháng đó. Thời gian thẩm
định không q 07 ngày
kể từ ngày tổ chức thẩm
định. Tổ thẩm định tiến
hành thẩm định theo các
điều kiện hỗ trợ quy định
tại khoản 1 Điều 5 Nghị
định 116/2025/NĐ-CP.
- Niêm yết kết quả thẩm
định: Trong thời hạn 03
ngày kể từ ngày kết thúc
thẩm định, Ủy ban nhân
dân cấp xã niêm yết công
khai Bảng tổng hợp đề
xuất hỗ trợ sở sản
xuất bị thiệt hại do dịch
bệnh theo Mẫu số 3a đối
với động vật trên cạn
Mẫu số 3b đối với động
vật thủy sản quy định tại
Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định
116/2025/NĐ-CP tại trụ
sở Ủy ban nhân dân cấp
nơi sản xuất, đồng
thời thông tin trên các
phương tiện truyền thông
của cấp xã. Thời gian
công khai 05 ngày. Ủy
ban nhân dân cấp
thông báo bằng văn bản
cho cơ sở sản xuất không
Công chức
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
19 ngày
làm việc
- Quyết định thành
lập Tổ thẩm định;
- Kết quả thẩm địh
-Quyết định hỗ trợ
-Văn bản trả lời
cho sở sản xuất
không đủ điều kiện
hỗ trợ nêu
do.
-Phiếu kiểm soát
giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
1,5 ngày
làm việc
Lãnh đạo
UBND cấp xã
02 ngày
làm việc
658
đủ điều kiện hỗ trợ
nêu rõ lý do.
-Xử kiến nghị, phản
ánh: Trường hợp kiến
nghị, phản ánh trong thời
gian niêm yết, trong thời
hạn 05 ngày kể từ ngày
kết thúc thời gian niêm
yết, Ủy ban nhân dân cấp
văn bản trả lời
nêu rõ lý do;
-Ban hành Quyết định hỗ
trợ: Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày kết thúc
thời gian niêm yết, Ủy
ban nhân dân cấp lập
hồ sơ hỗ trợ, ban nh
Quyết định hỗ trợ theo
Mẫu số 4a quy định tại
Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định
116/2025/NĐ-CP. Hồ
hỗ trợ gồm: Văn bản đề
nghị hỗ trợ của tổ chức,
nhân; Bảng tổng hợp
hỗ trợ sở sản xuất bị
thiệt hại do dịch bệnh
theo Mẫu số 3a đối với
động vật trên cạn và Mẫu
số 3b đối với thủy sản
quy định tại Phlục ban
hành kèm theo Nghị định
116/2025/NĐ-CP;
-Tổ chức chi trả hỗ trợ:
Ủy ban nhân dân cấp
tổ chức chi trả hỗ trợ đối
với các tổ chức, nhân
đủ điều kiện được hỗ trợ.
Trường hợp không đủ
kinh phí hỗ trợ, Ủy ban
nhân dân cấp gửi văn
bản đề nghị Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh bổ sung
theo quy định.
659
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính về
Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số.
-Công chức
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
-Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số
01 ngày
làm việc
- Quyết định hỗ trợ
-Văn bản trả lời
cho sở sản xuất
không đủ điều kiện
hỗ trợ nêu
do.
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/Trực tiếp/
Qua dịch vụ u chính
(Theo yêu cầu của tổ
chức, công dân)
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số
Giờ hành chính
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Quyết định hỗ trợ;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
-Sổ theo dõi hồ sơ
B7
-Thống kê và theo dõi;
-Lưu hồ sơ.
Phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
Giờ hành chính
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin
lỗi đề nghị gia
hạn thời gian giải
quyết; Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ
tục hành chính
các giấy tờ khác
liên quan.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số.
Giờ hành chính
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ tục
hành chính; Biên
bản bàn giao hồ
thủ tục hành chính;
Sổ theo dõi hồ
660
và các giấy tờ khác
có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Biên bản Tiêu hủy động vật/sản phẩm động vật trên cạn theo Mẫu số 1a ban
hành kèm theo Nghị định 116/2025/NĐ-CP.
2. Biên bản Tiêu hủy động vật thủy sản theo Mẫu số 1b ban hành kèm theo
Nghị định 116/2025/NĐ-CP.
3. Đơn đề nghị hỗ trợ thiệt hại do dịch bệnh theo Mẫu số 2a, 2b ban hành kèm
theo Nghị định 116/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
4. Bảng tổng hợp đề xuất hỗ trợ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh theo
Mẫu số 3a đối với động vật trên cạn Mẫu số 3b đối với động vật thủy sản
quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 116/2025/NĐ-CP.
5. Quyết định về việc hỗ trợ đối với các cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh
động vật ban theo Mẫu số 4a ban hành kèm theo Nghị định 116/2025/NĐ-CP.
6. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông s03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
661
Mẫu số 1a
UBND (CẤP XÃ)….
___________
Số: ……/BB-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Tiêu hủy động vật/sản phẩm động vật trên cạn
Hôm nay, hồi...............giờ...............phút, ngày..............tháng..........năm
Tại:
Thành phần gồm:
1. Đại diện UBND (cấp xã)
Ông (bà):........................................................ Chức vụ:…………………….
Ông (bà):........................................................ Chức vụ:……………………..
Ông (bà):........................................................ Chức vụ:……………………..
Ông (bà):........................................................ Chức vụ:…….……………….
Ông (bà):........................................................ Chức vụ:……….…………….
2. Đại diện chủ cơ sở sản xuất có động vật, sản phẩm động vật buộc phải tiêu hủy
Ông (bà):…………………………………………………….……………………..
Địa chỉ:………………………………………..…………………………………
3. Thành phần khác:
Ông (bà):…………………………………………………………………………….
Ông (bà):…………………………………………………………………………….
Cùng tiến hành kiểm đếm tiêu hủy số lượng/khối lượng động vật, sản phẩm động
vật, cụ thể như sau:
Đối tượng tiêu hủy 1:
Số lượng tiêu hủy:............................con; Khối lượng tiêu hủy:..................... kg
Đối tượng tiêu hủy 2:
Số lượng tiêu hủy:............................con; Khối lượng tiêu hủy:..................... kg
Đối tượng tiêu hủy 3:
Số lượng tiêu hủy:............................con; Khối lượng tiêu hủy:..................... kg
Tên dịch bệnh:
Các biện pháp xử dịch, tổ chức chống dịch bệnh động vật đã thực hiện theo quy
định của pháp luật về thú y:
………………………………………………………………………………………………
662
Địa điểm tiêu hủy:
…………………………………………………………………………………………
………..………………………………………………..…………………………………
Phương pháp tiêu hủy: ………..………………………………………………………
Tổ chức tiêu hủy:
- Vật tư: ………………………………………………………………………………
- Nhân lực: ……………………………………………………………………………
Các bước tiến hành:
………..………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………..……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Việc tiêu hủy hoàn thành vào hồi..........giờ.......phút, ngày.....tháng.....năm
UBND (cấp xã) ...................................................................... giao cho
...................................... chịu trách nhiệm bảo vệ an toàn hố tiêu hủy động vật, sản phẩm
động vật (tối thiểu.............giờ sau tiêu hủy), phát hiện báo cáo kịp thời các vấn đề phát
sinh sau tiêu hủy.
Biên bản được các thành viên các bên tham gia thông qua thống nhất tên
vào hồi.......giờ......phút, ngày......tháng........năm..........
Biên bản được lập thành 02 bản, nội dung giá trị như nhau, đại diện UBND
(cấp xã)…… và đại diện chủ cơ sở sản xuất mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT
ĐẠI DIỆN UBND (CẤP XÃ)…
ĐẠI ĐIỆN CÁC THÀNH PHẦN KHÁC THAM GIA
663
Mẫu số 1b
UBND (CẤP XÃ)….
____________
Số: ……/BB-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Tiêu hủy động vật thủy sản
_____________
Hôm nay, hồi...............giờ...............phút, ngày..............tháng..........năm
Tại:
Thành phần gồm:
1. Đại diện UBND (cấp xã)
Ông (bà):........................................................ Chức vụ:……………………….
Ông (bà):........................................................ Chức vụ:……………………….
Ông (bà):........................................................ Chức vụ:……………………….
Ông (bà):........................................................ Chức vụ:……………………….
Ông (bà):........................................................ Chức vụ:………………………..
2. Đại diện chủ cơ sở sản xuất có động vật thủy sản buộc phải tiêu hủy
Ông (bà):…………………………………………………………………………….
Địa chỉ:……………………………………………………………………………….
3. Thành phần khác:
Ông (bà):……………………………………………………………………………..
Ông (bà):……………………………………………………………………………..
4. Thông tin của cơ sở sản xuất có động vật thủy sản buộc phải tiêu hủy
4.1. Đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản:
a) Thông tin về cơ sở:
Địa chỉ cơ sở nuôi trồng thủy sản:...................................................................
Mã số cơ sở (nếu có)………………………………………………………………..
Loài thủy sản nuôi:………………………………………………………………….
Hình thức: …………………………………..………………………………………..
Diện tích mặt nước nuôi thủy sản:.................ha
664
Số lượng giống thả nuôi
1
:....................... con hoặc kg, mật độ……………….. con/m
2
hoặc kg/m
3
.
Giấy xác nhận số sở nuôi trồng thủy sản (nếu có): …………………cấp
ngày……tháng……năm………..
Giấy phép nuôi biển (đối với sở nuôi trồng thủy sản trên biển): ………… cấp
ngày… …tháng……năm………..
Thời điểm thả giống: ngày .....…tháng .....….năm….
b) Thông tin về dịch bệnh
Tên bệnh:
Thời gian bị bệnh: Từ ngày......tháng......năm...... đến ngày......tháng...... năm
Thời gian tiêu hủy: Ngày......tháng......năm......
Diện tích nuôi bị tiêu hủy:.................ha
Số lượng thủy sản bị tiêu hủy:........................con hoặc kg
4.2. Đối với cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản:
a) Thông tin về cơ sở:
Loài thủy sản:………………………………………………………………....
Hình thức sản xuất/ương dưỡng:………………………………………………
Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
số:………do…………………..……………….cấp ngày … tháng … năm …
Tổng diện tích sản xuất .................... ha hoặc số lượng
2
giống sản xuất/ương dưỡng:
………. con hoặc kg.
Thời gian sản xuất, ương dưỡng đối với động vật thủy sản bị tiêu hủy: Từ
ngày......tháng......năm...... đến ngày......tháng...... năm ............
b) Thông tin về dịch bệnh
Tên bệnh:
Thời gian bị bệnh: Từ ngày......tháng......năm...... đến ngày......tháng...... năm
Thời gian tiêu hủy: Ngày......tháng......năm......
Diện tích sản xuất, ương dưỡng bị tiêu hủy:.................ha
Số lượng giống bị tiêu hủy:........................con hoặc kg
1
Căn cứ vào những tài liệu như h đơn/hợp đồng mua giống/thức ăn/thuốc thú y/sản phẩm xử i
trường/giấy kiểm dịch giống và nhật ký sản xuất trong thời kỳ xảy ra dịch bệnh (nếu có).
2
Căn cứ vào những tài liệu như hoá đơn/hợp đồng mua giống/thức ăn/thuốc thú y/sản phẩm xử môi
trường/giấy kiểm dịch giống và nhật ký sản xuất trong thời kỳ xảy ra dịch bệnh (nếu có).
665
Tổ chức tiêu hủy:
- Biện pháp tiêu hủy (ghi rõ): …………………………………………….………….
…………………………………………………………….………………………..……...
..…………………………………….……..……………………………………………..…
………………………………….……..…………………………………………..………
…………………………………………………………….………………………….…...
- Vật tư/hóa chất sử dụng tiêu hủy:
Việc tiêu hủy hoàn thành vào hồi..........giờ.......phút, ngày.....tháng.....năm
UBND (cấp xã) .............................. giao cho ............................... chịu trách nhiệm
bảo vệ an toàn hố/ao/bể tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật (tối thiểu.............giờ sau
tiêu hủy), phát hiện và báo cáo kịp thời các vấn đề phát sinh sau tiêu hủy.
Biên bản được các thành viên các bên liên quan thông qua thống nhất tên
vào hồi.......giờ......phút, ngày......tháng.....năm..........
Biên bản được lập thành 02 bản, nội dung giá trị như nhau, đại diện UBND
(cấp xã)…. và đại diện chủ cơ sở sản xuất mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT
ĐẠI DIỆN UBND (CẤP XÃ)…
ĐẠI ĐIỆN CÁC THÀNH PHẦN KHÁC THAM GIA
666
Mẫu số 2a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ thiệt hại do dịch bệnh động vật trên cạn
Kính gửi: Ủy ban nhân dân (cấp xã)........
Tôi tên là:.........................................................................................................
Số Căn cước:................................Ngày cấp.......................Nơi cấp
Địa chỉ thường trú:
Điện thoại:
Tên cơ sở sản xuất (nếu có):
Địa điểm đăng ký chăn nuôi:
Kê khai số lượng động vật, sản phẩm động vật bị thiệt hại do dịch bệnh như sau:
Biên bản tiêu hủy số : ................ /BB-UBND ngày… tháng…năm….
Tên dịch bệnh:
1. Đối tượng tiêu hủy 1:
Số lượng tiêu hủy......................con; Khối lượng tiêu hủy:..................kg
2. Đối tượng tiêu hủy 2:
Số lượng tiêu hủy......................con; Khối lượng tiêu hủy:..................kg
3. Đối tượng tiêu hủy 3:
Số lượng tiêu hủy......................con; Khối lượng tiêu hủy:..................kg
Đề nghị Ủy ban nhân dân (cấp xã)......................................... xem xét, hỗ trợ thiệt hại
nêu trên.
Tôi xin cam kết các nội dung trên đúng sự thật chịu hoàn toàn trách nhiệm
trước pháp luật.
…,ngày ….. tháng ….. năm …
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên và đóng dấu (nếu có))
667
Mẫu số 2b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ thiệt hại do dịch bệnh động vật thủy sản
Kính gửi: Ủy ban nhân dân (cấp xã)........
Tôi tên là:.........................................................................................................
Số Căn cước..............................Ngày cấp.................Nơi cấp
Địa chỉ thường trú:
1. Đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản:
a) Thông tin về cơ sở nuôi:
Địa chỉ cơ sở nuôi trồng thủy sản:......................................................
Mã số cơ sở (nếu có)
Loài thủy sản nuôi:
Hình thức nuôi:
Diện tích mặt nước nuôi thủy sản:.................ha
Số lượng giống thả nuôi:........................con, mật độ thả……………………. con/m
2
hoặc kg/m
3
Giấy xác nhận số sở nuôi trồng thủy sản (nếu có): …………………cấp
ngày………tháng …….. năm ……..
Giấy phép nuôi biển (nếu có):……………………………………………cấp
ngày……… tháng …….. năm ……..
Thời điểm thả giống đối với động vật thủy sản bị tiêu hủy: Ngày……tháng ….. năm
......
b) Thông tin về dịch bệnh
Biên bản tiêu hủy số: ............ /BB-UBND ngày… tháng…năm……
Tên bệnh:
Thời gian bị bệnh: Từ ngày......tháng......năm...... đến ngày......tháng...... năm
Thời gian tiêu hủy: Ngày......tháng......năm......
Diện tích nuôi bị tiêu hủy:.................ha
Số lượng giống bị tiêu hủy:........................con hoặc kg
2. Đối với cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản:
a) Thông tin về cơ sở
Loài thủy sản:………………………………………………………………....
Hình thức sản xuất/ương dưỡng :……………………………………………
Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
số:………do…………………..……………….cấp ngày … tháng … năm …
668
Tổng diện tích sản xuất ............................ ha hoặc số lượng giống sản xuất/ương
dưỡng: … ……con hoặc kg.
Thời điểm sản xuất, ương dưỡng đối với động vật thủy sản bị tiêu hủy:
Ngày………tháng …….. năm ......
b) Thông tin về dịch bệnh
Biên bản tiêu hủy số: ............ /BB-UBND ngày… tháng…năm……
Tên bệnh:
Thời gian bị bệnh: Từ ngày......tháng......năm...... đến ngày......tháng...... năm
Thời gian tiêu hủy: Ngày......tháng......năm......
Diện tích sản xuất, ương dưỡng bị tiêu hủy:.................ha
Số lượng giống bị tiêu hủy:........................con hoặc kg
Đề nghị Ủy ban nhân dân (cấp xã) ............................................... xem xét, hỗ trợ thiệt
hại nêu trên.
Tôi xin cam kết các nội dung trên đúng sự thật chịu hoàn toàn trách nhiệm
trước pháp luật.
…,ngày ….. tháng ….. năm …
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên và đóng dấu (nếu có))
669
Mẫu số 4a
ỦY BAN NHÂN DÂN (CẤP XÃ)…..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/QĐ-UBND
…, ngày…. tháng … năm…
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hỗ trợ đối với các cơ sở sản xuất bị thiệt hại
do dịch bệnh động vật
___________
ỦY BAN NHÂN DÂN (CẤP XÃ)…..
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định s116/2025/-CP ngày 05/6/2025 của Chính phủ quy định về
chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật;
Theo đề nghị của…..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hỗ trợ kinh phí đối với các sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật
trên địa bàn (cấp xã)…. và kinh phí hỗ trợ cụ thể theo danh sách tại Phụ lục gửi kèm.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. các sở sản xuất tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBND cấp tỉnh (để b/c);
-
- Lưu: VT, … .
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên đóng dấu)
Họ và tên
670
61. Quy trình: Công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa
bàn quản lý) (1.003956) – (QT - 61)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục công nhận
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
2
Phạm vi: Áp dụng đối với các tổ chức, nhân nhu cầu thực hiện hoạt động
tiếp nhận, thẩm định và quản hồ công nhận giao quyền quản cho tổ
chức cộng đồng (trên địa bàn quản lý); Cán bộ, công chức, viên chức, người lao
động được bố trí tham gia giải quyết thủ tục hành chính cấp theo quy định;
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số - Trung m Phục vụ hành chính công thành phố
Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Thông số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09/01/2026 của Bộ ng nghiệp i
trường.
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
x
- Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu
vực dự kiến thực hiện đồng quản lý theo Mẫu số 02 Phụ lục
I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025;
x
- Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng theo Mẫu số 03
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025;
x
- Biên bản họp tổ chức cộng đồng theo Mẫu số 04 Phụ lục I
ban hành m theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
35 ngày làm việc. Trong đó:
- Thông báo Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
- Thẩm định hồ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xem xét, quyết định:
33 ngày làm việc.
671
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Điểm hỗ trợ dịch vụ công số;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí, lệ phí: Chưa có văn bản quy định.
3.7
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ.
1. Đối với thành phần
hồ yêu cầu tại mục
3.2: thể lựa chọn
hình thức nộp hồ
trực tiếp/trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/cá
nhân
Giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đ
thành phần hồ sơ: T
chối hướng dẫn nộp
lại hồ sơ.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công số
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
Chuyển hồ đến
Phòng chuyên môn cấp
để giải quyết theo
quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước
09h sáng ngày
672
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
* Thẩm định hồ sơ:
1. Tổ chức thẩm định
trình Lãnh đạo
UBND cấp thông
báo Phương án bảo vệ
khai thác nguồn lợi
thủy sản trên phương
tiện thông tin đại chúng,
niêm yết công khai tại
trụ sở Ủy ban nhân n
cấp xã khu dân cư
nơi dự kiến thực hiện
đồng quản lý;
Trường hợp hồ chưa
đạt yêu cầu, trình d
thảo văn bản thông o
đề nghị hoàn thiện, b
sung hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
1/2 ngày
làm việc
- Văn bản thông báo
Phương án bảo vệ
khai thác nguồn
lợi thủy sản trên
phương tiện thông
tin đại chúng, niêm
yết công khai tại trụ
sở Ủy ban nhân dân
cấp xã và khu dân
nơi dự kiến thực
hiện đồng quản lý;
Hoặc văn bản thông
báo đề nghị hoàn
thiện, bổ sung hồ sơ
trường hợp hồ sơ
chưa đạt yêu cầu.
- Quyết định công
nhận giao quyền
quản cho tổ chức
cộng đồng hoặc
Văn bản từ chối
không công nhận
không giao quyền
quản cho tổ chức
cộng đồng (đối với
trường hợp không
công nhận không
giao quyền);
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
UBND cấp xã
1/2 ngày
làm việc
2. Tổ chức thẩm định
hồ trình Lãnh đạo
UBND cấp xem xét,
quyết định công nhận
và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng.
Trường hợp không công
nhận không giao
quyền quản cho tổ
chức cộng đồng phải trả
lời bằng văn bản, nêu
lý do.
Công chức
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
28 ngày
làm việc
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
01 ngày
làm việc
Lãnh đạo
UBND cấp xã
03 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện h ; Bàn
giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính về
Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số
- Công chức
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
- Điểm hỗ trợ
01 ngày
làm việc
- Quyết định công
nhận giao quyền
quản cho tổ chức
cộng đồng hoặc
Văn bản từ chối
không công nhận
673
dịch vụ công
số
không giao quyền
quản cho tổ chức
cộng đồng (đối với
trường hợp không
công nhận không
giao quyền);
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/Trực
tiếp/Qua dịch vụ bưu
chính (Theo yêu cầu
của tổ chức, công dân)
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số.
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
- Quyết định công
nhận giao quyền
quản cho tổ chức
cộng đồng hoặc
Văn bản từ chối
không công nhận
không giao quyền
quản cho tổ chức
cộng đồng (đối với
trường hợp không
công nhận không
giao quyền);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn Ủy ban
nhân dân cấp
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu b sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Văn bản
xin lỗi đề nghị
gia hạn thời gian
giải quyết; Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ
tục hành chính
các giấy tờ khác
liên quan.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số.
Giờ hành
chính
(Không tính
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản n
674
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các
giấy tờ khác liên
quan.
4
Biểu mẫu:
1. Đơn đề nghị theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
2. Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện
đồng quản theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
3. Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng theo Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
4. Biên bản họp tổ chức cộng đồng theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
5. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
675
Mẫu số 01 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN VÀ GIAO QUYỀN QUẢN
CHO TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu ……………………….
Tên tôi là:………...............………………………… Giới tính:…………………...
Ngày tháng năm sinh:………………...........………. Dân tộc: …………................
Mã số định danh/Thẻ căn cước/Căn cước công dân:…………................................
Nghề nghiệp:…………………………………………………………….................
Chỗ ở hiện tại:…………………………………………………………...................
Số điện thoại liên hệ:……………………………………………….........................
Là người đại diện cho [Tên tổ chức cộng đồng]:
Số lượng thành viên: ….. (Danh sách thành viên tổ chức cộng đồng kèm theo)
Từ nhu cầu sự tự nguyện của các thành viên trong cộng đồng với mục tiêu cùng
chia sẻ quyền hạn, trách nhiệm trong quản bảo vệ nguồn lợi thủy sản với Nhà nước,
chúng tôi [Tên tổ chức cộng đồng], được thành lập theo Quyết định số ….. ngày…..tháng
….. năm (nếu có), nhận thấy [khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý] nguồn lợi thủy
sản cần được quản bảo vệ nhằm duy trì sinh kế bền vững cho người dân hoạt
động thủy sản tại đây. Do đó, các thành viên [Tên tổ chức cộng đồng] đã thảo luận
thống nhất xây dựng hđề nghị công nhận giao quyền quản tại [khu vực dự kiến
thực hiện đồng quản lý] để thực hiện đồng quản trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản, với
nội dung chính như sau:
1. Quyền quản lý đề nghị được giao [theo quy định tại khoản 5 Điều 10 Luật Thủy
sản].
2. Vị trí, ranh giới khu vực địa đề nghị được giao [nêu tên khu vực tọa độ
khu vực (nếu có)].
3. Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; Quy chế hoạt động của tổ chức
cộng đồng (Chi tiết tại hồ sơ gửi kèm).
Kính đề nghỦy ban nhân dân xã/phường/đặc khu….….. xem xét, quyết định công
nhận và giao quyền quản lý cho [Tên tổ chức cộng đồng].
Chúng tôi cam kết sẽ quản khu vực được giao theo nội dung được công nhận
giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản trong bảo vệ nguồn lợi
thủy sản và tuân thủ các quy định của pháp luật./.
..........., ngày ...... tháng ........năm ..….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức (nếu có))
676
Danh sách thành viên tổ chức cộng đồng:
T
T
Họ và
tên
Năm
sinh
Số
người
trong
hộ làm
nghề
liên
quan
đến
thủy
sản
Chỗ
hiện
tại
Khai thác thủy sản
Nuôi trồng thủy sản
Nghề khác
Số
đăng
tàu
Chiều
dài
tàu cá
(m)
Nghề
khai
thác
thủy
sản
Ngư
trường
khai
thác
chính
Nguồn
thu
nhập
(chính
/phụ)
Khu
vực
nuôi
Diện
tích
nuôi
Đối
tượng
nuôi
Hình
thức
nuôi
Nguồn
thu
nhập
(chính
/phụ)
Tên
nghề
Nguồn
thu
nhập
(chính
/phụ)
A
Thành
viên là
hộ gia
đình
B
Thành
viên là
nhân
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
(Chữ ký của người có thẩm quyền;
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức (nếu có))
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
677
Mẫu số 02 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ VÀ KHAI THÁC NGUỒN LỢI THỦY SẢN
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện
đồng quản lý gồm các thông tin chủ yếu như sau:
1. Thông tin chung
a) Tổ chức cộng đồng: tên tổ chức cộng đồng; số lượng thành viên.
b) Khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý: vị trí, ranh giới, tọa độ (nếu có), bao
gồm sơ đồ vị trí khu vực kèm theo.
2. Sự cần thiết thực hiện đồng quản lý
(Nêu thông tin về hiện trạng nguồn lợi thủy sản, hoạt động khai thác, nuôi trồng
thủy sản, du lịch giải trí kết hợp hoạt động thủy sản, kinh tế hội; khó khăn, thách thức
tại khu vực thực hiện đồng quản lý; dự kiến những vấn đề thể khắc phục khi thực hiện
đồng quản hoặc thông tin khác (nếu có) để từ đó thấy được sự cần thiết thực hiện đồng
quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại khu vực nêu trên)
3. Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực thực hiện
đồng quản lý
a) Mục tiêu, đối tượng thủy sản cần bảo vệ.
b) Phương án tổ chức bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
c) Phương án tổ chức hoạt động nuôi trồng thủy sản (nếu có).
d) Phương án tổ chức du lịch giải trí kết hợp hoạt động thủy sản (nếu có).
đ) Phương án tổ chức hoạt động khác (nếu có).
4. Giải pháp và tổ chức thực hiện phương án
(Nêu chi tiết hoạt động để thực hiện phương án; nhiệm vụ của tổ chức cộng đồng
và các bên liên quan để thực hiện phương án và nội dung khác (nếu có))
678
Mẫu số 03 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng gồm những nội dung chủ yếu sau đây:
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
(Tên tổ chức cộng đồng, nguyên tắc, mục đích hoạt động
của tổ chức cộng đồng)
Chương II
THÀNH VIÊN TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
(Quy định về đăng ký tham gia tổ chức cộng đồng và chấm dứt tư cách thành viên tổ chức
cộng đồng; quyền và nghĩa vụ của thành viên tổ chức cộng đồng; quyền và nghĩa vụ của
cá nhân, hộ gia đình không phải là thành viên tổ chức cộng đồng tham gia hoạt động thủy
sản tại khu vực đồng quản lý (nếu có))
Chương III
CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ NHIỆM VỤ CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Điều….: Ban đại diện của tổ chức cộng đồng
1. Ban đại diện hoặc ban tương đương của tổ chức cộng đồng cách pháp
nhân (sau đây gọi là Ban đại diện) do thành viên tổ chức cộng đồng bầu, có trách nhiệm t
chức, quản lý hoạt động của tổ chức cộng đồng, kết nối giữa cộng đồng và các tổ chức, cá
nhân có liên quan.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều….: Người đại diện tổ chức cộng đồng
1. Người đại diện tổ chức cộng đồng người thuộc Ban đại diện, do thành viên tổ
chức cộng đồng bầu.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều….: Đội tuần tra, giám sát
1. Đội tuần tra, giám sát do Ban đại diện phân công, thực hiện tuần tra, giám sát,
bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại khu vực được giao quản lý; phối hợp với cơ quan chức năng
chính quyền địa phương trong hoạt động kiểm tra, giám sát, lập biên bản xử vi
phạm pháp luật về thủy sản.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều….: Đội tự quản
1. Đội tự quản được tổ chức theo nghề khai thác; theo lĩnh vực hoạt động hoặc theo
đơn vị hành chính do các thành viên tổ chức cộng đồng tự nguyện tham gia. Đội thực hiện
nhiệm vụ theo quy chế của tổ chức cộng đồng và phân công của Ban đại diện.
2. Nhiệm vụ cụ thể.
Điều….: Các đội khác (nếu có)
1. Các đội khác theo nhu cầu của tổ chức cộng đồng.
2. Nhiệm vụ cụ thể. (Mỗi ban, đội có người đứng đầu và các thành viên)
679
Điều….: Nhiệm vụ của tổ chức cộng đồng: tuyên truyền, tập huấn; tuần tra, kiểm
soát; tái tạo nguồn lợi thủy sản; thu thập thông tin, đánh giá hiện trạng nguồn lợi thủy sản,
kinh tế xã hội và nhiệm vụ khác (nếu có).
Chương IV
CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Điều….: Bầu cử Ban đại diện, người đại diện của tổ chức cộng đồng.
Điều….: Chế độ họp định k hằng năm hoặc đột xuất của tất cả thành viên tổ chức
cộng đồng; chế độ họp định k hoặc đột xuất của Ban đại diện, Đội tuần tra, giám sát, Đội
tự quản và các Đội khác.
Điều….: Tài chính cho hoạt động của tổ chức cộng đồng (quy định về thu, chi và
thành lập quỹ cộng đồng (nếu có)).
Điều….: Chia sẻ lợi ích của thành viên trong tổ chức cộng đồng (nếu có).
Điều….: Tuần tra, kiểm soát và phối hợp tuần tra, kiểm soát tại khu vực thực hiện
đồng quản lý.
Điều….: Giải thể tổ chức cộng đồng.
Điều….: Cơ chế khác (nếu có).
Chương V
QUY CHẾ VỀ HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN
Điều….: Quy định về hoạt động được hoặc không được thực hiện.
Điều….: Quy định cụ thể về: nuôi trồng thủy sản; bảo vệ khai thác nguồn lợi
thủy sản; du lịch giải trí gắn với hoạt động thủy sản; hoạt động khác của tổ chức cộng
đồng (nếu có).
Chương VI
KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
680
Mẫu số 04 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng ……. năm…
BIÊN BẢN HỌP CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Thông qua Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
và Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng/Thông qua nội dung
đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức cộng đồng: ………
2. Số lượng thành viên tổ chức cộng đồng:
3. Thành phần tham dự họp (ghi cụ thể thông tin của đại biểu và số lượng thành viên
tổ chức cộng đồng tham dự họp):
4. Thời gian, địa điểm tổ chức họp:
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Tuyên bố do, giới thiệu đại biểu tham dự, người chủ trì, người ghi biên bản
cuộc họp.
2. Đối với cuộc họp thông qua Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
và Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
2.1. Bầu người đại diện của tổ chức cộng đồng.
2.2. Thảo luận, thống nhất và biểu quyết thông qua nội dung về:
- Danh sách thành viên tham gia tổ chức cộng đồng.
- Dự thảo Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến
thực hiện đồng quản lý.
- Dự thảo Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
- Các vấn đề khác (nếu có).
3. Đối với cuộc họp thông qua nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng:
Thảo luận, thống nhất biểu quyết thông qua nội dung về [lựa chọn một hoặc
nhiều nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
- Tên tổ chức cộng đồng (đối với tổ chức cộng đồng không có tư cách pháp nhân).
- Tên người đại diện của tổ chức cộng đồng.
- Phạm vi quyền quản lý được giao.
- Vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao.
- Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
- Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
681
(Người ghi biên bản ghi đầy đủ ý kiến của các đại biểu tham dự, kết quả biểu quyết
thông qua của thành viên tổ chức cộng đồng đối với từng nội dung. Các dự thảo được
thông qua khi có ít nhất 2/3 số thành viên tham gia tổ chức cộng đồng đồng ý)
Cuộc họp kết thúc vào hồi………….., ngày….. tháng ….. năm ….. tại [tên địa điểm
tổ chức cuộc họp].
Biên bản này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị ngang nhau.
ĐẠI DIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức
(nếu có))
NGƯỜI GHI BIÊN BẢN
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU THAM DỰ
CUỘC HỌP
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
682
Mẫu số 05 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC
KHU…..….
Số: ........../QĐ-....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….........., ngày.......tháng.....năm ......
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại ………….
_____________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ/XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU
…………
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Thuỷ sản năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025;
Căn cứ Thông tư số ..../2025/TT-BNNMT ngày ... tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản;
Xét văn bản thẩm định hồ đnghị ng nhận giao quyền quản cho tổ chức
cộng đồng của ………,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng nhận [tên tổ chức cộng đồng] thực hiện đồng quản trong bảo vệ
nguồn lợi thủy sản như sau:
1. Người đại diện [tên tổ chức cộng đồng]: Ông/Bà [họ và tên người đại diện của tổ
chức cộng đồng], số chứng minh thư/thẻ căn cước, thường trú tại …………….
2. Công nhận Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản Quy chế hoạt
động của tổ chức cộng đồng kèm theo Quyết định này.
3. Nội dung khác (nếu có)
Điều 2. Giao quyền quản cho [tên tổ chức cộng đồng] thực hiện đồng quản
trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại khu vực [vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao] (sơ
đồ/bản đồ khu vực địa lý kèm theo Quyết định này).
Phạm vi quyền được giao bao gồm: [ghi cụ thể quyền được giao theo đề nghị của tổ
chức cộng đồng và quy định tại Luật Thủy sản].
Nội dung khác (nếu có)
683
Điều 3. [tên tổ chức cộng đồng] trách nhiệm thực hiện việc quản lý, bảo vệ, khai
thác phát triển nguồn lợi thủy sản theo đúng nội dung tại Điều 1, Điều 2 Quyết định
này và quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều 4. Giao [tên các đơn vị liên quan…] tổ chức thực hiện, theo dõi, hỗ trợ tổ
chức cộng đồng thực hiện nội dung tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này [ghi nhiệm vụ cụ
thể của từng đơn vị].
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 6. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị liên quan [kể tên đơn vị], [tên
tổ chức cộng đồng] các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- .......
- Lưu: VT,.....
CHỦ TỊCH
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
684
62. Quy trình: Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) (1.004498) - (QT - 62)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục sửa đổi, bổ
sung nội dung Quyết định công nhận giao quyền quản cho t chức cộng
đồng (thuộc địa bàn quản lý).
2
Phạm vi: Áp dụng đối với các tổ chức, nhân nhu cầu thực hiện hoạt động
tiếp nhận, thẩm định quản hsửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công
nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quán lý); Cán
bộ, công chức liên quan giải quyết thủ tục hành chính thuộc UBND cấp xã;
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định s1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công
nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng sung
theo Mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
x
- Báo cáo đánh gkết quả thực hiện dự thảo phương
án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản mới đối với
trường hợp sửa đổi, bổ sung phương án bảo vệ khai
thác nguồn lợi thủy sản, vị trí, ranh giới khu vực địa
được giao, phạm vi quyền được giao;
x
- Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện dự thảo quy chế
mới đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt
động của tổ chức cộng đồng;
x
- Biên bản họp tổ chức cộng đồng về c nội dung đề
nghị sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban nh
kèm theo Thông số 88/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
685
3.4
Thời gian xử lý
a) Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tchức cộng đồng; người đại diện tổ
chức cộng đồng; Sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
b) Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa
được giao Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền
được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 35 ngày làm việc.
Trong đó:
- Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc ktừ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ;
- Thẩm định hồ trình Chủ tịch UBND cấp xem xét, quyết định: 33 ngày
làm việc.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Điểm hỗ trợ dịch vụ công số;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Mức thu phí/lệ phí: Chưa quy định.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
a.
Đối với trường hợp Thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức
cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
B1
Nộp hồ sơ.
1. Đối với thành phần
hồ yêu cầu bản
chính (mục 3.2):
thể lựa chọn hình thức
nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến hoặc
qua dịch vụ u
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/ cá
nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần h sơ: Từ
chối hướng dẫn
nộp lại hồ sơ.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công số
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
686
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Chuyển hồ đến
Phòng chuyên môn
cấp để giải quyết
theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/2
ngày làm việc.
Hoặc trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h.
B3
Phân công thụ hồ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
* Thẩm định hồ sơ:
Hồ đạt yêu cầu:
Ban hành Quyết định
sửa đổi, bổ sung
Quyết định công nhận
giao quyền quản
cho tổ chức cộng đồng
đối với trường hợp đề
nghị thay đổi tên tổ
chức cộng đồng;
người đại diện tổ chức
cộng đồng; sửa đổi,
bổ sung Quy chế hoạt
động của tổ chức cộng
đồng.
Trường hợp không
sửa đổi, bổ sung nội
dung Quyết định phải
trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do
Công chức
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
2,5 ngày
làm việc
- Quyết định sửa đổi,
bổ sung Quyết định
công nhận giao
quyền quản cho tổ
chức cộng đồng hoặc
Văn bản thông báo từ
chối sửa đổi, bổ sung
Quyết định công
nhận giao quyền
quản cho tổ chức
cộng đồng (đối với
hồ không đủ điều
kiện);
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
UBND cấp xã
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ;
Bàn giao kết quả giải
-Công chức
phòng chuyên
1/2 ngày
làm việc
- Quyết định sửa đổi,
bổ sung Quyết định
687
quyết thủ tục hành
chính về Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số
môn UBND
cấp xã
- Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số
công nhận giao
quyền quản cho tổ
chức cộng đồng hoặc
Văn bản thông báo từ
chối sửa đổi, bổ sung
Quyết định công
nhận giao quyền
quản cho tổ chức
cộng đồng (đối với
hồ không đủ điều
kiện);
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/Trực
tiếp/Qua dịch vụ bưu
chính (Theo yêu cầu
của tổ chức, công dân)
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số.
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
- Quyết định sửa đổi,
bổ sung Quyết định
công nhận giao
quyền quản cho tổ
chức cộng đồng hoặc
Văn bản thông báo từ
chối sửa đổi, bổ sung
Quyết định công
nhận giao quyền
quản cho tổ chức
cộng đồng (đối với
hồ không đủ điều
kiện);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
-Lưu hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
HS giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy tiếp
nhận hồ hẹn trả
kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (nếu
có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ (trường hợp từ
chối tiếp nhận HS);
Văn bản xin lỗi đề
nghị gia hạn thời
gian giải quyết; Biên
bản bàn giao hồ sơ,
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính và các
giấy tờ khác liên
quan.
688
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số.
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
b.
Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa
được giao Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi
quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
B1
Nộp hồ sơ.
1. Đối với thành phần
hồ yêu cầu bản
chính (mục 3.2):
thể lựa chọn hình thức
nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến hoặc
qua dịch vụ u
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/cá
nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần h sơ: Từ
chối hướng dẫn
nộp lại hồ sơ.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công số
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
Chuyển hồ đến
Phòng chuyên môn
cấp để giải quyết
theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước 09h
ng ngày làm
việc tiếp theo
689
trong trường
hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h.
B3
Phân công thụ hồ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
* Thẩm định hồ sơ:
1. Tổ chức thẩm định
trình Lãnh đạo
UBND cấp thông
báo nội dung đề nghị
sửa đổi, bổ sung trên
phương tiện thông tin
đại chúng, niêm yết
công khai tại trụ sở
UBND cấp và khu
dân cư nơi thực hiện
đồng quản lý.
Trường hợp hồ
chưa đạt yêu cầu,
trình dự thảo văn bản
thông báo đề nghị
hoàn thiện, bổ sung hồ
sơ.
Công chức
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
1/2 ngày
làm việc
-Văn bản thông báo
nội dung đề nghị sửa
đổi, bổ sung trên
phương tiện thông tin
đại chúng, niêm yết
công khai tại trụ sở
UBND cấp khu
dân nơi thực hiện
đồng quản lý; hoặc
Văn bản đề nghị
hoàn thiện, bổ sung
hồ sơ.
-Quyết định sửa đổi,
bổ sung Quyết định
công nhận giao
quyền quản cho tổ
chức cộng đồng hoặc
Văn bản từ chối
không ban nh
Quyết định sửa đổi,
bổ sung (đối với
trường hợp hồ
không đủ điều kiện);
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
UBND cấp xã
1/2 ngày
làm việc
2. Tổ chức thẩm định
hồ trình Lãnh
đạo UBND cấp
xem xét, quyết định
sửa đổi, bổ sung
Quyết định công nhận
giao quyền quản
cho tổ chức cộng
đồng.
Trường hợp không
sửa đổi, bổ sung thì
trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
Công chức
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
28 ngày
làm việc
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
01 ngày
làm việc
Lãnh đạo
UBND cấp xã
03 ngày
làm việc
690
B5
Hoàn thiện hồ sơ;
Bàn giao kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính về Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số
-Công chức
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
- Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số
01 ngày
làm việc
- Quyết định sửa đổi,
bổ sung Quyết định
công nhận giao
quyền quản cho tổ
chức cộng đồng hoặc
Văn bản từ chối
không ban nh
Quyết định sửa đổi,
bổ sung (đối với
trường hợp hồ
không đủ điều kiện);
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/Trực
tiếp/Qua dịch vụ bưu
chính (Theo yêu cầu
của tổ chức, công dân)
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC
- Quyết định sửa đổi,
bổ sung Quyết định
công nhận giao
quyền quản cho tổ
chức cộng đồng hoặc
Văn bản từ chối
không ban nh
Quyết định sửa đổi,
bổ sung (đối với
trường hợp hồ
không đủ điều kiện);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
-Lưu hồ sơ.
Công chức
phòng chuyên
n y
ban nhân dân
cấp xã
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
HS giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy tiếp
nhận hồ hẹn trả
kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (nếu
có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ (trường hợp từ
chối tiếp nhận HS);
Văn bản xin lỗi đề
nghị gia hạn thời
gian giải quyết; Biên
bản bàn giao hồ sơ,
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính và các
giấy tờ khác liên
quan.
691
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số.
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu:
1. Đơn đề ngh sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyn
quản cho tổ chức cộng đồng theo Mẫu s 06 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
2. Biên bản họp tổ chức cộng đồng theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025.
3. Quyết định công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng theo Mẫu
số 07 Phụ lục I ban hành m theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
692
Mẫu số 06 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG ĐỒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN
VÀ GIAO QUYỀN CHO TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Kính gửi: UBND tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu……
Tên tôi là:……………………………………… Giới tính:… ………..
Là người đại diện cho [Tên tổ chức cộng đồng]
[Tên tổ chức cộng đồng] được công nhận và giao quyền quản lý thực hiện đồng quản
trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản theo Quyết định số....... ngày..................của Chủ tịch
UBND tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu……..
Sau một thời gian hoạt động theo các nội dung được công nhận giao quyền quản
lý, chúng tôi đề nghị sửa đổi, bổ sung một số nội dung như sau [lựa chọn một hoặc nhiều
nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
1. Tên tổ chức cộng đồng:
- Tên cũ:….. (theo Quyết định thành lập, nếu có);
- Tên mới:……….. (theo Quyết định thành lập, nếu có).
2. Người đại diện của tổ chức cộng đồng:
- Người cũ: ghi rõ: họ và tên; số thẻ căn cước công dân; địa chỉ thường trú ;
- Người mới: ghi rõ: họ và tên; số thẻ căn cước công dân; địa chỉ thường trú.
3. Phạm vi quyền quản được giao: ghi bổ sung hay loại bỏ quyền được giao
theo quy định tại Luật Thủy sản.
4. Vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao;
- Vị trí, ranh giới khu vực cũ (theo Quyết định):
- Vị trí ranh giới khu vực mới (đề nghị điều chỉnh):
5. Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản;
6. Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
(Chi tiết tại hồ sơ gửi kèm
3
)
Kính đề nghị UBND tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu xem xét quyết định sửa
đổi, bổ sung Quyết định ………… số ................ngày ............ để [Tên tổ chức cộng đồng]
hoạt động được hiệu quả hơn.
..........., ngày ...... tháng ........năm …..
TM. TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức (nếu có))
3
Đối với nội dung tại mục 4, 5, 6
693
Mẫu số 04 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng ……. năm…
BIÊN BẢN HỌP CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Thông qua Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
và Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng/ Thông qua nội dung
đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức cộng đồng:
2. Số lượng thành viên tổ chức cộng đồng:
3. Thành phần tham dự họp (ghi cụ thể thông tin của đại biểu và số lượng thành viên
tổ chức cộng đồng tham dự họp):
4. Thời gian, địa điểm tổ chức họp:
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Tuyên bố do, giới thiệu đại biểu tham dự, người chủ trì, người ghi biên bản
cuộc họp.
2. Đối với cuộc họp thông qua Phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản
và Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
2.1. Bầu người đại diện của tổ chức cộng đồng.
2.2. Thảo luận, thống nhất và biểu quyết thông qua nội dung về:
- Danh sách thành viên tham gia tổ chức cộng đồng.
- Dự thảo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực
hiện đồng quản lý.
- Dự thảo Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
- Các vấn đề khác (nếu có).
3. Đối với cuộc họp thông qua nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng:
Thảo luận, thống nhất và biểu quyết thông qua nội dung về [lựa chọn một hoặc nhiều
nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
694
- Tên tổ chức cộng đồng (đối với tổ chức cộng đồng không có tư cách pháp nhân).
- Tên người đại diện của tổ chức cộng đồng.
- Phạm vi quyền quản lý được giao.
- Vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao.
- Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
- Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
(Người ghi biên bản ghi đầy đủ ý kiến của các đại biểu tham dự, kết quả biểu quyết
thông qua của thành viên tổ chức cộng đồng đối với từng nội dung. Các dự thảo được
thông qua khi có ít nhất 2/3 số thành viên tham gia tổ chức cộng đồng đồng ý)
Cuộc họp kết thúc vào hồi………….., ngày….. tháng ….. năm ….. tại [tên địa điểm
tổ chức cuộc họp].
Biên bản này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị ngang nhau.
ĐẠI DIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức
(nếu có))
NGƯỜI GHI BIÊN BẢN
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN UBND CẤP TỈNH/XÃ THAM DỰ CUỘC HỌP
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
695
Mẫu số 07 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
UBND
TỈNH, THÀNH PHỐ
/XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU …
Số: ........../QĐ-....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….........., ngày.......tháng.....năm ......
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản
tại ……….
___________
CHỦ TỊCH UBND TỈNH, THÀNH PHỐ/XÃ/PHƯỜNG/
ĐẶC KHU …
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Thuỷ sản năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025;
Căn cứ Thông tư số ..../2025/TT-BNNMT ngày ... tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản;
Căn cứ Quyết định số …….. ngày tháng năm …. của UBND tỉnh, thành
phố/xã/phường/đặc khu …. công nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng đồng thực
hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại….;
Theo văn bản thẩm định hồ đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng của …….,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận giao quyền quản cho
tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại…. chi tiết
như sau [lựa chọn một hoặc nhiều nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
1. Tên tổ chức cộng đồng:
2. Người đại diện của tổ chức cộng đồng: Ông/Bà [họ tên người đại diện của tổ
chức cộng đồng], số thẻ căn cước, thường trú tại …………….
3. Phạm vi quyền quản lý được giao.
696
4. Vị trí, ranh giới khu vực thực hiện đồng quản (sơ đồ/bản đồ khu vực địa kèm
theo Quyết định này).
5. Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản kèm theo Quyết định này.
6. Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng kèm theo Phụ lục Quyết định này.
7. Nội dung khác (nếu có).
Điều 2. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký. Những nội dung không quy định
tại Điều 1 Quyết định này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số …….. ngày tháng
năm …. của UBND tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu…. công nhận giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại….
Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị liên quan [kể tên đơn vị], Chủ
tịch UBND tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu....., ....., [tên tổ chức cộng đồng] các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- .......
- Lưu: VT,.....
CHỦ TỊCH
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
697
63. Quy trình: Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về
buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý,
hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng (1.004680) - (QT - 63)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục xác nhận nguồn
gốc loài thủy sản thuộc phụ lục công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi
trồng.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân đề nghị xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc phlục công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang
dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng; Cán bộ,
công chức liên quan giải quyết thủ tục nh chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp
xã; Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động được bố trí tham gia hướng dẫn,
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp theo quy định; Điểm hỗ
trợ dịch vụ công số - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định s 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a) Đơn đề nghị xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ
lục CITES; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm nguồn gốc
từ nuôi trồng theo Mẫu số 06 Phụ lục IV ban hành kèm theo
Thông tư 88/2025/TT-BNNMT;
x
b) Sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản trồng
cấy nhân tạo đối với loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm, loài
thủy sản thuộc Phlục CITES theo Mẫu số 07 Phụ lục IV
ban hành kèm theo Thông tư 88/2025/TT-BNNMT.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ hợp lệ đối với trường
hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính xác của sổ theo dõi quá trình nuôi sinh
trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
698
- Trực tiếp tại Điểm hỗ trợ dịch vụ công số;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ ớng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Mức thu phí/lệ phí: Chưa có văn bản quy định.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
a)
Đối với trường hợp không cần kiểm tra thực tế
B1
Nộp hồ sơ.
1. Đối với thành phần hồ
yêu cầu tại mục 3.2: thể
lựa chọn hình thức nộp hồ
trực tiếp/trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
Tổ chức/cá
nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn ngày
trả kết quả.
Trường hợp không đủ thành
phần hồ sơ: Từ chối
hướng dẫn tổ chức, nhân
nộp lại hồ sơ.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công số
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều 17
Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
Chuyển hồ đến Phòng
chuyên môn cấp xã để giải
quyết theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi tiếp
nhận trên hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước 09h
sáng ngày làm
699
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
UBND cấp
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp 1: Hồ chưa
đạt yêu cầu: Yêu cầu tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Trường hợp 2: Hồ đạt
yêu cầu: Trình lãnh đạo phê
duyệt Cấp giấy xác nhận
nguồn gốc theo mẫu số 08
Phụ lục IV ban hành kèm
theo Thông 88/2025/TT-
BNNMT
- Trường hợp không cấp
Giấy xác nhận nguồn gốc;
trả lời bằng văn bản, nêu
lý do.
Công chức
phòng
chuyên môn
UBND cấp
01 ngày
làm việc
-Văn bản thông báo
đề nghị hoàn thiện,
bổ sung h
(Trường hợp 1);
- Giấy xác nhận
nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục
CITES; loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm
nguồn gốc từ nuôi
trồng hoặc văn bản
thông báo từ chối cấp
Giấy xác nhận nguồn
gốc;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
UBND cấp
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
UBND cấp
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn giao
kết quả giải quyết thủ tục
hành chính về Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số
-Công chức
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
-Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số.
1/2 ngày
làm việc
- Giấy xác nhận
nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục
CITES; loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm
nguồn gốc từ nuôi
trồng hoặc văn bản
thông báo từ chối cấp
Giấy xác nhận nguồn
gốc;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận bàn
giao).
Hình thức trả kết quả: Trực
tuyến/Trực tiếp/Qua dịch vụ
bưu chính (Theo yêu cầu
của tổ chức, công dân)
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số.
Giờ hành chính.
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
- Giấy xác nhận
nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục
CITES; loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm
nguồn gốc từ nuôi
trồng hoặc văn bản
700
thông báo từ chối cấp
Giấy xác nhận nguồn
gốc;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi
- Lưu hồ sơ
Công chức
phòng chuyên
môn Ủy ban
nhân dân cấp
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
HS giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy tiếp
nhận hồ hẹn trả
kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ (nếu
có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ (trường hợp từ
chối tiếp nhận HS);
Văn bản xin lỗi đề
nghị gia hạn thời gian
giải quyết; Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính các
giấy tờ khác có liên
quan.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số.
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
b)
Trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính xác của thông tin trong sổ theo
dõi quá trình nuôi sinh trường, sinh sản và trồng cấy nhân tạo
B1
Nộp hồ sơ.
1. Đối với thành phần hồ
yêu cầu là bản chính (mục
3.2): Có thể lựa chọn hình
thức nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến hoặc qua dịch vbưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
Tổ chức/cá
nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
701
B2
Tiếp nhận hồ hẹn ngày
trả kết quả.
Trường hợp không đủ thành
phần hồ sơ: Từ chối
hướng dẫn tổ chức, nhân
nộp lại hồ sơ.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều 17
Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
Chuyển hồ đến Phòng
chuyên môn cấp xã để giải
quyết theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi tiếp
nhận trên hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
UBND cấp
1/2 ngày
làm việc
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
B4
* Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp 1: Hồ chưa
đạt yêu cầu: Yêu cầu tổ
chức, nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Trường hợp 2: Hồ đạt
yêu cầu: Kiêm tra thực tế về
tính chính xác của thông tin
trong sổ theo dõi quá trình
nuôi sinh trưởng, sinh sản và
trồng cấy nhân tạo; Trình
lãnh đạo phê duyệt Cấp giấy
Công chức
phòng
chuyên môn
UBND cấp
05 ngày
làm việc
-Văn bản thông báo
đề nghị hoàn thiện,
bổ sung h
(Trường hợp 1);
-Quyết định thành lập
Đoàn kiểm tra thực tế
tại cơ sở (Trường hợp
2);
-Thông báo kiểm tra
thực tế tại sở
(Trường hợp 2);
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
UBND cấp
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo Ủy
1/2 ngày
702
xác nhận nguồn gốc theo
mẫu số 08 Phụ lục IV ban
hành kèm theo Thông
88/2025/TT-BNNMT
- Trường hợp không cấp
Giấy xác nhận nguồn gốc;
trả lời bằng văn bản, nêu
lý do.
ban nhân dân
cấp xã
làm việc
- Biên bản kiểm tra,
thực tế tại cơ sở.
-Giấy xác nhận
nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục
CITES; loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm
nguồn gốc từ nuôi
trồng hoặc văn bản
thông báo từ chối cấp
Giấy xác nhận nguồn
gốc;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn giao
kết quả giải quyết thủ tục
hành chính về Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số
Công chức
phòng
chuyên môn
UBND cấp
1/2 ngày
làm việc
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận bàn
giao).
Hình thức trả kết quả: Trực
tuyến/Trực tiếp/Qua dịch vụ
bưu chính (Theo yêu cầu
của tổ chức, công dân)
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số.
Giờ hành chính.
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy xác nhận
nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục
CITES; loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm
nguồn gốc từ nuôi
trồng hoặc văn bản
thông báo từ chối cấp
Giấy xác nhận nguồn
gốc;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi
- Lưu hồ sơ
Công chức
phòng
chuyên môn
Ủy ban nhân
dân cấp xã
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
HS giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy tiếp
nhận hồ hẹn trả
kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ (nếu
có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ (trường hợp từ
chối tiếp nhận HS);
Văn bản xin lỗi đề
nghị gia hạn thời gian
703
giải quyết; Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính các
giấy tờ khác có liên
quan.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số.
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị xác nhận nguồn gốc theo Mẫu số 06 Phlục IV ban hành kèm theo
Thông tư 88/2025/TT-BNNMT;
2. Sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo đối với loài
thủy sản nguy cấp, quý, hiếm, loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES theo Mẫu số 07
Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư 88/2025/TT-BNNMT
3. Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES; loài thủy sản nguy
cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng theo mẫu số 08 Phụ lục IV ban hành kèm
theo Thông tư 88/2025/TT-BNNMT;
4. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
704
Mẫu số 06 (Phụ lục IV Ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày …….tháng…… năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN NGUỒN GỐC
Loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán động vật, thực vật hoang
dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm từ nuôi trồng thủy sản/
khai thác từ tự nhiên
Kính gửi: (UBND xã/phường/đặc khu …).
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị:
Đại diện (nếu là tổ chức):
2. Địa chỉ thường trú/trụ sở công ty (nếu là tổ chức):
3. Điện thoại ……………………Fax ……………………..; Email
4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (nếu có):
5. Mã số trại nuôi sinh trưởng, sinh sản, trồng cấy nhân tạo (nếu có):
6. Địa điểm kiểm tra xác nhận nguồn gốc:
Đề nghị xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc phụ lục của Công ước quốc tế về buôn
bán động vật, thực vật hoang nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm từ nuôi trồng
thủy sản/khai thác từ tự nhiên, cụ thể:
7. Áp dụng đối với trường hợp xác nhận nguồn gốc từ nuôi trồng thủy sản:
Tên, mã số trại
nuôi sinh trưởng,
nuôi sinh sản
trồng cấy nhân
tạo
Tên loài
nuôi (tên
thông
thường)
Tên khoa
học
Thời
gian
nuôi
Kích
thước
trung
bình
Số lượng/khối
lượng của loài
được xác
nhận
Ký hiệu
đánh dấu
theo cá thể
(nếu có)
705
8. Áp dụng đối với trường hợp xác nhận nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
Số văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm số:.... ngày ... tháng ...
năm…. do Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp.
Tên loài
được
phép khai
thác (tên
thông
thường)
Tên
khoa
học
Tên tàu/số
đăng ký,
(Nghề khai
thác)
1
(Nếu sử
dụng tàu
cá)
Vùng
2
/
khu vực
khai
thác
Ngày
khai
thác
Số lượng
hoặc khối
lượng của
loài được
xác nhận
nguồn gốc
(con hoặc
kg)
Tổng số
lượng
hoặc khối
lượng
được
phép khai
thác (con
hoặc kg)
Số lượng
hoặc khối
lượng lũy
kế tại thời
điểm xác
nhận (con
hoặc kg)
3
Ghi
chú
Thông tin khác: (nếu có)………………………………………………………
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số (nếu có))
Hồ sơ gửi kèm:
1
Nghề khai thác theo mã đã được quy định.
2
Vùng khai thác theo mã đã được quy định.
3
Tổng số cá thể hoặc khối lượng loài đã được xác nhận nguồn gốc
706
Mẫu số 07 (Phụ lục IV Ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
SỔ THEO DÕI NUÔI SINH TRƯỞNG, SINH SẢN, TRỒNG CẤY NHÂN TẠO
LOÀI THỦY SẢN NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM, LOÀI THỦY SẢN THUỘC PHỤ LỤC CITES
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi:
2. Địa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi):
3. Tên thông thường của loài nuôi:
4. Tên khoa học của loài nuôi:
5. Hình thức nuôi: Nuôi sinh trưởng/nuôi sinh sản/trồng cấy nhân tạo
6. Mã số cơ sở nuôi:
7. Thông tin nuôi sinh trưởng (áp dụng đối với trường hợp nuôi sinh trưởng)
Ngày
Tổng số cá thể nuôi
Số
lượng
con
giống
Số lượng cá thể
nuôi thương phẩm
Nhập cơ sở
mua, sinh sản …vv)
Xuất cơ sở
(bán, cho tặng,
chết...)
Ghi
chú
Xác nhận
của Cơ quan
quản lý thủy
sản
Tổng
Đực
Cái
Không
xác định
Đực
Cái
Không
xác
định
Đực
Cái
Không
xác định
Đực
Cái
Không
xác
định
1
2 =
3+4+5
3 =
7+10-13
4 =
8+11-14
5 =
6+9+12-
15
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Ghi chú:
- Số liệu tại sổ cơ sở nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng.
707
- Cột 17, cán bộ của Cơ quan cấp mã số ký xác nhận khi kiểm tra các cơ sở nuôi loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm; loài thủy sản thuộc
Phụ lục CITES
8. Thông tin nuôi sinh sản
TT
Ngày/
tháng/
năm
Hiện trạng nuôi
Biến động
Nguyên nhân
biến động (sinh
sản (ghi rõ thế hệ
F1, F2…), khai
thác, mua, bán,
tặng cho, chết, v.v
)
Xác
nhận
của
quan
quản lý
thủy
sản
Tổng
số cá
thể
Bố mẹ
Các cá thể khác
Tăng đàn
Giảm đàn
Bố
Mẹ
Đực
Cái
Chưa
xác
định
được
giới
tính
Bố mẹ
Cá thể khác
Bố mẹ
Cá thể khác
Bố
Mẹ
Đực
Cái
Chưa
xác
định
được
giới
tính
Bố
Mẹ
Đực
Cái
Chưa
xác
định
được
giới
tính
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
Ghi chú:
- Sổ theo dõi sinh sản loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm; loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES được lập riêng cho từng loài.
- Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi sự thay đổi và chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng hoặc kết thúc đợt sinh sản
của đối tượng nuôi.
- Số thể tách khỏi khu nuôi con non được hiểu khi chủ nuôi n con giống hoặc con non được gia nhập đàn với các thể trưởng
thành.
708
9. Thông tin nuôi sinh sản (áp dụng đối với trường hợp động vật sinh sản bằng hình thức đẻ con)
TT
Ngày
(đẻ, chết
…)
Số cá thể bố
mẹ
Số con
non nở
Số con
non bị
chết
Số con
non còn
sống
Số con con
cộng dồn theo
thời gian
Số con non tách
khỏi khu nuôi
nhốt (tách đàn)
Số con non
còn lại
Ghi
chú
Xác nhận của cơ
quan quản lý thủy
sản
Đực
Cái
1
2
3
4
7
8
9=7-8
10
11
12=10-11
13
14
Tổng
Ghi chú:
- Sổ theo dõi sinh sản loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm, loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES được lập riêng cho từng loài.
- Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng.
- Số cá thể tách khỏi khu nuôi nhốt con non được hiểu là khi chủ nuôi bán con giống hoặc con non được gia nhập đàn với các cá thể
trưởng thành.
10. Thông tin trồng cấy nhân tạo (áp dụng đối với trường hợp trồng cấy nhân tạo các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm)
Ngày
Số lượng
cây/con
giống
Số lượng cây/con
trong bình vô
trùng
Số lượng
cây/con còn non
Số cây/con
trưởng thành
Bổ sung (mua hoặc các
cách khác)
Chuyển giao (bán
hoặc các cách khác)
Ghi chú
709
Ghi chú:
Số lượng cây/con giống: Ghi rõ số lượng cây/con giống ban đầu và nguồn gốc số cây giống đó.
Số lượng cây/con trong bình nghiệm: Ghi chép số lượng cây cấy mô nhân giống trong bình vô trùng.
Cây non: Ghi chép số lượng cây/con được đưa ra nuôi trồng. Để được con số này, ta thể lấy tổng số cây/con được lấy ra tbình
trùng nuôi trồng thành công trong 1 tháng đầu.
Cây/con trưởng thành: Ghi chép số lượng cây/con sống được trong 6 tháng đầu tiếp tục được nuôi lớn cho đến khi ra sản phẩm xuất
bán hoặc tiếp tục một chu kỳ tiếp theo.
Bổ sung: Cột này được sử dụng để ghi chép số cây/con có được do mua từ các cơ sở khác, nhập khẩu. Ngày tiến hành bổ sung số cây/con
cũng phải được ghi chép. Cây/con nhập khẩu phải ghi chú nước xuất xứ và số giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu ở cột ghi chú.
Chuyển giao: Cột này được dùng để ghi chép số cây/con xuất khẩu hay bán đi. Cũng cần ghi chép lại ngày những cây/con đó được xuất
khẩu hoặc bán đi. Khi xuất khẩu hoặc bán cho các sở nuôi trồng khác thì ghi lại số giấy phép CITES xuất khẩu/giấy phép vận chuyển
đặc biệt nếu có ở cột ghi chú.
Ghi chú: Sử dụng cột này để ghi chép những chi tiết về việc khai thác cây/con giống tự nhiên, bổ sung hoặc chuyển giao (ví dụ số giấy
phép khai thác, số giấy phép vận chuyển, điểm đến của lô hàng được bán hay xuất khẩu, nguồn thực vật được bổ sung vào cơ sở, …..)
Phải ghi chép vào sổ khi:
(1) bổ sung thêm vào cơ sở trồng cấy nhân tạo
(2) cây/con được trồng cấy nhân tạo tại cơ sở bị chết hoặc bán đi; và
(3) chuyển cây/con một hạng tuổi sang hạng tuổi khác hoặc giai đoạn này sang giai đoạn khác (ví dụ chuyển cây từ bình trùng sang
cây non)
Ghi chú: Dành cho chủ cơ sở trồng cây nhân tạo, Cơ quan cấp chứng nhận cơ sở cần lưu để theo dõi sau mỗi lần kiểm tra.
710
Mẫu số 08 (Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH….
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /UBND-XNNGTS
………., ngày …… tháng …… năm …….
GIẤY XÁC NHẬN NGUỒN GỐC
Loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế động vật, thực vật hoang
dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm từ nuôi trồng thủy sản
Kính gửi: (Tên tổ chức/cá nhân đề nghị xác nhận).
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017; Luật sửa đối, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
Thông số /2025/TT-BNNMT ngày ... tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
Sau khi xem xét hồ kết quả kiểm tra thực tế, …………………………. (Tên
UBND xã/phường/đặc khu) xác nhận cho:
Tổ chức/cá nhân:
Đại diện (nếu là tổ chức):
Địa chỉ thường trú/trụ sở công ty (nếu là tổ chức):
Điện thoại………………………………..Fax…………………….; Email
Đã nuôi sinh trưởng/nuôi sinh sản/trồng cấy nhân tạo thủy sản thuộc Phụ lục Công
ước quốc tế về buôn bán động vật, thực vật hoang nguy cấp, loài thủy sản nguy cấp,
quý, hiếm cụ thể:
Tên trại nuôi sinh
trưởng, nuôi sinh
sản và trồng cấy
nhân tạo
Tên loài
nuôi
(tên thông
thường)
Tên
khoa học
Thời
gian
nuôi
Kích
thước
trung
bình
Số lượng/khối
lượng của loài
được xác
nhận
Ký hiệu
đánh dấu
theo cá
thể (nếu
có)
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
ĐẠI DIỆN UBND XÃ/PHƯỜNG
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số (nếu có))
711
64. Quy trình: Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về
buôn bán các loài động vật, thực vật hoang nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý,
hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên (1.004656) - (QT - 64)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục xác nhận
nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài
động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có đề nghị xác nhận nguồn gốc loài
thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai
thác từ tự nhiên; Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động được bố trí tham
gia giải quyết thủ tục hành chính cấp xã theo quy định; Điểm hỗ trợ dịch vụ công
số - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1049/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
Sao
3.2.1
Đối với hồ sơ xác nhận nguồn gốc
- Đơn đề nghị xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ
CITES; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm nguồn gốc
khai thác từ tự nhiên theo Mẫu số 06 Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông tư 88/2025/TT-BNNMT;
x
- Văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp,
quý, hiếm
x
- Báo cáo khai thác thủy sản, nhật ký khai thác thủy sản.
x
3.2.2
Đối với trường hợp xác nhận mẫu vật loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
được khai thác từ tự nhiên trước thời điểm quy định cấm khai thác hiệu
lực
- Đơn đề nghị xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ
CITES; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm nguồn gốc
khai thác từ tự nhiên theo Mẫu số 06 Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông tư 88/2025/TT-BNNMT;
x
712
- Tài liệu chứng minh nguồn gốc mẫu vật khai thác từ tự
nhiên xác nhận của Tổ chức quản cảng hoặc Ủy
ban nhân dân cấp xã hoặc quan quản nhà nước về
thủy sản cấp tỉnh tại thời điểm khai thác; hợp đồng mua,
bán, cho, tặng công chứng tại thời điểm mua, bán, cho,
tặng công chứng tại thời điểm mua, bán, cho, tặng đối
với trường hợp tổ chức, nhân không phải người trực
tiếp khai thác.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Điểm hỗ trợ dịch vụ công số;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Mức thu phí /lệ phí: Không quy định.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ.
1. Đối với thành phần hồ
yêu cầu bản chính
(mục 3.2): thể lựa
chọn hình thức nộp hồ
trực tiếp/trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại hồ
sơ.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công số
Theo quy định
tại mục c,
khoản 2 điều 17
Nghị định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính ph
(Thời gian này
không tính o
-Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
713
thời gian giải
quyết TTHC)
Chuyển hồ đến Phòng
chuyên môn cấp để
giải quyết theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi tiếp
nhận trên hệ
thống thông tin
giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
Hoặc trước 09h
sáng ngày m
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết hồ
B4
* Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp 1: Hồ
chưa đạt yêu cầu: Yêu
cầu tổ chức, nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp 2: Hồ
đạt yêu cầu: cấp Giấy
xác nhận nguồn gốc loài
thủy sản thuộc Phụ lục
CITES; loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm
nguồn gốc khai thác từ
tự nhiên theo Mẫu số 09
Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông số
88/2025/TT-BNNMT.
Trường hợp không cấp
Giấy xác nhận nguồn
gốc thì trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Công chức
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
03 ngày
làm việc
-Văn bản thông báo
đề nghị hoàn thiện,
bổ sung hồ
(Trường hợp 1);
-Giấy xác nhận
nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục
CITES; loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm
nguồn gốc khai
thác từ tự nhiên hoặc
văn bản thông báo từ
chối cấp Giấy xác
nhận nguồn gốc;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
UBND cấp xã
1/2 ngày
làm việc
714
B5
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính về
Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số
- Công chức
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
- Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số
1/2 ngày
làm việc
-Giấy xác nhận
nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục
CITES; loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm
nguồn gốc khai
thác từ tự nhiên hoặc
văn bản thông báo từ
chối cấp Giấy xác
nhận nguồn gốc;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/Trực
tiếp/Qua dịch vụ bưu
chính (Theo yêu cầu của
tổ chức, công dân)
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số.
Giờ hành chính.
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-Giấy xác nhận
nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục
CITES; loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm
nguồn gốc khai
thác từ tự nhiên hoặc
văn bản thông báo từ
chối cấp Giấy xác
nhận nguồn gốc;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi
- Lưu hồ sơ
Công chức
phòng chuyên
môn UBND
cấp xã
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
HS giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy tiếp
nhận hồ hẹn trả
kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ (nếu
có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ (trường hợp từ
chối tiếp nhận HS);
Văn bản xin lỗi đề
nghị gia hạn thời
gian giải quyết; Biên
bản bàn giao hồ sơ,
kết quả giải quyết th
tục hành chính và các
giấy tờ khác liên
quan.
715
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản n
giao hồ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ CITES; loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm nguồn gốc khai thác từ tự nhiêntheo Mẫu số 06 Phụ lục
IV ban hành kèm theo Thông tư 88/2025/TT-BNNMT.
2. Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES; loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm nguồn gốc khai thác từ tự nhiên theo Mẫu số 09 Phụ lục
IV ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT.
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
716
Mẫu số 06 (Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày …….tháng…… năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN NGUỒN GỐC
Loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán động vật, thực vật hoang
dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm từ nuôi trồng thủy sản
/khai thác từ tự nhiên
Kính gửi: (UBND xã/phường/đặc khu …).
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị:
Đại diện (nếu là tổ chức):
2. Địa chỉ thường trú/trụ sở công ty (nếu là tổ chức):
3. Điện thoại ……………………Fax ……………………..; Email
4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (nếu có):
5. Mã số trại nuôi sinh trưởng, sinh sản, trồng cấy nhân tạo (nếu có):
6. Địa điểm kiểm tra xác nhận nguồn gốc:
Đề nghị xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc phụ lục của Công ước quốc tế về buôn
bán động vật, thực vật hoang nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm từ nuôi trồng
thủy sản/khai thác từ tự nhiên, cụ thể:
7. Áp dụng đối với trường hợp xác nhận nguồn gốc từ nuôi trồng thủy sản:
Tên, mã số trại
nuôi sinh trưởng,
nuôi sinh sản
trồng cấy nhân
tạo
Tên loài
nuôi (tên
thông
thường)
Tên khoa
học
Thời
gian
nuôi
Kích
thước
trung
bình
Số lượng/khối
lượng của loài
được xác
nhận
Ký hiệu
đánh dấu
theo cá thể
(nếu có)
717
8. Áp dụng đối với trường hợp xác nhận nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
Số văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm số:.... ngày ... tháng ...
năm…. do Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp.
Tên loài
được
phép khai
thác (tên
thông
thường)
Tên
khoa
học
Tên tàu/số
đăng ký,
(Nghề khai
thác)
1
(Nếu sử
dụng tàu
cá)
Vùng
2
/
khu vực
khai
thác
Ngày
khai
thác
Số lượng
hoặc khối
lượng của
loài được
xác nhận
nguồn gốc
(con hoặc
kg)
Tổng số
lượng
hoặc khối
lượng
được
phép khai
thác (con
hoặc kg)
Số lượng
hoặc khối
lượng lũy
kế tại thời
điểm xác
nhận (con
hoặc kg)
3
Ghi
chú
Thông tin khác: (nếu có)………………………………………………………
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số (nếu có))
Hồ sơ gửi kèm:
1
Nghề khai thác theo mã đã được quy định.
2
Vùng khai thác theo mã đã được quy định.
3
Tổng số cá thể hoặc khối lượng loài đã được xác nhận nguồn gốc.
718
Mẫu số 09 (Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH….
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG ….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /UBND-XNNGTS
………., ngày …… tháng …… năm …….
GIẤY XÁC NHẬN NGUỒN GỐC
Loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
Kính gửi: (Tên tổ chức/cá nhân đề nghị xác nhận).
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017; Luật sửa đối, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
Thông số /2025/TT-BNNMT ngày ... tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản;
Sau khi xem xét hồ kết quả kiểm tra thực tế, ……… (UBND
xã/phường/đặc khu) xác nhận cho:
Tổ chức/cá nhân:
Đại diện (nếu là tổ chức):
Địa chỉ thường trú/trụ sở công ty (nếu là tổ chức):
Điện thoại………………………. Fax……………………….; Email
Đã khai thác từ tự nhiên loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán
động vật, thực vật hoang nguy cấp, loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm theo Văn bản
chấp thuận số:...... có thời hạn từ ngày……….. đến ngày............, cụ thể:
Tên loài
được phép
khai thác
(tên thông
thường)
Tên
khoa
học
Tên tàu/số
đăng ký,
(Nghề khai
thác)
1
(Nếu
sử dụng tàu
cá)
Vùng
2
/
khu vực
khai
thác
Ngày
khai
thác
Số lượng hoặc
khối lượng của
loài được xác
nhận nguồn
gốc (con hoặc
kg)
Tổng số
lượng hoặc
khối lượng
được phép
khai thác
(con hoặc kg)
Số lượng
hoặc khối
lượng lũy
kế tại thời
điểm xác
nhận (con
hoặc kg)
3
Ghi
chú
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
ĐẠI DIỆN UBND XÃ/PHƯỜNG/ ĐẶC KHU
(Ký tên, đóng dấu)
________________
1
Nghề khai thác theo mã đã được quy định;
2
Vùng khai thác theo mã đã được quy định.
3
Tổng số cá thể hoặc khối lượng loài đã được xác nhận nguồn gốc.
719
65. Quy trình: Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng
thủy sản nuôi chlực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản sở nuôi
trồng thủy sản lồng thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch y ban
nhân dân cấp xã) (1.014801) (QT - 65)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Cấp, cấp lại
Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt
động trên nội địa thuộc phạm vi quản sở nuôi trồng thủy sản lồng
thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã).
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân đề nghị Cấp, cấp lại Giấy xác nhận
nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội
địa thuộc phạm vi quản sở nuôi trồng thủy sản lồng thuộc thẩm quyền
giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân (UBND) cấp xã); Cán bộ, công
chức, viên chức, người lao động được bố trí tham gia giải quyết thủ tục hành
chính cấp theo quy định; Điểm hỗ trợ dịch vụ công số - Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/2026 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Quyết định số 1049/-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
3.2.1
Hồ cấp Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực:
a)
Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận theo Mẫu số 25.NT
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
41/2026/NĐ-CP;
x
b)
đồ mặt bằng vị trí ao/lồng nuôi c nhận của
chủ cơ sở.
x
3.2.2
Hồ cấp Giấy c nhận nuôi trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
a)
Đơn đề nghị cấp lại Giấy xác nhận theo Mẫu số
26.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
41/2026/NĐ-CP;
x
b)
đồ mặt bằng, vị trí ao/lồng nuôi xác nhận của
chủ sở (đối với trường hợp thay đổi quy sản
xuất); trường hợp thay đổi chsở phải giấy t
chứng minh sự thay đổi.
x
(Nếu giấy tờ chứng
minh sự thay đổi
CC/CCCD/ĐKKD
thì tổ chức/cá nhân
nộp Bản sao).
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
720
3.4
Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Điểm hỗ trợ dịch vụ công số;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Phí, lệ phí: Chưa có văn bản quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ
1. Đối với thành phần
hồ yêu cầu tại mục
3.2: thể lựa chọn
hình thức nộp hồ
trực tiếp/trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
Tổ chức/
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả.
Trường hợp không đủ
thành phần hồ sơ: Từ
chối hướng dẫn tổ
chức, nhân nộp lại
hồ sơ.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công số
Theo quy định
tại mục c, khoản
2 điều 17 Nghị
định
118/2025/NĐ-
CP ngày
09/6/2025 của
Chính phủ (Thời
gian này không
tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
Chuyển hồ đến
Phòng chuyên môn
cấp xã để giải quyết
theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ
ngay sau khi
tiếp nhận trên
hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc.
721
Hoặc trước 09h
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h.
B3
Phân công thụ lý hồ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
UBND cấp
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
B4
Thẩm định hồ -
Trường hợp đáp ng
đủ điều kiện: Phòng
chuyên môn căn cứ
quy hoạch, kế hoạch,
chương trình, đề án,
dự án về phát triển
nuôi trồng thủy sản tại
địa phương đã được
quan thẩm
quyền phê duyệt để
thẩm định Trình lãnh
đạo UBND cấp
phê duyệt Cấp/ cấp lại
Giấy xác nhận đăng
ký nuôi trồng thủy sản
lồng bè, đối tượng
thủy sản nuôi chủ lực
- Trường hợp không
cấp/cấp lại Giấy xác
nhận: Trả lời bằng
văn bản nêu
do.
Công chức
phòng
chuyên môn
UBND cấp
03 ngày
làm việc
- Giấy xác nhận đăng ký
nuôi trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy sản nuôi
chủ lực hoặc văn bản
không cấp/cấp lại Giấy xác
nhận đăng nuôi trồng
thủy sản lồng bè, đối tượng
thủy sản nuôi chủ lực.
-Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
UBND cấp
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo Uỷ
ban nhân dân
cấp xã
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ;
Bàn giao kết quả giải
quyết th tục hành
chính về Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số
-Công chức
phòng
chuyên môn
UBND cấp
-Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số
01 ngày
làm việc
-Giấy xác nhận đăng
nuôi trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy sản nuôi
chủ lực hoặc văn bản
không cấp/cấp lại Giấy xác
nhận đăng nuôi trồng
thủy sản lồng bè, đối tượng
thủy sản nuôi chủ lực.
-Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận
bàn giao).
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số
Giờ hành
chính
(Không tính vào
-Giấy xác nhận đăng
nuôi trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy sản nuôi
722
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/ Trực tiếp/
Qua Dịch vụ bưu
chính (Theo yêu cầu
của tổ chức, cá nhân).
thời gian giải
quyết TTHC)
chủ lực hoặc văn bản
không cấp/cấp lại Giấy xác
nhận đăng nuôi trồng
thủy sản lồng bè, đối tượng
thủy sản nuôi chủ lực.
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
- Thống theo
dõi;
- Lưu hồ sơ.
Công chức
phòng
chuyên môn
Ủy ban nhân
dân cấp xã
Giờ hành chính
(Không tính
vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
(trường hợp từ chối tiếp
nhận HS); Văn bản xin lỗi
đề nghị gia hạn thời
gian giải quyết; Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
các giấy tờ khác liên
quan.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số.
Giờ hành chính
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-Phiếu tiếp nhận
giải quyết th tục
hành chính; Biên
bản bàn giao hồ , kết quả
giải quyết thủ tục hành
chính;
-Sổ theo dõi hồ
các giấy tờ khác liên
quan.
4
BIỂU MẪU
1. Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận theo Mẫu số 25.NT Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP.
2. Đơn đề nghị cấp lại Giấy xác nhận theo Mẫu số 26.NT Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP.
3. Giấy xác nhận theo Mẫu số 27.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
41/2026/NĐ-CP.
4. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ.
723
Mẫu số 25.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày…… tháng….. năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY XÁC NHẬN
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN LỒNG BÈ/ĐỐI TƯỢNG
THỦY SẢN NUÔI CHỦ LỰC
_________
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận).
1. Tên tổ chức/cá nhân: …….
2. Địa chỉ của cơ sở: .............. ..........................................................
3. Điện thoại……….….. ; Email………………….
4. Tổng diện tích của cơ sở (ha): ………………………………………
5. Diện tích/thể tích nuôi trồng thủy sản (ha/m
3
): ..……………………
6. Hình thức nuôi
4
:
Đề nghị ............(Tên cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận) xác nhận nuôi trồng
thủy sản lồng bè/đối tượng thủy sản nuôi chủ lực/nuôi trồng thủy sản cho cơ sở theo thông
tin sau:
TT
Ao/bể/
lồng nuôi
5
Đối tượng thủy
sản nuôi
6
Địa chỉ ao/bể/
lồng nuôi
7
Diện tích, thể tích
ao/bể/lồng nuôi
(m
2
/m
3
)
1
2
Tôi cam kết thực hiện đúng các quy định hiện hành của pháp luật về nuôi trồng thủy
sản và pháp luật có liên quan.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: cơ sở.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữ ký hoặc chữ ký số của cá nhân/
chữ ký hoặc chữ ký số của người có
thẩm quyền và dấu của tổ chức)
4
Hình thức: Thâm canh/Bán thâm canh/Khác (ghi rõ hình thức nuôi).
5
Ghi rõ vị trí, địa điểm ao/bể nuôi đối tượng chủ lực/lồng nuôi theo sơ đồ khu nuôi.
6
Ghi rõ tên loài bằng tiếng Việt và tên khoa học.
7
Ghi cụ thể đến ấp/thôn, xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố.
724
Mẫu số 26.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày …….tháng…… năm…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY XÁC NHẬN
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN LỒNG BÈ/ĐỐI TƯỢNG
THỦY SẢN NUÔI CHỦ LỰC
___________
Kính gửi: Tên cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận.
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Mã số doanh nghiệp:
3. Địa chỉ của cơ sở:
4. Điện thoại…………………….; Số Email
5. Đối tượng thủy sản nuôi:
6. Tổng diện tích của cơ sở (ha):
7. Tổng diện tích/thể tích nuôi (ha/m
3
):
8. Hình thức nuôi
(*)
:
9. Lý do đề nghị xác nhận lại:
a) Bị mất, rách:
b) Thay đổi, bổ sung chủ cơ sở nuôi; diện tích ao nuôi; đối tượng nuôi; mục đích sử
dụng: (Điền thông tin theo bảng ở dưới).
c) Di chuyển địa điểm nuôi từ địa phương này sang địa phương khác
Đề nghị …………… (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận)
……………… xác nhận lại nuôi trồng thủy sản lồng bè/đối tượng thủy sản nuôi chủ
lực/nuôi trồng thủy sản theo thông tin sau:
TT
Mã số nhận
diện ao/bể
nuôi đã
được cấp
Địa chỉ
ao/bể
nuôi
(**)
Thay đổi đối
tượng nuôi
Thay đổi mục
đích sử dụng
Thay đổi
diện tích ao
nuôi (m
2
)
Thay đổi chủ
cơ sở
Mới
Mới
Mới
Mới
1
Tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về các thông tin đã kê khai./.
CHỦ CƠ SỞ
(Chữ ký hoặc chữ ký số của cá nhân/chữ ký hoặc chữ ký số của người có
thẩm quyền và dấu của tổ chức)
_________________
(*)
Hình thức: Thâm canh/Bán thâm canh/Khác (ghi rõ hình thức nuôi).
(**)
Ghi cụ thể đến ấp, thôn, xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố.
725
Mẫu số 27.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/-CP)
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN (nếu có)
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(bao gồm cả tên tiếng Việt và tiếng Anh)
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
________________________________________________
……., ngày…… tháng….. năm……
………, date … month … year …
GIẤY XÁC NHẬN/CERTIFICATE
nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực/
for cage aquaculture, main aquaculture species
(Lần: ……, ngày … tháng … năm …/Edition:…, dated … day … month … year)
Số: ............/20.../No: ............/20...
1. Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual: ………
2. Mã số doanh nghiệp/Citizen ID/Business Registration No: ………
3. Địa chỉ cơ sở/Facility address: ………
4. Số điện thoại/Telephone: ………
5. Email (nếu có)/Email (if any): ………
6. Mã số cơ sở nuôi (AA-Mã số cơ quan cấp-BBBBBB-C-DDDD) có mã số nhận
diện từng ao/bể/lồng nuôi.
Facility code (AA-Issuing authority code-BBBBBB-C-DDDD) with individual IDs
for each pond/tank/cage:
TT
No.
Mã số nhận diện
ao/bể/lồng nuôi
(1)
Pond/Tank/Cage ID
Ao/bể/lồng
nuôi
(2)
Pond/Tank/Cage
Diện tích ao/bể/
lồng nuôi (m
2
)
Area of pond
/tank/cage (m²)
Địa chỉ ao/bể/
lồng nuôi
(3)
Address of
pond/tank/cage
1
AA-Mã số cơ quan cấp-
BBBBBB-C-DDDD-EEE
(Giấy xác nhận này thay thế Giấy xác nhận số cấp: ……………. cấp ngày …. tháng
….. năm …. )
(4)
(This Certificate replaces the Certificate No. ……… issued on … day … month
year …)
(4)
……, ngày…… tháng…… năm……
……, date …… month …… year ……
TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY XÁC NHẬN/ HEAD OF THE
CERTIFICATE-ISSUING AUTHORITY
(Chữ ký/chữ ký số, đóng dấu của cơ quan cấp)/ Signature / Digital
signature of the Head of the issuing authority
726
Ghi chú:
(1):
Mã số đăng ký ao/bể/lồng nuôi được cấp cho cơ sở theo từng ao/bể/lồng nuôi.
(2):
Ghi rõ ký hiệu hoặc tên ao/bể/lồng nuôi theo sơ đồ mặt bằng vị trí ao/bể/lồng
nuôi.
(3):
Ghi cụ thể đến ấp, thôn, xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố.
(4):
Ghi trong trường hợp Giấy phép được cấp lại/gia hạn.
Mã số nhận diện ao/bể/lồng nuôi có cấu trúc: AA-Mã số cơ quan cấp-BBBBBB-C-
DDDD-EEE
Trong đó:
Thành
phần
Giải thích
Độ dài
Ghi chú
AA
số hành chính cấp
tỉnh/Mã định danh điện
tử của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
2 ký tự
Theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày
30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành
Bảng danh mục số các đơn vị hành chính
Việt Nam (Ví dụ: 01 Thành phố Hà Nội; 96
Tỉnh Cà Mau)
định danh điện tử của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường là G10
Mã số cơ
quan cấp
số hành chính cấp
áp dụng trong
trường hợp UBND cấp
xã cấp Giấy xác nhận
5 ký tự
Theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày
30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành
Bảng danh mục số các đơn vị hành chính
Việt Nam (Ví dụ: 09661 - Minh Châu, Thành
phố Hà Nội
số quan quản
nhà nước về thủy sản
cấp tỉnh (mã định danh
điện tử) áp dụng
trong trường hợp
quan quản nhà nước
về thủy sản cấp tỉnh
Giấy xác nhận
Theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố.
dụ: Chi cục Biển, Hải đảo và Thủy sản, Kiểm
ngư tỉnh Quảng Ninh có mã số là H49.22.4
BBBBBB
Số thứ tự cơ sở nuôi
6 ký tự
Đánh số từ 000001 đến 999999, theo thứ tự đăng
ký của từng xã
C
Phương thức nuôi
1 ký tự
0: Lồng bè; 1: Ao; 2: Bể
DDDD
Mã số đối tượng nuôi
4 ký tự
Theo Danh mục loài thủy sản được phép kinh
doanh tại Việt Nam (Phụ lục của Nghị
định/Thông liên quan). gộp: tự nhóm +
số thứ tự đối tượng (VD: I284)
EEE
Số thứ tự ao/bể/lồng
3 ký tự
Đánh số từ 001–999 trong cùng cơ sở
727
dụ: Ủy ban nhân n phường Châu Đốc, tỉnh An Giang cấp snhận diện cho
tra (số thứ tự 284 mục I) nuôi trong ao cho snuôi 03 ao số thứ tự
000001, mã số nhận diện các ao là:
- Ao số 1: 91-30316-000001-1-I284-001;
- Ao số 2: 91-30316-000001-1-I284-002;
- Ao số 3: 91-30316-000001-1-I284-003.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1086/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1086/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 772/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×