• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 346/KH-UBND Thanh Hóa 2026 hỗ trợ học sinh sinh viên khởi nghiệp 2026-2035

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/09/2026 14:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 346/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Triển khai thực hiện Chương trình “Hỗ trợ học sinh, sinh viên khởi nghiệp giai đoạn 2026-2035” trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Chính sách

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 346/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 346/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 346/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh pc
S: /KH-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
K HOCH
Trin khai thc hin Chương trình H tr hc sinh, sinh vn khi nghip
giai đon 2026-2035trên địa bàn tnh Thanh Hóa
Thực hiện Quyết đnh s 336/-TTg ny 25 tháng 02 m 2026 ca
Thớng Chính ph phê duyệt Chương trình H tr hc sinh, sinh viên khi
nghip giai đon 2026-2035”, Quyết đnh s 1112/-BGDĐT ngày 11 tháng 5
năm 2026 ca B tởng B Giáo dục Đào tạo ban nh Kế hoạch trin khai
Chương tnh H tr hc sinh, sinh viên khi nghiệp giai đon 2026-2035;
Tn cơ s tham mưu của S Giáo dc và Đào tạo tại T trình s
5057/TTr-SGDĐT ngày 11 tháng 9 năm 2026, y ban nhân dân tỉnh ban hành Kế
hoạch triển khai thực hin Chương trình H tr hc sinh, sinh viên khi nghip
giai đon 2026-2035” trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa (sau đây gi tắt là Chương
trình), với nội dung n sau:
I. MC ĐÍCH, YÊU CU
1. Mc đích
- C th hóa và t chc trin khai thc hin hiu qu Chương trình Hỗ tr
hc sinh, sinh viên khi nghip giai đon 2026-2035 theo Quyết đnh s
336/QĐ-TTg ngày 25/02/2026 ca Th ng Chính ph Quyết đnh s
1112/QĐ-BGDĐT ngày 11/5/2026 ca B trưởng B Giáo dc Đào tạo, bo
đm phù hp với điu kin thc tin ca tnh Thanh Hóa.
- Từng bước xây dng h sinh thái h tr khi nghiệp trong các cơ s giáo
dc; nâng cao nhn thc, tch nhiệm và tăng cường kết ni các ngun lc, to
điu kiện đ hc sinh, sinh viên pt triển ý ng, k năng, tinh thn sáng to
vn dng kiến thc vào thc tin.
- Gn hoạt đng h tr hc sinh, sinh viên khi nghip vi vic trin khai
Chương trình giáo dc ph thông 2018, hot đng tri nghim ( cp tiu hc),
hoạt đng tri nghim, hướng nghip ( cp trung hc), công c giáo dc ngh
nghip nhu cu ca th trường lao đng; qua đó góp phần nâng cao chất lưng
giáo dục, đào tạo, phát trin ngun nhân lc, phc v yêu cu phát trin kinh tế -
xã hi ca tnh.
2. Yêu cu
- Vic trin khai Kế hoch phi bo đm nghiêm c, đng b, thiết thc,
hiu qu; bám sát mc tiêu, nhim v, gii pháp ti Quyết đnh s 336/QĐ-TTg
346
14 9
2
ny 25/02/2026 Quyết đnh s 1112/QĐ-BGDĐT ny 11/5/2026, phù hp
với điu kin thc tin ca tnh Thanh Hóa.
- Phân công nhim v c th, ni dung công vic, tiến đ thc hin, sn
phm đu ra và trách nhim ca tng cơ quan, đơn vị, đa phương; bo đm s
phi hp cht ch, thng nht trong quá trình t chc thc hin; các nhim v,
gii pp phi có trng m, trng đim, bo đm tính thiết thc, kh thi; được
lng gp, kết ni phù hp với các chương trình, đ án, kế hoch có liên quan ca
tnh nhm s dng hiu qu ngun lc và tnh chng chéo trong trin khai.
- Huy đng, qun lý và s dng hiu qu các ngun lc hợp pháp; đy mnh
xã hi hóa, ng cường phi hp giữa cơ s giáo dc ph thông, cơ s đào tạo vi
gia đình, doanh nghip và hi trong h tr hc sinh, sinh viên khi nghip.
II. MC TIÊU
1. Mc tiêu chung
Hình thành văn hóa khởi nghiệp trong các cơ s giáo dục trên đa bàn tnh
Thanh Hóa; lan ta tinh thn kt vng khi nghip, phát trin các sn phm,
gii pháp khi nghip có giá tr. To điu kiện đ ngưi hc phát huy vai trò
trung m sáng to, tng bước ng cao ng lc làm ch tri thc công ngh;
khuyến kch tham gia đi mi sáng to, chuyn đi s, chuyn đi xanh, góp
phn phát trin ngun nhân lc cho kinh tế tri thc phát trin bn vng. Tng
c phát trin h sinh thái khi nghiệp trong các cơ s giáo dc đng b, thiết
thc, vi s h tr ca cơ chế, chính sách, dch v h tr, h tng, nn tng s và
các ngun lc hp pháp; tạo điu kin đ ngưi hc phát trin, thương mi hóa
sn phm, hình thành d án, doanh nghip khi nghiệp, đóng góp vào phát trin
kinh tế - xã hi ca tnh.
2. Mc tiêu c th
2.1. Giai đon 2026-2030
a) Đi với các cơ s giáo dc ph thông
1
- V đnh hướng khi nghip: Phn đu thc hin cho 50% hc sinh hc
chương tnh cp trung hc ph thông, 25% hc sinh trung hc cơ s và 15% hc
sinh tiu hc.
- V trang b kiến thc, k năng, duy khi nghip: Phn đu thc hin cho
35% hc sinh học chương trình cp trung hc ph thông, 15% hc sinh trung hc
cơ s 10% hc sinh tiu hc.
- V tham gia hoạt đng, d án khi nghip: Bình quân hng m, tối thiu
5% hc sinh học chương trình cp trung hc ph thông và 2% hc sinh trung hc
cơ s tham gia ít nht mt d án hoc hoạt đng khi nghip do cơ s giáo dc
ph thông hoặc cơ quan, đơn vị liên quan t chc.
b) Đi với các cơ s đào tạo
2
1
Các cơ sgiáo dc ph tng, trungm giáo dục thường xuyên, trungm giáo dc nghề nghip - giáo dc
thường xuyên (gọi chung là sở giáo dc phổ thông)”.
3
- 100% cơ sđào tạo ban hành, công khai trên cng thông tin đin tử quy
chế h trsinh viên khởi nghip cung cấp đy đ các dch v hỗ trtối thiu
theo quy đnh của B Giáo dc và Đào tạo.
- Tối thiu 85% sinh viên hoàn thành hc phần vkhởi nghiệp hoc tham
gia ít nhất 01 khóa đào tạo, bi dưỡng kng khởi nghip.
- Hằng năm, số sinh viên tham gia khởi nghiệp mới đt tối thiu 50 sinh
viên/10.000 sinh viên chính quy; đi với cơ sđào to trng đim, đạt tối thiu
100 sinh viên/10.000 sinh viên chính quy.
- Hng năm, phấn đu 40% cơ sđào tạo duy trì và trin khai chương trình
ươm tạo d án khởi nghip cho sinh viên.
- Hng năm, phấn đu mi cơ sđào tạo có ít nhất 01 dán, riêng Trường
Đại học Hng Đức có tối thiu 10 d án khởi nghip của sinh viên và có 50% d
án hoàn tất ươm tạo và hoàn thành chương trình ươm tạo, đt nỡng ra th trường.
c) V đu , kết ni d án khi nghip
Mi m phấn đu có ít nht 01 d án khi nghip của n giáo, người hc
được đầu hoc kết ni ngun vn, trong đó tính chung c giai đon 2026-2030,
phn đu trong tng s d án đưc h tr, kết ni vn có ít nht 30% d án có n
tham gia và ít nht 10% d án do hc sinh, sinh viên là ngưi dân tc thiu s tham gia.
2.2. Giai đon 2031-2035
a) Đi với các cơ s giáo dc ph thông
- V đnh hướng khi nghip: Phn đu thc hin cho 65% hc sinh hc
chương tnh cp trung hc ph thông, 35% hc sinh trung học cơ s 20% hc
sinh tiu hc.
- V trang b kiến thc, k năng, duy khởi nghip: Phn đu thc hin cho
50% hc sinh học chương trình cp trung hc ph thông, 25% hc sinh trung hc
cơ s 15% hc sinh tiu hc.
- V tham gia hot đng, d án khi nghip: Bình quân hng m, tối thiu
8% hc sinh học chương trình cp trung hc ph thông và 3% hc sinh trung hc
cơ s tham gia ít nht mt d án hoc hoạt đng khi nghip do cơ s giáo dc
ph thông hoặc cơ quan, đơn vị liên quan t chc.
b) Đi với các cơ s đào tạo
- Duy trì mức 100% cơ sđào tạo ban nh, công khai trên cng thông tin
điện tử quy chế hỗ trsinh viên khởi nghiệp và cung cấp đy đ các dch v hỗ
trợ tối thiu theo quy đnh ca B Giáo dc Đào tạo.
- Tối thiu 95% sinh viên hoàn thành hc phần vkhởi nghiệp hoc tham
gia ít nhất 01 khóa đào tạo, bi dưỡng kng khởi nghip.
2
“Các sgiáo dc đại hc, sở giáo dc ngh nghip (gi chung là sở đào tạo)”.
4
- Hằng năm, s sinh viên tham gia khởi nghip mới đt tối thiu 100 sinh
viên/10.000 sinh viên chính quy; đi với cơ sđào tạo trng đim, đt tối thiu
150 sinh viên/10.000 sinh viên chính quy.
- Hng năm, phấn đu 60% cơ sđào tạo duy trì trin khai chương trình
ươm tạo d án khởi nghip cho sinh viên.
- Hng năm, phấn đu mi cơ sđào tạo có ít nhất 02 dán, riêng Trường
Đại học Hng Đức có tối thiu 15 d án khởi nghip ca sinh viên và có 50% d
án hoàn tất ươm tạo và hoàn thành cơng trình ươm tạo, đt nỡng ra th trường.
c) V đu , kết ni d án khi nghip
Mi m phấn đu có ít nht 02 d án khi nghip của n giáo, người hc
được đầu hoc kết ni ngun vn, trong đó tính chung c giai đon 2031 - 2035,
phn đu trong tng s d án đưc h tr, kết ni vn có ít nht 35% d án có n
tham gia và ít nht 15% d án do hc sinh, sinh viên là ngưi dân tc thiu s tham gia.
III. NHIM V, GII PHÁP
1. Tuyên truyn, nâng cao nhn thức
a) T chc tuyên truyn, ph biến các ch trương ca Đảng, chính sách,
pháp lut của Nhà nước v h tr hc sinh, sinh viên khi nghip; quán trit ni
dung Quyết đnh s 336/QĐ-TTg, Quyết đnh s 1112/QĐ-BGDĐT và Kế hoch
ca tnh đến các s, ngành, UBND các xã, phường, cơ s giáo dc ph thông, cơ
s đào tạo và các cơ quan, t chc có liên quan nhm nâng cao nhn thc v vai
trò ca khi nghip, đi mi sáng to đi vi phát trin ngun nhân lc phát
trin kinh tế - xã hi; đồng thời đy mnh tun truyền tn các phương tin
thông tin đi chúng, cng, trang thông tin đin t và nn tng s của các cơ quan,
đơn v.
b) Ch động t chc các hot đng tun truyn, nâng cao nhn thc v
khi nghip cho hc sinh; t chc hoc phi hp t chc các hoạt đng truyn
thông v khi nghip cho sinh viên theo kế hoch của đơn vị và hướng dn ca
B Giáo dục Đào tạo.
2. Trin khai, thc hin cơ chế, chính sách h tr khi nghip
a) Trin khai, thc hin cơ chế qun lý, s dng, khai thác, cho thuê, liên
doanh, liên kết h tng, i sn công ca cơ s giáo dc; xây dng cơ chế khuyến
khích doanh nghip, nhà đầu tư tài tr, góp vn cho d án ca nhà giáo và ngưi hc.
b) Xây dựng và thí đim mô hình “doanh nghiệp trong cơ s đào tạo, doanh
nghip khi nghip (startup), doanh nghip khi ngun (spin-off) gn với cơ chế
th nghim có kim soát (sandbox).
c) Trin khai thc hin cơ chế qun lý, s dng qu, ngun vn và phân chia
li nhuận; cơ chế đng i tr, hp c công - tư; cơ chế đt ng và h tr i
chính t nn sách nhà nước các ngun kinh phí hp pháp khác.
d) T chc thc hin các quy đnh, tiêu c đánh giá, danh mục dch v h
tr khi nghip; quy chế qun lý, chia s quyn s hu trí tu và phân chia li ích
5
t sn phm nghiên cu, d án khi nghip; thí đim đánh giá, xếp hng và công
b kết qu trên nn tng s ca ngành.
đ) Trin khai, thc hin chính sách khuyến kch n giáo, người hc khi
nghip; công nhn kết qu hc tp và nghiên cu qua d án khi nghip; phát hin,
bi dưỡng, ươm to và cp hc bng đi mi sáng to, khi nghip cho hc sinh,
sinh viên i năng, trong đó ưu tiên các lĩnh vc k thut then cht công ngh
chiến lược.
e) Hướng dẫn các cơ s giáo dc trin khai giáo dc h tr khi nghip
phù hợp; ng cường phi hp, lng gp nhim v khi nghip với các cơng
trình, kế hoch phát trin kinh tế - xã hi, khoa hc, công ngh, đi mi sáng to
và chuyn đi s ca tnh.
3. Tăng cường hot đng kết ni h sinh thái khi nghiphp tác h
tr khi nghip
a) Phát trin mạng lưi kết ni gia cơ s giáo dc vi doanh nghip, t
chc h tr khi nghiệp, chuyên gia, nhà đầu và cựu sinh viên; huy đng
ngun lc, h tr phát trin, th nghiệm, thương mi hóa và nhân rng các ý
ng, d án khi nghip ca hc sinh, sinh viên.
b) T chc hi ngh, hi tho, din đàn và các hoạt đng truyn thông nhm
thúc đy s tham gia, đng nh ca toàn hi đi vi hot đng h tr h sinh
thái khi nghip, đi mi sáng to trong các cơ s giáo dc. T chức các cuc thi,
ny hi, diễn đàn khởi nghip cấp tỉnh; lựa chn, bi dưỡng hỗ trcác ý
ởng, dán tiêu biểu tham gia Cuc thi Hc sinh, sinh viên với ý tưởng khởi
nghip, Ngày hi khởi nghiệp quốc giavà các hoạt động khởi nghip do B
Giáo dc và Đào tạo tổ chức; phi hợp n vinh, khen thưởng các mô hình khởi
nghip tiêu biu theo quy đnh.
c) Thu hút chuyên gia quc tế; to điu kin cho hc sinh, sinh viên giao
lưu, trao đi v khi nghip; bi dưỡng đi n ớc ngoài; tăng cường hp tác
trong và ngoài nước đ chia s kinh nghim, mô nh, ngun lc m rộng cơ
hi h tr khi nghip.
4. Trin khai ni dung giáo dc khi nghip, đẩy mnh đào tạo, thúc
đy văn hóa khởi nghip
a) Rà soát, điu chnh, b sung chuyên đ, hc phn khi nghip trong
chương trình đào tạo phù hp vi tng nhóm ngành, c trọng các nnh sư
phm, khoa hc cơ bn, k thut then cht, công ngh chiến lưc.
b) Xây dng chương trình, hc liu giáo dc khi nghip cho hc sinh ph thông,
bo đảm ti thiu 35 tiết/năm hc; hưng dn giáo viên tích hp vào môn hc, hot
đng giáo dc và phi hp vi doanh nghip t chc tri nghiệm, hưng nghip.
c) Trin khai chun năng lc khi nghiệp đi vi hc sinh, sinh viên tiêu
chun chuyên môn đi vi ging viên, giáo viên, c vn khi nghip theo quy
đnh, ng dn ca B Giáo dc và Đào tạo; phát trin, cp nht i liu và t
chức đào tạo, bồi dưỡng p hp cho cán b qun lý, n giáo, c vn, hc sinh,
6
sinh viên và các nhóm nnh đc thù; tng bước bảo đm đi n h tr khi
nghip đáp ng quy mô ti thiu 01/500 hc sinh, sinh viên đi vi cơ s đào tạo
và 01/800 hc sinh đi với cơ s giáo dc ph thông. Đng thi, trin khai các
chương trình ươm tạo gn với vấn công ngh, chuyn đi s, s hu trí tu và
kết ni chui cung ng.
d) T chức các khóa đào tạo, bi dưỡng theo cp đ và cp chng nhn cho
hc sinh, sinh viên; ng cường các hoạt động trải nghiệm, thực tập, tham quan tại
doanh nghip, khu công nghcao, cơ ssản xuất, kinh doanh nhằm tích lũy kinh
nghim thc tin, hình thành tư duy đi mi ng to và phát trin năng lc khi nghip.
đ) T chc bi dưỡng ng cao ng lực cho đi n h tr hc sinh, sinh
viên khi nghiệp theo chương trình ca B Giáo dc và Đào tạo ca tnh; phn
đu cp chng ch, chng nhn, bảo đm ti thiu 01 ni/500 hc sinh, sinh
viên ti cơ s đào tạo 01 ni/800 hc sinh ti cơ s giáo dc ph thông.
e) Khuyến kch thành lp và duy t Câu lc b khi nghiệp trong các cơ s
giáo dc, đào tạo, gn với chun ngành đào tạo; khuyến kch mô nh liên kết
Câu lc b khi nghip - doanh nghip, to môi trường hc tp, nghiên cu,
chuyn giao công ngh hình thành n hóa khởi nghip trong hc sinh, sinh viên.
5. Đu hạ tng, cơ s vt cht h tr h sinh thái khi nghip trong
các cơ s giáo dc
a) Nâng cấp cơ s vt cht; b trí không gian làm vic chung, phòng thí
nghim phc v ươm tạo, ng tốc khi nghip; phòng mô phng doanh nghip
s, phòng thiết kế sn phm công nghip s; h tr vt sn xut thử. Ưu tiên
cơ chế min phí, ưu đãi s dng h tng, i sn công cho d án khi nghip ca
hc sinh, sinh viên theo quy đnh.
b) Phn đu phát trin h sinh thái khi nghip ti ít nht 01 cơ s đào tạo và
đu ít nhất 01 FabLab dùng chung, liên trường; ưu tiên lng ghép các ngun
lc hợp pháp đ nâng cp cơ s vt cht, thiết b h tng s phc v h tr hc
sinh, sinh viên khi nghip.
c) Phát trin nn tng s thng nht phc v h sinh thái khi nghip trong
và ngoài nhà trường. Nghiên cu, xây dng, kết ni Tài khon người hc trn
đời” gn vi ng dng đnh danh đin t VNeID.
d) Khuyến kch các cơ s giáo dc khai tc, s dng chung cơ s vt cht,
trang thiết b, phòng thí nghim, phòng hc chuyên đ và các không gian sáng to
hin có; ng cường kết ni, chia s ngun lc giữa các cơ s giáo dc, bo đm
s dng hiu qu cơ s vt cht được đu .
6. Đa dạng hóa ngun vn cho cơng trình, d án khi nghip
a) Thành lp Qu h tr hc sinh, sinh viên khi nghip và Qu cng đng
trong các cơ s đào tạo; thí đim Qu đu khi nghip ni b khuyến kch
Qu đu mo him, Qu đu thiên thần tham gia đu vào d án khi
nghip ca ging viên, sinh viên.
7
b) B trí kinh phí t ngun thu hp pháp ca cơ s đào tạo (qu nghiên cu
khoa hc sinh viên, chi thường xuyên, hc phí, xã hội hóa...) đ cp vn mi cho
sinh viên th nghim, phát trin sn phm, d án có kh năng chuyển giao hoc
thương mi hóa.
c) B trí ngân sách theo quy đnh đ h tr các d án khi nghip sáng to,
ưu tiên d án có giá tr cng đng, to vic làm ti đa phương; đt ng phát
trin các d án trọng đim, phn đu mim có từ 01 đến 02 d án được đu
hoc kết ni ngun vn. Vic h tr t ngân sách n nước phi bảo đm tuân
th quy đnh ca pháp lut v ngân sách nhà nước, pháp lut v h tr doanh
nghip nh va, phù hp vi kh năng cân đi nn sách đa phương hằng
năm và không làm phát sinh nhim v chi vượt quá kh năng cân đi nn sách.
d) Ch đng đi mi nh thức, phương thc hp c, liên kết đào tạo gia
n trường và doanh nghip nhm huy đng ngun lc t doanh nghip, cng
đng trin khai các d án khi nghip ca nhà giáo và người hc.
(Chi tiết các nhiệm v, sản phm, thời gian thực hiện ti Phlục kèm theo).
IV. KINH PHÍ THC HIN
1. Kinh phí thc hin
Hng năm, căn c nhim v đưc giao ti Kế hoch, căn c tiêu chun, đnh
mức các quy đnh hin hành, các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan và
UBND các , phường có trách nhim lp d toán kinh phí thc hin Kế hoch và
tng hp chung o d toán ca đơn vị mình, ch đng s dng các ngun huy
đng hi hóa, các ngun thu hợp pháp khác đ t chc thc hiện, đng thi xác
đnh nhu cầu kinh phí đ ngh ngân sách nhà nước h tr đ trình cp có thm
quyn b trí kinh phí theo quy đnh ca Lut Nn sách nớc các văn bn
ng dn thi hành.
2. Ngun kinh phí
Kinh phí thc hin Kế hoch đưc bo đm t các ngun hp pháp, gm:
a) Nn sách trung ương và nn sách đa phương phù hợp với khảng cân
đi ca nn sách nhà nước theo đúng quy đnh ca Luật Nn sách nớc và
quy đnh của pháp luật về đu công các văn bn hướng dn liên quan.
b) Ngun kinh p lồng ghép trong các Chương tnh mục tiêu quc gia, các
chương tnh, đán về giáo dc đào tạo, khoa hc công nghệ, ngun vốn h
trdoanh nghip nhỏ và vừa và các cơng trình, đán liên quan theo quy đnh
ca pháp luật.
c) Ngun thu hp pháp ca các cơ s đào to; ngun t các qu h tr hc
sinh, sinh viên, các qu hc bng được thành lp hot đng hp pháp; ngun
đu , i trợ ca doanh nghip, t chức, cá nhân trong và ngoài nước và các
ngun kinh p hợp pháp khác theo quy đnh.
V. T CHC THC HIN
1. S Giáo dc và Đào tạo
8
a) Là cơ quan thường trc, ch trì tham mưu y ban nn dân tnh xây dng
và t chc thc hin kế hoch theo tng giai đon, hằng năm, bo đm “06: rõ
ngưi, rõ vic, thm quyn, trách nhim, thi gian, kết qu; hướng
dn, đôn đc, kim tra, đánh giá, tổng hp nh hình thc hiện; đnh k báo cáo
y ban nhân dân tnh và B Giáo dục và Đào tạo; ch trì, phi hp với các cơ
quan, đơn v có liên quan tham mưu tổ chức sơ kết vic thc hin Kế hoch giai
đon 2026-2030 vào năm 2030 và tổng kết vic thc hin Kế hoạch giai đon
2026-2035 vào m 2035.
b) Ch trì trin khai các nhim v thuộc lĩnh vc giáo dc và đào tạo; hưng
dn các cơ s giáo dc lng gp ni dung khi nghiệp, đi mi sáng to o
chương trình, kế hoch giáo dc; tổ chức hoặc phối hợp tổ chức tuyên truyền, đào
tạo, bồi dưỡng, tập hun cho cán b quản lý, nhà giáo, nhân viên đi ngũ
vấn, hỗ trkhởi nghip theo chương trình, tài liuớng dn ca B Giáo dục
và Đào tạo; thực hiện vic cấp chứng nhận theo quy đnh và thẩm quyền.
c) S Giáo dục và Đào tạo ch trì, phi hp vi các sở, nnh, đa pơng,
cơ s đào tạo, doanh nghip và t chức liên quan hướng dn, h tr xây dng h
sinh thái khi nghiệp trong các cơ s giáo dc ph thông; t chc, duy trì Cuc
thi Hc sinh, sinh viên với ý ng khi nghiệp” đi vi giáo dc ph thông
Ny hội khi nghip cp tnh; la chn, h tr các ý ng, d án tiêu biu
giáo dc ph thông tham gia hot đng khi nghip cp quc gia; đề xuất tôn
vinh, khen thưởng các mô hình khởi nghip tiêu biểu trong tỉnh theo quy đnh.
d) Trin khai, thc hiện cơ chế, chính sách h tr khi nghiệp đi vi nhà
giáo ni hc; thc hin các nhim v khác theo chức ng, thm quyn.
2. S Tài cnh
a) Ch trì, phi hp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu y ban
nn dân tnh b t kinh phí thc hin Kế hoch theo phân cp ngân sách nhà
ớc, trên cơ s d toán được cp có thm quyn giao, phù hp vi kh năng cân
đi nn sách và đúng quy đnh ca pháp lut; tham mưu y ban nn dân tnh
trình Hi đng nn dân tnh xem xét, quyết đnh đi vi các ni dung thuc
thm quyn ca Hi đng nn dân tnh theo quy đnh ca pháp lut.
b) ng dn các cơ quan, đơn vị lp d toán, qun lý, s dng, thanh toán và
quyết toán kinh phí thc hin Kế hoch; phi hp kim tra vic qun lý, s dng
kinh phí, bo đm tiết kim, hiu qu, đúng mc đích và đúng quy định ca pháp lut.
3. S Khoa hc và Công ngh
a) Ch trì, phi hp vi S Giáo dc Đào tạo các cơ quan, đơn vị có
liên quan hướng dn, h tr hoạt đng nghiên cu khoa hc, đi mi sáng to,
ng dng, chuyn giao công ngh và thương mi hóa kết qu nghiên cu, sn
phm khi nghip; vn v s hu trí tu, tiêu chuẩn, đo lường, cht lượng đi
với các ý ng, d án khi nghip ca hc sinh, sinh viên theo chc năng, nhim
v và quy đnh ca pháp lut.
9
b) Phi hp vi S Giáo dục và Đào tạo, các cơ s giáo dc, hc sinh, sinh
viên vi chuyên gia, doanh nghip, t chc khoa hc công nghệ, cơ s ươm
to, trung m đi mi sáng to; h tr tiếp cn các cơng trình, nhim v khoa
hc, công ngh đi mi sáng to phù hợp; tham gia đánh giá, la chn các ý
ng, d án có tim năng đ đ xut h tr theo quy đnh.
4. Công an tnh
a) Phi hợp hướng dn, h tr th tc xut nhp cnh, th thc, cư trú đi
vi sinh viên, chun gia, hun luyn viên khi nghip quc tế tham gia các hot
đng trên đa bàn tnh theo quy đnh.
b) Phi hp trin khai kết nối, khai thác Tài khon người hc trn đời” gn
vi ng dụng đnh danh đin t VNeID theo hướng dn ca B Công an và B
Giáo dc và Đào tạo.
5. Các s, ngành, đơn vị cp tnh có liên quan
a) Căn c chức năng, nhim v và phm vi qun lý n ớc được giao trin
khai thực hin Kế hoch, chủ trì trin khai các nhim vụ vh trhọc sinh, sinh
viên khởi nghip đi với các lĩnh vực phtrách; phi hợp cht chvới SGiáo
dc và Đào tạo trin khai các cơng tnh, hoạt động theo Kế hoạch.
b) Hướng dn lng ghép các mc tiêu, nhim v h tr hc sinh, sinh viên
khi nghiệp vào các chương trình, đ án, kế hoch và hoạt đng thuc lĩnh vực
qun lý; phi hợp huy đng ngun lc hp pháp, tạo điu kin h tr hc sinh,
sinh viên khi nghiệp, đi mi sáng to theo quy đnh.
6. Đ ngh y ban Mt trn T quc Vit Nam tnh, các t chc chính
tr - xã hi, Hip hi Doanh nghip tnh, các hi, hip hi ngh nghip trên
đa bàn tnh Thanh Hóa
a) Phi hp tun truyn, vn đng các t chc, cá nhân tham gia Chương
trình; t chức vấn, tp hun, din đàn, cuộc thi, ny hi và kết ni nhà trường
vi doanh nghiệp, chun gia, nhà đầu tư nhm h tr hc sinh, sinh viên phát
trin d án khi nghip.
b) Đ ngh Đoàn Thanh niên Cng sn H Chí Minh tnh phi hp vi S
Giáo dục và Đào tạo t chc Cuc thi Hc sinh, sinh viên vi ý ng khi
nghip, Ngày hội khi nghiệp” ca hc sinh, sinh viên hng m; tổ chc các
hot động h tr, hưng dn hc sinh, sinh viên các k năng khi nghip, lp nghip.
c) Khuyến kch các t chc thành viên, doanh nghip hi viên các t
chức, cá nhân đng hành, i tr, h tr chun môn, kinh nghim thc tin, cơ
s vt cht và các ngun lc hp pháp khác nhm h tr hc sinh, sinh viên hình
thành, pt trin ý tưởng, d án khi nghiệp theo quy đnh ca pháp lut.
7. y ban nhân dân các xã, png
a) Căn c Kế hoch ca y ban nhân dân tnh và hướng dn ca cơ quan có
thm quyn,y dng kế hoch hoc lng gp ni dung h tr hc sinh, sinh
viên khi nghiệp vào các chương tnh, kế hoch công c có liên quan ca đa
10
phương; ch đo các cơ s giáo dc thuc phm vi qun lý phi hp với các cơ
s giáo dục, cơ s đào tạo đóng trên đa bàn t chc thc hin p hp vi chc
năng, nhim v điu kin thc tế.
b) Phi hp vi S Giáo dục Đào tạo và các cơ quan, đơn vị có liên quan
tun truyn, ph biến ch trương, cnh sách về h tr hc sinh, sinh viên khi
nghip; theo dõi, đôn đc và đnh k báo cáo kết qu thc hiện theo quy đnh.
c) To điu kiện để các s giáo dc trên đa bàn kết ni vi doanh
nghip, hợp c xã, cơ s sn xut, kinh doanh, làng ngh, t chc khoa hc
công ngh, t chc cá nhân có liên quan nhm t chc hoạt đng tri nghim,
ng nghip, nghiên cu khoa hc, đi mi sáng to và h tr phát trin ý tưởng
khi nghip.
d) Lồng ghép, huy đng và s dng hiu qu các ngun lc hp pháp ti đa
phương; khuyến khích doanh nghip, t chc, cá nn tham gia h tr trin khai
Kế hoạch theo quy đnh ca pháp lut.
8. Các cơ s đào tạo
a) Căn c Kế hoch ca tnh, hưng dn ca B Giáo dục Đào tạo, các cơ
s đào tạo xây dng và t chc thc hin Kế hoch ti đơn vị; ban nh, công
khai quy chế và bo đm cung cp các dch v h tr sinh viên khi nghip ti
thiu theo quy đnh. Ch đng t chc ti đơn v cuc thi, ny hi, hot đng
đào tạo, bi dưỡng, vn, ươm tạo, h tr khi nghip, la chn, h tr các ý
ng, d án tiêu biu tham gia hot đng khi nghip cp quc gia; tham gia
Ny hội khi nghiệp” cp tnh; h tr doanh nghip nh va hình thành t
cơ s đào tạo; thc hin đánh giá, ghi nhận kết qu theo quy đnh thm quyn.
b) Phi hp với các cơ quan quản lý, cơ s giáo dc, doanh nghip và t
chc có liên quan trong hoạt đng vấn, hướng nghip, nghiên cu khoa hc,
đi mi sáng to và h tr khi nghip; c giảng viên, chun gia tham gia tư
vấn, đào tạo, bi dưỡng, h tr phát trin các ý tưởng, d án khi nghip; chia s
hc liu, kinh nghim và h tr chuyên môn cho các cơ s giáo dc phù hp vi
điu kin, kh năng ca đơn vị.
c) Xây dng, ban nh quy chế ni b v xác lp, qun lý, khai thác, chia s
quyn s hu trí tu phân chia lợi ích đi vi kết qu nghiên cu, sn phm
khoa hc, công ngh và d án khi nghip ca ging viên, sinh viên theo quy
đnh ca pháp lut.
d) Tăng cường kết ni, hp c vi doanh nghiệp trong đt hàng nghiên cu,
phát trin, th nghim, hoàn thiện thương mi hóa sn phm, gii pp, d án
khi nghip; khai thác, s dng hiu qu cơ s vt cht, phòng thí nghim, không
gian đi mi sáng to và thiết b hin có phc v nghiên cứu, ươm tạo, h tr
khi nghip; cung cp, cp nht thông tin v chuyên gia, c vn, doanh nghip,
cu sinh viên và d án khi nghiệp theo ng dn; kết ni, khai tc các nn
tng, cơ s d liu Cng thông tin h tr hc sinh, sinh viên khi nghip ca
nnh Giáo dục theo quy đnh.
11
VI. CH Đ BÁO CÁO
Căn c Kế hoạch này, các cơ quan, đơn v có liên quan các đa pơng
phi hp cung cp thông tin, s liu và báo cáo kết qu thc hin v S Giáo dc
và Đào tạo trước ny 30/11 hng năm đ tng hợp, theo dõi, đánh giá, báo cáo
y ban nhân dân tnh B Giáo dục Đào tạo.
Trên đây là Kế hoch trin khai thc hiện Chương trình Hỗ tr hc sinh,
sinh viên khi nghiệp giai đon 2026 - 2035” trên đa bàn tnh Thanh Hóa. Các
cơ quan, đơn vị và UBND các xã, phường; các t chc, cá nhân có liên quan
nghiêm c trin khai thc hin./.
Nơi nhận:
- B Giáo dc và Đào tạo b/c);
- Ch tch UBND tnh (đ b/c);
- c P Ch tch UBND tnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Các s, ngành, đơn v cp tnh;
- UBND các , phưng;
- Trường Đi hc Hồng Đức;
- Các cơ s giáo dc ngh nghip trc thuc tnh;
- Lưu: VT, VHXH.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Đầu Thanh Tùng
PHỤ LỤC
DANH MỤC NHIỆM V GIAO C QUAN, ĐƠN V TRIỂN KHAI THỰC HIỆN
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng năm 2026 ca y ban nhân dân tnh Thanh a)
STT
Nội dung nhiệm vụ
Cơ quan ch trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm/kết qu
Thời gian thc
hiện
1
Tham mưu UBND tnh ban hành Kế hoạch;
hưng dẫn các cơ quan, đơn v xây dựng hoặc
lồng ghép nội dung thực hin vào kế hoạch công
tác, phân công đầu mối, xác định nhiệm v, tiến
độ và nguồn lực
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Các sở, ngành; UBND các
xã, phường; sở giáo dục
ph thông, sở đào tạo và
đơn v liên quan
Kế hoạch ca UBND
tnh; kế hoạch, văn bản
triển khai và phân công
thực hiện
Quý III/2026 và
hằng năm
2
Tuyên truyền ch trương, chính sách và Kế
hoạch của tnh; xây dựng tin, bài, chuyên mc,
sinh hoạt chuyên đề, tư vấn hướng nghiệp; gii
thiệu, nhân rộng mô hình, điển hình và tạo môi
trường chia sẻ ý tưng khi nghip cho học
sinh, sinh viên
Các sở, ngành; UBND
các xã, phưng; sở
giáo dục phthông,
sở đào tạo; quan báo
chí và tchc liên quan
S Giáo dục và Đào tạo; S
Văn hóa, Th thao và Du
lch; các tổ chức đoàn, hội
Văn bản, i liệu; tin,
bài, chuyên mc; hoạt
động truyền thông,
vấn và báo cáo kết qu
Hằng năm
3
Trin khai, thc hin chính sách khuyến khích
nhà giáo, ngưi hc khi nghip; công nhn kết
qu t d án khi nghip và h tr ươm tạo, cp
hc bổng cho ngưi học tài năng
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Sở Khoa học và Công nghệ;
Sở Tài chính; sở đào tạo;
sở giáo dục ph thông;
các quan, đơn v liên quan
Báo cáo soát; văn bản
tham mưu, đề xuất;
chương trình, hoạt động
htr theo thẩm quyền
Năm 2027
4
Lng ghép nhim v h tr khi nghip vi các
chương tnh, kế hoch liên quan, bảo đảm tránh
tng lp và s dng hiu qu ngun lc
Các sở, ngành;
UBND các xã,
phưng
Sở Giáo dục và Đào tạo; S
Tài chính; Sở Khoa học và
Công nghệ; sở giáo dục
phthông; cơ sở đào tạo
Kế hoạch, chương tnh
nội dung lồng ghép;
báo cáo kết qu
Hằng năm
5
Trin khai, hưng dn thc hin quy chế, tiêu chí và
danh mc dch v h tr khi nghip; quy đnh v s
hu trí tu, phân chia li ích; t chc đánh giá, xếp
hng và công b kết qu trên nn tng s
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Sở Khoa học và Công nghệ;
Sở Tài chính; sở đào tạo;
sở giáo dục ph thông;
các quan, đơn v liên quan
Văn bản trin khai,
ng dn; bộ tiêu chí,
danh mc, quy chế,
đánh giá
Theo hưng dẫn
của BGiáo dục
và Đào tạo; tng
giai đoạn
2
STT
Nội dung nhiệm vụ
Cơ quan ch trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm/kết qu
Thời gian thc
hiện
6
Phát trin mng lưới kết ni giữa các sở giáo
dc vi doanh nghip, chuyên gia, c vn, nhà
đầu tư, cựu sinh viên và t chc h tr khi
nghip; t chc các hoạt động kết ni, diễn đàn,
cuc thi, ngày hi khi nghip; la chn, bi
ng, h tr ươm tạo, và phát trin các ý
ng, d án khi nghip có tiềm năng; kết ni
h tr v s hu t tu, hoàn thin sn phm,
chuyn giao, thương mi hóa và gii thiu các ý
ng, d án tiêu biểu tham gia các chương
tnh, hoạt động khi nghip phù hp
Sở Giáo dục và Đào
tạo; sở đào tạo
Sở Khoa học và Công nghệ;
Tnh đoàn Thanh Hóa; các
sở giáo dục, cơ sở đào
tạo; doanh nghiệp, chuyên
gia, nhà đầu tư, t chc h
trợ khi nghiệp và các đơn
v liên quan
Mạng lưi kết nối,
vấn h trợ khi nghiệp;
các diễn đàn, cuộc thi,
ngày hội và hoạt động
kết nối; các ý tưởng, dự
án tiêu biểu đưc la
chọn, bồi dưỡng, gii
thiệu
Giai đoạn 2026-
2035; hằng năm
7
Tư vấn, h tr nhà giáo, học sinh, sinh viên hoàn
thiện sản phẩm, dự án khi nghiệp thông qua
hoạt động nghiên cứu khoa học, đổi mi sáng
tạo, chuyển giao công nghệ, sở hu t tu, tiêu
chuẩn, chất lượng và thương mại hóa
Sở Khoa học
Công ngh
Sở Giáo dục và Đào tạo; các
sở, ngành, địa phương; sở
giáo dục ph thông, sở
đào tạo; doanh nghip,
chuyên gia, sở ươm tạo và
tổ chc có liên quan
Hoạt động tư vấn, h
trợ; sản phẩm, dự án
được hoàn thiện; hồ sơ
sở hữu t tu, tiêu
chuẩn, chất lượng; sản
phẩm được chuyển giao
hoặc thương mại hóa
Hằng năm
8
Khuyến khích doanh nghiệp đặt hàng nghiên
cứu, phát triển sản phẩm, dự án và mô hình khởi
nghiệp; tăng cường phối hợp giữa địa phương,
nhà trường và doanh nghiệp trong th nghim,
đánh giá, ứng dụng và nhân rộng các mô hình
phù hợp với thc tiễn
Sở Khoa học và Công
nghệ; UBND các xã,
phưng và sở đào
tạo theo phạm vi thực
hiện
Sở Giáo dục và Đào tạo;
sở giáo dục ph thông;
doanh nghiệp; tổ chc khoa
học và công nghệ; tổ chc
htr khởi nghiệp
Nhiệm v, đơn đặt hàng;
chương tnh phối hp;
sản phẩm, dự án hoặc mô
hình đưc th nghiệm,
ứng dụng, chuyển giao
hoặc nhân rộng
Hằng năm
9
Triển khai, thực hin nội dung giáo dục khởi
nghiệp trong chương tnh đào tạo và giáo dục
ph thông; la chọn học liệu, tổ chức tư vấn,
ươm tạo dự án gắn vi công nghệ, chuyển đổi
số, shu t tuvà kết nối chuỗi cung ng
Sở Giáo dục và Đào
tạo; các cơ sở đào tạo
theo phạm vi quản lý
Sở Khoa học và Công nghệ;
sở giáo dục ph thông;
doanh nghiệp, chuyên gia và
tổ chc hỗ trợ khởi nghiệp
Chương tnh, chuyên
đề, học liệu; chương
tnh tư vấn, ươm tạo và
danh mc dự án được
htr
T năm học
2026-2027 và giai
đoạn 2026-2035
3
STT
Nội dung nhiệm vụ
Cơ quan ch trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm/kết qu
Thời gian thc
hiện
10
T chức đào tạo, bồi dưỡng v khi nghiệp, đổi
mi ng to cho cán b qun lý, giáo viên,
ging viên, cán b ph trách công tác hưng
nghip, khi nghip và học sinh, sinh viên;ng
ng hoạt động tri nghim, nghiên cu khoa
học, đổi mi sáng to; xây dng, duy trì câu lc
b khi nghip và kết ni vi doanh nghip,
chuyên gia, t chc h tr khi nghip
Sở Giáo dục và Đào
tạo; các cơ sở giáo
dục, sở đào tạo
Sở Khoa học và Công nghệ;
UBND các xã, phưng;
Đoàn Thanh niên; doanh
nghiệp, chuyên gia và đơn
v liên quan
Chương tnh, khóa bồi
dưỡng; đội ngũ và
ngưi học đưc hỗ trợ;
câu lạc bộ, ý tưởng, sản
phẩm, dự án khi
nghiệp
Hằng năm
11
Rà soát, đầu tư, nâng cấp và t chc khai thác
ng chung sở vật chất, thiết bị, h tầng số,
không gian sáng tạo; phát triển h sinh thái khi
nghiệp, trung tâm h tr và ít nhất 01 FabLab
phc v học sinh, sinh viên
Sở Giáo dục và Đào
tạo; các cơ sở đào tạo,
sở giáo dục theo
phạm vi quản lý
Sở Tài chính; Sở Khoa học
và Công nghệ; UBND các
xã, phưng; doanh nghiệp
và đơn v liên quan
Báo o hiện trạng;
phương án đầu tư; trung
tâm h trợ khởi nghiệp;
ít nhất 01 FabLab; quy
chế sử dụng chung
Giai đoạn 2026-
2035; cập nhật
hằng năm
12
Phát trin nn tng s thng nht phc v h
sinh thái khi nghip trong và ngoài nhà tng,
kết nối sở d liu phc v qun lý h tr hc
sinh, sinh viên khi nghip
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Công an tnh; Sở Khoa học
và Công nghệ; sở đào tạo;
sở giáo dục phthông;
quan, đơn v liên quan
Nn tng số, cơ sở d
liệu được kết ni, khai
thác; báo o kết qu
trin khai
Giai đoạn 2026-
2035
13
Hưng dẫn, tổng hp và tham mưu bố t kinh
phí thc hiện Kế hoạch; quản lý, thanh quyết,
quyết toán đúng quy định
Sở Tài chính
Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở
Khoa học và Công nghệ; các
sở, ngành, địa phương, sở
giáo dục và cơ sở đào tạo;
doanh nghiệp, t chức tài
chính, nhà đầu tư và đơn v
liên quan
D toán, phương án bố
t kinh phí; h quyết
toán; quy chế qu và
danh mc dự án được
htr
Hằng năm và giai
đoạn 2026-2035
14
Tuyn chn, h tr và kết nối đầu tư, ngun vn
cho các d án khi nghip
S Giáo dc và Đào
to; các sở giáo
dục
Sở Khoa học và Công ngh;
S Tài chính; UBND các
xã, phường; các cơ sở đào
to; Hip hi Doanh nghip
Danh mc d án đưc
la chọn, tư vn, h tr
và kết nối đầu tư, ngun
vn; báo cáo kết qu
Hằng năm; tổng
hp theo giai
đoạn 2026-2030
và 2031-2035
4
STT
Nội dung nhiệm vụ
Cơ quan ch trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm/kết qu
Thời gian thc
hiện
tnh; doanh nghip, qu đầu
tư, t chc và cá nhân
liên quan
thc hin các ch tiêu
15
S Giáo dc và Đào tạo ban hành biu mu, tiêu
chí và hướng dn theo dõi, đánh giá; các
quan, đơn v t kim tra, tng hp s liu, khó
khăn, kiến ngh và báo cáo theo quy định
S Giáo dc và
Đào tạo
Các quan, đơn v liên
quan
Biu mẫu, hưng dn;
báo cáo định k, đột
xuất và sở d liu
tng hp
Ban hành năm
2026; báo o
trưc ngày 30/11
hằng năm và khi
có yêu cu
16
Tổng hp, đánh giá; báo cáo UBND tỉnh và B
Giáo dục và Đào tạo; tham mưu kết giai đoạn
2026-2030, tổng kết giai đoạn 2026-2035 và đề
xuất khen thưởng
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Các sở, ngành; UBND các
xã, phường; sở giáo dục
ph thông; sở đào tạo;
quan, đơn v liên quan
Báo cáo hằng năm; báo
cáo kết, tổng kết; h
đề xuất khen thưởng
Hằng năm; năm
2030; năm 2035
Ghi chú: Cơ quan, đơn v chủ t là đầu mối chịu trách nhiệm chính; người đứng đầu cơ quan, đơn vị chủ trì phân công đầu mối/cá nhân thực hiện và
chịu trách nhiệm về tiến độ, chất lưng sản phẩm; cơ quan phối hợp thực hiện theo chức năng, nhiệm vvà thẩm quyền được giao.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 346/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa triển khai thực hiện Chương trình “Hỗ trợ học sinh, sinh viên khởi nghiệp giai đoạn 2026-2035” trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 346/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Kế hoạch 346/KH-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×