• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4095/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 kết quả tác động môi trường Khai thác mỏ đá vôi xã Xuân Khang

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/10/2024 14:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4095/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án Khai thác mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại núi Cầu Đất, xã Xuân Khang, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn nâng công suất từ 45.000m3/năm lên 135.000 m3/năm) của Công ty cổ phần Kinh doanh và Dịch vụ Đức Luân
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4095/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4095/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4095/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HOÁ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động i Về việc phê duyệt
trưng Dự án Khai thác mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thưng
ti núi Cu Đất, xã Xuân Khang, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá
(giai đon nâng ng suất từ 45.000m
3
/năm lên 135.000 m
3
/năm)
ca ng ty cổ phần Kinh doanh và Dch vụ Đc Ln
CHTỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điu của Luật Tổ chức Chính phLuật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi nh một số điều của
Luật Bảo vệ môi trưng;
n c Quyết định s 1149/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 ca UBND tnh
v vic y quyn cho S Tài nguyên Môi trường t chc thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường; giấy phép môi trường; phương án ci to, phc
hồi môi trưng ca các d án đầu trên đa bàn tnh Thanh Hóa thuc thm
quyn ca UBND tnh;
n cứ Văn bản số 5363/UBND-CN ngày 19/4/2024 của Ủy ban nhân
n tnh Thanh Hóa vviệc chủ trương lập hồ nâng công suất khai thác mỏ
đá vôi làm vật liệu y dựng thông thường tại Xuân Khang, huyện Như
Thanh, tỉnh Thanh Hoá;
Xét n bản số 7518/STNMT-BVMT ngày 19/8/2024 của Giám đốc Sở
Tài nguyên i trường về việc thông báo kết quả thẩm định báo cáo ĐTM
dự án Khai thác mỏ đá vôi làm VLXD thông thường tại núi Cầu Đất, xã Xuân
Khang, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá (giai đoạn nâng công suất từ
45.000m
3
/năm lên 135.000m
3
/năm);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
1570/Tr-STNMT ngày 08/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt kết qu thẩm đnh Báo cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án Khai thác m đá vôi làm vt liu xây dựng thông thường ti
2
núi Cầu Đt, xã Xn Khang, huyn N Thanh, tỉnh Thanh Hóa (Giai đon nâng
công sut t 45.000m
3
/năm lên 135.000 m
3
/năm) (sau đây gi D án) ca
ng ty c phn Kinh doanh Dch v Đức Luân (sau đây gọi Ch d án)
thc hin ti Xuân Khang, huyện Như Thanh, tnh Thanh Hoá vi các ni
dung, yêu cu v bo v môi tng ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Ch d án trách nhim thc hiện quy định tại Điu 37, Lut
Bo v môi trường Điều 27, Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường.
Giám đốc Si nguyên Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật
trước UBND tỉnh về kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi
trường của dự án Khai thác mỏ đá vôi làm vật liệu y dựng thông thường tại
i Cầu Đất, Xuân Khang, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa (Giai đoạn
ng công suất từ 45.000m
3
/năm lên 135.000 m
3
/năm) của ng ty cổ phần
Kinh doanh và Dịch vĐc Luân thực hiện tại Xuân Khang, huyện Như
Thanh, tỉnh Thanh Hoá.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở i nguyên Môi trường,
Chtịch UBND
huyện
Như Thanh, Giám đốc Công ty cổ phần Kinh doanh
Dịch vụ Đức Luân Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi
nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, QĐ;
- Bộ TN&MT (để b/c);
- UBND xã Xuân Khang (để giám sát);
- Lưu: VT, CCBVMT, PgNN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƢỜNG
Dự án Khai thác mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường
tại núi Cầu Đất, Xuân Khang, huyện Như Thanh, tnh Thanh Hóa
(giai đoạn nâng công sut từ 45.000m
3
/năm lên 135.000 m
3
/năm)
của Công ty cổ phần Kinh doanh và Dịch vụ Đức Luân
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
1. Thông tin về dự án
1.1. Tng tin chung
- n dự án: Khai thác mđá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại
i Cầu Đất,
Xuân Khang, huyện Như Thanh, tnh Thanh Hóa (Giai đoạn
ngng suất t45.000m
3
/năm lên 135.000 m
3
/năm).
- Địa điểm thực hiện dự án: Tại Xuân Khang, huyện Như Thanh, tỉnh
Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Kinh doanh và Dịch vụ Đức Luân.
+ Người đại diện: (Bà) Trịnh Ngọc Lan - Chức vụ: Giám đốc.
+ Địa ch liên hệ: Xã Xuân Khang, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
- Vị trí địa lý:
+ Khu vực khai thác và khai trường:
Khu vực
Điểm
c
TOẠ ĐỘ VN 2000
(Kinh tuyến trục 105
0
.00
, múi chiếu 3
0
)
X(m) Y(m)
Khu vực
khai thác
S = 30.000 m
2
1 2175114.00 558664.00
2 2175156.00 558682.00
3 2175156.00 558792.58
4 2174993.00 558908.00
5 2174920.00 558811.00
Khu vực
khai trường
S = 18.000 m
2
1 2175114.00 558664.00
5 2174920.00 558811.00
6 2174875.73 558753.00
7 2175067.00 558605.00
Tổng diện tích S = 48.000 m
2
1.2. Phạm vi, quy mô, công suất
- Phạm vi, quy mô:
+ Khu vực mỏ khai thác có tổng diện tích: 48.000 m
2
, trong đó, diện tích
khu vực khai thác: 30.000 m
2
; diện tích khu vực khai trường: 18.000 m
2
.
- Công suất:
2
+ Chế biến đá VLXD: 135.000 m
3
/năm.
+ t nhân tạo: 75.000 tấn/năm.
- Thời gian khai thác: 09 năm 07 tháng (bao gm cả thời gian xây dựng
bản mỏ khoảng 2 tháng).
1.3. Công nghệ khai thác
* Công nghệ khai thác, chế biến đá VLXD:
- Mỏ khai thác bằng phương pháp khai thác lộ thiên, hthống khai thác
khấu theo lớp đứng cắt tầng, công tác xúc bốc vận tải thực hiện tại cn tuyến
vận chuyển bằng ô tô đến khu vực chế biến.
- Quy trình công nghệ khai thác như sau: Bóc tầng phủ khoan nổ n
bốc xúc → Nghiền sàng vận chuyển đi tiêu thụ.
* Công nghệ chế biến cát nhân tạo:
- Quy trình công nghệ chế biến như sau: Đá hoặc sỏi, cuội bunke cấp
liệu máy nghiền cấp nghiền sàng liên hợp y nghiền búa trục
đứng → máy rửa cát → vận chuyển đi tiêu thụ.
1.4. Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án
1.4.1. Các hạng mục công trình chính
a. c hạng mục công trình hiện hữu:
- c hạng mc ng trình khác phục vkhai thác, chế biến khoáng sản:
Trạm nghiền sàng 1 (công suất 250 tấn/giờ); Trạm nghiền sàng 2 (công suất 50
tấn/giờ); kho chứa vật liệu nổ công nghiệp (diện tích 42,0 m
2
); kho chất thải
nguy hại (diện tích 12,0 m
2
); bãi chứa thành phẩm có din tích 1.500,0 m
2
(kích
thước dài 50m, rng 30m).
- c hng mc công trình bo v môi tng: 01 Hlắng 02 ngăn có
tổng dung tích 3.125,0 m
3
(diện tích 1.250 m
2
, sâu 2,5m); mương thoát c
chiều i 159m (kích thước rng 1,0m, sâu 0,8m) các hạng mục ng trình
ph trợ khác.
- Ngoài ra, để phục vụ quá trình khai thác và chế biến đá, Công ty còn xây
dựng các công tnh trên khu vực đất ththêm (thuộc dự án riêng) gồm: Nhà
điều hành + Nhà bán hàng diện tích khoảng 70,0m
2
; Nhà công nhân din ch
khoảng 107,5 m
2
; Kho vật tư din ch khoảng 30,0 m
2
; Khu n phòng din
tích khoảng 294,0 m
2
; Trạm cân trọng tải 100 tấn; Trạm biến áp công suất
630KVA, din tích khoảng 108,0 m
2
.
b. c công trình xây dựng mới.
- Thi công làm đường công nhân lên núi, gm 02 tuyến:
+ Tuyến 1: Độ cao từ cos+30,0m đến cos+160,0m, chiều dài 309 m, chiều
rộng mặt đường 2,0m.
+ Tuyến 2: Độ cao t cos +85m đến cos +100m, chiều dài 30m, chiều
rộng mặt đường 2,0m.
- Tạo mặt bằng công tác ban đầu, diện tích 1.400m
2
.
- Bãi thải diện tích 500,0 m
2
(kích thước dài 25,0 m, rộng 20,0m).
3
1.4.2. Các hoạt động của Dự án
- Hoạt động khai thác đá vôi làm VLXD thông thường gồm: Khoan, nổ
mìn, xúc bốc, vận chuyển đá về trạm nghiền sàng, nghiền sàng, vận chuyển đi
tiêu thụ.
- Hoạt động chế biến cát nhân tạo gồm: nghiền sàng, rửa cát, vận chuyn
đi tiêu thụ.
- Hoạt động sinh hoạt của cán bộ công nhân viên tại mỏ.
- Hoạt động sửa chữa máy móc trang thiết bị tại mỏ.
1.5. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường:
Dự án không yếu tố nhạy cảm theo quy định tại khoản 4 Điều 25 Nghị
định số 08/2022/-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. Hạng mục công trình hoạt đng của dự án đầu có khả năng
c động xấu đến môi trƣờng
c tác động môi trường chính của Dự án trong giai đoạn vận hành như
sau:
- Nước mưa chảy tràn qua mặt bằng khu vực khai thác, khu vực bãi thải.
- Bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động khoan, nổ mìn, xúc bốc, vận tải.
- Khí thải phát sinh t hoạt động của các thiết bị khai thác, chế biến
- Bụi khí thải phát sinh từ hoạt động trạm nghiền sàng, bốc xúc, vận
chuyển,...
- Chất thải sinh hoạt, chất thải rắn xây dựng, chất thải nguy hại phát sinh
từ các hoạt động của Dự án.
- Quá trình nổ mìn, khai thác, vận chuyển đá nguyên khối, đá thải phát
sinh tiếng ồn, độ rung gây ảnh hưng trực tiếp đến người lao động.
- Quá trình phát quang thảm thực vật, khai thác làm mất lớp phủ thực vật,
ảnh hưởng đến hệ sinh thái khu vực khai thác.
- Các rủi ro, sự cố do cháy nổ, trượt lở bờ mỏ, trượt lở bãi thải, tai nạn lao
động.
3. Dự báo các tác động môi tờng chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tƣ (giai đoạn vận hành dự án)
3.1. Nước thải
- Tổng lượng nước thải sinh hoạt khoảng 0,7 m
3
/ngày đêm. Thành phần
chủ yếu: TSS, BOD
5
, COD và tổng Nitơ (N), tổng Photpho (P), coliform,...
- ớc thải rửa lốp bánh xe phát sinh khoảng 2,0 m
3
/ngày; Nước thải từ
quá trình rửa cát phát sinh khoảng 0,66 m
3
/ngày. Thành phần chủ yếu: đất, đá,
TSS,...
- ớc mưa chảy tràn: Lưu lượng nước mưa chảy tràn qua khu vực mỏ
ngày a lớn nhất khoảng 18.720,99 m
3
/ngày. Thành phần chủ yếu: đất, đá,
TSS,...
3.2. Bụi, khí thải
4
Bụi, khí thải phát sinh thoạt động khoan phá đá, từ hoạt động bốc xúc,
từ hoạt động vận chuyển đất đá về khu vực về khu vực chế biến hoạt động
chế biến, nghiền sàng đá, t; bốc xúc tại trạm nghiền sàng. Thành phần chủ
yếu: bụi, SO
2
, NO
x
, CO,…
3.3. Chất thải rắn thông thường
- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 10,0 kg/ngày. Thành phần chủ
yếu: túi nilon, thủy tinh, thức ăn thừa, v hoa quả,...
- Đất đá thải từ quá trình khai thác khoảng 1.991,0 m
3
/năm.
- Ngoài ra, n lượng bùn thải phát sinh từ quá trình nạo vét hệ thống
mương thu gom, thoát nước, hồ lắng.
3.4. Chất thải nguy hại (CTNH)
- Chất thải rắn nguy hại phát sinh gồm: Giẻ lau chùi máy móc, vỏ chai
đựng dầu nhớt, pin, ắc quy, nhựa ... khối lượng khoảng 10,0 kg/tháng pt sinh
từ hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng các máy móc.
- Chất thải lỏng nguy hại chủ yếu là dầu máy khoảng 98,0 lít/năm.
3.5. Tiếng ồn, độ rung và các tác động khác:
- c động do ồn, rung: Phát sinh từ hoạt động nổ mìn, từ hoạt động
nghiền sàng, vận chuyển, bốc xúc từ hoạt động của máy móc, thiết bị.
- Tác động do sự cố tai nạn giao thông, tai nạn lao động,...
4. Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trƣờng của d án đầu
(giai đoạn vận hành dự án)
4.1. Các công trình và biện pháp thu gom xử lý nước thải
- ớc thải sinh hoạt tại khu vực khai trường được thu gom, xử bằng
02 nhà vệ sinh di động (dung tích bồn nước là 400 lít, bồn phân 1.200 t);
hợp đồng với đơn vị có chức năng vận chuyển xử lý với tần suất 03 ngày/lần.
- ớc rửa lốp bánh xe được thu gom qua hệ thống rãnh thoát ớc dẫn
về hố lắng thể tích 4,0 m
3
ch thước (2,0mx 2,0mx1,0m), thành đáy
được đổ tông để chống thm tại khu vực đất thuê thêm để thu gom, tái sử
dụng tưới cây, dập bụi,...
- Nước mưa chảy tràn: Nước trên các tầng khai thác → Mương thoát nước
(ch thước i 159 m x rộng 1,0 m x sâu 0,8m) Hlắng 02 ngăn, thể tích
3.125,0 m
3
(tự chảy) → Hệ thống mương thoát nước của khu vực.
- Nước thải phát sinh từ máy rửa cát tại trạm nghiền ng cát nhân tạo
được đưa qua hố lắng có thể tích 20 m
3
(kích thước i 5,0m x rộng 2,0m x sâu
2,0m) để lắng cặn; nước sau lắng được tái tuần hoàn o quá trình rửa cát. Bùn,
đất lắng cặn tại hố lng được định kỳ nạo vét, thu gom, vun gốc cây dọc tuyến
đường vận chuyển, trong khu vực đất thuê thêm.
4.2. Các công trình và biện pháp thu gom xử lý bụi, khí thải
- Áp dng phương pháp nmìn vi sai thuốc nổ theo hồ thiết kế
sở đã được duyệt để giảm thiểu phát tán bụi và khí thải.
5
- Tuân thủ quy trình kỹ thuật khi tiến hành nổ mìn, khống chế khoảng
cách an toàn đối với người và thiết bị, máy móc.
- Tại khu vực bốc xúc sản phẩm, bố trí hệ thống phun ẩm tự động với 10
béc phun liên tục; khu vực còn lại trong n công nghiệp, bố trí 3 hệ thống giàn
phun sương liên tục trong suốt quá trình khai thác chế biến tại mỏ; mỗi giàn
phun sẽ bố trí 10 béc và các đường ống dẫn cấpớc.
- Bảo dưỡng định kỳ, thường xuyên các y thi công phương tiện vận
tải làm việc trong mỏ; các phương tiện vận chuyn phải có bạt che phủ.
- Việc n mìn phải được bóc sạch tầng phủ trước khi thực hiện nhằm hạn
chế thấp nhất lượng bụi phát tán vào không khí.
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động cho cán bộ, công nhân làm việc trực
tiếp tại mỏ theo quy định của pháp luật về an toàn vệ sinh lao động an toàn
trong khai thác mỏ lộ thiên.
- Thường xuyên phun nước tại những khu vực phát sinh bụi (khu vực khai
thác; khu vực đường vn tải nội mỏ); sử dụng máy 01 máy quét bụi để hút bụi
dọc tuyến đường từ mỏ ra trục đường đi chung của xã.
- Bố trí khu vực rửa lốp bánh xe tại khu vực đất thuê thêm, các xe vận
chuyển được rửa lốp, bánh xe trưc khi vận chuyển sản phẩm đi tiêu thụ.
- Bảo tồn cây xanh xung quanh khu vực khai thác, trồng cây xanh dọc
tuyến đường vận tải mỏ, khu vực đất thuê thêm.
4.3. Công trình, biện pháp quản lý chất thải rn thông thường
- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh được thu gom vào 02 thùng chứa dung
tích 50 lít/thùng nắp đậy kín, 01 xe đẩy thtích 1,0 m
3
tại khu vực khai
trường; định kỳ, hợp đồng với đơn vị chức năng thu gom, xử theo quy
định với tần suất 2 - 3 ngày/lần.
- Chất thải thông thường phát sinh trong quá trình khai thác chủ yếu là đất
đá thải được tn dụng để san lấp tuyến đường nội, ngoại mỏ; một phần bán cho
các đơn vị làm vật liệu san lấp; phn còn lại được lưu chứa tại bãi thải diện
tích 500,0 m
2
(kích thước dài 25,0 m x rộng 20,0 m x cao 1,0m; đáy lớn rộng
0,6m, đáy bé rộng 0,4 m).
- Bùn thải phát sinh từ quá trình nạo vét hệ thống mương thu gom, thoát
nước, hồ lng không chứa thành phần nguy hại được tận dụng vun gốc cây dọc
tuyến đường vận chuyển, khu vực đất thuê thêm.
4.4. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý CTNH
- Trang bị ít nhất 04 thùng đựng CTNH (dung tích 60 lít/thùng; 120
t/thùng) đặt tại khu vực khai thác, tại kho chứa CTNH diện tích 12,0m
2
;
các
thùng chứa nắp đậy, có dán nhãn mác; kho được thiết kế kiểu kho kín, gn
biển cảnh báo CTNH theo đúng quy định.
- Hợp đồng với đơn v chức ng thu gom, vận chuyển xử theo
quy định.
4.5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung
6
- Thường xuyên bảo dưỡng máy móc, thiết blàm việc tại mỏ, trang bị
bảo hộ lao động cho cán bộ công nhân viên lao động trực tiếp.
- Hạn chế sử dng cùng một lúc nhiều máy móc, thiết bị trên công trường
thi công gây độ ồn lớn để tránh tác động cộng hưởng tiếng ồn, rung.
- Bố trí lao động thích hợp, hạn chế tối đa số lượng công nhân có mặt tại
khu vực phát sinh tiếng ồn cao.
- Áp dụng phương án nổ mìn kỹ thuật đảm bảo an toàn cho các công trình
xung quanh khu vc Dự án; thực hiện nổ mìn theo đúng phương pháp hộ
chiếu nổ mìn đưc cơ quan chức năng phê duyệt.
- Bố trí hợp lý giờ làm việc tuân thủ theo đúng quy định.
4.6. Công trình, biện pháp png ngừa và ứng phó sự cố môi tờng
- Tại khu vực khai trường khai thác: hàng năm, tiến hành gia cố bờ đáy
mkhai thác các tầng khai thác, gia cố mái taluy xung quanh khu vực khai
trường đã kết thúc khai thác, hạn chế sạt lở ra khu vực xung quanh.
- Định kỳ nạo vét hệ thống mương thu thoát nước và hồ lắng.
- Thường xuyên kiểm tra, theo dõi mức ớc trong hồ lắng (trong trường
hợp mưa lớn), nhằm kịp thời xử lý các tình huống tránh sự cố xảy ra; không để
nước sau xử tại hồ lắng chảy tràn vào khu vực ao các của các hộ dân xung
quanh.
- Thực hiện nổ mìn theo đúng hộ chiếu nổ mìn đã được phê duyệt.
- Trang bị bình chữa cháy, kiểm tra đường dây, thiết bị điện, cấm t
thuốc ở gần kho vật liệu nổ công nghiệp.
- Thực hiện theo phương ánng phó sự cố khi xảy ra sạt lở, đảm bảo tuân
th đúng quy định của pháp luật hiện hành.
- Yêu cầu công nhân tuân thủ nghiêm túc an toàn lao động; thực hiện
chương trình kiểm tra và giám sát sức khe định kỳ cho cán bộ, công nhân.
4.7. Phương án cải tạo, phục hồi môi trường
4.7.1. Giải pháp cải tạo, phục hồi môi trường
- Khu vực khai thác: Cậy gỡ đá treo, đá om trên các ờn tầng; cắm biển
o nguy hiểm; nạo vét rãnh thoát nước chân tng; san gạt mặt bằng, phủ đất
màu; trồng cỏ khu vực đáy moong.
- Khu vực khai trường: Tháo dcông trình, di dời máy móc thiết bị, san
gạt mặt bằng, phủ đất màu và trồng cây keo tai tưng Úc.
- Tuyến đường vận chuyển ngoài mỏ: Gia c tuyến đưng, no vét kênh
mương.
Tổng hợp khối lượng các công tác cải tạo, phục hồi môi trường
TT NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐƠN
VỊ
KHỐI
LƢỢNG
A Khu vực moong khai thác
1 Cậy gỡ đá treo bằng máy khoan m
3
74,10
7
TT NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐƠN
VỊ
KHỐI
LƢỢNG
2
m biển báo bê tông cốt thép, loại tam giác
0,7 x 0,7 x 0,7m
cái 5,00
3 Chi phí xây dựng cột biển báo cái 5,00
4 San gạt mặt bằng 100m
3
63,39
5 Mua đất mầu m3 2.113,00
6
Vận chuyển đất màu, vận chuyển bằng ô tô
10T
100m
3
21,13
7 Trồng cỏ gừng ha 2,10
B Khu vực sân công nghiệp
1 Hút và khử trùng cái 01
2 Tháo dỡ công trình
3
Tháo dỡ bệ móng máy nghiền m
15,00
Phá dỡ kết cấu gạch đá trong công trình dân
dụng, phá dỡ tường gạch
m
3
64,40
Phá dỡ bê tông móng không cốt thép m
32,80
Phá dỡ nn xi măng không cốt thép m
245,00
Phá dỡ cửa, ca lớn, cửa sổ m
25,00
Tháo dỡ kết cấu sắt thép tấn 4,10
Tháo dỡ mái tôn m
246,00
Tháo dỡ trạm nghiền sàng
hệ
thống
4,00
Tháo cột điện cái 10,00
Phá dỡ kết cấu tưng đá m
3
96,00
4 Di chuyển máy móc thiết bị ca xe 5,00
5 Vận chuyển đổ thải 100m
3
4,06
6 Nạo vét mương thoát nước 100m
3
0,18
7 San gạt mặt bằng 100m
3
54,00
8 San lấp ao lắng 100m
3
31,25
9 Mua đất mầu m
3
75,10
10
Vận chuyển đất màu, vận chuyển bằng ô tô
10T
100m
3
0,75
11 Trồng keo tai tượng Úc ha 1,80
C Khu vực bãi thải
8
TT NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐƠN
VỊ
KHỐI
LƢỢNG
1
Tháo dtường xung quanh bãi thải, tường
xây đá hộc
m
3
54,00
2 Vận chuyển đổ thải 100m
3
0,54
D Khu vực xung quanh
1 Gia cố tuyến đưng ngoại m(đổ bê tông) m
3
10,00
2 Nạo vét mương thoát nước 100m
3
0,32
E Chi phí khác
1 Duy tu, bảo trì công trình lần 1,00
4.7.2. Chi phí cải tạo, phục hồi môi trường
- Tổng kinh phí cải tạo, phục hồi i trường là 526.817.494 đồng (Năm
trăm hai mươi u triệu, tám trăm mười bảy ngn, bốn trăm chín mươi tư đồng).
- Chủ dán đã thực hiện quỹ tại Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Thanh
Hóa với stiền là 128.502.789 đồng (Một trăm hai mươi tám triệu, năm trăm
linh hai nghìn, bảy trăm tám mươi chín đồng).
- Tổng giá trị còn lại phải quỹ: 398.314.705 đồng (Ba trăm chín
mươi tám triệu, ba trăm ời bốn nghìn, bảy trăm linh m đồng).
- Chủ dự án thực hiện ký quỹ như sau: Số lần ký quỹ 09 (chín) lần, cụ thể:
+ Số tiền quỹ lần đầu (25%): 99.578.676 đồng; thời gian thực hiện
việc ký quỹ lần đầu trước ngày đăng ký bắt đầu xây dựng cơ bản mỏ.
+ 08 (tám) lần tiếp theo, số tiền mỗi lần: 37.342.004 đồng; việc ký quỹ từ
lần thứ hai trở đi trong khoảng thời gian không quá 7 ngày kể từ ngày quan
thẩm quyền công bố chỉ số giá tiêu dùng của năm trước năm ký quỹ.
- Stiền nêu trên chưa tính đến yếu ttrượt giá m tiếp theo sau năm
2024. Số tiền trượt giá hàng năm sẽ được Chủ dự án tự kê khai và nộp cùng với
số tiền ký quỹ hàng năm của Dự án.
- Đơn vị nhận ký quỹ: Quỹ Bảo vệi trường tỉnh Thanh Hóa.
5. Chƣơng trình quản và giám sát môi trƣờng của Chủ Dự án
Theo quy định tại Điều 111, Điều 112 Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 Điều 97, Điều 98 Ngh định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật Bảo vệ môi
trường m 2020, dự án kng thuộc đối tượng phải quan trcc thải, kthải.
Khuyến khích Chủ đầu tư thực hiện giám sát môi trường không khí:
- Vị t giám sát: 02 vị trí tại khu vực khai thác và khu vực trạm nghiền sàng.
- Thông số giám sát: bụi, tiếng ồn, độ rung, SO
2
, NO
2
, CO.
- Tần suất giám sát: 03 tháng/lần.
9
- Quy chuẩn so sánh: QCVN 05:2023/BTNMT: Quy chuẩn k thuật quốc
gia về chất lượng không khí; QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật
quc gia về tiếng ồn; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về độ rung.
6. Các điều kiện có liên quan đến môi trƣờng
- Điều chỉnh, bổ sung nội dung của dự án đầu tư báo cáo đánh giá tác
động môi trưng cho phù hợp với nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường đưc
u trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường.
- Thực hin đầy đủ các nội dung trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá c động môi trường.
- Công khai o cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt kết
quả thẩm định theo quy định tại Điu 114 của Luật Bảo vệ i trường năm 2020.
- Các công trình, biện pháp giảm thiểu tác động môi trường đối với các
loại chất thải phát sinh phải được thu gom, quản lý và xử lý đạt các yêu cầu quy
định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính
ph quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, Thông s
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ i
nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Bảo vệ
môi trường; QCVN 14:2008/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v nước
thải sinh hoạt; QCVN 26:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quc gia về tiếng
ồn, QCVN 27:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quc gia về độ rung; các tu
chuẩn, quy chuẩn, quy định hiện hành khác có liên quan, đảm bảo các điều kiện
an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình thc hiện dự án.
- Tuân thủ các quy định hiện hành về môi trường, đất đai, xây dựng,
khoáng sản; tài nguyên, m nghiệp; an ninh, quốc phòng; bảo tồn đa dạng sinh
học; khai thác, xả nước thải vào nguồn nước; các quy định về phòng cháy chữa
cháy, ứng cứu sự cố và các quy định pháp luật khác có liên quan trong quá trình
thực hiện dự án nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Tổ chức khai tc theo đúng toạ độ, diện tích, trữ ợng được quan
nhà nước có thẩm quyền cho phép; tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của pháp
luật hiện hành về sử dụng vật liệu nng nghiệp phục vụ cho hoạt động khai
thác mỏ, đặc biệt là Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2019/BCT về an
toàn trong sản xuất, thnghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dng,
tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ.
- Đảm bảo khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
- Theo dõi, giám sát xói mòn, trượt lđất đá, giám sát rung chấn trong
quá trình nổ n, giám sát hệ thống thoát ớc, giám sát an toàn công trình để
giải pháp xử kịp thi nhằm ngăn ngừa hiện tượng biến dạng bề mặt, dch
chuyển, sạt lở đất đá; khi phát hiện có dấu hiệu xảy ra sự cố phải dừng ngay các
hoạt động khai thác, khẩn trương đưa người thiết bị ra khỏi khu vực nguy
hiểm, đồng thời báo cho cơ quan có thẩm quyền để phối hợp xử lý.
10
- Tuân thủ các biện pháp an toàn trong phòng, chống sự cố cháy nổ, trượt
lở, sụt lún, đá n, đá văng trong khu vực khai thác các tuyến đường vận ti
mnhằm đảm bảo an toàn cho ngưi và thiết bị; thực hiện nghiêm túc công tác
cảnh báo nguy hiểm, thông báo tới công nhân dân xung quanh thời gian,
kế hoạch nổ mìn và các hoạt động có rủi ro cao khác.
- Tuân thủ nghiêm túc công tác cải tạo, phục hồi môi trường, chế độ thông
tin, báo cáo về việc thực hiện nội dung phương án cải tạo, phục hồi môi trường
đã được phê duyt tại Quyết định này và theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Thường xuyên thực hiện giám sát sạt lở, sụt lún, an toàn nổ mìn, khả
ng tiêu thoát nước của Dự án.
- Ch động đề xuất điu chnh các công trình bảo vệ môi trường trong
trường hp các ng trình này không đảm bảo công tác bảo vệ môi trường khi
Dự án đi vào hoạt động theo quy định của pháp luật.
- Phối hợp chặt chẽ với chính quyền địa phương để bảo đảm an ninh, trật
tự; tuân thủ các quy định của pháp luật về môi tờng, khoáng sản, an toàn lao
động, giao thông vn tải, phòng ngừa, ng cứu sự cố sụt lở, sự cố thiên tai,
cháy nổ, tai nạn lao động, rủi ro, sự cố môi trường; thực hiện tuyên truyền nâng
cao nhận thức về bảo vệ môi trường.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về bảo vmôi trường bồi thường
thiệt hại đối với môi trường hội nếu trong quá trình hoạt động gây ô
nhiễm môi trường xung quanh và gây ra sự cố môi trường.
- Thc hin yêu cầu khác theo quy định của pháp luật về bảo vmôi tờng.
- Đảm bảo tính chính xác chịu trách nhiệm trước pháp luật về các
thông tin, số liệu kết quả tính toán trong o o đánh giá tác động i
trường./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4095/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 kết quả tác động môi trường Khai thác mỏ đá vôi xã Xuân Khang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 62/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×