• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 59/QĐ-UBND Ninh Bình 2025 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực GDĐT, lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 15/02/2025 10:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 59/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Quang Thìn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 59/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 59/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 59/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO THUỘCHỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN VÀ LĨNH VỰC KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO
DỤC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / 01 /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Mức độ cung cấp
DVC trực tuyến
Ghi
chú
Toàn
trình
Một
phần
DV
cung
cấp
thông
tin
trực
tuyến
I
Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1
Công nhận trường
mầm non đạt chuẩn
Quốc gia
1.000288.H42
03 tháng 20
ngày làm việc,
trong đó:
- Trong thời hạn
03 tháng kể từ
ngày thông tin
cho Phòng giáo
dục đào tạo
hoặc trường
mầm non biết hồ
đã được chấp
nhận để đánh giá
Trung tâm
PVHCC
tỉnh Ninh
Bình
X
- Thông số 19/2018/TT-
BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo
ban hành Quy định về kiểm định
chất lượng giáo dục công
nhận đạt chuẩn quốc gia đối với
trường mầm non
- Thông số 22/2024/TT-
BGDĐT ngày 10/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào
tạo sửa đổi, bổ sung một số điều
X
- Trình
tự thực
hiện
- Thời
gian
giải
quyết
-
quan
giải
quyết
2
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Mức độ cung cấp
DVC trực tuyến
Ghi
chú
Toàn
trình
Một
phần
DV
cung
cấp
thông
tin
trực
tuyến
ngoài: Thực hiện
các bước trong
quy trình đánh
giá ngoài được
quy định tại các
khoản 1, 2, 3, 4
5 Điều 28 của
Quy định về
kiểm định chất
lượng giáo dục
công nhận đạt
chuẩn quốc gia
đối với trường
mầm non ban
hành kèm theo
Thông số
19/2018/TT-
BGDĐT
Thông số
22/2024/TT-
BGDĐT;
của Quy định ban hành kèm
theo Thông số 17/2018/TT-
BGDĐT, Thông số
18/2018/TT-BGDĐT Thông
số 19/2018/TT-BGDĐT ngày
22 tháng 8 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
TTHC;
- Kết
quả
giải
quyết
TTHC
của
Giám
đốc Sở
GDĐT
-Yêu
cầu,
điều
kiện
- Căn
cứ pháp
3
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Mức độ cung cấp
DVC trực tuyến
Ghi
chú
Toàn
trình
Một
phần
DV
cung
cấp
thông
tin
trực
tuyến
- Trong thời hạn
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được báo cáo của
đoàn đánh giá
ngoài: Giám đốc
sở giáo dục
đào tạo ra quyết
định cấp Bằng
công nhận
trường đạt chuẩn
quốc gia cho
trường mầm non.
2
Công nhận trường tiểu
học đạt chuẩn Quốc
gia
1.000280.H42
03 tháng 20
ngày làm việc,
trong đó:
- Trong thời hạn
03 tháng kể từ
ngày thông tin
cho Phòng giáo
dục đào tạo
Trung tâm
PVHCC
tỉnh Ninh
Bình
X
- Thông số 17/2018/TT-
BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo
ban hành Quy định về kiểm định
chất lượng giáo dục công
nhận đạt chuẩn quốc gia đối với
trường tiểu học
X
- Trình
tự thực
hiện
- Thời
gian
giải
quyết
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Mức độ cung cấp
DVC trực tuyến
Ghi
chú
Toàn
trình
Một
phần
DV
cung
cấp
thông
tin
trực
tuyến
hoặc trường tiểu
học biết hồ sơ đã
được chấp nhận
để đánh giá
ngoài: Thực hiện
các bước trong
quy trình đánh
giá ngoài được
quy định tại các
khoản 1, 2, 3, 4
5 Điều 28 của
Quy định về
kiểm định chất
lượng giáo dục
công nhận đạt
chuẩn quốc gia
đối với trường
tiểu học ban hành
kèm theo Thông
số
17/2018/TT-
- Thông số 22/2024/TT-
BGDĐT ngày 10/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào
tạo sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định ban hành kèm
theo Thông số 17/2018/TT-
BGDĐT, Thông số
18/2018/TT-BGDĐT và Thông
tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày
22 tháng 8 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
-
quan có
thẩm
quyền
giải
quyết
-Kết
quả
giải
quyết
-Yêu
cầu,
điều
kiện
- Căn
cứ pháp
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Mức độ cung cấp
DVC trực tuyến
Ghi
chú
Toàn
trình
Một
phần
DV
cung
cấp
thông
tin
trực
tuyến
BGDĐT
Thông số
22/2024/TT-
BGDĐT;
- Trong thời hạn
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được báo cáo của
đoàn đánh giá
ngoài: Giám đốc
sở giáo dục
đào tạo ra quyết
định cấp Bằng
Công nhận nhận
trường tiểu học
đạt chuẩn quốc
gia
3
Công nhận trường
trung học đạt chuẩn
Quốc gia
1.000691.H42
03 tháng 20
ngày làm việc,
trong đó:
Trung tâm
PVHCC
tỉnh Ninh
Bình
X
- Thông số 18/2018/TT-
BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo
X
- Trình
tự thực
hiện
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Mức độ cung cấp
DVC trực tuyến
Ghi
chú
Toàn
trình
Một
phần
DV
cung
cấp
thông
tin
trực
tuyến
- Trong thời hạn
03 tháng kể từ
ngày thông tin
cho Phòng giáo
dục đào tạo
hoặc trường
trung học biết hồ
đã được chấp
nhận để đánh giá
ngoài: Thực hiện
các bước trong
quy trình đánh
giá ngoài được
quy định tại các
khoản 1, 2, 3, 4
5 Điều 28 của
Quy định về
kiểm định chất
lượng giáo dục
công nhận đạt
chuẩn quốc gia
ban hành Quy định về kiểm định
chất lượng giáo dục công
nhận đạt chuẩn quốc gia đối với
trường trung học
- Thông số 22/2024/TT-
BGDĐT ngày 10/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào
tạo sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định ban hành kèm
theo Thông số 17/2018/TT-
BGDĐT, Thông số
18/2018/TT-BGDĐT và Thông
tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày
22 tháng 8 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Thời
gian
giải
quyết
-
quan
giải
quyết
- Kết
quả
giải
quyết
-Yêu
cầu,
điều
kiện
- Căn
cứ pháp
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Mức độ cung cấp
DVC trực tuyến
Ghi
chú
Toàn
trình
Một
phần
DV
cung
cấp
thông
tin
trực
tuyến
đối với trường
trung học ban
hành kèm theo
Thông số
18/2018/TT-
BGDĐT
Thông số
22/2024/TT-
BGDĐT;
- Trong thời hạn
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được báo cáo của
đoàn đánh giá
ngoài: Giám đốc
sở giáo dục
đào tạo ra quyết
định cấp bằng
Công nhận
trường trung học
đạt chuẩn quốc
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Mức độ cung cấp
DVC trực tuyến
Ghi
chú
Toàn
trình
Một
phần
DV
cung
cấp
thông
tin
trực
tuyến
gia.
II
Lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục
1
Cấp chứng nhận
trường mầm non đạt
kiểm định chất ợng
giáo dục
1.000715.H42
03 tháng 20
ngày làm việc,
trong đó:
- Trong thời hạn
03 tháng kể từ
ngày thông tin
cho Phòng giáo
dục đào tạo
hoặc trường
mầm non biết hồ
đã được chấp
nhận để đánh giá
ngoài: Thực hiện
các bước trong
quy trình đánh
Trung tâm
PVHCC
tỉnh Ninh
Bình
X
- Thông số 19/2018/TT-
BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo
ban hành Quy định về kiểm định
chất lượng giáo dục công
nhận đạt chuẩn quốc gia đối với
trường mầm non
- Thông số 22/2024/TT-
BGDĐT ngày 10/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào
tạo sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định ban hành kèm
theo Thông số 17/2018/TT-
BGDĐT, Thông số
X
- Trình
tự thực
hiện
- Thời
gian
giải
quyết
-Yêu
cầu,
điều
kiện
- Căn
cứ pháp
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Mức độ cung cấp
DVC trực tuyến
Ghi
chú
Toàn
trình
Một
phần
DV
cung
cấp
thông
tin
trực
tuyến
giá ngoài được
quy định tại các
khoản 1, 2, 3, 4
5 Điều 28 của
Quy định về
kiểm định chất
lượng giáo dục
công nhận đạt
chuẩn quốc gia
đối với trường
mầm non ban
hành kèm theo
Thông số
19/2018/TT-
BGDĐT
Thông số
22/2024/TT-
BGDĐT;
- Trong thời hạn
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
18/2018/TT-BGDĐT và Thông
tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày
22 tháng 8 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Mức độ cung cấp
DVC trực tuyến
Ghi
chú
Toàn
trình
Một
phần
DV
cung
cấp
thông
tin
trực
tuyến
được báo cáo của
đoàn đánh giá
ngoài: Giám đốc
sở giáo dục
đào tạo ra quyết
định Chứng nhận
trường mầm non
đạt kiểm định
chất lượng giáo
dục.
2
Cấp Chứng nhận
trường tiểu học đạt
kiểm định chất ợng
giáo dục
1.000713.H42
03 tháng 20
ngày làm việc,
trong đó:
- Trong thời hạn
03 tháng kể từ
ngày thông tin
cho Phòng giáo
dục đào tạo
hoặc trường tiểu
học biết hồ sơ đã
được chấp nhận
Trung tâm
PVHCC
tỉnh Ninh
Bình
X
- Thông số 17/2018/TT-
BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo
ban hành Quy định về kiểm định
chất lượng giáo dục công
nhận đạt chuẩn quốc gia đối với
trường tiểu học
- Thông số 22/2024/TT-
BGDĐT ngày 10/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào
X
- Trình
tự thực
hiện
- Thời
gian
giải
quyết
-Yêu
cầu,
điều
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Mức độ cung cấp
DVC trực tuyến
Ghi
chú
Toàn
trình
Một
phần
DV
cung
cấp
thông
tin
trực
tuyến
để đánh giá
ngoài: Thực hiện
các bước trong
quy trình đánh
giá ngoài được
quy định tại các
khoản 1, 2, 3, 4
5 Điều 28 của
Quy định về
kiểm định chất
lượng giáo dục
công nhận đạt
chuẩn quốc gia
đối với trường
tiểu học ban hành
kèm theo Thông
số
17/2018/TT-
BGDĐT
Thông số
tạo sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định ban hành kèm
theo Thông số 17/2018/TT-
BGDĐT, Thông số
18/2018/TT-BGDĐT và Thông
tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày
22 tháng 8 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
kiện
- Căn
cứ pháp
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Mức độ cung cấp
DVC trực tuyến
Ghi
chú
Toàn
trình
Một
phần
DV
cung
cấp
thông
tin
trực
tuyến
22/2024/TT-
BGDĐT;
- Trong thi hn
20 ny làm vic
k từ ngày nhn
đưc báo cáo ca
đoàn đánh giá
ngi: Giám đc
s giáo dc và đào
to ra quyết đnh
Chứng nhận
trường tiu hc đt
kiểm định cht
lưng giáo dc.
3
Cấp Chứng nhận
trường trung học đạt
kiểm định chất ợng
giáo dục
1.000711.H42
03 tháng 20
ngày làm việc,
trong đó:
- Trong thời hạn
03 tháng kể từ
ngày thông tin
cho Phòng giáo
Trung tâm
PVHCC
tỉnh Ninh
Bình
X
- Thông số 18/2018/TT-
BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo
ban hành Quy định về kiểm định
chất lượng giáo dục công
X
- Trình
tự thực
hiện
- Thời
gian
giải
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Mức độ cung cấp
DVC trực tuyến
Ghi
chú
Toàn
trình
Một
phần
DV
cung
cấp
thông
tin
trực
tuyến
dục đào tạo
hoặc trường
trung học biết hồ
đã được chấp
nhận để đánh giá
ngoài: Thực hiện
các bước trong
quy trình đánh
giá ngoài được
quy định tại các
khoản 1, 2, 3, 4
5 Điều 28 của
Quy định về
kiểm định chất
lượng giáo dục
công nhận đạt
chuẩn quốc gia
đối với trường
trung học ban
hành kèm theo
Thông số
nhận đạt chuẩn quốc gia đối với
trường trung học
- Thông số 22/2024/TT-
BGDĐT ngày 10/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào
tạo sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định ban hành kèm
theo Thông số 17/2018/TT-
BGDĐT, Thông số
18/2018/TT-BGDĐT và Thông
tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày
22 tháng 8 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
quyết
-Yêu
cầu,
điều
kiện
- Căn
cứ pháp
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Mức độ cung cấp
DVC trực tuyến
Ghi
chú
Toàn
trình
Một
phần
DV
cung
cấp
thông
tin
trực
tuyến
18/2018/TT-
BGDĐT
Thông số
22/2024/TT-
BGDĐT;
- Trong thời hạn
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được báo cáo của
đoàn đánh giá
ngoài: Giám đốc
sở giáo dục
đào tạo ra quyết
định Chứng nhận
trường trung học
đạt kiểm định
chất lượng giáo
dục.
15
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN VÀ LĨNH VỰC KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
TT
Mã s TTHC
Tên th tc
hành chính
Căn c pháp lý quy đnh
vic bãi b TTHC
Ghi chú
I
Lĩnh vực go dục và đào tạo thuộc hệ thống go dục quc dân
1
1.000288.H42
Công nhận trường mầm non
đạt chuẩn Quốc gia
Thông số 22/2024/TT-
BGDĐT ngày 10/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
Đào tạo sửa đổi, bổ sung
một số điều của Quy định ban
hành kèm theo Thông số
17/2018/TT-BGDĐT, Thông
số 18/2018/TT-BGDĐT
Thông số 19/2018/TT-
BGDĐT ngày 22 tháng 8
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo
Th tục hành chính này được công b ti Quyết
định s 583/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 của Chủ
tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính được chuẩn hoá thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục Đào
tạo, UBND cấp huyện, UBND cấp trên địa
bàn tỉnh Ninh Bình.
2
1.000280.H42
Công nhận trường tiểu học
đạt chuẩn Quốc gia
3
1.000691.H42
Công nhận trường trung học
đạt chuẩn Quốc gia
II
Lĩnh vực kiểm định chất lưng giáo dc
16
TT
Mã s TTHC
Tên th tc
hành chính
Căn c pháp lý quy đnh
vic bãi b TTHC
Ghi chú
1
1.000715..H42
Cấp chứng nhn tng mm
non đt kim định chất lượng
go dục
Thông số 22/2024/TT-
BGDĐT ngày 10/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
Đào tạo sửa đổi, bổ sung
một số điều của Quy định ban
hành kèm theo Thông số
17/2018/TT-BGDĐT, Thông
số 18/2018/TT-BGDĐT
Thông số 19/2018/TT-
BGDĐT ngày 22 tháng 8
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo
Th tục hành chính này được công b ti Quyết
định s 583/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 của Chủ
tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính được chuẩn hoá thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục Đào
tạo, UBND cấp huyện, UBND cấp trên địa
bàn tỉnh Ninh Bình.
2
1.000713.H42
Cấp Chứng nhn tng tiểu
học đạt kiểm định chất lưng
go dục
3
1.000711.H42
Cấp Chứng nhn trường
trung học đạt kiểm định cht
lượng giáo dục
NI DUNG C TH TNG TH TC HÀNH CHÍNH THUC PHM VI,
CHỨC NĂNG QUN LÝ CA B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
A. Th tc hành chính cp tnh
I. Lĩnh vực giáo dục đào tạo thuc h thng giáo dc quc dân
1. Th tc ng nhn trưng mầm non đt chun quc gia
1.1. Trình t thc hin:
a) Trường mm non gi h sơ đến Phòng Giáo dục và Đào tạo.
b) Phòng Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
- Tiếp nhn, kim tra h sơ đăng ký đánh giá ngoài của trường mm non trên
địa bàn thuc phm vi qun lý, thông tin cho trường mm non biết h sơ được chp
nhn hoc u cu tiếp tc hoàn thin;
- Gi h sơ đăng ký đánh giá ngoài của trường mm non đã được chp nhn
v S Giáo dục và Đào tạo.
c) S Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
- Tiếp nhn, kim tra h đăng ký đánh giá ngoài từ các Phòng Giáo dc và
Đào to; thông tin cho Phòng Giáo dục Đào to biết h được chp nhận để
đánh giá ngoài hoặc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Tiếp nhn, kim tra h đăng ký đánh giá ngi từ c trưng mm non trên
địa n thuc phm vi qun, tng tin cho tng mm non biết h đã đưc chp
nhận đ đánh giá ngoài hoc u cu tiếp tc hoàn thin;
- Thc hin vic thành lập đoàn đánh giá ngoài theo quy đnh tại Điều 29,
Điu 30 triển khai các bước trong quy trình đánh giá ngoài theo quy đnh ti
Điu 28 của Quy định này trong thi hn 03 tháng k t ngày thông tin cho Phòng
Giáo dục Đào to hoc trường mm non h đã được chp nhận để đánh giá
ngoài.
d) Quy trình đánh giá ngoài gồm các bước sau:
- Nghiên cu h sơ đánh giá.
- Khảo sát sơ bộ tại trường mm non.
- Kho sát chính thc tại trường mm non.
- D thảo báo cáo đánh giá ngoài.
- Ly ý kiến phn hi của trường mm non v d tho báo o đánh g
ngi.
- Hoàn thiện báo cáo đánh giá ngoài.
đ) Sau khi thống nhất trong đoàn đánh giá ngoài, đoàn đánh giá ngoài gi d
thảo báo cáo đánh giá ngoài cho trường mầm non để ly ý kiến phn hi.
e) Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được d tho báo cáo
đánh giá ngoài, trường mm non trách nhim gi ng n cho đoàn đánh giá ngi
2
nêu ý kiến nht trí hoc không nht trí vi bn d thảo báo cáo đánh giá ngoài,
trường hp không nht trí vi d thảo báo cáo đánh giá ngoài phải nêu rõ lý do.
g) Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được ý kiến phn hi
của trường mầm non, đoàn đánh giá ngoài phải thông báo bằng văn bản cho trường
mm non biết nhng ý kiến tiếp thu hoc bảo lưu, trường hp bảo lưu ý kiến phi
nêu do. Trong thi hn 10 ngày làm vic tiếp theo, k t ngày văn bn thông
báo cho trường mm non biết nhng ý kiến tiếp thu hoc bảo lưu, đoàn đánh giá
ngoài hoàn thin o cáo đánh giá ngoài, gi đến S Giáo dục và Đào to và trường
mm non.
h) Trường hp quá thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được d tho
báo cáo đánh giá ngoài, trưng mm non không có ý kiến phn hồi thì xem như đã
đồng ý vi d thảo báo cáo đánh giá ngoài. Trong thi hn 10 ngày làm vic tiếp
theo, đoàn đánh giá ngoài hoàn thin báo cáo đánh giá ngoài, gửi đến S Giáo dc
và Đào tạo và trường mm non.
i) Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận đưc báo cáo của đoàn
đánh giá ngoài, Giám đc S Giáo dục Đào to ra quyết định cp Bng công
nhận trường đt chun quốc gia cho trường mm non.
1.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoặc qua bưu điện.
1.3. Thành phn, s lượng h sơ:
1.3.1. Thành phn h sơ:
a) Công văn đăng đánh giá ngoài, trong đó nêu nguyn vọng đánh
giá ngoài trường mầm non để đưc công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dc
hoc công nhận đạt chun quc gia hoặc đồng thi công nhận đt kiểm định cht
ng giáo dc và công nhận đạt chun quc gia.
b) Báo cáo t đánh giá: 02 (hai) bản
1.3.2. S lượng h : 01 bộ.
1.4. Thi hn gii quyết:
03 tháng và 20 ngày làm việc, trong đó:
a) Trong thi hn 03 tháng k t ngày thông tin cho Phòng Giáo dục và Đào
to hoặc trường mm non biết h đã được chp nhận để đánh giá ngoài: Thực
hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài được quy định ti các khon 1, 2, 3, 4
5 Điều 28 của Quy định v kiểm định chất lượng giáo dc công nhận đạt chun
quốc gia đối với trường mầm non ban hành kèm theo Thông s 19/2018/TT-
BGDĐT và Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT;
b) Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận được báo cáo của đoàn
đánh giá ngoài, Giám đc S Giáo dục Đào to ra quyết định cp Bng công
nhận trường đt chun quốc gia cho trường mm non.
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
3
Trường mm non
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
S Giáo dục và Đào tạo
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Bng công nhận trường đạt chun quc gia của Giám đc S Giáo dc
Đào tạo (theo mu ti Ph lục ban hành kèm theo Thông số 22/2024/TT-BGDĐT).
1.8. Phí, l phí:
Không.
1.9. Tên mu đơn, mu t khai:
Không
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Điu kin công nhận trường đạt chun quc gia Mc độ 1
- Đối với trường thành lp mi phi ít nhất 05 năm hoạt động; đối với trường
đưc tnh lp do sáp nhp, chia ch phi sau ít nhất 02 m hot động.
- Trường được đánh giá đạt Mc 2.
Điu kin công nhận trường đạt chun quc gia Mc độ 2
- Đối với trường thành lp mi phi ít nhất 05 năm hoạt động; đối với trường
đưc tnh lp do sáp nhp, chia ch phi sau ít nhất 02 m hot động.
- Trường được đánh giá đạt Mc 3 tr lên.
Tiêu chun đánh giá trường mm non c Mc 1, 2, 3 4 c th như sau:
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG MM NON MC 1
1.10.1. Tiêu chun 1: T chc và quản lý nhà trường
1.10.1.1. Tiêu chí 1.1: Phương ng, chiến c y dng phát trin nhà
trường
a) Phù hp vi mc tiêu giáo dc mầm non được quy định ti Lut giáo dc,
định hướng phát trin kinh tế - hi của địa phương theo từng giai đon các
ngun lc của nhà trường;
b) Được xác định bằng văn bản và cp có thm quyn phê duyt;
c) Được công b công khai bng hình thc niêm yết tại nhà trường hoặc đăng
tải trên trang thông tin đin t của ntrường (nếu có) hoặc đăng tải trên các phương
tiện thông tin đại chúng của địa phương, trang thông tin đin t ca Phòng Giáo dc
và Đào tạo.
1.10.1.2. Tiêu chí 1.2: Hội đồng trường và các hội đồng khác
a) Được thành lập theo quy định;
b) Thc hin chức năng, nhiệm vquyn hạn theo quy định;
4
c) Các hoạt động được định k rà soát, đánh giá.
1.10.1.3. Tiêu chí 1.3: T chức Đng Cng sn Việt Nam, các đoàn thể và t
chức khác trong nhà trường
a) Các đoàn thể và t chức khác trong nhà trường có cơ cấu t chc theo quy
định;
b) Hoạt động theo quy định;
c) Hằng năm, các hoạt động được rà soát, đánh giá.
1.10.1.4. Tiêu chí 1.4: Hiu trưng, phó hiu trưng, t chunn và t
văn phòng
a) Có hiệu trưởng, s ng phó hiệu trưởng theo quy định;
b) T chuyên môn và t văn phòng có cơ cấu t chức theo quy định;
c) T chuyên môn, t văn phòng kế hoch hoạt động và thc hin các nhim
v theo quy định.
1.10.1.5. Tiêu chí 1.5: Tuyn sinh, t chc nhóm tr và lp mu giáo
a) Thc hin tuyn sinh theo yêu cu ph cp giáo dc mm non cho tr em 5
tuổi theo quy định;
b) Các nhóm tr, lp mẫu giáo được phân chia theo đ tuổi; trong trường hp
s ng tr trong mi nhóm, lớp không đ 50% so vi s tr tối đa quy đnh ti
Điu l trường mầm non thì đưc t chc thành nhóm tr ghép hoc lp mu giáo
ghép; s ng tr khuyết tt hc hòa nhp trên mi nhóm tr, lp mẫu giáo đảm
bảo theo quy định;
c) Các nhóm tr, lp mẫu giáo được t chc hc 02 bui trên ngày.
1.10.1.6. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
a) H thng h sơ của nhà trường được lưu trữ theo quy định;
b) Lp d toán, thc hin thu chi, quyết toán, thng kê,o cáo tài cnh và i
sn; công khai định k t kim tra tài chính, i sn theo quy định; quy chế chi tiêu
ni b đưc b sung, cp nht phù hp với điu kin thc tế và các quy định hin
hành;
c) Qun lý, s dng tài chính, tài sản đúng mục đích hiu qu để phc
v các hoạt động giáo dc.
1.10.1.7. Tiêu chí 1.7: Qun lý cán b, giáo viên nhân viên
a) kế hoch bồi dưỡng chuyên n, nghip v cho đội ngũ cán bộ qun
lý, giáo viên nhân viên;
b) Phân công, s dng cán b qun lý, giáo viên, nhân viên ràng, hp ,
đảm bo hiu qu hoạt động của nhà trường;
c) Cán b qun lý, go viên, nhân viên đưc đm bo c quyn theo quy
định.
5
1.10.1.8. Tiêu chí 1.8: Qun lý các hoạt động giáo dc
a) Kế hoch giáo dc phù hp với quy đnh hiện hành, điều kin thc tế địa
phương và điều kin của nhà trường;
b) Kế hoch giáo dục được thc hiện đầy đủ;
c) Kế hoch giáo dc được rà soát, đánh giá, điu chnh kp thi.
1.10.1.9. Tiêu chí 1.9: Thc hin quy chế dân ch cơ sở
a) n b qun lý, giáo viên, nhân viên được tham gia tho lun, đóng p ý kiến
khi y dng kế hoch, ni quy, quy định, quy chế liên quan đến các hoạt động ca
nhà trường;
b) Các khiếu ni, t cáo, kiến ngh, phn ánh (nếu có) thuc thm quyn x
của nhà trường được gii quyết đúng pháp lut;
c) Hằng năm, có báo cáo thc hin quy chế dân ch sở.
1.10.1.10. Tiêu chí 1.10: Đảm bo an ninh trt t, an toàn trường hc
a) Đảm bảo theo quy định v an ninh trt t; an toàn v sinh thc phm; an tn
phòng, chng cy, n; an toàn png, chng thm ha, thiên tai; phòng, chng dch
bnh; phòng, chng các t nn hi phòng, chng bo lc trong nhà trưng; an
toàn phòng, chng tai nạn, thương tích;
b) hp thư góp ý, đưng dây nóng và các nh thc khác để tiếp nhn, x
các thông tin phn ánh ca người dân; đảm bo an toàn cho cán b qun lý, giáo viên,
nhân viên tr trong nhà tng;
c) Không hiện tượng k th, hành vi bo lc, vi phm pháp lut v bình
đẳng giới trong nhà trường.
1.10.2. Tiêu chun 2: Cn b qun lý, gio viên, nhân viên
1.10.2.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
a) Đạt tiêu chuẩn theo quy định;
b) Đưc đánh giá đt chun hiệu trưng tr lên;
c) Đưc bồi dưỡng, tp hun v chun môn, nghip v theo quy định.
1.10.2.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
a) đội ngũ giáo viên đủ v s ng, hp v cấu đảm bo thc hin
Chương trình go dục mầm non theo quy định;
b) T l giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo đảm bảo quy định ca Chính
ph và l trình nâng chuẩn trình độ đào tạo giáo viên theo kế hoch ca tnh, thành
ph trc thuộc trung ương;
c) ít nht 95% go vn đt chun ngh nghip giáo viên mức đt tr
lên.
1.10.2.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
6
a) nhân viên hoc giáo viên kiêm nhiệm đ đảm nhim các nhim v do
hiệu trưởng phân công;
b) Đưc phân ng ng vic phù hp, hp theo ng lực;
c) Hoàn thành các nhim v đưc giao.
1.10.3. Tiêu chun 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
1.10.3.1. Tiêu c3.1: Địa điểm, quy mô, diện ch đảm bo theo quy đnh ca
B Giáo dục và Đào tạo, bao gm:
a) V trí đặt trường, điểm trường;
b) Quy mô;
c) Diện tích khu đất y dựng trường, điểm trưng, din tích sàn xây dng các
hng mc công trình.
1.10.3.2. Tiêu chí 3.2: Các hng mc công trình đảm bo tiêu chuẩn cơ sở vt
cht ti thiu đi vi trường mm non theo quy định ca B Giáo dục và Đào tạo, bao
gm:
a) Khi phòng nh chính qun tr;
b) Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục tr em;
c) Khi phòng t chức ăn (áp dụng cho các trường t chc nấu ăn), khi
ph tr.
1.10.3.3. Tiêu chí 3.3: H tng k thut, các hng mc công trình kiên c
thiết b dy hc đm bo tiêu chuẩn cơ sở vt cht ti thiu đi với trưng mm non
theo quy đnh ca B Giáo dục và Đào tạo, bao gm:
a) H thng cpc sch; h thng cp điện; h thng png cy, cha
cháy; h tng công ngh thông tin, liên lc và khu thu gom rác thi
;
b) T l các hng mc công trình kiên c;
c) Thiết b dy học, đồ dùng, đồ chơi.
1.10.4. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hi
1.10.4.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m tr
a) Đưc thành lp và hoạt động theo quy định tại Điều l Ban đại din cha m
hc sinh;
b) Có kế hoch hoạt động theo năm học;
c) T chc thc hin kế hoch hoạt động đúng tiến độ.
1.10.4.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cấp ủy đảng, chính quyn và phi
hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường;
a) Tham mưu cp y đng, chính quyền địa phương để thc hin kế hoch
giáo dc ca nhà trường;
7
b) Tuyên truyn nâng cao nhn thc và trách nhim ca cộng đồng v ch
trương, chính sách của Đảng, Nhà c, ngành giáo dc, v mc tiêu, ni dung
kế hoch giáo dc của nhà trường;
c) Huy động s dng các ngun lc hp pháp ca các t chc, nhân
đúng quy định.
1.10.5. Tiêu chun 5: Hoạt động kết qu nuôi dưỡng, chăm sóc, gio
dc tr
1.10.5.1. Tiêu chí 5.1: Thc hiện Chương trình giáo dục mm non
a) T chc thc hiện Chương trình giáo dục mm non theo kế hoch;
b) Nhà trường phát triển Chương trình giáo dc mm non do B Giáo dc
Đào tạo ban hành đáp ng vi mc tiêu, yêu cu của Chương trình giáo dc mm
non, phù hợp điều kin của địa phương và nhà trường;
c) Định k rà soát, đánh giá vic thc hin Chương trình giáo dc mm non
và có điều chnh kp thi, phù hp.
1.10.5.2. Tiêu chí 5.2: T chc hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dc
tr
a) Thc hin linh hoạt các phương pháp, đảm bo phù hp vi mc tiêu, ni
dung giáo dc, phù hp vi tr mầm non và điều kiện nhà trường;
b) T chức môi trường giáo dục theo hướng m, an toàn; tạo điều kin cho
tr được vui chơi, trải nghim;
c) T chc các hoạt động giáo dc bng nhiu hình thức đa dng phù hp vi
độ tui ca tr và điều kin thc tế.
1.10.5.3. Tiêu chí 5.3: Kết qu nuôi dưỡng và chăm sóc sức kho
a) Nhà trường phi hp với sở y tế địa phương t chc các hoạt động chăm
sóc sc khe cho tr;
b) 100% tr đưc kim tra sc khe, đo chiều cao, cân nặng, đánh giá tình
trạng dinh dưỡng bng biu đồ tăng trưởng theo quy định;
c) Ít nht 80% tr suy dinh dưỡng, thừa cân, béo phì được can thip bng
nhng bin pháp phù hp, tình trạng dinh ng ca tr ci thin so với đầu năm
hc.
1.10.5.4. Tiêu chí 5.4: Kết qu giáo dc
a) T l chuyên cần đạt ít nhất 90% đối vi tr 5 tuổi, 85% đối vi tr i 5
tuổi; trường thuộc vùng khó khăn đạt ít nhất 85% đối vi tr 5 tuổi, 80% đi vi tr
i 5 tui;
b) T l tr 5 tuổi hoàn thành Chương trình giáo dc mầm non đạt ít nht 85%;
trường thuộc vùng khó khăn đạt ít nht 80%;
8
c) Tr khuyết tt hc hòa nhập được theo dõi thông qua kế hoch giáo dc
nhân. Tr khuyết tt hc hòa nhp, tr hoàn cảnh khó khăn được nhà trường quan
tâm và thc hiện đầy đủ các chế độ, chính sách theo quy định.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG MM NON MC 2
Trưng mầm non đạt Mức 2 khi đảm bo Tiêu chun đánh giá trưng mm non
Mc 1 các tiêu chun sau:
1.10.6. Tiêu chun 1: T chc và quản lý nhà trường
1.10.6.1. Tiêu chí 1.1: Phương ng, chiến c y dng phát trin nhà
trường
Nhà trường các gii pháp giám sát vic thc hiện phương hướng, chiến
c xây dng và phát trin.
1.10.6.2. Tiêu chí 1.2: Hội đồng trường và các hội đồng khác
Hoạt đng có hiu qu, p phn nâng cao cht ợng nuôiỡng, chăm sóc
giáo dc tr của n tng.
1.10.6.3. Tiêu chí 1.3: T chức Đng Cng sn Việt Nam, các đoàn thể và t
chức khác trong nhà trường
a) T chức Đảng Cng sn Vit Nam cấu t chc hoạt động theo quy
định; trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, ít nht 01 năm hoàn
thành tt nhim v, các năm còn lại hoàn thành nhim v tr lên;
b) Các đoàn thể, t chc khác đóng góp tích cc cho các hoạt động ca nhà
trường.
1.10.6.4. Tiêu chí 1.4: Hiu trưng, phó hiu trưng, t chunn và t
văn phòng
a) Hằng năm, tổ chuyên môn đề xut thc hiện được ít nht 01 (mt)
chuyên đề chuyên môn có tác dng nâng cao chất lượng và hiu qu giáo dc;
b) Hoạt đng ca t chuyên môn và t văn phòng được định k rà soát, đánh
giá, điều chnh.
1.10.6.5. Tiêu chí 1.5: T chc nhóm tr và lp mu giáo
S tr trong các nhóm trlp mẫu giáo không vượt quá quy định và được
phân chia theo độ tui.
1.10.6.6. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
a) ng dng công ngh thông tin hiu qu trong công tác qun lý hành chính,
tài chính và tài sn của nhà trường;
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, không có vi phm liên
quan đến vic qun hành chính, tài chính tài sn theo kết lun ca thanh tra,
kim toán.
1.10.6.7. Tiêu chí 1.7: Qun lý cán b, giáo viên nhân viên
9
Có biện pháp để phát huy được năng lực ca cán b qun lý, giáo viên, nhân
viên trong vic xây dng, phát trin và nâng cao chất lượng giáo dục nhà trường.
1.10.6.8. Tiêu chí 1.8: Qun lý các hoạt động giáo dc
Các bin pháp ch đạo, kiểm tra, đánh giá của nhà trường đối vi các hot
động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ, được cơ quan quảnđánh giá đạt hiu
qu.
1.10.6.9. Tiêu chí 1.9. Thc hin quy chế dân ch cơ sở
Các biện pháp cơ chế giám sát vic thc hin quy chế dân ch trong nhà
trường đảm bo công khai, minh bch, hiu qu.
1.10.6.10. Tiêu chí 1.10: Đảm bo an ninh trt t, an toàn trường hc
a) Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên tr đưc ph biến, hướng dn, thc
hiện phương án đm bo an ninh trt t; v sinh an toàn thc phm; an toàn phòng
chng tai nn, thương tích; an toàn phòng, chng cháy n; an toàn phòng, chng
thm ha thiên tai; phòng, chng dch bnh; phòng, chng các t nn hi
phòng, chng bo lực trong nhà trưng;
b) Nhà trường thường xuyên kim tra, thu thp, đánh giá, xử lý các thông tin,
biu hiện liên quan đến bo lc hc đường, an ninh trt t biện pháp ngăn chặn
kp thi, hiu qu.
1.10.7. Tiêu chun 2: Cn b qun lý, gio viên, nhân viên
1.10.7.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
a) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, ít nhất 02 năm được
đánh giá đạt chun hiệu trưởng mc khá tr lên;
b) Đưc bing, tp hun v lý lun cnh tr theo quy đnh; đưc giáo viên,
nhân viên trong trường tín nhim.
1.10.7.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
b) Trong 05 m liên tiếp nh đến thời đim đánh giá, có 100% giáo viên
đạt chun ngh nghip giáo viên mức đạt tr lên, trong đó ít nht 60% đạt chun
ngh nghip giáo viên mc khá tr lên và ít nht 50% mc khá tr lên đi vi
trường thuộc vùng khó khăn;
c) Trong 05 m liên tiếp tính đến thi đim đánh giá, không giáo viên
b k lut t hình thc cnh cáo tr lên.
1.10.7.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) S ợng và cơ cấu nhân viên đảm bảo theo quy định;
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thi điểm đánh giá, không có nhân viên
b k lut t hình thc cnh cáo tr lên.
1.10.8. Tiêu chun 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
10
1.10.8.1. Tiêu chí 3.2: c hng mc công trình đảm bo tiêu chuẩn sở vt
cht mức độ 1 đối vi trưng mầm non theo quy định ca B Giáo dục Đào tạo, bao
gm:
a) Khi phòng nh chính qun tr;
b) Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục tr em;
c) Khi ph tr.
1.10.8.2. Tiêu chí 3.3: T l các hng mc công trình kiên c, mật độ s dng
đất đảm bo tiêu chuẩn s vt cht mức độ 1 đi vi trưng mm non theo quy
định ca B Giáo dc Đào tạo.
1.10.9. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hi
1.10.9.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m tr
Phi hp hiu qu vi ntrưng trong vic t chc thc hin nhim v m
hc c hot đng giáo dc; ng dn, tun truyn, ph biến pháp lut, ch trương
chínhch v go dc đối vi cha m tr.
1.10.9.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy đảng, chính quyn và phi
hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
a) Tham mưu cấp y đảng, chính quyền để tạo điều kin cho nhà trường thc
hin phương hướng, chiến lược xây dng và phát trin;
b) Phi hp vi các t chức, đoàn th, cá nn để t chc c hot đng l
hi, s kin theo kế hoch, phù hp vi truyn thng ca đa phương.
1.10.10. Tiêu chun 5: Hoạt động và kết qu nuôi dưỡng, chăm sóc, gio
dc tr
1.10.10.1. Tiêu chí 5.1: Thc hiện Chương trình giáo dục mm non
a) T chc thc hin Cơng trình giáo dục mm non đảm bo linh hot, hiu
qu, p hp vi điu kin c th của địa phương trường mm non;
b) Nhà trường phát trin Chương trình giáo dc mm non do B Giáo dc và
Đào tạo ban nh phù hp vi văn a, điều kin của địa phương, trưng mm non
kh năng, nhu cu ca tr.
1.10.10.2. Tiêu chí 5.2: T chc hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục
tr
T chc các hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dc trẻ, đảm bo thc
hin mc tiêu giáo dc, ni dung giáo dục, phương pháp giáo dc mm non, phù
hp vi s phát trin ca tr và điều kin thc tế.
1.10.10.3. Tiêu chí 5.3: Kết qu nuôi dưỡng và chăm sóc sức kho
a) Nhà trường t chức vấn cho cha m tr hoặc người giám h v các vn
đề liên quan đến sc khe, phát trin th cht và tinh thn ca tr;
b) Chế độ dinh dưỡng ca tr tại trường được đm bảo cân đối, đáp ng nhu
cầu dinh dưỡng, đảm bảo theo quy định;
11
c) 100% tr suy dinh dưỡng, thừa cân, béo phì được can thip bng nhng
bin pháp phù hp, tình trạng dinh dưỡng ca tr ci thin so với đầu năm học.
1.10.10.4. Tiêu chí 5.4: Kết qu giáo dc
a) T l chuyên cần đạt ít nhất 95% đối vi tr 5 tuổi, 90% đối vi tr i 5
tuổi; trường thuộc vùng khó khăn đạt ít nhất 90% đối vi tr 5 tuổi, 85% đi vi tr
i 5 tui;
b) T l tr 5 tuổi hoàn thành Chương trình giáo dc mầm non đạt ít nht 95%;
trường thuộc vùng khó khăn đạt ít nht 90%;
c) Tr khuyết tt hc hòa nhp (nếu có) được đánh giá tiến b đt ít nht
80%.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG MM NON MC 3
Trưng mầm non đạt Mức 3 khi đảm bo Tiêu chun đánh giá trưng mm non
Mc 2 c tiêu chun sau:
1.10.11. Tiêu chun 1: T chc và quản lý nhà trường
1.10.11.1. Tiêu c1.1: Phương hướng, chiến c xây dng phát trin nhà
trường
Định k soát, b sung, điu chnh pơng ng, chiến cy dng và
phát trin. T chc xây dng phương hướng, chiến lược xây dng phát trin có s
tham gia ca các tnh vn trong Hội đồng trưng (Hi đng qun tr đối vi
tờng tư thc), n b qun lý, go viên, nn viên, cha m tr cộng đng.
1.10.11.2. Tiêu chí 1.3: T chức Đảng Cng sn Việt Nam, các đoàn th và t
chức khác trong nhà trường
a) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, tổ chức Đảng Cng sn
Vit Nam ít nht 02 năm hoàn thành tt nhim v, các năm còn lại hoàn thành
nhim v tr lên;
b) Các đoàn thể, t chức khác đóng góp hiệu qu cho các hoạt động ca nhà
trường và cộng đồng.
1.10.11.3. Tiêu chí 1.4: Hiệu trưởng, phó hiu trưng, t chuyên môn và
t văn phòng
a) Hoạt động ca t chuyên môn t văn phòng có đóng góp hiu qu trong
vic nâng cao chất lượng các hoạt động ca nhà trường;
b) T chuyên môn thc hin hiu qu các chuyên đ chuyên môn góp phn
nâng cao chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục tr.
1.10.11.4. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
kế hoch ngn hn, trung hn, i hn để to ra c ngun i chính hp pháp
phù hp vi điu kiện nhà trường, thc tế địa pơng.
1.10.12. Tiêu chun 2: Cn b qun lý, gio viên, nhân viên
1.10.12.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
12
Trong 05 m liên tiếp tính đến thi điểm đánh giá, đạt chun hiệu trưng mc
khá tr lên, trong đó ít nhất 01 m đạt chun hiệu trưng mc tt.
1.10.12.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thi điểm đánh giá, ít nht 80% giáo
viên đt chun ngh nghip giáo viên mc khá trn, trong đó ít nhất 30% đt
chun ngh nghip giáo viên mc tt; đối với trường thuc vùng khó khăn ít
nht 70% đạt chun ngh nghip giáo viên mc khá tr lên, trong đó ít nhất
20% đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt.
1.10.12.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) Có trình độ đào tạo đáp ứng được v trí vic làm;
b) Hằng năm, được tham gia đầy đủ các lp tp hun, bồi dưỡng chuyên môn,
nghip v theo v trí vic làm.
1.10.13. Tiêu chun 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
1.10.13.1. Tiêu chí 3.2: Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục tr
đảm bo quy định tiêu chuẩn sở vt cht mức độ 2 đối vi trường mm non theo
quy định ca B Giáo dục và Đào tạo.
1.10.13.2. Tiêu chí 3.3: T l các hng mc công trình kiên c đảm bo quy
định tiêu chuẩn cơ s vt cht mức độ 2 đối với trưng mm non theo quy đnh ca
B Giáo dc và Đào to.
1.10.14. Tiêu chun 4. Quan h gia nhà trưng, gia đnh và x hội
1.10.14.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m tr
Phi hp hiu qu với nhà trường, hi trong vic thc hin các nhim
v theo quy định của Điều l Ban đại din cha m hc sinh.
1.10.14.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cấp y đảng, chính quyn và phi
hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
Tham mưu cấp ủy Đảng, chính quyn phi hp hiu qu vi các t chc,
nhân xây dựng nhà tng tr thành trung tâm văn hóa, giáo dc ca đa
phương.
1.10.15. Tiêu chun 5: Hoạt động và kết qu nuôi dưỡng, chăm sóc, gio
dc tr
1.10.15.1. Tiêu chí 5.1: Thc hiện Chương trình giáo dục mm non
a) Nhà trường phát trin Chương trình giáo dục mm non do B Giáo dc và
Đào to ban hành trên sở tham khảo chương trình giáo dc ca các c trong
khu vc và thế gii đúng quy đnh, hiu qu, phù hp vi thc tin của trường, địa
phương;
b) Hằng năm, tổng kết, đánh giá vic thc hiện chương trình giáo dc ca nhà
trường, t đó điu chnh, ci tiến nội dung, phương pháp giáo dục để nâng cao cht
ng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dc tr.
13
1.10.15.2. Tiêu chí 5.2: T chc hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục
tr
T chức môi trường giáo dc trong ngoài lp hc phù hp vi nhu cu, kh
năng của tr, kích thích hng thú, tạo hi cho tr tham gia hoạt động vui chơi, trải
nghiệm theo phương châm “chơi mà học, hc bằng chơi”.
1.10.15.3. Tiêu chí 5.3: Kết qu nuôi dưỡng và chăm sóc sức kho
ít nht 95% tr khe mnh, chiu cao, cân nng phát trin nh thưng.
1.10.15.4. Tiêu chí 5.4: Kết qu giáo dc
a) T l tr 5 tui hoàn thành Chương trình giáo dục mầm non đạt ít nht 97%;
trường thuộc vùng khó khăn đạt ít nht 95%;
b) Tr khuyết tt hc hòa nhp (nếu có) được đánh giá tiến b đạt ít nht
85%.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG MM NON MC 4
Trưng mầm non đạt Mức 4 khi đảm bo Tiêu chun đánh giá trưng mm non
Mc 3 c quy định sau:
- Ntrường phát triển Chương trình giáo dục mm non ca B Giáo dc và
Đào tạo trên sở tham kho, áp dng hiu quhình, phương pháp giáo dục tiên
tiến của các nước trong khu vc thế gii; chương trình giáo dục thúc đy đưc s
phát trin toàn din ca tr, phù hp với độ tuổi điều kin của nhà trường, văn
hóa địa phương.
- Ít nht 90% giáo viên đạt chun ngh nghip giáo viên mc khá, trong đó
ít nht 40% giáo viên đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt; đối với trường
thuc ng khó khăn có ít nht 80% đt chun ngh nghip giáo viên mc khá tr
lên, trong đó có ít nhất 30% đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt. Chất lượng
đội ngũ giáo viên đáp ứng được phương ng, chiến lược xây dng phát trin
nhà trường.
- Sân vườn khu vc cho tr chơi diện tích đạt chun hoc trên chun
theo quy định ti Tiêu chun Vit Nam v yêu cu thiết kế trường mm non; có các
góc chơi, khu vực hoạt đng trong và ngoài nhóm lp tạo cơ hội cho tr đưc khám
phá, tri nghim, giúp tr phát trin toàn din.
- 100% các công trình của nhà trường được xây dng kiên cố. phòng
vn tâm lý. đầy đủ các trang thiết b hiện đại phc v hoạt động nuôi dưỡng,
chăm sóc giáo dục tr. khu vực dành riêng để phát trin vận động cho tr,
trong đó t chức được 02 (hai) môn th thao phù hp vi tr la tui mm non.
- Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, nhà trưng hoàn thành
tt c các mục tiêu theo phương hướng, chiến lược phát triển nhà trường.
- Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, nhà trường 02 năm
đạt kết qu giáo dc các hoạt động khác t tri so với các trường có điều kin
kinh tế - xã hội tương đồng, đưc các cp thm quyn cộng đồng ghi nhn.
14
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Thông số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 ca B trưởng
B Giáo dục Đào to ban hành Quy định v kiểm định chất lượng giáo dc
công nhận đạt chun quốc gia đi với trường mm non.
Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 12 năm 2024 của B trưởng
B Giáo dục Đào to sửa đổi, b sung mt s điu của Quy đnh ban hành kèm
theo Thông tư s 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư s 18/2018/TT-BGDĐT và Thông
tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của B trưởng B Giáo dục và Đào tạo.
2. Th tc Công nhận trường tiu học đạt chun quc gia
2.1. Trình t thc hin:
a) Trường tiu hc gi h sơ đến Phòng Giáo dục và Đào tạo.
15
b) Phòng Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
- Tiếp nhn, kim tra h đăng đánh giá ngoài của trường tiu hc trên
địa bàn thuc phm vi qun thông tin cho trường tiu hc biết h được chp
nhn hoc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Gi h đăng đánh giá ngoài của trưng tiu học được chp nhn v S
Giáo dục và Đào tạo.
c) S Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
- Tiếp nhn, kim tra h đăng ký đánh giá ngoài từ các Phòng Giáo dc và
Đào tạo, thông tin cho Phòng Giáo dục Đào tạo biết h được chp nhận để
đánh giá ngoài hoặc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Tiếp nhn, kim tra h sơ đăng ký đánh giá ngoài t các trường tiu hc trên
địa bàn thuc phm vi quản lý; thông tin cho trường tiu hc biết h sơ được chp
nhận để đánh giá ngoài hoặc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Thc hin vic thành lập đoàn đánh giá ngoài theo quy đnh tại Điều 29,
Điu 30 triển khai các bước trong quy trình đánh giá ngoài theo quy đnh ti
Điu 28 của Quy định này trong thi hn 03 tháng k t ngày thông tin cho Phòng
Giáo dục Đào to hoặc trường tiu hc h đã đưc chp nhận để đánh giá
ngoài.
d) Quy trình đánh giá ngoài trường tiu hc gồm các bước sau:
- Nghiên cu h sơ đánh giá.
- Khảo sát sơ bộ tại trường tiu hc.
- Kho sát chính thc tại trường tiu hc.
- D thảo báo cáo đánh giá ngoài.
- Ly ý kiến phn hi của trường tiu hc v d thảo báo cáo đánh giá ngoài.
- Hoàn thiện báo cáo đánh giá ngoài.
đ) Sau khi thng nhất trong đoàn đánh giá ngoài, đoàn đánh giá ngoài gi d
thảo báo cáo đánh giá ngoài cho trường tiu học để ly ý kiến phn hi.
e) Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được d tho báo cáo
đánh giá ngoài, trường tiu hc có trách nhim gi công văn cho đoàn đánh giá ngi
nêu ý kiến nht trí hoc không nht trí vi bn d thảo báo cáo đánh giá ngoài;
trường hp không nht trí vi d thảo báo cáo đánh giá ngoài phải nêu rõ lý do.
g) Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được ý kiến phn hi ca
trưng tiu học, đoàn đánh giá ngoài phải thông báo bằng n bản cho trưng tiu hc
biết nhng ý kiến tiếp thu hoc bo lưu, trưng hp bảo lưu ý kiến phi nêu rõ lý do.
Trong thi hn 10 ngày làm vic tiếp theo, k t ngày n bản thông o cho trưng
tiu hc biết nhng ý kiến tiếp thu hoc bo lưu, đoàn đánh g ngoài hoàn thin báo
cáo đánh gngoài, gửi đến S Giáo dục Đào tạo trường tiu hc.
16
h) Trường hp quá thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được d tho
báo cáo đánh giá ngoài, trưng tiu hc không ý kiến phn hồi thì xem như đã
đồng ý vi d thảo báo cáo đánh giá ngoài. Trong thi hn 10 ngày làm vic tiếp
theo, đoàn đánh giá ngoài hoàn thiện báo cáo đánh giá ngoài, gửi đến S Giáo dc
và Đào tạo và trường tiu hc.
i) Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận đưc báo cáo của đoàn
đánh giá ngoài, Giám đc S Giáo dục Đào to ra quyết định cp Bng công
nhận trường đt chun quốc gia cho trường tiu hc.
2.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoặc qua bưu điện
2.3. Thành phn, s lượng h sơ:
2.3.1. Thành phn h sơ:
a) Công văn đăng đánh giá ngoài, trong đó nêu nguyn vọng đánh
giá ngoài trường tiu học đ đưc công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dc hoc
công nhận đt chun quc gia hoặc đồng thi công nhận đạt kiểm định chất lượng
giáo dc và công nhận đạt chun quc gia.
b) Báo cáo t đánh giá: 02 (hai) bản
2.3.2. S lượng h : 01 bộ.
2.4. Thi hn gii quyết:
03 tháng và 20 ngày làm việc, trong đó:
a) Trong thi hn 03 tháng k t ngày thông tin cho Phòng Giáo dục và Đào
to hoặc trưng tiu hc biết h đã được chp nhận để đánh giá ngoài: Thực hin
các bước trong quy trình đánh giá ngoài được quy đnh ti các khon 1, 2, 3, 4 và 5
Điu 28 của Quy đnh v kiểm định chất lượng giáo dc công nhận đạt chun
quốc gia đối với trường tiu học ban hành kèm theo Thông s 17/2018/TT-
BGDĐT và Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT;
b) Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận được báo cáo của đoàn
đánh giá ngoài, Giám đc S Giáo dục Đào to ra quyết định cp Bng công
nhận trường đt chun quốc gia cho trường tiu hc.
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Trường tiu hc.
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
S Giáo dục và Đào tạo
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Bng công nhận trường đạt chun quc gia ca Giám đốc S Giáo dc
Đào tạo (theo mu ti Ph lục ban hành kèm theo Thông số 22/2024/TT-BGDĐT).
2.8. Phí, l phí:
17
Không.
2.9. Tên mu đơn, mu t khai:
Không.
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Điu kin công nhận trường đạt chun quc gia Mc độ 1
- Đối với trường thành lp mi phi ít nhất 05 năm hoạt động ít nht
mt khóa học sinh đã hoàn thành Chương trình tiu hc; đi vi tờng được thành
lp do sáp nhp, chia tách phi sau ít nhất 02m hoạt động;
- Trường được đánh giá đạt Mc 2.
Điu kin công nhận trường đạt chun quc gia Mc độ 2
- Đối với trường thành lp mi phi ít nhất 05 năm hoạt động ít nht
mt khóa học sinh đã hoàn thành Chương trình tiu hc; đi vi tờng được thành
lp do sáp nhp, chia tách phi sau ít nhất 02m hoạt động;
- Trường được đánh giá đạt Mc 3 tr lên.
Tiêu chun đánh giá trường tiu hc các Mc 1, 2, 3 4 c th như sau:
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIU HC MC 1
2.10.1. Tiêu chun 1: T chc và qun lý nhà trưng
2.10.1.1. Tiêu chí 1.1: Pơng ng, chiến c y dng phát trin nhà
trường
a) Phù hp mc tiêu giáo dục được quy định ti Lut giáo dục, định hướng
phát trin kinh tế - xã hi của địa phương theo từng giai đoạn và các ngun lc ca
nhà trường;
b) Được xác định bằng văn bản và cp có thm quyn phê duyt;
c) Được công b công khai bng hình thc niêm yết tại nhà trường hoặc đăng
tải trên trang thông tin đin t của ntrường (nếu có) hoặc đăng tải trên các phương
tiện thông tin đại chúng của địa phương, trang thông tin đin t ca Phòng Giáo dc
và Đào tạo.
2.10.1.2. Tiêu chí 1.2: Hội đồng trường và các hội đồng khác
a) Được thành lập theo quy định;
b) Thc hin chức năng, nhiệm vquyn hạn theo quy định;
c) Các hoạt động được định k rà soát, đánh giá.
2.10.1.3. Tiêu chí 1.3: T chc Đng Cng sn Vit Nam, các đoàn thể và t
chức khác trong nhà trường
a) Các đoàn thể và t chức khác trong nhà trường có cơ cấu t chc theo quy
định;
b) Hoạt động theo quy định;
18
c) Hằng năm, các hoạt động được rà soát, đánh giá.
2.10.1.4. Tiêu chí 1.4: Hiu trưng, phó hiệu trưởng, t chuyênn và t
văn phòng
a) Có hiệu trưởng, s ng phó hiệu trưởng theo quy định;
b) T chuyên môn và t văn phòng có cơ cấu t chức theo quy định;
c) T chuyên môn, t văn phòng kế hoch hoạt động và thc hin các nhim
v theo quy định.
2.10.1.5. Tu c 1.5: Khi lp và t chc lp hc
a) Có đ các khi lp cp tiu hc;
b) Học sinh được t chc theo lp hc; lp học đưc t chc theo quy đnh;
c) Lp hc hot động theo ngun tc t qun, n ch.
2.10.1.6. Tu c 1.6: Qun nh chính, i cnh i sn
a) H thng h của nhà trường được lưu tr theo quy định;
b) Lp d toán, thc hin thu chi, quyết toán, thống kê, báo cáo tài chính cơ
s vt cht; công khai và định k t kim trai chính, tài sn theo quy định; quy chế
chi tiêu ni b đưc b sung, cp nht phù hp vi điều kin thc tế c quy định
hin hành;
c) Qun lý, s dng tài chính,i sản đúng mục đích và hiệu qu để phc v
c hot đng giáo dc.
2.10.1.7. Tu c 1.7: Qun n b, giáo viên nn vn
a) Có kế hoch bồi dưỡng chuyên môn, nghip v cho đội ngũ cán b qun lý,
giáo viên nhân vn;
b) Phân công, s dng cán b qun lý, giáo viên, nhân vn rõ ràng, hp đảm
bo hiu qu các hot động của n trưng;
c) Cán b quản lý, giáo viên và nhân viên được đảm bo các quyn theo quy
định.
2.10.1.8. Tu c 1.8: Qun các hoạt động giáo dc
a) Kế hoch giáo dc phù hp với quy định hiện nh, điều kin thc tế địa
phương điu kin của nhà tng;
b) Kế hoch giáo dc đưc thc hin đầy đủ;
c) Kế hoch giáo dc được rà soát, đánh giá, điều chnh kp thi.
2.10.1.9. Tiêu chí 1.9: Thc hin quy chế dân ch cơ sở
a) Cán b quản lý, giáo viên, nhân viên đưc tham gia tho luận, đóng góp ý
kiến khi xây dng kế hoch, nội quy, quy định, quy chế liên quan đến các hoạt động
của nhà trường;
19
b) Các khiếu ni, t cáo, kiến ngh, phn ánh (nếu có) thuc thm quyn x
của nhà trường được gii quyết đúng pháp luật;
c) Hằng năm, có báo cáo thực hin quy chế dân ch sở.
2.10.1.10. Tiêu chí 1.10: Đảm bo an ninh trt tự, an toàn trường hc
a) Đảm bảo theo quy định v an ninh trt t; an toàn v sinh thc phm; an toàn
phòng, chng cy, n; an toàn png, chng thm ha, thiên tai; phòng, chng dch
bnh; phòng, chng các t nn hi phòng, chng bo lực trong nhà trưng; an
toàn phòng, chng tai nạn, thương tích;
b) Có hp thư p ý, đưng dây nóng c hình thức khác đ tiếp nhn, x
các thông tin phn ánh ca người n; đm bo an tn cho cán b qun lý, giáo viên,
nn viên hc sinh trong nhà tng;
c) Không hiện tượng k th, hành vi bo lc, vi phm pháp lut v bình
đẳng gii trong nhà trường.
2.10.2. Tu chun 2: Cán b qun lý, gio viên, nhân viên hc sinh
2.10.2.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
a) Đạt tiêu chuẩn theo quy định;
b) Đưc đánh giá đt chun hiu trưởng tr n;
c) Đưc bồi dưỡng, tp hun v chuyên môn, nghip v theo quy định.
2.10.2.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
a) S ợng giáo viên đm bảo để dy các môn hc và t chc các hoạt động
giáo dục theo quy đnh của Chương trình giáo dục ph thông cp tiu hc; giáo
viên làm Tng ph trách Đội Thiếu niên tin phong H Chí Minh;
b) T l giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo đm bảo quy định ca Chính
ph và l trình nâng chuẩn trình độ đào tạo giáo viên theo kế hoch ca tnh, thành
ph trc thuộc trung ương;
c) ít nhất 95% giáo viên đt chun ngh nghip go viên mức đt tr
lên.
2.10.2.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) nhân viên hoc giáo viên kiêm nhiệm đ đảm nhim các nhim v do
hiệu trưởng phân công;
b) Được phân công công vic phù hp, hợp lý theo năng lực;
c) Hoàn thành các nhim v đưc giao.
2.10.2.4. Tiêu chí 2.4: Đối vi hc sinh
a) Đảm bo v tui hc sinh tiu học theo quy định;
b) Thc hin các nhim v theo quy đnh;
c) Được đảm bo các quyền theo quy định.
20
2.10.3. Tiêu chuẩn 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
2.10.3.1. Tiêu c3.1: Địa điểm, quy mô, diện ch đảm bo theo quy đnh ca
B Giáo dục và Đào tạo, bao gm:
a) V trí đặt trường, điểm trường;
b) Quy mô;
c) Din tích khu đt xây dng trường, điểm trường; din tích sàn xây dng các
hng mc công trình.
2.10.3.2. Tiêu chí 3.2: c hng mc công trình đảm bo tiêu chuẩn sở vt
cht ti thiu đối vi trưng tiu hc theo quy định ca B Go dc và Đào tạo, bao
gm:
a) Khi phòng nh chính qun tr;
b) Khi phòng hc tp; khi phòng h tr hc tp;
c) Khi ph trợ; khu sân chơi, th dc th thao; khi phc v sinh hot.
2.10.3.3. Tiêu chí 3.3 H tng k thut, các hng mc công trình kiên c
thiết b dy hc đảm bo tiêu chuẩn sở vt cht ti thiu đối vi trường tiu hc
theo quy đnh ca B Giáo dục và Đào tạo, bao gm:
a) H thng cpc sch; h thng cp điện; h thng png cy, cha
cháy; h tng công ngh thông tin, liên lc và khu thu gom rác thi
;
b) T l các hng mc công trình kiên c;
c) Thiết b dy hc.
2.10.4. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hội
2.10.4.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m hc sinh
a) Được thành lp và hoạt động theo quy định tại Điều l Ban đại din cha m
hc sinh;
b) Có kế hoch hoạt động theo năm học;
c) T chc thc hin kế hoch hoạt động đúng tiến độ.
2.10.4.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy Đảng, chính quyn và phi
hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
a) Tham mưu cấp ủy Đảng, chính quyn để thc hin kế hoch giáo dc ca
nhà trường;
b) Tuyên truyn nâng cao nhn thc trách nhim ca cộng đồng v ch
trương, chính sách của Đảng, Nhà nước, ngành Giáo dc; v mc tiêu, ni dung và
kế hoch giáo dc của nhà trường;
c) Huy động s dng các ngun lc hp pháp ca các t chc, nhân
đúng quy định.
2.10.5. Tiêu chun 5: Hoạt động giáo dc và kết qu gio dc
21
2.10.5.1. Tiêu chí 5.1: Kế hoch giáo dc của nhà trường
a) Đảm bo thc hin đúng, đủ Chương trình giáo dục ph thông cp tiu hc
(Cơng trình tiểu học) c quy định v chun môn của quan quản lý nhà nước
v giáo dc;
b) Đảm bảo đáp ng mc tiêu, yêu cu của chương trình giáo dục, nhu cu
ca hc sinh và phù hp với điều kin thc tế của nhà trường, đảm bo chất lượng,
hiu qu;
c) Giải trình khi quan thẩm quyn u cầu được quan thẩm
quyn xác nhn; thc hin đầy đ soát, đánh giá, điều chnh kp thi.
2.10.5.2. Tiêu chí 5.2: Thc hin Cơng trình giáo dục ph thông cp tiu hc
a) T chc dy học đúng, đủ các môn hc và các hoạt đng giáo dục đảm bo
mc tiêu giáo dc;
b) Vn dụng các phương pháp, k thut dy hc, t chc hoạt động dy hc
đảm bo mc tiêu, ni dung giáo dc, phù hợp đối tượng học sinh và điều kin nhà
trường;
c) Thc hiện đúng quy định v đánh giá học sinh tiu hc.
2.10.5.3. Tiêu chí 5.3: Thc hin các hoạt động giáo dc khác
a) Đảm bo theo kế hoch;
b) Ni dung nh thc t chc c hot động phong phú, phù hợp điu
kin ca nhà trưng;
c) Đm bo cho tt c hc sinh đưc tham gia.
2.10.5.4. Tiêu chí 5.4: Công tác ph cp giáo dc tiu hc
a) Thc hin nhim v ph cp giáo dc theo phân công;
b) Trong địa bàn tuyn sinh của trường t l tr em 6 tui vào lớp 1 đạt ít nht
90%;
c) Qun lý h sơ, số liu ph cp giáo dc tiu học đúng quy định.
2.10.5.5. Tiêu chí 5.5: Kết qu giáo dc
a) T l học sinh hn thành chương trình lớp hc đt ít nht 75%;
b) T l hc sinh 11 tui hn thành Chương trình tiểu học đt ít nht 70%;
c) T l tr em đến 14 tuổi hoàn thành chương trình tiu học đạt ít nht 80%,
đối vi trường thuc xã điu kin kinh tế - xã hi đc biệt kkhăn đt ít nht
70%.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIU HC MC 2
Trưng tiu học đạt Mức 2 khi đảm bo tiêu chun đánh giá trường tiu hc
mc 1 các tiêu chun sau:
2.10.6. Tiêu chun 1: T chc và qun lý nhà trưng
22
2.10.6.1. Tiêu chí 1.1: Phương ng, chiến c y dng pt trin nhà
trường
Nhà trường các gii pháp giám sát vic thc hiện phương hướng, chiến
c xây dng và phát trin.
2.10.6.2. Tiêu chí 1.2: Hội đồng trường và các hội đồng khác
Hoạt động hiu qu, góp phn nâng cao chất lượng giáo dc của nhà trường.
2.10.6.3. Tiêu chí 1.3: T chức Đng Cng sn Việt Nam, các đoàn thể và t
chc khác trong nhà trường
a) T chức Đảng Cng sn Việt Nam có cơ cấu t chc hoạt động theo quy
định; trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, ít nhất 01 năm hoàn
thành tt nhim v, các năm còn lại hoàn thành nhim v tr lên;
b) Các đoàn thể, t chức khác đóng góp tích cực cho các hoạt động ca nhà
trường.
2.10.6.4. Tiêu chí 1.4: Hiu trưng, phó hiệu trưởng, t chuyên n và t
văn phòng
a) Hằng năm, tổ chuyên môn đ xut thc hiện được ít nht 01 (mt) chuyên
đề chuyên môn có tác dng nâng cao chất lượng và hiu qu giáo dc;
b) Hoạt động ca t chuyên môn, t văn phòng được định k soát, đánh giá,
điu chnh.
2.10.6.5. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
a) ng dng công ngh thông tin trong ng tác qun lý hành chính, tài chính
và tài sn của nhà trưng;
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, không có vi phạm liên
quan đến vic qun hành chính, tài chính tài sn theo kết lun ca thanh tra,
kim toán.
2.10.6.6. Tiêu chí 1.7: Qun lý cán b, giáo viên và nhân viên
c bin pháp đ phát huyng lực ca cán b qun , giáo viên, nhân viên
trong vic y dng, phát trin ng cao chất lưng go dc nhà trưng.
2.10.6.7. Tiêu chí 1.8: Qun lý các hoạt động giáo dc
c bin pháp ch đạo, kiểm tra, đánh giá của nhà trưng đối vic hoạt đng
giáo dục, được cơ quan qun đánh giá đạt hiu qu.
2.10.6.8. Tiêu chí 1.9: Thc hin quy chế dân ch cơ sở
Các biện pháp chế giám sát vic thc hin quy chế dân ch sở đảm
bo công khai, minh bch, hiu qu.
2.10.6.9. Tiêu chí 1.10: Đảm bo an ninh trt t, an toàn trường hc
a) Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên học sinh được ph biến, hướng dn,
thc hiện phương án đm bo an ninh trt t; v sinh an toàn thc phm; an toàn
23
phòng, chng tai nạn, thương tích; an toàn phòng, chống cháy, n; an toàn phòng,
chng thm ha, thiên tai; phòng, chng dch bnh; phòng, chng các t nn xã hi
và phòng, chng bo lực trong nhà trường;
b) Nhà trường thường xuyên kim tra, thu thập, đánh giá, xử lý các thông tin,
biu hiện liên quan đến bo lc hc đường, an ninh trt t biện pháp ngăn chặn
kp thi, hiu qu.
2.10.7. Tiêu chun 2: n b qun lý, gio viên, nhân viên hc sinh
2.10.7.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
a) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, có ít nhất 02 năm được
đánh giá đạt chun hiệu trưởng mc khá tr lên;
b) Được bi dưỡng, tp hun v lun chính tr theo quy định; được giáo
viên, nhân viên trong trường tín nhim.
2.10.7.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
b) Trong 05 m liên tiếp nh đến thời đim đánh g, 100% giáo viên
đạt chun ngh nghip giáo viên mức đạt tr lên, trong đó ít nht 60% đt chun
ngh nghip giáo viên mc khá tr lên ít nht 50% mc khá tr lên đối vi
trường thuc ng khó khăn;
c) Trong 05 m liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, không giáo viên
b k lut t hình thc cnh cáo tr lên.
2.10.7.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) S ợng và cơ cấu nhân viên đảm bảo theo quy định;
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, không có nhân viên
b k lut t hình thc cnh cáo tr lên.
2.10.7.4. Tiêu chí 2.4: Đối vi hc sinh
Hc sinh vi phm các hành vi không đượcm đưc phát hin kp thi, đưc áp
dng các bin pp giáo dc phù hp có chuyn biến ch cc.
2.10.8. Tiêu chuẩn 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
2.10.8.1. Tiêu chí 3.2: c hng mcng trình đảm bo tiêu chun sở vt
cht mc độ 1 đối vi trường tiu hc theo quy định ca B Giáo dục và Đào to, bao
gm:
a) Khi phòng nh chính qun tr;
b) Khi phòng hc tp; khi png h tr hc tp;
c) Khi ph trợ; khu n chơi, th dc th thao; khi phc v sinh hot.
2.10.8.2. Tiêu chí 3.3: T l các hng mc công trình kiên c, mật độ s dng
đất đảm bo tiêu chuẩn sở vt cht mức đ 1 đối vi trường tiu học theo quy định
ca B Giáo dc và Đào tạo.
2.10.9. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hội
24
2.10.9.1. Tu c 4.1: Ban đại din cha m hc sinh
Phi hp hiu qu vi ntrưng trong vic t chc thc hin nhim v m
hc c hot đng giáo dc; ng dn, tun truyn, ph biến pháp lut, ch trương
chính sách v giáo dục đối vi cha m hc sinh; huy đng hc sinh đến trưng, vn
động học sinh đã bỏ hc tr li lp.
2.10.9.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cấp ủy Đảng, chính quyn và phi
hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
a) Tham mưu cấp ủy Đng, chính quyền đ tạo điều kiện cho nhà trưng thc
hin phương hướng, chiến lược xây dng và phát trin;
b) Phi hp vi các t chức, đoàn thể, nhân để giáo dc truyn thng lch s,
văn hóa, đạo đức li sng, pháp lut, ngh thut, th dc th thao các ni dung giáo
dc khác cho hc sinh; chăm sóc di tích lịch s, cách mạng, công trình văn hóa; chăm
sóc gia đình thương binh, liệt sĩ, gia đình có công vi cách mng, Bà m Vit Nam
anh hùng địa phương.
2.10.10. Tiêu chun 5: Hoạt động giáo dc và kết qu gio dc
2.10.10.1. Tiêu chí 5.1: Kế hoch giáo dc của nhà trường
a) Đảm bo tính cp nhật các quy định v chuyên n của quan quản
giáo dc;
b) Được ph biến, công khai đ giáo viên, hc sinh, cha m hc sinh, cng
đồng biết và phi hp, giám sát nhà trường thc hin kế hoch.
2.10.10.2. Tiêu chí 5.2: Thc hiện Chương trình go dc ph thông cp tiu
hc
a) Thc hiện đúng chương trình, kế hoch giáo dc; la chn ni dung, thi
ợng, phương pháp, hình thức dy hc phù hp vi từng đối tượng và đáp ứng yêu
cu, kh năng nhận thc ca hc sinh;
b) Phát hin và bi dưỡng hc sinh năng khiếu, ph đạo hc sinh gp khó
khăn trong học tp, rèn luyn.
2.10.10.3. Tiêu chí 5.3: Thc hin các hoạt động giáo dc khác
Đưc t chc có hiu qu, tạo hi cho hc sinh tham gia tích cc, ch động,
ng to.
2.10.10.4. Tiêu chí 5.4: Công tác ph cp giáo dc tiu hc
Trong đa bàn tuyn sinh ca trường t l tr 6 tui o lớp 1 đt ít nht
95%.
2.10.10.5. Tiêu chí 5.5: Kết qu giáo dc
a) T l học sinh hoàn thành chương trình lớp học đạt ít nht 90%;
b) T l tr em 11 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học đạt ít nht 85%, đối
với trường thuộc xã có điều kin kinh tế - xã hội đc biệt khó khăn đạt ít nht 75%.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIU HC MC 3
25
Trưng tiu học đạt Mức 3 khi đảm bo các tiêu chun đánh giá trưng tiu hc
mc 2 c tiêu chun sau:
2.10.11. Tiêu chun 1: T chc và qun lý nhà trường
2.10.11.1. Tiêu c1.1: Pơng hướng, chiến lưc y dng phát trin nhà
trường
Định k soát, b sung, điu chnh phương ng, chiến lưc xây dng và
phát trin. T chcy dng pơng ng, chiến c y dng phát trin s
tham gia ca các tnh vn trong Hội đồng trưng (Hi đng qun tr đối vi
tờng tư thc), cán b qun lý, go vn, nhân viên, cha m hc sinh và cng
đồng.
2.10.11.2. Tiêu c1.3: T chức Đảng Cng sn Việt Nam, các đoàn thể t
chc khác trong nhà trường
a) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, tổ chức Đảng Cng sn
Vit Nam ít nhất 02 năm hoàn thành tốt nhim v, các năm còn lại hoàn thành
nhim v tr lên;
b) Các đoàn thể, t chức khác đóng góp hiệu qu cho các hoạt động ca nhà
trường và cộng đồng.
2.10.11.3. Tiêu chí 1.4: Hiu trưởng, phó hiệu trưng, t chuyên n
t văn phòng
a) Hoạt động ca t chuyên môn, t văn phòng đóng góp hiu qu trong
vic nâng cao chất lượng các hoạt động của nhà trường;
b) T chuyên môn thc hin hiu qu các chuyên đề chuyên môn góp phn
nâng cao chất lượng giáo dc.
2.10.11.4. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
kế hoch dài hn, trung hn ngn hạn để to các ngun tài chính hp
pháp phù hp với điều kiện nhà trường, thc tế địa phương.
2.10.12. Tu chun 2: n b qun lý, gio viên, nhân viên hc sinh
2.10.12.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưng, phó hiệu trưng
Trong 05 m liên tiếp tính đến thi điểm đánh giá, đạt chun hiu trưởng mc
khá tr lên, trong đó ít nhất 01 m đạt chun hiu trưởng mc tt.
2.10.12.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
b) Trong 05 m ln tiếp nh đến thời đim đánh giá, ít nht 80% giáo
viên đt chun ngh nghip giáo viên mc khá trn, trong đó ít nhất 30% đt
chun ngh nghip giáo viên mc tt; đối với trường thuc vùng khó khăn ít
nht 70% đạt chun ngh nghip giáo viên mc khá tr lên, trong đó ít nhất
20% đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt.
2.10.12.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) Có trình độ đào tạo đáp ứng được v trí vic làm;
26
b) Hằng năm, được tham gia đầy đủ các khóa, lp tp hun, bồi dưỡng chuyên
môn, nghip v theo v trí vic làm.
2.10.12.4. Tiêu chí 2.4: Đối vi hc sinh
Hc sinh thành tích trong hc tp, rèn luyn có ảnh ng tích cực đến các
hoạt động ca lớp và nhà trường.
2.10.13. Tiêu chuẩn 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
2.10.13.1. Tiêu chí 3.2: Các hng mc công trình đm bo tu chuẩn cơ sở vt
cht mc độ 2 đối vi trường tiu hc theo quy định ca B Giáo dục và Đào to, bao
gm:
a) Khi phòng h tr hc tp;
b) Khi ph trợ; khun chơi, th dc th thao; khi phc v sinh hot.
2.10.13.2. Tiêu chí 3.3: T l c hng mc ng trình kiên c đảm bo quy
định tiêu chuẩn cơ s vt cht mc độ 2 đi với trưng tiu hc theo quy định ca
B Giáo dc và Đào to.
2.10.14. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hội
2.10.14.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m hc sinh
Phi hp hiu qu với nhà trường, hi trong vic thc hin các nhim
v theo quy định của Điều l Ban đại din cha m hc sinh.
2.10.14.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy Đảng, chính quyn và phi
hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
Tham mưu cấp ủy Đảng, chính quyn phi hp hiu qu vi các t chc,
nhân xây dng nhà trưng tr thành trung tâm văn hóa, giáo dc ca đa
phương.
2.10.15. Tiêu chun 5: Hoạt động giáo dc và kết qu gio dc
2.10.15.1. Tiêu chí 5.2: Thc hiện Chương trình giáo dc ph thông cp tiu
hc
Hằng năm, soát, phân tích, đánh giá hiu qu tác động ca các bin pháp,
gii pháp t chc các hoạt động giáo dc nhm nâng cao chất lượng dy hc ca
giáo viên, hc sinh.
2.10.15.2. Tiêu chí 5.3: Thc hin các hoạt động giáo dc khác
Ni dung và nh thc t chc các hot động phân hóa theo nhu cầu, năng
lc s trường ca hc sinh.
2.10.15.3. Tiêu chí 5.4: Công tác ph cp giáo dc tiu hc
Trong đa bàn tuyn sinh ca trưng t l tr 6 tui vào lp 1 đt ít nht
98%.
2.10.15.4. Tiêu chí 5.5: Kết qu giáo dc
a) T l học sinh hoàn thành cơng trình lớp học đt ít nht 95%;
27
b) T l tr em 11 tuổi hoàn thành Chương trình tiểu học đạt ít nhất 90%, đối
với trường thuộc xã có điều kin kinh tế - xã hội đc biệt khó khăn đạt ít nht 80%.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIU HC MC 4
Trưng tiu học đạt Mức 4 khi đảm bo Tiêu chun đánh giá trưng tiu hc
Mc 3 các quy định sau:
- Kế hoch giáo dc của nhà trưng nhng nội dung đưc tham kho Chương
trình giáo dc tiên tiến ca các nước trong khu vc thế gii đúng quy định, phù
hp, hiu qu và p phn ng cao chất ng giáo dc.
- Đm bo 100% cho hc sinh hoàn cảnh kkhăn, học sinh năng khiếu
hoàn thành mc tiêu giáo dc dành cho tng nhân vi s tham gia của nhà trường,
các t chc, cá nhân liên quan.
- Thư viện h thng h tng công ngh thông tin hiện đại, kết ni Internet
đáp ng yêu cu các hoạt động của nhà trường; ngun tài liu truyn thng tài
liu s phong phú đáp ứng yêu cu các hoạt động nhà trường.
- Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, nhà trưng hoàn thành
tt c các mục tiêu theo phương hướng, chiến lược phát triển nhà trường.
- Trong 05m liên tiếp tính đến thời điểm đánh g, nhà trưng có ít nht
02 m kết qu go dc, c hot động khác ca n trường vưt tri so vi
c tờng điu kin kinh tế - xã hi tương đồng, đượcc cp thm quyn và
cng đồng ghi nhn.
- T l giáo viên đạt trên chuẩn trình độ đào tạo đạt ít nhất 20%; trong 05 năm
liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá 100% giáo viên đt chun ngh nghip t
mc khá tr lên, trong đó có ít nhất 70% giáo viên đạt chun ngh nghip giáo viên
đạt mc tt.
- T l học sinh hoàn thành chương trình lớp học đạt ít nht 97%; t l tr em
đến 14 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học đạt 100%.
2.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Thông s 17/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 ca B trưởng
B Giáo dục Đào tạo ban hành Quy đnh v kiểm định chất lượng giáo dc
công nhận đạt chun quốc gia đi với trường tiu hc.
Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 12 năm 2024 của B trưởng
B Giáo dục Đào to sửa đổi, b sung mt s điu của Quy đnh ban hành kèm
theo Thông tư s 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư s 18/2018/TT-BGDĐT và Thông
tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của B trưởng B Giáo dục và Đào tạo.
28
3. Th tc Công nhận trường trung học đạt chun quc gia
(Trường trung hc bao gồm: trường trung hc sở; trường trung hc ph
thông; trường ph thông nhiu cp học; trường ph thông dân tc ni tcp
huyện; trường ph thông dân tc ni trú cp tnh; trường ph thông dân tc ni trú
trc thuc B Giáo dục Đào tạo; trường ph thông dân tộc bán trú; trường
chuyên).
3.1. Trình t thc hin:
a) Trường trung hc gi h sơ.
b) Phòng Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
29
- Tiếp nhn, kim tra h đăng ký đánh giá ngoài của trường trung hc trên
địa bàn thuc phm vi quản lý thông tin cho trưng trung hc biết h được
chp nhn hoc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Gi h đăng ký đánh giá ngoài ca trường trung học đã được chp nhn
v S Giáo dục và Đào tạo.
c) S Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
- Tiếp nhn, kim tra h đăng ký đánh giá ngoài từ các Phòng Giáo dc và
Đào tạo, thông tin cho Phòng Giáo dục Đào tạo biết h được chp nhận để
đánh giá ngoài hoặc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Tiếp nhn, kim tra h đăng đánh gngoài t các trường trung hc
trên địa bàn thuc phm vi quản thông tin cho trường trung hc biết h được
chp nhận để đánh giá ngoài hoặc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Thc hin vic thành lập đoàn đánh giá ngoài theo quy đnh tại Điều 29,
Điu 30 triển khai các bước trong quy trình đánh giá ngoài theo quy đnh ti
Điu 28 của Quy định này trong thi hn 03 tháng k t ngày thông tin cho Phòng
Giáo dục và Đào tạo hoặc trường trung hc h sơ đã được chp nhận để đánh giá
ngoài.
d) Quy trình đánh giá ngoài trường trung hc gồm các bước sau:
- Nghiên cu h sơ đánh giá.
- Khảo sát sơ bộ tại trường trung hc.
- Kho sát chính thc tại trường trung hc.
- D thảo báo cáo đánh giá ngoài.
- Ly ý kiến phn hi ca trưng trung hc v d tho báo cáo đánh giá
ngi.
- Hoàn thiện báo cáo đánh giá ngoài.
đ) Sau khi thống nhất trong đoàn đánh giá ngoài, đoàn đánh giá ngoài gi d
thảo báo cáo đánh giá ngoài cho trường trung học để ly ý kiến phn hi.
e) Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được d tho báo cáo
đánh giá ngoài, trường trung hc trách nhim gi ng văn cho đoàn đánh giá ngoài
nêu ý kiến nht trí hoc không nht trí vi bn d thảo báo cáo đánh giá ngoài;
trường hp không nht trí vi d thảo báo cáo đánh giá ngoài phải nêu rõ lý do.
g) Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được ý kiến phn hi
của trường trung học, đoàn đánh giá ngoài phải thông báo bằng văn bản cho trường
trung hc biết nhng ý kiến tiếp thu hoc bảo lưu, trường hp bảo lưu ý kiến phi
nêu do. Trong thi hn 10 ngày làm vic tiếp theo, k t ngày văn bn thông
báo cho trường trung hc biết nhng ý kiến tiếp thu hoc bảo lưu, đoàn đánh giá
ngoài hoàn thin o cáo đánh giá ngoài, gi đến S Giáo dục và Đào to và trường
trung hc.
30
h) Trường hp quá thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được d tho
báo cáo đánh giá ngoài, trưng trung hc không có ý kiến phn hồi thì xem như đã
đồng ý vi d thảo báo cáo đánh giá ngoài. Trong thi hn 10 ngày làm vic tiếp
theo, đoàn đánh giá ngoài hoàn thin báo cáo đánh giá ngoài, gửi đến S Giáo dc
và Đào tạo và trường trung hc.
i) Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận đưc báo cáo của đoàn
đánh giá ngoài, Giám đc S Giáo dục Đào to ra quyết định cp Bng công
nhận trường đt chun quốc gia cho trường trung hc.
3.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoặc qua bưu điện.
3.3. Thành phn, s lượng h sơ:
3.3.1. Thành phn h sơ:
a) Công văn đăng đánh giá ngoài, trong đó nêu nguyn vọng đánh
giá ngoài trường trung học để đưc công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dc
hoc công nhận đạt chun quc gia hoặc đồng thi công nhận đt kiểm định cht
ng giáo dc và công nhận đạt chun quc gia.
b) Báo cáo t đánh giá: 02 (hai) bản.
3.3.2. S lượng h : 01 bộ.
3.4. Thi hn gii quyết:
03 tháng và 20 ngày làm việc, trong đó:
a) Trong thi hn 03 tháng k t ngày thông tin cho Phòng Giáo dục và Đào
to hoặc trường trung hc biết h đã được chp nhận đ đánh giá ngoài: Thc
hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài được quy định ti các khon 1, 2, 3, 4
5 Điều 28 của Quy định v kiểm định chất lượng giáo dc công nhận đạt chun
quốc gia đối với trường trung học cơ sở, trường trung hc ph thông và trường ph
thông nhiu cp học ban hành kèm theo Thông s 18/2018/TT-BGDĐT
Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT;
b) Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận được báo cáo của đoàn
đánh giá ngoài, Giám đc S Giáo dục Đào to ra quyết định cp Bng công
nhận trường đt chun quốc gia cho trường trung hc.
3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Trường trung học sở; trường trung hc ph thông; trường ph thông
nhiu cp học; trường ph thông dân tc ni trú cp huyện; trường ph thông dân
tc ni trú cp tỉnh; trường ph thông dân tc ni trú trc thuc B Giáo dục và Đào
tạo; trường ph thông dân tộc bán trú; trường chuyên.
3.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
S Giáo dục và Đào tạo
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
31
Bng công nhận trường đạt chun quc gia của Giám đc S Giáo dc
Đào tạo (theo mu ti Ph lục ban hành kèm theo Thông số 22/2024/TT-BGDĐT).
3.8. Phí, l phí:
Không.
3.9. Tên mu đơn, mu t khai:
Không.
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Điu kin công nhận trường đạt chun quc gia Mc độ 1
- Đối với trường thành lp mi phi có ít nhất 05 năm hoạt động và có ít nht
mt khóa học sinh đã hoàn thành Chương trình giáo dc ph thông cp trung hc;
đối vi trưng đưc thành lp do sáp nhp, chia tách phi sau ít nht 02 m hot động
- Trường được đánh giá đạt Mc 2.
Điu kin công nhận trường đạt chun quc gia Mc độ 2
- Đối với trường thành lp mi phi có ít nhất 05 năm hoạt động và có ít nht
mt khóa học sinh đã hoàn thành Chương trình giáo dc ph thông cp trung hc;
đối vi trưng đưc thành lp do sáp nhp, chia tách phi sau ít nht 02 m hot động
- Trường được đánh giá đạt Mc 3 tr lên.
Tiêu chun đánh giá trường trung hc c Mc 1, 2, 3 và 4 c th như sau:
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TRUNG HC MC 1
3.10.1. Tiêu chun 1: T chc và quản lý nhà trường
3.10.1.1. Tiêu chí 1.1: Pơng ng, chiến c y dng phát trin nhà
trường
a) Phù hp vi mc tiêu giáo dục được quy định ti Lut giáo dc, định hướng
phát trin kinh tế - xã hi của địa phương theo từng giai đoạn và các ngun lc ca
nhà trường;
b) Được xác định bằng văn bản và cp có thm quyn phê duyt;
c) Được công b công khai bng hình thc niêm yết tại nhà trường hoặc đăng
tải trên trang thông tin đin t của ntrường (nếu có) hoặc đăng tải trên các phương
tiện thông tin đại chúng của địa phương, trang thông tin đin t ca Phòng Giáo dc
và Đào tạo, S Giáo dục và Đào tạo.
3.10.1.2. Tiêu chí 1.2: Hội đồng trường (Hội đồng qun tr đối với trường
thc) và các hội đồng khác
a) Được thành lập theo quy định;
b) Thc hin chức năng, nhiệm vquyn hạn theo quy định;
c) Các hoạt động được định k rà soát, đánh giá.
32
3.10.1.3. Tiêu chí 1.3: T chức Đng Cng sn Việt Nam, các đoàn thể và t
chức khác trong nhà trường
a) Các đoàn thể và t chức khác trong nhà trường có cơ cấu t chc theo quy
định;
b) Hoạt động theo quy định;
c) Hằng năm, các hoạt động được rà soát, đánh giá.
3.10.1.4. Tiêu chí 1.4: Hiu tng, phó hiệu tng, t chun môn và t văn
phòng
a) Có hiệu trưởng, s ng phó hiệu trưởng theo quy định;
b) T chuyên môn và t văn phòng có cơ cấu t chức theo quy định;
c) T chuyên môn, t văn phòng kế hoch hoạt động và thc hin các nhim
v theo quy định.
3.10.1.5. Tiêu chí 1.5: Lp hc
a) Có đủ các lp ca cp hc;
b) Học sinh được t chc theo lp; lp học được t chức theo quy định;
c) Lp hc hot động theo ngun tc t qun, n ch.
3.10.1.6. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
a) H thng h sơ của nhà trường được lưu trữ theo quy định;
b) Lp d toán, thc hin thu chi, quyết toán, thng kê,o cáo tài cnh và tài
sn; công khai và định k t kim tra tài cnh, tài sản theo quy định; quy chế chi tu
ni b đưc b sung, cp nht phù hp với điều kin thc tế c quy định hin nh;
c) Qun lý, s dng tài chính, tài sản đúng mục đích và hiu qu đ phc
v các hoạt động giáo dc.
3.10.1.7. Tiêu chí 1.7: Qun lý cán b, giáo viên và nhân viên
a) kế hoch bồi dưỡng chuyên môn, nghip v cho đội ngũ cán bộ qun
lý, giáo viên và nhân viên;
b) Phân công, s dng cán b qun lý, giáo viên, nhân viên ràng, hp
đảm bo hiu qu hoạt động của nhà trường;
c) Cán b qun , go viên nhân viên đưc đm bo các quyn theo quy
định.
3.10.1.8. Tu chí 1.8: Qun các hoạt động giáo dc
a) Kế hoch giáo dc phù hp với quy đnh hiện hành, điều kin thc tế địa
phương và điều kin của nhà trường;
b) Kế hoch giáo dục được xây dng, phê duyt và được st, đánh giá, điu
chnh kp thi theo quy định;
33
c) Hình thc t chc hoạt động giáo dục đáp ng mc tiêu, yêu cu ca
chương trình giáo dục, đảm bo cht lượng, hiu qu.
3.10.1.9. Tiêu chí 1.9: Thc hin quy chế dân ch cơ sở
a) Cán b quản lý, giáo viên, nhân viên đưc tham gia tho luận, đóng góp ý
kiến khi xây dng kế hoch, nội quy, quy định, quy chế liên quan đến các hoạt động
của nhà trường;
b) Các khiếu ni, t cáo, kiến ngh, phn ánh (nếu có) thuc thm quyn x
của nhà trường được gii quyết đúng pháp luật;
c) Hằng năm, có báo cáo thực hin quy chế dân ch sở.
3.10.1.10. Tiêu chí 1.10: Đảm bo an ninh trt tự, an toàn trường hc
a) Đảm bảo theo quy định v an ninh trt t; an toàn v sinh thc phm; an toàn
phòng, chng cy, n; an toàn png, chng thm ha, thiên tai; phòng, chng dch
bnh; phòng, chng các t nn hi phòng, chng bo lực trong nhà trưng; an
toàn phòng, chng tai nạn, thương tích;
b) Có hp thư p ý, đưng dây nóng c hình thức khác đ tiếp nhn, x
các thông tin phn ánh ca người n; đm bo an tn cho cán b qun lý, giáo viên,
nn viên hc sinh trong nhà tng;
c) Không hiện tượng k th, hành vi bo lc, vi phm pháp lut v bình
đẳng giới trong nhà trường.
3.10.2. Tiêu chun 2:n b qun lý, giáo viên, nhân viên hc sinh
3.10.2.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
a) Đạt tiêu chuẩn theo quy định;
b) Đưc đánh giá đt chun hiu trưởng tr n;
c) Đưc bồi dưỡng, tp hun v chuyên môn, nghip v theo quy định.
3.10.2.2.Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
a) S ợng, cơ cu giáo viên đm bo thc hiện Chương tnh giáo dc và
t chcc hoạt đng go dc;
b) T l giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo đm bảo quy định ca Chính
ph và l trình nâng chuẩn trình độ đào tạo giáo viên theo kế hoch ca tnh, thành
ph trc thuộc trung ương;
c) ít nhất 95% giáo viên đt chun ngh nghip go viên mức đt tr
lên.
3.10.2.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) nhân viên hoc giáo viên kiêm nhiệm đ đảm nhim các nhim v do
hiệu trưởng phân công;
b) Được phân công công vic phù hp, hợp lý theo năng lực;
c) Hoàn thành các nhim v đưc giao.
34
3.10.2.4. Tiêu chí 2.4: Đối vi hc sinh
a) Đảm bo v tui học sinh theo quy định;
b) Thc hin các nhim v theo quy định;
c) Được đảm bo các quyn theo quy định.
3.10.3. Tiêu chuẩn 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
Đối với trường trung học cơ sở, trung hc ph thông
36.10.3.1. Tiêu chí 3.1: Địa điểm, quy mô, diện tích đm bo theo quy đnh ca
B Giáo dục và Đào tạo, bao gm:
a) V trí đặt trường, điểm trường;
b) Quy mô;
c) Diện tích khu đất y dựng trường, điểm trưng, din tích sàn xây dng các
hng mc công trình.
3.10.3.2. Tiêu chí 3.2: Các hng mc công trình đảm bo tiêu chuẩn cơ sở vt
cht ti thiu theo quy định ca B Giáo dục và Đào tạo, bao gm:
a) Khi phòng nh chính qun tr;
b) Khi phòng hc tp; khi png h tr hc tp;
c) Khi ph trợ; khu sân chơi, th dc th thao; khi phc v sinh hot.
3.10.3.3. Tiêu chí 3.3: H tng k thut, các hng mc công trình kiên c
thiết b dy hc đm bo tiêu chuẩn s vt cht ti thiu theo quy định ca B
Giáo dục và Đào to, bao gm:
a) H thng cpc sch; h thng cp điện; h thng png cy, cha
cháy; h tng công ngh thông tin, liên lc và khu thu gom rác thi
;
b) T l các hng mc công trình kiên c;
c) Thiết b dy hc.
Đối với trường ph thông có nhiu cp hc
Áp dụng theo các quy định đi vi cp hc cao nht của trường các quy định
sau:
3.10.3.4. Tiêu chí 3.1: Quy mô, din tích theo quy định ca B Giáo dc
Đào tạo, bao gm:
a) Quy mô đảm bảo quy định đối với trường có nhiu cp hc;
b) Din tích sàn xây dng các hng mc công trình ca khi phòng hc tp
phòng h tr hc tập đảm bảo theo quy định ca tng cp hc;
c) Din tích sàn xây dng các hng mc công trình ca khi ph tr; khu sân
chơi, thể dc th thao; phc v sinh hoạt đảm bảo theo quy định ca tng cp hc.
35
3.10.3.5. Tiêu chí 3.2: Đảm bo tiêu chuẩn sở vt cht ti thiểu đối vi
trường ph thông có nhiu cp hc theo quy định ca B Giáo dục và Đào tạo, bao
gm:
a) Khi phòng hc tp; khi phòng h tr hc tp; khi ph trợ; khu sân chơi,
bãi tp, th dc th thao;
b) T l hng mc công trình kiên c;
c) Thiết b dy hc.
3.10.4. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hội
3.10.4.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m hc sinh
a) Được thành lp và hoạt động theo quy định tại Điều l Ban đại din cha m
hc sinh;
b) Có kế hoch hoạt động theo năm học;
c) T chc thc hin kế hoch hoạt động đúng tiến độ.
3.10.4.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy đảng, chính quyn và phi
hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
a) Tham mưu cấp ủy đảng, chính quyền để thc hin kế hoch giáo dc ca
nhà trường;
b) Tuyên truyn nâng cao nhn thc và trách nhim ca cộng đồng v ch
trương, chính sách của Đảng, Nhà nước, ngành Giáo dc; v mc tiêu, ni dung và
kế hoch giáo dc của nhà trường;
c) Huy động s dng các ngun lc hp pháp ca các t chc, nhân
đúng quy định.
3.10.5. Tiêu chun 5: Hoạt động giáo dc và kết qu giáo dc
3.10.5.1. Tiêu chí 5.1: Thc hin kế hoch giáo dc
a) Xây dng kế hoch giáo dục nhà trường theo quy đnh ca B Giáo dc
Đào tạo;
b) T chc thc hin kế hoch giáo dục nhà trường đầy đủ theo quy đnh ca
B Giáo dục Đào tạo và phù hp với điều kin thc tế của nhà trường; đổi mi
phương pháp, nh thức t chc dy hc, phát huy tính ch động, tích cc, t hc
ca hc sinh;
c) T chc kiểm tra, soát đánh giá điu chnh kế hoch giáo dc nhà
trường theo khung kế hoch thời gian năm học theo quy định ca B Giáo dc
Đào tạo.
3.10.5.2. Tu chí 5.2: T chc hot động giáo dc cho hc sinh có hoàn cnh
khó khăn, hc sinh ng khiếu, hc sinh gặp khó khăn trong học tp rèn luyn
a) kế hoch giáo dc cho hc sinh hoàn cảnh khó khăn, hc sinh
năng khiếu, hc sinh gặp khó khăn trong học tp n luyn;
36
b) T chc thc hin kế hoch hoạt động giáo dc cho hc sinh có hoàn cnh
khó khăn, học sinh năng khiếu, hc sinh gặp khó khăn trong học tp rèn luyn;
c) Hằng năm rà soát, đánh giá các hoạt động giáo dc hc sinh có hoàn cnh
khó khăn, học sinh có năng khiếu, hc sinh gặp khó khăn trong học tp rèn luyn.
3.10.5.3. Tiêu chí 5.6: Kết qu giáo dc
a) Kết qu hc tp, rèn luyn ca học sinh đạt yêu cu theo kế hoch ca nhà
trường;
b) T l hc sinh lên lp và tt nghiệp đt u cu theo kế hoch ca nhà
tng;
c) Định hưng phân lung cho hc sinh đt yêu cu theo kế hoch ca nhà
tng.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TRUNG HC MC 2
Trường trung học đạt mc mức 2 khi đảm bo Tiêu chuẩn đnh gi
trưng trung hc mc 1 và các tiêu chun sau:
3.10.6. Tiêu chun 1: T chc và quản lý nhà trường
3.10.6.1. Tiêu chí 1.1: Phương hướng chiến c y dng phát trin nhà
trường
Nhà trường các gii pháp giám sát vic thc hiện phương hướng chiến lược
xây dng và phát trin.
3.10.6.2. Tiêu chí 1.2: Hội đồng trường (Hội đồng qun tr đối với trường
thc) và các hội đồng khác
Hoạt đng có hiu qu, góp phn nâng cao chất lượng giáo dc ca nhà
trưng.
3.10.6.3. Tiêu chí 1.3: T chức Đng Cng sn Việt Nam, các đoàn thể và t
chức khác trong nhà trường
a) T chức Đng Cng sn Việt Nam cu t chc hoạt động theo quy
định; trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, ít nhất 01 năm hoàn
thành tt nhim vụ, các năm còn lại hoàn thành nhim v tr lên;
b) Các đoàn th, t chức khác đóng góp tích cc trong c hoạt động ca
nhà trường.
3.10.6.4. Tiêu chí 1.4: Hiu tng, phó hiệu tng, t chun môn và t văn
phòng
a) Hằng năm, tổ chuyên môn đề xut thc hiện được ít nht 01 (mt)
chuyên đề có tác dng nâng cao chất lượng và hiu qu giáo dc;
b) Hoạt động ca t chuyên môn, t văn phòng được định k soát, đánh giá,
điu chnh.
3.10.6.5. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
37
a) ng dng công ngh thông tin hiu qu trong công tác qun lý hành chính,
tài chính và tài sn của nhà trường;
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, không có vi phạm liên
quan đến vic qun hành chính, tài chính tài sn theo kết lun ca thanh tra,
kim toán.
3.10.6.6. Tiêu chí 1.7: Qun lý cán b, giáo viên và nhân viên
các bin pháp để phát huy ng lực ca n b qun lý, giáo viên, nn viên
trong vic y dng, phát trin ng cao chất lưng go dc nhà trưng.
3.10.6.7. Tiêu chí 1.8: Qun lý các hoạt động giáo dc
c bin pp ch đo, kim tra, đánh giá của nhà trường đối vi các hoạt động
giáo dục, được quan quản đánh giá đạt hiu qu. Qun hoạt động dy thêm,
học thêm trong nhà trường theo quy định (nếu có).
3.10.6.8. Tiêu chí 1.9: Thc hin quy chế dân ch cơ sở
Các biện pháp và chế giám sát vic thc hin quy chế dân ch sở đảm
bo công khai, minh bch, hiu qu.
3.10.6.9. Tiêu chí 1.10: Đảm bo an ninh trt tự, an toàn trường hc
a) Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên học sinh được ph biến, hướng dn
và thc hin phương án đảm bo an ninh trt t; v sinh an toàn thc phm; an toàn
phòng, chng tai nạn, thương tích; an toàn phòng, chống cháy, n; an toàn phòng,
chng thm ha, thiên tai; phòng, chng dch bnh; phòng, chng các t nn xã hi
và phòng, chng bo lực trong nhà trường;
b) Nhà trường thường xuyên kim tra, thu thp, đánh giá, xử lý các thông tin,
biu hiện liên quan đến bo lc hc đường, an ninh trt t biện pháp ngăn chặn
kp thi, hiu qu.
3.10.7. Tiêu chun 2:n b qun lý, giáo viên, nhân viên hc sinh
3.10.7.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
a) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, có ít nht 02 năm đưc
đánh giá đt chun hiu trưng mc k tr lên;
b) Được bồi dưỡng, tp hun v lun chính tr theo quy định; được giáo
viên, nhân viên trong trường tín nhim.
3.10.7.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
b) Trong 05 m liên tiếp tính đến thi điểm đánh giá, 100% giáo viên
đạt chun ngh nghip giáo viên mức đạt tr lên, trong đó ít nht 60% đt chun
ngh nghip giáo viên mc khá tr lên ít nht 50% mc khá tr lên đối vi
trường thuc ng khó khăn;
c) Có kh năng tổ chc các hoạt động tri nghim, hướng nghiệp, định hướng
phân lung cho hc sinh; kh năng hướng dn nghiên cu khoa hc; trong 05
38
m liên tiếp tính đến thi đim đánh giá không giáo viên b k lut t hình thc
cnh cáo tr lên.
3.10.7.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) S ợng và cơ cấu nhân viên đảm bảo theo quy định;
b) Trong 05 m ln tiếp nh đến thi điểm đánh giá, không có nhân viên
b k lut t hình thc cnh cáo tr lên.
3.10.7.4. Tiêu chí 2.4: Đối vi hc sinh
Hc sinh vi phạm các hành vi không được làm được phát hin kp thời, được
áp dng các bin pháp giáo dc phù hp và có chuyn biến tích cc.
3.10.8. Tiêu chuẩn 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
Đối với trường trung học cơ sở, trung hc ph thông
3.10.8.1. Tiêu chí 3.2: c hng mc công trình đảm bo tu chuẩn sở vt
cht mc độ 1 theo quy định ca B Giáo dc Đào tạo, bao gm:
a) Khi phòng nh chính qun tr;
b) Khi phòng hc tp; khi png h tr hc tp;
c) Khi ph trợ; khu sân chơi, th dc th thao; khi phc v sinh hot.
3.10.8.2. Tiêu chí 3.3: T l các hng mc công trình kiên c, mật độ s dng
đất đm bo tiêu chuẩn sở vt cht mức độ 1 theo quy định ca B Giáo dc và
Đào to.
Đối với trường trung hc ph thông nhiu cp hc
Trường ph thông có nhiu cp hc đạt tiêu chuẩn cơ s vt cht thiết b
dy hc Mc 2 phải đảm bo tiêu chuẩn cơ sở vt cht mức độ 1 đối với trường ph
thông có nhiu cp hc theo quy định ca B Giáo dc và Đào tạo và các quy đnh
tại Điều 14 của Quy định này.
3.10.9. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hội
3.10.9.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m hc sinh
Phi hp hiu qu vi nhà trưng trong vic t chc thc hin nhim v năm
hc c hot đng giáo dc; ng dn, tun truyn, ph biến pháp lut, ch trương
chính sách v giáo dục đối vi cha m hc sinh; huy đng hc sinh đến trưng, vn
động học sinh đã bỏ hc tr li lp.
3.10.9.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy đảng, chính quyn và phi
hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
a) Tham mưu cấp y đảng, chính quyền để tạo điều kin cho nhà trường thc
hin phương hướng, chiến lược xây dng và phát trin;
b) Phi hp vi các t chức, đoàn thể, nhân để giáo dc truyn thng lch
sử, văn hóa, đạo đức li sng, pp lut, ngh thut, th dc th thao các ni dung
giáo dc khác cho hc sinh; chăm sóc di tích lịch s, cách mạng, công trình văn hóa;
39
chăm sóc gia đình thương binh, liệt sĩ, gia đình có công với cách mng, Bà m Vit
Nam anh hùng địa phương.
3.10.10. Tiêu chun 5: Hoạt động giáo dc và kết qu giáo dc
3.10.10.1. Tiêu chí 5.1: Thc hiện Chương trình giáo dục ph thông
a) Thc hiện đúng chương trình, kế hoch giáo dc; la chn ni dung, thi
ợng, phương pháp, hình thức dy hc phù hp vi từng đối tượng và đáp ứng yêu
cu, kh năng nhận thc ca hc sinh;
b) Phát hin và bi dưỡng học sinh có năng khiếu, ph đạo hc sinh gp khó
khăn trong học tp, rèn luyn.
3.10.10.2. Tiêu chí 5.2: T chc hot động giáo dc cho hc sinh hoàn cnh
khó khăn, học sinh có ng khiếu, hc sinh gp khó kn trong học tp rèn luyn
Hc sinh hoàn cảnh khó khăn, học sinh năng khiếu, hc sinh gp khó
khăn trong học tp rèn luyn đáp ứng được mc tiêu giáo dc theo kế hoch giáo
dc.
3.10.10.3. Tiêu chí 5.3: Thc hin ni dung giáo dục địa phương theo quy
định
Ni dung giáo dục địa phương phù hợp vi mc tiêu môn hc và gn lý lun
vi thc tin.
3.10.10.4. Tiêu chí 5.4: Các hoạt động tri nghiệm và hướng nghip
a) T chức được các hoạt động tri nghiệm, hướng nghip vi các hình thc
phong phú phù hp học sinh và đạt kết qu thiết thc;
b) Định k soát, đánh giá kế hoch t chc các hoạt động tri nghim,
ng nghip.
3.10.10.5. Tiêu chí 5.5: Hình thành, phát trin các k ng sống cho hc sinh
a) Hướng dn hc sinh biết t đánh giá kết qu hc tp và rèn luyn;
b) Kh ng vận dng kiến thc vào thc tin ca hc sinh từng c hình thành
pt trin.
3.10.10.6. Tiêu chí 5.6: Kết qu giáo dc
a) Kết qu hc tp, rèn luyn ca hc sinh chuyn biến tích cc trong 05
năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá;
b) T l hc sinh lên lp và tt nghip có chuyn biến tích cực trong 05 năm
liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TRUNG HC MC 3
Trường trung học đạt mc mức 3 khi đảm bo Tiêu chuẩn đnh gi
trưng trung hc mc 2 và các tiêu chun sau:
3.10.11. Tiêu chun 1: T chc và quản lý nhà trường
40
3.10.11.1. Tiêu c1.1: Phương ng, chiến c xây dng phát trin nhà
trường
Định k soát, b sung, điu chnh pơng ng, chiến cy dng và
phát trin. T chc xây dng phương hướng, chiến lược xây dng phát trin có s
tham gia ca các tnh vn trong Hội đồng trưng (Hi đng qun tr đối vi
tờng tư thc), n b qun , giáo viên, nhân viên, hc sinh, cha m hc sinh
cng đng.
3.10.11.2. Tiêu chí 1.3: T chức Đảng Cng sn Việt Nam, các đoàn th và t
chức khác trong nhà trường
a) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, tổ chức Đảng Cng sn
Vit Nam ít nhất 02 năm hoàn thành tốt nhim vụ, các năm còn lại hoàn thành
nhim v tr lên;
b) Các đoàn thể, t chức khác có đóng góp hiu qu trong các hoạt động nhà
trường và cộng đồng.
3.10.11.3. Tiêu chí 1.4: Hiệu trưng, phó hiệu trưởng, t chun môn và t n
phòng
a) Hot động ca t chuyên môn, t văn phòng đóng góp hiu qu trong
vic nâng cao chất lượng các hoạt động trong nhà trường;
b) T chuyên môn thc hin hiu qu các chuyên đề chuyên môn góp phn
nâng cao chất lượng giáo dc.
3.10.11.4. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
kế hoch ngn hn, trung hn dài hạn để to các ngun tài chính hp
pháp phù hp với điều kiện nhà trường, thc tế địa phương.
3.10.12. Tu chun 2: Cán b qun, go viên, nhân viên hc sinh
3.10.12.1. Tiêu c 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu tng
Trong 05 m liên tiếp tính đến thi điểm đánh giá, được đánh giá đạt chun
hiệu trưng mc khá tr n, trong đó ít nhất 01 m được đánh giá đạt chun hiu
trưởng mc tt.
3.10.12.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
a) Trong 05 năm ln tiếp tính đến thi điểm đánh giá, có ít nht 80% giáo
viên đt chun ngh nghip giáo viên mc khá trn, trong đó ít nhất 30% đt
chun ngh nghip giáo viên mc tt; đối với trường thuc vùng khó khăn ít
nht 70% đạt chun ngh nghip giáo viên mc khá tr lên, trong đó ít nhất
20% đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt;
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, giáo viên báo cáo
kết qu nghiên cu khoa hc.
3.10.12.3. Tiêu c2.3: Đối vi nhân viên
a) Có trình độ đào tạo đáp ứng được v trí vic làm;
41
b) Hằng năm, được tham gia đầy đủ các khóa, lp tp hun, bồi dưỡng chuyên
môn, nghip v theo v trí vic làm.
3.10.12.4. Tiêu chí 2.4: Đối vi hc sinh
Hc sinh có thành tích trong hc tp, rèn luyn có ảnh hưởng tích cực đến
các hoạt động ca lớp và nhà trường.
3.10.13. Tiêu chuẩn 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
Đối với trường trung học cơ s, trung hc ph thông
3.10.13.1. Tiêu chí 3.2: Các hng mc công trình đảm bo tu chun cơ sở vt
cht mc độ 2 theo quy định ca B Giáo dc Đào tạo, bao gm:
a) Khi phòng hc tp; khi phòng h tr hc tp;
b) Khi ph trợ; khu n chơi, th dc th thao.
3.10.13.2. Tiêu chí 3.3: T l các hng mc công trình kiên c đảm bo quy
định tiêu chun cơ s vt cht mc đ 2 theo quy định ca B Giáo dục và Đào to.
Đối với trường ph thông có nhiu cp hc
Trường ph thông nhiu cp học đạt tiêu chuẩn sở vt cht và thiết b
dy hc Mc 3 phải đảm bo tiêu chuẩn cơ sở vt cht mức độ 2 đối với trường ph
thông có nhiu cp hc theo quy định ca B Giáo dc và Đào tạo và các quy đnh
tại Điều 19 của Quy định này.
3.10.14. Tiêu chun 4: Quan h giữa nhà trường, gia đnh và x hội
3.10.14.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m hc sinh
Phi hp hiu qu với nhà trường, hi trong vic thc hin các nhim
v theo quy định của Điều l Ban đại din cha m hc sinh.
3.10.14.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy đảng, chính quyn và phi
hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
Tham mưu cấp ủy Đảng, chính quyn phi hp hiu qu vi các t chc,
nhân xây dựng nhà trưng tr thành trung tâm văn hóa, giáo dc ca đa
phương.
3.10.15. Tiêu chun 5: Hoạt động giáo dc và kết qu giáo dc
3.10.15.1. Tiêu chí 5.1: Thc hiện Chương trình giáo dục ph thông
Hằng năm, soát, phân tích, đánh giá hiu qu tác động ca các bin pháp,
gii pháp t chc các hoạt động giáo dc nhm nâng cao chất lượng dy hc ca
giáo viên, hc sinh.
3.10.15.2. Tiêu chí 5.2: T chc hot động giáo dc cho hc sinh hoàn cnh
khó khăn, học sinh có ng khiếu, hc sinh gp khó kn trong học tp rèn luyn
Nhà trường có hc sinh năng khiếu v các môn hc, th thao, ngh thuật được
cp có thm quyn ghi nhn.
3.10.15.3. Tiêu chí 5.5: Hình thành, phát trin các k năng sống cho hc sinh
42
ớc đầu, hc sinh kh năng nghiên cu khoa hc, ng ngh theo người
ng dn, chuyên gia khoa học và người giám sát ch dn.
3.10.15.4. Tiêu chí 5.6: Kết qu giáo dc
a) Kết qu hc lc, hnh kim ca hc sinh:
- Kết qu hc tp theo mc Tt: t l học sinh được đánh giá theo mức Tt
của trường thuộc vùng khó khăn đt t 5% tr lên đối với trưng trung học cơ sở,
trường trung hc ph thông và t 20% tr lên đối với trường chuyên; t l hc sinh
được đánh giá theo mức Tt của trường thuc các vùng còn lại đt t 10% tr lên
đối vi trường trung học sở, trường trung hc ph thông t 25% tr lên đối
với trường chuyên;
- Kết qu hc tp theo mc Khá: t l học sinh được đánh giá theo mc Khá
của trường thuộc vùng khó khăn đạt t 30% tr lên đối với trường trung học cơ sở,
t 20% tr n đối vi trường trung hc ph thông t 55% tr lên đối với trường
chuyên; t l học sinh được đánh giá theo mức Khá của trường thuc các vùng còn
lại đạt t 35% tr lên đối với trường trung học cơ sở, t 25% tr lên đối với trường
trung hc ph thông và t 60% tr n đối với trường chuyên;
- Kết qu hc tp theo mức Chưa đạt: t l học sinh được đánh giá theo mức
Chưa đạt ca trường trung học sở, trường trung hc ph thông thuc vùng khó
khăn không quá 10%; t l học sinh được đánh giá theo mức Chưa đạt của trường
trung học cơ sở, trường trung hc ph thông thuc các vùng còn li không quá 5%;
trường chuyên không có hc sinh xếp loại Chưa đạt;
- Kết qu rèn luyn: t l học sinh trường trung học cơ sở, trường trung hc
ph thông được đánh giá mc Khá, Tt t 90% tr lên và t 98% tr lên đi vi
trường chuyên;
b) T l hc sinh b học và lưu ban:
- Vùng khó khăn: không quá 3% hc sinh b hc, không quá 5% hc sinh
không được lên lớp; trường chuyên không có học sinh không được lên lp và không
có hc sinh b hc;
- Các vùng còn li: không quá 1% hc sinh b hc, không quá 2% hc sinh
không được lên lớp; trường chuyên không có học sinh không được lên lp và không
có hc sinh b hc.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TRUNG HC MC 4
Trường trung học đạt mc mức 4 khi đảm bo Tiêu chuẩn đnh gi trường
trung hc mức 3 và cc quy định sau:
+ Kế hoch giáo dc của nhà trường nhng ni dung được tham kho chương
trình giáo dc tiên tiến ca các nước trong khu vc thế gii theo quy định, phù hp
góp phn ng cao cht lượng giáo dc.
+ Đảm bo 100% cho hc sinh hoàn cảnh khó khăn, học sinh năng khiếu
hoàn thành mc tiêu giáo dc dành cho tng nhân vi s tham gia của nhà trường,
các t chc, cá nhân liên quan.
43
+ Nhà trường tại địa bàn vùng khó khăn hc sinh tham gia nghiên cu khoa
hc, công nghvn dng kiến thc ca các môn hc vào gii quyết nhng vấn đề
thc tiễn. Nhà trường các vùng còn li hc sinh tham gia nghiên cu khoa hc,
công nghvn dng kiến thc ca các môn hc vào gii quyết nhng vấn đề thc
tiễn được cp thm quyn ghi nhn.
+ Thư vin h thng h tng công ngh thông tin hiện đi phù hp vi
tiêu chun trong khu vc và quc tế. T vin kết ni Internet băng thông rng,
mạng không dây, đáp ngu cu các hot đng ca nhà trưng; có ngun tài
liu truyn thng và i liu s phong phú đáp ng yêu cu các hot đng nhà
tng.
+ Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, nhà trường hoàn thành
tt c các mục tiêu theo phương hướng, chiến lược phát triển nhà trường.
+ Trong 05m liên tiếp tính đến thời đim đánh giá, nhà trưng ít nht
02 m kết qu go dc, c hot động khác ca n trường vưt tri so vi
c tờng điu kin kinh tế - xã hi tương đồng, đượcc cp thm quyn và
ng đng ghi nhn.
3.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Thông số 18/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 ca B trưởng
B Giáo dục Đào tạo ban hành Quy đnh v kiểm định chất lượng giáo dc
công nhận đạt chun quốc gia đối vi trường trung học cơ sở, trường trung hc ph
thông và trường ph thông có nhiu cp hc.
Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 12 năm 2024 của B trưởng
B Giáo dục Đào to sửa đổi, b sung mt s điu của Quy đnh ban hành kèm
theo Thông tư s 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư s 18/2018/TT-BGDĐT và Thông
tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của B trưởng B Giáo dục và Đào tạo.
MU BNG CÔNG NHẬN TRƯỜNG ĐẠT CHUN QUC GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 12 năm 2024
ca B trưởng B Giáo dục và Đào tạo)
44
II. Lĩnh vực kiểm đnh chất lượng giáo dc
1. Th tc Cp chng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng
giáo dc
1.1. Trình t thc hin:
a) Trường mm non gi h sơ đến Phòng Giáo dục và Đào tạo.
b) Phòng Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
29,7 cm
42 cm
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BNG CÔNG NHN
TRƯỜNG ĐẠT CHUN QUC GIA
GIÁM ĐỐC S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TNH (THÀNH PHỐ) …
CÔNG NHN
Trường: …
Địa chỉ: …
Đạt chun quc gia Mức độ
Bng công nhn này có giá tr 05 năm, k t ngày … tháng … năm …
…, ngày … tháng … năm …
Quyết định số: … ngày … tháng … năm … GIÁM ĐỐC
Vào s đăng ký: …
45
- Tiếp nhn, kim tra h sơ đăng ký đánh giá ngoài của trường mm non trên
địa bàn thuc phm vi qun lý, thông tin cho trường mm non biết h sơ được chp
nhn hoc u cu tiếp tc hoàn thin;
- Gi h sơ đăng ký đánh giá ngoài của trường mm non đã được chp nhn
v S Giáo dục và Đào tạo.
c) S Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
- Tiếp nhn, kim tra h đăng ký đánh giá ngoài từ các Phòng Giáo dc và
Đào to; thông tin cho Phòng Giáo dục Đào to biết h được chp nhận để
đánh giá ngoài hoặc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Tiếp nhn, kim tra h đăng ký đánh giá ngi từ c trưng mm non trên
địa n thuc phm vi qun, tng tin cho tng mm non biết h đã đưc chp
nhận đ đánh giá ngoài hoc u cu tiếp tc hoàn thin;
- Thc hin vic thành lập đoàn đánh giá ngoài theo quy đnh tại Điều 29,
Điu 30 triển khai các bước trong quy trình đánh giá ngoài theo quy đnh ti
Điu 28 của Quy định này trong thi hn 03 tháng k t ngày thông tin cho Phòng
Giáo dục Đào to hoặc trường mm non h đã được chp nhận để đánh giá
ngoài.
d) Quy trình đánh giá ngoài gồm các bước sau:
- Nghiên cu h sơ đánh giá.
- Khảo sát sơ bộ tại trường mm non.
- Kho sát chính thc tại trường mm non.
- D thảo báo cáo đánh giá ngoài.
- Ly ý kiến phn hi của trường mm non v d tho báo o đánh g
ngi.
- Hoàn thiện báo cáo đánh giá ngoài.
đ) Sau khi thống nhất trong đoàn đánh giá ngoài, đoàn đánh giá ngoài gi d
thảo báo cáo đánh giá ngoài cho trường mầm non để ly ý kiến phn hi.
e) Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được d tho báo cáo
đánh giá ngoài, trường mm non trách nhim gi ng n cho đoàn đánh giá ngi
nêu ý kiến nht trí hoc không nht trí vi bn d thảo báo cáo đánh giá ngoài,
trường hp không nht trí vi d thảo báo cáo đánh giá ngoài phải nêu rõ lý do.
g) Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được ý kiến phn hi
của trường mầm non, đoàn đánh giá ngoài phải thông báo bằng văn bản cho trường
mm non biết nhng ý kiến tiếp thu hoc bảo lưu, trường hp bảo lưu ý kiến phi
nêu do. Trong thi hn 10 ngày làm vic tiếp theo, k t ngày văn bn thông
báo cho trường mm non biết nhng ý kiến tiếp thu hoc bảo lưu, đoàn đánh giá
ngoài hoàn thin o cáo đánh giá ngoài, gi đến S Giáo dục và Đào to và trường
mm non.
46
h) Trường hp quá thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được d tho
báo cáo đánh giá ngoài, trưng mm non không có ý kiến phn hồi thì xem như đã
đồng ý vi d thảo báo cáo đánh giá ngoài. Trong thi hn 10 ngày làm vic tiếp
theo, đoàn đánh giá ngoài hoàn thin báo cáo đánh giá ngoài, gửi đến S Giáo dc
và Đào tạo và trường mm non.
i) Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận được báo cáo của đoàn
đánh giá ngoài, Giám đc S Giáo dục Đào tạo ra quyết định cp Chng nhn
trường đạt kiểm định chất lượng giáo dc theo cấp đ trường mầm non đạt được.
1.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoặc qua bưu điện.
1.3. Thành phn, s lượng h sơ:
1.3.1. Thành phn h sơ:
a) Công văn đăng đánh giá ngoài, trong đó nêu nguyn vọng đánh
giá ngoài trường mầm non để đưc công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dc
hoc công nhận đạt chun quc gia hoặc đồng thi công nhận đt kiểm định cht
ng giáo dc và công nhận đạt chun quc gia.
b) Báo cáo t đánh giá: 02 (hai) bản
1.3.2. S lượng h : 01 bộ.
1.4. Thi hn gii quyết:
03 tháng và 20 ngày làm việc, trong đó:
a) Trong thi hn 03 tháng k t ngày thông tin cho Phòng Giáo dục và Đào
to hoặc trường mm non biết h đã được chp nhận để đánh giá ngoài: Thực
hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài được quy định ti các khon 1, 2, 3, 4
5 Điều 28 của Quy định v kiểm định chất lượng giáo dc công nhận đạt chun
quốc gia đối với trường mầm non ban hành kèm theo Thông s 19/2018/TT-
BGDĐT và Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT;
b) Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận được báo cáo của đoàn
đánh giá ngoài, Giám đc S Giáo dục Đào tạo ra quyết định cp Chng nhn
trường đạt kiểm định chất lượng giáo dc theo cấp đ trường mầm non đạt được.
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Trường mm non
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
S Giáo dục và Đào to
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Chng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dc ca Giám đốc S Giáo
dục và Đào tạo (theo cấp độ trường mầm non đạt được).
1.8. Phí, l phí:
47
Không.
1.9. Tên mu đơn, mu t khai:
Không
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
a) Điều kin công nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dc:
- Đối vi trường thành lp mi phi ít nhất 05 năm hoạt đng; đối vi
trưng được thành lp do sáp nhp, chia tách phi sau ít nht 02 năm hoạt động;
- kết qu đánh giá ngoài đt t Mc 1 tr lên.
b) Cấp độ công nhn:
- Cp độ 1: Trường được đánh giá đạt Mức 1.
- Cp độ 2: Trường được đánh giá đạt Mức 2.
- Cp độ 3: Trường được đánh giá đạt Mức 3.
- Cp độ 4: Trường được đánh giá đạt Mức 4.
Tiêu chun đánh giá trường mm non c Mc 1, 2, 3 4 c th như sau:
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG MM NON MC 1
1.10.1. Tiêu chun 1: T chc và quản lý nhà trường
1.10.1.1. Tiêu chí 1.1: Phương ng, chiến c y dng phát trin nhà
trường
a) Phù hp vi mc tiêu giáo dc mầm non được quy định ti Lut giáo dc,
định hướng phát trin kinh tế - hi của địa phương theo từng giai đon các
ngun lc của nhà trường;
b) Được xác định bằng văn bản và cp có thm quyn phê duyt;
c) Được công b công khai bng hình thc niêm yết tại nhà trường hoặc đăng
tải trên trang thông tin đin t của ntrường (nếu có) hoặc đăng tải trên các phương
tiện thông tin đại chúng của địa phương, trang thông tin đin t ca Phòng Giáo dc
và Đào tạo.
1.10.1.2. Tiêu chí 1.2: Hội đồng trường và các hội đồng khác
a) Được thành lập theo quy định;
b) Thc hin chức năng, nhiệm vquyn hạn theo quy định;
c) Các hoạt động được định k rà soát, đánh giá.
1.10.1.3. Tiêu chí 1.3: T chức Đng Cng sn Việt Nam, các đoàn thể và t
chức khác trong nhà trường
a) Các đoàn thể và t chức khác trong nhà trường có cơ cấu t chc theo quy
định;
b) Hoạt động theo quy định;
48
c) Hằng năm, các hoạt động được rà soát, đánh giá.
1.10.1.4. Tiêu chí 1.4: Hiu trưng, phó hiu trưng, t chunn và t
văn phòng
a) Có hiệu trưởng, s ng phó hiệu trưởng theo quy định;
b) T chuyên môn và t văn phòng có cơ cấu t chức theo quy định;
c) T chuyên môn, t văn phòng kế hoch hoạt động và thc hin các nhim
v theo quy định.
1.10.1.5. Tiêu chí 1.5: Tuyn sinh, t chc nhóm tr và lp mu giáo
a) Thc hin tuyn sinh theo yêu cu ph cp giáo dc mm non cho tr em 5
tuổi theo quy định;
b) Các nhóm tr, lp mẫu giáo được phân chia theo đ tuổi; trong trường hp
s ng tr trong mi nhóm, lớp không đ 50% so vi s tr tối đa quy đnh ti
Điu l trường mầm non thì đưc t chc thành nhóm tr ghép hoc lp mu giáo
ghép; s ng tr khuyết tt hc hòa nhp trên mi nhóm tr, lp mẫu giáo đảm
bảo theo quy định;
c) Các nhóm tr, lp mẫu giáo được t chc hc 02 bui trên ngày.
1.10.1.6. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
a) H thng h sơ của nhà trường được lưu trữ theo quy định;
b) Lp d toán, thc hin thu chi, quyết toán, thng kê,o cáo tài cnh và i
sn; công khai định k t kim tra tài chính, i sn theo quy định; quy chế chi tiêu
ni b đưc b sung, cp nht phù hp với điu kin thc tế và các quy định hin
hành;
c) Qun lý, s dng tài chính, tài sản đúng mục đích hiu qu để phc
v các hoạt động giáo dc.
1.10.1.7. Tiêu chí 1.7: Qun lý cán b, giáo viên nhân viên
a) kế hoch bồi dưỡng chuyên n, nghip v cho đội ngũ cán bộ qun
lý, giáo viên nhân viên;
b) Phân công, s dng cán b qun lý, giáo viên, nhân viên ràng, hp ,
đảm bo hiu qu hoạt động của nhà trường;
c) Cán b qun lý, go viên, nhân viên đưc đm bo c quyn theo quy
định.
1.10.1.8. Tiêu chí 1.8: Qun lý các hoạt động giáo dc
a) Kế hoch giáo dc phù hp với quy đnh hiện hành, điều kin thc tế địa
phương và điều kin của nhà trường;
b) Kế hoch giáo dục được thc hiện đầy đủ;
c) Kế hoch giáo dc được rà soát, đánh giá, điu chnh kp thi.
1.10.1.9. Tiêu chí 1.9: Thc hin quy chế dân ch cơ sở
49
a) n b qun lý, giáo viên, nhân viên được tham gia tho lun, đóng p ý kiến
khi y dng kế hoch, ni quy, quy định, quy chế liên quan đến các hoạt động ca
nhà trường;
b) Các khiếu ni, t cáo, kiến ngh, phn ánh (nếu có) thuc thm quyn x
của nhà trường được gii quyết đúng pháp lut;
c) Hằng năm, có báo cáo thc hin quy chế dân ch sở.
1.10.1.10. Tiêu chí 1.10: Đảm bo an ninh trt t, an toàn trường hc
a) Đảm bảo theo quy định v an ninh trt t; an toàn v sinh thc phm; an toàn
phòng, chng cy, n; an toàn png, chng thm ha, thiên tai; phòng, chng dch
bnh; phòng, chng các t nn hi phòng, chng bo lực trong nhà trưng; an
toàn phòng, chng tai nạn, thương tích;
b) hp thư góp ý, đưng dây nóng và các nh thc khác để tiếp nhn, x
các thông tin phn ánh ca người dân; đảm bo an toàn cho cán b qun lý, giáo viên,
nhân viên tr trong nhà tng;
c) Không hiện tượng k th, hành vi bo lc, vi phm pháp lut v bình
đẳng giới trong nhà trường.
1.10.2. Tiêu chun 2: Cn b qun lý, gio viên, nhân viên
1.10.2.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
a) Đạt tiêu chuẩn theo quy định;
b) Đưc đánh giá đt chun hiệu trưng tr lên;
c) Đưc bồi dưỡng, tp hun v chun môn, nghip v theo quy định.
1.10.2.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
a) đội ngũ giáo viên đủ v s ng, hp v cấu đảm bo thc hin
Chương trình go dục mầm non theo quy định;
b) T l giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo đảm bảo quy định ca Chính
ph và l trình nâng chuẩn trình độ đào tạo giáo viên theo kế hoch ca tnh, thành
ph trc thuộc trung ương;
c) ít nht 95% go vn đt chun ngh nghip giáo viên mức đt tr
lên.
1.10.2.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) nhân viên hoc giáo viên kiêm nhiệm đ đảm nhim các nhim v do
hiệu trưởng phân công;
b) Đưc phân ng ng vic phù hp, hp theo ng lực;
c) Hoàn thành các nhim v đưc giao.
1.10.3. Tiêu chun 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
1.10.3.1. Tiêu c3.1: Địa điểm, quy mô, diện ch đảm bo theo quy đnh ca
B Giáo dục và Đào to, bao gm:
50
a) V trí đặt trường, điểm trường;
b) Quy mô;
c) Diện tích khu đất y dựng trường, điểm trưng, din tích sàn xây dng các
hng mc công trình.
1.10.3.2. Tiêu chí 3.2: Các hng mc công trình đảm bo tiêu chuẩn cơ sở vt
cht ti thiểu đối với tng mầm non theo quy định ca B Giáo dục và Đào tạo, bao
gm:
a) Khi phòng nh chính qun tr;
b) Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục tr em;
c) Khi phòng t chức ăn (áp dụng cho các trường t chc nấu ăn), khi
ph tr.
1.10.3.3. Tiêu chí 3.3: H tng k thut, các hng mc công trình kiên c
thiết b dy hc đm bo tiêu chuẩn cơ sở vt cht ti thiu đi với trưng mm non
theo quy đnh ca B Giáo dục và Đào tạo, bao gm:
a) H thng cpc sch; h thng cp điện; h thng png cy, cha
cháy; h tng công ngh thông tin, liên lc và khu thu gom rác thi
;
b) T l các hng mc công trình kiên c;
c) Thiết b dy học, đồ dùng, đồ chơi.
1.10.4. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hi
1.10.4.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m tr
a) Đưc thành lp và hoạt động theo quy định tại Điều l Ban đại din cha m
hc sinh;
b) Có kế hoch hoạt động theo năm học;
c) T chc thc hin kế hoch hoạt động đúng tiến độ.
1.10.4.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cấp ủy đảng, chính quyn và phi
hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường;
a) Tham mưu cp y đng, chính quyền địa phương để thc hin kế hoch
giáo dc ca nhà trường;
b) Tuyên truyn nâng cao nhn thc và trách nhim ca cộng đồng v ch
trương, chính sách của Đảng, Nhà c, ngành giáo dc, v mc tiêu, ni dung
kế hoch giáo dc của nhà trường;
c) Huy động s dng các ngun lc hp pháp ca các t chc, nhân
đúng quy định.
1.10.5. Tiêu chun 5: Hoạt động kết qu nuôi dưỡng, chăm sóc, gio
dc tr
1.10.5.1. Tiêu chí 5.1: Thc hiện Chương trình giáo dục mm non
a) T chc thc hiện Chương trình giáo dục mm non theo kế hoch;
51
b) Nhà trường phát triển Chương trình giáo dc mm non do B Giáo dc
Đào tạo ban hành đáp ng vi mc tiêu, yêu cu của Chương trình giáo dc mm
non, phù hợp điều kin của địa phương và nhà trường;
c) Định k rà soát, đánh giá vic thc hin Chương trình giáo dc mm non
và có điều chnh kp thi, phù hp.
1.10.5.2. Tiêu chí 5.2: T chc hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dc
tr
a) Thc hin linh hoạt các phương pháp, đảm bo phù hp vi mc tiêu, ni
dung giáo dc, phù hp vi tr mầm non và điều kiện nhà trường;
b) T chức môi trường giáo dục theo hướng m, an toàn; tạo điều kin cho
tr được vui chơi, trải nghim;
c) T chc các hoạt động giáo dc bng nhiu hình thức đa dng phù hp vi
độ tui ca tr và điều kin thc tế.
1.10.5.3. Tiêu chí 5.3: Kết qu nuôi dưỡng và chăm sóc sức kho
a) Nhà trường phi hp với sở y tế địa phương t chc các hoạt động chăm
sóc sc khe cho tr;
b) 100% tr đưc kim tra sc khe, đo chiều cao, cân nặng, đánh giá tình
trạng dinh dưỡng bng biu đồ tăng trưởng theo quy định;
c) Ít nht 80% tr suy dinh dưỡng, thừa cân, béo phì được can thip bng
nhng bin pháp phù hp, tình trạng dinh ng ca tr ci thin so với đầu năm
hc.
1.10.5.4. Tiêu chí 5.4: Kết qu giáo dc
a) T l chuyên cần đạt ít nhất 90% đối vi tr 5 tuổi, 85% đối vi tr i 5
tuổi; trường thuộc vùng khó khăn đạt ít nhất 85% đối vi tr 5 tuổi, 80% đi vi tr
i 5 tui;
b) T l tr 5 tuổi hoàn thành Chương trình giáo dc mầm non đạt ít nht 85%;
trường thuộc vùng khó khăn đạt ít nht 80%;
c) Tr khuyết tt hc hòa nhập được theo dõi thông qua kế hoch giáo dc
nhân. Tr khuyết tt hc hòa nhp, tr hoàn cảnh khó khăn được nhà trường quan
tâm và thc hiện đầy đủ các chế độ, chính sách theo quy định.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG MM NON MC 2
Trưng mầm non đạt Mức 2 khi đảm bo Tiêu chun đánh giá trưng mm non
Mc 1 các tiêu chun sau:
1.10.6. Tiêu chun 1: T chc và quản lý nhà trường
1.10.6.1. Tiêu chí 1.1: Phương ng, chiến c y dng phát trin nhà
trường
Nhà trường các gii pháp giám sát vic thc hiện phương hướng, chiến
c xây dng và phát trin.
52
1.10.6.2. Tiêu chí 1.2: Hội đồng trường và các hội đồng khác
Hoạt đng có hiu qu, p phn nâng cao cht ợng nuôiỡng, chăm sóc
giáo dc tr của n tng.
1.10.6.3. Tiêu chí 1.3: T chức Đng Cng sn Việt Nam, các đoàn thể và t
chức khác trong nhà trường
a) T chức Đảng Cng sn Vit Nam cấu t chc hoạt động theo quy
định; trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, ít nht 01 năm hoàn
thành tt nhim v, các năm còn lại hoàn thành nhim v tr lên;
b) Các đoàn thể, t chc khác đóng góp tích cc cho các hoạt động ca nhà
trường.
1.10.6.4. Tiêu chí 1.4: Hiu trưng, phó hiu trưng, t chunn và t
văn phòng
a) Hằng năm, tổ chuyên môn đề xut thc hiện được ít nht 01 (mt)
chuyên đề chuyên môn có tác dng nâng cao chất lượng và hiu qu giáo dc;
b) Hoạt đng ca t chuyên môn và t văn phòng được định k rà soát, đánh
giá, điều chnh.
1.10.6.5. Tiêu chí 1.5: T chc nhóm tr và lp mu giáo
S tr trong các nhóm trlp mẫu giáo không vượt quá quy định và được
phân chia theo độ tui.
5.10.6.6. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
a) ng dng công ngh thông tin hiu qu trong công tác qun lý hành chính,
tài chính và tài sn của nhà trường;
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, không có vi phm liên
quan đến vic qun hành chính, tài chính tài sn theo kết lun ca thanh tra,
kim toán.
1.10.6.7. Tiêu chí 1.7: Qun lý cán b, giáo viên nhân viên
Có biện pháp để phát huy được năng lực ca cán b qun lý, giáo viên, nhân
viên trong vic xây dng, phát trin và nâng cao chất lượng giáo dục nhà trường.
1.10.6.8. Tiêu chí 1.8: Qun lý các hoạt động giáo dc
Các bin pháp ch đạo, kiểm tra, đánh giá của nhà trường đối vi các hot
động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ, được cơ quan quảnđánh giá đạt hiu
qu.
1.10.6.9. Tiêu chí 1.9. Thc hin quy chế dân ch cơ sở
Các biện pháp cơ chế giám sát vic thc hin quy chế dân ch trong nhà
trường đảm bo công khai, minh bch, hiu qu.
1.10.6.10. Tiêu chí 1.10: Đảm bo an ninh trt t, an toàn trường hc
53
a) Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên tr đưc ph biến, hướng dn, thc
hiện phương án đm bo an ninh trt t; v sinh an toàn thc phm; an toàn phòng
chng tai nn, thương tích; an toàn phòng, chng cháy n; an toàn phòng, chng
thm ha thiên tai; phòng, chng dch bnh; phòng, chng các t nn hi
phòng, chng bo lực trong nhà trưng;
b) Nhà trường thường xuyên kim tra, thu thp, đánh giá, xử lý các thông tin,
biu hiện liên quan đến bo lc hc đường, an ninh trt t biện pháp ngăn chặn
kp thi, hiu qu.
1.10.7. Tiêu chun 2: Cn b qun lý, gio viên, nhân viên
1.10.7.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
a) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, ít nhất 02 năm được
đánh giá đạt chun hiệu trưởng mc khá tr lên;
b) Đưc bing, tp hun v lý lun cnh tr theo quy đnh; đưc giáo viên,
nhân viên trong trường tín nhim.
1.10.7.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
b) Trong 05 m liên tiếp nh đến thời đim đánh giá, có 100% giáo viên
đạt chun ngh nghip giáo viên mức đạt tr lên, trong đó ít nht 60% đạt chun
ngh nghip giáo viên mc khá tr lên và ít nht 50% mc khá tr lên đi vi
trường thuộc vùng khó khăn;
c) Trong 05 m liên tiếp tính đến thi đim đánh giá, không giáo viên
b k lut t hình thc cnh cáo tr lên.
1.10.7.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) S ợng và cơ cấu nhân viên đảm bảo theo quy định;
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thi điểm đánh giá, không có nhân viên
b k lut t hình thc cnh cáo tr lên.
1.10.8. Tiêu chun 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
1.10.8.1. Tiêu chí 3.2: Các hng mc công trình đảm bo tiêu chuẩn cơ sở vt
cht mức độ 1 đối vi trưng mầm non theo quy định ca B Giáo dục Đào tạo, bao
gm:
a) Khi phòng nh chính qun tr;
b) Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục tr em;
c) Khi ph tr.
1.10.8.2. Tiêu chí 3.3: T l các hng mc công trình kiên c, mật độ s dng
đất đảm bo tiêu chuẩn s vt cht mức độ 1 đi vi trưng mm non theo quy
định ca B Giáo dc Đào tạo.
1.10.9. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hi
1.10.9.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m tr
54
Phi hp hiu qu vi ntrưng trong vic t chc thc hin nhim v m
hc c hot đng giáo dc; ng dn, tun truyn, ph biến pháp lut, ch trương
chínhch v go dc đối vi cha m tr.
1.10.9.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy đảng, chính quyn và phi
hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
a) Tham mưu cấp y đảng, chính quyền để tạo điều kin cho nhà trường thc
hin phương hướng, chiến lược xây dng và phát trin;
b) Phi hp vi các t chức, đoàn th, cá nn để t chc c hot đng l
hi, s kin theo kế hoch, phù hp vi truyn thng ca đa phương.
1.10.10. Tiêu chun 5: Hoạt động và kết qu nuôi dưỡng, chăm sóc, gio
dc tr
1.10.10.1. Tiêu chí 5.1: Thc hiện Chương trình giáo dục mm non
a) T chc thc hin Cơng trình giáo dục mm non đảm bo linh hot, hiu
qu, p hp vi điu kin c th của địa phương trường mm non;
b) Nhà trường phát trin Chương trình giáo dc mm non do B Giáo dc và
Đào tạo ban nh phù hp vi văn a, điều kin của địa phương, trưng mm non
kh năng, nhu cu ca tr.
1.10.10.2. Tiêu chí 5.2: T chc hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục
tr
T chc các hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dc trẻ, đảm bo thc
hin mc tiêu giáo dc, ni dung giáo dục, phương pháp giáo dc mm non, phù
hp vi s phát trin ca tr và điều kin thc tế.
5.10.10.3. Tiêu chí 5.3: Kết qu nuôi dưỡng và chăm sóc sức kho
a) Nhà trường t chức vấn cho cha m tr hoặc người giám h v các vn
đề liên quan đến sc khe, phát trin th cht và tinh thn ca tr;
b) Chế độ dinh dưỡng ca tr tại trường được đm bảo cân đối, đáp ng nhu
cầu dinh dưỡng, đảm bảo theo quy định;
c) 100% tr suy dinh dưỡng, thừa cân, béo phì được can thip bng nhng
bin pháp phù hp, tình trạng dinh dưỡng ca tr ci thin so với đầu năm học.
1.10.10.4. Tiêu chí 5.4: Kết qu giáo dc
a) T l chuyên cần đạt ít nhất 95% đối vi tr 5 tuổi, 90% đối vi tr i 5
tuổi; trường thuộc vùng khó khăn đạt ít nhất 90% đối vi tr 5 tuổi, 85% đi vi tr
i 5 tui;
b) T l tr 5 tuổi hoàn thành Chương trình giáo dc mầm non đạt ít nht 95%;
trường thuộc vùng khó khăn đạt ít nht 90%;
c) Tr khuyết tt hc hòa nhp (nếu có) được đánh giá tiến b đt ít nht
80%.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG MM NON MC 3
55
Trưng mầm non đạt Mức 3 khi đảm bo Tiêu chun đánh giá trưng mm non
Mc 2 c tiêu chun sau:
1.10.11. Tiêu chun 1: T chc và quản lý nhà trường
1.10.11.1. Tiêu c1.1: Phương hướng, chiến c xây dng phát trin nhà
trường
Định k soát, b sung, điu chnh pơng ng, chiến cy dng và
phát trin. T chc xây dng phương hướng, chiến lược xây dng phát trin có s
tham gia ca các tnh vn trong Hội đồng trưng (Hi đng qun tr đối vi
tờng tư thc), n b qun lý, go viên, nn viên, cha m tr cộng đng.
1.10.11.2. Tiêu chí 1.3: T chức Đảng Cng sn Việt Nam, các đoàn th và t
chức khác trong nhà trường
a) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, t chức Đảng Cng sn
Vit Nam ít nht 02 năm hoàn thành tt nhim v, các năm còn lại hoàn thành
nhim v tr lên;
b) Các đoàn thể, t chức khác đóng góp hiệu qu cho các hoạt động ca nhà
trường và cộng đồng.
1.10.11.3. Tiêu chí 1.4: Hiệu trưởng, phó hiu trưng, t chuyên môn và
t văn phòng
a) Hoạt động ca t chuyên môn t văn phòng có đóng góp hiu qu trong
vic nâng cao chất lượng các hoạt động ca nhà trường;
b) T chuyên môn thc hin hiu qu các chuyên đ chuyên môn góp phn
nâng cao chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục tr.
1.10.11.4. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
kế hoch ngn hn, trung hn, i hn để to ra c ngun i chính hp pháp
phù hp vi điu kiện nhà trường, thc tế địa pơng.
1.10.12. Tiêu chun 2: Cn b qun lý, gio viên, nhân viên
1.10.12.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
Trong 05 m liên tiếp tính đến thi điểm đánh giá, đạt chun hiệu trưng mc
khá tr lên, trong đó ít nhất 01 m đạt chun hiệu trưng mc tt.
1.10.12.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thi điểm đánh giá, ít nht 80% giáo
viên đt chun ngh nghip giáo viên mc khá trn, trong đó ít nhất 30% đt
chun ngh nghip giáo viên mc tt; đối với trường thuc vùng khó khăn ít
nht 70% đạt chun ngh nghip giáo viên mc khá tr lên, trong đó ít nhất
20% đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt.
1.10.12.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) Có trình độ đào tạo đáp ứng được v trí vic làm;
56
b) Hằng năm, được tham gia đầy đủ các lp tp hun, bồi dưỡng chuyên môn,
nghip v theo v trí vic làm.
1.10.13. Tiêu chun 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
1.10.13.1. Tiêu chí 3.2: Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục tr
đảm bo quy định tiêu chuẩn sở vt cht mức độ 2 đối vi trường mm non theo
quy định ca B Giáo dục và Đào tạo.
1.10.13.2. Tiêu chí 3.3: T l các hng mc công trình kiên c đảm bo quy
định tiêu chuẩn cơ s vt cht mức độ 2 đối với trưng mm non theo quy đnh ca
B Giáo dc và Đào to.
1.10.14. Tiêu chun 4. Quan h gia nhà trưng, gia đnh và x hội
1.10.14.1. Tiêu chí 4.1: Ban đi din cha m tr
Phi hp hiu qu với nhà trường, hi trong vic thc hin các nhim
v theo quy định của Điều l Ban đại din cha m hc sinh.
1.10.14.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cấp y đảng, chính quyn và phi
hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
Tham mưu cấp ủy Đảng, chính quyn phi hp hiu qu vi các t chc,
nhân xây dựng nhà tng tr thành trung tâm văn hóa, giáo dc ca đa
phương.
1.10.15. Tiêu chun 5: Hoạt động và kết qu nuôi dưỡng, chăm sóc, gio
dc tr
1.10.15.1. Tiêu chí 5.1: Thc hiện Chương trình giáo dục mm non
a) Nhà trường phát trin Chương trình giáo dục mm non do B Giáo dc và
Đào to ban hành trên sở tham khảo chương trình giáo dc ca các c trong
khu vc và thế gii đúng quy đnh, hiu qu, phù hp vi thc tin của trường, địa
phương;
b) Hằng năm, tổng kết, đánh giá vic thc hiện chương trình giáo dc ca nhà
trường, t đó điu chnh, ci tiến nội dung, phương pháp giáo dục để nâng cao cht
ng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dc tr.
1.10.15.2. Tiêu chí 5.2: T chc hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục
tr
T chức môi trường giáo dc trong ngoài lp hc phù hp vi nhu cu, kh
năng của tr, kích thích hng thú, tạo hi cho tr tham gia hoạt động vui chơi, trải
nghiệm theo phương châm “chơi mà học, hc bằng chơi”.
1.10.15.3. Tiêu chí 5.3: Kết qu nuôi dưỡng và chăm sóc sức kho
ít nht 95% tr khe mnh, chiu cao, cân nng phát trin nh thưng.
1.10.15.4. Tiêu chí 5.4: Kết qu giáo dc
a) T l tr 5 tuổi hoàn thành Chương trình giáo dc mầm non đạt ít nht 97%;
trường thuộc vùng khó khăn đạt ít nht 95%;
57
b) Tr khuyết tt hc hòa nhp (nếu có) được đánh giá tiến b đạt ít nht
85%.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG MM NON MC 4
Trưng mầm non đạt Mức 4 khi đảm bo Tiêu chun đánh giá trưng mm non
Mc 3 c quy định sau:
- Ntrường phát triển Chương trình giáo dục mm non ca B Giáo dc và
Đào tạo trên sở tham kho, áp dng hiu quhình, phương pháp giáo dục tiên
tiến của các nước trong khu vc thế gii; chương trình giáo dục thúc đy đưc s
phát trin toàn din ca tr, phù hp với độ tuổi điều kin của nhà trường, văn
hóa địa phương.
- Ít nht 90% giáo viên đạt chun ngh nghip giáo viên mc khá, trong đó
ít nht 40% giáo viên đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt; đối với trường
thuc ng khó khăn có ít nht 80% đt chun ngh nghip giáo viên mc khá tr
lên, trong đó có ít nhất 30% đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt. Chất lượng
đội ngũ giáo viên đáp ứng được phương ng, chiến lược xây dng phát trin
nhà trường.
- Sân vườn khu vc cho tr chơi diện tích đạt chun hoc trên chun
theo quy định ti Tiêu chun Vit Nam v yêu cu thiết kế trường mm non; có các
góc chơi, khu vực hoạt đng trong và ngoài nhóm lp tạo cơ hội cho tr đưc khám
phá, tri nghim, giúp tr phát trin toàn din.
- 100% các công trình của nhà trường được xây dng kiên cố. phòng
vn tâm lý. đầy đủ các trang thiết b hiện đại phc v hoạt động nuôi dưỡng,
chăm sóc giáo dục tr. khu vực dành riêng để phát trin vận động cho tr,
trong đó t chức được 02 (hai) môn th thao phù hp vi tr la tui mm non.
- Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, nhà trưng hoàn thành
tt c các mục tiêu theo phương hướng, chiến lược phát triển nhà trường.
- Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, nhà trường 02 năm
đạt kết qu giáo dc các hoạt động khác t tri so với các trường có điều kin
kinh tế - xã hội tương đồng, đưc các cp thm quyn cộng đồng ghi nhn.
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Thông số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 ca B trưởng
B Giáo dục Đào to ban hành Quy định v kiểm định chất lượng giáo dc
công nhận đạt chun quốc gia đi với trường mm non.
Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 12 năm 2024 của B trưởng
B Giáo dục Đào to sửa đổi, b sung mt s điu của Quy đnh ban hành kèm
theo Thông tư s 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư s 18/2018/TT-BGDĐT và Thông
tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của B trưởng B Giáo dục và Đào tạo.
58
2. Th tc Cp Chng nhận trường tiu học đạt kiểm định chất lượng
giáo dc
2.1. Trình t thc hin:
a) Trường tiu hc gi h sơ đến Phòng Giáo dục và Đào tạo.
b) Phòng Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
- Tiếp nhn, kim tra h đăng đánh giá ngoài của trường tiu hc trên
địa bàn thuc phm vi qun thông tin cho trường tiu hc biết h được chp
nhn hoc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Gi h đăng đánh giá ngoài của trưng tiu học được chp nhn v S
Giáo dục và Đào tạo.
c) S Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
- Tiếp nhn, kim tra h đăng ký đánh giá ngoài từ các Phòng Giáo dc và
Đào tạo, thông tin cho Phòng Giáo dục Đào tạo biết h được chp nhận để
đánh giá ngoài hoặc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Tiếp nhn, kim tra h sơ đăng ký đánh giá ngoài t các trường tiu hc trên
địa bàn thuc phm vi quản lý; thông tin cho trường tiu hc biết h sơ được chp
nhận để đánh giá ngoài hoặc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Thc hin vic thành lập đoàn đánh giá ngoài theo quy đnh ti Điu 29,
Điu 30 triển khai các bước trong quy trình đánh giá ngoài theo quy đnh ti
Điu 28 của Quy định này trong thi hn 03 tháng k t ngày thông tin cho Phòng
Giáo dục Đào to hoặc trường tiu hc h đã đưc chp nhận để đánh giá
ngoài.
d) Quy trình đánh giá ngoài trường tiu hc gồm các bước sau:
- Nghiên cu h sơ đánh giá.
- Khảo sát sơ bộ tại trường tiu hc.
- Kho sát chính thc tại trường tiu hc.
- D thảo báo cáo đánh giá ngoài.
- Ly ý kiến phn hi của trường tiu hc v d thảo báo cáo đánh giá ngoài.
- Hoàn thiện báo cáo đánh giá ngoài.
đ) Sau khi thng nhất trong đoàn đánh giá ngoài, đoàn đánh giá ngoài gi d
thảo báo cáo đánh giá ngoài cho trường tiu học để ly ý kiến phn hi.
e) Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được d tho báo cáo
đánh giá ngoài, trường tiu hc có trách nhim gi công văn cho đoàn đánh giá ngi
59
nêu ý kiến nht trí hoc không nht trí vi bn d thảo báo cáo đánh giá ngoài;
trường hp không nht trí vi d thảo báo cáo đánh giá ngoài phải nêu rõ lý do.
g) Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được ý kiến phn hi ca
trưng tiu học, đoàn đánh giá ngoài phải thông báo bằng n bản cho trưng tiu hc
biết nhng ý kiến tiếp thu hoc bo lưu, trưng hp bảo lưu ý kiến phi nêu rõ lý do.
Trong thi hn 10 ngày làm vic tiếp theo, k t ngày n bản thông o cho trưng
tiu hc biết nhng ý kiến tiếp thu hoc bo lưu, đoàn đánh g ngoài hoàn thin báo
cáo đánh gngoài, gửi đến S Giáo dục Đào tạo trường tiu hc.
h) Trường hp quá thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được d tho
báo cáo đánh giá ngoài, trưng tiu hc không ý kiến phn hồi thì xem như đã
đồng ý vi d thảo báo cáo đánh giá ngoài. Trong thi hn 10 ngày làm vic tiếp
theo, đoàn đánh giá ngoài hoàn thiện báo cáo đánh giá ngoài, gửi đến S Giáo dc
và Đào tạo và trường tiu hc.
i) Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận được báo cáo của đoàn
đánh giá ngoài, Giám đc S Giáo dục Đào tạo ra quyết định cp Chng nhn
trường đạt kiểm định chất lượng giáo dc theo cấp đ trường tiu học đạt được.
2.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoặc qua bưu điện
2.3. Thành phn, s lượng h sơ:
2.3.1. Thành phn h sơ:
a) Công văn đăng đánh giá ngoài, trong đó nêu nguyn vọng đánh
giá ngoài trường tiu học đ đưc công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dc hoc
công nhận đt chun quc gia hoặc đồng thi công nhận đạt kiểm định chất lượng
giáo dc và công nhận đạt chun quc gia.
b) Báo cáo t đánh giá: 02 (hai) bản
2.3.2. S lượng h : 01 bộ.
2.4. Thi hn gii quyết:
03 tháng và 20 ngày làm việc, trong đó:
a) Trong thi hn 03 tháng k t ngày thông tin cho Phòng Giáo dục và Đào
to hoặc trưng tiu hc biết h đã được chp nhận để đánh giá ngoài: Thực hin
các bước trong quy trình đánh giá ngoài được quy đnh ti các khon 1, 2, 3, 4 và 5
Điu 28 của Quy đnh v kiểm định chất lượng giáo dc công nhận đạt chun
quốc gia đối với trường tiu học ban hành kèm theo Thông s 17/2018/TT-
BGDĐT và Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT;
b) Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận được báo cáo của đoàn
đánh giá ngoài: Giám đốc S Giáo dục Đào tạo ra quyết định cp Chng nhn
trường đạt kiểm định chất lượng giáo dc theo cấp đ trường tiu học đạt được.
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Trường tiu hc.
60
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
S Giáo dục và Đào to
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Chng nhận trường đạt tiu học đạt kiểm định chất lượng giáo dc ca Giám
đốc S Giáo dục và Đào tạo theo cp độ trường tiu học đạt được.
2.8. Phí, l phí:
Không.
2.9. Tên mu đơn, mu t khai:
Không.
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Điu kin công nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dc:
- Đối với trường thành lp mi phi ít nhất 05 năm hoạt động ít nht
mt khóa học sinh đã hoàn thành Chương trình tiu hc; đi vi tờng được thành
lp do sáp nhp, chia tách phi sau ít nhất 02m hoạt động;
- Có kết qu đánh giá ngoài đánh giá đạt t Mc 1 trn.
Cấp độ công nhn:
- Cấp độ 1: Trường được đánh giá đạt Mc 1.
- Cấp độ 2: Trường được đánh giá đạt Mc 2.
- Cấp độ 3: Trường được đánh giá đạt Mc 3.
- Cấp độ 4: Trường được đánh giá đạt Mc 4.
Tiêu chun đánh giá trường tiu hc các Mc 1, 2, 3 4 c th như sau:
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIU HC MC 1
2.10.1. Tiêu chun 1: T chc và qun lý nhà trưng
2.10.1.1. Tiêu chí 1.1: Pơng ng, chiến c y dng phát trin nhà
trường
a) Phù hp mc tiêu giáo dục được quy định ti Lut giáo dục, định hướng
phát trin kinh tế - xã hi của địa phương theo từng giai đoạn và các ngun lc ca
nhà trường;
b) Được xác định bằng văn bản và cp có thm quyn phê duyt;
c) Được công b công khai bng hình thc niêm yết tại nhà trường hoặc đăng
tải trên trang thông tin đin t của ntrường (nếu có) hoặc đăng tải trên các phương
tiện thông tin đại chúng của địa phương, trang thông tin đin t ca Phòng Giáo dc
và Đào tạo.
2.10.1.2. Tiêu chí 1.2: Hội đồng trường và các hội đồng khác
a) Được thành lập theo quy định;
61
b) Thc hin chức năng, nhiệm vquyn hạn theo quy định;
c) Các hoạt động được định k rà soát, đánh giá.
2.10.1.3. Tiêu chí 1.3: T chc Đng Cng sn Vit Nam, các đoàn thể và t
chức khác trong nhà trường
a) Các đoàn thể và t chức khác trong nhà trường có cơ cấu t chc theo quy
định;
b) Hoạt động theo quy định;
c) Hằng năm, các hoạt động được rà soát, đánh giá.
2.10.1.4. Tiêu chí 1.4: Hiu trưng, phó hiệu trưởng, t chuyênn và t
văn phòng
a) Có hiệu trưởng, s ng phó hiệu trưởng theo quy định;
b) T chuyên môn và t văn phòng có cơ cấu t chức theo quy định;
c) T chuyên môn, t văn phòng kế hoch hoạt động và thc hin các nhim
v theo quy định.
2.10.1.5. Tu c 1.5: Khi lp và t chc lp hc
a) Có đ các khi lp cp tiu hc;
b) Học sinh được t chc theo lp hc; lp học đưc t chc theo quy đnh;
c) Lp hc hot động theo ngun tc t qun, n ch.
2.10.1.6. Tu c 1.6: Qun nh chính, i cnh i sn
a) H thng h của nhà trường được lưu tr theo quy định;
b) Lp d toán, thc hin thu chi, quyết toán, thống kê, báo cáo tài chính cơ
s vt cht; công khai và định k t kim trai chính, tài sn theo quy định; quy chế
chi tiêu ni b đưc b sung, cp nht phù hp vi điều kin thc tế c quy định
hin hành;
c) Qun lý, s dng tài chính,i sản đúng mục đích và hiệu qu để phc v
c hot đng giáo dc.
2.10.1.7. Tu c 1.7: Qun n b, giáo viên nn vn
a) Có kế hoch bồi dưỡng chuyên môn, nghip v cho đội ngũ cán b qun lý,
giáo viên nhân vn;
b) Phân công, s dng cán b qun lý, giáo viên, nhân vn rõ ràng, hp đảm
bo hiu qu các hot động của n trưng;
c) Cán b qun lý, giáo viên và nhân viên được đảm bo các quyn theo quy
định.
2.10.1.8. Tu c 1.8: Qun các hoạt động giáo dc
a) Kế hoch giáo dc phù hp với quy định hiện nh, điều kin thc tế địa
phương điu kin của nhà tng;
62
b) Kế hoch giáo dc đưc thc hin đầy đủ;
c) Kế hoch giáo dc được rà soát, đánh giá, điều chnh kp thi.
2.10.1.9. Tiêu chí 1.9: Thc hin quy chế dân ch cơ sở
a) Cán b quản lý, giáo viên, nhân viên đưc tham gia tho luận, đóng góp ý
kiến khi xây dng kế hoch, nội quy, quy định, quy chế liên quan đến các hoạt động
của nhà trường;
b) Các khiếu ni, t cáo, kiến ngh, phn ánh (nếu có) thuc thm quyn x
của nhà trường được gii quyết đúng pháp luật;
c) Hằng năm, có báo cáo thực hin quy chế dân ch sở.
2.10.1.10. Tiêu chí 1.10: Đảm bo an ninh trt tự, an toàn trường hc
a) Đảm bảo theo quy định v an ninh trt t; an toàn v sinh thc phm; an toàn
phòng, chng cy, n; an toàn png, chng thm ha, thiên tai; phòng, chng dch
bnh; phòng, chng các t nn hi phòng, chng bo lực trong nhà trưng; an
toàn phòng, chng tai nạn, thương tích;
b) Có hp thư p ý, đưng dây nóng c hình thức khác đ tiếp nhn, x
các thông tin phn ánh ca người n; đm bo an tn cho cán b qun lý, giáo viên,
nn viên hc sinh trong nhà tng;
c) Không hiện tượng k th, hành vi bo lc, vi phm pháp lut v bình
đẳng giới trong nhà trường.
2.10.2. Tu chun 2: Cán b qun lý, gio viên, nhân viên hc sinh
2.10.2.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
a) Đạt tiêu chuẩn theo quy định;
b) Đưc đánh giá đt chun hiu trưởng tr n;
c) Đưc bồi dưỡng, tp hun v chuyên môn, nghip v theo quy định.
2.10.2.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
a) S ợng giáo viên đm bảo để dy các môn hc và t chc các hoạt động
giáo dục theo quy đnh của Chương trình giáo dục ph thông cp tiu hc; giáo
viên làm Tng ph trách Đội Thiếu niên tin phong H Chí Minh;
b) T l giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo đm bảo quy định ca Chính
ph và l trình nâng chuẩn trình độ đào tạo giáo viên theo kế hoch ca tnh, thành
ph trc thuộc trung ương;
c) ít nhất 95% giáo viên đt chun ngh nghip go viên mức đt tr
lên.
2.10.2.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) nhân viên hoc giáo viên kiêm nhiệm để đảm nhim các nhim v do
hiệu trưởng phân công;
b) Được phân công công vic phù hp, hợp lý theo năng lực;
63
c) Hoàn thành các nhim v đưc giao.
2.10.2.4. Tiêu chí 2.4: Đối vi hc sinh
a) Đảm bo v tui hc sinh tiu học theo quy định;
b) Thc hin các nhim v theo quy đnh;
c) Được đảm bo các quyền theo quy định.
2.10.3. Tiêu chuẩn 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
2.10.3.1. Tiêu chí 3.1: Địa điểm, quy mô, diện tích đảm bo theo quy định ca
B Giáo dục và Đào tạo, bao gm:
a) V trí đặt trường, điểm trường;
b) Quy mô;
c) Din tích khu đt xây dng trường, điểm trường; din tích sàn xây dng các
hng mc công trình.
2.10.3.2. Tiêu chí 3.2: Các hng mc công trình đảm bo tiêu chuẩn cơ sở vt
cht ti thiu đối vi trưng tiu học theo quy định ca B Go dc Đào tạo, bao
gm:
a) Khi phòng nh chính qun tr;
b) Khi phòng hc tp; khi phòng h tr hc tp;
c) Khi ph trợ; khu sân chơi, th dc th thao; khi phc v sinh hot.
2.10.3.3. Tiêu chí 3.3 H tng k thut, các hng mc công trình kiên c
thiết b dy hc đảm bo tiêu chuẩn sở vt cht ti thiu đối vi trường tiu hc
theo quy đnh ca B Giáo dục và Đào tạo, bao gm:
a) H thng cpc sch; h thng cp điện; h thng png cy, cha
cháy; h tng công ngh thông tin, liên lc và khu thu gom rác thi
;
b) T l các hng mc công trình kiên c;
c) Thiết b dy hc.
2.10.4. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hội
2.10.4.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m hc sinh
a) Được thành lp và hoạt động theo quy định tại Điều l Ban đại din cha m
hc sinh;
b) Có kế hoch hoạt động theo năm học;
c) T chc thc hin kế hoch hoạt động đúng tiến độ.
2.10.4.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy Đảng, chính quyn và phi
hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
a) Tham mưu cấp ủy Đảng, chính quyn để thc hin kế hoch giáo dc ca
nhà trường;
64
b) Tuyên truyn nâng cao nhn thc trách nhim ca cộng đồng v ch
trương, chính sách của Đảng, Nhà nước, ngành Giáo dc; v mc tiêu, ni dung và
kế hoch giáo dc của nhà trường;
c) Huy động s dng các ngun lc hp pháp ca các t chc, nhân
đúng quy định.
2.10.5. Tiêu chun 5: Hoạt động giáo dc và kết qu gio dc
2.10.5.1. Tiêu chí 5.1: Kế hoch giáo dc của nhà trường
a) Đảm bo thc hin đúng, đủ Chương trình giáo dục ph thông cp tiu hc
(Cơng trình tiểu học) c quy định v chun môn của quan quản lý nhà nước
v giáo dc;
b) Đảm bảo đáp ng mc tiêu, yêu cu của chương trình giáo dục, nhu cu
ca hc sinh và phù hp với điều kin thc tế của nhà trường, đảm bo chất lượng,
hiu qu;
c) Giải trình khi quan thẩm quyn u cầu được quan thẩm
quyn c nhn; thc hin đầy đ soát, đánh giá, điều chnh kp thi.
2.10.5.2. Tiêu chí 5.2: Thc hin Cơng trình giáo dục ph thông cp tiu hc
a) T chc dy học đúng, đủ các môn hc và các hoạt đng giáo dục đảm bo
mc tiêu giáo dc;
b) Vn dụng các phương pháp, k thut dy hc, t chc hoạt động dy hc
đảm bo mc tiêu, ni dung giáo dc, phù hợp đối tượng học sinh và điều kin nhà
trường;
c) Thc hiện đúng quy định v đánh giá học sinh tiu hc.
2.10.5.3. Tiêu chí 5.3: Thc hin các hoạt động giáo dc khác
a) Đảm bo theo kế hoch;
b) Ni dung nh thc t chc c hot động phong phú, phù hợp điu
kin ca nhà trưng;
c) Đm bo cho tt c hc sinh đưc tham gia.
2.10.5.4. Tiêu chí 5.4: Công tác ph cp giáo dc tiu hc
a) Thc hin nhim v ph cp giáo dc theo phân công;
b) Trong địa bàn tuyn sinh của trường t l tr em 6 tui vào lớp 1 đạt ít nht
90%;
c) Qun lý h sơ, số liu ph cp giáo dc tiu học đúng quy định.
2.10.5.5. Tiêu chí 5.5: Kết qu giáo dc
a) T l học sinh hn thành chương trình lớp hc đt ít nht 75%;
b) T l hc sinh 11 tui hn thành Chương trình tiểu học đt ít nht 70%;
65
c) T l tr em đến 14 tuổi hoàn thành chương trình tiu học đạt ít nht 80%,
đối vi trường thuc xã điu kin kinh tế - xã hi đc biệt kkhăn đt ít nht
70%.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIU HC MC 2
Trưng tiu học đạt Mức 2 khi đảm bo tiêu chun đánh giá trường tiu hc
mc 1 các tiêu chun sau:
2.10.6. Tiêu chun 1: T chc và qun lý nhà trưng
2.10.6.1. Tiêu chí 1.1: Phương ng, chiến c y dng pt trin nhà
trường
Nhà trường các gii pháp giám sát vic thc hiện phương hướng, chiến
c xây dng và phát trin.
2.10.6.2. Tiêu chí 1.2: Hội đồng trường và các hội đồng khác
Hoạt động hiu qu, góp phn nâng cao chất lượng giáo dc của nhà trường.
2.10.6.3. Tiêu chí 1.3: T chức Đng Cng sn Việt Nam, các đoàn thể và t
chc khác trong nhà trường
a) T chức Đảng Cng sn Việt Nam có cơ cấu t chc hoạt động theo quy
định; trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, ít nhất 01 năm hoàn
thành tt nhim v, các năm còn lại hoàn thành nhim v tr lên;
b) Các đoàn thể, t chức khác đóng góp tích cực cho các hot động ca nhà
trường.
2.10.6.4. Tiêu chí 1.4: Hiu trưng, phó hiệu trưởng, t chuyên n và t
văn phòng
a) Hằng năm, tổ chuyên môn đ xut thc hiện được ít nht 01 (mt) chuyên
đề chuyên môn có tác dng nâng cao chất lượng và hiu qu giáo dc;
b) Hoạt động ca t chuyên môn, t văn phòng được định k soát, đánh giá,
điu chnh.
2.10.6.5. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
a) ng dng công ngh thông tin trong ng tác qun lý hành chính, tài chính
và tài sn của nhà trưng;
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, không có vi phạm liên
quan đến vic qun hành chính, tài chính tài sn theo kết lun ca thanh tra,
kim toán.
2.10.6.6. Tiêu chí 1.7: Qun lý cán b, giáo viên và nhân viên
c bin pháp đ phát huyng lực ca cán b qun , giáo viên, nhân viên
trong vic y dng, phát trin ng cao chất lưng go dc nhà trưng.
2.10.6.7. Tiêu chí 1.8: Qun lý các hoạt động giáo dc
66
c bin pháp ch đạo, kiểm tra, đánh giá của nhà trưng đối vic hoạt đng
giáo dục, được cơ quan qun đánh giá đạt hiu qu.
2.10.6.8. Tiêu chí 1.9: Thc hin quy chế dân ch cơ sở
Các biện pháp chế giám sát vic thc hin quy chế dân ch sở đảm
bo công khai, minh bch, hiu qu.
2.10.6.9. Tiêu chí 1.10: Đảm bo an ninh trt t, an toàn trường hc
a) Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên học sinh được ph biến, hướng dn,
thc hiện phương án đm bo an ninh trt t; v sinh an toàn thc phm; an toàn
phòng, chng tai nạn, thương tích; an toàn phòng, chống cháy, n; an toàn phòng,
chng thm ha, thiên tai; phòng, chng dch bnh; phòng, chng các t nn xã hi
và phòng, chng bo lực trong nhà trường;
b) Nhà trường thường xuyên kim tra, thu thập, đánh giá, xử lý các thông tin,
biu hiện liên quan đến bo lc hc đường, an ninh trt t biện pháp ngăn chặn
kp thi, hiu qu.
2.10.7. Tiêu chun 2: n b qun lý, gio vn, nhân viên hc sinh
2.10.7.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
a) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, có ít nhất 02 năm được
đánh giá đạt chun hiệu trưởng mc khá tr lên;
b) Được bi dưỡng, tp hun v lun chính tr theo quy định; được giáo
viên, nhân viên trong trường tín nhim.
2.10.7.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
b) Trong 05 m liên tiếp nh đến thời đim đánh g, 100% giáo viên
đạt chun ngh nghip giáo viên mức đạt tr lên, trong đó ít nht 60% đt chun
ngh nghip giáo viên mc khá tr lên ít nht 50% mc khá tr lên đối vi
trường thuc ng khó khăn;
c) Trong 05 m liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, không giáo viên
b k lut t hình thc cnh cáo tr lên.
2.10.7.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) S ợng và cơ cấu nhân viên đảm bo theo quy định;
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, không có nhân viên
b k lut t hình thc cnh cáo tr lên.
2.10.7.4. Tiêu chí 2.4: Đối vi hc sinh
Hc sinh vi phm các hành vi không đượcm đưc phát hin kp thi, đưc áp
dng các bin pp giáo dc phù hp có chuyn biến ch cc.
2.10.8. Tiêu chuẩn 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
2.10.8.1. Tiêu chí 3.2: Các hng mc công trình đảm bo tiêu chuẩn sở vt
cht mc độ 1 đối vi trường tiu hc theo quy định ca B Giáo dục và Đào to, bao
gm:
67
a) Khi phòng nh chính qun tr;
b) Khi phòng hc tp; khi png h tr hc tp;
c) Khi ph trợ; khu sân chơi, th dc th thao; khi phc v sinh hot.
2.10.8.2. Tiêu chí 3.3: T l các hng mc công trình kiên c, mật độ s dng
đất đảm bo tiêu chuẩn sở vt cht mức đ 1 đối vi trường tiu học theo quy định
ca B Giáo dc và Đào tạo.
2.10.9. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hội
2.10.9.1. Tu c 4.1: Ban đại din cha m hc sinh
Phi hp hiu qu vi ntrưng trong vic t chc thc hin nhim v m
hc c hot đng giáo dc; ng dn, tun truyn, ph biến pháp lut, ch trương
chính sách v giáo dục đối vi cha m hc sinh; huy đng hc sinh đến trưng, vn
động học sinh đã bỏ hc tr li lp.
2.10.9.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cấp ủy Đảng, chính quyn và phi
hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
a) Tham mưu cấp ủy Đng, chính quyền đ tạo điều kiện cho nhà trưng thc
hin phương hướng, chiến lược xây dng và phát trin;
b) Phi hp vi các t chức, đoàn thể, nhân để giáo dc truyn thng lch s,
văn hóa, đạo đức li sng, pháp lut, ngh thut, th dc th thao các ni dung giáo
dc khác cho hc sinh; chăm sóc di tích lịch s, cách mạng, công trình văn hóa; chăm
sóc gia đình thương binh, liệt sĩ, gia đình có công vi cách mng, Bà m Vit Nam
anh hùng địa phương.
2.10.10. Tiêu chun 5: Hoạt động giáo dc và kết qu gio dc
2.10.10.1. Tiêu chí 5.1: Kế hoch giáo dc của nhà trường
a) Đảm bo tính cp nhật các quy định v chuyên n của quan quản
giáo dc;
b) Được ph biến, công khai đ giáo viên, hc sinh, cha m hc sinh, cng
đồng biết và phi hp, giám sát nhà trường thc hin kế hoch.
2.10.10.2. Tiêu chí 5.2: Thc hiện Chương trình go dc ph thông cp tiu
hc
a) Thc hiện đúng chương trình, kế hoch giáo dc; la chn ni dung, thi
ợng, phương pháp, hình thức dy hc phù hp vi từng đối tượng và đáp ứng yêu
cu, kh năng nhận thc ca hc sinh;
b) Phát hin và bi dưỡng học sinh có năng khiếu, ph đạo hc sinh gp khó
khăn trong học tp, rèn luyn.
2.10.10.3. Tiêu chí 5.3: Thc hin các hoạt động giáo dc khác
Đưc t chc có hiu qu, tạo hi cho hc sinh tham gia tích cc, ch động,
ng to.
2.10.10.4. Tiêu chí 5.4: Công tác ph cp giáo dc tiu hc
68
Trong đa bàn tuyn sinh ca trường t l tr 6 tui o lớp 1 đt ít nht
95%.
2.10.10.5. Tiêu chí 5.5: Kết qu giáo dc
a) T l học sinh hoàn thành chương trình lớp học đạt ít nht 90%;
b) T l tr em 11 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học đạt ít nht 85%, đối
với trường thuộc xã có điều kin kinh tế - xã hội đc biệt khó khăn đạt ít nht 75%.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIU HC MC 3
Trưng tiu học đạt Mức 3 khi đảm bo các tiêu chun đánh giá trưng tiu hc
mc 2 c tiêu chun sau:
2.10.11. Tiêu chun 1: T chc và qun lý nhà trường
2.10.11.1. Tiêu c1.1: Pơng hướng, chiến lưc y dng phát trin nhà
trường
Định k soát, b sung, điu chnh phương ng, chiến lưc xây dng và
phát trin. T chcy dng pơng ng, chiến c y dng phát trin s
tham gia ca các tnh vn trong Hội đồng trưng (Hi đng qun tr đối vi
tờng tư thc), cán b qun lý, go vn, nhân viên, cha m hc sinh và cng
đồng.
2.10.11.2. Tiêu c1.3: T chức Đảng Cng sn Việt Nam, các đoàn thể t
chc khác trong nhà trường
a) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, tổ chức Đảng Cng sn
Vit Nam ít nhất 02 năm hoàn thành tốt nhim v, các năm còn lại hoàn thành
nhim v tr lên;
b) Các đoàn thể, t chức khác đóng góp hiệu qu cho các hoạt động ca nhà
trường và cộng đồng.
2.10.11.3. Tiêu chí 1.4: Hiu trưởng, phó hiệu trưng, t chuyên n
t văn phòng
a) Hoạt động ca t chuyên môn, t văn phòng đóng góp hiu qu trong
vic nâng cao chất lượng các hoạt động của nhà trường;
b) T chuyên môn thc hin hiu qu các chuyên đề chuyên môn góp phn
nâng cao chất lượng giáo dc.
2.10.11.4. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
kế hoch dài hn, trung hn ngn hạn để to các ngun tài chính hp
pháp phù hp với điều kiện nhà trường, thc tế địa phương.
2.10.12. Tu chun 2: n b qun lý, gio viên, nhân viên hc sinh
2.10.12.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưng, phó hiệu trưng
Trong 05 m liên tiếp tính đến thi điểm đánh giá, đạt chun hiu trưởng mc
khá tr lên, trong đó ít nhất 01 m đạt chun hiu trưởng mc tt.
69
2.10.12.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
b) Trong 05 m ln tiếp tính đến thi điểm đánh giá, ít nht 80% giáo
viên đt chun ngh nghip giáo viên mc khá trn, trong đó ít nhất 30% đt
chun ngh nghip giáo viên mc tt; đối với trường thuc vùng khó khăn ít
nht 70% đạt chun ngh nghip giáo viên mc khá tr lên, trong đó ít nhất
20% đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt.
2.10.12.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) Có trình độ đào tạo đáp ứng được v trí vic làm;
b) Hằng năm, được tham gia đầy đủ các khóa, lp tp hun, bồi dưỡng chuyên
môn, nghip v theo v trí vic làm.
2.10.12.4. Tiêu chí 2.4: Đối vi hc sinh
Hc sinh thành tích trong hc tp, rèn luyn có ảnh ng tích cực đến các
hoạt động ca lớp và nhà trường.
2.10.13. Tiêu chuẩn 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
2.10.13.1. Tiêu chí 3.2: Các hng mc công trình đm bo tiêu chun s vt
cht mc độ 2 đối vi trường tiu hc theo quy định ca B Giáo dục và Đào to, bao
gm:
a) Khi phòng h tr hc tp;
b) Khi ph trợ; khun chơi, th dc th thao; khi phc v sinh hot.
2.10.13.2. Tiêu chí 3.3: T l c hng mc ng trình kiên c đảm bo quy
định tiêu chuẩn cơ s vt cht mc độ 2 đi với trưng tiu hc theo quy định ca
B Giáo dc và Đào to.
2.10.14. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hội
2.10.14.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m hc sinh
Phi hp hiu qu với nhà trường, hi trong vic thc hin các nhim
v theo quy định của Điều l Ban đại din cha m hc sinh.
2.10.14.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy Đảng, chính quyn và phi
hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
Tham mưu cấp ủy Đảng, chính quyn phi hp hiu qu vi các t chc,
nhân xây dng nhà trưng tr thành trung tâm văn hóa, giáo dc ca đa
phương.
2.10.15. Tiêu chun 5: Hoạt động giáo dc và kết qu gio dc
2.10.15.1. Tiêu chí 5.2: Thc hiện Chương trình giáo dc ph thông cp tiu
hc
Hằng năm, soát, phân tích, đánh giá hiu qu tác động ca các bin pháp,
gii pháp t chc các hoạt động giáo dc nhm nâng cao chất lượng dy hc ca
giáo viên, hc sinh.
70
2.10.15.2. Tiêu chí 5.3: Thc hin các hoạt động giáo dc khác
Ni dung và nh thc t chc các hot động phân hóa theo nhu cầu, năng
lc s trường ca hc sinh.
2.10.15.3. Tiêu chí 5.4: Công tác ph cp giáo dc tiu hc
Trong đa bàn tuyn sinh ca trưng t l tr 6 tui vào lp 1 đt ít nht
98%.
2.10.15.4. Tiêu chí 5.5: Kết qu giáo dc
a) T l học sinh hoàn thành cơng trình lớp học đt ít nht 95%;
b) T l tr em 11 tuổi hoàn thành Chương trình tiểu học đạt ít nhất 90%, đối
với trường thuộc xã có điều kin kinh tế - xã hội đc biệt khó khăn đạt ít nht 80%.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIU HC MC 4
Trưng tiu học đạt Mức 4 khi đảm bo Tiêu chun đánh giá trưng tiu hc
Mc 3 các quy định sau:
- Kế hoch giáo dc của nhà trưng nhng nội dung đưc tham kho Chương
trình giáo dc tiên tiến ca các nước trong khu vc thế gii đúng quy định, phù
hp, hiu qu và p phn ng cao chất ng giáo dc.
- Đm bo 100% cho hc sinh hoàn cảnh kkhăn, học sinh năng khiếu
hoàn thành mc tiêu giáo dc dành cho tng nhân vi s tham gia của nhà trường,
các t chc, cá nhân liên quan.
- Thư viện h thng h tng công ngh thông tin hiện đại, kết ni Internet
đáp ng yêu cu các hoạt động của nhà trường; ngun tài liu truyn thng tài
liu s phong phú đáp ứng yêu cu các hoạt động nhà trường.
- Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, nhà trưng hoàn thành
tt c các mục tiêu theo phương hướng, chiến lược phát triển nhà trường.
- Trong 05m liên tiếp tính đến thời điểm đánh g, nhà trưng có ít nht
02 m kết qu go dc, c hot động khác ca n trường vưt tri so vi
c tờng điu kin kinh tế - xã hi tương đồng, đượcc cp thm quyn và
cng đồng ghi nhn.
- T l giáo viên đạt trên chuẩn trình độ đào tạo đạt ít nhất 20%; trong 05 năm
liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá 100% giáo viên đt chun ngh nghip t
mc khá tr lên, trong đó có ít nhất 70% giáo viên đạt chun ngh nghip giáo viên
đạt mc tt.
- T l học sinh hoàn thành chương trình lớp học đạt ít nht 97%; t l tr em
đến 14 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học đạt 100%.
2.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Thông s 17/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 ca B trưởng
B Giáo dục Đào tạo ban hành Quy đnh v kiểm định chất lượng giáo dc
công nhận đạt chun quốc gia đi với trường tiu hc.
71
Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 12 năm 2024 của B trưởng
B Giáo dục Đào to sửa đổi, b sung mt s điu của Quy đnh ban hành kèm
theo Thông tư s 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư s 18/2018/TT-BGDĐT và Thông
tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của B trưởng B Giáo dục và Đào tạo.
3. Th tc Cp Chng nhn trường trung học đạt kiểm định cht lượng
giáo dc
(Trường trung hc bao gồm: trường trung hc sở; trường trung hc ph
thông; trường ph thông nhiu cp học; trường ph thông dân tc ni tcp
huyện; trường ph thông dân tc ni trú cp tnh; trường ph thông dân tc ni trú
trc thuc B Giáo dục Đào tạo; trường ph thông dân tộc bán trú; trường
chuyên).
3.1. Trình t thc hin:
a) Trường trung hc gi h sơ.
b) Phòng Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
- Tiếp nhn, kim tra h đăng ký đánh giá ngoài của trường trung hc trên
địa bàn thuc phm vi quản lý thông tin cho trưng trung hc biết h được
chp nhn hoc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Gi h đăng ký đánh giá ngoài ca trường trung học đã được chp nhn
v S Giáo dục và Đào tạo.
c) S Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
- Tiếp nhn, kim tra h đăng ký đánh giá ngoài từ các Phòng Giáo dc và
Đào tạo, thông tin cho Phòng Giáo dục Đào tạo biết h được chp nhận để
đánh giá ngoài hoặc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Tiếp nhn, kim tra h đăng đánh gngoài t các trường trung hc
trên địa bàn thuc phm vi quản thông tin cho trường trung hc biết h được
chp nhận để đánh giá ngoài hoặc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Thc hin vic thành lập đoàn đánh giá ngoài theo quy đnh tại Điều 29,
Điu 30 triển khai các bước trong quy trình đánh giá ngoài theo quy đnh ti
Điu 28 của Quy định này trong thi hn 03 tháng k t ngày thông tin cho Phòng
72
Giáo dục và Đào tạo hoặc trường trung hc h sơ đã được chp nhận để đánh giá
ngoài.
d) Quy trình đánh giá ngoài trường trung hc gồm các bước sau:
- Nghiên cu h sơ đánh giá.
- Khảo sát sơ bộ tại trường trung hc.
- Kho sát chính thc ti trường trung hc.
- D thảo báo cáo đánh giá ngoài.
- Ly ý kiến phn hi ca trưng trung hc v d tho báo cáo đánh giá
ngi.
- Hoàn thiện báo cáo đánh giá ngoài.
đ) Sau khi thống nhất trong đoàn đánh giá ngoài, đoàn đánh giá ngoài gi d
thảo báo cáo đánh giá ngoài cho trường trung học để ly ý kiến phn hi.
e) Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được d tho báo cáo
đánh giá ngoài, trường trung hc trách nhim gi ng văn cho đoàn đánh giá ngoài
nêu ý kiến nht trí hoc không nht trí vi bn d thảo báo cáo đánh giá ngoài;
trường hp không nht trí vi d thảo báo cáo đánh giá ngoài phải nêu rõ lý do.
g) Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được ý kiến phn hi
của trường trung học, đoàn đánh giá ngoài phải thông báo bằng văn bản cho trường
trung hc biết nhng ý kiến tiếp thu hoc bảo lưu, trường hp bảo lưu ý kiến phi
nêu do. Trong thi hn 10 ngày làm vic tiếp theo, k t ngày văn bn thông
báo cho trường trung hc biết nhng ý kiến tiếp thu hoc bảo lưu, đoàn đánh giá
ngoài hoàn thin o cáo đánh giá ngoài, gi đến S Giáo dục và Đào to và trường
trung hc.
h) Trường hp quá thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được d tho
báo cáo đánh giá ngoài, trưng trung hc không có ý kiến phn hồi thì xem như đã
đồng ý vi d thảo báo cáo đánh giá ngoài. Trong thi hn 10 ngày làm vic tiếp
theo, đoàn đánh giá ngoài hoàn thin báo cáo đánh giá ngoài, gửi đến S Giáo dc
và Đào tạo và trường trung hc.
i) Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận được báo cáo của đoàn
đánh giá ngoài, Giám đc S Giáo dục Đào tạo ra quyết định cp Chng nhn
trường đạt kiểm định chất lượng giáo dc theo cấp đ trường trung học đạt được.
3.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoặc qua bưu điện.
3.3. Thành phn, s lượng h sơ:
3.3.1. Thành phn h sơ:
a) Công văn đăng đánh giá ngoài, trong đó nêu nguyn vọng đánh
giá ngoài trường trung học để đưc công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dc
73
hoc công nhận đạt chun quc gia hoặc đồng thi công nhận đt kiểm định cht
ng giáo dc và công nhận đạt chun quc gia.
b) Báo cáo t đánh giá: 02 (hai) bản.
3.3.2. S lượng h : 01 bộ.
3.4. Thi hn gii quyết:
03 tháng và 20 ngày làm việc, trong đó:
a) Trong thi hn 03 tháng k t ngày thông tin cho Phòng Giáo dục và Đào
to hoặc trường trung hc biết h đã được chp nhận đ đánh giá ngoài: Thc
hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài được quy định ti các khon 1, 2, 3, 4
5 Điều 28 của Quy định v kiểm định chất lượng giáo dc công nhận đạt chun
quốc gia đối với trường trung học cơ sở, trường trung hc ph thông và trường ph
thông nhiu cp học ban hành kèm theo Thông s 18/2018/TT-BGDĐT
Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT;
b) Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận được báo cáo của đoàn
đánh giá ngoài: Giám đốc S Giáo dục Đào tạo ra quyết định cp Chng nhn
trường đạt kiểm định chất lượng giáo dc theo cấp đ trường trung học đạt được.
3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Trường trung học sở; trường trung hc ph thông; trường ph thông
nhiu cp học; trường ph thông dân tc ni trú cp huyện; trường ph thông dân
tc ni trú cp tỉnh; trường ph thông dân tc ni trú trc thuc B Giáo dục và Đào
tạo; trường ph thông dân tộc bán trú; trường chuyên.
3.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
S Giáo dục và Đào to
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Chng nhận trường đạt kiểm định cht ng giáo dc của Giám đốc S Giáo
dục và Đào tạo.
3.8. Phí, l phí:
Không.
3.9. Tên mu đơn, mu t khai:
Không.
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Điu kin công nhận trường đt kiểm định chất lượng giáo dc
- Đối với trường thành lp mi phi có ít nhất 05 năm hoạt động và có ít nht
mt khóa học sinh đã hoàn thành Chương trình giáo dc ph thông cp trung hc;
đối vi trường đưc thành lp do sáp nhp, chia tách phi sau ít nht 02 m hot động;
- Có kết qu đánh giá ngoài đạt Mc 1 tr lên.
Cấp độ công nhn:
74
- Cấp độ 1: Trường được đánh giá đạt Mc 1.
- Cấp độ 2: Trường được đánh giá đạt Mc 2.
- Cấp độ 3: Trường được đánh giá đạt Mc 3.
- Cấp độ 4: Trường được đánh giá đạt Mc 4.
Tiêu chun đánh giá trường trung hc c Mc 1, 2, 3 và 4 c th như sau:
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TRUNG HC MC 1
3.10.1. Tiêu chun 1: T chc và quản lý nhà trường
3.10.1.1. Tiêu chí 1.1: Pơng ng, chiến c y dng phát trin nhà
trường
a) Phù hp vi mc tiêu giáo dục được quy định ti Lut giáo dc, định hướng
phát trin kinh tế - xã hi của địa phương theo từng giai đoạn và các ngun lc ca
nhà trường;
b) Được xác định bằng văn bản và cp có thm quyn phê duyt;
c) Được công b công khai bng hình thc niêm yết tại nhà trường hoặc đăng
tải trên trang thông tin đin t của ntrường (nếu có) hoặc đăng tải trên các phương
tiện thông tin đại chúng của địa phương, trang thông tin đin t ca Phòng Giáo dc
và Đào tạo, S Giáo dục và Đào tạo.
3.10.1.2. Tiêu chí 1.2: Hội đồng trường (Hội đồng qun tr đối với trường
thc) và các hội đồng khác
a) Được thành lập theo quy định;
b) Thc hin chức năng, nhiệm vquyn hạn theo quy định;
c) Các hoạt động được định k rà soát, đánh giá.
3.10.1.3. Tiêu chí 1.3: T chức Đng Cng sn Việt Nam, các đoàn thể và t
chức khác trong nhà trường
a) Các đoàn thể và t chức khác trong nhà trường có cơ cấu t chc theo quy
định;
b) Hoạt động theo quy định;
c) Hằng năm, các hoạt động được rà soát, đánh giá.
3.10.1.4. Tiêu chí 1.4: Hiu tng, phó hiệu tng, t chun môn và t văn
phòng
a) Có hiệu trưởng, s ng phó hiệu trưởng theo quy định;
b) T chuyên môn và t văn phòng có cơ cấu t chức theo quy định;
c) T chuyên môn, t văn phòng kế hoch hoạt động và thc hin các nhim
v theo quy định.
3.10.1.5. Tiêu chí 1.5: Lp hc
a) Có đủ các lp ca cp hc;
75
b) Học sinh được t chc theo lp; lp học được t chức theo quy định;
c) Lp hc hot động theo ngun tc t qun, n ch.
3.10.1.6. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
a) H thng h sơ của nhà trường được lưu trữ theo quy định;
b) Lp d toán, thc hin thu chi, quyết toán, thng kê,o cáo tài cnh và tài
sn; công khai và định k t kim tra tài cnh, tài sản theo quy định; quy chế chi tu
ni b đưc b sung, cp nht phù hp với điều kin thc tế c quy định hin nh;
c) Qun lý, s dng tài chính, tài sản đúng mục đích và hiu qu đ phc
v các hoạt động giáo dc.
3.10.1.7. Tiêu chí 1.7: Qun lý cán b, giáo viên và nhân viên
a) kế hoch bồi dưỡng chuyên môn, nghip v cho đội ngũ cán bộ qun
lý, giáo viên và nhân viên;
b) Phân công, s dng cán b qun lý, giáo viên, nhân viên ràng, hp
đảm bo hiu qu hoạt động của nhà trường;
c) Cán b qun , go viên nhân viên đưc đm bo các quyn theo quy
định.
3.10.1.8. Tu chí 1.8: Qun các hoạt động giáo dc
a) Kế hoch giáo dc phù hp với quy đnh hiện hành, điều kin thc tế địa
phương và điều kin của nhà trường;
b) Kế hoch giáo dục được xây dng, phê duyt và được st, đánh giá, điu
chnh kp thi theo quy định;
c) Hình thc t chc hoạt động giáo dục đáp ng mc tiêu, yêu cu ca
chương trình giáo dục, đảm bo cht lượng, hiu qu.
3.10.1.9. Tiêu chí 1.9: Thc hin quy chế dân ch cơ sở
a) Cán b quản lý, giáo viên, nhân viên đưc tham gia tho luận, đóng góp ý
kiến khi xây dng kế hoch, nội quy, quy định, quy chế liên quan đến các hoạt động
của nhà trường;
b) Các khiếu ni, t cáo, kiến ngh, phn ánh (nếu có) thuc thm quyn x
của nhà trường được gii quyết đúng pháp luật;
c) Hằng năm, có báo cáo thực hin quy chế dân ch sở.
3.10.1.10. Tiêu chí 1.10: Đảm bo an ninh trt tự, an toàn trường hc
a) Đảm bảo theo quy định v an ninh trt t; an toàn v sinh thc phm; an toàn
phòng, chng cy, n; an toàn png, chng thm ha, thiên tai; phòng, chng dch
bnh; phòng, chng các t nn hi phòng, chng bo lực trong nhà trưng; an
toàn phòng, chng tai nạn, thương tích;
76
b) Có hp thư p ý, đưng dây nóng c hình thức khác đ tiếp nhn, x
các thông tin phn ánh ca người n; đm bo an tn cho cán b qun lý, giáo viên,
nn viên hc sinh trong nhà tng;
c) Không hiện tượng k th, hành vi bo lc, vi phm pháp lut v bình
đẳng giới trong nhà trường.
3.10.2. Tiêu chun 2:n b qun lý, giáo viên, nhân viên hc sinh
3.10.2.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
a) Đạt tiêu chuẩn theo quy định;
b) Đưc đánh giá đt chun hiu trưởng tr n;
c) Đưc bồi dưỡng, tp hun v chuyên môn, nghip v theo quy định.
3.10.2.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
a) S ợng, cơ cu giáo viên đm bo thc hiện Chương tnh giáo dc và
t chcc hoạt đng go dc;
b) T l giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo đm bảo quy định ca Chính
ph và l trình nâng chuẩn trình độ đào tạo giáo viên theo kế hoch ca tnh, thành
ph trc thuộc trung ương;
c) ít nhất 95% giáo viên đt chun ngh nghip go viên mức đt tr
lên.
3.10.2.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) nhân viên hoc giáo viên kiêm nhiệm đ đảm nhim các nhim v do
hiệu trưởng phân công;
b) Được phân công công vic phù hp, hợp lý theo năng lực;
c) Hoàn thành các nhim v đưc giao.
3.10.2.4. Tiêu chí 2.4: Đối vi hc sinh
a) Đảm bo v tui học sinh theo quy định;
b) Thc hin các nhim v theo quy định;
c) Được đảm bo các quyền theo quy định.
3.10.3. Tiêu chuẩn 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
Đối với trường trung học cơ sở, trung hc ph thông
3.10.3.1. Tiêu c3.1: Địa điểm, quy mô, diện ch đảm bo theo quy đnh ca
B Giáo dục và Đào tạo, bao gm:
a) V trí đặt trường, điểm trường;
b) Quy mô;
c) Diện tích khu đất y dựng trường, điểm trưng, din tích sàn xây dng các
hng mc công trình.
77
3.10.3.2. Tiêu chí 3.2: Các hng mc công trình đảm bo tiêu chun cơ sở vt
cht ti thiu theo quy định ca B Giáo dục và Đào tạo, bao gm:
a) Khi phòng nh chính qun tr;
b) Khi phòng hc tp; khi png h tr hc tp;
c) Khi ph trợ; khu sân chơi, th dc th thao; khi phc v sinh hot.
3.10.3.3. Tiêu chí 3.3: H tng k thut, các hng mc công trình kiên c
thiết b dy hc đm bo tiêu chuẩn s vt cht ti thiu theo quy định ca B
Giáo dục và Đào to, bao gm:
a) H thng cpc sch; h thng cp điện; h thng png cy, cha
cháy; h tng công ngh thông tin, liên lc và khu thu gom rác thi
;
b) T l các hng mc công trình kiên c;
c) Thiết b dy hc.
Đối với trường ph thông có nhiu cp hc
Áp dụng theo các quy định đi vi cp hc cao nht của trường các quy định
sau:
3.10.3.4. Tiêu c 3.1: Quy mô, din tích theo quy đnh ca B Giáo dc
Đào tạo, bao gm:
a) Quy mô đảm bảo quy định đối với trường có nhiu cp hc;
b) Din tích sàn xây dng các hng mc công trình ca khi phòng hc tp
phòng h tr hc tập đảm bảo theo quy định ca tng cp hc;
c) Din tích sàn xây dng các hng mc công trình ca khi ph tr; khu sân
chơi, thể dc th thao; phc v sinh hoạt đảm bảo theo quy định ca tng cp hc.
3.10.3.5. Tiêu chí 3.2: Đảm bo tiêu chuẩn sở vt cht ti thiểu đối vi
trường ph thông có nhiu cp hc theo quy định ca B Giáo dục và Đào tạo, bao
gm:
a) Khi phòng hc tp; khi phòng h tr hc tp; khi ph trợ; khu sân chơi,
bãi tp, th dc th thao;
b) T l hng mc công trình kiên c;
c) Thiết b dy hc.
3.10.4. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hội
3.10.4.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m hc sinh
a) Được thành lp và hoạt động theo quy định tại Điều l Ban đại din cha m
hc sinh;
b) Có kế hoch hoạt động theo năm học;
c) T chc thc hin kế hoch hoạt động đúng tiến độ.
78
3.10.4.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy đảng, chính quyn và phi
hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
a) Tham mưu cấp ủy đảng, chính quyền để thc hin kế hoch giáo dc ca
nhà trường;
b) Tuyên truyn nâng cao nhn thc và trách nhim ca cộng đồng v ch
trương, chính sách của Đảng, Nhà nước, ngành Giáo dc; v mc tiêu, ni dung và
kế hoch giáo dc của nhà trường;
c) Huy động s dng các ngun lc hp pháp ca các t chc, nhân
đúng quy định.
3.10.5. Tiêu chun 5: Hoạt động giáo dc và kết qu giáo dc
3.10.5.1. Tiêu chí 5.1: Thc hin kế hoch giáo dc
a) Xây dng kế hoch giáo dục nhà trường theo quy đnh ca B Giáo dc
Đào tạo;
b) T chc thc hin kế hoch giáo dục nhà trường đầy đủ theo quy đnh ca
B Giáo dục Đào tạo và phù hp với điều kin thc tế của nhà trường; đổi mi
phương pháp, nh thức t chc dy hc, phát huy tính ch động, tích cc, t hc
ca hc sinh;
c) T chc kiểm tra, soát đánh giá điu chnh kế hoch giáo dc nhà
trường theo khung kế hoch thời gian năm học theo quy định ca B Giáo dc
Đào tạo.
3.10.5.2. Tu chí 5.2: T chc hot động giáo dc cho hc sinh có hoàn cnh
khó khăn, học sinh ng khiếu, hc sinh gp khó khăn trong hc tp n luyn
a) kế hoch giáo dc cho hc sinh hoàn cảnh khó khăn, hc sinh
năng khiếu, hc sinh gặp khó khăn trong học tp n luyn;
b) T chc thc hin kế hoch hoạt động giáo dc cho hc sinh có hoàn cnh
khó khăn, học sinh năng khiếu, hc sinh gặp khó khăn trong học tp rèn luyn;
c) Hằng năm rà soát, đánh giá các hoạt động giáo dc hc sinh có hoàn cnh
khó khăn, học sinh có năng khiếu, hc sinh gặp khó khăn trong học tp rèn luyn.
3.10.5.3. Tiêu chí 5.6: Kết qu giáo dc
a) Kết qu hc tp, rèn luyn ca học sinh đạt yêu cu theo kế hoch ca nhà
trường;
b) T l hc sinh lên lp và tt nghiệp đt u cu theo kế hoch ca nhà
tng;
c) Định hưng phân lung cho hc sinh đt yêu cu theo kế hoch ca n
tng.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TRUNG HC MC 2
Trường trung học đạt mc mức 2 khi đảm bo Tiêu chuẩn đnh gi
trưng trung hc mc 1 và các tiêu chun sau:
79
3.10.6. Tiêu chun 1: T chc và quản lý nhà trường
3.10.6.1. Tiêu chí 1.1: Phương hướng chiến c y dng phát trin nhà
trường
Nhà trường các gii pháp giám sát vic thc hiện phương hướng chiến lược
xây dng và phát trin.
3.10.6.2. Tiêu chí 1.2: Hội đồng trường (Hội đồng qun tr đối với trường
thc) và các hội đồng khác
Hoạt đng có hiu qu, góp phn nâng cao chất lượng giáo dc ca nhà
trưng.
3.10.6.3. Tiêu chí 1.3: T chức Đng Cng sn Vit Nam, các đoàn thểt
chức khác trong nhà trường
a) T chức Đng Cng sn Việt Nam cu t chc hoạt động theo quy
định; trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, ít nhất 01 năm hoàn
thành tt nhim vụ, các năm còn lại hoàn thành nhim v tr lên;
b) Các đoàn th, t chức khác đóng góp tích cc trong c hoạt động ca
nhà trường.
3.10.6.4. Tiêu chí 1.4: Hiu tng, phó hiệu tng, t chun môn và t văn
phòng
a) Hằng năm, tổ chuyên môn đề xut thc hiện được ít nht 01 (mt)
chuyên đề có tác dng nâng cao chất lượng và hiu qu giáo dc;
b) Hoạt động ca t chuyên môn, t văn phòng được định k soát, đánh giá,
điu chnh.
3.10.6.5. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
a) ng dng công ngh thông tin hiu qu trong công tác qun lý hành chính,
tài chính và tài sn của nhà trường;
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, không có vi phạm liên
quan đến vic qun hành chính, tài chính tài sn theo kết lun ca thanh tra,
kim toán.
3.10.6.6. Tiêu chí 1.7: Qun lý cán b, giáo viên và nhân viên
các bin pháp để phát huy ng lực ca n b qun lý, giáo viên, nn viên
trong vic y dng, phát trin ng cao chất lưng go dc nhà trưng.
3.10.6.7. Tiêu chí 1.8: Qun lý các hoạt động giáo dc
c bin pp ch đo, kim tra, đánh giá của nhà trường đối vi các hoạt động
giáo dục, được quan quản đánh giá đạt hiu qu. Qun hoạt động dy thêm,
học thêm trong nhà trường theo quy định (nếu có).
3.10.6.8. Tiêu chí 1.9: Thc hin quy chế dân ch cơ sở
Các biện pháp và chế giám sát vic thc hin quy chế dân ch sở đảm
bo công khai, minh bch, hiu qu.
80
3.10.6.9. Tiêu chí 1.10: Đảm bo an ninh trt tự, an toàn trường hc
a) Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên học sinh được ph biến, hướng dn
và thc hin phương án đảm bo an ninh trt t; v sinh an toàn thc phm; an toàn
phòng, chng tai nạn, thương tích; an toàn phòng, chống cháy, n; an toàn phòng,
chng thm ha, thiên tai; phòng, chng dch bnh; phòng, chng các t nn xã hi
và phòng, chng bo lực trong nhà trường;
b) Nhà trường thường xuyên kim tra, thu thp, đánh giá, xử lý các thông tin,
biu hiện liên quan đến bo lc hc đường, an ninh trt t biện pháp ngăn chặn
kp thi, hiu qu.
3.10.7. Tiêu chun 2:n b qun lý, giáo viên, nhân viên hc sinh
3.10.7.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
a) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, có ít nht 02 năm đưc
đánh giá đt chun hiu trưng mc k tr lên;
b) Đưc bồi dưỡng, tp hun v lun chính tr theo quy định; được giáo
viên, nhân viên trong trường tín nhim.
3.10.7.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
b) Trong 05 m liên tiếp tính đến thi điểm đánh giá, 100% giáo viên
đạt chun ngh nghip giáo viên mức đạt tr lên, trong đó ít nht 60% đt chun
ngh nghip giáo viên mc khá tr lên ít nht 50% mc khá tr lên đối vi
trường thuc ng khó khăn;
c) Có kh năng tổ chc các hoạt động tri nghim, hướng nghiệp, định hướng
phân lung cho hc sinh; kh năng hướng dn nghiên cu khoa hc; trong 05
m liên tiếp tính đến thi điểm đánh giá không giáo viên b k lut t hình thc
cnh cáo tr lên.
3.10.7.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) S ợng và cơ cấu nhân viên đảm bảo theo quy định;
b) Trong 05 m ln tiếp nh đến thi điểm đánh giá, không có nhân viên
b k lut t hình thc cnh cáo tr lên.
3.10.7.4. Tiêu chí 2.4: Đối vi hc sinh
Hc sinh vi phạm các hành vi không được làm được phát hin kp thời, được
áp dng các bin pháp giáo dc phù hp và có chuyn biến tích cc.
3.10.8. Tiêu chuẩn 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
Đối với trường trung học cơ sở, trung hc ph thông
3.10.8.1. Tiêu chí 3.2: Các hng mc công trình đảm bo tiêu chuẩn sở vt
cht mc độ 1 theo quy định ca B Giáo dc Đào tạo, bao gm:
a) Khi phòng nh chính qun tr;
b) Khi phòng hc tp; khi png h tr hc tp;
81
c) Khi ph tr; khu sân chơi, th dc th thao; khi phc v sinh hot.
3.10.8.2. Tiêu chí 3.3: T l các hng mc công trình kiên c, mật độ s dng
đất đm bo tiêu chuẩn sở vt cht mức độ 1 theo quy định ca B Giáo dc và
Đào to.
Đối với trường trung hc ph thông nhiu cp hc
Trường ph thông có nhiu cp hc đạt tiêu chuẩn cơ s vt cht thiết b
dy hc Mc 2 phải đảm bo tiêu chuẩn cơ sở vt cht mức độ 1 đối với trường ph
thông có nhiu cp hc theo quy định ca B Giáo dc và Đào tạo và các quy đnh
tại Điều 14 của Quy định này.
3.10.9. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hội
3.10.9.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m hc sinh
Phi hp hiu qu vi nhà trưng trong vic t chc thc hin nhim v năm
hc c hot đng giáo dc; ng dn, tun truyn, ph biến pháp lut, ch trương
chính sách v giáo dục đối vi cha m hc sinh; huy đng hc sinh đến trưng, vn
động học sinh đã bỏ hc tr li lp.
3.10.9.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy đảng, chính quyn và phi
hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
a) Tham mưu cấp y đảng, chính quyền để tạo điều kin cho nhà trường thc
hin phương hướng, chiến lược xây dng và phát trin;
b) Phi hp vi các t chức, đoàn thể, nhân để giáo dc truyn thng lch
sử, văn hóa, đạo đức li sng, pp lut, ngh thut, th dc th thao các ni dung
giáo dc khác cho hc sinh; chăm sóc di tích lịch s, cách mạng, công trình văn hóa;
chăm sóc gia đình thương binh, liệt sĩ, gia đình có công với cách mng, Bà m Vit
Nam anh hùng địa phương.
3.10.10. Tiêu chun 5: Hoạt động giáo dc và kết qu giáo dc
3.10.10.1. Tiêu chí 5.1: Thc hiện Chương trình giáo dục ph thông
a) Thc hiện đúng chương trình, kế hoch giáo dc; la chn ni dung, thi
ợng, phương pháp, hình thức dy hc phù hp vi từng đối tượng và đáp ứng yêu
cu, kh năng nhận thc ca hc sinh;
b) Phát hin và bi dưỡng học sinh có năng khiếu, ph đạo hc sinh gp khó
khăn trong học tp, rèn luyn.
3.10.10.2. Tiêu chí 5.2: T chc hot động giáo dc cho hc sinh hoàn cnh
khó khăn, học sinh có ng khiếu, hc sinh gp khó kn trong học tp rèn luyn
Hc sinh hoàn cảnh khó khăn, học sinh năng khiếu, hc sinh gp khó
khăn trong học tp rèn luyn đáp ứng được mc tiêu giáo dc theo kế hoch giáo
dc.
3.10.10.3. Tiêu chí 5.3: Thc hin ni dung giáo dục địa phương theo quy
định
82
Ni dung giáo dục địa phương phù hợp vi mc tiêu môn hc và gn lý lun
vi thc tin.
3.10.10.4. Tiêu chí 5.4: Các hoạt động tri nghiệm và hướng nghip
a) T chức được các hoạt động tri nghiệm, hướng nghip vi các hình thc
phong phú phù hp học sinh và đạt kết qu thiết thc;
b) Định k soát, đánh giá kế hoch t chc các hoạt động tri nghim,
ng nghip.
3.10.10.5. Tiêu chí 5.5: Hình thành, phát trin các k ng sống cho hc sinh
a) Hướng dn hc sinh biết t đánh giá kết qu hc tp và rèn luyn;
b) Kh ng vận dng kiến thc vào thc tin ca hc sinh từng c hình thành
pt trin.
3.10.10.6. Tiêu chí 5.6: Kết qu giáo dc
a) Kết qu hc tp, rèn luyn ca hc sinh chuyn biến tích cc trong 05
năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá;
b) T l hc sinh lên lp và tt nghip có chuyn biến tích cực trong 05 năm
liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TRUNG HC MC 3
Trường trung học đạt mc mức 3 khi đảm bo Tiêu chuẩn đnh gi
trưng trung hc mc 2 và các tiêu chun sau:
3.10.11. Tiêu chun 1: T chc và quản lý nhà trường
3.10.11.1. Tiêu c1.1: Phương ng, chiến c xây dng phát trin nhà
trường
Định k soát, b sung, điu chnh pơng ng, chiến cy dng và
phát trin. T chc xây dng phương hướng, chiến lược xây dng phát trin có s
tham gia ca các tnh vn trong Hội đồng trưng (Hi đng qun tr đối vi
tờng tư thc), n b qun , giáo viên, nhân viên, hc sinh, cha m hc sinh
cng đng.
3.10.11.2. Tiêu chí 1.3: T chức Đảng Cng sn Việt Nam, các đoàn th và t
chức khác trong nhà trường
a) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, tổ chức Đảng Cng sn
Vit Nam ít nhất 02 năm hoàn thành tốt nhim vụ, các năm còn lại hoàn thành
nhim v tr lên;
b) Các đoàn thể, t chức khác có đóng góp hiu qu trong các hoạt động nhà
trường và cộng đồng.
3.10.11.3. Tiêu chí 1.4: Hiệu trưng, phó hiệu trưởng, t chun môn và t n
phòng
a) Hoạt động ca t chuyên môn, t văn phòng đóng góp hiệu qu trong
vic nâng cao chất lượng các hoạt động trong nhà trường;
83
b) T chuyên môn thc hin hiu qu các chuyên đề chuyên môn góp phn
nâng cao chất lượng giáo dc.
3.10.11.4. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
kế hoch ngn hn, trung hn dài hạn để to các ngun tài chính hp
pháp phù hp với điều kiện nhà trường, thc tế địa phương.
3.10.12. Tu chun 2: Cán b qun, go viên, nhân viên hc sinh
3.10.12.1. Tiêu c 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu tng
Trong 05 m liên tiếp tính đến thi điểm đánh giá, được đánh giá đạt chun
hiệu trưng mc khá tr n, trong đó ít nhất 01 m được đánh giá đạt chun hiu
trưởng mc tt.
3.10.12.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
a) Trong 05 năm ln tiếp tính đến thi điểm đánh giá, có ít nht 80% giáo
viên đt chun ngh nghip giáo viên mc ktr lên, trong đó ít nhất 30% đạt
chun ngh nghip giáo viên mc tt; đối với trường thuc vùng khó khăn ít
nht 70% đạt chun ngh nghip giáo viên mc khá tr lên, trong đó ít nhất
20% đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt;
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, giáo viên báo cáo
kết qu nghiên cu khoa hc.
3.10.12.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) Có trình độ đào tạo đáp ứng được v trí vic làm;
b) Hằng năm, được tham gia đầy đủ các khóa, lp tp hun, bồi dưỡng chuyên
môn, nghip v theo v trí vic làm.
3.10.12.4. Tiêu chí 2.4: Đối vi hc sinh
Hc sinh có thành tích trong hc tp, rèn luyn có ảnh hưởng tích cực đến
các hoạt động ca lớp và nhà trường.
3.10.13. Tiêu chuẩn 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
Đối với trường trung học cơ s, trung hc ph thông
3.10.13.1. Tiêu chí 3.2: Các hng mc công trình đảm bo tu chun cơ sở vt
cht mc độ 2 theo quy định ca B Giáo dc Đào tạo, bao gm:
a) Khi phòng hc tp; khi phòng h tr hc tp;
b) Khi ph trợ; khu n chơi, th dc th thao.
3.10.13.2. Tiêu chí 3.3: T l các hng mc công trình kiên c đảm bo quy
định tiêu chun cơ s vt cht mc đ 2 theo quy định ca B Giáo dục và Đào to.
Đối với trường ph thông có nhiu cp hc
Trường ph thông nhiu cp học đạt tiêu chuẩn sở vt cht và thiết b
dy hc Mc 3 phải đảm bo tiêu chuẩn cơ sở vt cht mức độ 2 đối với trường ph
84
thông có nhiu cp hc theo quy định ca B Giáo dc và Đào tạo và các quy đnh
tại Điều 19 của Quy định này.
3.10.14. Tiêu chun 4: Quan h giữa nhà trường, gia đnh và x hội
3.10.14.1. Tiêu chí 4.1: Ban đi din cha m hc sinh
Phi hp hiu qu với nhà trường, hi trong vic thc hin các nhim
v theo quy định của Điều l Ban đại din cha m hc sinh.
3.10.14.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cấp ủy đảng, chính quyn và phi
hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
Tham mưu cấp ủy Đảng, chính quyn phi hp hiu qu vi các t chc,
nhân xây dựng nhà trưng tr thành trung tâm văn hóa, giáo dc ca đa
phương.
3.10.15. Tiêu chun 5: Hoạt động giáo dc và kết qu giáo dc
3.10.15.1. Tiêu chí 5.1: Thc hiện Chương trình giáo dục ph thông
Hằng năm, soát, phân tích, đánh giá hiu qu tác động ca các bin pháp,
gii pháp t chc các hoạt động giáo dc nhm nâng cao chất lượng dy hc ca
giáo viên, hc sinh.
3.10.15.2. Tiêu chí 5.2: T chc hot động giáo dc cho hc sinh hoàn cnh
khó khăn, học sinh có ng khiếu, hc sinh gp khó kn trong học tp rèn luyn
Nhà trường có hc sinh năng khiếu v các môn hc, th thao, ngh thuật được
cp có thm quyn ghi nhn.
3.10.15.3. Tiêu chí 5.5: Hình thành, phát trin các k năng sống cho hc sinh
ớc đầu, hc sinh kh năng nghiên cu khoa hc, ng ngh theo người
ng dn, chuyên gia khoa học và người giám sát ch dn.
3.10.15.4. Tiêu chí 5.6: Kết qu giáo dc
a) Kết qu hc lc, hnh kim ca hc sinh:
- Kết qu hc tp theo mc Tt: t l học sinh được đánh giá theo mức Tt
của trường thuộc vùng khó khăn đt t 5% tr lên đối với trưng trung học cơ sở,
trường trung hc ph thông và t 20% tr lên đối với trường chuyên; t l hc sinh
được đánh giá theo mức Tt của trường thuc các vùng còn lại đt t 10% tr lên
đối vi trường trung học sở, trường trung hc ph thông t 25% tr lên đối
với trường chuyên;
- Kết qu hc tp theo mc Khá: t l học sinh được đánh giá theo mc Khá
của trường thuộc vùng khó khăn đạt t 30% tr lên đối với trường trung học cơ sở,
t 20% tr n đối vi trường trung hc ph thông t 55% tr lên đối với trường
chuyên; t l học sinh được đánh giá theo mức Khá của trường thuc các vùng còn
lại đạt t 35% tr lên đối với trường trung học cơ sở, t 25% tr lên đối với trường
trung hc ph thông và t 60% tr n đối với trường chuyên;
85
- Kết qu hc tp theo mức Chưa đạt: t l học sinh được đánh giá theo mức
Chưa đạt ca trường trung học sở, trường trung hc ph thông thuc vùng khó
khăn không quá 10%; t l học sinh được đánh giá theo mức Chưa đạt của trường
trung học cơ sở, trường trung hc ph thông thuc các vùng còn li không quá 5%;
trường chuyên không có hc sinh xếp loại Chưa đạt;
- Kết qu rèn luyn: t l học sinh trường trung học cơ sở, trường trung hc
ph thông được đánh giá mc Khá, Tt t 90% tr lên và t 98% tr lên đi vi
trường chuyên;
b) T l hc sinh b học và lưu ban:
- Vùng khó khăn: không quá 3% hc sinh b hc, không quá 5% hc sinh
không được lên lớp; trường chuyên không có học sinh không được lên lp và không
có hc sinh b hc;
- Các vùng còn li: không quá 1% hc sinh b hc, không quá 2% hc sinh
không được lên lớp; trường chuyên không có học sinh không được lên lp và không
có hc sinh b hc.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TRUNG HC MC 4
Trường trung học đạt mc mức 4 khi đảm bo Tiêu chuẩn đnh gi trường
trung hc mức 3 và cc quy định sau:
+ Kế hoch giáo dc của nhà trường nhng ni dung được tham kho chương
trình giáo dc tiên tiến ca các nước trong khu vc thế gii theo quy định, phù hp
góp phn ng cao cht lượng giáo dc.
+ Đảm bo 100% cho hc sinh hoàn cảnh khó khăn, học sinh năng khiếu
hoàn thành mc tiêu giáo dc dành cho tng nhân vi s tham gia của nhà trường,
các t chc, cá nhân liên quan.
+ Nhà trường tại địa bàn vùng khó khăn hc sinh tham gia nghiên cu khoa
hc, công nghvn dng kiến thc ca các môn hc vào gii quyết nhng vấn đề
thc tiễn. Nhà trường các vùng còn li hc sinh tham gia nghiên cu khoa hc,
công nghvn dng kiến thc ca các môn hc vào gii quyết nhng vấn đề thc
tiễn được cp thm quyn ghi nhn.
+ Thư vin h thng h tng công ngh thông tin hiện đi phù hp vi
tiêu chun trong khu vc và quc tế. T vin kết ni Internet băng thông rng,
mạng không dây, đáp ngu cu các hot đng ca nhà trưng; có ngun tài
liu truyn thng và i liu s phong phú đáp ng yêu cu các hot đng nhà
tng.
+ Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, nhà trường hoàn thành
tt c các mục tiêu theo phương hướng, chiến lược phát triển nhà trường.
+ Trong 05m liên tiếp tính đến thời đim đánh giá, nhà trưng ít nht
02 m kết qu go dc, c hot động khác ca n trường vưt tri so vi
c tờng điu kin kinh tế - xã hi tương đồng, đượcc cp thm quyn và
ng đng ghi nhn.
86
3.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Thông số 18/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 ca B trưởng
B Giáo dục Đào tạo ban hành Quy đnh v kiểm định chất lượng giáo dc
công nhận đạt chun quốc gia đối vi trường trung học cơ sở, trường trung hc ph
thông và trường ph thông có nhiu cp hc.
Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 12 năm 2024 của B trưởng
B Giáo dục Đào to sửa đổi, b sung mt s điu của Quy đnh ban hành kèm
theo Thông tư s 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư s 18/2018/TT-BGDĐT và Thông
tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của B trưởng B Giáo dục và Đào tạo.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 59/QĐ-UBND Ninh Bình 2025 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực GDĐT, lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×