• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 109/KH-UBND Ninh Bình 2024 nâng cao chỉ số hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan Nhà nước

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 11/06/2024 22:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 109/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Tống Quang Thìn
Trích yếu: Nâng cao chỉ số cải cách hành chính, chỉ số hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính Nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 109/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 109/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 109/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
T NH NINH BÌNH
S : /KH-UBND
C NG HÒA XÃ H I CH T NAM
c l p - T do - H nh phúc
Ninh Bình, ngày
tháng
2
4
K HO CH
Nâng cao ch s c i cách hành chính, ch s hài lòng
c i v i s ph c v c c
t nh Ninh Bình 4
Th c Quy nh s -BNV ngày 10/4/2024 c a B ng B N i
v v vi c phê duy t công b Ch s hài lòng c i v i s ph c
v c c Quy nh s -BNV phê duy t
công b Ch s c a các b ,
UBND các t nh, thành ph tr c thu duy trì, phát huy nh ng
k t qu ng th i c i thi n, kh c ph c nh ng t n t i, h n ch trong
công tác c i cách hành chính (CCHC) t 3, UBND t nh
ban hành K ho ch nâng cao ch s CCHC, ch s hài lòng c i
v i s ph c v c c t 4,
I. M U
1. M
- Ti p t c th c hi ng th c c a Chính ph
n 2021- n 2021-2030.
- Duy trì và nâng cao nh c có ch s cao; kh c ph c t n t i, h n
ch nh c có ch s th p, gi m th h ng. Ph u nâng cao ch s
h ng c a t nh trong b ng x p h ng c a các t nh, thành ph v
ch s CCHC.
- Ph u nâng cao ch s hài lòng c i v i s ph c v c a
c, c i thi n th h ng trong b ng x p h ng c a các
t nh, thành ph v ch s hài lòng c i dân.
2. Yêu c u
- Th c hi n nghiêm K ho ch s 184/KH-UBND ngày 22/12/2023 c a
UBND t nh v k ho ch c i cách hành chính t c
n ch o c a UBND t nh v duy trì, c i thi n, nâng cao ch s CCHC, ch
s hài lòng v s ph c v
- k t qu s CCHC và ch s hài lòng
c i v i s ph c v c 3
(theo Ph l c I g i kèm) ra các nhi m v c th , t ch c
2
tri n khai t mình nh m kh c ph c nh ng t n t i, h n ch ,
nâng cao ch s , th h c CCHC và ch s hài lòng c i dân.
II. NHI M V
c hi n các nhi m v theo phân công
t i Ph l c II kèm theo K ho ch này.
IV. KINH PHÍ TH C HI N
c c p c b trí trong d tn ngân sách
2024.
V. T CH C TH C HI N
1. S N i v
a) Ch trì, ph i h p ng d n duy trì
giá th h ng ch s thành ph n công tác ch u hành CCHC; nâng cao
ch s thành ph n c i cách t ch c b máy nh chính, c i ch ch công v ;
nâng cao ch s hài lòng c i v i s ph c v c
c v i các nhi m v ra trong K ho ch.
b) Ban hành k ho ch và t ch c l y phi u tra xã h i h nh
ch s CCHC ng s hài lòng c a i dân, t ch c i v i các s , ban,
ngành, UBND c p huy n 4.
c) Ban hành K ho ch t ch c ki m trang c CCHC 4 phát
hi n t n t ng m c, k p th ra các bi n pháp kh c ph c.
d) nh k t ng h p, báo cáo k t qu th c hi n k ho ch l ng ghép v i
báo cáo CCHC c a t nh.
UBND t nh
a) Ch ng d n, ki m tra, th c hi n các nhi m v nâng cao ch s tnh
ph n c i cách th t c nh chính; nâng cao ch ng ho ng c a Trung m
Ph c v nh chính công và b ph n m t c a c p huy n, c p , góp ph n c i thi n
ch s i lòng c i v i vi c cung ng d ch v ng c
c. T c vi c th c hi n nhi m v c Chính ph , Th
ng Cnh ph giao, y d ng, v n hành H th ng thông tin báo cáo c p t nh.
b) Ph i h p v i S Thông tin và Truy c vi c gi i
quy t th t c hành chính trên H th ng thông tin gi i quy t th t c hành chính
c a t nh.
3. S Tài chính
a) Ch tr , t ch c th c hi n các nhi m v ng cao ch s thành ph n c i
cách tài chính công.
kh i ngân sách t UBND t nh b trí
ng xuyên th c hi n K ho ng d s
d ng, thanh quy nh.
3
4. S
Ch ng d n, ki m tra, t ch c tri n khai th c hi n các
nhi m v nâng cao ch s thành ph n c i cách th ch .
5. S Thông tin và Truy n thông
a) Ch trì, ph i h p v ng
d n, ki m tra và t ch c tri n khai th c hi n các nhi m v nâng cao ch s thành
ph n xây d ng và phát tri n chính quy n t , chính quy n s .
ng d a bàn t y m nh thông tin,
tuyên truy n sâu r ng v công tác CCHC, v c nâng cao ch s
CCHC, ch s hài lòng c i dân v s ph c v c
c t nh Ninh Bình.
6. S K ho
Ch trì, ph i h p v liên quan t ch c tri n khai th c
hi n n i dung v i tho i c o t nh v i dân, doanh nghi p, thu
n doanh nghi p; theo dõi ti gi i ngân k ho
v c.
7. S , ban, ngành, UBND các huy n, thành ph
a) T ch c tri n khai k p th i, hi u qu nh ng nhi m v c giao
trong k ho ch.
b) Báo cáo k t qu th c hi n k ho ch l ng ghép v i báo cáo c i cách
hành chính nh k g i v S N i v .
c) UBND các huy n, thành ph ngoài nhi m v u trên, trách nhi m
ph i h p v n t nh t ch u tra xã h i h c l y ý ki n c i dân, t
ch i v i s ph c v c a UBND c p ; t u ki y ban M t tr n T
qu c Vi t Nam, H i C u chi n binh c p huy n tham gia giám sát, phúc tra trong
u tra h i h c m b o tính chính xác, khách quan./.
n:
- o UBND t nh;
- Các s , ban, ngành c a t nh;
- UBND các huy n, thành ph ;
- Báo Ninh Bình;
- n hình t nh;
- L : VT, VP7, TT PVHCC, TTTH-CB.
4
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH T CH
PHÓ CH T CH
T ng Quang Thìn
Ph lc I
PHÂN TÍCH KT QU CH S CI CCHC VÀ CH S HÀI LÒNG CA
NGƯỜI DÂN, T CHỨC ĐỐI VI S PHC V CỦA CƠ QUAN HÀNH
CHÍNH NHÀ NƯỚC TỈNH NINH BÌNH NĂM 2023 VÀ D BÁO MT S
TIÊU CHÍ KHÓ ĐẠT ĐIỂM TỐI ĐA TRONG NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / /2024 ca UBND tnh)
I. CH S CI CÁCH HÀNH CHÍNH TỈNH NINH BÌNH NĂM 2023
1. Kết qu chỉ s cải cách hành cnh tng hp
m 2023, Ch s ci cch hnh chnh (CCHC) tnh Ninh Bnh đạt
88,72/100 điểm (đạt 88,72%), xếp thứ 11/63 tnh, thành ph v xếp thứ 4/11
tnh, thnh ph khu vực đồng bằng ng Hng; ng 6 bậc so với m 2022,
cao hơn ch s CCHC trung bnh ca c nước 1,74%.
Điểm đạt được cụ thể như sau:
a) Điểm đnh gi trực tiếp: 62,26/68 điểm, đạt 91,56%, gồm:
- Điểm thẩm định: 56,73/61,5 điểm, đạt 92,24%;
- Điểm tc động của CCHC đến pht triển kinh tế - hội của tnh: 5,53/6,5
điểm, đạt 85,08%.
b) Điểm điều tra xã hội học: 26,46/32 điểm, đạt 82,69%, gồm:
- Điểm qua kho st sự hi lòng của người dân đi với sự phục vụ của
quan hnh chnh nh nước (SIPAS): 8,24/10 điểm, đạt 82,71%;
- Điểm qua kho st lấy ý kiến của đại biểu HĐND tnh, lãnh đạo cấp sở, cấp
huyện, lãnh đạo cấp phòng chuyên môn: 18,22/22 điểm, đạt 82,82%;
2. Kết qu đánh giá c lĩnh vực công tác cảich nh chính
Ch s CCHC được đnh gi qua 08 lĩnh vực. Kết qu năm 2023:
- 01 lĩnh vực duy tr thứ hạng so với năm 2022: Công tc ch đạo, điều hnh
CCHC.
- 04 lĩnh vực tăng thứ hạng so với năm 2022: Ci cch thể chế; ci cch thủ
tục hnh chnh; Xây dựng v pht triển chnh quyền điện tử, chnh quyền s; Tc
động của CCHC đến người dân, tổ chức v pht triển kinh tế, xã hội của tnh;
- 03 lĩnh vực gim thứ hạng so với năm 2022: Ci cch tổ chức bộ my, ci
cch chế độ công vụ, ci cch ti chnh công.
a) Công c chỉ đạo, điều hành CCHC đạt 9,5/9,5 điểm (đạt 100%), xếp vị
tr thứ 1/63 tnh, thnh ph, duy tr thứ hạng so với năm 2022, đây l năm thứ 3
liên tiếp tnh xếp vị tr thứ nhất đi với lĩnh vực ny.
- Đơn vị trc tiếp thc hin: Các s, ban, ngành; UBND cp huyn, cp xã.
2
- Đơn vị ch trì tng hp, báo cáo, cung cp tài liu kim chng: S Ni v,
S Kế hoạch v Đầu tư (Đi thoi của lãnh đo tnh với người dân, doanh nghip);
Văn phòng UBND tnh (Thc hin nhim v đưc Chính ph, Th ng Chính
ph giao).
- do: Tnh đã tập trung lãnh đo, ch đạo, điều hành ng tác CCHC; các
cơ quan, đơn vị tích cc đ xut các sáng kiến, gii pháp CCHC; thc hin tt công
tác tuyên truyn CCHC vi nhiu ni dung, hình thức đa dạng, phong phú; thc
hin tt công tác kim tra CCHC x các vấn đề sau kiểm tra. Đặc bit,
UBND tnh đã ch đạo cc quan, đơn vị hon thnh đúng tiến độ các nhim v
đưc Chính ph, Th ng Chính ph giao, không để xy ra chm, mun; duy trì
thc hin tt việc đi thoi vi doanh nghip x lý các kiến nghị, đề xut ca
doanh nghip.
b) Lĩnh vực Ci cách th chế đạt 9,41/10 điểm (đạt 94,08%), xếp th 24/63
tnh, thành ph (tăng 10,98% v 35 bậc so vi năm 2022).
- Đơn vị trc tiếp thc hin: Các s, ban, ngành; UBND cp huyn, cp.
- Đơn vị ch trì tng hp, o cáo, cung cp i liu kim chng: S Tư php.
- Lý do:
+ Ưu điểm: Điểm thẩm định qua báo cáo t đnh gi của tnh đạt 5/5 điểm.
Tnh đã thc hin tt công tác theo dõi thi hành pháp lut, x kết qu theo i
thi hành pháp lut; thc hin soát, công b danh mục văn bn quy phm pháp
lut (VBQPPL) hết hiu lực, ngưng hiệu lực theo quy đnh, kp thi sửa đổi, b
sung, bãi b, thay thế VBQPPL sau rà soát.
+ Hn chế: Kết qu kho st, đnh gi qua phiếu điều tra xã hi hc của Đi
biểu HĐND tnh, lãnh đo cp sở, lãnh đo cp phòng thuc sở, lãnh đạo cp
huyn v ci cách th chế ca tnh chưa cao (đạt 3,41/4 điểm): Tnh đồng b, thng
nht của cc VBQPPL do địa phương ban hnh (0,82/1 đim); Tính hp ca các
VBQPPL do địa phương ban hnh (0,84/1 đim); Tính kh thi ca các VBQPPL
do địa phương ban hnh (0,83/1 đim); Tính kp thi phát hin x các bt
cập, vướng mc trong t chc thc hin VBQPPL tại địa phương (0,92/1 điểm).
c) Lĩnh vực Ci ch th tc hành chính, đạt 12,92/13 điểm (đt 99,35%),
xếp th 11/63 tnh, thành ph (tăng 1,04% v 7 bậc so với năm 2022).
- Đơn vị trc tiếp thc hin: Các s, ngành; UBND cp huyn, cp xã.
- Đơn v ch trì tng hp, báo cáo, cung cp tài liu kim chng: Văn phòng
UBND tnh, S Thông tin Truyn thông (Công khai tiến độ, kết qu gii quyết
h sơ trên Hệ thông thông tin gii quyết TTHC).
- Lý do:
+ Ưu điểm: UBND tnh đã tp trung ch đạo cc quan, đơn v thc hin
nghiêm cc quy đnh v kim soát TTHC trong xây dng d án, d tho văn bn
3
quy phm pháp luật, do đó không có TTHC ban hnh tri thm quyn; kp thi x
các vấn đề phát hin qua soát TTHC; công b TTHC danh mc TTHC
thuc thm quyn gii quyết ca các cp chính quyền trên địa bàn tnh; đã thực
hin vic công khai TTHC, tiến đ, kết qu gii quyết h trên Hệ thng thông
tin gii quyết TTHC; 100% cơ quan chuyên môn cấp tnh v đơn vị hành chính cp
huyn, cp thc hiện theo đúng quy đnh việc đưa TTHC vo gii quyết theo
hình thc liên thông cùng cp gia các cp chính quyn; thc hin vic xin li
ngưi dân, t chức khi để xy ra tr hn trong gii quyết h TTHC. Tổ chc
thc hin việc đnh gi, công khai kết qu đnh gi chất lượng gii quyết TTHC ti
B phn Mt ca các cp theo Quyết định s 766/QĐ-TTg ngày 23/6/2022 ca
Th ng Chính ph đm bo đúng quy định.
+ Hn chế: Còn mt s tiêu ch chưa đạt đim ti đa: Tỷ l h TTHC
được đng b, công khai tiến độ, kết qu gii quyết h trên Cng Dch v công
Quc gia (-0,0779 điểm); T l h TTHC cấp tnh, cp huyn, cp tiếp nhn
trong năm được gii quyết đúng hn (-0,0023 điểm).
d) Lĩnh vc Ci ch t chc b máy hành chính (TCBM), đạt 9,46/10,5
điểm (đạt 90,05%), xếp th 49/63 tnh, thành ph (tăng 2,05% gim 8 bc so
với năm 2022).
- Đơn vị trc tiếp thc hin: Các s, ngành; UBND cp huyn, cp xã;
- Đơn vị ch trì tng hp, báo cáo, cung cp tài liu kim chng: S Ni v.
- Lý do:
+ Ưu điểm: Tnh đã thc hiện đúng cc quy định ca Chính ph v hướng
dn ca các b, ngành v sp xếp t chc b máy kin toàn chức năng, nhiệm
v của cc quan chuyên môn cấp tnh, các phòng chuyên môn cp huyn; thc
hiện quy định v cấu s ợng lãnh đạo tại cc quan hnh chnh; cc quy
định v s dng biên chế, v s ợng người làm việc hưởng lương t ngân sách
nh nước trong cc đơn vị s nghip công lp ca tnh được thc hin nghiêm túc;
cc quy định v phân cp qun do Chính ph, Bộ, ngnh ban hnh được thc
hiện đầy đủ.
+ Hn chế: T l gim s ợng đơn v s nghip công lp so với năm 2021
chưa đm bo theo yêu cu ca B ch s (-0,2899 đim).
Đim đnh gi qua phiếu điều tra hi hc ca Đại biểu HĐND tnh, lãnh
đạo cp sở, lãnh đo cp phòng thuc sở, lãnh đạo cp huyn v ci cách t chc
b máy chưa cao (3,24/4 điểm), c th: Tính hp trong sp xếp TCBM ca các
quan, đơn vị thuc thm quyn ca tnh (0,80/1 điểm); Tính hp trong vic
phân định chức năng, nhim v giữa cc quan, đơn vị tại địa phương (0,80/1
đim); Tình nh thc hin quy chế làm vic ca UBND tnh (0,82/1 điểm); Tính
hp trong vic phân cp, phân quyn thc hin nhim v qun nh nước gia
tnh và huyn (0,82/1 điểm).
4
đ) Lĩnh vực Ci cách chế độ công v đạt 12,55/15 điểm (đạt 83,64%), xếp
th 34/63 tnh, thành ph (gim 1,69% và 20 bc so với năm 2022).
- Đơn vị trc tiếp thc hin: Các s, ngành; UBND cp huyn, cp xã.
- Đơn vị ch trì tng hp, báo cáo, cung cp tài liu kim chng: S Ni v.
- Lý do:
+ Ưu điểm: Tnh đã thc hin tt công tác tuyn dng, b trí công chc, viên
chc theo v trí vic làm, b nhim lãnh đạo qun lý; hoàn thành 100% các ch tiêu,
nhim v đo tạo, bồi dưỡng cán b, công chc, viên chc theo kế hoch đ ra.
+ Hn chế: Còn trưng hp cán b, công chc vi phm k lut, k cương
hành chính b k lut (-1 đim).
Đim đnh gi qua phiếu điều tra hi hc ca Đi biểu HĐND tnh, lãnh
đạo cp sở, lãnh đo cp phòng thuc sở, lãnh đạo cp huyn v ci cách chế đ
công v ca tnh chưa cao t 7,55/9 điểm), c th: Tính công khai, minh bch
trong ng c tuyn dng công chc, viên chc (0,88/1 đim); Tình trng tiêu
cc trong công tác tuyn dng công chc, viên chc (0,89/1 đim); Tính công
khai, minh bch trong công tác b nhim công chc, viên chc (0,87/1 đim);
Tình trng tiêu cc trong công tác b nhim ng chc, viên chc (0,89/1 điểm);
Chất lượng đo to, bồi dưỡng cán b, công chc, viên chc (0,80/1 điểm); Năng
lc chuyên môn ca công chc trong phi hp, x công vic (0,80/1 điểm);
Tinh thn trách nhim ca công chc trong phi hp, x công vic (0,81/1
đim); Tình trng công chc li dng chc v, quyn hạn đ trc li nhân
trong phi hp, x công vic (0,85/1 điểm); Tính hiu qu trong vic thc thi
chnh sch thu hút ni có ti năng vo b máy hành chính (0,76/1 đim).
e) Lĩnh vực Ci cách tài chính công đạt 9,83/12 điểm (đạt 81,89%), xếp
th 43/63 tnh, thành ph (gim 4,61% và 19 bc so vớim 2022).
- Đơn v trc tiếp thc hin: c s, ban, nnh; UBND cp huyn, cp xã;
- Đơn vị ch trì tng hp, báo o, cung cp tài liu kim chng: S Tài
chính, S Kế hoạch vĐầu (Thc hin gii ngân kế hoạch đầu tư vn ngân
sch nh nước).
- Lý do:
+ Ưu điểm: Tnh đã thực hiện đồng b nhiu gii php để đẩy nhanh tiến độ
thc hin gii ngân kế hoch vn đầu ng năm 2023 ca các công trình, d
n trên đa bàn tnh; thc hin tt quy định v vic s dng kinh phí ngun t ngân
sch nh nước; không sai phm v cc văn bn thuc thm quyn ca tnh ban
hành v qun lý, s dng tài sn công; Quy chế qun lý, s dng tài sn công ca
cc quan, đơn v thuc phm vi qun lý, cc quy định v sp xếp li, x nhà,
đất thuc thm quyn qun được thc hiện nghiêm túc; tăng đơn vị s nghip
công lập đm bo chi thường xuyên đơn vị s nghip công lp t đm bo mt
5
phần chi thường xuyên; thc hin tt quy đnh v s dng các ngun tài chính
phân phi kết qu tài chính tại cc đơn vị s nghip công lp.
+ Hn chế: Do trong năm không thêm đơn v s nghip công lp t bo
đm t 70% đến dưới 100% chi thường xuyên nên không đạt đim ti đa ca tiêu
chí (-0,25 điểm); T l gim chi trc tiếp ngân sch cho đơn vị s nghip so vi
năm 2021 không đạt được 10% theo yêu cu ca tiêu chí (-0,9808).
Đim đnh gi qua phiếu điều tra hi hc của Đại biểu HĐND tnh, lãnh
đạo cp sở, lãnh đạo cp phòng thuc sở, lãnh đạo cp huyn v ci cách tài chính
công chưa cao (đạt 3,17/4 điểm), c th: Tính hiu qu ca vic thc hiện cơ chế t
ch v s dng kinh pqun hành chính (0,77/1 điểm); Thc hin tiết kim,
chng lãng phí trong qun lý, s dng kinh phí của quan, đơn vị (0,81/1 điểm);
Tính hiu qu ca vic qun lý, s dng tài sn công (0,83/1 điểm); Tính hiu qu
ca vic thc hin cơ chế t ch tại cc đơn vị s nghip công lp (0,76/1 điểm).
g) Lĩnh vc Xây dng và phát trin chính quyền điện t, chính quyn s
đạt 11,29/13,5 đim (đạt 83,63%), xếp th 36/63 tnh, thành ph (tăng 9,11% v 6
bc so với năm 2022).
- Đơn vị trc tiếp thc hin: Các s, ngành; UBND cp huyn, cp xã.
- Đơn vị ch trì tng hp, báo o, cung cp tài liu kim chng: S Thông
tin Truyền thông, n phòng UBND tnh (xây dng, vn hành h thng thông
tin báo cáo cp tnh).
- Lý do:
+ Ưu điểm: Năm 2023, tnh đã tch cực trin khai nn tng tích hợp, cơ sở d
liu; phát trin các ng dng, dch v trong ni b quan nh nước: đã thiết lp
vn hành H thng thông tin gii quyết TTHC, Cổng thông tin điện t, H
thng thông tin o cáo cp tnh đp ng yêu cu, tiêu chun. T l văn bn thc
hin ký s, luân chuyn trên H thng: cp tnh đạt 96,34%; cp huyện đạt
94,86%; cấp đt 95,8%; t l s hoá h gii quyết TTHC đp ng theo yêu
cu ca B ch s.
+ Hn chế: B Thông tin và Truyền thông chưa triển khai Trung tâm d liu
theo hướng s dng công ngh điện ton đm mây nên Ninh Bnh cũng như cc
địa phương khc không đạt điểm ni dung này (-0,5 điểm); tnh chưa đạt 100%
t l s dch v d liu có trên Nn tng tích hp, chia s d liu quc gia (NDXP)
được đưa vo s dng chính thc (-0,3529 điểm); t l h trực tuyến toàn trình
(-0,1905 điểm) và thc hin thanh toán trc tuyến (-1,0182 điểm) n thp.
Đim đnh gi qua phiếu điều tra hi hc ca Đại biểu HĐND, lãnh đo
cp sở, lãnh đạo cp phòng thuc sở, lãnh đạo cp huyn v chất lượng cung cp
thông tin trên Cng thông tin điện t ca tnh đạt 0,8513/1 điểm.
6
h) Lĩnh vực Tác động của CCHC đến người dân, t chc và phát trin
kinh tế, hi ca tnh đạt 13,78/16,5 điểm (đt 83,52%), xếp th 14/63 tnh,
thành ph (tăng 1,27% và 6 bc so với năm 2022).
- Đơn vị ch trì tng hp, báo cáo, cung cp tài liu kim chng:
+ S Kế hoạch v Đầu tư: Cung cp tài liu kim chng v Mức độ thu hút
đầu tư; Mức độ phát trin doanh nghip ca tnh; Mức độ thc hin các ch tiêu
phát trin KT-XH do HĐND tnh giao.
+ Cc Thuế tnh: Cung cp tài liu kim chng v t l đóng góp vo thu
ngân sách tnh ca khu vc doanh nghip, thc hiện thu ngân sch hng năm ca
tnh theo Kế hoạch đưc Chính ph giao.
- Đơn vị trc tiếp thc hin: Các s, ngành; UBND cp huyn, cp xã;
- Lý do:
+ Ưu điểm: Năm 2023, mặc dù c ớc có 35/63 địa phương có kết qu đnh
giá của lĩnh vc này gim so với năm 2022, gi tr trung bình c c gim 1,26%
so với năm 2022, nhưng tnh Ninh Bình vn duy trì ch s tăng 1,27%. Do tnh
đã tập trung cao trong ch đạo, điều hành, thc hiện đồng b các nhim v, gii
pháp phát trin kinh tế - xã hi, c thể: đã thực hin nhiu gii php đ thu hút vn
đầu tư, tổng s vn năm 2023 tăng 2,6% ln so với năm 2022; s doanh nghip
thành lp mới tăng 75 doanh nghiệp. Đến hết năm 2023, 12/15 ch tiêu ch yếu
v phát trin kinh tế - xã hội đã hon thnh vượt v đạt mc tiêu.
+ Hn chế: Ti tiêu chí Thc hiện thu ngân sch hng năm của tnh theo Kế
hoạch được Chính ph giao chưa đạt điểm ti đa (-0,5 đim), vì mc dù Ninh Bình
là tnh có s thu ngân sch đng th 22/63 tnh, thành ph, tuy nhiên s điểm được
tnh trên s so sánh với cc địa phương khc trong c c, tnh thuc nhóm
đứng v trí th 11 đến 30 so vi 63 tnh, thành ph.
II. CH S HÀI LÒNG CA NGƯỜIN ĐI VI S PHC V CA
CƠ QUAN HÀNH CNH N C TNH NINH NH M 2023
Ch s hài lòng của người dân đối vi s phc v hành chính (SIPAS) ca
tỉnh Ninh Bình năm 2023 đạt được 82,71%, xếp th 28/63 tnh, thành phố, tăng
1,65%, nhưng gim 3 bc so với năm 2022; cao hơn chỉ s hài lòng trung bình
ca c c 0,05%, c th như sau:
1. Nhận định, đánh giá của người dân
a) V mức đ quan tâm của người dân đi vi các chính sách ca quan
nh nước
Trước đây, Bộ Ni v ch thc hin kho sát những người dân đã từng tri
nghim vic gii quyết th tc hành chính (TTHC) tại cc quan nh nước v
mức độ hi lòng đi vi vic cung ng dch v công. Tuy nhiên, t năm 2022, Bộ
Ni v đã mở rộng đi tượng kho sát bao gm c những người dân chưa từng tri
7
nghim dch v ng, ni dung kho sát bao gm c vic xây dng, t chc thc
hin các nhóm chính sách quan trng nh hưởng trc tiếp đến đời sng hàng
ngày của người dân.
Năm 2023, Bộ Ni v thc hin kho sát mc độ quan tâm của người dân đi
vi 9 chính sách của quan nh c. Kết qu, người dân quan tâm nht chính
sách v đin sinh hot, c th mức độ quan tâm đi vi mỗi chnh sch như sau:
- Chính sách v đin sinh hot: 78,10%.
- Chính sách v trt t, an toàn xã hi: 77,84%.
- Chính sách v an sinh, xã hi: 77,30%.
- Chính sách v c sinh hot: 77,07%.
- Chính sách v giáo dc ph thông: 76,26%.
- Chính sách v giao thông đường b: 75,86%.
- Chính sách ci cách hành chính địa phương: 75,68%.
- Chính sách v khám, cha bnh: 75.41%.
- Chính sách v phát trin kinh tế: 71,30%.
b) Kênh thông tin m ngưi dân s dụng đ theo dõi các chính sách của
quan nh nước
Kết qu đo lường s i lòng của người dân tnh Ninh Bnh năm 2023 cho
thấy người dân theo dõi cc chnh sch qua cc kênh thông tin khc nhau, trong đó
qua loa pht thanh l kênh được người người dân s dng nhiu nht, vi
48,45%. Tiếp theo đó l phương tiện thông tin đại chúng (đi, ti vi, bo ch) vi
48,27%; đng th ba là qua mạng internet l 38,80%, đng th l qua hp, sinh
hot, thông báo tại khu dân cư chiếm 37,16%. Các kênh thông tin qua chính quyn,
công chức v qua người thân, bn bè có t l lần lượt là 24,59% và 20,22%. Ch
1,46% người dân được kho sát s dụng cc kênh thông tin khc để theo dõi các
chính sách của cơ quan nh nước.
c) Mức độ phù hp ca các hình thc cung cp thông tin v chính sách
Theo kết qu kho st, người dân đnh gi hnh thc cung cp thông tin v
chnh sch qua phương tiện thông tin đại chung (đi, ti vi, bo ch) mức độ phù
hp cao nht, vi 76,73% so vi các hình thc khác. Tiếp theo đó lần lượt qua
hình thc hp, sinh hot, thông báo tại khu dân (74,78%), qua mng internet
(74,64%), qua chính quyn, công chức (74,01%); đứng th năm lhnh thức qua
ngưi dân, bn 72,57%, th sáu qua loa phát thanh vi 72,44%; qua
hình thc khác là 71,37%.
d) S tham gia góp ý kiến của người dân đi với cơ quan nh nước
Ngưi dân s tham gia ý kiến góp ý đi với chnh sch, 48,81% người n
s tham gia nếu đưc xin ý kiến ti cuc hp khu n cư; 35,28% ngưi n s tham
gia nếu đưc xin ý kiến theo bt cnh thc no; có 14,44% người dân s tham gia
8
nếu được xin ý kiến theo hình thc gi phiếu xin ý kiến đến nh, cơ quan. Nếu đưc
xin ý kiến theo hình thc trc tuyến, ch 6,22% người dân s tham gia.
e) Suy nghĩ của người dân v tình trng công chc phin hà, sách nhiu
96,36% người n đưc kho t cho rng không có tình trng ng chc
y phin , ch nhiu; 3,28% cho rng vn nh trng mt s ít ng chc y
phin hà, sách nhiu và 0,36% cho rng nhiu ng chc gây phin hà, sách nhiu.
98,73% người dân được kho sát cho rằng không người dân nào phi
đưa tiền ngoi quy định cho công chức để gii quyết công vic; 0,91% cho rng
vn có mt s người dân phi đưa tiền ngoi quy định cho công chc và 0,36% cho
rng nhiều người dân phi đưa tiền ngoi quy định cho công chc.
g) Mức độ phù hp ca các hình thc gii quyết th tc hành chính
Có 73,06% người dân trong tnh được kho sát la chn hình thc gii quyết
TTHC trc tuyến mt phần; 72,27% người dân la chn hình thc trc tiếp,
71,45% người dân la chn hình thc trc tuyến toàn trình.
h) Tri nghim của người dân v vic gii quyết công vic với cơ quan chnh
quyn
T l người dân đã từng tri nghim v gii quyết công vic với quan
chính quyền như sau:
- Bn thân/người thân đã khm, cha bnh ti bnh viện, phòng khm đa
khoa tuyến tnh, huyn xã: 86,89%.
- Đã gii quyết TTHC ti b phn mt ca của xã, phường: 73,43%.
- Có người thân đang/đã đi học ph thông 3 năm trở lại đây: 61,88%.
- Đã gii quyết TTHC ti b phn mt ca ca huyn: 59,82%.
- Đã gii quyết TTHC ti Trung tâm Phc v hành chính công ca tnh:
51,45%.
- Đã hỏi chính quyn, công chc v chính sách, TTHC: 51,38%.
- Đã nêu ý kiến đnh gi vi chính quyn v kết qu thc hin chính sách,
kết qu gii quyết TTHC: 38,45%.
- Đã nêu ý kiến phn ánh, kiến ngh vi chính quyn v chính sách, TTHC:
33,03%.
2. S mong đợi của người dân
Năm 2023, có 10 nội dung được đưa ra để tìm hiểu xem người dân mong đợi
cơ quan nh nước ci thin nhiều đến mức độ nào. Nhìn chung, không có s chênh
lch quá ln v mức đ mong đợi của người dân đi vi 10 nội dung. Trong đó:
9
- Nội dung Nâng cao hơn nữa chất lượng tiếp nhn, gii quyết ý kiến góp
ý, phn ánh, kiến ngh của người dân” nhận được s mong đợi rt nhiu của người
dân vi mc cao nht là 40,86% s người được kho sát.
- Nội dung “Tăng cường sở vt cht, trang thiết b phc v gii quyết
công việc cho người dân” nhận được s mong đợi rt nhiu của người dân vi mc
cao th hai là 40,39%.
- Nội dung “Nâng cao năng lực ca cán b, công chc, viên chc trong gii
quyết công việc cho người dân” nhận được s mong đợi rt nhiu của người dân
vi mc cao th ba là 39,43%.
- Tiếp theo đó, lần lưt là các nội dung: “Nâng cao tinh thần, thi độ phc v
ca cán b, công chc, viên chc đi với ngưi n trong gii quyết ng vic cho
người n” với 38,17%, “Tăng ng ng dng công ngh thông tin, chuyn đổi s
trong gii quyết công việc cho người dân” với 37,46%, “Nâng cao chất lượng cung
cng dch v công trc tuyến để tạo điều kin thun li, d dng cho người dân
trong thc hin dch v công trc tuyếnvới 35,55%, “Nâng cao hiệu lc, hiu qu
hoạt động ca chính quyn địa phương” với 35,43%, “Tăng cường trách nhim gii
trình ca chính quyền đi vi người dân” với 34,05%, “Mở rng cc cơ hi tham gia
giám sát của người dân đi vi hoạt động ca chính quyn” với 32,85%, “Nâng cao
tính công khai, minh bch trong cung cấp thông tin cho người dân” với 31,60%.
3. Mức độ hài lòng của người dân đối vi s phc v hành cnh
Mức đ i lòng của người dân đi vi s phc v hnh chnh được đo
ng t 02 ch s c th:
a) Ch s mức độ hài lòng ca người dân đối vi vic xây dng, t chc
thc hin chính sách của cơ quan nhà nưc
Bao gm 04 ch s thành phn: (1) Trách nhim gii trình của quan nh
c; (2) S tham gia của ngưi dân vào quá trình y dng, t chc thc hin
chính sách; (3) Chất lượng t chc thc hin chính sách; (4) Kết qu, tc động ca
chính sách. Kết qu, tnh Ninh Bnh đạt 82,90%, xếp th 28/63 tnh, thành ph, tăng
2,86% và 5 bc so vi năm 2022, cao hơn 0,41% ch s trung bình ca c c.
b) Ch s mức độ hài lòng của người dân đối vi vic cung ng dch v
hành chính công
Bao gm 05 ch s thành phn: (1) Tiếp cn dch v; (2) Th tc hành chính;
(3) Công chc trc tiếp gii quyết công vic; (4) Kết qu dch v; (5) Vic tiếp
nhn, x phn ánh, kiến ngh của người dân. Kết qu, tnh Ninh Bnh đt
82,53%, xếp th 31/63 tnh, thành ph, tăng 0,36%, nhưng gim 5 bc so với năm
2022, thấp hơn 0,47% ch s trung bình ca c c.
Kết qu c th tng ch s thành phn dẫn đến mức độ hài lòng của người
dân đi vi vic cung ng dch v công thp và nguyên nhân.
10
(1) Ch s hài lòng v tiếp cn dch v đạt 82,53%, xếp th 33/63 tnh,
thành ph, gim 0,77% và 10 bc so với năm 2022.
Ch s ny được đnh gi qua 03 ni dung, gm: (1) B phn mt ca
bin hiệu, hướng dn ràng, d tìm, d thy; (2) B phn mt cửa đ ghế ngi
ch, ghế ngi gii quyết công vic và bàn viết cho người dân; (3) B phn mt ca
trang thiết b phc v người dân đầy đủ, chất lượng tt, giúp gii quyết công
vic d dng hơn.
- Đơn vị trc tiếp thc hin: UBND cp huyn, UBND cp xã.
- Đơn vị ch trì theo dõi: Văn phòng UBND tnh.
- Nguyên nhân: B phn mt ca b trí ti mt s đơn vị không đm bo v
din tích và trang thiết b bn phc v công vic. Trang thiết b phc v ngưi
dân chưa được trang b đầy đủ, chất lượng chưa đm bo. Mt s B phn mt ca
cp huyn, cấp đã qu niên hn s dng xung cp, v tr chưa đm bo
thun tiện để giúp người dân đi lại gii quyết công vic d dngn.
Do đó để ng cao ch s ny trong năm 2024, cc quan, đơn v cn nâng
cao chất lượng cung cp thông tin v th tc hành chính kp thời, đầy đủ để ngưi
dân dng tiếp cn, tra cu dưới nhiu hình thức, như: Đăng ti trên cng thông tin
giao tiếp điện t các cp; trên phn mm lượng ơng tc nhiều, như: zalo,
facebook, you tobe…; niêm yết bn giy, bng tra cứu điện t ti B phn mt ca
các cấp; Đầu trụ sở, cơ sở vt cht B phn mt ca các cp đm bo v din
tích, v trí, trang thiết b phc v cán b, công chc, viên chức v người dân đến
thc hin TTHC.
(2) Ch s i lòng v th tc hành chính, đạt 82,49%, xếp th 34/63 tnh,
thành ph, gim 2,62% và 19 bc so với năm 2022.
Ch s ny được đnh gi qua 04 nội dung: (1) Quy định TTHC được niêm
yết công khai ti tr s quan tiếp nhn h sơ, tr kết qu gii quyết th tc hành
chính d thy, d hiu; (2) Công chc yêu cầu người dân np h TTHC đúng
quy định; (3) ng chc yêu cầu người dân đóng ph/lệ ph TTHC đúng theo quy
định; (4) Thi hn gii quyết TTHC đúng quy định.
- Đơn vị trc tiếp thc hin: Các s, ban, ngành; UBND cp huyn, cp.
- Đơn vị ch trì theo dõi: Văn phòng UBND tnh.
- Nguyên nhân: Vic tiếp nhn gii quyết h TTHC đôi lúc còn khó
khăn do người dân chưa hiu v thành phn h , quy trình gii quyết, mt s
công chc gii thch chưa đ ngưi dân hiểu được; còn tình trng chm hn
trong gii quyết TTHC, nht là TTHC liên quan đến lĩnh vực đất đai.
Để nâng cao ch s ny trong năm 2024, cc quan, đơn v cn thc hin
tt vic niêm yết công khai TTHC; quy trình gii quyết, phí l phí trong gii
quyết TTHC; thc hin công khai tiến độ gii quyết TTHC; kp thi cp nht,
11
sot, điều chnh, b sung quy đnh v TTHC theo đúng quy định; nâng cao cht
ng gii quyết TTHC cho người dân, gim thiu t l h sơ gii quyết chm hn.
Tăng cường thanh tra, kim tra công v thuc thm quyn của cc cơ quan, đơn v,
địa phương trong việc gii quyết th tc hành chính.
(3) Ch s hài lòng đối vi công chc trc tiếp gii quyết công vic, đạt
82,82%, xếp th 30/63 tnh, thành ph, tăng 5,21% v 16 bậc so với năm 2022.
Ch s ny được đnh gi qua 03 ni dung, gm: (1) Công chc b phn
mt cửa có thi độ giao tiếp lch s, tôn trọng người dân; (2) Công chc b phn
mt cửa hướng dn h sơ dễ hiểu, đầy đủ, giúp ngưi dân th hoàn thin h sơ
sau mt lần hướng dn; (3) Công chc b phn mt ca tuân th đúng quy định
trong gii quyết TTHC.
- Đơn vị trc tiếp thc hin: Các s, ban, ngành; UBND cp huyn, cp.
- Đơn vị ch trì theo dõi: Văn phòng UBND tnh.
- Nguyên nhân: Mt s công chc tiếp nhn tr kết qu TTHC thi độ
giao tiếp, ng x chưa phù hợp trong việc hướng dn, tiếp nhn h gii quyết
TTHC của người dân; Vic cung cp thông tin, gii đp cc ý kiến của người dân
chưa kịp thời, chưa đầy đủ, chưa chnh xc; Việc hướng dn thành phn, quy trình
gii quyết TTHC chưa đm bo gây khó khăn đi với người dân trong vic hoàn
thin h sơ sau mt lần hướng dn.
Để tiếp tc nâng cao ch s ny trong năm 2024, cc quan, đơn vị, đi
ngũ công chức b phn mt ca các cp cn thc hin nghiêm k lut, k cương
hành chính, quy chế văn hóa công sở; ng dn b sung thành phn h , to
điu kin thun lợi cho người dân, doanh nghip nhanh chóng trong vic hoàn
thin np h ; tăng cường công tác t kim tra, x tại quan, đơn vị, địa
phương để chn chnh k lut, k cương v kp thời ngăn chặn hành vi không được
làm trong gii quyết TTHC theo quy định.
(4) Ch s hài lòng v kết qu dch v, đạt 82,69%, xếp th 29/63 tnh,
thành ph, gim 0,89% và 6 bc so vi năm 2022.
Ch s ny được đnh gi qua 03 ni dung, gm: (1) Kết qu gii quyết
TTHC đưc tr đúng hẹn; (2) Kết qu gii quyết TTHC thông tin đầy đủ, chính
xác; (3) Kết qu gii quyết TTHC đm bo tính công bng.
- Đơn vị trc tiếp thc hin: Các s, ban, ngành; UBND cp huyn, cp.
- Đơn vị ch trì theo dõi: Văn phòng UBND tnh.
- Nguyên nhân: Còn tình trng h gii quyết TTHC gii quyết chm hn,
nhất l lĩnh vực đất đai; chưa cập nhật đầy đủ, chính xác TTHC, kết qu gii quyết
TTHC trên H thng thông tin gii quyết TTHC.
Để nâng cao ch s ny trong năm 2024, cc cơ quan, đơn vị, địa phương cần
gim thiu ti đa h TTHC gii quyết tr hn; không để tạo lun bc xúc t
12
ngưi dân trong vic phi ch đợi để đưc np h sơ v gii quyết h sơ chậm hn.
Cc quan, đơn vị, địa phương thực hin nghiêm túc vic xin li hn li khi
chm hn gii quyết h TTHC. Cp nhật đầy đủ h TTHC trên H thng
thông tin gii quyết TTHC tnh, đm bo tính công khai, minh bch trong gii
quyết TTHC.
(5) Ch s hài lòng v tiếp nhn phn ánh kiến ngh, đạt 81,58%, xếp th
33/63 tnh, thành ph, tăng 0,83% v gim 10 bc so với năm 2022.
Ch s ny được đnh gi qua 03 nội dung, gm: (1) B phn mt ca b t
hình thc tiếp nhn phn ánh, kiến ngh d dàng; (2) B phn mt ca tiếp nhn,
x phn ánh, kiến ngh đúng quy định; (3) B phn mt ca thông báo kết qu
x lý phn ánh kiến ngh cho người dân kp thi.
- Đơn vị trc tiếp thc hin: Các s, ban, ngành; UBND cp huyn, cp.
- Đơn vị ch trì theo dõi: Văn phòng UBND tnh.
- Nguyên nhân: Năm 2023, tnh Ninh Bình không phn ánh kiến ngh ti
H thng phn ánh, kiến ngh trên Cng dch v công quc gia. Tuy nhiên, các
hình thức góp ý khc nqua “Hòm thư góp ý”, đường dây điện thoi nóng, tiếp
công dân chưa đưc quan tâm, tạo điều kin thun lợi đ người dân được đóng góp
ý kiến.
Để nâng cao ch s ny trong năm 2024, cc cơ quan, đơn vị, địa phương cần
tăng cường giám sát vic gii quyết, tiếp nhn phn ánh kiến ngh ca nhân, t
chc; đẩy mnh tuyên truyn, ph biến v hướng dn công dân thc hin TTHC
đúng cch thông qua hnh thc tiếp công dân, tọa đm vi cộng đng, hi thoi
trc tuyến nhm nâng cao tính minh bạch v người dân d dàng tiếp cn vi các
thông tin cn thiết mt cách chính thng.
Chi tiết kết qu tng tiêu chí, tiêu chí thành phn ca ch s hài lòng ca
người dân đi vi s phc v hành chính của quan nh nước tnh Ninh Bình
năm 2024 như sau:
Tiêu chí/Tiêu chí thành
phn
Năm 2022
Năm 2023
So sánh vi
năm 2022
Ch
s
(%)
Xếp
hng
Ch
s
(%)
Xếp
hng
Ch s
chung ca
c c
(%)
CH S HÀI LÒNG CA
NGƯỜI DÂN ĐỐI VI
S PHC V CỦA
QUAN HÀNH CHÍNH
NHÀ NƯỚC TNH NINH
BÌNH (CH S SIPAS)
81,06
25
82,71
28
82,66
Tăng 1,65%
Gim 3 bc
13
1. Mức độ hài lòng ca
người dân đối vi vic xây
dng, t chc thc hin
chính sách của quan
nhà nước
80.04
28
82.90
23
82.49
Tăng 2,86%
Tăng 5 bậc
1.1. Trách nhim gii
trình của quan nhà
c
82.15
17
81.85
28
81.93
Gim 0,3%
Gim 11 bc
(1) CQNN cung cp thông
tin, gii thích v c chính
sách theo nhiu hình thc,
giúp mọi người dân d tìm,
d thy;
80.23
23
81.54
27
81.57
Tăng 1,31%
Gim 4 bc
(2) CQNN cung cp thông
tin, gii thích v c chính
sch đầy đủ, d hiểu đi vi
người dân.
84.06
11
82.15
27
82.29
Gim 1,91%
Gim 16 bc
1.2. hội của người dân
tham gia ý kiến đi vi
chính sách
81.46
18
82.1
27
81.83
Tăng 0,64%
Gim 9 bc
1) CQNN t chc xin ý kiến
góp ý của người dân đi vi
các chính sách theo nhiu
hình thc, giúp mọi người
dân tham gia d dàng;
81.87
17
82.33
23
81.82
Tăng 0,46%
Gim 6 bc
(2) CQNN t chc nhiu
hình thức để người dân
phn hi ý kiến v kết qu,
tc đng ca các chính
sch, giúp người dân tham
gia d dàng.
81.05
20
81.86
29
81.84
Tăng 0,81%
Gim 9 bc
1.3. Chất lượng chính sách
79.53
30
82.71
24
82.49
Tăng 3,18%
Tăng 6 bậc
(1) Chính sách v phát trin
kinh tế;
79.20
26
82.22
27
81.83
Tăng 3,02%
Gim 1 bc
(2) Chính sách v khám,
cha bnh;
84.13
13
82.29
33
82.63
Gim 1,84%
Gim 20 bc
14
(3) Chính sách v giáo dc
ph thông;
82.21
22
82.80
31
82.91
Tăng 0,59%
Gim 9 bc
(4) Chính sách v trt t, an
toàn xã hi;
84.95
19
83.87
23
83.32
Gim 1,08%
Gim 4 bc
(5) Chính sách v giao
thông đường b;
74.48
38
81.22
33
81.90
Tăng 6,74%
Tăng 5 bậc
(6) Chính sách v điện sinh
hot;
74.07
48
82.58
27
82.53
Tăng 8,51%
Tăng 21 bậc
(7) Chính sách v c sinh
hot;
76.74
32
83.20
22
82.20
Tăng 6,46%
Tăng 10 bậc
(8) Chính sách v an sinh
xã hi;
80,44
31
83,44
23
83,02
Tăng 3%
Tăng 8 bc
(9) Chính sách ci cách
hành chính
82,80
25
82,10
Tiêu chí mi
năm 2023
1.4. Kết quả, tác động ca
chính sách
77,01
40
83,45
26
82,74
Tăng 6,44%
Tăng 14 bậc
(1) Kinh tế gia đnh của
người dân địa phương tt
hơn;
76,33
40
82,69
25
81,97
Tăng 6,36%
Tăng 15 bậc
(2) Kinh tế - hi của địa
phương tt hơn;
83,02
24
82,19
Tiêu chí mi
năm 2023
(3) Bnh vin công lp
địa phương khm chữa
bệnh cho người dân tt hơn;
82,19
29
82,16
(4) Trường ph thông công
lp dy hc cho hc sinh tt
hơn;
83,66
23
82,94
(5) Trt t, an toàn hi
địa phương tt hơn;
84,24
19
83,23
(6) Đường b, giao thông
địa phương tt hơn;
83,37
24
82,91
(7) Điện sinh hot ca
người dân địa phương tt
hơn;
83,99
26
83,32
15
(8) c sinh hot ca
người dân địa phương tt
hơn;
83,73
26
82,78
(9) An sinh hi đi vi
người dân địa phương tt
hơn;
84,09
23
83,10
(10) quan hnh chnh
nh nước, đội ngũ cn bộ,
công chc, viên chc địa
phương năng lực và thc
thi công v tt hơn;
83,52
24
82,83
Tiêu chí mi
năm 2023
2. Mức đ hài lòng ca
người dân đi vi vic
cung ng dch v hành
chính công
82,07
26
82,43
31
82,90
Tăng 0,36%
Gim 5 bc
2.1. Tiếp cn dch v
83,30
23
82,53
33
83,00
Gim 0,77%
Gim 10 bc
(1) B phn mt ca
bin hiệu, hướng dn
ràng, d tìm, d thy;
83,93
22
82,19
34
82,61
Gim 1,74%
Gim 12 bc
(2) B phn mt cửa đủ
ghế ngi ch, ghế ngi gii
quyết công vic bàn viết
cho người dân
82,37
36
83,35
Tiêu chí mi
năm 2023
(3) B phn mt ca
trang thiết b phc v người
dân đầy đủ, chất lượng tt,
giúp gii quyết công vic d
dng hơn
83,93
21
83,05
28
83,04
Gim 0,88%
Gim 7 bc
2.2. Th tc hành chính
85,11
15
82,49
34
83,02
Gim 2,62%
Gim 19 bc
(1) Quy định th tc hành
chnh được niêm yết công
khai ti b phn mt ca d
thy, d đọc;
85,98
14
83,05
31
83,25
Gim 2,93%
Gim 17 bc
(2) Công chc yêu cu
người dân np h thủ tc
hnh chnh đúng quy định;
84,95
16
82,26
35
83,07
Gim 2,69%
Gim 19 bc
16
(3) Công chc yêu cu
người dân đóng ph/lệ phí
th tục hnh chnh đúng
theo quy định;
85,36
14
82,37
36
82,95
Gim 2,99%
Gim 22 bc
(4) Thi hn gii quyết th
tục hnh chnh đúng quy
định.
84,13
14
82,29
31
82,80
Gim 1,84%
Gim 17 bc
2.3. Công chc trc tiếp
gii quyết công vic
77,61
46
82,82
30
83,12
Tăng 5,21%
Tăng 16 bậc
(1) Công chc b phn
mt cửa thi đ giao tiếp
lch s, tôn trọng người
dân;
75,83
57
82,41
33
83,19
Tăng 6,58%
Tăng 24 bậc
(2) Công chc b phn
mt cửa hướng dn h sơ dễ
hiểu, đầy đủ, giúp người
dân th hoàn thin h
sau mt lần hướng dn;
78,59
43
82,97
28
83,07
Tăng 4,38%
Tăng 15 bậc
(3) Công chc b phn
mt ca tuân th đúng quy
định trong gii quyết th tc
hành chính;
77,77
50
83,08
28
83,11
Tăng 5,31%
Tăng 22 bậc
2.4. Kết qu dch v
83,58
23
82,69
29
83,03
Gim 0,89%
Gim 6 bc
(1) Kết qu gii quyết th
tục hnh chnh được tr
đúng hẹn;
82,69
26
82,90
29
83,10
Tăng 0,21%
Gim 3 bc
(2) Kết qu gii quyết th
tc hành chính thông tin
đầy đủ, chính xác;
85,36
14
83,66
28
83,57
Gim 1,7%
Gim 14 bc
(3) Kết qu gii quyết th
tục hnh chnh đm bo tính
công bng.
82,69
23
81,51
31
82,43
Gim 1,18%
Gim 8 bc
2.5. Tiếp nhn phn ánh
kiến ngh
80,75
23
81,58
33
82,27
Tăng 0,83%
Gim 10 bc
(1) B phn mt ca b trí
hình thc tiếp nhn phn
80,44
23
81,29
32
82,05
Tăng 0,85%
Gim 9 bc
17
ánh, kiến ngh d dàng;
(2) B phn mt ca tiếp
nhn, x phn ánh, kiến
ngh đúng quy định;
81,46
21
82,15
31
82,38
Tăng 0,69%
Gim 10 bc
(3) B phn mt ca thông
báo kết qu x phn ánh
kiến ngh cho người dân kp
thi.
80,36
26
81.29
35
82,38
Tăng 0,93%
Gim 9 bc
III. D BÁO MT S TIÊU CHÍ KHÓ ĐẠT ĐIỂM TI ĐA TRONG
NĂM 2024
Hin nay, các tnh, thành ph trong c ớc đang nỗ lc thc hin công tác
CCHC vi nhiu cách làm mi, sáng to, ngun lực đầu cho CCHC được quan
tâm. Tính cnh tranh cao khiến vic duy trì nâng hng Ch s CCHC ca tnh
Ninh Bình trong những năm ti s gp nhiều khó khăn. Mặt khác, yêu cu ca
CCHC ngy cng cao hơn, khó hơn, do đó kh năng năm 2024 s khó đạt đim
ti đa ở mt s tiêu chí, c th:
1. Tiêu chí v đổi mi, sáng to trong trin khai nhim v CCHC: Yêu cu
phi ít nht 3 sáng kiến hoc gii pháp mi v CCHC. Trong m 2023, tuy
các sáng kiến la chọn đã được công nhận, nhưng cn phi tiếp tc duy trì, tích
cc trong vic nghiên cứu, đ xut sáng kiến, gii php CCHC, đ đm bo gi
điểm được tiêu chí này.
2. Tiêu chí v đi thoi của lãnh đo tnh với người dân, doanh nghip: Hin
nay, tnh đang duy tr thc hin tt việc đi thoi của lãnh đạo tnh vi doanh
nghiệp vo định k vào th 5, tun cui cùng ca tháng, tuy nhiên theo yêu cu ca
tiêu chí tnh phi x xong cc đ xut, kiến ngh của người dân, doanh nghip.
Do vậy, cc quan, đơn v cn phi tp trung hoàn thành vic x cc đ xut,
kiến ngh mới duy tr được điểm ti đa của tiêu chí.
3. Tiêu chí v x văn bn trái pháp luật do quan thm quyn kiến
ngh: Ngày 18/12/2023, B php Kết lun s 1204/KL-KTĐB về kết qu
kiểm tra văn bn theo địa bàn ti tnh Ninh Bnh, trong đó, tnh Ninh Bình 06
văn bn phi x do chưa đm bo tnh php (05 văn bn quy phm pháp lut,
01 văn bn hành chính). Để đạt điểm ti đa của tiêu ch, cc quan, đơn v phi
thc hin nghiêm Kế hoch s 16/KH-UBND ngày 23/01/2024 thc hin Kết lun
kim tra để x lý, khc phc 06 văn bn trái pháp lut bo đm đúng thời gian theo
quy định.
4. Tiêu chí v công khai tiến độ, kết qu gii quyết h trên Hệ thng
thông tin gii quyết TTHC: Theo s liu trên Cng Dch v công Quc gia, t l h
đồng b lên Cng Dch v công Quc gia ca tnh trong quý I năm 2024 đt
18
87,36%, do đó cần phi tiếp tc duy tr v tăng t l h đồng b lên Cng Dch
v công Quc gia để đm bo đạt điểm ti đa của tiêu chí này.
5. Tiêu chí đnh gi chất lượng gii quyết TTHC của địa phương: theo u
cu ca B Ch s để đạt điểm ti đa phi t 80%-100% cơ quan chuyên môn
cp tnh, UBND cp huyn, UBND cấp xã đạt điểm đnh gi chất lượng gii quyết
TTHC t tt tr lên, tuy nhiên, theo Báo cáo s 60/BC-UBND ngày 03/4/2024 ca
UBND tnh v kết qu đnh gi việc gii quyết th tục hnh chnh theo cơ chế mt
ca, mt ca liên thông theo Quyết định s 766/QĐ-TTg ngày 23/6/2022 ca Th
ng Chính ph trên địa bàn tnh Ninh Bnh quý I năm 2024, s cơ quan đạt điểm
đnh gi từ tt tr lên: cp tnh đạt 71%, cp huyện đạt 12%, cấp xã đạt 18%. Do
vậy, đ đạt điểm ti đa của tiêu chí này cn nâng cao chất lượng gii quyết TTHC
của cc cơ quan, đơn vị, địa phương.
6. Tiêu chí v t l gim s ợng đơn v s nghip công lp so với năm
2021: Theo yêu cu ca b ch s, t l gim đơn vị s nghip ng lp ca năm
đnh giso với năm 2015 đạt 20% th đạt điểm ti đa. Tuy nhiên, theo quy đnh
ti Ngh quyết s 19-NQ/TW ngày 25/10/2017 ca Ban Chấp hnh Trung ương:
Đến năm 2025 gim 20% đơn vị s nghip công lp so với năm 2015 (giai đon
2015-2021 gim 10%, giai đon 2021-2025 gim 10%). Đến nay, tnh đã gim
12%, d kiến đến năm 2025 tnh hoàn thành mc tiêu gim 20% đơn v s nghip
công lp so với năm 2015 theo Quyết định s 1584/QĐ-UBND ngày 29/11/2018
ca UBND tnh. Do vậy, tiêu ch ny năm 2024 khó có th đạt đim ti đa.
7. Tiêu chí v thc hin gii ngân kế hoạch đầu tư vn ngân sch nh nước:
Ngay t đầu năm 2024, tnh đã triển khai đng b các gii php đ đẩy nhanh tiến
độ gii ngân vn đầu công, tuy nhiên để đạt t l gii ngân 100% s vn được
giao cn s n lc rt ln ca các cp, các ngành trong tnh.
8. Tiêu chí thc hin các kiến ngh sau thanh tra, kim tra, kim toán n
c v ti chnh, ngân sch: Hng năm, kiểm ton nh nước đều tiến hành làm
vic ti tnh phát hin ra các vấn đề cn x lý. Vic x kiến ngh m quan
kiểm ton nh ớc v quan thanh tra, kiểm tra thm quyền thường mt
nhiu thi gian, kkhc phc 100% vấn đề tn ti sau kim tra, kim toán trong
thi gian ngắn nên tiêu ch ny thường khó đạt điểm ti đa.
9. Tiêu chí v thc hiện cơ chế t ch tại cc đơn vị s nghip công lp, tiêu
chí t l gim chi trc tiếp ngân sch cho đơn vị s nghip so với năm 2021: Do
ngun thu s nghip của cc đơn vị s nghip công lp còn thp, nên t l đơn vị
s nghip công lp t đm bo chi hoạt động chưa cao, do vậy khó để đạt điểm ti
đa tại các tiêu chí này.
10. Tiêu chí v phát trin các nn tng, s d liu: Hin Trung tâm d
liu ca tnh đang trong qu trnh nâng cp, do vậy chưa đm bo theo yêu cu ca
B Thông tin và Truyền thông, cũng như yêu cầu ca tiêu chí.
19
11. Tiêu chí v thc hin thanh toán trc tuyến: Đa s người dân chưa
thói quen thc hin thanh toán trc tuyến, do vy việc đạt được t l theo yêu cu
của tiêu ch còn khó khăn. Theo s liu trên Cng Dch v công Quc gia, t l h
sơ thanh ton trực tuyến ca tnh trong quý I năm 2024 đạt 3,1%.
12. Tiêu chí v thc hiện thu ngân sch hng năm của tnh: S đim ca tiêu
ch được tnh trên s so sánh với cc địa phương khc trong c c, tnh phi
thuộc nhóm 10 địa phương có thu ngân sch cao nhất c c mới đạt điểm ti đa.
13. Tiêu chí v mức độ thc hin các ch tiêu phát trin kinh tế - xã hi do
HĐND tnh giao: Theo yêu cu của tiêu ch để đạt điểm ti đa phi 100% các
ch tiêu vượt so vi kế hoạch đề ra, năm 2023, tnh Ninh Bình có 10 ch tiêu vượt,
02 ch tiêu đạt, do vậy, trong năm 2024, để đạt được điểm ti đa của tiêu chí, tnh
cn phấn đấu hon thnh vượt mc 100% các ch tiêu đặt ra.
14. Cc tiêu ch được đnh gi thông qua điều tra hi hc ly ý kiến ca
cc đại biểu HĐND tnh, lãnh đạo cp sở, lãnh đạo cp phòng thuc s, lãnh đạo cp
huyn: Theo kết qu m 2023, kết qu tr li phiếu ca các đại biểu v cc đồng
chí lãnh đạo, qun đạt 82,80% (cao hơn 2,92% so với năm 2022), gi nguyên v
trí 30/63 tnh, thành ph như m 2022. Do đó, để góp phn ci thin th hng
CCHC năm 2024, cn có s đnh gi tch cực hơn của đại biểu ND tnh lãnh
đạo các cp./.
Nhiệm vụ
chung
Nhiệm vụ cụ thể Nội dung/hoạt động/sản phẩm Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp
Thời gian
thực hiện
1.1. Tiếp tục đổi mới, sáng
tạo trong triển khai nhiệm
vụ CCHC
Các quan, đơn vị đề xuất sáng kiến hoặc
giải pháp, cách làm mới trong CCHC
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện,
UBND cấp xã
Sở Khoa học Công
nghệ; Sở Nội vụ
Thường xuyên
Quyết định công nhận sáng kiến cấp sở
hoặc văn bản minh chứng việc áp dụng đề
xuất, giải pháp mang lại lợi ích thiết thực, nâng
cao hiệu quả triển khai nhiệm vụ CCHC
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện,
UBND cấp xã
Sở Khoa học và Công
nghệ; Sở Nội vụ
Quý IV năm
2024
1.2. Duy trì tốt hoạt động
đối thoại của lãnh đạo tỉnh
với người dân, doanh
nghiệp
Thông báo kết luận giao nhiệm vụ các quan,
đơn vị liên quan giải quyết kiến nghị, đề
xuất của người dân, doanh nghiệp tại các cuộc
đối thoại định kỳ
Văn phòng UBND
tỉnh
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thường xuyên
Báo cáo về việc giải quyết, xử xong các kiến
nghị, đề xuất của người dân, doanh nghiệp tại
các cuộc đối thoại
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Quý IV năm
2024
1.3. Thực hiện đầy đủ,
đúng thời hạn nhiệm vụ
được Chính phủ, Thủ
tướng Chính phủ giao
100% nhiệm vụ được Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ giao trong 6 tháng cuối năm 2024
được giải quyết đầy đủ, đúng thời hạn
Văn phòng UBND
tỉnh
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện
Quý III, IV năm
2024
Phụ lục II
DANH MỤC NHIỆM VỤ NÂNG CAO CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH,
CHỈ SỐ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI DÂN TỈNH NINH BÌNH NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số: /KH-UBND ngày / /2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
1. Duy trì thứ
hạng chỉ số
thành phần về
chỉ đạo, điều
hành
2
Nhiệm vụ
chung
Nhiệm vụ cụ thể Nội dung/hoạt động/sản phẩm Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp
Thời gian
thực hiện
2. Nâng cao chỉ
số thành phần
về cải cách thể
chế
2.1. Nâng cao chất lượng
rà soát văn bản quy phạm
pháp luật
Báo cáo rà soát văn bản quy phạm pháp luật
của tỉnh
Sở Tư pháp
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện
Thường xuyên
2.2. Nâng cao chất lượng
hệ thống hóa văn bản quy
phạm pháp luật
Quyết định công bố các văn bản còn hiệu lực,
hết hiệu lực của tỉnh kịp thời, đúng quy định
Sở Tư pháp
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện
Thường xuyên
2.3. Nâng cao chất lượng
tham mưu ban hành văn
bản quy phạm pháp luật
Các văn bản quy phạm pháp luật được ban
hành theo Chương trình đã được phê duyệt
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện
Sở Tư pháp
Quý III, IV năm
2024
2.4. Kịp thời xử văn bản
trái pháp luật do quan
thẩm quyền kiểm tra
kiến nghị.
Xử xong 6/6 văn bản trái pháp luật Bộ
pháp kiến nghị tại Kết luận số 1204/KL-KTĐB
ngày 18/12/2023.
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện
Sở Tư pháp
Quý III, IV năm
2024
3. Nâng cao chỉ
số thành phần
về cải cách thủ
tục hành chính
(TTHC)
3.1. Công khai TTHC trên
sở dữ liệu quốc gia đảm
bảo thời gian theo quy
định
100% TTHC được công khai trên sở dữ liệu
quốc gia đúng thời gian theo quy định
Văn phòng UBND
tỉnh
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện
Quý III, IV năm
2024
3.2. Công khai tiến độ, kết
quả giải quyết hồ trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia
100% hồ TTHC được đồng bộ, công khai
tiến độ, kết quả giải quyết trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
Sở Thông tin và
Truyền thông
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện
Thường xuyên
3
Nhiệm vụ
chung
Nhiệm vụ cụ thể Nội dung/hoạt động/sản phẩm Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp
Thời gian
thực hiện
3.3. Giải quyết 100%
TTHC đảm bảo đúng hạn
100% thủ tục hành chính trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh được giải quyết
đúng hạn, khuyến khích giải quyết trước hạn
theo quy định
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện
Văn phòng
UBND tỉnh
Thường xuyên
Hàng tháng công khai kết quả giải quyết TTHC
của các cơ quan, đơn vị
Văn phòng UBND
tỉnh
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện
Thường xuyên
3.4. Nâng cao chất lượng
giải quyết TTHC
từ 80% quan chuyên môn cấp tỉnh,
UBND cấp huyện, UBND cấp đạt điểm từ
tốt trở lên
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện,
UBND cấp xã
Văn phòng UBND tỉnh Thường xuyên
3.5. soát lại các hồ
TTHC bị trễ hạn trong 6
tháng đầu năm, tổ chức xin
lỗi người dân, tổ chức theo
đúng quy định
100% hồ trễ hạn phiếu xin lỗi người dân,
tổ chức theo quy định
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện
Văn phòng UBND tỉnh Tháng 8-9/2024
4. Nâng cao chỉ
số thành phần
về cải cách tổ
chức bộ máy
4.1. Tiếp tục soát, sửa
đổi, bổ sung hoàn thiện
các quy định về chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn, tổ
chức bộ máy của các
quan
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, cấp huyện
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện
chưa ban hành quy
định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn
Sở Nội vụ
Khi Bộ, ngành
Trung ương có
Thông tư hướng
dẫn
4
Nhiệm vụ
chung
Nhiệm vụ cụ thể Nội dung/hoạt động/sản phẩm Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp
Thời gian
thực hiện
4.2. Thực hiện giảm đơn vị
sự nghiệp công lập so với
năm 2021
Tiếp tục thực hiện việc soát, sắp xếp, tổ
chức lại các đơn vị sự nghiệp công lập đảm
bảo lộ trình theo Quyết định số 1584/QĐ-
UBND ngày 29/11/2018 của UBND tỉnh về
việc phê duyệt Đề án tổng thể kiện toàn các
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc khối nhà nước
trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện
Sở Nội vụ
Quý III, IV năm
2024
4.3. Phân cấp thực hiện
nhiệm vụ quản nhà nước
giữa tỉnh và huyện
- Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ được phân
cấp theo Nghị quyết số 99/NQ-CP ngày
24/6/2020 của Chính phủ về đẩy mạnh phân
cấp quản nhà nước theo ngành, lĩnh vực;
Nghị quyết số 04/NQ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ về đẩy mạnh phân cấp, phân quyền
trong quản lý nhà nước;
- Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ
quản nhà nước đã phân cấp, phân quyền cho
cấp huyện, cấp xã;
- 100% số vấn đề phát hiện qua thanh tra, kiểm
tra được xử hoặc kiến nghị cấp thẩm
quyền xử lý.
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện
Sở Nội vụ Thường xuyên
5.1.Tổ chức tuyên truyền,
nâng cao ý thức trách
nhiệm của cán bộ, công
chức, viên chức trong phối
hợp, xử lý công việc.
Quán triệt, tuyên truyền, nâng cao ý thức trách
nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức trong
phối hợp, xử công việc bằng nhiều hình
thức.
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện
Thường xuyên
5. Nâng cao chỉ
số thành phần
về cải cách chế
độ công vụ
5
Nhiệm vụ
chung
Nhiệm vụ cụ thể Nội dung/hoạt động/sản phẩm Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp
Thời gian
thực hiện
5.2. Công khai, minh bạch
trong công tác tuyển dụng,
bổ nhiệm công chức, viên
chức.
Thực hiện việc công khai, minh bạch trong
công tác tuyển dụng, bổ nhiệm công chức, viên
chức theo đúng quy định.
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện
Theo Kế hoạch
tuyển dụng, bổ
nhiệm công
chức, viên chức
5.3. Nâng cao chất lượng
đào tạo, bồi dưỡng cán bộ,
công chức, viên chức
- Hoàn thành 100% kế hoạch đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ, công chức, viên chức khối Nhà
nước năm 2024 đã được Ban Thường vụ Tỉnh
uỷ phê duyệt.
- Thực hiện việc đánh giá chất lượng đào tạo,
bồi dưỡng theo quy định.
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện
Sở Nội vụ
Quý IV năm
2024
5.4.Tăng cường thanh tra,
kiểm tra về công vụ
Thực hiện kiểm tra công vụ tại các cơ quan,
đơn vị, địa phương
Sở Nội vụ và các sở,
ban, ngành, UBND
cấp huyện
Thường xuyên
6. Nâng cao chỉ
số thành phần
về cải cách tài
chính công
6.1. Đẩy nhanh tiến độ giải
ngân kế hoạch đầu vốn
ngân sách nhà nước.
- Văn bản đôn đốc các quan, đơn vị đẩy
nhanh tiến độ giải ngân kế hoạch đầu vốn
ngân sách nhà nước.
- Báo cáo kết quả giải ngân kế hoạch đầu
vốn ngân sách nhà nước trong hội nghị giao
ban hàng tháng của UBND tỉnh.
Sở Kế hoạch và Đầu
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện
Thường xuyên
5. Nâng cao chỉ
số thành phần
về cải cách chế
độ công vụ
6
Nhiệm vụ
chung
Nhiệm vụ cụ thể Nội dung/hoạt động/sản phẩm Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp
Thời gian
thực hiện
6.2. Hoàn thành các kiến
nghị sau thanh tra, kiểm
tra, kiểm toán nhà nước
- Tham mưu triển khai thực hiện các kết luận,
kiến nghị của thanh tra, kiểm tra, kiểm toán
nhà nước;
- Văn bản đôn đốc các quan, đơn vị thực
hiện các kết luận, kiến nghị của thanh tra, kiểm
tra, kiểm toán nhà nước.
- Tổng hợp tình hình thực hiện các kết luận,
kiến nghị của thanh tra, kiểm tra, kiểm toán
nhà nước.
Sở Tài chính
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện
Thường xuyên
6.3. Nâng cao tính tự chủ
về tài chính cho các đơn vị
sự nghiệp công lập, giảm
dần tỷ lệ chi trực tiếp ngân
sách cho đơn vị sự nghiệp
công lập
Quyết định phê duyệt phương án tự chủ về tài
chính của các đơn vị sự nghiệp công lập khối
tỉnh
Sở Tài chính
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện
Quý III, IV năm
2024
7. Nâng cao chỉ
số về xây dựng
chính quyền
điện tử, chính
quyền số
7.1. Triển khai Trung tâm
dữ liệu phục vụ chuyển đổi
số theo hướng sử dụng
công nghệ điện toán đám
mây.
Thực hiện kết nối với nền tảng điện toán đám
mây Chính phủ qua ứng dụng nền tảng tích
hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh đảm bảo đầy đủ theo
yêu cầu của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Sở Thông tin và
Truyền thông
Các cơ quan, đơn vị có
liên quan
Quý III, IV năm
2024
Thực hiện tích hợp đảm bảo 100% dịch vụ dữ
liệu trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu
quốc gia được đưa vào sử dụng chính thức.
Sở Thông tin và
Truyền thông
Các cơ quan, đơn vị có
liên quan
Quý III, IV năm
2024
7
Nhiệm vụ
chung
Nhiệm vụ cụ thể Nội dung/hoạt động/sản phẩm Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp
Thời gian
thực hiện
7.2. Thực hiện kết nối đầy
đủ hệ thống dữ liệu
cung cấp dịch vụ chia sẻ
dữ liệu trên Nền tảng tích
hợp, chia sẻ dữ liệu quốc
gia (NDXP) được đưa vào
sử dụng chính thức
Thực hiện kết nối đầy đủ 100% hệ thống dữ
liệu cung cấp dịch vụ chia sẻ dữ liệu trên
NXDP được đưa vào sử dụng chính thức
Sở Thông tin và
Truyền thông
Các cơ quan, đơn vị có
liên quan
Quý III, IV năm
2024
7.3. Nâng cao chất lượng
cung cấp thông tin trên
Cổng Thông tin điện tử
của tỉnh
Các thông tin được đăng tải trên Cổng thông
tin điện tử của tỉnh đầy đủ, kịp thời, dễ truy
cập, khai thác
Văn phòng UBND
tỉnh
Sở, ban, ngành, UBND
cấp huyện
Thường xuyên
7.4. Tăng tỷ lệ hồ trực
tuyến, tỷ lệ thanh toán trực
tuyến
Tăng cường tuyên tuyền người dân, doanh
nghiệp cách thức nộp hồ trực tuyến, lợi ích
khi thực hiện nộp hồ trực tuyến, thanh toán
trực tuyến trên hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh cũng như trên Cổng dịch vụ
công quốc gia;
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện,
UBND cấp xã
Sở Thông tin và Truyền
thông
Thường xuyên
Tiếp tục hoàn thiện, nâng cao chất lượng hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh đảm
bảo dễ sử dụng và thân thiện với người dùng.
Sở Thông tin và
Truyền thông
Các cơ quan, đơn vị có
liên quan
Thường xuyên
8
Nhiệm vụ
chung
Nhiệm vụ cụ thể Nội dung/hoạt động/sản phẩm Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp
Thời gian
thực hiện
8. Nâng cao chỉ
số thành phần
về tác động của
CCHC đến
phát triển kinh
tế, xã hội
Thu hút vốn đầu tư, tăng
số vốn đăng của doanh
nghiệp, hoàn thành các chỉ
tiêu phát triển kinh tế
hội của tỉnh năm 2024
- Thực hiện đồng bộ các giải pháp nhằm đẩy
mạnh thu hút vốn đầu tư, tăng số vốn đăng
của doanh nghiệp;
- Phấn đấu đạt vượt 100% các chỉ tiêu phát
triển kinh tế xã hội của tỉnh năm 2024.
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện,
UBND cấp xã
Sở Kế hoạch
và Đầu tư
Thường xuyên
9. Nâng cao chỉ
số hài lòng của
người dân
9.1. Tăng cường trách
nhiệm giải trình của
quan nhà nước
Tổ chức cung cấp, giải thích thông tin đầy đủ
về các chính sách bằng các hình thức phù hợp,
giúp mọi người dân dễ hiểu, dễ tìm, dễ thấy.
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện,
UBND cấp xã
Sở Tư pháp Thường xuyên
9.2. Tạo hội cho người
dân tham gia ý kiến đối với
chính sách
Tổ chức các hình thức phù hợp đề người dân
dễ dàng tham gia góp ý kiến xây dựng các
chính sách phản hồi ý kiến về kết quả, tác
động của các chính sách ở địa phương.
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp huyện,
UBND cấp xã
Sở Tư pháp Thường xuyên
9.3. Nâng cao chất lượng
các chính sách
Chính sách về phát triển kinh tế-xã hội
(Gồm các quy định về thu hút đầu tư, kinh
doanh, việc làm, tín dụng…)
Sở Kế hoạch và Đầu
Sở Lao động, Thương
binh và Xã hội; Ngân
hàng Nhà nước chi
nhánh tỉnh Ninh Bình và
các cơ quan, đơn vị có
liên quan
Thường xuyên
Chính sách về khám, chữa bệnh
(Gồm các quy định về bệnh viện, phòng khám,
trạm y tế; việc khám, chữa bệnh; bảo hiểm
hội; về viện phí… ở các bệnh viện công, phòng
khám công, trạm y tế)
Sở Y tế
Các cơ quan, đơn vị có
liên quan, UBND cấp
huyện
Thường xuyên
9
Nhiệm vụ
chung
Nhiệm vụ cụ thể Nội dung/hoạt động/sản phẩm Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp
Thời gian
thực hiện
Chính sách về giáo dục phổ thông
(Gồm các quy định về chương trình giảng dạy,
sách giáo khoa, trường học, lớp học, đánh giá
học sinh, thủ tục nhập học… các trường phổ
thông công lập)
Sở Giáo dục và Đào
tạo
Các cơ quan, đơn vị có
liên quan, UBND cấp
huyện
Thường xuyên
Chính sách về trật tự, an toàn xã hội
(Gồm các quy định về quản dân cư, giữ gìn
trật tự nơi công cộng, quản an ninh mạng;
phòng chống tội phạm…)
Công an tỉnh
Các cơ quan, đơn vị có
liên quan, UBND cấp
huyện, UBND cấp xã
Thường xuyên
Chính sách về giao thông đường bộ
(Gồm các quy định về xây dựng, phát triển
đường bộ; giao thông đường bộ; bảo đảm trật
tự, an toàn giao thông đường bộ…)
Sở Giao thông vận
tải
Các cơ quan, đơn vị có
liên quan, UBND cấp
huyện
Thường xuyên
Chính sách về điện sinh hoạt
(Gồm các quy định về cung cấp, quản lý, phát
triển điện sinh hoạt; giá tiền, chất lượng điện
sinh hoạt…)
Sở Công thương
Các cơ quan, đơn vị có
liên quan, UBND cấp
huyện, UBND cấp xã
Thường xuyên
Chính sách về nước sinh hoạt
(Gồm các quy định về cung cấp, quản lý, phát
triển nước sinh hoạt; giá tiền, chất lượng
nước sinh hoạt…)
- Sở Xây dựng phụ
trách chính sách về
nước sinh hoạt tại đô
thị khu công
nghiệp.
- Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
phụ trách về chính
sách nước sạch nông
thôn.
Các cơ quan, đơn vị có
liên quan, UBND cấp
huyện, UBND cấp xã
Thường xuyên
10
Nhiệm vụ
chung
Nhiệm vụ cụ thể Nội dung/hoạt động/sản phẩm Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp
Thời gian
thực hiện
Chính sách về an sinh xã hội
(Gồm các quy định về bảo hiểm hội, bảo
hiểm thất nghiệp; hỗ trợ thường xuyên đối với
người công, người nghèo, người tàn tật…
hỗ trợ đột xuất cho người dân khi gặp mất
mùa, thiên tai…)
Sở Lao động,
Thương binh và Xã
hội
Các cơ quan, đơn vị có
liên quan, UBND cấp
huyện, UBND cấp xã
Thường xuyên
9.4. Tiếp tục đầu sở
vật chất, trang thiết bị đảm
bảo hoạt động của Trung
tâm Phục vụ hành chính
công, Bộ phận Một cửa
cấp huyện, cấp xã
Xây dựng, cải tạo phòng làm việc, mua sắm
trang thiết bị phục vụ hoạt động của Bộ phận
Một cửa
Văn phòng UBND
tỉnh, UBND cấp
huyện, UBND cấp
Sở Tài chính,
Sở Kế hoạch
và Đầu tư
Thường xuyên
9.5. Niêm yết công khai,
đầy đủ các quy định
TTHC, thành phần hồ sơ,
mức phí lệ phí yêu cầu
nộp, thời gian giải quyết
TTHC
100%TTHC được niêm yết công khai đầy đủ,
đúng quy định
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
(Văn phòng UBND
tỉnh), UBND cấp
huyện, UBND cấp
Thường xuyên
9.6. Thực hiện tiếp nhận và
giải quyết hồ TTHC
đúng quy định
100% hồ TTHC được tiếp nhận giải
quyết đảm bảo thành phần hồ sơ, mức phí/lệ
phí, thời hạn giải quyết theo đúng quy định.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
(Văn phòng UBND
tỉnh), UBND cấp
huyện, UBND cấp
Văn phòng
UBND tỉnh
Thường xuyên
11
Nhiệm vụ
chung
Nhiệm vụ cụ thể Nội dung/hoạt động/sản phẩm Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp
Thời gian
thực hiện
9.7. Nâng cao tinh thần
trách nhiệm, năng lực của
đội ngũ công chức, viên
chức tại Bộ phận một cửa
các cấp
Tổ chức quán triệt đến đội ngũ công chức, viên
chức tại Bộ phận Một cửa các cấp trong việc
nâng cao trách nhiệm, thái độ làm việc, năng
lực trong hướng dẫn, giải quyết thủ tục hành
chính; thực hiện đúng các quy định về giải
quyết TTHC trên môi trường điện tử
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
(Văn phòng UBND
tỉnh), UBND cấp
huyện, UBND cấp
Văn phòng
UBND tỉnh
Thường xuyên
Thực hiện các biện pháp theo dõi, giám sát, kịp
thời chấn chỉnh hoạt động tiếp nhận trả kết
quả của đội ngũ công chức, viên chức tại Bộ
phận Một cửa các cấp thông qua các hình thức
như theo dõi qua camera, qua hệ thống đánh
giá…
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
(Văn phòng UBND
tỉnh), UBND cấp
huyện, UBND cấp
Văn phòng
UBND tỉnh
Thường xuyên
9.8.Thực hiện tiếp nhận,
xử ý kiến góp ý, phản
ánh, kiến nghị
- Bố trí hình thức tiếp nhận góp ý, phản ánh,
kiến nghị như hòm thư góp ý, địa chỉ số điện
thoại, đường dây nóng;
- Tiếp nhận, xử tích cực thông báo kịp
thời kết quả xử các góp ý, phản ánh, kiến
nghị (nếu có).
Văn phòng UBND
tỉnh, UBND cấp
huyện, UBND cấp
Văn phòng
UBND tỉnh
Thường xuyên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 109/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình nâng cao chỉ số cải cách hành chính, chỉ số hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính Nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2024

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 109/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×