• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1415/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 12/05/2026 10:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1415/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Mạnh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1415/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1415/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1415/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HUẾ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1415 /QĐ-UBND Huế, ngày 29 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
ng b danh mc th tc nh cnh được sa đổi, b sung trong các lĩnh
vc thuc phm vi chc năng qun ca S Giáo dc và Đào to
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Thông 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 4 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dụcĐào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Giáo
dụcĐào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục Đào tạo tại Tờ trình số
2197/TTr-SGDĐT ngày 28 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 28 thủ tục hành
chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung (bao gồm 20 TTHC cấp tỉnh 08 TTHC
cấp xã) trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Giáo dục
Đào tạo. Cụ thể:
1. Ph lc I: Danh mc 20 TTHC được sa đổi, b sung thuc thm quyn
gii quyết ca S Giáo dcĐào to y ban nhân dân thành ph.
2
2. Ph lc II: Danh mc 08 TTHC được sa đổi, b sung thuc thm quyn
gii quyết ca y ban nhân dân các xã, phưng.
(Đính kèm Phụ lục I và Phụ lục II)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Giáo dục Đào tạo thực hiện cập nhật sở dữ liệu quốc gia về
thủ tục hành chính theo đúng quy định; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau khi Quyết định
này được ký ban hành, hoàn thành trước ngày 06/5/2026.
2. Sở Giáo dục Đào tạo, Ủy ban nhân dân các xã, phường trách
nhiệm: niêm yết, công khai triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục Đào tạo công khai trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế các TTHC số thứ tự 07, 66 tại Danh mục kèm theo Quyết
định số 1852/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
(nay thành phố Huế) về công bố danh mục TTHC được chuẩn hóa thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dụcĐào tạo;
- Thay thế TTHC số thứ tự 01 tại Danh mục kèm theo Quyết định số
223/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (nay
thành phố Huế) về công bố danh mục TTHC mới ban hành trong lĩnh vực Giáo
dục trung học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dụcĐào tạo;
- Thay thế các TTHC số thứ tự 08 tại Danh mục kèm theo Quyết định
số 2933/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (nay
thành phố Huế) về công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản nhà nước
của Sở Giáo dụcĐào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Thay thế các TTHC có số thứ tự 05 tại phụ lục 02 và số thứ tự 20 tại phụ
lục 3 kèm theo Quyết định số 2935/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh (nay thành phố Huế) về công bố danh mục TTHC mới
ban hành; TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; TTHC bị bãi bỏ thuộc
phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dụcĐào tạo tỉnh;
- Thay thế các TTHC số thứ tự 10, 12 tại Danh mục kèm theo Quyết
định số 767/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố về công bố danh mục TTHC lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi,
chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dụcĐào tạo;
- Thay thế các TTHC s th t 13, 21, 25, 30, 40, 47, 51, 56, 61, 65 ti
ph lc I s th t 02, 06, 10, 15 ti ph lc II kèm theo Quyết định s
1789/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 ca Ch tch y ban nhân dân thành ph v
công b danh mc TTHC được sa đổi, b sung được thay thế thuc thm
quyn gii quyết ca S Giáo dc và Đào to và UBND cp xã;
- Thay thế các TTHC số thứ tự 01, 02, 06 tại phụ lục I kèm theo Quyết
định số 2027/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố về công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quảncủa Sở Giáo dụcĐào tạo;
3
- Thay thế các TTHC số thứ tự 01, 02 tại mục II kèm theo Quyết định
số 1172/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về
công bố danh mục TTHC mới ban hành; TTHC được sửa đổi, bổ sung TTHC
bị bãi bỏ lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quảncủa Sở
Giáo dụcĐào tạo;
- Thay thế TTHC số thứ tự 01 tại phụ lục 1 kèm theo Quyết định số
1292/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về
công bố danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực
giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đào
tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục
nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản của Sở Giáo dục Đào tạo
thành phố Huế.
Điu 4. Cnh Văn phòng y ban nhân dân tnh ph; Gm đốc S Giáo
dc Đào to, Ch tch y ban nhân n các xã, phường; Th trưởng các cơ
quan, đơn v các t chc, nhân có liên quan chu trách nhim thi nh Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp (Cc KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
GIÁO DỤCĐÀO TẠOỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ.
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
TT
Tên thủ tục hành
chính (Mã số TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Tên VBQPPL
quy định nội
dung sửa đổi,
bổ sung
quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi,
bổ sung
I.
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp
1.
Cấp giấy chứng nhận
đăngbổ sung hoạt
động giáo dục nghề
nghiệp đối với trường
trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp,
trung tâm giáo dục
nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên doanh
nghiệp (1.000389)
- 10 ngày làm việc đối
với các trường hợp
quy định tại các điểm
a, b, c, d đ khoản 1
Điều 62 Nghị định số
142/2025/NĐ-CP;
- 03 ngày làm việc đối
với trường hợp đổi
tên doanh nghiệp.
Sở Giáo
dục
Đào tạo.
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Yêu cầu thực hiện
TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
2.
Cho phép thành lập
trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề
nghiệp thục hoạt
động không lợi
nhuận (1.000509)
16 ngày làm việc
Sở Giáo
dục
Đào tạo.
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Yêu cầu thực hiện
TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
3.
Thành lập phân hiệu
của trường trung cấp
công lập trực thuộc
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương; cho
phép thành lập phân
05 ngày làm việc.
ch thc: Np trc
tiếp hoc trc tuyến
hoc qua dch v bưu
chính ng ích.
Địa đim: Trung m
Phc vnh chính
ng tnh ph/cp
hoc np trc
tuyến trên Cng Dch
v công quc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của
Chính phủ quy
định cắt giảm,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính dựa trên
dữ liệu
Ủy ban
nhân dân
thành
phố;
Sở Giáo
dục
- Thành phần hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý.
2
TT
Tên thủ tục hành
chính (Mã số TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Tên VBQPPL
quy định nội
dung sửa đổi,
bổ sung
quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi,
bổ sung
hiệu của trường trung
cấp thục trên địa bàn
(1.010927)
Đào tạo.
4.
Cho phép thành lập
sở giáo dục nghề
nghiệp, sở giáo dục
nghề nghiệp cho người
khuyết tật, phân hiệu
của trường trung cấp
thục (1.013759)
- 16 ngày làm việc đối
với cho phép thành
lập sở giáo dục
nghề nghiệp;
- 05 ngày làm việc
đối với cho phép
thành lập phân hiệu
của trường trung cấp
thục trên địa bàn.
Ủy ban
nhân dân
thành
phố;
Sở Giáo
dục
Đào tạo.
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Thời gian giải quyết;
- Yêu cầu thực hiện
TTHC;
- Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính;
- Căn cứ pháp lý.
5.
Cho phép thành lập
trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề
nghiệp vốn đầu
nước ngoài (1.013764)
26 ngày làm việc.
ch thc: Np trc
tiếp hoc trc tuyến
hoc qua dch v bưu
chính ng ích.
Địa đim: Trung m
Phc vnh chính
ng tnh ph/cp
hoc np trc
tuyến trên Cng Dch
v công quc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của
Chính phủ quy
định cắt giảm,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính dựa trên
dữ liệu
Ủy ban
nhân dân
thành
phố;
Sở Giáo
dục
Đào tạo.
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Thời gian giải quyết;
- Yêu cầu thực hiện
TTHC;
- Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính;
- Căn cứ pháp lý.
II.
Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
6.
Bổ sung, điều chỉnh
quyết định cho phép
hoạt động giáo dục đối
với sở đào tạo, bồi
dưỡng ngắn hạn; sở
20 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
hợp lệ theo quy
định.
ch thc: Np trc
tiếp hoc trc tuyến
hoc qua dch v bưu
chính ng ích.
Địa đim: Trung m
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của
Sở Giáo
dục
Đào tạo.
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
3
TT
Tên thủ tục hành
chính (Mã số TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Tên VBQPPL
quy định nội
dung sửa đổi,
bổ sung
quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi,
bổ sung
giáo dục mầm non;
sở giáo dục phổ thông
vốn đầu nước
ngoài tại Việt Nam
(1.000718)
Phc vnh chính
ng tnh ph/cp
hoc np trc
tuyến trên Cng Dch
v công quc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Chính phủ quy
định cắt giảm,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính dựa trên
dữ liệu
III.
Lĩnh vực Giáo dục trung học
7.
Xin học lại tại trường
khác đối với học sinh
trung học (1.001088)
- Trong thời gian
không quá 05 ngày
làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, hiệu
trưởng nhà trường
ý kiến đồng ý về việc
tiếp nhận học sinh.
Trường hợp không
đồng ý phải ghi
do vào đơn trả lại
đơn cho học sinh hoặc
cha mẹ học sinh theo
hình thức đã tiếp nhận
đơn;
- Trong thời gian
không quá 05 ngày
làm việc kể từ ngày
đồng ý tiếp nhận học
sinh, hiệu trưởng nhà
trường tổ chức trao
ch thc: Np trc
tiếp hoc trc tuyến
hoc qua dch v bưu
chính ng ích.
Địa đim: Trung m
Phc vnh chính
ng tnh ph/cp
hoc np trc
tuyến trên Cng Dch
v công quc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của
Chính phủ quy
định cắt giảm,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính dựa trên
dữ liệu
Sở Giáo
dục
Đào tạo.
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
4
TT
Tên thủ tục hành
chính (Mã số TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Tên VBQPPL
quy định nội
dung sửa đổi,
bổ sung
quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi,
bổ sung
đổi, khảo sát, vấn
tiếp nhận xếp học
sinh vào lớp.
8.
Cho phép trường trung
học phổ thông, trường
phổ thông nhiều cấp
học cấp học cao
nhất trung học phổ
thông hoạt động giáo
dục (1.012953)
15 Ngày làm việc, đã
cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC (Thực
thi tại Phụ lục I.3
Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP)
Sở Giáo
dục
Đào tạo.
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Thời gian giải quyết;
- Yêu cầu thực hiện
TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
9.
Tiếp nhận học sinh
trung học phổ thông
Việt Nam về nước
(2.002479)
- Trong thời gian
không quá 08 ngày
làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, hiệu
trưởng nhà trường
ý kiến đồng ý về việc
tiếp nhận học sinh.
- Trong thời gian
không quá 05 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, hiệu
trưởng nhà trường nơi
chuyển đến tổ chức
trao đổi, khảo sát,
vấn tiếp nhận xếp
học sinh vào lớp
ch thc: Np trc
tiếp hoc trc tuyến
hoc qua dch v bưu
chính ng ích.
Địa đim: Trung m
Phc vnh chính
ng tnh ph/cp
hoc np trc
tuyến trên Cng Dch
v công quc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của
Chính phủ quy
định cắt giảm,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính dựa trên
dữ liệu
Sở Giáo
dục
Đào tạo.
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
IV.
Lĩnh vực Các sở giáo dục khác
10.
Cho phép trường trung
15 Ngày làm việc, đã
ch thc: Np trc
Nghị quyết
Sở Giáo
- Thành phần hồ sơ;
5
TT
Tên thủ tục hành
chính (Mã số TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Tên VBQPPL
quy định nội
dung sửa đổi,
bổ sung
quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi,
bổ sung
học phổ thông chuyên
hoạt động giáo dục
(1.005008)
cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC (Thực
thi tại Phụ lục I.3
Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP)
dục
Đào tạo.
- Thời gian giải quyết;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
11.
Cấp giấy chứng nhận
đăng kinh doanh
dịch vụ vấn du học
(1.005061)
15 ngày 05 ngày
làm việc
Sở Giáo
dục
Đào tạo.
- Thành phần hồ sơ;
- Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
12.
Điều chỉnh, bổ sung,
gia hạn giấy chứng
nhận đăng kinh
doanh dịch vụ vấn
du học (1.012960)
15 ngày 05 ngày
làm việc
Sở Giáo
dục
Đào tạo.
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
13.
Cho phép trường dành
cho người khuyết tật
hoạt động giáo dục
(3.000302)
15 Ngày làm việc
(Thực thi tại Phụ lục
I.3 Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP)
tiếp hoc trc tuyến
hoc qua dch v bưu
chính ng ích.
Địa đim: Trung m
Phc vnh chính
ng tnh ph/cp
hoc np trc
tuyến trên Cng Dch
v công quc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của
Chính phủ quy
định cắt giảm,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính dựa trên
dữ liệu
Sở Giáo
dục
Đào tạo.
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Thời gian giải quyết;
- Căn cứ pháp lý.
V.
Lĩnh vực Thi, tuyển sinh
14.
Đăng xét tuyển học
theo chế độ cử tuyển
(1.009394)
- Thời hạn nhận hồ
của người đăngxét
tuyển học theo chế độ
cử tuyển 30 ngày
kể từ ngày thông báo
kế hoạch;
- Chậm nhất 05
ngày làm việc trước
ch thc: Np trc
tiếp hoc trc tuyến
hoc qua dch v bưu
chính ng ích.
Địa đim: Trung m
Phc vnh chính
ng tnh ph/cp
hoc np trc
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của
Chính phủ quy
định cắt giảm,
đơn giản hóa
Ủy ban
nhân dân
thành
phố;
Sở Giáo
dục
Đào tạo.
- Thành phần hồ sơ;
- Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
6
TT
Tên thủ tục hành
chính (Mã số TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Tên VBQPPL
quy định nội
dung sửa đổi,
bổ sung
quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi,
bổ sung
ngày xét tuyển, hội
đồng cử tuyển phải
lập danh sách người
đủ tiêu chuẩn dự
tuyển học theo chế độ
cử tuyển niêm yết
công khai tại trụ sở
làm việc của Sở Giáo
dụcĐào tạo.
tuyến trên Cng Dch
v công quc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
thủ tục hành
chính dựa trên
dữ liệu
VI.
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên
15.
Cho phép thành lập
trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung
tâm giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục
thường xuyên thục
(1.013751)
10 Ngày làm việc
Sở Giáo
dục
Đào tạo.
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
16.
Cho phép thành lập
trung tâm hỗ trợ phát
triển giáo dục hòa nhập
thục (1.013755)
10 ngày 05 ngày
làm việc
Sở Giáo
dục
Đào tạo.
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
17.
Thành lập hoặc cho
phép thành lập trung
tâm khác thực hiện
nhiệm vụ giáo dục
thường xuyên
(3.000315)
- Trong thời hạn 04
ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ, Sở
Giáo dục Đào tạo
tổ chức thẩm định hồ
thẩm định thực
tế;
ch thc: Np trc
tiếp hoc trc tuyến
hoc qua dch v bưu
chính ng ích.
Địa đim: Trung m
Phc vnh chính
ng tnh ph/cp
hoc np trc
tuyến trên Cng Dch
v công quc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của
Chính phủ quy
định cắt giảm,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính dựa trên
dữ liệu
Sở Giáo
dục
Đào tạo.
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Thời gian giải quyết;
- Yêu cầu thực hiện
TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
7
TT
Tên thủ tục hành
chính (Mã số TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Tên VBQPPL
quy định nội
dung sửa đổi,
bổ sung
quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi,
bổ sung
- Trong thời hạn 02
ngày làm việc, kể từ
ngày báo cáo thẩm
định, nếu đủ điều kiện
thì Giám đốc Sở Giáo
dục Đào tạo quyết
định về việc thành lập
hoặc cho phép thành
lập trung tâm khác
thực hiện nhiệm vụ
giáo dục thường
xuyên
VII.
Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ
18.
Cấp bản sao văn bằng,
chứng chỉ từ sổ gốc (tại
cấp tỉnh) (3.000465)
Ngay trong ngày tiếp
nhận yêu cầu cấp bản
sao hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 03 (ba) giờ chiều,
quan thẩm
quyền cấp bản sao
văn bằng, chứng chỉ
từ sổ gốc phải cấp bản
sao cho người yêu
cầu.
Sở Giáo
dục
Đào tạo.
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính;
- Căn cứ pháp lý.
19.
Chỉnh sửa nội dung văn
bằng, chứng chỉ (tại
cấp tỉnh) (3.000466)
03 ngày làm việc
ch thc: Np trc
tiếp hoc trc tuyến
hoc qua dch v bưu
chính ng ích.
Địa đim: Trung m
Phc vnh chính
ng tnh ph/cp
hoc np trc
tuyến trên Cng Dch
v công quc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của
Chính phủ quy
định cắt giảm,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính dựa trên
dữ liệu
Sở Giáo
dục
Đào tạo.
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
8
TT
Tên thủ tục hành
chính (Mã số TTHC)
Thời hạn giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Tên VBQPPL
quy định nội
dung sửa đổi,
bổ sung
quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi,
bổ sung
- Thời gian giải quyết;
- Căn cứ pháp lý.
VII.
Lĩnh vực Giáo dục mầm non
20.
Chuyển đổi sở giáo
dục mầm non thục
do quan đại diện
ngoại giao nước ngoài,
tổ chức quốc tế liên
chính phủ đề nghị sang
sở giáo dục mầm
non thục hoạt động
không lợi nhuận
(1.008720)
13 ngày làm việc tính
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
ch thc: Np trc
tiếp hoc trc tuyến
hoc qua dch v bưu
chính ng ích.
Địa đim: Trung m
Phc vnh chính
ng tnh ph/cp
hoc np trc
tuyến trên Cng Dch
v công quc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của
Chính phủ quy
định cắt giảm,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính dựa trên
dữ liệu
Sở Giáo
dục
Đào tạo.
- Thành phần hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý.
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính đã được Bộ Giáo dục Đào tạo công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Thủ tục hành chính trên được thực hiện tiếp nhận trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi
thành phố.
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
TT
Tên thủ tục hành chính
(Mã số TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Tên VBQPPL
quy định
TTHC
quan
thực hiện
Nội dung sửa đổi, bổ
sung
I.
Lĩnh vực Giáo dục tiểu học
1.
Cho phép trường tiểu học
hoạt động giáo dục
(2.001842)
14 Ngày làm
việc (Thực thi
tại Phụ lục I.3
Nghị quyết số
66.16/2026/NQ
-CP)
ch thc: Np trc
tiếp hoc trc tuyến
hoc qua dch v
bưu chính ng ích.
Địa đim: Trung
m Phc v hành
chính công thành
ph/cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của
Chính phủ quy
định cắt giảm,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính dựa trên
dữ liệu
UBND cấp
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Yêu cầu thực hiện
TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
II.
Lĩnh vực Giáo dục trung học
2.
Tiếp nhận học sinh trung
học sở Việt Nam về
nước (2.002482)
Không quy
định
UBND cấp
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Yêu cầu thực hiện
TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
3.
Cho phép trường trung
học sở, trường phổ
15 Ngày làm
việc (Thực thi
ch thc: Np trc
tiếp hoc trc tuyến
hoc qua dch v
bưu chính ng ích.
Địa đim: Trung
m Phc v hành
chính công thành
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của
Chính phủ quy
định cắt giảm,
UBND cấp
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
2
thông nhiều cấp học
cấp học cao nhất trung
học sở hoạt động giáo
dục (1.012965)
tại Phụ lục I.3
Nghị quyết số
66.16/2026/NQ
-CP)
ph/cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính dựa trên
dữ liệu
- Yêu cầu thực hiện
TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
III.
Lĩnh vực Giáo dụcĐào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
4.
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ
em mẫu giáo (1.001622)
24 ngày làm
việc
ch thc: Np trc
tiếp hoc trc tuyến
hoc qua dch v
bưu chính ng ích.
Địa đim: Trung
m Phc v hành
chính công thành
ph/cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của
Chính phủ quy
định cắt giảm,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính dựa trên
dữ liệu
UBND cấp
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
IV.
Lĩnh vực Giáo dục mầm non
5.
Cho phép trường mẫu
giáo, trường mầm non,
nhà trẻ hoạt động giáo dục
(1.006390)
14 ngày làm
việc
UBND cấp
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Thời gian giải quyết;
- Căn cứ pháp lý.
6.
Trợ cấp đối với trẻ em
mầm non con công
nhân, người lao động làm
việc tại khu công nghiệp
(1.008950)
24 ngày làm
việc
UBND cấp
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
7.
Thành lập hoặc cho phép
thành lập sở giáo dục
08 ngày làm
việc
ch thc: Np trc
tiếp hoc trc tuyến
hoc qua dch v
bưu chính ng ích.
Địa đim: Trung
m Phc v hành
chính công thành
ph/cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của
Chính phủ quy
định cắt giảm,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính dựa trên
dữ liệu
UBND cấp
- Thành phần hồ sơ;
- Thời gian thực hiện;
3
mầm non độc lập
(1.012971)
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
V.
Lĩnh vực Giáo dục mầm non
8.
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trung tâm học
tập cộng đồng (1.012969)
15 Ngày làm
việc
ch thc: Np trc
tiếp hoc trc tuyến
hoc qua dch v
bưu chính ng ích.
Địa đim: Trung
m Phc v hành
chính công thành
ph/cp hoc
np trc tuyến trên
Cng Dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của
Chính phủ quy
định cắt giảm,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính dựa trên
dữ liệu
UBND cấp
- Thành phần hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính đã được Bộ Giáo dục Đào tạo công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn);
- Thủ tục hành chính trên được thực hiện tiếp nhận trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi
thành phố.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1415/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1415/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1415/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×