• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 0124/QĐ-UBND Cà Mau 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính doanh nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 31/07/2025 14:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 0124/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Luân
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 0124/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 0124/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 0124/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH CÀ MAU
S: 0124/QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Cà Mau, ngày 10 tháng 7 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công b Danh mc th tc hành chính được sửa đổi, b sung, b bãi b trong
lĩnh vc Thành lp hot động ca doanh nghip thuc thm quyn gii
quyết ca S i chính tnh Cà Mau
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Nghị đnh số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
th tục hành chính;
Căn cThông tư số 02/2017/TT-VPCP ny 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm n phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ny 09/6/2025 của Chính ph v
thực hiện th tục nh cnh theo chế một cửa, một ca liên thông tại Bộ
phận Một ca Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định s 2354/-BTC ngày 03/7/2025 của Bộ tởng Bộ
Tài chính về việc công bố th tục nh cnh sửa đổi, bsung, bị bãi bỏ trong
lĩnh vực Thành lập hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng
quản nhà nước của Bộ Tài chính;
Theo đề ngh ca Giám đc S i chính ti T trình s 08/TTr-STC
ngày 09/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b, phê duyt kèm theo Quyết định này:
1. ng b Danh mc th tục hành chính được sửa đổi, b sung, b i b
trong lĩnh vc Thành lp hoạt động ca doanh nghip thuc thm quyn gii
quyết ca S Tài chính tnh Cà Mau (m theo Danh mc).
2. Phê duyt Quy trình ni b, liên thông gii quyết th tc hành chính được
u ti khon 1 Điu này (kèm theo Quy trình).
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày . Giao S i chính
chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh c quan, đơn vị
liên quan tổ chức thực hiện công khai, không công khai Danh mục thủ tục hành
chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ
nh chính công tỉnh theo đúng quy định. Hoàn thành trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đốc S Tài chính,
Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công tnh các quan, tổ chc,
nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC, VPCP (CDVCQG);
- CT, các PCT UBND tnh;
- CVP, các PVP UBND tnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- u: VT.
TC. D.M41/7
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Minh Luân
DANH MC
TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SỬA ĐI, B SUNG TRONG LĨNH VC TN S VÔ TUYẾN ĐIỆN
THUC THM QUYN GII QUYT CA S KHOA HC CÔNG NGH TNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định s: 0122/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Cà Mau)
* CÁCH THC THC HIN
1. T chc, cá nhân np h sơ th tc hành chính trc tuyến qua Cng Dch v công quc gia ti đa ch ch website
https://dichvucong.gov.vn hoc np qua dch v bưu chính công ích hoc np h sơ trc tiếp qua Trung tâm Phc v hành
chính công tnh Cà Mau.
- Đim tiếp nhn 1 (tr s chính): Tng 1, Tng 2, Tòa nhà VIETTEL, S 298, đưng Trn Hưng Đo, phưng Tân
Thành, tnh Cà Mau.
- Đim tiếp nhn 2: Đưng Nguyễn n Linh, Khóm 10, Phưng Bc Liêu, tnh Cà Mau.
2. Thi gian tiếp nhn: o gi nh chính c ngày làm vic trong tun (tr ngày ngh l theo quy đnh), c th như sau:
- Bui sáng: T 07 gi 00 phút đến 11 gi 00 phút.
- Bui chiu: T 13 gi 00 phút đến 17 gi 00 phút.
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
1
1.010026.H12
Thông báo thay
đổi thông tin cổ
đông nhà
đầu nước
ngoài, thông
báo cho thuê
doanh nghiệp
nhân, thông
báo thay đổi
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
- Miễn lệ phí;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
100.000 đồng/lần;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
không được hoàn
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“1.010026”
trên Cổng
2
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
người đại diện
theo ủy quyền
của chủ sở hữu,
thành viên
công ty trách
nhiệm hữu hạn
tổ chức, cổ
đông tổ chức
nước ngoài
hợp lệ
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp.
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
Dịch vụ công
quốc gia
2
2.002043.H12
Đăng thành
lập công ty cổ
phần
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Miễn lệ phí;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
100.000 đồng/lần;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
c bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002043”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
3
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
doanh nghiệp.
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
3
2.001199.H12
Đăng thành
lập công ty
TNHH hai
thành viên trở
lên
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Miễn lệ phí;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
100.000 đồng/lần;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp.
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.001199”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
4
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
4
2.001583.H12
Đăng thành
lập công ty
TNHH một
thành viên
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Miễn lệ phí;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
100.000 đồng/lần;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp.
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.001583”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
5
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
5
2.001610.H12
Đăng thành
lập doanh
nghiệp tư nhân
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Miễn lệ phí;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
100.000 đồng/lần;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp.
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.001610”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
6
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
6
2.002042.H12
Đăng thành
lập công ty hợp
danh
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Miễn lệ phí;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
100.000 đồng/lần;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp.
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002042”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
7
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
7
2.002041.H12
Đăng thay
đổi địa chỉ trụ
sở chính, đăng
ký đổi tên của
của doanh
nghiệp (đối với
doanh nghiệp
nhân, công
ty TNHH, công
ty cổ phần,
công ty hợp
danh)
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Miễn lệ phí;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
100.000 đồng/lần;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp.
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002041”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
8
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
8
1.005169.H12
Đăng đổi
tên doanh
nghiệp, chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh tên
xâm phạm
quyền sở hữu
công nghiệp
thay đổi tên
doanh nghiệp
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Không
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“1.005169”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
9
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
9
2.002011.H12
Đăng thay
đổi thành viên
hợp danh, đăng
thay đổi
thành viên
công ty trách
nhiệm hữu hạn
hai thành viên
trở lên
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Miễn lệ phí;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
100.000 đồng/lần;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp.
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002011”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
10
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
Bộ Tài chính.
10
2.002010.H12
Đăng thay
đổi người đại
diện theo pháp
luật của công
ty trách nhiệm
hữu hạn, công
ty cổ phần
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Miễn lệ phí;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
100.000 đồng/lần;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp.
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002010”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
11
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
11
2.002009.H12
Đăng thay
đổi vốn điều lệ,
phần vốn góp,
tỷ lệ phần vốn
góp (đối với
công ty TNHH,
công ty cổ
phần, công ty
hợp danh)
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Miễn lệ phí;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
100.000 đồng/lần;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp.
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002009”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
12
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
12
2.002008.H12
Đề nghị thu hồi
Giấy chứng
nhận đăng
doanh nghiệp
trường hợp nội
dung khai
trong hồ
giả mạo
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Không
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một s
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002008”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
13
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
13
1.005114.H12
Đăng thay
đổi chủ sở hữu
công ty trách
nhiệm hữu hạn
một thành viên
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Miễn lệ phí;
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp
100.000 đồng/lần;
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng ký
doanh nghiệp.
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“1.005114”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
14
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
14
2.002000.H12
Đăng thay
đổi chủ doanh
nghiệp nhân
trong trường
hợp bán, tặng
cho doanh
nghiệp, chủ
doanh nghiệp
chết
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Miễn lệ phí;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
100.000 đồng/lần;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp.
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002000”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
15
2.001993.H12
Đăng thay
đổi vốn đầu tư
của chủ doanh
nghiệp tư nhân
Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc k
từ ngày nhận
được hồ
- Miễn lệ phí;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
100.000 đồng/lần;
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
15
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
hợp lệ
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp.
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
tích hợp theo
hồ
“2.001993”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
16
2.002069.H12
Đăng hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
thông báo lập
địa điểm kinh
doanh (đối với
doanh nghiệp
nhân, công
ty TNHH, công
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Miễn lệ phí;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
100.000 đồng/lần;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
h
“2.002069”
trên Cổng
Dịch vụ công
16
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
ty cổ phần,
công ty hợp
danh)
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp.
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
quốc gia
17
2.002045.H12
Đăng thay
đổi nội dung
đăng hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Lệ phí: 50.000
đồng/lần nếu đăng
trực tiếp;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua mạng
điện tử;
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002045”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
17
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
doanh nghiệp.
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
18
2.002085.H12
Đăng doanh
nghiệp đối với
các công ty
được thành lập
trên sở chia
công ty
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Lệ phí: 50.000
đồng/lần;
- Phí công bố nộ
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua mạng
điện tử;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
Được hoàn trả
trong trường hợp
doanh nghiệp
không được cấp
đăng doanh
nghiệp;
- Lệ phí đăng
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002085”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
18
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp.
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
19
2.002083.H12
Đăng doanh
nghiệp đối với
các công ty
được thành lập
trên sở tách
công ty
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Lệ phí: 50.000
đồng/lần;
- Phí công bố nộ
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua mạng
điện tử;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
Được hoàn trả
trong trường hợp
doanh nghiệp
không được cấp
đăng doanh
nghiệp;
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002083”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
19
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp.
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
20
2.002057.H12
Đăng thay
đổi nội dung
đăng doanh
nghiệp đối với
công ty bị tách
(đối với công
ty trách nhiệm
hữu hạn, công
ty cổ phần)
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Lệ phí: 50.000
đồng/lần;
- Phí công bố nộ
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua mạng
điện tử;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
Được hoàn trả
trong trường hợp
doanh nghiệp
không được cấp
đăng doanh
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002057
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
20
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
nghiệp;
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp.
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
21
2.002059.H12
Hợp nhất
doanh nghiệp
(đối với công
ty trách nhiệm
hữu hạn, công
ty cổ phần
công ty hợp
danh)
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
-Lệ phí: 50.000
đồng/lần;
- Phí công b nộ
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua mạng
điện tử;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
Được hoàn trả
trong trường hợp
doanh nghiệp
không được cấp
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002059”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
21
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
đăng doanh
nghiệp;
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp.
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
22
2.002060.H12
Đăng thay
đổi nội dung
đăng doanh
nghiệp đối với
công ty nhận
sáp nhập (đối
với công ty
trách nhiệm
hữu hạn, công
ty cổ phần
công ty hợp
danh)
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Lệ phí: 50.000
đồng/lần;
- Phí công bố nộ
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua mạng
điện tử;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
Được hoàn trả
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002060”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
22
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
trong trường hợp
doanh nghiệp
không được cấp
đăng doanh
nghiệp;
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp.
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
23
2.002033.H12
Chuyển đổi
công ty trách
nhiệm hữu hạn
một thành viên
thành công ty
trách nhiệm
hữu hạn hai
thành viên trở
lên ngược
lại
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Lệ phí: 50.000
đồng/lần;
- Phí công bố nộ
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua mạng
điện tử;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002033”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
23
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
Được hoàn trả
trong trường hợp
doanh nghiệp
không được cấp
đăng doanh
nghiệp;
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp.
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
24
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
24
2.002032.H12
Chuyển đổi
doanh nghiệp
nhân thành
công ty hợp
danh, công ty
trách nhiệm
hữu hạn, công
ty cổ phần
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Lệ phí: 50.000
đồng/lần;
- Phí công bố nộ
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua mạng
điện tử;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
Được hoàn trả
trong trường hợp
doanh nghiệp
không được cấp
đăng doanh
nghiệp;
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002032”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
25
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
doanh nghiệp.
25
2.002018.H12
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đăng doanh
nghiệp,Giấy
xác nhận về
thay đổi nội
dung đăng
doanh nghiệp,
Giấy chứng
nhận đăng
hoạt động chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
Giấy chứng
Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc k
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Lệ phí: 50.000
đồng/lần nếu đăng
trực tiếp;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua mạng
điện tử;
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002018”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
26
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
nhận đăng
địa điểm kinh
doanh, Giấy
xác nhận về
việc thay đổi
nội dung đăng
hoạt động
chi nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh do bị
mất, cháy,
rách, nát hoặc
bị tiêu hủy
dưới hình thức
khác
được cấp đăng
doanh nghiệp.
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
26
2.002017.H12
Cấp đổi Giấy
chứng nhận
đăng kinh
doanh hoặc
Giấy chứng
nhận đăng
kinh doanh
đăng thuế
sang Giấy
chứng nhận
đăng doanh
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Lệ phí: 50.000
đồng/lần nếu đăng
trực tiếp;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua mạng
điện tử;
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định s
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002017”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
27
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
nghiệp
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp.
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
27
2.002023.H12
Giải thể doanh
nghiệp, giải thể
trong trường
hợp bị thu hồi
Giấy chứng
nhận đăng
doanh nghiệp
hoặc theo quyết
định của Tòa
án
- Thông báo
giải thể:
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ;
- Đăng
giải
thể:Trong
thời hạn 03
Miễn lệ phí
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002023”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
28
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
ngày làm việc
(cắt giảm
02/05 ngày
làm việc, tỷ
lệ 40%) kể từ
khi nhận
được hồ
đăng ký giải
thể.
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
28
2.002016.H12
Hiệu đính
thông tin đăng
doanh
nghiệp, hiệu
đính thông tin
trên giấy xác
nhận về việc
thay đổi nội
dung đăng
doanh nghiệp,
Giấy chứng
nhận đăng
hoạt động
chi nhánh, văn
phòng đại diện,
Giấy chứng
nhận đăng
địa điểm kinh
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Miễn lệ phí
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ sơ
“2.002016”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
29
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
doanh các
thông tin về
đăng doanh
nghiệp lưu giữ
tại sở d
liệu quốc gia
về đăng
doanh nghiệp.
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
29
1.010029.H12
Thông báo về
việc sáp nhập
công ty trong
trường hợp sau
sáp nhập công
ty, công ty
nhận sáp nhập
không thay đổi
nội dung đăng
doanh
nghiệp
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Không
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
Các b phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“1.010029”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
30
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
30
1.010023.H12
Thông báo hủy
bỏ nghị quyết,
quyết định giải
thể doanh
nghiệp
Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc k
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Không
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“1.010023”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
31
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
Bộ Tài chính.
31
1.010010.H12
Đề nghị tạm
dừng thực hiện
thủ tục đăng
doanh nghiệp
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Không
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“1.010010”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
32
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
32
2.000368.H12
Chấm dứt Cam
kết thực hiện
mục tiêu
hội, môi trường
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Không
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.000368”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
33
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
33
2.000375.H12
Thông báo thay
đổi nội dung
Cam kết thực
hiện mục tiêu
hội, môi
trường của
doanh nghiệp
xã hội
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Không
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.000375”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
34
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
34
2.000416.H12
Chuyển đổi
doanh nghiệp
thành doanh
nghiệp xã hội
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Không
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.000416”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
35
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
35
2.001996.H12
Thông báo thay
đổi ngành,
nghề kinh
doanh (đối với
doanh nghiệp
nhân, công
ty TNHH, công
ty cổ phần,
công ty hợp
danh)
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Lệ phí: Không
quy định;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua mạng
điện tử
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.001996”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
36
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
36
2.002044.H12
Thông báo thay
đổi thông tin
của cổ đông
sáng lập, thay
đổi cổ đông
nhà đầu tư
nước ngoài,
thông tin về
chủ sở hữu
hưởng lợi của
doanh nghiệp,
thông tin để
xác định chủ sở
hữu hưởng lợi
của doanh
nghiệp (của
công ty cổ
phần không
phải công ty
niêm yết
công ty đăng
giao dịch
chứng khoán)
- Trường hợp
thay đổi
thông tin của
cổ đông sáng
lập, cổ đông
nước ngoài:
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ;
- Trường hợp
thay đổi
thông tin về
chủ sở hữu
hưởng lợi của
doanh
nghiệp, thay
đổi thông tin
để xác nhận
chủ sở hữu
hưởng lợi của
- Lệ phí: Không
quy định;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần
(trường hợp
không được cấp
đăng doanh
nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công
b nội dung đăng
ký doanh nghiệp)
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002044”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
37
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
doanh
nghiệp: 01
ngày làm
việc.
37
2.001954.H12
Thông báo thay
đổi nội dung
đăng ký thuế
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Lệ phí: Không
có quy định.
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.001954”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
38
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
38
2.002070.H12
Thông báo lập
chi nhánh, văn
phòng đại diện
nước ngoài
(đối với doanh
nghiệp nhân,
công ty TNHH,
công ty cổ
phần, công ty
hợp danh)
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Lệ phí: Không
có quy định
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002070”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
39
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
39
2.002034.H12
Chuyển đổi
công ty trách
nhiệm hữu hạn
thành công ty
cổ phần và
ngược lại
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Lệ phí: 50.000
đồng/lần;
- Phí công bố nộ
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua mạng
điện tử;
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
Được hoàn trả
trong trường hợp
doanh nghiệp
không được cấp
đăng doanh
nghiệp;
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002034”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
40
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
doanh nghiệp.
40
2.002015.H12
Cập nhật bổ
sung thông tin
trong hồ
đăng doanh
nghiệp
Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc k
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Lệ phí: 50.000
đồng/lần đăng
trực tiếp;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua mạng
điện tử;
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp
không được hoàn
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002015”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
41
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp.
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
41
2.002029.H12
Thông báo tạm
ngừng kinh
doanh, tiếp tục
kinh doanh
trước thời hạn
đã thông o
đối với doanh
nghiệp, chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh, thông
báo tạm ngừng
hoạt động, tiếp
tục hoạt động
trước hạn đã
Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc k
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Tiếp tục kinh
doanh trước thời
hạn được thông
báo: Không
quy định phí, lệ
phí;
- Tạm dừng kinh
doanh: Miễn lệ
phí đăng ký doanh
nghiệp.
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
c bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002029”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
42
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
thông báo đối
với văn phòng
đại diện
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
42
2.002031.H12
Cấp đổi Giấy
phép đầu tư,
Giấy chứng
nhận đầu tư
(đồng thời
Giấy chứng
nhận đăng
kinh doanh)
hoặc các giấy
tờ giá trị
pháp tương
đương của
doạnh nghiệp,
chi nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh chuyển
sang hoạt động
theo giấy
chứng nhận
đăng doanh
Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc k
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
-Lệ phí: 50.000
đồng/lần;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua mạng
điện tử;
- Tiếp tục kinh
doanh trước thời
hạn đã thông báo:
Không quy định
Phí, lệ phí;
- Tam dừng kinh
doanh, chấm dứt
hoạt động chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh: Miễn
lệ phí đăng
doanh nghiệp;
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002031”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
43
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
nghiệp, Giấy
chứng nhận
đăng địa
điểm kinh
doanh
không được hoàn
trả cho doanh
nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp.
Bộ Tài chính.
43
2.002020.000.
00.00.H12
Chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh
- Đối với
doanh nghiệp
trong nước:
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc (cắt
giảm 02/05
ngày làm
việc, tỷ lệ
40%) kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ;
- Đối với
doanh nghiệp
- Miễn lệ phí
- Luật Doanh
nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Luật
Doanh nghiệp
2020;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày
30/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
47/2019/TT-
BTC ngày
Các bộ phận
tạo thành
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối
tích hợp theo
hồ
“2.002020”
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
44
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
Ghi chú
nước ngoài:
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc (cắt
giảm 01/03
ngày làm
việc, tỷ lệ
33,33%) kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ;
05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
68/2025/TT-
BTC ngày
01/7/2025 của
Bộ Tài chính.
Ghi chú: Th tục hành chính tương ứng đã đưc Ch tch y ban nhân dân tnh công b ti Danh mc kèm theo Quyết
định s 1299/QĐ-UBND ngày 26/6/2025, Quyết định s 2620/QĐ-UBND ngày 24/11/2021, Quyết định s 1488/QĐ-UBND
ngày 05/8/2021 hết hiu lc khi Quyết định này có hiu lc thi hành.
Tổng số Danh mục có 43 TTHC./.
QUY TRÌNH
NI B, LIÊN THÔNG GII QUYT TH TC NH CNH ĐƯC SA
ĐI, B SUNG, B BÃI B TRONG LĨNH VỰC TNH LP VÀ HOT
ĐNG CA DOANH NGHIP THUC THM QUYN GII QUYT CA
S TÀI CHÍNH TNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết đnh s: 0124/QĐ-UBND ngày 10/7/2025
ca Ch tch y ban nhân dân tnh Cà Mau)
* Nhóm 34 th tc hành chính:
1. Th tc: Thông báo thay đổi thông tin c đông nhà đầu nước ngoài,
thông báo cho thuê doanh nghiệp nhân, thông báo thay đổi người đại din theo
y quyn ca ch s hu, thành viên công ty TNHH t chc, c đông tổ chc
c ngoài (Mã s TTHC: 1.010026.000.00.00.H12).
2. Th tc: Đăng thành lp công ty c phn (Mã s TTHC:
2.002043.000.00.00.H12).
3. Th tc: Đăng thành lp công ty TNHH hai thành viên tr lên (Mã s
TTHC: 2.001199.000.00.00.H12).
4. Th tc: Đăng ký thành lp công ty TNHH mt thành viên (Mã s TTHC:
2.001583.000.00.00.H12).
5. Th tc: Đăng thành lp doanh nghiệp nhân (Mã s TTHC:
2.001610.000.00.00.H12).
6. Th tc: Đăng thành lp công ty hp danh (Mã s TTHC:
2.002042.000.00.00.H12).
7. Th tc: Đăng thay đổi địa ch tr s chính, đăng ký đi tên ca ca
doanh nghiệp (đối vi doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, ng ty c phn,
công ty hp danh) (Mã s TTHC: 2.002041.000.00.00.H12).
8. Th tc: Đăng đổi tên doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại din,
địa điểm kinh doanh tên xâm phm quyn s hu công nghiệp thay đổi tên
doanh nghip (Mã s TTHC: 1.005169.000.00.00.H12).
9. Th tc: Đăng thay đổi thành viên hợp danh, đăng thay đi thành
viên công ty trách nhim hu hn hai thành viên tr lên (Mã s TTHC:
2.002011.000.00.00.H12).
10. Th tc: Đăng thay đổi người đại din theo pháp lut ca công ty
trách nhim hu hn, công ty c phn (Mã s TTHC: 2.002010.000.00.00.H12).
11. Th tc: Đăng ký thay đổi vốn điu l, phn vn góp, t l phn vn góp
i vi công ty TNHH, công ty c phn, công ty hp danh) (Mã s TTHC:
2.002009.000.00.00.H12).
2
12. Th tc: Đề ngh thu hi Giy chng nhận đăng doanh nghiệp trường
hp ni dung khai trong h giả mo (Mã s TTHC:
2.002008.000.00.00.H12).
13. Th tc: Đăng thay đi ch s hu công ty trách nhim hu hn mt
thành viên (Mã s TTHC: 1.005114.000.00.00.H12).
14. Th tc: Đăng thay đổi ch doanh nghiệp tư nhân trong trường hp
bán, tng cho doanh nghip, ch doanh nghip chết (Mã s TTHC:
2.002000.000.00.00.H12).
15. Th tục: Đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đi din, thông báo
lập địa điểm kinh doanh (đối vi doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty c
phn, công ty hp danh) (Mã s TTHC: 2.002069.000.00.00.H12).
16. Th tục: Đăng thay đi nội dung đăng hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (Mã s TTHC: 2.002045.000.00.00.H12).
17. Th tc: Đăng doanh nghiệp đối vi các công ty được thành lp trên
cơ sở chia công ty (Mã s TTHC: 2.002085.000.00.00.H12).
18. Th tc: Đăng doanh nghiệp đối với các công ty đưc thành lp trên
cơ sở tách công ty (Mã s TTHC: 2.002083.000.00.00.H12).
19. Th tc: Đăng thay đổi ni dung đăng doanh nghiệp đối vi công
ty b tách (đối vi công ty trách nhim hu hn, công ty c phn) (Mã s TTHC:
2.002057.000.00.00.H12).
20. Th tc: Hp nht doanh nghiệp (đối vi công ty trách nhim hu hn,
công ty c phn và công ty hp danh) (Mã s TTHC: 2.002059.000.00.00.H12).
21. Th tc: Đăng thay đi nội dung đăng doanh nghiệp đối vi công
ty nhn sáp nhập (đối vi công ty trách nhim hu hn, công ty c phn và công ty
hp danh) (Mã s TTHC: 2.002060.000.00.00.H12).
22. Th tc: Chuyển đi công ty trách nhim hu hn mt thành viên thành
công ty trách nhim hu hn hai thành viên tr lên ngưc li (Mã s TTHC:
2.002033.000.00.00.H12).
23. Th tc: Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công
ty trách nhim hu hn, công ty c phn (Mã s TTHC: 2.002032.000.00.00.H12).
24. Th tc: Cấp đổi Giy chng nhận đăng ký kinh doanh hoc Giy chng
nhận đăng kinh doanh đăng thuế sang Giy chng nhận đăng doanh
nghip (Mã s TTHC: 2.002017.000.00.00.H12).
25. Th tc: Hiệu đính thông tin đăng doanh nghip, hiệu đính thông tin
trên giy xác nhn v việc thay đổi nội dung đăng doanh nghip, Giy chng
nhận đăng và hoạt động chi nhánh, văn phòng đi din, Giy chng nhận đăng
ký địa điểm kinh doanh và các thông tin v đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở
d liu quc gia v đăng doanh nghip. (Mã s TTHC:
2.002016.000.00.00.H12).
3
26. Th tc: Thông báo v vic sáp nhập công ty trong trường hp sau sáp
nhp công ty, ng ty nhn sáp nhập không thay đi nội dung đăng doanh
nghip (Mã s TTHC: 1.010029.000.00.00.H12).
27. Th tc: Đề ngh tm dng thc hin th tục đăng doanh nghip (Mã
s TTHC: 1.010010.000.00.00.H12).
28. Th tc: Chm dt Cam kết thc hin mc tiêu hội, môi trường (Mã
s TTHC: 2.000368.000.00.00.H12).
29. Th tc: Thông o thay đổi ni dung Cam kết thc hin mc tiêu hi,
môi tng ca doanh nghip hi (Mã s TTHC: 2.000375.000.00.00.H12).
30. Th tc: Chuyển đổi doanh nghip thành doanh nghip hi (Mã s
TTHC: 2.000416.000.00.00.H12).
31. Th tc: Thông báo thay đổi ngành, ngh kinh doanh (đối vi doanh
nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty c phn, công ty hp danh) (Mã s TTHC:
2.001996.000.00.00.H12).
32. Th tc: Thông báo thay đi nội dung đăng thuế (Mã s TTHC:
2.001954.000.00.00.H12).
33. Th tc: Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đi din ớc ngoài (đi
vi doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phn, công ty hp danh) (Mã
s TTHC: 2.002070.000.00.00.H12).
34. Th tc: Chuyển đổi công ty trách nhim hu hn thành công ty c phn
và ngược li (Mã s TTHC: 2.002034.000.00.00.H12).
a) Thi gian gii quyết: Trong thi hn 02 ngày làm vic (ct gim 01/03
ngày làm vic, t l 33,33%), k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
b) Quy trình gii quyết:
- c 1: Chuyên viên trc ti Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
hướng dn, tiếp nhn h sơ trc tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc
gia; kim tra các thành phn h sơ, nhp các trường thông tin cơ bn v h sơ vào
H thng thông tin gii quyết th tc hành chính, s hóa h sơ, xut phiếu hn cho
t chc, cá nhân, chuyn h sơ v S Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để x
lý h sơ: 0,25 ngày làm việc.
- c 2: Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh tiếp nhn h sơ, kiểm tra,
thẩm định h (chng thc h nếu h yêu cầu; kim tra file scan), hoàn
thin h (nhập thông tin, đính kèm file, kết qu x lý) chuyn lãnh đạo Phòng ký
phê duyt kết qu gii quyết th tục hành chính theo quy định: 1,5 ngày m vic.
- c 3: Văn thư ghi s, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm
lên h thng, chuyn h sơ v Trung tâm Phc v hành chính ng cp tnh
thc hin lưu tr h sơ th tc hành chính đin t, s hóa h sơ, tr kết qu
ng thi cp kết qu gii quyết th tc hành chính đin t) cho t chc, cá
nhân theo quy đnh: 0,25 ngày làm vic.
* Nhóm 06 th tc hành chính:
4
35. Th tc: Đăng ký thay đi vốn đầu tư của ch doanh nghiệp tư nhân (Mã
s TTHC: 2.001993.000.00.00.H12).
36. Th tc: Cp li Giy chng nhận đăng doanh nghiệp, Giy xác nhn
v thay đổi nội dung đăng doanh nghiệp, Giy chng nhận đăng hoạt động
chi nhánh, văn phòng đi din, Giy chng nhận đăng địa điểm kinh doanh,
Giy xác nhn v việc thay đổi nội dung đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh do b mt, cháy, rách, nát hoc b tiêu hủy dưới hình
thc khác (Mã s TTHC: 2.002018.000.00.00.H12).
37. Th tc: Thông báo hy b ngh quyết, quyết định gii th doanh nghip
(Mã s TTHC: 1.010023.000.00.00.H12).
38. Th tc: Cp nht b sung thông tin trong h đăng doanh nghip
(Mã s TTHC: 2.002015.000.00.00.H12).
39. Th tc: Thông báo tm ngng kinh doanh, tiếp tc kinh doanh trước thi
hn đã thông báo đối vi doanh nghip, chi nhánh, n phòng đại diện, địa đim kinh
doanh, thôngo tm ngng hoạt động, tiếp tc hoạt động trước hạn đã tngo đi
vi văn phòng đi din ( s TTHC: 2.002029.000.00.00.H12).
40. Th tc: Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chng nhận đầu (đồng thi
Giy chng nhận đăng kinh doanh) hoc các giy t giá tr pháp tương
đương của donh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đi din, địa điểm kinh doanh
chuyn sang hoạt động theo giy chng nhận đăng doanh nghip, Giy chng
nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (Mã s TTHC: 2.002031.000.00.00.H12).
a) Thi gian gii quyết: Trong thi hn 01 ngày làm vic k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l.
b) Quy trình gii quyết:
- c 1: Chuyên viên trc ti Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
hướng dn, tiếp nhn h sơ trc tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc
gia; kim tra các thành phn h sơ, nhp các trường thông tin cơ bn v h sơ vào
H thng thông tin gii quyết th tc hành chính, s hóa h sơ, xut phiếu hn cho
t chc, cá nhân, chuyn h sơ v S Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để x
lý h sơ: 0,25 ngày làm việc.
- c 2: Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh tiếp nhn h sơ, kiểm tra,
thẩm định h (chng thc h nếu h yêu cầu; kim tra file scan), hoàn
thin h (nhập thông tin, đính kèm file, kết qu x lý) chuyn lãnh đạo Phòng ký
phê duyt kết qu gii quyết th tục hành chính theo quy định: 0,5 ngày m vic.
- c 3: Văn thư ghi s, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm
lên h thng, chuyn h sơ v Trung tâm Phc v hành chính ng cp tnh
thc hin lưu tr h sơ th tc hành chính đin t, s hóa h sơ, tr kết qu
ng thi cp kết qu gii quyết th tc hành chính đin t) cho t chc, cá
nhân theo quy đnh: 0,25 ngày làm vic.
5
41. Th tc: Gii th doanh nghip, gii th trong trường hp b thu hi Giy
chng nhận đăng ký doanh nghiệp hoc theo quyết đnh ca Tòa án (Mã s TTHC:
2.002023.000.00.00.H12).
a) Thi gian gii quyết:
- Quy trình 1: Thông báo v vic gii th: Trong thi hn 02 ngày làm vic
làm vic (ct gim 01/03 ngày làm vic, t l 33,33%), k t ngày nhn đưc h
hp l.
- Quy trình 2: Đăng gii th: Trong thi hn 03 ngày làm vic làm vic
(ct gim 02/05 ngày làm vic, t l 40%) k t khi nhận được h đăng giải
th, trong đó:
+ Ti S Tài chính: 01 ngày làm vic.
+ Tại quan Thuế (Xác nhn doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa v đóng
thuế): 02 ngày làm vic.
b) Quy trình gii quyết:
+ Bước 1: Chuyên viên trc ti Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
hướng dn, tiếp nhn h sơ trc tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc
gia; kim tra các thành phn h sơ, nhp các trường thông tin cơ bn v h sơ vào
H thng thông tin gii quyết th tc hành chính, s hóa h sơ, xut phiếu hn cho
t chc, nhân, chuyn h sơ v S Tài chính (Phòng chuyên môn) để x h
sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Quy trình 1:
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn S Tài chính tiếp nhn h sơ,
kim tra, thẩm định h (chng thc h nếu h yêu cu; kim tra file
scan), hoàn thin h (nhập thông tin, đính kèm file, kết qu x lý) chuyn lãnh
đạo Phòng phê duyt kết qu gii quyết th tục hành chính theo quy đnh: 1,5
ngày làm vic.
+ Bước 3: Chuyên viên Phòng chuyên môn thc hiện đăng ti ngh quyết
gii th đồng thi thông báo tình trng doanh nghip đang làm thủ tc gii th, tình
trạng chi nhánh, văn phòng đi diện, địa điểm kinh doanh đang làm th tc chm
dt hoạt động trên Cng thông tin quc gia v đăng doanh nghiệp; Chuyn tình
trng pháp ca doanh nghip sang tình trạng đang làm th tc gii th, chuyn
tình trng pháp của chi nhánh, văn phòng đi diện, địa điểm kinh doanh sang
tình trạng đang làm th tc chm dt hoạt động trong sở d liu v đăng
doanh nghip; Gi thông tin v vic gii th ca doanh nghip, thông tin v vic
đang làm th tc chm dt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đi diện, địa điểm
kinh doanh cho cơ quan thuế: 0,25 ngày làm vic.
- Quy trình 2:
+ Quy trình ti S Tài chính
c 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhn h sơ (chng thc h
nếu yêu cu, kim tra file scan), kim tra, thẩm định h sơ, hoàn thiện h
6
(kim tra file scan, nhập thông tin, đính kèm file, kết qu x lý) trình lãnh đạo
Phòng chuyên môn pduyt chuyn giao dch liên thông gii quyết th tc
hành chính sang cơ quan Thuế: 0,25 ngày làm vic.
ớc 3: Sau khi được quan Thuế xác nhn doanh nghiệp đã hoàn thành
nghĩa vụ đóng thuế, lãnh đạo Phòng chuyên môn duyt h trên h thng
phê duyt kết qu gii quyết th tục hành chính theo quy định: 0,5 ngày làm vic
c 4: Văn thư ghi s, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên
h thng, chuyn h sơ v Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh thc
hiện lưu tr h sơ th tc hành chính đin t, s hóa h sơ, tr kết qu ng
thi cp kết qu gii quyết th tc hành chính đin t) cho t chc, cá nhân
theo quy đnh: 0,25 ngày làm vic.
- Quy trình ti Chi Cc Thuế:
+ Bước 1: quan Thuế tiếp nhn giao dch t H thng thông tin v đăng
doanh nghip: 0,25 ngày làm vic.
+ Bước 2: Sau khi nhận được thông tin ca Phòng chuyên môn, quan
Thuế thc hin xác nhn doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa v đóng thuế, tr kết
qu giao dch phn mềm đăng kinh doanh quản sở d liu h kinh
doanh tnh Cà Mau: 1,75 ngày làm vic.
42. Th tc: Thông báo thay đi thông tin ca c đông sáng lập, thay đổi c
đông nhà đầu nước ngoài, thông tin v ch s hữu hưởng li ca doanh
nghiệp, thông tin đ xác định ch s hữu hưởng li ca doanh nghip (ca công ty
c phn không phi là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chng khoán)
(Mã s TTHC: 2.002044.000.00.00.H12).
a) Thi gian gii quyết:
- Trường hợp thay đi thông tin ca c đông sáng lp, c đông nước ngoài:
Trong thi hn 02 ngày làm vic (ct gim 01/03 ngày làm vic, t l 33,33%) k
t ngày nhận được h sơ hợp l;
- Trường hợp thay đi thông tin v ch s hữu hưởng li ca doanh nghip,
thay đổi thông tin đ xác nhn ch s hữu hưởng li ca doanh nghip: 01 ngày
làm vic.
b) Quy trình gii quyết:
- Tng hp thay đổi tng tin ca c đông sáng lp, c đông c ngoài:
+ c 1: Chuyên viên trc ti Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
hướng dn, tiếp nhn h sơ trc tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc
gia; kim tra các thành phn h sơ, nhp các trường thông tin cơ bn v h sơ vào
H thng thông tin gii quyết th tc hành chính, s hóa h sơ, xut phiếu hn cho
t chc, cá nhân, chuyn h sơ v S Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để x
lý h sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ c 2: Chuyên viên Phòng Đăng kinh doanh tiếp nhn h sơ, kiểm
tra, thẩm định h (chng thc h nếu h sơ yêu cu; kim tra file scan),
7
hoàn thin h (nhập thông tin, đính kèm file, kết qu x lý) chuyn lãnh đạo
Phòng phê duyt kết qu gii quyết th tc hành chính theo quy định: 1,5 ngày
làm vic.
+ c 3: Văn thư ghi s, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm
lên h thng, chuyn h sơ v Trung tâm Phc v hành chính ng cp tnh
thc hin lưu tr h sơ th tc hành chính đin t, s hóa h sơ, tr kết qu
ng thi cp kết qu gii quyết th tc hành chính đin t) cho t chc, cá
nhân theo quy đnh: 0,25 ngày làm vic.
- Trường hợp thay đi thông tin v ch s hữu hưởng li ca doanh
nghiệp, thay đổi thông tin để xác nhn ch s hữu hưởng li ca doanh nghip:
+ c 1: Chuyên viên trc ti Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
hướng dn, tiếp nhn h sơ trc tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc
gia; kim tra các thành phn h sơ, nhp các trường thông tin cơ bn v h sơ vào
H thng thông tin gii quyết th tc hành chính, s hóa h sơ, xut phiếu hn cho
t chc, cá nhân, chuyn h sơ v S Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để x
lý h sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ c 2: Chuyên viên Phòng Đăng kinh doanh tiếp nhn h sơ, kiểm
tra, thm định h (chng thc h nếu h sơ yêu cu; kim tra file scan),
hoàn thin h (nhập thông tin, đính kèm file, kết qu x lý) chuyn lãnh đạo
Phòng phê duyt kết qu gii quyết th tục hành chính theo quy đnh: 0,5 ngày
làm vic.
+ c 3: Văn thư ghi s, u h sơ, scan kết qu gii quyết đính m
lên h thng, chuyn h sơ v Trung tâm Phc v hành chính ng cp tnh
thc hin lưu tr h sơ th tc hành chính đin t, s hóa h sơ, tr kết qu
ng thi cp kết qu gii quyết th tc hành chính đin t) cho t chc, cá
nhân theo quy đnh: 0,25 ngày làm vic.
43. Th tc: Chm dt hoạt động chi nhánh, văn phòng đi diện, địa điểm
kinh doanh (Mã s TTHC: 2.002020.000.00.00.H12).
a) Thi gian gii quyết:
* Đối vi doanh nghiệp trong nước: Trong thi hn 03 ngày làm vic (ct
gim 02/05 ngày làm vic, t l 40%) k t ngày nhận được h hợp lệ. Trong đó:
- Ti S Tài chính: 01 ngày làm vic.
- Tại quan Thuế (Xác nhn doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa v đóng
thuế): 02 ngày làm vic.
* Đối vi doanh nghiệp c ngoài: Trong thi hn 02 ngày làm vic (ct
gim 01/03 ngày làm vic, t l 33,33%) k t ngày nhn đưc h hợp l.
b) Quy trình gii quyết:
* Đối vi doanh nghiệp trong nước:
- c 1: Chuyên viên trc ti Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh
hướng dn, tiếp nhn h sơ trc tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc
8
gia; kim tra các thành phn h sơ, nhp các trường thông tin cơ bn v h sơ vào
H thng thông tin gii quyết th tc hành chính, s hóa h sơ, xut phiếu hn cho
t chc, nhân, chuyn h sơ v S Tài chính (Phòng chuyên môn) để x h
sơ: 0,25 ngày làm việc.
- c 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhn h (chng thc h
nếu yêu cu, kim tra file scan), kim tra, thẩm định h sơ, hoàn thin h
(kim tra file scan, nhập thông tin, đính kèm file, kết qu x lý) trình lãnh đạo
Phòng chuyên môn pduyt chuyn giao dch liên thông gii quyết th tc
hành chính sang cơ quan Thuế: 0,25 ngày làm vic.
- ớc 3: Sau khi được quan Thuế xác nhn doanh nghiệp đã hoàn thành
nghĩa vụ đóng thuế, lãnh đạo Phòng chuyên môn duyt h trên h thng
phê duyt kết qu gii quyết th tục hành chính theo quy định: 0,5 ngày làm vic.
- c 4: Văn thư ghi s, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên
h thng, chuyn h sơ v Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh thc
hiện lưu tr h sơ th tc hành chính đin t, s hóa h sơ, tr kết qu ng
thi cp kết qu gii quyết th tc hành chính đin t) cho t chc, nhân
theo quy đnh: 0,25 ngày làm vic.
- Quy trình ti Chi Cc Thuế:
+ Bước 1: quan Thuế tiếp nhn giao dch t H thng thông tin v đăng
ký doanh nghip: 0,25 ngày làm vic.
+ Bước 2: Sau khi nhận được thông tin ca Phòng chuyên môn, quan
Thuế thc hin xác nhn doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ đóng thuế, tr kết
qu giao dch phn mềm đăng kinh doanh quản sở d liu h kinh
doanh tnh Cà Mau: 1,75 ngày làm vic.
* Đối vi doanh nghiệp nước ngoài:
c 1: Chuyên viên trc ti Trung tâm Phc v nh chính công cp tnh
hướng dn, tiếp nhn h sơ trc tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc
gia; kim tra các thành phn h sơ, nhp các trường thông tin cơ bn v h sơ vào
H thng thông tin gii quyết th tc hành chính, s hóa h sơ, xut phiếu hn cho
t chc, cá nhân, chuyn h sơ v S Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để x
lý h sơ: 0,25 ngày làm việc.
- c 2: Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh tiếp nhn h sơ, kiểm tra,
thẩm định h (chng thc h nếu h yêu cầu; kim tra file scan), hoàn
thin h (nhập thông tin, đính kèm file, kết qu x lý) chuyn lãnh đạo Phòng ký
phê duyt kết qu gii quyết th tục hành chính theo quy định: 1,5 ngàym vic.
- c 3: Văn thư ghi s, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm
lên h thng, chuyn h sơ v Trung tâm Phc v hành chính ng cp tnh
thc hin lưu tr h sơ th tc hành chính đin t, s hóa h sơ, tr kết qu
ng thi cp kết qu gii quyết th tc hành chính đin t) cho t chc, cá
nhân theo quy đnh: 0,25 ngày làm vic.
9
Ghi c: Th tục hành chính ơng ng đã đưc Ch tch y ban nhân n
tnh ng b ti Danh mc kèm theo Quyết định s 1299/QĐ-UBND ngày
26/6/2025,Quyết định s 2620/-UBND ngày 24/11/2021, Quyết định s 1488/QĐ-
UBND ngày 05/8/2021 hết hiu lc khi Quyết định này hiu lc thi nh.
Lưu ý: Đối với các Quy trình liên thông như trên đơn vị o nhn h đầu
vào xut phiếu hn phải đảm bo tng thi gian thc hin hết các Quy trình (t khi
nhn h sơ đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, tr kết qu cho t chc, cá nhân)
và đ đảm bo vic tr kết qu cho t chc, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị
thm quyn gii quyết th tc hành chính liên thông/không liên thông ch động
chuyn, tr kết qu gii quyết th tc hành chính v Trung tâm Phc v nh chính
công trưc 01 bui hoc chuyn ngay. Đồng thi yêu cầu các quan, đơn vị thc
hiện đúng theo Quy trình số hóa h sơ, kết qu cp kết qu gii quyết th tc
hành chính điện t theo quy định./.
DANH MC
TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B TRONG LĨNH VỰC THÀNH LP VÀ HOẠT ĐỘNG CA
DOANH NGHIP THUC THM QUYN GII QUYT CA S TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định s: 0124/-UBND ngày 10/7/2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Cà Mau)
STT
Mã s
TTHC
n TTHC b bãi b
Căn cứ văn bản
quy định bãi b
th tc hành
chính
Văn bn ca đa phương hết
hiu lc
1
1.010031.00
0.00.00.H12
Cp Giy chng nhận đăng doanh nghiệp,
đăng hoạt động chi nhánh đối vi các
doanh nghip hoạt động theo Giy phép
thành lp hoạt động kinh doanh chng
khoán
Ngh định s
168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025
ca Chính ph
Th tục hành chính tương ứng đã
đưc Ch tch y ban nhân dân
tnh công b ti Danh mc kèm
theo Quyết định s 1299/QĐ-
UBND ngày 26/6/2025 Quyết
định s 2620/QĐ-UBND ngày
24/11/2021 hết hiu lc khi
Quyết đnh này hiu lc thi
hành
2
2.001992.00
0.00.00.H12
Thông báo thay đổi c đông nhà đầu
c ngoài trong công ty c phần chưa niêm
yết
3
2.002075.00
0.00.00.H12
Cp Giy chng nhận đăng hoạt động chi
nhánh, văn phòng đi din, Giy chng nhn
đăng địa điểm kinh doanh thay thế ni
dung đăng ký hoạt động trên Giấy phép đầu
tư, Giấy chng nhận đầu tư (đồng thi là
Giy chng nhận đăng kinh doanh) hoặc
các giy t giá tr pháp tương đương,
Giy chng nhận đăng hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện do quan đăng
đầu tư cấp không thay đổi ni dung
2
STT
Mã s
TTHC
n TTHC b bãi b
Căn cứ văn bản
quy định bãi b
th tc hành
chính
Văn bn ca đa phương hết
hiu lc
đăng hoạt động đối với chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng
tnh, thành ph trc thuộc trung ương nơi
doanh nghiệp đặt tr s chính
4
2.002072.00
0.00.00.H12
Thông báo lập địa điểm kinh doanh
5
1.005176.00
0.00.00.H12
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đi ni dung
đăng hoạt đng, tm ngng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trước thi hạn đã thông
báo, chm dt hoạt động đối vi chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trên
Giấy phép đầu tư, Giấy chng nhận đầu
ng thi Giy chng nhận đăng kinh
doanh) hoc các giy t giá tr pháp
tương đương, Giấy chng nhận đăng hoạt
động chi nhánh, văn phòng đi diện do
quan đăng đầu cấp đối vi chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
cùng tnh, thành ph trc thuộc trung ương
Ngh định s
168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025
ca Chính ph
Th tục hành chính tương ứng đã
đưc Ch tch y ban nhân dân
tnh công b ti Danh mc kèm
theo Quyết định s 1299/QĐ-
UBND ngày 26/6/2025 Quyết
định s 2620/QĐ-UBND ngày
24/11/2021 hết hiu lc khi
Quyết đnh này hiu lc thi
hành.
3
STT
Mã s
TTHC
n TTHC b bãi b
Căn cứ văn bản
quy định bãi b
th tc hành
chính
Văn bn ca đa phương hết
hiu lc
nơi doanh nghiệp đặt tr s chính
6
1.010027.00
0.00.00.H12
Chuyển đổi công ty trách nhim hu hn hai
thành viên tr lên thành ng ty trách nhim
hu hn mt thành viên
7
2.002022.00
0.00.00.H12
Gii th doanh nghiệp trong trường hp b
thu hi Giy chng nhận đăng doanh
nghip hoc theo quyết định ca Tòa án
8
1.010030.00
0.00.00.H12
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chng nhn
đầu (đồng thi Giy chng nhận đăng
kinh doanh) hoc các giy t giá tr
pháp tương đương sang Giấy chng nhn
đăng doanh nghiệp trong trường hp
không thay đi nội dung đăng kinh doanh
và có thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
Tng s: 08 TTHC./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 0124/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Cà Mau

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2620/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×