• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 982/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính doanh nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 08/08/2026 10:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 982/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và Ban Quản lý các Khu công nghệ cao và Khu công nghiệp Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 982/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 982/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 982/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tài chính và Ban Quản lý các Khu công nghệ cao và
Khu công nghiệp thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, mt cửa liên thông tại B
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế mt cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Mt cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2354/QĐ-BTC ngày 03/07/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong
lĩnh vực thành lập hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục hành cnh được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
982
16
7
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính;
Căn c Quyết đnh s 92/QĐ-BTC ny 19/01/2026 của Btrưởng BTài
cnh v việc công b th tc hành cnh đưc sửa đi, bsung trong lĩnh vực tnh
lập và hoạt động ca doanh nghip thuc phm vi chức năng qun của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị quyết số 12/2026/NQ-HĐND ngày 02/6/2026 của Hội đồng
nhân dân Thành phố quy định về việc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực
đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định s 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 ca Giám đốc
Trung tâm phc v hành chính công Thành ph Ni v vic ng b Danh mc
th tục nh chính được sửa đổi, b sung lĩnh vực Thành lp hoạt động ca
doanh nghip thuc phm vi chc năng quản nhà nước ca S Tài chính thành
ph Hà Ni
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 11338/STC-
ĐKDN ngày 09/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Pduyệt kèm theo Quyết định này 15 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Thành lập hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Tài chính Ban Quản các Khu công nghệ cao
Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Tài chính, Ban Quản c Khu công nghệ cao Khu công
nghiệp thành phố Nội phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công các
cá nhân, tổ chức có liên quan cập nht quy trình điện tử đối với các quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của Thành phố đảm bảo theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực:
Số thứ tự từ 1 đến 5 (QT-01, QT-02, QT-03, QT-04, QT-05), 9 (QT-09), 13
(QT-13), 16 (QT-16), 17 (QT-17), 21 (QT-21), 22 (QT-22), 23 (QT-23), 26 (QT-
26), 27 (QT-27), 28 (QT-28), 32 (QT-32), 33 (QT-33), 34 (QT-34), 40 (QT-40),
41 (QT-41) mục A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1523/QĐ-
TTPVHCC ngày 31/10/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố.
Số thứ tự t1 đến 5 (2.001610; 2.001583; 2.001199; 2.002043; 2.002042),
8 (2.002011), 10 (2.002069), 14 (2.002085), 17 (2.002034), 18 (2.002032), 19
(2.002033), 23 (2.002029), 24 (2.002023), 25 (2.002020), 30 (1.010010) mục A,
phần II tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 364/QĐ-TTPVHCC ngày
25/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
Điều 4. Sở Tài chính, Ban Quản các Khu công nghệ cao Khu công
nghiệp thành phố Nội, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các
Sở, ban, ngành Thành phố; UBND các xã, phường, các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KS TTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị thuộc TT;
- Lưu: VT, Sở TC, BQL, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
(để báo cáo)
Phan Văn Phúc
Phụ lục 01
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA
DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GII QUYẾT CỦA
STÀI CNH VÀ BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHỆ CAO VÀ
KHU CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm Quyết định số /QĐ - TTPVHCC ngày tháng năm
2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố)
STT
Tên quy trình nội bộ
Mã TTHC
1
Đăng tnh lp doanh nghiệp tư nn
2.001610
2
Đăng tnh lp ng ty TNHH một tnh viên
2.001583
3
Đăng tnh lp ng ty TNHH hai tnh viên trn
2.001199
4
Đăng tnh lp ng ty cphần
2.002043
5
Đăng tnh lp ng ty hợp danh
2.002042
6
Đăng ký thay đi vn điu lệ, phn vn góp, tỷ l phn vn góp
đối vi công ty TNHH, công ty cphn, công ty hp danh;
đăng ký thay đi vốn đu tư của chủ doanh nghiệp tư nn
2.002009
7
Đăng ký hot đng chi nhánh, văn phòng đi din, thông báo lp
đa đim kinh doanh; thông báo lp chi nhánh, văn phòng đi din
nưc ngoài
2.002069
8
Đăng doanh nghip đối vi c công ty được thành lập trên
cơ sở chia công ty, ch công ty, hp nhất công ty
2.002085
9
Chuyn đổi ng ty tch nhiệm hữu hn tnh công ty c
phần và ngược li
2.002034
10
Chuyn đổi doanh nghiệp nhân thành công ty hp danh,
công ty trách nhiệm hữu hn, công ty cphần
2.002032
11
Chuyển đi công ty trách nhim hữu hạn một thành viên thành
công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở n và nc lại
2.002033
12
Tng o tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trưc
thời hạn đã thông báo đối vi doanh nghip, chi nnh, địa
điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt đng, tiếp tc hoạt
động trưc thi hạn đã tng báo đối với văn png đại din
2.002029
13
Giải th doanh nghip, giải thể trong trường hợp b thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định
ca Tòa án
2.002023
14
Chấm dt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh
2.002020
15
Đề nghdng thực hiện thtục đăng doanh nghiệp; tng
báo hủy bnghquyết, quyết định giải th doanh nghiệp
1.010010
982
16 7
Phụ lục 02
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA
DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GII QUYẾT CỦA
STÀI CNH THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm Quyết định số /QĐ - TTPVHCC ngày tháng năm
2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố)
1. Quy tnh đăng thành lập doanh nghiệp nhân (Mã TTHC: 2.001610)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 92/QĐ-BTC năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập hoạt động của doanh
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng ký doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung m
phục vụ hành chính ng Thành phố Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1.
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp
Bản chính
01
2.
- Bản sao giấy tờ pháp của nhân đối
với chủ doanh nghiệp tư nhân.
Trường hợp chủ doanh nghiệp nhân
khai số định danh nhân theo quy định tại
Bản sao
01
982
16 7
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
khoản 1 Điều 11 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP thì hồ đăng doanh
nghiệp không bao gồm bản sao giấy tờ
pháp của nhân đối với chủ doanh
nghiệp tư nhân.
3.
Trường hợp đăng thành lập doanh
nghiệp trên sở chuyển đổi từ hộ kinh
doanh, ngoài các giấy tờ nêu tại mục 1, 2,
hồ sơ cần có thêm các giấy tờ sau:
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng hộ kinh
doanh.
(Trường hợp khai thác được thông tin trong
sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp: Tổ chức, nhân, doanh nghiệp
không phải nộp Bản sao Giấy chứng nhận
đăng ký hộ kinh doanh).
Bản sao
01
4.
Trường hợp đăng doanh nghiệp hội,
ngoài các giấy tờ nêu tại mục 1, 2, hồ
cần có thêm các giấy tờ sau:
- Cam kết thực hiện mục tiêu hội, môi
trường của chủ doanh nghiệp nhân có
chữ ký của chủ doanh nghiệp tư.
Bản chính
01
5.
5.1
5.2
5.3
5.4
Trường hợp đăng thành lập doanh
nghiệp hội trên sở chuyển đổi từ
sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện,
ngoài các giấy tờ nêu tại mục 1, 2, 4 hồ sơ
cần có thêm các giấy tờ sau:
- Quyết định cho phép chuyển đổi thành
doanh nghiệp hội bằng văn bản của
quan thẩm quyền đã cấp giấy phép thành
lập cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, qu từ
thiện;
- Giấy chứng nhận đăng thành lập đối
với sở bảo trợ hội, giấy phép thành
lập công nhận điều lquỹ đối với qu
hội, quỹ từ thiện;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
01
01
01
01
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài thành
lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu
trước khi đăng đầu để thực hiện thủ
tục đầu đặc biệt theo quy định của pháp
luật về đầu thì hồ sơ đăng thành lập
doanh nghiệp thực hiện dự án không bao
gồm bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu
đối với nhà đầu ớc ngoài quy định
tại khoản 5 Điều 20, điểm c khoản 4 Điều
21 và điểm c khoản 4 Điều 22 Luật Doanh
nghiệp. Trong trường hợp y, nhà đầu
chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, trung
thực chính xác của việc khai thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư đặc biệt.
*. Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau đây:
1.
Trường hợp y quyền cho nhân thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
Bản chính
01
2.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
Bản sao
01
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
4.
Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc ủy quyền thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người uỷ quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa có tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người u
quyền.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố Hà Nội
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp. Người u quyền và người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng ký doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sơ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
16 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/
lần, nộp tại thời
điểm nộp hồ
nếu đăng trực
tiếp (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần,
nộp tại thời điểm
nộp hồ nếu
đăng trực tiếp
(Thông số
47/2019/TT-BTC
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
- Miễn l phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng thành lập
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
Toàn trình
số 47/2019/TT-
BTC).
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp - Doanh nghiệp
nhân (Mẫu số 1, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 m 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành biểu mẫu sử dụng
trong đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh)
Thông số
68/2025/TT-BTC
2.
Cam kết thực hiện mục tiêu hội, môi trường trong
trường hợp đăng thành lập doanh nghiệp hội (Mẫu
số 34, Phụ lục I kèm theo Thông số 68/2025/TT-
BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Doanh nghiệp
nhân (Mẫu số 37, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
6.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu s71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
7.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thôngsố 01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
8.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa ch
tại thành phố Nội thuộc phạm vi quản lý, trừ doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền
của Ban Quản lý các Khu Công nghệ cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Sở Tài chính
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Sở Tài
chính
Chuyển hồ sơ cho Phòng
ĐKKD&TCDN
2 giờ làm
việc
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
8 giờ làm
việc
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Lãnh đạo phòng tiến hành xem
xét, phê duyệt:
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
2 giờ làm
việc
Bước 6
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên
hệ thống
Bước 7
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp
không trả tự động: chuyển lại
chuyên viên in thông báo bản giấy
để trình lãnh đạo chuyển văn
thư phát hành).
2 giờ làm
việc
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp không
trả tự động: chuyển lại chuyên
viên in thông o bản giấy để trình
lãnh đạo chuyển văn thư phát
hành)
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
- Chuyên viên cập nhật kết quả lên
Cổng tích hợp thông tin hỗ trợ chỉ
đạo điều hành của Sở Tài chính để
cập nhật kết quả lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Trung m Phục vụ
hành chính công.
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 9
Trả kết quả
cho tổ
chức cá
nhân
Văn thư phòng
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả là bản giấy: Văn
thư phòng bàn giao cho Chi nhánh
của Trung tâm Phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho tổ
chức/ cá nhân.
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trả tự động qua tài khoản
Cổng dịch vụ công trên ứng
dụng "Công dân Thủ đô số"
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 10
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở
Văn thư phòng ĐKKD&TCDN
Bphận u trữ cùng Văn phòng
Sở trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị vào s
theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền ký văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được ủy
quyền thực hiện thủ
tục đăng doanh
nghiệp
Người nộp hồ khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua
mạng thông tin điện tử thanh
toán phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy trình trên cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn)
Cả ngày
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
hoặc tự động trên
hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý,
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
8 giờ làm
việc
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm
việc
Bước 5
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên
hệ thống
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
2 giờ làm
việc
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp).
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết
quả là bản
giấy
Văn thư phòng
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Văn thư phòng bàn giao cho Chi
nhánh của Trung m Phục vụ
hành chính công để trả kết quả cho
tổ chức/cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận u trữ - Văn phòng
Sở trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị vào s
theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho
đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ sơ giấy)
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ đăng
doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận đăng doanh
nghiệp; Thông báo về cơ
quan thuế quản trực tiếp
(nếu trả kết quả bản giấy)
- Sổ theo dõi hồ sơ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
2. Quy trình đăng thành lập công ty TNHH một thành viên (TTHC:
2.001583)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 92/QĐ-BTC năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập hoạt động của doanh
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung m
phục vụ hành chính ng Thành phố Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1.
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
Bản chính
01
2.
- Điều lệ công ty
Bản sao
01
3.
- Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của
doanh nghiệp (nếu có).
4.
Bản sao các giấy tờ sau đây:
- Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành
viên nhân, người đại diện theo pháp
luật;
- Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với thành
viên tổ chức n bản cử người đại
diện theoy quyền; giấy tờ pháp của cá
nhân đối với người đại diện theo y quyền
Bản sao
Bản sao hoặc
bản chính
01
01
của thành viên tổ chức. Đối với thành
viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy
tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp
hóa lãnh sự;
(Trường hợp khai thác được thông tin về
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
của doanh nghiệp thành lập hoạt động
theo Luật Doanh nghiệp; Giấy chứng nhận
đăng hợp tác của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thành lập hoạt động theo
Luật Hợp tác trong sở dữ liệu quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp, Cơ sổ dữ liệu
về đăng hợp tác xã thì hồkhông bao
gồm bản sao giấy tờ pháp của doanh
nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác đó).
- Giấy chứng nhận đăng đầu đối với
nhà đầu ớc ngoài theo quy định của
Luật Đầu tư.
4.1
Trường hợp chủ shữu, thành viên
nhân, người đại diện theo pháp luật, người
đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu,
thành viên tổ chức khai số định danh
cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 11
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP thì hồ
đăng ký doanh nghiệp không bao gồm bản
sao giấy tờ pháp lý của các cá nhân này.
4.3
Trường hợp đăng thành lập doanh
nghiệp trên sở chuyển đổi từ hộ kinh
doanh, ngoài các giấy tờ nêu tại mục 1, 2
hồ sơ cần có thêm các giấy tờ sau:
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng hộ kinh
doanh.
(Trường hợp khai thác được thông tin
trong sở dữ liệu quốc gia về đăng
doanh nghiệp: Tổ chức, nhân, doanh
nghiệp không phải nộp Bản sao Giấy
chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh).
Bản sao
01
4.4
Trường hợp đăng doanh nghiệp hội,
ngoài các giấy tờ nêu tại mục 1, 2 hồ
cần có thêm các giấy tờ sau:
- Cam kết thực hiện mục tiêu hội, môi
trường của chủ doanh nghiệp nhân
chữ ký của chủ doanh nghiệp tư.
Bản chính
01
4.5
Trường hợp đăng thành lập doanh
nghiệp hội trên sở chuyển đổi từ
sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện,
ngoài các giấy tờ nêu tại mục 1, 2, 4 hồ
cần có thêm các giấy tờ sau:
- Quyết định cho phép chuyển đổi thành
doanh nghiệp hội bằng văn bản của
quan thẩm quyền đã cấp giấy phép thành
lập cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, qutừ
thiện.
- Giấy chứng nhận đăng thành lập đối
với sở bảo trợ hội, giấy phép thành
lập công nhận điều lquỹ đối với qu
hội, quỹ từ thiện.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế.
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài thành
lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu
trước khi đăng đầu để thực hiện thủ
tục đầu đặc biệt theo quy định của pháp
luật về đầu thì hồ sơ đăng thành lập
doanh nghiệp thực hiện dự án không bao
gồm bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu
đối với nhà đầu nước ngoài quy định
tại khoản 5 Điều 20, điểm c khoản 4 Điều
21 và điểm c khoản 4 Điều 22 Luật Doanh
nghiệp. Trong trường hợp y, nhà đầu
chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, trung
thực chính xác của việc khai thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư đặc biệt.
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
01
01
01
01
*. Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau đây:
1.
-Trường hợp y quyền cho nhân thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
Bản chính
01
2.
-Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, m
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tchức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
-Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
Bản sao
01
4.
Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc ủy quyền thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cthể:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người uỷ quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa có tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người u
quyền.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố Hà Nội
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp. Người u quyền và người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng ký doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sơ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
16 giờ làm
việc
Công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000
Đăng ký doanh
nghiệp: 25.000
đồng/lần, nộp
tại thời điểm
Toàn trình
đồng/lần, nộp
tại thời điểm
nộp hồ nếu
đăng trực
tiếp (Thông
số 47/2019/TT-
BTC)
nộp hồ nếu
đăng trực
tiếp (Thông
số
47/2019/TT-
BTC)
Min l phí đi
vi tng hợp
đăng ký qua
mạng đin tử,
đăng ký thành
lp trên cơ s
chuyn đổi t hộ
kinh doanh
(Thông số
47/2019/TT-
BTC Thông
số
64/2025/TT-
BTC).
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp Công ty TNHH
một thành viên (Mẫu số 2, Phụ lục I kèm theo Thông tư
số 68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban nh biểu mẫu sử
dụng trong đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh)
(Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
2.
Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Cam kết thực hiện mục tiêu hội, môi trường trong
trường hợp đăng thành lập doanh nghiệp hội (Mẫu
số 34, Phụ lục I kèm theo Thông số 68/2025/TT-
BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty
TNHH một thành viên (Mẫu số 38, Phụ lục I kèm theo
Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
6.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
Thông số
68/2025/TT-BTC
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC).
7.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu s71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
8.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thôngsố 01/2018/TT-VPCP);
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
9.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
tại thành phố Nội thuộc phạm vi quản lý, trừ doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền
của Ban Quản lý các Khu Công nghệ cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Sở Tài chính
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Sở Tài
chính
Chuyển hồ sơ cho Phòng
ĐKKD&TCDN
2 giờ làm
việc
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
8 giờ làm
việc
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Lãnh đạo phòng tiến hành xem
xét, phê duyệt:
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
2 giờ làm
việc
Bước 6
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên
hệ thống
Bước 7
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp
không trả tự động: chuyển lại
chuyên viên in thông báo bản giấy
để trình lãnh đạo chuyển văn
thư phát hành).
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp, trường hợp không
trả tự động: chuyển lại chuyên
viên in thông o bản giấy để trình
lãnh đạo chuyển văn thư phát
hành)
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
- Chuyên viên cập nhật kết quả lên
Cổng tích hợp thông tin hỗ trợ chỉ
đạo điều hành của Sở Tài chính để
cập nhật kết quả lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Trung m Phục v
hành chính công.
2 giờ làm
việc
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 9
Trả kết quả
cho tổ
chức cá
nhân
Văn thư phòng
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả là bản giấy: Văn
thư phòng bàn giao cho Chi nhánh
của Trung tâm Phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho tổ
chức/ cá nhân.
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trả tự động qua tài khoản
Cổng dịch vụ công trên ứng
dụng “Công n Th đô số”
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 10
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận lưu trữ cùng Văn
phòng Sở có trách nhiệm thống
các TTHC thực hiện tại đơn vị vào
sổ theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền ký văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được y
quyền thực hiện thủ
tục đăng doanh
nghiệp
Người nộp hồ khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua
mạng thông tin điện tử thanh
toán phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy trình trên cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn)
Cả ngày
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
hoặc tự động trên
hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
8 giờ làm
việc
Thụ lý,
giải quyết
hồ sơ
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm
việc
Bước 5
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên
hệ thống
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp).
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
2 giờ làm
việc
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
nh thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết
quả là bản
giấy
Văn thư phòng
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Văn thư phòng bàn giao cho Chi
nhánh của Trung m Phục vụ
hành chính công để trả kết quả cho
tổ chức/ cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận u trữ - Văn phòng
Sở trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị vào s
theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho
đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ sơ giấy)
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ đăng
doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận đăng doanh
nghiệp; Thông báo về cơ
quan thuế quản trực tiếp
(nếu trả kết quả bản giấy)
- Sổ theo dõi hồ sơ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
3. Quy trình Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên (Mã TTHC:
2.001199)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 92/QĐ-BTC năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập hoạt động của doanh
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung m
phục vụ hành chính ng Thành phố Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1.
-Giấy đngh đăng doanh nghiệp.
Bản chính
01
2.
-Điều l công ty.
Bản sao
01
3.
-Danh sách thành viên; danh sách ch s hữu
hưng lợi của doanh nghiệp (nếu có).
Bản chính
01
4.
Bn sao các giấy t sau đây:
- Giấy t pháp lý của cá nhân đối vi thành
viên là nhân, người đi din theo pháp lut;
- Giấy tờ pháp của t chc đối với thành viên
là tổ chức n bản c người đại diện theo
ủy quyn; giấy t pp lý ca cá nhân đi với
người đại din theo ủy quyền của thành viên
t chức. Đi vi thành vn tổ chức nước
Bản chính
Bản chính
01
01
ngi thì bn sao giy t pp lý của t chức
phải được hợp pháp hóa lãnh sự;
(Trưng hợp khai thác đưc thông tin về Giy
chng nhận đăng ký doanh nghip ca doanh
nghiệp thành lập hoạt động theo Lut
Doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đăng ký hợp
tác xã ca hợp tác xã, liên hip hợp c xã
thành lp và hot đng theo Luật Hợp tác xã
trong s dữ liu quc gia về đăng doanh
nghiệp, Cơ sổ dữ liu v đăng ký hợp c thì
h không bao gm bn sao giấy tpp lý
ca doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hip hp
tác đó).
- Giấy chứng nhn đăng đu tư đi vi nhà
đu tư nước ngoài theo quy đnh ca Lut Đầu
tư.
Trưng hợp đăng ng ty TNHH một thành
viên thì h không bao gồm danh ch thành
viên quy định ti khon 3 Điu 21 Lut Doanh
nghiệp. Trường hp ch s hu, thành viên là
cá nhân, người đại diện theo pháp luật, ngưi
đi din theo ủy quyn của chủ sở hữu, tnh
viên là t chc kê khai s định danh nn
theo quy đnh ti khon 1 Điu 11 Nghị đnh
s 168/2025/NĐ-CP t hồ đăng ký doanh
nghiệp không bao gm bn sao giấy t pp lý
ca c cá nhân này.
Bản chính
01
5.
Trưng hợp đăng thành lập doanh nghiệp
trên cơ s chuyển đi thộ kinh doanh, ngoài
các giấy tnêu tại mc 1, 2, 3, 4 h sơ cn có
thêm các giấy t sau:
- Bn sao Giấy chứng nhn đăng ký hộ kinh
doanh
(Trưng hp khai thác đưc thông tin trong
Cơ s dữ liu quc gia v đăng ký doanh
nghiệp: Tổ chức, nhân, doanh nghiệp
không phi np Bản sao Giấy chứng nhận
đăng ký h kinh doanh).
- Bn sao n bn của Cơ quan đăng đu tư
chp thuận v việc p vốn, mua c phần, mua
phần vốn góp của nhà đu nước ngoài, t
chc kinh tế có vn đu tư nước ngoài (doanh
nghiệp chuyn đi thộ kinh doanh n
đu tư nước ngoài, t chức kinh tế vn đu
tư nước ngi tham gia p vn, mua cổ phần,
mua phn vn góp thuộc tờng hợp phi thực
hiện thủ tục đăng ký góp vn, mua cphần,
Bản sao
Bản sao
01
01
mua phn vn p theo quy định của Luật Đu
tư).
6.
Trưng hp đăng ký doanh nghiệp xã hội,
ngi các giy tờ nêu ti mc 1, 2, 3, 4 h
cn thêm các giấy t sau:
- Cam kết thực hiện mc tu xã hi, môi
trưng có chữ ký của c thành viên là nhân;
người đi din theo pháp luật hoc ngưi đi
diện theo y quyền đối với thành vn t
chc.
Bản chính
01
7.
Trưng hợp đăng thành lập doanh nghiệp
xã hi trên cơ sở chuyển đi từ cơ s bảo trợ
xã hi, quỹ xã hi, qu từ thin, ngoài các giấy
t trên h sơ cn có tm các giấy t sau:
- Quyết định cho phép chuyển đổi thành doanh
nghiệp hội bằng văn bản của cơ quan
thẩm quyền đã cp giấy phép thành lp sở
bo trợ xã hội, quỹ xã hi, qu t thin;
- Giấy chứng nhn đăng ký tnh lập đi với
cơ sở bảo tr xã hi, giấy pp thành lập và
ng nhận điu lqu đi vi quỹ xã hi, quỹ
t thiện;
- Bản sao Giấy chứng nhn đăng ký thuế;
- Bn sao n bn của Cơ quan đăng đu tư
chp thuận v việc p vốn, mua c phần, mua
phần vốn góp của nhà đu nước ngoài, t
chc kinh tế có vốn đu tư nước ngoài đi vi
trưng hp phi thực hin thủ tục đăng ký góp
vn, mua cổ phn, mua phần vốn p theo quy
đnh ca Lut Đu tư.
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
01
01
01
01
8.
Trưng hp đăng ký doanh nghip đối với
công ty chng khoán, ng ty quản qu đầu
tư chng khoán, công ty đầu tư chứng khoán,
ngi các giy tờ nêu ti mc 1, 2, 3, 4 hồ sơ
cn thêm các giấy t sau:
- Bản sao giấy phép thành lập và hoạt động
hoặc bn saon bản chp thuận ca y ban
Chứng khn Nhà nưc theo quy đnh ca
pháp luật vchứng khoán.
Trưng hp nhà đu tư nưc ngoài thành lập
t chức kinh tế thực hin dán đầu tư trưc
khi đăng ký đầu tư đ thực hiện th tc đầu tư
đc bit theo quy định của pháp luật v đu tư
thì h đăng ký thành lập doanh nghiệp thc
hiện d án không bao gm bản sao Giấy chứng
Bản sao
01
nhận đăng ký đầu tư đối với n đầu tư nưc
ngi quy định tại khon 5 Điu 20, đim c
khoản 4 Điều 21 và đim c khon 4 Điều 22
Luật Doanh nghiệp. Trong tờng hợp y,
nhà đu tư chu trách nhiệm vnh hp pháp,
trung thc và chính c của vic kê khai tng
tin thực hin th tục đầu tư đặc biệt.
*. Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau đây:
1.
Trường hợp y quyền cho nhân thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
Bản chính
01
2.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
Bản sao
01
4.
Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc ủy quyền thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người uỷ quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa có tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người u
quyền.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố Hà Nội
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp. Người u quyền và người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng ký doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sơ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
16 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/
lần, nộp tại thời
điểm nộp hồ
nếu đăng trực
tiếp (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần,
nộp tại thời điểm
nộp hồ nếu
đăng trực tiếp
(Thông số
47/2019/TT-BTC
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
- Min l phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng thành lập
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Giấy đ nghị đăng doanh nghiệp - Công ty trách
nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Mẫu số 3, Phụ lục
I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
2.
Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai
thành viên trở lên (Mẫu số 6, Phụ lục I kèm theo Thông
tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Cam kết thực hiện mục tiêu hội, môi trường trong
trường hợp đăng thành lập doanh nghiệp hội (Mẫu
số 34, Phụ lục I kèm theo Thông số 68/2025/TT-
BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty
TNHH hai thành viên trở lên (Mẫu số 39, Phụ lục I kèm
theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
6.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I kèm theo Thông s
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
7.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
8.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu s71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
9.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thôngsố 01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
10.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
tại thành phố Nội thuộc phạm vi quản lý, trừ doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền
của Ban Quản lý các Khu Công nghệ cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Sở Tài chính
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Sở Tài
chính
Chuyển hồ sơ cho Phòng
ĐKKD&TCDN
2 giờ làm
việc
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
8 giờ làm
việc
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Lãnh đạo phòng tiến hành xem
xét, phê duyệt:
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
2 giờ làm
việc
Bước 6
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên
hệ thống
Bước 7
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp
không trả tự động: chuyển lại
chuyên viên in thông báo bản giấy
để trình lãnh đạo chuyển văn
thư phát hành).
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp, trường hợp không
trả tự động: chuyển lại chuyên
viên in thông o bản giấy để trình
2 giờ làm
việc
lãnh đạo chuyển văn thư phát
hành)
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
- Chuyên viên cập nhật kết quả lên
Cổng tích hợp thông tin hỗ trợ chỉ
đạo điều hành của Sở Tài chính để
cập nhật kết quả lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Trung m Phục vụ
hành chính công.
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 9
Trả kết quả
cho tổ
chức cá
nhân
Văn thư phòng
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả là bản giấy: Văn
thư phòng bàn giao cho Chi nhánh
của Trung tâm Phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho tổ
chức/ cá nhân.
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trả tự động qua tài khoản
Cổng dịch vụ công trên ứng
dụng “Công n Th đô số”
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 10
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận lưu trữ cùng Văn
phòng Sở có trách nhiệm thống kê
các TTHC thực hiện tại đơn vị vào
sổ theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền ký văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được ủy
quyền thực hiện thủ
tục đăng doanh
nghiệp
Người nộp hồ khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua
mạng thông tin điện tử thanh
toán phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy trình trên cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn)
Cả ngày
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
hoặc tự động trên
hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý,
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
8 giờ làm
việc
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm
việc
Bước 5
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên
hệ thống
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp).
2 giờ làm
việc
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết
quả là bản
giấy
Văn thư phòng
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Văn thư phòng bàn giao cho Chi
nhánh của Trung m Phục vụ
hành chính công để trả kết quả cho
tổ chức/ cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận u trữ - Văn phòng
Sở trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị vào s
theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho
đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ sơ giấy)
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ đăng
doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận đăng doanh
nghiệp; Thông báo về cơ
quan thuế quản trực tiếp
(nếu trả kết quả bản giấy)
- Sổ theo dõi hồ sơ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
4. Quy trình đăng ký thành lập công ty cổ phần (Mã TTHC: 2.002043)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 92/QĐ-BTC m 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập hoạt động của doanh
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung m
phục vụ hành chính ng Thành phố Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1.
-Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp
Bản chính
01
2.
-Điều l công ty
Bản chính
01
3.
-Danh sách tnh vn; danh sách chủ s hữu
hưng lợi của doanh nghiệp (nếu có)
Bản chính
01
4.
Bn sao các giấy t sau đây:
- Giấy tờ pp lý ca nhân đi vi c đông
sáng lập và cổ đông là n đu tư nước ngi
là nhân, người đại din theo pháp lut;
- Giấy tờ pháp ca t chc đối với c đông
là tổ chức và văn bản c ngưi đi diện theo
ủy quyn; giấy tpp lý ca cá nhân đi với
người đại diện theo ủy quyền ca c đông sáng
lp và c đông là nhà đầu tư nước ngoài là t
Bản sao
Bản sao
01
01
chc. Đi với cổ đông là tổ chức nước ngoài
thì bản sao giấy tpháp lý của tổ chức phải
đưc hợp pháp hóa lãnh sự;
(Trưng hp khai thác được thông tin v Giy
chng nhận đăng ký doanh nghiệp của doanh
nghip thành lập và hoạt động theo Lut
Doanh nghiệp; Giy chng nhận đăng ký hợp
tác xã của hp tác xã, liên hip hợp tác
thành lập hot đng theo Lut Hợp c xã
trong Cơ s d liệu quc gia về đăng doanh
nghiệp, sổ dữ liệu về đăng hợp tác thì
h không bao gm bn sao giy tpháp lý
ca doanh nghiệp, hp tác xã, ln hiệp hp
tác đó).
- Giấy chứng nhn đăng ký đầu tư đi với nhà
đu nước ngoài theo quy đnh của Lut Đầu
tư.
Trưng hợp cđông sáng lập và cổ đông là
nhà đu tư nước ngi là cá nhân, ni đại
diện theo pp luật, ngưi đi diện theo ủy
quyn của c đông ng lp và c đông n
đu tư nưc ngi t chc kê khai s đnh
danh cá nhân theo quy định ti khoản 1 Điều
11 Ngh định s 168/2025/NĐ-CP thì hồ sơ
đăng ký doanh nghiệp không bao gm bn sao
giấy t pháp lý của các cá nhân
Bản chính
Bản sao
01
01
5.
Trưng hp đăng ký thành lp doanh nghiệp
trên sở chuyn đổi thộ kinh doanh, cần có
thêm các giấy t sau:
- Bn sao Giấy chứng nhn đăng ký hộ kinh
doanh
(Trưng hợp khai thác được thông tin trong
Cơ s d liu quốc gia v đăng ký doanh
nghiệp: T chc, nn, doanh nghiệp
không phi nộp Bản sao Giy chng nhận
đăng ký h kinh doanh)
- Bn sao n bn của quan đăng đu
chp thuận v vic góp vn, mua c phn, mua
phần vn p ca nhà đu nưc ngoài, t
chc kinh tế có vn đầu tư nước ngoài (doanh
nghiệp chuyn đi t h kinh doanh có nhà
đu tư nưc ngoài, tchức kinh tế có vốn đu
tư nước ngi tham gia p vốn, mua cổ phn,
mua phần vốn góp thuc trường hợp phi thc
hiện thủ tục đăng ký p vốn, mua cphn,
Bản sao
Bản sao
01
01
mua phn vốn góp theo quy định của Luật Đu
tư)
6.
Trưng hp đăng ký doanh nghiệp xã hi, cn
có thêm các giấy t sau:
- Cam kết thực hin mục tu xã hi, môi
trưng có chữ ký ca nhng ngưi sau đây: c
đông sáng lp là cá nhân, c đông khác là
nhân, nếu cổ đông y đồng ý với ni dung
cam kết trên và mong mun vào bản cam
kết y cùng với cổ đôngng lập; người đi
diện theo pp lut hoặc ngưi đại din theo
ủy quyn đối vi cổ đông sáng lp là t chức,
người đại din theo pp lut hoặc ngưi đại
diện theo ủy quyn đi vi c đông khác là t
chc, nếu c đông này đồng ý với ni dung
cam kết trên và mong mun vào bn cam
kết này cùng với cổ đông ng lập
Bản chính
01
7.
Trưng hp đăng ký thành lp doanh nghiệp
xã hi trên s chuyn đổi t s bảo tr
xã hội, qu hội, quỹ t thin, cần có thêm
các giy t sau:
- Quyết đnh cho phép chuyển đi thành doanh
nghiệp xã hi bng văn bản ca cơ quan có
thẩm quyền đã cấp giấy phép thành lp cơ s
bo trợ xã hội, quỹ xã hi, qu t thin.
- Giy chứng nhận đăng ký thành lp đối vi
cơ s bảo tr xã hội, giy phép thành lập và
công nhận điều l quỹ đối vi quỹ xã hội, quỹ
t thiện.
- Bản sao Giấy chứng nhn đăng ký thuế.
- Bn sao n bn của quan đăng đu
chp thuận v vic góp vn, mua c phn, mua
phần vn p ca nhà đu nưc ngoài, t
chc kinh tế có vốn đu tư nước ngi đối vi
trưng hợp phải thực hin th tc đăng p
vn, mua cphn, mua phần vốn p theo quy
đnh ca Lut Đu tư
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
01
01
01
01
8.
Trưng hợp đăng ký doanh nghiệp đi với
công ty chứng khoán, ng ty qun lý quỹ đầu
tư chứng khn, công ty đầu tư chứng khn,
cn thêm các giấy t sau:
- Bản sao giấy phép thành lập hot động
hoặc bản sao văn bn chp thuận của y ban
Chứng khoán Nhà nước theo quy đnh ca
pháp luật vchng khoán.
Bản sao
01
Trưng hợp n đầu tư nước ngoài thành lp
t chức kinh tế thực hin dự án đu tư tc
khi đăng ký đu tư đ thực hin th tc đu tư
đc biệt theo quy đnh ca pháp lut v đu tư
thì h sơ đăng ký thành lập doanh nghiệp thc
hiện dán không bao gm bản sao Giấy chứng
nhận đăng đầu tư đối với nhà đu tưc
ngi quy định ti khon 5 Điều 20, đim c
khoản 4 Điều 21 đim c khoản 4 Điều 22
Luật Doanh nghiệp. Trong trường hp y,
nhà đầu tư chịu trách nhim về tính hợp pháp,
trung thc và chính xác ca việc kê khai tng
tin thực hin th tục đầu tư đặc biệt
*. Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người thẩm quyền văn bản đề nghị đăng doanh nghiệp thể y
quyền cho tổ chức, nhân khác thực hiện thtục đăng doanh nghiệp theo quy
định sau đây:
1.
Trường hợp ủy quyền cho nhân thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, m
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản y quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
Bản chính
01
2.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, m
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng y quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
Bản sao
01
4.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc y quyn thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng y quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người uỷ quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa có tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người u
quyền.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố Hà Nội
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Ghi chú:
Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp. Người u quyền và người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng ký doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sơ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
16 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/
lần, nộp tại thời
điểm nộp hồ
nếu đăng trực
tiếp (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần,
nộp tại thời điểm
nộp hồ nếu
đăng trực tiếp
(Thông số
47/2019/TT-BTC
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
- Min l phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng thành lập
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Giấy đnghị đăng doanh nghiệp Công ty cổ phần
(Mẫu số 4, Phụ lục I kèm theo Thông số 68/2025/TT-
BTC);
Thông số
68/2025/TT-BTC
2.
Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần (Mẫu số 7,
Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (Mẫu số 8,
Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Cam kết thực hiện mục tiêu hội, môi trường trong
trường hợp đăng thành lập doanh nghiệp hội (Mẫu
số 34, Phụ lục I m theo Thông số 68/2025/TT-
BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
6.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty cổ
phần (Mẫu số 40, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
7.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
8.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
9.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu số 71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
10.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thôngsố 01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
11.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
tại thành phố Nội thuộc phạm vi quản lý, trừ doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền
của Ban Quản lý các Khu Công nghệ cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Sở Tài chính
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Sở Tài
chính
Chuyển hồ sơ cho Phòng
ĐKKD&TCDN
2 giờ làm
việc
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
8 giờ làm
việc
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Lãnh đạo phòng tiến hành xem
xét, phê duyệt:
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
2 giờ làm
việc
Bước 6
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên
hệ thống
Bước 7
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp
không trả tự động: chuyển lại
chuyên viên in thông báo bản giấy
2 giờ làm
việc
để trình lãnh đạo chuyển văn
thư phát hành).
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp, trường hợp không
trả tự động: chuyển lại chuyên
viên in thông o bản giấy để trình
lãnh đạo chuyển văn thư phát
hành)
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
- Chuyên viên cập nhật kết quả lên
Cổng tích hợp thông tin hỗ trợ chỉ
đạo điều hành của Sở Tài chính để
cập nhật kết quả lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Trung m Phục vụ
hành chính công.
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 9
Trả kết quả
cho tổ
chức cá
nhân
Văn thư phòng
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả là bản giấy: Văn
thư phòng bàn giao cho Chi nhánh
của Trung tâm Phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho tổ
chức/ cá nhân.
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trả tự động qua tài khoản
Cổng dịch vụ công trên ứng
Giờ hành
chính
dụng “Công n Th đô số”
(iHanoi).
Bước 10
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ
- Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận lưu trữ cùng Văn
phòng Sở có trách nhiệm thống kê
các TTHC thực hiện tại đơn vị vào
sổ theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền ký văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được ủy
quyền thực hiện thủ
tục đăng doanh
nghiệp
Người nộp hồ khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua
mạng thông tin điện tử thanh
toán phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy trình trên cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn)
Cả ngày
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
hoặc tự động trên
hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý,
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
8 giờ làm
việc
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm
việc
Bước 5
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên
hệ thống
Bước 6
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
2 giờ làm
việc
Thông báo
kết quả
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp).
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết
quả là bản
giấy
Văn thư phòng
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Văn thư phòng bàn giao cho Chi
nhánh của Trung m Phục vụ
hành chính công để trả kết quả cho
tổ chức/ cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận u trữ - Văn phòng
Sở trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị vào s
theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho
đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ sơ giấy)
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ đăng
doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận đăng doanh
nghiệp; Thông báo về cơ
quan thuế quản trực tiếp
(nếu trả kết quả bản giấy)
- Sổ theo dõi hồ sơ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
5. Quy trình đăng ký thành lập công ty Hợp danh (Mã TTHC: 2.002042)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 92/QĐ-BTC năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập hoạt động của doanh
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung m
phục vụ hành chính ng Thành phố Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1.
-Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp
Bản chính
01
2.
-Điều l công ty
Bản chính
01
3.
-Danh sách tnh viên; danh sách chủ s hữu
hưng lợi của doanh nghiệp (nếu có)
Bản chính
01
4.
-Bản sao giấy tờ pháp của nhân đối
với thành viên
Bản sao
01
5.
-Bản sao Giấy chứng nhận đăng đầu
đối với nhà đầu nước ngoài theo quy
định của Luật Đầu tư.
Trường hợp thành viên nhân, người
đại diện theo ủy quyền của thành viên là tổ
chức khai số định danh nhân theo quy
định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP này thì hồ đăng
doanh nghiệp không bao gồm bản sao giấy
tờ pháp lý của các cá nhân này.
Bản sao
01
6.
Trường hợp đăng thành lập doanh
nghiệp trên sở chuyển đổi từ hộ kinh
doanh, cần có thêm các giấy tờ sau:
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng hộ kinh
doanh
(Trường hợp khai thác được thông tin
trong sở dữ liệu quốc gia về đăng
doanh nghiệp: Tổ chức, nhân, doanh
nghiệp không phải nộp Bản sao Giấy
chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh).
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài (trường hợp doanh nghiệp
chuyển đổi từ hộ kinh doanh có nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài tham gia góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp thuộc trường hợp phải
thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp theo quy định của
Luật Đầu tư).
Bản sao
Bản sao
01
01
7.
Trưng hp đăng ký doanh nghip xã hi, cần
có thêm các giấy t sau:
- Cam kết thực hiện mục tiêu hội, môi
trường chữ của các thành viên hợp
danh
Bản chính
01
8.
Trưng hp đăng ký tnh lập doanh nghiệp
xã hi trên cơ s chuyn đổi t sở bo trợ
xã hội, qu hội, quỹ t thin, cn có thêm
các giấy t sau:
- Quyết định cho phép chuyển đổi thành
doanh nghiệp hội bằng văn bản của
quan thẩm quyền đã cấp giấy phép thành
Bản chính
01
lập cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ
thiện;
- Giấy chứng nhận đăng thành lập đối
với sở bảo trợ hội, giấy phép thành
lập công nhận điều lệ quỹ đối với qu
xã hội, quỹ từ thiện;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư
Bản chính
Bản sao
Bản sao
01
01
01
9.
Trưng hợp đăng ký doanh nghiệp đối với
công ty chứng khn, công ty qun qu đu
tư chứng khoán,ng ty đu tư chứng khoán,
cn thêm các giấy t sau:
- Bản sao giấy phép thành lp và hoạt động
hoặc bản sao văn bn chấp thun ca y ban
Chứng khoán Nhà nước theo quy định ca
pháp luật vchng khoán.
Trưng hợp n đầu tư nước ngoài thành lập
t chức kinh tế thực hin dự án đầu tư trước
khi đăng ký đu tư đ thực hin thủ tc đu tư
đc biệt theo quy định ca pháp lut về đu tư
thì h sơ đăng ký thành lp doanh nghiệp thc
hiện dán kng bao gồm bản sao Giấy chng
nhận đăng đầu đối vi nhà đầu nước
ngi quy định ti khon 5 Điu 20, đim c
khoản 4 Điều 21 đim c khoản 4 Điều 22
Luật Doanh nghip. Trong trường hp này,
nhà đu tư chu trách nhiệm vnh hợp pháp,
trung thc và chính c của vic kê khai tng
tin thực hin th tục đầu tư đặc biệt
Bản sao
01
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau đây:
1.
Trường hợp ủy quyền cho nhân thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, m
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản y quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Bản chính
01
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
2.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, m
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
Bản sao
01
4.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc y quyn thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người uỷ quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không y quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa có tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người u
quyền.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố Hà Nội
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp. Người u quyền và người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng ký doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sơ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
02 ngày làm
việc kể từ
16 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
Toàn trình
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
doanh nghiệp:
100.000 đồng/
lần, nộp tại thời
điểm nộp hồ
nếu đăng trực
tiếp (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
25.000 đồng/lần,
nộp tại thời điểm
nộp hồ nếu
đăng trực tiếp
(Thông số
47/2019/TT-BTC
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
- Min l phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng thành lập
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp công ty hợp danh
(Mẫu số 5, Phụ lục I kèm theo Thông số 68/2025/TT-
BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
2.
Danh sách thành viên công ty hợp danh (Mẫu số 9, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Cam kết thực hiện mục tiêu hội, môi trường trong
trường hợp đăng thành lập doanh nghiệp hội (Mẫu
số 34, Phụ lục I kèm theo Thông số 68/2025/TT-
BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty hợp
danh (Mẫu số 41, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
6.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I m theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
7.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
8.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu số 71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
9.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thôngsố 01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
10.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
tại thành phố Nội thuộc phạm vi quản lý, trừ doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền
của Ban Quản lý các Khu Công nghệ cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Sở Tài chính
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Sở Tài
chính
Chuyển hồ sơ cho Phòng
ĐKKD&TCDN
2 giờ làm
việc
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
8 giờ làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Lãnh đạo phòng tiến hành xem
xét, phê duyệt:
2 giờ làm
việc
Phê duyệt
kết quả
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
Bước 6
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên
hệ thống
Bước 7
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp
không trả tự động: chuyển lại
chuyên viên in thông báo bản giấy
để trình lãnh đạo chuyển văn
thư phát hành).
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp, trường hợp không
trả tự động: chuyển lại chuyên
viên in thông o bản giấy để trình
lãnh đạo chuyển văn thư phát
hành)
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
- Chuyên viên cập nhật kết quả lên
Cổng tích hợp thông tin hỗ trợ chỉ
đạo điều hành của Sở Tài chính để
cập nhật kết quả lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Trung m Phục vụ
hành chính công.
2 giờ làm
việc
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả tự động qua
2 giờ làm
việc
cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
Bước 9
Trả kết
quả cho tổ
chức cá
nhân
Chi nhánh của Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả là bản giấy: Văn
thư phòng bàn giao cho Chi nhánh
của Trung tâm Phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho tổ
chức/ cá nhân.
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trả tự động qua tài khoản
Cổng dịch vụ công trên ứng
dụng “Công n Th đô số”
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 10
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN; Bộ
phận lưu trữ
- Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận lưu trữ cùng Văn
phòng Sở có trách nhiệm thống kê
các TTHC thực hiện tại đơn vị vào
sổ theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày
làm việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền ký văn bản đề
nghị đăng doanh
nghiệp hoặc người
được y quyền thực
hiện thủ tục đăng
doanh nghiệp
Người nộp hồ khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua
mạng thông tin điện tử thanh
toán phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy trình trên cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn)
Cả ngày
Bước 2
Phân công
xử lý hồ
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDNhoặc
tự động trên hệ
thống
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý,
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
8 giờ làm
việc
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm
việc
Bước 5
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên
hệ thống
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp).
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
2 giờ làm
việc
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết
quả cho tổ
Chi nhánh của Trung
tâm Phục vụ hành
Văn thư phòng bàn giao cho Chi
nhánh của Trung tâm phục vụ
Giờ hành
chính
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết
quả là bản
giấy
chính công Thành
phố
hành chính thnahf phố công để trả
kết quả cho tổ chức/ cá nhân
Bước 9
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận u trữ - Văn phòng
Sở trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị vào s
theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày
làm việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho
đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ sơ giấy)
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ đăng
doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận đăng doanh
nghiệp; Thông báo về cơ
quan thuế quản trực tiếp
(nếu trả kết quả bản giấy)
- Sổ theo dõi hồ sơ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
6. Đăng thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với
công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng thay đổi vốn đầu
của chủ doanh nghiệp tư nhân (Mã TTHC: 2.002009)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập
và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung m
phục vụ hành chính ng Thành phố Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1.
Trường hợp công ty TNHH, công ty cổ
phần, công ty hợp danh đăng thay đổi
vốn điều lệ:
- Giấy đề nghị đăng thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp;
- Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc
quyết định của chủ sở hữu công ty đối với
công ty TNHH một thành viên; của Hội
đồng thành viên đối với công ty TNHH hai
thành viên trở lên, công ty hợp danh; của
Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ
phần về việc thay đổi vốn điều lệ;
- Bản sao hoặc bản chính giấy tờ chứng
minh việc góp vốn, mua cổ phần đã được
Bản chính
Bản sao hoặc
bản chính
Bản sao hoặc
bản chính
01
01
01
thanh toán tương ứng với phần vốn điều lệ
đăng ký tăng trong trường hợp công ty
đăng ký tăng vốn điều lệ;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Bản sao
01
2.
Trường hợp công ty đăng ký thay đổi phần
vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp của thành viên
công ty TNHH hai thành viên trở lên, của
thành viên hợp danh công ty hợp danh
không thay đổi thành viên công ty:
- Giấy đề nghị đăng thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp.
- Danh sách thành viên công ty TNHH hai
thành viên tr lên; danh sách thành viên
công ty hợp danh, trong đó không bao gồm
nội dung khai về thành viên góp vốn.
Các danh sách phải bao gồm chữ của các
thành viên phần vốn góp thay đổi, không
bắt buộc phải chữ của thành viên có
phần vốn góp không thay đổi.
- Hợp đồng chuyển nhượng hoặc giấy tờ
chứng minh việc hoàn tất chuyển nhượng
trong trường hợp chuyển nhượng phần vốn
góp; Hợp đồng tặng cho trong trường hợp
tặng cho phần vốn góp.
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
01
01
01
01
3.
Trường hợp Đại hội đồng cổ đông thông
qua việc chào bán cổ phần thành nhiều đợt
để tăng vốn điều lệ, đồng thời giao Hội
đồng quản trị thực hiện thủ tục đăng
tăng vốn điều lệ sau khi kết thúc mỗi đợt
bán cổ phần:
- Giấy đề nghị đăng thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp;
- Bản sao hoặc bản chính nghị quyết, biên
bản họp Đại hội đồng cđông về việc chào
bán cổ phần để tăng vốn điều lệ, trong đó
nêu số lượng cổ phần chào bán giao
Hội đồng quản trị thực hiện thủ tục đăng
tăng vốn điều lệ sau khi kết thúc mỗi đợt
bán cổ phần;
- Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc
quyết định, biên bản họp Hội đồng quản trị
công ty cổ phần về việc đăng tăng vốn
điều lệ công ty sau khi kết thúc mỗi đợt bán
cổ phần;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Bản chính
Bản sao và
bản chính
Bản sao và
bản chính
Bản sao
01
01
01
01
4.
Trường hợp đăng ký thay đổi vốn đầu
của chủ doanh nghiệp tư nhân:
- Giấy đề nghị đăng ký thay đổi vốn đầu tư.
Bản chính
01
*. Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau đây:
1.
Trường hợp y quyền cho nhân thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
Bản chính
01
2.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
Bản sao
01
4.
Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc ủy quyền thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người uỷ quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa có tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người u
quyền.
2. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố Hà Nội
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp. Người u quyền và người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng ký doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sơ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
3. độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
24 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/
lần, nộp tại thời
điểm nộp hồ
nếu đăng trực
tiếp (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần,
nộp tại thời điểm
nộp hồ nếu
đăng trực tiếp
(Thông số
47/2019/TT-BTC
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
- Min l phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng thành lập
Toàn trình
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
4. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Giấy đề nghị đăng thay đổi nội dung Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp/Thông báo thay đổi nội
dung đăng ký doanh nghiệp (Mẫu số 12, Phụ lục I kèm
theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
2.
Danh sách thành viên công ty hợp danh (Mẫu số 9, Phụ
lục I m theo Thông số 68/2025/TT-BTC). Dùng
trong trường hợp công ty đăng thay đổi phần vốn
góp, tỷ lệ phần vốn góp của thành viên công ty TNHH
hai thành viên trở lên, của thành viên hợp danh công ty
hợp danh mà không thay đổi thành viên công ty
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai
thành viên trlên (Mẫu số 6, Phụ lục I m theo Thông
số 68/2025/TT-BTC). Dùng trong trường hợp công
ty đăng thay đổi phần vốn góp, t lphần vốn góp
của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên,
của thành viên hợp danh công ty hợp danh không
thay đổi thành viên công ty;
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty
TNHH hai thành viên trở lên (Mẫu số 39, Phụ lục I kèm
theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty hợp
danh (Mẫu số 41, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
6.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
7.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
8.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu số 71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
9.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thôngsố 01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
10.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
tại thành phố Nội thuộc phạm vi quản lý, trừ doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền
của Ban Quản lý các Khu Công nghệ cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Sở Tài chính
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Sở Tài
chính
Chuyển h cho Phòng
ĐKKD&TCDN
2 giờ
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
12 giờ làm
việc
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ hợp lệ: phê
duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
4 giờ làm
việc
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp
không trả tự động: chuyển lại
chuyên viên in thông báo bản giấy
để trình lãnh đạo chuyển văn
thư phát hành).
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
- Chuyên viên cập nhật kết quả lên
Cổng tích hợp thông tin hỗ trợ chỉ
đạo điều hành của Sở Tài chính để
cập nhật kết quả lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Trung m Phục vụ
hành chính công.
2 giờ làm
việc
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
4 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân
Văn thư phòng
Chi nhánh Trung
tâm Hành chính
công Thành phố
- Đối với kết quả là bản giấy: Văn
thư phòng bàn giao cho Chi nhánh
của Trung tâm Phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho tổ
chức/ cá nhân.
Giờ hành
chính
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trả tự động qua tài khoản
Cổng dịch vụ công trên ứng
dụng “Công n Th đô số”
(iHanoi).
Bước 9
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ
- Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận lưu trữ cùng Văn
phòng Sở có trách nhiệm thống kê
các TTHC thực hiện tại đơn vị vào
sổ theo dõi hồ sơ
Tổng thời gian:
03 ngày làm
việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền ký văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được ủy
quyền thực hiện thủ
tục đăng doanh
nghiệp
Người nộp hồ khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua
mạng thông tin điện tử thanh
toán phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy trình trên cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn)
Cả ngày
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
hoặc tự động trên
hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý,
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
12 giờ làm
việc
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ Slàm
việc
Bước 5
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
4 giờ làm
việc
Bước 6
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
4 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết
quả là bản
giấy
Văn thư phòng
Chi nhánh Trung
tâm phục vụ hành
chính công Thành
phố
Văn thư phòng bàn giao cho Chi
nhánh Trung tâm phục vụ hành
chính công Thành phố
Giờ hành
chính
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết
quả là bản
giấy
Chi nhánh của
Trung m Phục vụ
hành chính công
Thành phố
Văn thư phòng bàn giao cho Chi
nhánh của Trung tâm phục vụ
hành chính thnahf phố công để trả
kết quả cho tổ chức/ cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận u trữ - Văn phòng
Sở trách nhiệm thống các
Giờ hành
chính
TTHC thực hiện tại đơn vị vào s
theo dõi hồ sơ
Tổng thời gian:
03 ngày làm
việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho
đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ sơ giấy)
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ đăng
doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận đăng doanh
nghiệp; Thông báo về cơ
quan thuế quản trực tiếp
(nếu trả kết quả bản giấy)
- Sổ theo dõi hồ sơ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
7. Đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm
kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện nước ngoài (Mã
TTHC: 2.002069)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập
và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung m
phục vụ hành chính ng Thành phố Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2.Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp tư nhân,
công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
1.
Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng
đại diện
Bản chính
01
2.
Bản sao quyết định thành lập về việc thành
lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh
nghiệp; bản sao giấy tờ pháp của nhân
đối với người đứng đầu chi nhánh, văn
phòng đại diện. Trong đó, bản sao quyết
định thành lập về việc thành lập chi nhánh,
văn phòng đại diện của doanh nghiệp bao
gồm:
Bản sao
01
- Bản sao quyết định của Hội đồng thành
viên đối với công ty TNHH hai thành viên
trở lên, công ty hợp danh;
- Bản sao quyết định của Hội đồng quản trị
đối với công ty cổ phần;
- Bản sao quyết định của chủ sở hữu công
ty đối với công ty TNHH một thành viên.
Trường hợp khai số định danh nhân
của người đứng đầu chi nhánh, văn phòng
đại diện theo quy định tại khoản 1 Điều 11
Ngh định số 168/2025/NĐ-CP thì hồ
đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện không bao gồm bản sao giấy tờ pháp
của nhân đối với người đứng đầu chi
nhánh, văn phòng đại diện.
Trường hợp đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp
hội
3.
Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng
đại diện
Bản chính
01
4.
Bản sao quyết định thành lập về việc thành
lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh
nghiệp; bản sao giấy tờ pháp của nhân
đối với người đứng đầu chi nhánh, văn
phòng đại diện. Trong đó, bản sao quyết
định thành lập về việc thành lập chi nhánh,
văn phòng đại diện của doanh nghiệp bao
gồm:
- Bản sao quyết định của Hội đồng thành
viên đối với công ty TNHH hai thành viên
trở lên, công ty hợp danh;
- Bản sao quyết định của Hội đồng quản trị
đối với công ty cổ phần;
- Bản sao quyết định của chủ sở hữu công
ty đối với công ty TNHH một thành viên.
Trường hợp khai số định danh nhân
của người đứng đầu chi nhánh, văn phòng
đại diện theo quy định tại khoản 1 Điều 11
Ngh định số 168/2025/NĐ-CP thì hồ
đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện không bao gồm bản sao giấy tờ pháp
của nhân đối với người đứng đầu chi
nhánh, văn phòng đại diện
Bản sao
01
5.
Cam kết thực hiện mục tiêu hội, môi
trường do những người sau đây ký:
01
- Đối với doanh nghiệp tư nhân: chủ doanh
nghiệp tư nhân;
- Đối với công ty hợp danh: c thành viên
hợp danh;
- Đối với ng ty TNHH: các thành viên là
nhân; người đại diện theo pháp luật hoặc
người đại diện theo ủy quyền đối với thành
viên là tổ chức;
- Đối với công ty cổ phần: cổ đông sáng lập
là cá nhân, cổ đông khác là cá nhân, nếu cổ
đông này đồng ý với nội dung cam kết trên
mong muốn vào bản cam kết y
cùng với cổ đông sáng lập; người đại diện
theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy
quyền đối với cổ đông sáng lập tổ chức,
người đại diện theo pháp luật hoặc người
đại diện theo y quyền đối với cổ đông khác
là tổ chức, nếu cổ đông này đồng ý với nội
dung cam kết trên mong muốn vào
bản cam kết này cùng với cổ đông sáng lập
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Trường hợp đăng ký đối với chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài và chi
nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
6.
Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng
đại diện
Bản chính
01
7.
Bản sao quyết định thành lập về việc thành
lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh
nghiệp; bản sao giấy tờ pháp của nhân
đối với người đứng đầu chi nhánh, văn
phòng đại diện. Trong đó, bản sao quyết
định thành lập về việc thành lập chi nhánh,
văn phòng đại diện của doanh nghiệp bao
gồm:
- Bản sao quyết định của Hội đồng thành
viên đối với công ty TNHH hai thành viên
trở lên, công ty hợp danh;
- Bản sao quyết định của Hội đồng quản trị
đối với công ty cổ phần;
- Bản sao quyết định của chủ sở hữu công
ty đối với công ty TNHH một thành viên.
Trường hợp khai số định danh nhân
của người đứng đầu chi nhánh, văn phòng
đại diện theo quy định tại khoản 1 Điều 11
Ngh định số 168/2025/NĐ-CP thì hồ
đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện không bao gồm bản sao giấy tờ pháp
Bản sao
01
của nhân đối với người đứng đầu chi
nhánh, văn phòng đại diện
8.
Bản sao giấy phép thành lập hoạt động
hoặc bản sao văn bản chấp thuận của Ủy
ban Chứng khoán Nhà nước theo quy định
của pháp luật về chứng khoán.
Bản sao
01
Trường hợp thông báo lập địa điểm kinh doanh:
9.
Thông báo lập địa điểm kinh doanh
Bản chính
01
Trường hợp đăng ký phòng giao dịch của công ty chứng khoán
10.
-Thông báo lập địa điểm kinh doanh
Bản chính
01
11.
-Bản sao văn bản chấp thuận của Ủy ban
Chứng khoán Nhà nước theo quy định của
pháp luật về chứng khoán
Bản sao
01
Trường hợp đăng ký địa điểm kinh doanh của doanh nghiệphội
12.
-Thông báo lập địa điểm kinh doanh
Bản chính
01
13.
Cam kết thực hiện mục tiêu hội, môi
trường do những người sau đây:
- Đối với doanh nghiệp tư nhân: chủ doanh
nghiệp tư nhân;
- Đối với công ty hợp danh: c thành viên
hợp danh;
- Đối với ng ty TNHH: các thành viên là
nhân; người đại diện theo pháp luật hoặc
người đại diện theo ủy quyền đối với tnh
viên là tổ chức;
- Đối với công ty cổ phần: cổ đông sáng lập
là cá nhân, cổ đông khác là cá nhân, nếu cổ
đông này đồng ý với nội dung cam kết trên
mong muốn vào bản cam kết y
cùng với cổ đông sáng lập; người đại diện
theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy
quyền đối với cổ đông sáng lập tổ chức,
người đại diện theo pháp luật hoặc người
đại diện theo y quyền đối với cổ đông khác
là tổ chức, nếu cổ đông này đồng ý với nội
dung cam kết trên mong muốn vào
bản cam kết này cùng với cổ đông sáng lập
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
01
01
01
01
01
Trường hợp lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp ở nước ngoài:
14.
- Thông báo về việc lập chi nhánh, văn
phòng đại diện ở nước ngoài.
Bản chính
01
-Bản sao Giấy chứng nhận đăng hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc
giấy tờ tương đươn
Bản sao
01
15.
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người thẩm quyền văn bản đề nghị
đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục
đăng doanh nghiệp theo quy định sau
đây:
- Trường hợp y quyền cho nhân thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
- Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng y quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân ng
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thtục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
- Trường hợp y quyn cho đơn vị cung
cấp dịch vụ bưu chính công ích thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp thì khi thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân
viên bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ u chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
- Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc y quyền thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng y quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản chính
01
01
01
01
01
01
01
01
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân ng
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thtục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
- Người ủy quyền và người được ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng doanh nghiệp chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp
pháp, trung thực chính xác của việc ủy
quyền. Người uỷ quyền người được ủy
quyền phải c thực điện tử để được cấp
đăng doanh nghiệp. Trưng hp vic xác
thực điện t b gián đoạn thì người y quyn
thc hin vic xác thực đin t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác
nhận hoặc xác nhận không y quyền thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp thì
quan đăng kinh doanh cấp tỉnh yêu cầu
doanh nghiệp báo o theo quy định tại
khoản 5 Điều 21 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh
nghiệp báo cáo về việc tuân thủ các quy
định của Luật Doanh nghiệp theo quy định
tại điểm c khoản 1 Điều 216 Luật Doanh
nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về
việc tuân thủ quy định của Luật này khi xét
thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa
vụ báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa tài khoản định danh
điện tử để thực hiện xác thực điện tử thì hồ
đăng doanh nghiệp phải kèm theo
bản sao thẻ n ớc hoặc thẻ Căn cước
công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước
ngoài hoặc các giấy tờ giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người
uỷ quyền.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố Hà Nội
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp. Người u quyền và người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng ký doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sơ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4.Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
16 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
Không được
quy định tại
Biểu phí, lệ phí
đăng doanh
nghiệp ban hành
kèm theo Thông
số
47/2019/TT-
BTC.
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần, nộp tại
thời điểm nộp hồ
nếu đăng
trực tiếp (Thông
số
47/2019/TT-BTC
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
- Min l phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng thành lập
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC và Thông tư
số 64/2025/TT-
BTC).
Toàn trình
5.Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Giấy đề nghị đăng hoạt động chi nhánh/văn phòng
đại diện/Thông báo lập địa điểm kinh doanh (Mẫu số
17, Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
2.
Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường (Mẫu số
34, Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh/văn
phòng đại diện (Mẫu số 42, Phụ lục I kèm theo Thông
tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Giấy chứng nhận đăng địa điểm kinh doanh (Mẫu số
43, Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
6.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
7.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu s71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
8.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thôngsố 01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP)
9.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP)
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
tại thành phố Nội thuộc phạm vi quản lý, trừ doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền
của Ban Quản lý các Khu Công nghệ cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Sở Tài chính
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Sở Tài
chính
Chuyển hồ sơ cho Phòng
ĐKKD&TCDN
2 giờ làm
việc
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
8 giờ làm
việc
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Lãnh đạo phòng tiến hành xem
xét, phê duyệt:
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
2 giờ làm
việc
Bước 6
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên
hệ thống
Bước 7
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp
không trả tự động: chuyển lại
chuyên viên in thông báo bản giấy
để trình lãnh đạo chuyển văn
thư phát hành).
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp, trường hợp không
2 giờ làm
việc
trả tự động: chuyển lại chuyên
viên in thông o bản giấy để trình
lãnh đạo chuyển văn thư phát
hành)
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
- Chuyên viên cập nhật kết quả lên
Cổng tích hợp thông tin hỗ trợ chỉ
đạo điều hành của Sở Tài chính để
cập nhật kết quả lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Trung m Phục vụ
hành chính công.
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 9
Trả kết quả
cho tổ
chức cá
nhân
Văn thư phòng và
Chi nhánh Trung
tâm phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả là bản giấy: Văn
thư phòng bàn giao cho Chi nhánh
của Trung tâm Phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho tổ
chức/ cá nhân.
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trả tự động qua tài khoản
Cổng dịch vụ công trên ứng
dụng “Công n Th đô số”
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 10
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận lưu trữ cùng Văn
phòng Sở có trách nhiệm thống kê
các TTHC thực hiện tại đơn vị vào
sổ theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền ký văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được y
quyền thực hiện thủ
tục đăng doanh
nghiệp
Người nộp hồ khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua
mạng thông tin điện tử thanh
toán phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy trình trên cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn)
Cả ngày
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
hoặc tự động trên
hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý,
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
8 giờ làm
việc
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm
việc
Bước 5
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên
hệ thống
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
2 giờ làm
việc
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
nh thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết
quả là bản
giấy
Văn thư phòng và
Chi nhánh Trung
tâm phục vụ hành
chính công Thành
phố
Văn thư phòng bàn giao cho Chi
nhánh của Trung m Phục vụ
hành chính công để trả kết quả cho
tổ chức/ cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận u trữ - Văn phòng
Sở trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị vào s
theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho
đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ sơ giấy)
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ đăng
doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận đăng doanh
nghiệp;
- Sổ theo dõi hồ sơ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
8. Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công
ty, tách công ty, hợp nhất công ty (Mã TTHC: 2.002085)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 92/QĐ-BTC năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập hoạt động của doanh
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung m
phục vụ hành chính ng Thành phố Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2.Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
Đăng doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên sở chia công ty,
tách công ty, hợp nhất một số công ty thành một công ty mới.
1
- Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công
ty TNHH, công ty cổ phần của công ty mới
(khoản 3 Điều 24, khon 4 Điều 24 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP). Cụ thể:
Đối với công ty TNHH một thành viên:
- Giấy đề ngh đăng ký doanh nghip;
- Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh
nghiệp (nếu có);
+ Bản sao các giấy tờ sau đây:
Bản chính
Bản chính
01
01
- Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành
viên nhân, người đại diện theo pháp
luật (Trường hợp chủ sở hữu, thành viên là
nhân, người đại diện theo pháp luật,
người đại diện theo ủy quyền của chủ sở
hữu, thành viên tổ chức khai số định
danh nhân theo quy định tại khoản 1
Điều 11 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP thì
hồ đăng doanh nghiệp không bao
gồm bản sao giấy tờ pháp của các
nhân này);
- Giấy tờ pháp của tổ chức đối với thành
viên tổ chức văn bản cử người đại
diện theo y quyền; giấy tờ pháp lý của
nhân đối với người đại diện theo ủy quyền
của thành viên là tổ chức.
Đối với thành viên tổ chức nước ngoài
thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải
được hợp pháp hóa lãnh sự;
(Trường hợp khai thác được thông tin về
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
của doanh nghiệp thành lập hoạt động
theo Luật Doanh nghiệp; Giấy chứng nhận
đăng hợp tác của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thành lập hoạt động theo
Luật Hợp tác trong sở dữ liệu quốc
gia về đăng doanh nghiệp, sổ dữ liệu
về đăng hợp tác xã thì hồ không bao
gồm bản sao giấy tờ pháp của doanh
nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
đó).
- Giấy chứng nhận đăng đầu
đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy
định của Luật Đầu tư.
-Bn sao hoc bn chính ngh quyết hoc
quyết định v vic chia công ty theo quy
định ti Điu 198 Lut Doanh nghip
Đối với ng ty TNHH hai thành viên trở
lên:
- Giấy đề ngh đăng ký doanh nghiệp;
-Danh sách thành viên; danh sách chủ sở
hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có);
+ Bản sao các giấy tờ sau đây:
- Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành
viên nhân, người đại diện theo pháp
luật (Trường hợp chủ sở hữu, thành viên là
Bản sao
Bản chính
Bản sao hoặc
bản chính
Bản sao hoặc
bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
01
01
01
01
01
01
01
01
nhân, người đại diện theo pháp luật,
người đại diện theo ủy quyền của chủ sở
hữu, thành viên tổ chức khai số định
danh nhân theo quy định tại khoản 1
Điều 11 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP thì
hồ đăng doanh nghiệp không bao
gồm bản sao giấy tờ pháp của các
nhân này);
- Giấy tờ pháp của tổ chức đối với thành
viên tổ chức văn bản cử người đại
diện theo y quyền; giấy tờ pháp của cá
nhân đối với người đại diện theo ủy quyền
của thành viên là tổ chức;
Đối với thành viên tổ chức nước ngoài thì
bản sao giấy tpháp của tổ chức phải
được hợp pháp hóa lãnh sự;
(Trường hợp khai thác được thông tin về
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
của doanh nghiệp thành lập hoạt động
theo Luật Doanh nghiệp; Giấy chứng nhận
đăng hợp tác của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thành lập hoạt động theo
Luật Hợp tác trong sở dữ liệu quốc
gia về đăng doanh nghiệp, sổ dữ liệu
về đăng hợp tác xã thì hồ không bao
gồm bản sao giấy tờ pháp của doanh
nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
đó).
- Giấy chứng nhận đăng đầu
đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy
định của Luật Đầu tư.
- Bn sao hoc bn chính ngh quyết hoc
quyết định v vic chia công ty theo quy
định ti Điu 198 Lut Doanh nghip.
Đối với công ty cổ phần:
-Giấy đề ngh đăng ký doanh nghiệp;
- Danh sách cổ đông sáng lập (không bao
gm danh sách c đông sáng lập nếu công
ty mới được thành lập trên cơ sở chia công
ty không c đông sáng lập); danh sách
cổ đông nhà đầu nước ngoài; danh
sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh
nghiệp (nếu có);
+Bản sao các giấy tờ sau đây:
- Giấy tờ pháp của nhân đối với cổ
đông sáng lập cổ đông nhà đầu
Bản chính
hoặc bản sao
Bản chính
hoặc bản sao
Bản chính
Bản chính
Bản sao
01
01
01
01
01
nước ngoài nhân, người đại diện
theo pháp luật (Trường hợp chủ sở hữu,
thành viên nhân, người đại diện theo
pháp luật, người đại diện theo ủy quyền của
chủ sở hữu, thành viên tổ chức khai
số định danh nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 11 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP thì hồ đăng doanh
nghiệp không bao gồm bản sao giấy tờ
pháp lý của các cá nhân này);
- Giấy tờ pháp của tổ chức đối với cổ
đông tổ chức văn bản cử người đại
diện theo y quyền; giấy tờ pháp lý của
nhân đối với người đại diện theo y quyền
của cổ đông sáng lập cổ đông nhà đầu
nước ngoài tổ chức. Đối với cổ đông
tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ
pháp của tổ chức phải được hợp
pháp hóa lãnh sự;
(Trường hợp khai thác được thông tin về
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
của doanh nghiệp thành lập hoạt động
theo Luật Doanh nghiệp; Giấy chứng nhận
đăng hợp tác của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thành lập hoạt động theo
Luật Hợp tác trong sở dữ liệu quốc
gia về đăng doanh nghiệp, sổ dữ liệu
về đăng hợp tác xã thì hồ không bao
gồm bản sao giấy tờ pháp của doanh
nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
đó).
- Giấy chứng nhận đăng đầu đối với
nhà đầu nước ngoài theo quy định
của Luật Đầu tư.
- Bn sao hoc bn chính ngh quyết hoc
quyết định v vic chia công ty theo quy
định tại Điều 198 Lut Doanh nghip
(trưng hợp các công ty đưc thành lp
trên cơ sở chia công ty); Bn sao hoc bàn
chính ngh quyết hoc quyết đnh v vic
tách công ty theo quy định tại Điu 199
Lut Doanh nghiệp (trường hp các công
ty được thành lập trên sở tách công ty);
Bn sao hoc bn chính ngh quyết hoc
quyết định v vic thông qua hợp đồng hp
nht công ty ca các công ty b hp nht
Bản chính
hoặc bản sao
Bản sao hoặc
bản chính
01
01
(trưng hp hp nht mt s công ty thành
công ty mi).
- Hợp đồng hp nhất theo quy định tại Điều
200 Lut Doanh nghip (trường hp hp
nht mt s công ty thành công ty mi).
Bản chính
01
Trường hợp hợp nhất một số công ty thành một công ty mới:
2
- Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp ngoài đối với
công ty TNHH, công ty cổ phần của công
ty mới thì còn hồ đăng doanh
nghiệp đối với ng ty hợp danh của công
ty mới (khoản 2 Điều 24 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP). Hồ sơ đăng ký công ty
hợp danh bao gồm:
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp;
- Danh sách thành viên; danh sách chủ s
hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có);
- Bản sao giấy tờ pháp của nhân đối
với thành viên (Trường hợp thành viên
cá nhân, người đại diện theo y quyền của
thành viêntổ chức kê khai số định danh
cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 11
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP thì hồ
đăng ký doanh nghiệp không bao gồm bản
sao giấy tờ pháp lý của các cá nhân này);
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
đối với nhà đầu nước ngoài theo quy
định của Luật Đầu tư;
- Hợp đồng hợp nhất theo quy định tại Điều
200 Luật Doanh nghiệp;
- Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc
quyết định về việc thông qua hợp đồng hợp
nhất công ty của các công ty bị hợp nhất.
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
Bản chính
Bản sao hoặc
bản chính
01
01
01
01
01
01
01
Trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội mới trên cơ sở chia doanh nghiệp, tách
doanh nghiệp thì hồ sơ phải có thêm Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
quy định tại khoản 1 Điều 28 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể:
3
Tương tự với trường hợp đăng doanh
nghiệp đối với các công ty được thành lập
trên sở chia công ty, tách công ty: Hồ
đăng ký doanh nghiệp đối với công ty
TNHH, ng ty cổ phần của công ty mới
(khoản 3 Điều 24, khoản 4 Điều 24 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP). m theo hồ
đăng ký doanh nghiệp đối với công ty
TNHH một thành viên, công ty TNHH hai
thành viên trở lên, công ty cổ phần của
công ty mới phải thêm Cam kết thực
hiện mục tiêu hội, môi trường quy định
tại khoản 1 Điều 28 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP.
4
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người thẩm quyền văn bản đề nghị
đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục
đăng doanh nghiệp theo quy định sau
đây:
- Trường hợp y quyền cho nhân thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, m
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
- Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, m
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
- Trường hợp y quyền cho đơn vị cung
cấp dịch vụ bưu chính công ích thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp thì khi thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân
viên bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
- Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc y quyn thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản chính
01
01
01
01
01
01
01
01
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
- Người y quyền và người được ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng doanh nghiệp chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp
pháp, trung thực chính xác của việc y
quyền. Người uỷ quyền người được ủy
quyền phải xác thực điện tử để được cấp
đăng doanh nghiệp. Trưng hp vic xác
thực điện t b gián đoạn thì người y quyn
thc hin vic xác thc điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác
nhận hoặc xác nhận không ủy quyền thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp thì
quan đăng kinh doanh cấp tỉnh yêu cầu
doanh nghiệp o cáo theo quy định tại
khoản 5 Điều 21 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh
nghiệp báo cáo về việc tuân thủ các quy
định của Luật Doanh nghiệp theo quy định
tại điểm c khoản 1 Điều 216 Luật Doanh
nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo o về
việc tuân thủ quy định của Luật này khi xét
thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa
vụ báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa tài khoản định danh
điện tử để thực hiện xác thực điện tử thì hồ
đăng doanh nghiệp phải kèm theo
bản sao thẻ Căn cước hoặc thẻ Căn cước
công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước
ngoài hoặc các giấy tờ giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài n hiệu lực của người
uỷ quyền.
Bản sao
Bản chính
Bản chính
01
01
01
3.Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố Hà Nội
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp. Người u quyền và người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng ký doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sơ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4.Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
16 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/
lần, nộp tại thời
điểm nộp hồ
nếu đăng trực
tiếp (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần, nộp tại
thời điểm nộp hồ
nếu đăng
trực tiếp (Thông
số
47/2019/TT-BTC
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
- Min lphí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng thành lập
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
Toàn trình
5.Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp
1
Mẫu đơn. tờ khai
- Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên:
1. Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp - Công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên (Mẫu số 2, Phụ lục I m
theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
2. Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC);
3. Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
(Trường hợp thành lập doanh nghiệp hội mới trên cơ
sở chia doanh nghiệp, Mẫu số 34, Phụ lục I kèm theo
Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
- Đăng thành lập công ty TNHH hai thành viên trở
lên:
1. Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp - Công ty trách
nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Mẫu số 3, Phụ lục
I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
2. Danh ch thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn
hai thành viên trlên (Mẫu số 6, Phụ lục I m theo
Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
3. Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC);
4. Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
(trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội mới trên cơ
sở chia doanh nghiệp, Mẫu số 34, Phụ lục I kèm theo
Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
- Đăng ký thành lập công ty cổ phần:
1. Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp công ty cổ phần
(Mẫu số 4, Phụ lục I kèm theo Thông số 68/2025/TT-
BTC);
2. Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần (Mẫu số
7, Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
3. Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (Mẫu số
8, Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
4. Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
5. Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
(trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội mới trên cơ
sở chia doanh nghiệp, Biểu mẫu số 34, Phụ lục I kèm
theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
2
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Doanh nghiệp
nhân (Mẫu số 37, Phụ lục I m theo Thông s
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
3
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty
TNHH một thành viên (Mẫu số 38, Phụ lục I kèm theo
Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
4
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty
TNHH hai thành viên trở lên (Mẫu số 39, Phụ lục I kèm
theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
5
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty cổ
phần (Mẫu số 40, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
6
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty hợp
danh (Mẫu số 41, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
7
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I m theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
8
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
9
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu số 71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
10
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thôngsố 01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
11
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
tại thành phố Nội thuộc phạm vi quản lý, trừ doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền
của Ban Quản lý các Khu Công nghệ cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Sở Tài chính
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Sở Tài
chính
Chuyển hồ sơ cho Phòng
ĐKKD&TCDN
2 giờ làm
việc
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
8 giờ làm
việc
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Lãnh đạo phòng tiến hành xem
xét, phê duyệt:
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
2 giờ làm
việc
Bước 6
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên
hệ thống
Bước 7
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp
không trả tự động: chuyển lại
chuyên viên in thông báo bản giấy
để trình lãnh đạo chuyển văn
thư phát hành).
2 giờ làm
việc
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp, trường hợp không
trả tự động: chuyển lại chuyên
viên in thông o bản giấy để trình
lãnh đạo chuyển văn thư phát
hành)
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
- Chuyên viên cập nhật kết quả lên
Cổng tích hợp thông tin hỗ trợ chỉ
đạo điều hành của Sở Tài chính để
cập nhật kết quả lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Trung m Phục v
hành chính công.
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 9
Trả kết quả
cho tổ
chức cá
nhân
Văn thư phòng
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả là bản giấy: Văn
thư phòng bàn giao cho Chi nhánh
của Trung tâm Phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho tổ
chức/ cá nhân.
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trả tự động qua tài khoản
Cổng dịch vụ công trên ứng
dụng “Công n Th đô số
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 10
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ
- Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận lưu trữ cùng Văn
phòng Sở có trách nhiệm thống kê
các TTHC thực hiện tại đơn vị vào
sổ theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền ký văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được ủy
quyền thực hiện thủ
tục đăng doanh
nghiệp
Người nộp hồ khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua
mạng thông tin điện tử thanh
toán phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy trình trên cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn)
Cả ngày
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
hoặc tự động trên
hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý,
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
8 giờ
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm
việc
Bước 5
Cơ quan
thuế phản
hồi mã số
thuế
quan thuế phản
hồi trực tiếp trên Hệ
thốn
Cơ quan thuế phản hồi mã số thuế
Phản hồi tự
động trên
hệ thống
Bước 6
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
2 giờ làm
việc
Thông báo
kết quả
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết
quả là bản
giấy
Văn thư phòng và
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Văn thư phòng bàn giao cho Chi
nhánh của Trung tâm Phục vụ
hành chính công để trả kết quả
cho tổ chức/ cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận u trữ - Văn phòng
Sở trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị vào s
theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết
quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy cho đơn vị cung cấp
dịch vụu chính công ích trả kết quả
cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ
(Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Hồ sơ tổ chức/cá nhân nộp; Giấy tiếp
nhận hồ và hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ sơ giấy)
- Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung
hồ đăng doanh nghiệp; Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp;
Thông báo v quan thuế quản trực
tiếp
- Sổ theo dõi hồ (nếu trả kết quả
bản giấy).
9. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược
lại (Mã TTHC: 2.002034)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 92/QĐ-BTC năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập hoạt động của doanh
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định v việc điều chỉnh thtục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung m
phục vụ hành chính ng Thành phố Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1.
Trường hợp chuyển đổi công ty cổ phần
thành công ty TNHH một thành viên do chỉ
một cổ đông, thành viên góp vốn theo
cam kết hoặc chuyển đổi công ty cổ phần
thành công ty TNHH hai thành viên do chỉ
có 02 cổ đông góp vốn theo cam kết
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp. (Sửa
theo QĐ 92)
- Danh sách thành viên (không dùng trong
trường hợp chuyển đổi thành công ty
TNHH 1 thành viên); Danh sách chủ sở
hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có);
- Bản sao các giấy tờ sau đây:
Bản chính
Bản chính
01
01
+ Giấy tpháp lý của cá nhân đối với
thành viên nhân, người đại diện theo
pháp luật;
+ Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với
thành viên tổ chức và văn bản cử người
đại diện theo y quyền; giấy tờ pháp lý của
nhân đối với người đại diện theo y
quyền của thành viên là tổ chức.
Đối với thành viên tổ chức nước
ngoài thì bản sao giấy tờ pháp của tổ
chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;
Trường hợp chủ sở hữu, thành viên
nhân, người đại diện theo pháp luật, người
đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu,
thành viên tổ chức khai số định danh
cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 11
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP thì hồ
đăng ký doanh nghiệp không bao gồm bản
sao giấy tờ pháp lý của các cá nhân này.
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
(Trường hợp khai thác được thông tin về
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
của doanh nghiệp thành lập hoạt động
theo Luật Doanh nghiệp; Giấy chứng nhận
đăng hợp tác của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thành lập hoạt động theo
Luật Hợp tác trong sở dữ liệu quốc
gia về đăng doanh nghiệp, sổ dữ liệu
về đănghợp tác thì hồ sơ không bao
gồm bản sao giấy tờ pháp của doanh
nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác đó).
Bản sao
Bản sao
01
01
2.
Trường hợp đăng chuyển đổi công ty
TNHH hai thành viên trở lên, công ty cổ
phần thành công ty TNHH một thành viên
trừ trường hợp chuyển đổi công ty cổ phần
thành công ty TNHH một thành viên do chỉ
một cổ đông, thành viên góp vốn theo
cam kết
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
Bản chính
01
- Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của
doanh nghiệp (nếu có).
- Bản sao các giấy tờ sau đây:
+ Giấy tpháp lý của cá nhân đối với
thành viên nhân, người đại diện theo
pháp luật;
+ Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với
thành viên tổ chức và văn bản cử người
đại diện theo y quyền; giấy tờ pháp lý của
nhân đối với người đại diện theo y
quyền của thành viên là tổ chức.
Đối với thành viên tổ chức nước
ngoài thì bản sao giấy tờ pháp của tổ
chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;
(Trường hợp khai thác được thông tin về
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
của doanh nghiệp thành lập hoạt động
theo Luật Doanh nghiệp; Giấy chứng nhận
đăng hợp tác của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thành lập hoạt động theo
Luật Hợp tác trong sở dữ liệu quốc
gia về đăng doanh nghiệp, sổ dữ liệu
về đănghợp tác thì hồkhông bao
gồm bản sao giấy tờ pháp của doanh
nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác đó).
Trường hợp chủ sở hữu, thành viên là
nhân, người đại diện theo pháp luật, người
đại diện theo ủy quyền của chsở hữu, thành
viên tổ chức khai s định danh nhân
theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghđịnh
số 168/2025/NĐ-CP thì hồ đăng doanh
nghiệp không bao gồm bản sao giấy tờ pháp
của c cá nhân y.
- Hợp đồng chuyển nhượng hoặc giấy tờ
chứng minh việc hoàn tất chuyển nhượng
trong trường hợp chuyển nhượng cổ phần,
phần vốn góp;
- Hợp đồng tặng cho trong trường hợp tặng
cho cổ phần, phần vốn góp;
- Bản sao văn bản xác nhận quyền thừa kế
hợp pháp của người thừa kế trong trường
hợp thừa kế theo quy định của pháp luật;
- Hợp đồng p nhập, hợp đồng hợp nhất
trong trường hợp p nhập, hợp nhất công
ty;
Bản chính
Bản sao
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản chính
01
01
01
01
01
01
- Hợp đồng mua lại trong trường hợp công
ty mua lại cổ phần, phần vốn góp;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Bản chính
Bản sao
01
01
3.
Trường hợp đăng chuyển đổi công ty
TNHH thành công ty cổ phần:
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
- Điều lệ công ty
- Danh sách cổ đông sáng lập (không bao
gm danh sách c đông sáng lập trong
trưng hợp công ty đưc chuyển đổi
công ty c phn không c đông sáng
lp); danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước
ngoài; danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của
doanh nghiệp (nếu có).
- Bản sao các giấy tờ sau đây:
+ Giấy tờ pháp của nhân đối với cổ
đông sáng lập cổ đông nhà đầu
nước ngoài là cá nhân, người đại diện theo
pháp luật;
+ Giấy tờ pháp của tổ chức đối với cổ
đông tổ chức văn bản cử người đại
diện theo y quyền; giấy tờ pháp lý của cá
nhân đối với người đại diện theo y quyền
của cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu
tư nước ngoài là tổ chức.
Đối với cổ đông tổ chức nước ngoài thì
bản sao giấy tờ pháp của tchức phải
được hợp pháp hóa lãnh sự;
(Trường hợp khai thác được thông tin về
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
của doanh nghiệp thành lập hoạt động
theo Luật Doanh nghiệp; Giấy chứng nhận
đăng hợp tác của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thành lập hoạt động theo
Luật Hợp tác trong sở dữ liệu quốc
gia về đăng doanh nghiệp, sổ dữ liệu
về đănghợp tác thì hồkhông bao
gồm bản sao giấy tờ pháp của doanh
nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác đó).
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản chính
01
01
01
01
01
Trường hợp cổ đông sáng lập cổ đông
nhà đầu nước ngoài nhân, người
đại diện theo pháp luật, người đại diện theo
ủy quyền của cổ đông sáng lập và cổ đông
nhà đầu nước ngoài tổ chức khai
số định danh nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 11 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP thì hồ đăng doanh
nghiệp không bao gồm bản sao giấy tờ
pháp lý của các cá nhân này.
- Hợp đồng chuyển nhượng hoc giy t
chng minh vic hoàn tt chuyển nhượng
trong trường hp chuyển nhượng c phn,
phn vn góp;
- Hợp đồng tặng cho trong trường hp tng
cho c phn, phn vn góp;
- Bản sao văn bản xác nhn quyn tha kế
hp pháp của người tha kế trong trường
hp tha kế theo quy định ca pháp lut;
- Ngh quyết hoc quyết định chia, tách
công ty trong trường hp chia, tách công
ty;
- Hợp đồng p nhp, hợp đồng hp nht
trong trưng hp sáp nhp, hp nht công
ty;
- Hợp đồng mua lại trong trường hp công
ty mua li c phn;
- Giy t chng minh vic góp vn ca
thành viên, c đông mới trong trường hp
tiếp nhn vn góp ca thành viên, c đông
mi;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
01
01
01
01
01
01
01
01
4.
Trường hợp đăng ký chuyển đổi công ty c
phần thành công ty TNHH 1 TV trừ trường
hợp chuyển đổi công ty cổ phần thành công
ty TNHH một thành viên do chỉ một cổ
đông, thành viên góp vốn theo cam kết
trường hợp đăng chuyển đổi công ty cổ
phần thành công ty TNHH một thành viên:
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
- Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của
doanh nghiệp (nếu có).
- Bản sao các giấy tờ sau đây:
+ Giấy tpháp lý của cá nhân đối với
thành viên nhân, người đại diện theo
pháp luật;
+ Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với
thành viên tổ chức và văn bản cử người
đại diện theo y quyền; giấy tờ pháp lý của
nhân đối với người đại diện theo y
quyền của thành viên là tổ chức.
Đối với thành viên tổ chức nước
ngoài thì bản sao giấy tờ pháp của tổ
chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;
(Trường hợp khai thác được thông tin về
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
của doanh nghiệp thành lập hoạt động
theo Luật Doanh nghiệp; Giấy chứng nhận
đăng hợp tác của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thành lập hoạt động theo
Luật Hợp tác trong sở dữ liệu quốc
gia về đăng doanh nghiệp, Cơ sổ dữ liệu
về đănghợp tác thì hồkhông bao
gồm bản sao giấy tờ pháp của doanh
nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác đó).
Trường hợp chủ sở hữu, thành viên
nhân, người đại diện theo pháp luật, người
đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu,
thành viên tổ chức khai số định danh
cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 11
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP thì hồ
đăng ký doanh nghiệp không bao gồm bản
sao giấy tờ pháp lý của các cá nhân này.
- Hợp đồng chuyển nhượng hoc giy t
chng minh vic hoàn tt chuyển nhượng
trong trường hp chuyển nhượng c phn,
phn vn góp;
- Hợp đồng tặng cho trong trường hp tng
cho c phn, phn vn góp;
- Bản sao văn bản xác nhn quyn tha kế
hp pháp của người tha kế trong trường
hp tha kế theo quy định ca pháp lut;
- Ngh quyết hoc quyết định chia, tách
công ty trong trường hp chia, tách công
ty;
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản chính
01
01
01
01
01
01
01
- Hợp đồng p nhp, hợp đồng hp nht
trong trường hp sáp nhp, hp nht công
ty;
- Hợp đồng mua lại trong trường hp công
ty mua li c phn;
- Giy t chng minh vic góp vn ca
thành viên, c đông mới trong trường hp
tiếp nhn vn góp ca thành viên, c đông
mi;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
01
01
01
01
5.
Trường hợp đăng ký chuyển đổi công ty c
phần thành công ty TNHH 2 TV trở lên trừ
trường hợp chuyển đổi công ty cổ phần
thành công ty TNHH hai thành viên do chỉ
có 02 cổ đông góp vốn theo cam kết:
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
- Danh sách thành viên; Danh sách chủ sở
hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có);
- Bản sao các giấy tờ sau đây:
+ Giấy tpháp lý của cá nhân đối với
thành viên nhân, người đại diện theo
pháp luật;
+ Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với
thành viên tổ chức và văn bản cử người
đại diện theo y quyền; giấy tờ pháp lý của
nhân đối với người đại diện theo y
quyền của thành viên là tổ chức.
(Trường hợp khai thác được thông tin về
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
của doanh nghiệp thành lập hoạt động
theo Luật Doanh nghiệp; Giấy chứng nhận
đăng hợp tác của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thành lập hoạt động theo
Luật Hợp tác trong sở dữ liệu quốc
gia về đăng doanh nghiệp, sổ dữ liệu
về đănghợp tác thì hồkhông bao
gồm bản sao giấy tờ pháp của doanh
nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác đó).
Bản chính
Bản chính
Bản sao
01
01
01
Đối với thành viên tổ chức nước
ngoài thì bản sao giấy tờ pháp của tổ
chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;
Trường hợp chủ sở hữu, thành viên
nhân, người đại diện theo pháp luật, người
đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu,
thành viên tổ chức khai số định danh
cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 11
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP thì hồ
đăng ký doanh nghiệp không bao gồm bản
sao giấy tờ pháp lý của các cá nhân này.
- Hợp đồng chuyển nhượng hoc giy t
chng minh vic hoàn tt chuyển nhượng
trong trường hp chuyển nhượng c phn,
phn vn góp;
- Hợp đồng tặng cho trong trường hp tng
cho c phn, phn vn góp;
- Bản sao văn bản xác nhn quyn tha kế
hp pháp của người tha kế trong trường
hp tha kế theo quy định ca pháp lut;
- Ngh quyết hoc quyết định chia, tách
công ty trong trường hp chia, tách công
ty;
- Hợp đồng p nhp, hợp đồng hp nht
trong trường hp sáp nhp, hp nht công
ty;
- Hợp đồng mua lại trong trường hp công
ty mua li c phn;
- Giy t chng minh vic góp vn ca
thành viên, c đông mới trong trường hp
tiếp nhn vn góp ca thành viên, c đông
mi;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
01
01
01
01
01
01
01
01
*. Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau đây:
1.
Trường hợp y quyền cho nhân thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
Bản chính
01
2.
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
Bản sao
01
4.
Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc ủy quyền thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người uỷ quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa có tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người u
quyền.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố Hà Nội
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Người uỷ quyền và người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
24 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/
lần, nộp tại thời
điểm nộp hồ
nếu đăng trực
tiếp (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần,
nộp tại thời điểm
nộp hồ nếu
đăng trực tiếp
(Thông số
47/2019/TT-BTC
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
- Min l phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng thành lập
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Mẫu đơn, tờ khai
*. Trường hợp chuyển đổi thành công ty cổ phần:
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần
(Mẫu số 4, Phụ lục I kèm theo Thông số 68/2025/TT-
BTC);
- Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần (Mẫu số
7, Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
- Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (Mẫu số
8, Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
- Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
*. Trường hợp chuyển đổi thành ng ty TNHH một
thành viên:
- Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp - Công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên (Mẫu số 2, Phụ lục I m
theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
Thông số
68/2025/TT-BTC
- Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
*. Trường hợp chuyển đổi thành ng ty TNHH hai
thành viên trở lên:
- Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp - Công ty trách
nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Mẫu số 2, Phụ lục
I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
- Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai
thành viên trở lên ((Mẫu số 6, Phụ lục I m theo Thông
tư số 68/2025/TT-BTC);
- Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
2.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty
TNHH một thành viên (Mẫu số 38, Phụ lục I kèm theo
Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty
TNHH hai thành viên trở lên (Mẫu số 39, Phụ lục I kèm
theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty cổ
phần (Mẫu số 40, Phụ lục I m theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
6.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
7.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu s71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
8.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thôngsố 01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
9.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
tại thành phố Nội thuộc phạm vi quản lý, trừ doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền
của Ban Quản lý các Khu Công nghệ cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Sở Tài chính
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Sở Tài
chính
Chuyển h cho Phòng
ĐKKD&TCDN
2 giờ
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
12 giờ làm
việc
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ hợp lệ: phê
duyệt nội dung kết qu đăng
doanh nghiệp
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
4 giờ làm
việc
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp
không trả tự động: chuyển lại
chuyên viên in thông báo bản giấy
2 giờ làm
việc
để trình lãnh đạo chuyển văn
thư phát hành).
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
- Chuyên viên cập nhật kết quả lên
Cổng tích hợp thông tin hỗ trợ chỉ
đạo điều hành của Sở Tài chính để
cập nhật kết quả lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Trung m Phục vụ
hành chính công.
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
4 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân
Văn thư phòng
Chi nhánh Trung
tâm phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả là bản giấy: Văn
thư phòng bàn giao cho Chi nhánh
của Trung tâm Phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho tổ
chức/ cá nhân.
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trả tự động qua tài khoản
Cổng dịch vụ công trên ứng
dụng “Công n Th đô số”
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ
- Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận lưu trữ cùng Văn
phòng Sở có trách nhiệm thống kê
các TTHC thực hiện tại đơn vị vào
sổ theo dõi hồ sơ
Tổng thời gian:
03 ngày làm
việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền ký văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được ủy
quyền thực hiện thủ
tục đăng doanh
nghiệp
Người nộp hồ khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua
mạng thông tin điện tử thanh
toán phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy trình trên cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn)
Cả ngày
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
hoặc tự động trên
hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý,
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
12 giờ
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ hợp lệ: phê
duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm
việc
Bước 5
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
4 giờ làm
việc
Bước 6
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
4 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết
quả là bản
giấy
Văn thư phòng
Chi nhánh Trung
tâm phục vụ hành
chính công Thành
phố
Văn thư phòng bàn giao cho Chi
nhánh của Trung m Phục vụ
hành chính công Thành phố để trả
kết quả cho tổ chức/ cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 8
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận u trữ - Văn phòng
Sở trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị vào s
theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
03 ngày làm
việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho
đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ giấy).
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ đăng
doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận đăng doanh
nghiệp.
- Sổ theo dõi hồ sơ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
10. Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, ng ty trách
nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần (Mã TTHC: 2.002032).
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 92/QĐ-BTC năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập hoạt động của doanh
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung m
phục vụ hành chính ng Thành phố Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1.
Trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp
nhân thành công ty hợp danh:
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
- Danh sách thành viên; danh sách chủ sở
hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có).
- Bản sao giấy tờ pháp của nhân đối
với thành viên.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu
đối với nhà đầu nước ngoài theo quy
định của Luật Đầu tư.
Kèm theo h phải các giy t sau đây:
- Cam kết bằng văn bản ca ch doanh
nghiệp nhân hoặc người tha kế hp
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
01
01
01
01
pháp v vic chu trách nhim cá nhân
bng toàn b tài sn của mình đối vi tt c
khon n chưa thanh toán cam kết thanh
toán đ s n khi đến hn;
- Tha thun bằng văn bản ca ch doanh
nghiệp nhân hoặc người tha kế hp
pháp vi các bên ca hợp đồng chưa thanh
v việc công ty đưc chuyển đổi tiếp
nhn tiếp tc thc hin các hợp đồng đó;
- Cam kết bằng văn bn hoc tha thun
bằng văn bản ca ch doanh nghiệp
nhân hoc ngưi tha kế hp pháp vi các
thành viên góp vn khác v vic tiếp nhn
s dng lao động hin ca doanh
nghiệp tư nhân;
- Hợp đồng chuyển nhưng hoc giy t
chng minh vic hoàn tt chuyển nhưng
trong trường hp chuyển nhượng vn ca
doanh nghiệp tư nhân;
- Hp đồng tng cho trong trường hp tng
cho vn ca doanh nghip nhân;
- Bản sao văn bản xác nhn quyn tha kế
hp pháp của ngưi tha kế trong trường
hp tha kế theo quy định ca pháp lut;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Trưng hp ch doanh nghiệp nhân
khai s định danh nhân theo quy định ti
khoản 1 Điu 11 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP thì h đăng ký doanh
nghip không bao gm bn sao giy t
pháp của nhân đối vi ch doanh
nghiệp tư nhân. Cụ th: Trường hợp đã có
số định danh cá nhân, người thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp kê khai các
thông tin về họ, chữ đệm tên, ngày,
tháng, năm sinh, số định danh nhân,
giới tính của mình của nhân yêu
cầu khai thông tin nhân trong hồ
đăng doanh nghiệp đồng ý chia sẻ
thông tin nhân được lưu giữ tại sở
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
01
01
01
01
01
01
01
dữ liệu quốc gia về dân cho quan
đăng kinh doanh, cơ quan quản nhà
nước về đăng kinh doanh để phục vụ
công tác quản lý nhà nước về đăng
doanh nghiệp theo quy định. Các thông tin
khai được đối chiếu với các thông tin
được lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư. Trường hợp thông tin cá nhân
được khai không thống nhất so với
thông tin được lưu giữ tại sở dữ liệu
quốc gia về dân cư, nhân đó trách
nhiệm cập nhật, điều chỉnh thông tin để
đảm bảo chính xác, thống nhất.
Trưng hp chuyển đi doanh nghiệp
nhân thành công ty c phn:
- Giấy đề ngh đăng ký doanh nghiệp.
- Danh sách c đông sáng lập; danh sách c
đông nhà đầu nước ngoài; danh sách
ch s hữu hưởng li ca doanh nghip
(nếu có).
- Bn sao các giy t sau đây:
- Giy t pháp của nhân đối vi c
đông sáng lập c đông nhà đầu nước
ngoài nhân, người đại din theo pháp
lut;
- Giy t pháp ca t chc đối vi c
đông tổ chức văn bản c người đại
din theo y quyn; giy t pháp ca
nhân đối với người đại din theo y quyn
ca c đông sáng lp và c đông là nhà đu
nước ngoài là t chc.
Đối vi c đông tổ chức nước ngoài thì
bn sao giy t pháp ca t chc phi
đưc hp pháp hóa lãnh s;
- Giy chng nhận đăng đầu đối vi
nhà đầu nước ngoài theo quy định ca
Luật Đầu tư.
*. Kèm theo h phải các giy t sau
đây:
- Cam kết bằng văn bản ca ch doanh
nghiệp nhân hoặc người tha kế hp
pháp v vic chu trách nhim cá nhân
bng toàn b tài sn của mình đối vi tt c
khon n chưa thanh toán cam kết thanh
toán đ s n khi đến hn;
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản chính/bản
sao
Bản chính
01
01
01
01
01
- Tha thun bằng văn bản ca ch doanh
nghiệp nhân hoặc người tha kế hp
pháp vi các bên ca hợp đồng chưa thanh
v việc công ty đưc chuyển đổi tiếp
nhn tiếp tc thc hin các hợp đồng đó;
- Cam kết bằng văn bn hoc tha thun
bằng văn bản ca ch doanh nghiệp
nhân hoc ngưi tha kế hp pháp vi các
thành viên góp vn khác v vic tiếp nhn
s dng lao động hin ca doanh
nghiệp tư nhân;
- Hợp đồng chuyển nhưng hoc giy t
chng minh vic hoàn tt chuyển nhưng
trong trường hp chuyển nhượng vn ca
doanh nghiệp tư nhân;
- Hp đồng tng cho trong trường hp tng
cho vn ca doanh nghiệp tư nn;
- Bản sao văn bản xác nhn quyn tha kế
hp pháp của ngưi tha kế trong trường
hp tha kế theo quy định ca pháp lut;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Trưng hp c đông sáng lập c đông
là nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân, người
đại din theo pháp luật, người đại din theo
y quyn ca c đông sáng lập và c đông
nhà đầu tư c ngoài là t chc khai
s định danh nhân theo quy đnh ti
khoản 1 Điu 11 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP thì h đăng ký doanh
nghip không bao gm bn sao giy t
pháp ca các nhân y. C th:
Trường hợp đã có số định danh cá nhân,
người thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp khai các thông tin về họ, chữ
đệm và tên, ngày, tháng, năm sinh, số định
danh nhân, giới tính của mình của
nhân có yêu cầu kê khai thông tin cá nhân
trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp và đồng
ý chia sẻ thông tin nhân được lưu giữ
tại sở dliệu quốc gia về dân cho
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
01
01
01
01
01
01
Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan
quản nhà nước về đăng kinh doanh để
phục vụ công tác quản nhà nước về đăng
ký doanh nghiệp theo quy định. Các thông
tin khai được đối chiếu với các thông tin
được lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư. Trường hợp thông tin cá nhân
được khai không thống nhất so với
thông tin được lưu giữ tại sở dữ liệu
quốc gia về dân cư, nhân đó trách
nhiệm cập nhật, điều chỉnh thông tin để
đảm bảo chính xác, thống nhất.
2.
Trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp
nhân thành ng ty TNHH một thành viên:
- Giấy đề ngh đăngdoanh nghip.
- Danh sách ch s hữu hưởng li ca
doanh nghip (nếu có).
Bn sao các giy t sau đây:
- Giy t pháp lý của cá nhân đối vi thành
viên nhân, người đại din theo pháp
lut;
- Giy t pháp lý ca t chức đối vi thành
viên t chc và văn bn c người đại
din theo y quyn; giy t pháp lý ca
nhân đối với người đại din theo y quyn
ca thành viên là t chc.
Đối vi thành viên t chức nước ngoài
thì bn sao giy t pháp lý ca t chc phi
được hp pháp hóa lãnh s;
(Trường hợp khai thác được thông tin v
Giy chng nhận đăng doanh nghip
ca doanh nghip thành lp hoạt đng
theo Lut Doanh nghip; Giy chng nhn
đăng hợp tác ca hp tác xã, liên
hip hp tác thành lp hoạt động
theo Lut Hp tác trong Cơ s d liu
quc gia v đăng ký doanh nghiệp, sổ
d liu v đăng hợp tác thì h
không bao gm bn sao giy t pháp ca
doanh nghip, hp tác xã, liên hip hp tác
xã đó).
- Giấy chứng nhận đăng đầu đối với
nhà đầu nước ngoài theo quy định của
Luật Đầu tư.
*. Kèm theo h phải các giy t sau
đây:
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
Bản chính
01
01
01
01
01
- Cam kết bằng văn bản ca ch doanh
nghiệp nhân hoặc người tha kế hp
pháp v vic chu trách nhim cá nhân
bng toàn b tài sn của mình đối vi tt c
khon n chưa thanh toán cam kết thanh
toán đ s n khi đến hn;
- Tha thun bằng văn bản ca ch doanh
nghiệp nhân hoặc người tha kế hp
pháp vi các bên ca hợp đồng chưa thanh
v việc công ty đưc chuyển đổi tiếp
nhn tiếp tc thc hin các hợp đồng đó;
- Cam kết bằng văn bn hoc tha thun
bằng văn bản ca ch doanh nghiệp
nhân hoc ngưi tha kế hp pháp vi các
thành viên góp vn khác v vic tiếp nhn
s dng lao động hin ca doanh
nghiệp tư nhân;
- Hợp đồng chuyển nhưng hoc giy t
chng minh vic hoàn tt chuyển nhưng
trong trường hp chuyển nhượng vn ca
doanh nghiệp tư nhân;
- Hp đồng tng cho trong trường hp tng
cho vn ca doanh nghip nhân;
- Bản sao văn bản xác nhn quyn tha kế
hp pháp của ngưi tha kế trong trường
hp tha kế theo quy định ca pháp lut;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Trưng hp ch s hu, thành viên là cá
nhân, người đại din theo pháp luật, ni
đại din theo y quyn ca ch s hu,
thành viên là t chc kê khai s định danh
cá nhân theo quy đnh ti khoản 1 Điều 11
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP th
đăng ký doanh nghip không bao gm bn
sao giy t pháp ca các nhân này.
C th: Trường hợp đã có số định danh cá
nhân, người thực hiện thủ tục đăng ký
doanh nghiệp khai các thông tin về họ,
chữ đệm tên, ngày, tháng, năm sinh, số
định danh nhân, giới tính của mình
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
01
01
01
01
01
01
của nhân yêu cầu khai thông tin
cá nhân trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
đồng ý chia sẻ thông tin nhân được
lưu giữ tại sở dữ liệu quốc gia về dân
cho quan đăng kinh doanh,
quan quản nhà nước về đăng kinh
doanh để phục vụ công tác quản nhà
nước về đăng doanh nghiệp theo quy
định. Các thông tin kê khai được đối chiếu
với các thông tin được lưu giữ tại Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư. Trường hợp thông
tin cá nhân được kê khai không thống nhất
so với thông tin được lưu giữ tại Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư, nhân đó
trách nhiệm cập nhật, điều chỉnh thông tin
để đảm bảo chính xác, thống nhất.
3.
Trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp
nhân thành công ty TNHH hai thành viên
trở lên:
- Giấy đề ngh đăng ký doanh nghiệp.
- Danh sách thành viên, danh sách ch s
hữu hưởng li ca doanh nghip (nếu có).
Bn sao các giy t sau đây:
- Giy t pháp lý ca cá nhân đối vi thành
viên nhân, người đại din theo pháp
lut;
- Giy t pháp lý ca t chức đối vi thành
viên t chức văn bn c người đại
din theo y quyn; giy t pháp lý ca
nhân đối với người đại din theo y quyn
ca thành viên là t chc.
Đối vi thành viên t chức nước ngoài
thì bn sao giy t pháp lý ca t chc phi
được hp pháp hóa lãnh s;
(Trưng hợp khai thác được thông tin v
Giy chng nhận đăng doanh nghip
ca doanh nghip thành lp hoạt đng
theo Lut Doanh nghip; Giy chng nhn
đăng hợp tác ca hp tác xã, liên
hip hp tác thành lp hoạt động
theo Lut Hợp tác trong s d liu
quc gia v đăng ký doanh nghiệp, sổ
d liu v đăng hợp tác thì h
không bao gm bn sao giy t pháp ca
doanh nghip, hp tác xã, liên hip hp tác
xã đó).
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
01
01
01
01
- Giy chng nhận đăng đầu đối vi
nhà đầu nước ngoài theo quy định ca
Lut Đầu tư.
*. Kèm theo h phải các giy t sau
đây:
- Cam kết bằng văn bản ca ch doanh
nghiệp nhân hoặc người tha kế hp
pháp v vic chu trách nhim cá nhân
bng toàn b tài sn của mình đối vi tt c
khon n chưa thanh toán cam kết thanh
toán đ s n khi đến hn;
- Tha thun bằng văn bản ca ch doanh
nghiệp nhân hoặc người tha kế hp
pháp vi các bên ca hợp đồng chưa thanh
v việc công ty đưc chuyển đổi tiếp
nhn tiếp tc thc hin các hợp đồng đó;
- Cam kết bằng văn bn hoc tha thun
bằng văn bản ca ch doanh nghiệp
nhân hoc ngưi tha kế hp pháp vi các
thành viên góp vn khác v vic tiếp nhn
s dng lao động hin ca doanh
nghiệp tư nhân;
- Hợp đồng chuyển nhưng hoc giy t
chng minh vic hoàn tt chuyển nhưng
trong trường hp chuyển nhượng vn ca
doanh nghiệp tư nhân;
- Hp đồng tng cho trong trường hp tng
cho vn ca doanh nghip nhân;
- Bản sao văn bản xác nhn quyn tha kế
hp pháp của ngưi tha kế trong trường
hp tha kế theo quy định ca pháp lut;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Trưng hp ch s hu, thành viên là cá
nhân, người đại din theo pháp luật, ni
đại din theo y quyn ca ch s hu,
thành viên là t chc kê khai s định danh
cá nhân theo quy đnh ti khoản 1 Điều 11
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP th
đăng ký doanh nghip không bao gm bn
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
01
01
01
01
01
01
01
01
sao giy t pháp ca các nhân y.
C th: Trường hợp đã có số định danh cá
nhân, người thực hiện thủ tục đăng ký
doanh nghiệp khai các thông tin về họ,
chữ đệm tên, ngày, tháng, năm sinh, số
định danh nhân, giới tính của mình
của nhân yêu cầu khai thông tin
nhân trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
đồng ý chia sẻ thông tin nhân được
lưu giữ tại sở dữ liệu quốc gia về dân
cho quan đăng kinh doanh,
quan quản nhà nước về đăng kinh
doanh để phục vụ công tác quản nhà
nước về đăng doanh nghiệp theo quy
định. Các thông tin kê khai được đối chiếu
với các thông tin được lưu giữ tại Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư. Trường hợp thông
tin cá nhân được kê khai không thống nhất
so với thông tin được lưu giữ tại Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư, nhân đó
trách nhiệm cập nhật, điều chỉnh thông tin
để đảm bảo chính xác, thống nhất.
*. Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau đây:
1.
Trường hợp ủy quyền cho nhân thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
Bản chính
01
2.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng y quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
Bản sao
01
4.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc y quyn thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng y quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người uỷ quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa có tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người u
quyền.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố Hà Nội
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Người uỷ quyền và người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
24 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/
lần, nộp tại thời
điểm nộp hồ
nếu đăng trực
tiếp (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần,
nộp tại thời điểm
nộp hồ nếu
đăng trực tiếp
(Thông số
47/2019/TT-BTC
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
- Min lphí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng thành lập
Toàn trình
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Mẫu đơn, tờ khai
*. Trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp nhân thành
công ty hợp danh:
1. Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp công ty hợp danh
(Mẫu số 5, Phụ lục I kèm theo Thông số 68/2025/TT-
BTC);
2. Danh sách thành viên công ty hợp danh (Mẫu số 9,
Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
3. Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC);
*. Trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp nhân thành
công ty TNHH 1 thành viên:
1. Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp - Công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên (Mẫu số 2, Phụ lục I m
theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
2. Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC);
*. Trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp nhân thành
công ty TNHH 2 TV trở lên:
1. Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp - Công ty trách
nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Mẫu số 3, Phụ lục
I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
2. Danh ch thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn
hai thành viên trlên (Mẫu số 6, Phụ lục I m theo
Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
3. Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
*. Trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp nhân thành
công ty cổ phần:
1. Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp công ty cổ phần
(Mẫu số 4, Phụ lục I kèm theo Thông số 68/2025/TT-
BTC);
2. Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần (Mẫu số
7, Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
Thông số
68/2025/TT-BTC
3. Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (Mẫu số
8, Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
4. Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
2.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty
TNHH một thành viên (Mẫu số 38, Phụ lục I kèm theo
Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty
TNHH hai thành viên trở lên (Mẫu số 39, Phụ lục I kèm
theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty cổ
phần (Mẫu số 40, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty hợp
danh (Mẫu số 41, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
6.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
7.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
8.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu s71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
9.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thôngsố 01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
10.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
tại thành phố Nội thuộc phạm vi quản lý, trừ doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền
của Ban Quản lý các Khu Công nghệ cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Sở Tài chính
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Sở Tài
chính
Chuyển h cho Phòng
ĐKKD&TCDN
2 giờ
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
12 giờ làm
việc
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ hợp lệ: phê
duyệt nội dung kết qu đăng
doanh nghiệp
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
4 giờ làm
việc
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp
không trả tự động: chuyển lại
chuyên viên in thông báo bản giấy
để trình lãnh đạo chuyển văn
thư phát hành).
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
2 giờ làm
việc
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
- Chuyên viên cập nhật kết quả lên
Cổng tích hợp thông tin hỗ trợ chỉ
đạo điều hành của Sở Tài chính để
cập nhật kết quả lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Trung m Phục vụ
hành chính công.
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
4 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân
Văn thư phòng
Chi nhánh Trung
tâm phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả là bản giấy: Văn
thư phòng bàn giao cho Chi nhánh
của Trung tâm Phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho tổ
chức/ cá nhân.
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trả tự động qua tài khoản
Cổng dịch vụ công trên ứng
dụng “Công n Th đô số”
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ
- Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận lưu trữ cùng Văn
phòng Sở có trách nhiệm thống kê
các TTHC thực hiện tại đơn vị vào
sổ theo dõi hồ sơ
Tổng thời gian:
03 ngày làm
việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền ký văn bản
đề nghị đăng
Người nộp hồ khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua
Cả ngày
doanh nghiệp hoặc
người được ủy
quyền thực hiện thủ
tục đăng doanh
nghiệp
mạng thông tin điện tử thanh
toán phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy trình trên cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn)
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
hoặc tự động trên
hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý,
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
12 giờ làm
việc
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ hợp lệ: phê
duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm
việc
Bước 5
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
- s kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
4 giờ làm
việc
Bước 6
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả tự động qua
4 giờ làm
việc
cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy.
Bước 7
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết
quả là bản
giấy
Văn thư phòng
Chi nhánh Trung
tâm phục vụ hành
chính công Thành
phố
Văn thư phòng bàn giao cho Chi
nhánh của Trung m Phục vụ
hành chính công Thành phố để trả
kết quả cho tổ chức/ cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 8
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận u trữ - Văn phòng
Sở trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị vào s
theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
03 ngày làm
việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho
đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ giấy).
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ đăng
doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận đăng doanh
nghiệp.
- Sổ theo dõi hồ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
11. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách
nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại (Mã TTHC: 2.002033).
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 92/QĐ-BTC năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập hoạt động của doanh
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung m
phục vụ hành chính ng Thành phố Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1.
Trưng hp chuyển đổi công ty TNHH mt
thành viên thành ng ty TNHH hai thành
viên tr lên:
- Giy đề ngh đăng ký doanh nghiệp.
- Danh sách thành viên (đối vi công ty
TNHH hai thành viên tr lên); danh sách
ch s hữu hưởng li ca doanh nghip
(nếu có);
- Bn sao các giy t sau đây:
+ Giy t pháp của cá nhân đối với người
đại din theo pháp lut ca doanh nghip;
+ Giy t pháp ca t chức đối vi thành
viên t chức và văn bản c người đại
Bản chính
Bản chính
Bản sao
01
01
01
din theo y quyn; giy t pháp lý ca
nhân đối với người đại din theo y quyn
ca thành viên là t chc;
Đối vi thành viên t chức nước ngoài
thì bn sao giy t pháp lý ca t chc phi
được hp pháp hóa lãnh s;
(Trưng hợp khai thác được thông tin v
Giy chng nhận đăng doanh nghiệp
ca doanh nghip thành lp hoạt động
theo Lut Doanh nghip; Giy chng nhn
đăng hợp tác ca hp tác xã, liên hip
hp tác thành lp hoạt động theo
Lut Hợp tác trong sở d liu quc
gia v đăng doanh nghiệp, Cơ sổ d liu
v đăng hợp tác thì h không bao
gm bn sao giy t pháp ca doanh
nghip, hp tác xã, liên hip hợp tác đó).
Trưng hợp thành viên nhân, ngưi
đại din theo y quyn ca thành viên là t
chc khai s định danh nhân theo quy
định ti khoản 1 Điều 11 Ngh định s
168/2025/NĐ-CP thì h đăng doanh
nghip không bao gm bn sao giy t
pháp lý ca các cá nhân này.
- Hợp đồng chuyển nhượng hoc giy t
chng minh vic hoàn tt chuyển nhượng
trong trường hp chuyển nhượng phn vn
góp;
- Hợp đồng tặng cho trong trường hp tng
cho phn vn góp;
- Bản sao văn bản xác nhn quyn tha kế
hp pháp của người tha kế trong trường
hp tha kế theo quy định ca pháp lut;
- Hp đng sáp nhập trong trường hp sáp
nhp công ty;
- Bn sao hoc bn chính ngh quyết hoc
quyết định ca ch s hu công ty v vic
huy đng thêm vn góp ca t chc,
nhân khác và giy t chng minh vic góp
vn ca thành viên mới trong trường hp
huy động vn góp ca thành viên mi;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
Bản sao
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản chính
Bản sao hoặc
bản chính
Bản sao
01
01
01
01
01
01
01
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
2.
Trường hợp chuyển đổi công ty TNHH hai
thành viên trở lên thành công ty TNHH một
thành viên do chỉ một cổ đông, thành
viên góp vốn theo cam kết:
- Giấy đề ngh đăng ký doanh nghiệp.
- Danh sách ch s hữu hưởng li ca
doanh nghip (nếu có);
Bn sao các giy t sau đây:
- Giy t pháp của cá nhân đối với người
đại din theo pháp lut ca doanh nghip;
- Giy t pháp lý ca t chức đối vi thành
viên t chức và văn bản c người đại
din theo y quyn; giy t pháp lý ca
nhân đối với người đại din theo y quyn
ca thành viên là t chc;
Đối vi thành viên t chức nước ngoài
thì bn sao giy t pháp lý ca t chc phi
được hp pháp hóa lãnh s;
(Trưng hợp khai thác được thông tin v
Giy chng nhận đăng doanh nghiệp
ca doanh nghip thành lp hoạt động
theo Lut Doanh nghip; Giy chng nhn
đăng hợp tác ca hp tác xã, liên hip
hp tác thành lp hoạt động theo
Lut Hợp tác trong sở d liu quc
gia v đăng doanh nghiệp, Cơ sổ d liu
v đăng hợp tác thì h không bao
gm bn sao giy t pháp ca doanh
nghip, hp tác xã, liên hip hợp tác đó).
Trưng hợp thành viên nhân, ngưi
đại din theo y quyn ca thành viên là t
chc khai s định danh nhân theo quy
định ti khoản 1 Điều 11 Ngh định s
168/2025/NĐ-CP thì h đăng doanh
nghip không bao gm bn sao giy t
pháp lý ca các cá nhân này.
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
Bản sao
01
01
01
01
01
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
3.
Trường hợp chuyển đổi công ty TNHH 2
TV trở lên thành công ty TNHH 1 TV trừ
trường hợp chuyển đổi công ty TNHH hai
thành viên trở lên thành công ty TNHH một
thành viên do chỉ một cổ đông, thành
viên góp vốn theo cam kết:
- Giấy đề ngh đăng ký doanh nghip.
- Danh sách ch s hữu hưởng li ca
doanh nghip (nếu có);
*. Bn sao các giy t sau đây:
- Giy t pháp của cá nhân đối với người
đại din theo pháp lut ca doanh nghip;
- Giy t pháp lý ca t chức đối vi thành
viên t chức và văn bản c người đại
din theo y quyn; giy t pháp lý ca
nhân đối với người đại din theo y quyn
ca thành viên là t chc;
Đối vi thành viên t chức nước ngoài
thì bn sao giy t pháp lý ca t chc phi
được hp pháp hóa lãnh s;
(Trường hp khai thác được thông tin v
Giy chng nhận đăng doanh nghiệp
ca doanh nghip thành lp hoạt động
theo Lut Doanh nghip; Giy chng nhn
đăng hợp tác ca hp tác xã, liên hip
hp tác thành lp hoạt động theo
Lut Hợp tác trong sở d liu quc
gia v đăng doanh nghiệp, Cơ sổ d liu
v đăng hợp tác thì h không bao
gm bn sao giy t pháp ca doanh
nghip, hp tác xã, liên hip hợp tác đó).
Trưng hợp thành viên nhân, ngưi
đại din theo y quyn ca thành viên là t
chc khai s định danh nhân theo quy
định ti khoản 1 Điều 11 Ngh định s
168/2025/NĐ-CP thì h đăng doanh
nghip không bao gm bn sao giy t
pháp lý ca các cá nhân này.
- Hợp đồng chuyển nhượng hoc giy t
chng minh vic hoàn tt chuyển nhượng
trong trường hp chuyển nhượng c phn,
phn vn góp;
- Hợp đồng tặng cho trong trường hp tng
cho c phn, phn vn góp;
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
Bản chính
Bản chính
01
01
01
01
01
01
- Bản sao văn bản xác nhn quyn tha kế
hp pháp của người tha kế trong trường
hp tha kế theo quy định ca pháp lut;
- Hợp đồng p nhp, hợp đồng hp nht
trong trưng hp sáp nhp, hp nht công
ty;
- Hp đồng mua li trong trường hp công ty
mua li c phn, phn vnp;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Bản sao
Bản chính
Bản chính
Bản sao
01
01
01
01
*. Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau đây:
1.
Trường hợp y quyền cho nhân thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
Bản chính
01
2.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
Bản sao
01
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
4.
Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc ủy quyền thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người uỷ quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa có tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người u
quyền.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố Hà Nội
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp. Người u quyền và người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng ký doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sơ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
24 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/
lần, nộp tại thời
điểm nộp hồ
nếu đăng trực
tiếp (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần,
nộp tại thời điểm
nộp hồ nếu
đăng trực tiếp
(Thông số
47/2019/TT-BTC
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
- Min lphí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng thành lập
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Giấy đ nghị đăng doanh nghiệp - Công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên (Mẫu số 2, Phụ lục I m
theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
Thông số
68/2025/TT-BTC
2.
Giấy đ nghị đăng doanh nghiệp - Công ty trách
nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Mẫu số 3, Phụ lục
I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai
thành viên trở lên (Mẫu số 6, Phụ lục I kèm theo Thông
tư số 68/2025/TT-BTC);
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC);
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty
TNHH một thành viên (Mẫu số 38, Phụ lục I kèm theo
Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
6.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty
TNHH hai thành viên trở lên (Mẫu số 39, Phụ lục I kèm
theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
7.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
8.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
9.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu s71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
10.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thôngsố 01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
11.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa ch
tại thành phố Nội thuộc phạm vi quản lý, trừ doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền
của Ban Quản lý các Khu Công nghệ cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Sở Tài chính
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Sở Tài
chính
Chuyển h cho Phòng
ĐKKD&TCDN
2 giờ làm
việc
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
12 giờ
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ hợp lệ: phê
duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
4 giờ làm
việc
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp
không trả tự động: chuyển lại
chuyên viên in thông báo bản giấy
để trình lãnh đạo chuyển văn
thư phát hành).
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
2 giờ làm
việc
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
- Chuyên viên cập nhật kết quả lên
Cổng tích hợp thông tin hỗ trợ chỉ
đạo điều hành của Sở Tài chính để
cập nhật kết quả lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Trung m Phục vụ
hành chính công.
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
4 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân
Văn thư phòng và
Chi nhánh Trung
tâm phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả là bản giấy: Văn
thư phòng bàn giao cho Chi nhánh
của Trung tâm Phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho tổ
chức/ cá nhân.
- Đối với trường hợp ký số kết
quả đăng ký doanh nghiệp: Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính trả tự động qua tài
khoản Cổng dịch vụ công và trên
ứng dụng “Công dân Thủ đô số”
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ
- Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận lưu trữ cùng Văn
phòng Sở có trách nhiệm thống kê
các TTHC thực hiện tại đơn vị vào
sổ theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
03 ngày làm
việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền ký văn bản
đề nghị đăng
Người nộp hồ khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua
Cả ngày
doanh nghiệp hoặc
người được ủy
quyền thực hiện thủ
tục đăng doanh
nghiệp
mạng thông tin điện tử thanh
toán phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy trình trên cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn)
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
hoặc tự động trên
hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý,
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
12 giờ làm
việc
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ hợp lệ: phê
duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm
việc
Bước 5
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
4 giờ làm
việc
Bước 6
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả tự động qua
4 giờ làm
việc
cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy.
Bước 7
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết
quả là bản
giấy
Văn thư phòng và
Chi nhánh Trung
tâm phục vụ hành
chính công Thành
phố
Văn thư phòng bàn giao cho Chi
nhánh của Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố để
trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 8
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận u trữ - Văn phòng
Sở trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị vào s
theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
03 ngày làm
việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho
đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ giấy).
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ đăng
doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận đăng doanh
nghiệp.
- Sổ theo dõi hồ sơ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
12. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã
thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm
ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn
phòng đại diện (Mã TTHC: 2.002029).
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ p
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 2354/QĐ-BTC ngày 03/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập
và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung m
phục vụ hành chính ng Thành phố Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1.
Hồ thông báo tạm ngừng kinh doanh của
doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh
doanh, tạm ngừng hoạt động của n phòng
đại diện bao gồm:
- Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm
ngừng hoạt động;
- Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc
quyết định của chủ sở hữu công ty đối với
công ty TNHH một thành viên; của Hội
đồng thành viên đối với công ty TNHH hai
thành viên trở lên, công ty hợp danh; của
Hội đồng quản trđối với công ty cổ phần
về việc tạm ngừng kinh doanh trong trường
hợp thông báo tạm ngừng kinh doanh của
doanh nghiệp.
Bản chính
Bản sao hoặc
bản chính
01
01
2.
Hồ thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp
tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo
của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh:
- Thông o tiếp tục kinh doanh, tiếp tục
hoạt động trước thời hạn đã thông báo.
Bản chính
01
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau đây:
1.
Trường hợp y quyền cho nhân thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
Bản chính
01
2.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
Bản sao
01
4.
Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc ủy quyền thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người uỷ quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa có tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người u
quyền.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại các Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo
thông báo của cấp có thẩm
quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo
thông báo của cấp có thẩm
quyền)
3.
Nộp hồ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc
gia hoặc qua Cổng dịch vụ công Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.go
v.vn hoặc
https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp. Người u quyền người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng ký doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
08 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
Không được
quy định tại
Biểu phí, lệ phí
đăng doanh
nghiệp ban nh
kèm theo Thông
số
47/2019/TT-
BTC.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
Miễn lệ phí
- Min lp đi
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng ký thành lập
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh
doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi
nhánh /địa điểm kinh doanh/về việc tạm ngừng hoạt
động/tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo của
văn phòng đại diện (Mẫu số 27, Phụ lục I kèm theo
Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
2.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I m theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu số 71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP);
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
tại thành phố Nội thuộc phạm vi quản lý, trừ doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền
của Ban Quản lý các Khu Công nghệ cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Sở Tài chính
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Sở Tài
chính
Chuyển hồ cho Phòng
ĐKKD&TCDN
2 giờ làm
việc
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Phân công chuyên viên xử hồ sơ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
2 giờ làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
* Nếu đồng ý:
1 giờ làm
việc
Phê duyệt
kết quả
- Trường hợp hồ hợp lệ: phê
duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp
- Trường hợp hồ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp không
trả tự động: chuyển lại chuyên viên
in thông báo bản giấy để trình lãnh
đạo ký chuyển văn thư phát hành).
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
- số kết quả đăng ký doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
- Chuyên viên cập nhật kết quả lên
Cổng tích hợp thông tin hỗ trợ chỉ
đạo điều hành của Sở Tài chính để
cập nhật kết quả lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
1 giờ làm
việc
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp ký số kết quả
đăng ký doanh nghiệp: ký bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả t động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể ký số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết
quả cho tổ
chức/ cá
nhân
Văn thư phòng và
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả bản giấy: Văn
thư phòng bàn giao cho Chi nhánh
của Trung m Phục vụ hành chính
công để trả kết quả cho tổ chức/ cá
nhân.
Giờ hành
chính
- Đối với trường hợp ký số kết
quả đăng ký doanh nghiệp: Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính trả tự động qua tài
khoản Cổng dịch vụ công và trên
ứng dụng “Công dân Thủ đô số”
(iHanoi).
Bước 9
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ
- Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận lưu trữ cùng Văn phòng
Sở trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị vào sổ
theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
01 ngày
làm việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền ký văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được ủy
quyền thực hiện thủ
tục đăng doanh
nghiệp
Người nộp hsơ kê khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua mạng
thông tin điện tử và thanh toán phí,
lệ phí đăng doanh nghiệp theo
quy trình trên cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn).
Cả ngày
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
hoặc tự động trên
hệ thống
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý,
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
2 giờ hành
chính
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ hợp lệ: phê
duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp
- Trường hợp hồ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông o
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
2 giờ làm
việc
Bước 5
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
- số kết quả đăng ký doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
2 giờ làm
việc
Bước 6
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp ký số kết quả
đăng ký doanh nghiệp: ký bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả t động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể ký số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ
Bước 7
Trả kết
quả cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết
quả là bản
giấy
Văn thư phòng và
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Văn thư phòng bàn giao cho Chi
nhánh của Trung tâm Phục vụ
hành chính công để trả kết quả
cho tổ chức/ cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 8
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận lưu trữ - Văn phòng Sở
trách nhiệm thống các TTHC
thực hiện tại đơn vị vào sổ theo dõi
hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
01 ngày
làm việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho
đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ sơ giấy)
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ đăng
doanh nghiệp; Giấy xác
nhận về việc doanh nghiệp,
chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh
thông báo tạm ngừng kinh
doanh, tạm ngừng hoạt
động, giấy xác nhận về việc
doanh nghiệp, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh thông báo
tiếp tục kinh doanh, tiếp tục
hoạt động trước thời hạn đã
thông báo;
- Sổ theo dõi hồ sơ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
13. Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án (Mã s
hồ sơ TTHC: 2.002023)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 2354/QĐ-BTC ngày 03/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập
và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung m
phục vụ hành chính ng Thành phố Nội về việc công bố Danh mục thủ tục nh
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1.
Giải thể doanh nghiệp:
Bước 1: Hồ thông báo giải thể doanh
nghiệp:
- Nghị quyết hoặc quyết định giải thể của
chủ doanh nghiệp nhân đối với doanh
nghiệp tư nhân; của chủ sở hữu công ty đối
với công ty TNHH một thành viên; của Hội
đồng thành viên đối với công ty TNHH hai
thành viên trlên, công ty hợp danh; nghị
quyết của Đại hội đồng cổ đông đối với
công ty cổ phần về việc giải thể doanh
nghiệp;
- Biên bản họp của Hội đồng thành viên đối
với công ty TNHH hai thành viên trở lên,
công ty hợp danh; của Đại hội đồng cổ
Bản chính
Bản chính
01
01
đông đối với công ty cổ phần về việc giải
thể doanh nghiệp;
- Phương án giải quyết nợ (nếu có).
Bước 2: Hồ sơ đăng ký giải thể doanh
nghiệp:
- Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp;
- Báo cáo thanh tài sản doanh nghiệp;
danh sách chủ nợ snợ đã thanh toán,
gồm cả thanh toán hết các khoản nợ về thuế
và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm
y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao
động sau khi quyết định giải thể doanh
nghiệp (nếu có).
Bản chính
Bản chính
01
01
2.
Trường hợp giải thể đối với doanh nghiệp
xã hội:
Bước 1: Hồ thông báo giải thể doanh
nghiệp
- Nghị quyết hoặc quyết định giải thể của
chủ doanh nghiệp nhân đối với doanh
nghiệp tư nhân; của chủ sở hữu công ty đối
với công ty TNHH một thành viên; của Hội
đồng thành viên đối với công ty TNHH hai
thành viên trở lên, công ty hợp danh; nghị
quyết của Đại hội đồng cổ đông đối với
công ty cổ phần về việc giải thể doanh
nghiệp;
- Biên bản họp của Hội đồng thành viên đối
với công ty TNHH hai thành viên trlên,
công ty hợp danh; của Đại hội đồng cổ
đông đối với công ty cổ phần về việc giải
thể doanh nghiệp;
- Phương án giải quyết nợ (nếu có).
Bước 2: Hồ sơ đăng ký giải thể doanh
nghiệp
- Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp;
- Báo cáo thanh i sản doanh nghiệp;
danh sách chủ nợ snợ đã thanh toán,
gồm cả thanh toán hết các khoản nợ về thuế
và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm
y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao
động sau khi quyết định giải thể doanh
nghiệp (nếu có).
- Bản sao tài liệu về việc xử lý số dư tài sản
hoặc tài chính đối với nguồn viện trợ, tài
trợ doanh nghiệp hội đã nhận (kèm
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
01
01
01
01
01
01
theo trong trường hợp doanh nghiệp xã hội
còn số tài sản hoặc tài chính đối với
nguồn viện trợ, tài trợ đã nhận).
3.
Trường hợp doanh nghiệp hoạt động theo
Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
(đồng thời Giấy chứng nhận đăng
kinh doanh) hoặc các giấy tgiá trị pháp
lý tương đương đăng ký giải thể:
- Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp;
- Báo cáo thanh tài sản doanh nghiệp;
danh sách chủ nợ snợ đã thanh toán,
gồm cả thanh toán hết các khoản nợ về thuế
và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm
y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao
động sau khi quyết định giải thể doanh
nghiệp (nếu có).
- Văn bản đề nghị bổ sung, cập nhật thông
tin đăng ký doanh nghiệp;
- Bản sao Giấy phép đầu tư, Giấy chứng
nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận
đăng kinh doanh) hoặc các giấy tờ
giá trị pháp lý tương đương;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng thuế
của doanh nghiệp.
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
01
01
01
01
01
4.
Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị
thu hồi Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án:
- Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp;
- Báo cáo thanh tài sản doanh nghiệp;
danh sách chủ nợ snợ đã thanh toán,
gồm cả thanh toán hết các khoản nợ về thuế
và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm
y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao
động sau khi quyết định giải thể doanh
nghiệp (nếu có).
Bản chính
Bản chính
01
01
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau đây:
1.
Trường hợp y quyền cho nhân thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Bản chính
01
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
2.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
Bản sao
01
4.
Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc ủy quyền thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người uỷ quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa có tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người u
quyền.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại các Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp. Người u quyền và người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng ký doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sơ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
- Thông báo
giải thể: 03
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Đăng giải
thể: Trong
thời hạn 04
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đăng giải
thể doanh
nghiệp.
24 giờ làm
việc làm
việc
32 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
Không được
quy định tại
Biểu phí, lệ phí
đăng doanh
nghiệp ban hành
kèm theo Thông
số
47/2019/TT-
BTC.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
Miễn lệ phí
- Min l phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng thành lập
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp (Mẫu số 30, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-
BTC
2.
Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Thông báo thay đổi nội dung đăng
doanh nghiệp (Mẫu số 12, Phụ lục I kèm theo Thông
tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-
BTC
3.
Thông báo về việc doanh nghiệp đã giải thể/chấm dứt tồn
tại (Mẫu số 69, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-
BTC
4.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-
BTC
5.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I m theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-
BTC
6.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu số 71, Phụ lục I
kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-
BTC
7.
Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
8.
Mẫu Sổ theo dõi hồ (Mẫu số 06 Thông số
01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
tại thành phố Nội thuộc phạm vi quản lý, trừ doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền
của Ban Quản lý các Khu Công nghệ cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Sở Tài chính
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Sở Tài
chính
Chuyển hồ cho Phòng
ĐKKD&TCDN
2 giờ
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Phân công chuyên viên xử hồ sơ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
8 giờ làm
việc đối với
hồ sơ đăng
ký giải thể/
12 giờ làm
việc đối với
hồ sơ
Thông báo
việc giải thể
doanh
nghiệp
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Lãnh đạo phòng tiến hành xem xét,
phê duyệt:
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
2 giờ làm
việc đối với
hồ sơ đăng
ký giải thể/
4 giờ làm
việc đối với
+ Phê duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp (đối với hồ
Thông báo việc giải thể doanh
nghiệp). Chuyển B7
+ Gửi thông tin cho quan thuế
(đối với hồ sơ đăng ký giải thể)
- Trường hợp hồ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung.
Chuyển B7
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
hồ sơ
Thông báo
việc giải thể
doanh
nghiệp
Bước 6
Gửi thông
tin cho cơ
quan thuế
quan thuế phản
hồi trực triếp trên
hệ thống
quan thuế phản hồi về hoàn
thành nghĩa vụ thuế của doanh
nghiệp
16 giờ làm
việc đối với
hồ sơ đăng
ký giải thể
Bước 7
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp không
trả tự động: chuyển lại chuyên viên
in thông báo bản giấy để trình lãnh
đạo ký chuyển văn thư phát hành).
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp không
trả tự động: chuyển lại chuyên viên
in thông báo bản giấy để trình lãnh
đạo ký chuyển văn thư phát hành)
- Đối với hồ Thông báo việc giải
thể doanh nghiệp: Chấp thuận trên
hệ thống đối với hồ sơ hợp lệ
- Đối với hồ sơ đăng ký giải thể:
+ Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua Cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp).
+ Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng ký doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
2 giờ làm
việc
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
- Chuyên viên cập nhật kết quả lên
Cổng tích hợp thông tin hỗ trợ chỉ
đạo điều hành của Sở Tài chính để
cập nhật kết quả lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp ký số kết quả
đăng ký doanh nghiệp: ký bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả t động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể ký số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc đối với
hồ sơ đăng
ký giải thể/
4 giờ làm
việc đối với
hồ sơ
Thông báo
việc giải thể
doanh
nghiệp
Bước 9
Trả kết
quả cho tổ
chức cá
nhân
Chi nhánh của
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố
- Đối với kết quả bản giấy: Văn
thư phòng bàn giao cho Chi nhánh
của Trung m Phục vụ hành chính
công để trả kết quả cho tổ chức/ cá
nhân.
- Đối với trường hợp ký số kết
quả đăng ký doanh nghiệp: Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính trả tự động qua tài
khoản Cổng dịch vụ công và trên
ứng dụng “Công dân Thủ đô số”
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 10
Thống kê
theo dõi
- Văn thư phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ
- Văn phòng Sở
Văn thư phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận lưu trữ - Văn phòng Sở
trách nhiệm thống các TTHC
thực hiện tại đơn vị vào sổ theo dõi
hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
- Thông báo giải thể: 03 ngày làm việc.
- Đăng ký giải thể: 04 ngày làm việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền ký văn bản
đề nghị đăng
Người nộp hsơ kê khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua mạng
Cả ngày
doanh nghiệp hoặc
người được ủy
quyền thực hiện thủ
tục đăng doanh
nghiệp
thông tin điện tử và thanh toán phí,
lệ phí đăng doanh nghiệp theo
quy trình trên cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn).
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
hoặc tự động trên
hệ thống
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý,
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
8 giờ làm
việc đối với
hồ sơ đăng
ký giải thể/
12 giờ làm
việc đối với
hồ sơ
Thông báo
việc giải thể
doanh
nghiệp
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
+ Phê duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp (đối với hồ
Thông báo việc giải thể doanh
nghiệp). Chuyển B8
+ Gửi thông tin cho quan thuế
(đối với hồ sơ đăng ký giải thể)
- Trường hợp hồ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung.
Chuyển B8
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm
việc
Bước 5
Gửi thông
tin cho cơ
quan thuế
quan thuế phản
hồi trực triếp trên
hệ thống
quan thuế phản hồi về hoàn
thành nghĩa vụ thuế của doanh
nghiệp
16 giờ làm
việc đối với
hồ sơ đăng
ký giải thể
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
2 giờ làm
việc đối với
hồ sơ đăng
ký giải thể/
4 giờ làm
việc đối với
hồ sơ
- Đối với hồ Thông báo việc giải
thể doanh nghiệp: Chấp thuận trên
hệ thống đối với hồ sơ hợp lệ
- Đối với hồ sơ đăng ký giải thể:
+ Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua Cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp).
+ Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng ký doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
Thông báo
việc giải thể
doanh
nghiệp
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp ký số kết quả
đăng ký doanh nghiệp: ký bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả t động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể ký số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc đối với
hồ sơ đăng
ký giải thể/
4 giờ làm
việc đối với
hồ sơ
Thông báo
việc giải thể
doanh
nghiệp
Bước 8
Trả kết
quả cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết
quả là bản
giấy
Chi nhánh của
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố
Văn thư phòng bàn giao cho Chi
nhánh của Trung tâm phục vụ
hành chính Thành phố công để trả
kết quả cho tổ chức/ cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận lưu trữ - Văn phòng Sở
trách nhiệm thống các TTHC
thực hiện tại đơn vị vào sổ theo dõi
hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
- Thông báo giải thể: 03 ngày làm việc.
- Đăng ký giải thể: 04 ngày làm việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy cho đơn vị cung cấp
dịch vụ u chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng thông tin quốc gia
về đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ
(Mẫu số 06 Thông
số 01/2018/TT-VPCP)
- Hồ tchức/cá nhân nộp; Giấy
tiếp nhận hồ sơ hẹn trả kết quả;
(đối với trường hợp nộp hồ sơ giấy).
- Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung
hồ sơ đăng ký doanh nghiệp; Thông
báo về việc doanh nghiệp đang làm
thủ tục giải thể; Thông báo về việc
doanh nghiệp đã giải thể/chấm dứt
tồn tại; Thông báo về việc sửa đổi,
bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp.
- Sổ theo dõi hồ (nếu trả kết quả
là bản giấy).
14. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (
TTHC: 2.002020)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 2354/QĐ-BTC ngày 03/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập
và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung m
phục vụ hành chính ng Thành phố Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1.
Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện ở trong nước:
- Thông báo về việc chấm dứt hoạt động
chi nhánh, n phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh;
- Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc
quyết định về việc chấm dứt hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện của chủ sở hữu
đối với công ty TNHH một thành viên; của
Hội đồng thành viên đối với công ty TNHH
hai thành viên trlên, công ty hợp danh;
của Hội đồng quản trị đối với công ty cổ
phần trong trường hợp chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện.
Bản chính
Bản sao
01
01
2.
Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện của doanh nghiệp
nước ngoài:
- Thông báo về việc chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện nước
ngoài.
Bản chính
01
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau đây:
1.
Trường hợp y quyền cho nhân thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
Bản chính
01
2.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
Bản sao
01
4.
Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc ủy quyền thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
Bản sao
01
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản chính
01
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người uỷ quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa có tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người u
quyền.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại các Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp. Người u quyền và người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng ký doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sơ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
- Trường hợp
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của doanh
nghiệp trong
nước: 04 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại diện
của doanh
nghiệp ớc
ngoài: 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ.
32 giờ làm
việc
24 giờ làm
việc làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
Không được
quy định tại
Biểu phí, lệ phí
đăng doanh
nghiệp ban hành
kèm theo Thông
số
47/2019/TT-
BTC.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
Miễn lệ phí
- Min l phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng thành lập
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (Mẫu số 28, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
2.
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn
phòng đại diện nước ngoài (trong trường hợp chấm
dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện nước
ngoài, Mẫu số 29, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (Mẫu số 67 tại Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I kèm theo Thông s
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
6.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu số 71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
7.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
8.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP);
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
tại thành phố Nội thuộc phạm vi quản lý, trừ doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền
của Ban Quản lý các Khu Công nghệ cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết tối
đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Sở Tài chính
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Sở Tài
chính
Chuyển h cho Phòng
ĐKKD&TCDN
2 giờ
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
12 giờ làm
việc đối với
hồ sơ chấm
dứt hoạt động
chi nhánh, văn
phòng đại
diện của
doanh nghiệp
ở nước ngoài/
8 giờ làm việc
đối với hồ sơ
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của doanh
nghiệp trong
nước.
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
+ Phê duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp (đối với hồ
chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện của doanh
nghiệp ở nước ngoài). Chuyển B7
+ Gửi thông tin cho Cơ quan thuế
(đối với hồ sơ chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của doanh
nghiệp trong nước)
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung.
Chuyển B7
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
4 giờ làm việc
đối với hồ sơ
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện của
doanh nghiệp
ở nước ngoài/
2 giờ làm việc
đối với hồ sơ
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của doanh
nghiệp trong
nước.
Bước 6
Gửi thông
tin cho cơ
quan thuế
Cơ quan thuế phản
hồi trực triếp trên hệ
thống
quan thuế phản hồi về hoàn
thành nghĩa vụ thuế của chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của doanh nghiệp trong
nước
16 giờ làm
việc đối với
hồ sơ chấm
dứt hoạt động
chi nhánh, văn
phòng đại
diện của
doanh nghiệp
trong nước.
Bước 7
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp
không trả tự động: chuyển lại
chuyên viên in thông báo bản giấy
để trình lãnh đạo chuyển văn
thư phát hành).
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp, trường hợp không
trả tự động: chuyển lại chuyên
viên in thông o bản giấy để trình
lãnh đạo chuyển văn thư phát
hành)
- Đối với hồ sơ chấm dứt hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh của
doanh nghiệp trong nước: Chấp
thuận trên hệ thống đối với hồ
hợp lệ
- Đối với hồ sơ chấm dứt hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh của
doanh nghiệp trong nước:
+ Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: gửi thông báo yêu cầu
sửa đổi bổ sung (trả tđộng qua
Cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
+ Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
- Chuyên viên cập nhật kết quả lên
Cổng tích hợp thông tin hỗ trợ chỉ
đạo điều hành của Sở Tài chính để
2 giờ làm việc
cập nhật kết quả lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Trung m Phục vụ
hành chính công.
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
4 giờ làm việc
đối với hồ sơ
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện của
doanh nghiệp
ở nước ngoài/
2 giờ làm việc
đối với hồ sơ
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của doanh
nghiệp trong
nước.
Bước 9
Trả kết quả
cho tổ chức
cá nhân
Văn thư phòng
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả là bản giấy: Văn
thư phòng bàn giao cho Chi nhánh
của Trung tâm Phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho tổ
chức/ cá nhân.
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trả tự động qua tài khoản
Cổng dịch vụ công trên ứng
dụng “Công n Th đô số”
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 10
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN; Bộ
phận lưu trữ
- Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận lưu trữ cùng Văn
phòng Sở có trách nhiệm thống kê
các TTHC thực hiện tại đơn vị vào
sổ theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
- 3 ngày m việc đối với hồ sơ chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp
nước ngoài
- 4 ngày m việc đối với hồ sơ chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
của doanh nghiệp trong nước.
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền ký văn bản đề
nghị đăng doanh
nghiệp hoặc người
được ủy quyền thực
hiện thủ tục đăng ký
doanh nghiệp
Người nộp hồ khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua
mạng thông tin điện tử thanh
toán phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy trình trên cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn)
Cả ngày
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
hoặc tự động trên hệ
thống
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý, giải
quyết hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
12 giờ làm
việc đối với
hồ sơ chấm
dứt hoạt động
chi nhánh, văn
phòng đại
diện của
doanh nghiệp
ở nước ngoài/
8 giờ làm việc
đối với hồ sơ
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của doanh
nghiệp trong
nước.
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm việc
đối với hồ sơ
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện của
doanh nghiệp
ở nước ngoài/
2 giờ làm việc
đối với hồ sơ
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của doanh
nghiệp trong
nước.
Bước 5
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên hệ
thống đối với
hồ sơ chấm
dứt hoạt động
chi nhánh, văn
phòng đại
diện, của
doanh nghiệp
trong nước
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp).
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
2 giờ làm việc
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
4 giờ làm việc
đối với hồ sơ
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
diện của
doanh nghiệp
ở nước ngoài/
2 giờ làm việc
đối với hồ sơ
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của doanh
nghiệp trong
nước.
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết quả
là bản giấy
Văn thư phòng
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Văn thư phòng bàn giao cho Chi
nhánh của Trung m Phục vụ
hành chính công để trả kết quả cho
tổ chức/ cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận u trữ - Văn phòng
Sở trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị vào s
theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
- 3 ngày m việc đối với hồ sơ chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp
nước ngoài
- 4 ngày làm việc đối với hồ sơ chấm dứt hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của doanh nghiệp trong nước.
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho
đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ sơ giấy)
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ đăng
doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận đăng doanh
nghiệp; Thông báo về cơ
quan thuế quản trực tiếp
(nếu trả kết quả bản giấy)
- Sổ theo dõi hồ sơ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
15. Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng doanh nghiệp; thông báo hủy
bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp (Mã TTHC: 1.010010)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập
và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung m
phục vụ hành chính ng Thành phố Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1.
Trường hợp đề nghị dừng thực hiện thủ tục
đăng ký doanh nghiệp:
- Thông báo đề nghdừng thực hiện thủ tục
đăng ký doanh nghiệp
Bản chính
01
2.
Trường hợp thông báo hủy bỏ nghị quyết,
quyết định giải thể doanh nghiệp:
- Thông báo về việc hủy bỏ nghị quyết,
quyết định giải thể.
- Nghị quyết hoặc quyết định của chủ
doanh nghiệp nhân đối với doanh nghiệp
nhân, của chủ sở hữu công ty đối với
công ty TNHH một thành viên, của Hội
đồng thành viên đối với công ty TNHH hai
thành viên trở lên, công ty hợp danh; nghị
quyết của Đại hội đồng cổ đông đối với
Bản chính
Bản chính
01
01
công ty cổ phần về việc hủy bỏ nghị quyết
hoặc quyết định giải thể.
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau đây:
1.
Trường hợp y quyền cho nhân thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
Bản chính
01
2.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
Bản sao
01
4.
Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc ủy quyền thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
Bản sao
Bản chính
01
01
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người uỷ quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa có tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người u
quyền.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại các Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Người uỷ quyền và người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
24 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
Không được
quy định tại
Biểu phí, lệ phí
đăng doanh
nghiệp ban nh
kèm theo Thông
số
47/2019/TT-
BTC.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
Miễn lệ phí
(Thông số
47/2019/TT-
BTC và Thông
64/2025/TT-
BTC).
- Min lp đi
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng ký thành lập
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Giấy đề nghị dừng thực hiện th tục đăng doanh
nghiệp(Mẫu số 33 tại Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
2.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I m theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu số 71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP);
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
tại thành phố Nội thuộc phạm vi quản lý, trừ doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền
của Ban Quản lý các Khu Công nghệ cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Sở Tài chính
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Sở Tài
chính
Chuyển hồ cho Phòng
ĐKKD&TCDN
Giờ hành
chính
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Phân công chuyên viên xử hồ sơ
sau khi tiếp nhận
2 giờ làm
việc
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
12 giờ làm
việc
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ hợp lệ: phê
duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp
- Trường hợp hồ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
4 giờ làm
việc
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp không
trả tự động: chuyển lại chuyên viên
in thông báo bản giấy để trình lãnh
đạo ký chuyển văn thư phát hành).
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
- số kết quả đăng ký doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
- Chuyên viên cập nhật kết quả lên
Cổng tích hợp thông tin hỗ trợ chỉ
đạo điều hành của Sở Tài chính để
cập nhật kết quả lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
2 giờ làm
việc
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp ký số kết quả
đăng ký doanh nghiệp: ký bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả t động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể ký số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
4 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân
Văn thư phòng và
Chi nhánh Trung
tâm phục vụ hành
chính công Thành
phố.
- Đối với kết quả bản giấy: Văn
thư phòng bàn giao cho Chi nhánh
của Trung m Phục vụ hành chính
công để trả kết quả cho tổ chức/ cá
nhân.
- Đối với trường hợp ký số kết quả
đăng doanh nghiệp: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trả tự động qua tài khoản
Cổng dịch vụ công và trên ứng
dụng “Công dân Thủ đô số”
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ
- Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận lưu trữ cùng Văn phòng
Sở trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị vào sổ
theo dõi hồ sơ
Tổng thời gian:
03 ngày
làm việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền ký văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được y
quyền thực hiện thủ
tục đăng doanh
nghiệp
Người nộp hsơ kê khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua mạng
thông tin điện tử và thanh toán phí,
lệ phí đăng doanh nghiệp theo
quy trình trên cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn).
Cả ngày
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
hoặc tự động trên
hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ sơ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý,
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
12 giờ làm
việc
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ hợp lệ: phê
duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp
- Trường hợp hồ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm
việc
Bước 5
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
4 giờ làm
việc
- số kết quả đăng ký doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
Bước 6
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp ký số kết quả
đăng ký doanh nghiệp: ký bằng
chữ số tổ chức của Phòng
ĐKKD&TCDN (trả t động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp).
- Trường hợp không thể ký số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
4 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết
quả là bản
giấy
Văn thư phòng và
Chi nhánh Trung
tâm phục vụ hành
chính công Thành
phố.
Văn thư phòng bàn giao cho Chi
nhánh Trung tâm phục vụ hành
chính công Thành phố kết quả cho
tổ chức/cá nhân.
Giờ hành
chính
Bước 8
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN;
Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
Bộ phận lưu trữ - Văn phòng Sở
trách nhiệm thống các TTHC
thực hiện tại đơn vị vào sổ theo dõi
hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
03 ngày
làm việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho đơn
vị cung cấp dịch vụ bưu chính
công ích trả kết quả cho doanh
nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng thông
tin quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu
số 06 Thông số
01/2018/TT-VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân nộp;
Giấy tiếp nhận hồ hẹn
trả kết quả; (đối với trường
hợp nộp hồ sơ giấy).
- Thông báo về việc dừng/từ
chối dừng thực hiện thủ tục
đăng ký doanh nghiệp; Thông
báo về việc sửa đổi, bsung
hồ sơ.
- Sổ theo dõi hồ (nếu trả kết
quả là bản giấy).
Phụ lục 03
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA
DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GII QUYẾT CỦA
BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHỆ CAO VÀ KHU CÔNG
NGHIỆP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm
2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
1. Quy tnh đăng thành lập doanh nghiệp nhân (Mã TTHC: 2.001610)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp s76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 92/QĐ-BTC năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ng bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập hoạt động của doanh
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1.
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp
Bản chính
01
2.
- Bản sao giấy tờ pháp của nhân đối
với chủ doanh nghiệp tư nhân.
Bản sao
01
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
Trường hợp chủ doanh nghiệp nhân
khai số định danh nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 11 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP thì hồ đăng doanh
nghiệp không bao gồm bản sao giấy tờ
pháp của nhân đối với chủ doanh
nghiệp tư nhân.
3.
Trường hợp đăng thành lập doanh
nghiệp trên sở chuyển đổi từ hộ kinh
doanh, ngoài các giấy tờ nêu tại mục 1, 2,
hồ sơ cần có thêm các giấy tờ sau:
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng hộ kinh
doanh.
(Trường hợp khai thác được thông tin trong
sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp: Tổ chức, nhân, doanh nghiệp
không phải nộp Bản sao Giấy chứng nhận
đăng ký hộ kinh doanh).
Bản sao
01
4.
Trường hợp đăng doanh nghiệp hội,
ngoài các giấy tờ nêu tại mục 1, 2, hồ
cần có thêm các giấy tờ sau:
- Cam kết thực hiện mục tiêu hội, môi
trường của chủ doanh nghiệp nhân có
chữ ký của chủ doanh nghiệp tư.
Bản chính
01
5.
5.1
5.2
5.3
5.4
Trường hợp đăng thành lập doanh
nghiệp hội trên sở chuyển đổi từ
sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện,
ngoài các giấy tờ nêu tại mục 1, 2, 4 hồ sơ
cần có thêm các giấy tờ sau:
- Quyết định cho phép chuyển đổi thành
doanh nghiệp hội bằng văn bản của
quan thẩm quyền đã cấp giấy phép thành
lập cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, qu từ
thiện;
- Giấy chứng nhận đăng thành lập đối
với sở bảo trợ hội, giấy phép thành
lập công nhận điều lquỹ đối với qu
hội, quỹ từ thiện;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
01
01
01
01
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài thành
lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu
trước khi đăng đầu để thực hiện thủ
tục đầu đặc biệt theo quy định của pháp
luật về đầu thì hồ sơ đăng thành lập
doanh nghiệp thực hiện dự án không bao
gồm bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu
đối với nhà đầu ớc ngoài quy định
tại khoản 5 Điều 20, điểm c khoản 4 Điều
21 và điểm c khoản 4 Điều 22 Luật Doanh
nghiệp. Trong trường hợp y, nhà đầu
chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, trung
thực chính xác của việc khai thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư đặc biệt.
*. Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau đây:
1.
Trường hợp y quyền cho nhân thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
Bản chính
01
2.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
Bản sao
01
4.
Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc ủy quyền thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người ủy quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người y
quyền.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc
gia hoặc qua Cổng dịch vụ công Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng thông
tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, kê khai thông tin, tải văn bản điện tử,
số hoặc xác thực hồ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử
thanh toán phí, lệ phí đăng doanh nghiệp theo quy trình trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh nghiệp. Người y quyền người được ủy quyền
phải xác thực điện tử để được cấp đăng doanh nghiệp. Trường hợp việc xác
thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện việc xác thực điện tử sau
khi được cấp đăng ký doanh nghiệp. Sau khi hoàn thành việc gửi hồ đăng ký
doanh nghiệp, người nộp hồ sơ sẽ nhận được giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả điện tử qua tài khoản của người nộp hồ sơ.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
16 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/
lần, nộp tại thời
điểm nộp hồ
nếu đăng trực
tiếp (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần,
nộp tại thời điểm
nộp hồ nếu
đăng trực tiếp
(Thông số
47/2019/TT-BTC
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
- Miễn l phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng thành lập
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
Toàn trình
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp - Doanh nghiệp
nhân (Mẫu số 1, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 m 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành biểu mẫu sử dụng
trong đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh)
Thông số
68/2025/TT-BTC
2.
Cam kết thực hiện mục tiêu hội, môi trường trong
trường hợp đăng thành lập doanh nghiệp hội (Mẫu
số 34, Phụ lục I kèm theo Thông số 68/2025/TT-
BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Doanh nghiệp
nhân (Mẫu số 37, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
6.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu s71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
7.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thôngsố 01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
8.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền của Ban Quản các Khu Công nghệ
cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Ban Quản lý
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Ban
Quản
Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý
Doanh nghiệp
2 giờ làm
việc
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
8 giờ làm
việc
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
Lãnh đạo Ban tiến hành xem xét,
phê duyệt:
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
2 giờ làm
việc
Bước 6
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên hệ
thống
Bước 7
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp
không trả tự động: chuyển lại
chuyên viên in thông báo bản giấy
để trình lãnh đạo chuyển văn
thư phát hành).
2 giờ làm
việc
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp, trường hợp không
trả tự động: chuyển lại chuyên
viên in thông o bản giấy để trình
lãnh đạo chuyển văn thư phát
hành)
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Ban Quản
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 9
Trả kết quả
cho tổ chức
cá nhân
Văn thư Ban
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả là bản giấy: Văn
thư Ban bàn giao cho Chi nhánh
của Trung tâm Phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho tổ
chức/ cá nhân.
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trả tự động qua tài khoản
Cổng dịch vụ công trên ứng
dụng "Công dân Thủ đô số"
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 10
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được y
quyền thực hiện
thủ tục đăng
doanh nghiệp
Người nộp hồ khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua
mạng thông tin điện tử thanh
toán phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy trình trên cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn)
Cả ngày
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp hoặc tự
động trên hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý, giải
quyết hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
8 giờ làm
việc
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm
việc
Bước 5
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên hệ
thống
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp).
2 giờ làm
việc
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Ban Quản
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết quả
là bản giấy
Văn thư Ban
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Văn thư Ban bàn giao cho Chi
nhánh của Trung m Phục vụ
hành chính công để trả kết quả cho
tổ chức/cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho
đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ sơ giấy)
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ đăng
doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận đăng doanh
nghiệp; Thông báo về cơ
quan thuế quản trực tiếp
(nếu trả kết quả bản giấy)
- Sổ theo dõi hồ sơ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
2. Quy trình đăng thành lập công ty TNHH một thành viên (TTHC:
2.001583)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 92/QĐ-BTC năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập hoạt động của doanh
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố Nội về việc ng bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1.
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
Bản chính
01
2.
- Điều lệ công ty
Bản sao
01
3.
- Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của
doanh nghiệp (nếu có).
4.
Bản sao các giấy tờ sau đây:
- Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành
viên nhân, người đại diện theo pháp
luật;
- Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với thành
viên tổ chức n bản cử người đại
diện theoy quyền; giấy tờ pháp của cá
nhân đối với người đại diện theo y quyền
Bản sao
Bản sao hoặc
bản chính
01
01
của thành viên tổ chức. Đối với thành
viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy
tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp
hóa lãnh sự;
(Trường hợp khai thác được thông tin về
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
của doanh nghiệp thành lập hoạt động
theo Luật Doanh nghiệp; Giấy chứng nhận
đăng hợp tác của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thành lập hoạt động theo
Luật Hợp tác trong sở dữ liệu quốc
gia về đăng doanh nghiệp, sở dữ liệu
về đăng hợp tác xã thì hồkhông bao
gồm bản sao giấy tờ pháp của doanh
nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác đó).
- Giấy chứng nhận đăng đầu đối với
nhà đầu ớc ngoài theo quy định của
Luật Đầu tư.
4.1
Trường hợp chủ shữu, thành viên
nhân, người đại diện theo pháp luật, người
đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu,
thành viên tổ chức khai số định danh
cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 11
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP thì hồ
đăng ký doanh nghiệp không bao gồm bản
sao giấy tờ pháp lý của các cá nhân này.
4.3
Trường hợp đăng thành lập doanh
nghiệp trên sở chuyển đổi từ hộ kinh
doanh, ngoài các giấy tờ nêu tại mục 1, 2
hồ sơ cần có thêm các giấy tờ sau:
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng hộ kinh
doanh.
(Trường hợp khai thác được thông tin
trong sở dữ liệu quốc gia về đăng
doanh nghiệp: Tổ chức, nhân, doanh
nghiệp không phải nộp Bản sao Giấy
chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh).
Bản sao
01
4.4
Trường hợp đăng doanh nghiệp hội,
ngoài các giấy tờ nêu tại mục 1, 2 hồ
cần có thêm các giấy tờ sau:
- Cam kết thực hiện mục tiêu hội, môi
trường của chủ doanh nghiệp nhân
chữ ký của chủ doanh nghiệp tư.
Bản chính
01
4.5
Trường hợp đăng thành lập doanh
nghiệp hội trên sở chuyển đổi từ
sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện,
ngoài các giấy tờ nêu tại mục 1, 2, 4 hồ
cần có thêm các giấy tờ sau:
- Quyết định cho phép chuyển đổi thành
doanh nghiệp hội bằng văn bản của
quan thẩm quyền đã cấp giấy phép thành
lập cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, qutừ
thiện.
- Giấy chứng nhận đăng thành lập đối
với sở bảo trợ hội, giấy phép thành
lập công nhận điều lquỹ đối với qu
hội, quỹ từ thiện.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế.
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài thành
lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu
trước khi đăng đầu để thực hiện thủ
tục đầu đặc biệt theo quy định của pháp
luật về đầu thì hồ sơ đăng thành lập
doanh nghiệp thực hiện dự án không bao
gồm bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu
đối với nhà đầu nước ngoài quy định
tại khoản 5 Điều 20, điểm c khoản 4 Điều
21 và điểm c khoản 4 Điều 22 Luật Doanh
nghiệp. Trong trường hợp y, nhà đầu
chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, trung
thực chính xác của việc khai thông
tin thực hiện thủ tục đầu tư đặc biệt.
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
01
01
01
01
*. Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau đây:
1.
-Trường hợp y quyền cho nhân thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
Bản chính
01
2.
-Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, m
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tchức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
-Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
Bản sao
01
4.
Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc ủy quyền thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cthể:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người ủy quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người y
quyền.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố Hà Nội
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch v công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Người ủy quyền và người
được y quyền phải xác thực điện tử đđược cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
16 giờ làm
việc
Công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000
Đăng ký doanh
nghiệp: 25.000
đồng/lần, nộp
tại thời điểm
Toàn trình
đồng/lần, nộp
tại thời điểm
nộp hồ nếu
đăng trực
tiếp (Thông
số 47/2019/TT-
BTC)
nộp hồ nếu
đăng trực
tiếp (Thông
số
47/2019/TT-
BTC)
Min l phí đi
vi tng hợp
đăng ký qua
mạng đin tử,
đăng ký thành
lp trên cơ s
chuyn đổi t hộ
kinh doanh
(Thông số
47/2019/TT-
BTC Thông
số
64/2025/TT-
BTC).
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp Công ty TNHH
một thành viên (Mẫu số 2, Phụ lục I kèm theo Thông tư
số 68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành biểu mẫu sử
dụng trong đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh)
(Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
2.
Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Cam kết thực hiện mục tiêu hội, môi trường trong
trường hợp đăng thành lập doanh nghiệp hội (Mẫu
số 34, Phụ lục I kèm theo Thông số 68/2025/TT-
BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty
TNHH một thành viên (Mẫu số 38, Phụ lục I kèm theo
Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
6.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
Thông số
68/2025/TT-BTC
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC).
7.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu s71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
8.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thôngsố 01/2018/TT-VPCP);
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
9.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa ch
đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền của Ban Quản các Khu Công nghệ
cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Ban Quản lý
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Ban
Quản lý
Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý
Doanh nghiệp
2 giờ làm
việc
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
8 giờ làm
việc
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
Lãnh đạo Ban tiến hành xem xét,
phê duyệt:
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
2 giờ làm
việc
Bước 6
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên hệ
thống
Bước 7
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp
không trả tự động: chuyển lại
chuyên viên in thông báo bản giấy
để trình lãnh đạo chuyển văn
thư phát hành).
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp, trường hợp không
trả tự động: chuyển lại chuyên
viên in thông o bản giấy để trình
lãnh đạo chuyển văn thư phát
hành)
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
2 giờ làm
việc
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Ban Quản
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
2 giờ làm
việc
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
Bước 9
Trả kết quả
cho tổ chức
cá nhân
Văn thư Ban
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả là bản giấy: Văn
thư Ban bàn giao cho Chi nhánh
của Trung tâm Phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho tổ
chức/ cá nhân.
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trả tự động qua tài khoản
Cổng dịch vụ công trên ứng
dụng “Công n Th đô số”
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 10
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được y
quyền thực hiện
thủ tục đăng
doanh nghiệp
Người nộp hồ khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua
mạng thông tin điện tử thanh
toán phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy trình trên cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn)
Cả ngày
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp hoặc tự
động trên hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý, giải
quyết hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
8 giờ làm
việc
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm
việc
Bước 5
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên hệ
thống
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp).
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
2 giờ làm
việc
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Ban Quản
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
Văn thư Ban
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Văn thư Ban bàn giao cho Chi
nhánh của Trung m Phục vụ
hành chính công để trả kết quả cho
tổ chức/ cá nhân
Giờ hành
chính
hợp kết quả
là bản giấy
Bước 9
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho
đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ sơ giấy)
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ đăng
doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận đăng doanh
nghiệp; Thông báo về cơ
quan thuế quản trực tiếp
(nếu trả kết quả bản giấy)
- Sổ theo dõi hồ sơ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
3. Quy trình Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên (Mã TTHC:
2.001199)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 92/QĐ-BTC năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập hoạt động của doanh
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố Nội về việc ng bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1.
-Giấy đngh đăng doanh nghiệp.
Bản chính
01
2.
-Điều l công ty.
Bản sao
01
3.
-Danh ch thành vn; danhch ch sở hu
hưng lợi của doanh nghiệp (nếu có).
Bản chính
01
4.
Bn sao các giấy t sau đây:
- Giấy t pháp lý của cá nhân đối vi thành
viên là nhân, người đi din theo pháp lut;
- Giấy tờ pháp của t chc đối với thành viên
là tổ chức n bản c người đại diện theo
ủy quyn; giấy t pp lý ca cá nhân đi với
người đại din theo ủy quyền của thành viên
t chức. Đi vi thành vn tổ chức nước
Bản chính
Bản chính
01
01
ngi thì bn sao giy t pp lý của t chức
phải được hợp pháp hóa lãnh sự;
(Trưng hợp khai thác đưc thông tin về Giy
chng nhận đăng ký doanh nghip ca doanh
nghiệp thành lập hoạt động theo Lut
Doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đăng ký hợp
tác xã ca hợp tác xã, liên hip hợp c xã
thành lp và hot đng theo Luật Hợp tác xã
trong s dữ liu quc gia về đăng doanh
nghiệp, Cơ sở dữ liu về đăng hợp tác thì
h không bao gm bn sao giấy tpp lý
ca doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hip hp
tác đó).
- Giấy chứng nhn đăng đu tư đi vi nhà
đu tư nước ngoài theo quy đnh ca Lut Đầu
tư.
Trưng hợp đăng ng ty TNHH một thành
viên thì h không bao gồm danh ch thành
viên quy định ti khon 3 Điu 21 Lut Doanh
nghiệp. Trường hp ch s hu, thành viên là
cá nhân, người đại diện theo pháp luật, ngưi
đi din theo ủy quyn của chủ sở hữu, tnh
viên là t chc kê khai s định danh nn
theo quy đnh ti khon 1 Điu 11 Nghị đnh
s 168/2025/NĐ-CP t hồ đăng ký doanh
nghiệp không bao gm bn sao giấy t pp lý
ca c cá nhân này.
Bản chính
01
5.
Trưng hợp đăng thành lập doanh nghiệp
trên cơ s chuyển đi thộ kinh doanh, ngoài
các giấy tnêu tại mc 1, 2, 3, 4 h sơ cn có
thêm các giấy t sau:
- Bn sao Giấy chứng nhn đăng ký hộ kinh
doanh
(Trưng hp khai thác đưc thông tin trong
Cơ s dữ liu quc gia v đăng ký doanh
nghiệp: Tổ chức, nhân, doanh nghiệp
không phi np Bản sao Giấy chứng nhận
đăng ký h kinh doanh).
- Bn sao n bn của Cơ quan đăng đu tư
chp thuận v việc p vốn, mua c phần, mua
phần vốn góp của nhà đu nước ngoài, t
chc kinh tế có vn đu tư nước ngoài (doanh
nghiệp chuyn đi thộ kinh doanh n
đu tư nước ngoài, t chức kinh tế có vốn đu
tư nước ngi tham gia p vn, mua cổ phần,
mua phn vn góp thuộc tờng hợp phi thực
hiện thủ tục đăng ký góp vn, mua cphần,
Bản sao
Bản sao
01
01
mua phn vn p theo quy định của Luật Đu
tư).
6.
Trưng hp đăng ký doanh nghiệp xã hội,
ngi các giy tờ nêu ti mc 1, 2, 3, 4 h
cn thêm các giấy t sau:
- Cam kết thực hiện mc tu xã hi, môi
trưng có chữ ký của c thành viên là nhân;
người đi din theo pháp luật hoc ngưi đi
diện theo ủy quyn đối vi thành vn t
chc.
Bản chính
01
7.
Trưng hợp đăng thành lập doanh nghiệp
xã hi trên cơ sở chuyển đi từ cơ s bảo trợ
xã hi, quỹ xã hi, qu từ thin, ngoài các giấy
t trên h sơ cn có tm các giấy t sau:
- Quyết định cho phép chuyển đổi thành doanh
nghiệp hội bằng văn bản của cơ quan
thẩm quyền đã cp giấy phép thành lp sở
bo trợ xã hội, quỹ xã hi, qu t thin;
- Giấy chứng nhn đăng ký tnh lập đi với
cơ sở bảo tr xã hi, giấy pp thành lập và
công nhận điều l quỹ đi vi quỹ xã hội, quỹ
t thiện;
- Bản sao Giấy chứng nhn đăng ký thuế;
- Bn sao n bn của Cơ quan đăng đu tư
chp thuận v việc p vốn, mua c phần, mua
phần vốn góp của nhà đu nước ngoài, t
chc kinh tế có vốn đu tư nước ngoài đi vi
trưng hp phi thực hin thủ tục đăng ký góp
vn, mua cổ phn, mua phần vốn p theo quy
đnh ca Lut Đu tư.
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
01
01
01
01
8.
Trưng hp đăng ký doanh nghip đối với
công ty chng khoán, ng ty quản qu đầu
tư chng khoán, công ty đầu tư chứng khoán,
ngi các giy tờ nêu ti mc 1, 2, 3, 4 hồ sơ
cn thêm các giấy t sau:
- Bản sao giấy phép thành lập và hoạt động
hoặc bn saon bản chp thuận ca y ban
Chứng khn Nhà nưc theo quy đnh ca
pháp luật vchứng khoán.
Trưng hp nhà đu tư nưc ngoài thành lập
t chức kinh tế thực hin dán đầu tư trưc
khi đăng ký đầu tư đ thực hiện th tc đầu tư
đc bit theo quy định của pháp luật v đu tư
thì h đăng ký thành lập doanh nghiệp thc
hiện d án không bao gm bản sao Giấy chứng
Bản sao
01
nhận đăng ký đầu tư đối với n đầu tư nưc
ngi quy định tại khon 5 Điu 20, đim c
khoản 4 Điều 21 và đim c khon 4 Điều 22
Luật Doanh nghiệp. Trong tờng hợp y,
nhà đu tư chu trách nhiệm vnh hp pháp,
trung thc và chính c của vic kê khai tng
tin thực hin th tục đầu tư đặc biệt.
*. Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau đây:
1.
Trường hợp y quyền cho nhân thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
Bản chính
01
2.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
Bản sao
01
4.
Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc ủy quyền thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người ủy quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa có tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người y
quyền.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố Hà Nội
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp. Người y quyền người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng ký doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sơ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
16 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/
lần, nộp tại thời
điểm nộp hồ
nếu đăng trực
tiếp (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần,
nộp tại thời điểm
nộp hồ nếu
đăng trực tiếp
(Thông số
47/2019/TT-BTC
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
- Min l phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng thành lập
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Giấy đ nghị đăng doanh nghiệp - Công ty trách
nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Mẫu số 3, Phụ lục
I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
2.
Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai
thành viên trở lên (Mẫu số 6, Phụ lục I kèm theo Thông
tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Cam kết thực hiện mục tiêu hội, môi trường trong
trường hợp đăng thành lập doanh nghiệp hội (Mẫu
số 34, Phụ lục I kèm theo Thông số 68/2025/TT-
BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty
TNHH hai thành viên trở lên (Mẫu số 39, Phụ lục I kèm
theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
6.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
7.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
8.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu s71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
9.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thôngsố 01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
10.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền của Ban Quản các Khu Công nghệ
cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Ban Quản lý
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Ban
Quản lý
Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý
Doanh nghiệp
2 giờ làm
việc
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
8 giờ làm
việc
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
Lãnh đạo Ban tiến hành xem xét,
phê duyệt:
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
2 giờ làm
việc
Bước 6
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên hệ
thống
Bước 7
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp
không trả tự động: chuyển lại
chuyên viên in thông báo bản giấy
để trình lãnh đạo chuyển văn
thư phát hành).
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp, trường hợp không
trả tự động: chuyển lại chuyên
viên in thông o bản giấy để trình
2 giờ làm
việc
lãnh đạo chuyển văn thư phát
hành)
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Ban Quản
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 9
Trả kết quả
cho tổ chức
cá nhân
Văn thư Ban
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả là bản giấy: Văn
thư Ban bàn giao cho Chi nhánh
của Trung m Phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho tổ
chức/ cá nhân.
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trả tự động qua tài khoản
Cổng dịch vụ công trên ứng
dụng “Công n Th đô số”
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 10
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được y
Người nộp hồ khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua
mạng thông tin điện tử thanh
toán phí, lệ phí đăng ký doanh
Cả ngày
quyền thực hiện
thủ tục đăng
doanh nghiệp
nghiệp theo quy trình trên cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn)
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp hoặc tự
động trên hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý, giải
quyết hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
8 giờ làm
việc
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm
việc
Bước 5
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên hệ
thống
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp).
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
2 giờ làm
việc
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Ban Quản
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết quả
là bản giấy
Văn thư Ban
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Văn thư Ban bàn giao cho Chi
nhánh của Trung m Phục vụ
hành chính công để trả kết quả cho
tổ chức/ cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho
đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ sơ giấy)
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ đăng
doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận đăng doanh
nghiệp; Thông báo về cơ
quan thuế quản trực tiếp
(nếu trả kết quả bản giấy)
- Sổ theo dõi hồ sơ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
4. Quy trình đăng ký thành lập công ty cổ phần (Mã TTHC: 2.002043)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 92/QĐ-BTC năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập hoạt động của doanh
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố Nội về việc ng bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
9.
-Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp
Bản chính
01
10.
-Điều l công ty
Bản chính
01
11.
-Danh sách tnh vn; danh sách chủ s hữu
hưng lợi của doanh nghiệp (nếu có)
Bản chính
01
12.
Bn sao các giấy t sau đây:
- Giấy tờ pp lý ca nhân đi vi c đông
sáng lập và cổ đông là n đu tư nước ngi
là nhân, người đại din theo pháp lut;
- Giấy tờ pháp ca t chc đối với c đông
là tổ chức và văn bản c ngưi đi diện theo
ủy quyn; giấy tpp lý ca cá nhân đi với
người đại diện theo ủy quyền ca c đông sáng
lp và c đông là nhà đầu tư nước ngoài là t
Bản sao
Bản sao
01
01
chc. Đi với cổ đông là tổ chc nước ngoài
thì bản sao giấy tpháp lý của tổ chức phải
đưc hợp pháp hóa lãnh sự;
(Trưng hp khai thác được thông tin v Giy
chng nhận đăng ký doanh nghiệp của doanh
nghiệp thành lp hot động theo Luật
Doanh nghiệp; Giy chng nhận đăng ký hp
tác xã của hp tác xã, liên hip hợp tác
thành lập hot đng theo Lut Hợp c xã
trong Cơ s d liệu quc gia về đăng doanh
nghiệp, Cơ sở d liệu v đăng hp tác xã thì
h không bao gm bn sao giy tpháp lý
ca doanh nghiệp, hp tác xã, liên hiệp hp
tác đó).
- Giấy chứng nhn đăng ký đầu tư đi với nhà
đu nước ngoài theo quy đnh của Lut Đầu
tư.
Trưng hợp cđông sáng lập và cổ đông là
nhà đu tư nước ngoài là cá nhân, ni đại
diện theo pp luật, ngưi đi diện theo y
quyn của c đông ng lp và c đông n
đu tư nưc ngi t chc kê khai s đnh
danh cá nhân theo quy định ti khoản 1 Điều
11 Ngh định s 168/2025/NĐ-CP thì hồ sơ
đăng ký doanh nghiệp không bao gồm bn sao
giấy t pháp lý của các cá nhân
Bản chính
Bản sao
01
01
13.
Trưng hp đăng ký thành lp doanh nghiệp
trên sở chuyn đổi thộ kinh doanh, cần có
thêm các giấy t sau:
- Bn sao Giấy chứng nhn đăng ký hộ kinh
doanh
(Trưng hợp khai thác được thông tin trong
Cơ s d liu quốc gia v đăng ký doanh
nghiệp: T chc, nn, doanh nghiệp
không phi nộp Bản sao Giy chng nhận
đăng ký h kinh doanh)
- Bn sao n bn của quan đăng đu
chp thuận v vic góp vn, mua cổ phn, mua
phần vn p ca nhà đu nưc ngoài, t
chc kinh tế có vn đầu tư nước ngoài (doanh
nghiệp chuyn đi t h kinh doanh có nhà
đu tư nưc ngoài, tchức kinh tế có vn đu
tư nước ngi tham gia p vốn, mua cổ phn,
mua phần vốn góp thuộc trưng hợp phi thực
hiện thủ tục đăng ký p vốn, mua cphn,
Bản sao
Bản sao
01
01
mua phn vốn góp theo quy định của Luật Đu
tư)
14.
Trưng hp đăng ký doanh nghip xã hội, cn
có thêm các giấy t sau:
- Cam kết thực hin mc tu xã hội, môi
trưng có chữ ký ca nhng ngưi sau đây: c
đông sáng lp là cá nhân, c đông khác là
nhân, nếu cổ đông y đồng ý với ni dung
cam kết trên và mong mun vào bn cam
kết y cùng với cổ đôngng lập; người đi
diện theo pp luật hoặc ngưi đại din theo
ủy quyn đối vi cổ đông sáng lp là t chức,
người đại din theo pp lut hoặc ngưi đại
diện theo ủy quyn đi vi c đông khác là t
chc, nếu c đông này đng ý vi nội dung
cam kết trên và mong mun vào bn cam
kết này cùng với cổ đông ng lập
Bản chính
01
15.
Trưng hp đăng ký thành lp doanh nghiệp
xã hi trên s chuyn đổi t s bảo tr
xã hội, qu hội, quỹ t thin, cần có thêm
các giấy t sau:
- Quyết đnh cho phép chuyển đi thành doanh
nghiệp xã hi bằng văn bn của quan có
thẩm quyền đã cấp giấy phép thành lp cơ s
bo trợ xã hội, quỹ xã hi, qu t thin.
- Giy chứng nhận đăng ký thành lp đối vi
cơ s bảo tr xã hội, giy phép thành lập và
công nhận điều l quỹ đối vi quỹ xã hội, quỹ
t thiện.
- Bản sao Giấy chứng nhn đăng ký thuế.
- Bn sao n bn của quan đăng đu
chp thuận v vic góp vn, mua c phn, mua
phần vn p ca nhà đu nưc ngoài, t
chc kinh tế có vn đu tư nước ngi đối vi
trưng hợp phải thực hin th tc đăng p
vn, mua cphn, mua phần vốn p theo quy
đnh ca Lut Đu tư
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
01
01
01
01
16.
Trưng hợp đăng ký doanh nghiệp đi với
công ty chứng khoán, ng ty qun lý quỹ đầu
tư chứng khn, công ty đầu tư chứng khn,
cn thêm các giấy t sau:
- Bản sao giấy phép thành lập hot động
hoặc bản sao văn bn chp thuận của y ban
Chứng khoán Nhà nước theo quy đnh ca
pháp luật vchứng khoán.
Bản sao
01
Trưng hợp n đầu tư nước ngoài thành lp
t chức kinh tế thực hiện dán đầu tư trước
khi đăng ký đu tư đ thực hin th tc đu tư
đc biệt theo quy đnh ca pháp lut v đu tư
thì h sơ đăng ký thành lập doanh nghiệp thc
hiện dán không bao gồm bản sao Giấy chng
nhận đăng đầu tư đối với nhà đu tưc
ngi quy định ti khon 5 Điều 20, đim c
khoản 4 Điều 21 đim c khoản 4 Điều 22
Luật Doanh nghiệp. Trong trường hp y,
nhà đầu tư chịu trách nhim về tính hợp pháp,
trung thc và cnh xác của việc kê khai tng
tin thực hin th tục đầu tư đặc biệt
*. Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người thẩm quyền văn bản đề nghị đăng doanh nghiệp thể y
quyền cho tổ chức, nhân khác thực hiện thtục đăng doanh nghiệp theo quy
định sau đây:
1.
Trường hợp ủy quyền cho nhân thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, m
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản y quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
Bản chính
01
2.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, m
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng y quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
Bản sao
01
4.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc y quyn thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng y quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người ủy quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người y
quyền.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố Hà Nội
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Ghi chú:
Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp. Người y quyền người
được y quyền phải xác thực điện tử đđược cấp đăng doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng ký doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sơ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
16 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/
lần, nộp tại thời
điểm nộp hồ
nếu đăng trực
tiếp (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần,
nộp tại thời điểm
nộp hồ nếu
đăng trực tiếp
(Thông số
47/2019/TT-BTC
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
- Min l phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng thành lập
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Giấy đnghị đăng doanh nghiệp Công ty cổ phần
(Mẫu số 4, Phụ lục I kèm theo Thông số 68/2025/TT-
BTC);
Thông số
68/2025/TT-BTC
2.
Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần (Mẫu số 7,
Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (Mẫu số 8,
Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Cam kết thực hiện mục tiêu hội, môi trường trong
trường hợp đăng thành lập doanh nghiệp hội (Mẫu
số 34, Phụ lục I kèm theo Thông số 68/2025/TT-
BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
6.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty cổ
phần (Mẫu số 40, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
7.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
8.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
9.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu số 71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
10.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thôngsố 01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
11.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền của Ban Quản các Khu Công nghệ
cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Ban Quản lý
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Ban
Quản lý
Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý
Doanh nghiệp
2 giờ làm
việc
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
8 giờ làm
việc
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
Lãnh đạo Ban tiến hành xem xét,
phê duyệt:
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
2 giờ làm
việc
Bước 6
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên hệ
thống
Bước 7
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp
không trả tự động: chuyển lại
chuyên viên in thông báo bản giấy
để trình lãnh đạo chuyển văn
thư phát hành).
2 giờ làm
việc
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp, trường hợp không
trả tự động: chuyển lại chuyên
viên in thông o bản giấy để trình
lãnh đạo chuyển văn thư phát
hành)
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Ban Quản
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 9
Trả kết quả
cho tổ chức
cá nhân
Văn thư Ban
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả là bản giấy: Văn
thư Ban bàn giao cho Chi nhánh
của Trung m Phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho tổ
chức/ cá nhân.
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trả tự động qua tài khoản
Cổng dịch vụ công trên ứng
dụng "Công dân Thủ đô số"
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 10
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được y
quyền thực hiện
thủ tục đăng
doanh nghiệp
Người nộp hồ khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua
mạng thông tin điện tử thanh
toán phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy trình trên cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn)
Cả ngày
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp hoặc tự
động trên hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý, giải
quyết hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
8 giờ làm
việc
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm
việc
Bước 5
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên hệ
thống
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp).
2 giờ làm
việc
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Ban Quản
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết quả
là bản giấy
Văn thư Ban
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Văn thư Ban bàn giao cho Chi
nhánh của Trung m Phục vụ
hành chính công để trả kết quả cho
tổ chức/cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho
đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ sơ giấy)
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ đăng
doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận đăng doanh
nghiệp; Thông báo về cơ
quan thuế quản trực tiếp
(nếu trả kết quả bản giấy)
- Sổ theo dõi hồ sơ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
5. Quy trình đăng ký thành lập công ty Hợp danh (Mã TTHC: 2.002042)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 92/QĐ-BTC năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập hoạt động của doanh
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố Nội về việc ng bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
3. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
5.
-Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp
Bản chính
01
6.
-Điều l công ty
Bản chính
01
7.
-Danh sách tnh viên; danh sách chủ s hữu
hưng lợi của doanh nghiệp (nếu có)
Bản chính
01
8.
-Bản sao giấy tờ pháp của nhân đối
với thành viên
Bản sao
01
5.
-Bản sao Giấy chứng nhận đăng đầu
đối với nhà đầu nước ngoài theo quy
định của Luật Đầu tư.
Trường hợp thành viên nhân, người
đại diện theo ủy quyền của thành viên là tổ
chức khai số định danh nhân theo quy
định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP này thì hồ đăng
doanh nghiệp không bao gồm bản sao giấy
tờ pháp lý của các cá nhân này.
Bản sao
01
6.
Trường hợp đăng thành lập doanh
nghiệp trên sở chuyển đổi từ hộ kinh
doanh, cần có thêm các giấy tờ sau:
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng hộ kinh
doanh
(Trường hợp khai thác được thông tin
trong sở dữ liệu quốc gia về đăng
doanh nghiệp: Tổ chức, nhân, doanh
nghiệp không phải nộp Bản sao Giấy
chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh).
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài (trường hợp doanh nghiệp
chuyển đổi từ hộ kinh doanh có nhà đầu tư
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài tham gia góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp thuộc trường hợp phải
thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp theo quy định của
Luật Đầu tư).
Bản sao
Bản sao
01
01
7.
Trưng hp đăng ký doanh nghip xã hi, cần
có thêm các giấy t sau:
- Cam kết thực hiện mục tiêu hội, môi
trường chữ của các thành viên hợp
danh
Bản chính
01
8.
Trưng hp đăng ký tnh lập doanh nghiệp
xã hi trên cơ s chuyn đổi t sở bo trợ
xã hội, qu hội, quỹ t thin, cn có thêm
các giấy t sau:
- Quyết định cho phép chuyển đổi thành
doanh nghiệp hội bằng văn bản của
quan thẩm quyền đã cấp giấy phép thành
Bản chính
01
lập cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ
thiện;
- Giấy chứng nhận đăng thành lập đối
với sở bảo trợ hội, giấy phép thành
lập công nhận điều lệ quỹ đối với qu
xã hội, quỹ từ thiện;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư
Bản chính
Bản sao
Bản sao
01
01
01
9.
Trưng hợp đăng ký doanh nghiệp đối với
công ty chứng khn, công ty qun qu đu
tư chứng khoán,ng ty đu tư chứng khoán,
cn thêm các giấy t sau:
- Bản sao giấy phép thành lp và hoạt động
hoặc bản sao văn bn chấp thun ca y ban
Chứng khoán Nhà nước theo quy định ca
pháp luật vchng khoán.
Trưng hợp n đầu tư nước ngoài thành lập
t chức kinh tế thực hin dự án đầu tư trước
khi đăng ký đu tư đ thực hin thủ tc đu tư
đc biệt theo quy định ca pháp lut về đu tư
thì h sơ đăng ký thành lp doanh nghiệp thc
hiện dán kng bao gồm bản sao Giấy chng
nhận đăng đầu đối vi nhà đầu nước
ngi quy định ti khon 5 Điu 20, đim c
khoản 4 Điều 21 đim c khoản 4 Điều 22
Luật Doanh nghip. Trong trường hp này,
nhà đu tư chu trách nhiệm vnh hợp pháp,
trung thc và chính c của vic kê khai tng
tin thực hin th tục đầu tư đặc biệt
Bản sao
01
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau đây:
1.
Trường hợp ủy quyền cho nhân thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, m
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản y quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Bản chính
01
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
2.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, m
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
Bản sao
01
4.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc y quyn thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người ủy quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không y quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa có tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người y
quyền.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố Hà Nội
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Người ủy quyền và người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
02 ngày làm
việc kể từ
16 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
Toàn trình
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
doanh nghiệp:
100.000 đồng/
lần, nộp tại thời
điểm nộp hồ
nếu đăng trực
tiếp (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
25.000 đồng/lần,
nộp tại thời điểm
nộp hồ nếu
đăng trực tiếp
(Thông số
47/2019/TT-BTC
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
- Min l phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng thành lập
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
11.
Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp công ty hợp danh
(Mẫu số 5, Phụ lục I kèm theo Thông số 68/2025/TT-
BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
12.
Danh sách thành viên công ty hợp danh (Mẫu số 9, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
13.
Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
14.
Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường trong
trường hợp đăng thành lập doanh nghiệp hội (Mẫu
số 34, Phụ lục I kèm theo Thông số 68/2025/TT-
BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
15.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty hợp
danh (Mẫu số 41, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
16.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I m theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
17.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
18.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu số 71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
19.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thôngsố 01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
20.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền của Ban Quản các Khu Công nghệ
cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Ban Quản lý
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Ban
Quản lý
Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý
Doanh nghiệp
2 giờ làm
việc
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản lý
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
8 giờ làm
việc
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
Lãnh đạo Ban tiến hành xem xét,
phê duyệt:
2 giờ làm
việc
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
Bước 6
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên hệ
thống
Bước 7
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản lý
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp
không trả tự động: chuyển lại
chuyên viên in thông báo bản giấy
để trình lãnh đạo chuyển văn
thư phát hành).
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp, trường hợp không
trả tự động: chuyển lại chuyên
viên in thông o bản giấy để trình
lãnh đạo chuyển văn thư phát
hành)
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
2 giờ làm
việc
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Ban Quản
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
2 giờ làm
việc
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
Bước 9
Trả kết quả
cho tổ chức
cá nhân
Văn thư Ban
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả là bản giấy: Văn
thư Ban bàn giao cho Chi nhánh
của Trung tâm Phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho tổ
chức/ cá nhân.
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trả tự động qua tài khoản
Cổng dịch vụ công trên ứng
dụng "Công dân Thủ đô số"
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 10
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng Quản lý
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được ủy
quyền thực hiện
thủ tục đăng
doanh nghiệp
Người nộp hồ khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua
mạng thông tin điện tử thanh
toán phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy trình trên cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn)
Cả ngày
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp hoặc tự
động trên hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý, giải
quyết hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản lý
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
8 giờ làm
việc
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm
việc
Bước 5
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên hệ
thống
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản lý
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp).
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
2 giờ làm
việc
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Ban Quản
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
Văn thư Ban
Chi nhánh Trung
tâm Phục v hành
chính công Thành
phố
Văn thư Ban bàn giao cho Chi
nhánh của Trung m Phục vụ
hành chính công để trả kết quả cho
tổ chức/cá nhân
Giờ hành
chính
hợp kết
quả là bản
giấy
Bước 9
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên
Phòng Quản lý
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho
đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ sơ giấy)
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ đăng
doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận đăng doanh
nghiệp; Thông báo về cơ
quan thuế quản trực tiếp
(nếu trả kết quả bản giấy)
- Sổ theo dõi hồ sơ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
6. Đăng thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với
công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng thay đổi vốn đầu
của chủ doanh nghiệp tư nhân (Mã TTHC: 2.002009)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập
và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-HĐND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố Nội về việc ng bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1.
Trường hợp công ty TNHH, công ty cổ
phần, công ty hợp danh đăng thay đổi
vốn điều lệ:
- Giấy đề nghị đăng thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp;
- Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc
quyết định của chủ sở hữu công ty đối với
công ty TNHH một thành viên; của Hội
đồng thành viên đối với công ty TNHH hai
thành viên trở lên, công ty hợp danh; của
Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ
phần về việc thay đổi vốn điều lệ;
- Bản sao hoặc bản chính giấy tờ chứng
minh việc góp vốn, mua cổ phần đã được
Bản chính
Bản sao hoặc
bản chính
Bản sao hoặc
bản chính
01
01
01
thanh toán tương ứng với phần vốn điều lệ
đăng ký tăng trong trường hợp công ty
đăng ký tăng vốn điều lệ;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Bản sao
01
2.
Trường hợp công ty đăng ký thay đổi phần
vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp của thành viên
công ty TNHH hai thành viên trở lên, của
thành viên hợp danh công ty hợp danh
không thay đổi thành viên công ty:
- Giấy đề nghị đăng thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp.
- Danh sách thành viên công ty TNHH hai
thành viên tr lên; danh sách thành viên
công ty hợp danh, trong đó không bao gồm
nội dung khai về thành viên góp vốn.
Các danh sách phải bao gồm chữ ký của các
thành viên phần vốn góp thay đổi, không
bắt buộc phải chữ của thành viên có
phần vốn góp không thay đổi.
- Hợp đồng chuyển nhượng hoặc giấy tờ
chứng minh việc hoàn tất chuyển nhượng
trong trường hợp chuyển nhượng phần vốn
góp; Hợp đồng tặng cho trong trường hợp
tặng cho phần vốn góp.
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
01
01
01
01
3.
Trường hợp Đại hội đồng cổ đông thông
qua việc chào bán cổ phần thành nhiều đợt
để tăng vốn điều lệ, đồng thời giao Hội
đồng quản trị thực hiện thủ tục đăng
tăng vốn điều lệ sau khi kết thúc mỗi đợt
bán cổ phần:
- Giấy đề nghị đăng thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp;
- Bản sao hoặc bản chính nghị quyết, biên
bản họp Đại hội đồng cđông về việc chào
bán cổ phần để tăng vốn điều lệ, trong đó
nêu số lượng cổ phần chào bán giao
Hội đồng quản trị thực hiện thủ tục đăng
tăng vốn điều lệ sau khi kết thúc mỗi đợt
bán cổ phần;
- Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc
quyết định, biên bản họp Hội đồng quản trị
công ty cphần về việc đăng tăng vốn
điều lệ công ty sau khi kết thúc mỗi đợt bán
cổ phần;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Bản chính
Bản sao và
bản chính
Bản sao và
bản chính
Bản sao
01
01
01
01
4.
Trường hợp đăng ký thay đổi vốn đầu
của chủ doanh nghiệp tư nhân:
- Giấy đề nghị đăng ký thay đổi vốn đầu tư.
Bản chính
01
*. Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng doanh nghiệp theo quy định sau đây:
1.
Trường hợp y quyền cho nhân thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
Bản chính
01
2.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
Bản sao
01
4.
Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc ủy quyền thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người ủy quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa có tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người y
quyền.
5. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố Hà Nội
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp. Người y quyền người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng ký doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sơ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
6. độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
24 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/
lần, nộp tại thời
điểm nộp hồ
nếu đăng trực
tiếp (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần,
nộp tại thời điểm
nộp hồ nếu
đăng trực tiếp
(Thông số
47/2019/TT-BTC
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
- Min l phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng thành lập
Toàn trình
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
7. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Giấy đề nghị đăng thay đổi nội dung Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp/Thông báo thay đổi nội
dung đăng ký doanh nghiệp (Mẫu số 12, Phụ lục I kèm
theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
2.
Danh sách thành viên công ty hợp danh (Mẫu số 9, Phụ
lục I m theo Thông số 68/2025/TT-BTC). Dùng
trong trường hợp công ty đăng thay đổi phần vốn
góp, tỷ lệ phần vốn góp của thành viên công ty TNHH
hai thành viên trở lên, của thành viên hợp danh công ty
hợp danh mà không thay đổi thành viên công ty
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai
thành viên trlên (Mẫu số 6, Phụ lục I m theo Thông
số 68/2025/TT-BTC). Dùng trong trường hợp công
ty đăng thay đổi phần vốn góp, t lphần vốn góp
của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên,
của thành viên hợp danh công ty hợp danh không
thay đổi thành viên công ty;
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty
TNHH hai thành viên trở lên (Mẫu số 39, Phụ lục I kèm
theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty hợp
danh (Mẫu số 41, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
6.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
7.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
8.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu số 71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
9.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thôngsố 01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
10.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền của Ban Quản các Khu Công nghệ
cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Ban Quản lý
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Ban
Quản lý
Chuyển hồ cho Phòng Quản
Doanh nghiệp
2 giờ
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
12 giờ làm
việc
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ hợp lệ: phê
duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
4 giờ làm
việc
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp
không trả tự động: chuyển lại
chuyên viên in thông báo bản giấy
để trình lãnh đạo chuyển văn
thư phát hành).
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
2 giờ làm
việc
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Ban Quản
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
4 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân
Văn thư Ban
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả là bản giấy: Văn
thư Ban bàn giao cho Chi nhánh
của Trung tâm Phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho tổ
chức/ cá nhân.
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trả tự động qua tài khoản
Cổng dịch vụ công trên ứng
dụng "Công dân Thủ đô số"
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Tổng thời gian:
03 ngày làm
việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được y
quyền thực hiện
thủ tục đăng
doanh nghiệp
Người nộp hồ khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua
mạng thông tin điện tử thanh
toán phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy trình trên cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn)
Cả ngày
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp hoặc tự
động trên hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý, giải
quyết hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
12 giờ làm
việc
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ hợp lệ: phê
duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ Slàm
việc
Bước 5
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
4 giờ làm
việc
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
Bước 6
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Ban Quản
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
4 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết quả
là bản giấy
Văn thư Ban
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Văn thư Ban bàn giao cho Chi
nhánh của Trung m Phục vụ
hành chính công để trả kết quả cho
tổ chức/cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 8
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
03 ngày làm
việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho
đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ sơ giấy)
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ đăng
doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận đăng doanh
nghiệp; Thông báo về cơ
quan thuế quản trực tiếp
(nếu trả kết quả bản giấy)
- Sổ theo dõi hồ sơ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
7. Đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm
kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện nước ngoài (Mã
TTHC: 2.002069)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập
và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố Nội về việc ng bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp tư nhân,
công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
14.
Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng
đại diện
Bản chính
01
15.
Bản sao quyết định thành lập về việc thành
lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh
nghiệp; bản sao giấy tờ pháp của nhân
đối với người đứng đầu chi nhánh, văn
phòng đại diện. Trong đó, bản sao quyết
định thành lập về việc thành lập chi nhánh,
văn phòng đại diện của doanh nghiệp bao
gồm:
Bản sao
01
- Bản sao quyết định của Hội đồng thành
viên đối với công ty TNHH hai thành viên
trở lên, công ty hợp danh;
- Bản sao quyết định của Hội đồng quản trị
đối với công ty cổ phần;
- Bản sao quyết định của chủ sở hữu công
ty đối với công ty TNHH một thành viên.
Trường hợp khai số định danh nhân
của người đứng đầu chi nhánh, văn phòng
đại diện theo quy định tại khoản 1 Điều 11
Ngh định số 168/2025/NĐ-CP thì hồ
đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện không bao gồm bản sao giấy tờ pháp
của nhân đối với người đứng đầu chi
nhánh, văn phòng đại diện.
Trường hợp đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp
hội
16.
Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng
đại diện
Bản chính
01
17.
Bản sao quyết định thành lập về việc thành
lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh
nghiệp; bản sao giấy tờ pháp của nhân
đối với người đứng đầu chi nhánh, văn
phòng đại diện. Trong đó, bản sao quyết
định thành lập về việc thành lập chi nhánh,
văn phòng đại diện của doanh nghiệp bao
gồm:
- Bản sao quyết định của Hội đồng thành
viên đối với công ty TNHH hai thành viên
trở lên, công ty hợp danh;
- Bản sao quyết định của Hội đồng quản trị
đối với công ty cổ phần;
- Bản sao quyết định của chủ sở hữu công
ty đối với công ty TNHH một thành viên.
Trường hợp khai số định danh nhân
của người đứng đầu chi nhánh, văn phòng
đại diện theo quy định tại khoản 1 Điều 11
Ngh định số 168/2025/NĐ-CP thì hồ
đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện không bao gồm bản sao giấy tờ pháp
của nhân đối với người đứng đầu chi
nhánh, văn phòng đại diện
Bản sao
01
18.
Cam kết thực hiện mục tiêu hội, môi
trường do những người sau đây ký:
- Đối với doanh nghiệp tư nhân: chủ doanh
nghiệp tư nhân;
- Đối với công ty hợp danh: c thành viên
hợp danh;
- Đối với ng ty TNHH: các thành viên là
nhân; người đại diện theo pháp luật hoặc
người đại diện theo ủy quyền đối với thành
viên là tổ chức;
- Đối với công ty cổ phần: cổ đông sáng lập
là cá nhân, cổ đông khác là cá nhân, nếu cổ
đông này đồng ý với nội dung cam kết trên
mong muốn vào bản cam kết y
cùng với cổ đông sáng lập; người đại diện
theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy
quyền đối với cổ đông sáng lập tổ chức,
người đại diện theo pháp luật hoặc người
đại diện theo y quyền đối với cổ đông khác
là tổ chức, nếu cổ đông này đồng ý với nội
dung cam kết trên mong muốn vào
bản cam kết này cùng với cổ đông sáng lập
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
01
Trường hợp đăng ký đối với chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài và chi
nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
19.
Thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng
đại diện
Bản chính
01
20.
Bản sao quyết định thành lập về việc thành
lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh
nghiệp; bản sao giấy tờ pháp của nhân
đối với người đứng đầu chi nhánh, văn
phòng đại diện. Trong đó, bản sao quyết
định thành lập về việc thành lập chi nhánh,
văn phòng đại diện của doanh nghiệp bao
gồm:
- Bản sao quyết định của Hội đồng thành
viên đối với công ty TNHH hai thành viên
trở lên, công ty hợp danh;
- Bản sao quyết định của Hội đồng quản trị
đối với công ty cổ phần;
- Bản sao quyết định của chủ sở hữu công
ty đối với công ty TNHH một thành viên.
Trường hợp khai số định danh nhân
của người đứng đầu chi nhánh, văn phòng
đại diện theo quy định tại khoản 1 Điều 11
Ngh định số 168/2025/NĐ-CP thì hồ
đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện không bao gồm bản sao giấy tờ pháp
Bản sao
01
của nhân đối với người đứng đầu chi
nhánh, văn phòng đại diện
21.
Bản sao giấy phép thành lập hoạt động
hoặc bản sao văn bản chấp thuận của Ủy
ban Chứng khoán Nhà nước theo quy định
của pháp luật về chứng khoán.
Bản sao
01
Trường hợp thông báo lập địa điểm kinh doanh:
22.
Thông báo lập địa điểm kinh doanh
Bản chính
01
Trường hợp đăng ký phòng giao dịch của công ty chứng khoán
23.
-Thông báo lập địa điểm kinh doanh
Bản chính
01
24.
-Bản sao văn bản chấp thuận của Ủy ban
Chứng khoán Nhà nước theo quy định của
pháp luật về chứng khoán
Bản sao
01
Trường hợp đăng ký địa điểm kinh doanh của doanh nghiệphội
25.
-Thông báo lập địa điểm kinh doanh
Bản chính
01
26.
Cam kết thực hiện mục tiêu hội, môi
trường do những người sau đây:
- Đối với doanh nghiệp tư nhân: chủ doanh
nghiệp tư nhân;
- Đối với công ty hợp danh: c thành viên
hợp danh;
- Đối với ng ty TNHH: các thành viên là
nhân; người đại diện theo pháp luật hoặc
người đại diện theo ủy quyền đối với tnh
viên là tổ chức;
- Đối với công ty cổ phần: cổ đông sáng lập
là cá nhân, cổ đông khác là cá nhân, nếu cổ
đông này đồng ý với nội dung cam kết trên
mong muốn vào bản cam kết y
cùng với cổ đông sáng lập; người đại diện
theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy
quyền đối với cổ đông sáng lập tổ chức,
người đại diện theo pháp luật hoặc người
đại diện theo y quyền đối với cổ đông khác
là tổ chức, nếu cổ đông này đồng ý với nội
dung cam kết trên mong muốn vào
bản cam kết này cùng với cổ đông sáng lập
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
01
01
01
01
Trường hợp lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp ở nước ngoài:
14.
- Thông báo về việc lập chi nhánh, văn
phòng đại diện ở nước ngoài.
Bản chính
Bản sao
01
01
-Bản sao Giấy chứng nhận đăng hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc
giấy tờ tương đươn
15.
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người thẩm quyền văn bản đề nghị
đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục
đăng doanh nghiệp theo quy định sau
đây:
- Trường hợp y quyền cho nhân thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
- Trường hợp ủy quyền cho tổ chức thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng y quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân ng
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thtục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
- Trường hợp y quyền cho đơn vị cung
cấp dịch vụ bưu chính công ích thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp thì khi thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân
viên bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ u chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
- Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc y quyền thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng y quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản chính
01
01
01
01
01
01
01
01
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân ng
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thtục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
- Người ủy quyền và người được ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng doanh nghiệp chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp
pháp, trung thực chính xác của việc ủy
quyền. Người ủy quyền người được ủy
quyền phải c thực điện tử để được cấp
đăng doanh nghiệp. Trưng hp vic xác
thực điện t b gián đoạn thì người y quyn
thc hin vic xác thực đin t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác
nhận hoặc xác nhận không y quyền thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp thì
quan đăng kinh doanh cấp tỉnh yêu cầu
doanh nghiệp báo o theo quy định tại
khoản 5 Điều 21 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh
nghiệp báo cáo về việc tuân thủ các quy
định của Luật Doanh nghiệp theo quy định
tại điểm c khoản 1 Điều 216 Luật Doanh
nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về
việc tuân thủ quy định của Luật này khi xét
thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa
vụ báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa tài khoản định danh
điện tử để thực hiện xác thực điện tử thì hồ
đăng doanh nghiệp phải kèm theo
bản sao thẻ n ớc hoặc thẻ Căn cước
công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước
ngoài hoặc các giấy tờ giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người
ủy quyền.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố Hà Nội
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Người ủy quyền và người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4.Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
16 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
Không được
quy định tại
Biểu phí, lệ phí
đăng doanh
nghiệp ban hành
kèm theo Thông
số
47/2019/TT-
BTC.
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần, nộp tại
thời điểm nộp hồ
nếu đăng
trực tiếp (Thông
số
47/2019/TT-BTC
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
- Min l phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng thành lập
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC và Thông tư
số 64/2025/TT-
BTC).
Toàn trình
5.Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Giấy đề nghị đăng hoạt động chi nhánh/văn phòng
đại diện/Thông báo lập địa điểm kinh doanh (Mẫu số
17, Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
2.
Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường (Mẫu số
34, Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh/văn
phòng đại diện (Mẫu số 42, Phụ lục I m theo Thông
tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Giấy chứng nhận đăng địa điểm kinh doanh (Mẫu số
43, Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
6.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
7.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu s71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
8.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thôngsố 01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP)
9.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP)
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền của Ban Quản các Khu Công nghệ
cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
Giờ hành
chính
Tiếp nhận
hồ sơ
- Chuyển hồ sơ về Ban Quản lý
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Ban
Quản lý
Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý
Doanh nghiệp
2 giờ làm
việc
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
8 giờ làm
việc
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
Lãnh đạo Ban tiến hành xem xét,
phê duyệt:
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
2 giờ làm
việc
Bước 6
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên hệ
thống
Bước 7
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp
không trả tự động: chuyển lại
chuyên viên in thông báo bản giấy
để trình lãnh đạo chuyển văn
thư phát hành).
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp, trường hợp không
trả tự động: chuyển lại chuyên
2 giờ làm
việc
viên in thông o bản giấy để trình
lãnh đạo chuyển văn thư phát
hành)
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Ban Quản
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 9
Trả kết quả
cho tổ
chức cá
nhân
Văn thư Ban Chi
nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính
công Thành phố
- Đối với kết quả là bản giấy: Văn
thư Ban bàn giao cho Chi nhánh
của Trung tâm Phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho tổ
chức/ cá nhân.
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trả tự động qua tài khoản
Cổng dịch vụ công trên ứng
dụng "Công dân Thủ đô số"
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 10
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền ký văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
Người nộp hồ khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua
mạng thông tin điện tử thanh
Cả ngày
người được y
quyền thực hiện thủ
tục đăng doanh
nghiệp
toán phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy trình trên cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn)
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp hoặc tự
động trên hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý, giải
quyết hồ
Chuyên viên Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
8 giờ làm
việc
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm
việc
Bước 5
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên hệ
thống
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp).
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
2 giờ làm
việc
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Ban Quản
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết
quả là bản
giấy
Văn thư Ban Chi
nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính
công Thành phố
Văn thư Ban bàn giao cho Chi
nhánh của Trung m Phục vụ
hành chính công để trả kết quả cho
tổ chức/cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên Phòng
Quản Doanh
nghiệp; Bộ phận
lưu trữ - Văn phòng
Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho
đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ sơ giấy)
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ đăng
doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận đăng doanh
nghiệp;
- Sổ theo dõi hồ sơ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
8. Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công
ty, tách công ty, hợp nhất công ty (Mã TTHC: 2.002085)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 92/QĐ-BTC năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập hoạt động của doanh
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố Nội về việc ng bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
Đăng doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên sở chia công ty,
tách công ty, hợp nhất một số công ty thành một công ty mới.
1
- Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công
ty TNHH, công ty cổ phần của công ty mới
(khoản 3 Điều 24, khon 4 Điều 24 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP). Cụ thể:
Đối với công ty TNHH một thành viên:
Giấy đề ngh đăng ký doanh nghiệp;
- Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh
nghiệp (nếu có);
+ Bản sao các giấy tờ sau đây:
- Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành
viên nhân, người đại diện theo pháp
luật (Trường hợp chủ sở hữu, thành viên là
nhân, người đại diện theo pháp luật,
người đại diện theo ủy quyền của chủ sở
hữu, thành viên tổ chức khai số định
danh nhân theo quy định tại khoản 1
Điều 11 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP thì
hồ đăng doanh nghiệp không bao
gồm bản sao giấy tờ pháp của các
nhân này);
- Giấy tờ pháp của tổ chức đối với thành
viên tổ chức văn bản cử người đại
diện theo y quyền; giấy tờ pháp lý của
nhân đối với người đại diện theo ủy quyền
của thành viên là tổ chức.
Đối với thành viên tổ chức nước ngoài
thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải
được hợp pháp hóa lãnh sự;
(Trường hợp khai thác được thông tin về
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
của doanh nghiệp thành lập hoạt động
theo Luật Doanh nghiệp; Giấy chứng nhận
đăng hợp tác của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thành lập hoạt động theo
Luật Hợp tác trong sở dữ liệu quốc
gia về đăng doanh nghiệp, sở dữ liệu
về đăng hợp tác xã thì hồ không bao
gồm bản sao giấy tờ pháp của doanh
nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
đó).
- Giấy chứng nhận đăng đầu
đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy
định của Luật Đầu tư.
-Bn sao hoc bn chính ngh quyết hoc
quyết định v vic chia công ty theo quy
định ti Điu 198 Lut Doanh nghip
Đối với ng ty TNHH hai thành viên trở
lên:
- Giấy đề ngh đăng ký doanh nghiệp;
-Danh sách thành viên; danh sách chủ sở
hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có);
+ Bản sao các giấy tờ sau đây:
- Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành
viên nhân, người đại diện theo pháp
luật (Trường hợp chủ sở hữu, thành viên là
Bản sao
Bản sao
Bản sao hoặc
bản chính
Bản sao hoặc
bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
01
01
01
01
01
01
01
nhân, người đại diện theo pháp luật,
người đại diện theo ủy quyền của chủ sở
hữu, thành viên tổ chức khai số định
danh nhân theo quy định tại khoản 1
Điều 11 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP thì
hồ đăng doanh nghiệp không bao
gồm bản sao giấy tờ pháp của các
nhân này);
- Giấy tờ pháp của tổ chức đối với thành
viên tổ chức văn bản cử người đại
diện theo y quyền; giấy tờ pháp lý của
nhân đối với người đại diện theo ủy quyền
của thành viên là tổ chức;
Đối với thành viên tổ chức nước ngoài thì
bản sao giấy tpháp lý của tổ chức phải
được hợp pháp hóa lãnh sự;
(Trường hợp khai thác được thông tin về
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
của doanh nghiệp thành lập hoạt động
theo Luật Doanh nghiệp; Giấy chứng nhận
đăng hợp tác của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thành lập hoạt động theo
Luật Hợp tác trong sở dữ liệu quốc
gia về đăng doanh nghiệp, sở dữ liệu
về đăng hợp tác xã thì hồ không bao
gồm bản sao giấy tờ pháp của doanh
nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
đó).
- Giấy chứng nhận đăng đầu
đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy
định của Luật Đầu tư.
- Bn sao hoc bn chính ngh quyết hoc
quyết định v vic chia công ty theo quy
định ti Điu 198 Lut Doanh nghip.
Đối với công ty cổ phần:
-Giấy đề ngh đăng ký doanh nghiệp;
- Danh sách cổ đông sáng lập (không bao
gm danh sách c đông sáng lập nếu công
ty mới được thành lập trên cơ sở chia công
ty không c đông sáng lập); danh sách
cổ đông nhà đầu nước ngoài; danh
sách chủ sở hữu ởng lợi của doanh
nghiệp (nếu có);
+Bản sao các giấy tờ sau đây:
- Giấy tờ pháp của nhân đối với cổ
đông sáng lập cổ đông nhà đầu
Bản chính
hoặc bản sao
Bản chính
hoặc bản sao
Bản chính
Bản chính
Bản sao
01
01
01
01
01
nước ngoài nhân, người đại diện
theo pháp luật (Trường hợp chủ sở hữu,
thành viên nhân, người đại diện theo
pháp luật, người đại diện theo ủy quyền của
chủ sở hữu, thành viên tổ chức khai
số định danh nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 11 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP thì hồ đăng doanh
nghiệp không bao gồm bản sao giấy tờ
pháp lý của các cá nhân này);
- Giấy tờ pháp của tổ chức đối với cổ
đông tổ chức văn bản cử người đại
diện theo y quyền; giấy tờ pháp lý của
nhân đối với người đại diện theo y quyền
của cổ đông sáng lập cổ đông nhà đầu
nước ngoài tổ chức. Đối với cổ đông
tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ
pháp của tổ chức phải được hợp
pháp hóa lãnh sự;
(Trường hợp khai thác được thông tin về
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
của doanh nghiệp thành lập hoạt động
theo Luật Doanh nghiệp; Giấy chứng nhận
đăng hợp tác của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thành lập hoạt động theo
Luật Hợp tác trong sở dữ liệu quốc
gia về đăng doanh nghiệp, sở dữ liệu
về đăng hợp tác xã thì hồ không bao
gồm bản sao giấy tờ pháp của doanh
nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
đó).
- Giấy chứng nhận đăng đầu đối với
nhà đầu nước ngoài theo quy định
của Luật Đầu tư.
- Bn sao hoc bn chính ngh quyết hoc
quyết định v vic chia công ty theo quy
định tại Điều 198 Lut Doanh nghip
(trưng hợp các công ty đưc thành lp
trên cơ sở chia công ty); Bn sao hoc bàn
chính ngh quyết hoc quyết đnh v vic
tách công ty theo quy đnh tại Điều 199
Lut Doanh nghiệp (trường hp các công
ty được thành lập trên sở tách công ty);
Bn sao hoc bn chính ngh quyết hoc
quyết định v vic thông qua hợp đồng hp
nht công ty ca các công ty b hp nht
Bản chính
hoặc bản sao
Bản sao hoặc
bản chính
01
01
(trưng hp hp nht mt s công ty thành
công ty mi).
- Hợp đồng hp nhất theo quy định tại Điều
200 Lut Doanh nghip (trường hp hp
nht mt s công ty thành công ty mi).
Bản chính
01
Trường hợp hợp nhất một số công ty thành một công ty mới:
2
- Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp ngoài đối với
công ty TNHH, công ty cổ phần của công
ty mới thì còn hồ đăng doanh
nghiệp đối với ng ty hợp danh của công
ty mới (khoản 2 Điều 24 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP). Hồ sơ đăng ký công ty
hợp danh bao gồm:
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp;
- Danh sách thành viên; danh sách chủ s
hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có);
- Bản sao giấy tờ pháp của nhân đối
với thành viên (Trường hợp thành viên
cá nhân, người đại diện theo y quyền của
thành viêntổ chức khai số định danh
cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 11
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP thì hồ
đăng ký doanh nghiệp không bao gồm bản
sao giấy tờ pháp lý của các cá nhân này);
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
đối với nhà đầu nước ngoài theo quy
định của Luật Đầu tư;
- Hợp đồng hợp nhất theo quy định tại Điều
200 Luật Doanh nghiệp;
- Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc
quyết định về việc thông qua hợp đồng hợp
nhất công ty của các công ty bị hợp nhất.
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
Bản chính
Bản sao hoặc
bản chính
01
01
01
01
01
01
01
Trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội mới trên cơ sở chia doanh nghiệp, tách
doanh nghiệp thì hồ sơ phải có thêm Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
quy định tại khoản 1 Điều 28 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể:
3
Tương tự với trường hợp đăng doanh
nghiệp đối với các công ty được thành lập
trên sở chia công ty, tách công ty: Hồ
đăng ký doanh nghiệp đối với công ty
TNHH, ng ty cổ phần của công ty mới
(khoản 3 Điều 24, khoản 4 Điều 24 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP). m theo hồ
đăng ký doanh nghiệp đối với công ty
TNHH một thành viên, công ty TNHH hai
thành viên trở lên, công ty cổ phần của
công ty mới phải thêm Cam kết thực
hiện mục tiêu hội, môi trường quy định
tại khoản 1 Điều 28 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP.
4
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người thẩm quyền văn bản đề nghị
đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục
đăng doanh nghiệp theo quy định sau
đây:
- Trường hợp y quyền cho nhân thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, m
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
- Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, m
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng y quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
- Trường hợp y quyền cho đơn vị cung
cấp dịch vụ bưu chính công ích thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp thì khi thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân
viên bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
- Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc y quyn thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản chính
01
01
01
01
01
01
01
01
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
- Người ủy quyền người được ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng doanh nghiệp chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp
pháp, trung thực chính xác của việc y
quyền. Người ủy quyền người được ủy
quyền phải xác thực điện tử để được cấp
đăng doanh nghiệp. Trưng hp vic xác
thực điện t b gián đoạn thì người y quyn
thc hin vic xác thc điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác
nhận hoặc xác nhận không ủy quyền thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp thì
quan đăng kinh doanh cấp tỉnh yêu cầu
doanh nghiệp o cáo theo quy định tại
khoản 5 Điều 21 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh
nghiệp báo cáo về việc tuân thủ các quy
định của Luật Doanh nghiệp theo quy định
tại điểm c khoản 1 Điều 216 Luật Doanh
nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo o về
việc tuân thủ quy định của Luật này khi xét
thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa
vụ báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa tài khoản định danh
điện tử để thực hiện xác thực điện tử thì hồ
đăng doanh nghiệp phải kèm theo
bản sao thẻ Căn cước hoặc thẻ Căn cước
công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước
ngoài hoặc các giấy tờ giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài n hiệu lực của người
ủy quyền.
Bản sao
Bản chính
Bản chính
01
01
01
3.Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố Hà Nội
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp. Người y quyền người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng ký doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sơ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4.Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
16 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/
lần, nộp tại thời
điểm nộp hồ
nếu đăng trực
tiếp (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần, nộp tại
thời điểm nộp hồ
nếu đăng
trực tiếp (Thông
số
47/2019/TT-BTC
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
- Min lphí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng thành lập
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
Toàn trình
5.Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mẫu đơn. tờ khai
- Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên:
1. Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp - Công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên (Mẫu số 2, Phụ lục I m
theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
2. Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC);
3. Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
(Trường hợp thành lập doanh nghiệp hội mới trên cơ
sở chia doanh nghiệp, Mẫu số 34, Phụ lục I kèm theo
Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
- Đăng thành lập ng ty TNHH hai thành viên trở
lên:
1. Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp - Công ty trách
nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Mẫu số 3, Phụ lục
I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
2. Danh ch thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn
hai thành viên trlên (Mẫu số 6, Phlục I kèm theo
Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
3. Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC);
4. Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
(trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội mới trên cơ
sở chia doanh nghiệp, Mẫu số 34, Phụ lục I kèm theo
Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
- Đăng ký thành lập công ty cổ phần:
1. Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp công ty cổ phần
(Mẫu số 4, Phụ lục I kèm theo Thông số 68/2025/TT-
BTC);
2. Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần (Mẫu số
7, Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
3. Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (Mẫu số
8, Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
4. Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
5. Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
(trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội mới trên cơ
sở chia doanh nghiệp, Biểu mẫu số 34, Phụ lục I kèm
theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
2
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Doanh nghiệp
nhân (Mẫu số 37, Phụ lục I m theo Thông s
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
3
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty
TNHH một thành viên (Mẫu số 38, Phụ lục I kèm theo
Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
4
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty
TNHH hai thành viên trở lên (Mẫu số 39, Phụ lục I kèm
theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
5
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty cổ
phần (Mẫu số 40, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
6
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty hợp
danh (Mẫu số 41, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
7
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I m theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
8
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
9
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu số 71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
10
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thôngsố 01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
11
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền của Ban Quản các Khu Công nghệ
cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Ban Quản lý
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Ban
Quản lý
Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý
Doanh nghiệp
2 giờ làm
việc
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
8 giờ làm
việc
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
Lãnh đạo Ban tiến hành xem xét,
phê duyệt:
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
2 giờ làm
việc
Bước 6
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên hệ
thống
Bước 7
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp
không trả tự động: chuyển lại
chuyên viên in thông báo bản giấy
để trình lãnh đạo chuyển văn
thư phát hành).
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
2 giờ làm
việc
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp, trường hợp không
trả tự động: chuyển lại chuyên
viên in thông o bản giấy để trình
lãnh đạo chuyển văn thư phát
hành)
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Ban Quản
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 9
Trả kết quả
cho tổ chức
cá nhân
Văn thư Ban
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả là bản giấy: Văn
thư Ban bàn giao cho Chi nhánh
của Trung tâm Phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho tổ
chức/ cá nhân.
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trả tự động qua tài khoản
Cổng dịch vụ công trên ứng
dụng "Công dân Thủ đô số"
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 10
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được y
quyền thực hiện
thủ tục đăng
doanh nghiệp
Người nộp hồ khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua
mạng thông tin điện tử thanh
toán phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy trình trên cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn)
Cả ngày
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp hoặc tự
động trên hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý, giải
quyết hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
8 giờ
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm
việc
Bước 5
Cơ quan
thuế phản
hồi mã số
thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên hệ
thống
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp).
2 giờ làm
việc
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Ban Quản
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết quả
là bản giấy
Văn thư Ban và
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Văn thư Ban bàn giao cho Chi
nhánh của Trung tâm Phục vụ
hành chính công để trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
02 ngày làm
việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết
quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy cho đơn vị cung cấp
dịch vụu chính công ích trả kết quả
cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ
(Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Hồ sơ tổ chức/cá nhân nộp; Giấy tiếp
nhận hồ và hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ sơ giấy)
- Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung
hồ đăng doanh nghiệp; Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp;
Thông báo v quan thuế quản trực
tiếp
- Sổ theo dõi hồ (nếu trả kết quả
bản giấy).
9. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược
lại (Mã TTHC: 2.002034)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 92/QĐ-BTC năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập hoạt động của doanh
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố Nội về việc ng bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1.
Trường hợp chuyển đổi công ty cổ phần
thành công ty TNHH một thành viên do chỉ
một cổ đông, thành viên góp vốn theo
cam kết hoặc chuyển đổi công ty cổ phần
thành công ty TNHH hai thành viên do chỉ
có 02 cổ đông góp vốn theo cam kết
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp. (Sửa
theo QĐ 92)
- Danh sách thành viên (không dùng trong
trường hợp chuyển đổi thành ng ty
TNHH 1 thành viên); Danh sách chủ sở
hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có);
- Bản sao các giấy tờ sau đây:
Bản chính
Bản chính
01
01
+ Giấy tpháp lý của cá nhân đối với
thành viên nhân, người đại diện theo
pháp luật;
+ Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với
thành viên tổ chức và văn bản cử người
đại diện theo y quyền; giấy tờ pháp lý của
nhân đối với người đại diện theo y
quyền của thành viên là tổ chức.
Đối với thành viên tổ chức nước
ngoài thì bản sao giấy tờ pháp của tổ
chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;
Trường hợp chủ sở hữu, thành viên
nhân, người đại diện theo pháp luật, người
đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu,
thành viên tổ chức khai số định danh
cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 11
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP thì h
đăng ký doanh nghiệp không bao gồm bản
sao giấy tờ pháp lý của các cá nhân này.
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
(Trường hợp khai thác được thông tin về
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
của doanh nghiệp thành lập hoạt động
theo Luật Doanh nghiệp; Giấy chứng nhận
đăng hợp tác của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thành lập hoạt động theo
Luật Hợp tác trong sở dữ liệu quốc
gia về đăng doanh nghiệp, sở dliệu
về đănghợp tác thì hồkhông bao
gồm bản sao giấy tờ pháp của doanh
nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác đó).
Bản sao
Bản sao
01
01
2.
Trường hợp đăng chuyển đổi công ty
TNHH hai thành viên trở lên, công ty cổ
phần thành công ty TNHH một thành viên
trừ trường hợp chuyển đổi công ty cổ phần
thành công ty TNHH một thành viên do chỉ
một cổ đông, thành viên góp vốn theo
cam kết
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
Bản chính
01
- Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của
doanh nghiệp (nếu có).
- Bản sao các giấy tờ sau đây:
+ Giấy tpháp lý của cá nhân đối với
thành viên nhân, người đại diện theo
pháp luật;
+ Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với
thành viên tổ chức và văn bản cử người
đại diện theo y quyền; giấy tờ pháp lý của
nhân đối với người đại diện theo y
quyền của thành viên là tổ chức.
Đối với thành viên tổ chức nước
ngoài thì bản sao giấy tờ pháp của tổ
chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;
(Trường hợp khai thác được thông tin v
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
của doanh nghiệp thành lập hoạt động
theo Luật Doanh nghiệp; Giấy chứng nhận
đăng hợp tác của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thành lập hoạt động theo
Luật Hợp tác trong sở dữ liệu quốc
gia về đăng doanh nghiệp, sở dliệu
về đănghợp tác thì hồkhông bao
gồm bản sao giấy tờ pháp của doanh
nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác đó).
Trường hợp chủ sở hữu, thành viên là
nhân, người đại diện theo pháp luật, người
đại diện theo ủy quyền của chsở hữu, thành
viên tổ chức khai s định danh nhân
theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghđịnh
số 168/2025/NĐ-CP thì hồ đăng doanh
nghiệp không bao gồm bản sao giấy tờ pháp
của c cá nhân y.
- Hợp đồng chuyển nhượng hoặc giấy tờ
chứng minh việc hoàn tất chuyển nhượng
trong trường hợp chuyển nhượng cổ phần,
phần vốn góp;
- Hợp đồng tặng cho trong trường hợp tặng
cho cổ phần, phần vốn góp;
- Bản sao văn bản xác nhận quyền thừa kế
hợp pháp của người thừa kế trong trường
hợp thừa kế theo quy định của pháp luật;
- Hợp đồng p nhập, hợp đồng hợp nhất
trong trường hợp p nhập, hợp nhất công
ty;
Bản chính
Bản sao
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản chính
01
01
01
01
01
01
- Hợp đồng mua lại trong trường hợp công
ty mua lại cổ phần, phần vốn góp;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Bản chính
Bản sao
01
01
3.
Trường hợp đăng chuyển đổi công ty
TNHH thành công ty cổ phần:
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
- Điều lệ công ty
- Danh sách cổ đông sáng lập (không bao
gm danh sách c đông sáng lập trong
trưng hợp công ty đưc chuyển đổi
công ty c phn không c đông sáng
lp); danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước
ngoài; danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của
doanh nghiệp (nếu có).
- Bản sao các giấy tờ sau đây:
+ Giấy tờ pháp của nhân đối với cổ
đông sáng lập cổ đông nhà đầu
nước ngoài là cá nhân, người đại diện theo
pháp luật;
+ Giấy tờ pháp của tổ chức đối với cổ
đông tổ chức văn bản cử người đại
diện theo y quyền; giấy tờ pháp lý của cá
nhân đối với người đại diện theo y quyền
của cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu
tư nước ngoài là tổ chức.
Đối với cổ đông tổ chức nước ngoài thì
bản sao giấy tờ pháp của tchức phải
được hợp pháp hóa lãnh sự;
(Trường hợp khai thác được thông tin về
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
của doanh nghiệp thành lập hoạt động
theo Luật Doanh nghiệp; Giấy chứng nhận
đăng hợp tác của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thành lập hoạt động theo
Luật Hợp tác trong sở dữ liệu quốc
gia về đăng doanh nghiệp, sở dliệu
về đănghợp tác thì hồkhông bao
gồm bản sao giấy tờ pháp của doanh
nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác đó).
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản chính
Bản chính
01
01
01
01
01
Trường hợp cổ đông sáng lập cổ đông
nhà đầu nước ngoài nhân, người
đại diện theo pháp luật, người đại diện theo
ủy quyền của cổ đông sáng lập và cổ đông
nhà đầu nước ngoài tổ chức kê khai
số định danh nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 11 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP thì hồ đăng doanh
nghiệp không bao gồm bản sao giấy tờ
pháp lý của các cá nhân này.
- Hợp đồng chuyển nhượng hoc giy t
chng minh vic hoàn tt chuyển nhượng
trong trường hp chuyển nhượng c phn,
phn vn góp;
- Hợp đồng tặng cho trong trường hp tng
cho c phn, phn vn góp;
- Bản sao văn bản xác nhn quyn tha kế
hp pháp của người tha kế trong trường
hp tha kế theo quy định ca pháp lut;
- Ngh quyết hoc quyết định chia, tách
công ty trong trường hp chia, tách công
ty;
- Hợp đồng p nhp, hợp đồng hp nht
trong trưng hp sáp nhp, hp nht công
ty;
- Hợp đồng mua lại trong trường hp công
ty mua li c phn;
- Giy t chng minh vic góp vn ca
thành viên, c đông mới trong trường hp
tiếp nhn vn góp ca thành viên, c đông
mi;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
01
01
01
01
01
01
01
01
4.
Trường hợp đăng ký chuyển đổi công ty c
phần thành công ty TNHH 1 TV trừ trường
hợp chuyển đổi công ty cổ phần thành công
ty TNHH một thành viên do chỉ một cổ
đông, thành viên góp vốn theo cam kết
trường hợp đăng chuyển đổi công ty cổ
phần thành công ty TNHH một thành viên:
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
- Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của
doanh nghiệp (nếu có).
- Bản sao các giấy tờ sau đây:
+ Giấy tpháp lý của cá nhân đối với
thành viên nhân, người đại diện theo
pháp luật;
+ Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với
thành viên tổ chức và văn bản cử người
đại diện theo y quyền; giấy tờ pháp lý của
nhân đối với người đại diện theo y
quyền của thành viên là tổ chức.
Đối với thành viên tổ chức nước
ngoài thì bản sao giấy tờ pháp của tổ
chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;
(Trường hợp khai thác được thông tin v
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
của doanh nghiệp thành lập hoạt động
theo Luật Doanh nghiệp; Giấy chứng nhận
đăng hợp tác của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thành lập hoạt động theo
Luật Hợp tác trong sở dữ liệu quốc
gia về đăng doanh nghiệp, sở dliệu
về đănghợp tác thì hồkhông bao
gồm bản sao giấy tờ pháp của doanh
nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác đó).
Trường hợp chủ sở hữu, thành viên
nhân, người đại diện theo pháp luật, người
đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu,
thành viên tổ chức khai số định danh
cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 11
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP thì hồ
đăng ký doanh nghiệp không bao gồm bản
sao giấy tờ pháp lý của các cá nhân này.
- Hợp đồng chuyển nhượng hoc giy t
chng minh vic hoàn tt chuyển nhượng
trong trường hp chuyển nhượng c phn,
phn vn góp;
- Hợp đồng tặng cho trong trường hp tng
cho c phn, phn vn góp;
- Bản sao văn bản xác nhn quyn tha kế
hp pháp của người tha kế trong trường
hp tha kế theo quy định ca pháp lut;
- Ngh quyết hoc quyết định chia, tách
công ty trong trường hp chia, tách công
ty;
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản chính
01
01
01
01
01
01
01
- Hợp đồng p nhp, hợp đồng hp nht
trong trường hp sáp nhp, hp nht công
ty;
- Hợp đồng mua lại trong trường hp công
ty mua li c phn;
- Giy t chng minh vic góp vn ca
thành viên, c đông mới trong trường hp
tiếp nhn vn góp ca thành viên, c đông
mi;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
01
01
01
01
5.
Trường hợp đăng ký chuyển đổi công ty c
phần thành công ty TNHH 2 TV trở lên trừ
trường hợp chuyển đổi công ty cổ phần
thành công ty TNHH hai thành viên do chỉ
có 02 cổ đông góp vốn theo cam kết:
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
- Danh sách thành viên; Danh sách chủ sở
hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có);
- Bản sao các giấy tờ sau đây:
+ Giấy tpháp lý của cá nhân đối với
thành viên nhân, người đại diện theo
pháp luật;
+ Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với
thành viên tổ chức và văn bản cử người
đại diện theo y quyền; giấy tờ pháp lý của
nhân đối với người đại diện theo y
quyền của thành viên là tổ chức.
(Trường hợp khai thác được thông tin về
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
của doanh nghiệp thành lập hoạt động
theo Luật Doanh nghiệp; Giấy chứng nhận
đăng hợp tác của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thành lập hoạt động theo
Luật Hợp tác trong sở dữ liệu quốc
gia về đăng doanh nghiệp, sở dliệu
về đănghợp tác thì hồkhông bao
gồm bản sao giấy tờ pháp của doanh
nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác đó).
Bản chính
Bản chính
Bản sao
01
01
01
Đối với thành viên tổ chức nước
ngoài thì bản sao giấy tờ pháp của tổ
chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;
Trường hợp chủ sở hữu, thành viên
nhân, người đại diện theo pháp luật, người
đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu,
thành viên tổ chức khai số định danh
cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 11
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP thì hồ
đăng ký doanh nghiệp không bao gồm bản
sao giấy tờ pháp lý của các cá nhân này.
- Hp đồng chuyển nhượng hoc giy t
chng minh vic hoàn tt chuyển nhượng
trong trường hp chuyển nhượng c phn,
phn vn góp;
- Hợp đồng tặng cho trong trường hp tng
cho c phn, phn vn góp;
- Bản sao văn bản xác nhn quyn tha kế
hp pháp của người tha kế trong trường
hp tha kế theo quy định ca pháp lut;
- Ngh quyết hoc quyết định chia, tách
công ty trong trường hp chia, tách công
ty;
- Hợp đồng p nhp, hợp đồng hp nht
trong trưng hp sáp nhp, hp nht công
ty;
- Hợp đồng mua li trong trường hp công
ty mua li c phn;
- Giy t chng minh vic góp vn ca
thành viên, c đông mới trong trường hp
tiếp nhn vn góp ca thành viên, c đông
mi;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
01
01
01
01
01
01
01
01
*. Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau đây:
1.
Trường hợp y quyền cho nhân thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
Bản chính
01
2.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
Bản sao
01
4.
Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc ủy quyền thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người ủy quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa có tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người y
quyền.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố Hà Nội
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Người ủy quyền và người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
24 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/
lần, nộp tại thời
điểm nộp hồ
nếu đăng trực
tiếp (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần,
nộp tại thời điểm
nộp hồ nếu
đăng trực tiếp
(Thông số
47/2019/TT-BTC
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
- Min l phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng thành lập
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Mẫu đơn, tờ khai
*. Trường hợp chuyển đổi thành công ty cổ phần:
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần
(Mẫu số 4, Phụ lục I kèm theo Thông số 68/2025/TT-
BTC);
- Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần (Mẫu số
7, Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
- Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (Mẫu số
8, Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
- Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
*. Trường hợp chuyển đổi thành ng ty TNHH một
thành viên:
- Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp - Công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên (Mẫu số 2, Phụ lục I m
theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
Thông số
68/2025/TT-BTC
- Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC)
*. Trường hợp chuyển đổi thành ng ty TNHH hai
thành viên trở lên:
- Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp - Công ty trách
nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Mẫu số 2, Phụ lục
I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
- Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai
thành viên trở lên ((Mẫu số 6, Phụ lục I m theo Thông
tư số 68/2025/TT-BTC);
- Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
2.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty
TNHH một thành viên (Mẫu số 38, Phụ lục I kèm theo
Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty
TNHH hai thành viên trở lên (Mẫu số 39, Phụ lục I kèm
theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty cổ
phần (Mẫu số 40, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
6.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
7.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu s71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
8.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thôngsố 01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
9.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền của Ban Quản các Khu Công nghệ
cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Ban Quản lý
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Ban
Quản lý
Chuyển hồ cho Phòng Quản
Doanh nghiệp
2 giờ
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
12 giờ làm
việc
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ hợp lệ: phê
duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
4 giờ làm
việc
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp
không trả tự động: chuyển lại
chuyên viên in thông báo bản giấy
để trình lãnh đạo chuyển văn
thư phát hành).
2 giờ làm
việc
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Ban Quản
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
4 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân
Văn thư Ban
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả là bản giấy: Văn
thư Ban bàn giao cho Chi nhánh
của Trung tâm Phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho tổ
chức/ cá nhân.
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trả tự động qua tài khoản
Cổng dịch vụ công trên ứng
dụng "Công dân Thủ đô số"
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Tổng thời gian:
03 ngày làm
việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được y
quyền thực hiện
thủ tục đăng
doanh nghiệp
Người nộp hồ khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua
mạng thông tin điện tử thanh
toán phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy trình trên cổng
thông tin quốc gia v đăng
Cả ngày
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn)
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp hoặc tự
động trên hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý, giải
quyết hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
12 giờ
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ hợp lệ: phê
duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm
việc
Bước 5
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
4 giờ làm
việc
Bước 6
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Ban Quản
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
4 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết quả
là bản giấy
Văn thư Ban
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Văn thư Ban bàn giao cho Chi
nhánh của Trung m Phục vụ
hành chính công để trả kết quả cho
tổ chức/cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 8
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
03 ngày làm
việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho
đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ giấy).
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ đăng
doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận đăng doanh
nghiệp.
- Sổ theo dõi hồ sơ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
10. Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, ng ty trách
nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần (Mã TTHC: 2.002032).
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 92/QĐ-BTC năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập hoạt động của doanh
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố Nội về việc ng bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1.
Trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp
nhân thành công ty hợp danh:
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
- Danh sách thành viên; danh sách chủ sở
hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (nếu có).
- Bản sao giấy tờ pháp của nhân đối
với thành viên.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu
đối với nhà đầu nước ngoài theo quy
định của Luật Đầu tư.
Kèm theo h phải các giy t sau đây:
- Cam kết bằng văn bản ca ch doanh
nghiệp nhân hoặc người tha kế hp
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
Bản chính
01
01
01
01
01
pháp v vic chu trách nhim cá nhân
bng toàn b tài sn của mình đối vi tt c
khon n chưa thanh toán cam kết thanh
toán đ s n khi đến hn;
- Tha thun bằng văn bản ca ch doanh
nghiệp nhân hoặc người tha kế hp
pháp vi các bên ca hợp đồng chưa thanh
v việc công ty đưc chuyển đổi tiếp
nhn tiếp tc thc hin các hợp đồng đó;
- Cam kết bằng văn bn hoc tha thun
bằng văn bản ca ch doanh nghiệp
nhân hoc ngưi tha kế hp pháp vi các
thành viên góp vn khác v vic tiếp nhn
s dng lao động hin ca doanh
nghiệp tư nhân;
- Hợp đồng chuyển nhưng hoc giy t
chng minh vic hoàn tt chuyển nhưng
trong trường hp chuyển nhượng vn ca
doanh nghiệp tư nhân;
- Hp đồng tng cho trong trường hp tng
cho vn ca doanh nghip nhân;
- Bản sao văn bản xác nhn quyn tha kế
hp pháp của ngưi tha kế trong trường
hp tha kế theo quy định ca pháp lut;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Trưng hp ch doanh nghiệp nhân
khai s định danh nhân theo quy định ti
khoản 1 Điu 11 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP thì h đăng ký doanh
nghip không bao gm bn sao giy t
pháp của nhân đối vi ch doanh
nghiệp tư nhân. Cụ th: Trường hợp đã có
số định danh cá nhân, người thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp kê khai các
thông tin về họ, chữ đệm tên, ngày,
tháng, năm sinh, số định danh nhân,
giới tính của mình của nhân yêu
cầu khai thông tin nhân trong hồ
đăng doanh nghiệp đồng ý chia sẻ
thông tin nhân được lưu giữ tại sở
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
01
01
01
01
01
01
dữ liệu quốc gia về dân cho quan
đăng kinh doanh, cơ quan quản nhà
nước về đăng kinh doanh để phục vụ
công tác quản lý nhà nước về đăng
doanh nghiệp theo quy định. Các thông tin
khai được đối chiếu với các thông tin
được lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư. Trường hợp thông tin cá nhân
được khai không thống nhất so với
thông tin được lưu giữ tại sở dữ liệu
quốc gia về dân cư, nhân đó trách
nhiệm cập nhật, điều chỉnh thông tin để
đảm bảo chính xác, thống nhất.
Trưng hp chuyển đi doanh nghiệp
nhân thành công ty c phn:
- Giấy đề ngh đăng ký doanh nghiệp.
- Danh sách c đông sáng lập; danh sách c
đông nhà đầu nước ngoài; danh ch
ch s hữu hưởng li ca doanh nghip
(nếu có).
- Bn sao các giy t sau đây:
- Giy t pháp của nhân đối vi c
đông sáng lập c đông nhà đầu nước
ngoài nhân, người đại din theo pháp
lut;
- Giy t pháp ca t chc đối vi c
đông tổ chức văn bn c người đại
din theo y quyn; giy t pháp ca
nhân đối với người đại din theo y quyn
ca c đông sáng lp và c đông là nhà đu
nước ngoài là t chc.
Đối vi c đông tổ chức nước ngoài thì
bn sao giy t pháp ca t chc phi
đưc hp pháp hóa lãnh s;
- Giy chng nhận đăng đầu đối vi
nhà đầu nước ngoài theo quy định ca
Luật Đầu tư.
*. Kèm theo h phải các giy t sau
đây:
- Cam kết bằng văn bản ca ch doanh
nghiệp nhân hoặc người tha kế hp
pháp v vic chu trách nhim cá nhân
bng toàn b tài sn của mình đối vi tt c
khon n chưa thanh toán cam kết thanh
toán đ s n khi đến hn;
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản chính/bản
sao
Bản chính
01
01
01
01
01
- Tha thun bằng văn bản ca ch doanh
nghiệp nhân hoặc người tha kế hp
pháp vi các bên ca hợp đồng chưa thanh
v việc công ty đưc chuyển đổi tiếp
nhn tiếp tc thc hin các hợp đồng đó;
- Cam kết bằng văn bn hoc tha thun
bằng văn bản ca ch doanh nghiệp
nhân hoc ngưi tha kế hp pháp vi các
thành viên góp vn khác v vic tiếp nhn
s dng lao động hin ca doanh
nghiệp tư nhân;
- Hợp đồng chuyển nhưng hoc giy t
chng minh vic hoàn tt chuyển nhưng
trong trường hp chuyển nhượng vn ca
doanh nghiệp tư nhân;
- Hp đồng tng cho trong trường hp tng
cho vn ca doanh nghip nhân;
- Bản sao văn bản xác nhn quyn tha kế
hp pháp của ngưi tha kế trong trường
hp tha kế theo quy định ca pháp lut;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Trưng hp c đông sáng lập c đông
là nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân, người
đại din theo pháp luật, người đại din theo
y quyn ca c đông sáng lập và c đông
nhà đầu tư c ngoài là t chc khai
s định danh nhân theo quy đnh ti
khoản 1 Điu 11 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP thì h đăng ký doanh
nghip không bao gm bn sao giy t
pháp ca các nhân y. C th:
Trường hợp đã có số định danh cá nhân,
người thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp khai các thông tin về họ, chữ
đệm và tên, ngày, tháng, năm sinh, số định
danh nhân, giới tính của mình của
nhân có yêu cầu kê khai thông tin cá nhân
trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp và đồng
ý chia sẻ thông tin nhân được lưu giữ
tại sở dliệu quốc gia về dân cho
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
01
01
01
01
01
01
Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan
quản nhà nước về đăng kinh doanh để
phục vụ công tác quản nhà nước về đăng
ký doanh nghiệp theo quy định. Các thông
tin khai được đối chiếu với các thông tin
được lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư. Trường hợp thông tin cá nhân
được khai không thống nhất so với
thông tin được lưu giữ tại sở dữ liệu
quốc gia về dân cư, nhân đó trách
nhiệm cập nhật, điều chỉnh thông tin để
đảm bảo chính xác, thống nhất.
2.
Trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp
nhân thành ng ty TNHH một thành viên:
- Giấy đề ngh đăng ký doanh nghiệp.
- Danh sách ch s hữu hưởng li ca
doanh nghip (nếu có).
Bn sao các giy t sau đây:
- Giy t pháp lý của cá nhân đối vi thành
viên nhân, người đại din theo pháp
lut;
- Giy t pháp lý ca t chức đối vi thành
viên t chức văn bn c người đại
din theo y quyn; giy t pháp lý ca cá
nhân đối với người đại din theo y quyn
ca thành viên là t chc.
Đối vi thành viên t chức nước ngoài
thì bn sao giy t pháp lý ca t chc phi
được hp pháp hóa lãnh s;
(Trường hợp khai thác được thông tin v
Giy chng nhận đăng doanh nghip
ca doanh nghip thành lp hoạt đng
theo Lut Doanh nghip; Giy chng nhn
đăng hợp tác ca hp tác xã, liên
hip hp tác thành lp hoạt động
theo Lut Hp tác trong s d liu
quc gia v đăng doanh nghiệp, sở
d liu v đăng hợp tác thì h
không bao gm bn sao giy t pháp ca
doanh nghip, hp tác xã, liên hip hp tác
xã đó).
- Giấy chứng nhận đăng đầu đối với
nhà đầu nước ngoài theo quy định của
Luật Đầu tư.
*. Kèm theo h phải các giy t sau
đây:
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
Bản chính
01
01
01
01
01
- Cam kết bằng văn bản ca ch doanh
nghiệp nhân hoặc người tha kế hp
pháp v vic chu trách nhim cá nhân
bng toàn b tài sn của mình đối vi tt c
khon n chưa thanh toán cam kết thanh
toán đ s n khi đến hn;
- Tha thun bằng văn bản ca ch doanh
nghiệp nhân hoặc người tha kế hp
pháp vi các bên ca hợp đồng chưa thanh
v việc công ty đưc chuyển đổi tiếp
nhn tiếp tc thc hin các hợp đồng đó;
- Cam kết bằng văn bn hoc tha thun
bằng văn bản ca ch doanh nghiệp
nhân hoc ngưi tha kế hp pháp vi các
thành viên góp vn khác v vic tiếp nhn
s dng lao động hin ca doanh
nghiệp tư nhân;
- Hợp đồng chuyển nhưng hoc giy t
chng minh vic hoàn tt chuyển nhưng
trong trường hp chuyển nhượng vn ca
doanh nghiệp tư nhân;
- Hp đồng tng cho trong trường hp tng
cho vn ca doanh nghip nhân;
- Bản sao văn bản xác nhn quyn tha kế
hp pháp của ngưi tha kế trong trường
hp tha kế theo quy định ca pháp lut;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Trưng hp ch s hu, thành viên là cá
nhân, người đại din theo pháp luật, ni
đại din theo y quyn ca ch s hu,
thành viên là t chc kê khai s định danh
cá nhân theo quy đnh ti khoản 1 Điều 11
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP th
đăng ký doanh nghip không bao gm bn
sao giy t pháp ca các nhân này.
C th: Trường hợp đã có số định danh cá
nhân, người thực hiện thủ tục đăng ký
doanh nghiệp khai các thông tin về họ,
chữ đệm tên, ngày, tháng, năm sinh, số
định danh nhân, giới tính của mình
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
01
01
01
01
01
01
01
của nhân yêu cầu khai thông tin
cá nhân trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
đồng ý chia sẻ thông tin nhân được
lưu giữ tại sở dữ liệu quốc gia về dân
cho quan đăng kinh doanh,
quan quản nhà nước về đăng kinh
doanh để phục vụ công tác quản nhà
nước về đăng doanh nghiệp theo quy
định. Các thông tin kê khai được đối chiếu
với các thông tin được lưu giữ tại Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư. Trường hợp thông
tin cá nhân được kê khai không thống nhất
so với thông tin được lưu giữ tại Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư, nhân đó
trách nhiệm cập nhật, điều chỉnh thông tin
để đảm bảo chính xác, thống nhất.
3.
Trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp
nhân thành công ty TNHH hai thành viên
trở lên:
- Giấy đề ngh đăng ký doanh nghiệp.
- Danh sách thành viên, danh sách ch s
hữu hưởng li ca doanh nghip (nếu có).
Bn sao các giy t sau đây:
- Giy t pháp lý của cá nhân đối vi thành
viên nhân, người đại din theo pháp
lut;
- Giy t pháp lý ca t chức đối vi thành
viên t chức văn bn c người đại
din theo y quyn; giy t pháp lý ca
nhân đối với người đại din theo y quyn
ca thành viên là t chc.
Đối vi thành viên t chức nước ngoài
thì bn sao giy t pháp lý ca t chc phi
được hp pháp hóa lãnh s;
(Trưng hợp khai thác được thông tin v
Giy chng nhận đăng doanh nghip
ca doanh nghip thành lp hoạt đng
theo Lut Doanh nghip; Giy chng nhn
đăng hợp tác ca hp tác xã, liên
hip hp tác thành lp hoạt động
theo Lut Hợp tác trong s d liu
quc gia v đăng doanh nghiệp, sở
d liu v đăng hợp tác thì h
không bao gm bn sao giy t pháp ca
doanh nghip, hp tác xã, liên hip hp tác
xã đó).
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
01
01
01
01
- Giy chng nhận đăng đầu đối vi
nhà đầu nước ngoài theo quy định ca
Lut Đầu tư.
*. Kèm theo h phải các giy t sau
đây:
- Cam kết bằng văn bản ca ch doanh
nghiệp nhân hoặc người tha kế hp
pháp v vic chu trách nhim cá nhân
bng toàn b tài sn của mình đối vi tt c
khon n chưa thanh toán cam kết thanh
toán đ s n khi đến hn;
- Tha thun bằng văn bản ca ch doanh
nghiệp nhân hoặc người tha kế hp
pháp vi các bên ca hợp đồng chưa thanh
v việc công ty đưc chuyển đổi tiếp
nhn tiếp tc thc hin các hợp đồng đó;
- Cam kết bằng văn bn hoc tha thun
bằng văn bản ca ch doanh nghiệp
nhân hoc ngưi tha kế hp pháp vi các
thành viên góp vn khác v vic tiếp nhn
s dng lao động hin ca doanh
nghiệp tư nhân;
- Hợp đồng chuyển nhưng hoc giy t
chng minh vic hoàn tt chuyển nhưng
trong trường hp chuyển nhượng vn ca
doanh nghiệp tư nhân;
- Hp đồng tng cho trong trường hp tng
cho vn ca doanh nghip nhân;
- Bản sao văn bản xác nhn quyn tha kế
hp pháp của ngưi tha kế trong trường
hp tha kế theo quy định ca pháp lut;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Trưng hp ch s hu, thành viên là cá
nhân, người đại din theo pháp luật, ni
đại din theo y quyn ca ch s hu,
thành viên là t chc kê khai s định danh
cá nhân theo quy đnh ti khoản 1 Điều 11
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP th
đăng ký doanh nghip không bao gm bn
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
01
01
01
01
01
01
01
01
sao giy t pháp ca các nhân này.
C th: Trường hợp đã có số định danh cá
nhân, người thực hiện thủ tục đăng ký
doanh nghiệp khai các thông tin về họ,
chữ đệm tên, ngày, tháng, năm sinh, số
định danh nhân, giới tính của mình
của nhân yêu cầu khai thông tin
cá nhân trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
đồng ý chia sẻ thông tin nhân được
lưu giữ tại sở dữ liệu quốc gia về dân
cho quan đăng kinh doanh,
quan quản nhà nước về đăng kinh
doanh để phục vụ công tác quản nhà
nước về đăng doanh nghiệp theo quy
định. Các thông tin kê khai được đối chiếu
với các thông tin được lưu giữ tại Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư. Trường hợp thông
tin cá nhân được kê khai không thống nhất
so với thông tin được lưu giữ tại Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư, nhân đó
trách nhiệm cập nhật, điều chỉnh thông tin
để đảm bảo chính xác, thống nhất.
*. Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau đây:
1.
Trường hợp ủy quyền cho nhân thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, m
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
Bản chính
01
2.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng y quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
Bản sao
01
4.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc y quyn thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng y quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người ủy quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người y
quyền.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố Hà Nội
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp. Người y quyền người
được y quyền phải xác thực điện tử đđược cấp đăng doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng ký doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sơ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
24 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/
lần, nộp tại thời
điểm nộp hồ
nếu đăng trực
tiếp (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần,
nộp tại thời điểm
nộp hồ nếu
đăng trực tiếp
(Thông số
47/2019/TT-BTC
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
- Min lphí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng thành lập
Toàn trình
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Mẫu đơn, tờ khai
*. Trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp nhân thành
công ty hợp danh:
1. Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp công ty hợp danh
(Mẫu số 5, Phụ lục I kèm theo Thông số 68/2025/TT-
BTC);
2. Danh sách thành viên công ty hợp danh (Mẫu số 9,
Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
3. Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC);
*. Trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp nhân thành
công ty TNHH 1 thành viên:
1. Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp - Công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên (Mẫu số 2, Phụ lục I m
theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
2. Danh sách chủ sở hữu ởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC);
*. Trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp nhân thành
công ty TNHH 2 TV trở lên:
1. Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp - Công ty trách
nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Mẫu số 3, Phụ lục
I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
2. Danh ch thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn
hai thành viên trlên (Mẫu số 6, Phụ lục I m theo
Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
3. Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
*. Trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp nhân thành
công ty cổ phần:
1. Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp công ty cổ phần
(Mẫu số 4, Phụ lục I kèm theo Thông số 68/2025/TT-
BTC);
2. Danh ch cổ đông sáng lập công ty cổ phần (Mẫu số
7, Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
Thông số
68/2025/TT-BTC
3. Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (Mẫu số
8, Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
4. Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
2.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty
TNHH một thành viên (Mẫu số 38, Phụ lục I kèm theo
Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty
TNHH hai thành viên trở lên (Mẫu số 39, Phụ lục I kèm
theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty cổ
phần (Mẫu số 40, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty hợp
danh (Mẫu số 41, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
6.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
7.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
8.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu s71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
9.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thôngsố 01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
10.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền của Ban Quản các Khu Công nghệ
cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Ban Quản lý
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Ban
Quản lý
Chuyển hồ cho Phòng Quản
Doanh nghiệp
2 giờ
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
12 giờ làm
việc
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ hợp lệ: phê
duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
4 giờ làm
việc
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp
không trả tự động: chuyển lại
chuyên viên in thông báo bản giấy
để trình lãnh đạo chuyển văn
thư phát hành).
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
2 giờ làm
việc
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Ban Quản
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
4 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân
Văn thư Ban
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả là bản giấy: Văn
thư Ban bàn giao cho Chi nhánh
của Trung tâm Phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho tổ
chức/ cá nhân.
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trả tự động qua tài khoản
Cổng dịch vụ công trên ứng
dụng "Công dân Thủ đô số"
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Tổng thời gian:
03 ngày làm
việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được y
quyền thực hiện
thủ tục đăng
doanh nghiệp
Người nộp hồ khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua
mạng thông tin điện tử thanh
toán phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy trình trên cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn)
Cả ngày
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp hoặc tự
động trên hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý, giải
quyết hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
12 giờ làm
việc
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ hợp lệ: phê
duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm
việc
Bước 5
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
4 giờ làm
việc
Bước 6
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Ban Quản
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
4 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
Văn thư Ban
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Văn thư Ban bàn giao cho Chi
nhánh của Trung m Phục vụ
hành chính công để trả kết quả cho
tổ chức/cá nhân
Giờ hành
chính
hợp kết quả
là bản giấy
Bước 8
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
03 ngày làm
việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho
đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ giấy).
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ đăng
doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận đăng doanh
nghiệp.
- Sổ theo dõi hồ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
11. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty
trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại (Mã TTHC: 2.002033).
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định về cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 92/QĐ-BTC năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập hoạt động của doanh
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố Nội về việc ng bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1.
Trưng hp chuyển đổi công ty TNHH mt
thành viên thành ng ty TNHH hai thành
viên tr lên:
- Giy đề ngh đăng ký doanh nghiệp.
- Danh sách thành viên (đối vi công ty
TNHH hai thành viên tr lên); danh sách
ch s hữu hưởng li ca doanh nghip
(nếu có);
- Bn sao các giy t sau đây:
+ Giy t pháp của cá nhân đối với người
đại din theo pháp lut ca doanh nghip;
+ Giy t pháp ca t chức đối vi thành
viên t chức và văn bản c người đại
Bản chính
Bản chính
Bản sao
01
01
01
din theo y quyn; giy t pháp lý ca
nhân đối với người đại din theo y quyn
ca thành viên là t chc;
Đối vi thành viên t chức nước ngoài
thì bn sao giy t pháp lý ca t chc phi
được hp pháp hóa lãnh s;
(Trưng hợp khai thác được thông tin v
Giy chng nhận đăng doanh nghiệp
ca doanh nghip thành lp hoạt động
theo Lut Doanh nghip; Giy chng nhn
đăng hợp tác ca hp tác xã, liên hip
hp tác thành lp hoạt động theo
Lut Hợp tác trong sở d liu quc
gia v đăng doanh nghiệp, sở d liu
v đăng hợp tác thì h không bao
gm bn sao giy t pháp ca doanh
nghip, hp tác xã, liên hip hợp tác đó).
Trưng hợp thành viên nhân, ngưi
đại din theo y quyn ca thành viên là t
chc khai s định danh nhân theo quy
định ti khoản 1 Điều 11 Ngh định s
168/2025/NĐ-CP thì h đăng doanh
nghip không bao gm bn sao giy t
pháp lý ca các cá nhân này.
- Hợp đồng chuyển nhượng hoc giy t
chng minh vic hoàn tt chuyển nhượng
trong trường hp chuyển nhượng phn vn
góp;
- Hợp đồng tặng cho trong trường hp tng
cho phn vn góp;
- Bản sao văn bản xác nhn quyn tha kế
hp pháp của người tha kế trong trường
hp tha kế theo quy định ca pháp lut;
- Hp đng sáp nhập trong trường hp sáp
nhp công ty;
- Bn sao hoc bn chính ngh quyết hoc
quyết định ca ch s hu công ty v vic
huy đng thêm vn góp ca t chc,
nhân khác và giy t chng minh vic góp
vn ca thành viên mới trong trường hp
huy động vn góp ca thành viên mi;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
Bản sao
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản chính
Bản sao hoặc
bản chính
Bản sao
01
01
01
01
01
01
01
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
2.
Trường hợp chuyển đổi công ty TNHH hai
thành viên trở lên thành công ty TNHH một
thành viên do chỉ một cổ đông, thành
viên góp vốn theo cam kết:
- Giấy đề ngh đăng ký doanh nghiệp.
- Danh sách ch s hữu hưởng li ca
doanh nghip (nếu có);
Bn sao các giy t sau đây:
- Giy t pháp của cá nhân đối với người
đại din theo pháp lut ca doanh nghip;
- Giy t pháp lý ca t chức đối vi thành
viên t chức và văn bản c người đại
din theo y quyn; giy t pháp lý ca
nhân đối với người đại din theo y quyn
ca thành viên là t chc;
Đối vi thành viên t chức nước ngoài
thì bn sao giy t pháp lý ca t chc phi
được hp pháp hóa lãnh s;
(Trưng hợp khai thác được thông tin v
Giy chng nhận đăng doanh nghiệp
ca doanh nghip thành lp hoạt động
theo Lut Doanh nghip; Giy chng nhn
đăng hợp tác ca hp tác xã, liên hip
hp tác thành lp hoạt động theo
Lut Hợp tác trong sở d liu quc
gia v đăng doanh nghiệp, sở d liu
v đăng hợp tác thì h không bao
gm bn sao giy t pháp ca doanh
nghip, hp tác xã, liên hip hợp tác đó).
Trưng hợp thành viên nhân, ngưi
đại din theo y quyn ca thành viên là t
chc khai s định danh nhân theo quy
định ti khoản 1 Điều 11 Ngh định s
168/2025/NĐ-CP thì h đăng doanh
nghip không bao gm bn sao giy t
pháp lý ca các cá nhân này.
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
Bản sao
01
01
01
01
01
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
3.
Trường hợp chuyển đổi công ty TNHH 2
TV trở lên thành công ty TNHH 1 TV trừ
trường hợp chuyển đổi công ty TNHH hai
thành viên trở lên thành công ty TNHH một
thành viên do chỉ một cổ đông, thành
viên góp vốn theo cam kết:
- Giấy đề ngh đăng ký doanh nghip.
- Danh sách ch s hữu hưởng li ca
doanh nghip (nếu có);
*. Bn sao các giy t sau đây:
- Giy t pháp của cá nhân đối với người
đại din theo pháp lut ca doanh nghip;
- Giy t pháp lý ca t chức đối vi thành
viên t chức và văn bản c người đại
din theo y quyn; giy t pháp lý ca
nhân đối với người đại din theo y quyn
ca thành viên là t chc;
Đối vi thành viên t chức nước ngoài
thì bn sao giy t pháp lý ca t chc phi
được hp pháp hóa lãnh s;
(Trường hp khai thác được thông tin v
Giy chng nhận đăng doanh nghiệp
ca doanh nghip thành lp hoạt động
theo Lut Doanh nghip; Giy chng nhn
đăng hợp tác ca hp tác xã, liên hip
hp tác thành lp hoạt động theo
Lut Hợp tác trong sở d liu quc
gia v đăng doanh nghiệp, sở d liu
v đăng hợp tác thì h không bao
gm bn sao giy t pháp ca doanh
nghip, hp tác xã, liên hip hợp tác đó).
Trưng hợp thành viên nhân, ngưi
đại din theo y quyn ca thành viên là t
chc khai s định danh nhân theo quy
định ti khoản 1 Điều 11 Ngh định s
168/2025/NĐ-CP thì h đăng doanh
nghip không bao gm bn sao giy t
pháp lý ca các cá nhân này.
- Hợp đồng chuyển nhượng hoc giy t
chng minh vic hoàn tt chuyển nhượng
trong trường hp chuyển nhượng c phn,
phn vn góp;
- Hợp đồng tặng cho trong trường hp tng
cho c phn, phn vn góp;
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
Bản chính
Bản chính
01
01
01
01
01
01
- Bản sao văn bản xác nhn quyn tha kế
hp pháp ca người tha kế trong trường
hp tha kế theo quy định ca pháp lut;
- Hợp đồng p nhp, hợp đồng hp nht
trong trưng hp sáp nhp, hp nht công
ty;
- Hp đồng mua li trong trường hp công ty
mua li c phn, phn vnp;
- Bản sao văn bản của quan đăng đầu
chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài đối với trường hợp phải thực
hiện thủ tục đăng góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp theo quy định của Luật
Đầu tư.
Bản sao
Bản chính
Bản chính
Bản sao
01
01
01
01
*. Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau đây:
1.
Trường hợp y quyền cho nhân thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
Bản chính
01
2.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
Bản sao
01
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
4.
Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc ủy quyền thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người ủy quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người y
quyền.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố Hà Nội
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch v công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Người ủy quyền và người
được y quyền phải xác thực điện tử đđược cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
24 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000 đồng/
lần, nộp tại thời
điểm nộp hồ
nếu đăng trực
tiếp (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần,
nộp tại thời điểm
nộp hồ nếu
đăng trực tiếp
(Thông số
47/2019/TT-BTC
Thông số
64/2025/TT-
BTC).
- Min lphí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng thành lập
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Giấy đ nghị đăng doanh nghiệp - Công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên (Mẫu số 2, Phụ lục I m
theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
Thông số
68/2025/TT-BTC
2.
Giấy đ nghị đăng doanh nghiệp - Công ty trách
nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Mẫu số 3, Phụ lục
I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC);
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai
thành viên trở lên (Mẫu số 6, Phụ lục I kèm theo Thông
tư số 68/2025/TT-BTC);
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
(Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC);
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty
TNHH một thành viên (Mẫu số 38, Phụ lục I kèm theo
Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
6.
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp - Công ty
TNHH hai thành viên trở lên (Mẫu số 39, Phụ lục I kèm
theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
7.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
8.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
9.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu s71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
10.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thôngsố 01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
11.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa ch
đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền của Ban Quản các Khu Công nghệ
cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Ban Quản lý
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Ban
Quản lý
Chuyển hồ cho Phòng Quản
Doanh nghiệp
2 giờ làm
việc
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
12 giờ
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ hợp lệ: phê
duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
4 giờ làm
việc
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp
không trả tự động: chuyển lại
chuyên viên in thông báo bản giấy
để trình lãnh đạo chuyển văn
thư phát hành).
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
2 giờ làm
việc
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Ban Quản
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
4 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân
Văn thư Ban và
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả là bản giấy: Văn
thư Ban bàn giao cho Chi nhánh
của Trung tâm Phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho tổ
chức/ cá nhân.
- Đối với trường hợp ký số kết
quả đăng ký doanh nghiệp: Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính trả tự động qua tài
khoản Cổng dịch vụ công và trên
ứng dụng "Công dân Thủ đô số"
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
03 ngày làm
việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được y
quyền thực hiện
thủ tục đăng
doanh nghiệp
Người nộp hồ khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua
mạng thông tin điện tử thanh
toán phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy trình trên cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn)
Cả ngày
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp hoặc tự
động trên hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý, giải
quyết hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
12 giờ làm
việc
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ hợp lệ: phê
duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm
việc
Bước 5
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
4 giờ làm
việc
Bước 6
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Ban Quản
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
4 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết quả
là bản giấy
Văn thư Ban và
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Văn thư Ban bàn giao cho Chi
nhánh của Trung tâm Phục vụ
hành chính công để trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 8
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
03 ngày làm
việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho
đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ giấy).
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ đăng
doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận đăng doanh
nghiệp.
- Sổ theo dõi hồ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
12. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã
thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm
ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn
phòng đại diện (Mã TTHC: 2.002029).
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 2354/QĐ-BTC ngày 03/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập
và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố Nội về việc ng bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1.
Hồ thông báo tạm ngừng kinh doanh của
doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh
doanh, tạm ngừng hoạt động của n phòng
đại diện bao gồm:
- Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm
ngừng hoạt động;
- Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc
quyết định của chủ sở hữu công ty đối với
công ty TNHH một thành viên; của Hội
đồng thành viên đối với công ty TNHH hai
thành viên trở lên, công ty hợp danh; của
Hội đồng quản trđối với công ty cổ phần
về việc tạm ngừng kinh doanh trong trường
hợp thông báo tạm ngừng kinh doanh của
doanh nghiệp.
Bản chính
Bản sao hoặc
bản chính
01
01
2.
Hồ thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp
tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo
của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh:
- Thông o tiếp tục kinh doanh, tiếp tục
hoạt động trước thời hạn đã thông báo.
Bản chính
01
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau đây:
1.
Trường hợp y quyền cho nhân thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
Bản chính
01
2.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
Bản sao
01
4.
Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc ủy quyền thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người ủy quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người y
quyền.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại các Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo
thông báo của cấp có thẩm
quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo
thông báo của cấp có thẩm
quyền)
3.
Nộp hồ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc
gia hoặc qua Cổng dịch vụ công Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.go
v.vn hoặc
https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp. Người ủy quyền người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng ký doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
08 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
Không được
quy định tại
Biểu phí, lệ phí
đăng doanh
nghiệp ban nh
kèm theo Thông
số
47/2019/TT-
BTC.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
Miễn lệ phí
- Min lp đi
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng ký thành lập
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh
doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi
nhánh /địa điểm kinh doanh/về việc tạm ngừng hoạt
động/tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo của
văn phòng đại diện (Mẫu số 27, Phụ lục I kèm theo
Thông tư số 68/2025/TT-BTC)
Thông số
68/2025/TT-BTC
2.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I m theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu số 71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP);
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
đặt trong khu công nghcao thuộc thẩm quyền của Ban Quản các Khu Công nghệ
cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Ban Quản lý
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Ban
Quản lý
Chuyển hồ cho Phòng Quản
Doanh nghiệp
2 giờ làm
việc
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Phân công chuyên viên xử hồ sơ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
2 giờ làm
việc
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
* Nếu đồng ý:
1 giờ làm
việc
- Trường hợp hồ hợp lệ: phê
duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp
- Trường hợp hồ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp không
trả tự động: chuyển lại chuyên viên
in thông báo bản giấy để trình lãnh
đạo ký chuyển văn thư phát hành).
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
- số kết quả đăng ký doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
1 giờ làm
việc
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp ký số kết quả
đăng ký doanh nghiệp: ký bằng
chữ ký số tổ chức của Ban Quản lý
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể ký số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân
Văn thư Ban và
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả bản giấy: Văn
thư Ban bàn giao cho Chi nhánh
của Trung m Phục vụ hành chính
công để trả kết quả cho tổ chức/ cá
nhân.
- Đối với trường hợp ký số kết
quả đăng ký doanh nghiệp: Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính trả tự động qua tài
khoản Cổng dịch vụ công và trên
ứng dụng "Công dân Thủ đô số"
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
01 ngày làm
việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được y
quyền thực hiện
thủ tục đăng
doanh nghiệp
Người nộp hsơ kê khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua mạng
thông tin điện tử và thanh toán phí,
lệ phí đăng doanh nghiệp theo
quy trình trên cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn).
Cả ngày
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp hoặc tự
động trên hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ sơ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý, giải
quyết hồ
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
2 giờ hành
chính
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ hợp lệ: phê
duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp
- Trường hợp hồ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
2 giờ làm
việc
Bước 5
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
2 giờ làm
việc
- số kết quả đăng ký doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
Bước 6
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp ký số kết quả
đăng ký doanh nghiệp: ký bằng
chữ ký số tổ chức của Ban Quản lý
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể ký số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết
quả là bản
giấy
Văn thư Ban và
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Văn thư Ban bàn giao cho Chi
nhánh của Trung tâm Phục vụ
hành chính công để trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 8
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
01 ngày làm
việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho
đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ sơ giấy)
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ đăng
doanh nghiệp; Giấy xác
nhận về việc doanh nghiệp,
chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh
thông báo tạm ngừng kinh
doanh, tạm ngừng hoạt
động, giấy xác nhận về việc
doanh nghiệp, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh thông báo
tiếp tục kinh doanh, tiếp tục
hoạt động trước thời hạn đã
thông báo;
- Sổ theo dõi hồ sơ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
13. Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án ( số
hồ sơ TTHC: 2.002023)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 2354/QĐ-BTC ngày 03/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
ng bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập
và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thtục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố Nội về việc ng bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1.
Giải thể doanh nghiệp:
Bước 1: Hồ thông báo giải thể doanh
nghiệp:
- Nghị quyết hoặc quyết định giải thể của
chủ doanh nghiệp nhân đối với doanh
nghiệp tư nhân; của chủ sở hữu công ty đối
với công ty TNHH một thành viên; của Hội
đồng thành viên đối với công ty TNHH hai
thành viên trở lên, công ty hợp danh; ngh
quyết của Đại hội đồng cổ đông đối với
công ty cổ phần về việc giải thể doanh
nghiệp;
- Biên bản họp của Hội đồng thành viên đối
với công ty TNHH hai thành viên trở lên,
công ty hợp danh; của Đại hội đồng cổ
Bản chính
Bản chính
01
01
đông đối với công ty cổ phần về việc giải
thể doanh nghiệp;
- Phương án giải quyết nợ (nếu có).
Bước 2: Hồ sơ đăng ký giải thể doanh
nghiệp:
- Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp;
- Báo cáo thanh tài sản doanh nghiệp;
danh sách chủ nợ snợ đã thanh toán,
gồm cả thanh toán hết các khoản nợ về thuế
và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm
y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao
động sau khi quyết định giải thể doanh
nghiệp (nếu có).
Bản chính
Bản chính
01
01
2.
Trường hợp giải thể đối với doanh nghiệp
xã hội:
Bước 1: Hồ thông báo giải thể doanh
nghiệp
- Nghị quyết hoặc quyết định giải thể của
chủ doanh nghiệp nhân đối với doanh
nghiệp tư nhân; của chủ sở hữu công ty đối
với công ty TNHH một thành viên; của Hội
đồng thành viên đối với công ty TNHH hai
thành viên trở lên, công ty hợp danh; nghị
quyết của Đại hội đồng cổ đông đối với
công ty cổ phần về việc giải thể doanh
nghiệp;
- Biên bản họp của Hội đồng thành viên đối
với công ty TNHH hai thành viên trở lên,
công ty hợp danh; của Đại hội đồng cổ
đông đối với công ty cổ phần về việc giải
thể doanh nghiệp;
- Phương án giải quyết nợ (nếu có).
Bước 2: Hồ sơ đăng ký giải thể doanh
nghiệp
- Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp;
- Báo cáo thanh tài sản doanh nghiệp;
danh sách chủ nợ snợ đã thanh toán,
gồm cả thanh toán hết các khoản nợ về thuế
và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm
y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao
động sau khi quyết định giải thể doanh
nghiệp (nếu có).
- Bản sao tài liệu về việc xử lý số dư tài sản
hoặc tài chính đối với nguồn viện trợ, tài
trợ doanh nghiệp hội đã nhận (kèm
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
01
01
01
01
01
01
theo trong trường hợp doanh nghiệp xã hội
còn số tài sản hoặc tài chính đối với
nguồn viện trợ, tài trợ đã nhận).
3.
Trường hợp doanh nghiệp hoạt động theo
Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
(đồng thời Giấy chứng nhận đăng
kinh doanh) hoặc các giấy tgiá trị pháp
lý tương đương đăng ký giải thể:
- Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp;
- Báo cáo thanh tài sản doanh nghiệp;
danh sách chủ nợ snợ đã thanh toán,
gồm cả thanh toán hết các khoản nợ về thuế
và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm
y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao
động sau khi quyết định giải thể doanh
nghiệp (nếu có).
- Văn bản đề nghị bổ sung, cập nhật thông
tin đăng ký doanh nghiệp;
- Bản sao Giấy phép đầu tư, Giấy chứng
nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận
đăng kinh doanh) hoặc các giấy tờ
giá trị pháp lý tương đương;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng thuế
của doanh nghiệp.
Bản chính
Bản chính
Bản chính
Bản sao
Bản sao
01
01
01
01
01
4.
Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị
thu hồi Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án:
- Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp;
- Báo cáo thanh tài sản doanh nghiệp;
danh sách chủ nợ snợ đã thanh toán,
gồm cả thanh toán hết các khoản nợ về thuế
và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm
y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao
động sau khi quyết định giải thể doanh
nghiệp (nếu có).
Bản chính
Bản chính
01
01
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau đây:
1.
Trường hợp y quyền cho nhân thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Bản chính
01
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
2.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
Bản sao
01
4.
Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc ủy quyền thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người ủy quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa có tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người y
quyền.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại các Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sơ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp. Người y quyền người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng ký doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sơ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
- Thông báo
giải thể: 03
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Đăng giải
thể: Trong
thời hạn 04
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận hồ
đăng giải
thể doanh
nghiệp.
24 giờ làm
việc làm
việc
32 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
Không được
quy định tại
Biểu phí, lệ phí
đăng doanh
nghiệp ban hành
kèm theo Thông
số
47/2019/TT-
BTC.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
Miễn lệ phí
- Min l phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng thành lập
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp (Mẫu số 30, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-
BTC
2.
Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Thông báo thay đổi nội dung đăng
doanh nghiệp (Mẫu số 12, Phụ lục I kèm theo Thông
tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-
BTC
3.
Thông báo về việc doanh nghiệp đã giải thể/chấm dứt tồn
tại (Mẫu số 69, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-
BTC
4.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-
BTC
5.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I m theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-
BTC
6.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu số 71, Phụ lục I
kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-
BTC
7.
Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
8.
Mẫu Sổ theo dõi hồ (Mẫu số 06 Thông số
01/2018/TT-VPCP)
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền của Ban Quản các Khu Công nghệ
cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Ban Quản
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Ban
Quản lý
Chuyển hồ cho Phòng Quản
Doanh nghiệp
2 giờ
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Phân công chuyên viên xử hồ sơ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
8 giờ làm
việc đối với
hồ sơ đăng
ký giải thể/
12 giờ làm
việc đối với
hồ sơ
Thông báo
việc giải thể
doanh
nghiệp
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
Lãnh đạo Ban tiến hành xem xét,
phê duyệt:
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
+ Phê duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp (đối với hồ
2 giờ làm
việc đối với
hồ sơ đăng
ký giải thể/
4 giờ làm
việc đối với
hồ sơ
Thông báo việc giải thể doanh
nghiệp). Chuyển B7
+ Gửi thông tin cho quan thuế
(đối với hồ sơ đăng ký giải thể)
- Trường hợp hồ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung.
Chuyển B7
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
Thông báo
việc giải thể
doanh
nghiệp
Bước 6
Gửi thông
tin cho cơ
quan thuế
quan thuế phản
hồi trực triếp trên
hệ thống
quan thuế phản hồi về hoàn
thành nghĩa vụ thuế của doanh
nghiệp
16 giờ làm
việc đối với
hồ sơ đăng
ký giải thể
Bước 7
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp không
trả tự động: chuyển lại chuyên viên
in thông báo bản giấy để trình lãnh
đạo ký chuyển văn thư phát hành).
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp không
trả tự động: chuyển lại chuyên viên
in thông báo bản giấy để trình lãnh
đạo ký chuyển văn thư phát hành)
- Đối với hồ Thông báo việc giải
thể doanh nghiệp: Chấp thuận trên
hệ thống đối với hồ sơ hợp lệ
- Đối với hồ sơ đăng ký giải thể:
+ Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua Cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp).
+ Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng ký doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
2 giờ làm
việc
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
Bước 8
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp ký số kết quả
đăng ký doanh nghiệp: ký bằng
chữ ký số tổ chức của Ban Quản lý
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể ký số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc đối với
hồ sơ đăng
ký giải thể/
4 giờ làm
việc đối với
hồ sơ
Thông báo
việc giải thể
doanh
nghiệp
Bước 9
Trả kết quả
cho tổ
chức cá
nhân
Văn thư Ban và
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả bản giấy: Văn
thư Ban bàn giao cho Chi nhánh
của Trung m Phục vụ hành chính
công để trả kết quả cho tổ chức/ cá
nhân.
- Đối với trường hợp ký số kết
quả đăng ký doanh nghiệp: Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính trả tự động qua tài
khoản Cổng dịch vụ công và trên
ứng dụng "Công dân Thủ đô số"
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 10
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
- Thông báo giải thể: 03 ngày làm việc.
- Đăng ký giải thể: 04 ngày làm việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được ủy
quyền thực hiện
thủ tục đăng
doanh nghiệp
Người nộp hsơ kê khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua mạng
thông tin điện tử và thanh toán phí,
lệ phí đăng doanh nghiệp theo
quy trình trên cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn).
Cả ngày
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
Phân công chuyên viên xử hồ sơ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
nghiệp hoặc tự
động trên hệ thống
Bước 3
Thụ lý,
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
8 giờ làm
việc đối với
hồ sơ đăng
ký giải thể/
12 giờ làm
việc đối với
hồ sơ
Thông báo
việc giải thể
doanh
nghiệp
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
+ Phê duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp (đối với hồ
Thông báo việc giải thể doanh
nghiệp). Chuyển B8
+ Gửi thông tin cho quan thuế
(đối với hồ sơ đăng ký giải thể)
- Trường hợp hồ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông o
hướng dẫn sửa đổi bổ sung.
Chuyển B8
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm
việc
Bước 5
Gửi thông
tin cho cơ
quan thuế
quan thuế phản
hồi trực triếp trên
hệ thống
quan thuế phản hồi về hoàn
thành nghĩa vụ thuế của doanh
nghiệp
16 giờ làm
việc đối với
hồ sơ đăng
ký giải thể
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Đối với hồ Thông báo việc giải
thể doanh nghiệp: Chấp thuận trên
hệ thống đối với hồ sơ hợp lệ
- Đối với hồ sơ đăng ký giải thể:
+ Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua Cổng
2 giờ làm
việc đối với
hồ sơ đăng
ký giải thể/
4 giờ làm
việc đối với
hồ sơ
Thông báo
việc giải thể
doanh
nghiệp
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp).
+ Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng ký doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp ký số kết quả
đăng ký doanh nghiệp: ký bằng
chữ ký số tổ chức của Ban Quản lý
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể ký số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
2 giờ làm
việc đối với
hồ sơ đăng
ký giải thể/
4 giờ làm
việc đối với
hồ sơ
Thông báo
việc giải thể
doanh
nghiệp
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết
quả là bản
giấy
Văn thư Ban và
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Văn thư Ban bàn giao cho Chi
nhánh của Trung tâm Phục vụ
hành chính công để trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
- Thông báo giải thể: 03 ngày làm việc.
- Đăng ký giải thể: 04 ngày làm việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy cho đơn vị cung cấp
dịch vụ u chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng thông tin quốc gia
về đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ
(Mẫu số 06 Thông
số 01/2018/TT-VPCP)
- Hồ tchức/cá nhân nộp; Giấy
tiếp nhận hồ sơ hẹn trả kết quả;
(đối với trường hợp nộp hồ sơ giấy).
- Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung
hồ sơ đăng ký doanh nghiệp; Thông
báo về việc doanh nghiệp đang làm
thủ tục giải thể; Thông báo về việc
doanh nghiệp đã giải thể/chấm dứt
tồn tại; Thông báo về việc sửa đổi,
bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp.
- Sổ theo dõi hồ (nếu trả kết quả
là bản giấy).
14. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (
TTHC:2.002020)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 2354/QĐ-BTC ngày 03/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập
và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thtục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố Nội về việc ng bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1.
Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện ở trong nước:
- Thông báo về việc chấm dứt hoạt động
chi nhánh, n phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh;
- Bản sao hoặc bản chính nghị quyết hoặc
quyết định về việc chấm dứt hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện của chủ sở hữu
đối với công ty TNHH một thành viên; của
Hội đồng thành viên đối với công ty TNHH
hai thành viên trlên, công ty hợp danh;
của Hội đồng quản trị đối với công ty cổ
phần trong trường hợp chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện.
Bản chính
Bản sao
01
01
2.
Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện của doanh nghiệp
nước ngoài:
- Thông báo về việc chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện nước
ngoài.
Bản chính
01
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau đây:
1.
Trường hợp y quyền cho nhân thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
Bản chính
01
2.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
Bản sao
01
4.
Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc ủy quyền thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
Bản sao
01
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản chính
01
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người ủy quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa có tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người y
quyền.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại các Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Người ủy quyền và người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
- Trường hợp
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của doanh
nghiệp trong
nước: 04 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại diện
của doanh
nghiệp ớc
ngoài: 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ.
32 giờ làm
việc
24 giờ làm
việc làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
Không được
quy định tại
Biểu phí, lệ phí
đăng doanh
nghiệp ban hành
kèm theo Thông
số
47/2019/TT-
BTC.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
Miễn lệ phí
- Min l phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng thành lập
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (Mẫu số 28, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
2.
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn
phòng đại diện nước ngoài (trong trường hợp chấm
dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện nước
ngoài, Mẫu số 29, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (Mẫu số 67 tại Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
6.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu số 71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
7.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
8.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP);
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền của Ban Quản các Khu Công nghệ
cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết tối
đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Ban Quản lý
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Ban
Quản lý
Chuyển hồ cho Phòng Quản
Doanh nghiệp
2 giờ
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
Quản lý Doanh
nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
12 giờ làm
việc đối với
hồ sơ chấm
dứt hoạt động
chi nhánh, văn
phòng đại
diện của
doanh nghiệp
ở nước ngoài/
8 giờ làm việc
đối với hồ sơ
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của doanh
nghiệp trong
nước.
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban Quản
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
+ Phê duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp (đối với hồ
chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện của doanh
nghiệp ở nước ngoài). Chuyển B7
+ Gửi thông tin cho Cơ quan thuế
(đối với hồ sơ chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của doanh
nghiệp trong nước)
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung.
Chuyển B7
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
4 giờ làm việc
đối với hồ sơ
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện của
doanh nghiệp
ở nước ngoài/
2 giờ làm việc
đối với hồ sơ
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của doanh
nghiệp trong
nước.
Bước 6
Gửi thông
tin cho cơ
quan thuế
Cơ quan thuế phản
hồi trực triếp trên hệ
thống
quan thuế phản hồi về hoàn
thành nghĩa vụ thuế của chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của doanh nghiệp trong
nước
16 giờ làm
việc đối với
hồ sơ chấm
dứt hoạt động
chi nhánh, văn
phòng đại
diện của
doanh nghiệp
trong nước.
Bước 7
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên Phòng
Quản Doanh
nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp
không trả tự động: chuyển lại
chuyên viên in thông báo bản giấy
để trình lãnh đạo chuyển văn
thư phát hành).
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp, trường hợp không
trả tự động: chuyển lại chuyên
viên in thông o bản giấy để trình
lãnh đạo chuyển văn thư phát
hành)
- Đối với hồ sơ chấm dứt hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh của
doanh nghiệp trong nước: Chấp
thuận trên hệ thống đối với hồ
hợp lệ
- Đối với hồ sơ chấm dứt hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh của
doanh nghiệp trong nước:
+ Trường hợp CQ thuế không
chấp thuận: gửi thông báo yêu cầu
sửa đổi bổ sung (trả tđộng qua
Cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp).
+ Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
- 2 giờ làm
việc
Bước 8
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Ban Quản
4 giờ làm việc
đối với hồ sơ
chấm dứt hoạt
Phát hành
kết quả
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện của
doanh nghiệp
ở nước ngoài/
2 giờ làm việc
đối với hồ sơ
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của doanh
nghiệp trong
nước.
Bước 9
Trả kết quả
cho tổ chức
cá nhân
Văn thư Ban Chi
nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính
công Thành phố
- Đối với kết quả là bản giấy: Văn
thư Ban bàn giao cho Chi nhánh
của Trung tâm Phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho tổ
chức/ cá nhân.
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trả tự động qua tài khoản
Cổng dịch vụ công trên ứng
dụng "Công dân Thủ đô số"
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 10
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên Phòng
Quản Doanh
nghiệp; Bộ phận lưu
trữ - Văn phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
- 3 ngày m việc đối với hồ sơ chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp
nước ngoài
- 4 ngày m việc đối với hồ sơ chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
của doanh nghiệp trong nước.
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền ký văn bản đề
nghị đăng doanh
nghiệp hoặc người
được ủy quyền thực
Người nộp hồ khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua
mạng thông tin điện tử thanh
toán phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp theo quy trình trên cổng
Cả ngày
hiện thủ tục đăng ký
doanh nghiệp
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn)
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp hoặc tự động
trên hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý, giải
quyết hồ sơ
Chuyên viên Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
12 giờ làm
việc đối với
hồ sơ chấm
dứt hoạt động
chi nhánh, văn
phòng đại
diện của
doanh nghiệp
ở nước ngoài/
8 giờ làm việc
đối với hồ sơ
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của doanh
nghiệp trong
nước.
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban Quản
- Trường hợp hồ hợp lệ: chuyển
quan thuế trên Hệ thống để
phản hồi về mã số thuế.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm việc
đối với hồ sơ
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện của
doanh nghiệp
ở nước ngoài/
2 giờ làm việc
đối với hồ sơ
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của doanh
nghiệp trong
nước.
Bước 5
Phản hồi
mã số thuế
Cơ quan thuế
quan thuế phản hồi trực tiếp
trên Hệ thống
Phản hồi tự
động trên hệ
thống đối với
hồ sơ chấm
dứt hoạt động
chi nhánh, văn
phòng đại
diện, của
doanh nghiệp
trong nước
Bước 6
Thông báo
kết quả
Lãnh đạo Ban Quản
- Chuyên viên Phòng
Quản Doanh
nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Trường hợp CQ thuế không chấp
thuận: gửi thông báo yêu cầu sửa
đổi bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia v đăng
doanh nghiệp).
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ được quan thuế chấp
thuận.
- số kết quả đăng doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
2 giờ làm việc
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp số kết quả
đăng doanh nghiệp: bằng
chữ số tổ chức của Ban Quản
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể số phát
hành tphát hành kết quả bản
giấy
4 giờ làm việc
đối với hồ sơ
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện của
doanh nghiệp
ở nước ngoài/
2 giờ làm việc
đối với hồ sơ
chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
của doanh
nghiệp trong
nước.
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết quả
là bản giấy
Văn thư Ban Chi
nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính
công Thành phố
Văn thư Ban bàn giao cho Chi
nhánh của Trung m Phục vụ
hành chính công để trả kết quả cho
tổ chức/cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên Phòng
Quản Doanh
nghiệp; Bộ phận lưu
trữ - Văn phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
- 3 ngày m việc đối với hồ sơ chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp
nước ngoài
- 4 ngày làm việc đối với hồ sơ chấm dứt hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của doanh nghiệp trong nước.
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho
đơn vị cung cấp dịch vụ
bưu chính công ích trả kết
quả cho doanh nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ sơ giấy)
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ đăng
doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận đăng doanh
nghiệp; Thông báo về cơ
quan thuế quản trực tiếp
(nếu trả kết quả bản giấy)
- Sổ theo dõi hồ sơ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
15. Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng doanh nghiệp; thông báo hủy
bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp (Mã TTHC: 1.010010)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15
ngày 17/6/2025 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ vđăng
doanh nghiệp;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập
và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 12/2026/NQ-ND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân
Thành phố quy định vviệc điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực đăng doanh
nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 895/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung m
Phục vụ hành chính công Thành phố Nội về việc ng bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1.
Trường hợp đề nghị dừng thực hiện thủ tục
đăng ký doanh nghiệp:
- Thông báo đề nghdừng thực hiện thủ tục
đăng ký doanh nghiệp
Bản chính
01
2.
Trường hợp thông báo hủy bỏ nghị quyết,
quyết định giải thể doanh nghiệp:
- Thông báo về việc hủy bỏ nghị quyết,
quyết định giải thể.
- Nghị quyết hoặc quyết định của chủ
doanh nghiệp nhân đối với doanh nghiệp
nhân, của chủ sở hữu công ty đối với
công ty TNHH một thành viên, của Hội
đồng thành viên đối với công ty TNHH hai
thành viên trở lên, công ty hợp danh; nghị
quyết của Đại hội đồng cổ đông đối với
Bản chính
Bản chính
01
01
công ty cổ phần về việc hủy bỏ nghị quyết
hoặc quyết định giải thể.
* Trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục:
Người có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp có thể ủy quyền cho
tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định sau đây:
1.
Trường hợp y quyền cho nhân thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Văn bản ủy quyền cho nhân thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng doanh nghiệp.
Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải
công chứng, chứng thực.
Bản chính
01
2.
Trường hợp y quyền cho tổ chức thực
hiện th tục đăng doanh nghiệp, kèm
theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Bản sao
Bản chính
01
01
3.
Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính công ích thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng doanh nghiệp, nhân viên
bưu chính phải nộp:
- Bản sao phiếu gửi hồ theo mẫu do
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích phát hành có chữ ký xác nhận của
nhân viên bưu chính và người có thẩm
quyền văn bản đề nghị đăng doanh
nghiệp.
Bản sao
01
4.
Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính không phải là bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc ủy quyền thực hiện theo quy
định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, cụ thể:
- Bản sao hợp đồng ủy quyền cho tổ chức
thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
doanh nghiệp;
- Giấy giới thiệu hoặc văn bản phân công
nhiệm vụ của tổ chức đó cho nhân trực
Bản sao
Bản chính
01
01
tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp.
Ghi chú:
Người ủy quyền người được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực chính
xác của việc y quyền. Người ủy quyền người được y quyền phải xác thực
điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hp vic xác thc điện t
b gián đoạn thì người y quyn thc hin vic xác thực điện t sau khi được
cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp người ủy quyền không xác nhận hoặc xác nhận không ủy quyền
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
tỉnh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP. Cụ thể: Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân
thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 216 Luật Doanh nghiệp “Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ
quy định của Luật này khi xét thấy cần thiết; đôn đốc việc thực hiện nghĩa vụ
báo cáo của doanh nghiệp”.
Trường hợp chưa có tài khoản định danh điện tử để thực hiện xác thực điện
tử thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải kèm theo bản sao thẻ Căn cước hoặc
thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc hộ chiếu nước ngoài hoặc các
giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực của người y
quyền.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Đăng trực tiếp tại các Chi nhánh
TTPVHCC Thành phố
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
2.
Đăng ký qua dịch vụ bưu chính
Tại Chi nhánh TTPVHCC
Thành phố Hà Nội (theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
3.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng điện tử tại
Cổng Thông tin Đăng doanh nghiệp
Quốc gia hoặc qua Cổng dịch vụ công
Quốc gia
Theo địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.gov.vn
hoặc https://dichvucong.gov.vn/
Ghi chú:
Người nộp hồ sử dụng tài khoản định danh điện tử để đăng nhập Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp, khai thông tin, tải văn bản
điện tử, ký số hoặc ký xác thực hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông
tin điện tử và thanh toán phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Người ủy quyền và người
được y quyền phải xác thực điện tử để được cấp đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp việc xác thực điện tử bị gián đoạn thì người ủy quyền thực hiện
việc xác thực điện tử sau khi được cấp đăng doanh nghiệp. Sau khi hoàn
thành việc gửi hồ đăng doanh nghiệp, người nộp hồ sẽ nhận được
giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả điện tử qua tài khoản của người nộp
hồ sơ.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm
việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
24 giờ làm
việc
Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
Không được
quy định tại
Biểu phí, lệ phí
đăng doanh
nghiệp ban nh
kèm theo Thông
số
47/2019/TT-
BTC.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
Miễn lệ phí
(Thông số
47/2019/TT-
BTC và Thông
64/2025/TT-
BTC).
- Min lp đi
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử,
đăng ký thành lập
trên cơ sở chuyển
đổi từ hộ kinh
doanh (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Giấy đề nghị dừng thực hiện th tục đăng doanh
nghiệp(Mẫu số 33 tại Phụ lục I kèm theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
2.
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh
nghiệp (Mẫu số 48, Phụ lục I m theo Thông số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
3.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh (Mẫu số 70, Phụ lục I kèm theo Thông tư số
68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
4.
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả hồ đăng
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh qua mạng thông tin điện tử (Mẫu số 71, Phụ
lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC).
Thông số
68/2025/TT-BTC
5.
Mẫu Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số
04 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP);
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6.
Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP);
Thông số
01/2018/TT-
VPCP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh địa chỉ
đặt trong khu công nghệ cao thuộc thẩm quyền của Ban Quản các Khu Công nghệ
cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội.
7. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về Ban Quản lý
Giờ hành
chính
Bước 2
Luân
chuyển hồ
Văn phòng Ban
Quản lý
Chuyển hồ cho Phòng Quản
Doanh nghiệp
Giờ hành
chính
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp
Phân công chuyên viên xử hồ sơ
sau khi tiếp nhận
2 giờ làm
việc
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
12 giờ làm
việc
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ hợp lệ: phê
duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp
- Trường hợp hồ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
4 giờ làm
việc
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
Bước 6
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ
không hợp lệ (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp, trường hợp không
trả tự động: chuyển lại chuyên viên
in thông báo bản giấy để trình lãnh
đạo ký chuyển văn thư phát hành).
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
- số kết quả đăng ký doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì nh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
2 giờ làm
việc
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp ký số kết quả
đăng ký doanh nghiệp: ký bằng
chữ ký số tổ chức của Ban Quản lý
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể ký số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
4 giờ làm
việc
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân
Văn thư Ban
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
- Đối với kết quả bản giấy: Văn
thư Ban bàn giao cho Chi nhánh
của Trung m Phục vụ hành chính
công để trả kết quả cho tổ chức/ cá
nhân.
- Đối với trường hợp ký số kết quả
đăng doanh nghiệp: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính trả tự động qua tài khoản
Cổng dịch vụ công và trên ứng
dụng "Công dân Thủ đô số"
(iHanoi).
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Tổng thời gian:
03 ngày
làm việc
*. Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người thẩm
quyền văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được y
quyền thực hiện
thủ tục đăng
doanh nghiệp
Người nộp hsơ kê khai thông tin,
tải văn bản điện tử, ký xác thực hồ
đăng doanh nghiệp qua mạng
thông tin điện tử và thanh toán phí,
lệ phí đăng doanh nghiệp theo
quy trình trên cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.vn).
Cả ngày
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản Doanh
nghiệp hoặc tự
động trên hệ thống
Phân công chuyên viên xử hồ sơ
sau khi tiếp nhận
Giờ hành
chính
Bước 3
Thụ lý, giải
quyết hồ sơ
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Ban.
12 giờ làm
việc
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Ban
Quản lý
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ hợp lệ: p
duyệt nội dung kết quả đăng
doanh nghiệp
- Trường hợp hồ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
4 giờ làm
việc
Bước 5
Thông báo
kết quả
- Lãnh đạo Ban
Quản lý
- Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua cổng
thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp) đối với trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
- số kết quả đăng ký doanh
nghiệp. Trường hợp không thể
số do khách quan thì lãnh đạo
chuyển lại chuyên viên in kết quả
bản giấy để trình lãnh đạo kết
quả chuyển văn thư phát hành.
4 giờ làm
việc
Bước 6
Phát hành
kết quả
Văn thư
- Đối với trường hợp ký số kết quả
đăng ký doanh nghiệp: ký bằng
chữ ký số tổ chức của Ban Quản lý
(trả tự động qua cổng thông tin
quốc gia về đăng doanh
nghiệp).
- Trường hợp không thể ký số phát
hành thì phát hành kết quả bản
giấy
4 giờ làm
việc
Bước 7
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết
quả là bản
giấy
Văn thư Ban
Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công Thành
phố
Văn thư Ban bàn giao cho Chi
nhánh của Trung tâm Phục vụ hành
chính ng đ trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân
Giờ hành
chính
Bước 8
Thống kê
theo dõi
Chuyên viên
Phòng Quản
Doanh nghiệp; Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Ban
Lưu trữ theo quy định
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
03 ngày
làm việc
8. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy cho đơn
vị cung cấp dịch vụ bưu chính
công ích trả kết quả cho doanh
nghiệp.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng thông
tin quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu
số 06 Thông số
01/2018/TT-VPCP)
- Hồ tổ chức/cá nhân nộp;
Giấy tiếp nhận hồ hẹn
trả kết quả; (đối với trường
hợp nộp hồ sơ giấy).
- Thông báo về việc dừng/từ
chối dừng thực hiện thủ tục
đăng ký doanh nghiệp; Thông
báo về việc sửa đổi, bsung
hồ sơ.
- Sổ theo dõi hồ (nếu trả kết
quả là bản giấy).
Phụ lục 04
CÁC BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYT
THTỤCNH CNH LĨNH VỰC TNH LẬP HOẠT ĐỘNG
CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
STÀI CNH VÀ BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHỆ CAO VÀ
KHU CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm Quyết định số /QĐ - TTPVHCC ngày tháng năm
2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố)
1. Biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/NĐ-CP
STT
Nội dung
Mẫu số 1
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Doanh nghiệp tư nhân
Mẫu số 2
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên
Mẫu số 3
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn
hai thành viên trở lên
Mẫu số 4
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty cổ phần
Mẫu số 5
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty hợp danh
Mẫu số 6
Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở
lên
Mẫu số 7
Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần
Mẫu số 8
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài
Mẫu số 9
Danh sách thành viên công ty hợp danh
Mẫu số 10
Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
Mẫu số 11
Kê khai thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghip
Mẫu số 12
Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
(Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh
nghiệp; Bổ sung, cập nhật, thông tin đăng ký doanh nghiệp; Đề nghị
hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp)
Mẫu số 13
Giấy đề nghị đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật
Mẫu số 14
Giấy đề nghị đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân
Mẫu số 15
Giấy đề nghị đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành
viên
STT
Nội dung
Mẫu số 16
Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân
Mẫu số 17
Giấy đề nghị đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông
báo lập địa điểm kinh doanh
Mẫu số 18
Thông báo về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài
Mẫu số 19
Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Mẫu số 20
Thông báo về việc phản hồi kết quả rà soát thông tin đăng ký doanh
nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp
Mẫu số 21
Giấy đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
Mẫu số 22
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối
với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận
đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các
giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
Mẫu số 23
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với
chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoạt động theo
Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý
tương đương hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn
phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp
Mẫu số 24
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối
với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động
kinh doanh chứng khoán
Mẫu số 25
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với
chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp
hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng
khoán/Chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài/công ty quản lý
quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Mẫu số 26
Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Mẫu số 27
Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước
thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh /địa điểm kinh
doanh/về việc tạm ngừng hoạt động/tiếp tục hoạt động trước thời hạn
đã thông báo của văn phòng đại diện
STT
Nội dung
Mẫu số 28
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại
diện/địa điểm kinh doanh
Mẫu số 29
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện
ở nước ngoài
Mẫu số 30
Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp
Mẫu số 31
Thông báo về việc huỷ bỏ Nghị quyết/Quyết định giải thể doanh
nghiệp
Mẫu số 32
Giấy đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 33
Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 34
Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
Mẫu số 35
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi
trường
Mẫu số 36
Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
Mẫu số 37
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Doanh nghiệp tư nhân
Mẫu số 38
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu
hạn một thành viên
Mẫu số 39
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu
hạn hai thành viên trở lên
Mẫu số 40
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty cổ phần
Mẫu số 41
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty hợp danh
Mẫu số 42
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện
Mẫu số 43
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
Mẫu số 44
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 45
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Mẫu số 46
Giấy chứng nhận …/Giấy xác nhận …
(Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy
chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu huỷ dưới hình thức khác)
STT
Nội dung
Mẫu số 47
Thông báo về cơ quan thuế quản lý trực tiếp
Mẫu số 48
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 49
Thông báo về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký
doanh nghiệp
Mẫu số 50
Thông báo yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ quy định
của Luật Doanh nghiệp
Mẫu số 51
Thông báo về việc hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn
phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy
xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn
phòng đại diện
Mẫu số 52
Thông báo về việc rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng
pháp lý của doanh nghiệp
Mẫu số 53
Thông báo yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề
đầu tư kinh doanh có điều kiện
Mẫu số 54
Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp thông báo tạm ngừng kinh doanh
Mẫu số 55
Giấy xác nhận về việc chi nhánh/địa điểm kinh doanh thông báo tạm
ngừng kinh doanh/Về việc văn phòng đại diện thông báo tạm ngừng
hoạt động
Mẫu số 56
Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp thông báo tiếp tục kinh doanh
trước thời hạn đã thông báo
Mẫu số 57
Giấy xác nhận chi nhánh/địa điểm kinh doanh thông báo tiếp tục kinh
doanh trước thời hạn đã thông báo/Về việc văn phòng đại diện thông
báo tiếp tục hoạt dộng trước thời hạn đã thông báo
Mẫu số 58
Giấy xác nhận về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân
Mẫu số 59
Thông báo yêu cầu thay đổi tên doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng
đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp do xâm phạm quyền
sở hữu công nghiệp
Mẫu số 60
Thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu
hồi
Mẫu số 61
Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 62
Quyết định về việc huỷ bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
STT
Nội dung
động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp/Giấy chứng
nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
Mẫu số 63
Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh
doanh
Mẫu số 64
Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của lần đăng ký
thay đổi/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh
nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh
Mẫu số 65
Quyết định về việc thu hồi Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh
doanh, tạm ngừng hoạt động, tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt
động/Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt
hoạt động/Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động
Mẫu số 66
Thông báo về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động
Mẫu số 67
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại
diện/địa điểm kinh doanh
Mẫu số 68
Thông báo về việc doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể
Mẫu số 69
Thông báo về việc doanh nghiệp đã giải thể/chấm dứt tồn tại
Mẫu số 70
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Mẫu số 71
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh qua mạng
thông tin điện tử
Mẫu số 72
Công bố nội dung đăng ký thành lập doanh nghiệp
Mẫu số 73
Công bố thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 74
Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
(Áp dụng trong các trường hợp công bố nội dung đăng ký doanh
nghiệp khác ngoài các nội dung Mẫu số 72, 73)
Mẫu số 75
Thông báo về việc khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
STT
Nội dung
Mẫu số 76
Thông báo về việc cấp đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 77
Thông báo về việc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy
chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay
đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh không có hiệu lực
Mẫu số 78
Giấy đề nghị cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 79
Giấy đề nghị Cơ quan đăng ký kinh doanh yêu cầu doanh nghiệp thay
đổi tên doanh nghiệp, tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh
Mẫu số 80
Giấy đề nghị thu hồi giấy tờ do kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp là giả mạo
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tôi
1
(ghi họ tên bằng chữ in hoa):
................................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ..... / ...... / ..........
Giới tính: ...........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn:
………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): …………
Trường hợp không có số định danh nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở
dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
S H chiếu (đối vi cá nhân không có s định danh cá nhân):
…………………
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi l, t/xóm/p/thôn:
………
1
Tờng hp Tòa án hoặc Trọng tài ch định người thc hin th tc đăng doanh nghiệp thì người được ch định kê khai
thông tin vào phn này.
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………….
Tnh/Thành ph trc thuộc trung ương: ………………………………
Đăng ký doanh nghiệp tư nhân do tôi làm chủ với các nội dung sau:
1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ
xã hội/quỹ từ thiện
2
- Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (phải khai trong trường
hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh):
Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):
................................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (nếu có): .................................
Ngày cấp: ......... / ...... / ....... Nơi cấp:
..................................
số thuế của hộ kinh doanh:
................................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh:
................................................................................................................................
Tên chủ hộ kinh doanh: .................................................................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân
được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):
Chứng minh nhân dân
Căn cước công dân
Hộ chiếu
Loại khác (ghi rõ):…………
Số giấy tpháp của nhân (khai theo giấy tờ pháp của nhân
được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): ...................
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
- Thông tin về sở bảo trợ hội/quỹ hội/quỹ từ thiện được chuyển
đổi (phải khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp hội trên sở
chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):
2
Trường hp đăng ký thành lp doanh nghip tư nhân trên cơ s chuyn đi t cơ sbo tr xã hi/qu xã hi/qu t thin qua
mng thông tin đin t thì ngưi np h sơ scan Giy chng nhận đăng ký thành lp (đối vi cơ s bo tr xã hi)/Giy phép
thành lập và công nhn điu l qu (đi vi qu xã hội/qu t thin) trong h sơ đăng ký doanh nghiệp qua mng thông tin đin
t và np bn chính Giy này ti Cơ quan đăng ký kinh doanh cp tnh đ đưc cp Giy chng nhận đăng ký doanh nghip
theo quy đnh tại khoản 7 Điu 28 Nghđịnh s 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 ca Chính ph v đăng ký doanh nghiệp.
Tên sở bảo trợ xã hội/quỹ hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa):
................................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với sở bảo trợ xã hội)/Số
Giấy phép thành lập ng nhận điều l qu (Đối với quỹ xã hội/qu t
thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: ..................................................
số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quxã hội/quỹ từ thiện (chỉ kê khai mã
số thuế 10 số):
................................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:
................................................................................................................................
Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: ................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân
được ghi trên Giấy chứng nhận đăng thuế của sở bảo trợ hội/quỹ
hội/quỹ từ thiện):
Chứng minh nhân dân
Căn cước công dân
Hộ chiếu
Loại khác (ghi rõ):…………
Số giấy tờ pháp của nhân (khai theo giấy tờ pháp của nhân
được ghi trên Giấy chứng nhận đăng thuế của sbảo trợ hội/quỹ
hội/quỹ từ thiện): ............................................................................................
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
- Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu được đăng đầu theo thủ
tục đầu tư đặc biệt
Doanh nghiệp hội (Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp
hội m theo hồ phải Cam kết thực hiện mục tiêu hội, môi trường)
2. Tên doanh nghiệp:
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .................
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ............................
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): ...........................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại: ....................................................... Số fax (nếu có): ...............
Thư điện tử (nếu có): ....................................... Website (nếu có): .............
- Doanh nghiệp nằm trong (Doanh nghiệp phải đánh dấu X o ô vuông ơng
ứng với khu ng nghcao nếu nộp hồ tới Ban quản khu công nghcao):
Khu công nghiệp
Khu chế xuất
Khu kinh tế
Khu công nghệ cao
4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên theo ngành cấp 4 trong Hệ
thống ngành kinh tế của Việt Nam):
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong
các ngành, nghề đã kê khai)
5. Vốn đầu tư:
Vốn đầu tư (bng số; VNĐ): .......................................................................
Vốn đầu tư (bằng chữ; VNĐ): .....................................................................
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền ớc ngoài (nếu có, bằng số, loại
ngoại
tệ):
.........................................................................................................................................
Có hin thị thông tin v giá trơng đương theo đơn v tiền tệ nước ngoài trên
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không
Tài sản góp vốn:
STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của
từng tài sản trong
vốn đầu tư
(bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ
(%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại
ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi
loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Quyền sử dụng đất
5
Quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sn,
slượng và giá tr còn lại của mỗi
loại i sn, có thể lập thành danh
mục riêng kèm theo h sơ đăng ký
doanh nghip)
Tổng số
6. Thông tin đăng ký thuế:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
6.1
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:...........................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ……………
Số định danh cá nhân: ................................................................................
Điện thoại:...................................................................................................
6.2
Tng tin về Kế toán trưởng/Phụ tch kế tn (nếu có):
Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:..................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: …………….
Số định danh cá nhân: ................................................................................
Điện thoại:....................................................................................................
6.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế
khác địa chỉ trụ sở chính):
S n/phòng, nch/hẻm, n/kiệt, đưng/ph/đại l, t/xóm/p/tn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu có): …………… Số fax (nếu có): …………………….
Thư điện tử (nếu có): ……………………………………………………
6.4
Ngày bắt đầu hoạt động
3
(trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt
động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp thì
không cần kê khai nội dung này): …../…../…….
6.5
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc
lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc
lập” thuộc đối tượng phải lập gửi báo cáo tài chính hp nhất cho
quan thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo o tài
chính hợp nhất”):
Hạch toán độc lập
Có báo cáo tài chính hợp nhất
Hạch toán phụ thuộc
6.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..
24
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
6.7
Tổng số lao động (dự kiến): ………………………………
3
Trưng hp doanh nghiệp đưc cp Giy chng nhn đăng ký doanh nghiệp sau ngày bt đu hot đng đã kê khai thì ngày
bt đu hot đng là ngày doanh nghip được cp Giy chng nhn đăng ký doanh nghip.
4
- Trưng hp niên đ kế tn theo năm dương lch thì ghi t ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- Trưng hp niên đ kế tn theo năm tài chính khác năm dương lch thì ghi ngày, tháng bt đu niên đ kế toán là ngày đu
tiên ca quý; ngày, tháng kết tc niên đ kế toán là ngày cui cùng ca quý.
- Tổng thi gian t ngày bt đu đến ngày kết thúc niên đkế tn phi đ 12 tháng hoc 4 quý liên tiếp.
5
Ch kê khai trong tng hp thành lp mi. Doanh nghip n c o quy đnh ca pháp lut v thuế giá tr gia tăng và d kiến
hot đng kinh doanh ca doanh nghip để xác đnh 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá tr gia tăng tại chtiêu này, tr trưng
hp doanh nghip mua bán, chế tác vàng, bc, đá quý có th chn thêm phương pháp trực tiếp trên GTGT ngoài các phương
pháp khác (nếu có).
6.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Không
6.9
Phương pháp tính thuế GTGT
5
:
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
7. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội
6
:
Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):
Hàng tháng
03 tháng một lần
06 tháng mt ln
Lưu ý:
- Doanh nghiệp đăng ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm
nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể
lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một
lần, 06 tháng một lần.
- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào
phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.
Trường hợp hồ đăng doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý quan đăng
công bố nội dung đăng doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp.
Tôi cam kết:
- Bản thân không thuộc diện cấm thành lập quản doanh nghiệp theo
quy định tại Luật Doanh nghiệp, không đồng thời chủ doanh nghiệp nhân
kc, không là chhkinh doanh, không thành viên công ty hợp danh;
- Trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tôi được sử
dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác trung
thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.
CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
(Ký và ghi họ tên)
7
6
Không kê khai trong tờng hợp thành lp doanh nghip trên cơ s chuyn đổi loi hình doanh nghip.
7
- Ch doanh nghip tư nhân trực tiếp vào phn này.
- Trưng hp Tòa án hoc Trng tài ch định ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghip thì ngưi được ch đnh ký trc tiếp
vào phn này.
Mẫu số 2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tôi là
1
(ghi họ tên bằng chữ in hoa): .................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ...... / ...... / ..........
Giới tính: ...........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên lạc (chỉ khai nếu người đăng doanh nghiệp người đại diện
theo pháp luật):
S n/png, ngách/hẻm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): …………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn
thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
S H chiếu (đối vi nhân Vit Nam không s định danh nhân)/S H
chiếu nước ngoài hoc giy t có giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối vi cá
nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi l, t/xóm/p/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
1
Trưng hp Tòa án hoc Trọng tài ch định ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghiệp thì ngưi đưc ch định kê khai thông tin vào
phn này.
Tnh/Thành ph trc thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………………
Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn mt thành viên do tôi
người đại diện theo pháp luật/Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng thành viên
2
với các nội dung sau:
1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ sở bảo trợ xã hội/quỹ
hội/quỹ từ thiện
3
- do chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: (Quyết định của …/Thành viên
không góp vốn/Tiếp nhận thành viên/cổ đông mới/…) ..........................................
- Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị ch, bị hợp nhất, được chuyển
đổi (phải khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất,
chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ..................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ...............................................................
Đề nghị Quý Cơ quan thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị
hợp nhất các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp
bị chia, bị hợp nhất.
- Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp
thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh):
Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (nếu có): ..................................
Ngày cấp: ........./ ...... / ....... Nơi cấp: ...............................................................
2
Trường hp đăng chuyển đi loi hình doanh nghip đng thời đăng ký thay đi ngưi đại din theo pháp lut thì Ch tch công
ty/Ch tch Hi đng thành viên của công ty sau chuyn đổi kê khai thông tin vào phn này.
3
Trường hp đăng thành lp công ty TNHH mt thành viên tn cơ s chuyển đi t cơ s bảo trxã hi/qu xã hi/qu t thin qua
mng thông tin đin t thì ngưi nộp h sơ scan Giy chng nhn đăng ký thành lp (đối vi cơ s bo tr xã hi)/Giy phép thành lập và
công nhn điu l qu (đi vi qu xã hi/qu t thin) trong h sơ đăng ký doanh nghip qua mạng thông tin đin t và np bn chính
Giy này ti Cơ quan đăng ký kinh doanh cp tnh đ đưc cp Giy chng nhn đăng ký doanh nghiệp theo quy đnh ti khoản 7 Điu
28 Ngh định s168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 ca Chính ph vđăng ký doanh nghip.
Mã số thuế của hộ kinh doanh: ......................................................................
Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: .........................................................................
Tên chủ hộ kinh doanh: ..................................................................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được
ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):
Chứng minh nhân dân
Căn cước công dân
Hộ chiếu
Loại khác (ghi rõ):…………
Số giấy tờ pháp lý của nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi
trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): ..................................
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
- Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi
(phải khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp hội trên sở chuyển đổi
từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):
Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): .....
Số Giấy chứng nhận đăng thành lập (Đối với sở bảo trợ hội)/SGiấy
phép thành lập và công nhận điều lquỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ tthiện): ………
Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: ...........................................................................
số thuế của sở bảo tr hội/quỹ xã hội/quỹ t thiện (chỉ kê khai số
thuế 10 số): ......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: .................
Loại giấy tờ pp lý ca nhân (kê khai theo giấy tờ pháp của cá nn được ghi
trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế ca sở bảo trợ xã hội/quxã hội/qu từ thiện):
Chứng minh nhân dân
Căn cước công dân
Hộ chiếu
Loại khác (ghi rõ):…………
Số giấy tờ pháp lý của nhân (kê khai theo giấy tờ pháp của nhân được
ghi trên Giy chứng nhận đăng ký thuế của cơ s bảo tr hội/qu hội/quỹ từ
thiện): ..........................................................................................................
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
- Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu được đăng đầu theo thủ tục đầu
tư đặc biệt
Doanh nghiệp hội (Đánh dấu X o ô vuông nếu doanh nghiệp hội
m theo h phải có Cam kết thực hiện mục tiêu hội, i trường)
Công ty chứng khoán/Công ty quản quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty
đầu chứng khoán: (Đánh dấu X nếu Công ty chứng khoán/Công ty quản qu
đầu chứng khoán/Công ty đầu chứng khoán khai thêm các thông tin sau đây)
Giấy phép thành lập và hoạt động số: … do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp
ngày: …./…./….. (nếu có)
2. Tên công ty:
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ...........................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .....................................
Tên công ty viết tắt (nếu có): .....................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại: ....................................................... Số fax (nếu có): ................
Thư điện tử (nếu có): ....................................... Website (nếu có): .............
- Doanh nghiệp nằm trong (Doanh nghiệp phải đánh dấu Xo ô vuông tương ứng
với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản khu công nghcao):
Khu công nghiệp
Khu chế xuất
Khu kinh tế
Khu công nghệ cao
- Doanh nghiệp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo xã, phường
biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh
4
:
Không
4. Ngành, nghề kinh doanh
(ghi tên theo ngành cấp 4 trong Hệ thống
ngành kinh tế của Việt Nam):
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong
các ngành, nghề đã kê khai)
5. Chủ sở hữu:
a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân:
- Thông tin về chủ sở hữu:
Họ, chữ đệm và tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): .................
Ngày, tháng, năm sinh: ...... / ...... / ..........
Giới tính: ...........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
4
Kê khai trong trưng hp có nhà đu tư nưc ngoài góp vn, mua c phn, phn vốn góp vào doanh nghip dẫn đến thay đi ni dung
đăng ký doanh nghip.
Địa chỉ liên lạc:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ……………………………………………………………….
Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): …………………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn
thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
S H chiếu (đối vi nhân Vit Nam không s định danh nhân)/S H
chiếu nước ngoài hoc giy t có giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối vi cá
nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi l, t/xóm/p/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tnh/Thành ph trc thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ……………………………………………………………….
- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng đầu (chỉ khai nếu chủ sở hữu
nhà đầu tư nước ngoài):
Mã số dự án: ...............................................................................................
Ngày cấp: ........./ ...... / ....... Cơ quan cấp: ...................................................
b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:
- Thông tin về chủ sở hữu:
Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: ..........................................
Ngày cấp: ........./ ...... / ....... Nơi cấp: ...........................................................
Địa chỉ trụ sở chính:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ................................................................................................
Điện thoại (nếu có): ......................................... Số fax (nếu có): ................
Thư điện tử (nếu có): ……………………….. Website (nếu có): …………
- Thông tin về ngưi đại diện theo pp luật/ngưi đại din theo uỷ quyn ca chủ sở hữu:
STT
Tên ngưi đi
din theo pháp
lut/ngưi đi
din theo u
quyn
Ngày,
tháng,
năm
sinh
Gii
tính
S, ngày
cp, cơ
quan cp
Giy t
pháp lý
ca cá
nhân
5
Quốc
tịch
Dân
tộc
Đa ch
liên lc
Vn đưc u quyn
6
Ch ký ca ngưi đi
din theo pháp
lut/ngưi đi din
theo u quyn
8
Ghi
chú
(nếu
có)
Tng giá tr vn đưc
đi din (bng s;
VNĐ và giá tr tương
đương theo đơn v tin
nưc ngoài, nếu có)
T l
7
(%)
Thi đim
đi din
phần vốn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):
Mã số dự án:………………………………………………………………
Ngày cấp: ........ /....... / .......Cơ quan cấp: ...................................................
- Mô hình tổ chức công ty:
Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
6. Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): ......................................................................
Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): ....................................................................
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):
Có hiển th thông tin v giá trtương đương theo đơn v tiền t c ngoài tn Giy chng nhn đăng ký doanh nghip hay không?
Không
5
Nếu ct s 5 kê khai S đnh danh cá nhân thì không phi kê khai các cột s6, 7.
6
Không phi kê khai phn này đối vi trưng hp kê khai người đi din theo pháp lut.
7
T l % ca phn vn góp đưc y quyền đi din trên tng s vốn góp ca thành viên đó ti doanh nghip.
8
Người đưc kê khai thông tin ký trc tiếp vào phn này.
7. Nguồn vốn điều lệ:
Loại nguồn vốn
Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị
tương đương theo đơn vị tiền nước
ngoài, nếu có)
Tỷ lệ
(%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
8. Tài sản góp vốn:
STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài
sản trong vốn điều lệ
(bằng số, V)
Tỷ lệ
(%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi
loại ngoại tệ, số tiền được
góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Quyền sử dụng đất
5
Quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi loii
sản, số lượng giá trn lại
của mỗi loại tài sản, có thể lập
tnh danh mục riêng m
theo hồ đăng doanh
nghip)
Tổng số
9. Người đại diện theo pháp luật
9
:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): .....................
Ngày, tháng, năm sinh: ...... / ...... / ..........
Giới tính: ...........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
9
Ghi thông tin ca tt c ngưi đại din theo pháp lut trong tờng hp công ty có nhiu hơn 01 người đi din theo pháp lut.
Chức danh: .................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): …………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn
thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
S H chiếu (đối vi nhân Vit Nam không s định danh nhân)/S H
chiếu nước ngoài hoc giy t có giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối vi cá
nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi l, t/xóm/p/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tnh/Thành ph trc thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ……………………
10. Thông tin đăng ký thuế:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
10.1
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:.......................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ………………
Số định danh cá nhân: ..............................................................................
Điện thoại:................................................................................................
10.2
Tng tin về Kế toán trưởng/Phụ tch kế tn (nếu có):
Họ, chữ đệm tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:.............................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ………………
Số định danh nhân: ..............................................................................
Điện thoại:................................................................................................
10.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ khai nếu địa chỉ nhận thông báo
thuế khác địa chỉ trụ sở chính):
S n/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kit, đưng/phố/đi l, t/xóm/ấp/tn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu ): ……………… Số fax (nếu có): ……………..……
Thư điện tử (nếu ): ……………………………………………………
10.4
Ngày bắt đầu hoạt động
10
(trường hp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu
hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
thì không cần kê khai nội dung này): …../…../…….
10.5
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc
lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc
lập” thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho
quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo o tài
chính hợp nhất”):
Hạch toán độc lập
Có báo cáo tài chính hợp nhất
Hạch toán phụ thuộc
10.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..
11
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
10.7
Tổng số lao động (dự kiến): ……………………………………………
10.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Không
10.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)
12
:
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
10
Trưng hp doanh nghiệp đưc cp Giy chng nhận đăng ký doanh nghip sau ngày bt đầu hot đng đã kê khai thì ngày bt đầu
hot đng là ngày doanh nghip được cp Giấy chng nhận đăng doanh nghiệp.
11
- Trưng hp niên độ kế toán theo năm dương lch thì ghi t ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- Trưng hp niên đ kế tn theo năm tài chính khác năm dương lch thì ghi ngày, tháng bt đầu niên đ kế tn là ngày đu tiên ca
q; ngày, tháng kết thúc nn độ kế toán là ngày cui cùng của quý.
- Tổng thi gian t ngày bt đu đến ngày kết thúc niên đkế tn phi đ 12 tháng hoc 4 quý liên tiếp.
12
Ch kê khai trong trưng hp thành lp mi. Doanh nghiệp n c vào quy đnh ca pháp luật v thuế giá tr gia tăng và d kiến hoạt
động kinh doanh ca doanh nghip đ xác đnh 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá tr gia tăng ti ch tiêu này, tr trưng hp doanh
nghiệp mua bán, chế tác vàng, bc, đá quý có th chn thêm phương pháp trc tiếp trên GTGT ngoài các phương pháp khác (nếu ).
11. Thông tin về việc đóng bảo hiểm hội
13
:
Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):
Hàng tháng
03 tháng một lần
06 tháng một lần
Lưu ý:
- Doanh nghiệp đăng ngành, nghề kinh doanh chính nông nghiệp, lâm
nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp trả lương theo sản phẩm, theo khoán: thể lựa
chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06
tháng một lần.
- Doanh nghiệp đăng ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào
phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.
12. Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
14
:
Doanh nghip có ch s hữu hưởng li không?
Không
Tờng hợp hồ đăng doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý quan đăng công bố
nội dung đăng doanh nghip trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Tôi cam kết:
- người có đầy đủ quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;
- Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng
mục đích theo quy định của pháp luật;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/
CHỦ TỊCH CÔNG TY/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)
15
13
Không kê khai trong tờng hợp thành lp doanh nghip trên cơ s chuyn đổi loi hình doanh nghiệp.
14
Trưng hp doanh nghip có thông tin v ch s hữu hưởng lợi ca doanh nghip quy đnh ti khoản 1, khon 2 Điu 18 Nghđnh s
168/2025/NĐ-CP thì kê khai theo
Mu s 10 Ph lc I ban hành kèm theo Thông tư này.
15
- Ngưi đi din theo pháp lut của doanh nghip ký trc tiếp vào phần này.
- Trưng hp đăng ký chuyn đi loi hình doanh nghip đồng thi đăng ký thay đi ngưi đại din theo pháp lut thì Ch tch công
ty/Ch tch Hi đng thành viên của công ty sau chuyn đổi ký trc tiếp vào phn này.
Mẫu số 3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tôi là
1
(ghi họ tên bằng chữ in hoa): .................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ...... / ...... / ..........
Giới tính: ...........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên lạc (chỉ khai nếu người đăng doanh nghiệp người đại diện
theo pháp luật):
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): …………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn
thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
S H chiếu (đối vi nhân Vit Nam không s định danh nhân)/S H
chiếu nước ngoài hoc giy t có giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối vi cá
nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi l, t/xóm/p/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
1
Trưng hp Tòa án hoc Trọng tài ch định ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghiệp thì người đưc ch đnh kê khai thông tin vào
phn này.
Tnh/Thành ph trc thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ……………………
Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên do tôi
người đại diện theo pháp luật/Chủ tịch Hội đồng thành viên
2
với nội dung sau:
1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ sở bảo trợ xã hội/quỹ
hội/quỹ từ thiện
3
- do chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: (Quyết định của …/Thành viên
không góp vốn/Tiếp nhận thành viên/cổ đông mới/…) ..........................................
- Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị ch, bị hợp nhất, được chuyển
đổi (phải khai trong trường hợp thành lập công ty trên sở chia, tách, hợp nhất,
chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ..................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ...............................................................
Đề nghị Quý Cơ quan thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị
hợp nhất các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp
bị chia, bị hợp nhất.
- Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp
thành lập công ty trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh):
Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (nếu có): ..............................
Ngày cấp: ........./ ...... / ....... Nơi cấp: ...........................................................
2
Trường hp đăng ký chuyn đổi loi hình doanh nghip đng thi đăng ký thay đi ngưi đại diện theo pháp lut thì Ch tịch Hội đồng
thành viên ca công ty sau chuyn đổi kê khai thông tin vào phn này.
3
Trưng hợp đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên tr lên trên cơ s chuyn đổi t cơ s bo trợ xã hi/qu xã hi/qu t thin
qua mạng thông tin đin t thì người np h sơ scan Giy chng nhn đăng ký thành lp (đi vi cơ s bo tr xã hi)/Giấy phép thành
lp và công nhận điu l qu (đối vi quỹ xã hi/qu từ thiện) trong h sơ đăng ký doanh nghip qua mng thông tin đin t và np bn
chính Giấy này ti Cơ quan đăng ký kinh doanh cp tnh đ đưc cp Giy chng nhn đăng ký doanh nghip theo quy đnh ti khoản 7
Điu 28 Ngh định s 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 ca Chính ph vđăng ký doanh nghip.
Mã số thuế của hộ kinh doanh: ..................................................................
Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: .....................................................................
Tên chủ hộ kinh doanh: ..............................................................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được
ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):
Chứng minh nhân dân
Căn cước công dân
Hộ chiếu
Loại khác (ghi rõ):…………
Số giấy tờ pháp lý của nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của nhân được ghi
trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): ..................................
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
- Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi
(phải khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp hội trên sở chuyển đổi
từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):
Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): .....
Số Giấy chứng nhận đăng thành lập (Đối với sở bảo trợ hội)/SGiấy
phép thành lập và công nhận điều lquỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ tthiện): ………
Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: ………………………………………………………
số thuế của sở bảo tr hội/quỹ xã hội/quỹ t thiện (chỉ kê khai số
thuế 10 số): ......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: .................
Loại giấy tờ pp lý ca nhân (kê khai theo giấy tờ pp lý của cá nn được ghi
trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế ca sở bảo trợ xã hội/quxã hội/qu từ thiện):
Chứng minh nhân dân
Căn cước công dân
Hộ chiếu
Loại khác (ghi rõ):…………
Số giấy tờ pháp lý của nhân (kê khai theo giấy tờ pp của nn được
ghi trên Giy chứng nhận đăng ký thuế của cơ s bảo tr hội/qu hội/quỹ từ
thiện): ..........................................................................................................
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
- Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu được đăng đầu theo thủ tục đầu
tư đặc biệt
Doanh nghiệp hội (Đánh dấu X o ô vuông nếu doanh nghiệp hội
m theo h phải có Cam kết thực hiện mục tiêu hội, i trường)
Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty
đầu chứng khoán: (Đánh dấu X nếu Công ty chứng khoán/Công ty quản quỹ
đầu chứng khoán/Công ty đầu chứng khoán khai thêm các thông tin sau đây)
Giấy phép thành lập và hoạt động số: … do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp
ngày: …./…./….. (nếu có)
2. Tên công ty:
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ...............................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .........................................
Tên công ty viết tắt (nếu có): .........................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại: ....................................................... Số fax (nếu có): ....................
Thư điện tử (nếu có): ....................................... Website (nếu có): .................
- Doanh nghiệp nằm trong (Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vngơng ứng
với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản khu ng nghcao):
Khu công nghiệp
Khu chế xuất
Khu kinh tế
Khu công nghệ cao
- Doanh nghiệp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo xã, phường biên
giới; xã, phường ven biển; khu vực khác ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh
4
:
Không
4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên theo ngành cấp 4 trong Hệ thống
ngành kinh tế của Việt Nam):
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh
dấu X để chọn một trong các ngành,
nghề đã kê khai)
5. Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): .....................................................................
Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): ....................................................................
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):
.............................................................................................................................
Có hiển thị thông tin v g tr tương đương theo đơn v tin tệc ngoài tn Giấy
chng nhn đăng doanh nghiệp hay không? Không
4
Kê khai trong trưng hp có nhà đu tư nưc ngoài góp vn, mua c phn, phn vn góp vào doanh nghiệp dn đến thay đi ni dung
đăng ký doanh nghip.
6. Nguồn vốn điều lệ:
Loại nguồn vốn
Số tiền (bằng số; V giá
trị tương đương theo đơn vị
tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
7. Thành viên công ty: (khai theo Mẫu số 6 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư này) Gửi kèm.
- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng đầu (chỉ khai trong trường hợp
thành viên là nhà đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của
Luật Đầu tư):
Mã số dự án: ...............................................................................................
Ngày cấp: ........./ ...... / ....... Cơ quan cấp: ...................................................
8. Người đại diện theo pháp luật
5:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): .................
Ngày, tháng, năm sinh: ...... / ...... / ..........
Giới tính: ...........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Chức danh: .................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): …………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn
thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: ……………
5
Ghi thông tin ca tt c ngưi đại din theo pháp lut trong tờng hp công ty có nhiu hơn 01 người đi din theo pháp lut.
S H chiếu (đối vi nhân Vit Nam không s định danh nhân)/S H
chiếu nước ngoài hoc giy t có giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối vi cá
nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi l, t/xóm/p/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tnh/Thành ph trc thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ……………………
9. Thông tin đăng ký thuế:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
9.1
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:.......................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ……………….
Số định danh cá nhân: ..............................................................................
Điện thoại:................................................................................................
9.2
Tng tin về Kế toán trưởng/Phụ tch kế tn (nếu có):
Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:..............................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ………………
Số định danh cá nhân: ..............................................................................
Điện thoại:................................................................................................
9.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ khai nếu địa chỉ nhận thông o
thuế khác địa chỉ trụ sở chính):
S n/png, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đưng/ph/đi lộ,
tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………….Số fax (nếu có):………………..
Thư điện tử (nếu có):……………………………………………………
9.4
Ngày bắt đầu hoạt động
6
(trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt
động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp thì
không cần kê khai nội dung này): …../…../…….
9.5
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc
lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc
lập” thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho
quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài
chính hợp nhất”):
Hạch toán độc lập
Có báo cáo tài chính hợp nhất
Hạch toán phụ thuộc
9.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..
7
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
9.7
Tổng số lao động (dự kiến): …………………………………
9.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Không
9.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)
8
:
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
10. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội
9
:
Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):
Lưu ý:
- Doanh nghiệp đăng ngành, nghề kinh doanh chính nông nghiệp, lâm
nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp trả lương theo sản phẩm, theo khoán: thể lựa
chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06
tháng một lần.
- Doanh nghiệp đăng ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào
phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.
6
Tng hợp doanh nghip được cp Giy chng nhn đăng ký doanh nghip sau ngày bắt đu hot đng đã kê khai thì ngày bt đầu
hot đng là ngày doanh nghip được cp Giấy chng nhận đăng doanh nghiệp.
7
- Trưng hp niên đ kế tn theo năm dương lch thì ghi t ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- Trưng hp niên đ kế tn theo năm tài chính khác năm dương lch thì ghi ngày, tháng bt đu niên đkế toán là ngày đu tiên ca
q; ngày, tháng kết thúc nn độ kế toán là ngày cui cùng của quý.
- Tổng thi gian t ngày bt đu đến ngày kết thúc nn độ kế tn phi đ 12 tháng hoc 4 quý liên tiếp.
8
Ch kê khai trong trưng hp thành lp mi. Doanh nghip căn c vào quy đnh ca pháp lut v thuế giá trị gia tăng và d kiến hoạt
động kinh doanh ca doanh nghip đ xác đnh 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá tr gia tăng ti ch tiêu này, tr trưng hợp doanh
nghiệp mua bán, chế tác vàng, bc, đá quý có th chn thêm phương pháp trc tiếp trên GTGT ngoài các phương pháp khác (nếu ).
9
Không kê khai trong trường hp thành lập doanh nghiệp trên cơ s chuyển đi loi hình doanh nghiệp.
Hàng tháng
03 tháng một lần
06 tháng một lần
11. Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
10
:
Doanh nghip có ch s hữu hưởng li không?
Không
Tờng hợp hồ đăng doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý quan đăng công bố
nội dung đăng doanh nghip trên Cổng thông tin quốc gia vđăng ký doanh nghiệp.
Tôi cam kết:
- Là người đầy đquyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;
- Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng
mục đích theo quy định của pháp luật;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)
11
10
Trường hp doanh nghip có thông tin v ch s hữu hưng li ca doanh nghip quy định ti khoản 1, khoản 2 Điu 18 Ngh định s
168/2025/NĐ-CP thì kê khai theo Mu s 10 Ph lc I ban hành kèm theo Thông tư này.
11
- Ngưi đi din theo pháp lut của doanh nghip ký trc tiếp vào phn này.
- Trưng hp đăng ký chuyn đổi loại hình doanh nghip đồng thời đăng ký thay đổi ngưi đi din theo pháp lut thì Ch tch Hi đồng
thành viên ca công ty sau chuyn đổi ký trc tiếp vào phn này.
Mẫu số 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tôi là
1
(ghi họ tên bằng chữ in hoa): .................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ...... / ...... / ..........
Giới tính: ...........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên lạc (chỉ khai nếu người đăng doanh nghiệp người đại diện
theo pháp luật):
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi lộ, t/m/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): …………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn
thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
S H chiếu (đối vi nhân Vit Nam không s định danh nhân)/S H
chiếu nước ngoài hoc giy t có giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối vi cá
nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi l, t/xóm/p/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
1
Trưng hp Tòa án hoc Trọng tài ch định ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghiệp thì ngưi đưc ch định kê khai thông tin vào
phn này.
Tnh/Thành ph trc thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ……………………
Đăng ký công ty cổ phần do tôi là người đại diện theo pháp luật/Chủ tịch
Hội đồng quản trị với các nội dung sau
2
:
1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ sở bảo trợ xã hội/quỹ
hội/quỹ từ thiện
3
- do chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: (Quyết định của …/Thành viên
không góp vốn/Tiếp nhận thành viên/cổ đông mới/…) ..........................................
- Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị ch, bị hợp nhất, được chuyển
đổi (phải khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất,
chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ..................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ...............................................................
Đề nghị Quý Cơ quan thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị
hợp nhất các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp
bị chia, bị hợp nhất.
- Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp
thành lập công ty trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh):
Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (nếu có): ..............................
Ngày cấp: ........./ ...... / ....... Nơi cấp: ...........................................................
Mã số thuế của hộ kinh doanh: ..................................................................
2
Trường hp đăng ký chuyn đổi loại hình doanh nghip đồng thời đăng ký thay đổi ngưi đại diện theo pháp lut thì Ch tịch Hội đng
qun tr của công ty sau chuyn đổi kê khai thông tin vào phn này.
3
Trưng hp đăng ký thành lp công ty c phn trên s chuyn đi t s bo tr xã hi/qu xã hi/qu t thin qua mng thông tin
đin t thì ngưi np h sơ scan Giấy chng nhn đăng ký thành lp (đi vi cơ s bo trợ xã hi)/Giy phép thành lp và công nhn điu
l qu (đối vi qu xã hi/qu t thin) trong hsơ đăng ký doanh nghiệp qua mng thông tin điện t và np bn chính Giấy này ti Cơ
quan đăng ký kinh doanh cp tỉnh đđưc cấp Giy chứng nhn đăng ký doanh nghip theo quy đnh ti khoản 7 Điu 28 Ngh đnh s
168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 ca Chính ph v đăng ký doanh nghip.
Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: .....................................................................
Tên chủ hộ kinh doanh: ..............................................................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được
ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):
Chứng minh nhân dân
Căn cước công dân
Hộ chiếu
Loại khác (ghi ):…………
Số giấy tờ pháp lý của nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của nhân được ghi
trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): ..................................
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
- Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi
(phải khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp hội trên sở chuyển đổi
từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):
Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): .....
Số Giấy chứng nhận đăng thành lập (Đối với sở bảo trợ hội)/Số Giấy
phép thành lập và công nhận điều lquỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ tthiện): ………
Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: ………………………………………………………
số thuế của sở bảo tr hội/quỹ xã hội/quỹ t thiện (chỉ kê khai mã s
thuế 10 số): ......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: .................
Loại giấy tờ pp lý ca nhân (kê khai theo giấy tờ pháp của cá nn được ghi
trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế ca sở bảo trợ xã hội/quxã hội/qu tthiện):
Chứng minh nhân dân
Căn cước công dân
Hộ chiếu
Loại khác (ghi rõ):…………
Số giấy tờ pháp lý của nhân (kê khai theo giấy tờ pp của nhân được
ghi trên Giy chứng nhận đăng ký thuế của cơ s bảo tr hội/qu hội/quỹ từ
thiện): ..........................................................................................................
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
- Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu được đăng đầu theo thủ tục đầu
tư đặc biệt
Doanh nghiệp hội (Đánh dấu X o ô vuông nếu doanh nghiệp hội
m theo h phải có Cam kết thực hiện mục tiêu hội, i trường)
Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty
đầu chứng khoán: (Đánh dấu X nếu Công ty chứng khoán/Công ty quản quỹ
đầu chứng khoán/Công ty đầu chứng khoán khai thêm các thông tin sau đây)
Giấy phép thành lập hoạt động số: do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp
ngày: …./…./….. (nếu có)
2. Tên công ty:
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ...........................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .....................................
Tên công ty viết tắt (nếu có): .....................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại: ....................................................... Số fax (nếu có): ................
Thư điện tử (nếu có): ....................................... Website (nếu có): .............
- Doanh nghiệp nằm trong (Doanh nghiệp phải đánh dấu Xo ô vuông tương ứng
với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản khu ng nghcao):
Khu công nghiệp
Khu chế xuất
Khu kinh tế
Khu công nghệ cao
- Doanh nghiệp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo xã, phường biên
giới; xã, phường ven biển; khu vực khác ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh
4
:
Không
4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên theo ngành cấp 4 trong Hệ thống
ngành kinh tế Việt Nam):
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong
các ngành, nghề đã kê khai)
5. Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): .....................................................................
Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): ....................................................................
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):
.............................................................................................................................
4
Kê khai trong trưng hp có nhà đu tư nưc ngoài góp vn, mua c phn, phn vốn góp vào doanh nghip dẫn đến thay đi ni dung
đăng ký doanh nghip.
Có hin thị thông tin về giá tr tương đương theo đơn vị tiền tệ nưc ngi tn Giấy
chng nhn đăng doanh nghiệp hay không? Có Không
6. Nguồn vốn điều lệ:
Loại nguồn vốn
Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị
tương đương theo đơn vị tiền
nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
7. Thông tin về cổ phần:
Mệnh giá cổ phần (V): ...........................................................................
STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng
số, VNĐ)
Tỉ lệ so với
vốn điều lệ
(%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Thông tin về cổ phần được quyền chào bán:
STT
Loại cổ phần được quyền chào bán
Số lượng
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
8. Cổ đông sáng lập (kê khai theo Mẫu số 7 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư này): Gửi kèm (nếu có).
9. Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (khai theo Mẫu số 8 Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư này): Gi m (nếu có).
- Thông tin vGiấy chứng nhận đăng đầu (khai trong trường hợp cổ đông
nhà đầu tư nước ngoài được cấp Giấy chứng nhận đăng đầu theo quy định của
Luật Đầu ):
Mã số dự án: ...............................................................................................
Ngày cấp: ........./ ...... / ....... Cơ quan cấp: ...................................................
10. Người đại diện theo pháp luật
5:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): .......................
Ngày, tháng, năm sinh: ...... / ...... / ..........
Giới tính: ...........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Chức danh: .................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): …………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn
thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: ……………
S H chiếu (đối vi nhân Vit Nam không s định danh nhân)/S H
chiếu nước ngoài hoc giy t có giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối vi cá
nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi l, t/xóm/p/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
5
Ghi thông tin ca tt c ngưi đại din theo pháp lut trong tờng hp công ty có nhiu hơn 01 ngưi đi diện theo pháp lut.
Tnh/Thành ph trc thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ……………………
11. Thông tin đăng ký thuế:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
11.1
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:.....................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ………….
Số định danh cá nhân:............................................................................
Điện thoại:..............................................................................................
11.2
Tng tin về Kế toán trưởng/Phụ tch kế tn (nếu có):
Họ, chữ đệm tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:............................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ……………
Số định danh cá nhân:.............................................................................
Điện thoại:..............................................................................................
11.3
Địa chnhận thông báo thuế (chỉ khai nếu địa chỉ nhận thông báo
thuế khác địa chỉ trụ sở chính):
S n/png, ngách/hẻm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: …
Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu ): ………………….Sfax (nếu ):………………..
Thư điện tử (nếu có):…………………………………………………..
11.4
Ngày bắt đầu hoạt động
6
(trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu
hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
thì không cần kê khai nội dung này): …../…../…….
11.5
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc
lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán
độc lập” thuộc đối tượng phải lập gửi báo cáo tài chính hợp
nhất cho quan thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có
báo cáo tài chính hợp nhất”):
Hạch toán độc lập
Có báo cáo tài chính hợp nhất
Hạch toán phụ thuộc
6
Tng hợp doanh nghip được cp Giy chng nhn đăng ký doanh nghip sau ngày bắt đu hot đng đã kê khai thì ngày bt đu
hot đng là ngày doanh nghip được cp Giấy chng nhận đăng doanh nghiệp.
1.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..
7
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
11.7
Tổng số lao động (dự kiến): …………………………………
11.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Không
11.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)
8
:
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
12. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội
9
:
Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):
Hàng tháng
03 tháng một lần
06 tháng một lần
7
- Trường hp niên đkế toán theo năm dương lch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- Trưng hp niên đ kế tn theo năm tài chính khác năm dương lch thì ghi ngày, tháng bt đu niên đkế toán là ngày đu tiên ca
q; ngày, tháng kết thúc nn độ kế toán là ngày cui cùng của quý.
8
Ch kê khai trong tờng hp thành lp mi. Doanh nghiệp căn c vào quy đnh ca pháp lut v thuế g trị gia tăng và d kiến hoạt
động kinh doanh ca doanh nghip đ xác đnh 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng ti ch tiêu này, tr trưng hp doanh
nghiệp mua bán, chế tác vàng, bc, đá quý có th chn thêm phương pháp trc tiếp trên GTGT ngoài các phương pháp khác (nếu ).
9
Không kê khai trong tờng hợp thành lp doanh nghip trên cơ s chuyn đổi loi hình doanh nghip.
Lưu ý:
- Doanh nghiệp đăng ngành, nghề kinh doanh chính nông nghiệp, lâm
nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp trả lương theo sản phẩm, theo khoán: thể lựa
chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06
tháng một lần.
- Doanh nghiệp đăng ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào
phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.
13. Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
10
:
Doanh nghip có ch s hữu hưởng li không?
Không
Trường hợp hồ đăng doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý quan đăng công
bố nội dung đăng doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh
nghiệp.
Tôi cam kết:
- Là người đầy đquyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;
- Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của công ty được sử dụng đúng
mục đích theo quy định của pháp luật;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác trung thực của
nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)
11
10
Trường hp doanh nghip có thông tin v ch s hữu hưng li ca doanh nghip quy định ti khoản 1, khoản 2 Điu 18 Ngh định s
168/2025/NĐ-CP thì kê khai theo Mẫu s 10 Ph lc I ban hành kèm theo Thông tư này.
11
- Ngưi đại din theo pháp luật ca doanh nghip ký trc tiếp vào phn này.
- Trưng hp đăng ký chuyn đổi loại hình doanh nghip đồng thời đăng ký thay đổi ngưi đi din theo pháp lut thì Ch tch Hi đồng
qun tr của công ty sau chuyn đổi ký trc tiếp vào phn này.
- Trưng hp a án hoc Trng tài ch đnh ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghiệp thì ngưi đưc ch định ký trc tiếp vào phn
này.
Mẫu số 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY HỢP DANH
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Chúng tôi
1
là các thành viên hợp danh
Đăng ký công ty hợp danh với các nội dung sau:
1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
Thành lập trên sở chuyển đổi tsở bảo trợ hội/quỹ
hội/quỹ từ thiện
2
- do chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: (Quyết định của …/Thành viên
không góp vốn/Tiếp nhận thành viên/cổ đông mới/…) ..........................................
- Thông tin về các doanh nghiệp bị hợp nhất, được chuyển đổi (phải khai
trong trường hợp thành lập công ty trên sở hợp nhất doanh nghiệp, chuyển đổi loại
hình doanh nghiệp):
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ..................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ...............................................................
Đề nghị Quý quan thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị hợp
nhất các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị
hợp nhất.
- Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (phải kê khai trong trường hợp
thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh):
Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .................................................
1
Trưng hp Tòa án hoc Trọng tài ch đnh người thc hin th tc đăng ký doanh nghip thì người đưc ch đnh kê khai thông tin vào
phn này.
2
Trường hp đăng ký thành lp công ty hp danh trên cơ s chuyn đi t cơ s bo trợ xã hội/qu xã hội/qu t thiện qua mạng thông
tin đin tthì ngưi nộp h sơ scan Giy chng nhn đăng ký thành lập (đi vi cơ s bảo trợ xã hi)/Giy phép thành lập và công nhn
điu l qu (đi vi qu xã hi/qu t thin) trong h sơ đăng ký doanh nghip qua mng thông tin đin t và np bn chính Giy này ti
Cơ quan đăng ký kinh doanh cp tnh đ đưc cp Giy chứng nhận đăng ký doanh nghip theo quy định ti khoản 7 Điu 28 Ngh đnh
s 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 ca Chính phủ v đăng ký doanh nghiệp.
Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (nếu có): ..............................
Ngày cấp: ........./ ...... / ....... Nơi cấp: ...........................................................
Mã số thuế của hộ kinh doanh: ..................................................................
Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: .....................................................................
Tên chủ hộ kinh doanh: ..............................................................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được
ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):
Chứng minh nhân dân
Căn cước công dân
Hộ chiếu
Loại khác (ghi rõ):…………
Số giấy tờ pháp lý của nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của nhân được ghi
trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): ..................................
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
- Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi
(phải khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp hội trên sở chuyển đổi
từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):
Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): .............
Số Giấy chứng nhận đăng thành lập (Đối với sở bảo trợ hội)/SGiấy
phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ………
Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: ......................................
số thuế của sở bảo tr hội/quỹ xã hội/quỹ t thiện (chỉ kê khai số
thuế 10 số): ......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................
Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: .................
Loại giấy tờ pp lý ca nhân (kê khai theo giấy tờ pháp của cá nn được ghi
trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế ca sở bảo trợ xã hội/quxã hội/qu từ thiện):
Chứng minh nhân dân
Căn cước công dân
Hộ chiếu
Loại khác (ghi rõ):…………
Số giấy tờ pháp lý của nhân (kê khai theo giấy tờ pp của nhân được
ghi trên Giy chứng nhận đăng ký thuế của cơ s bảo tr hội/qu hội/quỹ từ
thiện): ..........................................................................................................
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
- Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu được đăng ký đầu theo thủ tục đầu
tư đặc biệt
Doanh nghiệp hội (Đánh dấu X o ô vuông nếu doanh nghiệp hội
m theo h phải có Cam kết thực hiện mục tiêu hội, i trường)
2. Tên công ty:
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ...........................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .....................................
Tên công ty viết tắt (nếu có): .....................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại: ....................................................... Số fax (nếu có): ................
Thư điện tử (nếu có): ....................................... Website (nếu có): .............
- Doanh nghiệp nằm trong (Doanh nghiệp phải đánh dấu Xo ô vuông tương ứng
với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghcao):
Khu công nghiệp
Khu chế xuất
Khu kinh tế
Khu công nghệ cao
- Doanh nghiệp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo xã, phường biên
giới; xã, phường ven biển; khu vực khác ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh
3
:
Không
4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên theo ngành cấp 4 trong Hệ thống
ngành kinh tế của Việt Nam):
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong các
ngành, nghề đã kê khai)
5. Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): .....................................................................
Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): ....................................................................
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):
.............................................................................................................................
Có hin thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệớc ngoài trên Giấy
chng nhn đăng doanh nghiệp hay kng? Có Không
3
Kê khai trong trưng hp có nhà đu tư nưc ngoài góp vn, mua c phn, phn vốn góp vào doanh nghip dẫn đến thay đi ni dung
đăng ký doanh nghip.
6. Nguồn vốn điều lệ:
Loại nguồn vốn
Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị
tương đương theo đơn vị tiền
nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
7. Thành vn ng ty (khai theo Mẫu số 9 Phụ lục I ban hành kèm Thông
này): Gi m.
- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (kê khai trong trường hợp thành
viên nhà đầu nước ngoài được cấp Giấy chứng nhận đăng đầu theo quy định
của Luật Đầu ):
Mã số dự án: ...............................................................................................
Ngày cấp: ........./ ...... / ....... Cơ quan cấp: ...................................................
8. Thông tin đăng ký thuế:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
8.1
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:.......................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ……………
Số định danh cá nhân: ..............................................................................
Điện thoại:................................................................................................
8.2
Tng tin về Kế toán trưởng/Phụ tch kế tn (nếu có):
Họ, chữ đệm tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:...............................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: …………….
Số định danh cá nhân: ................................................................................
Điện thoại:..................................................................................................
8.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế
khác địa chỉ trụ sở chính):
S nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kit, đưng/ph/đi l, tổ/xóm/
p/tn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………….Số fax (nếu có):………………..
Thư điện tử (nếu có):……………………………………………………
8.4
Ngày bắt đầu hoạt động
4
(trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt
động kể tngày được cấp Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp thì
không cần kê khai nội dung này): …../…../…….
8.5
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc
lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc
lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho
quan thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài
chính hợp nhất”):
Hạch toán độc lập
Có báo cáo tài chính hợp nhất
Hạch toán phụ thuộc
8.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../….
5
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
8.7
Tổng số lao động (dự kiến): …………………………………
8.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Không
8.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)
6
:
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
9. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội
7
:
Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):
Hàng tháng
03 tháng một lần
06 tháng một lần
Lưu ý:
- Doanh nghiệp đăng ngành, nghề kinh doanh chính nông nghiệp, lâm
nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp trả lương theo sản phẩm, theo khoán: thể lựa
4
Tng hợp doanh nghip được cp Giy chng nhn đăng ký doanh nghip sau ngày bắt đu hot đng đã kê khai thì ngày bt đu
hot đng là ngày doanh nghip được cp Giấy chng nhận đăng doanh nghiệp.
5
- Trưng hp niên đ kế tn theo năm dương lch thì ghi t ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- Trưng hp niên đ kế tn theo năm tài chính khác năm dương lch thì ghi ngày, tháng bt đu niên đkế toán là ngày đu tiên ca
q; ngày, tháng kết thúc nn độ kế toán là ngày cui cùng của quý.
- Tổng thi gian t ngày bt đu đến ngày kết thúc niên đkế tn phi đ 12 tháng hoc 4 quý liên tiếp.
6
Ch kê khai trong trưng hp thành lp mi. Doanh nghip căn c vào quy đnh ca pháp lut v thuế giá trị gia tăng và d kiến hoạt
động kinh doanh ca doanh nghip đ xác đnh 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại ch tu này, tr trường hp doanh
nghiệp mua bán, chế tác vàng, bc, đá quý có th chn thêm phương pháp trc tiếp trên GTGT ngoài các phương pháp khác (nếu ).
7
Không kê khai trong tờng hợp thành lp doanh nghip trên cơ s chuyn đổi loi hình doanh nghip.
chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06
tháng một lần.
- Doanh nghiệp đăng ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào
phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.
10. Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
8
:
Doanh nghip có ch s hữu hưởng li không?
Không
Tờng hợp hồ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghQ quan đăng công bố
nội dung đăng doanh nghip trên Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp.
Các thành viên hợp danh cam kết:
- Bản thân không thuộc diện cấm thành lập quản doanh nghiệp theo quy định
tại Luật Doanh nghiệp; không là chủ doanh nghiệp tư nhân; không đồng thời là thành
viên hợp danh của công ty hợp danh khác (trừ trường hợp được sự nhất trí của các
thành viên hợp danh còn lại);
- Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng
mục đích theo quy định của pháp luật;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.
CÁC THÀNH VIÊN HỢP DANH
(Ký và ghi họ tên từng thành viên)
9
8
Trưng hp doanh nghip có thông tin v ch shữu hưng li ca doanh nghiệp quy đnh ti khoản 1, khon 2 Điu 18 Ngh đnh s
168/2025/NĐ-CP thì kê khai theo Mẫu s10 Ph lc I Thông tư này.
9
- Các thành viên hợp danh ca công ty trực tiếp vào phn này.
- Trưng hp a án hoc Trng tài ch đnh ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghiệp thì ngưi đưc ch định ký trc tiếp vào phn
này.
Mẫu số 6
DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
I. Thành viên là cá nhân
S
T
T
Tên
thành
viên
Ngày,
tháng, năm
sinh đối
với thành
viên là cá
nhân
Giới
tính
Loại giấy
tờ, số,
ngày cấp,
cơ quan
cấp Giấy
tờ pháp lý
của cá
nhân
1
Quốc
tịch
Dân
tộc
Địa chỉ
liên lạc
Vốn góp
Thời
hạn
góp
vốn
4
Chữ ký
của thành
viên
5
Ghi
chú
(nếu
có)
Phần vốn góp
2
(bằng số; VNĐ và
giá trị tương
đương theo đơn vị
tiền nước ngoài:
bằng số, loại ngoại
tệ, nếu có)
Tỷ
lệ
(%)
Loại tài
sản, số
lượng, giá
trị tài sản
góp vốn
3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
1
Nếu cột s 5 kê khai S đnh danh cá nhân thì không phi kê khai các ct s 6, 7.
2
Ghi phn vn góp ca tng thành viên. Giá tr ghi bng s theo đơn v VNĐ và giá tr tương đương theo đơn v tin nưc ngi, ghi bng s, loi ngoi t (nếu có).
3
Loại tài sn góp vốn bao gm: Đồng Vit Nam; Ngoi t tự do chuyn đổi (ghi rõ loi ngoi t, s tiền đưc góp bằng mi loi ngoi t); Vàng; Quyn s dụng đt, quyn s hu trí tu, công ngh, bí quyết
k thut; i sn khác (ghi rõ loại tài sn, s lưng và giá tr còn li ca mi loi i sản).
Có th lp thành danh mc riêng kèm theo h sơ đăng ký doanh nghip.
4
- Trưng hp đăng thành lập doanh nghip, thi hn p vn là thời hn tnh viên dự kiến hoàn thành vic góp vn.
- Trưng hp đăng ký tăng vn điu l, thi hn góp vn là thi đim thành viên hoàn thành vic p vốn.
- Các trưng hp khác ngi các trưng hp nêu tn, thành viên không kê khai thi hn góp vn.
5
- Trưng hp thay đổi ni dung đăng ký doanh nghiệp, thành viên có phn vốn góp không thay đổi không bt buc phi ký vào phn này.
- Trưng hp đăng /thông o thay đổi nội dung đăng doanh nghiệp theo quyết đnh ca Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần ch ti phần này.
2
II. Thành viên là tổ chức
1. Thông tin thành viên
S
T
T
Tên thành viên
Số, ngày cấp, nơi cấp
Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp;
Quyết định thành lập
hoặc giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương
Địa chỉ trụ
sở chính
Vốn góp
Thời
hạn góp
vốn
8
Ghi
chú
(nếu
có)
Phần vốn góp
6
(bằng số; VNĐ
và giá trị tương đương theo
đơn vị tiền nước ngoài: bằng
số, loại ngoại tệ, nếu có)
Tỷ lệ
(%)
Loại tài sản, số
lượng, giá trị tài
sản góp vốn
7
1
2
3
4
5
6
7
8
9
2. Thông tin người đại diện theo pháp luật/ủy quyền của thành viên
S
T
T
Tên thành
viên
Tên ngưi
đi din
theo pháp
lut/ngưi
đi din
theo u
quyn
Ngày,
tháng,
năm
sinh
Gii
tính
S, ngày
cp, cơ
quan cp
Giy t
pháp lý ca
cá nhân
9
Quốc
tịch
Dân
tộc
Đa ch
liên lc
Vn đưc u quyn
10
Ch ký ca
ngưi đi din
theo pháp
lut/ngưi đi
din theo u
quyn
12
Ghi
chú
(nếu
có)
Tng giá tr vn đưc
đi din (bng s;
VNĐ và giá tr tương
đương theo đơn v tin
nưc ngoài, nếu có)
T l
11
(%)
Thi
đim
đi din
phần
vốn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)
13
6, 7, 8
Kê khai tương t thành viên là cá nhân.
9
Nếu ct s 6 kê khai S đnh danh cá nhân thì không phi kê khai các ct s 7, 8.
10
Không phi kê khai phn này đối vi trưng hp kê khai người đi din theo pháp lut.
11
T l % ca phn vn góp được y quyền đi din trên tng s vốn góp ca thành viên đó ti doanh nghip.
12
Người đưc kê khai thông tin ký trc tiếp vào phn này.
13
- Ngưi đi din theo pháp lut của doanh nghip ký trc tiếp vào phn này.
- Trưng hp đăng chuyn đổi loi hình doanh nghip đồng thi đăng ký thay đổi ngưi đại din theo pháp lut thì Ch tch Hi đng thành viên ca công ty sau chuyn đổi ký trc tiếp vào phn này.
- Trưng hp Tòa án hoặc Trọng tài ch định ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghip thì ngưi đưc ch đnh trc tiếp vào phn này.
Mẫu số 7
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN
I. Cổ đông sáng lập là cá nhân
STT
Tên cổ
đông sáng
lập
Ngày,
tháng,
năm
sinh
Gii
tính
Loi giy
t, s, ngày
cp, cơ
quan cp
Giy t
pháp lý ca
cá nhân
1
Quốc
tịch
Dân
tộc
Đa ch liên lc
Vốn góp
2
Thi
hạn
góp
vốn
4
Ch
của
cổ
đông
sáng
lập
5
Ghi
chú
(nếu
có)
Tổng số cổ
phần
T
lệ
(%)
Loi c phn
Loi tài
sn, s
lưng,
giá tr tài
sn góp
vốn
3
Số
lưng
Giá
trị
Phổ thông
……..
Số
lưng
Giá
trị
Số
lưng
Giá
trị
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
1
Nếu ct s 5 kê khai S đnh danh cá nhân thì không phi kê khai các ct s 6, 7.
2
Ghi g tr vn c phn của tng c đông sáng lp. i sản hình thành giá tr vn c phần ca tng c đông sáng lập cn đưc lit kê c th: tên loi tài sn góp vn c phần; s lượng tng loại tài sn góp vn
c phn; giá tr còn li ca tng loi i sn góp vn c phần; thi đim góp vốn c phn ca tng loại tài sn. Giá tr ghi bằng s theo đơn v VNĐ và giá tr tương đương theo đơn v tin nưc ngi (ghi bng
s, loi ngoi t), nếu có.
3
Loại tài sn góp vốn bao gồm: Đng Vit Nam; Ngoi tệ tdo chuyn đổi (ghi rõ loại ngoi tệ, s tin được góp bng mi loi ngoại tệ); ng; Quyền sdng đất, quyn s hữu t tu, công nghệ, bí quyết
k thut; i sn khác (ghi rõ loại tài sn, s lưng và giá tr còn li ca mi loi tài sn).
Có th lp thành danh mc riêng kèm theo h sơ đăng ký doanh nghip.
4
Khi đăng ký thành lp doanh nghip, thi hn góp vn là thi hn cđông sáng lập d kiến hoàn thành vic góp vốn. Các trưng hp khác không kê khai thi hn góp vốn.
5
Trưng hp đăng ký/thông báo thay đi ni dung đăng ký doanh nghip theo quyết đnh ca a án hoc Trọng tài thì không cần ch ti phn này.
2
II. Cổ đông sáng lập là tổ chức
1. Thông tin cổ đông
STT
Tên c đông
sáng lp
Đa ch
tr s
chính
S, ngày cp, nơi cấp
Giy chng nhn đăng
ký doanh nghiệp;
Quyết đnh thành lp
hoc giy t có giá tr
pháp lý tương đương
Vốn góp
6
Thi hn
góp vốn
8
Ghi
chú
(nếu
có)
Tổng số cổ
phần
T
lệ
(%)
Loi c phn
Loi tài sn, s
lưng, giá tr tài
sn góp vn
7
Số
lưng
Giá
trị
Phổ thông
……..
S lưng
Giá tr
S lưng
Giá tr
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
2. Thông tin người đại diện theo pháp luật/ủy quyền của cổ đông
S
T
T
Tên cổ
đông
sáng lp
Tên ngưi
đi din theo
pháp
lut/ngưi đi
din theo u
quyn
Ngày,
tháng,
năm
sinh
Gii
tính
S, ngày
cp, cơ
quan cp
Giy t
pháp lý ca
cá nhân
9
Quốc
tịch
Dân
tộc
Địa
chỉ
liên
lạc
Vn đưc u quyn
10
Ch ký ca
ngưi đi din
theo pháp
lut/ngưi đi
din theo u
quyn
12
Ghi
c
(nếu
có)
Tng giá tr vn đưc
đi din (bng s;
VNĐ và giá tr tương
đương theo đơn v tin
nưc ngoài, nếu có)
T l
11
(%)
Thi
đim
đi din
phần
vốn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)
13
6,
7, 8
Kê khai tương t các c đông sáng lp là cá nhân.
9
Nếu ct s 6 kê khai S đnh danh cá nhân thì không phi kê khai các ct s 7, 8.
10
Không phi kê khai phn này đối vi trưng hp kê khai người đi din theo pháp lut.
11
T l % ca phn vn góp được y quyền đi din trên tổng s vn góp ca c đông đó tại doanh nghip.
12
Người đưc kê khai thông tin ký trc tiếp vào phn này.
13
- Ngưi đi din theo pháp lut của doanh nghip ký trc tiếp vào phn này.
- Trưng hp đăng chuyn đổi loi hình doanh nghip đồng thi đăng ký thay đổi ngưi đại din theo pháp lut thì Ch tch Hi đng qun tr ca công ty sau chuyn đổi ký trc tiếp vào phn này.
- Trưng hp Tòa án hoặc Trọng tài ch định ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghiệp thì ngưi được ch định ký trực tiếp vào phn này.
Mẫu số 8
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
I. Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân
STT
Tên cổ
đông là
nhà đu tư
nưc
ngoài
Ngày,
tháng,
năm sinh
Gii
tính
Loi giy
t, s, ngày
cp, cơ
quan cp
Giy t
pháp lý ca
cá nhân
1
Quốc
tịch
Đa ch
liên lc
Vốn góp
2
Thi
hạn
góp
vốn
4
Ch ký
ca c
đông
5
Ghi
chú
(nếu
có)
Tổng số cổ
phần
T
lệ
(%)
Loi c phn
Loi tài
sản, s
lưng,
giá tr tài
sn góp
vốn
3
Số
lưng
Giá
trị
Phổ thông
……..
Số
lưng
Giá
trị
Số
lưng
Giá
trị
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
1
Nếu ct s 5 kê khai S đnh danh cá nhân thì không phi kê khai ct s 6.
2
Ghi g trị vốn cphn ca từng cđông là nhà đu tư nưc ngi. i sn hình thành giá trị vn cphn ca từng c đông cn được liệt kê c th: tên loi tài sn góp vn c phn; s lưng tng loi tài sn
góp vn c phn; g trị còn li ca tng loại tài sn góp vn c phn; thời điểm góp vn c phn ca tng loi tài sn. Giá trị ghi bng s theo đơn vVNĐ và giá tr tương đương theo đơn v tin nưc ngoài
(ghi bng s, loi ngoại t), nếu có.
3
Loại tài sn góp vốn bao gồm: Đng Vit Nam; Ngoi tệ t do chuyn đổi (ghi rõ loại ngoi tệ, s tin được góp bng mi loi ngoại tệ); Vàng; Quyn sdng đất, quyn s hu trí tu, công ngh, quyết
k thut; i sn khác (ghi rõ loại tài sn, s lưng và giá tr còn li ca mi loi tài sn).
Có th lp thành danh mc riêng kèm theo h sơ đăng ký doanh nghip.
4
Khi đăng ký thành lp doanh nghip, thi hn góp vn là thi hn c đông sáng lp d kiến hoàn thành vic góp vốn. Các trưng hp khác không kê khai thi hạn góp vn.
5
Trưng hp đăng ký/thông báo thay đi ni dung đăng ký doanh nghip theo quyết đnh ca a án hoc Trọng tài thì không cần ch ký ti phn này.
2
II. Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức
1. Thông tin cổ đông
STT
Tên c đông
là nhà đu tư
nưc ngoài
Đa ch
tr s
chính
S, ngày cp, nơi cp
Giy chng nhn đăng
ký doanh nghiệp;
Quyết đnh thành lp
hoc giy t có giá tr
pháp lý tương đương
Vốn góp
6
Thi hn
góp vốn
8
Ghi
chú
(nếu
có)
Tổng số cổ
phần
T
lệ
(%)
Loi c phn
Loi tài sn, s
lưng, giá tr tài
sn góp vn
7
Số
lưng
Giá
trị
Phổ thông
……..
S lưng
Giá tr
S lưng
Giá tr
1
2
7
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
20
2. Thông tin người đại diện theo pháp luật/ủy quyền của cổ đông
S
T
T
Tên c đông
là nhà đu tư
nưc ngoài
Tên ngưi đi
din theo pháp
lut/ngưi đi
din theo u
quyn
Ngày,
tháng,
năm
sinh
Gii
tính
S, ngày
cp, cơ
quan cp
Giy t
pháp lý
ca cá
nhân
9
Quốc
tịch
Dân
tộc
Địa
chỉ
liên
lạc
Vn đưc u quyn
10
Ch ký ca
ngưi đi din
theo pháp
lut/ngưi đi
din theo u
quyn
12
Ghi
chú
(nếu
có)
Tng giá tr vn đưc
đi din (bng s;
VNĐ và giá tr tương
đương theo đơn v tin
nưc ngoài, nếu có)
T l
11
(%)
Thi
đim
đi din
phần
vốn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)
13
6,
7, 8
Kê khai tương t các c đông là nhà đu tư nưc ngi là cá nhân.
9
Nếu ct s 6 kê khai S đnh danh cá nhân thì không phi kê khai c ct s 7, 8.
10
Không phi kê khai phn này đối vi trưng hp kê khai người đi din theo pháp lut.
11
T l % ca phn vn góp được y quyền đi din trên tng s vốn góp ca c đông đó ti doanh nghip.
12
Người đưc kê khai thông tin ký trc tiếp vào phn này.
13
- Ngưi đi din theo pháp lut của doanh nghip ký trc tiếp vào phn này.
- Trưng hp đăng chuyn đổi loi hình doanh nghip đng thời đăng thay đổi ngưi đi diện theo pháp lut thì Ch tch Hi đng qun tr của công ty sau chuyển đi ký trc tiếp vào phn này.
- Trưng hp Tòa án hoặc Trọng tài ch định ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghip thì người đưc ch định ký trực tiếp vào phn này.
Mẫu số 9
DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY HỢP DANH
I. Thành viên là cá nhân
S
T
T
Tên
thành
viên
Ngày,
tháng,
năm sinh
đối với
thành
viên là cá
nhân
Giới
tính
Loại giấy tờ,
số, ngày
cấp, cơ quan
cấp Giấy tờ
pháp lý của
cá nhân
1
Quốc
tịch
Dân
tộc
Địa chỉ
liên lạc
Vốn góp
Thời
hạn
góp
vốn
4
Chữ ký
của
thành
viên
5
Ghi
chú
(nếu
có)
Phần vốn góp
2
(bằng số; VNĐ và
giá trị tương
đương theo đơn vị
tiền nước ngoài:
bằng số, loại
ngoại tệ, nếu có)
Tỷ lệ
(%)
Loại tài
sản, số
lượng, giá
trị tài sản
góp vốn
3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
A. Thành viên hợp danh
B. Thành viên góp vốn (nếu có)
1
Nếu ct s 5 kê khai S đnh danh cá nhân thì không phi kê khai các ct s6, 7.
2
Ghi phn vn góp ca tng thành viên. Giá tr ghi bng s theo đơn v VNĐ và giá tr tương đương theo đơn v tin nưc ngi, ghi bng s, loi ngoi t (nếu có).
3
Loại tài sn góp vốn bao gm: Đồng Vit Nam; Ngoại t t do chuyn đổi (ghi rõ loi ngoại t, stiền đưc góp bng mi loi ngoại tệ); ng; Quyn s dụng đt, quyn s hu trí tu, công ngh, bí quyết
k thut; i sn khác (ghi rõ loại tài sn, s lưng và giá tr còn li ca mi loi tài sn).
Có th lp thành danh mc riêng kèm theo h sơ đăng ký doanh nghip.
4
- Trưng hp đăng thành lập doanh nghip, thi hn p vn là thời hn tnh viên dự kiến hoàn thành vic góp vn.
- Trưng hp đăng ký tăng vn điu l, thi hn góp vn là thi đim thành viên hn thành vic góp vốn.
- Các trưng hp khác ngi các trưng hp nêu tn, thành viên không kê khai thi hn góp vn.
5
- Trưng hp thay đổi ni dung đăng ký doanh nghiệp, thành viên có phn vốn góp không thay đi không bắt buc phi ký vào phn này.
- Trưng hp đăng /thông o thay đổi nội dung đăng doanh nghiệp theo quyết đnh ca a án hoc Trọng tài thì không cần ch ký ti phn này.
2
II. Thành viên góp vốn là tổ chức (nếu có)
1. Thông tin thành viên
S
T
T
Tên
thành viên
S, ngày cấp, i cấp
Giấy chứng nhận
đăng doanh
nghiệp; Quyết định
thành lập hoặc giấy t
có giá trpháp
tương đương
Đa chtrụ s
cnh
Vn p
Thời hạn
góp vốn
8
Ghi
c
(nếu
có)
Phần vốn góp
6
(bằng s; VNĐ
và giá trơng đương theo đơn
vtiền nước ngi: bng số,
loại ngoại t, nếu có)
Tỷ l
(%)
Loại tài sn, s
lượng, giá trtài
sản góp vốn
7
1
2
3
4
5
6
7
8
9
2. Thông tin người đại diện theo pháp luật/ủy quyền của thành viên
S
T
T
Tên thành
viên
Tên ngưi đi
din theo pháp
lut/ngưi đi
din theo u
quyn
Ngày,
tháng,
năm
sinh
Gii
tính
S, ngày cp,
cơ quan cp
Giy t pháp
lý ca cá
nhân
9
Quốc
tịch
Dân
tộc
Đa ch
liên lc
Vn đưc u quyn
10
Ch ký ca
ngưi đi din
theo pháp
lut/ngưi đi
din theo u
quyn
12
Ghi
chú
(nếu
có)
Tng giá tr vn đưc
đi din (bng s;
VNĐ và giá tr tương
đương theo đơn v tin
nưc ngoài, nếu có)
T l
11
(%)
Thi
đim
đi din
phần
vốn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
6, 7, 8
Kê khai tương t thành viên là cá nhân.
9
Nếu ct s 6 kê khai S đnh danh cá nhân thì không phi kê khai các ct s 7, 8.
10
Không phi kê khai phn này đối vi trưng hp kê khai người đi din theo pháp lut.
11
T l % ca phn vn góp được y quyền đi din trên tng s vốn góp ca thành viên đó ti doanh nghip.
12
Người đưc kê khai thông tin ký trc tiếp vào phn này.
Mẫu số 10
DANH SÁCH CHỦ SỞ HỮU HƯỞNG LỢI CỦA DOANH NGHIỆP
STT
Họ và
tên
Ngày,
tháng,
năm
sinh
Gii
tính
S, ngày cp,
cơ quan cp
Giy t pháp lý
ca cá nhân
1
Quc
tch
Dân
tc
Địa chỉ
liên lạc
Chủ sở hữu hưởng lợi của doanh
nghiệp
2
Ghi
chú
(nếu
có)
T l s
hu vn
điu l
T l s hu
c phn có
quyn
biu quyết
3
Quyn
chi phi
4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)
5
1
Nếu ct s 5 kê khai S đnh danh cá nhân thì không phi kê khai các ct s 6, 7.
2
Tờng hp CSHHL thông qua s hu vn điu l hoặc tng s c phn có quyn biu quyết đưc xác đnh như sau:
- Cá nhân là c đông s hu t 25% tng s cổ phn có quyn biu quyết tr lên;
- Cá nhân là thành viên s hu t 25% vốn điu l tr lên ca công ty trách nhim hu hn hai thành viên tr lên;
- Cá nhân là ch s hu công ty trách nhim hu hn mt thành viên;
- Cá nhân là thành viên hp danh công ty hp danh.
3
T l s hu c phn có quyn biểu quyết = S c phn có quyền biu quyết của ch s hu hưởng li/tng s c phn có quyn biu quyết ca công ty cphn.
4
Nếu doanh nghiệp xác đnh đưc ch s hu hưởng li ca doanh nghip theo quy đnh ti đim b khon 1 Điu 17 Ngh đnh s 168/2025/NĐ-CP thông qua
quyền chi phi, doanh nghip ghi rõ mt trong các quyn chi phi sau: bổ nhiệm, miễn nhiệm hoc bãi nhim đa s hoc tt c thành viên hội đng qun tr, ch
tch hi đồng qun tr, ch tch hi đng thành viên; ngưi đi din theo pháp lut, giám đc hoc tng giám đc ca doanh nghip; sửa đi, bsung điu l ca
doanh nghiệp; thay đi cơ cu t chức qun lý công ty; t chức li, gii th công ty.
5
- Ngưi đi din theo pháp lut ca doanh nghip ký trực tiếp vào phn này.
- Trưng hp đăng chuyn đổi loi hình doanh nghip đng thời đăng thay đổi ngưi đi diện theo pháp lut thì Ch tch Hi đng qun tr ca công ty sau chuyển đi ký trc tiếp vào phn này.
- Trưng hp Tòa án hoặc Trọng tài ch định ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghip thì người đưc ch định ký trực tiếp vào phn này.
Mẫu số 11
DANH SÁCH ĐỂ XÁC ĐỊNH CHỦ SỞ HỮU HƯỞNG LỢI CỦA DOANH NGHIỆP
(Dành cho Công ty cổ phần kê khai cổ đông là tổ chức sở hữu từ 25% tng s c phn có quyn biu quyết trở lên)
STT
Tên tổ chức
Mã số doanh nghiệp/
số QĐ thành lập
Ngày cấp
Nơi cấp
Địa chỉ trụ sở
chính
T l s hu c
phn c quyn
biu quyt
1
Ghi chú
(nu c)
1
2
3
4
5
6
7
8
……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)
2
1
T l s hu c phn có quyn biểu quyết = S c phn có quyền biu quyết của t chc/tng s c phn có quyền biu quyết ca công ty cphần.
2
- Ngưi đi din theo pháp lut ca doanh nghip ký trực tiếp vào phn này.
- Trưng hp đăng chuyn đổi loi hình doanh nghip đồng thi đăng ký thay đổi ngưi đại din theo pháp lut thì Ch tch Hội đồng qun tr ca công ty sau chuyển đi ký trc tiếp vào phn này.
- Trưng hp Tòa án hoặc Trọng tài ch định ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghip thì người đưc ch định ký trực tiếp vào phn này.
Mẫu số 12
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
(Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;
Bổ sung, cập nhật, thông tin đăng doanh nghiệp;
Đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp)
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
A. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIP/
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIP
(Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/
thông báo thay đổi và gửi kèm)
Doanh nghiệp đăng thay đổi trên sở (chỉ khai trong trường hợp
doanh nghiệp đăng thay đổi trên sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh
nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp):
- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp
- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp
Thông tin vdoanh nghiệp bị sáp nhập (chỉ khai trong trường hợp doanh
nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp):
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Đề nghị Quý quan thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị
sáp nhập các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh
nghiệp bị sáp nhập.
- Doanh nghiệp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo xã, phường
biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác ảnh hưởng đến quốc phòng, an
ninh
1
: Có Không
1
Kê khai trong trưng hp có nhà đu tư nưc ngoài góp vn, mua cphn, phần vn góp vào doanh nghiệp dn đến thay đi
ni dung đăng doanh nghip.
2
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in
hoa): ........................................................................................................................
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có):
.................................................................................................................................
Tên doanh nghiệp viết tắt sau khi thay đổi (nếu có): ....................................
.................................................................................................................................
3
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH
Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại: ..................................................... Số fax (nếu có): ...................
Thư điện tử (nếu có): .................................... Website (nếu có): .................
Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông
nếu doanh nghiệp thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ
sở chính).
- Doanh nghiệp nằm trong (Doanh nghiệp phải đánh dấu X o ô vuông tương
ứng với khu ng nghcao nếu nộp hồ tới Ban quản khu công nghcao):
Khu công nghiệp
Khu chế xuất
Khu kinh tế
Khu công nghệ cao
Doanh nghiệp/chdoanh nghiệp nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc
quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử
dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.
4
ĐĂNG THAY ĐỔI TNH VIÊN CÔNG TY TNHH/
TNH VIÊN HỢP DANH NG TY HỢP DANH
Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH: (kê khai Danh sách thành
viên ng ty TNHH theo Mẫu số 6 Phụ lục I hành kèm theo Thông tư này) Gửi
kèm.
Trường hợp thay đổi thành viên hợp danh công ty hợp danh: (khai Danh
sách thành viên hợp danh theo Mẫu số 9 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
này không khai nội dung thông tin về thành viên góp vốn của công ty hợp
danh) Gửi kèm.
5
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, PHẦN VỐN GÓP,
TỶ LỆ PHẦN VỐN GÓP
1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:
Vốn điều lệ đã đăng ký (bằng số, bằng chữ, VNĐ): ....................................
Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ): ............................
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, ghi bằng số, loại
ngoại tệ): .................................................................................................................
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài
trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không ? Có Không
Thời điểm thay đổi vốn: ...............................................................................
Hình thức tăng, giảm vốn: ...........................................................................
Nguồn vốn điều lệ sau khi thay đổi vốn điều lệ:
Loại nguồn vốn
Số tiền (bằng số; Vvà giá
trị tương đương theo đơn vị tiền
nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
Tài sản góp vốn sau khi thay đổi vốn điều lệ:
STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản
trong vốn điều lệ (bằng số,
VNĐ)
Tỷ lệ
(%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi
(ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền
được góp bằng mỗi loại
ngoại tệ)
3
Vàng
4
Quyền sử dụng đất
5
Quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loi
tài sn, s ng và g trị
n li ca mỗi loại i
sản, có th lp tnh danh
6
mục riêng kèm theo h sơ
đăng ký doanh nghip)
Tổng số
Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần):
Mệnh giá cổ phần: ........................................................................................
STT
Loại cổ phần
Số
lượng
Giá trị (bằng
số, VNĐ)
Tỉ lệ so với
vốn điều lệ
(%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đã biểu quyết
3
Cổ phần ưu đã cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
2. Đăng ký thay đổi phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp công ty TNHH,
công ty hợp danh: Gửi kèm.
khai phần vốn góp, tỷ lphần vốn góp mới của thành viên công ty TNHH
hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng
tại Mẫu số 6, Mẫu số 9 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
(Đối với thành viên phần vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành
viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).
Doanh nghiệp cam kết bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa
vụ tài sản khác sau khi giảm vốn (doanh nghiệp chỉ ghi cam kết trong trường hợp
đăng ký giảm vốn điều lệ).
7
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH
1
1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (khai trong trường hợp doanh
nghiệp thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề
kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):
STT
Tên ngành, nghề
kinh doanh
được bổ sung
ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (Trường
hợp ngành, nghề kinh doanh được bổ sung
là ngành, nghề kinh doanh chính t đánh
dấu X để chọn một trong các ngành, nghề
đã kê khai)
2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau ( khai trong trường hợp doanh
nghiệp thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh
doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):
STT
Tên ngành, nghề kinh doanh
được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký
Mã ngành
Ghi chú
3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (khai trong trường hợp
doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh
đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):
STT
Tên ngành,
nghề kinh
doanh
được sửa đổi
chi tiết
ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (Trường
hợp ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi
là ngành, nghề kinh doanh chính thì đánh
dấu X để chọn một trong các ngành, nghề
đã kê khai)
Doanh nghiệp cam kết đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với các
ngành nghề thuộc Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà
đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật về đầu tư.
Lưu ý:
- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này
sang ngành khác, doanh nghiệp khai đồng thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như
sau: khai ngành, nghề kinh doanh mới tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh
doanh cũ tại mục 2.
1
- Doanh nghip có quyn t do kinh doanh trong nhng ngành, nghề mà lut không cm;
- Các ngành, ngh cấm đu tư kinh doanh quy đnh ti Điều 6 Lut Đầu tư;
- Đi vi nhng ngành, ngh đầu tư kinh doanh có điu kin đưc quy định ti các văn bn quy phm pháp luật khác, ngành, ngh
kinh doanh đưc ghi theo ngành, ngh quy đnh ti các văn bn quy phạm pháp lut đó. Doanh nghip ch đưc kinh doanh khi
có đ điu kin theo quy đnh.
8
- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính từ ngành
này sang ngành khác nhưng không thay đổi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã
đăng ký, doanh nghiệp thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin đăng doanh nghiệp
theo quy định tại khoản 1 Điều 57 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025
của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.
- Trường hợp chỉ bỏ ngành, nghề kinh doanh chính không bổ sung thêm
ngành, nghề kinh doanh mới và chọn một ngành, nghề kinh doanh khác trong số
các ngành, nghề kinh doanh còn lại đã đăng làm ngành, nghề kinh doanh chính
thì đồng thời khai tại mục 2, 3 nêu trên, cụ thể như sau: khai ngành, nghề
kinh doanh bị bỏ tại mục 2; kê khai ngành, nghề kinh doanh chính mới tại mục 3.
9
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ
CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Vốn đầu tư đã đăng ký (bng số; bằng chữ; VNĐ): ....................................
Vốn đầu tư sau khi thay đổi (bng số; bằng chữ; VNĐ): ............................
Giá trị tương đương theo đơn vtiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại
tệ): ...........................................................................................................................
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài
trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không
Thời điểm thay đổi vốn: ...............................................................................
Hình thức tăng, giảm vốn: ............................................................................
Tài sản góp vốn sau khi thay đổi vốn đầu tư:
STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản
trong vốn đầu tư (bằng số,
VNĐ)
Tỷ lệ
(%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại t t do chuyển đổi
(ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền
được góp bằng mỗi loại
ngoại tệ)
3
Vàng
4
Quyền sử dụng đất
5
Quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại
tài sn, s lượng và g tr
n li của mi loại tài
sản, th lp thành danh
mục rng kèm theo hồ sơ
đăng ký doanh nghip)
Tổng số
10
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN CỦA
CHỦ SỞ HỮU/THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
LÀ TỔ CHỨC/CỔ ĐÔNG LÀ TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI
1
Tng tin về ni đại din theo uỷ quyn sau khi thay đổi:
S
T
T
Ch s hu/Thành
viên công ty
TNHH/Cổ đông là
nhà đu tư nưc
ngoài là t chc
Tên ngưi đi
din theo u
quyn
Ngày,
tháng,
năm
sinh
Gii
tính
S, ngày cấp,
cơ quan cp
Giy t pháp
lý ca cá nhân
2
Quốc
tịch
Dân
tộc
Đa ch
liên lc
Vn đưc u quyn
Ch ký ca
ngưi đi din
theo u quyn
4
Ghi
chú
(nếu
có)
Tng giá tr vn đưc
đi din (bằng số;
VNĐ và giá trị
tương đương theo
đơn vị tiền nước
ngoài, nếu có)
T l
3
(%)
Thi
đim
đi din
phần
vốn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
1
Dùng trong tờng hp thay đi t ngưi đi diện theo u quyền này sang ngưi đại din theo u quyn khác. Trưng hp thay đi thông tin ca ngưi đi diện theo u quyền hin mà không thay đổi ngưi đi din
theo u quyền thì thc hiện b sung, cập nht thông tin tại Mục B của Biu mu này.
2
Nếu ct s 6 kê khai S đnh danh cá nhân thì không phi kê khai các ct s 7, 8.
3
T l % ca phn vn góp được y quyền đi din trên tổng s vn góp ca thành viên đó ti doanh nghip.
4
Người đưc kê khai thông tin ký vào phn này. Ngưi đại din theo u quyn không thay đổi không bt buc phi ký vào phn này.
11
THÔNG BÁO THAY ĐỔI CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP/
THÔNG BÁO THAY ĐỔI CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
CÔNG TY CỔ PHẦN
1
Trường hợp thay đổi cổ đông sáng lập (khai theo Mẫu số 7 Phlục I ban
hành kèm theo Thông này): Gi kèm (Đối với cổ đông sáng lập phần vốn
góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải
chữ ký của cổ đông sáng lập đó).
Trường hợp thay đổi cổ đông nhà đầu nước ngoài (khai theo Mẫu
số 8 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này): Gi kèm (Đối với cổ đông
phần vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài
không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó).
Doanh nghiệp cam kết đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với các
ngành nghề thuộc Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà
đu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật về đầu tư.
1
Dùng trong trưng hp (i) thay đi t c đông là nhà đu tư nưc ngi này sang c đông là nhà đu tư nưc ngoài khác và (ii)
thay đi c đông sáng lp trong trưng hp cđông sáng lp chưa thanh toán s c phn đã đăng ký mua theo quy đnh ti Điu
113 Lut Doanh nghip. Tng hp thay đi thông tin ca cổ đông sáng lp/c đông là nhà đu tư nưc ngoài hiện mà không
thay đổi c đông sáng lp/c đông là nhà đầu tư nước ngoài thì thc hin b sung, cp nhật thông tin ti Mc B ca Biu mu này.
12
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:.......................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: …………………
Số định danh cá nhân: ..............................................................................
Điện thoại:................................................................................................
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có)
1
:
Họ, chữ đệm tên Kế toán trưởng/Phụ tch kế toán:................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ………………
Số định danh nhân: .................................................................................
Điện thoại:...................................................................................................
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………….Số fax (nếu có):………………..
Thư điện tử (nếu có):……………………………………………………
4
Ngày bắt đầu hoạt động
2
: …../…../…….
5
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc
lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc
lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho
quan thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài
chính hợp nhất”):
Hạch toán độc lập
Có báo cáo tài chính hợp nhất
Hạch toán phụ thuộc
6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …..…./.……. đến ngày …..…/..…….
3
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7
Tổng số lao động: ......................................................................
8
Có hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M không?
Không
1
Trưng hp doanh nghiệp kê khai hình thức hch toán là Hch toán đc lp ti ch tiêu 5 thì bt buc phi kê khai thông tin v
Kế toán tng/ph trách kế toán tại ch tiêu 2.
2
Tờng hp doanh nghiệp đưc cp Giy chng nhận đăng ký doanh nghip sau ngày bắt đu hot động đã kê khai thì ngày bt
đu hot đng là ngày doanh nghip đưc cp Giy chng nhn đăng ký doanh nghip.
3
- Trưng hp niên đ kế tn theo năm dương lch thì ghi t ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- Trưng hp niên đ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bt đu niên đkế toán là ngày đầu tiên
ca quý; ngày, tháng kết thúc niên đkế toán là ngày cui ng của quý.
- Tổng thi gian t ngày bt đu đến ngày kết thúc niên đkế tn phi đ 12 tháng hoc 4 quý liên tiếp.
13
9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)
4
:
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
4
Doanh nghiệp n cvào quy đnh ca pháp lut v thuế giá tr gia tăng và d kiến hot đng kinh doanh ca doanh nghip đ
xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế g tr gia tăng ti ch tiêu này, tr tờng hp doanh nghip mua bán, chế tác vàng,
bc, đá quý có th chn thêm phương pháp trực tiếp trên GTGT ngoài c phương pháp khác (nếu có).
14
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN V CHỦ SỞ HỮU HƯỞNG LỢI CỦA
DOANH NGHIỆP/THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH
CHỦ SỞ HỮU HƯỞNG LỢI
a) Trường hp doanh nghiệp có sự thay đổi chủ sở hữu hưởng lợi của doanh
nghiệp, t lệ sở hữu đã kê khai với Cơ quan đăng kinh doanh cp tnh theo quy
định ti khoản 1 Điều 52 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP (khai theo Mẫu số 10
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này): Gửi kèm.
b) Trường hợp công ty cổ phần có sự thay đổi cổ đông là t chc s hu t
25% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trở lên hoặc thay đổi tỷ lệ sở hữu tng
s cổ phần quyền biểu quyết theo quy định tại khoản 2 Điều 52 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP (khai theo Mẫu số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này): Gửi kèm.
c) Đối với doanh nghiệp được thành lập trước ngày 01/7/2025, trường hợp
doanh nghiệp thông tin về chủ shữu hưởng lợi của doanh nghiệp theo quy
định tại khoản 1, khoản 2 Điều 18 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP, doanh nghiệp
bổ sung thông tin vchủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp theo quy định tại
khoản 1 Điều 3 Luật s76/2025/QH15 ngày 17/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Doanh nghiệp (khai theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư này): Gửi kèm.
d) Đối với công ty cổ phần được đăng thành lập trước ngày 01/7/2025,
trường hợp công ty cổ phần thông tin để xác định chủ shữu hưởng lợi của
doanh nghiệp theo quy định tại khoản 3 Điều 18 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP,
công ty cổ phần bổ sung thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh
nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp (khai theo Mẫu số 11 Ph
lục I ban hành kèm theo Thông tư này): Gửi kèm.
15
B. BỔ SUNG, CẬP NHẬT THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
1
.......................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
1
Trường hp cập nht, b sung thông tin đăng ký hoạt đng chi nhánh/văn phòng đi din/địa đim kinh doanh s dng Mẫu s
19 Ph lc I Thông tư này, không s dng mẫu này.
16
C. ĐỀ NGHỊ HIỆU ĐÍNH THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
- Thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về
việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cấp ngày .../.../... là: .......................
.................................................................................................................................
- Thông tin đã đăng ký trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nộp ngày .../.../...
là: .............................................................................................................................
.................................................................................................................................
Do vậy, đnghị Quý quan hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh
nghiệp theo đúng thông tin trong hồ đăng doanh nghiệp doanh nghiệp
đã đăng ký.
17
Đề nghị Quý Cơ quan cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh
nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. (Đánh dấu X vào
ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp).
Trường hợp hồ sơ đăng doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý quan đăng
công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Nời tại Tng o này cam kết là người quyn nga vụ thực hiện
thtục đăng doanh nghiệp theo quy định của pp luật Điều lệ công ty.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/
CHỦ TỊCH CÔNG TY/CH TỊCH HỘI ĐỒNG
THÀNH VIÊN/CH TCH HI ĐNG QUẢN TR/
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký và ghi họ tên)
1
1
- Trưng hp đăng ký thay đổi ngưi đại din theo pháp lut đng thi đăng ký, thông báo thay đổi ni dung đăng ký doanh
nghiệp thì Ch tch công ty/Ch tch Hi đng thành viên/Ch tch Hi đng qun tr/người đưcy quyn, ngưi đi din ca
ch s hu công ty TNHH mt thành viên là cá nhân quy đnh ti khoản 2 và khon 5 Điu 78 Luật Doanh nghip ký trc tiếp
vào phn này.
- Trưng hp Tòa án hoặc Trng tài ch đnh người thc hin th tc đăng ký doanh nghip thì ngưi đưc ch đnh ký trc tiếp
vào phn này.
Mẫu số 13
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật
1
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Số định danh nhân của Chủ tịch hội đồng thành viên/Chủ tịch công
ty/Chủ tịch hội đồng quản trị (Chỉ khai trong trường hợp ủy quyền thực hiện
thủ tục đăng ký doanh nghiệp): ..............................................................................
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:
Người đại diện theo pháp luật sau khi thay đổi
2
:
Họ, chữ đệmtên (ghi bằng chữ in hoa): .......................
Ngày, tháng, năm sinh: ..... / ...... / ..........
Giới tính: ...........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Chức danh: .....................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): …………
Trường hợp không số định danh nhân hoặc việc kết nối giữa sở
dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
1
Dùng trong trường hp thay đổi t người đi diện theo pháp lut này sang ngưi đại din theo pháp lut khác. Trường hp thay
đổi thông tin ca ngưi đại din theo pháp lut hin có mà không thay đổi ngưi đi din theo pháp luật thì thực hiện b sung, cp
nht thông tin tại Mc B ca Mẫu s12 Ph lc I Thông tư này.
2
Ghi thông tin ca tt c người đi diện theo pháp luật trong trưng hp sau khi thay đi công ty nhiu hơn 01 người đi din
theo pháp luật.
2
S H chiếu (đối vi cá nhân Vit Nam không có s định danh cá nhân)/S
H chiếu nước ngoài hoc giy tgiá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi l, t/xóm/p/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tnh/Thành ph trc thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ……………………
Trường hợp hồ đăng doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý quan đăng
công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
CHỦ TỊCH CÔNG TY/CH TỊCH HỘI ĐNG
THÀNH VIÊN/CH TCH HI ĐNG QUẢN TR/
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký và ghi họ tên)
3
3
- Ch tch công ty/Ch tch Hi đng thành viên/Ch tch Hi đng qun tr/ngưi đưcy quyn, ngưi đi din ca ch s
hu công ty TNHH mt thành viên là cá nhân quy định ti khoản 2 và khon 5 Điu 78 Luật Doanh nghiệp ký trực tiếp vào phn
này.
- Trưng hp Tòa án hoặc Trng tài ch đnh ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghip thì ngưi đưc ch định ký trc tiếp
vào phn này.
Mẫu số 14
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân với các nội dung sau:
Trường hợp thay đổi chủ doanh nghiệp (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Tặng cho doanh nghiệp tư nhân
Chủ doanh nghiệp chết
Bán doanh nghiệp tư nhân
1. Người tặng cho/Người chết/Người bán
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ......................
Ngày, tháng, năm sinh: ... / ...... / ..........
Giới tính: .........................
Số định danh cá nhân: …………………………………………
Địa chỉ liên lạc (không khai trong trường hợp chủ doanh nghiệp chết):
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): …………
Trường hợp không có số định danh nhân hoặc việc kết nối giữa sở
dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
S H chiếu (đối vi cá nhân không có s định danh cá nhân): ……………
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi l, t/xóm/p/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tnh/Thành ph trc thuộc trung ương: ………………………………
2
2. Người được tặng cho/Người thừa kế/Người mua
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ......................
Ngày, tháng, năm sinh: ... / ...... / ..........
Giới tính: .........................
Số định danh cá nhân: …………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): …………
Trường hợp không có số định danh nhân hoặc việc kết nối giữa sở
dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (đối vi cá nhân không có s định danh cá nhân):
………………
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi l, t/xóm/p/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tnh/Thành ph trc thuộc trung ương: ………………………………
Trường hợp hồ đăng doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý quan đăng
công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp.
Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp
pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
NGƯỜI ĐƯỢC TẶNG CHO/
NGƯỜI THỪA KẾ/NGƯỜI MUA
(Ký và ghi họ tên)
1
CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
(Ký và ghi họ tên)
2
1
Ngưi được tng cho/Ngưi tha kế/Ngưi mua ký trc tiếp vào phn này.
2
Không có phn này trong trường hợp thay đi ch doanh nghip tư nhân do tha kế. Trong các trưng hp tặng cho, bán doanh
nghiệp tư nhân, ch doanh nghip tư nhân trc tiếp vào phn này.
1, 2
Trường hp Tòa án hoặc Trọng tài ch định ngưi thc hin th tục đăng doanh nghiệp thì người đưc ch định ký trực tiếp
vào phn này.
Mẫu số 15
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH mt thành viên
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
- Doanh nghiệp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo xã, phường
biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác ảnh hưởng đến quốc phòng, an
ninh
1
: Có Không
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH mt thành viên với thông tin
sau khi thay đổi như sau:
1. Đối với chủ sở hữu là cá nhân
Họ, chữ đệm và tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): ........
Ngày, tháng, năm sinh: ... / ...... / ..........
Giới tính: .........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): …………
Trường hợp không số định danh nhân hoặc việc kết nối giữa sở
dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhânới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
1
Kê khai trong trưng hp có nhà đu tư nưc ngoài góp vn, mua cphn, phần vn góp vào doanh nghiệp dn đến thay đi
ni dung đăng doanh nghip.
2
S H chiếu(đối vi cá nhân Vit Nam không có s định danh cá nhân)/S
H chiếu nước ngoài hoc giy tgiá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi l, t/xóm/p/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tnh/Thành ph trc thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ……………………
2. Đối với chủ sở hữu là tổ chức
- Thông tin về tổ chức:
Tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: ............................................
Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: .......................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, tổ/m/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
Điện thoại: ..................................................... Số fax (nếu có): ...............
Thư điện tử (nếu có): .............................. Website (nếu có): ......................
- Mô hình tổ chức công ty:
Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
3
- Thông tin về ngưi đại din theo pp luật/ngưi đại din theo uỷ quyn ca chủ sở hữu:
STT
Tên ngưi đi
diện theo pháp
lut/ngưi đi
din theo u
quyn
Ngày,
tháng,
năm
sinh
Gii
tính
S, ngày cp,
cơ quan cp
Giy t pháp
lý ca cá nhân
2
Quốc
tịch
Dân
tộc
Đa ch
liên lc
Vn đưc u quyn
3
Ch ký ca ngưi đi
din theo pháp
lut/ngưi đi din
theo u quyền
5
Ghi
chú
(nếu
có)
Tng giá tr vn đưc
đi din (bng s;
VNĐ và giá tr tương
đương theo đơn v tin
nưc ngoài, nếu có)
T l
4
(%)
Thi đim
đi din
phần vốn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Trường hợp hồđăng doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng
thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy
đề nghị này.
Nời tại Giấy đề nghị y cam kết là người quyền nghĩa vthc hiện thủ tục đăng doanh nghip theo quy định của pháp
lut Điều lệ ng ty.
CHỦ SỞ HỮU MỚI
(Ký và ghi họ tên)
6
CHỦ SỞ HỮU CŨ
(Ký và ghi họ tên)
7
2
Nếu ct s 5 kê khai S đnh danh cá nhân thì không phi kê khai các ct s 6, 7.
3
Không phi kê khai phn này đi vi trường hp kê khai ngưi đại din theo pháp lut.
4
T l % ca phn vn góp đưc y quyền đi din trên tng s vốn góp ca thành viên đó ti doanh nghip.
5
Người đưc kê khai thông tin ký trc tiếp vào phn này.
6
Nếu ch s hũu mi là cá nhân: cá nhân ký trc tiếp vào phn này; nếu ch s hũu mi là t chc: người đi diện theo pháp lut ca t chc trc tiếp vào phn này.
7
Không có phn này trong tng hp thay đổi ch s hu công ty TNHH mt thành viên do tha kế. Trong các tng hp khác: Nếu ch s u mi là cá nhân: nhân ký trc tiếp vào phn này; nếu ch
s hũu mi là t chc: ngưi đại din theo pháp lut ca t chc ký trc tiếp vào phn này.
6, 7
Trường hp Tòa án hoc Trng tài ch định ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghip thì ngưi được ch định ký trực tiếp vào phn này.
Mẫu số 16
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Thông báo về việc cho th doanh nghiệp tư nhân với các nội dung sau:
1. Chủ doanh nghiệp tư nhân
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ......................
Ngày, tháng, năm sinh: ... / ...... / ..........
Giới tính: .........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Trường hợp không số định danh nhân hoặc việc kết nối giữa sở
dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tinnhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
S H chiếu (đối vi cá nhân không có s định danh cá nhân):
………………
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi l, t/xóm/p/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tnh/Thành ph trc thuộc trung ương: ………………………………
Đin thoi (nếu có): ………………… Thư điện t (nếu có): ………………
2. Người thuê doanh nghiệp tư nhân
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ......................
Ngày, tháng, năm sinh: ... / ...... / ..........
Giới tính: .........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
2
Trường hợp không có số định danh nhân hoặc việc kết nối giữa sở
dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (đối vi cá nhân không có s định danh cá nhân):
………………
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi l, t/xóm/p/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tnh/Thành ph trc thuộc trung ương: ………………………………
Đin thoi (nếu có): ………………… Thư điện t (nếu có): ………………
Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp
pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
NGƯỜI THUÊ
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
(Ký và ghi họ tên)
1
CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
(Ký và ghi họ tên)
2
1
Ngưi thuê doanh nghiệp tư nhân ký trc tiếp vào phn này.
2
Ch doanh nghip tư nhân ký trực tiếp vào phn này.
1, 2
Trường hp Tòa án hoặc Trọng tài ch định ngưi thc hin th tục đăng ký doanh nghip thì ngưi đưc ch đnh ký trc tiếp
vào phn này.
Mẫu số 17
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/
Thông báo lập địa điểm kinh doanh
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ..................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ...............................................................
Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/
Thông báo lập địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt
(ghi bằng chữ in hoa): ........................................................................................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước
ngoài (nếu có): ................................................................................................................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu ):
.................................................................... .........................................................
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu có): ......................................... Số fax (nếu có): ...............
Thư điện tử (nếu có): ....................................... Website (nếu có): .............
2
- Chi nnh/Văn phòng đại diệnịa điểm kinh doanh nằm trong (Doanh
nghiệp phải đánh du X vào ô vuông tương ứng vi khung nghệ cao nếu nộp h
ti Ban quản lý khu công nghệ cao):
Khu công nghiệp
Khu chế xuất
Khu kinh tế
Khu công nghệ cao
3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (chkê khai đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh)
1
:
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong các
ngành, nghề đã kê khai)
b) Nội dung hoạt động (chỉ kê khai đối với văn phòng đại diện): .............
4. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): .....................
Ngày, tháng, năm sinh: ..... / ...... / ..........
Giới tính: ...........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi lộ, t/m/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………………………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): ………………
Trường hợp không số định danh nhân hoặc việc kết nối giữa sở
dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
S H chiếu (đối vi nhân Vit Nam không s định danh nhân)/S H
chiếu nước ngoài hoc giy t có giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối vi
cá nhân là nời nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
1
Vic ghi ngành, nghkinh doanh ca chi nhánh, đa đim kinh doanh ca doanh nghip thc hin theo quy đnh ti các khon
1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điu 7 Ngh định s 168/2025/NĐ-CP.
3
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi l, t/xóm/p/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tnh/Thành ph trc thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………………………………………………
5. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động
địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh: ............................................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ..............................................
6. Thông tin đăng ký thuế:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Tng tin về Kế toán trưởng/Phụ tch kế tn (nếu có):
Họ, chữ đệm tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ………………
Số định danh cá nhân: ................................................................................
Điện thoại:..................................................................................................
2
Địa chnhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế
khác địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh):
S n/phòng, nch/hm, ngõ/kiệt, đưng/phi lộ, t/xóm/p/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu có): ……………… Số fax (nếu có): ………………..…
Thư điện tử (nếu có): ……………………………………………………
3
Ngày bắt đầu hoạt động
2
(trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp
Giấy chứng nhận đăng hoạt động thì không cần kê khai nội dung này):
…../…../…….
4
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc
lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc
lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho
quan thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo o tài
chính hợp nhất”):
Hạch toán độc lập
Có báo cáo tài chính hợp nhất
2
Trưng hp chi nhánh/văn phòng đi din/địa điểm kinh doanh được cp Giy chng nhn đăng ký hot đng chi nhánh/văn
phòng đại diện/đa đim kinh doanh sau ngày bt đu hoạt động đã kê khai thì ngày bt đu hot đng là ngày chi nhánh/văn
phòng đi din/đa điểm kinh doanh được cp Giy chng nhn.
4
Hạch toán phụ thuộc
5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …..…/..……. đến ngày …..…./.…….
3
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
6
Tổng số lao động (dự kiến): …………………………………
7
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Không
8
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp):
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
7. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội (chỉ kê khai đối với chi nhánh/văn
phòng đại diện):
Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):
Hàng tháng
03 tháng một lần
06 tháng một lần
Lưu ý:
- Chi nhánh/văn phòng đại diện của doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh
doanh chính nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp trả lương
theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm
xã hội: hàng tháng, 03 tháng mt lần, 06 tháng một lần.
- Chi nhánh/văn png đại diện của doanh nghiệp đăng ngành, nghkinh
doanh chính khác: đánh dấuo phương thức đóng bảo hiểm hội hàng tháng.
3
Trường hp niên đ kế toán theo năm dương lch thì ghi t ngày 01/01 đến ngày 31/12. Tng hp niên đ kế toán theo năm
tài chính khác năm dương lch thì ghi ngày, tháng bt đầu niên đ kế tn là ngày đầu tiên của quý; ny, tháng kết tc niên đ
kế toán là ngày cui cùng ca q; tng thi gian t ngày bt đu đến ngày kết thúc niên đ kế toán phi đ 12 tháng hoc 4 q
liên tiếp.
5
8. Chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài/Chi nhánh công ty quản
lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam:
Đánh dấu X nếu chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài/chi nhánh
công ty quản quỹ nước ngoài tại Việt Nam khai thêm c thông tin sau
đây:
Giấy phép thành lập và hoạt động số: … do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước
cấp ngày: …./…./….. (nếu có)
Doanh nghiệp cam kết:
- Trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sử
dụng hợp pháp của doanh nghiệp và được sử dụng đúng mục đích theo quy định
của pháp luật;
- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và
trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
Nời tại Giấy đề nghị y cam kết người quyền nga vụ thực hiện
thtục đăng doanh nghiệp theo quy định của pp luật Điều lệ công ty.
NGƯI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký và ghi họ tên)
4
4
- Trường hp đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại din/đa đim kinh doanh trực thuc doanh nghip, người đi diện
theo pháp luật ca doanh nghip ký trực tiếp vào phn này.
- Trưng hp thông báo lập địa đim kinh doanh trực thuộc chi nhánh, ngưi đi diện theo pháp lut ca doanh nghiệp hoc ngưi
đng đu chi nhánh ký trực tiếp vào phn này.
- Trưng hp Tòa án hoặc Trng tài ch đnh người thc hin th tc đăng ký doanh nghip thì ngưi đưc ch đnh ký trc tiếp
vào phn này.
Mẫu số 18
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Thông báo về việc lập chi nhánh/
văn phòng đại diện ở nước ngoài như sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện tại nước ngoài (ghi bằng chữ in hoa): ..
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng Việt (nếu có): ...............
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có): ...................................
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện:
.......................................................................................................................
Điện thoại (nếu có): ...................................... Số fax (nếu có): ...................
Thư điện tử (nếu có): .................................... Website (nếu có): .................
3. Số Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc
giấy tờ tương đương khác: ...................................................................................
Ngày cấp: ...... / ...... / ....... Nơi cấp: ..............................................................
4. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh): .........................................
b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện): .................................
5. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện:
Họ, chữ đệm và tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa): ...........
Ngày, tháng, năm sinh: ... / ...... / ..........
Giới tính: .........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ……
2
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………………………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): ……………
Trường hợp không có số định danh nhân hoặc việc kết nối giữa sở
dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
S H chiếu (đối vi cá nhân Vit Nam không có s định danh cá nhân)/S
H chiếu nước ngoài hoc giy tgiá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người c ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi l, t/xóm/p/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tnh/Thành ph trc thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ……………………………..
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Nời tại Tng o này cam kết là người quyn nga vụ thực hiện
thtục đăng doanh nghiệp theo quy định của pp luật Điều lệ công ty.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi họ tên)
1
1
- Ngưi đi din theo pháp lut ca doanh nghip ký trực tiếp vào phn này.
- Trưng hp Tòa án hoặc Trng tài ch đnh người thc hin th tc đăng ký doanh nghip thì ngưi đưc ch đnh ký trc tiếp
vào phn này.
Mẫu số 19
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) ........................
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:
Tên chi nhánh/văn phòng đại dina đim kinh doanh (ghi bng chữ
in hoa): ........................................................................................................
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế
của chi nhánh/văn phòng đại điện: .........................................................................
Chi nhánh chủ quản (chỉ khai đối với trường hợp địa điểm kinh doanh
trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh: ..............................................................................................
Địa chỉ chi nhánh: ........................................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ................................................
A. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NI DUNG ĐĂNG KÝ HOT ĐỘNG CHI
NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIN/ĐỊA ĐIM KINH DOANH
(Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung thông báo
thay đổi và gửi kèm)
2
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA
ĐIỂM KINH DOANH
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt
sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước
ngoài sau khi thay đổi (nếu có): ..................................................................................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt sau khi thay
đổi (nếu có): .................................................................... ...................................
3
ĐĂNG THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI
DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH:
Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau khi thay đổi:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi lộ, t/m/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu có): ......................................... Số fax (nếu có): ...............
Thư điện tử (nếu có): ....................................... Website (nếu có): .............
- Chi nnh/Văn phòng đại diệnịa điểm kinh doanh nằm trong (Doanh
nghiệp phải đánh du X vào ô vuông tương ứng vi khung nghệ cao nếu nộp h
ti Ban quản lý khu công nghệ cao):
Khu công nghiệp
Khu chế xuất
Khu kinh tế
Khu công nghệ cao
4
ĐĂNG THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH/NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG
Nnh, nghề kinh doanh sau khi thay đổi (ch kê khai đối vi chi nnh, địa điểm
kinh doanh)
1
:
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong các
ngành, nghề đã kê khai)
Nội dung hoạt động sau khi thay đổi (chỉ khai đối với văn phòng đại diện):
.............................................................................................................................
1
Vic ghi ngành, nghkinh doanh ca chi nhánh, đa đim kinh doanh ca doanh nghip thc hin theo quy đnh ti các khon
1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điu 7 Ngh đnh s 168/2025/NĐ-CP.
5
ĐĂNG THAY ĐỔI NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG
ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
2
Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau khi
thay đổi:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): .....................
Ngày, tháng, năm sinh: ..... / ...... / ..........
Giới tính: ...........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………………………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): ………………
Trường hợp không số định danh nhân hoặc việc kết nối giữa sở
dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
S H chiếu (đối vi cá nhân Vit Nam không có s định danh cá nhân)/S
H chiếu nước ngoài hoc giy tgiá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi l, t/xóm/p/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tnh/Thành ph trc thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………………………………………………
2
Dùng trong trưng hp thay đi t người đng đầu này sang người đng đu khác. Trưng hp thay đổi thông tin ca ngưi
đng đu hin có mà không thay đổi ngưi đứng đầu thì thc hin b sung, cập nht thông tin ti Mc B ca Mu này.
6
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI CHI NHÁNH CHỦ QUẢN
(Chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh
trực thuộc chi nhánh)
Thông tin chi nhánh chủ quản sau khi thay đổi:
Tên chi nhánh: ............................................................................................
Địa chỉ chi nhánh: ......................................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ..............................................
7
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Tng tin về Kế toán trưởng/Phụ tch kế tn (nếu có):
Họ, chữ đệm tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ...................................
Số định danh cá nhân: ................................................................................
Điện thoại:..................................................................................................
2
Địa chnhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế
khác địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh):
S n/phòng, nch/hm, ngõ/kiệt, đưng/phi lộ, tổ/m/ấp/thôn:
…………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu có): ……………… Số fax (nếu có): ………………..…
Thư điện tử (nếu có): ……………………………………………………
3
Ngày bắt đầu hoạt động
3
(trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp
Giấy chứng nhận đăng hoạt động thì không cần kê khai nội dung này):
…../…../…….
4
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc
lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc
lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho
quan thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo o tài
chính hợp nhất”):
Hạch toán độc lập
Có báo cáo tài chính hợp nhất
Hạch toán phụ thuộc
5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …..…/..……. đến ngày …..…./.…….
4
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
6
Tổng số lao động: …………………………………
7
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Không
3
Trưng hp chi nhánh/văn phòng đi din/đa điểm kinh doanh được cp Giy chng nhn đăng ký hot đng chi nhánh/văn
phòng đại diện/đa đim kinh doanh sau ngày bt đu hoạt động đã kê khai thì ngày bt đu hot đng là ngày chi nhánh/văn
phòng đi din/đa đim kinh doanh đưc cp Giấy chng nhn.
4
Trường hp niên đ kế toán theo năm dương lch thì ghi t ngày 01/01 đến ngày 31/12. Tng hp niên đ kế toán theo năm
tài chính khác năm dương lch thì ghi ngày, tháng bt đầu niên đ kế tn là ngày đầu tiên ca quý; ny, tháng kết tc niên độ
kế toán là ngày cui cùng ca quý; tng thi gian t ngày bt đầu đến ngày kết thúc niên đ kế toán phi đ 12 tháng hoặc 4 quý
liên tiếp.
8
B. B SUNG, CP NHT TNG TIN ĐĂNG KÝ HOT ĐỘNG CHI NHÁNH/
VĂN PNG ĐẠI DIN/ĐỊA ĐIM KINH DOANH
.......................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
9
C. ĐỀ NGH HIU ĐÍNH THÔNG TIN ĐĂNG KÝ HOT ĐỘNG
CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIN/ĐỊA ĐIM KINH DOANH
- Thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng
đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc
thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cấp ngày .../.../... là: ..............................
.................................................................................................................................
- Thông tin đã đăng ký trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nộp ngày .../.../...
là: .............................................................................................................................
.................................................................................................................................
Do vậy, đnghị Quý quan hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận
đăng hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng địa
điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
theo đúng thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mà doanh nghiệp đã đăng
ký.
10
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
Nời ký tại Giấy đề nghị y cam kết người quyn nghĩa vụ thực
hin thủ tục đăng doanh nghiệp theo quy định của pháp luật Điều lệ công ty.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký và ghi họ tên)
5
5
- Trưng hp thay đi nội dung đăng ký hot đng chi nhánh/văn phòng đi din/địa điểm kinh doanh trc thuộc doanh nghip,
ngưi đại din theo pháp lut của doanh nghip ký trc tiếp vào phn này.
- Trưng hp thay đi ni dung đăng ký hoạt đng đa đim kinh doanh trc thuộc chi nhánh, ngưi đi din theo pháp lut ca
doanh nghiệp hoc ngưi đng đu chi nhánh trc tiếp vào phn này.
- Trưng hp Tòa án hoặc Trng tài ch đnh người thc hin th tc đăng ký doanh nghip thì ngưi đưc ch đnh ký trc tiếp
vào phn này.
Mẫu số 20
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc phản hồi kết quả rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp,
nh trạng pháp lý của doanh nghiệp
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..................................................................
Sau khi rà st, kiểm tra đối chiếu tng tin ti Tngo số ... ngày .../.../...
của Qquan vviệc soát thông tin đăng doanh nghiệp, nh trạng pháp
của doanh nghiệp, doanh nghip xác nhn (đánh dấu X vào phần kết qu phù hp
vi kết qu kim tra ca doanh nghip):
I.
Thông tin đăng ký doanh nghiệp và tình trạng pháp lý của doanh
nghiệp tại Thông báo của Quý quan là đầy đủ, chính xác
II.
Thông tin đăng ký doanh nghiệp và/hoặc tình trạng pháp lý của doanh
nghiệp tại Thông báo của Quý quan là chưa chính xác
Doanh nghiệp cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp và/hoặc tình trạng
pháp lý của doanh nghiệp như sau:
1. Đối với doanh nghiệp:
………………………………………………………………………………
2. Đối với chi nhánh:
………………………………………………………………………………
3. Đối với văn phòng đại diện:
………………………………………………………………………………
4. Đối với địa điểm kinh doanh:
………………………………………………………………………………
2
Doanh nghiệp cam kết:
- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác
và trung thực của nội dung Thông báo này.
- Người tại Thông báo y cam kết người có quyền nghĩa vụ thực
hin thủ tục đăng doanh nghiệp theo quy định của pháp luật Điều lệ ng ty.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi họ tên)
1
1
Ngưi đại din theo pháp lut ca doanh nghip ký trc tiếp vào phn này.
Mẫu số 21
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp
được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhn
đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Đề nghị được cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp theo
quy định tại Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về
đăng doanh nghiệp cập nhật, bsung ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam đối với những ngành, nghề doanh nghiệp đã
đăng kinh doanh như sau
1
:
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong
các ngành, nghề đã kê khai)
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
Nời tại Giấy đề nghị y cam kết người quyn nghĩa vụ thực
hin thủ tục đăng doanh nghiệp theo quy định của pháp luật Điều lng ty.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi họ tên)
2
1
- Doanh nghip có quyn t do kinh doanh trong những ngành, nghề mà lut không cấm;
- Các ngành, ngh cấm đu tư kinh doanh quy đnh ti Điều 6 Lut Đầu tư;
- Đi vi nhng ngành, ngh đầu tư kinh doanh có điu kin đưc quy định ti các văn bn quy phm pháp luật khác, ngành, ngh
kinh doanh đưc ghi theo ngành, ngh quy đnh ti các văn bn quy phạm pháp luật đó. Doanh nghip ch đưc kinh doanh khi
có đ điu kin theo quy đnh.
2
Ngưi đại din theo pháp lut ca doanh nghip ký trc tiếp vào phn này.
Trường hợp a án hoc Trng tài ch đnh ngưi thc hiện th tc đăng ký doanh nghip thì ngưi đưc ch đnh ký trực tiếp
vào phn này.
Mẫu số 22
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp
hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
(đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
SGiấy pp đầu tư, Giấy chứng nhận đầu (đồng thời Giấy chứng nhận
đăng kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trpháp tương đương: Ngày
cấp: …/…/…Nơi cấp: ............................................................................................
Đnghbổ sung, cập nhật thông tin đăng doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về đăng doanh nghiệp, cthể như sau (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Loại hình doanh nghiệp:
- Công ty TNHH một thành viên
- Công ty TNHH hai thành viên trở lên
- Công ty cổ phần
- Công ty hợp danh
1. Tên công ty:
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .............................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .......................................
Tên công ty viết tắt (nếu có): .......................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại: ....................................................... Số fax (nếu có): ...............
Thư điện tử (nếu có): ....................................... Website (nếu có): .................
2
3. Ngành, nghề kinh doanh
1
(ghi tên theo ngành cấp 4 trong Hệ
thống ngành kinh tế của Việt Nam):
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh
chính (đánh dấu X để chọn
một trong các ngành, nghề
đã kê khai)
4. Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): .......................................................................
Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): ......................................................................
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại
tệ): ...........................................................................................................................
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài
trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không
5. Nguồn vốn điều lệ:
Loại nguồn vốn
Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương
đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ
(%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
Tài sản p vn (ch kê khai đi vi công ty trách nhim hu hạn mt thành viên)
STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản
trong vốn điều lệ (bằng số,
VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi
3
Vàng
4
Quyền sử dụng đất
5
Quyền sở hữu trí tuệ
1
- Doanh nghip có quyn t do kinh doanh trong nhng ngành, ngh mà lut không cấm;
- Các ngành, ngh cấm đu tư kinh doanh quy đnh ti Điu 6 Lut Đầu tư;
- Đi vi nhng ngành, ngh đầu tư kinh doanh có điu kin đưc quy định ti các văn bn quy phm pháp luật khác, ngành, ngh
kinh doanh đưc ghi theo ngành, nghquy đnh ti các văn bn quy phm pháp lut đó. Doanh nghiệp ch đưc kinh doanh khi
có đ điu kin theo quy đnh.
3
6
Các tài sản khác (ghi rõ
loại tài sản, số lượng giá
trị còn lại của mỗi loại tài
sản, thể lập thành danh
mục riêng kèm theo hồ
đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần):
Mệnh giá cổ phần (VNĐ): .............................................................................
STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng
số, VNĐ)
Tỉ lệ so với
vốn điều lệ
(%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu
quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Thông tin về cổ phần được quyền chào bán (nếu có):
STT
Loại cổ phần được quyền chào bán
Số lượng
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Cổ phần ưu đãi khác
Tổng số:
4
6. Chủ sở hữu (chỉ khai đi với ng ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên):
a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân
Họ, chữ đệm và tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): ..................
Ngày, tháng, năm sinh: ... / ...... / ..........
Giới tính: .........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………………………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): ……………
Trường hợp không có số định danh nhân hoặc việc kết nối giữa s
dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp vớisở dữ liệu quốc gia về dân
bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
S H chiếu (đối vi nhân Vit Nam không s định danh cá nhân)/S H
chiếu nước ngoài hoc giy t có giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối vi
cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi l, t/m/p/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tnh/Thành ph trc thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: …………………….
b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức
- Thông tin về chủ sở hữu:
Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................................
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: ............................................
Ngày cấp: ...... / ...... / ....... Nơi cấp: ..............................................................
5
Địa chỉ trụ sở chính:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ……………….
Điện thoại: ..................................................... Số fax (nếu có): ....................
Thư điện tử (nếu có): ..................................... Website (nếu có): .................
- Thông tin về ngưi đại din theo pp luật/ngưi đại din theo uỷ quyn ca chủ sở hữu:
STT
Tên ngưi đi
din theo pháp
lut/ngưi đi
din theo u
quyn
Ngày,
tháng,
năm
sinh
Gii
tính
S, ngày
cp, cơ
quan cp
Giy t
pháp lý ca
cá nhân
2
Quốc
tịch
Dân
tộc
Địa
chỉ
liên
lạc
Vn đưc u quyn
3
Ch ký ca ngưi đi
din theo pháp
lut/ngưi đi din
theo u quyn
5
Ghi
chú
(nếu
có)
Tng giá tr vn đưc
đi din (bng s;
VNĐ và giá tr tương
đương theo đơn v tin
nưc ngoài, nếu có)
T l
4
(%)
Thi đim
đi din
phần vốn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
- Mô nh tchc công ty trách nhiệm hữu hạn (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
2
Nếu ct s 5 kê khai S đnh danh cá nhân thì không phi kê khai các ct s 6, 7.
3
Không phi kê khai phn này đối vi trưng hp kê khai người đi din theo pháp lut.
4
T l % ca phn vn góp đưc y quyền đi din trên tng s vn góp ca thành viên đó ti doanh nghip.
5
Người đưc kê khai thông tin ký trc tiếp vào phn này.
6
7. Danh ch thành viên ng ty
6
(chỉ khai đối với công ty tch
nhiệm hữu hạn hai thành viên trởn/ng ty hợp danh, khai theo Mẫu số 6,
Mẫu số 9 Phụ lục I ban nh kèm theo Thông tưy): Gửi kèm.
8. Danh sách cổ đông sáng lập
7
(khai theo Mẫu số 7 Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư này): Gi kèm.
9. Danh sách cổ đông nhà đầu nước ngoài
8
(chỉ khai đối với công
ty cổ phần chưa niêm yết, khai theo Mẫu số 8 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư này): Gi m.
10. Người đại diện theo pháp luật
9
:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): .........................
Ngày, tháng, năm sinh: ... / ...... / ..........
Giới tính: .........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Chức danh: ...................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………….
Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): ………………
Trường hợp không số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa sở
dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp vớisở dữ liệu quốc gia về dân
bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhânới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
S H chiếu (đối vi nhân Vit Nam không s định danh cá nhân)/S H
chiếu nước ngoài hoc giy t có giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối vi
cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi l, t/m/p/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tnh/Thành ph trc thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: …………………………..
6, 7, 8
Thành viên, c đông sáng lp, cổ đông là nhà đu tư nưc ngoài không bt buc phi ký vào danh sách thành viên, danh sách
c đông sáng lập, danh sách c đông là nhà đầu tư nưc ngoài.
9
Ghi thông tin ca tất c ngưi đại din theo pháp lut trong tng hợp công ty có nhiu hơn 01 ngưi đi din theo pháp lut.
7
11. Thông tin đăng ký thuế:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
11.1
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:.....................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: …………….
Số định danh cá nhân: ............................................................................
Điện thoại:..............................................................................................
11.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có)
10
:
Họ, chữ đệm tên Kế toán trưởng/Phtrách kế toán:...........................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ………………
Số định danh cá nhân: ............................................................................
Điện thoại:..............................................................................................
11.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ khai nếu địa chỉ nhận thông báo
thuế khác địa chỉ trụ sở chính):
S nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đưng/ph/đại lộ,
tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu ): …………………. Số fax (nếu ):……………….
Thư điện tử (nếu có):…………………………………………………..
11.4
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc
lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán
độc lập” thuộc đối tượng phải lập gửi báo cáo tài chính hợp
nhất cho quan thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có
báo cáo tài chính hợp nhất”):
Hạch toán độc lập
Có báo cáo tài chính hợp nhất
Hạch toán phụ thuộc
11.5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..
11
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
11.6
Tổng số lao động: .................................................................
10
Trưng hp doanh nghiệp kê khai hình thc hạch tn là Hch toán đc lp ti ch tiêu 11.4 thì bt buc phi kê khai thông tin
v Kế toán trưng/ph tch kế toán ti ch tiêu 11.2.
11
Trưng hp niên đ kế toán theo năm dương lch thì ghi t ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trưng hợp niên đ kế toán theo năm
tài chính khác năm dương lch thì ghi ngày, tháng bt đầu niên đ kế tn là ngày đu tiên ca quý; ngày, tháng kết thúc niên đ
kế tn là ngày cui ng ca quý; Tổng thi gian t ngày bt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phi đ 12 tháng hoặc 4 q
liên tiếp.
8
11.7
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M
Không
11.8
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)
12
:
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
Đề nghị Quý quan cấp Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp cho
doanh nghiệp.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
Nời tại Giấy đề nghy cam kết người quyền nga vụ thực
hin thủ tục đăng doanh nghiệp theo quy định của pháp luật Điều lệ ng ty.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi họ tên)
13
12
Doanh nghip căn cvào quy đnh ca pháp lut v thuế giá trị gia tăng và d kiến hoạt động kinh doanh ca doanh nghip đ
xác đnh 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá tr gia tăng ti ch tiêu này.
13
Ngưi đại din theo pháp lut ca doanh nghip ký trc tiếp vào phn này.
Trường hợp a án hoc Trọng tài ch đnh ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghiệp thì ngưi đưc ch đnh ký trực tiếp
vào phn này.
Mẫu số 23
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐNGHỊ
Bổ sung, cập nhật thông tin đăng hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại
diện/địa điểm kinh doanh hoạt động theo Giấy phép đầu tư hoặc
Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng kinh doanh)
hoặc các giấy tờ có giá trị pháp tương đương hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu cấp
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng hoạt động của chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh với các nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Tên chi nhánh/văn phòng đại diệnịa điểm kinh doanh viết bng tiếng Vit (ghi
bằng ch in hoa): .................................................................................................................
Tên chi nhánh/n phòng đi diệnịa điểm kinh doanh viết bng tiếng c
ngoài (nếu có):….. .......................................................................................................
Tên chi nhánh/n png đại diệnịa điểm kinh doanh viết tt (nếu có): .........
2. số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế:
.................................................................................................................................
3. Thông tin về Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng
nhận đăng hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/giấy tờ gtrị
tương đương khác/Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện
do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp:
Số Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đăng hoạt
động/giấy tờ có giá trị tương đương khác do cơ quan đầu tư cấp: ........................
..................................................................................
Ngày cấp: ...... / ...... / ....... Nơi cấp: ..............................................................
2
4. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại: ............................................. Số fax (nếu có): .............................
Thư điện tử (nếu có): ............................. Website (nếu có): ..........................
5. Ngành, nghề kinh doanh/nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (ch khai đi vi chi nhánh, đa đim kinh doanh):
STT
Tên ngành
ngành
Ngành, nghề kinh doanh
chính (đánh dấu X để chọn
một trong các ngành, nghề
đã kê khai)
b) Nội dung hoạt động (chỉ kê khai đối với văn phòng đại diện): ...............
6. Người đứng đầu chi nnh/văn phòng đại diệnịa điểm kinh doanh:
Họ, chữ đệm và tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa): .......................
Ngày, tháng, năm sinh: ... / ...... / ..........
Giới tính: .........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): ………………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp với sdữ liệu quốc gia về dân bị
gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhânới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
S H chiếu (đối vi cá nhân Vit Nam không có s định danh cá nhân)/S H
chiếu nước ngoài hoc giy t giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối vi
cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi l, t/m/p/thôn:
………
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………….
Tnh/Thành ph trc thuộc trung ương: ………………………………
3
7. Thông tin đăng ký thuế:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế
khác địa chỉ trụ sở chính):
S nhà/phòng, ngách/hm, ngõ/kiệt, đưng/phố/đi lộ, t/xóm/ấp/tn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………
Điện thoại (nếu có): ……………… Số fax (nếu có): ……………….
Thư điện tử (nếu có):…………………………………………………
2
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc
lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc
lập” thuộc đối tượng phải lập gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho
quan thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài
chính hợp nhất”):
Hạch toán độc lập
Có báo cáo tài chính hợp nhất
Hạch toán phụ thuộc
3
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …..…/..……. đến ngày …..…./.…….
1
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
4
Tổng số lao động: ........................................
5
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Không
6
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp):
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
1
Trường hp niên đ kế toán theo năm dương lch thì ghi t ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trưng hợp niên đ kế toán theo năm tài
chính khác năm dương lch thì ghi ngày, tháng bt đầu niên đ kế toán là ngày đầu tiên ca quý; ngày, tháng kết thúc niên đ kế toán
là ngày cuối cùng ca quý; Tổng thi gian t ngày bt đu đến ngày kết thúc nn độ kế tn phi đ 12 tháng hoc 4 quý liên tiếp.
4
Đề nghị Quý quan cấp Giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh/văn
phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (Đánh dấu X vào ô
vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).
II. Thông tin về chi nhánh chủ quản (chỉ khai trong trường hợp đăng
ký địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh viết bằng tiếng Vit (ghi bằng chữ in hoa): .................................
Tên chi nhánh viết bằng tiếng ớc ngoài (nếu ):….. ..............................
Tên chi nhánh viết tắt (nếu có): ..............................................................................
Đề nghị Quý Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
Nời tại Giấy đề nghy cam kết người quyền nghĩa vụ thc hiện
thtục đăng doanh nghiệp theo quy định của pp luật Điều lệ công ty.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký và ghi họ tên)
2
2
Ngưi đại din theo pháp lut ca doanh nghip/ngưi đứng đầu chi nhánh trc tiếp vào phn này.
Trường hp a án hoc Trng tài ch đnh ngưi thc hin th tc đăng doanh nghip thì người đưc ch đnh ký trc tiếp vào
phn này.
Mẫu số 24
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp
hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Giấy phép thành lập hoạt động số: do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước
cấp ngày: …./…./….. (nếu có)
Đnghbổ sung, cập nhật thông tin đăng doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về đăng doanh nghiệp, cthể như sau (đánh dấu X o ô thích hợp):
Loại hình doanh nghiệp:
- Công ty TNHH một thành viên
- Công ty TNHH hai thành viên trở lên
- Công ty cổ phần
1. Tên công ty:
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .............................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .......................................
Tên công ty viết tắt (nếu có): .......................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại: ....................................................... Số fax (nếu có): ...............
Thư điện tử (nếu ): ....................................... Website (nếu ): .................
2
3. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên theo ngành cấp 4 trong Hệ thống
ngành kinh tế của Việt Nam):
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh
doanh chính (đánh
dấu X để chọn một
trong các ngành,
nghề đã kê khai)
4. Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): .......................................................................
Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): ......................................................................
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, ghi bằng số, loại
ngoại tệ): .................................................................................................................
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài
trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không
5. Nguồn vốn điều lệ:
Loại nguồn vốn
Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương
đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ
(%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
Tài sản p vốn (chỉ kê khai đối với ng ty tch nhiệm hữu hạn một thành viên)
STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản
trong vốn điều lệ (bằng số,
VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi
3
Vàng
3
4
Quyền sử dụng đất
5
Quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ
loại i sản, s lượng
g tr còn li của mi loi
tài sản, có th lập thành
danh mục riêng m theo
h sơ đăng ký doanh
nghip)
Tổng số
Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần):
Mệnh giá cổ phần (VNĐ): .............................................................................
STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng
số, VNĐ)
Tỉ lệ so với
vốn điều lệ
(%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Thông tin về cổ phần được quyền chào bán (nếu có):
STT
Loại cổ phần được quyền chào bán
Số lượng
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Cổ phần ưu đãi khác
Tổng số:
4
6. Chsở hữu (chỉ kê khai đi với công ty trách nhiệm hữu hn một tnh vn):
a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân:
Họ, chữ đệm và tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): ..............................
Ngày, tháng, năm sinh: ... / ...... / ..........
Giới tính: .........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: …………………….
Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): ……………
Trường hợp không có số định danh nhân hoặc việc kết nối giữa s
dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp vớisở dữ liệu quốc gia về dân
bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
S H chiếu (đối vi nhân Vit Nam không s định danh cá nhân)/S H
chiếu nước ngoài hoc giy t có giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối vi
cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi l, t/m/p/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tnh/Thành ph trc thuc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ……………………..
b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:
- Thông tin về chủ sở hữu:
Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................................
5
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: ............................................
Ngày cấp: ...... /....... / .......Nơi cấp: ...............................................................
Địa chỉ trụ sở chính:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………..
Điện thoại: ..................................................... Số fax (nếu có): ................
Thư điện tử (nếu có): ..................................... Website (nếu có): .................
- Mô nh tchc công ty trách nhiệm hữu hạn:
Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
- Thông tin về ngưi đại din theo pp luật/ngưi đại din theo u quyn:
STT
Tên ngưi đi
din theo pháp
lut/ngưi đi
din theo u
quyn
Ngày,
tháng,
năm
sinh
Gii
tính
S, ngày
cp, cơ
quan cp
Giy t
pháp lý ca
cá nhân
1
Quốc
tịch
Dân
tộc
Địa
chỉ
liên
lạc
Vn đưc u quyn
2
Ch ký ca ngưi đi
din theo pháp
lut/ngưi đi din
theo u quyn
4
Ghi
chú
(nếu
có)
Tng giá tr vn đưc
đi din (bng s;
VNĐ và giá tr tương
đương theo đơn v tin
nưc ngoài, nếu có)
T l
3
(%)
Thi đim
đi din
phần vốn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
1
Nếu ct s 5 kê khai S đnh danh cá nhân thì không phi kê khai các ct s 6, 7.
2
Không phi kê khai phn này đối vi trưng hp kê khai người đi din theo pháp lut.
3
T l % ca phn vn góp đưc y quyền đi din trên tng s vốn góp ca thành viên đó ti doanh nghip.
4
Người đưc kê khai thông tin ký trc tiếp vào phn này.
6
7. Người đại diện theo pháp luật
5
:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ...........................
Ngày, tháng, năm sinh: ..... / ...... / ..........
Giới tính: ...........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Chức danh: .....................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đường/phố/đi l, tổ/m/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………….
Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): ………………
Trường hợp không số định danh nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ s
dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp vớisở dữ liệu quốc gia về dân
bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
S H chiếu (đối vi nhân Vit Nam không s định danh cá nhân)/S H
chiếu nước ngoài hoc giy t có giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối vi
cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi l, t/m/p/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tnh/Thành ph trc thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ……………………….
5
Ghi thông tin ca tt c ngưi đại din theo pháp lut trong tờng hp công ty có nhiu hơn 01 ngưi đi din theo pháp lut.
7
8. Danh ch thành viên công ty
6
(chỉ khai đối với công ty trách nhiệm
hữu hạn hai thành viên trở lên, khai theo Mẫu số 6 Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư này): Gửi kèm (nếu có).
9. Danh sách cổ đông sáng lập
7
(chỉ kê khai đối với công ty cổ phần chưa
niêm yết, kê khai theo Mẫu số 7 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này): Gi
kèm (nếu có).
10. Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài
8
(khai theo Mẫu số 8
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này): Gi kèm (nếu có).
11. Thông tin đăng ký thuế:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
11.1
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:.....................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ……………….
Số định danh cá nhân: ............................................................................
Điện thoại:..............................................................................................
11.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có)
9
:
Họ, chữ đệm tên Kế toán trưởng/Phtrách kế toán:...........................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: …………………
Số định danh cá nhân: ...........................................................................
Điện thoại:..............................................................................................
11.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ khai nếu địa chỉ nhận thông báo
thuế khác địa chỉ trụ sở chính):
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: …
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………
Điện thoại (nếu ): …………………. Số fax (nếu ): ………………
Thư điện tử (nếu có): …………………………………………………
6, 7, 8
Thành viên, c đông sáng lp, cổ đông là nhà đu tư nưc ngoài không bt buc phi ký vào danh sách thành viên, danh sách
c đông sáng lập, danh sách c đông là nhà đầu tư nưc ngoài.
9
Trưng hp doanh nghip kê khai hình thc hch toán là Hạch toán đc lp ti ch tiêu 11.4 thì bắt buc phi kê khai thông tin
v Kế toán trưng/ph tch kế toán ti ch tiêu 11.2.
8
11.4
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc
lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán
độc lập” thuộc đối tượng phải lập gửi báo cáo tài chính hợp
nhất cho quan thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có
báo cáo tài chính hợp nhất”):
Hạch toán độc lập
Có báo cáo tài chính hợp nhất
Hạch toán phụ thuộc
11.5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..
10
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
11.6
Tổng số lao động: .................................................................
11.7
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M
Không
11.8
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp):
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
Đề nghị Quý quan cấp Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp cho
doanh nghiệp.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
Nời tại Giấy đề nghy cam kết người quyền nga vụ thực
hin thủ tục đăng doanh nghiệp theo quy định của pháp luật Điều lệ ng ty.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi họ tên)
11
10
Trưng hp niên đ kế toán theo năm dương lch thì ghi t ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trưng hợp niên đkế toán theo năm
tài chính khác năm dương lch thì ghi ngày, tháng bt đầu niên đ kế tn là ngày đu tiên ca quý; ngày, tháng kết thúc niên đ
kế tn là ngày cui ng ca quý; Tổng thi gian t ngày bt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phi đủ 12 tháng hoc 4 quý
liên tiếp.
11
Ngưi đại din theo pháp lut ca doanh nghip ký trc tiếp vào phn này.
Mẫu số 25
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo
Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán/Chi nhánh
công ty chứng khoán nước ngoài/công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp/Tên chi nhánh (trong trường hợp b sung, cập nhật
thông tin đăng hoạt động đối với Chi nhánh công ty chứng khoán nước
ngoài/công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam) (ghi bằng chữ in hoa): .......
Mã số doanh nghiệp: ....................................................................................
Giấy phép thành lập hoạt động số: do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước
cấp ngày: …./…./….. (nếu có)
Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng hoạt động của chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh với các nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt
(ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................................
Tên chi nhánh viết bng tiếng c ngi (nếu ):…….. ................................
Tên chi nhánh viết tắt (nếu có): ...................................................................
2. Mã s chi nhánh/văn phòng đi din/đa đim kinh doanh/Mã
s thuế: .....................................
3. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đường/phố/đi l, tổ/m/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại: ..................................................... Số fax (nếu có): ...................
Thư điện tử (nếu có): ..................................... Website (nếu có): .................
2
4. Ngành, nghề kinh doanh/nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong
các ngành, nghề đã kê khai)
b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện): .................................
5. Người đứng đầu chi nnh/văn phòng đại diệnịa điểm kinh doanh:
Họ, chữ đệm và tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa): .......................
Ngày, tháng, năm sinh: ... / ...... / ..........
Giới tính: .........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi lộ, t/m/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ……………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): ……………
Trường hợp không có số định danh nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ s
dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp vớisở dữ liệu quốc gia về dân
bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
S H chiếu (đối vi nhân Vit Nam không s định danh cá nhân)/S H
chiếu nước ngoài hoc giy t có giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối vi
cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi l, t/m/p/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tnh/Thành ph trc thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………..
6. Thông tin đăng ký thuế:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo
thuế khác địa chỉ trụ sở chính):
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: …
Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………
Điện thoại (nếu có): ……………… Số fax (nếu ): ………………..
Thư điện tử (nếu có): …………………………………………………
3
2
Hình thc hch toán (Đánh du X vào mt trong hai ôHch toán đc lp
hoc Hạch toán ph thuc. Trưng hp chn ô Hch toán đc lp mà
thuc đi tưng phi lp và gi báo cáo tài chính hp nht cho cơ quan có
thm quyn theo quy đnh thì chn thêm ô Có báo cáo tài chính hợp nht):
Hạch toán độc lập
Có báo cáo tài chính hợp nhất
Hạch toán phụ thuộc
3
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …..…/..……. đến ngày …..…./.…….
1
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
4
Tổng số lao động: ........................................
5
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Không
6
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp):
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
Đề nghị Quý Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
(Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng
nhận).
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
Nời tại Giấy đề nghy cam kết người quyền nga vụ thực
hin thủ tục đăng doanh nghiệp theo quy định của pháp luật Điều lng ty.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký và ghi họ tên)
2
1
Trưng hp niên đ kế toán theo năm dương lch thì ghi t ngày 01/01 đến ngày 31/12. Tờng hp niên đ kế tn theo năm
tài chính khác năm dương lch thì ghi ngày, tháng bt đầu niên đ kế toán là ngày đu tiên ca quý; ngày, tháng kết thúc niên đ
kế tn là ngày cui ng ca quý; Tổng thi gian t ngày bt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phi đ 12 tháng hoặc 4 q
liên tiếp.
2
Ngưi đại diện theo pháp lut ca doanh nghip/Ngưi đứng đu chi nhánh trc tiếp vào phn này.
Trường hợp a án hoc Trọng tài ch đnh ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghiệp thì ngưi đưc ch đnh ký trực tiếp
vào phn này.
Mẫu số 26
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi
nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm
kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy xác
nhận thay đổi nội dung đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng hoạt động
chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng địa điểm kinh doanh/Giấy
xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh.
Thông tin vchi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (chỉ
khai trong trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng hoạt động chi
nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng địa điểm kinh doanh/Giấy
xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện):
- Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: .........................
- Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ......................
Lý do đề nghị cấp lại: ...................................................................................
.................................................................................................................................
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
Nời tại Giấy đề nghy cam kết người quyền nga vụ thực
hin thủ tục đăng doanh nghiệp theo quy định của pháp luật Điều lệ công ty.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký và ghi họ tên)
1
1
- Trưng hp đề ngh cp li Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, Giy chng nhn đăng hoạt đng chi nhánh/văn phòng
đi diện, Giy chng nhận đăng ký đa đim kinh doanh trc thuc doanh nghip, ngưi đi din theo pháp lut ca doanh nghip
ký trực tiếp vào phn này.
- Trưng hợp đề ngh cp li Giấy chng nhn đa đim kinh doanh trực thuc chi nhánh, ngưi đi din theo pháp lut ca doanh
nghiệp hoặc ngưi đứng đầu chi nhánh ký trc tiếp vào phn này.
- Trưng hp Tòa án hoặc Trng tài ch đnh ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghip thì người đưc ch đnh ký trực tiếp
vào phn này.
Mẫu số 27
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
của doanh nghiệp/chi nhánh/địa điểm kinh doanh/
Về việc tạm ngừng hoạt động/tiếp tục hoạt động trước thời hạn
đã thông báo của văn phòng đại diện
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
1. Trường hợp tạm ngừng kinh doanh/hoạt động
1
:
a) Đối với doanh nghiệp:
Thông báo tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày…. tháng….năm…… đến hết
ngày…. tháng….năm……
Lý do tạm ngừng: .........................................................................................
Sau khi doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh, đề nghị Quý Cơ quan chuyển
tình trạng của tất cả các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của
doanh nghiệp trong sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp sang tình
trạng “Tạm ngừng kinh doanh, hoạt động”.
Thông tin người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
2
:
1. Họ, chữ đệm và tên: .................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ... / ...... / ..........
Giới tính: .........................
Số định danh cá nhân: ..................................................................................
Số điện thoại
3
: ..............................................................................................
Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................
2. Họ, chữ đệm và tên: .................................................................................
1
Doanh nghiệp gi thông báo đến Cơ quan đăng kinh doanh cp tnh nơi doanh nghip, chi nhánh/văn phòng đi din/địa
đim kinh doanh đã đăng ký chậm nht 03 ngày làm vic trưc khi tm ngng kinh doanh/hoạt động.
2
Kê khai thông tin ca tt cngưi đi diện theo pháp lut ca doanh nghip.
3
S đin thoại ca người đi din theo pháp lut phi tng vi s đin thoi đã kê khai trong Cơ s d liu quc gia v n cư.
2
b) Đối với chi nhánh/địa điểm kinh doanh:
Thông báo tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày tháng năm … đến hết
ngày tng năm đối với chi nhánh/địa điểm kinh doanh sau:
Tên chi nhánh/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) .........................
Mã số chi nhánh/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế chi nhánh: ............
Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp thông báo tạm ngừng
kinh doanh địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh: ..............................................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ................................................
Lý do tạm ngừng: .........................................................................................
c) Đối với văn phòng đại diện:
Thông báo tạm ngừng hoạt động k t ngày … tháng m đến hết
ngày tng năm đối với văn phòng đại din sau:
Tên văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa) ............................................
Mã số văn png đại diện/Mã sthuế của n phòng đại din: ..........................
Lý do tạm ngừng: .........................................................................................
2. Trường hợp tiếp tục kinh doanh/hoạt động trước thời hạn đã thông báo
4
:
a) Đối với doanh nghiệp:
Thông báo tiếp tục kinh doanh kể từ ngày…. tháng….năm……
Lý do tiếp tục kinh doanh: ...........................................................................
b) Đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Thông báo tiếp tục kinh doanh kể từ ngày…. tháng …. năm …… đối với
chi nhánh/địa điểm kinh doanh sau:
Tên chi nhánh/đa đim kinh doanh (ghi bng ch in hoa): .................
Mã số chi nnh/địa điểm kinh doanh/Mã sthuế của chi nnh: .....................
Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với tờng hợp thông báo tiếp tc
kinh doanh tớc thời hạn đã thông báo của địa đim kinh doanh trực thuộc
chi nhánh):
Tên chi nhánh: ..............................................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ................................................
Lý do tiếp tục kinh doanh: ...........................................................................
c) Đối với văn phòng đại diện:
4
Doanh nghiệp gi thông báo đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cp tnh nơi doanh nghip, chi nhánh/văn phòng đại din/địa
đim kinh doanh đã đăng ký chậm nht 03 ngày làm vic trưc khi tiếp tc kinh doanh/hoạt động tc thi hạn đã thông báo.
3
Thông báo tiếp tục hoạt động kể từ ngày … tháng … năm … đối với văn
phòng đại diện sau:
Tên văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa) ............................................
Mã số văn png đại diện/Mã sthuế của văn png đi diện: ..........................
Lý do tiếp tục hoạt động: .............................................................................
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Nời tại Thông o này cam kết là người quyền nghĩa vụ thực hiện
thtục đăng doanh nghiệp theo quy định của pp luật Điều lệ công ty.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký và ghi họ tên)
5
5
- Trưng hp tm ngừng kinh doanh/tiếp tc kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đi vi doanh nghip, chi nhánh/văn phòng
đi din/đa điểm kinh doanh trc thuộc doanh nghip, ngưi đại diện theo pháp lut của doanh nghip ký trực tiếp vào phn này.
- Trưng hp tạm ngng kinh doanh/Tiếp tục kinh doanh trưc thi hn đã thông báo đối vi đa đim kinh doanh trc thuộc chi
nhánh, ngưi đi diện theo pháp lut ca doanh nghip hoặc ngưi đứng đu chi nhánh trc tiếp vào phn này.
- Trưng hp Tòa án hoặc Trng tài ch đnh ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghip thì ngưi đưc ch đnh ký trc tiếp
vào phn này.
Mẫu số 28
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/
địa điểm kinh doanh
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng kinh doanh (chkhai nếu không số
doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/
địa điểm kinh doanh sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng
chữ in hoa): ............................................................................................................
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế
chi nhánh/văn phòng đại diện: ...............................................................................
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (nếu có): ............................. Số fax (nếu có): ...............................
Thư điện tử (nếu có): ........................... Website (nếu có): ............................
3. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký chấm dứt
hoạt động của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh: ..............................................................................................
Địa chỉ chi nhánh: ........................................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ................................................
4. Lý do chấm dứt hoạt động: ....................................................................
2
Doanh nghiệp cam kết:
- Chịu trách nhiệm thực hiện các hợp đồng, thanh toán các khoản nợ, nghĩa
vụ tài sản khác, tiếp tục sử dụng lao động hoặc giải quyết đủ quyền lợi hợp pháp
cho người lao động đã làm việc tại chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh;
- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác
và trung thực của nội dung Thông báo này.
Nời tại Thông o này cam kết là người quyền nghĩa vthc hiện
thtục đăng doanh nghiệp theo quy định của pháp luật Điều lệ công ty.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký và ghi họ tên)
1
1
- Trưng hp chm dt hot đng chi nhánh/văn phòng đại diện/đa đim kinh doanh trực thuc doanh nghiệp, người đi din
theo pháp luật ca doanh nghip ký trực tiếp vào phn này.
- Trưng hp chm dứt hot động đa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, ngưi đi din theo pháp luật ca doanh nghip hoặc
ngưi đứng đu chi nhánh trc tiếp vào phn này.
- Trưng hp Tòa án hoặc Trng tài ch đnh ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghip thì người đưc ch đnh ký trực tiếp
vào phn này.
Mẫu số 29
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện
Tên chi nhánh/văn png đại din bng tiếng Việt (ghi bng chữ in hoa): .........
Tên chi nhánh/văn png đại din viết bằng tiếng nưc ngoài (nếu có): .............
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có): ...................................
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện:
.......................................................................................................................
Điện thoại (nếu có): ...................................... Số fax (nếu có): ...................
Thư điện tử (nếu có): .................................... Website (nếu có): .................
3. Số Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc
giấy tờ tương đương khác: ...................................................................................
Ngày cấp: ...... / ...... / ....... Nơi cấp: ..............................................................
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Nời tại Thông o này cam kết là người quyền nghĩa vụ thực hiện
thtục đăng doanh nghiệp theo quy định của pp luật Điều lệ công ty.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi họ tên)
1
1
Ngưi đại din theo pháp lut ca doanh nghip ký trc tiếp vào phn này.
Trường hợp a án hoc Trọng tài ch đnh ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghiệp thì ngưi đưc ch đnh ký trực tiếp
vào phn này.
Mẫu số 30
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc giải thể doanh nghiệp
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng kinh doanh (chkhai nếu không số
doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp như sau:
Doanh nghiệp đã thanh toán hết các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác
không trong quá trình giải quyết tranh chấp tại Toà án hoặc Trọng tài theo quy
định tại khoản 2 Điều 207 Luật Doanh nghiệp. Đề nghị Quý quan cập nhật
tình trạng pháp của doanh nghiệp trong sở dữ liệu quốc gia về đăng
doanh nghiệp sang tình trạng đã giải thể.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Nời tại Tng báo này cam kết người quyền nghĩa vụ thực hiện
thtục đăng doanh nghiệp theo quy định của pp luật Điều lệ công ty.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi họ tên)
1
1
Ngưi đại din theo pháp lut ca doanh nghip ký trc tiếp vào phn này.
Trường hợp a án hoc Trọng tài ch đnh ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghiệp thì ngưi đưc ch đnh ký trực tiếp
vào phn này.
Mẫu số 31
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc huỷ bỏ Nghị quyết/Quyết định giải thể doanh nghiệp
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng kinh doanh (chkhai nếu không số
doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Thông o về việc huỷ bỏ Nghquyết/Quyết định giải thể doanh nghiệp như sau:
Ngày /… /…, doanh nghiệp đã Nghị quyết/Quyết định số: …… về
việc huỷ bỏ Nghị quyết/Quyết định giải thể số: …………… ngày … /… /….
Đề nghị Qquan đăng tải Nghị quyết/Quyết định huỷ bỏ quyết định giải
thể của doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp
khôi phục tình trạng pháp cho doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Nời tại Tng báo này cam kết người quyền nghĩa vụ thực hiện
thtục đăng doanh nghiệp theo quy định của pp luật Điều lệ công ty.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi họ tên)
1
1
Ngưi đại din theo pháp lut ca doanh nghip ký trc tiếp vào phn này.
Trường hợp a án hoc Trọng tài ch đnh ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghiệp thì ngưi đưc ch đnh ký trực tiếp
vào phn này.
Mẫu số 32
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tôi là
1
(ghi họ tên bằng chữ in hoa): .............................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ..... / ...... / ..........
Giới tính: ...........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): …………
Trường hợp không số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa sở
dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp vớisở dữ liệu quốc gia về dân
bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
S H chiếu (đối vi nhân Vit Nam không có s định danh nhân)/S H
chiếu nước ngoài hoc giy t có giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối vi
cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Là đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
2
:
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................
Mã số doanh nghiệp: ....................................................................................
Đăng ký lần đầu ngày......./…..../…..…
Đăng ký thay đổi lần thứ..…ngày..…../…..../…..…
Đề nghị đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau: ..........................................................
Văn bản gửi kèm (chỉ kê khai nếu doanh nghiệp có văn bản gửi kèm)
........................................................................
Đề nghị Quý quan xem xét, đăng công bố nội dung đăng doanh
nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
CA DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi họ tên)
3
1
Tờng hp Tòa án hoc Trng tài ch đnh ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghip thì ngưi đưc ch định kê khai thông
tin vào phần này.
2
Không ghi trong trường hp đề ngh công bố nội dung đăng doanh nghip theo quyết đnh ca a án hoặc Trng tài.
3
Ngưi đại din theo pháp lut ca doanh nghip ký trực tiếp vào phn này.
Trường hợp a án hoc Trọng tài ch đnh ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghiệp thì ngưi đưc ch đnh ký trực tiếp
vào phn này.
Mẫu số 33
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tôi là
1
(ghi họ tên bằng chữ in hoa): .............................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ..... / ...... / ..........
Giới tính: ...........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phố/đi lộ, t/m/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ……………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): ……………
Trường hợp không số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa sở
dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp vớisở dữ liệu quốc gia về dân
bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
S H chiếu (đối vi nhân Vit Nam không s định danh cá nhân)/S H
chiếu nước ngoài hoc giy t có giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối vi
cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
S n/png, ngách/hm, ngõ/kit, đưng/phi l, t/m/p/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tnh/Thành ph trc thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: …………………………
1
Tờng hp Tòa án hoc Trng tài ch đnh ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghip thì ngưi đưc ch đnh kê khai thông
tin vào phần này.
2
người văn bản đề nghị đăng doanh nghiệp đối với Hồ Giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả số ………… do (Cơ quan đăng kinh doanh
cấp tỉnh) ………… cấp ngày /… /…… về việc đăng ký/thông báo
………………… của ……… (Tên Doanh nghiệp) số doanh nghiệp
………… (nếu có)
2
.
Tôi đề nghị Quý Cơ quan dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối
với Hồ sơ có Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số ………… nêu trên.
Lý do đề nghị: ..............................................................................................
Tôi cam kết tôi người quyền nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng
doanh nghiệp đối với Hồ sơ trên và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về
việc đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp này.
NGƯỜI ĐNGH
(Ký và ghi họ tên)
3
2
Không ghi trong trường hp đề ngh dng thc hiện th tc đăng ký doanh nghip theo quyết đnh của Tòa án hoc Trng tài.
3
Ngưi đã ký ti hsơ đăng ký doanh nghip đưc đề ngh dng thc hin trực tiếp vào phn này.
Trường hợp a án hoc Trọng tài ch đnh ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghiệp thì ngưi đưc ch đnh ký trực tiếp
vào phn này.
Mẫu số 34
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
CAM KẾT THỰC HIỆN MỤC TIÊU XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế
1
: ................................................................
Tôi/Chúng tôi, những người ký tên dưới đây đã đọc và nhận thức được các
quyền và nghĩa vụ đối với chủ doanh nghiệp, chủ sở hữu, thành viên, cổ đông và
doanh nghiệp hội theo quy định của Luật Doanh nghiệp các nghị định hướng
dẫn thi hành; và thực hiện đúng và đầy đủ các hoạt động vì Mục tiêu xã hội, môi
trường như cam kết sau đây:
1. Mục tiêu xã hội, môi trường và phương thức giải quyết:
(Doanh nghiệp thể điền nội dung trong Bản cam kết này hoặc viết thành văn
bản riêng rồi đính kèm Bản cam kết này)
Các vấn đề xã hội, môi trường mà
doanh nghiệp nhằm giải quyết
Phương thức, cách thức kinh doanh của
doanh nghiệp
(Miêu tả các vấn đề bất cập về
hội, môi trường doanh nghiệp
mong muốn giải quyết thông qua
các hoạt động kinh doanh)
(Miêu tả cách thức, phương thức kinh
doanh doanh nghiệp dự kiến tiến hành,
như: sản phẩm, dịch vụ là gì, doanh thu đến
từ đâu? thể nêu các chỉ số kinh tế, hội,
môi trường (định tính/định lượng) dự kiến
đạt được? Nêu nhóm đối tượng hưởng lợi.
giải tại sao hoạt động kinh doanh của
doanh nghiệp lại góp phần giải quyết các
vấn đề hội, môi trường như miêu ttại cột
bên.)
1
Trường hp bn Cam kết này np cùng h sơ đăng doanh nghip mi thì không đin thông tin này.
2
2. Thời hạn thực hiện các hoạt động nhằm Mục tiêu giải quyết các vấn đề
hội, môi trường:
(Doanh nghiệp đánh dấu vào 1 trong 2 lựa chọn)
Không thời hạn.
…………..năm kể từ [ngày/tháng/năm]: .... /..../………...
3. Mức lợi nhuận hằng năm doanh nghiệp giữ lại để tái đầu tư cho các Mục
tiêu xã hội, môi trường đã đăng ký:
(Theo điểm c khoản 1 Điều 10 Luật Doanh nghiệp thì doanh nghiệp phải giữ lại
ít nhất 51% tổng lợi nhuận sau thuế hằng m của doanh nghiệp để tái đầu
nhằm thực hiện mục tiêu đã đăng ký).
Doanh nghiệp giữ lại: ……………………..% tổng lợi nhuận (trong trường hợp
doanh nghiệp có lợi nhuận).
4. Nguyên tắc và phương thức xử lý số dư tài trợ, viện trợ khi doanh nghiệp
giải thể hoặc hết hạn cam kết thực hiện Mục tiêu hội, môi trường trong
trường hợp doanh nghiệp có nhận viện trợ, tài trợ:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Trường hợp hồ đăng doanh nghiệp hợp lệ, đnghị Quý quan đăng
tải Cam kết này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Cam kết này.
NGƯỜI CAM KẾT
(Ký và ghi họ tên)
2
2
1. Tờng hợp bản Cam kết này nộp ng h sơ đăng doanh nghip mới thì những ngưi ký bn Cam kết là:
a. Đối với doanh nghip tư nhân: Ch doanh nghiệp tư nhân.
b. Đi vi công ty hp danh: Các thành viên hợp danh.
c. Đối với công ty trách nhim hu hn:
- Các thành viên là nhân;
- Ngưi đại din theo pháp lut hoc ngưi đi din theo y quyn đi vi thành vn là tchức.
d. Đi vi công ty cphn:
- Cđông sáng lp là cá nhân. C đông khác là cá nhân, nếu c đông này đng ý vi ni dung bn Cam kết trên và mong mun
ký vào bn Cam kết này ng vi c đông sáng lập;
- Ngưi đại din theo pháp lut hoc ngưi đi din theo y quyn đi vi c đông sáng lp là t chc;
- Người đi din theo pháp lut hoc ngưi đi din theoy quyền đối vi c đông khác là t chc, nếu c đông này đng ý vi
ni dung cam kết tn và mong mun vào bn Cam kết này cùng vi c đông sáng lp.
2. Trưng hp bn Cam kết này nộp sau khi doanh nghip đã đưc đăng ký và thành lập, thì ngưi sau đây ký và ghi h tên:
- Đối vi doanh nghip tư nhân: Ch doanh nghip tư nhân;
- Đối vi công ty hp danh, công ty trách nhim hu hn, công ty cphần: Ngưi đại din theo pháp lut.
3. Trưng hp Tòa án hoặc Trọng tài ch đnh người thc hin th tc đăng ký doanh nghip thì người đưc ch định ký trc tiếp
vào phn này.
Mẫu số 35
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG
CAM KẾT THỰC HIỆN MỤC TIÊU XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Chúng tôi, những người tên dưới đây đã đọc nhận thức được các
quyền và nghĩa vụ đối với chủ doanh nghiệp, chủ sở hữu, thành viên, cổ đông và
doanh nghiệp hội theo quy định của Luật Doanh nghiệp các nghị định hướng
dẫn thi hành; đăng thay đổi nội dung cam kết thực hiện Mục tiêu hội,
môi trường như sau: (Doanh nghiệp chọn và khai vào mục tương ứng với nội
dung thông báo thay đổi)
Mục tiêu xã hội, môi trường và phương thức giải quyết:
a. Nội dung các vấn đề xã hội, môi trưng mà doanh nghiệp cam kết giải quyết
Nội dung đã cam kết lần gần nhất:
-
-
Nội dung cam kết sau khi thay đổi
lý do thay đổi:
-
-
b. Phương thức, cách thức kinh doanh của doanh nghiệp
Nội dung đã cam kết lần gần nhất:
-
-
Nội dung cam kết sau khi thay đổi
lý do thay đổi:
-
-
2
Thời hạn thực hiện các hoạt động nhằm Mục tiêu giải quyết các vấn đề
xã hội, môi trường:
Thời hạn đã cam kết lần gần nhất:
Thời hạn sau khi thay đổi do thay
đổi:
-
-
Mức lợi nhuận hằng năm doanh nghiệp giữ lại để tái đầu tư cho các
Mục tiêu xã hội, môi trường đã đăng ký:
Mức lợi nhuận giữ lại đã cam kết lần
gần nhất:
Mức lợi nhuận giữ lại sau khi thay đổi
và lý do thay đổi:
-
-
Nguyên tắc và phương thức xử lý số dư tài trợ, viện trợ khi doanh nghiệp
giải thể hoặc hết hạn cam kết thực hiện Mục tiêu xã hội, môi trường
trong trường hợp doanh nghiệp có nhận viện trợ, tài trợ:
Nội dung đã cam kết lần gần nhất:
-
-
Nội dung cam kết sau khi thay đổi
do thay đổi:
-
-
Trường hợp hồ đăng doanh nghiệp hợp lệ, đnghị Q quan
đăng tải Thay đổi nội dung Cam kết này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Nời tại Tng báo này cam kết người quyền nghĩa vụ thực hiện
thtục đăng doanh nghiệp theo quy định của pháp luật Điều lệ công ty.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi họ tên)
1
1
Ngưi đại din theo pháp lut ca doanh nghip ký trc tiếp vào phn này.
Trường hợp a án hoc Trọng tài ch đnh ngưi thc hin th tc đăng ký doanh nghiệp thì ngưi đưc ch đnh ký trc tiếp
vào phn này.
Mẫu số 36
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO CHẤM DỨT
CAM KẾT THỰC HIỆN MỤC TIÊU XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Sau khi đã đọc và nhận thức được các quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm đối
với chủ doanh nghiệp, chủ sở hữu, thành viên, cổ đông doanh nghiệp hội
theo quy định của Luật Doanh nghiệp các nghị định hướng dẫn thi hành, doanh
nghiệp thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện Mục tiêu xã hội, môi trường với lý
do như sau:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Tờng hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Q Cơ quan đăng
tải Thông báo này kèm theo biên bản họp nghị quyết/quyết định của công ty
hoặc quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có) về việc chấm dứt
Cam kết trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Nời tại Tng báo này cam kết người quyền nghĩa vthc hiện
thtục đăng doanh nghiệp theo quy định của pp luật Điều lệ công ty.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi họ tên)
1
1
Ngưi đại din theo pháp lut ca doanh nghip ký trc tiếp vào phn này.
Mẫu số 37
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Mã số doanh nghiệp: ……………
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ..............................
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .........................................
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): .........................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ..........................................................................................
Điện thoại: ............................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ............................................................. Website: ...............................
3. Vốn đầu tư (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền
nước ngoài, nếu có): ...............................................................................................
4. Chủ doanh nghiệp
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ................................ Giới tính: ...........
Ngày, tháng, năm sinh: ...... / ...... / ................ Quốc tịch: ........................................
Số định danh cá nhân: .................................
(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tgiá trị thay thế hộ chiếu nước
ngoài (đối với chủ doanh nghiệp người nước ngoài): …… Ngày cấp: Nơi
cấp: ……
Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 38
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Mã số doanh nghiệp: ……………….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ......, ngày……tháng……năm……
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .......................................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .................................................
Tên công ty viết tắt (nếu có): .................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................
Điện thoại: ............................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ............................................................. Website: ...............................
3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền
nước ngoài, nếu có): ...............................................................................................
4. Thông tin về chủ sở hữu
Đối với chủ sở hữu là cá nhân:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ................................ Giới tính: ...........
Ngày, tháng, năm sinh: ...... / ...... / ................ Quốc tịch: ........................................
Số định danh cá nhân: .................................
(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước
ngoài (đối với chủ sở hữu người nước ngoài): …… Ngày cấp: Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
2
Đối với chủ sở hữu là tổ chức:
Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................................
Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số: .......................................................
Ngày cấp: ................. / ...... / ....... Nơi cấp: ..............................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................
5. Người đại diện theo pháp luật của công ty
1
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ................................. Giới tính: .........
Ngày, tháng, năm sinh: ...... / ...... / ................ Quốc tịch: ........................................
Số định danh cá nhân: .................................
(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước
ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp:
……
Chức danh: .............................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
1
Ghi thông tin ca tt c ngưi đại din theo pháp lut trong trường hợp công ty có nhiu hơn 01 ngưi đại din theo pháp lut
Mẫu số 39
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Mã số doanh nghiệp: ……………
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .......................................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .................................................
Tên công ty viết tắt (nếu có): .................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................
Điện thoại: ............................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ............................................................. Website: ...............................
3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền
nước ngoài, nếu có): ...............................................................................................
4. Danh sách thành viên góp vốn
STT
Tên
thành
viên
Quc
tch
Đa ch liên lc
đi vi cá
nhân; đa ch
tr s chính đi
vi t chc
Phn vn góp
(VNĐ và giá tr
tương đương
theo đơn v tin
nưc ngoài,
nếu có)
T l
(%)
S Giy t pháp lý
ca cá nhân đi vi
thành viên là cá
nhân; S Giy
chng nhn đăng
ký doanh nghip/
Quyết đnh thành
lp/giy t có giá tr
pháp lý tương
đương đi vi t
chc
Ghi
chú
(nếu
có)
2
5. Người đại diện theo pháp luật của công ty
1
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ................................. Giới tính: .........
Ngày, tháng, năm sinh: ...... / ...... / ................ Quốc tịch: ........................................
Số định danh cá nhân: .................................
(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước
ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp:
……
Chức danh: .............................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ………........................................................................................
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
1
Ghi thông tin ca tt c ngưi đại din theo pháp lut trong trường hợp công ty có nhiu hơn 01 ngưi đại din theo pháp lut.
Mẫu số 40
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN
Mã số doanh nghiệp: ……………..
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .......................................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .................................................
Tên công ty viết tắt (nếu có): .................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................
Điện thoại: ............................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ............................................................. Website: ...............................
3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền
nước ngoài, nếu có): ................................................................................................
Mệnh giá cổ phần: ………………………………………………………………
Tổng số cổ phần: ………………………………………………………………..
4. Người đại diện theo pháp luật của công ty
1
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ................................. Giới tính: .........
Ngày, tháng, năm sinh: ...... / ...... / ................ Quốc tịch: ........................................
Số định danh cá nhân: .................................
(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước
ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp:
……
Chức danh: .............................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
1
Ghi thông tin ca tt c ngưi đại din theo pháp lut trong trường hợp công ty có nhiu hơn 01 ngưi đại din theo pháp lut.
Mẫu số 41
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY HỢP DANH
Mã số doanh nghiệp: ……………
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .......................................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .................................................
Tên công ty viết tắt (nếu có): .................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................
Điện thoại: ............................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ............................................................. Website: ...............................
3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền
nước ngoài, nếu có): ...............................................................................................
4. Danh sách thành viên hợp danh
STT
Tên
thành
viên
hp
danh
Quc
tch
Đa ch
liên lc
Phn vn góp
(VNĐ và giá tr tương
đương theo đơn v tin
nưc ngoài, nếu có)
T l
(%)
S giy t pháp lý
ca cá nhân
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 42
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện: …………….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……ngày……tháng……năm……
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa): ..........................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ............
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có): ............................................
2. Địa chỉ: .............................................................................................................
Điện thoại: ............................................................... Số fax: ................................
Thư điện tử: ............................................................. Website: .............................
3. Thông tin về người đứng đầu
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ................................. Giới tính: .........
Ngày, tháng, năm sinh: ...... / ...... / ................ Quốc tịch: ........................................
Số định danh cá nhân: .................................
(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước
ngoài (đối với người đứng đầu người nước ngoài): …… Ngày cấp: Nơi cấp:
……
Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
4. Hoạt động theo uỷ quyền của doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................
Mã số doanh nghiệp: ............................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................................................
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 43
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIY CHNG NHN ĐĂNG KÝ ĐA ĐIM KINH DOANH
Mã số địa điểm kinh doanh: …………….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……ngày……tháng……năm……
1. Tên địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ..........................................
Tên địa điểm kinh doanh bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..................................
Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): ..........................................................
2. Địa chỉ: .............................................................................................................
Điện thoại: ............................................................... Số fax: ................................
Thư điện tử: ............................................................. Website: .............................
3. Thông tin về người đứng đầu
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ........................... Giới tính: ............
Ngày, tháng, năm sinh: ...... / ...... / ................ Quốc tịch: ........................................
Số định danh cá nhân: .................................
(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước
ngoài (đối với người đứng đầu người nước ngoài): ………… Ngày cấp: Nơi
cấp: ……
Địa chỉ liên lạc: ....................................................................................................
4. Thông tin về doanh nghiệp/chi nhánh chủ quản:
Tên doanh nghiệp/chi nhánh (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................
Mã số doanh nghiệp/chi nhánh: ...........................................................................
Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp/chi nhánh: ...............................................
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 44
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh): .....................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Xác nhận:
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Đã thông báo thay đổi nội dung đăng doanh nghiệp đến (Cơ quan
đăng ký kinh doanh cấp tỉnh).
Thông tin của doanh nghiệp đã được cập nhật vào sở dữ liệu quốc gia
về đăng ký doanh nghiệp như sau (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo
thay đổi và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chấp thuận):
Ngành, nghề kinh doanh:
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh
doanh chính
2
Ni đại din theo uquyền:
S
T
T
C đông là t
chc nưc
ngoài/Ch s
hu/Thành
viên công ty
TNHH
Tên
ngưi
đi din
theo y
quyn
Quc
tch
Đa ch
liên lc
S định
danh cá
nn/S H
chiếu/H
chiếu nước
ngoài hoặc
giấy tờ có
g tr thay
thế hchiếu
nước ngoài
Vn đưc y quyn
Tng giá tr
vn đưc
đi din
(VNĐ và
giá tr
tương
đương theo
đơn v tin
nưc ngoài,
nếu có)
T l
(%)
Thi
đim đi
din
phn vn
Cổ đông sáng lập:
S
T
T
Tên c
đông
Quc
tch
Đa ch
thưng trú
đi vi cá
nhân; đa ch
tr s chính
đi vi t
chc
Loi
c
phn
S
c
phn
Giá tr c
phn
(VNĐ và giá
tr tương
đương theo
đơn v tin
nưc ngoài,
nếu có)
T l
(%)
S Giy t
pháp lý ca
cá nhân/t
chc
Ghi
chú
(nếu
có)
Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài:
S
T
T
Tên c
đông
Quc
tch
Đa ch liên
lc đi vi
cá nhân; đa
ch tr s
chính đi
vi t chc
Loi
c
phn
S
c
phn
Giá tr c
phn
(VNĐ và giá
tr tương
đương theo
đơn v tin
nưc ngoài,
nếu có)
T l
(%)
S Giy t
pháp lý ca
cá nhân/t
chc
Ghi
chú
(nếu
có)
3
Thông tin đăng ký thuế:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc:
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:.......................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: …………………
Số định danh cá nhân: ..............................................................................
Điện thoại:................................................................................................
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Họ, chữ đệm tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ………………
Số định danh nhân: .................................................................................
Điện thoại:...................................................................................................
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế: ……………………………………
Điện thoại: ………………………………… Số fax: ……………………
Thư điện tử: ………………………………………………………………
4
Hình thức hạch toán: (Hạch toán độc lập/Hạch toán phụ thuộc) .............
5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …..…./.……. đến ngày …..…/..…….
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
6
Tổng số lao động: …………………………………………
7
Phương pháp tính thuế GTGT: (Khấu trừ/Trực tiếp trên GTGT/Trực tiếp
trên doanh số/Không phải nộp thuế GTGT) …………………………
4
Thông tin chủ sở hữuởng lợi:
STT
Họ
tên
Ngày,
tháng,
năm sinh
Gii
tính
S, ngày cp,
cơ quan cp
Giy t pháp
lý ca cá nhân
Quc
tch
Dân tc
Địa chỉ
liên lạc
Chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
Ghi
chú
(nếu
có)
T l s
hu vn
điều l
T l s hu c
phn có quyn
biu quyết
Quyn chi phi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi:
STT
Tên tổ chức
Mã số
doanh
nghiệp/số
QĐ thành
lập
Ngày cấp
Nơi cấp
Địa chỉ
trụ sở chính
T l s hu c
phn có quyn
biu quyết
Ghi chú (nếu có)
1
2
3
4
5
6
7
8
5
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 45
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh): .....................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Xác nhận:
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Đã thông o thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/đa đim kinh doanh (ghi bng ch
in hoa): ........................................................................................................
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc Mã số thuế
của chi nhánh/văn phòng đại điện: .........................................................................
Thông tin thay đổi của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đã được
cập nhật vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp như sau:
……………………………………………… (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp
thông báo thay đổi và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chấp thuận).
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 46
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN …/GIẤY XÁC NHẬN …
(Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm
kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh do mất, cháy, rách, nát
hoặc bị tiêu huỷ dưới hình thức khác)
(Nội dung cấp lại)
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
1
(Đã ký)
Ghi chú: Được cấp lại ngày …/…/……
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
1
Không có ch ký, con dấu ti mục này.
Mẫu số 47
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
THÔNG BÁO
Về cơ quan thuế quản lý trực tiếp
Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh)
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh): .....................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ...................................................... Số fax: .................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Căn cứ thông tin do Cơ quan thuế cung cấp, (Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp tỉnh) xin thông báo cho doanh nghiệp biết thông tin về Cơ quan thuế quản lý
trực tiếp như sau:
Tên Cơ quan thuế quản lý trực tiếp đơn vị: .................................................
Đề nghị doanh nghiệp liên hệ với quan thuế quản lý trực tiếp để kê khai,
nộp thuế theo quy định.
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 48
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
THÔNG BÁO
Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh)
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh): .....................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ...................................................... Số fax: .................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Sau khi xem xét Hồ sơ mã số: .............. đã nhận ngày ...... tháng …. năm ..
của Ông/Bà: .................................................................................................
về việc: .............................. của (Tên doanh nghiệp) ……………… Mã số
doanh nghiệp (nếu có): …………………
(Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) đề nghị những nội dung cần sửa
đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau: ..................................
.................................................................................................................................
Thời hạn đdoanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh nghiệp
60 ngày kể từ ngày (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) ra Thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ. Sau thời hạn nêu trên, nếu doanh nghiệp không nộp
hồ sửa đổi, bổ sung, (Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) shuỷ hồ
đăng doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia vđăng
doanh nghiệp.
Ngày (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ
sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: ……
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 49
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
THÔNG BÁO
Về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
Kính gửi:
(Đối với hồ sơ thành lập mới doanh nghiệp)
Ông/Bà:
……………………………………………………….
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ………………………………
Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………….
(Đối với các trường hợp còn lại)
……….(Tên doanh nghiệp)…………..
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
đối với doanh nghiệp:
………………………………………
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh): .....................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ...................................................... Số fax: .................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Sau khi xem xét Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
đã nhận ngày… tháng … năm … của Ông/Bà: … đối với Hồ Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết qusố do (Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) cấp ngày
…/…/… về việc đăng/tng báo … của … (n Doanh nghiệp) số doanh
nghiệp (nếu ).
Nếu chấp thuận đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo
quy định tại khoản 6 Điều 31 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của
Chính phủ thì ghi: (Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) thông báo đã dừng thực
hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nêu trên
và huỷ Hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Nếu từ chối đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy
định tại khoản 6 Điều 31 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của
Chính phủ thì ghi: (Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) thông báo từ chối dừng
thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nêu
trên và lý do từ chối như sau: …………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: ……
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 50
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
THÔNG BÁO
Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ quy định
của Luật Doanh nghiệp
Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh)
Căn cứ quy định tại điểm c khoản 1 Điều 216 Luật Doanh nghiệp;
Căn cứ ...........................................................................................................
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh): ......................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo vcác nội dung sau:
.......................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Doanh nghiệp trách nhiệm báo cáo về các nội dung nêu trên trong thời
hạn ........ ngày kể từ ngày (Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) ra Thông báo
này.
Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo cáo (Cơ quan đăng
kinh doanh cấp tỉnh) không nhận được báo cáo của doanh nghiệp thì doanh
nghiệp sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại
điểm d khoản 1 Điều 212 Luật Doanh nghiệp.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: ……
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 51
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
THÔNG BÁO
Về việc hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng
nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện
Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh)
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh): .....................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ...................................................... Số fax: .................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Sau khi xem xét lại hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của Ông/Bà: ...............
người đại diện theo pháp luật.
(Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) phát hiện nội dung trong Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh/văn phòng đại
diện/Giấy chứng nhận đăng địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện chưa chính xác so
với nội dung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Do vậy, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày gửi Thông báo này,
(Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) stiến hành cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy
chứng nhận đăng địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung
đăng hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện thay thế cho giấy tờ đã cấp
nội dung chưa chính xác so với nội dung trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: ……
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 52
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
THÔNG BÁO
Về việc rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp,
nh trạng pháp lý của doanh nghiệp
Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh)
Căn cứ quy định tại khoản 2 Điều 76 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp,
Để đảm bảo quyền lợi chính đáng của doanh nghiệp về sự đầy đủ và chính
xác của các thông tin đăng ký doanh nghiệp,
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh): .....................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ……………………………………. Số fax: .............................
Thư điện tử: …………………………………………. Website: ................
Đề nghị doanh nghiệp soát, kiểm tra đối chiếu bổ sung, cập nhật thông
tin đăng doanh nghiệp, tình trạng pháp của doanh nghiệp đã đăng như
sau:
1. Đối với doanh nghiệp:
- Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………
- Mã số: …………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………………………………………………….…
- Người đại diện theo pháp luật: ………………………………………………..
- Tình trạng pháp lý: ……………………………………………………………
2
2. Đối với chi nhánh:
- Tên chi nhánh: …………………………………………………………….…
- Mã số: ……………………………………………………………………..
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………
- Người đứng đầu: ……………………………………………………………..
- Tình trạng hoạt động: ………………………………………………………...
3. Đối với văn phòng đại diện:
- Tên văn phòng đại diện: … …………………………..………………………
- Mã số: ……………………………………………………………….………..
- Địa chỉ: ……………………………………………………………….……….
- Người đứng đầu: ………………………………………………………………
- Tình trạng hoạt động: …………………………………………………………
4. Đối với địa điểm kinh doanh:
- Tên địa điểm kinh doanh: ….…………………………………………………
- Mã số: ……………………………………………………………….………..
- Đơn vị chủ quản: ..……………………………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………………….……….
- Người đứng đầu: ………………………………………………………………
- Tình trạng hoạt động: …………………………………………………………
Sau khi soát, đề nghị doanh nghiệp gửi Thông báo phản hồi theo mẫu
quy định tại Mẫu số 20 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 68/2025/TT-
BTC tới (Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) trong thời hạn 90 ngày, ktừ
ngày gửi Thông báo này.
Trường hợp quá thời hạn 90 ngày mà doanh nghiệp không gửi Thông báo
phản hồi theo mẫu quy định tới (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) thì được
hiểu là doanh nghiệp đã đồng ý xác nhận các thông tin đăng ký doanh nghiệp
tình trạng pháp lý của doanh nghiệp tại Thông báo này là đầy đủ, chính xác.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: ……..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 53
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
THÔNG BÁO
Yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh
ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh)
Căn cứ Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Thông báo số ................................................................................. ;
Căn cứ ..........................................................................................................
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh): .....................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Yêu cầu (tên doanh nghiệp): ........................................................................
........................................................................ tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề
.................................................................................................................................
Doanh nghiệp chỉ được tiếp tục kinh doanh ngành, nghề đầu kinh doanh
điều kiện nêu trên khi đáp ứng đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định của
pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- (Cơ quan quản lý chuyên ngành);
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 54
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc doanh nghiệp thông báo tạm ngừng kinh doanh
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh): .....................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Xác nhận:
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Doanh nghiệp tất cả các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa đim kinh
doanh của doanh nghiệp thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động
kể từ ngày…... tháng …... năm .….. đến hết ngày…... tháng …… năm…….
Lý do tạm ngừng: .........................................................................................
.................................................................................................................................
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 55
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc chi nhánh/địa điểm kinh doanh thông báo tạm ngừng kinh doanh/
Về việc văn phòng đại diện thông báo tạm ngừng hoạt động
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh): .....................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Xác nhận:
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh thì ghi:
Thông báo tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày…... tháng ..…. năm ..…. đến
hết ngày..…. tháng…... năm……. đối với chi nhánh/địa điểm kinh doanh sau:
n chi nhánha điểm kinh doanh (ghi bằng chin hoa): ...................
Mã số: ...........................................................................................................
Chi nhánh chủ quản (chỉ ghi trong trường hợp thông báo tạm ngừng kinh
doanh địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh chủ quản: ..............................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số thuế: .......................................................................
Địa chỉ chi nhánh: ........................................................................................
do tạm ngừng: .........................................................................................
Đối với văn phòng đại diện thì ghi:
Thông báo tạm ngừng hoạt động kể từ ngày…... tháng ..…. năm ..…. đến
hết ngày..…. tháng…... năm……. đối với văn phòng đại diện sau:
n n phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa): .....................................
Mã số: ...........................................................................................................
Lý do tạm ngừng: .........................................................................................
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 56
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc doanh nghiệp thông báo tiếp tục kinh doanh
trước thời hạn đã thông báo
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh): .....................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Xác nhận:
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
- Nếu doanh nghiệp thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động trước
thi hạn đã thông o cho doanh nghiệp tất cả các chi nhánh/văn phòng đại
din/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp thì ghi: Doanh nghiệp và tất cả các chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp thông báo tiếp
tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo kể từ ngày…...
tháng …... năm .…..
- Nếu doanh nghiệp thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động trước
thời hạn đã thông báo cho doanh nghiệp một hoặc một số chi nhánh/văn phòng
đại diện/địa điểm kinh doanh thì ghi: Doanh nghiệp và các chi nhánh/văn phòng
đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp sau đây thông báo tiếp tục kinh
doanh, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo kể từ ngày… tháng
năm…
+ Tên chi nhánh/n phòng đại diệnịa điểm kinh doanh (ghi bằng ch
in hoa): ...........................................................................................................
Mã số: ...........................................................................................................
Chi nhánh chủ quản (chỉ ghi trong trường hợp địa điểm kinh doanh trực
thuộc chi nhánh tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo):
Tên chi nhánh chủ quản: ..............................................................................
Mã số chi nhánh: ...........................................................................................
2
- Nếu doanh nghiệp chthông o tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông
o cho doanh nghiệp thì ghi: Đăng tiếp tục kinh doanh tớc thời hạn đã thông
o kể tngày…. tháng. năm .…..
Lý do: .....................................................................................................................
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 57
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc chi nhánh/địa điểm kinh doanh thông báo tiếp tục kinh doanh
trước thời hạn đã thông báo/Về việc văn phòng đại diện thông báo
tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh): .....................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Xác nhận:
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Đối với chi nhánh/địa điểm kinh doanh thì ghi:
Đăng tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo kể tngày ... tháng
... năm ... đối với chi nhánh/địa điểm kinh doanh sau:
n chi nhánh/địa đim kinh doanh (ghi bằng chin hoa): ...................
Mã số: ...........................................................................................................
Chi nhánh chủ quản (chỉ ghi trong trường hợp địa điểm kinh doanh trực
thuộc chi nhánh tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo):
Tên chi nhánh chủ quản: ..............................................................................
Mã số chi nhánh: ..........................................................................................
Đối với văn phòng đại diện thì ghi:
Đăng tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo kể từ ngày ... tháng
... năm ... đối với văn phòng đại diện sau:
n n phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa): .....................................
Mã số: ...........................................................................................................
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 58
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh): .....................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Xác nhận:
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Được cho thuê với các nội dung sau:
1. Chủ doanh nghiệp tư nhân
Họ, chữ đệm và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ......................................
Ngày, tháng, năm sinh: ....... / ........ / ............ Quốc tịch: ..............................
Số định danh cá nhân: .......................
(hoặc) Số Hộ chiếu: …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ………………………………...Website: …………………….
2. Người thuê doanh nghiệp tư nhân
Họ, chữ đệm và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ......................................
Ngày, tháng, năm sinh: ....... / ........ / ............ Quốc tịch: ..............................
Số định danh cá nhân: .......................
(hoặc) Số Hộ chiếu: …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ………………………………...Website: …………………….
Trong thời hạn cho thuê doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp tư nhân vẫn phải
chịu trách nhiệm trước pháp luật với tư cách là chủ sở hữu doanh nghiệp.
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 59
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
THÔNG BÁO
Yêu cầu thay đổi tên doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh của doanh nghiệp do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
số: (số doanh nghiệp/Số Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh)
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh): ......................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ……………………………………. Số fax: .............................
Thư điện tử: ……………………………………Website: ..........................
Căn cứ:
- Văn bản đề nghị ....................................................................................... ;
- Văn bản kết luận ...................................................................................... ;
- ........................................................................................................
(Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) yêu cầu doanh nghiệp thực hiện
thay đổi tên doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh do
xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ra Thông
báo này.
Kèm theo Thông báo này có:
1. ...................................................................................................................
2. ...................................................................................................................
Sau thời hạn trên, nếu doanh nghiệp không đăng ký thay đổi tên xâm phạm
quyền sở hữu công nghiệp theo yêu cầu, (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP, thông báo cho cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm để xử lý
theo quy định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan thẩm quyền khác:…
(nếu có);
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 60
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
THÔNG BÁO
Về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi
1
Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh)
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh): ......................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ……………………………………. Số fax: .............................
Thư điện tử: ……………………………………Website: ..........................
Căn cứ văn bản kết luận/biên bản làm việc số………ngày …/../….. của
………………………về việc ………………………………………(nếu có)
Căn cứ văn bản ngày …/…/… của về việc đề nghị thu hồi Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp
(trường hợp thực hiện theo đề nghị của quan thẩm quyền theo quy định của
luật, nếu có);
Căn cứ khác:……………(nếu có).
(Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) thông báo nội dung vi phạm của
doanh nghiệp như sau:
(Ghi cthể nội dung vi phạm của doanh nghiệp tương ứng theo các trường
hợp thu hồi theo quy định).
(Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) đăng tải thông báo vi phạm của
doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Nơi nhận:
- Như trên;
- quan quản lý thuế (tỉnh, thành phố nơi
doanh nghiệp đăng ký trụ sở);
- Cơ quan có thẩm quyền khác:…….. (nếu có);
- Lưu: …….
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
1
Giy chng nhn đăng ký doanh nghip/Giấy chứng nhn đăng ký hoạt đng chi nhánh, văn phòng đi din/Giấy chng nhn
đăng ký đa điểm kinh doanh/Giy xác nhn v vic thay đổi ni dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận v vic thay đổi nội
dung đăng ký hot đng chi nhánh, văn phòng đi din, đa đim kinh doanh/Giấy xác nhn thông báo tạm ngừng kinh doanh,
tm ngng hot động, thông báo tiếp tc kinh doanh, thông báo tiếp tc hot đng/Thông báo doanh nghip đang làm th tc gii
thể, chi nhánh, văn phòng đi din, đa điểm kinh doanh đang làm th tc chấm dứt hot đng/Thông báo về vic gii th của
doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại din, đa đim kinh doanh chấm dứt hot đng.
Mẫu số 61
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNH …
Căn cứ Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Thông báo số … ngày …/…./…. của (Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp tỉnh) về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ yêu cầu của Tòa án về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp (nếu có, ghi tên, số, ký hiệu, ngày, tháng, năm văn bản của Tòa án về việc
thu hồi);
Căn cứ khác (nếu có): ..................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Giấy chng nhận đăng doanh nghip của doanh nghiệp sau:
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Đăng lần đầu, ngày……tháng……năm…………………………………
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………
Nơi cấp: ........................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng kinh doanh (trường hợp không Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp): ……. Ngày cấp: …./…../….. Nơi cấp: ……
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
2
Do
1
:
- Ông/Bà: (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ......................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ....... / ........ / ............ Quốc tịch: ..............................
Số định danh cá nhân: ....................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với
người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Chức danh: ...................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................
Là người đại diện theo pháp luật.
Tình trạng pháp của doanh nghiệp: ………………………………………
Có các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý chi nhánh: .......................................
Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý văn phòng đại diện: ........................
Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh: ......................
* Trường hợp thu hồi nội dung đăng kinh doanh tại Giấy phép đầu tư, Giấy
chứng nhận đầu tư (đồng thời Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy
tờ giá trị pháp lý tương đương, ghi cụ thể nội dung đăng kinh doanh thu hồi
theo quy định.
Nội dung sau Điều 1 của Quyết định thu hồi được ghi tương ứng với từng
trường hợp như sau:
1. Đối với trường hợp doanh nghiệp bthu hồi Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp để thực hiện biện pháp cưỡng chế nợ thuế theo đề nghị của quan
quản lý thuế:
Điều 2. (Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) chuyển tình trạng pháp
của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh sang tình
trạng “Bị thu hồi do cưỡng chế về quản lý thuế” trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng doanh nghiệp, đồng thời đăng tải Quyết định thu hồi này trên Cổng thông
tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
2. Đối với các trường hợp còn lại:
Điều 2. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) thông báo tình trạng doanh
nghiệp đang làm thtục giải thể, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
1
Ghi thông tin ca tt c ngưi đại din theo pháp lut trong trường hợp công ty có nhiu hơn 01 ngưi đại din theo pháp lut.
3
doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động đồng thời với việc ban hành quyết
định thu hồi Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp đăng tải Thông báo, Quyết
định thu hồi này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Điều 3. Doanh nghiệp trách nhiệm thực hiện th tục giải th doanh
nghiệp và chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp bị thu hồi
GCNĐKDN;
- quan quản thuế (tỉnh, thành phố
nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở);
- quan có thẩm quyền khác:……..
(nếu có);
- Cơ quan ĐKKD các tỉnh, thành phố;
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 62
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
QUYẾT ĐỊNH
Về việc huỷ bỏ quyết định thu hồi và khôi phục
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp/
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNH …
Căn cứ Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ khác (nếu có)....................................................................................;
Trên sở xác định của (Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) về việc
doanh nghiệp không thuộc trường hợp phải thu hồi Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh;
Trên sở đề nghị của ...... (tên quan quản thuế) tại văn bản số ....
ngày .... về việc đnghị khôi phục tình trạng pháp của doanh nghiệp, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh sau khi doanh nghiệp bị thu hồi Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Huỷ bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy
chứng nhận đăng địa điểm kinh doanh số ngày …/…./…. của (Cơ quan
đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) như sau:
Đối với doanh nghiệp thì ghi:
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Đăng lần đầu, ngày……tháng……năm…………………………………
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………
Nơi cấp: ........................................................................................................
2
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp không có mã
số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Do
1
:
- Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa): .......................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ....... / ........ / ............ Quốc tịch: ..............................
Số định danh cá nhân: ....................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với
người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Chức danh: ...................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................
Là người đại diện theo pháp luật.
Tình trạng pháp của doanh nghiệp: ………………………………………
Có các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý chi nhánh: .......................................
Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý văn phòng đại diện: ........................
Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh: ......................
Đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thì ghi:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chin
hoa): ....................................................................................................................
số/mã sthuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã sđịa điểm kinh
doanh: .................................................................................................................
Đăng lần đầu, ngày……tháng……năm………………………………
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………
Nơi cấp: ........................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng hoạt động (trường hợp không số/
số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh):.… Ngày
cấp: …/…/Nơi cấp: .........................................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
1
Ghi thông tin ca tt c ngưi đại din theo pháp lut trong trường hợp công ty có nhiu hơn 01 ngưi đại din theo pháp lut.
3
Do:
Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ....... / ........ / ............ Quốc tịch: ..............................
Số định danh cá nhân: ....................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hchiếu nước ngoài (đối với
người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Chức danh: ...................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................
Là người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh.
Tình trạng pháp lý của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
.…………………..
Có các địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh:
Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh: ......................
Là chi nhánh/văn png đại din/địa điểm kinh doanh ca doanh nghiệp sau:
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Điều 2. (Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) khôi phục Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng
đại diện/Giấy chứng nhận đăng địa điểm kinh doanh đã được hu bỏ Quyết
định thu hồi tại Điều 1 Quyết định này, đồng thời cập nhật tình trạng pháp lý của
doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, địa điểm kinh
doanh thuộc chi nhánh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp,
đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp bị thu hồi
GCNĐKDN/GCNĐKHĐ CN, VPĐD/
GCNĐK ĐĐKD;
- quan quản thuế (tỉnh, thành phố i
doanh nghiệp đăng ký trụ sở);
- Cơ quan có thẩm quyền khác:…….. (nếu có);
- Cơ quan ĐKKD các tỉnh, thành phố;
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 63
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNH …
Căn cứ Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Thông báo số … ngày …/…./…. của (Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp tỉnh) về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng
nhận đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng
địa điểm kinh doanh;
Căn cứ yêu cầu của Tòa án về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng địa điểm kinh
doanh (nếu có, ghi tên, số, ký hiệu, ngày, tháng, năm văn bản của Tòa án về việc
thu hồi);
Căn cứ khác (nếu có): ..................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng
đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in
hoa): ........................................................................................................................
số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh
doanh: .....................................................................................................................
Đăng lần đầu, ngày……tháng……năm…………………………………
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………
Nơi cấp: ........................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (trường hp khôngmã số/mã số
thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh):…… Ngày
cấp: …/…/… Nơi cấp: ……
Địa chỉ: .........................................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
2
Do:
Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa): .........................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ....... / ........ / ............ Quốc tịch: ..............................
Số định danh cá nhân: ....................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với
người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Chức danh: ...................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................
Là người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh.
Tình trạng pháp lý của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
……………………..
Có các địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh:
Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh: ......................
chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp
sau:
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ................................................................ .
Số Giấy chứng nhận đăng kinh doanh (chỉ khai nếu không số
doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
* Trường hợp thu hồi nội dung đăng hoạt động tại Giấy phép đầu tư, Giấy
chứng nhận đầu tư (đồng thời Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy
tờ giá trị pháp tương đương, Giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp, ghi cụ
thể nội dung đăng ký hoạt động thu hồi theo quy định.
Nội dung sau Điều 1 của Quyết định thu hồi được ghi tương ứng với từng
trường hợp như sau:
1. Đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh để thực hiện
biện pháp cưỡng chế nợ thuế theo đề nghị của Cơ quan quản lý thuế:
Điều 2. (Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) chuyển tình trạng pháp
của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh sang
tình trạng “Bị thu hồi do cưỡng chế về quản thuế” trong Cơ sở dữ liệu quốc gia
về đăng doanh nghiệp. Đồng thời, đăng tải quyết định thu hồi này trên Cổng
thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
3
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
2. Đối với trường hợp còn lại:
Điều 2. (Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) thông báo tình trạng chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh đang làm
thủ tục chấm dứt hoạt động đồng thời với việc ban hành quyết định thu hồi Giấy
chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện đăng tải thông
báo, quyết định thu hồi này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp.
Điều 3. Doanh nghiệp trách nhiệm thực hiện thủ tục chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, địa điểm kinh doanh trực thuộc
chi nhánh theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp bị thu hồi
GCNĐKHĐ chi nhánh/văn phòng đại diện/
GCNĐK ĐĐKD;
- quan quản thuế (tỉnh, thành phố nơi
doanh nghiệp đăng ký trụ sở);
- Cơ quan có thẩm quyền khác:…….. (nếu có);
- Cơ quan ĐKKD các tỉnh, thành phố;
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 64
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh của lần đăng ký thay đổi/Giấy xác nhận
về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNH …
Căn cứ Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Thông báo số ….. ngày ..../…./….. của (Cơ quan đăng kinh
doanh cấp tỉnh) về việc vi phạm của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh;
Căn cứ yêu cầu của Tòa án về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy
chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của lần đăng ký thay đổi/Giấy xác nhận
về việc thay đổi nội dung đăng doanh nghiệp, đăng hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (nếu , ghi tên, số, hiệu, ngày, tháng,
năm văn bản của Tòa án về việc thu hồi);
Căn cứ khác (nếu có): ..................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng địa
điểm kinh doanh của lần đăng thay đổi/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội
dung đăng doanh nghiệp, đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh như sau:
Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp của lần đăng
ký thay đổi
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………
2
Nơi cấp: ........................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng kinh doanh (trường hợp không Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp): ……. Ngày cấp: …./…../….. Nơi cấp: ……
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Do
1
:
- Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa): .......................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ....... / ........ / ............ Quốc tịch: ..............................
Số định danh cá nhân: ....................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với
người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Chức danh: ...................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................
Là người đại diện theo pháp luật.
Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng địa điểm kinh doanh của lần đăng
ký thay đổi
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in
hoa): ........................................................................................................................
số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh
doanh: .....................................................................................................................
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………
Nơi cấp: ........................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (trường hp khôngmã số/mã số
thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh):…… Ngày
cấp: …/…/… Nơi cấp: ……
Địa chỉ: .........................................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Do:
1
Ghi thông tin ca tt c ngưi đại din theo pháp lut trong trường hợp công ty có nhiu hơn 01 ngưi đại din theo pháp lut.
3
Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa): .........................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ....... / ........ / ............ Quốc tịch: ..............................
Số định danh cá nhân: ....................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với
người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Chức danh: ...................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................
Là người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh.
chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp
sau:
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ................................................................ .
Số Giấy chứng nhận đăng kinh doanh (chỉ khai nếu không số
doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Trường hợp thu hồi Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng doanh
nghiệp
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Giấy xác nhận số ….. ngày ..../…./….. của (Cơ quan đăng kinh doanh
cấp tỉnh) về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp thu hồi Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in
hoa): ..............................................................................................................
số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh
doanh: ............................................................................................................
Giấy xác nhận số ….. ngày ..../…./….. của (Cơ quan đăng kinh doanh
cấp tỉnh) về việc thay đổi nội dung đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh.
* Trường hợp thực hiện thu hồi theo quyết định của Tòa án thì ghi cụ thể nội dung
thu hồi theo quyết định của Tòa án.
* Trường hợp thu hồi nội dung đăng ký kinh doanh/ nội dung đăng ký hoạt động
tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu (đồng thời Giấy chứng nhận
4
đăng kinh doanh) hoặc giấy tờ giá trị pháp tương đương, Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do
quan đăng đầu cấp, ghi cụ thể nội dung đăng kinh doanh/đăng
hoạt động thu hồi theo quy định.
Điều 2. Cấp Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm
kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trên sở hồ
hợp lệ của lần đăng ký …/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.
Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: …………………………………….
* Trường hợp thực hiện theo quyết định của Tòa án thì ghi cụ thể nội dung theo
quyết định của Tòa án.
Điều 3. (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) đăng tải quyết định thu hồi
này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp bị thu hồi
GCNĐKDN/GCNĐKHĐ chi nhánh,
văn phòng đại diện, GCNĐK ĐĐKD;
- Cơ quan quản lý thuế (tỉnh, thành phố
nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở);
- Cơ quan có thẩm quyền khác:……..
(nếu có);
- Cơ quan ĐKKD các tỉnh, thành phố;
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 65
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm
ngừng hoạt động, tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động/Thông báo doanh
nghiệp đang làm thủ tục giải thể, chi nhánh, văn phòng đại diện,địa điểm
kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động/Thông báo về việc giải
thể của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
chấm dứt hoạt động
TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNH …
Căn cứ Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Thông báo số ….. ngày ..../…./….. của (Cơ quan đăng kinh
doanh cấp tỉnh) về việc vi phạm của doanh nghiệp;
Căn cứ khác (nếu có): ..................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng
hoạt động, tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động/Thông báo doanh nghiệp đang
làm thủ tục giải thể, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm
thủ tục chấm dứt hoạt động/Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp, chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động như sau:
Đối với doanh nghiệp thì ghi:
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Đăng lần đầu, ngày……tháng……năm…………………………………
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………
Nơi cấp: ........................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Do
1
:
1
Ghi thông tin ca tt c ngưi đại din theo pháp lut trong trường hợp công ty có nhiu hơn 01 ngưi đại din theo pháp lut.
2
- Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa): .......................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ....... / ........ / ............ Quốc tịch: ..............................
Số định danh cá nhân: ....................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với
người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Chức danh: ...................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................
Là người đại diện theo pháp luật.
Tình trạng pháp của doanh nghiệp: ………………………………………
Có các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý chi nhánh: .......................................
Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý văn phòng đại diện: ........................
Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh: ......................
Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh/Thông
báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể/Thông báo về việc giải thể của doanh
nghiệp số ….. ngày ..../…./….. của (Cơ quan đăng kinh doanh cấp
tỉnh)………..
Đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thì ghi:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chin
hoa): ....................................................................................................................
số/mã sthuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã sđịa điểm kinh
doanh: .................................................................................................................
Đăng lần đầu, ngày……tháng……năm…………………………………
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………
Nơi cấp: ........................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng hoạt động (trường hợp không mã số/mã
số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh):.… Ngày
cấp: …/…/Nơi cấp: .........................................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Do:
Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ....... / ........ / ............ Quốc tịch: ..............................
Số định danh cá nhân: ....................... /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu,
Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với
người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
3
Chức danh: ...................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................
Là người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh.
Tình trạng pháp lý của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
.…………………..
Có các địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh:
Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh: ......................
chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp
sau:
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, tiếp
tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động/Thông báo chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh đang làm thtục chấm dứt hoạt động/Thông báo về việc chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động số ….. ngày
..../…./….. của (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh).
Điều 2. Tình trạng pháp của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
sau khi thu hồi Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt
động, tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động/Thông báo doanh nghiệp đang làm
thủ tục giải thể, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ
tục chấm dứt hoạt động/Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động:
……………………………………………………………
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- quan quản thuế (tỉnh, thành phố
nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở);
- quan thẩm quyền khác:……..
(nếu có);
- Cơ quan ĐKKD các tỉnh, thành phố;
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 66
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
THÔNG BÁO
Về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động
(Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) thông báo chi nhánh/văn phòng đại
diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp sau đang làm thủ tục chấm dứt hoạt
động:
Tên doanh nghiệp:………………………………………………………….
Mã số doanh nghiệp: …………………………………….……………….
Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………….
Do
1
:
- Ông/Bà: ……………………………………………..…………………
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:………………………………………
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:…………………………………………
Ngày cấp: …..…/……/……… Nơi cấp: …………………….…….……
là người đại diện theo pháp luật.
Thông tin chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đang làm thủ
tục chấm dứt hoạt động
2
:
- Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in
hoa): ........................................................................................................................
Mã s/mã s thuế của chi nnh/n phòng đi din/địa đim kinh doanh: ........
Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (trường hợp không có mã số/mã số
thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh): …………………..
Ngày cấp: ...... / ...... / ....... Nơi cấp: ..............................................................
Trường hp chi nhánh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động địa điểm
kinh doanh trực thuộc thì ghi thêm:
Có các địa điểm kinh doanh trực thuộc sau đang làm thủ tục chấm dứt hoạt
động
3
:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in
hoa): ........................................................................................................................
1
Ghi tên ca tt cả ngưi đi din theo pháp lut trong trường hp công ty có nhiều hơn 01 ngưi đại din theo pháp lut.
2
Lit kê các chi nhánh/văn phòng đại din/đa đim kinh doanh đang làm th tc chấm dt hot động.
3
Lit kê tất ccác đa đim kinh doanh trc thuộc chi nhánh.
2
Mã s/mã s thuế của chi nnh/n phòng đi din/địa đim kinh doanh: ........
-
(Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) đăng tải thông báo này trên Cổng
thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Nơi nhận:
- Cơ quan qun thuế tỉnh, thành phố
(để biết);
- quan hải quan tỉnh, thành phố (để biết);
- quan thi nh án n stỉnh, thành ph
(để biết);
- Lưu: ..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 67
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
THÔNG BÁO
Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
(Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) thông báo (các) chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau đây của doanh nghiệp: (tên doanh nghiệp)
....................., số doanh nghiệp: .........................................., địa chỉ trụ sở
chính: .................................................., do Ông/Bà
1
: .............................. người
đại diện theo pháp luật, đã chấm dứt hoạt động:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ
in hoa): ....................................................................................................................
số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế
của chi nhánh/văn phòng đại diện: .........................................................................
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: .................
Điện thoại (nếu có): ........................................... Fax (nếu có): ........................
Thư điện tử (nếu có): ......................................... Website (nếu có): .................
3. Thông tin về chi nhánh chủ quản (đối với trường hợp chấm dứt hoạt động
của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh: ...................................................................................................
Địa chỉ chi nhánh: .............................................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: .....................................................
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- quan hải quan (tỉnh, thành phố nơi
doanh nghiệp đặt trụ sở chính) (để biết);
- quan quản lý thị trường .... (tỉnh, thành
phố nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính) (để
biết);
- ……….;
- Lưu: …….
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
1
Ghi tên ca tt cả ngưi đi din theo pháp lut trong trường hp công ty có nhiều hơn 01 ngưi đại din theo pháp lut.
Mẫu số 68
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
THÔNG BÁO
Về việc doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể
1
(Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) thông báo doanh nghiệp sau đang
làm thủ tục giải thể:
Tên doanh nghiệp:………………………………………………………….
Mã số doanh nghiệp: …………………………………….……………….
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ khai nếu không số
doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………….
Do
2
:
- Ông/Bà: ……………………………………………..…………………
Số định danh cá nhân: ....................... /Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài
hoặc giấy tgiá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện
người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Là người đại diện theo pháp luật.
Các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh sau của doanh
nghiệp đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ............................
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế
của chi nhánh/văn phòng đại diện: .........................................................................
Trường hợp giải thể doanh nghiệp theo quy định tại Điều 208 Luật Doanh
nghiệp thì ghi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) đăng tải thông báo này, nghị quyết
hoặc quyết định vviệc giải thể của doanh nghiệp phương án giải quyết nợ
(nếu có) trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp giải thể doanh nghiệp theo quy định tại Điều 209 Luật Doanh
nghiệp (trừ trường hợp doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh
1
Trừ trưng hp doanh nghip b thu hồi Giy chng nhận đăng ký doanh nghip đ thc hiện bin pháp cưng chế n thuế theo
đ ngh ca Cơ quan quản lý thuế.
2
Ghi tên ca tt cả ngưi đi din theo pháp lut trong trường hp công ty có nhiều hơn 01 ngưi đại din theo pháp lut.
2
nghiệp để thực hiện biện pháp cưỡng chế theo đề nghị của Cơ quan quản lý thuế)
thì ghi:
(Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) đăng tải thông báo này quyết
định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/quyết định của Tòa án trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- Cơ quan quản lý thuế tỉnh, tnh phố
(để biết);
- Cơ quan hi quan tỉnh, thành ph(để biết);
- quan thi hành án dân sự tỉnh, tnh phố
(để biết);
- quan bảo hiểm hi tỉnh, thành phố
(để biết);
- Lưu: …….
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ n đóng dấu)
Mẫu số 69
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
THÔNG BÁO
Về việc doanh nghiệp đã giải thể/chấm dứt tồn tại
(Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) đã tiến hành cập nhật tình trạng
pháp lý đối với doanh nghiệp sau:
Tên doanh nghiệp: ………………………………………………………….
sdoanh nghiệp: …………………………………….…………………
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ khai nếu không có số
doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………….
Do
1
:
- Ông/Bà: ……………………………………………..…………………
Số định danh cá nhân: ....................... /Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài
hoặc giấy tgiá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện
người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Là người đại diện theo pháp luật.
Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp sau khi cập nhật: Đã giải thể, phá sản,
chấm dứt tồn tại
1. Đối với tờng hp doanh nghip đã giải thể t ghi:
Lý do giải thể: .........................................................................................................
2. Đối với tờng hp doanh nghip chấm dứt tồn tại t ghi:
Lý do chấm dt tn tại (b chia/b hợp nhất/bp nhp): ....................................
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- quan quản lý thuế tỉnh, thành phố
(để biết);
- quan hải quan tỉnh, thành phố (để biết);
- ……….;
- Lưu: …….
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
1
Ghi tên ca tt cả ngưi đi din theo pháp lut trong trường hp công ty có nhiu hơn 01 ngưi đi diện theo pháp lut.
Mẫu số 70
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
Số: …………………….
Mã hồ sơ: …………………
……, ngày. tng. năm.
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh): .....................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Ngày …./…./…. đã nhận của Ông/Bà: ........................................................
S đnh danh cá nhân (hoặc số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ
giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài): ..............................................................
Điện thoại: ..................................... Thư điện tử: .........................................
01 bộ hồ đăng doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh mã số: ……………. về việc ……………… của (Tên doanh nghiệp)
……………… Mã số doanh nghiệp (nếu có): …………………
Hồ sơ bao gồm:
1. ....................................................................................................................
2. ....................................................................................................................
3. ....................................................................................................................
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ: ngày … tháng … năm
Tng hp hồ hợp lệ, thông tin đăng của doanh nghiệp sẽ được cập
nhật trong sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp/đăng tải trên Cổng
thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Nơi nhận kết quả bản giấy (nếu có): ………………………………………
NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký và ghi họ tên)
Mẫu số 71
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/
địa điểm kinh doanh qua mạng thông tin điện tử
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh): .....................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Ngày …./…./…. đã nhận của Ông/Bà: ........................................................
S đnh danh cá nhân (hoặc số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ
giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài): ..............................................................
Điện thoại: ................................... Thư điện tử: ...........................................
01 bộ hồ đăng doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh qua mạng thông tin điện tử mã số: ……………. về việc ………………
của (Tên doanh nghiệp) ……………… số doanh nghiệp (nếu ):
…………………
Hồ sơ bao gồm:
1 .....................................................................................................................
2. ....................................................................................................................
3. ....................................................................................................................
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ: ngày … tháng … năm …
1
Kết quả xử lý hồ đăng doanh nghiệp sẽ được gửi vào địa chỉ thư điện
tử và tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp của
Ông/Bà.
Nơi nhận kết quả bản giấy (nếu có): ………………………………………
(TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH
DOANH CẤP TỈNH)
1
Trường hp h sơ đưc tiếp nhn tn H thng thông tin quc gia vđăng ký doanh nghip sau gihành chính hoc vào ngày
ngh, ngày l, Tết theo quy đnh thì thi hn tr kết qu theo quy định được tính t ngày làm vic kế tiếp ca ngày hsơ đưc tiếp
nhn.
Mẫu số 72
CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
(TÊN DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN)
CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI
1. Tên doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: .................................................................
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài: ......................................................
Tên doanh nghiệp viết tắt: ......................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………...
3. Ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần đầu: ..............
4. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………….........................................
Điện thoại: ……………………………… Số fax: ……………………………..
Thư điện tử: ………………………………Website: ………………………..
5. Ngành, nghề kinh doanh
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề
kinh doanh
chính
6. Vốn đầu tư (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền
nước ngoài, nếu có): ..............................................................................................
7. Chủ doanh nghiệp
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ................................ Giới tính: ...........
Ngày, tháng, năm sinh: ........ / ........ / ........ Quốc tịch: ............................................
Số định danh cá nhân: .................................
(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước
ngoài (đối với chủ doanh nghiệp người nước ngoài): …… Ngày cấp: Nơi
cấp: ……
Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
8. Nơi đăng ký: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .....................................
2
(TÊN CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN)
CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt: ...........................................................................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: ................................................................
Tên công ty viết tắt: ................................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………...
3. Ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần đầu: ..............
4. Địa chỉ trụ sở chính:
………………………………………………………….........................................
Điện thoại: ……………………………….. Số fax: ……………………………..
Thư điện tử: ……………………………… Website: ………………………..
5. Ngành, nghề kinh doanh
STT
Tên ngành
Mã ngành
6. Vốn điều lệ: ………..……
7. Thông tin về chủ sở hữu
Đối với chủ sở hữu là cá nhân:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ................................. Giới tính: .........
Ngày, tháng, năm sinh: ........ / ........ / ........ Quốc tịch: ............................................
Số định danh cá nhân: .................................
(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước
ngoài (đối với chủ sở hữu người nước ngoài): …… Ngày cấp: Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
Đối với chủ sở hữu là tổ chức:
Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................................
Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số: .......................................................
Ngày cấp: ................. / ...... / ....... Nơi cấp: ..............................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................
3
8. Người đại diện theo pháp luật của công ty
1
:
- Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): .............................. Giới tính: ...........
Ngày, tháng, năm sinh: ........ / ........ / ........ Quốc tịch: ............................................
Số định danh cá nhân: .................................
(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước
ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp:
……
Chức danh: .............................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
9. Nơi đăng ký: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .....................................
1
Ghi tên ca tt cả ngưi đi din theo pháp lut trong trường hp công ty có nhiều hơn 01 ngưi đại din theo pháp lut.
4
(TÊN CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN)
CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt: ...........................................................................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: ................................................................
Tên công ty viết tắt: ................................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………...
3. Ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần đầu: ..............
4. Địa chỉ trụ sở chính:
………………………………………………………….........................................
Điện thoại: ……………………………… Số fax: ……………………………..
Thư điện tử: ……………………………. Website: ………………………..
5. Ngành, nghề kinh doanh
STT
Tên ngành
ngành
6. Vốn điều lệ: .......................................................................................................
7. Danh sách thành viên:
STT
Tên
thành
viên
Quc
tch
S Giy t
pháp lý ca cá
nhân/t chc
Đa ch liên lc đi
vi cá nhân; đa
ch tr s chính
đi vi t chc
Phn vn góp
(VNĐ và giá tr
tương đương theo
đơn v tin nưc
ngoài, nếu có)
T l
(%)
Ghi
chú
(nếu
có)
8. Người đại diện theo pháp luật của công ty
2
:
- Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): .............................. Giới tính: ...........
Ngày, tháng, năm sinh: ........ / ........ / ........ Quốc tịch: ............................................
Số định danh cá nhân: .................................
2
Ghi tên ca tt cả ngưi đi din theo pháp lut trong trường hp công ty có nhiu hơn 01 người đi diện theo pháp lut.
5
(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước
ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp:
……
Chức danh: .............................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
9. Nơi đăng ký: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .....................................
6
(TÊN CÔNG TY CỔ PHẦN)
CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt: ...........................................................................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: ................................................................
Tên công ty viết tắt: ................................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………...
3. Ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần đầu: ..............
4. Địa chỉ trụ sở chính:
………………………………………………………….........................................
Điện thoại: ……………………………….. Số fax: ……………………………..
Thư điện tử: ……………………………… Website: ………………………..
5. Ngành, nghề kinh doanh
STT
Tên ngành
Mã ngành
6. Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài,
nếu có): ...................................................................................................................
Mệnh giá cổ phần: ..................................................................................................
Tổng số cổ phần: ....................................................................................................
7. Cổ đông sáng lập:
STT
Tên
c
đông
Quc
tch
S Giy t
pháp lý ca
cá nhân/t
chc
Đa ch liên lc
đi vi cá
nhân; đa ch
tr s chính
đi vi t chc
Loi
c
phn
S c
phn
Giá tr c
phn
(VNĐ và
giá tr tương
đương theo
đơn v tin
nưc ngoài,
nếu có)
T
l
(%)
Ghi
chú
(nếu
có)
7
8. Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài:
S
T
T
Tên c
đông
Quc
tch
S Giy t
pháp lý
ca cá
nhân/t
chc
Đa ch
liên lc đi
vi cá
nhân; đa
ch tr s
chính đi
vi t chc
Loi
c
phn
S c
phn
Giá tr
c phn
(VNĐ
và giá
tr
tương
đương
theo
đơn v
tin
nưc
ngoài,
nếu có)
T l
(%)
Ghi
chú
(nếu
có)
9. Người đại diện theo pháp luật của công ty
3
:
- Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): .............................. Giới tính: ...........
Ngày, tháng, năm sinh: ........ / ........ / ........ Quốc tịch: ............................................
Số định danh cá nhân: .................................
(hoặc) Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ giá trị thay thế hộ chiếu nước
ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …… Ngày cấp: … Nơi cấp:
……
Chức danh: .............................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ......................................................................................................
10. Nơi đăng ký: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) ...................................
3
Ghi tên ca tt cả ngưi đi din theo pháp lut trong trường hp công ty có nhiều hơn 01 ngưi đại din theo pháp lut.
8
(TÊN CÔNG TY HỢP DANH)
CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt: ...........................................................................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: ................................................................
Tên công ty viết tắt: ................................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………...
3. Ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần đầu: ..............
4. Địa chỉ trụ sở chính:
………………………………………………………….........................................
Điện thoại: ……………………………… Số fax: ……………………………..
Thư điện tử: ………………………………Website: ………………………..
5. Ngành, nghề kinh doanh
STT
Tên ngành
Mã ngành
6. Vốn điều lệ: .......................................................................................................
7. Danh sách thành viên hợp danh:
S
T
T
Tên thành
viên hp
danh
Quc
tch
S định danh cá
nn/S H
chiếu/Hchiếu
nước ngoài
hoặc giy t có
g tr thay thế
hchiếu c
ngoài
Đa ch
liên lc
Phn vn góp
(VNĐ và giá tr tương
đương theo đơn v tin
nưc ngoài, nếu có)
T l
(%)
8. Nơi đăng ký: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .....................................
Mẫu số 73
CÔNG BỐ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
1. Tên doanh nghiệp: (ghi thông tin mới nhất của doanh nghiệp)
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: .................................................................
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài: ......................................................
Tên doanh nghiệp viết tắt: ......................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………...
3. Nội dung thay đổi
Khối thông tin cũ:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
Khối thông tin mới:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
4. Ngày cấp đăng ký thay đổi: …………………………………………………
5. Nơi đăng ký: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .....................................
Mẫu số 74
CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
(Áp dụng trong các trường hợp công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp khác
ngoài các nội dung Mẫu số 72, 73 Phụ lục I Thông tư này)
(CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNH) …………
1. Tên doanh nghiệp:
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: .................................................................
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài: ......................................................
Tên doanh nghiệp viết tắt: ......................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp: ………………………………………………………...
3. Ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần đầu: ..............
4. Địa chỉ trụ sở chính:
………………………………………………………….........................................
5. Nơi đăng ký: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .....................................
6. Nội dung thông báo:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Mẫu số 75
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
THÔNG BÁO
Về việc khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
Căn c Nghđịnh s168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 ca Chính phủ
v đăng ký doanh nghiệp,
Căn cứ Quyết định số .... ngày .... tháng .... năm .... về việc huỷ bỏ Quyết
định thu hồi Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng địa điểm kinh
doanh.
(Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) thông báo về việc khôi phục Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng địa điểm kinh doanh đối với doanh
nghiệp như sau:
Đối với doanh nghiệp thì ghi:
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Đăng lần đầu, ngày……tháng……năm…………………………………
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………
Nơi cấp: ........................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp không có mã
số doanh nghiệp/mã số thuế): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Tình trạng pháp lý: ………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Có các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý chi nhánh: .......................................
2
Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý văn phòng đại diện: ........................
Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh: ......................
Đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thì ghi:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chin
hoa): ....................................................................................................................
số/mã sthuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/mã sđịa điểm kinh
doanh: .................................................................................................................
Đăng lần đầu, ngày……tháng……năm…………………………………
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm…………………
Nơi cấp: ........................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng hoạt động (trường hợp không số/mã
số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện):.… Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: .....
Tình trạng pháp lý: ………………………………………………………..
Có các địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh:
Tên, mã số, địa chỉ, tình trạng pháp lý địa điểm kinh doanh: ......................
chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp
sau:
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ..................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
(Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) gửi thông báo tới (Tên quan
quản lý thuế …….) để phối hợp quản lý.
Nơi nhận:
- Cơ quan quản lý thuế (tỉnh, thành phố
nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở);
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 76
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
THÔNG BÁO
Về việc cấp đăng ký doanh nghiệp
(Áp dụng cho đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử)
Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp)
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh): .....................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Số fax: ................................
Thư điện tử: ................................................... Website: ...............................
Sau khi xem xét hồ đăng doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử
của doanh nghiệp, sGiấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả: ............ đã nhận
ngày .../.../... về việc .............................., (Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh)
thông báo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của Ông/Bà đã được chấp thuận.
Trưng hợp quan đăng kinh doanh cấp tỉnh chỉ cập nhật, bổ sung thông
tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì
ghi:
Thông tin đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong
sở dliệu quốc gia vđăng doanh nghiệp/đăng tải trên Cổng thông tin quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan đăng kinh doanh cấp tỉnh trả kết quả giấy chứng
nhận/giấy xác nhận/thông báo cho doanh nghiệp thì ghi:
Đề nghị Ông/Bà liên hệ (Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) để nhận kết
quả.
Mẫu số 77
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh pc
Số: …………………….
……, ngày. tng. năm.
THÔNG BÁO
Về việc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa
điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh
nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh không có hiệu lực
Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh)
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh): ......................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: ……………………………………. Số fax: .............................
Thư điện tử: …………………………………… Website: .........................
Căn cứ:
- Kết luận/biên bản làm việc ..............................................................
- Căn cứ khác (nếu có):………………………………………….......
(Cơ quan đăng kinh doanh cấp tỉnh) thông báo Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay
đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh không hiệu lực như sau: …………………(Ghi
cụ thể nội dung tương ứng với các trường hợp theo quy định).
(Cơ quan đăng kinh doanh cp tnh) đăng ti thông báo này trên Cng
thông tin quc gia v đăng ký doanh nghiệp.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan quản lý thuế;
- Cơ quan nhà nước có thẩm
quyền:….;
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 78
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ CUNG CẤP THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
Kính gửi: ..........................................................
1. Thông tin người yêu cầu:
Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ..............................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ..... / ...... / ..........
Giới tính: ...........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Trường hợp không số định danh nhân hoặc việc kết nối giữa sở
dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân ới đây:
S H chiếu (đối vi nhân Vit Nam không s định danh nhân)/S H
chiếu nước ngoài hoc giy t có giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối vi
cá nhân là nời nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Đin thoại: ………………… Thư điện t (nếu có): ………………
Là người đại diện của (nếu có): .....................................................................
2. Thông tin xuất biên lai:
Tên cá nhân/tổ chức: ......................................................................................
Địa chỉ: ...........................................................................................................
3. Thông tin yêu cầu:
STT
Tên sản phẩm
Số lượng sản
phẩm
1
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của …
2
Thông tin lịch sử 3 năm của doanh nghiệp …
3
Thông tin doanh nghiệp mới nhất của …
4
Sản phẩm khác
………………………………………………………
2
Tôi/(Tên tổ chức) cam kết không sử dụng thông tin về đăng doanh nghiệp
vào các mục đích trái pháp luật; Không cố ý làm sai lệch nội dung thông tin đăng
doanh nghiệp, chuyển nhượng thông tin đăng doanh nghiệp bất hợp pháp,
sai đối tượng; Chịu trách nhiệm về tính chính xác trung thực về nội dung của
Giấy đề nghị này; Chịu trách nhiệm hoàn toàn về mọi hậu quả pháp phát sinh
nếu có theo quy định pháp luật.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký và ghi họ tên)
1
1
Ngưi đề ngh/Ngưi đi din ca t chc ký trực tiếp vào phn này.
Mẫu số 79
TÊN TỔ CHỨC
1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………….
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cơ quan đăng ký kinh doanh yêu cầu doanh nghiệp
2
thay đổi tên doanh
nghiệp, tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
1. Trường hợp cá nhân đề nghị theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định
số 168/2025/NĐ-CP thì ghi:
Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ..............................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ..... / ...... / ..........
Giới tính: ...........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Trường hợp không số định danh nhân hoặc việc kết nối giữa sở
dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp vớisở dữ liệu quốc gia về dân
bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
S H chiếu (đối vi nhân Vit Nam không s định danh nhân)/S H
chiếu nước ngoài hoc giy t có giá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối vi
cá nhân là nời nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Đin thoi (nếu có): ………………… Thư điện t (nếu có): ………………
2. Trường hợp tổ chức đề nghị theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định
số 168/2025/NĐ-CP thì ghi:
Tên tổ chức: ......................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (nếu có): ..................................
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................
Họ, chữ đệm và tên người đại diện: .................................................................
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân của người đại diện: .........................................
Ngày cấp: …./…./… Nơi cấp: ………… Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Đề nghị (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .............................................
yêu cầu doanh nghiệp tên doanh nghiệp, tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
1
Ch kê khai tên đối vi tchc.
2
Doanh nghip có tên doanh nghiệp, tên chi nhánh, văn phòng đi din, đa đim kinh doanh xâm phạm quyn s hu công
nghiệp.
2
điểm kinh doanh xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp,
tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh như sau:
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .....................................................................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):
.................................................................................................................................
Mã số/mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số địa điểm kinh doanh:
Lý do đề nghị: ..................................................................................................
...........................................................................................................................
Kèm theo Giấy đề nghị này có:
1. .......................................................................................................................
2. .......................................................................................................................
3. .......................................................................................................................
Tôi/(Tên tổ chức) cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này và tài liệu kèm
theo.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký và ghi họ tên và đóng dấu)
3
3
Ngưi đề ngh ký và ghi h tên/Người đi din của tổ chc ký và ghi h tên và đóng du vào phn này.
1
Mẫu số 80
TÊN TỔ CHỨC
87
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………….
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Thu hồi giấy tờ
88
do kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo
Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
1. Trường hợp nhân đề nghị thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 68
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP thì ghi:
Tôi (ghi họ tên bằng chữ in hoa):
.................................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ..... / ...... / ...........
Giới tính: ...........................
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Trường hợp không số định danh nhân hoặc việc kết nối giữa sở
dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
S H chiếu (đối vi nhân Vit Nam không s định danh nhân)/S
H chiếu nước ngoài hoc giy tgiá tr thay thế h chiếu nước ngoài (đối
với cá nhân là người nước ngoài): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Đin thoi (nếu có): ………………… Thư điện t (nếu có):
………………
87
Ch kê khai tên đối vi tchc.
88
Tên giấy t đ nghthu hi: Giấy chng nhn đăng ký doanh nghip/Giy chng nhn đăng
ký hot đng chi nhánh, văn phòng đại din/Giấy chứng nhn đăng ký đa đim kinh doanh/Giấy
xác nhn v vic thay đổi ni dung đăng ký doanh nghip/Giấy xác nhn v việc thay đi ni
dung đăng hot động chi nhánh, văn png đi din/đa đim kinh doanh/Giy xác nhn đăng
ký tm ngng kinh doanh, tm ngừng hot đng, tng báo tiếp tc kinh doanh, tng báo tiếp
tc hot đng/Thông báo doanh nghip đang làm th tc gii th, chi nhánh, văn phòng đi din,
đa đim kinh doanh đang làm th tục chm dt hot đng/Tng báo v việc giải th ca doanh
nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động.
2
2. Trường hợp tổ chức đề nghị thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 68 Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP thì ghi:
Tên tổ chức:
.................................................................................................................................
số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (nếu ):
.................................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:
.................................................................................................................................
Họ, chữ đệm tên người đại diện:
.................................................................................................................................
Số giấy tờ pháp lý của nhân của người đại diện:
..........
Ngày cấp: …./…./… Nơi cấp: ………… Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Đề nghị thu hồi (Tên giấy tờ đề nghị thu hồi) được cấp lần thứ (nếu có)
ngày …/…/… tại (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) ……… của:
Tên doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi
bằng chữ in hoa):
.................................................................................................................................
số doanh nghiệp/Mã số/mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện/mã số
địa điểm kinh doanh:
.................................................................................................................................
do đề nghị thu hồi:
.................................................................................................................................
...........................................................................................................................
Kèm theo Giấy đề nghị này có:
1.
.................................................................................................................................
2.
.................................................................................................................................
3.
.................................................................................................................................
Tôi/(Tên tổ chức) cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này và tài liệu kèm
theo.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký và ghi họ tên)
89
89
Ngưi đề ngh ký và ghi h tên/Người đi din của t chc ký và ghi htên và đóng du vào phn này.
3
Mẫu số 01a
TÊN CÔNG TY THỰC HIỆN
QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ
KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
_______
Số: ……..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_____________________
………, ngày ……. tháng…..năm……
THÔNG BÁO
Về việc thành lập Quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
__________
Kính gửi:
1
………………
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):………………………………
Mã số doanh nghiệp/Mã số Thuế:…………………………………………
Thông báo về việc thành lập Quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo với nội
dung như sau:
1. Tên Quỹ:
Tên quỹ viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):………………………
Tên quỹ viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):……………………………
Tên quỹ viết tắt (nếu có):…………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường
phố/xóm/ấp/thôn:……………………………….
Xã/Phường:………………………………………………………………
Tỉnh/Thành phố:…………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………… Fax: …………………
Email: ……………………………………………Website:……………
3. Vốn góp của quỹ (bằng số; VNĐ):
……………………………………………………………………………
4. Nguồn vốn góp của quỹ:
Loại nguồn vốn
Tỷ lệ (%)
Số tiền (bằng số; VNĐ)
Vốn trong nước
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
1
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh
4
5. Danh sách nhà đầu tư của quỹ (kê khai theo mẫu): Gửi kèm
6. Ban đại diện quỹ (kê khai nếu có):
- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):………………………. Giới tính:…
- Sinh ngày: ……../..../…….. Dân tộc: ……………. Quốc tịch: ………
- Thẻ Căn cước/Thẻ Căn cước công dân số: ……………………………
Ngày cấp: …./..../….. Nơi cấp: ……………………………………………
- Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có Thẻ Căn cước/Thẻ Căn
cước công dân): ………………………………………………………….
Số giấy chứng thực cá nhân:………………………………………………
Ngày cấp: …../…../… Ngày hết hạn: ……./..../…… Nơi cấp: …………
- Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn:………………………
Xã/Phường:……………………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố:…………………………………………………………
Quốc gia:…………………………………………………………………
- Chỗ ở hiện tại:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn:………………………
Xã/Phường:………………………………………………………………
Tỉnh/Thành phố:…………………………………………………………
Quốc gia:…………………………………………………………………
- Thông tin liên hệ:
Điện thoại:……………………………Email:…………………………
(Kê khai tương tự với Thành viên Ban đại diện quỹ tiếp theo)
7. Giám đốc quỹ (kê khai nếu có):
(Kê khai tương tự thông tin như Thành viên Ban đại diện quỹ)
8. Thông tin chi tiết:
Thời điểm bắt đầu hoạt động:……………………………………………
Thời hạn hoạt động của quỹ: ……../……../……… đến …../………/…
Tổng số nhà đầu tư:………………………………………………………
Tài khoản ngân hàng: ……………………………………………………
Công ty …………………..(tên công ty thực hiện quản lý quỹ) cam kết:
5
- Quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo ……………..(ghi tên Quỹ) thuộc quản
lý, điều hành hợp pháp của Công ty ………….. (tên công ty thực hiện quản lý,
điều hành quỹ); hoạt động theo đúng mục đích thành lập Quỹ và theo quy định
của pháp luật;
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác,
trung thực của nội dung Thông báo này và các tài liệu kèm theo.
Các giấy tờ gửi kèm:
- Danh sách nhà đầu tư của quỹ;
- Điều lệ quỹ
- Tài liệu liên quan (nếu có).
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP
LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi họ tên)
___________________
6
Mẫu số 01b
DANH SÁCH NHÀ ĐẦU TƯ GÓP VỐN VÀO
QUỸ ĐẦU TƯ KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
________
STT
Tên
nhà
đầu
Ngày,
tháng,
năm
sinh
đối
với
nhà
đầu
tư là
nhân
Giới
tính
Quốc
tịch
Dân
tộc
Chỗ
hiện
tại
đối
với
nhà
đầu
tư là
nhân
Nơi
đăng
ký hộ
khẩu
thường
trú đối
với cá
nhân;
địa chỉ
trụ sở
chính
đối với
tổ
chức
Số,
ngày,
quan
cấp
Căn
cước
công
dân
hoặc
Hộ
chiếu
đối với
nhân;
Giấy
chứng
nhận
đăng
doanh
nghiệp
(hoặc
các
giấy
chứng
nhận
tương
đương)
đối với
doanh
nghiệp;
Quyết
định
thành
lập đối
với tổ
chức
Vốn góp
Thời
điểm
góp
vốn
Chữ
của
nhà
đầu
Ghi
chú
3
Giá trị
phần
vốn
góp
(bằng
số;
VNĐ)
1
Tỷ
lệ
(%)
Loại
tài
sản,
số
lượng,
giá trị
tài sản
góp
vốn
2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
7
_____________________
1
Ghi tổng giá trị Phần vốn góp của từng nhà đầu tư
2
Loại tài sản góp vốn bao gồm:
- Tiền Việt Nam
- Giá trị quyền sử dụng đất
- Tài sản khác
3
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xem xét ghi các nội dung Ghi chú theo đề nghị của
doanh nghiệp
8
2. Biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
STT
Nội dung
Mẫu số 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu số 02
Mẫu số 02 – Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Mẫu số 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu số 04
Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết
Mẫu số 05
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
Mẫu số 06
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu số 07
Sổ theo dõi hồ sơ
9
Mẫu số 01
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ (hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
__________
Số: …./GTN-TTPVHCC (BPTNTKQ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
……., ngày … tháng … năm ……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ: …..
Mã vạch thể hiện mã số hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả .......
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:...........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức: ........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:...........................................................
(Trường hợp ủy quyền thì cung cấp thêm thông tin của người ủy quyền, bao gồm: họ và tên, địa chỉ, số
định danh cá nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
………………….
Số lượng hồ sơ:…………(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại
1
:……………
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:… ………… Số thứ tự…………(nếu có)
NGƯỜI NỘP HỒ
2
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc
chữ ký số nếu là biểu mẫu điện tử)
_____________________
1
Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
2
Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, người nộp hồ ký, ghi họ, chữ đệm tên vào mục này. Trường
hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì người nộp hồ sơ không phải ký vào mục này.
10
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ (hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
__________
Số: …./PBS-TTPVHCC (BPTNTKQ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
……., ngày … tháng … năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của Ông (Bà)/Tchức:..........................................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Địa chỉ:.............................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.............................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả......... yêu cầu Ông (Bà)/Tổ chức
…………hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
……………………………..
Lý do: …………………………………………………………..…………
Trong quá trình hoàn thiện hồ nếu vướng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ với ………… số điện
thoại………………… để được hướng dẫn.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc
chữ ký số nếu là biểu mẫu điện tử)
11
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ (hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
__________
Số: …./PTC-TTPVHCC (BPTNTKQ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
……., ngày … tháng … năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả.........
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:..........................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo không
tiếp nhận giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…….…
……………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức được biết và phối hợp thực hiện.
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc
chữ ký số nếu là biểu mẫu điện tử)
12
12
Mẫu số 04
TÊN BỘ, NGÀNH/CẤP TỈNH
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ/CẤP XÃ
__________
Số: …./PXL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
……., ngày … tháng … năm ……
VĂN BẢN XIN LỖI VÀ ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
Kính gửi: Ông (Bà)/Tổ chức …………………………..
Ngày…tháng…..năm…….., (tên quan, đơn vị) tiếp nhận giải quyết hồ đề nghị giải quyết thủ tục
hành chính (tên thủ tục hành chính) của Ông (Bà)/ Tổ chức ……..; số định danh nhân/tổ chức…; số hồ
sơ:……..;
Thời gian hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ: …..giờ…, ngày….tháng…năm…
Tuy nhiên đến nay, (tên quan, đơn vị) chưa trả kết quả giải quyết hồ của Ông (Bà)/Tổ chức đúng
theo thời gian hẹn trả kết quả ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
do:…………………………………………….…
(Tên cơ quan, đơn vị) xin trân trọng gửi lời xin lỗi đến Ông (Bà)/Tổ chức vì sự chậm trễ trong quá trình
giải quyết hồ sơ có thể gây phiền hà, tốn kém về chi phí, công sức của Ông (Bà)/Tổ chức.
(Tên cơ quan, đơn vị) đề nghị được hẹn lại ngày trả kết quả giải quyết hồ cho Ông (Bà)/Tổ chức vào
ngày … tháng … năm
3
(Tên cơ quan, đơn vị) rất mong nhận được sự thông cảm của Ông (Bà)/Tổ chức vì sự chậm trễ này.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc
chữ ký số nếu là biểu mẫu điện tử)
______________________
3
Thời gian đề ngh gia hn tr kết qu tối đa bằng thi gian gii quyết TTHC theo quy định.
13
13
Mẫu số 05
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ, NGÀNH/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
__________
Số: …./TBD-TTPVHCC (BPTNTKQ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
……., ngày … tháng … năm ……
THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả …. đã tiếp nhận hcủa Ông
(Bà)/Tổ chức: ………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức: ………………….……………………………
Mã hồ sơ:………………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………...
Qua kiểm tra, đến nay, hồ sơ…. chưa quyết định giải quyết thủ tục hành chính hoặc văn bản
thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đề nghị ngày…. tháng…. năm …. của Ông (Bà)/Tổ chức: …………về việc dừng thực hiện hồ
giải quyết thủ tục hành chính, lý do:………………….,
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo dừng giải quyết hồ sơ
nêu trên.
Đề nghị Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả ….để nhận lại hồ sơ giấy và phí, lệ phí đã nộp
4
(nếu có).
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức được biết.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc
chữ ký số nếu là biểu mẫu điện tử)
______________________
4
Việc trả lại hồ sơ giấy, phí, lệ phí đã nộp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
14
14
Mẫu số 06
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ (hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
__________
Số: …./PKS-TTPVHCC (BPTNTKQ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
……., ngày … tháng … năm ……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số hồ sơ:…………………………..………………………...………………….
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:................................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:..................................................................
TÊN CƠ QUAN
THI GIAN GIAO, NHN H
KT QU GII
QUYT H
(Trước hạn/ đúng
hn/ quá hn)
GHI
CHÚ
1. Giao:
Trung tâm Phc v hành
chính công/ B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
2. Nhận: ………….
.. .giờ.. .phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
Người nhn
1. Giao: ………….
2. Nhận: …………
…..giờ...phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
Người nhn
1. Giao: ………….
2. Nhận: …………
…..giờ.. .phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
Người nhn
………..
………..
………..
………..
………..
………..
1. Giao: …………..
2. Nhn:
Trung tâm Phc v hành
chính công/ B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
….giờ…..phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
Người nhn
Ghi chú:
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Việc lưu vết được thực hiện tự động theo chức năng của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính và thể hiện trên mẫu phiếu điện tử.
15
15
Mẫu số 07
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ (hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
__________
Số: …./STD-TTPVHCC (BPTNTKQ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
……., ngày … tháng … năm ……
SỔ THEO DÕI HỒ
STT
Mã h
Tên TTHC
Tên t
chc, cá
nhân
Địa
ch, s
đin
thoi
quan
ch trì
gii
quyết
Nhn và Tr kết qu
Nhn
h
Hn tr
kết qu
Tr kết
qu
Phương
thc nhn
kết qu
Ký nhn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ghi chú: Sổ theo dõi hồ sơ được lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa.
Trường hợp áp dụng Sổ theo dõi hồ sơ điện tử thì theo dõi trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, không cần thực hiện in sổ giấy nhưng phải đảm bảo đầy đủ thông tin theo quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 982/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và Ban Quản lý các Khu công nghệ cao và Khu công nghiệp Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1523/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×