• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 02223/QĐ-UBND Đắk Lắk 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/12/2025 13:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 02223/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thiên Văn
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 02223/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 02223/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 02223/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
VIỆT
NAM
TỈNH
ĐẮK
LẮK
Độc
lập
-
Tự
d
o
-
Hạnh
phúc
S: /QĐ-UBND
Đắk
Lắk,
ngà
y
tháng
m
2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp Môi trường trên địa bàn tnh Đắk Lắk
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức cnh quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhim Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kim soát thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ
ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống
nh chính nhà nưc giai đoạn 2022-2025;
n cứ Quyết định s 3969/QĐ-BNNMT ngày 25/9/2025 của Bộ trưởng Bộ
ng nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban
nh; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
t đề nghị của Giám đc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
0403/TTr-SNNMT ngày 17/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục nh chính nội
bộ lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp
và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc S Nông nghiệp i
trường; Chủ tịch UBND các , phường các tchức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - VPCP (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh, đ/c Hùng);
- Các phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P.02b).
K
T
.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC ĐẤT
ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNNHÀ NƯỚC CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /-UBND ngày / /2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành thuộc phạm vi chức
năng nhiệm vụ của Sở Nông nghiệp và Môi trường
STT
Tên thủ tục hành chính nội bộ
Lĩnh
vực
Cơ quan thực hiện
A. Thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh
1
Thu hồi đất đối với tổ chức trong nước, tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, người gốc Việt Nam định cư
nước ngoài, tổ chức nước ngoài chức
năng ngoại giao, tổ chức kinh tế vốn
đầu nước ngoài thuộc trường hợp vi
phạm pháp luật về đất đai.
Đất đai
(1) Ủy ban nn n
tỉnh.
(2) Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh.
B. Thủ tục hành chính nội bộ cấp xã
1
Thu hồi đất đối với hộ gia đình, nhân,
cộng đồng dân thuộc trường hợp vi
phạm pháp luật vđất đai theo quy định
tại Điều 81 Luật Đất đai.
Đất đai
(1) Ủy ban nhân dân
cấp xã.
(2) Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã.
2
Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất
theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất,
nguy đe dọa tính mạng con người,
không còn khả năng tiếp tục sử dụng theo
khoản 1, 2 và 3 Điều 82 Luật Đất đai.
Đất đai
(1) Ủy ban nhân dân
cấp xã.
(2) Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã.
3
Thu hồi đất đối với các trường hợp quy
định tại khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai.
Đất đai
(1) Ủy ban nhân dân
cấp xã.
(2) Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã.
2
II. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức ng nhiệm vụ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính nội bộ
Căn cứ pháp lý
Lĩnh vực
Cơ quan thực
hiện
A. Thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh
1
6.005269
Trình tự, thủ tục xây
dựng bảng giá đất lần
đầu để công bố áp
dụng từ ngày 01 tháng
01 năm 2026 điều
chỉnh, sửa đổi, bổ sung
bảng giá đất hằng năm
để công bố áp dụng
từ ngày 01 tháng 01 của
năm tiếp theo
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật s
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐCP ngày 27/6/2024
của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Quyết định số 2418/QĐBNNMT ngày 28/6/2025
của Bộ Nông nghip i trường.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025
của Chính ph.
Đất đai
Ủy ban nhân dân
tỉnh, cơ quan có
chức năng quản lý
đất đai cấp tỉnh.
3
2
6.005271
Trình tự định giá đất cụ
thể đối với các trường
hợp thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật s
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐCP ngày 27/6/2024
của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025
của Chính phủ
- Quyết định số 2418/QĐBNNMT ngày 28/6/2025
của Bộ Nông nghip i trường.
Đất đai
Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân tỉnh.
B. Thủ tục hành chính nội bộ cấp xã
1
6.005276
Trình tự định giá đất cụ
thể đối với các trường
hợp thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân cấp xã.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15,
Luật số 47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15
của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024
của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025
của Chính phủ
- Quyết định số 2418/QĐBNNMT ngày 28/6/2025
của Bộ Nông nghip i trường.
Đất đai
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp .
Phụ lục II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /-UBND ngày / /2025
của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. TH TC HÀNH CHÍNH NI B MI BAN HÀNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1. Trình tự thu hồi đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức
nước ngoài chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế vốn đầu nước
ngoài thuộc trường hợp do vi phạm pháp luật về đất đai theo quy định tại
Điều 81 Luật Đất đai.
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: quan, người thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính kiến
nghị hoặc cơ quan thanh tra, kiểm tra có thẩm quyền gửi kết luận thanh tra, kiểm
tra đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh nơi có đất bị thu hồi.
Bước 2: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được kiến nghị
hoặc kết luận của quan, người thẩm quyền, quan chức năng quản
đất đai cấp tỉnh lập hồ sơ thu hồi đất trình Chủ tịch ủy ban nhân dân cùng cấp.
Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm thông báo thu hồi đất cho người có đất thu hồi,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quyền lợi nghĩa vụ liên quan
(nếu có).
Bước 4: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn thông báo thu
hồi đất, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trách nhiệm ban hành quyết định thu
hồi đất và chỉ đạo việc tổ chức thực hiện quyết định thu hồi đất.
Trường hợp người sử dụng đất không chấp hành thì bị cưỡng chế thi hành
quyết định thu hồi đất.
1.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ quan quản đất đai trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, bao gồm:
+ Tờ trình về việc thu hồi đất;
+ Dự thảo Quyết định thu hồi đất theo tại Phlục IV ban hành kèm theo
Nghị định số 226/2025/-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ quy định Sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
b) Số lượng: 01 bộ.
2
1.4. Thời hạn giải quyết: 30 ngày.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: quan chức
năng quản lý đất đai trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ:
- Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Quyết định thu hồi đất.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Quyết định thu hồi đất.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội b: Không
quy định
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật
số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, pn
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ quy định
sửa đổi, bổ sung một sđiều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật
Đất đai.
3
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NI B CẤP XÃ
1. Thu hồi đất đối với hgia đình, cá nhân, cng đồng n cư thuộc tờng
hp vi phạm pháp luật vđất đai theo quy đnh tại Điều 81 Luật Đất đai.
1.1. Trình t thc hin:
c 1: quan, người thm quyn x pht vi phm hành chính kiến
ngh hoặc cơ quan thanh tra, kiểm tra có thm quyn gi kết lun thanh tra, kim
tra đến Ch tch y ban nhân dân cấp xã nơi có đất b thu hi.
c 2: Trong thi hn không quá 15 ngày k t ngày nhận được kiến ngh
hoc kết lun của quan, người thm quyền, quan chức năng qun lý
đất đai cấp xã lp h sơ thu hồi đất trình Ch tch y ban nhân dân cùng cp.
c 3: Trong thi hn 05 ngày k t ngày nhận được h sơ, Chủ tch y
ban nhân dân cp trách nhim thông báo thu hồi đất cho người đất thu
hi, ch s hu tài sn gn lin với đất, người quyn lợi nghĩa vụ liên
quan (nếu có).
c 4: Trong thi hn 15 ngày k t ngày kết thúc thi hn thông báo thu
hồi đt, Ch tch y ban nhân dân cp trách nhim ban hành quyết định
thu hồi đất và ch đạo vic t chc thc hin quyết định thu hồi đất.
Trường hợp người s dụng đt không chp hành thì b ng chế thi hành
quyết định thu hi đất.
1.2. Cách thc thc hin: Không quy định.
1.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h quan quản đất đai trình Ch tch y ban nhân
dân cp xã, bao gm:
+ Tờ trình về việc thu hồi đất;
+ Dự thảo Quyết định thu hồi đất theo tại Phụ lục IV ban hành kèm theo
Ngh định s 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph quy định Sửa đổi,
b sung mt s điu ca các ngh định quy định chi tiết thi hành Lut Đất đai;
b) Số lượng: 01 bộ.
1.4. Thi hn gii quyết: 30 ngày.
1.5. Đối tượng thc hin th tc nh chính ni b: quan chc
năng quản lý đất đai trực thuc y ban nhân dân cp xã.
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính ni b:
- y ban nhân dân cp xã.
- Ch tch y ban nhân dân cp xã.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính ni b: Quyết định thu hi đất.
1.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
4
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Quyết định thu hồi đất.
1.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính ni b: Không quy đnh
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính ni b:
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đổi, b sung mt s điu ti Lut
s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 và Lut s 58/2024/QH15.
- Ngh đnh s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Đất đai;
- Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh
v phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Ngh định s 226/2025/NĐ-CP ny 15/8/2025 ca Cnh ph quy định Sa
đi, b sung mt s điu ca các ngh định quy định chi tiết thi hành Lut Đất đai.
2. Thu hồi đất do chm dt vic s dụng đất theo pháp lut, t nguyn
tr lại đất, nguy đe da tính mạng con người, không còn kh năng
tiếp tc s dng theo khoản 1, 2 và 3 Điều 82 Luật Đất đai.
2.1 Trình t thc hin:
c 1: quan, người thm quyn gi một trong các văn bn, giy t
sau đến đến Ch tch y ban nhân dân cp xã:
- Văn bn của quan thm quyn gii quyết đã hiệu lc pháp lut
đối với trường hp t chức được Nhà nước giao đất không thu tin s dụng đất
b gii th, phá sn hoc b chm dt hoạt động theo quy định ca pháp lut;
- Giy chng t hoc quyết định tuyên b mt người là đã chết theo quy
định ca pháp luật đối với trường hp nhân s dụng đất chết không
ngưi nhn tha kế sau khi đã thc hiện nghĩa vụ v tài sản theo quy định ca
pháp lut v dân s;
- Quyết định giao đất, quyết định cho thuê đt, Giy chng nhn quyn s
dụng đt, Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đất , Giy
chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn lin vi
đất, Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi đt
đối với trường hp đất được Nhà c giao, cho ththi hn nhưng không
đưc gia hn s dụng đất;
- Văn bản chm dt d án đầu tư đối với trường hp thu hồi đất trong
trường hp chm dt d án đầu tư theo quy định ca pháp lut v đầu tư;
- Văn bản thu hi rừng đối với trường hp thu hồi đất trong trường hợp đã
b thu hi rừng theo quy định ca pháp lut v lâm nghip;
- n bản tr li đất của người s dng đất đối vi trưng hp ni s dng
đt gim hoc kng còn nhu cu s dng đt và có đơn tự nguyn tr li đt;
5
- Văn bản của quan thẩm quyền xác định mức đ ô nhim môi
trường, st l, st lún, b ảnh hưởng bi hiện tượng thiên tai khác đối với trường
hợp các trường hp thu hồi đất do nguy đe dọa tính mạng con người hoc
không còn kh năng tiếp tc s dng.
c 2: Trong thi hn 05 ngày k t ngày nhận được h sơ, Ch tch y
ban nhân dân cp trách nhim thông báo thu hồi đất cho người đất thu
hi, ch s hu tài sn gn lin vi đất, người có quyn lợi và nghĩa vụ liên quan
(nếu có).
c 3: Trong thi hn 10 ngày k t ngày kết thúc thi hn thông báo thu
hồi đất, Ch tch y ban nhân dân cp xã có có trách nhim ban hành quyết định
thu hồi đất và ch đạo vic t chc thc hin quyết định thu hồi đất.
Trường hợp người s dụng đt không chp hành thì b ng chế thi hành
quyết định thu hi đất.
2.2. Cách thc thc hin: Không quy định.
2.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h quan quản đất đai trình Ch tch y ban nhân
dân cp xã, bao gm:
- Tờ trình về việc thu hồi đất;
- Dự thảo Quyết định thu hồi đất theo tại Phụ lục IV ban hành kèm theo
Ngh định s 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph quy định Sửa đổi,
b sung mt s điu ca các ngh định quy định chi tiết thi hành Lut Đất đai;
b) Số lượng: 01 bộ.
2.4 Thi hn gii quyết: 15 ngày.
2.5. Đối tượng thc hin th tc nh chính ni b: quan chc
năng quản lý đất đai trực thuc y ban nhân dân cp xã.
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính ni b:
- y ban nhân dân cp xã.
- Ch tch y ban nhân dân cp xã.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính ni b: Quyết định thu hi đất.
2.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Quyết định thu hồi đất.
2.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính ni b: Không quy đnh
2.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính ni b:
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đổi, b sung mt s điu ti Lut
s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 và Lut s 58/2024/QH15.
6
- Ngh đnh s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Đất đai.
- Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh
v phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Ngh định s 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph quy đnh sa
đi, b sung mt s điu ca các ngh định quy định chi tiết thi hành Lut Đất đai.
3. Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định ti khoản 1 Điều 48
Luật Đất đai
3.1. Trình t thc hin:
c 1: Trong thi hn không quá 15 ngày k t ngày quan chức
năng quản đất đai cp xã phát hiện người s dụng đất là người dân tc thiu
s thuộc trường hp chết không người tha kế thuc hàng tha kế đối
ợng quy định ti khoản 2 Điều 16 Luật Đất đai, hoặc trường hợp người s
dụng đất chuyn khỏi địa bàn tỉnh nơi có đất đến nơi khác sinh sống hoc không
còn nhu cu s dng mà không tng cho, chuyển nhượng quyn s dụng đất cho
ngưi thuc hàng tha kế đối tượng quy đnh ti khoản 2 Điều 16 Luật Đt
đai, cơ quan chức năng quảnđất đai cấplp h sơ thu hồi đất trình Ch
tch y ban nhân dân cùng cp.
c 2: Trong thi hn không quá 03 ngày, Ch tch y ban nhân dân cp
xã ra quyết định thu hồi đất.
3.2. Cách thc thc hin: Không quy định.
3.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h quan quản đất đai trình Ch tch y ban nhân
dân cp xã, bao gm:
- Tờ trình về việc thu hồi đất;
- Dự thảo Quyết định thu hồi đất theo tại Phụ lục IV ban hành kèm theo
Ngh định s 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph quy định Sửa đổi,
b sung mt s điu ca các ngh định quy định chi tiết thi hành Lut Đất đai;
b) Số lượng: 01 bộ.
3.4 Thi hn gii quyết: 18 ngày.
3.5. Đối tượng thc hin th tc nh chính ni b: quan chc
năng quản lý đất đai trực thuc y ban nhân dân cp xã.
3.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính ni b:
- y ban nhân dân cp xã.
- Ch tch y ban nhân dân cp xã.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính ni b: Quyết định thu hồi đất.
7
3.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Quyết định thu hồi đất.
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính ni b:
- Văn bản, giấy tờ chứng minh người sử dụng đất người n tộc thiểu số
thuộc trường hợp chết không người thừa kế thuộc hàng thừa kế đối
tượng quy định tại khoản 2 Điều 16 của Luật Đất đai;
- Văn bản, giấy tờ chứng minh người sử dụng đất chuyển khỏi địa bàn cấp
tỉnh nơi có đất đến nơi khác sinh sống hoặc không còn nhu cầu sử dụng mà kng
tặng cho, chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho người thuộc ng thừa kế là đối
tượng quy định tại khoản 2 Điều 16 của Luật Đất đai;
3.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính ni b:
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đổi, b sung mt s điu ti Lut
s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 và Lut s 58/2024/QH15.
- Ngh đnh s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Đất đai.
- Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh
v phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Ngh đnh s 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 ca Cnh ph quy đnh Sa
đổi, b sung mt s điu ca các ngh định quy định chi tiết thi hành Lut Đất đai.
8
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
A. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP TNH
1. Trình t, th tc xây dng bảng giá đất lần đầu để công b áp
dng t ngày 01 tháng 01 năm 2026điều chnh, sửa đổi, b sung bng giá
đất hằng năm để công b áp dng t ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo
1.1. Trình t thc hin:
c1: quan có chức năng quảnđất đai lập d án xây dng bng giá
đất, trong đó xác đnh ni dung, thi gian, tiến độ, d toán kinh phí thc hin
các ni dung liên quan.
c 2: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai chuẩn b h sơ thẩm đnh d
án xây dng bảng giá đất và gi S Tài chính; S Tài chính có trách nhim thm
định và gửi văn bản thẩm định h dự án xây dng bảng giá đất v quan có
chức năng quản lý đất đai. Hồ sơ thẩm định d án xây dng bảng giá đất gm:
a) Công văn đề ngh thẩm định d án xây dng bảng giá đất;
b) D tho D án xây dng bảng giá đất;
c) D tho T trình v vic phê duyt d án;
d) D tho Quyết định ca y ban nhân dân tnh v vic phê duyt d án.
c 3: quan chức năng quản đất đai tiếp thu, hoàn thin ý kiến
thẩm định và trình y ban nhân dân tnh h sơ d án xây dng bảng giá đất. H
sơ dự án xây dng bảng giá đất gm:
a) D án xây dng bảng giá đất sau khi đã tiếp thu, hoàn thin ý kiến
thẩm định;
b) T trình v vic phê duyt d án;
c) D tho Quyết đnh ca y ban nhân n tnh v vic p duyt d án;
d) Văn bản thẩm định h sơ dự án xây dng bảng giá đất.
c 4: y ban nhân dân tnh ch đạo các s, ngành, y ban nhân dân cp
xã, Ban qun khu công ngh cao, khu kinh tế (nếu có) để thc hin xây dng
bảng giá đất.
c 5: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tnh quyết định đặt hàng,
giao nhim v cho đơn vị s nghip công lập đủ điu kin hot động vấn xác
định giá đất hoc la chn t chc tư vấn xác định giá đất theo quy định ca pháp
lut v đấu thầu để y dng bng giá đt.
c 6: S Tài chính trình Ch tch y ban nhân dân tnh thành phn Hi
đồng thẩm định bảng giá đất theo quy định ti khoản 1 Điều 161 Luật Đất đai để
thẩm định d tho bảng giá đất.
c 7: S Tài chính trình Ch tch Hội đồng thẩm định bảng giá đất quyết
định thành lp T giúp vic ca Hội đồng.
9
c 8: T chc thc hiện định giá đất xây dng bảng giá đất:
a) Điều tra, kho sát, thu thp thông tin phc v vic xây dng bảng giá đt
theo khu vc, v trí; vic xây dng bảng giá đất đến tng thửa đất trên sở
vùng giá tr, thửa đất chun;
b) Xác định loại đất, khu vc, v trí đt ti từng xã, phường đối vi khu vc
xây dng bảng giá đt theo khu vc, v trí; xác định loại đt, tng s thửa đất, s
thửa đất ca mi loại đất đi vi khu vc xây dng bảng giá đất đến tng tha
đất trên cơ sởng giá tr, thửa đất chun;
c) Tng hp, hoàn thin h kết qu điu tra, kho sát, thu thp thông tin
ti cp xã, cp tỉnh; phân tích, đánh giá kết qu thc hin bảng giá đất hin hành
đối vi vic xây dng bảng giá đất theo khu vc, v trí;
d) Tng hp kết qu điu tra, kho sát, thu thp thông tin; thiết lp vùng giá
tr; la chn thửa đất chuẩn và xác định giá cho thửa đất chun; lp bng t l so
sánh đối vi vic xây dng bảng giá đất đến tng thửa đất trên s vùng giá
tr, thửa đất chun;
đ) Xây dựng d tho bảng giá đất d tho Báo cáo thuyết minh xây
dng bảng giá đất.
c 9: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hin:
a) Xây dng d tho T trình v vic ban hành bảng giá đất;
b) Đăng hồ lấy ý kiến đối vi d tho bảng giá đt trên trang thông tin
đin t ca y ban nhân dân tỉnh, quan chức năng quản đất đai trong
thi gian 30 ngày;
c) Ly ý kiến bằng văn bản đối vi d tho bảng giá đt. H lấy ý kiến
góp ý đối vi d tho bảng giá đất:
- D tho T trình v vic ban hành bảng giá đt;
- D tho bảng giá đất;
- D tho Báo cáo thuyết minh xây dng bảng giá đất.
d) Tiếp thu, hoàn thin d tho T trình v vic ban hành bảng giá đất;
đ) Chỉ đo tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý, hoàn thin d tho bảng giá đất
và Báo cáo thuyết minh xây dng bảng giá đất.
c 10: quan chức năng quản đất đai trình Hội đồng thẩm đnh
bảng giá đất. H sơ trình thẩm định bảng giá đất gm:
a) T trình v vic ban hành bảng giá đất;
b) D tho bảng giá đất;
c) Báo cáo thuyết minh xây dng bảng giá đất;
d) Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý đối vi d tho bảng giá đất.
10
c 11: Hội đồng thm định bng giá đất thc hin thẩm định bảng giá đất
gửin bản thẩm định bng giá đt v cơ quan có chức ng quản đất đai.
c 12: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai:
a) T chc thc hin tiếp thu, gii trình, chnh sa hoàn thin d tho
bảng giá đất theo ý kiến ca Hội đồng thẩm định bảng giá đất.
b) Trình y ban nhân dân tnh để trình Hi đồng nhân dân tnh quyết định
bảng giá đất. H sơ gồm:
- T trình v vic ban hành bảng giá đất;
- D tho bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dng bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý đối vi d tho bảng giá đất;
- Văn bản thẩm định bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
c 13: Hội đồng nhân dân tnh quyết định bảng giá đất.
c 14: quan chức năng quản đất đai công bố công khai và ch
đạo cp nhật vào cơ sở d liu quc gia v đất đai.
c 15: Trong 15 ngày k t ngày quyết định ban hành bảng giá đất;
quyết định, điu chnh, sửa đi, b sung bảng giá đất, y ban nhân dân tnh gi
kết qu v B Nông nghiệp Môi trường theo Mu s 28 ca Ph lc II ban
hành kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP.
c 16: Trường hp cn thiết phải điều chnh, sửa đổi, b sung bng giá
đất trong năm tHội đồng nhân dân tnh quyết định áp dng mt s hoc toàn
b theo trình t quy đnh mc I Phn IV Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định
s 151/2025/NĐ-CP.
quan chức năng quản đất đai cấp tnh trình y ban nhân dân tnh
để trình Hội đồng nhân dân tnh quyết định điều chnh, sửa đổi, b sung bng
giá đất.
Ngoài các phương pháp xác định giá đất để xây dng bảng giá đất theo quy
định, căn cứ tình hình thc tế tại địa phương, giá đất trong bảng giá đất ca khu
vc, v trí điu kin h tầng tương t để xác định giá đất để điu chnh, sa
đổi, b sung bảng giá đất.
Trong quá trình quyết định điều chnh, sửa đổi, b sung bảng giá đất,
trường hp cn thiết, quan chức năng quản đất đai tỉnh quyết định đặt
hàng, giao nhim v cho đơn vị s nghip công lp đủ điu kin hoạt động tư vấn
xác định giá đất hoc la chn t chức vấn xác định giá đất theo quy định ca
pháp lut v đu thu để điu chnh, sửa đổi, b sung.
1.2. Cách thc thc hin: Không quy định
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ bao gồm:
11
(1) Hồ sơ trình thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất gồm:
- Công văn đề ngh thẩm định d án xây dng bảng giá đất;
- D tho D án xây dng bảng giá đất;
- D tho T trình v vic phê duyt d án;
- D tho Quyết định ca y ban nhân n tnh v vic phê duyt d án.
(2) H sơ dự án xây dng bảng giá đất trình y ban nhân dân tnh gm:
- D án y dng bảng giá đất sau khi đã tiếp thu, hn thin ý kiến thẩm đnh;
- T trình v vic phê duyt d án;
- D tho Quyết định ca y ban nhân n tnh v vic phê duyt d án;
- Văn bản thẩm định hồ sơ dự án xây dựng bảng giá đất.
(3) Hồ sơ lấy ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất:
- Dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
(4) Hồ sơ trình thẩm định bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất;
(5) H sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh để trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết
định bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất;
- Văn bản thẩm định bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
1.4. Thi hn gii quyết: Không quy định
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính ni b:
- Hội đồng nhân dân tnh.
- y ban nhân dân tnh.
- Ch tch y ban nhân dân tnh.
- y ban nhân dân cp xã.
12
- Cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
- S Tài chính.
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất.
- T chc phát trin qu đất.
- Các cơ quan, tổ chc có liên quan (nếu có).
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành cnh ni b: Hi đồng nn n tnh.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính ni b:
Bảng giá đất lần đầu để công b áp dng t ngày 01 tháng 01 năm 2026
và điu chnh, sửa đổi, b sung bảng giá đất hằng năm để công báp dng t
ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Mu s 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 ti Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
1.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc nh chính ni b: Không
quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính ni b:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về
giá đất.
- Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh
v phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt s điu ca các ngh định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
2. Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh
2.1. Trình t thc hin
c 1: quan chức năng quản đất đai cp tnh trách nhim
chun b h sơ định giá đất c th.
13
c 2: quan chức năng quản đất đai cấp tnh quyết định đt
hàng, giao nhim v cho đơn vị s nghip công lập đủ điu kin hoạt động
vấn xác định giá đất hoc la chn t chức tư vấn xác định giá đất theo quy định
ca pháp lut v đấu thầu để xác định giá đất c th.
c 3: quan tài chính cấp tnh trình Ch tch y ban nhân dân tnh
quyết định thành lp Hội đồng thẩm định giá đất c th.
c 4: quan tài chính cp tnh trình Ch tch Hội đồng thẩm định giá
đất c th quyết định thành lp T giúp vic ca Hội đng.
c 5: T chc thc hiện định giá đất:
a) Tiến hành xác định giá đất c th cung cp thông tin v kết qu điu
tra, thu thập thông tin đầu vào cho cơ quan có chức năng quản lý đất đai;
b) Xây dựng phương án giá đt, d tho Chứng thư định giá đất gửi đến
cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
c 6: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tnh:
a) Công khai Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất trên Cng
thông tin điện t;
b) Kiểm tra tính đầy đủ v ni dung ca Báo cáo thuyết minh xây dng
phương án giá đất;
c) Trình Hội đồng thẩm định giá đất c th thẩm định phương án giá đt.
H sơ trình Hội đồng thẩm định giá đất c th gm:
- Văn bản đề ngh thẩm định phương án giá đất;
- T trình v phương án giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, d tho Chứng thư
định giá đất;
- H sơ định giá đất c th.
c 7: Hi đồng thẩm định giá đất c th thẩm định phương án giá đất
gi n bn thm định pơng án giá đất đến cơ quan chức năng qun đất đai.
c 8: quan chức năng quản đất đai cấp tnh t chc thc hin
tiếp thu, gii trình, chnh sa, hoàn thiện phương án giá đất.
c 9: quan chức năng quản đất đai cấp tnh trình Ch tch y
ban nhân dân tnh quyết định giá đất c th. H sơ gồm:
a) T trình v phương án giá đất của cơ quan có chức năng quản lý đất đai;
b) Báo cáo thuyết minhy dng phương án giá đt, Chứng thư định giá đất;
c) Văn bn thm đnh phương án giá đất ca Hi đng thm định g đt c th;
d) Biên bn cuc hp Hội đồng thẩm định giá đất c th;
14
đ) Báo cáo tiếp thu, chnh sa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản
thẩm định phương án giá đất ca Hội đồng thẩm định giá đất c th.
c 10: Trường hợp giá đất c th đưc áp dụng để tính tin bồi thường
khi Nhà c thu hồi đất theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 160 Luật Đất
đai thì quan chức năng quản đất đai cp cung cấp phương án giá đất
cho đơn vị, t chc thc hin nhim v bồi thường, h trợ, tái định đ lp
phương án bồi thường, h trợ, tái định cư; vic thẩm định phê duyệt phương
án giá đất được thc hiện theo quy định ti khoản 3 Điều 34 và khoản 3 Điều 35
ca Ngh định s 71/2024/NĐ-CP.
c 11: quan chức năng quản đất đai lưu tr cp nhật vào
s d liu quc gia v đất đai công khai báo cáo thuyết minh phương án giá
đất, quyết định giá đất trên Cổng thông tin đin t. H định giá đất c th
được lưu giữ ít nhất là mười năm, kể t ngày có quyết định có phê duyệt giá đt
c th của quan nhà c thm quyn, tr trường hp pháp lut quy
định khác.
c 12: Trong thi gian không quá 15 ngày k t ngày Ch tch y ban
nhân dân tnh quyết định giá đất c thể, quan chức năng quản đất đai
gi kết qu xác định giá đất c th v B Nông nghiệp Môi trường theo Mu
s 43 ca Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP.
2.2. Cách thc thc hin: không quy định
2.3. Thành phn, s ng h sơ:
(1) H sơ trình Hội đồng thẩm định giá đất c th gm:
a) Văn bản đề ngh thẩm định phương án giá đất;
b) T trình v phương án giá đất;
c) Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đt, d tho Chứng thư
định giá đất;
d) H sơ định giá đất c th..
(2) H tnh Chủ tch y ban nn n tnh quyết định gđất c th gm:
- T trình v phương án giá đất của cơ quan có chức năng quản lý đất đai;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá đất;
- n bản thm định phương án giá đt ca Hi đồng thẩm đnh g đt c th;
- Biên bn cuc hp Hội đồng thẩm định giá đất c th;
- Báo cáo tiếp thu, chnh sa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản
thẩm định phương án giá đất ca Hội đồng thẩm định giá đất c th.
2.4. Thời hạn giải quyết: không quy định
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ
- y ban nhân dân tnh.
15
- Ch tch y ban nhân dân tnh.
- y ban nhân dân cp xã.
- Cơ quan có chức năng quản lý đất đai
- S Tài chính
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất;
- T chc phát trin qu đất.
- Các cơ quan, tổ chc có liên quan (nếu có).
2.6. quan gii quyết th tc hành chính ni b: y ban nhân dân
tỉnh, các cơ quan, tổ chc có liên quan (nếu có).
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Quyết định g đất cụ th
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mu s 29, 30, 31, 41, 42, 43 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ (nếu có):
Không quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về
giá đất.
- Ngh đnh s 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh
v phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt s điu ca các ngh định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
16
B. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP XÃ
1. Trình t định giá đất c th đối với các trường hp thuc thm
quyn ca Ch tch U ban nhân dân cp xã
1.1. Trình t thc hin
c 1: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cp xã có trách nhim chun
b h sơ định giá đt c th.
c 2: quan chc năng quản đất đai cấp quyết định đặt ng,
giao nhim v cho đơn vị s nghip công lp đủ điu kin hoạt động vấn c
định giá đất hoc la chn t chức tư vấn xác định giá đất theo quy định ca pháp
lut v đấu thu để xác định giá đt c th.
c 3: quan chức năng quản tài chính trình Ch tch y ban
nhân dân cp xã quyết định thành lp Hi đồng thẩm định giá đất c th
c 4: Cơ quan tài chính trình Chủ tch Hội đồng thm định giá đt c th
quyết định thành lp T giúp vic ca Hội đồng.
c 5: T chc thc hiện định giá đất:
a) Tiến hành xác định giá đất c th cung cp thông tin v kết qu điu
tra, thu thập thông tin đầu vào cho cơ quan có chức năng quản lý đất đai;
b) Xây dựng phương án giá đt, d tho Chứng thư định giá đất gửi đến
cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
c 6: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã:
a) Công khai Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất trên Cng
thông tin điện t;
b) Kiểm tra tính đầy đủ v ni dung ca Báo cáo thuyết minh xây dng
phương án giá đất;
c) Trình Hi đồng thẩm định giá đất c th. H trình Hội đồng thm
định giá đất c th gm:
- Văn bản đề ngh thẩm định phương án giá đất;
- T trình v phương án giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, d tho Chứng thư
định giá đất;
- H sơ định giá đất c th.
c 7: Hội đồng thẩm định giá đất c th thẩm định phương án giá đất
gửi văn bản thẩm định phương án giá đất đến quan chức năng quản đất
đai cấp xã.
c 8: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã t chc thc hin tiếp
thu, gii trình, chnh sa, hoàn thiện phương án giá đất.
17
c 9: quan chức năng quản đất đai cấp trình Ch tch y
ban nhân dân cp xã quyết định giá đất c th. H sơ gồm:
a) T trình v phương án giá đất của cơ quan có chức năng quản lý đất đai;
b) o cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định gđất;
c) Văn bn thm đnh phương án giá đt ca Hội đồng thm đnh giá đất c th;
d) Biên bn cuc hp Hội đồng thẩm định giá đất c th;
đ) Báo cáo tiếp thu, chnh sa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản
thẩm định phương án giá đất ca Hội đồng thẩm định giá đất c th.
c 10: Trường hợp giá đất c th đưc áp dụng để tính tin bồi thường
khi Nhà c thu hồi đất theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 160 Luật Đất
đai thì quan chức năng quản đất đai cp cung cấp phương án giá đất
cho đơn vị, t chc thc hin nhim v bồi thường, h trợ, tái định đ lp
phương án bồi thường, h trợ, tái định cư; vic thẩm định phê duyệt phương
án giá đất được thc hiện theo quy định ti khoản 3 Điều 34 và khoản 3 Điều 35
ca Ngh định s 71/2024/NĐ-CP.
c 11: quan chức năng quản đất đai lưu tr cp nhật vào
s d liu quc gia v đất đai công khai báo cáo thuyết minh phương án giá
đất, quyết định giá đất trên Cổng thông tin đin t. H định giá đất c th
được lưu giữ ít nhất là mười năm, kể t ngày có quyết định có phê duyệt giá đt
c th của quan nhà c thm quyn, tr trường hp pháp lut quy
định khác.
c 12: Trong thi gian không quá 15 ngày k t ngày Ch tch y ban
nhân dân cp xã quyết định giá đt c thể, cơ quan có chức năng quản lý đất đai
gi kết qu xác định giá đất c th v B Nông nghiệp Môi trường theo Mu
s 43 ca Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s 151/2025/NĐ-CP.
1.2. Cách thc thc hiện: Không quy định
1.3. Thành phn, s ng h sơ:
(1) H trình Hội đng thẩm định giá đt c th. H trình Hội đồng
thẩm định giá đất c th gm:
a) Văn bản đề ngh thẩm định phương án giá đất;
b) T trình v phương án giá đất;
c) Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đt, d tho Chứng thư
định giá đất;
d) H sơ định giá đất c th.
(2) H sơ trình Ch tch y ban nhân dân cp quyết định giá đất c
th gm:
- T trình v phương án giá đất của cơ quan có chức năng quản lý đất đai;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá đất;
18
- n bn thm định phương án g đt ca Hi đng thm đnh giá đt c th;
- Biên bn cuc hp Hội đồng thẩm định giá đất c th;
- Báo cáo tiếp thu, chnh sa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản
thẩm định phương án giá đất ca Hội đồng thẩm định giá đất c th.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: quan chức
năng quản lý đất đai Ủy ban cấp xã.
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành cnh ni b: y ban nhân n cp xã.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Quyết định gđất cụ
thể của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mu s 29, 30, 31, 41, 42, 43 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
151/2025/NĐ-CP ca Chính ph.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ (nếu có):
Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật s
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về
giá đất.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, pn
cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
b sung mt s điu ca các ngh định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 02223/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 02223/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×