• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3103/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 yêu cầu năng lực nhà đầu tư dự án Khu dân cư thị mới trấn Thọ Xuân

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 25/07/2024 11:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3103/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt yêu cầu sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất: Khu dân cư mới thị trấn Thọ Xuân (đối diện công sở thị trấn Thọ Xuân), huyện Thọ Xuân
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3103/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3103/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3103/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐNH
Vviệc phê duyt yêu cu sơ b năng lực, kinh nghiệm ca nhà đu
đăng ký thực hin d án đầu tư có s dng đt: Khu dân mi thị trn
Thọ Xuân (đối diện công s thtrn Th Xuân), huyn Th Xuân.
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
n cứ Lut T chức chính quyền địa phương ny 19/6/2015;
n cứ Luật Sa đi, bổ sung mt số điều của Luật T chức Chính phvà
Luật T chức chính quyền đa phương ny 22/11/2019;
n cứ Lut Đầu ny 17/6/2020;
n cứ Lut Đấu thầu ngày 23/6/2023;
n cứ Nghđnh s 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy
đnh chi tiết thi hành mt số điu của Luật Đấu thu về lựa chọn nhà đầu tư;
n cứ Ngh định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 ca Chính phủ quy
đnh chi tiết và hướng dẫn thi hành mt số điều ca Luật Đầu ;
n cThông số 09/2021/TT-BKT ngày 16/11/2021 ca Bộ Kế
hoch và Đu hướng dn lựa chn nhà đầu thc hin dự án đầu theo
phương thc đi c công và dán đu có sử dụng đt;
n c Thông s 10/2022/TT-BKT ngày 15/6/2022 ca B Kế
hoch Đầu tư quy đnh chi tiết cung cp, đăng tải thông tin la chn nhà
đầu tư trên Hệ thống mng đu thầu quc gia;
n c Quyết định số 1373/QĐ-BKHĐT ngày 29/7/2022 của B Kế
hoch và Đầu tư về vic đính chính Thông tư số 10/2022/TT-BKHĐT ny
15/6/2022 quy định chi tiết việc cung cp, đăng ti thông tin và lựa chọn n
đầu tư trên Hệ thống mng đu thầu quc gia;
n cứ Quyết định s 2972/QĐ-UBND ngày 15/7/2024 ca UBND tnh
Thanh Hóa v vic chấp thuận ch trương đu dự án Khu dân cư mới thị trn
Thọ Xuân i din ng sở th trấn Thọ Xuân), huyện Thọ Xuân;
Theo đ ngh của Giám đc S Kế hoch và Đầu tư ti T trình số
4824/TTr-SKT ngày 20/7/2024 về vic đ xut phê duyệt u cầu sơ b về
năng lực, kinh nghim của n đầu đăng thc hiện dán Khu dân cư mi
thị trn Th Xn (đối diện công sở th trn Th Xuân), huyn Th Xuân.
3103
24 7
2
QUYT ĐNH:
Điều 1. Phê duyt yêu cu sơ b về ng lực, kinh nghim của nhà đu
đăng thực hiện dán Khu dân cư mới th trấn Th Xn (đi diện ng s
th trn Th Xuân), huyn Th Xuân: Có Ph lc km theo.
Điều 2. Tchức thực hin
Giao Sở Kế hoạch Đu xác đnh thời điểm công b danh mục d
án và thời điểm hết hn np hồ sơ đăng thực hiện dán ca nhà đu (E-
HSĐKTHDA); đồng thời, công b danh mục d án nêu trên lên H thng
mạng đu thu quc gia thc hiện các bước tiếp theo trong lựa chn nhà
đu thực hiện dán theo đúng quy đnh hin hành ca pháp luật; chu tch
nhiệm toàn din trước pháp luật (trong đó có tch nhiệm báo cáo, gii tnh
với cơ quan thanh tra, kiểm tra, kim toán,…, nếu có) v ni dung, nh hợp
pháp của h sơ trình phê duyệt u cu sơ b về ng lực, kinh nghim nhà
đu tư đăng ký thực hiện dự án trên.
Điều 3. Quyết định y có hiu lực kể từ ny ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoch và Đầu tư, Tài
chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Th Xn;
các cơ quan, đơn vị và các cá nn có liên quan chịu trách nhim thinh Quyết
đnhy./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết định;
- Chủ tch UBND tỉnh b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- c Phó Chánh VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
(SDĐ-M176)
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TỊCH
Mai Xuân Lm
Y BAN NHÂN N
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
Ph lc:
YÊU CẦU SƠ B VNG LỰC, KINH NGHIỆM NHÀ ĐẦU TƯ
ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐU TƯ CÓ SDNG ĐT
(Km theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
ca y ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
SE-TBMQT (trên H thng):_______________________________________
Dự án (theo nội dung E-TBMQT trên Hệ thng):_________________________
Phát hành ngày (theo ni dung E-TBMQT trên H thng):_________________
Ban hành m theo Quyết định (theo ni dung E-TBMQT trên H thng):____
2
Chương I
CH DẪN NHÀ ĐẦU TƯ
Mục 1. Ni dung mi quan tâm
1. S Kế hoch Đu tư tỉnh Thanh Hóa mời nhà đu np E-
HSĐKTHDA cho Dán: Khu dân cư mới thị trn Th Xuân ối diện công s
th trn Th Xuân), huyn Th Xuân.
2. Thông tin v d án:
Căn c Quyết đnh s 2972/QĐ-UBND ngày 15/7/2024 ca UBND tỉnh
Thanh Hóa vvic chp thuận ch trương đu d án Khu dân cư mới thị trấn
Th Xn ối diện công sth trn Th Xn), huyện Th Xuân.
2.1. Mục tiêu đu :
Cụ thhoá các đnh ớng ca điều chnh, mrng Quy hoạch chung th
trấn Th Xuân, huyện Th Xn, tnh Thanh Hóa đến năm 2035 đã được UBND
tỉnh phê duyệt; đu y dựng khu dân cư mới đng b htầng k thuật, h
tầng hi, kết ni với mạng lưới hạ tầng k thuật ca khu vực theo quy hoạch
chi tiết tỷ l 1/500 Khu dân cư mới th trấn Th Xuân i diện công s th trấn
Th Xuân), huyện Th Xuân đã được phê duyt; đáp ng nhu cu nhà ở, đt
trên địa bàn và khu vực lân cận nhm nâng cao chất lượng cuc sng của người
dân, góp phn thúc đẩy phát triển kinh tế - hi của đa phương, tăng ngun
thu cho Nn sách nhà nước.
2.2. Quy mô đầu :
a) Diện ch sử dụng đất: 37,62 ha.
b) Quy mô xây dựng
Đầu tư y dựng đng bcác công trình htầng kỹ thut, h tầng xã hội
và công trình nhà theo quy hoch chi tiết Khu dân cư mới thị trn Th Xuân
(đối diện công sth trấn Th Xuân), huyn Th Xuân đã được phê duyệt, với
din ch 37,62 ha (không bao gm lô đt TMDV), cthn sau:
- Công tnh hạ tầng k thut: Đầu tư xây dựng đng bcông trình h tầng
k thuật khu vực dán (gm: San nền, giao thông, h thng cp ớc, PCCC,
thoát nước thải, trạm xlý nước thi (HTKT), cp đin, thông tin liên lạc, bãi đ
xe, cây xanh cảnh quan, mặt nước, hệ thống Kênh Phúc Thành, … đồng b theo
quy hoạch).
- Công trình h tầng xã hi: Đu hoàn chnh N n hóa (ký hiu
SHCĐ), Công viên đô th (CVĐT), công trình thdc ththao (TDTT), công
trình giáo dc (trường liên cp, hiu GD) theo quy hoch được phê duyệt.
- Công trình nhà ở: Đầu y thô và hoàn thiện mt trước 130 căn nhà
theo ng văn s 7905/UBND-CN ngày 05/6/2024 ca UBND tỉnh: 30 căn nhà
nm tại mt tiền tuyến đường phía Bắc (tuyến tỉnh l 515); 50 căn nhà nằm tại
3
mặt tiền tuyến đường phía Đông khu đô th (tuyến đi đường ni 3 Quc l); 39
căn nhà nằm tại mt tiền tuyến đường D05; 11 căn nhà nằm tại mặt tin tuyến
đường N04 (quay mt v phía công trình thương mi dch vụ).
c) Sơ b cơ cấu sản phm nhà ở:
- 130 công tnh nhà y thô, hoàn thiện mặt trước (gm: 15 căn nhà
bit thự và 115 căn nhà ở liền kề).
- 743 lô đt (gm 662 lô đất liền kề 81 lô đt bit th) được
chuyển nhượng quyền sdng đt dưới hình thức phân lô bán nn.
Sau khi nhà đầu hoàn thành toàn bphần xây thô, hoàn thiện mặt trước
đi với 130 căn nhà (15 căn nhà biệt thvà 115 căn nhà liền kề) và hoàn
chnh htầng kỹ thuật trong phm vi d án (đối với 743 lô đt ở liền kề và đt ở
bit thđược chuyn nhượng quyn sử dng đt dưới hình thức phân lô, bán nền
(gm: 662 lô đt liền k; 81 lô đt bit thự) theo quy đnh tại Công n s
7905/UBND-CN ngày 05/6/2024 ca UBND tỉnh), nhà đu mới được quyền
kinh doanh, khai thác theo các quy đnh ca pháp lut vn ở, kinh doanh bt
đng sản, đất đai các quy đnh của pháp lut có liên quan.
d) Quy mô n số: Khoảng 4.000 người.
đ) Quỹ đt phát triển n xã hi: Không.
2.3. Sơ b tổng chi phí thực hiện dán: 765.368 triệu đng. Trong đó:
a) Sơ b tổng chi pthc hin d án (không bao gm chi phí bi thưng,
h trợ, tái đnh cư): 700.990 triu đng.
b) Sơ b chi phí bi thường, h trợ, tái định d án: 64.378 triu đng.
Nhà đầu được lựa chn phải huy động 100% ngun vn hợp pháp đ
thực hiện dán theo quy định. Vn đu tư của dự ánu tn ch là d kiến, làm
cơ sđ tổ chức lựa chn nhà đu theo quy định; không s dng đ tính toán
tin s dng đt, tin th đt và nghĩa vụ i chính ca nhà đu được lựa
chn thực hin d án, vic xác đnh tiền sdng đất, tiền th đt ca dán
được thực hin theo quy đnh ca pháp lut vđt đai.
c) Sơ b tng chi phí thực hin dự án chỉ là d kiến, làm cơ sở đ t chức
lựa chn nhà đầu tư theo quy đnh; không sdụng đ nh toán tiền sử dng đất
và nghĩa vi chính ca nhà đu trúng thầu của dán, vic xác định tiền s
dng đất được thực hin theo quy định ca pháp luật v đt đai.
2.4. Tóm tắt các yêu cầu bn ca d án:
a) Đi với htầng trong phm vi dán:
- Nhà đầu có trách nhim thực hin đu tư đng b các công trình theo
quy hoạch chi tiết ca dán đã được phê duyệt, bao gm các hạng mục công
trình theo quy mô đu tư tại mc 2.2u tn.
4
- Sau khi đu hoàn thành các công trình hạ tng kỹ thut, hạ tầng xã hi
(nhà văn hóa, công viên đô th) ca d án, nhà đu tư bàn giao li các công trình
này cho nhà nước quản lý, sử dng theo quy đnh. Đối với các công trình nhà ở,
đt thuộc dán, công trình thdc ththao, công trình giáo dc, sau khi đầu
tư hoàn thành dự án theo quy đnh, n đu tư được phép quản lý, kinh doanh và
khai thác theo quy đnh ca pháp luật.
b) Đối với h tầng đô th ngoài phm vi dự án: Các công trình h tng đô
th ngoài phạm vi dán do nhà nước quản lý theo quy đnh.
2.5. Thời hn, tiến đ đu tư:
a) Thời hn hot đng ca dán: 50 m (được tính từ ngày nhà đu tư
được quyết định giao đất, quyết đnh cho thuê đt, quyết đnh chuyn mc đích
sdng đất); người mua nhà ở gắn liền với quyn sử dng đt được sử dng đất
n đnh lâu dài.
b) Tiến đ thc hin d án: Không quá 05 năm (k từ ngày phê duyt kết
quả lựa chn nhà đầu hoc chp thuận nhà đu ); d kiến:
- Thực hin hoàn thành công c bi thường GPMB, giao đất cho nhà đầu
tư và hoàn thành công c chun b đầu : 15 tháng ktừ ngày phê duyt kết
qu lựa chn nhà thu hoặc chp thuận nhà đu.
- Hoàn thành đu tư y dng dự án: từ tháng thứ 16 đến tháng th52.
- Hoàn thành dự án đưa vào sử dng, bàn giao công tnh hạ tng kỹ thuật,
h tầng xã hội quyết toán d án theo quy đnh: từ tháng thứ 53 đến tháng th60.
2.6. Đa đim thực hin d án: Th trấn Th Xuân, huyn Th Xuân, tỉnh
Thanh Hóa cụ thể:
- Phía Bc giáp: đường tnh 515 ng sth trấn;
- Phía Nam giáp: đường quy hoạch đt sản xuất nông nghip;
- Phía Đông giáp: quy hoạch đường nối trungm th trấn với đường nối 3
quc l 45-47-217;
- Phía Tây giáp: đt TMDV hin trng Quc l 47B.
2.7. Diện ch khu đất: 37,62 ha
2.8. Mục đích sử dng đt: Theo quyết đnh giao đt, cho th đt ca
cp có thẩm quyền.
2.9. c chỉ tiêu quy hoạch được duyệt: Theo Quyết đnh s 5081/QĐ-
UBND ngày 13/09/2023 ca UBND huyn Th Xn phê duyệt quy hoch chi
tiết t l 1/500 Khu dân cư mới th trấn Th Xuân (đi din công sthị trấn Th
Xuân), huyn Th Xn, tỉnh Thanh Hoá; c th các ch tiêu quy hoạch được
tổng hợp theo bng sau:
5
Bảng tổng hợp din tích khu đt thực hiện dự án theo quy hoch
STT
Chức ng
Ký
hiu
Diện tích
(m2)
MĐXD
Tầng
cao
HS
S
I
c công trình chức
năng, đô th
81.111,16
1
Công vn đô thị
CVDT
51.833,62
5
1-2
0,1
2
Công trình giáo dc
GD
10.598,65
40
2-4
1,6
3
Giao thông đối ngoi
GT
18.678,89
II
c công tnh,
chức năng thuc
khu đô th
1
Đất mới
126.640,90
a
Đất chia (liền
kề)
CL
100.349,48
50-100
2-5
2,5-5
b
Đất biệt thự
BT
26.291,42
60-70
1-4
2,8
2
Đất ng cộng (nhà
văn hóa)
NVH
1.240,0
40
1-2
0,8
3
Đất ng viên cây
xanh
13.558,43
a
Đất công viên
CV
7.518,31
b
Đất cây xanh cnh
quan
CXPL
6.040,12
4
Đất thể dục th thao
TDTT
5.956,21
5
1-2
0,1
5
Đất giao thông đối
ni
139.529,13
a
Đất giao thông ni
khu
GT
124.083,76
b
Đất bãi đỗ xe
P
10.740,90
6
Đất htầng k
thuật
HTKT
2.435,25
-
-
7
Mặt nước
MN
5.694,68
-
-
TNG DIN TCH
376.165,76
2.10. Hiện trng khu đt: Khu đt thực hin d án là đt chưa gii phóng
mặt bằng, trên đt không có tài sn công thuộc diện sắp xếp, xử lý theo quy
đnh. Hiện trng là đt trng lúa giao cho các h gia đình, cá nhân; đất do
UBND qun lý t trng lúa ớc, đất nuôi trng thy sản, đất nông nghip
khác, đất giao thông, đt thủy lợi).
6
2.11. c thông tin khác v d án: Không áp dng.
2.12. Thời đim hết hạn np E-HSĐKTHDA: ….. gi….. phút ngày
…… tháng …… m 2024.
Mục 2. Ni dung E - YCSBNLKN
E-YCSBNLKN gm u cu v ng lực i chính kinh nghiệm. Ni
dung chi tiết theo Chương II - Yêu cu sơ b vnăng lực, kinh nghim của nhà
đu .
Mục 3. Làm rõ E - YCSBNLKN
3.1. Tờng hợp nhà đu mun được làm rõ E - YCSBNLKN, nhà đầu
phải gửi đề ngh làm đến SKế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa bằng văn
bn hoc thông qua Hệ thng mạng đấu thu quc gia trước ngày hết hn np E-
HSĐKTHDA ti thiểu 05 ny làm vic đ xem xét, xử lý.
3.2. Sau khi nhận được n bn đ ngh làm rõ theo thời gian quy đnh, Sở
Kế hoạch Đu tư tỉnh Thanh Hóa tiến hành làm và đăng tải trên H thng
mạng đu thu quc gia trong khong thời gian tối thiểu 02 ngày làm vic trước
ngày hết hạn np E - HSĐKTHDA, trong đó có mô tả ni dung u cầu làm rõ
nhưng không nêu n nhà đu tư đ nghị làm rõ. Trường hợp vic làm rõ dẫn đến
phải sửa đi E - YCSBNLKN thì thực hiện theo quy đnh tại Mc 4 Chương này.
Mục 4. Sa đi E - YCSBNLKN nđu tư
4.1. Tờng hợp sa đi E-YCSBNLKN, kinh nghim, SKế hoạch
Đầu tnh Thanh Hóa đăng tải trên Hthng mng đu thầu quc gia quyết
đnh sửa đổi kèm theo các nội dung sửa đổi trước ngày hết hạn np h sơ đăng
ký thực hin dán tối thiểu 10 ngày trước ngày hết hạn np E - HSĐKTHDA.
4.2. Trường hợp thời gian thông báo sa đi yêu cầu sơ b về ng lực,
kinh nghim không đáp ứng quy đnh tại Mc 4.1 Chương này, Sở Kế hoạch
Đầu tnh Thanh Hóa thực hiện gia hn thời gian np E-HSĐKTHDA tương
ứng. Việc gia hạn được thực hiện theo quy đnh tại Mục 6.3 Chương này.
Mục 5. Ngôn ngữ sử dng
E-HSĐKTHDA tất cn bn, i liệu trao đổi giữa SKế hoch và
Đầu tnh Thanh Hóa nhà đu liên quan đến vic mời quan m phi
được viết bằng Tiếng Vit.
Mục 6. E-HSĐKTHDA thi hạn np
6.1. E - HSĐKTHDA do nhà đu chun b phi bao gm các biu mu
và các i liu có liên quan theo quy đnh tại Chương III - Biu mẫu.
6.2. Nhà đu nộp E - HSĐKTHDA trên H thng tớc ....... giờ, ngày
...... tháng ....... năm 2024.
6.3. SKế hoch và Đu tnh Thanh Hóa có thgia hạn thời gian nộp
E - HSĐKTHDA trong các trường hợp sau đây:
a) Sửa đổi E - YCSBNLKN theo quy đnh tại Mục 4 Chương này. Khi gia
7
hn, SKế hoạch Đầu tư tỉnh Thanh Hóa thông báo trên H thng;
b) Cn ng thêm s lượng nhà đu theo quy đnh tại đim b Mc 9.2
Chương này. Khi gia hạn, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa gửi thông báo
đến tt c các n đầu đã np E - HSĐKTHDA thông báo trên H thng.
Thời gian gia hạn thực hin theo quyết định ca Chtch y ban nhân dân tỉnh.
Nhà đầu đã đáp ứng yêu cu không phải np lại E - HSĐKTHDA.
Mục 7. Sa đi, thay thế, rút E - HSĐKTHDA
7.1. Sau khi nộp, nhà đu có th sa đi, thay thế hoặc rút E -
HSĐKTHDA tn H thng tớc thời điểm hết hạn np E - HSĐKTHDA.
7.2. Sau thời điểm hết hạn nộp E - HSĐKTHDA, nhà đu không được
t E - HSĐKTHDA án đã nộp.
Mục 8. Làm rõ E-HSĐKTHDA, đánh giá sơ bộ năng lực, kinh
nghiệm ca nhà đu
8.1. Làm E - HSĐKTHDA
N đu có trách nhim:
a) Làm E - HSĐKTHDA theou cầu của Sở Kế hoạch và Đu tỉnh
Thanh Hóa hoặc tự làm , bsung i liu chứng minh cách pháp lý, năng
lực, kinh nghim khi nhà đu phát hiện E - HSĐKTHDA thiếu thông tin, tài
liệu về năng lực, kinh nghim đã có ca mình nhưng chưa được nộp cùng E -
HSĐKTHDA. Tất c yêu cu làm và n bn làm của nhà đu được
thực hiện trên Hthng.
8.2. Đánh giá sơ bnăng lực, kinh nghim ca nhà đu
Vic đánh giá sơ b ng lực, kinh nghim của nhà đu căn c E -
YCSBNLKN, E - HSĐKTHDA của nhà đu các tài liu làm E -
HSĐKTHDA (nếu có).
Mục 9. Thông báo kết qu đánh gsơ b năng lực, kinh nghim ca
các nhà đầu
9.1. Sau khi có kết quả đánh giá sơ b năng lực, kinh nghim của các nhà
đu , SKế hoch Đu tỉnh Thanh Hóa đăng tải danh sách n đu
đáp ứng yêu cu trên H thng.
9.2. Căn ckết qu đánh giá, theo quy đnh tại khoản 3 Điều 29 Luật Đầu
và khon 3 Điều 29 Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP, trường hợp ch có mt nhà
đu tư đáp ứng yêu cầu sơ bvề năng lực, kinh nghim, căn cứ tiến đ thực hin
d án, mc tiêu thu t đầu cũng như các điu kin c thkhác của dán,
Chủ tịch y ban nhân dân cấp tnh hoặc Trưởng ban quản lý khu kinh tếối với
d án đu thực hiện tại khu kinh tế) xem xét, quyết đnh thực hin theo mt
trong hai phương án như sau:
a) Phương án 1: Thông báo và ớng dn nhà đu nộp h sơ đ ngh
chấp thun nhà đu theo quy đnh ca pháp luật về đu nếu quá trình tổ
8
chức đã bảo đảm tính công khai, minh bạch, cạnh tranh và dự án yêu cầu đẩy
nhanh tiến đ;
b) Phương án 2: Gia hạn thời gian đăng ký thực hiện dự án để các nhà đu
tiềm năng khác có cơ hi tiếp cn thông tin np h sơ đăng ký thực hiện
d án nhằm ng nh cạnh tranh. Thời gian gia hạn do Chtịch y ban nhân
n cp tỉnh hoặc Trưởng ban quản lý khu kinh tế ối với d án đu thực
hiện tại khu kinh tế) quyết đnh. Nhà đu đã đáp ứng yêu cu không phải nộp
lại E - HSĐKTHDA.
Sau khi gia hạn, căn ckết qu đánh giá sơ b vnăng lực, kinh nghim,
th tục tiếp theo thực hiện theo quy đnh tương ứng tại các khon 4, 5 và 6 Điu
13 Ngh đnh s 25/2020/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung tại khoản 6 Điều 108
Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP).
9.3. Trường hợp có từ hai nhà đu trở lên đáp ứng yêu cu, vic lựa
chn nhà đu s được thực hin theo nh thức đấu thầu rộng i theo quy
đnh tại khon 1 khon 2 Điu 10 ca Ngh đnh s 25/2020/NĐ-CP khon
3 Điều 108 ca Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP. H sơ mời thầu được phát hành
rộng i cho các nhà đu , gồm c các nhà đầu tư ngoài danh sách n đầu tư
đáp ứng E - YCSBNLKN.
9
CHƯƠNG II
ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ NĂNG LỰC, KINH NGHIỆM CA NHÀ ĐU TƯ
Mục 1. Phương pháp đánh giá
1.1. Việc đánh giá sơ b ng lực, kinh nghim ca nhà đu sdng
phương pháp đánh giá đạt, không đạt. N đu được đánh giá là đáp ng E -
YCSBNLKN khi tất c các tiêu chun được đánh giá là đt.
1.2. Đối với nhà đầu tư liên danh:
a) Vn ch shữu của n đầu tư liên danh bng tng vn ch sở hữu ca
các thành viên liên danh. Đng thời, từng thành viên liên danh phi đáp ng u
cu tương ứng với phn góp vn ch shữu theo tha thuận liên danh; nếu bất
k thành viên nào trong liên danh được đánh giá là không đáp ứng thì nhà đu tư
liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cu về vốn ch shữu.
Nhà đầu đứng đu liên danh phi có tỷ lgóp vốn ch shữu ti thiểu
là 30%, từng thành viên liên danh có tỷ lgóp vốn chủ shữu tối thiểu là 15%.
b) Kinh nghim thực hin dán ca nhà đu liên danh bng tng s d
án của các thành viên liên danh đã thực hiện.
Mục 2. Tiêu chun đánh g
Vic đánh giá v ng lực, kinh nghim ca nhà đu được thực hin
theo Bng s 01 dưới đây:
Bảng s 01
YÊU CUBVNĂNG LỰC, KINH NGHIỆM
TT
Nội dung
Yêu cầu
1
Năng lực tài chính
Vn ch s hữu tối thiểu nhà đu phải thu
xếp
(1)
: 115.000.000.000 đng.
2
Kinh nghiệm thực
hiện dán tương t
(2)
Slượng d án mà nhà đu hoặc thành viên
tham gia liên danh hoặc đối c cùng thực hiện
đã tham gia với vai trò là nhà đu góp vn
chshữu hoặc nhà thu chính: 01 dán loi
1. Cách c đnh dán như sau
(3)
:
a) Loi 1: D án trong lĩnh vực khu đô th;
nhà thương mi mà n đu đã tham gia
với vai trò nhà đầu tư góp vn chủ sở hữu đã
hoàn thành hoc hoàn thành phn lớn trong
vòng 07 năm trli đây và đáp ứng đầy đ
các điều kin sau:
- Có tổng mức đu tối thiu
(4)
10
TT
Nội dung
Yêu cầu
383.000.000.000 đng.
- Nhà đu đã góp vốn chủ shữu với giá trị
tối thiu
(5)
57.500.000.000 đng.
b) Loi 2: Dán trong lĩnh vực khu đô th; nhà
thương mại mà n đầu đã tham gia với
vai tlà n thu cnh xây lp, đã hoàn thành
hoc hoàn thành phn lớn trong vòng 05 năm
tr lại đây và có giá tr tối thiu là
(6)
189.000.000.000 đng.
c) Loi 3: Dán trong lĩnh vực khu đô th; nhà
thương mi mà đi c tham gia với vai trò là
nhà thầu chính xây lắp, đã hoàn thành hoặc
hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm trở lại
đây và có giá tr tối thiểu là
(6)
:
189.000.000.000 đồng.
Ghi chú:
(1) Vn ch sở hữu của nhà đầu tư được xác đnh trên scác s liu tài
chính ca nhà đu trong báo cáo i chính ca nhà đu năm gần nhất đã
được cơ quan kim toán đc lập kim toán Báo cáo i chính giữa niên đ
theo quy đnh ca pháp luật đã được kiểm toán (nếu có). Trường hợp n đầu
là tổ chức mới thành lập trong m, vốn ch shữu ca nhà đu được c
đnh căn cvào Báo cáoi chính đã được cơ quan kim toán độc lp kim toán
trong khong thời gian ktừ thời điểm thành lp đến tớc thời điểm đóng thầu
hoc Báo cáo tài chính giữa niên đ tại thời điểm gn nhất tớc thời đim đóng
thu theo quy định ca pháp luật đã được kim toán. Trường hợp đại din chủ sở
hữu, chủ shữu hoc công ty m góp vốn ch shữu thì đại diện ch shữu, ch
shữu hoc công ty mẹ có n bn cam kết và báo cáo i chính chứng minh đm
bo đ vốn ch shữu đ góp vốn theo phương án tài chính ca dán.
Trường hợp tại cùng mt thời đim nhà đu tham gia đu nhiu d
án và các khoản đu i chính dài hạn khác (nếu ), nhà đu tư lập danh mc
d án và các khoản đu i chính dài hạn kc, bo đm tng vn ch shu
ca nhà đu đáp ứng đ cho toàn b s vn chshữu nhà đầu cam kết thực
hiện cho tất c các dán và khon đu tư tài chính dài hạn khác theo quy đnh.
Ti thời điểm kết hợp đng dán, nhà đu có trách nhiệm gửi cơ
quan nhà nước có thm quyền phương án đảm bo huy đng đ vn ch sở hữu
và các i liệu chứng minh đảm bảo đáp ứng yêu cầu về vn chủ sở hữu theo quy
đnh tại hợp đồng dự án.
Nhà đu phải khai thông tin, cung cp các i liệu v ng lực i
chính theo Mẫu s 02 Chương III - Biểu mẫu.
11
(2) Kinh nghiệm ca nhà đu tư:
(i) Các dự án, gói thu nhà đu tư thực hiện phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu
v kỹ thuật, chất lượng theo hợp đng đã kết mới được xem xét, đánh giá.
(ii) Đối với các d án có quy mô đu lớn, không có nhà đu kinh
nghiệm thực hin dán ơng tự, bên mời thu căn cd liu về các dán đã
thực hiện, kh năng phân kỳ đu ca dán đang t đ xác đnh u cầu v
kinh nghim của nhà đầu . Trong trường hợp này, yêu cầu vkinh nghim của
nhà đu có thđược chnh sửa theo hướng thp hơn so vớiớng dẫn nhưng
phải đm bo phù hợp với thực tế cũng như yêu cầu thực hin dự án. Trong quá
trình xem t, đánh giá, phải bo đm nhà đầu có đy đủ năng lực i chính,
năng lực kỹ thut đthực hin dán. Yêu cu thực hiện dán trong hồ sơ mời
thu, hợp đng phi bo đảm quy đnh đu đ trách nhim ca nhà đu và
bin pháp xlý (xpht, đn bù thiệt hại, xử lý trong giai đon tiếp theo) trong
trường hợp nhà đu thc hin dán không đáp ứng được yêu cầu về tiến đ,
chất lượng. Cơ quan có thm quyn có th quy đnh giá tr bảo đảm thực hiện
hợp đng là 3% tổng mức đu tư ca d án.
(iii) Hoàn thành hoc hoàn thành phn lớn: D án, gói thầu đã được
nghiệm thu hng mc công trình, công trình hoặc đang trong giai đon vận hành
hoc đã kết thúc theo quy đnh.
(3) Nhà đu cung cp kinh nghiệm ca mình theo Mẫu s 03 Chương
III - Biểu mu. Nhà đu ch được trích dn kinh nghim thực hin mt d án
ơng tự mt lần duy nht. Trường hợp sdng đi c, phải có tha thuận hợp
c được kết giữa nhà đầu đứng đu liên danh và đi c.
Cách thức quy đi các d án: 01 d án thuộc loi 2, 3 bằng 0,5 d án
thuc loi 1. Trường hợp s lượng d án sau khi quy đổi không phải là s
nguyên thì làm tròn như sau: Phần thập phân 0,5 thì nh bng 0, phn thập
phân > 0,5 thì tính bng 01 dán.
(4) (5) (6) Đi với những d án ca xác định giá tr tổng mức đầu
(hoc giá tr thực hiện công vicy lp) trong các văn bản phê duyệt, hợp đng
d án, n đầu phải cung cp các i liệu chứng minh đc đnh giá tr này.
12
CHƯƠNG III. BIỂU MẪU
1. Mu s 01: Thông tin về nhà đầu tư
2. Mu s 02: Năng lựci chính của nhà đu
3. Mu s 03: Kinh nghim thực hin dán tương tự
4. Mu s 04: Tha thuận liên danh
13
Mu s 01
THÔNG TIN V NHÀ ĐẦU TƯ VÀ CÁC ĐI TÁC CÙNG THC HIN
(Địa đim)___, ngày___ tháng___ năm___
I. Thông tin v nhà đu /thành viên liên danh
(1)
1. Tên nhà đu tư/tnh viên liên danh:
2. Quc gia nơi đăng hoạt đng của nhà đầu /thành viên liên danh:
3. Năm thành lập:
4. Địa chỉ hợp pháp ca nhà đầu tư/thành viên liên danh tại quc gia đăng :
5. Thông tin về đại diện hợp pháp ca nhà đầu /thành viên liên danh:
- Tên:
- Địa chỉ:
- Sđin thoại/fax:
- Địa chỉ e-mail:
6. đtổ chức ca nhà đu .[ Nhà đu đính km đ n H Thng]
II. Thông tin về các đi c cùng thc hin
TT
n đối tác
(2)
Quc gia
nơi đăng ký
hot đng
Vai trò tham
gia
(3)
Người đại
din theo
pháp lut
Hp đng
hoc văn
bn tha
thun vi
đi tác
(4)
1
Công ty 1
[T chc cung
cp i chính]
2
Công ty 2
[Nhà thu xây
dng]
3
Công ty 3
[Nhà thu vn
hành/ Qun ]
…..
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà đu liên danh thì từng thành viên liên danh phi kê
khai theo Mu y. Nhà đầu /thành viên liên danh cần np kèm theo bn chụp
mt trong các i liu sau đây: Giy chứng nhận đăng ký doanh nghip, quyết
đnh thành lp hoc i liệu có giá tr ơng đương do cơ quan có thẩm quyn
ca nước mà n đầu tư đang hoạt đng cp.
(2) Nhà đầu tư ghi c th tên ca các đi c tham gia thc hin d án.
(3) Nhà đầu tư ghi c th vai trò tham gia ca từng đi c.
(4) Nhà đu ghi c th s hợp đng hoc văn bn tha thun, m theo
bn chp đưc chng thc các i liệu đó.
14
Mu s 02
NG LC I CHÍNH CA NHÀ ĐẦU TƯ
(1)
1. Tên nhà đu tư/thành viên ln danh:
2. Thông tin v năng lực i chính ca nhà đu /thành vn liên
danh
(2)
:
a) Tóm tắt các s liệu về tài chính
(3)
:
STT
Nội dung
Giá tr
I
Vn ch s hữu cam kết s
dụng cho d án
II
c s liệu v vn chs hữu
ca nhà đầu tư
1
Tổng vốn chshữu
2
Chi phí liên quan đến kin tụng
(nếu có)
3
Vn chshữu cam kết cho các
d án đang thực hiện
(4)
(không
gm vn đã được giải ngân cho
các dán đang thực hiện) và các
khon đu i chính dài hạn
khác (nếu có))
4
Vn chshữu phi gilại theo
quy đnh
b) Tài liệu đính kèm
(5)
- Báo cáo i chính ca nhà đầu tư năm gần nhất đã được cơ quan kiểm toán
độc lập kim toán Báo cáo i chính giữa niên đ theo quy đnh của pháp luật
đã được kiểm toán (nếu ).
- Trường hợp n đu là tổ chức mới thành lập trong năm, vn chủ s
hữu của nhà đu được c đnh căn cvào Báo cáo i cnh đã được cơ quan
kiểm toán đc lập kim toán trong khong thời gian k từ thời điểm thành lập
đến tớc thời đim đóng thầu hoặc Báo cáo i chính giữa niên độ tại thời đim
gn nht tớc thời điểm đóng thầu theo quy đnh ca pháp luật đã được kim
toán. Tờng hợp đi din chủ sở hữu, ch shữu hoc công ty m góp vốn ch
shữu thì đại diện chủ sở hữu, ch shữu hoc công ty mẹ có văn bản cam kết
và báo cáo i chính chứng minh đảm bo đ vn ch shữu đgóp vốn theo
phương áni cnh ca dự án.
15
Các báo cáo do nhà đu cung cấp phi bo đm tuân thcác quy đnh
pháp luật v i cnh, kế toán, phản ánh nh hìnhi cnh riêng ca nhà đầu
hoc thành viên liên danh (nếu là nhà đầu liên danh) mà không phi nh hình
i chính ca mt chủ th liên kết n công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty
liên kết với nhà đầu hoặc thành viên liên danh.
- Danh mục dán và các khon đu i cnh dài hạn khác trong trường
hợp ti cùng mt thời điểm nhà đu tham gia đầu tư nhiu dự án các khon
đu i chính dài hạn khác (nếu có).
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà đầu liên danh thì tng thành viên liên danh phi
khai theo Mu này.
(2) Nhà đầu chu tch nhiệm trưc pháp lut v nh chính c, hp
pháp ca các s liu, i liu cung cp liên quan đến vn ch s hu, phân b
vn ch s hu cho các d án các khoản đầu i cnh dài hạn đang thc
hiện. Tng hp phát hin thông tin kê khai là không chính xác, làm sai lch
kết qu đánh giá thì s b coi là gian lận theo quy đnh ti khon 4 Điu 89 Lut
Đấu thu b loi.
(3) Căn c tiêu chuẩn đánh giá, bên mi thu b sung các thông tin phù hp.
(4) Tng hp ti cùng mt thời điểm n đầu tư tham gia đu tư nhiu d
án và các khon đầu i chính dài hạn khác (nếu có), nhà đu tư lp danh mc
d án các khoản đầu i chính dài hạn khác, bo đảm tng vn ch s hu
ca nhà đầu đáp ứng đ cho toàn b s vn ch s hu nhà đu cam kết thc
hin cho tt c các d án và khon đầu tư tài chính dài hạn khác theo quy đnh.
(5) Các tiêu chun đánh giá, bên mi thu có th b sung các i liệu nhà đu
phải np đ chứng minh năng lc tài chính (ví d như: Biên bn kim tra quyết
toán thuế, t khai t quyết toán thuế; i liu chng minh vic nhà đầu đã
khai quyết toán thuế đin tử; văn bản xác nhn của cơ quan quản lý thuế; …)
16
Mu s 03
KINH NGHIM THỰC HIỆN DÁN TƯƠNG TỰ
(1)
(Địa đim), ngày ___ tháng ___ năm ___
[N đu liệt kê kinh nghiệm thực hiện d án ơng tự theou cu ca
bên mời thầu]
1. Dự án số 01: ___ [ghi n dán]
Tên nhà đu tư/tnh viên liên danh/đốic cùng thực hiện dán
1
Shợp đng: Ngày :
2
Tên dự án/gói thu:
3
Lĩnh vực đu tư ca d án
4
Tham gia dán với vai trò:
N đu tư độc lập Thành viên liên danh
Nhà thầu chính xây lắp
5
Tên quan nhà nước có thẩm quyền/đại din cơ quan n nước có thẩm
quyền (đi với d án); ch đầu /đại diện chủ đầu tư (đi với gói thu)
Địa ch:
Tên người liên lạc:
Điện thoi:
Fax:
Email:
6
Thông tin chi tiết
6.1
Trường hợp tham gia thực hin d án với vai trò nhà đầu tư
Tiến đ, chất lượng thực hiện dán
(2)
:
Đang trong giai đon xây dựng, đã nghim thu hng mc công trình
Đã nghiệm thu công trình
Đang trong giai đon vận nh
Đã kết thúc
Tổng mức đu (vn đầu tư):
T lgóp vốn (trường hợp nhà đu là liên danh):
Vn ch shữu đã được huy đng:
17
Mô tngắn gọn về đim tương đng của dự án đã thực hiện này với dự án
đang lựa chn nhà đầu :
- Mô tả ngắn gọn về phn công vic đã thực hiện:
- Giá trị ca (các) phn công vic đã thực hiện:
(Giá trị và loi tiền tệ) tương đương . . . VNĐ
- Mô tả ngắn gọn về phn công vic còn phải thực hin:
- Giá trị ca (các) phn công vic còn phi thực hiện:
(Giá trị và loi tiền tệ) tương đương . . . VNĐ
Lch stranh chấp, kin tụng:
Mô tả tóm tắt v các yêu cầu đặc bit về k thuật/hot đng vn nh:
6.2
Trường hợp tham gia thực hin d án với vai trò nhà thầu cnh
Phạm vi công vic tham gia thực hin:
Giá trị phn công vic tham gia thực hin:
Tiến đ, chất lượng thực hiện
(3)
:
Lch stranh chấp, kin tụng:
Mô tả tóm tắt v các yêu cầu đặc bit về k thuật:
2. Dự án số 02:___ [ghi n dự án]
Đại din hp pháp ca nhà đầu tư
[ghi n, chc danh, n đóng du (nếu có)]
Ghi chú:
(1) Skế hoạch đu , Ban qun lý khu kinh tế có th điu chỉnh, bsung
yêu cu kê khai thông tin tại mẫu y đ phù hợp với yêu cu sơ b về kinh
nghiệm ca nhà đu tư.
(2), (3) Nhà đu phải cung cp các i liệu chứng minh các thông tin
đã khai và tiến đ, chất lượng thực hin hợp đng n bản sao ng chứng
hợp đng, nghim thu, thanh lý hợp đng, c nhn ca cơ quan nhà ớc có
thm quyni diện cơ quan nhà nước có thm quyền (đối với d án), ch
đu tư/đi diện chủ đu ối với gói thầu),…
(*) Nhà đu phải kê khai trung thực thông tin theo yêu cầu; đng thời
phải cung cp các h sơ, i liu có liên quan theo yêu cầu ca SKế hoạch
và Đu trong quá tnh đánh giá ng lực, kinh nghiệm ca n đầu .
18
MU S 04
THỎA THUN LIÊN DANH
Ngày: ___ [Hệ thng tự đng trích xuất]
Căn c ___ [Ghi căn cứ pp ]
Căn c [Ghi căn cứ pp ]
Căn c E-TBMQT d án: ___________ [H thống tự đng trích xut] với
s E-TBMQT:__ [Hệ thng tự đng trích xut]
Chúngi, đại diện cho các bên tha thun liên danh, gm có:
n thành viên ln danh thứ nhất: ___ [Hệ thng tự đng trích xut tên
từng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng hot động:
- Mã s thuế: [Hệ thống tự đng trích xut]
- Địa chỉ:
- Điện thoi:
- Fax:
- Email:
- Người đi diện theo pháp luật:
- Chức vụ:
n thành vn liên danh thhai: ___ [H thống tự đng trích xuất tên
từng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng hot động:
- Mã s thuế: [Hệ thống tự đng trích xut]
- Địa chỉ:
- Điện thoi:
- Fax:
- Email:
- Người đi diện theo pháp luật:
- Chức vụ:.....
n thành vn liên danh thnăm: ___ [Hệ thng t động trích xuất tên
từng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng hot động:
- Mã s thuế: [Hệ thống tự đng trích xut]
19
- Địa chỉ:
- Điện thoi:
- Fax:
- Email:
- Người đi diện theo pháp luật:
- Chức vụ:
Các bên (sau đây gi là thành viên) thng nhất ký kết tha thuận liên danh
với các nội dung sau:
Điều 1. Nguyên tắc chung
1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh đ tham gia lựa chọn n
đu tư dự án ___ [H thng tự động trích xuất n dự án].
2. Các thành viên thng nht n gi ca liên danh cho mi giao dch liên
quan đến dự án là:___ [ghi n của liên danh].
Địa ch giao dch ca Liên danh:
Điện thoi:
Fax:
Email:
Người đi diện của Liên danh:
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lp
hoc liên danh với nhà đầu tư kc để tham gia lựa chn nhà đu tư dán.
Điều 2. Phân công trách nhim
Các thành viên thng nhất phân công trách nhiệm đ thực hin các công
việc trong quá trình mời quan m d án____ [Hệ thng tự đng trích xuất tên
ca d án] như sau:
1. Các bên nht trí tha thuận cho____ [ghi n một thành vn] là thành
viên đứng đầu liên danh, đi diện cho liên danh để thực hin các công vic sau:
- S dụng i khon, chứng thư số để np E-HSĐKTHDA cho c liên danh.
[Thành vn đứng đu liên danh th đi diện cho liên danh đthc hin
một hoc mt số công việc sau:
- Ký các văn bn, tài liệu đ giao dịch với bên mi thu trong quá trình
tham gia tuyển, đ ngh làm E-YCSBNLKN giải trình, làm E-
HSĐKTHDA;
- Ký các văn bn, tài liệu để giao dịch với S Kế hoch và Đầu , Ban
quản khu kinh tế, k cả văn bn đ nghị m E-YCSBNLKN và gii trình,
làm E-HSĐKTHDA.
- các văn bn kiến nghị trong lựa chọn n đầu (nếu );
20
- Các ng việc khác, trviệc kết hợp đồng (ghi rõ ni dung cácng
việc, nếu có)].
2. Vai trò, trách nhim ca các thành viên liên danh
(1)
:
TT
Tên thành viên
Vai trò tham gia
[Ghi phn công vic mà
thành vn đm nhận
(thu xếp tài chính, y
dng, quản , vn
hành,...]
Vn ch s hữu
Giá trị
T l%
1
Thành vn 1 [Đứng
đầu ln danh]
[tối thiểu 30%]
2
Thành viên 2
[tối thiểu 15%]
3
Thành viên 3
[tối thiểu 15%]
.....
Tng
....
100%
Điều 3. Hiệu lc ca tha thuận ln danh
1. Thỏa thuận liên danh có hiu lực kể từ ny .
2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên tha thuận cùng chấm dt;
- Có s thay đi thành viên liên danh. Trong tờng hợp này, nếu sthay
đổi thành viên liên danh được bên mời thu chấp thun thì các bên phi thành
lập tha thuận liên danh mới;
- Liên danh không đáp ứng E-YCSBNLKN;
- Chấm dt vic công b danh mc d án;
Tha thuận liên danh y được lp trên cơ sschấp thuận ca tất c các
thành viên.
ĐẠI DIỆN HP PHÁP CA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH
[xác nhn, ch số]
ĐẠI DIỆN HP PHÁP CA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[xác nhn, ch số]
Ghi chú:
(1) Nhà đu phi lit kê vai trò tham gia tỷ lệ góp vn chủ shữu ca
từng thành viên liên danh./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3103/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 yêu cầu năng lực nhà đầu tư dự án Khu dân cư thị mới trấn Thọ Xuân

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3103/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×