• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1078/QĐ-UBND Bình Thuận 2024 Danh mục, quy trình giải quyết TTHC sửa đổi lĩnh vực thủy sản của Sở NN&PTNN

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 22/05/2024 16:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1078/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đoàn Anh Dũng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1078/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1078/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1078/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1078 /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày 22 tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1213/QĐ-BNN-TS ngày 26/4/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố thủ tục hành chính mới ban
hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại
Tờ trình số 78/TTr-SNN ngày 13/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục và quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thủy
sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn, cụ thể:
2
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thủy
sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn (chi tiết tại phụ lục I kèm theo).
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính có liên quan (chi tiết tại
phụ lục II).
Điều 2.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Bãi bỏ một số thủ tục hành chính tại Quyết định số 1324/QĐ-UBND
ngày 28/5/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể:
- Thứ tự số 3, 4, 5, 6, 9, 10 tiểu mục 1 mục I; thứ tự số 1, 2, 3 tiểu mục 2
mục II phần A;
- Thứ tự số 3 tiểu mục 1 mục I phần B.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn, chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Sở TT&TT(p/h cập nhật các phần mềm);
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, KT, NCKSTTHC.Hữu
CHỦ TỊCH
Đoàn Anh Dũng
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 1078 /QĐ-UBND ngày 22 /5/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (09 TTHC)
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
1
1.004918
Cấp, cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất, ương dưỡng
giống thuỷ sản (trừ cơ sở
sản xuất, ương dưỡng
giống thủy sản bố mẹ, cơ
sở sản xuất, ương dưỡng
đồng thời giống thủy sản
bố mẹ và giống thủy sản
không phải là giống thủy
sản bố mẹ)
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Chi cục
Thủy sản thuộc Sở
Nông nghiệp và
Phát triển nông
thôn.
Chưa
triển
khai
Có
Không
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định 26/2029/NĐ-
CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ;
- Phu lục I Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính phủ.
Sửa đổi mẫu
đơn, yêu cầu
điều kiện thực
hiện, căn cứ
pháp lý
2
1.004915
Cấp, cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất thức ăn thuỷ sản,
sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thuỷ
Chưa
triển
khai
Có
Mức thu phí
5.700.000
đồng/lần (mức
phí trên chưa
bao gồm chi phí
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định 26/2029/NĐ-
CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ;
- Khoản 11 Điều 1 Nghị
Sửa đổi mẫu
đơn, yêu cầu
điều kiện thực
hiện, căn cứ
pháp lý
2
sản (trừ nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài)
đi lại của đoàn
đánh giá. Chi
phí đi lại do tổ
chức, cá nhân
đề nghị thẩm
định chi trả
theo thực tế,
phù hợp với quy
định)
định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính
phủ.
3
1.004913
Cấp, cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện
nuôi trồng thuỷ sản (theo
yêu cầu)
Chưa
triển
khai
Có
Không
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định 26/2029/NĐ-
CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ;
- Khoản 2 Điều 2 Nghị
định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính
phủ.
Sửa đổi mẫu
đơn, yêu cầu
điều kiện thực
hiện, căn cứ
pháp lý
4
1.004694
Công bố mở cảng cá
loại 2
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Sở Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn;
UBND tỉnh.
Một
phần
Có
Không
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định 26/2029/NĐ-
CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ;
- Khoản 32 Điều 1 Nghị
định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính
phủ.
Sửa đổi mẫu
đơn, cơ quan
thực hiện,
thành phần
hồ sơ, thời
gian thực
hiện, căn cứ
pháp lý
5
1.004697
Cấp, cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện
đóng mới, cải hoán tàu cá
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải
quyết: Chi cục
Thủy sản thuộc Sở
Chưa
triển
khai
Có
Không
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định 26/2029/NĐ-
CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ;
- Khoản 27 Điều 1 Nghị
định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính
Sửa đổi
mẫu đơn,
thành phần
hồ sơ, cơ
quan thực
hiện, căn
cứ pháp lý
3
Nông nghiệp và
Phát triển nông
thôn.
phủ.
6
1.004692
Cấp, cấp lại giấy xác nhận
đăng ký nuôi trồng thuỷ
sản lồng bè, đối tượng
thuỷ sản nuôi chủ lực
Chưa
triển
khai
Có
Không
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định 26/2029/NĐ-
CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ;
- Khoản 14 Điều 1 Nghị
định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính
phủ.
Sửa đổi
mẫu đơn,
thành phần
hồ sơ, yêu
cầu điều
kiện thực
hiện, căn
cứ pháp lý
7
1.004684
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy
phép nuôi trồng thuỷ sản
trên biển cho tổ chức, cá
nhân Việt Nam (trong
phạm vi 06 hải lý)
Chưa
triển
khai
Có
Không
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định 26/2029/NĐ-
CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ;
- Khoản 15 Điều 1 Nghị
định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính
phủ
Sửa đổi
mẫu đơn,
yêu cầu
điều kiện
thực hiện,
căn cứ
pháp lý
8
1.004359
Cấp, cấp lại giấy phép
khai thác thuỷ sản
Toàn
trình
Có
Lệ phí cấp mới
40.000đồng/lần;
lệ phí cấp lại
20.000
đồng/lần.
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định 26/2029/NĐ-
CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ.
Sửa đổi
mẫu đơn,
thành phần
hồ sơ, căn
cứ pháp lý
9
1.004344
Cấp văn bản chấp thuận
đóng mới, cải hoán, thuê,
mua tàu cá trên biển
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định 26/2029/NĐ-
CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ;
- Khoản 30 Điều 1 Nghị
định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính
phủ.
Sửa đổi
mẫu đơn,
thành phần
hồ sơ, cơ
quan thực
hiện, căn
cứ pháp lý
4
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I. Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (01 TTHC)
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
1
1.004478
Công bố mở cảng cá loại 3
06 ngày làm việc
- Tiếp nhận và trả kết
quả tại bộ phận một
cửa UBND cấp huyện.
- Cơ quan giải quyết:
UBND cấp huyện.
Chưa
triển
khai
Có
Không
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định 26/2029/NĐ-
CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ;
- Khoản 32 Điều 1 Nghị
định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của Chính
phủ.
Sửa đổi
mẫu đơn,
thành phần
hồ sơ, thời
gian thực
hiện, căn
cứ pháp lý.
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 1078 /QĐ-UBND ngày 22 /5/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
I. THỦ TỤC HÀNH CẤP CẤP TỈNH
1. Thủ tục công bố mở cảng cá loại 2 (Mã số TTHC: 1.004694)
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung
công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và thu phí, lệ
phí (nếu có).
Giờ hành
chính
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh tiếp nhận hồ
sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
Bước 2
CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Văn phòng Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn.
02 giờ
Bước 3
Bộ phận văn thư
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên
môn xử lý.
02 giờ
Bước 4
Chuyên viên
Văn phòng Sở
Xem xét, thẩm tra và dự thảo văn bản xử lý hồ sơ.
1.5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo
Văn phòng Sở
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ.
0.5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Xem xét dự thảo và ký duyệt trình UBND tỉnh.
0.5 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ; chuyển kết quả cho
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh.
0.5 ngày
Bước 8
CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyển kết quả thẩm tra hồ sơ cho CCVC tiếp
nhận và trả kết quả VP. UBND tỉnh.
02 giờ
Bước 9
CCVC tiếp nhận và
trả kết quả VP.
UBND tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ
phận chuyên môn xử lý.
02 giờ
Bước 10
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
Thẩm tra, hoàn chỉnh hồ sơ và trình lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh chuyển Lãnh đạo tỉnh
0.5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Xem xét, thông qua dự thảo.
0.5 ngày
Bước 12
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Ký ban hành kết quả TTHC.
0.5 ngày
Bước 13
Văn thư
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ; chuyển kết quả cho
CCVC tiếp nhận và trả kết quả VP. UBND tỉnh.
02 giờ
Bước 14
CCVC tiếp nhận
và trả kết quả VP.
Tiếp nhận và chuyển kết quả cho CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh.
02 giờ
2
UBDN tỉnh
Bước 15
CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết quả TTHC; thu phí, lệ phí
(nếu có).
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
06 ngày
làm việc
2. Thủ tục cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán
tàu cá (Mã số TTHC: 1.004697)
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và thu phí, lệ
phí (nếu có).
Giờ hành
chính
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh tiếp nhận hồ
sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
Bước 2
CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Chi cục Thủy sản thuộc Sở
NN&PTNT.
01 ngày
Bước 3
Chuyên viên
Chi cục Thủy sản
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, thẩm tra và dự thảo văn
bản xử lý hồ sơ.
06 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Xem xét, thông qua dự thảo giấy chứng nhận.
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
Ký phê duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho
CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh.
01 ngày
Bước 6
Văn thư
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả
TTHC cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh.
01 ngày
Bước 7
CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC; thu phí,
lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
10 ngày
làm việc
3. Thủ tục cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên
biển (Mã số TTHC: 1.004344)
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và thu phí, lệ
phí (nếu có).
Giờ hành
chính
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh tiếp nhận hồ
sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
3
Bước 2
CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Chi cục Thủy sản thuộc Sở
NN&PTNT.
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, thẩm tra và dự thảo văn
bản xử lý hồ sơ.
1.5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản.
0.5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
0.5 ngày
Bước 6
Văn thư
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả
TTHC cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh.
02 giờ
Bước 7
CCVC tại Trung
tâm HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC; thu phí,
lệ phí (nếu có).
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
03 ngày
làm việc
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1. Thủ tục công bố mở cảng cá loại 3 (Mã số TTHC: 1.004478)
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
CCVC tại bộ phận
một cửa UBND
cấp huyện
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và thu phí, lệ
phí (nếu có).
Giờ hành
chính
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại bộ phận một cửa UBND cấp
huyện tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn
ngày trả kết quả.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC tại bộ phận một cửa UBND
cấp huyện hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC bộ phận
một cửa UBND cấp huyện phải nêu rõ lý do.
Bước 2
CCVC tại bộ phận
một cửa UBND
cấp huyện
Chuyển hồ sơ cho Văn phòng HĐND & UBND
cấp huyện.
0.5 ngày
Bước 3
Văn thư
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận
chuyên môn xử lý.
0.5 ngày
Bước 4
Công chức phụ
trách chuyên môn
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo văn bản
xử lý hồ sơ.
2.5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Văn
phòng HĐND &
UBND cấp huyện
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản.
01 ngày
Bước 6
Lãnh đạo UBND
cấp huyện
Ký ban hành kết quả TTHC.
01 ngày
Bước 7
Văn thư
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ; chuyển kết quả cho bộ
phận một cửa UBND cấp huyện.
0.5 ngày
Bước 8
CCVC tại bộ phận
một cửa UBND
cấp huyện
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC; thu
phí, lệ phí (nếu có).
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
06 ngày
làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1078/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1078/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1078/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×