• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1811/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 TTHC được sửa đổi lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 14/11/2024 14:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1811/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1811/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1811/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1811/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SA ĐỔI, B SUNG TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VI
C NGOÀI THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /11/2024 ca Ch tch UBND tnh)
––––––––––––
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
Cơ chế
giải
quyết
1
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
I
I
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI
1
1
Đăng ký hoạt động của Văn
phòng đại din giáo dc
c ngoài ti Vit Nam
MC
10
ngày
làm
vic
10
ngày
làm
vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục số thứ tự 9 mục
VII Phần I Phụ lục I ban hành
kèm theo Quyết định s
1401/QĐ-UBND ngày
08/7/2021
2
2
Phê duyt liên kết giáo dc
MC
Ti
thiu
là 40
ngày
làm
vic
Ti
thiu
là 40
ngày
làm
vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục số thứ tự 12
mục VII Phần I Phụ lục I ban
hành kèm theo Quyết định số
1401/QĐ-UBND ngày
08/7/2021
3
3
Gia hạn, điều chnh hot
động liên kết giáo dc
MC
10
ngày
10
ngày
Không
x
x
Thay thế thủ tục số th tự 10
mục VII Phần I Phụ lục I ban
hành kèm theo Quyết định số
(
1
)
Cơ chế gii quyết: MCLT: Thc hiện theo cơ chế mt ca liên thông; MC: Thc hiện theo cơ chế mt ca; K: Không thc hin theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông
2
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
Cơ chế
giải
quyết
1
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
làm
vic
làm
vic
1401/QĐ-UBND ngày
08/7/2021
4
4
Chm dt hoạt động liên
kết giáo dục theo đề ngh
ca các bên liên kết
MC
15
ngày
làm
vic
15
ngày
làm
vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục số thứ tự 5 mục
VII Phần I Phụ lục I ban nh
kèm theo Quyết định s
1401/QĐ-UBND ngày
08/7/2021
5
5
Cho phép thành lập cơ sở
giáo dc mầm non, cơ sở
giáo dc ph thông có vn
đầu tư nước ngoài ti Vit
Nam
MCLT
30
ngày
làm
vic
30
ngày
làm
vic
0
- UBND
tỉnh: 30
ngày làm
việc
Không
x
x
Thay thế thủ tục số thứ tự 8 mục
VII Phần I Phụ lục I ban nh
kèm theo Quyết định s
1401/QĐ-UBND ngày
08/7/2021
6
6
Gii th cơ sở giáo dc
mầm non, cơ sở giáo dc
ph thông có vốn đầu tư
c ngoài ti Vit Nam
MCLT
30
ngày
làm
vic
30
ngày
làm
vic
0
- UBND
tỉnh: 30
ngày làm
việc
Không
x
x
Thay thế thủ tục số th tự 11
mục VII Phần I Phụ lục I ban
hành kèm theo Quyết định số
1401/QĐ-UBND ngày
08/7/2021
7
7
Cho phép hoạt đng giáo
dục đối với: Cơ sở đào tạo,
bồi dưỡng ngn hạn; cơ sở
giáo dc mầm non; cơ sở
giáo dc ph thông có vn
đầu tư nước ngoài ti Vit
Nam
MC
20
ngày
hoc
30
ngày
20
ngày
hoc
30
ngày
Không
x
x
Thay thế thủ tục số thứ tự 6 mục
VII Phần I Phụ lục I ban nh
kèm theo Quyết định s
1401/QĐ-UBND ngày
08/7/2021
3
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
Cơ chế
giải
quyết
1
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
8
8
B sung, điều chnh quyết
định cho phép hoạt động
giáo dục đối vi: cơ sở đào
to, bồi dưỡng ngn hạn; cơ
s giáo dc mầm non; cơ sở
giáo dc ph thông có vn
đầu tư nước ngoài ti Vit
Nam
MC
20
ngày
làm
vic
20
ngày
làm
vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục số thứ tự 3 mục
VII Phần I Phụ lục I ban nh
kèm theo Quyết định s
1401/QĐ-UBND ngày
08/7/2021
9
9
Cho phép hoạt đng giáo
dc tr lại đối vi: Cơ sở
đào tạo, bồi dưỡng ngn
hạn; Cơ sở giáo dc ph
thông có vốn đầu tư nưc
ngoài ti Vit Nam
MC
20
ngày
làm
vic
20
ngày
làm
vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục số thứ tự 7 mục
VII Phần I Phụ lục I ban nh
kèm theo Quyết định s
1401/QĐ-UBND ngày
08/7/2021
10
10
Chm dt hoạt động cơ sở
đào tạo, bồi dưỡng ngn
hn có vn đầu tư nước
ngoài ti Vit Nam
MC
30
ngày
làm
vic
30
ngày
làm
vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục số thứ tự 4 mục
VII Phần I Phụ lục I ban nh
kèm theo Quyết định s
1401/QĐ-UBND ngày
08/7/2021
Ghi chú:
- Thời hạn giải quyết được tính bằng ngày làm việc;
- Nơi tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang
Địa ch: Tr s Liên cơ quan, Quảng trường 3/2, Thành ph Bc Giang, tnh Bc Giang
4
Website: http://hcc.bacgiang.gov.vn; S điện thoi l tân/tổng đài: (0204) 3531.111 – (0204) 3831.818
S điện thoi trc tiếp nhn h sơ của S Giáo dục và Đào tạo: (0204) 3662.00
5
PHN II. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI
1. Đăng hoạt động của Văn phòng đại din giáo dục nước ngoài ti
Vit Nam
1.1. Trình t thc hin:
a) Bước 1: Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày quyết đnh cho phép
thành lập văn phòng đi din giáo dc nước ngoài hiu lc, t chức, s giáo
dc thành lập văn phòng đại din np h sơ đăng ký hoạt động vi S Giáo dc và
Đào tạo nơi văn phòng đại din giáo dục nước ngoài đặt tr s.
b) Bước 2: Trường hp h không đầy đủ theo quy định ti khoản 2 Điều
59 ca Ngh định 86/2018/NĐ-CP (sửa đổi, b sung ti Ngh định 124/2024/NĐ-
CP), trong thi hn 05 ngày làm việc, cơ quan tiếp nhn h thông báo bằng văn
bn cho t chức, cơ sở giáo dục nước ngoài.
c) Bước 3: Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận được h đăng
hoạt động của văn phòng đi din giáo dục nước ngoài, Giám đc S Giáo dc
Đào to xem xét, quyết định cp giy chng nhận đăng hoạt động thông
báo trên cổng thông tin điện t của cơ quan.
Trường hp không cấp được giy chng nhận đăng hoạt động, quan tiếp
nhn h sơ có văn bản tr li, trong đó nêu rõ lý do.
1.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc qua cng dch vng trc tuyến.
1.3. Thành phn, s ng h sơ:
1.3.1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đăng ký hoạt động của văn phòng đại din giáo dục nước ngoài;
b) Bn sao có chng thc hoc bn sao kèm theo bn chính để đối chiếu vi
Quyết định cho phép thành lập văn phòng đại din. Trường hợp quan thẩm
quyn khai thác, chia s đưc d liu t cơ sở d liu chuyên ngành thì cá nhân, t
chc không phi cung cp thành phn h sơ này;
c) Văn bn b nhiệm trưởng văn phòng đại din giáo dc nước ngoài lch
nhân của người được b nhim;
d) lch nhân ca nhân s m vic tại văn phòng đại din giáo dục nước
ngoài;
6
đ) Tài liệu chứng minh địa điểm c th đặt văn phòng đại din giáo dục nước
ngoài.
1.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
1.4. Thi hn gii quyết:
10 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ hợp l.
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
T chức, cơ sở giáo dục nước ngoài.
1.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
S Giáo dục và Đào tạo.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Giy chng nhận đăng hoạt động của văn phòng đại din ca t chức,
s giáo dục nước ngoài ti Vit Nam.
1.8. L phí:
Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đăng hoạt động của văn phòng đi din giáo dục nước ngoài theo Mu
s 20 ti Ph lc Ngh định s 86/2018/NĐ-CP.
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày quyết định cho phép thành lp
văn phòng đại din giáo dục nước ngoài hiu lc, t chức, sở giáo dc thành
lập văn phòng đại din phi làm th tc đăng ký hoạt động vi S Giáo dục và Đào
tạo nơi văn phòng đại din giáo dục nước ngoài đặt tr s
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính ph quy
định v hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dc.
- Ngh định s 124/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm
2018 ca Chính ph quy đnh v hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo
dc.
7
Mu s 20
….(1)…..
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /
… … …, ngày .... tháng ... năm …….
ĐƠN ĐĂNG KÝ
Hoạt động của văn phòng đại din giáo dc c ngoài
Kính gửi: …….(2)……..
Văn phòng đi din của …….(3)…… tại Việt Nam đã được B Giáo dc
Đào tạo cho phép thành lp theo Quyết định s …… ngày …. tháng …… năm (xin
gi kèm theo bn sao); thông tin c th như sau:
1. T chức, cơ s giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại din giáo
dc:
Tên bng tiếng Việt: ………………………..(2)...................................
Tên bng tiếng nước ngoài: ..........................................................................
Quc tịch: …………………………………(3)........................................
Địa ch tr s chính: ...................................................................................
Tel: ………………….. Fax: ……………….. Email: .................................
2. Văn phòng đại din giáo dục nước ngoài ti Vit Nam
Tên bng tiếng Việt: …………………….(4)............................................
Tên bng tiếng nước ngoài: ..........................................................................
Tên viết tt (nếu có): ........................................................................
3. Địa ch và thông tin liên h tr s Văn phòng đại din:
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
4. Nhân s làm vic tại Văn phòng đi din
a) Trưởng Văn phòng đại din:
H và tên: ………………(5)……… …… Giới tính (Nam, n):...............
Sinh ngày ……. tháng ……. năm ...........................................................
Quc tch: ..................................................................................................
8
Địa ch thường trú ti Vit Nam: .................................................................
H chiếu/Chng minh nhân dân số: ………………………….……do:
……………… cấp ngày ….. tháng …… năm …….. tại …………………….
b) S ng nhân viên làm vic tại Văn phòng đại diện: …….(6)………
5. Ni dung hoạt động:
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Văn phòng đại din của …………(3)…………. tại Việt Nam kính đề ngh
………..(2)………… cấp cho chúng tôi Giy chng nhn đăng hoạt động ca
Văn phòng đại diện theo quy định./.
9
2. Phê duyt liên kết giáo dc
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Các bên liên kết np h sơ cho Sở Giáo dục và Đào tạo.
b) Bước 2: Trường hp h sơ không đầy đủ, trong thi hn 05 ngày làm vic
k t ngày tiếp nhn h sơ, Sở giáo dục và đào tạo thông báo bằng văn bản gi trc
tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc thư điện t cho các bên liên kết.
c) Bước 3: Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được h hợp
lệ, quan tiếp nhn h t chc thẩm định, gi 01 b h trực tiếp hoc dch
v bưu chính đến B trưởng B Giáo dục Đào tạo để phê duyệt chương trình giáo
dc tích hợp theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 7 Ngh định s 86/2018/NĐ-CP
(sửa đổi, b sung ti Ngh định 124/2024/NĐ-CP).
d) Bước 4: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được kết qu
thẩm định chương trình tích hp ca B Giáo dục và Đào to, S Giáo dục Đào
to quyết định phê duyt liên kết giáo dc.
Trường hp liên kết giáo dục không đ điu kin phê duyt, trong thi hn 05
ngày làm vic, k t ngày nhận đưc ý kiến ca các cp thm quyền, quan tiếp
nhn h phải tr li bằng văn bản, trong đó nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện:
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua cổng dịch vcông trực
tuyến.
2.3. Thành phần, số ợng hồ sơ:
2.3.1. Hồ sơ bao gồm:
a) Đơn đề ngh phê duyt liên kết giáo dc với nước ngoài.
b) Tha thun (Hp đồng) hp tác gia các bên liên kết trong đó có thông tin
chi tiết v các bên liên kết, trách nhim của các bên đi vi ni dung cam kết c th
v chương trình, tài liệu hc tp ging dạy, giáo viên, s vt cht, kim tra,
đánh giá, văn bằng, thông tin v tài chính và các ni dung khác.
c) Giy t chứng minh tư cách pháp lý của các bên liên kết: Bn sao chng
thc hoc bn sao kèm theo bản chính để đối chiếu Quyết định thành lp hoc cho
phép thành lập cơ sở giáo dc hoc các tài liệu tương đương khác.
d) Chương trình giáo dc của nước ngoài ni dung, môn học đưa vào
chương trình giáo dục tích hợp và chương trình giáo dục tích hp d kiến thc hin.
đ) Giấy chng nhn kiểm đnh chất lượng giáo dc của chương trình giáo dc
c ngoài hoc giy t phê duyệt chương trình giáo dục nước ngoài của quan,
10
t chc thm quyn (bn sao chng thc hoc bn sao kèm bản chính để đối
chiếu);
e) Văn bản, tài liu thuyết minh vic tích hợp chương trình giáo dục.
g) Đề án thc hin liên kết giáo dc với nước ngoài do các bên liên kết xây
dng theo Mu s 02 Ph lc Ngh định s 86/2018/NĐ-CP, bao gm các ni dung
ch yếu: S cn thiết, gii thiu các bên liên kết; ni dung liên kết; sở vt cht,
thiết b; danh sách giáo viên d kiến kèm theo lịch chuyên môn; đối tượng, tiêu
chí quy tuyển sinh; văn bằng, chng ch s cấp, tính tương đương của văn
bng, chng ch của nước ngoài đối với văn bng, chng ch ca h thng giáo dc
quc dân Vit Nam (nếu có); biện pháp đảm bo quyn li của người hc và người
lao động; b phn ph trách liên kết, lch nhân của người đại diện sở giáo
dc Việt Nam sở giáo dục nước ngoài tham gia quản chương trình; mức hc
phí, s h tr tài chính ca nhân, t chc Việt Nam c ngoài (nến có), d
toán kinh phí, chế qun tài chính; trách nhim quyn hn ca các bên liên
kết; trách nhim và quyn hn ca giáo viên và hc sinh.
2.3.2. Số ợng: 01 bộ hồ sơ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
Tối thiểu là 40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (bao gồm c
thời gian đề nghị Bộ GDĐT phê duyệt chương trình giáo dục tích hợp).
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
a) Bên Việt Nam: sở giáo dc mầm non tư thục, cơ sở giáo dc ph thông
thục do nhà đầu trong ớc đầu bảo đảm điều kin hoạt động, được thành
lp và hoạt động hp pháp ti Vit Nam.
b) Bên nước ngoài:
- sở giáo dc hoạt động hp pháp ít nhất 05 năm c ngoài và không
vi phm pháp lut của nước s ti trong thi gian hoạt động, ging dy trc tiếp,
giy chng nhn kiểm định chất lượng giáo dc còn hiu lc hoặc được quan,
t chc thm quyn v giáo dc của nước ngoài công nhn v chất lượng giáo
dc.
- Tổ chức cung cấp chương trình giáo dục được thành lập hợp pháp c
ngoài, đã thời gian hoạt động cung cấp chương trình giáo dục mầm non hoặc
phổ thông ít nhất là 05 năm tính đến ngày nộp hồ sơ xin thực hiện liên kết giáo dục.
2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
11
Quyết định phê duyệt/Văn bản từ chối phê duyệt liên kết giáo dục của Giám
đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
2.8. Lệ phí:
Không
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị phê duyệt liên kết giáo dục với nước ngoài theo Mẫu số 01 tại
Phụ lục kèm theo Nghị định số 124/2024/NĐ-CP;
- Đề án thực hiện liên kết giáo dục với nước ngoài do các bên liên kết xây
dựng theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 86/2018/NĐ-CP.
2.10. Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
a) Đội ngũ nhà go:
Giáo viên Việt Nam giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp phải đáp ng
trình độ chuẩn được đào tạo của cấp học theo quy định của pháp luật Việt Nam;
Giáo viên nước ngoài giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp phải trình
độ đại học phù hợp với chuyên n giảng dạy và chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm hoặc
tương đương;
Giáo viên giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp bằng ngoại ngữ phải
trình độ ngoại ngữ đáp ứng yêu cầu chương chương tnh tích hợp không thấp hơn
Bậc 5 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc ơng đương
b) sở vật chất:
Quy mô lớp học và cơ sở vật chất đáp ứng yêu cầu của chương trình giáo dục
tích hợp và khôngm ảnhởng đến hoạt động giảng dạy chung của cơ sở giáo dc
phía Việt Nam tham gia liên kết giáo dục
c) Chương tnh giáo dục:
Chương trình giáo dục của nước ngoài đưa vào tích hợp phải chương trình
đã được kiểm định chất lượng giáo dục ớc sở tại hoặc được cơ quan, tổ chức có
thẩm quyền về giáo dục của ớc sở tại công nhận về chất ợng giáo dc;
Chương trình giáo dục tích hợp phải bảo đảm mục tiêu của chương trình giáo
dục của Việt Nam đáp ng các yêu cầu bảo đảm chất lượng của chương trình giáo
dục nước ngoài; không bắt buộc người học phải học lại cùng một nội dung kiến thức,
bảo đảm tính ổn định đến hết cấp học liên thông giữa các cấp học quyền lợi của
học sinh, bảo đảm tính tự nguyn tham gia không gây quá tải cho học sinh;
Chương trình go dụcch hợp phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
12
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Ngh định s 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính ph quy
định v hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dc.
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo
dục.
13
Mu s 01. Đơn đề ngh phê duyt liên kết giáo dc với nước ngoài
CNG HA X HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________
, ngày…. tháng.... m.....
ĐƠN ĐỀ NGH
Phê duyt liên kết giáo dc với nước ngoài
_____________
Kính gửi: ….. (1) ……..
Chúng tôi, những người ký tên dưới đây, đại din cho các Bên tham gia liên
kết, gm:
Bên Vit Nam ........................................ (2)...............................................
- Tr s:........................................................................................................
- Đin thoi: ................................................................................................
- Fax: ...........................................................................................................
- Website: ....................................................................................................
- Quyết định thành lp: ........................... (3)...............................................
Bên nước ngoài: ................................... (4)...............................................
- Tr s:......................................................................................................
- Đin thoi: ................................................................................................
- Fax: ...........................................................................................................
- Website: ....................................................................................................
- Giy phép thành lp: ........................... (5)...............................................
Đề ngh …………………(1)………………. xem xét, phê duyệt liên kết giáo
dc giữa ……….(2)...…………. và …….(4)...... với nội dung như sau:
1. Mc tiêu và phm vi ca liên kết giáo dc: (mc tiêu, cp hc, quy
tuyển sinh, văn bằng/chng ch/chng nhn, thi gian d kiến trin khai liên kết).
2. Thi hn hoạt động ca liên kết
3. Ni dung liên kết (ghi tóm tt):..............................................................
Chúng tôi xin cam kết:
14
1. Chu trách nhim hoàn toàn v s trung thc s chính xác ca ni dung
Đơn đề ngh và tài liu kèm theo.
2. Chp hành nghiêm chỉnh các quy đnh ca pháp lut Vit Nam.
BÊN VIT NAM
(Ký tên, đóng dấu)
H và tên
BÊN NƯỚC NGOÀI
(Ký tên, đóng dấu)
Htên
Ghi chú:
(1) Tên s giáo dục và đào tạo tnh/thành ph quản lý cơ sở giáo dc Vit Nam;
(2) Tên cơ sở giáo dc Vit Nam;
(3) S, hiu quyết định (hoc giy t pháp tương đương) cho phép thành lập cơ sở
giáo dc Vit Nam, thời điểm và tên cơ quan ban hành văn bản;
(4) Tên cơ sở giáo dục nước ngoài;
(5) S, hiệu văn bản pháp th hiện cách pháp nhân của sở giáo dục nước ngoài
(giy phép thành lp/hoạt động hoc giy t pháp tương đương), thời điểm tên quan
ban hành văn bản.
15
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
……………., ngày……. tháng…… năm……..
ĐỀ ÁN
Thc hin liên kết giáo dc vi c ngoài
(Mu gm các ni dung chính, dùng để các bên liên kết tham kho)
I. S CN THIT
Mô t s cn thiết thc hin liên kết giáo dc
II. GII THIU CÁC BÊN LIÊN KT
1. Gii thiu các bên liên kết.
2. Quá trình hp tác gia các bên.
III. NI DUNG LIÊN KT
1. Mc tiêu: t c th mc tiêu ca liên kết nhm xây dng thc hin
chương trình giáo dc tích hp, mc tiêu c th hc sinh s đạt được khi tham gia
chương trình tích hợp, bảo đảm mc tiêu giáo dc ph thông ca Vit Nam.
2. Đối tượng tuyn sinh, quy mô tuyn sinh.
3. Chương trình ging dy: Mô t chương trình giáo dc tích hp, so sánh
chương trình giáo dục ca Việt Nam, chương trình giáo dc của nước ngoài, các
môn hc, ni dung tích hợp, ưu điểm ca chương trình tích hợp ...
4. Phương pháp: t cách thc thc hiện chương trình ch hợp: Ging
dy, thi, kim tra, tt nghip, s phi hp ging dy gia giáo viên Vit Nam, giáo
viên nước ngoài...
5. Văn bằng/chng ch: Mu bng tt nghip, chng ch/chng nhn ca
c ngoài (nếu có) d kiến s cấp, tính tương đương về văn bằng/chng ch ca
h thng giáo dc quc dân Vit Nam.
6. Kế hoch/l trình trin khai thc hin.
7. Cơ sở vt cht, thiết b s s dng cho liên kết, địa điểm thc hin liên kết.
8. Đội ngũ giáo viên tham gia giảng dy liên kết (danh sách trích ngang, lý
lịch đính kèm thành phụ lục) đáp ứng quy định.
16
9. Sách giáo khoa, hc liu tham khảo, thư viện và các điều kin khác...
IV. TÀI CHÍNH
1. Hc phí.
2. Các ngun tài trợ, đầu tư khác.
3. Cơ chế quản lý thu, chi, đóng góp (nếu có).
V. BIN PHÁP BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG, QUN LÝ RI RO
1. Bin pháp bảo đảm chất lượng.
2. Bin pháp qun lý ri ro.
VI. CƠ CHẾ QUN LÝ LIÊN KT
1. Cơ cấu t chc qun lý liên kết, người đại din các bên liên kết tham gia
qun lý (kèm theo lý lch cá nhân).
2. Trách nhim và quyn hn ca các bên liên kết.
3. Trách nhim và quyn hn của nhà giáo, người hc và các bên liên quan
khác.
Ph lc kèm theo.
17
3. Gia hn, điu chnh hoạt động liên kết giáo dc
3.1 Trình t thc hin:
a) Bước 1: Các bên liên kết np h sơ cho Sở Giáo dục và Đào tạo.
b) Bước 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày tiếp nhn h sơ, nếu
h sơ không đầy đủ theo quy định, cơ quan tiếp nhn h thông báo bằng văn bản
gi trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc thư điện t cho các bên liên kết.
c) Bước 3: Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được đủ h sơ,
cơ quan tiếp nhn h sơ tổ chc thẩm định, quyết định phê duyt gia hn hoặc điều
chnh liên kết giáo dc;
Trường hp liên kết đào tạo không được gia hạn, điều chỉnh, quan tiếp
nhn h phải tr li bằng văn bản, trong đó nêu rõ lý do.
Trường hợp điều chnh liên kết giáo dục trong đó có điều chỉnh chương trình
giáo dc tích hp thì S GDĐT có trách nhiệm thc hin vic gi h sơ đề ngh phê
duyệt điều chỉnh chương trình giáo dc tích hợp đến B Giáo dục Đào tạo theo
quy định.
3.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc qua cng dch vng trc tuyến.
3.3. Thành phn, s ng h sơ:
3.3.1. Thành phn h :
a) Đơn đề ngh gia hn hoặc điều chnh liên kết giáo dc;
b) Báo cáo tng kết hoạt đng liên kết giáo dc trong thời gian được cp phép;
c) Tha thun (Hợp đng) hợp tác đang còn hiệu lc gia các bên liên kết
trong đó thông tin theo quy đnh tại điểm b khoản 1 Điu 9 Ngh định s
86/2018/NĐ-CP;
3.3.2. S ng h sơ : 01 b h sơ.
3.4. Thi hn gii quyết:
10 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ hợp l.
Trường hợp điều chnh liên kết giáo dục trong đó có điều chỉnh chương trình
giáo dc tích hp thì thi gian gii quyết ti thiu 40 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h sơ hp l (bao gm c thời gian đ ngh B GDĐT phê duyt việc điều
chỉnh chương trình giáo dục tích hp).
3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
18
a) Bên Việt Nam: sở giáo dc mầm non tư thục, cơ sở giáo dc ph thông
thục do nhà đầu trong ớc đầu bảo đảm điều kin hoạt động, được thành
lp và hoạt động hp pháp ti Vit Nam.
b) Bên nước ngoài:
- sở giáo dc hoạt động hp pháp ít nhất 05 năm c ngoài và không
vi phm pháp lut của nước s ti trong thi gian hoạt động, ging dy trc tiếp,
giy chng nhn kiểm định chất lượng giáo dc còn hiu lc hoặc được quan,
t chc thm quyn v giáo dc của nước ngoài công nhn v chất lượng giáo
dc.
- T chc cung cấp chương trình giáo dục được thành lp hp pháp c
ngoài, đã thi gian hoạt động cung cấp chương trình giáo dục mm non hoc
ph thông ít nhất là 05 năm tính đến ngày np h sơ xin thực hin liên kết giáo dc.
3.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
S Giáo dục và Đào tạo.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Quyết định phê duyt gia hn hoặc điều chnh liên kết giáo dc của Giám đc
S Giáo dục và Đào tạo.
3.8. L phí:
Không.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đơn đề ngh gia hn hoặc điều chnh liên kết giáo dc với nước ngoài theo
Mu s 04 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 124/2024/NĐ-CP.
- Báo cáo tng kết hoạt động liên kết trong thời gian được cp phép theo Mu
s 47a ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 124/2024/NĐ-CP.
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
a) Vic gia hn liên kết giáo dc phải được thc hin trong thi hn 06 tháng
trước khi liên kết giáo dc hết thi hn.
b) Thc hiện đúng quy đnh trong Quyết định phê duyt liên kết giáo dc,
không có hành vi vi phm pháp lut Vit Nam và pháp luật nước ngoài;
3.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính ph quy
định v hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dc.
19
- Ngh định s 124/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm
2018 ca Chính ph quy đnh v hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo
dc.
20
Mu s 04. Đơn đề ngh gia hn (hoặc điều chnh) liên kết giáo dc vi
c ngoài
CNG HA X HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________
….., ngày…... tháng...... năm.......
ĐƠN ĐỀ NGH
Phê duyt gia hn (hoặc điều chnh) liên kết giáo dc với nước ngoài
_____________
Kính gửi: …….. (1) ……..
Chúng tôi, những người ký tên dưới đây, đại din cho các Bên tham gia liên
kết, gm:
Bên Vit Nam ........................................ (2)..............................................
- Tr s: ...........................................................................................................
- Đin thoi: ....................................................................................................
- Fax: ..............................................................................................................
- Website: ................................................................................................. …..
Bên nước ngoài: ................................... (3)..............................................
- Tr s: ...........................................................................................................
- Đin thoi: ....................................................................................................
- Fax: ..............................................................................................................
- Website: .......................................................................................................
Đã được cho phép thc hin liên kết theo Quyết định số:………..(4)……
Đề nghị… (1)… phê duyệt gia hn liên kết nêu trên trong thi hn............
Nội dung và lý do đề ngh:.........................................................................
Chúng tôi xin cam kết:
1. Chu trách nhim hoàn toàn v s trung thc s chính xác ca ni dung
Đơn đề ngh gia hn và H sơ kèm theo.
2. Chp hành nghiêm chỉnh các quy đnh ca pháp lut Vit Nam.
BÊN VIT NAM
(Ký tên, đóng dấu)
H và tên
BÊN NƯỚC NGOÀI
(Ký tên, đóng dấu)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên s giáo dục và đào tạo tnh/thành ph đã cấp phép liên kết;
(2) Tên cơ sở giáo dc Vit Nam;
21
(3) Tên cơ sở giáo dục nước ngoài;
(4) S, hiu Quyết đnh p duyt liên kết, thi điểm tên cơ quan ban nh n bản.
22
Mu s 47a. Báo cáo tng kết hoạt động liên kết giáo dc trong thi
gian được cp phép
..........(1)..........
........(2).........
____________
CỘNG HA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
Số: ........
....., ngày… tháng ... năm …
BÁO CÁO
Tng kết hot động liên kết trong thi gian đưc cp phép
Kính gửi:...............(3).......................
1. Tên đơn vị chủ trì liên kết : .................................... (4) ............................
- Địa chỉ trụ sở chính: ............................................ (5) ................................
- Điện thoại: ..............................................., Fax: .......................................
- Website: ..............................................., Email: .......................................
2. Tên đơn vị phối hợp liên kết: ............................................... (4) .............
- Địa chỉ trụ sở chính: ............................................... (5) .............................
- Điện thoại: ..............................................., Fax: .......................................
- Website: ..............................................., Email: ........................................
3. Nội dung đăng ký liên kết
a) Môn học, thời lượng: .............................................................................
b) Đối tượng tuyển sinh: ...........................................................................
c) Hình thức thực hiện: ..............................................................................
d) Hình thức liên kết: .................................................................................
đ) Nhà giáo:
- Tổng số nhà giáo dự kiến tham gia giảng dạy: ...........(trong đó bao nhiêu
nhà giáo của đơn vchtrì liên kết, bao nhiêu nhà giáo của đơn vị phối hợp liên
kết);
- Tỷ lệ học sinh/giáo viên quy đổi: …………..
- Nhà giáo cơ hữu (nếu là cán bộ quản tham gia giảng dạy thì ghi số gi
giảng dạy/năm)
TT
Họ và tên
giảng viên/
giáo viên
Trình độ
chuyên môn
được đào tạo
Trình độ nghiệp
vụ
sư phạm
Nội dung được
phân công giảng
dạy
1
2
...
23
- Nhà giáo thỉnh giảng (nếu có)
TT
Họ và tên giảng
viên/giáo viên
Trình độ
chuyên môn
đưc
đào tạo
Trình độ
nghiệp vụ
sư phạm
Nội dung
được phân
công giảng
dạy
Tổng số
gigiảng
dạy/năm
1
2
...
e) Thông tin chung về chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy
- Tên chương trình, thời gian, đối tượng tuyển sinh, phương thức thực hiện,
hình thức thực hiện (có chương trình chi tiết kèm theo; Quyết định ban hành
chương trình của người đứng đầu cơ sở chủ trì liên kết).
- Danh mục các loại giáo trình, tài liệu giảng dạy:
g) Cơ sở vật chất, thiết bị
- Phòng học, thực hành và các loại thiết bị, máy móc hiện có:
TT
Tên loại
Đơn vị tính
Số ng
Tình trạng
1
Phòng học lý thuyết
- Máy ..............
- .........
2
Phòng thực hành
- Máy ..............
- .........
3
Phòng máy vi tính
Số ợng máy tính/phòng
4
Phòng học nghe nhìn
- Máy ..............
- ........
5
Phòng …..
- Máy ..............
- .......................
h) Thư viện và hc liu (go trình, sách, i liệu tham khảo, phn mềm máy nh.)
.............................................................................................................................
4. Hợp đồng liên kết (số..., ngày... tháng... năm...):
24
.............................................................................................................................
5. c điều kiện khác (do hợp đồng liên kết với doanh nghip hoặc sở khác)
.............................................................................................................................
6. Chúng tôi cam kết thực hiện đúng những quy định của pháp luật liên
quan.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ..............;
- Lưu: VT, ….
............(6)..............
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ và tên)
ớng dẫn:
(1): Tên cơ quan chủ quản (nếu có).
(2), (4): Ghi tên cơ sở đăng ký liên kết theo tên trong Quyết định thành lập hoặc cho phép
thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
(3): Sở Giáo dục và Đào tạo.
(5): Ghi đúng theo địa chỉ ghi trong Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập hoặc
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
(6): Chức vụ của người ký tại đơn vị chủ trì liên kết hoặc đơn vị phối hợp liên kết.
25
4. Chm dt hoạt động liên kết giáo dục theo đề ngh ca các bên liên kết
4.1 Trình t thc hin:
a) c 1: Các bên liên kết np h sơ cho Sở Giáo dục và Đào tạo.
b) Bước 2: Trong thi hn 15 ngày làm vic, k t ngày nhận được đủ h
hp lệ, cơ quan tiếp nhn h tổ chc thẩm định, quyết định chm dt liên kết
thông báo trên phương tiện thông tin đi chúng, nếu liên kết giáo dc chưa được
chm dứt thì giám đốc s giáo dục và đào tạo có văn bản tr li, nêu rõ lý do;
4.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc qua cng dch vng trc tuyến.
4.3. Thành phn, s ng h sơ:
4.3.1. Thành phn h :
Đơn đề ngh chm dt liên kết giáo dc với nước ngoài trong đó nêu rõ lý do
chm dứt, kèm theo phương án chấm dt liên kết, các biện pháp đảm bo quyn li
hp pháp của người học, người lao động, phương án giải quyết tài chính, tài sn.
4.3.2. S ng h sơ : 01 b h sơ.
4.4. Thi hn gii quyết:
15 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ hợp l.
4.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
a) Bên Việt Nam: sở giáo dc mầm non tư thục, cơ sở giáo dc ph thông
thục do nhà đầu trong ớc đầu bảo đảm điều kin hoạt động, được thành
lp và hoạt động hp pháp ti Vit Nam.
b) Bên nước ngoài:
- sở giáo dc hoạt động hp pháp ít nhất 05 năm c ngoài và không
vi phm pháp lut của nước s ti trong thi gian hoạt động, có ging dy trc tiếp,
giy chng nhn kiểm định chất lượng giáo dc còn hiu lc hoặc được quan,
t chc thm quyn v giáo dc của nước ngoài công nhn v chất lượng giáo
dc.
- T chc cung cấp chương trình giáo dục được thành lp hp pháp c
ngoài, đã thi gian hoạt động cung cấp chương trình giáo dục mm non hoc
ph thông ít nhất là 05 năm tính đến ngày np h sơ xin thực hin liên kết giáo dc.
4.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
S Giáo dục và Đào tạo.
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
26
Quyết định chm dt liên kết giáo dc của Giám đốc S Giáo dục Đào tạo.
4.8. L phí:
Không.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đ ngh chm dt liên kết giáo dc với nước ngoài theo Mu s 05 ti
Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 124/2024/NĐ-CP.
4.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
a) Vic chm dt liên kết giáo dục được thc hiện theo đ ngh ca các bên
liên kết.
b) Các bên liên kết khi chm dt hoạt động liên kết trước thi hn trách
nhim:
- Bảo đảm cho học sinh đang theo học chương trình giáo dục tích hợp được
tiếp tc hc tp đến hết cp hc;
- Bi hoàn cho hc sinh khon chi phí học sinh đã nộp trong trường hp liên
kết b chm dt hoạt động;
- Thanh toán các khoản lương, tiền ng, thù lao ging dy, các quyn li
khác của giáo viên người lao động theo hợp đồng lao động đã kết hoc tha
ước lao động tp th phù hp với quy đnh ca pháp luật lao động.
- Thanh toán các khon n thuế (nếu có) và các khon n khác.
4.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính ph quy
định v hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dc.
- Ngh định s 124/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm
2018 ca Chính ph quy đnh v hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo
dc.
27
Mu s 05. Đơn đề ngh chm dt liên kết giáo dc vi nước ngoài
CNG HA X HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…..……, ngày…... tháng...... năm.......
ĐƠN ĐỀ NGH
Chm dt liên kết giáo dc với nước ngoài
____________
Kính gửi: …….. (1) ……..
Chúng tôi, những người ký tên dưới đây, đại din cho các Bên tham gia liên
kết, gm:
Bên Vit Nam ........................................ (2)..............................................
- Tr s: ...........................................................................................................
- Đin thoi: ....................................................................................................
- Fax: ..............................................................................................................
- Website: ................................................................................................. …..
Bên c ngoài: ................................... (3)..............................................
- Tr s: ...........................................................................................................
- Đin thoi: ....................................................................................................
- Fax: ..............................................................................................................
- Website: .......................................................................................................
Đã được cho phép thc hin liên kết giáo dc theo Quyết định s:… (4)…
Đề ngh ... (1)... phê duyt chm dt liên kết giáo dc nêu trên k t ngày
…tháng .. năm …
Lý do chm dt:..........................................................................................
Trách nhim của cơ sở giáo dc khi chm dt liên kết:................................
Chúng tôi xin cam kết:
1. Chu trách nhim hoàn toàn v s trung thc s chính xác ca ni dung
Đơn đề ngh chm dt và H sơ kèm theo.
2. Chp hành nghiêm chỉnh các quy đnh ca pháp lut Vit Nam.
BÊN VIT NAM
(Ký tên, đóng dấu)
H và tên
BÊN NƯỚC NGOÀI
(Ký tên, đóng dấu)
H và tên
Ghi chú:
(1) Tên s giáo dục và đào tạo tnh/thành ph đã cấp phép liên kết;
(2) Tên cơ sở giáo dc Vit Nam;
(3) Tên cơ sở giáo dục nước ngoài;
(4) S, hiu Quyết đnh p duyt liên kết, thi điểm tên cơ quan ban nh n bản.
28
5. Cho phép thành lp cơ sở giáo dc mầm non, sở giáo dc ph thông
có vốn đầu tư nước ngoài ti Vit Nam
5.1. Trình t thc hin:
a) Bước 1: Nhà đầu tư nộp h sơ cho Sở Giáo dục và Đào tạo.
b) Bước 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được đủ h
theo quy định, S Giáo dc Đào to trách nhim kim tra tính hp l ca h
sơ và gửi h xin ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Trường hp h không đầy đủ theo quy đnh, trong thi hn 05 ngày làm
vic k t ngày nhn h sơ, Sở Giáo dục Đào to thông báo bằng văn bn trc
tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc thư điện t cho nhà đầu tư biết để sửa đổi, b
sung h sơ.
c) Bước 3: Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được công văn
xin ý kiến ca S Giáo dục và Đào tạo, cơ quan, đơn vị đưc hi ý kiến phải có văn
bn tr li.
d) Bưc 4: Trong thi hn 30 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h hp l,
S Giáo dục Đào to lp báo cáo thẩm định h sơ, trình Chủ tch y ban nhân
dân tnh xem xét, quyết định cho phép thành lập sở giáo dc mầm non, sở giáo
dc ph thông có vốn đầu tư nước ngoài ti Vit Nam.
Trường hp h không được chp thun, trong thi hn 05 ngày làm vic
k t ngày nhận được ý kiến ca cp có thm quyn, S Giáo dục và Đào tạo thông
báo bằng văn bản cho nhà đầu tư, trong đó nêu rõ lý do.
5.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc qua cng dch vng trc tuyến.
5.3. Thành phn, s ng h sơ:
5.3.1. Thành phn h :
a) Đơn đề ngh cho phép thành lập cơ sở giáo dc;
b) Bn sao chng thc hoc bn sao kèm theo bn gốc đ đối chiếu ca
giy chng nhận đăng đầu . Trường hợp quan thm quyn khai thác, chia
s đưc d liu t B Kế hoạch Đầu thì cá nhân, tổ chc không phi cung cp
thành phn h này;
c) Đề án thành lập s giáo dục, trong đó xác đnh rõ: Tên gi của sở
giáo dc; mc tiêu, nhim v giáo dc; phm vi hoạt động giáo dc; văn bng, chng
ch s cp; d kiến cấu b máy t chc, qun lý, điều hành. D kiến c th kế
hoch xây dng, phát triển quy đào to của sở giáo dc trong tng giai
29
đoạn, trong đó làm rõ kh năng đáp ứng các ni dung bảo đảm chất lượng giáo dc
quy định tại các Điều 36, 37 38 Ngh định s 86/2018/NĐ-CP (sửa đi, b sung
ti Ngh định 124/2024/NĐ-CP);
d) Bn sao chng thc hoc bn sao kèm theo bn gốc đ đối chiếu ca
văn bn chp thuận cho thuê đất ca y ban nhân dân cp tỉnh đi với trường hp
xây dựng sở vt cht hoc tha thun v nguyên tắc thuê s vt cht sn
phù hp với quy định ti khoản 5 Điều 36 Ngh định s 86/2018/NĐ-CP và các giy
t pháp lý liên quan. Trưng hợp cơ quan có thm quyền khai thác được d liu t
sở d liu của địa phương hoặc của quan nhà nước thì nhân, t chc không
phi cung cp thành phn h sơ này;
đ) Kế hoch v cơ sở vt cht của cơ sở giáo dc hoc d án đầu tư xây dựng
cơ sở vt cht, bao gm phn thuyết minh và thiết kế chi tiết cơ sở giáo dc;
e) Văn bn chứng minh năng lực tài chính theo mức quy định tại Điều 35 Ngh
định s 86/2018/NĐ-CP (sửa đổi, b sung ti Ngh định 124/2024/NĐ-CP).
5.3.2. S ng h : 01 b h sơ.
5.4. Thi hn gii quyết:
30 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h sơ hợp l theo quy định.
5.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Nhà đầu tư nước ngoài.
5.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Giáo dục và Đào tạo;
- quan/Ni có thm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
5.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Quyết định cho phép thành lập s giáo dc có vốn đầu nước ngoài ca
Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
5.8. L phí:
Không.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đơn đề ngh cho phép thành lập sở giáo dc vốn đầu c ngoài
theo Mu s 13 ti Ph lc Ngh định s 124/2024/NĐ-CP;
- Đề án thành lập sở giáo dc vốn đầu nước ngoài theo Mu s 14
ti Ph lc Ngh đnh s 124/2024/NĐ-CP.
5.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
30
5.10.1. Năng lực tài chính:
a) D án đầu tư thành lập cơ sở giáo dc mm non phi có suất đầu tư ít nhất
là 30 triệu đồng/tr (không bao gm các chi phí s dụng đất). Tng s vốn đầu tư ít
nhất được tính toán căn cứ thời điểm có quy d kiến cao nht. Kế hoch vốn đu
tư phải phù hp vi quy mô d kiến ca từng giai đoạn.
b) D án đầu thành lập s giáo dc ph thông phi suất đầu ít
nht 50 triệu đồng/hc sinh (không bao gm các chi phí s dụng đất). Tng s
vốn đầu ít nhất được tính toán căn cứ thời điểm quy d kiến cao nht,
nhưng không thấp hơn 50 t đồng. Đến thời điểm thẩm định cho phép hoạt động
giáo dc, giá tr đầu tư phải thc hiện được trên 50% tng s vốn đầu tư nhà đầu
phi cam kết đầu đ s vn trong thi hạn 05 năm k t ngày quyết định
cho phép hoạt động.
Đối với các s giáo dc vốn đầu tư c ngoài không xây dựng sở
vt cht mi mà ch thuê li hoc do bên vit Nam góp vn bằng cơ sở vt cht sn
có để trin khai hoạt động thì mức đầu tư ít nhất phải đạt 70% các mức quy định ti
các khoản 1, 2, 3, 4 5a Điều này. Đến thời điểm thẩm định cho phép hoạt động
giáo dc, giá tr đầu tư phải thc hiện được trên 50% tng s vốn đầu tư nhà đầu
tư phải cam kết đầu tư đủ s vn trong thi hạn 5 năm kể t ngày có quyết định cho
phép hoạt động.
5.10.2. Cơ sở vt cht, thiết b:
5.10.2.1. Đối với cơ sở giáo dc mm non:
a) Trường tp trung ti một địa điểm, môi trưng tt. Din tích mt bng
xây dựng trường được xác định trên cơ s s nhóm lóp, s tr vi bình quân ít nht
08 m2/tr đối vi khu vc thành ph, th 12 m2/tr đối vi khu vc nông thôn;
b) Bảo đảm ánh sáng, bàn ghế, thiết b, đồ dùng ging dy theo yêu cu ca
chương trình giáo dục;
c) Bảo đảm v din tích, trang thiết b của văn phòng nhà trường, phòng ban
giám hiu, phòng hành chính qun tr, phòng y tế, phòng bo v, phòng dành cho
nhân viên, đ dùng phc v cho vic quản lý, chăm sóc, nuôi ng giáo dc
tr theo yêu cu của chương trình giáo dục;
d) Có h thống nước sch, h thống thoát nước, phòng v sinh, thiết b v
sinh bảo đảm an toàn, sch sẽ, đáp ứng mi sinh hot ca trường;
đ) Có nhà bếp đưc t chc theo quy trình hot động mt chiu vi các thiết
bị, đồ dùng bảo đm v sinh an toàn thc phm nếu trường t chc nấu ăn cho trẻ;
31
e) sân chơi, tường bao quanh khu vực trường, cổng trường vi bin
trường ghi tên trường theo quy định tại Điều 29 Ngh định s 86/2018/NĐ-CP
(sửa đổi, b sung ti Ngh định 124/2024/NĐ-CP);
g) Trong khu vực trưng có cây xanh. Toàn b các thiết kếy dng và trang
thiết b, đ dùng, đồ chơi của trường phi bảo đảm an toàn tuyệt đối cho tr.
5.10.2.2. Đối với cơ sở giáo dc ph thông:
a) Trường tp trung ti một địa điểm, môi trường tt. Din tích mt bng
xây dựng trường được xác định trên sở s lp, s học sinh đặc điểm vùng
min, vi mc bình quân ít nht là 06 m2/học sinh đối vi khu vc thành ph, th
và 10 m2/học sinh đối vi khu vc nông thôn;
b) Có din tích dùng cho hc tp, ging dy bảo đm mc bình quân ít nht
2,5 m2/hc sinh;
c) Có văn phòng nhà trường, ban giám hiu, phòng giáo viên, phòng hp;
d) Có phòng hc b n (đối với trường trung học cơ sở và trường trung hc
ph thông), thư vin, bàn ghế, thiết bị, đồ dùng ging dy, bảo đm các tiêu chun
theo quy định hin hành ca B Giáo dục và Đào tạo;
đ) phòng tập th dục đa năng, phòng giáo dc ngh thut, phòng tin hc,
phòng h tr giáo dc hc sinh tàn tt, khuyết tt hc hòa nhp, phòng y tế hc
đường. Có nhà ăn, phòng nghỉ trưa nếu t chc hc bán trú;
e) h thống nước sch, nhà v sinh phù hp vi quy của s giáo
dc, bảo đảm các điều kin v tiêu chuẩn theo quy định hin hành ca B Giáo dc
và Đào tạo;
g) sân chơi, bãi tập, khu để xe vi din tích ít nht bng 30% tng din
tích mt bng của trường. Có tưng bao quanh khu vực trường, có cổng trường vi
biển trường ghi tên trường theo quy đnh tại Điều 29 Ngh định s 86/2018/NĐ-
CP (sửa đổi, b sung ti Ngh định 124/2024/NĐ-CP).
5.10.3. Chương trình giáo dục:
5.10.3.1. Chương trình giáo dục nước ngoài được thc hin ti Vit Nam phi
bảo đảm các yêu cu sau:
a) Được quan, tổ chc thm quyn v giáo dc của nước s ti công
nhn hoc kiểm định chương trình giáo dục đạt tiêu chun chất lượng theo tiêu
chuẩn nước s tại; đưc ging dy trc tiếp ít nhất 05 năm c s tại tính đến
ngày np h đăng ký hoạt đng; được cơ sở, t chc giáo dục nước ngoài s hu
chương trình giáo dục chp thun cho phép s dng ti Vit Nam;
32
b) Không có nội dung gây phương hại đến quc phòng, an ninh quc gia, li
ích cộng đồng; không truyn tôn giáo, xuyên tc lch s; không ảnh ng xu
đến văn hoá, đạo đức, thun phong m tc Vit Nam;
c) Bảo đảm liên thông gia các cp học và trình độ đào to và tính liên thông
khi hc sinh chuyn sang hc tp tại cơ sở giáo dc công lập theo quy định ca B
Giáo dục và Đào tạo;
d) Chương trình giáo dục nước ngoài ging dy cho học sinh người Vit Nam
phi bảo đảm mc tiêu giáo dc phù hp vi mc tiêu giáo dc ca Việt Nam đáp
ứng quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khon này.
5.10.3.2. Cơ sở giáo dc có vốn đầu tư nước ngoài được t chc ging dy:
a) Chương trình giáo dc ca Việt Nam theo quy định ca pháp lut Vit Nam;
b) Chương trình giáo dc mầm non, chương trình giáo dc ph thông của nước
ngoài đi với các sở giáo dục quy định ti khon 2 và khoản 3 Điều 28 Ngh định
86/2018/NĐ-CP;
5.10.3.3. Thc hin môn hc, ni dung giáo dục, đào to bt buộc đối vi
ngưi hc là công dân Vit Nam hc tập trong các s giáo dc mầm non, s
giáo dc ph thông có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định ca B trưởng B Giáo
dục và Đào tạo.
5.10.4. Đội ngũ nhà giáo:
5.10.4.1. Đối với cơ sở giáo dc mm non:
a) Giáo viên ít nht phải có trình độ cao đẳng phạm mm non hoặc tương
đương;
b) S tr em tối đa trong 01 nhóm hoặc lớp được quy định như sau:
Đối vi tr em độ tui nhà tr:
- Tr em 03 - 12 tháng tui: 15 tr em/nhóm;
- Tr em 13 - 24 tháng tui: 20 tr em/nhóm;
- Tr em 25 - 36 tháng tui: 25 tr em/nhóm.
Đối vi tr em đ tui mu giáo:
- Tr em 03 - 04 tui: 25 tr em/lóp;
- Tr em 04 - 05 tui: 30 tr em/lp;
- Tr em 05 - 06 tui: 35 tr em/lp.
c) S ng giáo viên trong 01 nhóm hoc lớp được quy định như sau:
- Đối vi tr em độ tui nhà tr: 05 tr em/giáo viên;
33
- Đối vi tr em độ tui mu giáo: 10 - 12 tr em/giáo viên.
5.10.4.2. Đối với cơ sở giáo dc ph thông:
a) Giáo viên ít nht phải có trình độ đại học sư phạm hoặc tương đương;
b) S ng giáo viên ít nht phi bảo đảm t l: 1,5 giáo viên/lớp đối vi
trường tiu hc, 1,95 giáo viên/lớp đối với trường trung hc sở 2,25 giáo
viên/lớp đối với trường trung hc ph thông;
c) S ng hc sinh/lớp không vượt quá 30 hc sinh/lớp đi với trường tiu
hc, 35 hc sinh/lớp đối với trường trung học cơ sởtrung hc ph thông.
5.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính ph quy
định v hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dc.
- Ngh định s 124/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm
2018 ca Chính ph quy đnh v hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo
dc.
34
Mu s 13. Đơn đề ngh cho phép thành lập cơ sở giáo dc có vốn đầu tư
c ngoài
CNG HA X HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…..……, ngày…... tháng...... năm.......
ĐƠN ĐỀ NGH
Cho phép thành lập cơ sở giáo dc có vốn đầu tư nước ngoài
_____________
Kính gửi: ……(1)…
Tên nhà đầu tư: …………………….(2)................................................
Giy chng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chng nhận đăng ký kinh doanh/doanh
nghip s: ... do ... cp ngày ... tháng ... năm ....Xin phép thành lập cơ sở giáo dc có
vốn đầu tư nước ngoài ti Vit Nam vi các nội dung chính như sau:
1. Tên cơ sở giáo dc:
Tên bng tiếng Vit: ...................................................................................
Tên bng tiếng nước ngoài: ........................................................................
Tên viết tt (nếu có): ..................................................................................
2. Địa ch tr s chính: ................................................................................
3. Tng vốn đầu tư: ……………………(3).................................................
4. Diện tích đất s dụng: …………. Diện tích xây dng:.............................
Cơ sở vt cht (xây dng hoc thuê): ...........................................................
5. Phm vi hoạt động: ………………………(4).........................................
6. D kiến quy đối tượng tuyển sinh trong 05 năm đu hoạt động:
.............................................................................................................................
7. Văn bằng, chng ch d kiến cp: ............................................................
8. Thi hn hoạt động: .................................................................................
Chúng tôi xin cam kết chp hành nghiêm chỉnh quy định ca pháp lut Vit
Nam liên quan đến hp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dc.
Kính đề nghị: ……………….(1)…………….. xem xét, quyết định.
ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Cp có thm quyn cho pp thành lp sở giáo dc hoc phân hiu của cơ s giáo dc;
(2) Ghi bng ch in hoa;
35
(3) Ghi rõ phn vn góp và vn vay;
(4) Ghi rõ phm vi hot động tươngng vi loi hình cơ s giáo dc xin pp thành lp.
36
Mu s 14. Đề án thành lập cơ sở giáo dc có vốn đầu tư nưc ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
(Hoc Quc hiu và tên ca t chc kinh tế, cơ quan ngoại giao, t chc quc tế liên
Chính ph đề ngh thành lập cơ s giáo dc có vn đầu tư nước ngoài)
…., ngày……. tháng…… năm……..
ĐỀ ÁN
Thành lập ………… (tên cơ sở giáo dc)
(Mu gm các nội dung chính để tham kho và áp dng cho tng loại hình cơ
s giáo dc có vn đầu tư c ngoài phù hp)
I. M ĐẦU
1. Đặt vấn đề.
2. Cơ sở pháp lý.
II. S CN THIT THÀNH LP
1. S cn thiết thành lp.
2. Mục tiêu đầu tư.
3. Tác động xã hội đối với địa phương, khu vực.
4. Gii thiu khái quát v ch đầu tư.
III. CƠ SỞ GIÁO DỤC (tên cơ sở giáo dc)
1. Tên cơ sở giáo dc bng tiếng Vit và tiếng nước ngoài.
2. Địa ch.
3. Địa điểm xây dng/thuê.
4. Mc tiêu, chức năng, nhiệm v.
5. Ngành ngh, quy mô.
6. Văn bằng/chng ch/chng nhn: Mu bng tt nghip, chng ch/chng
nhn d kiến s cấp, tính tương đương với văn bằng ca h thng giáo dc quc n
ca Vit Nam.
IV. CƠ CẤU B MÁY T CHC, QUN LÝ, GING DY
1. Hội đồng trường/thành viên/qun tr
2. Ban giám đốc/giám hiu.
3. Các khoa/b môn/b phn chuyên môn.
37
4. Các phòng ban chức năng.
5. Các t chc chính tr, xã hi.
V. CÁC ĐIỀU KIN THÀNH LP
1. Vốn đầu tư.
2. Đất đai, cơ sở vt cht, thiết b đầu tư xây dựng/thuê.
3. Chương trình giáo dc.
4. Đội ngũ nhà giáo, cán bộ qun lý.
5. Giáo trình, hc liu tham khảo, thư viện và các điều kin khác.
VI. K HOCH XÂY DNG VÀ PHÁT TRIN
1. Kế hoch xây dng/thuê s vt cht (quy mô, din tích, hng mc, phương
án k thut, công nghệ, các bước trin khai thc hin).
2. Kế hoch xây dựng đội ngũ giáo viên/giảng viên.
3. Ngun tài chính thc hin.
VII. CÁC GII PHÁP BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG
1. Cơ sở pháp lý.
2. H thng các gii pháp (t chc, hành chính, ging dạy, đào tạo, người hc,
nghiên cu khoa hc, hp tác quc tế, tài chính, bảo đảm chất lượng ...)
VIII. ĐÁNH GIÁ HIỆU QU TÀI CHÍNH VÀ XÃ HI
1. Đánh giá hiệu qu thông qua các ch tiêu v tài chính, đầu tư.
2. Đánh giá hiệu qu kinh tế, xã hi.
IX. ĐIỂM KHÁC BIT CỦA (tên cơ sở) VỚI CÁC CƠ S KHÁC
X. KT LUN VÀ KIN NGH
XI. PH LC
38
6. Gii th cơ sở giáo dc mầm non, cơ sở giáo dc ph thông có vốn đầu
tư nước ngoài ti Vit Nam
6.1. Trình t thc hin:
a) Bước 1: Nhà đầu tư np h đề ngh gii th cho S Giáo dục Đào tạo.
b) Bước 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ, nếu h
không đáp ng yêu cầu quy định thì quan tiếp nhn h thông báo bằng văn bn
gi trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc thư điện t cho nhà đầu tư.
c) Bước 3: Trong thi hn 30 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ,
quan tiếp nhn h chủ tthẩm định, trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh xem
xét, quyết định.
Quyết định gii th, chm dt hoạt động của cơ sở giáo dc phi ghi rõ lý do
gii th, chm dt hoạt động, các biện pháp đm bo quyn hp pháp của người hc,
nhà giáo, cán b qun nhân viên phải được công b công khai trên phương tiện
thông tin đại chúng.
6.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc qua cng dch vng trc tuyến.
6.3. Thành phn, s ng h sơ:
6.3.1. Thành phn h :
a) Đơn đề ngh gii th cơ sở giáo dc;
b) Phương án gii th, chm dt hoạt đng ca cơ s giáo dc có vốn đầu
ớc ngoài trong đó nêu các bin pháp bảo đảm quyn li hp pháp của người
hc, nhà giáo cán b quản lý và nhân viên; phương án giải quyết tài chính, tài sn.
6.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
6.4. Thi hn gii quyết:
30 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h sơ hợp l.
6.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Nhà đầu tư nước ngoài.
6.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan thực hin: S Giáo dục và Đào tạo.
- quan/Người thm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân dân cp
tnh.
6.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
39
Quyết định/Văn bản đng ý cho gii th cơ sở giáo dc ca Ch tch y ban
nhân dân cp tnh.
6.8. L phí:
Không.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đơn đề ngh gii th cơ s giáo dc có vn đầu tư nưc ngoài theo Mu s 45
ti Ph lc ban nh kèm theo Ngh định s 124/2024/NĐ-CP;
- Phương án giải th, chm dt hoạt động của cơ s giáo dc theo mu s 52
ti Ph lc ban nh kèm theo Ngh định s 124/2024/NĐ-CP.
6.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Theo đề ngh của nhà đầu tư.
6.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính ph quy
định v hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dc.
- Ngh định s 124/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm
2018 ca Chính ph quy đnh v hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo
dc.
40
Mu s 45. Đơn đề ngh gii th cơ sở giáo dc có vốn đầu tư nước ngoài
CỘNG HA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
…., ngày……. tháng…… năm……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Giải thể cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
Kính gửi: ……(1)…………
Tên nhà đầu tư: ……………………….(2)................................................
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh
nghiệp số: ... do ... cấp ngày ... tháng ... năm ....
1. Tên cơ sở giáo dục:
Tên bằng tiếng Việt: ...................................................................................
Tên bằng tiếng nước ngoài: .........................................................................
Tên viết tắt (nếu có): ....................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................
3. Lý do xin giải thể:
4. Phương án giải quyết quyền và nghĩa vụ của các bên liên quan (3)
Chúng tôi xin cam kết chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt
Nam liên quan đến hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
Kính đề nghị: ……………….(1)…………….. xem xét, quyết định.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA NHÀ ĐẦU
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Cấp có thẩm quyền cho phép thành lập cơ sở giáo dục;
(2) Ghi bằng chữ in hoa theo Quyết định thành lập;
(3) Nêu biện pháp thực hiện quyền nghĩa vụ của các bên liên quan như thanh toán
lương, bảo hiểm xã hội cho người lao động, thanh toán tiền thuê đất (nếu có), thực hiện các nghĩa
vụ thuế theo quy định.
41
Mu s 52. Phương án chấm dt hoạt động ca sở giáo dc vốn đầu
tư nước ngoài
….…(1)……
____________
Số: ………
(QUC HIU /BIỂU TƯỢNG
CA ... (1) ... nếu có)
_______________________________
….., ngày … tháng … năm….
PHƯƠNG ÁN
Gii th, chm dt hoạt động của cơ sở giáo dc có vốn đầu tư
c ngoài ti Vit Nam
__________
Kính gi: B Giáo dục và Đào tạo.
Tên t chức, cơ sở giáo dục nước ngoài: ………………..............................
Đưc thành lập theo: ………………………..(2).........................................
Có tr s ti: ................................................................................................
Đin thoi: ……………………Fax:..........................................................
E-mail: …………………………..Website:................................................
Lĩnh vực hoạt động chính:............................................................................
………………………........................................... báo cáo Bộ Giáo dục Đào
to v phương án gii th, chm dt hoạt động của sở giáo dục nước ngoài ti
Việt Nam như sau:
1. Bin pháp bảo đảm quyn li hp pháp của người lao động:
.............................................................................................................................
2. Phương án giải quyết tài chính, tài sn:...................................................
Chúng tôi xin cam kết:
- Chu hoàn toàn trách nhim v s trung thc chính xác ca ni dung nêu
trên và h sơ gửi kèm;
- Chp hành nghiêm chnh mọi quy định ca pháp lut Việt Nam liên quan đến
sở giáo dc nước ngoài ti Vit Nam các nội dung quy định trong Giy phép
thành lập Văn phòng đại din.
ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT CA T CHC,
CƠ SỞ GIÁO DC NƯỚC NGOÀI
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên)
Tài liu gi kèm bao gm:
-
-
Ghi chú:
(1) Tên t chức, cơ sở giáo dục nước ngoài bng tiếng Vit và tiếng Anh, ch in hoa;
42
(2) Ghi giy t pháp xác định cách pháp nhân của t chức, sở giáo dục nước
ngoài, thời điểm và cơ quan ban hành.
43
7. Cho phép hoạt động đối với sở giáo dc mầm non; sở giáo dc
ph thông; sở đào tạo, bồi dưỡng ngn hn có vốn đầu nước ngoài ti Vit
Nam
7.1. Trình t thc hin:
a) Bước 1: Nhà đầu gi h đăng hoạt động giáo dc đến S Giáo dc
và Đào tạo.
b) Bước 2: Trường hp h không đầy đủ, trong thi hn 05 ngày làm vic,
k t ngày tiếp nhn h sơ, Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo bằng văn bản gi trc
tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc thư điện t cho nhà đầu tư.
c) Bước 3: Trong thi hạn 30 ngày (đối vi h của sở giáo dc mm
non, s giáo dc ph thông dạy chương trình giáo dục của c ngoài cho hc
sinh Việt Nam), 20 ngày (đối với các trường hp còn lại), quan tiếp nhn h
ch trì, phi hp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thẩm định các điều kin theo
quy định để trình cp thm quyn xem xét, cp quyết định cho phép hoạt động
theo Mu s 17 ti Ph lc kèm theo Ngh định 124/2024/NĐ-CP.
Trường hợp cơ s giáo dục chưa đủ điu kiện đ hoạt động, trong thi hn 05
ngày làm vic, k t ngày nhận đưc ý kiến ca các cp thm quyền, quan tiếp
nhn h sơ trả li bằng văn bản cho nhà đầu tư, trong đó nêu rõ lý do.
- Trưng hp cơ sở giáo dc mm non, sở giáo dc ph thông quy định ti
khon 2, khoản 3 Điều 28 Ngh định s 86/2018/NĐ-CP đang thực hin ging dy
chương trình giáo dục nước ngoài cho hc sinh Vit Nam không phi làm li th tc
đăng hoạt động giáo dc, nhưng phi b sung, hoàn thin h quy định ti
khoản 6 Điều 46 Ngh định 124/2024/NĐ-CP gi S Giáo dục Đào tạo trong thi
gian 06 tháng k t ngày Ngh định này có hiu lc;
- Trưng hp cơ sở giáo dc mm non, sở giáo dc ph thông quy định ti
khon 2, khoản 3 Điều 28 Ngh định s 86/2018/NĐ-CP đang làm thủ tục đăng
hoạt đng giáo dục mà chưa được cơ quan có thẩm quyn quyết định cp phép phi
b sung, hoàn thin h đăng ký hoạt động giáo dc quy định ti khoản 6 Điều 46
Ngh định 124/2024/NĐ-CP;
- Tng hp cơ sở giáo dc mm non, sở giáo dc ph tng quy định ti
khon 2, khoản 3 Điều 28 Ngh định s 86/2018/NĐ-CP chuyn t dy chương trình
giáo dc ca Việt Nam sang chương trình giáo dục của nước ngoài đối vi hc sinh
Vit Nam phi thc hiện các quy định tại Điều 46 Ngh định s 86/2018/NĐ-CP và
Ngh định Ngh định 124/2024/NĐ-CP;
7.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc qua cng dch vng trc tuyến.
44
7.3. Thành phn, s ng h :
7.3.1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đăng hoạt động giáo dc theo Mu s 16 ti Ph lc Ngh định s
86/2018/NĐ-CP.
b) Bn sao chng thc hoc bn sao kèm theo bn gc để đối chiếu ca
quyết đnh cho phép thành lập đối với sở giáo dc vốn đầu tư nước ngoài; bn
sao chng thc hoc bn sao kèm theo bn gốc đ đối chiếu ca giy chng nhn
đăng đầu tư và giấy chng nhận đăng doanh nghiệp đối vi sở đào tạo, bi
ng ngn hn vốn đầu nước ngoài. Trường hợp quan thm quyn khai
thác được thông tin này t sở d liu chuyên ngành hoc t quan nhà c
thì t chc, cá nhân không cn phi cung cấp văn bản này;
c) Quy chế t chc, hoạt động của sở giáo dc mầm non/cơ s giáo dc
ph thông có vốn đầu tư nước ngoài.
d) Báo cáo tiến độ thc hin d án đầu tư, tình hình góp vn, vay vn, tng
s vốn đầu tư đã thực hin.
đ) Báo cáo gii trình v việc sở giáo dc mầm non/cơ sở giáo dc ph
thông đã đáp ng các nội dung quy định tại các Điu 35, 36, 37, 38 ca Ngh định
s 86/2018/NĐ-CP (sửa đổi, b sung ti Ngh định 124/2024/NĐ-CP), đng thi gi
kèm:
- Danh sách Hiệu trưởng (Giám đốc), Phó Hiệu trưởng (Phó Giám đốc),
trưởng các khoa, phòng, ban và kế toán trưởng;
- Danh sách và lý lch cá nhân ca cán bộ, giáo viên (cơ hữu, thnh ging);
- Mô t cp học, trình độ đào tạo, ngành đào tạo;
- Chương trình, kế hoch ging dy, tài liu hc tp, danh mc sách giáo khoa
và tài liu tham kho chính;
- Đối tượng tuyn sinh, quy chế và thi gian tuyn sinh;
- Quy chế đào tạo;
- Quy mô đào tạo (hc sinh, hc viên);
- Các quy định v hc phí và các loi phí liên quan;
- Quy định v kiểm tra, đánh giá, công nhận hoàn thành chương trình môn
học, mô đun, trình độ đào tạo;
- Mẫu văn bằng, chng ch s đưc s dng.
7.3.2. S ng h : 01 b h sơ.
45
7.4. Thi hn gii quyết:
- 30 ngày, k t ngày nhận được h hợp l theo quy định đối với trưng
hp dạy chương trình giáo dục của nước ngoài cho hc sinh Vit Nam.
- 20 ngày, k t ngày nhn được h hp l đối vi nhng trưng hp n li.
7.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Nhà đầu tư nước ngoài.
7.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
S Giáo dục và Đào tạo.
7.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Quyết định/Văn bản cho phép hoạt động giáo dc của Giám đốc S Giáo dc
và Đào tạo.
7.8. L phí:
Không.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đơn đăng hoạt động giáo dc theo Mu s 16 ti Ph lc Ngh định s
86/2018/NĐ-CP.
- Công văn đề ngh (theo Mu s 48 ti Ph lc kèm theo Ngh định
124/2024/NĐ-CP.
7.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
a) Quyết định thành lập sở giáo dc mầm non/cơ sở giáo dc ph thông
vốn đầu tư nước ngoài; hoc giy chng nhận đăng đầu giấy chng nhn
đăng ký doanh nghiệp đối với cơ sở đào tạo, b ng ngn hn có vốn đầu tư nước
ngoài.
b) quy chế t chc và hoạt động của s giáo dc mầm non/cơ s giáo
dc ph thông phù hp với quy định ca pháp lut.
c) Đáp ứng các điu kin v vốn đầu tư, cơ sở vt cht, thiết bị, chương trình
giáo dục, đội ngũ nhà giáo quy đnh tại các Điu 35, 36, 37, 38 ca Ngh định s
86/2018/NĐ-CP (sửa đổi, b sung ti Ngh định s 124/2024/NĐ-CP).
7.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính ph quy
định v hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dc.
- Ngh định s 124/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm
46
2018 ca Chính ph quy đnh v hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo
dc.
47
Mu s 16
………(1)………
………(2)………
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: ……..
……….., ngày…… tháng…… năm……..
ĐƠN ĐĂNG KÝ
Hoạt động của cơ sở giáo dc có vn đầu tư nước ngoài
Kính gửi: ……………..(3)………………..
Cơ sở giáo dục: …………………………(4).......................................
Tên bng tiếng Vit: .....................................................................................
Tên bng tiếng nước ngoài: ...................................................................
Tên viết tt (nếu ): ...........................................................................
Địa ch tr s chính: ..................................................................................
Tel: …………………… Fax: …………………..Email:..............................
Đưc thành lp theo Quyết định s:... của ... ngày ... tháng ... năm ...
Xin đăng ký cp phép hoạt động giáo dc vi các nội dung chính như sau:
1. Người đại din theo pháp lut của cơ sở giáo dc:
- Ngày sinh: ……………………. Quốc tch:.........................................
- S h chiếu (hoc CMND):......................................................................
- Ngày cấp: ……………………………….Nơi cấp:.................................
- Nơi đăng ký tm trú ti Vit Nam: ............................................................
2. Hiệu trưởng (Giám đốc) cơ sở giáo dc:
- Ngày sinh: …………………………. Quốc tch:......................................
- S h chiếu (hoc CMND):..................................................................
- Ngày cấp: ……………………………Nơi cấp:.....................................
- Nơi đăng ký tm trú ti Vit Nam:.............................................................
3. Địa điểm hoạt đng: ..........................................................................
4. Ni dung hoạt động giáo dc: ................................................................
5. Văn bằng/chng ch: ................................................................................
48
Chúng tôi xin cam kết:
- Chu trách nhim hoàn toàn v s trung thc và s chính xác ca ni dung
Đơn xin đăng cho phép hoạt động và tài liu kèm theo.
- Chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Vit Nam liên quan
đến hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dc.
Đại din theo pháp lut của cơ sở
giáo dc có vốn đầu tư nước ngoài
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên)
Tài liu gi kèm:
-
-
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ qun (nếu có);
(2) Tên cơ sở giáo dc có vốn đầu tư nước ngoài;
(3) Tên cơ quan có thẩm quyn cho phép hot động giáo dc;
(4) Tên cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài đã được phép thành lp ti Vit Nam.
49
Mu s 48. Đơn đề ngh b sung, hoàn thin h sơ cho phép thành lập
và cho phép hoạt đng
CỘNG HA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…. tháng… năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Kính gửi: ……(1)………
Tên nhà đầu tư: ………………….……………….(2)...............................
Giấy chứng nhận đăng đầu tư/Giấy chứng nhận đăng kinh doanh/doanh
nghiệp số: ... do ... cấp ngày ... tháng ... năm ....
Xin phép bổ sung hồ thành lập/hoạt động sgiáo dục vốn đầu
ớc ngoài với các nội dung chính như sau:
1. Tên cơ sở giáo dục hoặc phân hiệu của cơ sở giáo dục:
Tên bằng tiếng Việt: ...................................................................................
Tên bằng tiếng nước ngoài: ........................................................................
Tên viết tắt (nếu có): ....................................................................................
2. Địa chỉ trsở chính: .................................................................................
3. Tổng vốn đầu tư: ……………………(3).................................................
4. Diện tích đất sử dụng: …………. Diện tích xây dựng............................
Cơ sở vật chất (xây dựng hoặc thuê): ...........................................................
5. Phạm vi hoạt động: ………..………………(4)......................................
6. Thời hạn hoạt động: .................................................................................
7. Danh mục hồ bổ sung theo quy định tại điểm….(5)….khoản 2 Điều 3
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP:
a)…………………………………………………………………………
b)………………………………………………………………………
50
c) ………………………..……………………………………………….
n)………………………..………………………………………………..
Chúng tôi xin cam kết chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt
Nam liên quan đến hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
Kính đề nghị: ……………….(1)…………….. xem xét, quyết định.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA NHÀ ĐẦU
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Cấp có thẩm quyền cho phép cơ sở giáo dục hoặc phân hiệu của cơ sở giáo dục được
thành lập và hoạt động;
(2) Ghi bằng chữ in hoa;
(3) Ghi rõ phần vốn góp và vốn vay;
(4) Ghi rõ phạm vi hoạt động tương ứng với loại hình cơ sở giáo dục hoặc phân hiệu
của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài xin phép thành lập;
(5) Danh mục hồ sơ theo quy định tương ứng với từng điểm a, điểm b, điểm d hoặc
điểm đ khoản 2 Điều 3.
51
8. B sung, điều chnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối vi
cơ sở giáo dc mầm non; cơ sở giáo dc ph thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng
ngn hn có vốn đầu tư nước ngoài ti Vit Nam
8.1. Trình t thc hin:
a) Bước 1: Nđầu gi h sơ xin phép bổ sung, điều chnh hoạt động
giáo dục đến S Giáo dục và Đào tạo.
b) Bước 2. Trường hp h không đầy đ, trong thi hn 05 ngày làm
vic k t ngày tiếp nhn h sơ, cơ quan tiếp nhn h sơ thông báo bằng văn bản
gi trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc thư điện t cho nhà đầu tư.
c) Bước 3: Trong thi hn 20 ngày làm vic, k t ngày nhận được h
hp lệ, cơ quan tiếp nhn h tổ chc thẩm định theo quy định, trình các cp có
thm quyn xem xét, quyết định.
8.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc qua cng dch v công trc
tuyến.
8.3. Thành phn, s ng h sơ:
8.3.1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh theo Mu s 46 Ph lc Ngh định 124/2024/NĐ-CP trong
đó ni dung và lý do b sung, điều chnh;
b) Bn sao có chng thc hoc bn sao kèm theo bn gốc để đối chiếu ca
quyết định cho phép thành lập đối với cơ sở giáo dc có vốn đầu tư nước ngoài;
bn sao chng thc hoc bn sao kèm theo bn gc đ đối chiếu ca giy
chng nhn đăng ký đầu tư và giấy chng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với
s đào tạo, bồi dưỡng ngn hn vốn đầu tư nước ngoài. Trường hợp cơ quan
có thm quyền khai thác được thông tin này t Cơ sở d liu chuyên ngành hoc
t cơ quan nhà nước thì t chc, cá nhân không cn phi cung cấp văn bản này.
c) Quy chế t chc, hoạt động của cơ sở giáo dc.
d) Báo cáo tiến đ thc hin d án đầu tư, tình hình góp vn, vay vn, tng
s vốn đầu tư đã thực hin.
đ) Báo cáo gii trình v việc sở giáo dục đã đáp ng các ni dung quy
định tại các Điều 35, 36, 37 và 38 Ngh định s 86/2018/NĐ-CP (sửa đổi, b sung
ti Ngh định 124/2024/NĐ-CP), đồng thi gi kèm:
- Danh sách hiệu trưởng (giám đốc), phó hiệu trưởng (phó giám đốc),
trưởng các khoa, phòng, ban và kế toán trưởng;
52
- Danh sách và lý lch cá nhân ca cán bộ, giáo viên (cơ hữu, thnh ging);
- Mô t cp hc, trình độ đào tạo, ngành đào tạo;
- Chương trình, kế hoch ging dy, tài liu hc tp, danh mc sách giáo
khoa và tài liu tham kho chính;
- Đối tượng tuyn sinh, quy chế và thi gian tuyn sinh;
- Quy chế đào tạo;
- Quy mô đào tạo (hc sinh, hc viên);
- Các quy định v hc phí và các loi phí liên quan;
- Quy định v kiểm tra, đánh giá, công nhận hoàn thành chương trình môn
học, mô đun, trình độ đào tạo;
- Mẫu văn bằng, chng ch s đưc s dng.
8.3.2: S ng h sơ: 01 b h sơ.
8.4. Thi hn gii quyết:
20 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ hợp l theo quy định.
8.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Nhà đầu tư nước ngoài.
8.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
S Giáo dục và Đào tạo.
8.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Quyết định/Văn bản đng ý b sung, điều chnh hoạt động giáo dc ca
Giám đốc S Giáo dục và Đào tạo.
8.8. L phí:
Không.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh theo Mu s 46 Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
124/2024/NĐ-CP.
8.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
sở giáo dc mầm non/cơ s giáo dc ph thông; sở đào to, bi
ng ngn hn có vốn đầu nước ngoài có nhu cu b sung, điều chnh các ni
dung quyết định cho phép hoạt động giáo dc.
8.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
53
- Ngh định s 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 ca Chính ph
quy định v hp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dc.
- Ngh định s 124/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng
6 năm 2018 của Chính ph quy định v hợp tác, đầu của nước ngoài trong lĩnh
vc giáo dc.
54
Mu s 46. Đơn đề ngh b sung, điều chnh Quyết định cho phép hot
động giáo dc
………(1)………
………(2)………
___________
Số: ……..
CỘNG HA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…., ngày……. tháng…… năm….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Bổ sung, điều chỉnh Quyết định cho phép hoạt động giáo dục
___________
Kính gửi: ……(3)…………
Tên cơ sở giáo dục: …..(2)………
Quyết định cho phép hoạt động số: ... do ... cấp ngày ... tháng ... năm ....
Xin phép bổ sung điều chỉnh Quyết định cho phép hoạt động giáo dục với
các nội dung như sau:
1. Các nội dung đề nghị điều chỉnh, bổ sung theo Quyết định cũ:…(4)
2. Các nội dung đề nghị điều chỉnh, bổ sung trong Quyết định mới: …(5)
3. Lý do của sự điều chỉnh, bổ sung:
4. Các văn bản, tài liệu, minh chứng liên quan đến việc điều chỉnh, bổ sung:
(6)
Chúng tôi xin cam kết chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt
Nam liên quan đến hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
Kính đề nghị: ……………….(3)…………….. xem xét, quyết định.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA NHÀ ĐẦU
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản (nếu có);
(2) Tến cơ sở giáo dục ghi theo Quyết định thành lập;
(3) Cấp có thẩm quyền cho phép cơ sở giáo dục hoặc phân hiệu của cơ sở giáo dục được
thành lập và hoạt động;
(4) Chỉ ghi những nội dung đề nghị được bổ sung, điều chỉnh;
(5) Ghi rõ nội dung bổ sung, điều chỉnh tương đương với những nội dung đã nêu ở (4);
(6) Danh mc h sơ theo quy định tương ứng với tng nội dung đề nghị b sung, điu
chnh.
55
9. Cho phép hot động giáo dc tr lại đối với sở giáo dc mm non;
sở giáo dc ph thông; sở đào tạo, bồi dưỡng ngn hn có vốn đầu
c ngoài ti Vit Nam
9.1. Trình t thc hin:
a) Bước 1: s giáo dc mầm non; cơ sở giáo dc ph thông; cơ s đào
to, bồi dưỡng ngn hn có vn đầu tư nước ngoài ti Vit Nam b đình chỉ hot
động giáo dc gi h sơ trực tiếp hoc qua dch v bưu chính đến S Giáo dc và
Đào tạo.
b) Bước 2: Trường hp h không đầy đủ, trong thi hn 05 ngày làm
vic k t ngày tiếp nhn h sơ, Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo bằng văn bản
gi trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc thư điện t cho nhà đầu tư.
c) Bước 3: Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h đề
ngh cho phép hoạt đng giáo dc tr li hp l, S Giáo dục Đào tạo ch
trì, phi hp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thẩm định và trình cp có thm
quyn xem xét, quyết định.
Trường hp s giáo dục chưa đủ điu kiện để hoạt động tr li, trong
thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được ý kiến ca cp thm quyn,
S Giáo dục Đào to tr li bằng văn bản cho nhà đầu tư, trong đó nêu lý
do.
9.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc trc tuyến.
9.3. Thành phn, s ng h sơ:
9.3.1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh cho phép hoạt động giáo dc tr li
b) Báo cáo kết qu khc phc vi phm dẫn đến b đình chỉ
9.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
9.4. Thi hn gii quyết:
20 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h sơ hợp l.
9.5. Đối tượng thc hin:
sở giáo dc mầm non; s giáo dc ph thông; sở đào tạo, bi
ng ngn hn có vốn đầu tư nước ngoài ti Vit Nam b đình chỉ hoạt động giáo
dc.
9.6. Cơ quan thực hin:
56
S Giáo dục và Đào tạo.
9.7. Kết qu gii quyết:
Quyết định cho phép hoạt động giáo dc tr li của Giám đốc S Giáo dc
và Đào tạo.
9.8. Phí, l phí:
Không.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đơn đề ngh cho phép hoạt động giáo dc tr li theo Mu s 44 ti Ph
lc ban hành kèm theo Ngh định s 124/2024/NĐ-CP.
- Báo cáo kết qu khc phc vi phm dẫn đến b đình chỉ theo Mu s 50
ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 124/2024/NĐ-CP.
9.10. Yêu cầu, điều kin;
sở giáo dc mầm non; s giáo dc ph thông; sở đào tạo, bi
ng ngn hn có vốn đầu nước ngoài đưc cho phép hoạt động tr li khi
khc phục được vi phm dn đến b đình chỉ hoạt động giáo dc.
9.11. Căn cứ pháp lý:
- Ngh định s 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 ca Chính ph
quy định v hp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dc.
- Ngh định s 124/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng
6 năm 2018 của Chính ph quy định v hợp tác, đầu của nước ngoài trong lĩnh
vc giáo dc.
57
Mu s 44. Đơn đề ngh cho phép hoạt động giáo dc tr li
………(1)………
………(2)………
___________
Số: ……..
CỘNG HA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
……….., ngày…… tháng…… năm……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cho phép hoạt động trở lại
____________
Kính gửi: ……..(3)…………..
Cơ sở giáo dục: ……….………(4).............................................................
Tên bằng tiếng Việt: ...................................................................................
Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..........................................................
Tên viết tắt (nếu ): ....................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ....................................................................................
Điện thoại: ……………… Fax: ………….. Email:............................
Được thành lập theo Quyết định số:... của ... ngày ... tháng ... năm ...
Đã được cấp phép hoạt động theo Quyết định số:... của ... ngày ... tháng ...
năm ...
Bị dừng hoạt động theo Quyết định số:... của ... ngày ... tháng ... năm ...
Đề nghị được phép hoạt động giáo dục trở lại với các nội dung chính như
sau:
1. Người đại diện theo pháp luật của cơ sở giáo dục:
- Ngày sinh: …………………………………. Quốc tịch:.........................
- Số hộ chiếu (hoặc CMND):.......................................................................
- Ngày cấp: ………………………….Nơi cấp:...........................................
- Nơi đăng ký tạm trú tại Việt Nam: ..........................................................
2. Hiệu trưởng (Giám đốc) cơ sở giáo dục:
- Ngày sinh: ……….………………. Quốc tịch:........................................
- Số hộ chiếu (hoặc CMND):......................................................................
- Ngày cấp: ……………………Nơi cấp:....................................................
- Nơi đăng ký tạm trú tại Việt Nam:............................................................
3. Địa điểm hoạt động: ................................................................................
4. Nội dung hoạt động giáo dục: ...............................................................
58
5. Văn bằng/chứng chỉ: ...............................................................................
6. Lý do xin phép hoạt động trở lại (5)
Chúng tôi xin cam kết:
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung
Đơn xin đăng ký cho phép hoạt động và tài liệu kèm theo.
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam liên quan
đến hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Tài liệu gửi kèm (nếu có):
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản (nếu có);
(2) Tên cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài ghi theo Quyết định thành lập;
(3) Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép hoạt động giáo dục;
(4) Tên cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài đã được phép thành lập tại Việt Nam;
(5) Nêu rõ các minh chứng về việc đã giải quyết/khắc phục những nguyên nhân dẫn đến
việc phải ngừng hoạt động.
59
Mu s 50. Báo cáo kết qu khc phc vi phm
Kính gi: .......(1)..............
......(2)..... b đình ch hoạt động theo Quyết định số......./QĐ-........
ngày.....tháng..... năm của .....(1).
Trong thi gian qua, ...(2)...đã tích cc trin khai các giải pháp để khc phc
nhng vi phm, c th như sau:
Vi phm th 1:
- Ni dung vi phm:
- Các giải pháp đã thực hiện để khc phc:
- Kết qu:
.............................
Vi phm th n:
............................
.......(2)........trân trng báo cáo .....(1).....và cam kết s không lp li các vi
phạm tương tự.
........., ngày ... tháng ... năm .....
TH TRƯỞNG CƠ SỞ ĐÀO TẠO
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền cho phép cơ sở giáo dục hoạt động;
(2) Tên đầy đủ của cơ sở giáo dục thục do nhà đầu tư trong nước bỏ vốn đầu đảm
bảo hoạt động bằng tiếng Việt được ghi trong Quyết định thành lập.
TÊN CƠ SỞ GIÁO DC
____________
S:...
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
........ , ngày ... tháng ... năm .....
60
10. Chm dt hoạt đng ca cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngn hn vn
đầu tư nước ngoài ti Vit Nam
10.1. Trình t thc hin:
a) Bước 1: Nhà đầu tư np h đề ngh chm dt hoạt động ca s đào
to, bồi dưỡng ngn hn có vốn đầu tư nưc ngoài cho S Giáo dục và Đào tạo.
b) Bước 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ, nếu h
không đáp ng yêu cầu quy định tquan tiếp nhn h thông báo bng
văn bản gi trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc thư điện t cho nhà đầu tư.
c) Bước 3: Trong thi hn 30 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ,
quan tiếp nhn h ch trì thẩm định, trình các cp thm quyn xem xét,
quyết định.
Quyết đnh gii th, chm dt hoạt động của sở giáo dc phi ghi
do gii th, chm dt hoạt động, các biện pháp đảm bo quyn hp pháp của người
hc, ngiáo, cán b qun nhân viên phải được công b công khai trên
phương tiện thông tin đại chúng.
10.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc qua cng dch v công trc
tuyến.
10.3. Thành phn, s ng h sơ:
10.3.1. Thành phn h :
a) Đơn đề ngh chm dt hoạt động cơ sở giáo dc;
b) Phương án giải th, chm dt hoạt động của sở giáo dc vốn đu
nước ngoài trong đó nêu các biện pháp bảo đảm quyn li hp pháp ca
ngưi hc, nhà giáo cán b quản lý và nhân viên; phương án giải quyết tài chính,
tài sn.
10.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
10.4. Thi hn gii quyết:
30 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h sơ hợp l.
10.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Nhà đầu tư nước ngoài
10.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
S Giáo dục và Đào tạo.
10.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
61
Quyết định/Văn bản đồng ý cho gii th sở giáo dc của quan thm
quyn.
10.8. L phí:
Không.
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Phương án chm dt hot động ca cơ s go dc vn đu tư nưc
ngoài theo Mu s 52 ti Ph lc ban hành m theo Ngh đnh s
124/2024/NĐ-CP.
10.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Theo đề ngh ca t chc, cá nhân thành lập cơ sở giáo dc có vốn đầu tư
c ngoài.
12.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 ca Chính ph
quy định v hp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dc.
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng
6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu của nước ngoài trong lĩnh
vực giáo dục.
62
Mu s 52. Phương án chm dt hoạt động của sở giáo dc vn
đầu tư nước ngoài
….…(1)……
____________
Số: ………
(QUC HIU /BIỂU TƯỢNG
CA ... (1) ... nếu có)
_______________________________
….., ngày … tháng … năm….
PHƯƠNG ÁN
Gii th, chm dt hoạt động của cơ sở giáo dc có vốn đầu tư
c ngoài ti Vit Nam
__________
Kính gi: B Giáo dục và Đào tạo.
Tên t chức, cơ sở giáo dục nước ngoài: ………………..............................
Đưc thành lập theo: ………………………..(2).........................................
Có tr s ti: ................................................................................................
Đin thoi: ……………………Fax:..........................................................
E-mail: …………………………..Website:................................................
Lĩnh vực hoạt động chính:............................................................................
………………………........................................... báo cáo B Giáo dc
Đào tạo v phương án gii th, chm dt hoạt động của s giáo dục nước ngoài
ti Việt Nam như sau:
1. Bin pháp bảo đảm quyn li hp pháp của người lao động:
.............................................................................................................................
2. Phương án giải quyết tài chính, tài sn:...................................................
Chúng tôi xin cam kết:
- Chu hoàn toàn trách nhim v s trung thc và chính xác ca ni dung nêu
trên và h sơ gửi kèm;
- Chp hành nghiêm chnh mọi quy định ca pháp lut Vit Nam liên quan
đến cơ sở giáo dục nước ngoài ti Vit Nam và các nội dung quy định trong Giy
phép thành lập Văn phòng đại din.
ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT CA T CHC,
CƠ SỞ GIÁO DC NƯỚC NGOÀI
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên)
Tài liu gi kèm bao gm:
-
-
Ghi chú:
(1) Tên t chức, cơ sở giáo dục nước ngoài bng tiếng Vit và tiếng Anh, ch in hoa;
(2) Ghi giy t pháp xác định cách pháp nhân của t chức, s giáo dục nước
ngoài, thời điểm và cơ quan ban hành.
63
Ghi chú: Phn ch in nghiêng trong ni dung Quyết định ni dung
đưc sửa đổi, b sung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1811/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1811/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1401/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×