Quyết định 2699/QĐ-UBND Quảng Nam 2021 Danh mục thủ tục hành chính của Sở Giáo dục và Đào tạo

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2699/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 22 tháng 9 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

____________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày 24/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Bộ thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 142/TTr-SGDĐT ngày 31/8/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam bao gồm 124 thủ tục hành chính, cụ thể: cấp tỉnh 83 thủ tục hành chính, cấp huyện 36 thủ tục hành chính, cấp xã 05 thủ tục hành chính.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Văn phòng UBND tỉnh: đăng tải nội dung quyết định lên Trang văn bản pháp luật của tỉnh theo địa chỉ: https://qppl.quangnam.gov.vn để các cơ quan, đơn vị, địa phương truy cập, tải về triển khai thực hiện.
2. Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm:
- Hoàn chỉnh đầy đủ, chính xác nội dung cấu thành thủ tục hành chính, cập nhật lên Trang thông tin điện tử của Sở; đồng thời, gửi về Văn phòng UBND tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông (kèm bản mềm đến địa chỉ email: tructq1@quangnam.gov.vn và binhtt@quangnam.gov.vn), Trung tâm Phục vụ hành chính công Quảng Nam chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ khi Quyết định này có hiệu lực để đăng tải công khai và niêm yết dữ liệu đúng theo quy định.
- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan sửa đổi, bổ sung quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 31/01/2019, Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 21/9/2020, Quyết định số 2608/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 và Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 10/11/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Thông tin và Truyền thông, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính-VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- Trung tâm Phục vụ HCC (niêm yết);
- Trung tâm QTI (QL-VH);
- PCVP- Lê Ngọc Quảng;
- Lưu: VT, KGVX,KSTTHC(Trực).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quang Bửu

PHỤ LỤC

BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày    tháng 9 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam )

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
 

TT

 TTHC

Tên TTHC

Số hiệu VBQPPL quy định

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

 

Tên lĩnh vực đã công bố

Tên lĩnh vực chuẩn hóa

I. Lĩnh vực giáo dục trung học

1

1.006.388

Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục Trung học

UBND cấp tỉnh

2

1.005.074

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục Trung học

Sở Giáo dục và Đào tạo

3

1.005.067

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục Trung học

Sở Giáo dục và Đào tạo

4

1.005.070

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục Trung học

UBND cấp tỉnh

5

1.006.389

Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung học phổ thông)

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục Trung học

UBND cấp tỉnh

6

 

Tuyển sinh trung học phổ thông

Thông tư số 11/2014/TT- BGDĐT; Thông tư số 18/2014/TT- BGDĐT; Thông tư số 05/2018/TT-BGDĐT

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục Trung học

Sở Giáo dục và Đào tạo; Cơ sở giáo dục

7

1.000.270

Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông

Quyết định số 51/2002/QĐ- BGDĐT

Giáo dục Trung học

Giáo dục Trung học

Sở Giáo dục và Đào tạo

8

1.001.088

Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học

Quyết định số 51/2002/QĐ- BGDĐT

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục Trung học

Sở Giáo dục và Đào tạo

II. Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp

1

1.005.069

Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục nghề nghiệp

UBND cấp tỉnh

2

1005073.

Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục nghề nghiệp

UBND cấp tỉnh

3

2.001.988

Giải thể trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường trung cấp sư phạm)

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục nghề nghiệp

UBND cấp tỉnh

4

1.005.082

Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

5

1.005.354

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

6

2.001.989

Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục nghề nghiệp

Sở Giáo dục và Đào tạo

7

1.005.088

Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục nghề nghiệp

UBND cấp tỉnh

8

1.005.087

Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập phân hiệu)

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục nghề nghiệp

UBND cấp tỉnh

III. Lĩnh vực giáo dục dân tộc

1

1.005.084

Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục dân tộc

UBND cấp tỉnh

2

1.005.081

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục dân tộc

Sở Giáo dục và Đào tạo

3

1.005.079

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ

Giáo dục dân tộc

UBND cấp tỉnh

4

1.005.076

Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

thống giáo Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục dân tộc

UBND cấp tỉnh

IV. Lĩnh vực giáo dục thường xuyên

1

1.005.065

Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục thường xuyên

UBND cấp tỉnh

2

1.005.062

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục thường xuyên

UBND cấp tỉnh

3

1.000.744

Sáp nhập, chia tách trung tâm giáo dục thường xuyên

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục thường xuyên

UBND cấp tỉnh

4

1.005.057

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục thường xuyên

UBND cấp tỉnh

V. Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

1

1.005.015

Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

UBND cấp tỉnh

2

1.005.008

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

Sở Giáo dục và Đào tạo

3

1.004.988

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

Sở Giáo dục và Đào tạo

4

1.004.999

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

UBND cấp tỉnh

5

1.004.991

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

UBND cấp tỉnh

6

1.005.017

Thành lập trường năng khiếu thể dục thể thao thuộc địa phương

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

7

1.005.053

Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ

Sở Giáo dục và Đào tạo (nếu được ủy quyền); Thủ trưởng Cơ sở giáo dục

8

1.005.049

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ

dục đại học; Sở Giáo dục và Đào tạo; Cơ sở giáo dục

9

1.005.025

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ

Sở Giáo dục và Đào tạo; Cơ sở giáo dục

10

1.005.043

Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

UBND cấp tỉnh (hoặc Sở Giáo dục và Đào tạo nếu được ủy quyền); Cơ sở giáo dục

11

1.005.036

Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học)

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

UBND cấp tỉnh (hoặc Sở Giáo dục và Đào tạo nếu được ủy quyền); Cơ sở giáo dục

12

1.005.466

Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

UBND cấp tỉnh

13

1.005.195

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

Sở Giáo dục và Đào tạo

14

1.005.359

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

Sở Giáo dục và Đào tạo

15

1.004.712

Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

UBND cấp tỉnh

16

2.001.805

Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

UBND cấp tỉnh; Sở Nội vụ

17

1.000.181

Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

Thông tư số 04/2014/TT- BGDĐT

Giáo dục thường xuyên

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

Sở Giáo dục và Đào tạo

18

1.001.000

Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

Thông tư số 04/2014/TT- BGDĐT

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

Sở Giáo dục và Đào tạo

19

1.005.061

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

Sở Giáo dục và Đào tạo

20

2.001.985

Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

Sở Giáo dục và Đào tạo

21

2.001.987

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

Sở Giáo dục và Đào tạo

VI. Lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục

1

1.000.715

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Thông tư số 19/2018/TT- BGDĐT

Giáo dục Mầm non

Kiểm định chất lượng giáo dục

Sở Giáo dục và Đào tạo

2

1.000.713

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Thông tư số 17/2018/TT- BGDĐT

Giáo dục Tiểu học

Kiểm định chất lượng giáo dục

Sở Giáo dục và Đào tạo

3

1.000.711

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Thông tư số 18/2018/TT- BGDĐT

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Kiểm định chất lượng giáo dục

Sở Giáo dục và Đào tạo

4

1.000.259

Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên

Thông tư số 42/2012/TT- BGDĐT

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Kiểm định chất lượng giáo dục

Sở Giáo dục và Đào tạo

VII. Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

1

1.000.288

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia

Thông tư số 19/2018/TT- BGDĐT

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

UBND cấp tỉnh

2

1.000.280

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

Thông tư số 17/2018/TT- BGDĐT

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

UBND cấp tỉnh

3

1.000.691

Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia

Thông tư số 18/2018/TT- BGDĐT

Giáo dục Trung học

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

UBND cấp tỉnh

4

1.000.729

Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên

Thông tư số 48/2008/TT- BGDĐT

Giáo dục thường xuyên

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

UBND cấp tỉnh

5

2.000.011

Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

Thông tư số 07/2016/TT- BGDĐT; Nghị định số 20/2014/NĐ-CP

Cơ sở vật chất và thiết bị trường học

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

UBND cấp tỉnh

6

1.005.143

Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài

Thông tư số 16/2016/TT- BGDĐT; Quyết định số 72/2014/QĐ-TTg

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo; Phòng Giáo dục và Đào tạo; Cơ sở giáo dục ĐH

7

1.009.002

Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên

Nghị định số 116/2020/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên (Cơ sở đào tạo giáo viên)

8

1.002.407

Xét, cấp học bổng chính sách

Nghị định số 84/2020/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Sở Nội vụ, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Cơ quan quản lý trực tiếp hoặc Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

9

1.001.714

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT- BGDĐTBLĐTBXH- BTC

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo; Phòng Giáo dục và Đào tạo; Cơ sở giáo dục

10

1.004.435

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc Kinh

Nghị định số 116/2016/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

UBND cấp tỉnh

11

1.004.436

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số

Nghị định số 116/2016/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

UBND cấp tỉnh

12

1.002.982

Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người

Nghị định số 57/2017/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo; Cơ sở giáo dục

13

1.005.144

Đề nghị miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho trẻ em, học sinh, sinh viên

Thông tư liên tịch 09/2016/TTLT- BGDĐT-BTC- BLĐTBXH; Nghị định số 86/2015/NĐ-CP; Nghị định số 145/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo; Cơ sở giáo dục; Phòng Giáo dục và Đào tạo; Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

II. Lĩnh vực đào tạo với nước ngoài

1

1.001.492

Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Đào tạo với nước ngoài

Sở Giáo dục và Đào tạo

2

1.001.499

Phê duyệt liên kết giáo dục

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP

Đào tạo với nước ngoài

Đào tạo với nước ngoài

Sở Giáo dục và Đào tạo

3

1.001.497

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP

Đào tạo với nước ngoài

Đào tạo với nước ngoài

Sở Giáo dục và Đào tạo

4

1.001.496

Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP

Đào tạo với nước ngoài

Đào tạo với nước ngoài

Sở Giáo dục và Đào tạo

5

1.000.939

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Đào tạo với nước ngoài

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

6

1.000.716

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Đào tạo với nước ngoài

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

7

1.008.722

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Nghị định số 84/2020/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Đào tạo với nước ngoài

UBND cấp tỉnh

8

1.008.723

Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Nghị định số 84/2020/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Đào tạo với nước ngoài

UBND cấp tỉnh

9

1.006.446

Cho phép hoạt động giáo dục đối với: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Đào tạo với nước ngoài

Sở Giáo dục và Đào tạo

10

1.000.718

Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với: cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP

Đào tạo với nước ngoài

Đào tạo với nước ngoài

Sở Giáo dục và Đào tạo

11

1.001.495

Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; Cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP

Đào tạo với nước ngoài

Đào tạo với nước ngoài

Sở Giáo dục và Đào tạo

12

1.001.493

Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Đào tạo với nước ngoài

Sở Giáo dục và Đào tạo

IX. Lĩnh vực thi, tuyển sinh

1

1.003.734

Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin

Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLTBGD ĐT-BTTTT

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Quy chế thi, tuyển sinh

Trung tâm sát hạch (Trung tâm tin học; trung tâm ngoại ngữ - tin học; trung tâm CNTT)

2

1.005.090

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú (Xét tuyển sinh vào trường PTDTNT)

Thông tư số 01/2016/TT- BGDĐT

Giáo dục dân tộc

Quy chế thi, tuyển sinh

Sở Giáo dục và Đào tạo; Phòng Giáo dục và Đào tạo

3

1.005.098

Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông

Thông tư số 15/2020/TT- BGDĐT

Quy chế thi, tuyển sinh

Quy chế thi, tuyển sinh

Sở Giáo dục và Đào tạo

4

1.005.142

Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Thông tư số 15/2020/TTBGDĐT; Thôngtư số 05/2021/TT-BGDĐT

Quy chế thi, tuyển sinh

Quy chế thi, tuyển sinh

Sở Giáo dục và Đào tạo; Cơ sở giáo dục

5

1.005.095

Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT

Quy chế thi, tuyển sinh

Quy chế thi, tuyển sinh

Hội đồng thi; Ban Phúc khảo; Ban Thư ký Hội đồng thi

 

2.001.806

Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học

Thông tư số 26/2016/TT- BGDĐT

Quy chế thi, tuyển sinh

Quy chế thi, tuyển sinh

Cơ sở dự bị đại học

6

1.009.394

Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển

Nghị định số 141/2020/NĐ-CP

Quy chế thi, tuyển sinh

Quy chế thi, tuyển sinh

Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp tỉnh

X. Lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ

1

1.005.092

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

Thông tư số 21/2019/TT- BGDĐT

Hệ thống văn bằng, chứng chỉ

Hệ thống văn bằng, chứng chỉ

Sở Giáo dục và Đào tạo; Phòng Giáo dục và Đào tạo; Cơ sở giáo dục

2

2.001.914

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

Thông tư số 21/2019/TT- BGDĐT

Hệ thống văn bằng, chứng chỉ

Hệ thống văn bằng, chứng chỉ

Sở Giáo dục và Đào tạo; Phòng Giáo dục và Đào tạo; Cơ sở giáo dục

3

1.004.889

Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam

Thông tư số 13/2021/TT- BGDĐT

Hệ thống văn bằng, chứng chỉ

Hệ thống văn bằng, chứng chỉ

Sở Giáo dục và Đào tạo

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

TT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Số hiệu VBQPPL quy định

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

Tên lĩnh vực đã công bố

Tên lĩnh vực chuẩn hóa

 

I. Lĩnh vực giáo dục mầm non

1

1.004.494

Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục Mầm non

UBND cấp huyện

2

1.006.390

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục Mầm non

Phòng Giáo dục và Đào tạo

3

1.006.444

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục Mầm non

Phòng Giáo dục và Đào tạo

4

1.006.445

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục Mầm non

Phòng Giáo dục và Đào tạo

5

1.004.515

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục Mầm non

UBND cấp huyện

II. Lĩnh vực giáo dục tiểu học

1

1.004.555

Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục Tiểu học

UBND cấp huyện

2

2.001.842

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục Tiểu học

Phòng Giáo dục và đào tạo

3

1.004.552

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục Tiểu học

Phòng Giáo dục và Đào tạo

4

1.004.563

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục Tiểu học

UBND cấp huyện

5

1.001.639

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục Tiểu học

UBND cấp huyện

6

1.005.099

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

Thông tư số 28/2020/TT- BGDĐT

Giáo dục Tiểu học

Giáo dục Tiểu học

Cơ sở giáo dục

III. Lĩnh vực giáo dục trung học

1

1.004.442

Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục Trung học

UBND cấp huyện

2

1.004.444

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục Trung học

Phòng Giáo dục và Đào tạo

3

1.004.475

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục Trung học

Phòng Giáo dục và Đào tạo

4

2.001.809

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục Trung học

UBND cấp huyện

5

2.001.818

Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục Trung học

UBND cấp huyện

6

 

Tuyển sinh trung học cơ sở

Thông tư số 11/2014/TT- BGDĐT; Thông tư số 18/2014/TT- BGDĐT; Thông tư số 05/2018/TT- BGDĐT

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục Trung học

Phòng Giáo dục và Đào tạo; cơ sở giáo dục

7

1.004.831

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục Trung học

Cơ sở giáo dục

8

2.001.904

Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

Nghị định số 75/2006/NĐ-CP; Thông tư số 17/2003/TT- BGDĐT

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục Trung học

Cơ sở giáo dục

9

1.005.108

Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

Thông tư số 17/2003/TT- BGDĐT

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục Trung học

Cơ sở giáo dục

VI. Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

1

1.005.106

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

Thông tư số 07/2016/TT- BGDĐT; Nghị định số 20/2014/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

UBND cấp huyện

2

1.005.097

Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã

Thông tư số 44/2014/TT- BGDĐT

Giáo dục thường xuyên

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

UBND cấp huyện

3

1.008.724

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Nghị định số 84/2020/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

UBND cấp huyện

4

1.008.725

Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Nghị định số 84/2020/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

UBND cấp huyện

5

1.004.438

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

Nghị định số 116/2016/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

UBND cấp huyện

6

1.003.702

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

Nghị định số 57/2017/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Phòng Giáo dục và Đào tạo; Cơ sở giáo dục

7

1.001.622

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

Nghị định số 105/2020/NĐ-CP

Giáo dục Mầm non

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cơ sở giáo dục mầm non Phòng Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện

8

1.008.950

Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp

Nghị định số 105/2020/NĐ-CP

Giáo dục Mầm non

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cơ sở giáo dục mầm non, Phòng Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện

9

1.008.951

Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp

Nghị định số 105/2020/NĐ-CP

Giáo dục Mầm non

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Phòng Giáo dục và đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

TT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Số hiệu VBQPPL quy định

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

Tên lĩnh vực đã công bố

Tên lĩnh vực chuẩn hóa

 

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

1

1.004.441

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

UBND cấp xã

2

1.004.492

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

UBND cấp xã

3

1.004.443

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

UBND cấp xã

4

1.004.485

Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP

Giáo dục và đào tạo

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

UBND cấp xã

5

2.001.810

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP

Giáo dục Mầm non

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

UBND cấp xã

Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

thuộc tính Quyết định 2699/QĐ-UBND

Quyết định 2699/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng NamSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:2699/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Hồ Quang Bửu
Ngày ban hành:22/09/2021Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực:Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề , Hành chính
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiển thị:
download Văn bản gốc có dấu (PDF)
download Văn bản gốc (Word)

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Nâng cao để xem Nội dung MIX.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

Vui lòng đợi