• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 289/KH-UBND Gia Lai 2026 triển khai Chương trình hỗ trợ kinh doanh bền vững 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 01/08/2026 10:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 289/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Hữu Quế
Trích yếu: Triển khai Chương trình hỗ trợ kinh doanh bền vững giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Chính sách

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 289/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 289/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 289/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
Số: /KH-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Gia Lai, ngày tháng năm 2026
KẾ HOẠCH
Triển khai Chương trình hỗ trợ kinh doanh bền vững giai đoạn 2026-2030
trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Thc hin Quyết định số 926/QĐ-TTg ngày 25/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ
phê duyệt Chương trình hỗ trợ kinh doanh bền vững giai đoạn 2026-2030 (sau đây
gọi tắt Quyết định số 926/QĐ-TTg); Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch
triển khai Chương trình hỗ trợ kinh doanh bền vững giai đoạn 2026 - 2030 trên địa
bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
a) Cụ thể hóa các mục tiêu, nhiệm vụ và hoạt động của Chương trình hỗ trợ kinh
doanh bền vững giai đoạn 2026 - 2030 tại Quyết định số 926/QĐ-TTg, bảo đảm triển
khai kịp thời, đồng bộ, phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh Gia Lai.
b) Nâng cao nhận thức, trách nhiệm của các cấp, các ngành, cộng đồng doanh
nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức làm công
tác quản lý, hỗ trợ, tư vấn về kinh doanh bền vững.
c) Hỗ trợ doanh nghiệp khu vực tư nhân, hộ kinh doanh, hợp tác xã đổi mới mô
hình kinh doanh theo hướng bền vững, kinh tế tuần hoàn, kinh doanh bao trùm, kinh
doanh áp dụng khung tiêu chuẩn môi trường - hội - quản trị (ESG), chuyển đổi
xanh, chuyển đổi số và nâng cao năng lực cạnh tranh.
d) Từng bước hình thành hệ sinh thái hỗ trợ kinh doanh bền vững; huy động, kết
nối và sử dụng hiệu quả các nguồn lực hợp pháp để hỗ trợ các mô hình có khả năng
lan tỏa, đóng góp vào phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
2. Yêu cầu
a) Nội dung Kế hoạch bám sát các mục tiêu, phạm vi, đối tượng, nguyên tắc
hoạt động của Quyết định số 926/QĐ-TTg; bám sát đường li, ch trương của Đng;
chính sách, pháp lut của Nhà nước và phi phù hp với định hướng, quy hoch, kế
hoch phát trin kinh tế - xã hi ca tnh.
b) Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường chủ động lồng ghép
nhiệm vụ của Kế hoạch với chương trình, kế hoạch, đề án đang triển khai trên địa
bàn tỉnh; tránh trùng lặp, dàn trải, hình thức, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả.
289
20
7
2
c) Ưu tiên hỗ trợ các hình khả năng lan tỏa trong các lĩnh vực lợi thế
của tỉnh như nông nghiệp bền vững, chế biến nông - lâm - thủy sản, kinh tế rừng,
năng lượng sạch, du lịch cộng đồng, logistics, thương mại điện tử, làng nghề, sản
phẩm OCOP và sản phẩm vùng đồng bào dân tộc thiểu số.
d) ng tác lựa chọn, hỗ trợ, theo dõi, đánh giá phải công khai, minh bạch, đúng
đối tượng, đúng nội dung, đúng thẩm quyền; có hồ sơ, sản phẩm và kết quả làm căn
cứ tổng hợp, báo cáo.
II. MỤC TIÊU, PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG
1. Mục tiêu của Chương trình
a) Mục tiêu tổng quát
- Triển khai kịp thời, đồng bộ, hiệu quả Chương trình hỗ trợ kinh doanh bền vững
giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Gia Lai; thúc đẩy doanh nghiệp khu vực
nhân, hộ kinh doanh, hợp tác tăng trưởng chất lượng, hiệu quả phát triển bền
vững.
- Phát triển hsinh thái hỗ trợ doanh nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác kinh
doanh bền vững; khuyến khích đổi mới sáng tạo, chuyển đổi xanh, chuyển đổi số,
ứng dụng khoa học ng nghệ, góp phần tạo việc làm, nâng cao thu nhập, bảo vệ môi
trường và ứng phó với biến đổi khí hậu.
- Nâng cao nhận thức của doanh nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác xã về vai trò, ý
nghĩa và tầm quan trọng của kinh doanh bền vững.
- Bồi dưỡng, nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức làm
công tác quản lý, hỗ trợ, tư vấn về kinh doanh bền vững; nâng cao chất lượng phối
hợp giữa cơ quan quản nhà nước, hiệp hội, tổ chức cung cấp dịch vụ và cộng đồng
doanh nghiệp.
b) Mục tiêu cụ thể
- Hỗ trợ khoảng 150 doanh nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác kinh doanh bền
vững.
- Hỗ trợ xây dựng ít nhất 03 hình doanh nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác
kinh doanh bền vững thành công điển hình để lan tỏa, khuyến khích các doanh nghiệp
phát triển bền vững.
- Hằng năm tổ chức hoặc lồng ghép ít nhất 10 hoạt động truyền thông, tập huấn,
hội nghị, hội thảo, tọa đàm, kết nối thị trường, kết nối tài chính xanh, tín dụng xanh
để nâng cao nhận thức và năng lực triển khai mô hình kinh doanh bền vững.
- Thu hút, huy động sử dụng hiệu quả các nguồn lực hợp pháp, đặc biệt từ khu
vực doanh nghiệp, kinh tế tư nhân để triển khai các sáng kiến hướng tới kinh doanh
bền vững.
3
2. Phạm vi:
Thực hiện trên phạm vi toàn tỉnh trong giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2030.
3. Đối tượng, nguyên tắc và điều kiện hỗ trợ
a) Đối tượng th ng:
Doanh nghip khu vực nhân, hộ kinh doanh hp tác xã, liên hip hp tác
xã, t hợp tác (sau đây gi tt hp tác xã) thc hin các hình kinh doanh bn
vng như sau:
- hình kinh doanh áp dng kinh tế tun hoàn: hình kinh doanh trong
đó các hoạt động thiết kế, sn xut, tiêu dùng cung cp sn phm, dch vmc
tiêu gim khai thác nguyên liu, vt liu, tái chế, tái s dụng, kéo dài vòng đời sn
phm, hn chế cht thi phát sinh và gim thiểu tác động xấu đến môi trường.
- hình kinh doanh bao trùm: hình kinh doanh huy động người thu nhp
thp tham gia trong chui giá tr ca doanh nghip, h kinh doanh, hp tác xã; trong
đó, người thu nhp thp th tham gia vi vai trò là nhà cung ng, khách hàng, nhà
phân phối, người lao đng tham gia vào hoạt động sn xut kinh doanh to ra các giá
tr chia s.
- hình kinh doanh áp dng khung tiêu chuẩn môi trường - hi - qun tr
(ESG) và các mô hình kinh doanh bn vững khác: Là mô hình kinh doanh đm bo
các yếu t bn vng v qun tr kinh doanh, hiu qu kinh tế, bo v môi trường, ng
phó biến đổi khí hu, gii quyết các vấn đề an sinh xã hi.
b) Đối tượng tham gia:
- Tổ chức thúc đẩy phát triển kinh doanh bền vững (sau đây gọi tắt bên cung
cấp dịch vụ) gồm: Viện nghiên cứu, trường đại học, đơn vị snghiệp, hiệp hội, doanh
nghiệp, tổ chức tư cách pháp nhân thực hiện hoạt động hỗ trợ, thúc đẩy doanh
nghiệp kinh doanh bền vững.
- quan, tổ chức hỗ trợ kinh doanh bền vững (sau đây gọi tắt quan hỗ trợ)
gồm: Các sở ngành được cấp thẩm quyền giao nhiệm vụ dự toán kinh phí để
triển khai Chương trình; các đơn vị thuộc, trực thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
- Các tổ chức hiệp hội được giao nhiệm vụ thực hiện hoạt động Chương trình hỗ
trợ kinh doanh bền vững.
c) Nguyên tắc hỗ trợ:
- Công tác hỗ trợ kinh doanh bền vững phải đảm bảo phợp đối tượng, phạm
vi hỗ trợ của ngân sách nhà nước, tuân thủ đúng các quy định pháp luật.
- Doanh nghiệp, hộ kinh doanh, hợp c đăng nhu cầu trước được hỗ trợ
trước.
4
- Doanh nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác do phụ nữ, người khuyết tật, người
dân tộc thiểu số làm chủ; doanh nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác xã sdụng nhiều lao
động nữ, người khuyết tật người dân tộc thiểu số; doanh nghiệp xã hội theo quy
định của pháp luật được hỗ trợ trước.
d) Điều kiện nhận hỗ trợ:
Doanh nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác xã kinh doanh bền vững được hỗ trợ khi
đáp ứng một trong các điều kiện sau:
- Đã có giải thưởng, chứng chỉ, giấy chứng nhận ở cấp quốc tế hoặc cấp quốc gia
hoặc cấp tỉnh hoặc ISO về chuyển đổi xanh, kinh tế tuần hoàn, môi trường, áp dụng
khung tiêu chuẩn môi trường - xã hội - quản trị (ESG), kinh doanh bao trùm, kinh
doanh bền vững, trách nhiệm xã hội.
- Là doanh nghiệp xã hội theo quy định của pháp luật.
- Đang triển khai dự án xanh, dự án đáp ứng tiêu chí tuần hoàn áp dụng khung
tiêu chuẩn môi trường - xã hội - quản trị (ESG) theo quy định pháp luật.
- Đáp ứng tiêu chí xác định hình kinh doanh bền vững được công bố trên
Cổng thông tin quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
- Đáp ứng Khung tiêu chí đánh giá hình kinh doanh bền vững quy định tại
Phụ lục kèm theo Quyết định số 926/QĐ-TTg.
III. NHIM V, GII PHÁP THC HIN
1. Nhim v, gii pháp chung
1.1. Phát trin h sinh thái h tr doanh nghip, h kinh doanh, hp tác
kinh doanh bn vng
a) y dng tài liu, t chc ph biến thông tin, truyền thông qua các phương
tiện thông tin đi chúng, mng hi nhm nâng cao nhn thc ca hi, cng
đồng doanh nghip, h kinh doanh, hp tác xã v kinh doanh bn vng.
b) T chc bồi dưỡng, nâng cao nhn thức, trình độ đội ngũ cán bộ, công chc,
viên chc làm công tác qun lý, h trợ, tư vấn v kinh doanh bn vng.
c) Xây dng mạng lưới chuyên gia vn h tr doanh nghip, h kinh doanh,
hp tác xã kinh doanh bn vng.
d) vấn, gii thiu các nn tng s để h tr doanh nghip, h kinh doanh, hp
tác xã kinh doanh bn vng
đ) Tổ chc các hi tho, tọa đàm chia s thông tin, kinh nghim và thc tin tt
v các hình kinh doanh bn vng; kết nối, thúc đẩy tài chính xanh, đầu tư tạo tác
động xã hội, môi trường.
e) Ch đạo các t chc tín dụng trên đa bàn tích cc trin khai các sn phm,
dch v tài chính, tín dụng thúc đẩy kinh doanh bn vng.
5
g) H tr phát trin các sáng kiến hợp tác công thúc đẩy kinh doanh bn vng,
đầu tư tạo tác động xã hội, môi trường.
1.2. H tr doanh nghip, h kinh doanh, hp tác xã kinh doanh bn vng
a) H tr vấn: Xây dng chiến lược, thiết kế hình, phương án kinh doanh
bn vng; qun tr ni b; tài chính, sn xut, bán hàng, th trường và các ni dung
khác liên quan ti hoạt động sn xut kinh doanh; tiếp cn tài chính, gi vốn đầu tư.
b) H tr đào tạo: Qun tr doanh nghip; xây dng chiến lược, thiết kế hình,
phương án kinh doanh bền vng; hoạt đng sn xut kinh doanh; hun luyn chuyên
sâu trong nước và nước ngoài v áp dng phát trin hình kinh doanh bn vng.
c) H tr khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s, trí tu nhân
to: Tìm kiếm, la chn, gii mã và chuyn giao công ngh; áp dng các tiêu chun,
quy chun k thut, th nghim (sandbox); chi phí kiểm định, hiu chun, th
nghiệm, đo lường chất lượng sn phm, dch v; hoàn thin sn phm, thương mại
hóa các gii pháp công nghệ; tư vấn s hu trí tu, khai thác và phát trin tài sn t
tuệ; tư vấn chuyển đổi s; chi phí thuê, mua các gii pháp chuyển đổi s.
d) H tr v truyn thông, xúc tiến thương mại, m rng th trường cho các sn
phm, dch v kinh doanh bn vng: H tr đăng thành công tài khon bán sn
phm, dch v trên các sàn thương mại điện t quc tế; h tr duy trì tài khon trên
các sàn thương mại điện t trong nước và quc tế; h tr tham gia hi ch trin lãm,
xúc tiến thương mại trong nước và nước ngoài.
1.3. Hoạt động qun lý
a) Xây dng tài liệu hướng dn t chc thc hin Kế hoch, khung giám sát, đánh
giá Kế hoch gồm: Thuê chuyên gia vấn xây dng, thẩm đnh ni dung tài liu; t
chc tp hun ph biến, hướng dn s dng tài liu.
b) T chức đánh giá, giám sát định k hoặc đột xut tình hình trin khai Kế hoch;
t chức đánh giá độc lp gia k tng kết Kế hoch, xây dựng báo cáo đánh giá
kết qu và tác đng ca Kế hoch.
2. Nhiệm vụ, giải pháp cụ thể: (Chi tiết tại phụ lục đính kèm).
IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN
Nguồn kinh phí thực hiện Kế hoạch cho giai đoạn 2026 2030 được thực hiện
đảm bo t các ngun vốn ngân sách nhà nước vốn huy động t các ngun vn
hp pháp khác. Thc hin lng ghép kinh phí với các chương trình, kế hoch h tr
doanh nghip khác phù hp mc tiêu ca kế hoch này để tăng cường tiết kim (nếu
có).
Doanh nghiệp, hkinh doanh, hợp tác kinh doanh bền vững được hỗ trợ từ
nguồn ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa,
Luật Hợp tác xã, Nghị quyết số 198/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc
6
hội về một số chế, chính sách đặc biệt phát triển kinh tế nhân các văn bản
hướng dẫn.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Tài chính
- quan đầu mối, chủ trì tham mưu UBND tỉnh tổ chức triển khai Kế hoạch;
hướng dẫn, đôn đốc các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường các
quan, đơn vị liên quan thực hiện nhiệm vụ được giao.
- Chủ trì tổng hợp nhu cầudự toán kinh phí thực hiện hằng năm và giai đoạn
2026 2030 báo cáo UBND tỉnh gi B i chính đ tng hp, trình cp thm
quyn xem xét, quyết định; tham mưu lồng ghép, bố trí, sử dụng kinh phí theo quy
định của pháp luật về ngân sách nhà nước khả năng cân đối của ngân sách địa
phương.
- Định kỳ hằng năm, trên sở báo cáo của các quan, đơn vị, tổng hợp, báo
cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 20 tháng 12 để xem xét, báo cáo Bộ Tài chính
theo quy định; kịp thời tham mưu điều chỉnh, bổ sung nhiệm vụ khi phát sinh khó
khăn, vướng mắc.
2. Các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường
- Căn cứ vào nhiệm vụ được phân công tại phụ lục Kế hoạch này chịu trách nhiệm
về tính khả thi, hiệu quả, triển khai theo phạm vi lĩnh vực quản lý, chủ động, phối
hợp với cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện; xây dựng kế hoạch, dự toán
kinh phí thực hiện Chương trình hàng năm và giai đoạn 2026 2030, lng ghép ti
đa vào các chương trình tương t hiện có để ng cường tiết kim.
- Thực hiện công tác thông tin, tuyên truyền Quyết định số 926/QĐ-TTg Kế
hoạch này nhằm nâng cao nhận thức, hành động và trách nhiệm cho đội ngũ cán bộ,
công chức, viên chức, người lao động và doanh nghip, h kinh doanh, hp tác xã.
- Đa dạng các kênh thông tin, tuyên truyền các chính sách hỗ trcủa Chương
trình, vận động cộng đồng doanh nghiệp, hợp tác xã, hkinh doanh, đoàn viên, hi
viên tham gia mô hình kinh doanh bền vững; ưu tiên hỗ trphnữ, thanh niên, nông
dân, đồng bào dân tộc thiểu số, nhóm yếu thế tham gia.
- Định k hng năm gửi báo cáo tình hình thc hin gửi Sở Tài chính trước ngày
10/12; báo cáo đột xuất khi yêu cầu hoặc khi phát sinh khó khăn, vướng mắc vượt
thẩm quyền.
3. Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh, các hội doanh nghiệp, tổ chức hiệp hội và t
chức cung cấp dịch vụ
- Phát huy vai trò cầu nối giữa doanh nghiệp với cơ quan quản lý nhà nước; chủ
động nghiên cứu, đề xuất, tham gia triển khai các hoạt động cụ thể hỗ trợ thúc đẩy
kinh doanh bền vững trong phạm vi hoạt động của Kế hoạch.
7
- Nắm bắt nhu cầu, ý tưởng, sáng kiến từ doanh nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác
xã; kết nối chuyên gia, vấn, đào tạo, tín dụng, đầu tư, thị trường, chuyển đổi số,
đổi mới sáng tạo và các nguồn lực hợp pháp để hỗ trợ hội viên phát triển bền vững.
- Phối hợp tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật hỗ trợ phát triển doanh
nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác xã; đề xuất mô hình điển hình, cách làm hay để nhân
rộng trên địa bàn tỉnh.
4. Doanh nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác xã
- Chủ động đăng ký nhu cầu hỗ trợ, cung cấp thông tin, tài liệu kịp thời, đầy đủ,
chính xác theo yêu cầu của quan hỗ trợ, bên cung cấp dịch vụ; chịu trách nhiệm
trước pháp luật về thông tin, tài liệu đã cung cấp.
- Tuân thủ quy định các văn bản hướng dẫn; thực hiện đúng cam kết với
quan hỗ trợ, bên cung cấp dịch vụ; bố trí nguồn lực đối ứng phù hợp để tiếp nhận,
phối hợp và tổ chức thực hiện hiệu quả nguồn lực hỗ trợ.
- Tổng hợp, cung cấp thông tin về kết quả thực hiện, sản phẩm, hình, k
khăn, vướng mắc nhu cầu tiếp tục hỗ trợ đcác quan quản nhà nước theo
dõi, đánh giá, nhân rộng.
Trên đây Kế hoạch triển khai Chương trình hỗ trợ kinh doanh bền vững giai
đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Yêu cầu thtởng các sở, ban, ngành,
địa phương và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện; trong quá
trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc vấn đphát sinh, kịp
thời báo cáo, đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở i chính) đxem
xét, giải quyết theo quy định./.
Nơi nhận:
- B Tài chính (b/c);
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Các s, ban, ngành thuc tnh;
- UBND các xã, phường;
- Các hip hi DN, DN, HKD, HTX;
- CVP, các PVP UBND tnh;
- Lưu: VT, XDCT, KTTH, X7.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hữu Quế
PH LC
K HOCH HOẠT ĐỘNG H TR KINH DOANH BN VỮNG GIAI ĐOẠN 2026-2030 TNH GIA LAI
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng năm 2026 ca UBND tnh Gia Lai)
TT
Nhim v
Cơ quan chủ trì
Cơ quan
phi hp
Kết qu, sn
phm
Thi gian thc
hin
I
Truyn thông, tuyên truyn, nâng cao
nhn thc v Chương trình hỗ tr kinh
doanh bn vng
1
T chc truyn thông, nâng cao nhn thc
v Chương trình h tr kinh doanh bn vng
cho doanh nghip khu vực tư nhân, hộ kinh
doanh và hp tác xã.
S Văn hoá, Th
thao và Du lch;
Báo và phát thanh
truyn hình Gia
Lai
S Công
Thương;
S Tài chính;
Các cơ quan báo
chí
Các sn phm
truyn thông và
các chương trình
truyn thông
định k trên môi
trường s
Hằng năm
2
Tổ chức tuyên truyền, phổ biến Kế hoạch
đến doanh nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác
xã trên địa bàn; rà soát, cập nhật nhu cầu hỗ
trợ, giới thiệu mô hình tiềm năng.
UBND các xã,
phưng
S Tài chính; S
Văn hoá, Thể
thao và Du lch
Các sn phm
truyn thông và
các chương trình
truyn thông
định k trên môi
trường s
Hằng năm
3
Tuyên truyn, vận động hi viên tham gia;
đề xut nhu cu h tr; phi hp t chc hi
thảo, đào tạo, kết ni chuyên gia, kết ni th
trường, kết ni tài chính; phát hin, gii
thiu mô hình tiêu biểu để nhân rng.
Hiệp hội Doanh
nghiệp tỉnh, các
hội doanh nghiệp,
tổ chức hiệp hội và
tổ chức cung cấp
dịch vụ
S Tài chính
Văn bản trin
khai
Hằng năm
9
II
Phát trin h sinh thái h tr kinh doanh
bn vng
4
Xây dng tài liu, t chc thông tin, truyn
thông qua các phương tiện thông tin đại
chúng, mng hi nhm nâng cao nhn
thc ca xã hi, cộng đồng doanh nghip,
h kinh doanh, hp tác v kinh doanh bn
vng.
S Tài chính
S Khoa hc và
Công ngh, S
Công Thương,
Hip hi doanh
nghip tnh và
Các cơ quan báo
chí
Các sn phm
truyn thông và
các chương trình
truyn thông
định k trên môi
trường s
Hằng năm
5
T chức đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ,
công chc, viên chc làm công tác h tr,
qun lý v kinh doanh bn vng.
S Ni v
S Tài chính
các cơ quan, đơn
v liên quan
Báo cáo kết qu
đào tạo
2026-2030
6
Tư vấn, gii thiu c nn tng s để h tr
doanh nghip, h kinh doanh, hp tác
kinh doanh bn vng.
S Khoa hc và
Công ngh
S Công
Thương;
S Tài chính,
Hip hi doanh
nghip tnh và
các cơ quan, đơn
v liên quan
Các sn phm
nn tng s
2026-2030
7
Ch đo các t chc tín dụng trên địa bàn
tích cc trin khai các sn phm, dch v tài
chính, tín dụng thúc đẩy kinh doanh bn
vng.
Ngân hàng nhà
c chi nhánh
khu vc 11
S Công
Thương;
S Tài chính,
Các t chc tín
dụng trên địa bàn
Văn bản trin
khai; Báo cáo kết
qu h tr; các
sn phm dch h
tr tín dng
Thưng xuyên
hoặc đột xut khi
có đề ngh
10
8
T chc hi ngh, hi tho, tọa đàm chia sẻ
thông tin, kinh nghim v các mô hình kinh
doanh bn vng; kết ni doanh nghip thc
hin kinh doanh bn vng vi các t chc,
tín dụng, nhà đầu tư, kết ni các chuyên gia,
doanh nghiệp thành công điển hình.
Các S, ngành,
đơn vị
Các hi ngh, hi
tho, tọa đàm
theo kế hoch
hằng năm.
2027-2030
III
H tr doanh nghip, h kinh doanh, hp
tác xã kinh doanh bn vng
9
H tr đào to: Qun tr doanh nghip; xây
dng chiến lược, thiết kế hình, phương
án kinh doanh bn vng; hoạt động sn xut
kinh doanh; hun luyn chuyên sâu trong
ớc nước ngoài v áp dng phát trin
mô hình kinh doanh bn vng.
S Tài chính
S Khoa hc và
Công ngh, S
Công Thương,
Hip hi doanh
nghip tnh và
các cơ quan, đơn
v liên quan
Kế hoch, báo
cáo kết qu đào
to
Hàng năm
10
H tr khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng
to và chuyển đổi s, ttu nhân to: Tìm
kiếm, la chn, gii chuyn giao công
ngh; áp dng các tiêu chun, quy chun k
thut, th nghim (sandbox); chi phí kim
định, hiu chun, th nghiệm, đo lường cht
ng sn phm, dch v; hoàn thin sn
phẩm, thương mại hóa các gii pháp công
nghệ; vấn s hu trí tu, khai thác phát
S Khoa hc và
Công ngh
S Tài chính, S
Công Thương,
Hip hi doanh
nghip tnh và
các cơ quan, đơn
v liên quan
Kế hoch, báo
cáo kết qu h
tr
Hàng năm
11
trin tài sn trí tuệ; vấn chuyển đổi s; chi
phí thuê, mua các gii pháp chuyển đổi s.
11
H tr v truyn thông, xúc tiến thương mại,
m rng th trường cho các sn phm, dch
v kinh doanh bn vng: H tr đăng
thành công tài khon bán sn phm, dch v
trên các sàn thương mại đin t quc tế; h
tr duy trì tài khoản trên các sàn thương mại
đin t trong nước quc tế; h tr tham
gia hi ch trin lãm, xúc tiến thương mại
trong nước và nước ngoài.
S Công thương
S Tài chính, S
Khoa hc và
Công ngh, Hip
hi doanh nghip
tỉnh và các cơ
quan, đơn vị liên
quan
Kế hoch, báo
cáo kết qu h
tr
Hàng năm
12
soát, lp danh sách doanh nghip, h
kinh doanh, hp tác nhu cu h tr;
tuyên truyn chính sách tại sở; đề xut
hình phù hợp địa bàn; phi hp kim tra,
giám sát, báo cáo kết qu thc hin; Lồng
ghép nhiệm vụ của Kế hoạch với chương
trình xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo,
OCOP, chuyển đổi số, phát triển hợp tác xã,
phát triển kinh tế nhân các chương
trình, kế hoạch liên quan tại địa phương.
UBND các xã,
phưng
S Tài chính
Văn bản trin
khai
Hằng năm
IV
Hoạt động qun lý
13
Xây dng tài liệu hướng dn t chc thc
hin Kế hoạch, khung giám sát, đánh giá
Kế hoch.
S Tài chính
Các S, ngành,
đơn vị có liên
quan
Văn bản hướng
dn
2026-2030
12
14
T chức đánh giá và tổng hp tình hình
thc hin kế hoch.
S Tài chính
Các S, ngành,
đơn vị có liên
quan
Báo cáo
2026-2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 289/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai triển khai Chương trình hỗ trợ kinh doanh bền vững giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×