Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 30/2026/TT-BCA sửa đổi quy định an ninh trật tự ngành nghề kinh doanh

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 01/07/2026 20:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Công an
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 30/2026/TT-BCA Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Lương Tam Quang
Trích yếu: Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện; quản lý và sử dụng con dấu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp An ninh trật tự Đầu tư

TÓM TẮT THÔNG TƯ 30/2026/TT-BCA

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Thông tư 30/2026/TT-BCA

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 30/2026/TT-BCA PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 30/2026/TT-BCA DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ CÔNG AN
_______

Số: 30/2026/TT-BCA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2026

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến
quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề
đầu tư kinh doanh có điều kiện; quản lý và sử dụng con dấu

___________________

 

Căn cứ Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 02/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 11/2025/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội;

Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện; quản lý và sử dụng con dấu.

Chương I

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 42/2017/TT-BCA NGÀY 20 THÁNG 10 NĂM 2017 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 96/2016/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2016 QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN VỀ AN NINH, TRẬT TỰ ĐỐI VỚI MỘT SỐ NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN ĐÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI THÔNG TƯ SỐ 03/2024/TT-BCA

Đang theo dõi

Điều 1. Bổ sung điểm o, điểm p vào sau điểm n khoản 1 Điều 2

Đang theo dõi

“o) Thông báo về việc thu hồi, hủy Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (Mẫu ĐK17);

Đang theo dõi

p) Quyết định về việc hủy giá trị sử dụng Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (Mẫu ĐK18).”.

Đang theo dõi

Điều 2. Bổ sung điểm e và điểm g vào sau điểm đ khoản 2 Điều 2

Đang theo dõi

“e) Văn bản đề nghị cấp đổi, cấp lại Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (Mẫu ĐK12a);

Đang theo dõi

g) Danh sách nhân viên dịch vụ bảo vệ đề nghị cấp đổi, cấp lại Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (Mẫu ĐK12b).”.

Đang theo dõi

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 6

Đang theo dõi

“Điều 6. Thực hiện chế độ hậu kiểm

Trong thời hạn không quá 45 ngày, kể từ ngày cấp mới hoặc cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự trong trường hợp cơ sở kinh doanh bổ sung ngành, nghề hoặc công đoạn của hoạt động đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự; thay đổi địa điểm kinh doanh, cơ quan Công an có thẩm quyền thực hiện chế độ hậu kiểm theo quy định tại khoản 4 Điều 46 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2023 và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2026 (sau đây viết gọn là Nghị định số 96/2016/NĐ-CP), cụ thể như sau:

Đang theo dõi

1. Thông báo bằng văn bản gửi cơ sở kinh doanh nêu rõ nội dung hậu kiểm và thời gian thực hiện công tác hậu kiểm.

Đang theo dõi

2. Nội dung hậu kiểm, gồm:

Đang theo dõi

a) Kiểm tra về điều kiện đối với người chịu trách nhiệm về an ninh, trật tự của cơ sở kinh doanh (chỉ áp dụng đối với trường hợp có nghi vấn) bằng hình thức xác minh lý lịch theo Mẫu ĐK4a hoặc Mẫu ĐK4b ban hành kèm theo Thông tư này đối với người Việt Nam ở trong nước hoặc người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang hộ chiếu nước ngoài;

Đang theo dõi

b) Kiểm tra trực tiếp các điều kiện về an ninh, trật tự tại cơ sở kinh doanh.

Đang theo dõi

3. Việc hậu kiểm phải lập biên bản theo Mẫu ĐK5b ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp phát hiện cơ sở kinh doanh không đáp ứng một trong các điều kiện về an ninh, trật tự thì xử lý như sau:

Đang theo dõi

a) Thông báo bằng văn bản yêu cầu cơ sở kinh doanh tạm ngừng, đình chỉ hoạt động kinh doanh ngành, nghề hoặc công đoạn của hoạt động kinh doanh theo quy định của pháp luật. Trong thời hạn 40 ngày cơ sở kinh doanh phải khắc phục vi phạm về điều kiện an ninh, trật tự theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP;

Đang theo dõi

b) Trường hợp cơ sở kinh doanh có văn bản báo cáo đã khắc phục xong vi phạm điều kiện về an ninh, trật tự thì cơ quan Công an có thẩm quyền có trách nhiệm hậu kiểm lại, nếu đủ điều kiện thì ghi cụ thể vào biên bản theo Mẫu ĐK5b ban hành kèm theo Thông tư này để cơ sở kinh doanh hoạt động kinh doanh theo quy định của pháp luật;

Đang theo dõi

c) Trường hợp hết thời hạn quy định tại điểm a khoản này, cơ sở kinh doanh không khắc phục được vi phạm điều kiện về an ninh, trật tự thì cơ quan Công an có thẩm quyền ra quyết định thu hồi không có thời hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự đối với ngành, nghề hoặc công đoạn của hoạt động kinh doanh theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP;

Đang theo dõi

d) Cơ sở kinh doanh chấm dứt hoạt động, nộp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự thì cơ quan Công an có thẩm quyền có trách nhiệm tiếp nhận và lập Biên bản giao, nhận theo Mẫu ĐK9 ban hành kèm theo Thông tư này.”.

Đang theo dõi

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 7

Đang theo dõi

“Điều 7. Chế độ thông tin, báo cáo

Đang theo dõi

1. Đối với cơ quan Công an

Đang theo dõi

a) Báo cáo định kỳ về tình hình, kết quả công tác quản lý cơ sở hoạt động ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự theo mẫu ĐK8 ban hành kèm theo Thông tư này:

Số liệu báo cáo thực hiện theo mốc thời gian: Quý I tính từ ngày 01 tháng 12 của năm trước đến hết ngày cuối cùng của tháng 02 năm báo cáo; quý II tính từ ngày 01 tháng 3 đến hết ngày 31 tháng 5; quý III tính từ ngày 01 tháng 6 đến hết ngày 31 tháng 8; quý IV tính từ ngày 01 tháng 9 đến hết ngày 30 tháng 11.

Công an cấp xã gửi báo cáo về Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an cấp tỉnh trước ngày 04 tháng 3; ngày 04 tháng 6; ngày 04 tháng 9; ngày 04 tháng 12.

Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an cấp tỉnh gửi báo cáo về Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội trước ngày 08 tháng 3; ngày 08 tháng 6; ngày 08 tháng 9; ngày 08 tháng 12;

Đang theo dõi

b) Báo cáo đột xuất tình hình, vụ việc phức tạp về an ninh, trật tự xảy ra tại địa phương:

Chậm nhất 24 giờ kể từ khi phát hiện, Công an cấp xã có trách nhiệm báo cáo về Công an cấp tỉnh; Công an cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo về Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội.

Đang theo dõi

2. Đối với cơ sở kinh doanh

Đang theo dõi

a) Cơ sở kinh doanh có trách nhiệm báo cáo định kỳ hàng quý theo Mẫu ĐK13 và Phụ lục (nếu có) ban hành kèm theo Thông tư này.

Số liệu báo cáo thực hiện theo mốc thời gian: Quý I tính từ ngày 01 tháng 12 của năm trước đến hết ngày cuối cùng của tháng 2 năm báo cáo; quý II tính từ ngày 01 tháng 3 đến hết ngày 31 tháng 5; quý III tính từ ngày 01 tháng 6 đến hết ngày 31 tháng 8; quý IV tính từ ngày 01 tháng 9 đến hết ngày 30 tháng 11.

Cơ sở kinh doanh gửi báo cáo về cơ quan Công an trực tiếp quản lý trước ngày 02 tháng 3; ngày 02 tháng 6; ngày 02 tháng 9; ngày 02 tháng 12;

Đang theo dõi

b) Cơ sở kinh doanh thực hiện chế độ báo cáo quy định tại điểm a khoản này, lập sổ theo dõi hoạt động kinh doanh, cập nhật thông tin người làm tại cơ sở kinh doanh tại địa chỉ trang web: https://cskd.canhsatquanlyhanhchinh.gov.vn. Trường hợp hạ tầng công nghệ thông tin chưa đáp ứng thì phải thực hiện báo cáo bằng bản giấy theo biểu mẫu quy định gửi về cơ quan Công an có thẩm quyền;

Đang theo dõi

c) Cơ sở kinh doanh có trách nhiệm báo cáo đột xuất tình hình, vụ việc hoặc thông tin liên quan đến lĩnh vực an ninh, trật tự xảy ra tại cơ sở kinh doanh chậm nhất 24 giờ kể từ khi phát hiện về cơ quan Công an cấp xã nơi cơ sở kinh doanh hoạt động và cơ quan Công an trực tiếp quản lý tại địa chỉ trang web: https://cskd.canhsatquanlyhanhchinh.gov.vn.”.

Đang theo dõi

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 11 Điều 10

Đang theo dõi

“11. Phối hợp với các đơn vị chức năng thuộc Bộ Công an trong phòng chống tội phạm; vi phạm pháp luật và nghiên cứu Ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý cơ sở kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự. Đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn Công an địa phương triển khai thực hiện cập nhật các thông tin trên Cơ sở dữ liệu quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự đảm bảo đầy đủ, chính xác, kịp thời.”.

Đang theo dõi

Điều 6. Bổ sung điểm đ vào sau điểm d khoản 1 Điều 11

Đang theo dõi

“đ) Chỉ đạo Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội và Công an cấp xã cập nhật các thông tin trên Cơ sở dữ liệu quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự đảm bảo đầy đủ, chính xác, kịp thời.”.

Đang theo dõi

Điều 7. Thay thế cụm từ tại Điều 11 và thay thế biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 42/2017/TT-BCA

Đang theo dõi

1. Thay thế cụm từ “Công an cấp huyện” bằng cụm từ “Công an cấp xã” tại điểm b khoản 2 Điều 11.

Đang theo dõi

2. Thay thế cụm từ “Công an cấp huyện” bằng cụm từ “Công an cấp tỉnh” tại điểm c khoản 4 Điều 11.

Đang theo dõi

3. Thay thế biểu mẫu ĐK1, ĐK2, ĐK3, ĐK4a, ĐK4b, ĐK5a, ĐK5b, ĐK6, ĐK7, ĐK8, ĐK9, ĐK10, ĐK11, ĐK12, ĐK13, ĐK14, ĐK15, ĐK16 ban hành kèm theo Thông tư số 42/2017/TT-BCA đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 03/2024/TT-BCA bằng biểu mẫu ĐK1, ĐK2, ĐK3, ĐK4a, ĐK4b, ĐK5a, ĐK5b, ĐK6, ĐK7, ĐK8, ĐK9, ĐK10, ĐK11, ĐK12, ĐK13, ĐK14, ĐK15, ĐK16 ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 8. Bãi bỏ cụm từ, điều khoản tại Điều 8 và Điều 11

Đang theo dõi

1. Bãi bỏ cụm từ “Đội Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an cấp huyện;” tại điểm b khoản 1 Điều 8.

Đang theo dõi

2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 11.

Đang theo dõi

Chương II

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 43/2017/TT-BCA NGÀY 20 THÁNG 10 NĂM 2017 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ CẤP, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN VỀ AN NINH, TRẬT TỰ VÀ SÁT HẠCH, CẤP CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ BẢO VỆ ĐÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI THÔNG TƯ SỐ 15/2022/TT-BCA NGÀY VÀ THÔNG TƯ SỐ 03/2024/TT-BCA

Đang theo dõi

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3

Đang theo dõi

“1. Khi tiếp nhận hồ sơ của cơ sở kinh doanh đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự theo quy định tại Điều 19, Điều 20, Điều 21Điều 22 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP (sau đây viết gọn là Nghị định số 96/2016/NĐ-CP), cán bộ có trách nhiệm kiểm tra thông tin, thành phần, tính hợp lệ của hồ sơ và thực hiện:

Đang theo dõi

a) Đối với hồ sơ tiếp nhận trực tiếp:

Trường hợp hồ sơ đầy đủ thì ghi vào Giấy biên nhận hồ sơ theo Mẫu ĐK1 ban hành kèm theo Thông tư này và giao trực tiếp cho người đến nộp hồ sơ;

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì ghi vào Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu ĐK2 ban hành kèm theo Thông tư này và giao trực tiếp cho người đến nộp hồ sơ. Sau khi cơ sở kinh doanh đã hoàn thiện hồ sơ thì trả Giấy biên nhận hồ sơ theo Mẫu ĐK1 ban hành kèm theo Thông tư này;

Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì không tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do cho người nộp hồ sơ và gửi Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện theo Mẫu ĐK3 ban hành kèm theo Thông tư này;

Đang theo dõi

b) Đối với hồ sơ tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:

Trường hợp hồ sơ đầy đủ thì gửi Giấy biên nhận hồ sơ theo Mẫu ĐK1 ban hành kèm theo Thông tư này qua giao liên của đơn vị hoặc dịch vụ bưu chính đến cơ sở kinh doanh;

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì gửi Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu ĐK2 ban hành kèm theo Thông tư này qua giao liên của đơn vị hoặc dịch vụ bưu chính đến cơ sở kinh doanh. Sau khi cơ sở kinh doanh đã hoàn thiện hồ sơ thì gửi Giấy biên nhận hồ sơ theo Mẫu ĐK1 ban hành kèm theo Thông tư này đến cơ sở kinh doanh;

Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì gửi Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện theo Mẫu ĐK3 ban hành kèm theo Thông tư này qua giao liên của đơn vị hoặc dịch vụ bưu chính đến cơ sở kinh doanh;

Đang theo dõi

c) Đối với hồ sơ tiếp nhận qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID):

Trường hợp hồ sơ đầy đủ thì cán bộ gửi bản điện tử Giấy biên nhận hồ sơ theo Mẫu ĐK1 ban hành kèm theo Thông tư này qua tài khoản của cơ sở kinh doanh trên Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc trên Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID);

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì cán bộ ghi vào Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu ĐK2 ban hành kèm theo Thông tư này và gửi cho cơ sở kinh doanh qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID). Sau khi cơ sở kinh doanh đã hoàn thiện hồ sơ thì gửi Giấy biên nhận hồ sơ theo Mẫu ĐK1 ban hành kèm theo Thông tư này cho cơ sở kinh doanh qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID);

Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì cán bộ gửi Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện theo Mẫu ĐK3 ban hành kèm theo Thông tư này cho cơ sở kinh doanh qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID).”.

Đang theo dõi

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 5

Đang theo dõi

“Điều 5. Trình tự trả Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự và lập hồ sơ quản lý

Đang theo dõi

1. Trường hợp trả trực tiếp, cán bộ thực hiện như sau:

Đang theo dõi

a) Kiểm tra Giấy biên nhận hồ sơ, kiểm tra thẻ căn cước hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếu hoặc căn cước điện tử của người được cử đến nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự;

Đang theo dõi

b) Đề nghị người được cử đến nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự ký vào Sổ quản lý cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự theo Mẫu ĐK10 ban hành kèm theo Thông tư này;

Đang theo dõi

c) Viết biên lai và thu phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự theo quy định của Bộ Tài chính.

Đang theo dõi

2. Trường hợp trả qua dịch vụ bưu chính:

Đang theo dõi

a) Đối với hồ sơ nhận trực tiếp hoặc nhận qua dịch vụ bưu chính, cán bộ thực hiện như sau:

Chuyển Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự và biên lai thu phí thẩm định cho cơ sở kinh doanh qua dịch vụ bưu chính sau khi đã nhận được tiền phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự của cơ sở kinh doanh. Phí dịch vụ bưu chính do cơ sở kinh doanh chi trả;

Đang theo dõi

b) Đối với hồ sơ tiếp nhận qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID), cán bộ thực hiện như sau:

Gửi thông báo cho cơ sở kinh doanh về phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự phải nộp và thời hạn nộp tiền qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID). Trường hợp cơ sở kinh doanh chọn hình thức nộp tiền qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) thì thực hiện theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc trên Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID).

Sau khi cơ sở kinh doanh hoàn thành nộp phí thẩm định thì trả Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự cho cơ sở kinh doanh qua dịch vụ bưu chính. Phí dịch vụ bưu chính do cơ sở kinh doanh chi trả.

Đang theo dõi

3. Trường hợp trả qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID), cán bộ thực hiện như sau:

Trả Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự (bản điện tử) qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc qua Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) cho cơ sở kinh doanh sau khi nhận được phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự của cơ sở kinh doanh.

Đang theo dõi

4. Sau khi hoàn thành việc cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự, cán bộ có trách nhiệm lập và bảo quản hồ sơ theo quy định về chế độ hồ sơ nghiệp vụ Công an nhân dân.”.

Đang theo dõi

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung tên Mục 2

Đang theo dõi

“Mục 2

ĐÀO TẠO NHÂN VIÊN DỊCH VỤ BẢO VỆ TRÊN NỀN TẢNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN; TRÌNH TỰ SÁT HẠCH, CẤP CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ BẢO VỆ”

Đang theo dõi

Điều 12. Bổ sung Điều 7a vào trước Điều 7

Đang theo dõi

“Điều 7a. Đào tạo nhân viên dịch vụ bảo vệ trên nền tảng công nghệ thông tin

Đang theo dõi

1. Các cơ sở đào tạo nhân viên dịch vụ bảo vệ quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP được đào tạo phần lý thuyết cho nhân viên dịch vụ bảo vệ trên nền tảng công nghệ thông tin khi cơ sở vật chất, hạ tầng công nghệ thông tin đáp ứng các điều kiện sau:

Đang theo dõi

a) Cơ sở đào tạo nhân viên dịch vụ bảo vệ có phương tiện điện tử phù hợp, có hệ thống thông tin, nền tảng số đáp ứng yêu cầu đào tạo trên môi trường điện tử và lưu trữ dữ liệu của khóa học;

Đang theo dõi

b) Nhân viên dịch vụ bảo vệ tham gia đào tạo có phương tiện điện tử phù hợp, có tài khoản định danh điện tử (VNeID) mức 2, có khả năng tiếp cận, tương tác và chấp nhận thực hiện toàn bộ quy trình đào tạo thông qua phương thức điện tử.

Đang theo dõi

2. Giáo trình, chương trình đào tạo nhân viên dịch vụ bảo vệ thực hiện theo quy định tại điểm đ khoản 3 và khoản 4 Điều 12 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP.”.

Đang theo dõi

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 9

Đang theo dõi

“Điều 9. Trình tự trả Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và lập hồ sơ quản lý

Cán bộ được giao nhiệm vụ thực hiện theo quy định sau:

Đang theo dõi

1. Trường hợp trả trực tiếp

Đang theo dõi

a) Kiểm tra thẻ căn cước hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếu hoặc căn cước điện tử của người được cơ sở đào tạo nhân viên dịch vụ bảo vệ cử đến nhận Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;

Đang theo dõi

b) Trả Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và gửi kèm văn bản thông báo kết quả sát hạch nghiệp vụ bảo vệ cho người được cơ sở đào tạo nhân viên dịch vụ bảo vệ cử đến nhận Chứng chỉ;

Đang theo dõi

c) Viết biên lai và thu phí sát hạch cấp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ theo quy định của Bộ Tài chính.

Đang theo dõi

2. Trường hợp trả qua dịch vụ bưu chính

Cán bộ được giao trả Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ có trách nhiệm chuyển Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ kèm văn bản thông báo kết quả sát hạch nghiệp vụ bảo vệ và biên lai thu phí sát hạch cấp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ theo quy định của Bộ Tài chính cho cơ sở kinh doanh qua dịch vụ bưu chính sau khi đã nhận được tiền phí sát hạch cấp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ của cơ sở kinh doanh. Phí dịch vụ bưu chính do cơ sở kinh doanh chi trả.

Đang theo dõi

3. Lập hồ sơ sát hạch, cấp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ để quản lý theo quy định về chế độ hồ sơ hình thành phổ biến trong Công an nhân dân và thực hiện mỗi cơ sở đào tạo mở một hồ sơ theo dõi việc sát hạch, cấp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ.”.

Đang theo dõi

Điều 14. Bổ sung Điều 9b và Điều 9c vào sau Điều 9a

Đang theo dõi

“Điều 9b. Cấp đổi, cấp lại Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ

Đang theo dõi

1. Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ được cấp đổi trong các trường hợp:

Đang theo dõi

a) Hết thời hạn sử dụng;

Đang theo dõi

b) Bị sai thông tin hoặc có thay đổi nội dung thông tin cá nhân trên Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;

Đang theo dõi

c) Theo đề nghị của cơ sở kinh doanh.

Đang theo dõi

2. Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ được cấp lại trong trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất.

Đang theo dõi

3. Trường hợp cấp đổi Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ hết thời hạn sử dụng thì cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo vệ đề nghị cấp đổi và chịu trách nhiệm về các điều kiện đối với nhân viên dịch vụ bảo vệ theo quy định tại khoản 9 Điều 25khoản 1 Điều 32 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP.

Đang theo dõi

4. Hồ sơ đề nghị cấp đổi, cấp lại Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ gồm:

Đang theo dõi

a) Văn bản đề nghị cấp đổi, cấp lại Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ theo Mẫu ĐK12a ban hành kèm theo Thông tư này;

Đang theo dõi

b) Danh sách nhân viên dịch vụ bảo vệ đề nghị cấp đổi, cấp lại Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ theo Mẫu ĐK12b ban hành kèm theo Thông tư này;

Đang theo dõi

c) 02 ảnh màu 3x4 cm (mặc trang phục nhân viên dịch vụ bảo vệ, có đội mũ);

Đang theo dõi

d) Bản chính Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (trừ trường hợp mất);

Đang theo dõi

đ) Tài liệu khác liên quan (nếu có).

Đang theo dõi

5. Hồ sơ quy định tại khoản 4 Điều này nộp cho Cơ quan Công an có thẩm quyền quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 24 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP.

Đang theo dõi

Điều 9c. Thu hồi, hủy Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ, hủy giá trị sử dụng Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ.

Đang theo dõi

1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm giao nộp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ cho cơ quan Công an có thẩm quyền đã cấp trước đó trong các trường hợp sau:

Đang theo dõi

a) Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ hết thời hạn sử dụng;

Đang theo dõi

b) Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ bị hư hỏng, tẩy xóa, sửa chữa;

Đang theo dõi

c) Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ bị mất được tìm thấy sau khi đã bị hủy giá trị sử dụng;

Đang theo dõi

d) Thông tin cá nhân trên Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ bị sai hoặc có thay đổi nội dung;

Đang theo dõi

đ) Sử dụng tài liệu giả, cung cấp các thông tin không đúng để được cấp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;

Đang theo dõi

e) Nhân viên dịch vụ bảo vệ không đảm bảo điều kiện theo quy định tại khoản 9 Điều 25khoản 1 Điều 32 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP;

Đang theo dõi

g) Cho người khác sử dụng Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;

Đang theo dõi

h) Cấp không đúng thẩm quyền.

Đang theo dõi

2. Thu hồi, hủy Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ

Sau khi tiếp nhận Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ quy định tại khoản 1 Điều này, cán bộ thực hiện:

Đang theo dõi

a) Kiểm tra, đối chiếu thông tin Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ với hồ sơ, dữ liệu quản lý Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ đã cấp;

Đang theo dõi

b) Hủy Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ đảm bảo sau khi hủy không có khả năng khôi phục;

Đang theo dõi

c) Điền đầy đủ thông tin trên Thông báo thu hồi, hủy Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ theo Mẫu ĐK17 ban hành kèm theo Thông tư này;

Đang theo dõi

d) Báo cáo lãnh đạo Phòng Hướng dẫn, quản lý các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự và con dấu trình lãnh đạo Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội hoặc chỉ huy Đội có chức năng đăng ký, quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự và con dấu trình lãnh đạo Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an cấp tỉnh ký Thông báo thu hồi, hủy Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;

Đang theo dõi

đ) Gửi Thông báo thu hồi, hủy Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ cho tổ chức, cá nhân đã giao nộp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ.

Đang theo dõi

3. Hủy giá trị sử dụng Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ

Đối với trường hợp quy định tại các điểm b, đ, e, g và h khoản 1 Điều này mà không thu hồi được Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ, thì cơ quan Công an có thẩm quyền ban hành Quyết định hủy giá trị sử dụng Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ theo Mẫu ĐK18 ban hành kèm theo Thông tư này và gửi Công an các đơn vị, địa phương.”.

Đang theo dõi

Điều 15. Bãi bỏ một số quy định tại Điều 4 và Điều 6

Đang theo dõi

1. Bãi bỏ điểm c khoản 1 Điều 4điểm c khoản 1 Điều 6.

Đang theo dõi

2. Bãi bỏ cụm từ “; lãnh đạo Công an cấp huyện” tại khoản 3 Điều 4.

Đang theo dõi

3. Bãi bỏ cụm từ “, lãnh đạo Công an cấp huyện” tại khoản 3 Điều 6.

Đang theo dõi

Chương III

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 45/2017/TT-BCA NGÀY 20 THÁNG 10 NĂM 2017 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ ĐĂNG KÝ MẪU CON DẤU, THU HỒI VÀ HỦY CON DẤU, HỦY GIÁ TRỊ SỬ DỤNG CON DẤU, KIỂM TRA VIỆC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CON DẤU ĐÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI THÔNG TƯ SỐ 15/2022/TT-BCA VÀ THÔNG TƯ SỐ 03/2024/TT-BCA

Đang theo dõi

Điều 16. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 4

Đang theo dõi

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:

Đang theo dõi

“2. Thông báo kết quả tiếp nhận hồ sơ:

Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Cán bộ tiếp nhận giao trực tiếp Giấy biên nhận hồ sơ (Mẫu CD1) hoặc Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (Mẫu CD2) hoặc Thông báo về việc từ chối giải quyết hồ sơ (Mẫu CD3) cho người được cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước cử đến liên hệ nộp hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính;

Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID): Cán bộ tiếp nhận gửi Giấy biên nhận hồ sơ hoặc Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo về việc từ chối giải quyết hồ sơ cho cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước vào tài khoản của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID);

Đối với hồ sơ đề nghị đăng ký lại mẫu con dấu; đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu; giao nộp con dấu và Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu: Cán bộ tiếp nhận thông báo cho cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước về việc chuyển con dấu, Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu đã được cấp trước đó (chuyển trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính) cho cơ quan đăng ký mẫu con dấu để thực hiện đăng ký lại hoặc thu hồi theo quy định.”.

Đang theo dõi

2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 như sau:

Đang theo dõi

“b) Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) đối với thủ tục đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu:

Sau khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ và con dấu, Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu do cơ quan, tổ chức chuyển đến, cán bộ xử lý, tiếp nhận hồ sơ thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều này và tiến hành kiểm tra, đối chiếu:

Trường hợp mẫu con dấu chưa bị biến dạng, còn rõ nét, đúng theo mẫu thì tiếp nhận con dấu và thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 7 Thông tư này. Sau khi hoàn thành các thủ tục theo quy định, cán bộ xử lý hồ sơ trả lại con dấu cho cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước để tiếp tục sử dụng;

Trường hợp mẫu con dấu đã bị biến dạng, mòn, hỏng, thay đổi chất liệu, không đúng theo mẫu quy định thì hướng dẫn cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước thực hiện thủ tục đăng ký lại mẫu con dấu theo quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 99/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng con dấu đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2023 và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2026 (sau đây viết gọn là Nghị định số 99/2016/NĐ-CP);”.

Đang theo dõi

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 2, khoản 3 Điều 9

Đang theo dõi

1. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 2 như sau:

Đang theo dõi

“đ) Cơ quan đăng ký mẫu con dấu gửi thông báo qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) về việc đã bàn giao con dấu, Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu cho đơn vị dịch vụ bưu chính và đề nghị cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước sau khi nhận kết quả gửi xác nhận qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) để cơ quan đăng ký mẫu con dấu biết.”.

Đang theo dõi

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:

Đang theo dõi

“3. Trường hợp trả kết quả Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu (bản điện tử): Cán bộ thông báo và trả Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu (bản điện tử) vào tài khoản của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước trên Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID).”.

Đang theo dõi

Điều 18. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 11

Đang theo dõi

“d) Đúng thời hạn nộp con dấu theo Thông báo về việc giao nộp con dấu (Mẫu CD7) mà cơ quan, tổ chức, cá nhân giao nộp con dấu thì thực hiện thu hồi con dấu theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này.

Trường hợp cơ quan, tổ chức, cá nhân không giao nộp con dấu theo Thông báo nêu trên thì cơ quan có thẩm quyền đăng ký mẫu con dấu gửi Thông báo lần 2. Hết thời hạn theo Thông báo lần 2 mà cơ quan, tổ chức, cá nhân không giao nộp con dấu và không có lý do chính đáng thì thực hiện hủy giá trị sử dụng con dấu theo quy định tại khoản 1 Điều này.

Trường hợp cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin có liên quan về việc không giao nộp con dấu theo Thông báo, cơ quan có thẩm quyền đăng ký mẫu con dấu có văn bản trả lời cơ quan, tổ chức, cá nhân. Trường hợp xác định cơ quan, tổ chức, cá nhân phải nộp lại con dấu theo quy định của pháp luật tiếp tục gửi Thông báo lần 3 về việc giao nộp con dấu, nếu cơ quan, tổ chức, cá nhân không thực hiện thì hủy giá trị sử dụng con dấu theo quy định tại khoản 1 Điều này.”.

Đang theo dõi

Điều 19. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12

Đang theo dõi

“1. Lập kế hoạch kiểm tra định kỳ

Đang theo dõi

a) Phòng Hướng dẫn, quản lý các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự và con dấu thuộc Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội; Đội có chức năng đăng ký, quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự và con dấu thuộc Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an cấp tỉnh có trách nhiệm lập kế hoạch kiểm tra định kỳ việc quản lý và sử dụng con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước thuộc thẩm quyền đăng ký mẫu con dấu trình Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội, Trưởng phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an cấp tỉnh phê duyệt;

Đang theo dõi

b) Nội dung kế hoạch kiểm tra gồm: Căn cứ, lý do, mục đích, yêu cầu kiểm tra, đối tượng, nội dung, thời gian kiểm tra, người tham gia kiểm tra và các nội dung khác có liên quan tới công tác kiểm tra.

Căn cứ yêu cầu thực tiễn, Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Công an cấp xã thực hiện công tác kiểm tra theo kế hoạch.”.

Đang theo dõi

Điều 20. Thay thế cụm từ tại Điều 8, Điều 10, Điều 11 và thay thế biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 45/2017/TT-BCA

Đang theo dõi

1. Thay thế cụm từ “Phòng hướng dẫn quản lý ngành, nghề kinh doanh có điều kiện về an ninh trật tự và con dấu” bằng cụm từ “Phòng Hướng dẫn, quản lý các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự và con dấu” tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 8.

Đang theo dõi

2. Thay thế cụm từ “Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương” bằng cụm từ “Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an cấp tỉnh” tại điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều 8, điểm đ khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 10, điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 11.

Đang theo dõi

3. Thay thế biểu mẫu CD1, CD2, CD3, CD4, CD5, CD6, CD7, CD8, CD9, CD10, CD11, CD12, CD13 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2017/TT-BCA đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 15/2022/TT-BCA và Thông tư số 03/2024/TT-BCA bằng biểu mẫu CD1, CD2, CD3, CD4, CD5, CD6, CD7, CD8, CD9, CD10, CD11, CD12, CD13 ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 21. Bãi bỏ điểm e khoản 3 Điều 4.

Đang theo dõi

Chương IV

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Đang theo dõi

Điều 22. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Đang theo dõi

Điều 23. Trách nhiệm thi hành

Đang theo dõi

1. Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Thủ trưởng đơn vị thuộc cơ quan Bộ, Giám đốc Công an tỉnh, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, Công an các đơn vị, địa phương, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo về Bộ Công an (qua Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội) để kịp thời hướng dẫn./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Trung ương các tổ chức chính trị - xã hội;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Công an;
- Các đơn vị thuộc cơ quan Bộ;
- Công an các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, C06(P2).

BỘ TRƯỞNG






Đại tướng Lương Tam Quang

Tải biểu mẫu

 

Mẫu CD1 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

…………....…(1)………..….
…………....…(2)..................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________
..……(3)...…, ngày…........ tháng…….... năm………...

 

GIẤY BIÊN NHẬN HỒ SƠ

(Mã hồ sơ: …….………………)

 

Họ và tên cán bộ tiếp nhận hồ sơ: …………………………………………………………………..

Cấp bậc, chức vụ: ……………………………………………………………………………………

Đã tiếp nhận hồ sơ của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước: ………………………………

………………………………………………………………………………………………..…………

Địa chỉ của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước: …………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ………………………………………………………………………………………………

Nội dung yêu cầu giải quyết: (4) ……………………………………………………………..………

Hồ sơ gồm: (5) …………………………………………………………………………………………

- …………………………………………………………………………………………………………

- …………………………………………………………………………………………..……………

- …………………………………………………………………………………………………………

- …………………………………………………………………………………………………………

Họ và tên người nộp hồ sơ: …………………………………………………………………………

Số Căn cước/Căn cước công dân/Hộ chiếu: (6) ………………………………………………..

Ngày cấp: ............./…….../………...….; cơ quan cấp: ……………………………………………

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: .............. giờ …….… ngày ………. tháng ………. năm ………

Thời gian hẹn trả kết quả: ............. giờ …….… ngày ………. tháng ………. năm ………..

 

NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)

CÁN BỘ TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan đăng ký mẫu con dấu; (2) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ; (3) Địa danh nơi tiếp nhận hồ sơ; (4) Ghi rõ nội dung yêu cầu giải quyết thủ tục về con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước; (5) Ghi đầy đủ văn bản, giấy tờ có trong hồ sơ đã tiếp nhận; (6) Ghi đầy đủ số Căn cước hoặc số Căn cước công dân hoặc số Hộ chiếu còn giá trị sử dụng của người được cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước cử đến nộp hồ sơ.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu CD2 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

…………....…(1)………..….
…………....…(2)..................

Số: …………/HDHS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________
..……(3)...…, ngày…........ tháng…….... năm………...

 

PHIẾU HƯỚNG DẪN HOÀN THIỆN HỒ SƠ

 

Họ và tên cán bộ hướng dẫn hồ sơ: ……………………………………………………………….

Cấp bậc, chức vụ: …………………………………………………………….................................

Đã tiếp nhận hồ sơ của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước: ………………………………

………………………………………………………………………………………………………….

Địa chỉ cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước: ………………………………………….........

………………………………………………………………………………………………..………..

Điện thoại: ………………………………………………………………………………………………

Nội dung yêu cầu giải quyết (4): …………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………………………………

Qua kiểm tra hồ sơ và đối chiếu quy định tại Nghị định số 99/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng con dấu đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP, thì hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định.

Đề nghị cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước bổ sung hồ sơ (5):

-  ………………………………………………………………………………………………………

-  ………………………………………………………………………………………………………

-  ………………………………………………………………………………………………………

-  ………………………………………………………………………………………………………

-  ………………………………………………………………………………………………………

Thời hạn hoàn thiện hồ sơ trong 05 ngày làm việc kể từ ngày: ….. /….. /……

Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước liên hệ số điện thoại: ……..…...……………..………….……..……. để được hướng dẫn./.

 

 

CÁN BỘ HƯỚNG DẪN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan đăng ký mẫu con dấu; (2) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ; (3) Địa danh nơi hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ; (4) Ghi nội dung yêu cầu giải quyết thủ tục về con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước; (5) Ghi đầy đủ văn bản, giấy tờ còn thiếu theo quy định để hoàn thiện hồ sơ.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu CD3 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

……....… (1) ………..
….....…..(2) .............

Số: …………./TCHS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________
.... (3)…...…, ngày …........  tháng …….... năm………..

 

THÔNG BÁO

Về việc từ chối giải quyết hồ sơ

(Mã hồ sơ: ………………….)

 

                Kính gửi: ………………… (4) …….…….……………

 

Vào hồi ............. giờ …..… ngày …..…. tháng …..…. năm ………....……

(2)………………………………………………………………………………………………… đã tiếp nhận hồ sơ của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước: …………………………….. ………………………………………………………………………………………………………………………

Địa chỉ cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước: …………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ………………………………………………………………………………………………

Nội dung yêu cầu giải quyết (5) ………………………………………………………………..………

……………………………………………………………………………………………………………

Sau khi kiểm tra hồ sơ và đối chiếu quy định tại Nghị định số 99/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng con dấu đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP,

(2) …………………………………………………………………………………………….. từ chối giải quyết hồ sơ của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước.

Lý do từ chối giải quyết hồ sơ:  ……………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

 

Nơi nhận:
- …………………..….…;
- …………………..….…;
-
Lưu: ………...…....….

CÁN BỘ HƯỚNG DẪN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan đăng ký mẫu con dấu; (2) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ; (3) Địa danh nơi ban hành thông báo; (4) Ghi tên cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước yêu cầu giải quyết thủ tục về con dấu; (5) Ghi nội dung yêu cầu giải quyết thủ tục về con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu CD4 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

……....… (1) ………..
….....…..(2) .............

Số: …………./ CMCD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________
.... (3)…...…, ngày …........  tháng …….... năm………..

 

PHIẾU CHUYỂN MẪU CON DẤU

 

Căn cứ Nghị định số 99/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng con dấu đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP;

Căn cứ hồ sơ đăng ký mẫu con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước: ……………………….……………………………………………………………………………………..

(2) …………………………………………………………………………………………… chuyển mẫu con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước: ………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………

Nội dung mẫu con dấu (4): ……………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

Đến cơ sở sản xuất con dấu (5): …………………………………………………………………. để sản xuất con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước theo quy định.

Địa chỉ cơ sở sản xuất con dấu: ………………………………………………………………….

Điện thoại: ……………………………………………………………………………………………….

Thời gian hoàn thành (6): ............ giờ ….....… ngày ………. tháng …….... năm ……..…

Sau khi hoàn thành sản xuất con dấu, cơ sở sản xuất con dấu phải giao trực tiếp con dấu và Phiếu chuyển này cho cơ quan đã cung cấp để đăng ký mẫu con dấu theo quy định.

 

NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ và tên)

……………….. (7) ………………
(Ký, ghi họ và tên, đóng dấu)

 

 

 

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan trực tiếp quản lý; (2) Tên cơ quan đăng ký mẫu con dấu; (3) Địa danh nơi ban hành phiếu chuyển; (4) Ghi hình thức, kích thước, nội dung thông tin trong con dấu, cụ thể: Xung quanh vành ngoài con dấu hoặc vành ngoài phía trên con dấu, vành ngoài phía dưới con dấu; nội dung giữa con dấu hoặc có mẫu con dấu minh họa; (5) Ghi tên cơ sở sản xuất con dấu đã được cơ quan Công an có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước nộp hồ sơ; (6) Ghi thời gian, ngày, tháng, năm cơ sở sản xuất con dấu phải hoàn thành việc sản xuất con dấu; (7) Chức vụ người ký phiếu chuyển.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu CD5 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

……....… (1) ………..
….....…..(2) .............

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________
.... (3)…..., ngày …........  tháng …….... năm…….

 

BIÊN BẢN
CUNG CẤP MẪU CON DẤU GIÁM ĐỊNH

 

Căn cứ Nghị định số 99/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng con dấu đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP;

Theo đề nghị của cơ quan giám định (4): …………………………………………

Vào hồi ............. giờ ……… ngày ……...... tháng …....... năm …...……………………………

…………………………………… (2) …...……………………cung cấp mẫu con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước: ……………………………………………………...

 

MẪU CON DẤU (5)

 

Họ và tên người nhận mẫu con dấu: …...………………………………………………………

Số Căn cước/Căn cước công dân/Hộ chiếu (6): …...………………………………………

Ngày cấp: ............./…….../………...….; Cơ quan cấp: …...………………………………………

Thời gian hoàn thành giám định (7): ......... giờ ….....… ngày …… tháng ….. năm ……

Sau khi hoàn thành giám định, cơ quan giám định phải trả lại Biên bản cung cấp  mẫu con dấu cho cơ quan nơi cung cấp để lưu hồ sơ.

 

NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ và tên)

……………………… (8) ..………………….……
(Ký, ghi họ và tên, đóng dấu)

 

 

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan trực tiếp quản lý; (2) Tên cơ quan đăng ký mẫu con dấu; (3) Địa danh nơi cung cấp;  (4) Ghi tên cơ quan và số văn bản đề nghị cung cấp mẫu giám định; (5) Cắt 01 mẫu (tại phần lưu hồ sơ) Giấy CNĐK mẫu dấu; (6) Ghi đầy đủ số Căn cước hoặc số Căn cước công dân hoặc số Hộ chiếu của người được cơ quan giám định cử đến liên hệ nhận mẫu con dấu; (7) Ghi giờ, ngày, tháng, năm cơ quan giám định phải hoàn thành việc giám định mẫu con dấu; (8) Chức vụ người ký Biên bản cung cấp mẫu con dấu giám định.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu CD6 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

……....… (1) ………..
….....…..(2) .............

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

 

BIÊN BẢN KIỂM TRA

Về việc quản lý và sử dụng con dấu

________________________

 

Căn cứ Nghị định số 99/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng con dấu đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP;

Căn cứ (3) ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Vào hồi..............giờ….…ngày….......tháng….......năm……...……..

Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra về việc quản lý và sử dụng con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước: ………………………………………………………………………………….

Địa chỉ cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước: …………………………………………………………………

Điện thoại: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Thành phần Đoàn kiểm tra (4), gồm:

- ………………………………………………………………………………….…………………….

- ………………………………………………………………………………….…………………….

- ………………………………………………………………………………….…………………….

Đại diện cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước (5), gồm:

- ………………………………………………………………………………….…………………….

- ………………………………………………………………………………….…………………….

- ………………………………………………………………………………….…………………….

1. Tình hình, kết quả kiểm tra

- Công tác quản lý và sử dụng con dấu (6): ……………………………………………..........

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

- Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu (7): ……………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….           

- Tình trạng con dấu đang sử dụng (8): …………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….           

- Phát hiện hành vi vi phạm (9): …………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

 

MẪU CON DẤU ĐANG SỬ DỤNG (10)

 

 

 

 

 

2. Ý kiến của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

3. Nhận xét, kiến nghị của Đoàn kiểm tra

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

Buổi kiểm tra kết thúc hồi ......... giờ …..... ngày …......... tháng ……... năm ……………..

Biên bản kiểm tra được lập thành …… bản, đọc lại cho mọi người tham gia cùng nghe, công nhận là đúng và ký tên dưới đây.

 

ĐẠI DIỆN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
CHỨC DANH NHÀ NƯỚC

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
 

CÁN BỘ LẬP BIÊN BẢN
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan trực tiếp quản lý; (2) Tên cơ quan đăng ký mẫu con dấu; (3) Ghi tên văn bản, giấy tờ liên quan đến yêu cầu kiểm tra việc quản lý và sử dụng con dấu; (4) Ghi cấp bậc, chức vụ, họ và tên của thành viên trong Đoàn kiểm tra; (5) Ghi chức vụ, họ tên của người được cơ quan, tổ chức sử dụng con dấu cử làm việc với Đoàn kiểm tra; (6) Ghi tình hình, kết quả kiểm tra về quản lý và sử dụng con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước; (7) Ghi số Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu; ngày, tháng, năm cấp và tên cơ quan cấp; (8) Ghi thực trạng mẫu con dấu đang sử dụng và đối chiếu mẫu con dấu theo quy định hiện hành; (9) Ghi các hành vi vi phạm về quản lý và sử dụng con dấu (nếu có); (10) Đóng 01 mẫu con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước đang sử dụng tại thời điểm kiểm tra.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu CD7 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

……....… (1) ………..
….....…..(2) .............

Số:…………./TB-(3).....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________
...…(4)…….…, ngày…...... tháng…...năm………

 

THÔNG BÁO

Về việc giao nộp con dấu

 

Kính gửi: (5)  ……………………………………………………………

 

Căn cứ Nghị định số 99/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng con dấu đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP;

(2) ………………………………………………………………………………………… thông báo về việc nộp con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước: ……………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………….

Lý do giao nộp con dấu: (6) ………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………….

Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân: …………………………………………………………… ……………………………………………. nộp con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước nêu trên để thu hồi con dấu theo quy định.

Thời gian nộp con dấu: (7) ……..… giờ ….....… ngày ..…… tháng …..… năm …………

Địa chỉ nộp con dấu: …………………………………………………………………………………

Trường hợp cơ quan, tổ chức, cá nhân không nộp con dấu theo đúng thời hạn tại Thông báo này thì bị xử lý theo quy định của pháp luật.

 

Nơi nhận:
- …………………..….…;
- …………………..….…;
-
Lưu: ………………….

(8)……………………..…………………..……………
(Ký, ghi họ và tên, đóng dấu)

 

 

 

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan trực tiếp quản lý;  (2) Tên cơ quan đăng ký mẫu con dấu;  (3) Phiên hiệu cơ quan ban hành Thông báo; (4) Địa danh nơi ban hành Thông báo; (5) Ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phải giao nộp con dấu;  (6) Ghi lý do phải giao nộp con dấu thuộc các trường hợp thu hồi con dấu theo quy định;  (7) Ghi ngày nộp con dấu cách ngày phát hành Thông báo về việc giao nộp con dấu là 07 ngày làm việc; (8) Chức vụ người ký Thông báo.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu CD8 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

……....… (1) ………..
….....…..(2) .............
________
Số:…………./BC-(3).....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________
...…(4)…….…, ngày…...... tháng…...năm………

 

BÁO CÁO

Về việc đăng ký, quản lý con dấu

 

(Từ ngày….….../.....…/…….….  đến ngày……..../.....…/…..…….) (5)

 

I. KẾT QUẢ CÔNG TÁC ĐĂNG KÝ CON DẤU

STT

PHÂN LOẠI

CON DẤU

 

ĐĂNG KÝ MẪU CON DẤU

THU HỒI CON DẤU/HỦY GIÁ TRỊ SD CON DẤU

 

 

TỔNG SỐ

 

ĐĂNG

MẪU CON DẤU

MỚI

 

ĐĂNG

 KÝ

DẤU NỔI, THU NHỎ,

DẤU XI

 

ĐĂNG KÝ THÊM CON DẤU

ĐĂNG KÝ LẠI MẪU CON DẤU

 

ĐỔI,

CẤP LẠI GIẤY

CHỨNG NHẬN

ĐĂNG KÝ

MẪU CON DẤU

 

TỔNG SỐ

 

 

 

CON DẤU BỊ MÒN, HỎNG,

THAY ĐỔI CHẤT LIỆU

 

 

 

 

DO

THAY ĐỔI TỔ CHỨC, ĐỔI TÊN,

GIẢI THỂ

 

CON DẤU BỊ MT

 

CON DẤU BỊ MÒN, HỎNG, THAY ĐỔI CHẤT LIỆU

 

CON DẤU

BỊ MẤT

 

DO

THAY ĐỔI TỔ CHỨC, ĐỔI TÊN

1

Con dấu có hình Quốc huy:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hội đồng nhân dân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ủy ban nhân dân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoàn đại biểu Quốc hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Viện kiểm sát nhân dân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tòa án nhân dân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cơ quan thi hành án dân sự

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cơ quan thuộc hệ thống tổ chức của Đảng CSVN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Công an nhân dân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Cơ quan chuyên môn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Tổ chức chính trị - xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hội Cựu chiến binh Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Công đoàn Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hội Nông dân Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Tổ chức hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Tổ chức phi chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Tổ chức tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Tổ chức bầu cử ở địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Doanh nghiệp, Ngân hàng chính sách xã hội, Ngân hàng phát triển Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Tổ chức trực thuộc doanh nghiệp, Ngân hàng chính sách xã hội, Ngân hàng phát triển Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Tổ chức chỉ huy quân sự cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Tổ chức nước ngoài tại Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Tổ chức khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.  KẾT QUẢ CÔNG TÁC QUẢN LÝ CON DẤU

Tổng số con dấu đang quản lý đến thời điểm báo cáo

Tổng số hồ sơ đã số hóa/   scan đến thời điểm báo cáo

Tổng số hồ sơ tiếp nhận trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, VneID trong kỳ báo cáo

Xử phạt vi phạm hành chính

Công tác kiểm tra                      

Tổng số vụ việc liên quan đến con dấu

Số mẫu dấu cung cấp cho cơ quan giám định

 
 

Số trường hợp                             

Số tiền nộp phạt

Tổng số cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước kiểm tra

Tổng số con dấu kiểm tra

Kết quả kiểm tra

Xử phạt              trong quá trình

kiểm tra

 

Mất con  dấu

Không thực hiện thủ tục xin cấp lại GCN ĐKMCD

Không đăng ký lại mẫu con dấu theo quy định của pháp luật

Khác

Tổng số vụ

Con dấu mòn mờ

Mất

Giấy CN

ĐKMCD

Con dấu hết giá trị sử dụng

Kết quả khác

Tổng số vụ

Số tiền

     

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung vụ việc liên quan đến con dấu (6) (nếu có)

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

Tình hình, kết quả cung cấp mẫu con dấu phục vụ công tác giám định (nếu có)

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

III. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT (7)

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

 

Nơi nhận:
- …………………..….…;
- …………………..….…;
- Lưu: ……….….….….

(8)……………………..…………………..……………
 (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan trực tiếp quản lý; (2) Tên cơ quan đăng ký mẫu con dấu; (3) Phiên hiệu cơ quan ban hành báo cáo; (4) Địa danh nơi ban hành báo cáo; (5) Ghi ngày, tháng, năm theo mốc báo cáo Quý I tính từ ngày 01 tháng 12 của năm trước đến hết ngày cuối cùng của tháng 02 năm báo cáo; Quý II tính từ ngày 01 tháng 3 đến hết ngày 31 tháng 5; Quý III tính từ ngày 01 tháng 6 đến hết ngày 31 tháng 8; Quý IV tính từ ngày 01 tháng 9 đến hết ngày 30 tháng 11 (Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an cấp tỉnh gửi báo cáo về Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội trước ngày 08 tháng 3 của Quý I; 08 tháng 6 của Quý II; 08 tháng 9 của Quý III; 08 tháng 12 của Quý IV); (6) Ghi vụ việc đã xảy ra và kết quả xử lý giải quyết liên quan đến quản lý và sử dụng con dấu;  (7) Ghi đầy đủ nội dung kiến nghị, đề xuất trong quá trình thực hiện công tác đăng ký, quản lý con dấu; (8) Chức vụ người ký báo cáo.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu CD9 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

……....… (1) ………..
….....…..(2) .............

Số:…………./QĐ-(3).....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________
...…(4)…….…, ngày…...... tháng…...năm………

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc hủy giá trị sử dụng con dấu

 

…(5)…………………………………...………………......................................................

 

Căn cứ Nghị định số 99/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng con dấu đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP;

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Hủy giá trị sử dụng con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước: ……………………………………………………………………………...................................................

………………………………………………………………………………………………………..

Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu số: ………………………………… ngày cấp: ............. /……... /………...…. Cơ quan cấp: …………………………………………………………

Lý do hủy: (6) ………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………..

           

MẪU CON DẤU BỊ HỦY (7)

 

Điều 2. Tổ chức, cá nhân nào sử dụng con dấu, Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu bị hủy theo Quyết định này là hành vi vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ……. / ……. / …….

Điều 4. …… (8) …….. có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- …………………..….…;
-
Lưu: …………….……

(9) ……………………..…………………..……………
 (Ký, ghi họ và tên, đóng dấu)

 

 

Ghi chú:

(1)Tên cơ quan trực tiếp quản lý; (2) Tên cơ quan đăng ký mẫu con dấu; (3) Phiên hiệu cơ quan ban hành Quyết định; (4) Địa danh nơi ban hành Quyết định; (5) Chức vụ của người có thẩm quyền ban hành Quyết định; (6) Ghi lý do hủy giá trị sử dụng con dấu thuộc các trường hợp theo quy định; (7) Cắt 01 mẫu (tại phần lưu hồ sơ) Giấy Chứng nhận đăng ký mẫu con dấu; (8) Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định; (9) Chức vụ người ký Quyết định.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu CD10 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                                    

 

BỘ CÔNG AN

 

.............................................................................................

 

 

 

 

 

SỔ ĐĂNG KÝ MẪU CON DẤU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                   Quyển số: ……..……..…….… .. năm ……….....

                                                                   Từ ngày …..…….tháng……... năm ………....

                                                                   Đến ngày …..…. tháng…..…. năm …..…… 

 

 

 

 

 

 

CHÚ Ý

 

1. Sổ này dùng để theo dõi quá trình đăng ký lưu chiểu mẫu con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước. Do đó phải ghi đầy đủ chính xác các nội dung cột mục, mẫu dấu lưu đóng rõ nét.

2. Sổ đăng ký mẫu con dấu phải được viết liên tục theo thứ tự từng trang, không được bỏ trống, phải ghi đầy đủ, rõ ràng nội dung ở các trang; mỗi trang chỉ được phép dùng để đăng ký lưu chiểu mẫu con dấu của một cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước. Sau khi sử dụng hết số thứ tự trong một trang thì mới được đăng ký lưu chiểu mẫu con dấu sang trang mới; cụ thể:

- Cột số (3): Ghi tên, địa chỉ, số điện thoại của cơ sở sản xuất con dấu được ghi trong Phiếu chuyển mẫu con dấu;

- Cột số (4): Ghi kích thước con dấu được đăng ký;

- Cột số (5): Ghi các đặc điểm đã lấy trên bề mặt con dấu;

- Cột số (6): Đóng 02 mẫu con dấu sau khi đã lấy đặc điểm trên bề mặt con dấu;

- Cột số (7): Ghi số, ngày, tháng, năm cấp.

3. Sổ phải được bảo quản theo chế độ hồ sơ nghiệp vụ Công an nhân dân.

4. Không được cắt mẫu con dấu đã được lưu chiểu ra khỏi sổ.

 

 

 

 

 

    Mẫu CD10 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                                    

 

BỘ CÔNG AN

 

.............................................................................................

 

 

 

 

 

SỔ ĐĂNG KÝ MẪU CON DẤU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                   Quyển số: ……..……..…….… .. năm ……….....

                                                                   Từ ngày …..…….tháng……... năm ………....

                                                                   Đến ngày …..…. tháng…..…. năm …..……

 

 

 

TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CHỨC DANH NHÀ NƯỚC SỬ DỤNG CON DẤU: ………………

 

STT

HỌ VÀ TÊN

NGƯỜI NỘP HỒ SƠ

CƠ SỞ SẢN XUẤT CON DẤU

KÍCH THƯỚC

ĐẶC ĐIỂM

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐỊA CHỈ: ………………………..…………..…...……………… ĐIỆN THOẠI: …………….....……

 

MẪU CON DẤU ĐĂNG KÝ LƯU CHIỂU

GIẤY CHỨNG NHẬN

ĐĂNG KÝ MẪU CON DẤU

CÁN BỘ ĐĂNG KÝ

(Ký, ghi rõ họ và tên)

(6)

(7)

(8)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tờ số: ……………

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu CD11 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

 

 

 

 

 

BỘ CÔNG AN

 

................................................................................................

 

 

 

 

 

 

SỔ GIAO, NHẬN CON DẤU MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                   Quyển số: ……..……..…….… .. năm ……….....

                                                                   Từ ngày …..…….tháng……... năm ……….....

                                                                   Đến ngày …..…. tháng…..…. năm …..……

 

 

 

 

 

CHÚ Ý

 

1. Sổ này dùng để theo dõi quá trình giao nhận con dấu mới của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước. Do đó phải ghi đầy đủ, chính xác nội dung các cột mục, mẫu dấu lưu đóng rõ nét.

 

2. Cột số (1): Ghi theo số thứ tự 01 đến số cuối cùng trong một năm theo thứ tự con dấu mới;

- Cột số (2): Ghi ngày, tháng, năm trả con dấu mới;

- Cột số (3): Đóng 01 mẫu con dấu sau khi đã lấy đặc điểm trên bề mặt con dấu;

- Cột số (4): Ghi số; ngày, tháng, năm cấp.

3. Sổ phải được bảo quản theo chế độ hồ sơ nghiệp vụ Công an nhân dân.

 

 

 

 

 

   Mẫu CD11 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

 

 

 

 

 

BỘ CÔNG AN

 

................................................................................................

 

 

 

 

 

 

SỔ GIAO, NHẬN CON DẤU MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                   Quyển số: ……..……..…….… .. năm ……….....

                                                                   Từ ngày …..…….tháng……... năm ……….....

                                                                   Đến ngày …..…. tháng…..…. năm …..……

 

 

 

Tờ số:................

STT

NGÀY TRẢ DẤU

MẪU CON DẤU MỚI
(Đóng 01 mẫu con dấu)

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ MẪU CON DẤU

CÁN BỘ GIAO DẤU
(Ký, ghi rõ họ tên)

NGƯỜI NHẬN DẤU
(Ký, ghi rõ họ tên)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu CD12 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

 

 

 

 

                                                                                                                                    

 

BỘ CÔNG AN

 

....................................................................................

 

 

 

 

 

 

SỔ GIAO, NHẬN CON DẤU THU HỒI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                   Quyển số: ……..……..…….… .. năm ………....

                                                                   Từ ngày …..…….tháng……... năm ……….....

                                                                   Đến ngày …..…. tháng…..…. năm …..……

 

 

 

 

CHÚ Ý

 

1. Sổ này dùng để theo dõi quá trình giao nhận con dấu thu hồi của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước. Do đó phải ghi đầy đủ, chính xác nội dung các cột mục, mẫu dấu lưu đóng rõ nét.

 

2. Cột số (1): Ghi theo số thứ tự 01 đến số cuối cùng trong một năm theo thứ tự con dấu thu hồi;

- Cột số (2): Ghi ngày, tháng, năm thu hồi con dấu;

- Cột số (3): Đóng 01 mẫu con dấu khi thu hồi con dấu;

- Cột số (4): Ghi số; ngày, tháng, năm cấp; cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu thu hồi.

 

3. Sổ phải được bảo quản theo chế độ hồ sơ nghiệp vụ Công an nhân dân.

 

 

 

 

   Mẫu CD12 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

 

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

 

 

 

 

 

 

BỘ CÔNG AN

 

....................................................................................

 

 

 

 

 

SỔ GIAO, NHẬN CON DẤU THU HỒI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                   Quyển số: ……..……..…….… .. năm ……….....

                                                                   Từ ngày …..…….tháng……... năm ……….....

                                                                   Đến ngày …..…. tháng…..…. năm …..……

 

 

 

Tờ số:................

STT

NGÀY THU HỒI

MẪU CON DẤU KHI THU HỒI

(Đóng 01 mẫu con dấu)

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ MẪU CON DẤU

CÁN BỘ NHẬN DẤU

(Ký, ghi rõ họ và tên)

NGƯỜI GIAO DẤU

(Ký, ghi rõ họ và tên)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu CD13 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

………(1)……..……
…… (2)…………
__________________

Số: 
............/PGN-….(3)….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

 

PHIẾU GIAO NHẬN BƯU PHẨM

 

I. Tên cơ quan, đơn vị gửi bưu phẩm: …………(2)……………………………...

- Đại diện Ông/bà: ………………. Số điện thoại: …………………………………

- Chức vụ, chức danh: ……………………………………………………………..

Bưu phẩm gồm có:

1. ……………………………….(4)………………………………………………

2. ………………………………………………………………………………….

 

 

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

II. Dịch vụ bưu chính:

……………………………….. (5)…………………………………………………………………

- Đại diện Ông/bà: …………………………..Số điện thoại: ……………………………

- Số Căn cước/Căn cước công dân/Hộ chiếu: …...…………………………………………

- Ngày cấp: ............./…….../………...….; Cơ quan cấp: …...……………………………………

- Chức vụ, chức danh: ……………………………………………………....................................

- Thời gian nhận chuyển bưu phẩm: ........... giờ............... ngày …… /……/……...

 

 

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

III. Tên cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước nhận bưu phẩm:

................................................................. (6) .........................................................................

- Địa chỉ: …………………………………………………………………........................................

- Họ và tên người nhận: ………………………. Số điện thoại: …………………………

- Số Căn cước/Căn cước công dân/Hộ chiếu: …...…………………………………………

- Ngày cấp: ............./…….../………...….; Cơ quan cấp: …...……………………………………

- Chức vụ, chức danh: ………………………………………………………………………………

- Thời gian nhận bưu phẩm: ………. giờ …….. ngày……../………/……………....

 

 

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

Ghi chú:

Phiếu Giao nhận bưu phẩm do cơ quan đăng ký mẫu con dấu lập và giao cho nhân viên bưu chính, khi nhận bưu phẩm tại cơ quan, tổ chức sử dụng con dấu kiểm tra niêm phong, ký nhận và gửi lại nhân viên bưu chính chuyển cho cơ quan đăng ký mẫu con dấu lưu hồ sơ.(1) Tên cơ quan trực tiếp quản lý (Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội hoặc Công an tỉnh, thành phố); (2) Tên cơ quan đăng ký mẫu con dấu; (3) Phiên hiệu cơ quan ban hành phiếu giao nhận bưu phẩm; (4) Liệt kê cụ thể bưu phẩm giao nhận kèm theo; (5) Tên đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính; (6) Tên cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước sử dụng con dấu.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu ĐK1 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

………..(1)……….
….....…(2)............
_________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
....(3) ………...…, ngày…........ tháng……....năm………...….

 

BIÊN NHẬN HỒ SƠ

Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự

(Mã hồ sơ: …….………………)

 

Tên cán bộ tiếp nhận hồ sơ:………….…….……….…………………......................................

Tiếp nhận 01 bộ hồ sơ của cơ sở kinh doanh: ........................……….……….….................

................................................................................................................................................

Địa chỉ cơ sở kinh doanh:……...……………………………………………..…………….………

Địa điểm kinh doanh: …………………………………………………………………………….

Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………...………..…….………........……...........................

..................................................................................................................................................

Hình thức tiếp nhận: (4) ……………………………………………………………………………

Họ và tên người nộp hồ sơ:  (5) …….……………………………………....…….…...................

CC/CCCD/Hộ chiếu:...………………………..........................................................................

Ngày cấp:............./…….../………...….Nơi cấp: …………………..….……………………........

1. Hồ sơ nộp, gồm:

-  ……………………………………….…………………….……………….....…………………..

-  ………………………………………………..………….………………...…….………………...

-  ……………………………………….………….……..…….………………...…………………..

-  …………………………………….……………….…….………………...…………....................

2. Thời gian tiếp nhận hồ sơ: .......... giờ …..… ngày ……. tháng ……. năm …………

3. Thời gian hẹn trả kết quả: .......... giờ …..… ngày ……. tháng ……. năm …………

4. Nơi nhận kết quả: (6) ........................................................................................................../.

 

NGƯỜI NỘP HỒ SƠ (5)

(Ký, ghi rõ họ tên)

CÁN BỘ TIẾP NHẬN HỒ SƠ

(Ký, ghi cấp bậc, họ tên)

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự; (2) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ; (3) Địa danh nơi nhận hồ sơ; (4) Trực tiếp/trực tuyến/dịch vụ bưu chính; (5) Ghi trong trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp; (6) Ghi rõ tài khoản trên Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc trên Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) nếu trả Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT bản điện tử; địa chỉ nơi nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT bản giấy.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu ĐK2 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

……....…(1)……….

…....…(2).................

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

....(3) ………...…, ngày…........ tháng……....năm………...….

 

 

PHIẾU HƯỚNG DẪN HOÀN THIỆN HỒ SƠ

Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự

(Mã hồ sơ: …….………………)

 

Tên cơ sở kinh doanh nộp hồ sơ:  ………………..….………….……….………........................

.................................................................................................................................................

Địa chỉ cơ sở kinh doanh:………...…………………….……………………….…………...………

Địa điểm kinh doanh: ………………………………………………………………………………..

Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………...………..…………………………………...………

..................................................................................................................................................

Sau khi kiểm tra hồ sơ và đối chiếu các quy định tại Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP, đề nghị cơ sở kinh doanh hoàn thiện hồ sơ, bổ sung các văn bản, tài liệu sau:

1. ............................................................................................................................................

2..............................................................................................................................................

3..............................................................................................................................................

4..............................................................................................................................................

Lý do đề nghị hoàn thiện hồ sơ: …………………………………………………………...……...

 ……………………………………..……………….…………………………………….……………

Thời hạn hoàn thiện hồ sơ trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày …../....../………..

Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, đề nghị liên hệ số điện thoại: ……..…...……………..………….……...........……. để được hướng dẫn./.

 

 

CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
 (Ký, ghi cấp bậc, họ tên)

 

 

 

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự; (2) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ; (3) Địa danh nơi hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu ĐK3 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

……....…(1)……….

…....…(2).................

_________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

....(3) ………...…, ngày…........ tháng……....năm………...….

 

THÔNG BÁO

Về việc hồ sơ không đủ điều kiện cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự

(Mã hồ sơ: …….………………)

 

Kính gửi: ……………..……..…………………….…….………………

 

Ngày ....... tháng ........ năm................, ……………………..………………(2) ………………..

Địa chỉ trụ sở: ……………..…...…………………...……………………………………….........

..................................................................................................................................................

Đã tiếp nhận 01 bộ hồ sơ của cơ sở kinh doanh: ……………………………….........

..................................................................................................................................................

Địa chỉ cơ sở kinh doanh:……...…………………………………………..…………………………

Địa điểm kinh doanh: …………………………………………………………………………………

Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………...………..…………………………………...............

…….……………………..……………………….……………………………………….…………….

Hình thức tiếp nhận:.......................................................... (4)...................................................

Sau khi kiểm tra hồ sơ và đối chiếu các quy định tại Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP.

…………………….…............................................(2)...............................................................

thông báo cơ sở kinh doanh biết về việc hồ sơ không đủ điều kiện để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự.

Lý do: ……………..…….………………...….......................................................................

…….…………………………………………….…………………..…….………………...…….

…….………………………………………….…………………..…….………………...……….

 

Nơi nhận:
- …………………..….…;
- …………………..….…;
-
Lưu: ………...….….

CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
(Ký, ghi cấp bậc, họ tên)

 

 

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự; (2) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ; (3) Địa danh nơi lập Thông báo; (4) Trực tiếp/trực tuyến/dịch vụ bưu chính.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu ĐK4a ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

……....…(1)……….
…....………(2).................
________
Số:            /PXM - (4)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
....(3) ………...…, ngày…........ tháng……....năm………...….

 

PHIẾU XÁC MINH

Lý lịch của người chịu trách nhiệm
về an ninh, trật tự là người Việt Nam ở trong nước

 

Kính gửi: ..........................................................................................

 

Thực hiện Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP.

........................................................... (2) ..........................................................đề nghị xác minh ông/bà: .....................................................................; Nam/Nữ: .............................................

Sinh ngày ............ tháng ........... năm ........................

CC/CCCD/ Hộ chiếu số: .............................; ngày cấp: ..........................................................

Nơi cấp: ................................................................................................................................

Nơi thường trú: .......................................................................................................................

Nơi ở hiện tại: ...........................................................................................................................

Chức vụ/Chức danh trong cơ sở kinh doanh: .................................................................

Tên cơ sở kinh doanh: ..............................................................................................................

Ngành, nghề đầu tư kinh doanh: (5) .......................................................................................

..................................................................................................................................................

Địa chỉ cơ sở kinh doanh: ........................................................................................................

Địa điểm kinh doanh: ……………………………………………………..…………………………

 (Các tài liệu gửi kèm theo, gồm: ...........................................................................................

...................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................)

 

NỘI DUNG XÁC MINH

1. Có đủ năng lực hành vi dân sự không?

2. Có bị khởi tố hình sự mà các cơ quan tố tụng của Việt Nam hoặc của nước ngoài đang tiến hành điều tra, truy tố, xét xử không?

3. Có tiền án về các tội xâm phạm an ninh quốc gia hoặc các tội khác do lỗi cố ý bị kết án từ trên 03 năm tù trở lên chưa được xóa án tích hay không?

4. đang trong thời gian được tạm hoãn chấp hành hình phạt tù; đang chấp hành hình phạt cải tạo không giam giữ; đang trong thời gian thi hành hình phạt tù nhưng được hưởng án treo; đang bị quản chế, cấm cư trú, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự theo quyết định của Tòa án hay không?

5. Có đang bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, đặc khu; có quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính trong thời gian chờ thi hành quyết định; đang nghiện ma túy; đang được tạm hoãn, tạm đình chỉ chấp hành quyết định đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc hoặc đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; đã bị áp dụng các biện pháp xử lý hành chính nhưng chưa đủ thời hạn để được coi là chưa bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính hay không?

Kết quả xác minh đề nghị các đồng chí gửi về: (2) ................................................ trước ngày ........../ ..... /...............

 

 

Lãnh đạo cơ quan Công an đề nghị xác minh
(Ký, ghi cấp bậc, chức vụ, họ tên, đóng dấu)

 

 

 

KẾT QUẢ XÁC MINH

(của Công an xã, phường, đặc khu)

 

....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

 

 

............................, ngày ........ tháng ........ năm ..............
Chỉ huy Công an trả lời xác minh

(Ký, ghi cấp bậc, chức vụ, họ tên, đóng dấu)

 

 

 

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan Công an cấp trên trực tiếp; (2) Tên cơ quan Công an đề nghị xác minh; (3) Địa danh nơi lập phiếu xác minh; (4) Ký hiệu, viết tắt của cơ quan Công an đề nghị xác minh; (5) Tên ngành, nghề theo Điều 3 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu ĐK4b ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

……....…(1)……….
…....………(2).................
_________
Số:            /PXM - (4)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
....(3) ………...…, ngày…........ tháng……....năm………...….

 

PHIẾU XÁC MINH

Lý lịch của người chịu trách nhiệm về ANTT là người nước ngoài,
người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang hộ chiếu nước ngoài

 

Kính gửi: ........................................................................................

 

Thực hiện Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP.

............................................................ (2) ..................................................... đề nghị xác minh ông/bà: .........................................................................................Nam/Nữ: ...........................................

Sinh ngày ............ tháng ........... năm ....................Quốc tịch: ............................................

Hộ chiếu số: ...........................................; ngày cấp: ............................................................

Cơ quan cấp: ........................................................................................................................

Địa chỉ cư trú tại nước ngoài: ...............................................................................................

Địa chỉ cư trú hiện tại: ...........................................................................................................

Chức vụ trong cơ sở kinh doanh: .........................................................................................

Tên cơ sở kinh doanh: ...........................................................................................................

Ngành, nghề đầu tư kinh doanh: (4) ......................................................................................

Địa chỉ cơ sở kinh doanh: ......................................................................................................

(Các tài liệu gửi kèm theo, gồm: ............................................................................................

.................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................)

 

NỘI DUNG XÁC MINH

1. Thông tin về người nước ngoài như trên và trong các tài liệu gửi kèm theo có đúng không?

2. Có thuộc diện theo dõi, quản lý nghiệp vụ của cơ quan Công an Việt Nam không?

3. Có vi phạm pháp luật trong thời gian cư trú tại Việt Nam không?

Kết quả xác minh đề nghị gửi trả lại: (2) .................................................................... trước ngày ........../ ..... /.............

 

 

Lãnh đạo cơ quan Công an đề nghị xác minh
(Ký, ghi cấp bậc, chức vụ, họ tên, đóng dấu)

 

 

 

KẾT QUẢ XÁC MINH

(của cơ quan Công an có thẩm quyền)

 

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

 

 

............................, ngày ........ tháng ........ năm ..............
Lãnh đạo cơ quan Công an trả lời xác minh

(Ký, ghi cấp bậc, chức vụ, họ tên, đóng dấu)

 

 

 

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan Công an cấp trên  trực tiếp; (2) Tên cơ quan Công an đề nghị xác minh; (3) Ký hiệu, viết tắt của cơ quan Công an đề nghị xác minh; (4) Tên ngành, nghề theo Điều 3 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu ĐK5a ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

……....…(1)……….
…....……...(2).................
___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

BIÊN BẢN KIỂM TRA

Cơ sở kinh doanh ngành, nghề đầu tư
kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự

 

Căn cứ Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP;

Thực hiện:(3) ………………………………………………..…………….……………......

 

Vào hồi ...........giờ............. ngày............tháng ............. năm ..............

Tại cơ sở kinh doanh: ......................................................................................................

Địa chỉ: .............................................................................................................................

Thành phần đoàn/tổ kiểm tra gồm:

- Họ tên: ……………………………..; Cấp bậc: ……..……….; Chức vụ: ………………

- ..............................................................................................................................................

-...............................................................................................................................................

Đã tiến hành kiểm tra việc chấp hành các quy định, điều kiện về an ninh, trật tự đối với cơ sở kinh doanh trên đang hoạt động ngành, nghề đầu tư kinh doanh: ................................................................. (4) ..........................................................

Đại diện cơ sở kinh doanh:

- Ông/bà: ……………………………..…………..; Chức vụ/Chức danh: …………………

- ................................................................................................................................................

I. Nội dung và kết quả kiểm tra

1. Nội dung kiểm tra (kiểm tra hồ sơ pháp lý, tài liệu liên quan; kiểm tra thực tế tại cơ sở kinh doanh)

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

2. Kết quả kiểm tra

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

II. Phát hiện vi phạm, tồn tại

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

 

III. Ý kiến của cơ sở kinh doanh

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

IV. Kết luận và kiến nghị của cơ quan Công an

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

 

Biên bản lập xong hồi ......... giờ ......... ngày .......... tháng .......... năm …........ đã đọc lại cho những người có tên trong biên bản này cùng nghe, công nhận đúng và đại diện ký tên dưới đây.

Biên bản lập thành ...... bản và giao lại cho cơ sở kinh doanh một bản để tổ chức thực hiện./.

 

Đại diện cơ sở kinh doanh
(Ký, ghi rõ họ tên
đóng dấu - nếu có)

Đại diện đoàn/tổ kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên)

Cán bộ ghi biên bản
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan Công an cấp trên trực tiếp; (2) Tên cơ quan Công an tổ chức kiểm tra; (3) Văn bản hoặc ý kiến chỉ đạo của lãnh đạo có thẩm quyền; (4) Tên ngành, nghề theo Điều 3 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu ĐK5b ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

……....…(1)……….
…....…(2).................
___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

BIÊN BẢN HẬU KIỂM

Đối với cơ sở kinh doanh ngành, nghề đầu tư
kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự

 

Căn cứ quy định về thực hiện chế độ hậu kiểm tại khoản 4 Điều 46 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP.

Vào hồi ...........giờ............. ngày............tháng ............. năm ..............

Tại cơ sở kinh doanh: ...............................................................................................

Địa chỉ: ..................................................................................................................

Thành phần tổ hậu kiểm gồm:

- Họ tên: ……………………………..; Cấp bậc: ……..……….; Chức vụ: ………………

- ...................................................................................................................................................

-....................................................................................................................................................

Đã tiến hành hậu kiểm các điều kiện về an ninh, trật tự đối với cơ sở kinh doanh trên đã được cơ quan Công an: .................................................................... cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự số: ..................................................,  ngày ..... tháng ..... năm ........... để hoạt động ngành, nghề đầu tư kinh doanh: ................................................................................................................

Đại diện cơ sở kinh doanh:

- Ông/bà: ……………………………..…..; Chức vụ/Chức danh: …………………….

- ...................................................................................................................................................

- ...................................................................................................................................................

I. Nội dung hậu kiểm

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

II. Kết quả hậu kiểm

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

III. Ý kiến của cơ sở kinh doanh

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

IV. Kết luận và kiến nghị của cơ quan Công an

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

 

Biên bản lập xong hồi ...... giờ ....... ngày ........ tháng ........ năm …........ đã đọc lại cho những người có tên trong biên bản này cùng nghe, công nhận đúng và đại diện ký tên dưới đây.

Biên bản lập thành ....... bản và giao lại cho cơ sở kinh doanh một bản để tổ chức thực hiện./.

 

Đại diện cơ sở kinh doanh
(Ký, ghi rõ họ tên
đóng dấu - nếu có)

Đại diện tổ hậu kiểm
(Ký, ghi rõ họ tên)

Cán bộ ghi biên bản
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan Công an cấp trên trực tiếp; (2) Tên cơ quan Công an tổ chức hậu kiểm.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu ĐK6 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

……....…(1)……….
…....…(2).................
_________
Số:            /QĐ- (4)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
....(3) ………...…, ngày…........ tháng……....năm………...….

 

QUYẾT ĐỊNH

Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự

 

Căn cứ Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP;

Căn cứ: …................................................................................................................................

Tôi:......................................................; Cấp bậc, chức vụ:.......................................................

Đơn vị: .......................................................................................................................................

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự đối với:

Cơ sở kinh doanh:......................................................................................................................

Địa chỉ cơ sở kinh doanh: .........................................................................................................

Địa điểm kinh doanh:................................................................................................................

Ngành, nghề đầu tư kinh doanh:..............................................................................................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự số ............../GCN.......................................

Ngày cấp: ............................................; Cơ quan cấp: ............................................................

Người chịu trách nhiệm về an ninh, trật tự:.............................................................................

- Lý do thu hồi:.......................................................................................................................

- Việc thu hồi áp dụng theo quy định tại: (5) ...........................................................................

................................................................................................................................................

- Biện pháp bổ sung khác (nếu có):.......................................................................................

................................................................................................................................................

- Thời hạn thu hồi:................................ (không có thời hạn hoặc có thời hạn)

Kể từ ngày ............/............/............... đến ngày ........../........../................

- Trong thời hạn thu hồi quy định tại Điều này thì Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự không có giá trị sử dụng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày .... tháng ..... năm ........

Điều 3. Quyết định này được:

1. Giao cho cơ sở kinh doanh có tên tại Điều 1 để chấp hành.

2. Giao ........ ............................... (6).................................... để tổ chức thực hiện.

3. Gửi cho: ........................................................ (7) .............................................................. để phối hợp trong công tác quản lý./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: Hồ sơ.

NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

 

 

 

Quyết định này đã giao cho cơ sở kinh doanh
    lúc
.......giờ.....ngày......./......./............
(Người nhận ký, ghi họ tên, chức danh/chức vụ, đóng dấu - nếu có)

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan Công an cấp trên trực tiếp; (2) Tên cơ quan Công an của người ra quyết định thu hồi; (3) Địa danh nơi ra Quyết định; (4) Ký hiệu viết tắt cơ quan Công an của người ra quyết định thu hồi; (5) Điểm, khoản, điều… của văn bản pháp luật quy định về việc thu hồi; (6) Trưởng phòng Phòng Hướng dẫn, quản lý các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự và con dấu/Đội trưởng đội có chức năng đăng ký, quản lý vũ khí, VLN, CCHT, các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự và con dấu/Cán bộ (đối với Công an cấp xã); (7) Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan (cơ quan đăng ký kinh doanh; đơn vị nghiệp vụ của lực lượng Công an nhân dân...)

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu ĐK7 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

…….(1)……….
…....…(2)...............
_________
Số:            /QĐ- (4)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
.... (3) ………...…, ngày…........ tháng……....năm………...….

 

QUYẾT ĐỊNH

Thành lập Hội đồng sát hạch nghiệp vụ bảo vệ

____________________

 

…………………………. (5)…………………………….

 

Căn cứ Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP.

Căn cứ ………………………………………………… (6) …………………………………….;

Theo đề nghị của cơ cơ sở đào tạo nhân viên dịch vụ bảo vệ: .......

……………………...................................................................................................................

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Thành lập Hội đồng sát hạch nghiệp vụ bảo vệ cho nhân viên dịch vụ bảo vệ Khóa ........../ ................ do........................................................................... tổ chức đào tạo,  gồm các đồng chí có tên dưới đây:

- Họ tên: ……………………………..; Cấp bậc: ……..……….; Chức vụ: ………………;

- ............................................................................................................................................;

-..............................................................................................................................................

Điều 2. Hội đồng sát hạch có trách nhiệm tổ chức sát hạch nghiệp vụ bảo vệ và cấp Chứng chỉ cho nhân viên dịch vụ bảo vệ theo quy định.

Điều 3. Hội đồng sát hạch tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các đồng chí có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 1;
- Cơ sở đào tạo nhân viên DVBV;
- Lưu: Hồ sơ.

NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH
(Ký, ghi cấp bậc, chức vụ, họ tên, đóng dấu)

 

 

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan Công an cấp trên trực tiếp; (2) Tên cơ quan Công an của người ký Quyết định; (3) Địa danh nơi ban hành Quyết định; (4) Ký hiệu viết tắt cơ quan Công an của người ký Quyết định; (5) Cục trưởng Cục Cảnh sát QLHC về TTXH/Trưởng phòng Phòng Cảnh sát QLHC về TTXH; (6) Ghi rõ số, tên, ngày, tháng, năm ban hành văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của cơ quan sát hạch.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

     Mẫu ĐK8 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

     Mẫu ĐK9 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

.... (1) ……….., ngày…..... tháng ….. năm ………..

 

BIÊN BẢN GIAO/NHẬN

Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự

 

Căn cứ Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP;

Căn cứ: ......................................... (2) ...................................................................................

Vào hồi ...........giờ............. ngày............tháng ............. năm .....................................

Tại: ...............................................................................................................................

.......................................................................................................................................

Chúng tôi gồm:

1. Người giao: ................................. Chức vụ/Chức danh: ......................................; cơ quan/tổ chức: ……………………………………………..…………………………………….

CC/CCCD/Hộ chiếu số: .............................;  ngày cấp: ............................

Nơi cấp: .......................................................................................................................

2. Người nhận: .................................. Chức vụ/Chức danh: ............................................ ; cơ quan/tổ chức: ………………………………………………………………………………………………

CC/CCCD/Hộ chiếu số: .............................; ngày cấp: ........................................................

Nơi cấp: ..............................................................................................................................

Đã giao/nhận một Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự (bản chính) số: .......................; do………………………………... cấp ngày ..... tháng ...... năm ..............

Tình trạng của Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự khi giao/nhận: ……………………………………………………………………………………………..

Lý do giao/nhận: ....................................................................................................................

Biên bản kết thúc vào hồi ....... giờ ......... ngày ......... tháng .......... năm ..................

Biên bản được lập thành ......... bản có nội dung và có giá trị như nhau, đã được đọc lại cho những người có tên trong biên bản này nghe và công nhận đúng và ký tên dưới đây.

Đã giao cho ông (bà): ………................................ một bản; một bản lưu hồ sơ./.

 

ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký, ghi rõ họ tên)

ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

Ghi chú:

(1) Địa danh nơi giao/nhận; (2) Văn bản. nội dung, kết quả liên quan đến giao/nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu ĐK10 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

……....…(1)……….
………....…(2).................
_________
Sổ: …………………

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
- Tự do - Hạnh phúc
_______________________

 

 

SỔ QUẢN LÝ

 

CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ

ĐIỀU KIỆN VỀ AN NINH, TRẬT TỰ

 

 

 

 

 

QUYỂN SỐ: ................

 Từ ngày: .........../.............../..............

 Đến ngày: ......../................/..............

 

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan Công an cấp trên trực tiếp; (2) Tên cơ quan Công an cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT

 

 

 

Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT

Ngày, tháng, năm cấp

Cán bộ
đề xuất

Lãnh đạo ký

Tên cơ sở kinh doanh

Địa chỉ cơ sở
kinh doanh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngành, nghề đầu tư kinh doanh

Họ, tên người chịu
trách nhiệm về ANTT

Số điện thoại
liên hệ

Hình thức trả Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT (Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)/dịch vụ bưu chính/trực tiếp: Họ và tên người nhận)

Ghi chú

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu ĐK11 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

……………………….
(Tên cơ sở kinh doanh)
_______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
- Tự do - Hạnh phúc
_______________________

 

 

DANH SÁCH NGƯỜI LÀM
TRONG CƠ SỞ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN VỀ AN NINH, TRẬT TỰ

 

STT

Họ và tên

Năm sinh

Nơi thường trú

Quốc tịch

CC/CCCD/Hộ chiếu

Chức vụ/Chức danh và chuyên môn trong CSKD

Ngày vào làm việc

Ghi chú

Nam

Nữ

Số

Ngày cấp

Nơi cấp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

......……., ngày ......... tháng ......... năm….............
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
(Ký, ghi chức vụ, họ, tên và đóng dấu - nếu có)

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu ĐK12 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

……………………….
(Tên cơ sở đào tạo nhân viên DVBV)
_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
- Tự do - Hạnh phúc
_______________________

 

DANH SÁCH NHÂN VIÊN ĐĂNG KÝ ĐÀO TẠO VÀ SÁT HẠCH,
CẤP CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ BẢO VỆ

 

STT

Họ và tên

Ngày, tháng

năm sinh

Nơi

thường trú

Trình độ học vấn

CC/CCCD

Tiền án

(Nếu có)

02 ảnh chân dung 3x4 cm

(Mặc đúng trang phục có đội mũ)

 

Ký nhận

(Nộp bài sát hạch)

Nam

Nữ

Số

Ngày cấp

Nơi cấp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

......……., ngày ....... tháng ....... năm ….....
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐÀO TẠO
(Ký, ghi chức vụ, họ tên và đóng dấu - nếu có)

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu ĐK12a ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

…... (1) .....
______

Số: .... (2) ......
V/v đề nghị cấp đổi, cấp lại
Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
- Tự do - Hạnh phúc
______________________
…....., ngày … tháng ….… năm …….

 

Kính gửi: …………. (3)  …………..

 

Thực hiện Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP.

Tên cơ sở kinh doanh:…………………………………………….…………;

Số định danh của cơ sở kinh doanh (nếu có): ………………………………;

Địa chỉ cơ sở kinh doanh:…………………………………………...………;

Địa điểm kinh doanh: ……………………………………………………….;

Số điện thoại liên hệ: ……..…..…………

Đề nghị …………….(3) …………… cấp ..................... (đổi, lại) Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ.

Lý do đề nghị cấp: ……………………… (4) …………….………………….

Gửi kèm theo các tài liệu sau:

- Danh sách nhân viên dịch vụ bảo vệ đề nghị cấp đổi, cấp lại;

- Ảnh 3x4 cm (mặc trang phục nhân viên dịch vụ bảo vệ, có đội mũ);

- Bản chính Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (trừ trường hợp bị mất);

- Tài liệu khác có liên quan (nếu có).

Đề nghị …………….……… (3) ………………giải quyết theo quy định./.

 

 

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
(Ký tên; đóng dấu - nếu có)

 

 

 

Ghi chú:

(1) Tên cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo vệ; (2) Số, ký hiệu văn bản của cơ sở kinh doanh (nếu có); (3) Tên cơ quan Công an có thẩm quyền cấp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; (4) Nêu rõ lý do cấp đổi/cấp lại, số Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ đã cấp; cơ quan cấp; ngày, tháng, năm cấp.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu ĐK12b ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

……………………….
(Tên cơ sở kinh doanh DVBV)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
- Tự do - Hạnh phúc
________________________

 

 

DANH SÁCH NHÂN VIÊN DỊCH VỤ BẢO VỆ ĐỀ NGHỊ
CẤP ĐỔI, CẤP LẠI CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ BẢO VỆ

 

STT

Họ và tên

Ngày, tháng
năm sinh

Nơi thường trú
 

CC/CCCD

Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ

02 ảnh chân dung
3x4 cm
(Mặc đúng trang phục nhân viên DVBV, có đội mũ)

Nam

Nữ

Số

Ngày cấp

Số

Ngày cấp

Nơi cấp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)
 

(8)

(9)

(10)

(11)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

......……., ngày ....... tháng ....... năm ….....
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH DVBV
(Ký, ghi chức vụ, họ tên và đóng dấu - nếu có)

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

 Mẫu ĐK13 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

………………………
(Tên cơ sở kinh doanh)
___________
Số:            /BC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________
....(1) ………...…, ngày ....... tháng ……. năm ……….

 

BÁO CÁO

Tình hình, kết quả thực hiện các quy định
về an ninh, trật tự trong cơ sở kinh doanh

(Quý ....... / 20....... )

 

Kính gửi: (2) ........................................................................................................

 

1. Về quy mô hoạt động, nhân sự:

a) Tổng số chi nhánh, cơ sở kinh doanh trực thuộc: ……………………………..

b) Ngành, nghề đầu tư kinh doanh: ……………………………………………………

c) Tổng số người làm trong cơ sở: .................. (gồm …… người nước ngoài); tăng/giảm ................người  (so với quý trước).

Trong đó:

- Ban lãnh đạo: ............. người (người nước ngoài .......);  tăng/giảm ................ (so với quý trước).

d) Lực lượng bảo vệ................. người (trừ cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo vệ); tăng/giảm: .............................. (so với quý trước). Trong đó thuê .......................... người của

(3) ...............................................................................................................................................................................

đ) Phương tiện phục vụ công tác bảo vệ (số lượng, chủng loại: Công cụ hỗ trợ; camera, bộ đàm, máy dò kim loại …).

2. Thay đổi, bổ sung (so với quý trước):

(Ghi cụ thể việc thay đổi thông tin về: Ngành, nghề đầu tư kinh doanh; quy mô kinh doanh; địa điểm kinh doanh; thay đổi tên cơ sở; thay đổi người chịu trách nhiệm về ANTT; thay đổi, bổ sung điều kiện phòng cháy, chữa cháy…).  

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

3. Tình hình, kết quả hoạt động kinh doanh

(Cơ sở kinh doanh báo cáo theo nội dung các thông tin ghi trong phụ lục đính kèm văn bản này)

4. Tình hình an ninh, trật tự tại cơ sở kinh doanh

- Người của cơ sở kinh doanh vi phạm : ...............vụ; hình thức xử lý ..............

...........................................; cơ quan xử lý.................................................................................

- Khách hàng vi phạm : ................. vụ ; hình thức xử lý ........................................

........................................; cơ quan xử lý...........................................................................

- Nghi vấn liên quan đến ANTT : ..................... trường hợp. Nội dung nghi vấn (4) .............................................................................................................................................................

- Tình hình ANTT khác có liên quan : .............................................................................

.................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

5. Ý kiến đề xuất của cơ sở kinh doanh:

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

 

 

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
(Ký, ghi chức vụ/chức danh, họ tên, đóng dấu - nếu có)

 

 

 

Ghi chú:

(1) Địa danh nơi báo cáo; (2) Tên cơ quan Công an cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT; (3) Tên cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo vệ; (4) Ghi rõ những dấu hiệu, biểu hiện có thể gây mất ANTT tại cơ sở kinh doanh.

 

 

 

PHỤ LỤC BÁO CÁO

Tình hình, kết quả kinh doanh: Casino; trò chơi điện tử có thưởng dành
cho người nước ngoài; dịch vụ xoa bóp; dịch vụ đặt cược; dịch vụ phẫu
thuật thẩm mỹ; dịch vụ karaoke, vũ trường - Quý
…. năm……

(Đính kèm mẫu ĐK13 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026)

 

Tên ngành, nghề đầu tư kinh doanh báo cáo: ................. (*) .....................

Phân tích

Quốc tịch

Số lượt khách
sử dụng dịch vụ

 

So với quý trước

(Số lượng khách)

Ghi chú

Tăng

Giảm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
………., ngày ………. tháng ………. năm..........
(Ký; ghi họ tên; đóng dấu - nếu có)

 

 

Ghi chú:

(*) Tên một trong các ngành, nghề đầu tư kinh doanh nêu tại Phụ lục này;

-  Nội dung thông tin “Quốc tịch” (cột 1) không áp dụng cho cơ sở kinh doanh dịch vụ: Xoa bóp, phẫu thuật thẩm mỹ, karaoke, vũ trường.

 

 

PHỤ LỤC BÁO CÁO

Tình hình, kết quả kinh doanh: Công cụ hỗ trợ; súng bắn sơn; thiết bị gây nhiễu phát sóng
thông tin di động; quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị,
kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng Quân sự, Công an; các loại pháo - Quý
…. năm…….

(Đính kèm mẫu ĐK13 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026)

 

Tên ngành, nghề đầu tư hoặc tên hàng hoá kinh doanh báo cáo: ....................................... (*) .............................................

 

Phân tích

Chủng loại

 

Số lượng
sản xuất

Số lượng
 nhập khẩu

 (Mang vào)

Số lượng
xuất khẩu

(Mang ra)

Số lượng mua trong nước

Số lượng bán trong nước

Số tồn kho
(Tại thời điểm báo cáo)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Súng quân dụng
(Khẩu)

 

 

 

 

 

 

 

Công cụ hỗ trợ
(Cái, quả, khẩu…)

 

 

 

 

 

 

 

Súng bắn sơn
(Khẩu)

 

 

 

 

 

 

 

Đạn dùng cho súng quân dụng (Viên)

 

 

 

 

 

 

 

Đạn dùng cho súng
là CCHT (Viên)

 

 

 

 

 

 

 

Đạn dùng cho súng bắn sơn (Viên)

 

 

 

 

 

 

 

Các loại pháo
(Quả, giàn, cây…)

 

 

 

 

 

 

 

Thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên (Cái)

 

 

 

 

 

 

 

Thiết bị gây nhiễu,
phá sóng TTDĐ (Cái)

 

 

 

 

 

 

 

Máy kiểm tra tốc độ GTCG đường bộ (Cái)

 

 

 

 

 

 

 

Thiết bị kiểm tra
nồng độ cồn (Cái)

 

 

 

 

 

 

 

Thiết bị đo, thử chất ma túy (Cái)

 

 

 

 

 

 

 

Thiết bị giám sát
Điện thoại di động (Cái)

 

 

 

 

 

 

 

Quần, áo:
Quân đội, Công an (Bộ)

 

 

 

 

 

 

 

Mũ quân phục:
Quân đội, Công an
 (Cái)

 

 

 

 

 

 

 

Quân hiệu, Công an hiệu (Cái)

 

 

 

 

 

 

 

Phù hiệu:
Quân đội, Công an
 (Cái)

 

 

 

 

 

 

 

Cấp hiệu:
Quân đội, Công an
(Cái)

 

 

 

 

 

 

 

Số hiệu:
Quân đội, Công an
 (Cái)

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                                              

 

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
…………, ngày ……. tháng…….. năm…….
(Ký; ghi họ tên, đóng dấu - nếu có)

                                                                                                                                                   

Ghi chú:

(*) Tên một trong các ngành, nghề đầu tư kinh doanh nêu tại Phụ lục này (Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng Quân sự, Công an thì  ghi tên loại hàng hoá kinh doanh).   

 

 

PHỤ LỤC BÁO CÁO

 Tình hình, kết quả kinh doanh dịch vụ bảo vệ - Quý ….. năm …..

(Đính kèm mẫu ĐK13 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026)

 

Phân tích

 

Tên tổ chức,
cá nhân thuê
dịch vụ bảo vệ

Số lượng
hợp đồng

Số lượng mục tiêu
bảo vệ

Địa chỉ
mục tiêu bảo vệ

Số lượng nhân viên
dịch vụ bảo vệ

Ghi chú

Đã có
Chứng chỉ NVBV

Chưa có
Chứng chỉ NVBV

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Công ty A

 

 

 

 

 

 

 

Cơ quan B

 

 

 

 

 

 

 

………

 

 

 

 

 

 

 

………

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

                                      

 

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
……………, ngày ……. tháng..….. năm ……..
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu - nếu có)

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC BÁO CÁO

Tình hình, kết quả kinh doanh dịch vụ cầm đồ - Quý ..... năm......

(Đính kèm mẫu ĐK13 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026)

 

 

Phân tích

 

 

Loại tài sản
khách cầm cố

Số lượng tài sản khách

cầm cố

Tổng số hợp đồng đã ký

 

Tổng số hợp đồng đã thanh lý

Ghi chú

Tổ chức

Cá nhân

Tổ chức

Cá nhân

Tổ chức

Cá nhân

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Ôtô

 

 

 

 

 

 

 

 

Xe gắn máy

 

 

 

 

 

 

 

 

Xe máy điện

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy vi tính

 

 

 

 

 

 

 

 

Điện thoại di động

 

 

 

 

 

 

 

 

………………..

 

 

 

 

 

 

 

 

………………….

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                              

 

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
…………, ngày ……. tháng…….. năm……..
(Ký; ghi họ tên; đóng dấu - nếu có)

 

 

 

 

PHỤ LỤC BÁO CÁO

Tình hình, kết quả kinh doanh dịch vụ in - Quý ..... năm......

(Đính kèm mẫu ĐK13 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026)

 

       

                                     Phân tích

 

Sản phẩm chế bản, sản phẩm in

Tổng số khách
hàng đặt in

Tổng số hợp đồng đã ký
 

Tổng số hợp đồng
đã thanh lý

Ghi chú

Tổ chức

Cá nhân

Tổ chức

Cá nhân

Tổ chức

Cá nhân

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Xuất bản phẩm (trừ sách chữ nổi, bản ghi âm, ghi hình có nội dung thay sách, minh họa thay sách)

(Tập hoặc tờ)

 

 

 

 

 

 

 

Báo, tạp chí và các ấn phẩm báo chí khác theo quy định của pháp luật về báo chí

(Tập hoặc tờ)

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu, biểu mẫu, giấy tờ có tính pháp lý do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ban hành

(Tập hoặc tờ)

 

 

 

 

 

 

 

Tem chng giả (Cái)

 

 

 

 

 

 

 

 

Hóa đơn tài chính; giấy tờ có sẵn mệnh giá hoặc dùng để ghi mệnh giá

(Tập hoặc tờ)

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                             

 

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
…………, ngày ……. tháng…….. năm……..
(Ký; ghi họ tên; đóng dấu - nếu có)

       

 

 

PHỤ LỤC BÁO CÁO

Tình hình, kết quả kinh doanh dịch vụ lưu trú - Quý …. Năm …..

(Đính kèm mẫu ĐK13 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026)

 

Phân tích

 

Quốc tịch


Số lượt khách
lưu trú

(người)


So với Quý trước
(số lượng khách)

Ghi chú

Tăng

Giảm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
………., ngày ………. tháng ………. năm..........
(Ký; ghi họ tên; đóng dấu - nếu có)

 

 

 

 

PHỤ LỤC BÁO CÁO

Tình hình, kết quả kinh doanh sản xuất con dấu - Quý năm……..

(Đính kèm mẫu ĐK13 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026)

 

Phân tích

 

 

Số con
dấu sản xuất
trong tháng

Tổng số con dấu
có hình Quốc huy

Tổng số con dấu
có hình Công an hiệu

Tổng số con dấu
không có hình Quốc huy
và Công an hiệu

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tháng …..

 

 

 

 

 

Tháng …..

 

 

 

 

 

Tháng …..

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

                                              

 

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
…………, ngày …….. tháng …….. năm…..
(Ký; ghi họ tên; đóng dấu - nếu có)

                                       

   

 

 

PHỤ LỤC BÁO CÁO

 Tình hình, kết quả kinh doanh: Vật liệu nổ công nghiệp; tiền chất thuốc nổ;
ngành, nghề có sử dụng VLNCN và tiền chất thuốc nổ; dịch vụ nổ mìn - Quý
năm ……

(Đính kèm mẫu ĐK13 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026)

 

Tên ngành, nghề đầu tư kinh doanh báo cáo: ................................................... (*) ................................................

 

I. BÁO CÁO SỐ LƯỢNG VLNCN VÀ TIỀN CHẤT THUỐC NỔ ĐÃ KINH DOANH

 

Loại sản phẩm
 

Phân tích

Vật liệu nổ công nghiệp


Tiền chất thuốc nổ
 (Amoni nitrat từ 98,5 % trở lên)
(Kg)


Ghi chú

Thuốc nổ
các loại

          (Kg)

Kíp nổ
các loại

(Cái)

Dây nổ,
dây cháy chậm

(Mét)

Mồi nổ
(Cái)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Tồn đầu kỳ

 

 

 

 

 

 

Nhập khẩu

 

 

 

 

 

 

Xuất khẩu

 

 

 

 

 

 

Sản xuất

 

 

 

 

 

 

Mua

 

 

 

 

 

 

Bán

 

 

 

 

 

 

Bảo quản

 

 

 

 

 

 

Vận chuyển

 

 

 

 

 

 

Tiêu hủy

 

 

 

 

 

 


Sử dụng

Số lượng đã sử dụng

 

 

 

 

 

 

Số lượng nhập kho

 

 

 

 

 

 

 

II. BÁO CÁO VỀ KHÁCH HÀNG GIAO DỊCH

 

Phân tích

 

Khách hàng

Hình thức
 kinh doanh

(Mua, bán, bảo quản, vận chuyển, tiêu hủy)

Vật liệu nổ công nghiệp

 Tiền chất thuốc nổ
 (Amoni nitrat từ 98,5 % trở lên)
(Kg)

Ghi chú

Thuốc nổ các loại
(Kg)

Kíp nổ các loại
(Cái)

Dây cháy chậm, dây nổ, dây dẫn nổ (Mét)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Doanh nghiệp A

 


 

 

 

 

 

Doanh nghiệp B

 


 

 

 

 

 

.........

 


 

 

 

 

 

.........

 


 

 

 

 

 

.........

 


 

 

 

 

 


Tổng số
 


 

 

 

 

 

 

     

 

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
…………., ngày ……. tháng……. năm …………
(Ký; ghi họ tên; đóng dấu - nếu có)

 

 

 

Ghi chú: (*) Tên một trong các ngành, nghề đầu tư kinh doanh nêu tại Phụ lục này

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu ĐK14 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
- Tự do - Hạnh phúc
_______________________

 

 

SỔ QUẢN LÝ
NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH
CÓ ĐIỀU KIỆN VỀ AN NINH, TRẬT TỰ

 

 

TÊN CƠ SỞ KINH DOANH: .................................................................................................................

ĐỊA CHỈ: ................................................................................................................................................

NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH: …………………………………………………………......................

 

 

 

 

 

 

QUYỂN SỐ: ...............................
Từ ngày ............ /.......... / ..................
Đến ngày ......... / .......... /..................

                                        

 

                                                                  

           

 

 

Ghi chú:

Cơ sở kinh doanh chỉ nhập nội dung thông tin tại các trang có ngành, nghề đầu tư kinh doanh mà cơ sở đang hoạt động

 

      1. Sản xuất con dấu

STT

Cơ quan đề nghị sản xuất con dấu

Địa chỉ cơ quan đề nghị
sản xuất con dấu

Văn bản đề nghị

Số văn bản

Ngày, tháng, năm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung con dấu

Ngày, tháng, năm
nhận đề nghị

Ngày, tháng, năm
bàn giao con dấu

Người nhận dấu
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ghi chú

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kinh doanh súng cầm tay, súng vác vai, công cụ hỗ trợ, súng bắn sơn, đạn sử dụng cho các loại súng này

STT

Tên cơ quan, tổ chức mua/bán súng quân dụng/CCHT/súng bắn sơn/đạn sử dụng cho các loại súng này


Địa chỉ trụ sở cơ của
cơ quan, tổ chức mua/bán

 

Người liên hệ
mua/bán: Họ tên
CC/CCCD/HC
(Số, ngày cấp, nơi cấp)

Số giấy phép mua/bán: Ngày, tháng, năm;
cơ quan cấp

Mua

Bán

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số lượng: Súng quân dụng/CCHT/súng bắn sơn/ đạn sử dụng cho các loại súng này
(Khẩu, chiếc, quả, viên…)


Nước sản xuất


Số, ngày tháng, năm xuất hóa đơn


Ngày, tháng, năm giao/nhận hàng


Khách hàng
(Ký, ghi rõ họ, tên)



Ghi chú

Mua

Bán

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (Amoni Nitrat hàm lượng cao từ 98,5% trở lên)


STT

Tên cơ quan/tổ chức tham gia hoạt động (Xuất/nhập khẩu, mua/bán, tái chế, bảo quản, vận chuyển, tiêu hủy, sử dụng) VLNCN/TCTN
 

Địa chỉ trụ sở cơ quan/tổ chức

Người liên hệ (nếu có): Họ tên; CC/CCCD/Hộ chiếu (Số, ngày cấp, nơi cấp)

Giấy phép hoạt động VLNCN/
TCTN: Số; ngày, tháng, năm; cơ quan cấp

Số lượng
VLNCN/ TCTN
Xuất/nhập khẩu, mua/bán, tái chế, bảo quản, vận chuyển, tiêu hủy, sử dụng (kg)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hợp đồng: Số; ngày, tháng, năm ký

Hóa đơn: Số; ngày,

tháng, năm

Ngày, tháng, năm

 giao/nhận hàng

Khách hàng

 (Ký, ghi họ, tên)

 

Ghi chú

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; dịch vụ nổ mìn

 

STT

 

Địa điểm sử dụng VLNCN

 

Ngày, tháng, năm sử dụng VLNCN

 

Số lượng VLNCN đã sử dụng

 

Giấy phép được sử dụng VLNCN:

Ngày, tháng, năm cấp; cơ quan cấp

Số hợp đồng thực hiện dịch vụ nổ mìn; ngày, tháng năm ký

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

           

 

 

Tên tổ chức cung cấp VLNCN

Số lượng VLNCN
đã mua

Hợp đồng mua bán Số, ngày, tháng, năm

Hóa đơn mua VLNCN: Số, ngày tháng, năm

Ngày, tháng, năm
giao/nhận hàng   

Ghi chú

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường, xoa bóp

STT

Ngày, tháng, năm khách sử dụng dịch vụ

Người liên hệ đặt phòng/bàn: Họ, tên; CC/CCCD/Hộ chiếu (Số, ngày cấp, nơi cấp)

Tổng số khách sử dụng dịch vụ
 

Tổng số phòng/bàn khách sử dụng

Số nhân viên phục vụ
từng phòng/bàn

Ghi chú

Nam

Nữ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Kinh doanh thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động; máy kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; thiết bị kiểm tra nồng độ cồn; thiết bị giám sát điện thoại di động; thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên; thiết bị đo, thử chất ma túy

STT

 

Tên, địa chỉ trụ sở cơ quan/tổ chức mua/bán máy/thiết bị

Người mua/bán

Họ, tên; CC/CCCD/HC (Số, ngày cấp, nơi cấp)

Văn bản cho

phép mua/bán: Số; ngày, tháng, năm; cơ quan cấp

Chủng loại, số lượng

các máy/thiết bị

(Tên, ký hiệu, số hiệu từng chủng loại)

Mua

Bán

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nguồn gốc và nước sản xuất máy/thiết bị

Hóa đơn mua/bán: Số; ngày, tháng, năm

Ngày, tháng, năm giao/nhận máy/thiết bị

Người giao/nhận

 (Ký, ghi họ tên)

Ghi chú

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ



STT


Họ và tên người
sử dụng dịch vụ

Ngày, tháng, năm sinh


Quốc tịch

CC/CCCD/HC (Số, ngày cấp, nơi cấp)


Nơi thường trú
 

Nam

Nữ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vị trí trên cơ thể
thực hiện phẫu thuật

Người chịu trách nhiệm chính trong ca phẫu thuật

Thời gian phẫu thuật

Ghi chú

Thời gian bắt đầu

Thời gian kết thúc

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

               

 

 

8. Kinh doanh dịch vụ lưu trú

STT

Họ và tên
khách lưu trú

Ngày, tháng, năm sinh


Quốc tịch

CC/CCCD/HC (Số, ngày cấp, nơi cấp)


Nơi thường trú
 

Nam

Nữ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thời gian lưu trú

Số buồng/phòng
 lưu trú

Họ và tên người
thông báo lưu trú; thời gian thông báo lưu trú

Họ và tên cán bộ Công an tiếp nhận thông báo
(Nếu thông báo trực tiếp)

Ghi chú

Đến: Giờ, phút, ngày, tháng, năm

Đi: Giờ, phút, ngày, tháng, năm

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9. Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

 

STT

Tên và địa chỉ cơ quan, tổ chức, cá nhân ký hợp đồng đề nghị cung cấp dịch vụ bảo vệ

Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ: Số;  ngày, tháng, năm

Số mục tiêu
hợp đồng bảo vệ

Thời gian
triển khai bảo vệ

Số lượng nhân viên
bảo vệ tại các mục tiêu

Đã có Chứng chỉ NVBV

Chưa có Chứng chỉ NVBV

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số lượng, chủng loại các phương tiện phục vụ công tác bảo vệ tại các mục tiêu trong một hợp đồng

Ghi chú

Công cụ hỗ trợ

Bộ đàm

Thiết bị kiểm tra
kim loại

Các loại phương tiện, thiết bị khác

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
 

10. Kinh doanh quần, áo, mũ quân phục, quân hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, số hiệu của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân

 


STT

Tên và địa chỉ của
cơ quan, tổ chức,
liên hệ mua/bán

Người liên hệ mua/bán: Họ, tên; CC/CCCD/HC (Số, ngày cấp, nơi cấp)

Số lượng từng chủng loại hàng hóa

Văn bản, tên cơ quan
có thẩm quyền cho phép mua, bán
(số; ngày, tháng, năm)

Mua

Bán

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11. Kinh doanh các loại pháo

 



STT

Thời gian sản xuất/xuất khẩu/ nhập khẩu/ mua/bán

Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân sản xuất/xuất khẩu/
nhập khẩu/mua/bán các loại pháo


Địa chỉ trụ sở của quan, tổ chức sản xuất/ xuất khẩu/ nhập khẩu/ mua/bán

Người liên hệ mua/bán: Họ tên; CC/CCCD/HC (Số, ngày cấp, nơi cấp)

Sản xuất

Xuất khẩu

Nhập khẩu

Mua

Bán

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủng loại pháo sản xuất/
xuất khẩu/nhập khẩu/mua/bán

Số lượng các loại pháo
 


Số, ngày tháng, năm xuất
hóa đơn


Khách hàng
(Ký, ghi rõ họ, tên)



Ghi chú

Pháo hoa nổ

Pháo hoa

Pháo khác

Sản xuất

Xuất khẩu

Nhập khẩu

Mua

Bán

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



 

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 



 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



 




 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Kinh doanh cung ứng dịch vụ sử dụng súng bắn sơn

 

STT

Thời gian khách sử dụng dịch vụ

Tổng số khách sử dụng dịch vụ

Tổng số súng bắn sơn cung ứng

Họ và tên khách sử dụng sử dụng dịch vụ

Ngày, tháng, năm sinh

CC/CCCD/Hộ chiếu (Số, ngày cấp, nơi cấp)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino

STT

Họ và tên

Năm sinh

Quốc tịch

Hộ chiếu hoặc giấy tờ nhập cảnh khác (Số, ngày cấp, nơi cấp)

Thẻ điện tử (nếu có): Số, ngày cấp, nơi cấp

Thời gian vào sử dụng dịch vụ: Giờ, phút, ngày, tháng, năm

Thời gian ra: Giờ, phút, ngày, tháng, năm

Ghi chú

Nam

Nữ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 



 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



 



 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



 

 

 

 

 

 

 

 

 

 





 

 

 

14. Kinh doanh dịch vụ đặt cược


STT

Họ và tên
người đặt cược


Ngày, tháng,
năm sinh

 


Quốc tịch

CC/CCCD/HC
(Số, ngày cấp, nơi cấp)


Ngày, tháng, năm đặt cược


Loại hình
đặt cược


Số tiền
đặt cược


Ghi chú

Nam

Nữ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15. Kinh doanh dịch vụ cầm đồ


STT


Tên tổ chức, cá nhân có tài sản cầm cố

Địa chỉ của: Tổ chức;
cá nhân (thường trú/tạm trú)
có tài sản cầm cố

 

Người cầm cố  tài sản: Họ tên,
CC/CCCD/Hộ chiếu
 (Số, ngày cấp, nơi cấp)

Loại tài sản
cầm cố: Tên; chủng loại, nhãn mác, ký hiệu, số hiệu (nếu có)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản cầm cố (nếu có): Số; ngày, tháng, năm; nơi cấp

Hợp đồng cầm cố tài sản:
Số, ngày, tháng, năm

Số tiền vay;
lãi suất cho vay
(Tính theo %/tháng)

 

Khách hàng
(Ký; ghi họ tên)


Ghi chú

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)


 

 

 

 

 


 

 

 

 

 


 

 

 

 

 


 

 

 

 

 


 

 

 

 

 


 

 

 

 

 


 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu ĐK15 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
- Tự do - Hạnh phúc
________________________

 

SỔ QUẢN LÝ

ĐÀO TẠO NHÂN VIÊN DỊCH VỤ BẢO VỆ

 

 

 

 

TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO: .................................................................................................................................

ĐỊA CHỈ: .........................................................................................................................................................

 

 

 

 

 

 

 

 

 

QUYỂN SỐ: ...............................
Từ ngày ............ / .......... / ......
Đến ngày ......... / .......... /..................

 

 

 

    
Số thứ tự khóa đào tạo
(trong năm)


Số lượng nhân viên tự đào tạo của cơ sở kinh doanh

Đào tạo dịch vụ
(Áp dụng đối với cơ sở có chức năng đào tạo dịch vụ)


Thời gian đào tạo
(Từ ngày, tháng, năm đến ngày, tháng, năm)


Ngày, tháng, năm và cơ quan tổ chức sát hạch


Số nhân viên được cấp Chứng chỉ NVBV


Ghi chú
 


Số lượng
nhân viên đào tạo

Cơ sở kinh doanh
đề nghị đào tạo

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

 


 

 

 

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu ĐK16 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

……....…(1)……….
…....…(2).................
________
Số: ………… /QĐ- .....(4).…

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
....(3) ………...…, ngày…........ tháng……....năm………...….

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc hủy bài sát hạch nghiệp vụ bảo vệ

 

…………………………...…………(5) …….................................................................

 

Căn cứ Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP.

Căn cứ Thông tư số 42/2017/TT-BCA ngày 20/10/2017 quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 03/2024/TT-BCA và Thông tư số 30/2026/TT-BCA.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Hủy bài sát hạch nghiệp vụ bảo vệ do …..(6)…..đào tạo:

Sát hạch ngày ….. tháng ….. năm …….. (theo Quyết định thành lập Hội đồng sát hạch số …………… ngày …. tháng …. năm ……..….)

Tổng số bài: …………………………………………………………(Có danh sách kèm theo)

Lý do hủy: Hết thời hạn lưu trữ, bảo quản.

Điều 2. ………(7)……. có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
-
Lưu: Hồ sơ.

……………………..……(8)……………..……………
 (Ký, ghi họ và tên, đóng dấu)

 

 

 

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan trực tiếp quản lý; (2) Tên cơ quan tổ chức sát hạch; (3) Địa danh nơi ban hành Quyết định; (4) Phiên hiệu cơ quan ban hành Quyết định; (5) Thẩm quyền ban hành Quyết định; (6) Tên cơ sở đào tạo; (7) Trưởng phòng Phòng Hướng dẫn, quản lý các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự và con dấu/ Đội trưởng Đội có chức năng đăng ký, quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự và con dấu (8) Chức vụ người ký Quyết định.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu ĐK17 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

……....…(1)……….
…....…(2).................
_______
Số:            /TB- (4)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
....(3) ………...…, ngày…........ tháng……....năm………...….

 

THÔNG BÁO

Về việc thu hồi, hủy Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ

_____________

Kính gửi: (5)…………………………………………….

 

Thực hiện Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP.

Căn cứ Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công an sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện; quản lý và sử dụng con dấu.

Căn cứ ………………………………….. (6)…………………………………..

Vào hồi: ……… giờ ….. ngày ….. tháng …. năm …….. tại ……………..

………………………………………………(2)………………………………………………

thu hồi, hủy Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ của: ……………. (7)…………………

Tổng số Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ thu hồi, hủy:………. (có danh sách kèm theo)

Lý do thu hồi, hủy Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ: …………………………

…………………………………………………………………………………

Họ và tên người giao nộp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ: …………………….

Số CC/CCCD/Hộ chiếu: ………………………

Ngày cấp: …………………..Nơi cấp:…………………………

 

NGƯỜI GIAO NỘP
(Ký, ghi rõ họ tên)

CÁN BỘ THU HỒI, HỦY
(Ký, ghi rõ họ tên)
 

………………(8) …………
(Ký, ghi họ và tên, đóng dấu)

 

 

Ghi chú:

(1)Tên cơ quan quản lý trực tiếp; (2) Tên cơ quan cấp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; (3) Địa danh nơi ban hành Thông báo; (4) Phiên hiệu cơ quan ban hành Thông báo; (5) Tên tổ chức/cá nhân giao nộp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; (6) Tên văn bản có liên quan đến thu hồi, hủy Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (nếu có); (7)Tên cơ sở kinh doanh sử dụng nhân viên dịch vụ bảo vệ/Họ và tên nhân viên dịch vụ bảo vệ; (8) Chức vụ của người ký Thông báo.

Thông báo được lập thành 02 bản: 01 bản giao cho người giao nộp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ, 01 bản lưu tại hồ sơ.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

 

Mẫu ĐK18 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026

 

……....…(1)……….
…....…(2).................
_________
Số: ………… /QĐ- .....(4).…

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
....(3) ………...…, ngày…........ tháng……....năm………...….

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc hủy giá trị sử dụng Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ

_________________

…………………………...…………(5) …….................................................................

 

Thực hiện Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP.

Căn cứ Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công an sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện; quản lý và sử dụng con dấu.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Hủy giá trị sử dụng Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ của: ………………………..………...

…………………………………..….. (6) …………………………………………………….……….

Tổng số Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ hủy: …………(có danh sách kèm theo).

Cơ quan cấp: ………………………………………………………………...

Lý do hủy: …………………………………………………………………...

Điều 2. Tổ chức, cá nhân nào sử dụng Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ bị hủy theo Quyết định này là hành vi vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. …………(7)………….có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Công an các đơn vị, địa phương;
- Lưu: Hồ sơ.

……………………..……(8)……………..……………
 (Ký, ghi họ và tên, đóng dấu)

 

 

 

Ghi chú:

(1)Tên cơ quan trực tiếp quản lý; (2) Tên cơ quan cấp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; (3) Địa danh nơi ban hành Quyết định; (4) Phiên hiệu cơ quan ban hành Quyết định; (5)Thẩm quyền ban hành Quyết định; (6) Tên cơ sở kinh doanh sử dụng dịch vụ bảo vệ/họ và tên nhân viên dịch vụ bảo vệ; (7) Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định; (8) Chức vụ người ký Quyết định.

Đang theo dõi
Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 30/2026/TT-BCA của Bộ Công an sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện; quản lý và sử dụng con dấu

văn bản tiếng việt

downloadThông tư 30/2026/TT-BCA (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau DK8.xlsx Zip (Bản Excel)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadThông tư 30/2026/TT-BCA (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau CD1. Giay bien nhan ho so (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau CD2. Phieu huong dan hoan thien ho so (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau CD3. Thong bao ve viec tu choi giai quyet ho so (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau CD4. Phieu chuyen mau con dau (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau CD5. Bien ban cung cap mau con dau giam dinh (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau CD6. Bien ban kiem tra ve viec quan ly va su dung con dau (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau CD7. Thong bao ve viec giao nop con dau (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau CD8. Bao cao ve viec dang ky quan ly con dau (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau CD9. Quyet dinh ve viec huy gia tri su dung con dau (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau CD10. So dang ky mau con dau (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau CD11. So giao nhan con dau moi (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau CD12. So giao nhan con dau thu hoi (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau CD13. Phieu giao nhan buu pham (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau DK1. Bien nhan ho so de nghi cap Giay chung nhan du dieu kien ve an ninh trat tu (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau DK2. Phieu huong dan hoan thien ho so de nghi cap GCN du dieu kien ve ANTT (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau DK3. Thong bao ve viec ho so khong du dieu kien cap GCN du dieu kien ve an ninh trat tu (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau DK4a. Phieu xac minh ly lich cua nguoi chiu trach nhiem ve AN TT la nguoi VN o trong nuoc (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau DK5a. Bien ban kiem tra CSKD nganh nghe dau tu kinh doanh co dieu kien ve ANTT (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau DK5b. Bien ban hau kiem doi voi CSKD nganh nghe dau tu KD co dieu kien ve ANTT (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau DK6. Quyet dinh thu hoi Giay chung nhan du dieu kien ve an ninh trat tu (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau DK7. Quyet dinh thanh lap Hoi dong sat hach nghiep vu bao ve (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau DK9. Bien ban giao nhan Giay chung nhan du dieu kien ve an ninh trat tu (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau DK10. So quan ly cap giay chung nhan du dieu kien ve an ninh trat tu (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau DK11. Danh sach nguoi lam trong co so kinh doanh co dieu kien ve an ninh trat tu (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau DK12. Danh sach nhan vien dang ky dao tao va sat hach cap chung chi nghiep vu bao ve (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau DK12a. Ve viec de nghi cap doi cap lai Chung chi nghiep vu bao ve (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau DK12b. Danh sach nhan vien dich vu bao ve de nghi cap doi cap lai chung chi nghiep vu bao ve (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau DK13. Bao cao tinh hinh ket qua thuc hien cac quy dinh ve ANTT trong co so kinh doanh (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau DK14. So quan ly nganh nghe dau tu kinh doanh co dieu kien ve an ninh trat tu (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau DK15. So quan ly dao tao nhan vien dich vu bao ve (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau DK16. Quyet dinh ve viec huy bai sat hach nghiep vu bao ve (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau DK17. Thong bao ve viec thu hoi huy Chung chi nghiep vu bao ve (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau DK18. Quyet dinh ve viec huy gia tri su dung Chung chi nghiep vu bao ve (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải tất cả

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Thông tư 30/2026/TT-BCA

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×