- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 772/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục Chăn nuôi, Thú y, Thuỷ sản
Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 30/05/2026 09:59 (GMT+7)
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 772/QĐ-TTPVHCC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phan Văn Phúc |
| Trích yếu: | Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
26/05/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 772/QĐ-TTPVHCC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

UBND THÀNH HÀ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/09/2025 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số 1649/QĐ-
BNNMT ngày 06/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y; số 1763/QĐ-BNNMT ngày 15/5/2026 về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền
thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội
tại Công văn số 6702/SNNMT-VP ngày 19/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 161 qquy trình
52 qq
chính tqq
qq
772
26
5

2
04
17/2026/NQ-; 36
-
17/2026/NQ-.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. này có thi hành ngày ký.
639-TTPVHCC ngày 11/5/2026 Giám Trung tâm
Nông và Môi thành Hà trì, Trung
hành chính công thành Hà và các quan có liên quan
thông tin hành chính cung công
Điều 3. hành chính
ban nhân dân xã và các cá nhân có liên quan
Nơi nhận:
- 3;
- -;
-
- TP;
- UBND T
- Các Phó
- T
-
, chi nhánh/;
- KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
(để báo cáo)

3
Phụ lục 01
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-TTPVHCC ngày
thán
g 5 năm
2026
của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH (52 QT)
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
I
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (04 QT)
*
Lĩnh vực Chăn nuôi (02 QT)
01
01
(1.011033)
QT 01
02
02
(1.011030)
QT 02
*
Lĩnh vực Thú y (01 QT)
03
01
p kh
QT 03
*
Lĩnh vực Thủy sản (01 QT)
04
01
(1.014834)
QT 04
II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(37 QT)
*
Lĩnh vực Chăn nuôi (13 QT)
05
01
tra xác
QT 05
06
02
QT 06
07
03
(1.008122)
QT 07
08
04
(3.000127)
QT 08

4
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
09
05
3.000128)
QT 09
10
06
3.000129)
QT 10
11
07
QT 11
12
08
nuôi (1.011031)
QT 12
13
09
(1.008126)
QT 13
14
10
bàn
(1.008127)
QT 14
15
11
nuôi trang
QT - 15
16
12
nuôi trang
quy mô (1.008129)
QT - 16
17
13
(1.014958)
QT - 17
*
Lĩnh vực Thú y (17 QT)
18
01
thú y (1.004756)
QT - 18
19
02
thú y (1.005319)
QT - 19
20
03
QT - 20
21
04
QT - 21
22
05
QT - 22
23
06
- xin) (1.014777)
QT - 23
24
07
-
1.002432)
QT - 24
25
08
y -xin)
(1.013811)
QT - 25
26
09
y
(1.013813)
QT - 26
27
10
1.003703)
QT - 27

5
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
28
11
thú y (1.002409)
QT - 28
29
12
(1.002549)
QT - 29
30
13
(1.013809)
QT 30
31
14
an toàn toàn
theo yêu 1.011475)
QT 31
32
15
an toàn
(1.011477)
QT 32
33
16
an toàn
(1.011478)
QT 33
34
17
vùng an toàn an
toàn
(1.011479)
QT 34
*
Lĩnh vực Thủy sản (07 QT)
35
01
1.004943)
QT 35
36
02
QT 36
37
03
1.004794)
QT 37
38
04
(2.001694)
QT 38
39
05
bàn
02 xã lên) (1.004923)
QT 39
40
06
QT 40
41
07
nguy
QT 41
III
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CHI CỤC CHĂN NUÔI, THỦY SẢN VÀ THÚ Y HÀ NỘI (11 QT)
*
Lĩnh vực Thú y (03 QT)
42
01
1.004022)
QT 42
43
02
trên
QT 43
44
03
(2.000873)
QT 44

6
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
*
Lĩnh vực Thủy sản (08 QT)
45
01
QT 45
46
02
kinh có
QT 46
47
03
QT 47
48
04
theo yêu
1.004913)
QT 48
49
05
lên và
(1.004692)
QT 49
50
06
(1.004344)
QT 50
51
07
Môi lý) (1.003741)
QT 51
52
08
QT 52
B. DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CHUNG CẤP TỈNH
VÀ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (03 QT)
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
*
Lĩnh vực Thú y (03 QT)
53
01
thú y (1.001686)
QT 53
54
02
QT 54
55
03
(1.004839)
QT 55
C. DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (06 QT)
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
*
Lĩnh vực Thú y (01 QT)
56
01
(1.013997)
QT - 56

7
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
*
Lĩnh vực Thủy sản (05 QT)
57
01
Công và
QT - 57
58
02
lý
QT - 58
59
03
buôn bán các loài
có
QT - 59
60
04
buôn bán các loài hoãng dã,
có 1.004656)
QT - 60
61
05
trên
bè giao khu
xã) (1.014801)
QT - 61

8
Phụ lục 02
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y VÀ THỦY SẢN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
01. Quy trình: Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa
chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm
mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất
khẩu (1.011033) - (QT - 01)
1
Mục đích: Qnh cách thc, ni dung, trình t thc hin vic
.
2
Phạm vi:
m
;
Trung
hành chính công
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
- 32/2018/QH14 ngày
- 11/12/2025 sung
15 trong (sau đây gọi tắt là
Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội);
- -
(sau đây gọi tắt là Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020
của Chính phủ);
- -CP sung
13/2020/-CP ngày 21/01/2020
(sau đây gọi tắt là Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày
13/7/2022 của Chính phủ);
- -CP
(sau đây gọi tắt
là Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ);
- NQ-CP ngày 29/4/

9
(sau đây gọi tắt
là Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ);
- -B
(Sau đây gọi tắt là Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT
ngày 06/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- 60/2025/-UBND ngày
(sau đây gọi tắt là Quyết định số
60/2025/ QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội);
- -UBND ngày 11/4/2025
nuôi,
(sau đây gọi tắt là Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố Hà Nội);
- 733-TTPVHCC ngày 18/5/2026 hành
chính công
(sau đây gọi tắt là
Quyết định số 733/QĐ-TTPVHCC ngày 18/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội).
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
sao
-
-CP ngày
;
x
-
-
và Thú y
x
-
;
x
-
x

10
;
-
;
x
* Trường hợp hồ sơ là bản bằng chữ nước ngoài thì phải có bản dịch ra tiếng Việt
có xác nhận của tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính hoặc bản dịch ra tiếng
Việt, được công chứng.
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý:
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- hành chính công
-
- Toàn trình.
3.6
Mức thu phí, lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
.
:
chính.
cá nhân
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
B2
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
-
CP ngày
(Thời
gian này không
-
-

11
tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
-
(trường hợp
tiếp nhận trực
tiếp).
-
TTHC;
- 1/4
.
sáng ngày làm
B3
L
Phòng
chuyên môn
1/2 ngày
B4
:
-
-
;
.
C
ng
Chuyên viên
03 ngày
(Trường hợp 1).
-
-CP
(Trường hợp 2).
-
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
1/2 ngày
và Môi
1/2 ngày
Lãnh
UBND TP
01 ngày

12
.
-
và nêu rõ lý do;
.
-
B5
Bàn
giao
TTHC
Chi nhánh Trung
hành chính
công.
Chuyên viên
01 ngày
-
-CP.
-
-
B6
bàn giao).
dân.
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-
32/20-CP.
-

13
-
B7
-
-
Phòng
chuyên môn
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
TTHC, kèm theo:
HS);
;
chính và
quan.
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
hành chính; Biên
có liên quan.
4
Biểu mẫu:
1. (
-
);
-

14
Thú y
-CP ngày
.
-

15
Mẫu số 13.MTCN
TÊN TỔ CHỨC
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ NHẬP KHẨU SẢN PHẨM
XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI CÓ CHỨA CHẤT MỚI
STT
Tên sản phẩm
Khối lượng
Bản chất,
công dụng
Dạng, màu
Quy cách
bao gói
Hãng, nước
sản xuất
1
....
............., ngày .... tháng .... năm …..
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

16
Mẫu số 14.MTCN
TÊN CƠ SỞ THỰC HIỆN
NGHIÊN CỨU/KHẢO NGHIỆM
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐỀ CƯƠNG NGHIÊN CỨU/KHẢO NGHIỆM
Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
I. THÔNG TIN CHUNG
II. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU/KHẢO NGHIỆM
.
CHỦ CƠ SỞ THỰC HIỆN
NGHIÊN CỨU/KHẢO NGHIỆM
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu - nếu có)
............, ngày .... tháng .... năm ......
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
NGHIÊN CỨU/KHẢO NGHIỆM
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu - nếu có)

17
Mẫu số 15.MTCN
CƠ QUAN BAN HÀNH
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
................, ngày .... tháng .... năm.....
STT
Tên sản
phẩm
Khối lượng/ thể
tích
Bản chất,
công dụng
Dạng, màu
Quy cách
bao gói
Hãng, nước
sản xuất
1
Nơi nhận:
-
-
-
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

18
02. Quy trình: Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
(1.011030) - (QT - 02)
1
Mục đích:
Qnh cách thc, ni dung, trình t thc hin vic
.
2
Phạm vi:
Thành hành chính công
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
- nuôi 32/2018/ QH14 ngày
- 11/12/2025
- -CP
- -
- -CP ngày
- NQ-CP ngày 29/4/2
- -B
- -UBND ngày
- -U;
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
sao
-
-
và Thú y;
x
-
ban
-CP ngày
ôi và Thú y.
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý:

19
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- hành chính công
-
-
3.6
Mức thu phí, lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian theo
quy định
Biểu mẫu/
kết quả
B1
.
chính.
cá nhân
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
B2
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
-
CP ngày
(Thời
gian này không
tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
-
-
-
(trường hợp
tiếp nhận trực
tiếp).
y
-
TTHC;

20
- 1/4
.
sáng ngày làm
trong
B3
L
Phòng
chuyên môn
1/2 ngày
B4
-
*)
*)
- Thành l
quan và các chuyên gia
-
- Trình
-
q
kC
Chuyên viên
06 ngày
(Trường hợp 1).
-
(Trường hợp 2).
- B
-
B
-
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
Chi
1/2 ngày
và Môi
1/2 ngày
Lãnh
UBND TP
01 ngày

21
.
-
nêu rõ lý do.
trên trên
.
C
chính
03 ngày
Thông báo công
B5
Bàn
giao
TTHC
Chi nhánh Trung
hành chính
công.
Chuyên viên
01 ngày
-
.
-
-
B6
bàn giao).
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-

22
theo yêu
dân.
-
-
B7
-
-
Phòng
chuyên môn
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
TTHC, kèm theo:
HS);
;
chính và
quan.
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
hành chính; Biên
có liên quan.

23
4
Biểu mẫu:
-
;
-
uôi và Thú y;
-
);
-

24
Mẫu số 03.MTCN
TÊN TỔ CHỨC
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
..........., ngày .... tháng .... năm.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM SẢN PHẨM XỬ LÝ CHẤT
THẢI CHĂN NUÔI CÓ CHỨA CHẤT MỚI
STT
Tên sản phẩm
Thành phần và chỉ
tiêu kỹ thuật của sản
phẩm
Công dụng
Nguồn gốc sản phẩm (sản
xuất trong nước/nhập
khẩu)
1
2
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu - nếu có)

25
Mẫu số 04.MTCN
TÊN CƠ SỞ KHẢO NGHIỆM
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
..........., ngày .... tháng .... năm.....
BÁO CÁO
Kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới
Báo cáo
.............................
.
Nơi nhận:
- .....;
-
CHỦ CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu - nếu có)

26
Mẫu số 05.MTCN
CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
-........
......, ngày .... tháng .... năm.....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
có chứa chất mới đã khảo nghiệm
_____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường ngày tháng năm 2025;
Căn cứ …………………...........................................................................;
Căn cứ ……………………………………………………………………………….;
Theo đề nghị của ………………………………………………...…………………
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Điều 2. Quy
Điều 3.
Nơi nhận:
-
-
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ
CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

27
03. Quy trình: Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhâ
̣
p khâ
̉
u, xuất khẩu thuốc thú y,
nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (1.011325) - (QT-03)
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
Trung tâm
hành chính công
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
- -CP
(sau đây gọi tắt là
Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021 của Chính phủ);
- TT-B
n
18/2018/TT-BNNPTNT;
- TT-B
- NQ-CP ngày 29/4/;
- Thông 101/2020/TT-B Tài chính quy
lý phí, phí trong công tác thú y (sau đây gọi tắt là
Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính);
- -B
- 60/2025/-UBND ngày
- -UBND ngày 11/4/2025
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
sao
a)
-
-CP;
x

28
-
x
-
x
-
x
-
x
* Các tài liệu nêu trên nếu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch
tiếng Việt có công chứng theo quy định của Luật Công chứng.
b)
-
x
-
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý:
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- hành chính công thành p
-
- Toàn trình.
3.6
Mức thu phí:
3.7
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả

29
B1
nhân
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp)
B2
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
-CP ngày
(Thời
gian này không
tính vào thời gian
giải quyết TTHC)
-
-
-
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
-
- 1/4
.
sáng ngày làm
sau 15h.
B3
L
Phòng chuyên
1/4 ngày
-
B4
Chuyên viên
2,5 ngày

30
-
nhân, nêu rõ lý do.
-
:
+ Trình
p
+
phép
.
C
Nô
.
phòng chuyên
môn
1/4 ngày
-
(Trường hợp 1)
- Trình ký
t
-CP
(Trường hợp 2)
phép.
-
1/4 ngày
1/4 ngày
UBND Thành
01 ngày
B5
Bàn giao
Chi nhánh
hành chính công.
Chuyên viên
1/4 ngày
-
-
-
B6
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-
-
-

31
B7
-
dõi;
-
Phòng chuyên
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
TTHC kèm theo:
liên quan.
Trung tâm
hành
chính công
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
hành chính; Biên
liên quan.
4
Biểu mẫu:
-CP.
-CP.
3.
-

32
Mẫu số 01
........................
1
........................
2
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……..
3
, ngày …... tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU (XUẤT KHẨU)...........
4
...................................................
5
2
...............
Do ....................................................
1
inh doanh: .......................................................................
5
p kh
u)........
4
nh
p kh
u)
6
:
..........................................................................................................
4
: ....................................................................................
STT
Tên thương mại/
Tên hóa học
Mã CAS
Mã HS
ĐVT
Số lượng
Hàm
lượng
1
2
-
p kh
u): ...............................................
-
-
u: ..................................................
- (Các tài liệu theo quy định tại Điều 20 của Nghị định số /NĐ-
CP ngày tháng năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Phòng, chống ma túy):
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)
___________________
1
2
3
4
5
6

33
Mẫu số 02A
........................
1
........................
2
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
-
3
Hà Nội, ngày.... tháng.... năm.......
GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU (XUẤT KHẨU)..............
4
......................................
2
-
1
2
p kh
u)
4
5
..........................................................................................
6
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công ty.......
7
1. Nh
p kh
u): ...................................................................................
4
p kh
u)
8
: ......................................................................
u nh
p kh
u): .......................................................................
..
p kh
p kh
u): ............................................................
Điều 2. Công ty ............
7
t Phòng,
-
9
Điều 3.
Nơi nhận:
-
-
10
;
-
-
11
;
-
2
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
2
(Ký tên và đóng dấu)

34
Phụ lục
DANH MỤC
(Kèm theo Giấy phép số:... ngày... tháng...năm...)
STT
Tên thương mại/
Tên hóa học
Mã CAS
Mã HS
ĐVT
Số lượng
Hàm
lượng
1
2
___________________
1
2
3
p kh
4
5
6
n, th
7
p kh
u.
8
9
10
11
p kh
u.

35
Mẫu số 02B
........................
1
........................
2
-------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independent - Freedom - Happiness
---------------
Number: /Year/GPNK-
abbreviations
3
Ha Noi, date...... month..... year......
IMPORT (EXPORT) LICENSE................
4
Director/General of........................................
2
Pursuant to the Law on Drug Prevention and Control of March 30, 2021;
Decree No. /2021/ND-CP of..., 2021, detailing and
guiding the implementation of a number of articles of the Law on Drug Prevention
and Control
Pursuant to Decision No:... date...month...year... of... on defining functions, tasks,
powers and organizational
2
Consider the Application for an Import (Export) License........
4
in the application file
No ........ date...month...year...of.........................
5
At the proposal of the ................................................
6
DECISION
Article 1. Company .........
7
head office at: ................................... telephone:
........................, fax number: ............................, The business license number:
................ Issuing Office: .................... Issuing date......... month........... year......... ,
allowed:
1. Import (Export): ................................................................................................
4
2. Purpose
8
: ............................................................................................................
3. Import (Export) border gate: ...............................................................................
4. Means and conditions of transportation: ..............................................................
5. Estimated time of import (export): ......................................................................
6. Number of times made import (export): .............................................................
Article 2. Company ...........
7
is responsible for strictly complying with the provisions
of the Law on Drug Prevention and Control; Decree No.... /ND-CP dated ...month...
2021 of the Government detailing and guiding the implementation of a number of
articles of the Law on Drug Prevention and Control and ...
9
Article 3. This license is valid until the end of the day...month...year..../.
Recipients:
- As Article 2;
- Police;
- Ministry of Finance (General Department of
Customs);
- Customs Branch...;
- Archives: office storage,
2
HEAD OF LICENSING AGENCY
2
(signed and sealed)

36
Annex
LIST OF SUBSTANCES
(Enclosed with License No:... date... month )
Number
Tradenames/
Chemical name
CAS
number
HS
number
Unit
Quantity
Content
1
2
___________________
1
Managing agency (Ministry of Public Security, Ministry of Industry and Trade, Ministry
of Agriculture and Environment)
2
Licensing authorities
3
Abbreviation for import/export goods (drugs include GN, HT; TC; TTY)
4
Narcotic substances (specify narcotic or psychotropic substances), precursors, veterinary
drugs containing narcotic substances, precursors
5
Record according to the receiving number of the Licensing Authority
6
The head of the receiving and appraising unit is assigned the task by the licensing agency
7
Name of enterprise applying for import license
8
Purpose: use, busmess, research, testing, testing and other purposes (specify)
9
Name of other relevant regulatory documents of specialized management agencies
(narcotics, precursors, veterinary drugs containing narcotic substances, precursors).

37
04. Quy trình: Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy
sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố
trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) (1.014834) - (QT - 04)
1
Mục đích: Qnh cách thc, ni dung, trình t thc hin vic
.
2
Phạm vi:
;
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
- 18/2017/QH14 ngày
- 11/12/2025
- - quy chi
thi hành ;
- -CP ngày 29/4/;
- 1763- BNNMT ngày 15/5/2026
- -UBND ngày
- -UBND ngày 11/4/2025
- 760-TTPVHCC ngày 20/5/2026
v
hành chính
.
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
sao
3.2.1
Trường hợp cấp Giấy xác nhận
-CP;
x
x
3.2.2
Trường hợp cấp lại Giấy xác nhận
-CP;
x

38
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý:
- T: 08 ngày làm
- T
.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
-
-
- .
3.6
Mức thu phí, lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
3.7.1
Trường hợp cấp Giấy xác nhận
B1
3.2:
chính.
chính.
cá nhân
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
B2
Chi nhánh
Trung tâm
chính công
-
CP ngày
(Thời
gian này không
tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
-
-
-
(trường hợp

39
-
TTHC;
-
sáng ngày làm
tiếp nhận trực
tiếp).
B3
L
Phòng
chuyên môn
1/4 ngày
B4
:
-
:
C
y
.
-
không
Chuyên viên
05 ngày
-
27.NT (
ban hành kèm
41-CP)
(Trường hợp 1).
-
(Trường hợp 2).
-
phòng
chuyên môn
Chi
1/4 ngày
1/4 ngày
và Môi
1/2 ngày
Lãnh
UBND TP
01 ngày
B5
Bàn
Chi nhánh Trung tâm
Chuyên viên
1/2 ngày
-
27.NT (

40
công.
ban hành kèm
41-CP.
-
.
-
B6
bàn giao).
công dân.
Chi nhánh
Trung tâm
chính công
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-
27.NT (
ban hành kèm
41-CP.
-
.
-
B7
-
dõi;
-
Phòng
chuyên môn
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
TTHC, kèm theo:
HS);
;
chính và

41
quan.
Chi nhánh
Trung tâm
chính công
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
hành chính; Biên
có liên quan.
3.7.2
Trường hợp cấp lại Giấy xác nhận
B1
3.2:
hình
chính.
chính.
cá nhân
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
B2
Chi nhánh
Trung tâm
chính công
-
CP ngày
(Thời
gian này không
tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
-
-
-
(trường hợp
tiếp nhận trực
tiếp).
-
TTHC;
-
Ho
sáng ngày làm

42
B3
L
Phòng
chuyên môn
1/4 ngày
B4
:
:
-
:
C
y
.
-
không
Chuyên viên
02 ngày
-
27.NT (
ban hành kèm
41-CP.
-
.
-
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
1/4 ngày
Lãnh
và Môi
1/2 ngày
Lãnh
UBND TP
01 ngày
B5
Bàn
Chi nhánh Trung tâm
công.
Chuyên viên
1/2 ngày
-
27.NT (
ban hành kèm
41-CP.
-
.
-
hành chí

43
B6
bàn giao).
công dân.
Chi nhánh
Trung tâm
chính công
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-
27.NT (
ban hành kèm
41-CP.
-
.
-
B7
-
dõi;
-
Phòng
chuyên môn
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
TTHC, kèm theo:
n
HS);
;
chính và
quan.
Chi nhánh
Trung tâm
chính công
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
hành chính; Biên
có liên quan.

44
4
Biểu mẫu:
-CP.
-CP.
-

45
Mẫu số 25.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày…… tháng….. năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY XÁC NHẬN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
LỒNG BÈ/ĐỐI TƯỢNG THỦY SẢN NUÔI CHỦ LỰC
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận)
1. Tên nhân: .........................................................................
2. ............................. ..........................................................
3. ;
4. tích (ha): .......
5. tích nuôi (ha/m
3
): .......
6. Hình nuôi
1
: ..........................................................................................
theo
thông tin sau:
TT
Ao/bể/
lồng nuôi
2
Đối tượng
thủy sản nuôi
3
Địa chỉ ao/bể/
lồng nuôi
4
Diện tích, thể tích
ao/bể/lồng nuôi
(m
2
/m
3
)
1
2
3
Nơi nhận:
- trên;
-
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữ ký hoặc chữ ký số của cá nhân/ chữ ký
hoặc chữ ký số của người có thẩm quyền và
dấu của tổ chức)
1
canh/Bán thâm canh/Khác nuôi).
2
Ghi rõ
nuôi.
3
Ghi rõ
4
Ghi khu,

46
Mẫu số 26.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày …….tháng…… năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY XÁC NHẬN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
LỒNG BÈ/ĐỐI TƯỢNG THỦY SẢN NUÔI CHỦ LỰC
Kính Tên quan có xác
1. Tên cá nhân: .................................................................................
2. Mã doanh ..................................................................................
3. .......................................................................................
4. Email..................................................
5. nuôi: ............................................................................
6. tích (ha): ....................................................................
7. tích nuôi (ha/m
3
): .........................................................
8. Hình nuôi
(*)
: .......................................................................................
9. Lý do xác .........................................................................
a)
b) Thay sung
(Điền thông tin theo bảng ở dươ
́
i).
c)
(Tên quan có xác xác
nuôi nuôi
theo thông tin sau:
TT
Mã số
nhận diện
ao/bể
nuôi đã
được cấp
Địa chỉ
ao/bể
nuôi
(**)
Thay đổi đối
tượng nuôi
Thay đổi mục
đích sử dụng
Thay đổi
diện tích
ao nuôi
(m
2
)
Thay đổi
chủ cơ sở
Cũ
Mới
Cũ
Mới
Cũ
Mới
Cũ
Mới
1
Tôi xin cam và các thông tin kê khai./.
CHỦ CƠ SỞ
(Chữ ký hoặc chữ ký số của cá nhân/chữ ký hoặc chữ
ký số của người có thẩm quyền và dấu của tổ chức)
(*)
Hình Thâm canh/Bán thâm canh/Khác (ghi rõ hình nuôi).
(**)
Ghi thôn, khu,

47
Mẫu số 27.NT (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 41/2026/NĐ-CP)
TÊN QUAN TRÊN có)
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(bao gồm cả tên tiếng Việt và tiếng Anh)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
……., ngày…… tháng….. năm……
………, date … month … year …
GIẤY XÁC NHẬN/CERTIFICATE
Nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản
nuôi chủ lực/ for cage aquaculture, main
aquaculture species
ngày tháng Edition:…, dated … day …
month … year …) No: ............/20...
1. Tên nhân/Name of organization/individual:
2. Mã doanh Citizen ID/Business Registration No:
3. Facility address:
4. Telephone:
5. Email có)/Email (if any):
6. AA--BBBBBB-C-DDDD
Facility code (AA-Issuing authority code-BBBBBB-C-DDDD) with individual IDs for
each pond/tank/cage:
TT
No.
Mã số nhận diện
ao/bể/lồng nuôi
(1)
Pond/Tank/Cage ID
Ao/bể/lồng
nuôi
(2)
Pond/Tank/Cage
Diện tích ao/bể/
lồng nuôi (m
2
)
Area of pond
/tank/cage (m²)
Địa chỉ ao/bể/
lồng nuôi
(3)
Address of
pond/tank/cage
1
AA-Mã quan -
BBBBBB-C-DDDD-EEE
( xác này thay xác ngày
)
(4)
(This Certificate replaces the Certificate No. ……… issued on … day … month …
year …)
(4)
……, ngày…… tháng…… năm……
……, date …… month …… year ……
TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY XÁC NHẬN/ HEAD OF THE
CERTIFICATE-ISSUING AUTHORITY
(Chữ ký/chữ ký số, đóng dấu của cơ quan cấp)/ Signature /
Digital signature of the Head of the issuing authority

48
Ghi chú:
(1)
:
Mã ký cho theo nuôi.
(2):
Ghi rõ ký tên nuôi theo nuôi.
(3):
Ghi thôn, khu,
(4):
Ghi trong phép
Mã nuôi có trúc: AA-Mã quan -BBBBBB-C-
DDDD-
Thàn
h
phần
Giải thích
Độ dài
Ghi chú
AA
Mã hành chính
2 ký
Theo -TTg ngày 30/6/2025
Chính ban hành danh và
Mã số cơ
quan cấp
xã
5 ký
Theo -TTg ngày 30/6/2025
Chính ban hành danh và
mã hành Nam (Ví 09661
- xã Minh Châu, Thành Hà
quan
BBBBBB
nuôi
6 ký
C
nuôi
1 ký
0: bè; 1: Ao; 2:
DDDD
Mã nuôi
4 ký
quan). Mã ký nhóm + (VD:
I284)
EEE
3 ký
001999 trong cùng
Ví ban nhân dân Châu An Giang mã cho
cá tra ao và có
ao là:
- Ao 1: 91-30316-000001-1-I284-001;
- Ao 2: 91-30316-000001-1-I284-002;
- Ao 3: 91-30316-000001-1-I284-003.

49
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
05. Quy trình: Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu (1.008124)
- (QT-05)
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
Trung tâm
Phhành chính công
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
-
-
- -CP
-
- TT-B
và Thú y (sau đây gọi tắt là Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- -B
th
(sau đây gọi tắt là Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- -UBND ngày
- -U
- -U
(sau đây gọi tắt là Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 25/4/2026
của UBND thành phố Hà Nội);
- 733-TTPVHCC ngày 18/Trung tâm
hành chính công .
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
Sao
-
ban hành
-BNNMT ngày 19/6/2025
x
-
x

50
-
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý:
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
3.6
Mức thu phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
cá nhân
Không quy
B2
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
Theo quy
-
CP ngày
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
-
-
-
ngay sau khi

51
-
1/4 ngày làm
sáng ngày làm
B3
L
Phòng
chuyên môn
1/4 ngày
B4
nhân.
Chuyên viên
01 ngày
do).
-
soát quá trình
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
1/4 ngày
và Môi
1/2 ngày
B5
Chuyên viên
1/2 ngày
-
do).
-
soát quá trình
B6
-
-
Phòng
chuyên môn
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
TTHC, kèm

52
quyết
TTHC)
HS);
xin
;
chính và các
liên quan.
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết
TTHC)
TTHC
có liên quan.
4
Biểu mẫu:
1.
-BNNMT
kèm theo -

53
Mẫu số 16.TACN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA XÁC NHẬN CHẤT LƯỢNG
1. Bên bán hàng: (hãng, nước)
4. Bên mua hàng:
MÔ TẢ HÀNG HOÁ
8. Tên hàng hoá: Nhóm thức ăn chăn nuôi
1
:
(hãng, nước sản xuất):
ngày
ngày
ngày
DÀNH CHO CƠ QUAN KIỂM TRA
2
:
3
:
(Dành cho cơ quan đánh giá ghi)

54
……..ngày……...tháng……..năm……..
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA
(Ký tên, đóng dấu)
….….ngày..... tháng…….năm …..
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NHẬP KHẨU
(Ký tên, đóng dấu)
2
3
-
-

55
06. Quy trình: Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu (1.008125) (QT-
06)
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
Trung tâm
hành chính công thành p
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
-
-
- -
-
- -BNNMT ngày 19/6/2025
- -
- -UB
- -
- -
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
Sao
-BNNMT ngày
19/6/2025
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý:
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
3.6
Mức thu phí: Không
3.2
Thành phần hồ sơ:

56
3.7
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
gia
cá nhân
B2
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
-
CP ngày
(Thời
gian này không
tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
-
-
B3
L
Phòng
chuyên môn
1/4 ngày
B4
cá nhân.
Chuyên viên
01 ngày
-
do);
-
phòng chuyên
1/4 ngày
1/2 ngày
1/2 ngày
B5
Chuyên viên
1/2 ngày
-

57
gia.
do)
-
B6
-
-
Phòng
chuyên môn
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
TTHC, kèm theo:
HS);
;
khác có liên quan.
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
hành chính; Biên
quan.
4
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

58
-
-CP ngày
nuôi)
5
Biểu mẫu:
1.
-
BNNMT ngày 19/6/2025
-

59
Mẫu số 17.TACN
(TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN)
..................................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng …… năm ……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ MIỄN GIẢM KIỂM TRA NHÀ NƯỚC
VỀ CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI NHẬP KHẨU
...................................................................................
...........; Email: .........................
STT
Tên thức
ăn chăn
nuôi
Mã số
công nhận
Thành phần
nguyên liệu
Chất
lượng
Công dụng
Dạng, màu
Hãng, nước
sản xuất
1
2
STT
Tên thức ăn
chăn nuôi
Mã số
công nhận
Giấy đăng ký kiểm tra xác
nhận chất lượng số
Kết quả đánh giá sản
phẩm phù hợp quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia
I
A
II
B
...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)

60
07. Quy trình: Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông
tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (1.008122) - (QT -
07)
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
Trung tâm
hành chính công
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
-
-
- -CP
- -CP
- /TT-B
(sau đây gọi tắt là
Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính);
- NQ-CP
- -T
(sau đây gọi tắt là Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ);
- -B
- -UBND ngày
- -UBND ngày 11
- -U
nh
(sau đây gọi tắt là Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 25/4/2026
của UBND thành phố Hà Nội).
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
sao

61
a)
* Hồ sơ nhập khẩu thức ăn chăn nuôi để giới thiệu tại
hội chợ, triển lãm bao gồm:
-
-CP ngày
21/01/2026.
x
-
x
b)
* Hồ sơ nhập khẩu thức ăn chăn nuôi để nuôi thích
nghi bao gồm:
-
-CP ngày 21/01/2026.
x
-
c
x
c)
* Hồ sơ nhập khẩu thức ăn chăn nuôi để phục vụ
nghiên cứu, khảo nghiệm bao gồm:
-
-CP
ngày 21/01/2026.
x
-
x
d)
* Hồ sơ nhập khẩu thức ăn chăn nuôi để làm mẫu phân
tích tại phòng thử nghiệm bao gồm:
-
-
CP ngày 21/01/2026.
x
-
x
e)
* Hồ sơ nhập khẩu thức ăn chăn nuôi để sản xuất, gia
công nhằm mục đích xuất khẩu bao gồm:
-
-
CP ngày 21/01/2026.
x

62
-
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý:
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- hành chính công
-
pháp
-
3.6
Mức thu phí, lệ phí:
-
3.7
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
hình
chính.
chính.
cá nhân
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp)
3.2
B2
Chi nhánh
hành chính
công
Theo quy
-
CP ngày
-
-

63
09/6/2025
(Thời
gian này
không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-
(nếu
tiếp nhận trực tiếp)
-
ngay sau khi
-
1/4 ngày làm
sáng ngày
theo trong
B3
L
Phòng chuyên
1/2 ngày
B4
và nêu rõ lý do
Chuyên viên
6,5 ngày
-
(có nêu rõ lý do).
-
chuyên môn
1/4 ngày
1/2 ngày
01 ngày

64
B5
TTHC
B5.
1
Phát
1/2 ngày
(có nêu rõ lý do).
B5.
2
-Chuyên viên
-
-Chi nhánh
hành chính
công
1/2 ngày
-
(có nêu rõ lý do).
-
B6
TTHC (ngay
bàn giao).
dân).
Chi nhánh
hành chính
công
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-
(có nêu rõ lý do).
-
B7
-
-
Phòng chuyên
chính
(Không tính
vào thời gian
TTHC, kèm theo:

65
giải quyết
TTHC)
ng
;
liên quan.
Chi nhánh
hành chính
công
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
quan.
4
Biểu mẫu:
-CP
ngày 21/01/2026).
-CP ngày 21/01/2026.
-

66
Mẫu số 07.TACN
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Số: ………..
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……, ngày…….tháng …. năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ NHẬP KHẨU THỨC ĂN CHĂN NUÔI
CHƯA ĐƯỢC CÔNG BỐ THÔNG TIN
2
1.
TT
Tên thức ăn
chăn nuôi
Khối
lượng*
Bản chất,
công dụng
Dạng, màu
Quy cách
bao gói
Hãng, nước
sản xuất
1
2
...
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu

67
Mẫu số 09. TACN
CƠ QUAN CẤP PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm .…
*
TT
Tên thức ăn chăn nuôi
Số lượng
Bản chất,
công dụng
Hãng, nước
sản xuất
1
2
Nơi nhận:
-
-
-
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
(Ký tên, đóng dấu)
làm

68
08. Quy trình: Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước
(3.000127) - (QT - 08)
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
hành chính công
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
-
-
- -
- -
- -
- -UBND ngày 2
- -
- -
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
sao
-
x
-
x
-
x
-
x
-
toàn
x

69
-
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý:
-
-
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
-
-
3.6
Mức thu phí, lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
cá nhân
Không quy
B2
Chi nhánh
hành chính
công
01 ngày làm
-
-

70
B3
L
Phòng chuyên
1/2 ngày
B4
thông tin
Chuyên viên
11 ngày
thông tin
lý do);
-
chuyên môn
01 ngày
01 ngày
01 ngày
B5
Chuyên viên
1/2 ngày
lý do).
B6
-
-
Phòng chuyên
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
TTHC, kèm theo:
;

71
liên quan.
hành chính
công
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
hành chính; Biên
liên quan.
4
Biểu mẫu:
-

72
09. Quy trình: Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu (3.000128) -
(QT - 09)
1
Mục đích:
Quy
2
Phạm vi:
hành chính công
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
-
-
- -CP
- -
- -B
- -
- -UBND ngày 11/4/2
- -
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
-
x
-
x
-
x
-
x

73
-
x
-
x
-
x
có xá
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý:
-
-
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
-
-
3.6
Mức thu phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
cá nhân
Không quy

74
B2
Phòng
Chi nhánh
hành chính
công
01 ngày làm
-
-
quá trình
B3
L
Phòng chuyên
1/2 ngày
B4
báo và nêu rõ lý do
Chuyên viên
11 ngày
Môi
do);
-
chuyên môn
01 ngày
01 ngày
01 ngày
B5
Chuyên viên
1/2 ngày
Môi

75
do).
B6
-
-
Phòng chuyên
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
TTHC, kèm theo:
;
liên quan.
hành chính
công
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
hành chính; Biên
liên quan.
4
Biểu mẫu:
-

76
10. Quy trình: Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung (3.000129) - (QT - 10)
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
hành
chính công
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
-
-
- -CP
- -TTg
- -B
- -
- -
- -
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
sao
-
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý:
-
-
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
-
gia.
-
3.6
Mức thu phí: Không

77
3.7
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
cá nhân
Không quy
B2
Chi nhánh
hành chính
công
01 ngày làm
-
-
B3
Phòng chuyên
1/2 ngày
B4
thông báo và nêu rõ lý
nhân.
Chuyên viên
2,5 ngày
nêu rõ lý do).
- uá
chuyên môn
1/2 ngày
1/2 ngày
1/2 ngày

78
B5
Chuyên viên
1/2 ngày
nêu rõ lý do).
B6
-
-
Phòng chuyên
chính
(Không tính
vào thời
gian giải
quyết
TTHC)
TTHC, kèm theo:
HS);
;
hác có
liên quan.
hành chính
công
chính
(Không tính
vào thời
gian giải
quyết
TTHC)
4
Biểu mẫu:
-

79
11. Quy trình: Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung (3.000130) - (QT - 11)
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
hành chính
công
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
-
-
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
sao
-
x
-
x
-
x
-
x
-
x

80
n
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý:
-
-
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
-
-
3.6
Mức thu phí:
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
cá nhân
Không quy
B2
hành chính
công
01 ngày làm
-
-

81
B3
L
Phòng chuyên
1/2 ngày
B4
Chuyên viên
06 ngày
rõ lý do).
-
chuyên môn
01 ngày
01 ngày
01 ngày
B5
Chuyên viên
1/2 ngày
rõ lý do).
B6
-
-
Phòng chuyên
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
TTHC, kèm theo:

82
;
khác có
liên quan.
hành chính
công
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
hành chính; Biên
liên quan.
4
Biểu mẫu:
-

83
12. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải
chăn nuôi (1.011031) - (QT - 12)
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
Trung
hành chính công
3
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
-
-
-
-
-
-
-
(Điều 32 Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính
phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi).
4
Nội dung quy trình:
4.1
Cơ sở pháp lý:
-
- ;
- -CP
- -CP
- -CP
- NQ-CP
- -T
- -B

84
- -UBND ngày
- -U
- -U
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
4.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
*Trường hợp cơ sở chỉ sản xuất sản phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi
-
-CP
c ;
x
-
-CP ngày
à Thú y;
x
-
-
nuôi và Thú y.
x
* Trường hợp cơ sở sản xuất đồng thời sản phẩm xử lý
chất thải chăn nuôi và thức ăn chăn nuôi bổ sung
-
-CP
c ;
x
-
-CP ngày
;
x
-
x

85
-
-
x
4.3
Số lượng hồ sơ:
4.4
Thời gian xử lý:
12
4.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- hành chính công
-
-
4.6
Mức thu phí: Không.
4.7
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
chính.
cá nhân
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp)
B2
Chi nhánh
hành chính
công
-CP
ngày
(Thời gian
này không
-
-
-
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).

86
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
-
ngay sau khi
-1/4
.
09h sáng ngày
theo trong
B3
L
Phòng chuyên
1/2 ngày
B4
-
Thành
-
Chuyên viên
7 ngày
(Trường hợp 1).
-
(Trường hợp 2).
-
(Trường
hợp 2).
-
-
chuyên môn
01 ngày
3/4 ngày
01 ngày

87
-
11.
ban hành kèm theo
-CP ngày
hú
y;
-
-
-
B5
Hoàn
TTHC
5.1
1/2 ngày
-

88
-
5.2
- Chuyên viên
-
- Chi nhánh
hành chính
công
01 ngày
-
-
-
B6
TTHC
bàn giao).
công dân.
Chi nhánh
hành chính
công
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-
-
-
B7
-
-
Phòng chuyên
hành
chính.
(Thời gian
này không
TTHC, kèm theo:

89
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
;
liên quan.
hành chính
công
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
hành chính; Biên
liên quan.
4
Biểu mẫu:
-
;
-
;
*Trường hợp cơ sở chỉ sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi:
8.
-
.
* Trường hợp cơ sở sản xuất đồng thời sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
và thức ăn chăn nuôi bổ sung:

90
-
-CP
.
-

91
Mẫu số 06.MTCN
TÊN CƠ SỞ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT SẢN PHẨM XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
(VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI BỔ SUNG*)
...............................................................
.....
-
- ..........................................................................................................................
- -mail:......................................................
STT
Loại sản phẩm
Đăng ký sản phẩm
(đánh dấu x)
Công suất thiết
kế (tấn/năm)
1
1.1
1.2
1.3
2
2.1
2.2
-
-

92
……, ngày …. tháng….. năm ....
CHỦ CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Chi chú

93
Mẫu số 07.MTCN
TÊN CƠ SỞ
______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT SẢN PHẨM XỬ LÝ
CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
(Kèm theo đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi (và thức ăn chăn nuôi bổ sung*) ngày ....tháng .... năm .....)
-
-
- E-mail:
-
-
(HACCP)
- (ISO 22000)
-
-
sung*)
........... ngày ... tháng ... năm ...........
CHỦ CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú:

94
Mẫu số 08.MTCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY TRÌNH
Kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học của cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý
chất thải chăn nuôi
(Kèm theo đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi ngày ... tháng ... năm ...)
______________
Qu
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

95
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

96
Mẫu số 03.TACN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------------
QUY TRÌNH
Kiểm soát chất lượng của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
(Kèm theo đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi số …… ngày … tháng …..năm…)
-
-
-
-
- Q
-
-
-
trong qu
-
-

97
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

98
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
sinh:
- Qu
-
-
-
-
-
-
.....,ngày ....... tháng ....... năm ....
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)

99
Mẫu 11.MTCN
1
CƠ QUAN CẤP GIẤY
_____________
-
2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
........
3
, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải
chăn nuôi (và thức ăn chăn nuôi bổ sung*)
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
4
Căn cứ …5…..;
Căn cứ …….;
Theo đề nghị của …….. .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
6
-
-
-
-
7
8
ban hành
Điều 2. ý ban hành.
9
Điều 3.
10
1
Nơi nhận:
-
-
-
11
.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ
CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên

100
1
2
3
4
5
6
7
8
-
-
-
-
9
10
11

101
CƠ QUAN CẤP GIẤY
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT
SẢN PHẨM XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI/
(VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI BỔ SUNG*)
.
.
-
…..ngày …..tháng …..năm ….
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số
của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Ghi chú:

102
13. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với
cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn
chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (1.008126) – (QT- 13)
a. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất
thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung.
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
Trung
hành chính công
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
-
-
- -CP
- -
- -CP
- NQ-CP
- 1671/-T
- /TT-B
- -B
- -UBND ngày
- -U
- -U
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
sao
-
-CP ngày 21/01/2026;
x
-
-CP
ngày 21/01/2026;
x

103
-
-CP ngày 21/01/2026
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý:
13 .
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- hành chính công
-
-
3.6
Mức thu phí, lệ phí:
-
-
-
-BTC ngày
3.7
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
chính.
cá nhân
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)

104
B2
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
-CP
ngày
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-
-
-
(trường hợp
tiếp nhận trực
tiếp).
-
ngay sau khi
TTHC;
- 1/4
.
sáng ngày làm
B3
L
Phòng chuyên
1/2 ngày
B4
Chuyên viên
10 ngày
-
(Trường hợp 1;
-
(Trường
hợp 2);
phòng chuyên
1/4 ngày
1/2 ngày

105
-
-CP
ngày 21/01/2026;
nêu rõ lý do.
1/2 ngày
-
(Trường hợp 2);
-
-
-
B5
TTHC
5.1
1/2 ngày
-

106
nuôi;
-
5.2
-Chuyên viên
-
-Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
1/2 ngày
-
nuôi;
-
-
B6
bàn giao).
yêu
công dân.
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-
nuôi.
-
-

107
B7
-
-
Phòng chuyên
chính.
(Thời gian
này không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
TTHC, kèm theo:
HS);
t;
liên quan.
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
hành chính; Biên
quan.
4
Biểu mẫu:
-CP ngày
21/01/2026).
-CP ngày 21/01/2026).
-CP ngày
21/01/2026).
-VPCP ngày

108
b. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản
xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích
thương mại, theo đặt hàng
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
hành chính công
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
- ngày
-
- -CP
- -
- -CP
- NQ-CP
- -T
- /TT-B
- -B
- -UBND ngày
- -U
- -U
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 cTrung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
sao
-
-CP ngày 21/01/2026.
x
-
-CP
ngày 21/01/2026.
x

109
-
-CP ngày 21/01/2026.
x
-
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý:
.
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- hành chính công
-
-
3.6
Mức thu phí:
-
(trường hợp không phải đánh giá điều kiện thực tế).
-
-BTC ngày
3.7
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
cá nhân
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
B2
Chi nhánh
Trung tâm
-CP
-

110
hành
chính công
ngày 09/6/2025
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-
soát quá trình
-
(trường
hợp tiếp nhận
trực tiếp).
-
TTHC;
- 1/4
.
sáng ngày làm
sau 15h.
B3
L
Phòng
chuyên môn
1/2 ngày
quá
B4
-
nuôi theo
-CP
ngày 21/01/2026.
Chuyên viên
07 ngày
-
n
Phòng
chuyên môn
1/4 ngày
1/2 ngày

111
-
nêu rõ lý do.
và Môi
1/2 ngày
-
-
soát quá trình
B5
TTHC
5.1
và Môi
1/2 ngày
-
-
5.2
-Chuyên viên
-
-Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
1/2 ngày
-

112
-
-
B6
giao).
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-
nuôi.
-
-
B7
-
-
Phòng
chuyên môn
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
chính, kèm

113
HS)
chính và các
liên quan.
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công Thành
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
liên quan.
4
Biểu mẫu:
-CP
ngày 21/01/2026).
-CP ngày 21/01/2026).
-CP ngày
21/01/2026).
-

114
Mẫu số 01.TACN
TÊN CƠ SỞ
___________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI
-
-
-
- E-mail:
-
……, ngày …. tháng….. năm ....
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
STT
Loại sản phẩm thức ăn chăn nuôi
Đăng ký sản xuất
(đánh dấu x)
Công suất
thiết kế
(tấn/năm)
1
2
3
4
5
6

115
Mẫu số 02.TACN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THUYẾT MINH
Điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
(Kèm theo đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi số …… ngày … tháng …..năm…)
__________________
-
-
-
-
-
-
....., ngày ....... tháng ....... năm ....
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)

116
Mẫu số 03.TACN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY TRÌNH
Kiểm soát chất lượng của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
(Kèm theo đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi số …… ngày … tháng …..năm…)
________________
*
:
nuôi):
-
-
- Q
-
-
-
-
-
- ng và an toàn.
-

117
-
n nuôi.
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

118
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
sinh:
-
-
-
-
-
-
-
.....,ngày ....... tháng ....... năm ....
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)

119
Mẫu số 05.TACN
CƠ QUAN KIỂM TRA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Đánh giá điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
-
_____________
I. THÔNG TIN CHUNG
-
- Email:
-
-
-
-
- Email:
Ông/bà:
Ông/bà:
II. NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN TẠI CƠ SỞ SẢN XUẤT
III. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN ĐÁNH GIÁ:

120
IV. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
TRƯỞNG ĐOÀN ĐÁNH GIÁ
(Ký tên, ghi rõ họ tên)

121
Phụ lục
BẢNG NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI
(Kèm theo Biên bản đánh giá điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi số:..../BB-ĐKSX)
________________
TT
Chỉ tiêu đánh giá
Xếp loại
chỉ tiêu
Kết quả
Diễn giải kết quả
đánh giá, hành động
và thời gian khắc
phục điểm không
đạt
Đạt
Không
đạt
I
ĐÁNH GIÁ CẤP MỚI
1
A
2
B
3
a
Có dây
A
b
không gây
A
c
B
d
vi
A
4
B

122
TT
Chỉ tiêu đánh giá
Xếp loại
chỉ tiêu
Kết quả
Diễn giải kết quả
đánh giá, hành động
và thời gian khắc
phục điểm không
đạt
Đạt
Không
đạt
5
a
B
b
B
c
B
d
B
6
A
7
B
8
A
9
không phát tán,

123
TT
Chỉ tiêu đánh giá
Xếp loại
chỉ tiêu
Kết quả
Diễn giải kết quả
đánh giá, hành động
và thời gian khắc
phục điểm không
đạt
Đạt
Không
đạt
a
A
b
A
10
Quy
a
B
b
B
c
B
d
B
B
e
B
g
B
h
B
i
B
k
B
l
A
m
B

124
TT
Chỉ tiêu đánh giá
Xếp loại
chỉ tiêu
Kết quả
Diễn giải kết quả
đánh giá, hành động
và thời gian khắc
phục điểm không
đạt
Đạt
Không
đạt
II
ĐÁNH GIÁ GIÁM SÁT DUY TRÌ
ĐIỀU KIỆN
11
12
13
a
B
b
hàng hóa
B
c
B
d
B
B
Số chỉ tiêu đánh giá thực tế
Số chỉ tiêu đạt/không đạt

125
Mẫu số 06.TACN
1
CƠ QUAN CẤP GIẤY
_____________
-
2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
........
3
, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
4
Căn cứ …5…..;
Căn cứ …….;
Theo đề nghị của …….. .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
6
-
-
-
-
7
8
.
Điều 2.
9
Điều 3.
10
Nơi nhận:
-
-
-
11
.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ
CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên

126
1
2
3
4
5
6
7
8
-
-
-
-
9
10
11

127
CƠ QUAN CẤP GIẤY
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI
.
.
có):.......................
-
- .
-
…..ngày …..tháng …..năm ….
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số
của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Ghi chú:
-
nuôi và Thú y.
này.

128
14. Quy trình: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối
với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức
ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (1.008127) – (QT - 14)
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
hành chính công
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý:
-
-
- -CP ngày 21/01/2020
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- -UBND ngày 11/4/2025
- -
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ:
Bản
chính
Bản
sao
-
-CP ngày
21/01/2026).
x
-
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý:
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:

129
- hành chính công
-
- Toàn trình.
3.6
Mức thu phí, lệ phí:
-
-
-BTC ngày
3.7
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
chính.
cá nhân
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
B2
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
-CP
ngày 09/6/2025
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-
-
-
(trường hợp
tiếp nhận trực
tiếp).

130
-
ngay sau khi
TTHC;
- 1/4
.
sáng ngày làm
B3
Phòng
chuyên
môn Chi
1/4 ngày
B4
-
-CP ngày
21/01/2026
-
rõ lý do.
Chuyên
viên Chi
01 ngày
-
nuôi.
-
nuôi
-
phòng
chuyên
môn Chi
1/4 ngày
1/4 ngày
1/4 ngày

131
B5
TTHC
5.1
Nông
1/4 ngày
-
nuôi;
-
5.2
-Chuyên
-
-Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
1/2 ngày
-
nuôi;
- g
-

132
B6
bàn giao).
dân.
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-
nuôi.
-
p
-
B7
-
-
Phòng
chuyên
môn Chi
chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
TTHC, kèm theo:
HS);
;
liên quan.
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
hành chính; Biên
quan.

133
4
Biểu mẫu:
-CP
ngày 21/01/2026).
T-

134
Mẫu số 01.TACN
TÊN CƠ SỞ
___________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI
-
-
- E-mail:
-
……, ngày …. tháng….. năm ....
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
STT
Loại sản phẩm thức ăn chăn nuôi
Đăng ký sản xuất
(đánh dấu x)
Công suất
thiết kế
(tấn/năm)
1
2
3
4
5
6

135
3
CƠ QUAN CẤP GIẤY
-
4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……
5
, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
6
Căn cứ …
7
…..;
Căn cứ …….;
Theo đề nghị của …….. .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
8
9
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

136
-
Điều 2.
10
Điều 3.
9
Ghi chú:
1
chc ch qun trc tip (nu có).
2
Ch vit t chc ban hành quynh.
3
a danh.
4
Thm quyn ban hành quynh c chc.
5
ban hành quynh.
6
c cp Giy chng nh u kin sn xut th
7
Mã s Giy chng nhc cp.
8
9
10
Nơi nhận:
-
-
-
10
.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ
CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên

137
CƠ QUAN CẤP GIẤY
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Mã
.
.
-
- .
-
…..ngày …..tháng …..năm ….
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số
của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Ghi chú:
-
.

138
15. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang
trại quy mô lớn (1.008128) – (QT - 15)
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
hành chính công
3
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- -
-
-
-
-
-
2025)
4
Nội dung quy trình:
4.1
Cơ sở pháp lý:
-
- ;
- -CP
- -CP
- -CP
- NQ-CP
- -T
- TT-B
- -B
ng
- -UBND ngày
- -U

139
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
4.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
-
-CP ngày 21/01/2026).
x
-
-
-CP ngày 21/01/2026).
x
4.3
Số lượng hồ sơ:
4.4
Thời gian xử lý:
15
4.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- hành chính công
-
-
4.6
Mức thu phí:
4.7
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
chính.
chính.
cá nhân
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)

140
B2
và
Chi nhánh
hành chính
công
-CP
ngày 09/6/2025
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-
-
-
(trường hợp
tiếp nhận trực
tiếp).
-
ngay sau khi
TTHC;
- 1/4
.
sáng ngày làm
B3
L
Phòng chuyên
1/2 ngày
B4
Chuyên viên
09 ngày
(Trường hợp 1).
-
(Trường
hợp 2).
chuyên môn
3/4 ngày
01 ngày
1,5 ngày

141
ông dân
-
-
-
CP ngày 21/01/2026
-
-
(Trường hợp 2).
-
-
nuôi.
- Ho
-
B5
TTHC
5.1
01 ngày
-
nuôi.
-

142
5.2
- Chuyên viên
-
- Chi nhánh
hành chính
công
01 ngày
-
nuôi.
-
-
B6
bàn giao).
công dân.
Chi nhánh
hành chính
công
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-
nuôi.
-
-
B7
-
-
Phòng chuyên
chính.
(Thời gian
này không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
TTHC, kèm theo:
HS);
;

143
liên quan.
Chi nhánh
hành chính
công
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
hành chính; Biên
quan.
5
Biểu mẫu:
-CP ngày 21/01/2026).
-CP ngày 21/01/2026).
3.
-CP ngày
21/01/2026).
03/2025/TT-

144
Mẫu số 01.ĐKCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI
Gia súc:
………, ngày ….tháng….năm…..
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

145
Mẫu số 02.ĐKCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN THUYẾT MINH
Về điều kiện chăn nuôi
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ CHĂN NUÔI
Email:
i:
2
2
):
2
):
II. ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI
CHỦ CƠ SỞ CHĂN NUÔI
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

146
Mẫu số 05.ĐKCN
TÊN CQ, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN
CƠ QUAN CẤP GIẤY (1)
-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(3)……, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi
THẨM QUYỀN BAN HÀNH (4)
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
-
-
-
-
này.
Điều 2
Điều 3. …….(10)
Nơi nhận:
-
-
-
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên

147
Ghi chú:
-
- -

148
CƠ QUAN CẤP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI
Được chứng nhận cơ sở đủ điều kiện chăn nuôi.
….., ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
* Ghi chú:
- -
TTg
-
-
-
-

149
16. Quy trình: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang
trại quy mô lớn (1.008129) - (QT - 16)
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
hành chính công
3
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- -
-
-
-
-
-
(Điều 55 Luật Chăn nuôi năm 2018; điểm a khoản 18 Điều 3 Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm
2025)
4
Nội dung quy trình:
4.1
Cơ sở pháp lý:
-
- ;
- -
- -
- -
- -TTg ngày
- -
- -
- -
- -

150
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
4.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
-
-
nuôi và Thú y).
x
-
x
4.3
Số lượng hồ sơ:
4.4
Thời gian xử lý:
4.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- hành chính công
-
-
4.6
Mức thu phí:
4.7
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
chính.
cá nhân
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp)

151
B2
Chi nhánh
hành chính
công
Theo quy
-
CP ngày
09/6/2025
(Thời
gian này
không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-
-
-
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
-
ngay sau khi
-
1/4 ngày làm
sáng ngày
theo trong
B3
L
Phòng chuyên
1/4 ngày
B4
-
Chuyên viên
01 ngày
-
-
chuyên môn
1/4 ngày

152
ú
y.
-
1/4 ngày
(trường hợp từ chối
cấp lại giấy chứng
nhận).
-
1/4 ngày
B5
Hoàn
TTHC
5.1
1/4 ngày
-
-
5.2
-Chuyên viên
-
-Chi nhánh
hành chính
công
1/2 ngày
-
nuôi.
-
-
B6
bàn giao).
Chi nhánh
hành chính
công
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-
-

153
dân).
B7
-
dõi;
-
Phòng chuyên
chính.
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
liên quan.
Chi nhánh
hành chính
công
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
hành chính; Biên
liên quan.
5
Biểu mẫu:
-CP ngày 21/01/2026).
-CP ngày
21/01/2026).
-

154
Mẫu số 01.ĐKCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI
Gia súc:
khai./.
………, ngày ….tháng….năm…..
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

155
Mẫu số 05.ĐKCN
TÊN CQ, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN
CƠ QUAN CẤP GIẤY (1)
-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(3)……, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi
THẨM QUYỀN BAN HÀNH (4)
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
-
-
-
-
-
-
-

156
-
-
-
-
Điều 2
Điều 3. …….(9)
Nơi nhận:
-
-
-
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của
cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Ghi chú:

157
CƠ QUAN CẤP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI
Được chứng nhận cơ sở đủ điều kiện chăn nuôi.
….., ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
* Ghi chú:
- A: Là
-TTg
-
-
-
-

158
17. Quy trình: Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy
cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh (1.014958) – (QT – 17)
1
Mục đích:
báo
2
Phạm vi:
Trung
hành chính công
3
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
-
ng rào
-
-
-
-
4
Nội dung quy trình:
4.1
Cơ sở pháp lý:
-
-
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- -

159
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
4.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
66/2025/TT-BNNMT
x
4.3
Số lượng hồ sơ:
4.4
Thời gian xử lý:
4.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- hành chính công
-
-
-
4.6
Mức thu phí: Không.
4.7
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
chính.
cá nhân
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
B2
Chi nhánh
Trung tâm
-

160
hành chính
công
-CP
ngày 09/6/2025
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-
-
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
-
ngay sau khi
TTHC;
- 1/4
.
sáng ngày làm
B3
L
Phòng
chuyên môn
1/4 ngày
B4
Môi
Chuyên viên
01 ngày
(nêu rõ lý do);
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
1/4 ngày
và Môi
1/2 ngày

161
cá nhân
-
B5
-
-Chuyên viên
1/2 ngày
-
và Môi
-
B6
-
-
Phòng
chuyên môn
chính.
(Thời gian
này không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
TTHC, kèm theo:
;
liên quan.
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
chính
(Không tính
vào thời gian
hành chính; Biên

162
công Thành
giải quyết
TTHC)
liên quan.
5
Biểu mẫu:
-BNNMT
-
V

163
TÊN CƠ SỞ
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________
THÔNG BÁO PHƯƠNG ÁN CHĂN NUÔI, PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ
VÀ KIỂM SOÁT NGUY CƠ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG
CHĂN NUÔI RUỒI LÍNH ĐEN, BÒ CẠP
-
- -
2
-
(HACCP)
-
- 9001)
-
………., ngày … tháng … năm …..
CHỦ CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Phương án chăn nuôi được xây dựng trên cơ sở các yêu cầu quản lý tại khoản 1 Điều 4
Thông tư số 66/2025/TT-BNNMT

164
18. Quy trình Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y (1.004756) - (QT-18)
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
hành chính công
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-
-
- -CP
(sau đây gọi tắt là Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ);
- -CP
- NQ-CP
- -T
- Thông TT-B
(sau đây gọi tắt là
Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính);
- -BNNMT ngày 06/5/2026
- -UBND ngày
- -U
- -U
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
-
-
.
x
-
x
-
x

165
-
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý: 03
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- hành chính công
-
- Toàn trình.
3.6
Lệ phí:
-BTC ngày
phí trong công tác thú y).
-BTC ngày
3.7
Quy trình xử lý công việc
a.
Trường hợp cấp mới
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
3.2: Có
chính.
chính.
nhân
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp)

166
B2
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
Theo quy
-
CP ngày
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
-
-
-
(trường
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
-
ngay sau khi
-
1/4 ngày làm
sáng ngày làm
B3
Phòng chuyên
1/4 ngày
B4
rõ lý do
Chuyên viên
01 ngày
-
-
phòng chuyên
1/4 ngày
1/4 ngày
và Môi
1/2 ngày

167
B5
5.1
1/4 ngày
thú y.
5.2
-Chuyên viên
-
-Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
1/4 ngày
làm vic
-
thú y;
-
B6
bàn giao).
công
dân).
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công.
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-
thú y;
-
-
B7
-
dõi;
-
Phòng chuyên
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)

168
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
có liên quan.
4
Biểu mẫu
-CP ngày 21/01/2026)
-CP ngày 21/01/2026)
3
-

169
Mẫu số 01.HNTY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ
CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y
.
y.
……., ngày….. tháng ….. năm ......
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ tên)

170
Mẫu số 04.HNTY
MẪU CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ THÚ Y

171
CƠ QUAN CẤP CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ THÚ Y
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ THÚ Y
Căn cứ Luật Thú y số 79/2015/QH13, đã được sửa đổi, bổ sung;
Căn cứ Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Thú y, đã được sửa đổi, bổ sung;
Căn cứ ……………………………………………….
Căn cứ Quyết định số..../QĐ-……………………….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y
SỐ ĐĂNG KÝ: ……../…….-CCHNTY
..........., ngày .... tháng ...... năm ....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

172
19. Quy trình: Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (1.005319) - (QT-19)
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
hành chính
công
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-
-
- -
- -
- -
- -
- -
- -BNNMT ngày 23/01/202
- -
- -UBND ngày 11/4/2025
- -
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
-
-CP ngày
.
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý:
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- hành chính công

173
-
- Toàn trình.
3.6
Lệ phí:
-BTC ngày
phí trong công tác thú y).
-BTC ngày
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
chính.
chính.
cá nhân
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp)
B2
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
-CP ngày
(Thời
gian này không
tính vào thời gian
giải quyết TTHC)
-
-
-
(trường hợp
tiếp nhận trực
tiếp).
-

174
TTHC;
- 1/4
.
15h.
B3
Phòng chuyên
1/4 ngày
B4
Chuyên viên
01 ngày
-
-
phòng chuyên
môn
1/4 ngày
1/4 ngày
Lãnh
1/2 ngày
B5
5.1
1/4 ngày
5.2
-Chuyên viên
-
-Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
1/4 ngày
-
-

175
B6
TTHC (ngay khi
công dân.
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-
-
-
B7
Phòng chuyên
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
TTHC, kèm theo:
sung,
HS);
;
quan.
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
hành chính; Biên
có liên quan.

176
4
Biểu mẫu
-
.
-CP ngày 21/01/2026
-

177
Mẫu số 03.HNTY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ
CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y
-
Lý do: ...............................................................
……., ngày….. tháng ….. năm .....
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ tên)

178
Mẫu số 05.HNTY
MẪU CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ THÚ Y

179
CƠ QUAN CẤP CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ THÚ Y
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ THÚ Y
Căn cứ Luật Thú y số 79/2015/QH13, đã được sửa đổi, bổ sung;
Căn cứ Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Thú y, đã được sửa đổi, bổ sung;
Căn cứ ……………………………………………….
Căn cứ Quyết định số..../QĐ-……………………….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y
SỐ ĐĂNG KÝ: …../….-CCHNTY
..........., ngày...... tháng.... năm .....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

180
20. Quy trình: Gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y (2.001064) - (QT-20)
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
hành chính công
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-
-
- -
- -
- -
- -
- -BTC
- -
- -UBND ngày 26/9/2025 c
- -UBND ngày 11/4/2025
- -
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
-
-CP ngày
.
x
-
x
-
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý:
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:

181
- hành chính công
-
- Toàn trình.
3.6
Lệ phí:
-BTC ngày
phí trong công tác thú y).
-BTC ngày
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
hình
chính.
chính.
cá nhân
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
B2
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
-CP
ngày
(Thời gian này
-
-
-
h
(trường hợp tiếp nhận
trực tiếp).

182
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-
ngay sau khi
TTHC;
- 1/4
.
sáng ngày làm
B3
Phòng chuyên
1/4 ngày
B4
nêu rõ lý do.
Chuyên viên
01 ngày
-
hành
-
phòng chuyên
môn
1/4 ngày
1/4 ngày
1/2 ngày
làm
B5
5.1
1/4 ngày
thú y;
5.2
-Chuyên viên
1/4 ngày
-

183
-
-Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
-
B6
TTHC (ngay khi
công dân.
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-
-
thú y;
-
B7
Phòng chuyên
hành
chính.
(Thời gian
này không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
TTHC, kèm theo:
HS);
;
liên quan.
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)

184
4
Biểu mẫu
-
.
-CP ngày 21/01/2026
-

185
Mẫu số 02.HNTY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ
GIA HẠN CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y
-
……., ngày….. tháng ….. năm ......
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ tên)

186
Mẫu số 04.HNTY
MẪU CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ THÚ Y

187
CƠ QUAN CẤP CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ THÚ Y
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ THÚ Y
Căn cứ Luật Thú y số 79/2015/QH13, đã được sửa đổi, bổ sung;
Căn cứ Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Thú y, đã được sửa đổi, bổ sung;
Căn cứ ……………………………………………….
Căn cứ Quyết định số..../QĐ-……………………….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y
SỐ ĐĂNG KÝ: ……../…….-CCHNTY
..........., ngày .... tháng ...... năm ....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

188
21. Quy trình gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (1.014778)
- (QT-21)
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
hành chính công
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-
-
- -CP
- -CP
(sau đây gọi tắt là Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ);
- -CP
-CP
(sau đây gọi tắt là Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính
phủ);
- -CP
- NQ-CP
- /TT-B
- -B
- -UBND ngày
- -U
- -U
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
-CP
x

189
-CP.
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý: 07
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- hành chính công
-
-
3.6
Mức thu phí:
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
cá nhân
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp)
B2
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
-CP
ngày
(Thời gian
này không
-
-
-
(trường hợp

190
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
tiếp nhận trực
tiếp).
-
ngay sau khi
-1/4
.
09h sáng ngày
theo trong
B3
L
Phòng
chuyên môn
1/4 ngày
B4
-
-
Chuyên viên
04 ngày
-
-
-
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
1/2 ngày
Nông
1/2 ngày
B5
5.1
SNNMT
1/4 ngày
-

191
-
thú y.
5.2
-Chuyên
viên
-
-Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
01 ngày
-
-
thú y;
-
giao
B6
giao).
công dân.
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-
-
thú y
-
B7
Phòng
chuyên môn
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
TTHC, kèm theo:

192
HS);
;
có liên quan.
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
hành chính; Biên
quan.
4
Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
-
-
thú y;
-
-
-
-
- -
-
-
mô
-
-

193
5
Biểu mẫu
-CP
-CP.
2.
-

194
Mẫu số 09.QLT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
NHẬP KHẨU THUỐC THÚ Y
(*)
(**)
.........................
......., ngày … tháng …. năm …..
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú:

195
Mẫu số 10.QLT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
BẢN THUYẾT MINH CHI TIẾT CƠ SỞ VẬT CHẤT,
KỸ THUẬT NHẬP KHẨU THUỐC THÚ Y
(*)
bán hàng,...).
CƠ SỞ ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú: (*
hành chính.

196
Mẫu số 13.QLT
CƠ QUAN CẤP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN NHẬP KHẨU THUỐC THÚ Y
-NK
:
(*)
……., ngày …. tháng …. năm....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: -

197
22. Quy trình: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong
trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký
(1.002373) - (QT-22)
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
hành chính công
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-
-
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- -UBND ngày 11/4/2025
- -UBND ngày
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
ban -
chính);
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý:
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:

198
- hành chính công
-
-
3.6
Mức thu phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
chính.
cá nhân
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
B2
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
-
CP ngày
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-
-
-
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
-
ngay sau khi
TTHC;
- 1/4
.

199
sáng ngày làm
B3
L
Phòng
chuyên
môn Chi
1/4 ngày
B4
-
-
thông báo và nêu rõ lý
nhân
Chuyên
viên Chi
02 ngày
-
-
-
Lãnh
phòng
chuyên
môn Chi
1/4 ngày
1/2 ngày
1/2 ngày
B5
TTHC
5.1
1/4 ngày
-
-
thú y.
5.2
-Chuyên
-
01 ngày
-
-

200
- Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
thú y;
-
B6
bàn giao).
công dân.
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-
-
thông báo
thú y
-
B7
-
-
Phòng
chuyên
môn Chi
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
TTHC, kèm theo:
; Biên
có liên quan.
Chi nhánh
Trung tâm
(Không tính
vào thời gian
hành chính; Biên

201
hành chính
công
giải quyết
TTHC)
có liên quan.
4
Biểu mẫu
-CP.
-CP.
03/2025/TT-

202
Mẫu số 14.QLT
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
………, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
(*)
(**)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ:
Tên:
-
-
-
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:

203
Mẫu số 13.QLT
CƠ QUAN CẤP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN NHẬP KHẨU THUỐC THÚ Y
-NK
:
(*)
……., ngày …. tháng …. năm....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: -

204
23. Quy trình: Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ
sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) (1.014777) – (QT - 23)
1
Mục đích: Quy
2
Phạm vi:
-
xin)
Trung tâm
hành chính công
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- QH13 n
-
- -CP
- -CP
- -CP
- -CP
- NQ-CP ngày
- TT-B
- -B
- -UBND ngày
- -U
- -U
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
-
x
-CP
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ:

205
3.4
Thời gian xử lý: 07
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- hành chính công
-
-
3.6
Mức thu phí:
-
-
-
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
cá nhân
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp)
B2
ngày
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
Theo quy
-
CP ngày
(Thời gian
này không
tính vào thời
-
-
-
(trường hợp
tiếp nhận trực
tiếp).

206
gian giải
quyết TTHC)
-
ngay sau khi
-
1/4 ngày làm
sáng ngày làm
B3
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
B4
-
-
nhân.
Chuyên viên
04 ngày
-
-
thú y;
-
phòng
chuyên môn
chi
1/4 ngày
1/2 ngày
1/2 ngày
B5

207
5.1
1/4 ngày
-
thú y;
-
5.2
-Chuyên viên
-
-Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
01 ngày
-
thú y;
-
-
B6
giao).
công dân.
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-
thú y;
-
-
B7
-
-
Phòng
chuyên môn
chính
(Không tính
vào thời gian
chính, kèm theo:

208
giải quyết
TTHC)
quan.
Trung tâm
hành chính
công Thành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
hành chính; Biên
có liên quan.
4
Yêu cầu thực hiện
-
-

209
-
+ Có kho r
-
-
;
5
Biểu mẫu
-CP
-CP
-
-

210
Mẫu số 05.QLT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN GIA HẠN KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
(*)
: ..........................................
(**)
Tên ...
......
..
.........
...
-
(*)
-
......., ngày … tháng …. năm …..
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú: (*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục
hành chính;
(**) Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.

211
Mẫu số 06.QLT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH CHI TIẾT CƠ SỞ VẬT CHẤT, KỸ THUẬT
SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
(*)
11. Bao bì
12. Ghi nhãn
14. N
-
-
-
-
...,ngày... ....tháng …. năm....
CHỦ CƠ SỞ ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính.

212
Mẫu số 08.QLT
CƠ QUAN CẤP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
-SX
Tel
(*)
………….., ngày …. tháng …. năm....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) ghi rõ dây chuyền sản xuất sản phẩm như dây chuyền sản xuất thuốc dược
liệu, hóa chất, chế phẩm sinh học,...

213
24. Quy trình: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc- xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông
tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký (1.002432) - (QT - 24)
1
Mục đích:
-
2
Phạm vi:
- xin)
hành chính
công
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-
-
- -
- -
- -
(sau đây gọi tắt là Nghị
định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021 của Chính phủ);
- -CP ngày 13/10/202
- -
- -
- -
- -
- -UBND ngày 11/4/2025
- -
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 cTrung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
-
chính);
x

214
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý:
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- hành chính công
-
-
3.6
Mức thu phí: Không.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
chính.
cá nhân
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp)
B2
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
-CP
ngày
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
-
-
-
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
-
ngay sau khi

215
-1/4
ngày làm
sáng ngày làm
B3
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
B4
-
- xin)
-
khôn
cá nhân.
Chuyên viên
02 ngày
-
thú y;
-
-
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
1/2 ngày
và Môi
1/2 ngày
B5
giao
TTHC
5.1
1/4 ngày
-
-

216
thú y.
5.2
-Chuyên viên
-
- Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
01 ngày
-
-
thú y;
-
B6
bàn giao).
công dân.
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-
-
-
B7
-
-
Phòng
chuyên môn
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
TTHC, kèm theo:
HS);
và
;
có liên quan.

217
Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
4
Biểu mẫu
-CP;.
-
-

218
Mẫu số 14.QLT
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
(*)
(**)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ:
Tên:
..................................................................................................................
-
-
-
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính;
(**) Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.

219
Mẫu số 08.QLT
CƠ QUAN CẤP
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
-SX
(*)
………….., ngày …. tháng …. năm....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:

220
25. Quy trình: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất
ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc- xin) (1.013811) - (QT
- 25)
1
Mục đích:
- xin).
2
Phạm vi:
-
Trung tâm
hành chính công
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-
-
- -
- -
- 80/2022-
- -
- -
- -
g;
- -
- -UBND ngày 11/4/2025
- -
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
kèm -
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý: 05 ngày làm

221
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- hành chính công
-
qua thuê
-
3.6
Mức thu phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
chính.
nhân
chính:
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp)
B2
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
-CP
ngày
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
-
-
-
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
-
ngay sau khi
-1/4
.

222
09h sáng ngày
theo trong
B3
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
B4
-
- xin);
-
thông báo và nêu rõ lý
do cho
ân.
Chuyên viên
02 ngày
-
-
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
1/2 ngày
và Môi
1/2 ngày
B5
TTHC
5.1
1/4 ngày
-
-
thú y.
5.2
-Chuyên viên
- Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
01 ngày
-
thú y;
-

223
thú y;
-
B6
bàn giao).
công dân.
Trung tâm
hành chính
công
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-
-
thú y;
-
B7
-
-
Phòng
chuyên môn
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
TTHC, kèm theo:
và
; bàn
hành chính và các
quan.
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)

224
4
Biểu mẫu
-CP.
-CP.
-

225
Mẫu số 14.QLT
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
(*)
(**)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ:
Tên:
-
-
-
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính;
(**) Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.

226
Mẫu số 08.QLT
CƠ QUAN CẤP
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
-SX
(*)
………….., ngày …. tháng …. năm....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:

227
26. Quy trình: Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa
chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (1.013813)
(QT-26)
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
Trung tâm
hành chính công
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-
-
- -CP
- -CP
- -CP
- - CP ngày
- -CP
- NQ-CP
- -T
- TT-B
- -B
và Môi
- -UBND ngày
- -U
- -U
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
-
x
x

228
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý: 07
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- hành chính công
-
-
3.6
Mức thu phí:
-
-
-
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
chính.
nhân
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
B2
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
-
CP ngày
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-
-
quá
-
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).

229
-
ngay sau khi
TTHC;
- 1/4
.
sáng ngày làm
B3
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
B4
cá nhân
Chuyên viên
04 ngày
-
-
-
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
1/2 ngày
và Môi
1/2 ngày
B5
TTHC
5.1
1/4 ngày
-
-

230
y.
5.2
-Chuyên viên
HS
-
-Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
01 ngày
-
-
y.
-
B6
bàn giao).
công dân.
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-
-
y.
-
B7
Phòng
chuyên môn
chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
TTHC, kèm theo:
;

231
quan.
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
hành chính; Biên
có liên quan.
4
Biểu mẫu
-CP.
-CP.
-

232
Mẫu số 14.QLT
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
(*)
(**)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ:
Tên:
-
-
-
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính;
(**) Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.

233
Mẫu số 08.QLT
CƠ QUAN CẤP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
-SX
Tel
(*)
………….., ngày …. tháng …. năm....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) ghi rõ dây chuyền sản xuất sản phẩm như dây chuyền sản xuất thuốc dược
liệu, hóa chất, chế phẩm sinh học,...

234
27. Quy trình: Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu (1.003703) -
(QT - 27)
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
hành chính công
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-
- -
- -
-
hàng hóa;
- -
- -
-
- -
chuyên ngành;
- -
- -
- -
sau đây gọi tắt là Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính);
- -
- -
-
chung;
- -
- 2303/-BNNMT ngày

235
(sau đây gọi tắt là Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường);
- -
- -
- -
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
*
Đối với thuốc thú y nhập khẩu theo kết quả chứng
nhận của tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc được
thừa nhận theo quy định của pháp luật:
-
-CP;
x
-
x
-
x
-
x
-
x
-
x
-
x
-
x
-
x

236
*
Đối với thuốc thú y nhập khẩu theo kết quả chứng
nhận của tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy
định của pháp luật:
-
-
x
-
x
-
x
-
x
-
x
-
x
-
x
*
Đối với thuốc thú y nhập khẩu được áp dụng miễn
giảm kiểm tra chất lượng:
-
x
-
x
chính (có ký tên
x

237
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý:
-
01 ngày làm
việc.
-
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Trung tâhành chính công
-

238
-
3.6
Phí, lệ phí:
-
-
283/2016/TT-
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
cá nhân
chính (Trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
I
Trường hợp kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu (17
ngày đối với thuốc thú y, 62 ngày đối với vắc xin, kháng thể)
1.1
Xác nhận đơn đăng ký kiểm tra chất lượng thuốc thú y nhập khẩu (01 ngày
làm việc)
B2
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
-CP
ngày 09/6/2025
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-
-
soát quá trình
-
(trường
hợp tiếp nhận
trực tiếp).
-
ngay sau khi

239
TTHC;
- 02
.
sáng ngày làm
B3
Phòng
chuyên môn
B4
-
cá nhân.
-
Chuyên viên
02
-
- TB lý do
không xác
-
soát
phòng
chuyên môn
và Môi
1.2
Kiểm tra chất lượng lô hàng
-
-

240
1.3
Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu
(01 ngày làm việc)
B5
-
Chuyên viên
04
-
-
-
soát quá trình
phòng
chuyên môn
01
và Môi
B6
- Chuyên
-
- Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
-
-
-
soát quá trình

241
B7
TTHC.
Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-
-
-
soát quá trình
B8
-
-
Phòng
chuyên môn
chính.
(Thời gian
này không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
soát quá trình
q
HS);
;
hành chính và

242
có liên quan.
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
liên quan.
II
Đăng ký miễn kiểm tra nhà nước chất lượng thuốc thú y nhập khẩu (03 ngày
làm việc)
B2
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
-CP
ngày 09/6/2025
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-
-
soát quá trình
B3
phòng
chuyên môn
1/4 ngày làm
B4
-
Chuyên viên
1,5 ngày làm
-
- Thông báo
phòng
chuyên môn
1/4 ngày

243
-
1/4 ngày
-
soát quá trình
và Môi
1/4 ngày
B5
- Chuyên
-
-Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
1/2 ngày
-
B6
TTHC.
-Trung tâm
PVHCC
chính
-
-
soát quá trình
B7
-
-
Phòng
chuyên môn
chính.
(Thời gian
này không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
soát quá trình
q
HS);

244
;
hành chính và
có liên quan.
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
chính.
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
liên quan.
3
Biểu mẫu
09/2025/TT-BNMT ngày 19/6/2025

245
Mẫu số 18.QLT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐĂNG KÝ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG
THUỐC THÚ Y NHẬP KHẨU
-
-
-
-
-
-
-
-
-
thu

246
CƠ QUAN CẤP
-xxx
Ngày….tháng….năm
….....ngày…tháng…năm 20.....
(NGƯỜI NHẬP KHẨU)
(Ký tên, đóng dấu)
DANH MỤC THUỐC THÚ Y ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
TT
Tên
thuốc
thú y
Số
ĐKLH
Số hiệu
văn bản
đồng ý
nhập
khẩu
Số lô
sản
xuất
Quy
cách
đóng gói
Khối
lượng/Số
lượng
Xuất xứ,
Nhà sản
xuất
Cửa
khẩu
nhập
Thời
gian
nhập
khẩu

247
28. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (1.002409) -
(QT - 28)
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
hành
chính công
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-
-
- -CP
- -CP ;
- -CP
- -CP
- NQ-CP
- TT-BTC ngày 23/11/2020
- -B
- -UBND ngày
- -U
- -U
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
-
x
32/2026-
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý: 07
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- hành chính công

248
-
-
3.6
Mức thu phí:
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
chính.
cá nhân
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
B2
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
-
CP ngày
(Thời
gian này không
tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
-
-
-
(trường hợp
tiếp nhận trực
tiếp).
-
TTHC;
- 1/4
.
sáng ngày làm

249
sau 15h.
B3
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
B4
-
-
thông báo và nêu rõ lý
Chuyên viên
04 ngày
-
-
-
quá
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
1/2 ngày
và Môi
1/2 ngày
B5
TTHC
5.1
và Môi
1/4 ngày
-
thú y;
5.2
-Chuyên viên
-
- Chi nhánh
Trung tâm
hành
chính công
01 ngày
-
thú y;

250
-
B6
bàn giao).
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-
thú y;
-
thú y
-
B7
Phòng
chuyên môn
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
TTHC, kèm theo:
HS);
;
quan.
Chi nhánh
Trung tâm

251
hành chính
công
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
hành chính; Biên
có liên quan.
4
Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
-
-
thú y;
-
-
-
-
- -
-
-
-
-
5
Biểu mẫu
-
-CP
-
-CP
-
-CP.
-
-

252
Mẫu số 09.QLT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
NHẬP KHẨU THUỐC THÚ Y
(*)
(**)
.
......., ngày … tháng …. năm …..
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú:

253
Mẫu số 10.QLT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
BẢN THUYẾT MINH CHI TIẾT CƠ SỞ VẬT CHẤT,
KỸ THUẬT NHẬP KHẨU THUỐC THÚ Y
(*)
bán hàng,...).
CƠ SỞ ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú: (*

254
Mẫu số 13.QLT
CƠ QUAN CẤP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN NHẬP KHẨU THUỐC THÚ Y
-NK
:
(*)
……., ngày …. tháng …. năm....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: -

255
29. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (1.002549) - (QT - 29)
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
hành chính công
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-
-
- -CP
- -CP
- -CP
- -CP
- NQ-CP
- TT-B
- -BNNMT ngày 06/5/202
- -UBND ngày
- -U
- -U
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
-CP;
x
-CP;
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý: 07

256
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- hành chính công
-
-
3.6
Mức thu phí:
-
-
-
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
theo quy
cá nhân
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp)
B2
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
Theo quy
-
CP ngày
09/6/2025
(Thời
gian này
không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-
-
-
(trường hợp
tiếp nhận trực
tiếp).
-
ngay sau khi

257
-
1/4 ngày làm
sáng ngày
theo trong
B3
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
B
B4
-
-
cá nhân.
Chuyên
04 ngày
-
-
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
1/2 ngày
1/2 ngày
B5
5.1
Phát
1/4 ngày
-
-

258
y.
5.2
-Chuyên
-
- Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
01 ngày
-
-
y;
-
B6
giao).
công dân.
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
-
-
y.
-
B7
-
-
Phòng
chuyên môn
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
TTHC, kèm theo:
HS);

259
;
TTHC và các
liên quan.
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
chính.
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
hành chính; Biên
có liên quan.
4
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
-
-
-
+ Có kho r
-

260
-
;
5
Biểu mẫu
-CP.
-CP
-CP (t
-

261
Mẫu số 05.QLT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
(*)
: ..........................................
(**)
..............
....................................................
........................................
.........
..,
(*)
..
-
......., ngày … tháng …. năm …..
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú: (*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục
hành chính;
(**) Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.

262
Mẫu số 06.QLT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH CHI TIẾT CƠ SỞ VẬT CHẤT, KỸ THUẬT
SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
(*)
11. Bao bì
12. Ghi nhãn
nhân
-
-
-
-
...,ngày... ....tháng …. năm....
CHỦ CƠ SỞ ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
hi chú: (*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính.

263
Mẫu số 08.QLT
CƠ QUAN CẤP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
-SX
(*)
………….., ngày …. tháng …. năm....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) ghi rõ dây chuyền sản xuất sản phẩm như dây chuyền sản xuất thuốc dược
liệu, hóa chất, chế phẩm sinh học,...

264
30. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất
ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (1.013809) - (QT
- 30)
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
hành
chính công
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-
-
- -CP
- -CP
- -CP
- -CP
- -CP
- NQ-CP
- -T
- /TT-B
- -BNNMT ngày
- -UBND ngày
- -U
- -U
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a)
-xin):
-
-
x

265
-
-
x
-
x
n
-
x
-
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời gian xử lý:
07
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- hành chính công
-
-
3.6
Mức thu phí:
-
-
-
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
cá nhân
(Trường hợp

266
chính.
nộp hồ sơ trực
tiếp)
B2
ngày
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
-
CP ngày
(Thời
gian này không
tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
-
-
-
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
-
TTHC;
- 1/4
.
sáng ngày làm
B3
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
B4

267
-
-xin):
xin);
thông báo và nêu rõ lý
Chuyên
viên Chi
4,5 ngày
-
-
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
1/2 ngày
1/2 ngày
-
-
xin):
Chuyên
viên Chi
2,5 ngày
-
thông báo
-
phòng
chuyên môn
1/4 ngày
1/2 ngày

268
-xin);
thông báo và nêu rõ lý
1/2 ngày
B5
TTHC
5.1
1/4 ngày
-
5.2
-Chuyên
-
- Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
1/2 ngày
-
-

269
B6
TTHC.
TTPVHCC
Trung tâm
hành chính
công
(Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
-
-
y.
-
B7
-
-
Phòng
chuyên môn
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
TTHC, kèm theo:
gian ;
quan.
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
hành chính; Biên
có liên quan.
4
Yêu cầu, điều kiện thực hiện:

270
-
-
-
+ Có kho r
-
-
;
5
Biểu mẫu
-CP
-CP;
-

271
-

272
Mẫu số 05.QLT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
(*)
: ..........................................
(**)
...........
.................................................................................
.......
.................................................................................................
..........
(*)
-
......., ngày … tháng …. năm …..
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Ghi chú: (*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục
hành chính;
(**) Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.

273
Mẫu số 06.QLT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH CHI TIẾT CƠ SỞ VẬT CHẤT, KỸ THUẬT
SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
(*)
11. Bao bì
12. Ghi nhãn
nhân

274
-
-
-
-
...,ngày... ....tháng …. năm....
CHỦ CƠ SỞ ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính.

275
Mẫu số 08.QLT
CƠ QUAN CẤP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
-SX
Tel
(*)
………….., ngày …. tháng …. năm....
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: (*) ghi rõ dây chuyền sản xuất sản phẩm như dây chuyền sản xuất thuốc dược
liệu, hóa chất, chế phẩm sinh học,...

276
31. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an
toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (1.011475) - (QT -31)
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
20/2026/TT-
hành chính công
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-
-
- -
(sau đây gọi tắt là Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn);
- -
- -
- -BNNMT ngày 19/6/202
- -
-BNNMT
(sau đây gọi tắt là Thông tư số
20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- -
(sau đây gọi tắt là Quyết định số 1325/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- -
- -
- -UBND ngày
- -TTPVHCC ngày 18/5/2026 Trung tâm
hành chính công
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao

277
-
-BNNPTNT.
x
-
-BNNMT.
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
3.4
Thời hạn giải quyết:
3.5
Cách thức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- hành chính công
-
-
3.6
Mức thu phí
- (căn
cứ khoản 2 Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
- (nếu có):
-
Tài chính.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
giải quyết
Biểu mẫu/
kết quả
B1
chính.
cá nhân
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp)
B2
Chi nhánh
Trung tâm
-CP
-
-

278
hành chính
công
ngày
(Thời gian
này không
tính vào thời
gian giải
quyết TTHC)
-
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
-
ngay sau khi
trên
TTHC;
-1/4
ngày làm
sáng ngày làm
B3
L
Phòng
chuyên
môn Chi
1/2 ngày
B4
-
-
Chuyên
viên Chi
8,5 ngày
-
-
báo (nếu có).
-
-
L
Phòng
chuyên
môn
02 ngày
01 ngày

279
giá
-
-
máy ghi âm, ghi hình);
*Trình
-
01 ngày
-
rõ lý do.
-

280
-
p
(nêu rõ lý do).
B5
TTHC
5.1
1/4 ngày
-
-
5.
2
- Chuyên
-
-Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
1/2 ngày
-
-
-
B6
bàn giao).
Chi nhánh
Trung tâm
chính
(Không tính
vào thời gian
-

281
hành chính
công
giải quyết
TTHC)
-
-
B7
-
-
Phòng
chuyên
môn Chi
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
TTHC, kèm theo:
; Biên
có liên quan.
Chi nhánh
Trung tâm
hành chính
công
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
hành chính; Biên
liên quan.
4
Biểu mẫu
-BNNPTNT.
-
.

282
-BNNMT ngày 19/
.
03/2025/TT-

283
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.................., ngày tháng năm ……..
ĐƠN ĐĂNG KÝ
CÔNG NHẬN CƠ SỞ AN TOÀN DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT
1. Tên cơ sở :
☐
☐
2. Tên chủ cơ sở: ..................................................................................................................
................................................................................................................
3. Đăng ký cấp Giấy chứng nhận:
☐ ☐
4. Đối tượng nuôi :………………………………………………………..…………………………
5. Loại hình hoạt động:
☐☐☐
☐
6. Thị trường tiêu thụ: ☐☐☐
7. Cơ sở đăng ký công nhận an toàn đối với bệnh: ........................................................
8. Hồ sơ đăng ký gồm (Liệt kê thành phần hồ sơ theo quy định
Người làm đơn
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))

284
A. BẢN MÔ TẢ THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN AN TOÀN DỊCH
BỆNH ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin về cơ sở
Email:
-
- p giáp xung quanh
2. Cơ sở vật chất (Gửi kèm sơ đồ bố trí mặt bằng của cơ sở)
-
-
- (sơ đồ bố trí mặt bằng khu chăn nuôi)
-
-
(Nếu có, mô tả hệ thống xử lý chất thải) ………………………………………
- Có
-
-
hông
-
- Không
-

285
3. Quy mô, cơ cấu đàn, sản phẩm, sản lượng
Ghi rõ quy mô, cơ cấu, sản phẩm, sản lượng hàng năm …………………………………………………
4. Nguồn nhân lực
Ghi rõ số lượng, trình độ chuyên môn của người quản lý kỹ thuật/phụ trách thú y của cơ sở; các
khóa đào tạo, tập huấn đã tham gia và được cấp chứng nhận....
5. Hệ thống quản lý chăn nuôi
Mô tả việc thực hiện các quy định của pháp luật về chăn nuôi.
6. Tình hình dịch bệnh tại cơ sở
-
-
II. KẾT QUẢ TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH AN TOÀN SINH HỌC
(liệt kê các mối nguy theo điều kiện tự nhiên và xã hội tại cơ sở), phân
(mô tả các quy trình an toàn sinh học tại cơ sở tương ứng với các mối
nguy tại điểm 2 nêu trên).
(đánh giá kết quả theo từng quy trình và đánh giá
hiệu quả việc thực hiện các quy trình).
(nếu có).
Ghi chú: Cơ sở cung cấp kế hoạch an toàn sinh học và các tài liệu, số liệu chứng minh việc triển
khai tại thời điểm kiểm tra thực tế tại cơ sở.
III. KẾT QUẢ TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH GIÁM SÁT DỊCH BỆNH
(bao gồm thời gian bắt đầu giám sát, thiết kế
giám sát,...).
(bao gồm thông tin về tổng đàn, tình trạng sức khỏe động vật
nuôi, số lượng động vật mắc bệnh, thời gian xảy ra bệnh, số lượng mẫu xét nghiệm và kết quả xét
nghiệm,...).
(bao gồm thông tin về tổng đàn, tần suất, thời gian lấy mẫu, số lượng
mẫu, kết quả xét nghiệm,...).
Ghi chú: Kết quả xét. nghiệm, biên bản và báo cáo kết quả xử lý dịch bệnh trong trường hợp có kết
quả dương tính với tác nhân gây bệnh - cung cấp tại thời điểm kiểm tra thực tế tại cơ sở.
IV. KẾT QUẢ TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ DỊCH BỆNH

286
5.
Ghi chú: Kết quả xét nghiệm, biên bản và báo cáo kết quả xử lý dịch bệnh trong trường hợp có kết
quả dương tính với tác nhân gây bệnh - cung cấp tại thời điểm kiểm tra thực tế tại cơ sở.
V. YÊU CẦU CỦA NƯỚC NHẬP KHẨU (Áp dụng đối với cơ sở đề nghị cấp giấy chứng nhận
an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
(Ghi rõ các nội dung yêu cầu của nước nhập khẩu)

287
B. BẢN MÔ TẢ THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN AN TOÀN DỊCH
BỆNH ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin về cơ sở
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2. Điều kiện cơ sở (tùy thuộc cơ sở sản xuất giống hay nuôi thương phẩm để mô tả theo thực tế)
-
-
(ghi rõ: tường/rào chắn, hệ thống bờ, sông ngòi ...,): ………………………
-

288
-
Có
-
-
Mô tả công nghệ xử lý nước đang áp dụng (ví dụ: Lọc, siêu âm, điện hóa, hóa chất, vi sinh,...)
-
-
-
-
-
-
-
(liệt kê danh sách tên, số lượng và chức năng).
II. KẾT QUẢ TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH AN TOÀN SINH HỌC
h.
(liệt kê các mối ngay theo điều kiện tự nhiên và xã hội tại cơ sở), phân
(mô tả các quy trình an toàn sinh học tại cơ sở tương ứng với các
mối nguy tại điểm 2 nêu trên).
(đánh giá kết quả theo từng quy trình và đánh giá
hiệu quả việc thực hiện các quy trình).
(nếu có).
Ghi chú: Kế hoạch an toàn sinh học và các tài liệu, số liệu chứng minh việc triển khai được cung
cấp tại thời điểm kiểm tra thực tế tại cơ sở.
III. KẾT QUẢ TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH GIÁM SÁT DỊCH BỆNH
1. Tình hình sản xuất, nuôi trồng thủy sản
-

289
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2. Thông tin chung về kết quả giám sát chủ động

290
Lần lấy
mẫu
Ngày tháng
năm lấy mẫu
Số lượng ao/bể nuôi
tại thời điểm lấy
mẫu
Số lượng
ao/bể được
chọn giám sát
Số lượng mẫu lấy xét nghiệm
Thủy sản
Môi
trường
…..
1
2
Tổng cộng
3. Kết quả giám sát
-
-
-
Kết quả giám sát chủ động dịch bệnh (ghi rõ đối với từng bệnh):
-
-
-
-
Bảng tổng hợp kết quả giám sát chủ động dịch bệnh
Số lần
lấy mẫu
Ngày
tháng
năm
Tên bệnh
Loại mẫu
dương
tính
Đối tượng
nuôi
Tuổi
thủy sản
Mã ao/trại
dương tính
Số mẫu
dương tính
Biện
pháp xử
lý
Tổng
Ghi chú: Kết quả giám sát của từng lần lấy mẫu, Bản thống kê số ao …………….. hoặc số lượng
thủy sản được nuôi trước khi lấy mẫu xét nghiệm, Biên bản lấy mẫu, giao nhận mẫu, phiếu trả lời
kết quả xét nghiệm - cung cấp tại thời điểm kiểm tra thực tế tại cơ sở.
IV. KẾT QUẢ TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ DỊCH BỆNH

291
2.
Ghi chú: Biên bản và báo cáo kết quả xử lý dịch bệnh trong trường hợp có động vật dương tính
với tác nhân gây bệnh - cung cấp tại thời điểm kiểm tra thực tế tại cơ sở.
V. YÊU CẦU CỦA NƯỚC NHẬP KHẨU (Áp dụng đối với cơ sở đề nghị cấp giấy chứng nhận
an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
2. Yêu
(Ghi rõ các nội dung yêu cầu của nước nhập khẩu)

292
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT
CHỨNG NHẬN
…, ngày…tháng…năm...
THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN CẤP GIẤY

293
32. Quy trình: Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở
an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (1.011477) - (QT -32)
1
Mục đích:
2
Phạm vi:
20/2026/TT-
hành
chính công
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
-
-
- -
- -
- -BNNMT
- -
;
- -
;