• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 428/QĐ-UBND Hà Nội 2025 quy trình nội bộ TTHC mới lĩnh vực chuyển đổi công ty Nhà nước

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 24/01/2025 11:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 428/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực chuyển đổi công ty Nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 428/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 428/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 428/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính mi ban
hành lĩnh vc chuyn đổi công ty nớc được thành lp và hoạt động theo
Lut Doanh nghip nc thành Công ty trách nhim hu hn mt thành
viên t chc hoạt động theo quy định ti Lut Doanh nghip thuc thm
quyn gii quyết ca S Kế hoạch và Đu tư trên địa bàn thành ph Ni
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
Căn cứ Lut T chc Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph Lut T chc Chính quyn
địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc
hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
Căn cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính ph ng dn thi hành mt s quy định ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/09/2020 ca UBND
thành ph Hà Ni v việc ban hành Quy đnh thc hiện chế mt ca, mt ca
liên thông trong gii quyết th tục hành chính trên địa bàn thành ph Hà Ni;
Căn cứ Quyết định s 2295/QĐ-BKHĐT ngày 26/9/2024 ca B trưởng B
Kế hoạch Đầu về vic công b th tc hành chính ban hành mới lĩnh vực
chuyển đổi công ty nhà nước được thành lp hoạt động theo Lut Doanh nghip
nhà nước thành công ty trách nhim hu hn mt thành viên t chc và hoạt động
theo quy định ti Lut Doanh nghip thuc phm vi chc năng quản lý ca B Kế
hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Quyết định s 5648/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 ca Ch tch y
ban nhân dân thành ph Hà Ni v vic công b th tc hành chính ban hành mi
lĩnh vực chuyển đổi công ty nhà ớc được thành lp hoạt động theo Lut Doanh
nghiệp nhà c thành công ty trách nhim hu hn mt thành viên t chc
hoạt động theo quy định ti Lut Doanh nghip thuc phm vi chức năng qun
ca S Kế hoạch và Đầu tư trên địa bàn thành ph Hà Ni;
Theo đ ngh của Giám đốc S Kế hoạch Đầu tư tại T trình s 123/TTr-
KH&ĐT ngày 3/12/2024,
428
21
01
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết đnh này 03 quy trình ni b gii quyết
th tc hành chính mi ban hành nh vực chuyển đổi công ty nhà nước được thành
lp và hoạt động theo Lut Doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhim hu
hn mt thành viên t chc hoạt động theo quy định ti Lut Doanh nghip thuc
phm vi chức năng quản lý ca S Kế hoạch và Đầu tư trên địa bàn thành ph
Ni (chi tiết ti Ph lc kèm theo).
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND Thành ph; Giám đc S Kế hoch
Đầu tư; Th trưởng các đơn v liên quan thuc Thành ph và các t chc, cá nhân
có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- - B Kế hoạch và Đầu tư;
- Cc KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Ch tch UBND Thành ph;
- - Các PCT UBND TP: Hà Minh Hi,
- Nguyn Mnh Quyn;
- VP: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND TP;
- VPUBTP: CVP, PCVP N.M.Quân, Đ.Q.Hùng;
các phòng: TH, HC-TC, KTN, KTTH, KSTTHC;
- - Trung tâm thông tin điện t TP;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hà Minh Hi
Phụ lục 01
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN
HÀNH MỚI LĨNH VỰC CHUYỂN ĐỔI CÔNG TY NHÀ NƯỚC ĐƯỢC THÀNH
LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG THEO LUẬT DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC THÀNH
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔ CHỨC VÀ
HOẠT ĐỘNG HEO QUY ĐỊNH TẠI LUẬT DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ - UBND ngày tháng năm
2025 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
STT
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ
HIỆU
1
Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà
nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
QT-SO-01
2
Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH
MTV
QT-SO-02
3
Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi
QT-SO-03
Phụ lục 02
NỘI DUNG CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CHUYỂN ĐỔI CÔNG TY NNƯỚC
ĐƯỢC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG THEO LUẬT DOANH NGHIỆP NHÀ
NƯỚC THÀNH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH TẠI LUẬT DOANH
NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ - UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
1. Quy trình chuyển đổi công ty nhà nước thành Công ty TNHH MTV do Nhà
nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (QT-SO-01)
1
Mục đích:
Quy định trình tự ch thức thực hiện TTHC cấp giấy chứng nhận đăng chuyển
đổi Công ty Nhà nước thành Công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn
điều lệ.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với Doanh nghiệp được thành lập hoạt động theo quy định tại Luật
Doanh nghiệp nhà nước chưa chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên; Cán bộ, công chức phòng Đăng ký kinh doanh, Bộ phận Tiếp nhận và trả
kết quả thủ tục hành chính của Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Doanh nghiệp năm 2020;
2. Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh
nghiệp;
3. Nghị định số 89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của Chính phủ về chuyển đổi công
ty nhà nước được thành lập hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành
công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại
Luật Doanh nghiệp;
4. Thông tư s47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 ca Bộ Tài chính quy đnh mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp;
5. Tng tư 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch Đầu
.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
* Hồ sơ đăng ký chuyển đổi bao gồm các giấy tờ sau:
1. Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp (theo mẫu quy định tại
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này).
X
2. Quyết định chuyển đổi.
3. Điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do
Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định tại Luật
Doanh nghiệp.
4. Bản sao các giấy tờ sau đây:
a) Giấy tờ pháp lý của cá nhân người đại diện theo pháp luật của
công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Quyết
định chuyển đổi;
b) Giấy tờ pháp của cá nhân đối với người được giao thực hiện
quyền, trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước tại doanh
nghiệp quy định tại Quyết định chuyển đổi;
c) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các giấy tờgiá
trị pháp tương đương; giấy chứng nhận đăng ký thuế của công
ty nhà nước.
X
X
X
X
X
Người có thẩm quyền văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp
thể ủy quyền cho tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng
ký doanh nghiệp:
- Trường hợp y quyền cho nhân thực hiện thủ tục đăng
doanh nghiệp, m theo hồ đăng ký doanh nghiệp phải có văn
bản y quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp và bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân được ủy
quyền. Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng,
chứng thực.
- Trường hợp y quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
doanh nghiệp, m theo hồ đăng ký doanh nghiệp phải có bản
sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, giấy giới thiệu của
tổ chức đó cho nhân trực tiếp thực hiện th tục liên quan đến
đăng doanh nghiệp bản sao giấy tờ pháp của nhân
người được giới thiệu.
- Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng ký doanh nghiệp, nhân viên bưu chính phải nộp bản
sao phiếu gửi hồ sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên
bưu chính người thẩm quyền văn bản đề nghị đăng
doanh nghiệp.
- Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
X
X
X
X
X
X
X
X
nghiệp thì việc ủy quyền thực hiện như Trường hợp ủy quyền cho
tổ chức.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ Hồ sơ gốc
3.4
Thời hạn giải quyết
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính của Sở
Kế hoạch Đầu tư, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thủ
tục hành chính (Công dân đi Ngõ Bà Triệu), Khu Liên Cơ Vân Hồ, 52 Lê Đại Hành,
phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội;
- Hoặc nộp hồ trực tuyến qua mạng điện ttại Cổng Thông tin Đăng doanh
nghiệp Quốc gia theo địa chỉ: https://dangkykinhdoanh.gov.vn
3.6
Lệ phí, phí
- Lệ phí đăng doanh nghiệp: 50.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ nếu
đăng ký trực tiếp (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung đăng doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm
nộp hồ sơ (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Min l p đối với trưng hợp đăng ký qua mng đin t (Thông s47/2019/TT-
BTC).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
+ Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính:
B1
Người nộp hồ Chuyển đổi
công ty nhà nước thành Công ty
TNHH MTV do Nhà nước nắm
giữ 100% vốn điều lệ tại bộ phận
một cửa hoặc ủy quyền cho đơn
vị cung cấp dịch vụ bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng
ký doanh nghiệp.
Người có thẩm
quyền ký văn bản
đề nghị đăng ký
doanh nghiệp hoặc
người được ủy
quyền thực hiện
thủ tục đăng ký
doanh nghiệp
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày đối với trường
hợp nhận trực tiếp/ nhận bàn
giao từ nhân viên bưu chính đối
với trường hợp ủy quyền cho
đơn vị cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thủ
tục hành chính
Giờ
hành
chính
Giấy biên nhận
hồ đăng
doanh nghiệp
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn.
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thủ
tục hành chính
01 giờ
B4
Phân công xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD
Giờ
hành
chính
B5
Thụ giải quyết hồ sơ:
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
Chuyên viên
Phòng ĐKKD
1,5
ngày
Phiếu đề xuất; Dự
thảo Giấy chứng
nhận đăng
doanh nghiệp;
Dự thảo Thông
báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ
đăng doanh
nghiệp;
B6
Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B5.
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD
0,5
ngày
B7
Phát hành kết quả
Văn thư
0.5
ngày
Phiếu đề xuất;
Giấy chứng nhận
đăng doanh
nghiệp; Thông
báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ
đăng doanh
nghiệp;
B8
Chuyển kết quả cho Bộ phận
Tiếp nhận trả kết quả thủ tục
hành chính
Phòng ĐKKD
01 giờ
Phiếu đề xuất;
Giấy chứng nhận
đăng doanh
nghiệp; Thông
báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ
đăng doanh
nghiệp;
B9
Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân
đối với trường hợp nộp trực tiếp/
Bàn giao cho nhân viên bưu
chính đối với trường hợp ủy
quyền cho đơn vị cung cấp dịch
vụ u chính công ích. Chuyển
hồ gốc cho Bộ phận lưu trữ -
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thủ
tục hành chính, Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Sở
Giờ
hành
chính
Phiếu đề xuất;
Giấy chứng nhận
đăng doanh
nghiệp; Thông
báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ
đăng doanh
nghiệp;
Văn phòng Sở (lưu trữ theo quy
định)
B10
Lưu trữ
Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở
Hồ lưu trữ theo
quy định
+ Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử:
B1
Người nộp hồ khai thông
tin, tải văn bản điện tử, xác
thực hồ đăng doanh nghiệp
qua mạng thông tin điện tử
thanh toán phí, lệ phí đăng
doanh nghiệp theo quy trình trên
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.v
n).
Người thẩm
quyền ký văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được ủy
quyền thực hiện th
tục đăng doanh
nghiệp
Cả ngày
Theo mục 3.2
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD
Giờ
hành
chính
B3
Thụ giải quyết hồ sơ:
chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Chuyên viên
Phòng ĐKKD
1,5
ngày
Phiếu đề xuất; Dự
thảo Giấy chứng
nhận đăng
doanh nghiệp; Dự
thảo Thông báo
về việc sửa đổi,
bổ sung hồ
đăng doanh
nghiệp;
B4
Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: Nếu đồng ý: Phê
duyệt kết quả (Kết quả được
chuyển ngay đến người nộp hồ
sơ, nếu Thông báo sửa đổi hồ
sơ)
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD
0,5
ngày
B5
Phát hành kết quả
Văn thư
0.5
ngày
Phiếu đề xuất;
Giấy chứng nhận
đăng doanh
nghiệp;
B6
Chuyển kết quả cho Bộ phận
Tiếp nhận trả kết quả thủ tục
hành chính
Phòng ĐKKD
01 giờ
Phiếu đề xuất;
Giấy chứng nhận
đăng doanh
nghiệp;
B7
Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân
đối với trường hợp nộp trực tiếp/
Bàn giao cho nhân viên bưu
chính đối với trường hợp y
quyền cho đơn vị cung cấp dịch
vụ u chính công ích. Chuyển
hồ gốc cho Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở (lưu trữ theo quy
định)
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thủ
tục hành chính, Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Sở
Giờ
hành
chính
Phiếu đề xuất;
Giấy chứng nhận
đăng doanh
nghiệp;
B8
Lưu trữ
Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở
Hồ được lưu
trữ theo quy định
Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
Việc đề nghcông bnội dung đăng doanh nghiệp được thực hiện tại thời điểm
doanh nghiệp nộp hồ đăng doanh nghiệp. Nội dung công bố bao gồm các nội
dung Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp thông tin về ngành, nghề kinh doanh.
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp Công ty TNHH một thành viên (Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị định 89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của Chính Phủ);
2. Mẫu Quyết định chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV tổ chức
hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp (Phụ lục I ban hành kèm theo Ngh
định 89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của Chính Phủ);
3. Mẫu Danh sách cá nhân được giao thực hiện quyền, trách nhiệm của Đại diện Chủ
sở hữu nhà nước tại Doanh nghiệp hoặc người đại diện phần vốn của Công ty mẹ.
(Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của Chính
Phủ);
4. Mẫu Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp Công ty TNHH một thành viên (Phụ
lục IV-2 Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT);
5. Mẫu Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục V-
5 Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT);
6 Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh (Phụ lục V-25 Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT);
7. Mẫu Giấy biên nhận hồ đăng doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh qua mạng điện tử (Phụ lục V-26 Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT);
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Mẫu số 04 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP);
2. Quy trình Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành ng ty TNHH một
thành viên (QT-SO-02)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện TTHC cấp giấy chứng nhận đăng Chuyển
đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH một thành viên.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH một thành viên
(Doanh nghiệp do công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm
giữ 100% vốn điều lệ quyết định thành lập hoặc được giao quản lý) Các tổ chức, cá
nhân liên quan đến việc chuyển đổi công ty; Cán bộ, công chức phòng Đăng ký kinh
doanh, Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả thủ tục hành chính của Sở Kế hoạch và Đầu
tư Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Doanh nghiệp năm 2020;
2. Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh
nghiệp;
3. Nghị định số 89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của Chính phủ về chuyển đổi công
ty nnước được thành lập hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành
công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại
Luật Doanh nghiệp;
4. Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bi cnh quy định mức thu, chế
đ thu, nộp, quản lý và sdụng phí cung cp tng tin doanh nghiệp, l phí đăng doanh
nghiệp;
5. Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch Đầu
.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
* Hồ sơ đăng ký chuyển đổi bao gồm các giấy tờ sau:
1. Giấy đề nghị đăng doanh nghiệp (theo mẫu quy định tại
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này).
2. Quyết định chuyển đổi.
3. Điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo
quy định tại Luật Doanh nghiệp.
4. Bản sao các giấy tờ sau đây:
a) Giấy tờ pháp lý của cá nhân người đại diện theo pháp luật của
công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Quyết
định chuyển đổi;
b) Giấy tờ pháp của cá nhân đối với người được giao thực hiện
quyền, trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước tại doanh
nghiệp quy định tại Quyết định chuyển đổi;
X
X
X
X
X
c) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các giấy tờ giá
trị pháp tương đương; giấy chứng nhận đăng ký thuế của công
ty con chưa chuyn đổi.
X
Người có thẩm quyền văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp
thể ủy quyền cho tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng
ký doanh nghiệp:
- Trường hợp y quyền cho nhân thực hiện thủ tục đăng
doanh nghiệp, m theo hồ đăng ký doanh nghiệp phải có văn
bản y quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp và bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân được ủy
quyền. Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng,
chứng thực.
- Trường hợp y quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
doanh nghiệp, m theo hồ đăng ký doanh nghiệp phải có bản
sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, giấy giới thiệu của
tổ chức đó cho nhân trực tiếp thực hiện thtục liên quan đến
đăng doanh nghiệp bản sao giấy tờ pháp của nhân
người được giới thiệu.
- Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng ký doanh nghiệp, nhân viên bưu chính phải nộp bản
sao phiếu gửi hồ sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên
bưu chính người thẩm quyền văn bản đề nghị đăng
doanh nghiệp.
- Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc y quyền thực hiện như Trường hợp ủy quyền cho
tổ chức.
X
X
X
X
X
X
X
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ Hồ sơ gốc
3.4
Thời hạn giải quyết
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính của Sở
Kế hoạch Đầu tư, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thủ
tục hành chính (Công dân đi Ngõ Bà Triệu), Khu Liên Cơ Vân Hồ, 52 Lê Đại Hành,
phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội;
- Hoặc nộp hồ trực tuyến qua mạng điện ttại Cổng Thông tin Đăng doanh
nghiệp Quốc gia theo địa chỉ: https://dangkykinhdoanh.gov.vn
3.6
Lệ phí, phí
- Lệ phí đăng doanh nghiệp: 50.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu
đăng ký trực tiếp (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm
nộp hồ sơ (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Min lệ phí đối với tng hợp đăng ký qua mng điện t (Thông tư số 47/2019/TT-
BTC).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
+ Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính:
B1
Người nộp hồ Chuyển đổi
công ty con chưa chuyển đổi
thành công ty TNHH một thành
viên tại bộ phận một cửa hoặc y
quyền cho đơn vị cung cấp dịch
vụ bưu chính công ích thực hiện
thủ tục đăng ký doanh nghiệp.
Người có thẩm
quyền ký văn bản
đề nghị đăng ký
doanh nghiệp hoặc
người được ủy
quyền thực hiện
thủ tục đăng ký
doanh nghiệp
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày đối với trường
hợp nhận trực tiếp/ nhận bàn
giao từ nhân viên bưu chính đối
với trường hợp ủy quyền cho
đơn vị cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thủ
tục hành chính
Giờ
hành
chính
Giấy biên nhận
hồ đăng
doanh nghiệp
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn.
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thủ
tục hành chính
01 giờ
B4
Phân công xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD
Giờ
hành
chính
B5
Thụ giải quyết hồ sơ:
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
Chuyên viên
Phòng ĐKKD
1,5
ngày
Phiếu đề xuất;
Dự thảo Giấy
chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp;
Dự thảo Thông
báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ
B6
Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B5.
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD
0,5
ngày
doanh
nghiệp;
B7
Phát hành kết quả
Văn thư
0,5
ngày
Phiếu đề xuất;
Giấy chứng nhận
đăng doanh
nghiệp; Thông
báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ
đăng ký doanh
nghiệp;
B8
Chuyển kết quả cho Bộ phận
Tiếp nhận trả kết quả thủ tục
hành chính
Phòng ĐKKD
01 giờ
Phiếu đề xuất;
Giấy chứng nhận
đăng doanh
nghiệp; Thông
báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ
đăng ký doanh
nghiệp;
B9
Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân
đối với trường hợp nộp trực tiếp/
Bàn giao cho nhân viên bưu
chính đối với trường hợp ủy
quyền cho đơn vị cung cấp dịch
vụ u chính công ích. Chuyển
hồ gốc cho Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở (lưu trữ theo quy
định)
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thủ
tục hành chính, Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Sở
Giờ
hành
chính
Phiếu đề xuất;
Giấy chứng nhận
đăng doanh
nghiệp; Thông
báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ
đăng ký doanh
nghiệp;
B10
Lưu trữ
Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở
Hồ lưu trữ
theo quy định
+ Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử:
B1
Người nộp hồ khai thông
tin, tải văn bản điện tử, xác
thực hồ đăng doanh nghiệp
qua mạng thông tin điện tử
thanh toán phí, lệ phí đăng
doanh nghiệp theo quy trình trên
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp
Người thẩm
quyền ký văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được ủy
quyền thực hiện th
tục đăng doanh
nghiệp
Cả ngày
Theo mục 3.2
(https://dangkykinhdoanh.gov.v
n).
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD
Giờ
hành
chính
B3
Thụ giải quyết hồ sơ:
chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Chuyên viên
Phòng ĐKKD
1,5
ngày
Phiếu đề xuất;
Dự thảo Giấy
chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp;
Dự thảo Thông
báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ
đăng ký doanh
nghiệp;
B4
Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: Phê duyệt kết quả
(Kết quả được chuyển ngay đến
người nộp hồ sơ, nếu Thông
báo sửa đổi hồ sơ)
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD
0,5
ngày
B5
Phát hành kết quả
Văn thư
0,5
ngày
Phiếu đề xuất;
Giấy chứng nhận
đăng doanh
nghiệp;
B6
Chuyển kết quả cho Bộ phận
Tiếp nhận trả kết quả thủ tục
hành chính
Phòng ĐKKD
01 giờ
Phiếu đề xuất;
Giấy chứng nhận
đăng doanh
nghiệp;
B7
Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân
đối với trường hợp nộp trực tiếp/
Bàn giao cho nhân viên bưu
chính đối với trường hợp y
quyền cho đơn vị cung cấp dịch
vụ u chính công ích. Chuyển
hồ gốc cho Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở (lưu trữ theo quy
định)
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thủ
tục hành chính, Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Sở
Giờ
hành
chính
Phiếu đề xuất;
Giấy chứng nhận
đăng doanh
nghiệp;
B8
Lưu trữ
Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở
Hồ lưu trữ
theo quy định
Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
Việc đề nghị công bố nội dung đăng doanh nghiệp được thực hiện tại thời điểm
doanh nghiệp nộp hồ đăng ký doanh nghiệp. Nội dung công bố bao gồm các nội
dung Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp thông tin về ngành, nghề kinh
doanh.
4
Biểu mẫu
1. Mẫu Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp Công ty TNHH một thành viên (Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị định 89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của Chính Phủ);
2. Mẫu Quyết định chuyển đổi công ty nhà ớc thành công ty TNHH MTV tổ chức
hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp (Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định 89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của Chính Phủ);
3. Mẫu Danh sách cá nhân được giao thực hiện quyền, trách nhiệm của Đại diện Chủ
sở hữu nhà nước tại Doanh nghiệp hoặc người đại diện phần vốn của Công ty mẹ.
(Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của
Chính Phủ);
4. Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty TNHH một thành viên (Phụ
lục IV-2 Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT);
5. Mẫu Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục V-
5 Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT);
6 Mẫu Giấy biên nhận hồ đăng doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh (Phụ lục V-25 Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT);
7. Mẫu Giấy biên nhận hồ đăng doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh qua mạng điện tử (Phụ lục V-26 Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT);
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết qu(Mẫu số 04 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
3. Quy trình Đăng lại Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh của Công
ty Nhà nước và Công ty con chưa chuyển đổi. (QT-SO-03)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện TTHC cấp giấy chứng nhận đăng lại
Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh của Công ty Nhà ớc Công
ty con chưa chuyn đổi.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh của Công ty
Nhà nước và Công ty con chưa chuyển đổi; Cán bộ, công chức phòng Đăng ký kinh
doanh, Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả thủ tục hành chính của Sở Kế hoạch và Đầu
tư Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật Doanh nghiệp năm 2020;
2. Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh
nghiệp;
3. Nghị định số 89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của Chính phủ về chuyển đổi công
ty nnước được thành lập hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành
công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại
Luật Doanh nghiệp;
4. Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 ca BTài chính quy định mức thu, chế
đ thu, nộp, quản lý và sdụng phí cung cp tng tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp;
5. Thông tư 01/2021/TT-BKH&ĐT ngày 16/03/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
Đầu tư).
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
* Hồ sơ đăng ký chuyển đổi bao gồm các giấy tờ sau:
1. Thông báo về việc đăng lại chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh do người đại diện theo pháp luật của
công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (theo mẫu quy
định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này).
2. Quyết định chuyển đổi, trong đó bao gồm thông tin về
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được đăng
ký lại theo quy định tại Nghị định này.
3. Bản sao các giấy tờ sau đây:
a) Giấy tờ pháp lý của nhân người đứng đầu chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên;
b) Giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước, công
X
X
X
ty con chưa chuyển đổi hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương.
Trường hợp nội dung đăng hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đã được ghi nhận trên giấy
chứng nhận đăng kinh doanh của công ty nhà nước, công ty
con chưa chuyển đổi hoặc các giấy tờ giá trị pháp tương
đương, doanh nghiệp nộp giấy chứng nhận đăng kinh doanh
của công ty nhà ớc, công ty con chưa chuyển đổi hoặc các giấy
tờ có giá trị pháp lý tương đương thay cho loại giấy tờ này;
c) Giấy chứng nhận đăng thuế của chi nhánh, văn
phòng đại diện của công ty nhà nước, công ty con chưa chuyển
đổi.
X
X
Người có thẩm quyền văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp
thể ủy quyền cho tổ chức, nhân khác thực hiện thủ tục đăng
ký doanh nghiệp:
- Trường hợp y quyền cho nhân thực hiện thủ tục đăng
doanh nghiệp, m theo hồ đăng ký doanh nghiệp phải có văn
bản y quyền cho nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng
ký doanh nghiệp và bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân được ủy
quyền. Văn bản ủy quyền này không bắt buộc phải công chứng,
chứng thực.
- Trường hợp y quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục đăng
doanh nghiệp, m theo hồ đăng ký doanh nghiệp phải có bản
sao hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện
thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, giấy giới thiệu của
tổ chức đó cho nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến
đăng doanh nghiệp bản sao giấy tờ pháp của nhân
người được giới thiệu.
- Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
công ích thực hiện thủ tục đăng doanh nghiệp thì khi thực hiện
thủ tục đăng ký doanh nghiệp, nhân viên bưu chính phải nộp bản
sao phiếu gửi hồ sơ theo mẫu do doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích phát hành có chữ ký xác nhận của nhân viên
bưu chính người thẩm quyền văn bản đề nghị đăng
doanh nghiệp.
- Trường hợp y quyền cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính
không phải bưu chính công ích thực hiện thủ tục đăng doanh
nghiệp thì việc y quyền thực hiện như Trường hợp ủy quyền cho
tổ chức.
X
X
X
X
X
X
X
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ Hồ sơ gốc
3.4
Thời gian hạn giải quyết
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính của Sở
Kế hoạch Đầu tư, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Bộ phận tiếp nhận trả kết quả thủ
tục hành chính (Công dân đi Ngõ Bà Triệu), Khu Liên Cơ Vân Hồ, 52 Lê Đại Hành,
phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội;
- Hoặc nộp hồ trực tuyến qua mạng điện tử tại Cổng Thông tin Đăng doanh
nghiệp Quốc gia theo địa chỉ: https://dangkykinhdoanh.gov.vn
3.6
Lệ phí, phí
- Lệ phí đăng doanh nghiệp: 50.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu
đăng ký trực tiếp (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm
nộp hồ sơ (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Min lệ phí đối với tng hợp đăng ký qua mng điện t (Thông tư số 47/2019/TT-
BTC).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biển mẫu/ kết
quả
+ Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính:
B1
Người nộp hồ Chi nhánh, Văn
phòng đại diện, Địa điểm kinh
doanh của Công ty Nhà nước và
Công ty con chưa chuyển đổi tại
bộ phận một cửa hoặc y quyền
cho đơn vị cung cấp dịch vụ u
chính công ích thực hiện thủ tục
đăng ký doanh nghiệp.
Người có thẩm
quyền ký văn bản
đề nghị đăng ký
doanh nghiệp hoặc
người được ủy
quyền thực hiện
thủ tục đăng ký
doanh nghiệp
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày đối với trường
hợp nhận trực tiếp/ nhận bàn
giao từ nhân viên bưu chính đối
với trường hợp ủy quyền cho
đơn vị cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thủ
tục hành chính
Giờ
hành
chính
Giấy biên nhận
hồ đăng
doanh nghiệp
B3
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn.
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thủ
tục hành chính
01 giờ
B4
Phân công xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD
Giờ
hành
chính
B5
Thụ giải quyết hồ sơ:
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
Chuyên viên
Phòng ĐKKD
1,5
ngày
Phiếu đề xuất;
Dự thảo Giấy
chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp;
Dự thảo Thông
báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ
doanh
nghiệp;
B6
Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: ký duyệt văn bản
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B5.
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD
0,5
ngày
B7
Phát hành kết quả
Văn thư
0,5
ngày
Phiếu đề xuất;
Giấy chứng nhận
đăng doanh
nghiệp; Thông
báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ
đăng ký doanh
nghiệp;
B8
Chuyển kết quả cho Bộ phận
Tiếp nhận trả kết quả thủ tục
hành chính
Phòng ĐKKD
01 giờ
Phiếu đề xuất;
Giấy chứng nhận
đăng doanh
nghiệp; Thông
báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ
đăng ký doanh
nghiệp;
B9
Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân
đối với trường hợp nộp trực tiếp/
Bàn giao cho nhân viên bưu
chính đối với trường hợp ủy
quyền cho đơn vị cung cấp dịch
vụ u chính công ích. Chuyển
hồ gốc cho Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở (lưu trữ theo quy
định)
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thủ
tục hành chính, Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Sở
Giờ
hành
chính
Phiếu đề xuất;
Giấy chứng nhận
đăng doanh
nghiệp; Thông
báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ
đăng ký doanh
nghiệp;
B10
Lưu trữ
Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở
Hồ lưu trữ
theo quy định
+ Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử:
B1
Người nộp hồ khai thông
tin, tải văn bản điện tử, xác
thực hồ đăng doanh nghiệp
qua mạng thông tin điện tử
thanh toán phí, lệ phí đăng
doanh nghiệp theo quy trình trên
cổng thông tin quốc gia về đăng
doanh nghiệp
(https://dangkykinhdoanh.gov.v
n).
Người thẩm
quyền ký văn bản
đề nghị đăng
doanh nghiệp hoặc
người được ủy
quyền thực hiện th
tục đăng doanh
nghiệp
Cả ngày
Theo mục 3.2
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD
Giờ
hành
chính
B3
Thụ giải quyết hồ sơ:
chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung, nêu rõ lý do
- Hồ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng
Chuyên viên
Phòng ĐKKD
1,5
ngày
Phiếu đề xuất;
Dự thảo Giấy
chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp;
Dự thảo Thông
báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ
đăng ký doanh
nghiệp;
B4
Phê duyệt kết quả:
Nếu đồng ý: Nếu đồng ý: Phê
duyệt kết quả (Kết quả được
chuyển ngay đến người nộp hồ
sơ, nếuThông báo sửa đổi hồ
sơ)
Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD
0,5
ngày
B5
Phát hành kết quả
Văn thư
0,5
ngày
Phiếu đề xuất;
Giấy chứng nhận
đăng doanh
nghiệp;
B6
Chuyển kết quả cho Bộ phận
Tiếp nhận trả kết quả thủ tục
hành chính
Phòng ĐKKD
01 giờ
Phiếu đề xuất;
Giấy chứng nhận
đăng doanh
nghiệp;
B7
Trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân
đối với trường hợp nộp trực tiếp/
Bàn giao cho nhân viên bưu
chính đối với trường hợp y
quyền cho đơn vị cung cấp dịch
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả thủ
tục hành chính, Bộ
phận lưu trữ - Văn
phòng Sở
Giờ
hành
chính
Phiếu đề xuất;
Giấy chứng nhận
đăng doanh
nghiệp;
vụ u chính công ích. Chuyn
hồ gốc cho Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở (lưu trữ theo quy
định)
B8
Lưu trữ
Bộ phận lưu trữ -
Văn phòng Sở
Giờ
hành
chính
Hồ lưu trữ
theo quy định
Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:
Việc đề nghị công bố nội dung đăng doanh nghiệp được thực hiện tại thời điểm
doanh nghiệp nộp hồ đăng ký doanh nghiệp. Nội dung công bố bao gồm các nội
dung Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp thông tin về ngành, nghề kinh
doanh.
4
Biểu mẫu
1. Thông báo về việc đăng lại Chi nhánh, Văn Phòng Đại diện, Địa điểm kinh
doanh (Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định 89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024
của Chính Phủ);
2. Mẫu Quyết định chuyển đổi công ty nhà ớc thành công ty TNHH MTV tổ chức
hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp (Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định 89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của Chính Phủ);
3. Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Chi nhánh/ Văn phòng đại diện (Phụ lục
IV-6 Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT);
4. Mẫu Giấy chứng nhận đăng Địa diểm kinh doanh (Phụ lục IV-7 Thông số
01/2021/TT-BKHĐT);
5. Mẫu Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục V-
5 Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT);
6 Mẫu Giấy biên nhận hồ đăng doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh (Phụ lục V-25 Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT);
7. Mẫu Giấy biên nhận hồ đăng doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh qua mạng điện tử (Phụ lục V-26 Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT);
8. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết qu(Mẫu số 04 Thông số 01/2018/TT-
VPCP);
Phụ lục I
(Ban hành kèm theo Nghị định số 89/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ)
___________________
TÊN CƠ QUAN, TỔ
CHỨC
1
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …./QĐ-
2
…..
3
, ngày … tháng … năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Chuyển đổi
4
.... thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức
và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp
_______________
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
5
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu vào sản xuất, kinh doanh
tại doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 89/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 m 2024 của Chính
phủ về chuyển đổi ng ty nhà nước được thành lập hoạt động theo Luật Doanh
nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt
động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp;
Theo đề nghị của
6
…………………………………
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chuyển đổi ………
7
thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
tổ chức hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp với các thông tin cụ th
như sau:
1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ..................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..................
Tên công ty viết tắt (nếu có): .....................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ........................
3. Vốn điều lệ
8
: .......................................
4. Cơ quan đại diện chủ sở hữu/công ty mẹ: ............
Địa chỉ trụ sở: ..................................
5. Họ và tên người đại diện theo pháp luật: .........................
Sinh ngày: …../...../………. Dân tộc: ……………… Quốc tịch:
Chức danh: .....................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
□ Chứng minh nhân dân
□ Căn cước công dân
□ Hộ chiếu
□ Loại khác (ghi rõ): …
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày cấp: …..../....../...... Nơi cấp: ……………………..Ngày hết hạn (nếu
): …../....../...
Địa chỉ thường trú: ..............................................................
6. Thông tin cá nhân được giao thực hiện quyền, trách nhiệm của đại diện ch
sở hữu nhà nước tại doanh nghiệp/người đại diện phần vốn của công ty m
9
(khai
theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này): Gửi kèm.
7. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên theo ngành cấp 4 trong Hệ thống
ngành kinh tế của Việt Nam):
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính.
(đánh dấu X để chọn một trong
các ngành, nghề đã kê khai)
Điều 2
10
. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên...
11
có trách nhiệm đăng
ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty...
12
.
Thông tin chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau khi đăng
lại
13
:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt
(ghi bằng chữ in hoa): …………………..
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
...........................................................................................................................
3. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa): …………………… Giới tính:
Sinh ngày: ……../……../……… Dân tộc:……… Quốc
tich:.......................
Chức danh:
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
□ Chứng minh nhân dân
□ Căn cước công dân
□ Hộ chiếu
□ Loại khác (ghi rõ): ……
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:...........................................................................
Ngày cấp: ………/……../……. Nơi cấp: …………… Ngày hết hạn (nếu có):
.…../…../…….
Địa chỉ thường trú:
..............................................................................................
4. Ngành, nghề kinh doanh/nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong các
ngành, nghề đã kê khai)
b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện):
Điều 3. Phê duyệt Biên bản kiểm kê và Báo cáo tài chính của công ty...
14
ti Đề
án chuyển đổi của Công ty …………. ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên …………
15
chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của công ty (nếu ) trách nhiệm
kế thừa toàn bộ quyền và lợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ của công
ty...
16
chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của công ty
17
(nếu có),
trong đó bao gồm các tài sản đã được liệt kê tại Biên bản kiểm kê, Báo cáo tài chính
nêu tại Điều 3 Quyết định này.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Công ty trách nhiệm hữu hn một thành viên... c nhân, tổ chức liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- …………..;
- Lưu: VT …..;
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
____________________
1
Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành Quyết định.
2
Chữ viết tắt của quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành Quyết
định.
3
Địa danh.
4
n công ty nhà nước/công ty con chưa chuyển đổi.
5
Thẩm quyền ban hành Quyết định thuộc về người đứng đầu cơ quan, tổ chức
thì ghi chức vụ của người đứng đầu. Thẩm quyền ban hành Quyết định thuộc về tập
thể lãnh đạo hoặc cơ quan, tổ chức thì ghi tên tập thể hoặc tên cơ quan, tổ chức đó.
6
Tên công ty nhà nước hoặc công ty con chưa chuyển đổi.
7
Đối với công ty con tphải ghi tên của công ty m(ví dụ: công ty A
công ty con của công ty AB).
8
Ghi theo thông tin về tổng vốn hoặc vốn điều lệ ghi nhận trên giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh hoặc các giấy tờ có giá trị pháp tương đương gần nhất với thời
điểm xây dựng Để án chuyển đổi.
9
quan đại diện chủ sở hữu giao nhân thực hiện quyền, trách nhiệm của
đại diện chủ sở hữu nhà nước tại doanh nghiệp/công ty mẹ cử người đại diện phần
vốn của doanh nghiệp để kê khai tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.
10
Chỉ khai Điều này trong trường hợp công ty nhà ớc/công ty con chưa
chuyển đổi có chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh.
11
Ghi tên công ty trách nhiệm hữu hạn mt thành viên sau chuyển đổi.
12
Ghi tên công ty nhà nước/công ty con chưa chuyển đổi.
13
Trường hợp nhiều hơn 01 chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh thì kê khai tương tự như mục này.
14
Ghi tên công ty nhà nước/công ty con chưa chuyển đổi.
15
Ghi tên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên sau chuyển đổi (ví dụ:
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ABC do Nhà nước nắm giữ 100% vốn
điều lệ hoặc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ABC).
16
Ghi tên công ty nhà nước/công ty con chưa chuyển đổi.
17
Nếu nhiều hơn 01 chi nhánh thì phải liệt kê cụ thể tên từng chi nhánh.
Phụ lục II
(Ban hành kèm theo Nghị định số 89/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2024
của Chính ph)
__________________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày … tháng … năm ….
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……………
Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ………………………………………..
Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi là người đại diện
theo pháp luật với các nội dung sau:
1. Tình trạng thành lập (Đánh dấu X vào ô thích hợp):
Thành lập trên sở chuyển đổi từ công ty nhà nước thành lập hoạt động theo
quy định tại Luật Doanh nghiệp nhà nước
Thành lập trên schuyển đổi từ công ty con chưa chuyển đổi thành lập
hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp nhà nước
2. Tên công ty:
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ........................................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..................................................
Tên công ty viết tắt (nếu có): ..................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ...........................................
Xã/Phường/Thị trấn: ...............................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .............................................................
Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................
Điện thoại: …………………………………………. Fax (nếu có):
Email (nếu có): ……………………………………. Website (nếu có):
- Doanh nghiệp nằm trong (Đánh dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp
đăng địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu kinh tế/khu
công nghệ cao):
Khu công nghiệp
Khu chế xuất
Khu kinh tế
Khu công nghệ cao
4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên theo ngành cấp 4 trong Hệ thống
ngành kinh tế của Việt Nam):
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong các
ngành, nghề đã kê khai)
5. Chủ sở hữu:
Tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa)
1
: ...................................................................
Mã số đăng ký kinh doanh/Mã số thuế/Số Quyết định thành lập:...........................
Ngày cấp: …………/………../………. Nơi cấp: ............................................
Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................
Xã/Phường/Thị trấn: ............................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .............................................................
Tỉnh/Thành phố: .............................................................................................
Quốc gia: .........................................................................................................
Điện thoại (nếu có): …………………………….. Fax (nếu có): ............................
Email (nếu có): ………………………………….. Website (nếu có):....................
6. Mô hình tổ chức công ty:
Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
7. Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): ..............................................................................
Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): .............................................................................
8. Nguồn vốn điều lệ:
Loại nguồn vốn
Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương
đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu
có)
Tỷ lệ
(%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
2
: …………..
100
Tổng cộng
9. Tài sản góp vốn:
STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản
trong vốn điều lệ (bằng số,
VNĐ)
Tỷ lệ
(%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ
loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng
mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Quyền sử dụng đất
5
Quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản,
số lượng và giá trị còn lại của mỗi
loại tài sản, có thể lập thành danh
mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp)
Tổng số
10. Người đại diện theo pháp luật:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………… Giới tính:.......................
Chức danh: ..............................................................................................................
Sinh ngày: ……./......./……… Dân tộc: ……………… Quốc tịch: .......................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
□ Chứng minh nhân dân
□ Căn cước công dân
□ Hộ chiếu
□ Loại khác (ghi rõ): …
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:....................................................................................
Ngày cấp: ………/……../……. Nơi cấp: …………… Ngày hết hạn (nếu có):
.…../…../…….
Địa chỉ thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ............................................
Xã/Phường/Thị trấn: ............................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ............................................................
Tỉnh/Thành phố: ...............................................................................................
Quốc gia: ...........................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ....................................................................................................
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường
phố/tổ/xóm/ấp/thôn:..................................................
Xã/Phường/Thị trấn: ............................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .........................................................
Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................................
Quốc gia: ..........................................................................................................
Điện thoại (nếu có): ……………………………… Email (nếu): .......................
11. Thông tin đăng ký thuế:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):
Ho và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:
……………………………………………..
Điện
thoại:……………………………………………………………………………
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có):
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:…………………………………….
Điện
thoại:………………………………………………………………………………
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác
địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:………………….……….
Xã/Phường/Thị
trấn:…………………………………………………………………..
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc
tỉnh:…………………………………………
Tỉnh/Thành
phố:……………………………………………………………………….
Điện thoại (nếu có): ………………………. Fax (nếu
):…………………………
Email (nếu
):………………………………………………………………………..
4
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập”
hoặc “Hạch toán phụ thuộc Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà
thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho quan có
thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp
nhất”):
Hạch toán độc lập Có báo cáo tài chính hợp nhất
Hạch toán phụ thuộc
5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../……… đến ngày …./ …..
3
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
6
Tổng số lao động (dự kiến):
7
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Có □ Không □
12. Thông tin về công ty được chuyển đổi:
Tên công ty (ghi bằng chữ in hoa): ………………
Mã số thuế: …………………………………………………
Số giấy chứng nhận đăng kinh doanh/quyết định thành lập/giấy tờ giá trị
pháp tương đương (chỉ khai nêu không số thuế):
………………………………………………….. Ngày cấp ……/……../…………. Nơi
cấp: ………………
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố
nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Tôi cam kết:
- người đầy đủ quyền nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng doanh nghiệp
theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;
- Trụ sở chính công ty thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty
được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung đăng ký doanh nghiệp trên./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP
LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi họ tên)
4
____________________
1
- Trường hợp chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thì ghi như sau: “Tên chủ sở hữu:
Nhà nước (tên cơ quan đại diện chủ sở hữu)”. Các thông tin kê khai tại mục này là thông
tin của cơ quan đại diện chủ sở hữu.
- Trường hợp chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên, tên chủ sở hữu là tên công ty mẹ.
2
Doanh nghiệp khai tại phần này, ghi “Vốn nhà nước” trong trường hợp công
ty được chuyển đổi từ ng ty nhà nước hoặc “Vốn của công ty mẹ” trong trường hợp
công ty được chuyển đổi từ công ty con chưa chuyển đổi.
3
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày
31/12.
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày,
tháng bắt đầu niên độ kế toán ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế
toán là ngày cuối cùng của quý.
- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng
hoặc 4 quý liên tiếp.
4
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nêu tại Quyết định chuyển đổi
ký trực tiếp vào phần này.
Phụ lục III
(Ban hành kèm theo Nghị định số 89/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
___________________
DANH SÁCH CÁ NHÂN ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA ĐẠI DIỆN
CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN CỦA CÔNG
TY MẸ
1
STT
Cơ quan
đại diện
chủ sở
hữu/công
ty mẹ
Tên cá
nhân
được giao
thực hiện
quyền,
trách
nhiệm của
đại diện
chủ sở
hữu nhà
nước tại
doanh
nghiệp
hoặc
người đại
diện phần
vốn của
công ty
mẹ
Ngày,
tháng,
năm
sinh
Giới
tính
Quốc
tịch
Dân
tộc
Địa
chỉ
liên
lạc
Số, ngày
cấp, cơ
quan cấp
Giấy tờ
pháp lý
của cá
nhân
Vốn được ủy quyền
Chữ ký của
cá nhân
được giao
thực hiện
quyền,
trách nhiệm
của đại diện
chủ sở hữu
nhà nước
tại doanh
nghiệp hoặc
người đại
diện phần
vốn của
công ty mẹ
2
Ghi
chú
Tổng giá trị
vốn được
đại diện
(bằng số;
VNĐ và giá
Tỷ lệ
(%)
Thời
điểm
đại
diện
trị tương
đương theo
đơn vị tiền
nước ngoài,
nếu có)
phần
vốn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
…… , ngày …. tháng ……. năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP
3
____________________
1
Doanh nghiệp lựa chọn kê khai cá nhân được giao thực hiện quyền, trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà
nước tại doanh nghiệp trong trường hợp chủ sở hữu công ty là Nhà nước hoặc kê khai người đại diện phần vốn của
công ty mẹ trong trường hợp chủ sở hữu công ty là công ty mẹ.
2
Người được kê khai thông tin ký vào phần này.
3
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nêu tại Quyết định chuyn đổi ký trực tiếp vào phần này.
Phụ lục IV
(Ban hành kèm theo Nghị định số 89/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2024
của Chính phủ)
_______________
TÊN DOANH NGHIỆP
1
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……………
…… , ngày …. tháng ……. năm ……
THÔNG BÁO
Về việc đăng ký lại chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...............................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ........................................................
Đăng lại chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo lập địa điểm kinh
doanh với các nội dung sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt
(ghi bằng chữ in hoa):
...............................................................................................................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bng tiếng nước
ngoài (nếu có):
.......................................................................................................................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có):
......................................................................................................................
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................
Xã/Phường/Thị trấn: .........................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .....................................
Tỉnh/Thành phố: .................................................................................
Điện thoại (nếu có): ……………………………… Fax (nếu có): .............
Email (nếu có): …………………………………… Website (nếu có): ......
- Chi nhánh/Văn phòng đại diện/Địa điểm kinh doanh nằm trong (Đánh
dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng địa chỉ trụ sở của chi
nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh nằm trong khu công nghiệp/khu
chế xuất/khu kinh tế/khu công nghệ cao):
Khu công
nghiệp
Khu chế xuất
Khu kinh tế
Khu công nghệ
cao
3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (chỉ khai đối với chi nhánh, địa điểm kinh
doanh):
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong các
ngành, nghề đã kê khai)
b) Nội dung hoạt động (chỉ khai đối với văn phòng đại diện):
......................................
4. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………… Giới
tính:......
Sinh ngày: ……./......./……… Dân tộc: ……………… Quốc tịch: ........
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
□ Chứng minh nhân dân
□ Căn cước công dân
□ Hộ chiếu
□ Loại khác (ghi rõ):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:...........................................................
Ngày cấp: ………/……../……. Nơi cấp: …………… Ngày hết hạn (nếu
): .…../…../…….
Địa chỉ thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tố/xóm/ấp/thôn: .............................
Xã/Phường/Thị trấn: ........................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ........................................
Tỉnh/Thành phố: ...............................................................................
Quốc gia: ............................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ...............................
Xã/Phường/Thị trấn: .......................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .........................................
Tỉnh/Thành phố: ...............................................................................
Quốc gia: ..........................................................................................
Điện thoại (nếu có): …………………………….. Email (nếu có):
.....................................
5. Chi nhánh chủ quản (chỉ khai đối với trường hợp đăng lại địa
điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh: .....................................................................................
Địa chỉ chi nhánh: ...............................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ........................................
Số Giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh (trường hợp không
số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh): ……………………... Ngày cấp
…./…../…… Nơi cấp: ………………….
6. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng địa điểm kinh doanh (chỉ
khai đối với trường hợp đăng ký lại địa điểm kinh doanh, doanh nghiệp đánh dấu
X vào một trong hai ô sau):
□ Giấy chứng nhận đăng địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất
cả địa điểm kinh doanh
Giấy chứng nhận đăng địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của
từng địa điểm kinh doanh
7. Thông tin đăng ký thuế:
ST
T
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có):
Ho và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán :
……………………………………
Điện
thoại:…………………………………………………………………………
2
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế
khác địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh):
Số nhà, đường
phố/tổ/xóm/ấp/thôn:………………….……….……………………
Xã/Phường/Thị
trấn:…………………………………………………………………..
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc
tỉnh:…………………………………………
Tỉnh/Thành
phố:……………………………………………………………………….
Điện thoại (nếu có): ………………………. Fax (nếu
):…………………………
Email (nếu
):………………………………………………………………………..
3
Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc
lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc
lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ
quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài
chính hợp nhất”):
Hạch toán độc lập Có báo cáo tài chính hợp nhất
Hạch toán phụ thuộc
4
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../……… đến ngày …./ …..
2
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
5
Tổng số lao động (dự kiến):
6
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
Có □ Không □
7
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp):
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
8. Thông tin chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của
công ty nhà nước/công ty con chưa chuyển đổi
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in
hoa): ..............
số thuế:
.................................................................................................................
Số giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh hoặc giấy tờ khác giá trị pháp tương đương (chỉ khai
nếu không số thuế): ………………………. Ngày cấp …../…../…… Nơi
cấp: …………………………………….
Doanh nghiệp cam kết:
- Trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở
hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp và được sử dụng đúng mục đích
theo quy định của pháp luật;
- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác,
trung thực của nội dung Thông báo này.
Người tại Thông báo này cam kết người quyền nghĩa vụ thc
hiện thủ tục đăng doanh nghiệp theo quy định của pháp luật Điều lệ công ty./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP
LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi họ tên)
3
___________________
1
Tên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên sau chuyển đổi
2
Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01
đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương
lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán ngày đầu tiên của quý; ngày,
tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý, tổng thời gian từ ngày
bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
3
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nêu tại Quyết định chuyển
đổi ký trực tiếp vào phần này.
Phụ lục IV-2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP…
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Mã số doanh nghiệp: ……………….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ......, ngày……tháng……năm……
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .......................................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..................................................
Tên công ty viết tắt (nếu có): .................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính:
.................................................................................................................................
Điện thoại: ............................................................... Fax: ......................................
Email: ...................................................................... Website: ...............................
3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền
nước ngoài, nếu có): ...............................................................................................
4. Thông tin về chủ sở hữu
Đối với chủ sở hữu là cá nhân:
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ................................................. Giới tính:
.......................................................................................................
Sinh ngày: .................... / ........... / ........... Dân tộc: ..................... Quốc tịch:
......................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
................................................................ ...................................
................................................................
Số giấy tờ pháp lý của cá
nhân:
.................................................................................................................................
Ngày cấp: ....................... / ................... / ................... Nơi cấp:
........................................
Địa chỉ thường trú:
.................................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
.................................................................................................................................
Đối với chủ sở hữu là tổ chức:
Tên tổ chức (ghi bằng chữ in
hoa):
.................................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:
.................................................................................................................................
Ngày cấp: ................. / ...... / ....... Nơi cấp:
..................................
Địa chỉ trụ sở chính:
.................................................................................................................................
5. Người đại diện theo pháp luật của công ty
1
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ................................................. Giới tính:
.......................................................................................................
Chức danh:
.................................................................................................................................
Sinh ngày: ................. / ......... / .......... Dân tộc: ....................... Quốc tịch:
...................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
................................................................ ...................................
................................................................
Số giấy tờ pháp lý của cá
nhân:
.................................................................................................................................
Ngày cấp: ....................... / ................... / ................... Nơi cấp:
........................................
Địa chỉ thường trú:
.................................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
.................................................................................................................................
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
1
Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại
diện theo pháp luật
Phụ lục IV-6
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP…
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập T do Hnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện: …………….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……ngày……tháng……năm……
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa): ..........................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ............
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có): ............................................
2. Địa chỉ: .............................................................................................................
Điện thoại: ............................................................... Fax: ....................................
Email: ...................................................................... Website: .............................
3. Thông tin về người đứng đầu
Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ................................................. Giới tính:
.......................................................................................................
Sinh ngày: ................. / ......... / .......... Dân tộc: ....................... Quốc tịch:
...................................
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
................................................................ ...................................
................................................................
Số giấy tờ pháp lý của cá
nhân:
.................................................................................................................................
Ngày cấp: ....................... / ................... / ................... Nơi cấp:
........................................
Địa chỉ thường trú:
.................................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
.................................................................................................................................
4. Hoạt động theo uỷ quyền của doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................
Mã số doanh nghiệp: ............................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................................................
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Phụ lục IV-7
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TNH/TP
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập T do Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
(Trong trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh)
Cấp ngày ..... tháng ..... năm .....
1. Thông tin về doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................
Mã số doanh nghiệp: ............................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................................................
2. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc doanh nghiệp
2
- Tên địa điểm kinh doanh viết bằng Tiếng Việt: ................................................
Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ...........................
Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): ...........................................................
Mã số địa điểm kinh doanh: .................................................................................
Địa chỉ địa điểm kinh doanh: ...............................................................................
Ngày lập địa điểm kinh doanh: ............................................................................
Tên người đứng đầu địa điểm kinh doanh: ..........................................................
3. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh
2
- Tên địa điểm kinh doanh viết bằng Tiếng Việt: ................................................
Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ...........................
Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): ...........................................................
Mã số địa điểm kinh doanh: .................................................................................
Địa chỉ địa điểm kinh doanh: ...............................................................................
Ngày lập địa điểm kinh doanh: ............................................................................
Tên người đứng đầu địa điểm kinh doanh: ..........................................................
Tên chi nhánh chủ quản: ......................................................................................
Mã số chi nhánh chủ quản: ...................................................................................
Địa chỉ chi nhánh chủ quản: .................................................................................
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
2
, 2
Liệt kê thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh thuộc doanh nghiệp/chi nhánh.
Phụ lục V-5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP…
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Số: ………………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
……., ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh)
Phòng Đăng ký kinh doanh:
.................................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.................................................................................................................................
Điện thoại: ...................................................... Fax:
..................................................................................
Email: ............................................................ Website:
..................................................................................
Sau khi xem xét Hồ sơ mã số: .............. đã nhận ngày ...... tháng ….năm
..........................................................................
của Ông/Bà: ..................................................................................................
về việc: .............................. của (Tên doanh nghiệp) ……………… Mã số
doanh nghiệp (nếu có): …………………
Phòng Đăng kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung
trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:…………………..
Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử thì ghi:
Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ đăng doanh nghiệp
qua mạng thông tin điện tử 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng kinh doanh ra
Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận
được hồ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng kinh doanh sẽ huỷ
hồ sơ đăng doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo
yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: ……
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Phụ lục V-25
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP…
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Số: …………….
Mã hồ sơ: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tự do - Hạnh pc
……, ngày. tng. m .
GIẤY BIÊN NHẬN
Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/
địa điểm kinh doanh
Phòng Đăng ký kinh doanh:………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở: ………………………………………………………………
Điện thoại: ..................................................... Fax: ………………………..
Email: ............................................................ Website:
Ngày …./…./…. đã nhận của Ông/Bà:……………………………………..
Chứng minh nhânn (hoc tên loi giy tờ pháp ca cá nhân khác)
s:……..Điện thoại: ………….Email: ……………………………..
01 bộ hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm
kinh doanh số: ……………. về việc ……………… của (Tên doanh nghiệp)
……………… số doanh nghiệp (nếu có):
…………………
.................................................................................................................................
Hồ sơ bao gồm:
1.
.................................................................................................................................
2.
.................................................................................................................................
3.
.................................................................................................................................
Trường hợp Phòng Đăng kinh doanh trả kết quả là giấy chứng nhận/giấy
xác nhận/thông báo cho doanh nghiệp thì ghi:
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ: ngày … tháng … năm
Trường hp Phòng Đăng kinh doanh ch cập nhật, bổ sung thông tin đăng
ký doanh nghiệp trong sở d liu quốc gia vđăng ký doanh nghiệp thì ghi:
Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ hợp lệ của doanh
nghiệp, thông tin đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong
sở dliệu quốc gia về đăng doanh nghiệp/đăng tải trên Cổng thông tin quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp.
NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký và ghi họ tên)
Phụ lục V-26
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP…
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Số: …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
……, ngày……tháng……năm……
GIẤY BIÊN NHẬN
Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/
địa điểm kinh doanh qua mạng thông tin điện tử
Phòng Đăng kinh doanh:
.................................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.................................................................................................................................
Điện thoại: ..................................................... Fax:
..................................................................................
Email: ............................................................ Website:
..................................................................................
Ngày …./…./…. đã nhận của Ông/Bà:
.................................................................................................................................
Chứng minh nhânn (hoc tên loi giy t pháp của cá nhân khác)
số:
.....................................................................................................................
Điện thoại: ...................................
Email: .....................................................
01 bộ hồ đăng doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh qua mạng thông tin điện tử mã số: ……………. về vic …………………
của (Tên doanh nghiệp) ……………… số doanh nghiệp (nếu ):
…………………
Hồ sơ bao gồm:
1
.................................................................................................................................
2.
.................................................................................................................................
3.
.................................................................................................................................
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ: ngày … tháng … năm …
3
Kết quả xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp sẽ được gửi vào địa chỉ tđiện
tử và tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp của
Ông/Bà.
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Mẫu số 04 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
TÊN BỘ, NGÀNH/CẤP TỈNH/
CẤP HUYỆN
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ/
CẤP XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……./PXL-
……………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QUẢ
Kính gửi:................................................................................
Ngày...tháng...năm ..., (tên quan, đơn vị) tiếp nhận giải quyết hồ đề
nghị giải quyết thủ tục hành chính (tên thủ tục hành chính) của Ông/Bà/Tổ chức);
mã số: ……..
Thời gian hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ: …..giờ..., ngày....tháng...năm...
Tuy nhiên đến nay, (tên quan, đơn vị) chưa trả kết quả giải quyết hồ của
Ông/Bà/Tổ chức đúng thời hạn quy định ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả/Biên nhận hồ sơ. Lý do:...
Sự chậm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của Ông/Bà/Tổ
chức.(tên cơ quan, đơn vị) xin lỗi Ông/Bà/Tổ chức và sẽ trả kết quả giải quyết hồ
sơ cho Ông/Bà/Tổ chức vào ngày ……. tháng ... năm ……
Mong nhận được sự thông cảm của Ông/Bà/Tổ chức vì sự chậm trễ này./.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký scủa Thủ trưởng cơ quan, đơn vị nếu là
biu mẫu điện tử)
3
Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sau giờ hành
chính hoặc vào ngày nghỉ lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả là trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày
làm việc kế tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 428/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực chuyển đổi công ty Nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại Luật Doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×