• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 6822/BTC-PTHT 2026 của Bộ Tài chính về báo cáo tình hình giải ngân 13 tháng kế hoạch vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước năm 2025

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/06/2026 11:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6822/BTC-PTHT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Trần Quốc Phương
Trích yếu: Về việc báo cáo tình hình giải ngân 13 tháng kế hoạch vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước năm 2025 - chi tiết các dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Đầu tư

TÓM TẮT CÔNG VĂN 6822/BTC-PTHT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 6822/BTC-PTHT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 6822/BTC-PTHT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ
TÀI
CHÍNH
SỐ:6822/BTC-PTHT
V/v
Báo
cáo
tình
hình
giải
ngân
13
tháng
kế
hoạch
vốn
đầu
công
nguồn
NSNN
năm
2025-
chi
tiết
các
dự
án
sử
dụng
vốn
ngân
sách
trung
ương
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAМ
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Nội,
ngày
25
tháng
5
năm
2026
Kính
gửi:
Thủ
tướng
Chính
phủ.
Thực
hiện
quy
định
tại
khoản
36
Điều
7
Luật
số
90/2025/QH15
(sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Đầu
công
số
58/2024/QH15),
Bộ
Tài
chính
báo
cáo
Thủ
tướng
Chính
phủ
về
tình
hình
giải
ngân
13
tháng
kế
hoạch
vốn
đầu
tu
công
nguồn
ngân
sách
nhà
nước
năm
2025
-
chi
tiết
các
dự
án
sử
dụng
vốn
ngân
sách
trung
ương
(Phụ
lục
gửi
kèm
theo).
Bộ
Tài
chính
kính
báo
cáo
Thủ
tướng
Chính
phu./.
Nơi
nhận:
-
Như
trên;
-
Phó
TTgCP
Nguyễn
Văn
Thắng
(để
báo
cáo);
-
Văn
phòng
Chính
phủ;
-
Cổng
TTĐTCP
(để
đăng
tải);
-
Bộ
trưởng
(để
báo
cáo);
-
Các
đơn
vị:
NSNN,
KTN,
KТĐР,
ĐСТC,
VUI,
KBNN,
QLN,
KHTС;
-
Cục
CNTT
(để
đăng
tải
lên
Cổng
TTĐT);
-
Lưu:
VT,
Vụ
PTHT
(
04b).
TAI
KT.
BỘ
TRƯỞNG
THỨ
TRƯỞNG
ume.
Trần
Quốc
Phương
Ký bởi: BỘ TÀI CHÍNH
Cơ quan: 28 Trần Hưng Đạo
Thời gian ký: 25/05/2026 17:18:16 +07:00
BỘ
TẢI
CHÍNH
STT
1
A
VON
CĂN
ĐỐI
NGẢN
SÁCH
ĐỊA
PHƯƠNG
VON
NGÂN
SÁCH
TRUNG
ƯƠNG
Vee
NSTW
iu
t
tbre
sgind,
linh
vựe
Vi
Chumagiri)
aoc
titu
quk
gl
BẢO
CÁO
KẾT
QUẢ
THANH
TOÁN
VÒN
ĐẢU
CÔNG
NGUÔN
NGÂN
SÁCH
NHÀ
NƯỚC
HOACH
NĂM
2025
KỲ
BẢO
CÁO:
13
THÀNG
-
CHI
TIẾT
CÁC
DỰ
ÁN
SỬ
DỤNG
VÒN
NGÂN
SÁCH
TRUNG
ƯƠNG
(Kèm
theo
công
văn
số:
6622/BTC-PTHT
ngày
25
thảng
3
năm
2026
của
Bộ
Tài
chính)
DVI:
Trieu
dong
HOACH
LÊY
KE
THANH
TOAN
ĐẾN
HÉT
NCÂA
0
VON
NĂM
TRƯƠC
KEO
KE
HOẠCH
VÒN
CIAO
TRONG
NAM
102
TONC
DAI
SA
KIIV
GUO
TRONG
NĂM
NOI
DUNG
TONG
SO
K
HOẠCH
VON
NAM
TRƯỢC
KỈO
DAI
SANG
KH
BỘ,
QUAN
TW,
DIA
PHƯƠNG
TRIÊN
KHAI
CH
TÔNG
SỐ
KE
HOACH
THU
TƯƠNG
CHINH
PHU
SO
TIEN
TY
LE
SO
TIEN
TYLE
SỐ
TLÊN
TỶ
L
TRIỂN
KH
Tr
do.
DP
uslo
TICP
gheo
Ty
b
so
vat
KH
TTCP
giso
3-6+8
11013
10-9/3
17-11/4
13
14-13/5
15-136
15
TÔNG
(A)(B)
(I)
+()
1.193.454.
467
69.042.31
1.128.412.13:
905.491.667
1119,089,14
222930.4
934.325
11
709
19.612168
75
222
72,596
97,49
C
NUỚC
1.165.907.354
62.084.71d
1.103.822.SH
80.892358
1.094,753.564
222,930.488
921.980
794
47.577.31
074.402.973
79,2%
VON
NƯOC
NCOÀI
27.546,911
2957.601
24.589
30s
24.589
309
24.326.699
12.344.617
459
1.465335
10.879.192
442%
11.2%
727.615.030
29.095,94
49.539.00
475.727
698.539.087
222.811.787
378.238.648
20.977.30
7219%
557.261.3
79,8%
117,1%
819.437
35.9
420.54L.17
118.701
356.096443
769%
28.065.540
321.020.9
763%
Vến
treeg
nước
T01.
709.689
26625464
30.481.281
6.14x.23
29.562.837
921.447
45335.150
19.791,
2674
381142015
2.250.464
24395.000
5.421.993
26141.744
24.023.043
792.130
405.337.015
405.537.015
396.657.394
334.290.59
779
21.39年
08
32%
309.492
76,4%
76,49
2.015
372.518,426
794
23.466.65
15%
24.138
27,225
931.437
42%
5.78
24336.053
24.217.352
2.83.71
118.791
2L.795.547
71%
3667.453
60%
18.128.094
74.5%
749%
23
695.591
118,
701
18.024.391
194.309
19
617
402
739%
194.309
BỌ
NGÁNH
IRƯNG
ƯƠNG
215.0
99%
175.972.615
$5.99%
Von
agoli
o
12.970
976.648
21.323.345
11.323
6.473.004
53,0%
355%
6286.81
55,59%
Voa
dhu
iự
beo
ogàah,
liah
vy
231.193
192.024
$4,7%
14.784.80
26.3%
181.115.461
da
trong
naric
dagn
aes
216.1
6.176
14.198611
91.9%
12976618
1.653303
11.323.345
11.323.345
11.3234
6873.006
33,0%
586.190
35,5%
6.286.816
35,5%
VON
CTMT
QG
399,219
929.079
929.079
294,323
21.0%
14,79%
9.נע
25.2%
1.339.213
10.13
929
079
929.07
929.079
291.323
22.0%
60.353
11,7%
233.971
25.79%
22
Van
ayodi
nunte
VĂN
PRÔNC
CHỬ
TICH
N
Vos
troeg
o
9.459
1Vóo
đr
từ
Thro
ngành,
lnh
vyt
30311381
an
tị
bỏ
tòa
nhà
Phi
Chủ
tKA
2
VON
CTMT
о
9439
154%
3.384
134
35.8%
335
3.384
154
3.384
33.5
3.31
35,89
VĂN
PHÔNG
QUỐC
RỘI
1Voe
dn
tu
thro
ogink
l
$117239
n
tiv
dre
Quốc
Rởi
đưên
hướag
đến
Quốc
bồi
số
tHu
doaд
202)-2026.
dah
Petne
m
2010
2
VON
CTMT
QC
TOA
AN
NDTC
Voe
dro
theo
erioh,
Tinb
ree
Gido
dye
-
Ddo
tgo
va
dgy
nht
(0701
992100018-
Xin
dume
hajn
uưcn
c9
s4
vit
chịt
Học
viện
Tôi
án
((D
4)
Các
hoạt
đing
bnh
12801
8051371-Tre
t
o
sh
chúc
hảa
Mau
phuên
tộa
trực
tev
Mot
diry
sis
cae
ca
quan
quốn
ly
ohd
muae.
Dany
doan
tht
(340o(
Trine
t
TANDTC
ELiThe
K
()
Treng
pa
lrp
so
TANDIC
6
8
L.y
TEUa,
Krie
Hhoig
Kuem,
Hi
N
(GĐ
1)
Tu
D
n
TAND
TR
HO
CTs
Mab
TAND
tigh
Binh
Durax
TAND
TAND
IP
a
TANDAa
Thard
Mkn
TAND
K
TAND
nta
MP
o
TAND
ah
H
Yen
TAND
TAND
U
TAND
tlah
C
TAND
TP
Hos
Hi
TAND
urh
Dga
B:da
Voo
troag
Voa
Vin
ttrong
nrd
982
5
99.5%
99.59
977
977
977
993%
99,
977
799.137
30,6%
799.437
30,6%
3049
30.6%
799.437
306%
30.69%
1.014939
261154
$56.1
Vùa
trong
oướ
νέα
προλί
αυός
1.044.939
18740
2611.54
856.199
9K7,923
91,5%
987.923
Ven
trong
n
1.044939
1.044939
987.923
100.0
100,0
$400
000
011
185
000
185
000
255
000
233.000
5402
185
000
100.92
0%,
004
91,0
185000
100.0%
25414
93.29%
322927
370
25
57
004
100,0
13
752
19200
213
213
31
563
63.39
12
$00
2
415
19
200
KE
HOACH
MOACH
VÒN
GIAO
TRONG
NÅM
2025
LCY
KE
THA
VON
NÂM
TRƯƠC
K
TONG
SỞ
DEN
HETNGAY
3L01/2026
KHV
GIAO
TRONG
NYM
TONG
SO
KE
HOACH
TRUOC
KEO
PHƯƠNG
TRIEN
KHA
KE
HOACH
THÚ
TƯỚNG
CHÍNH
PHÚ
CHU
SO
TIÊN
TONG
SO
TRIÊN
KHAI
To.43:
DPriden
khal
tang
so
vot
ممزع
HTTP
SO
TIEN
TIEN
TY
L
3-405
541
TANDa
Nei
Loc
TANDHA
Tirb
TAND
auda
Ttach
Khe
TAND
Our
TAND
Unh
Ta
Tn
Hụt
TAND
Binto
P
TAND
3.500
31.764
26
190
25
493
TAY
21
986
13066
TAND
DOSo
Tán
Pài
1100
TAND
Bovin
ChiRe
TAND
TP
Viah
Coag
TAND
TP
SOc
Thn
TAND
S
Kata
Gran
TASD
unt
Kita
Chans
$005
11
$62
17000
12000
9-11+13
10-9/3
11
13
14-139
15-136
15
31741
26
190
100,0%
100.0%
5.500
51
764
26
190
100,0%
26
190
97,2%
25
498
100.0%
100,0%
8967
30
469
26
158
85.9%
26
15
21
9%6
21
750
98.9
21
750
26
182
100.0
13.022
15027
45,9
16.314
16
314
5.003
294
11
3941
100,0%
4998
11
462
39410
1200
92,1%
TANT)
tinh
sonta
TANTD
MAts
Thar
Nentn
2450
19.6%
1,3
2
VÕN
CTMT
QC
Fón
agodi
nrds
VIỆN
KIÊM
SÁT
NHAN
DÂN
1.633
س
275.050
275.050
268517
1197
Vea
tresg
ewó
275.050
268.517
2197
33.6%
المدة
266.320
61%
Vós
oroki
owо
vhe
dio
te
theo
ophub.
linh
nựe
221.633
275.05
264517
953%
2197
33.
264320
1.1
ong
AỜс
281.633
6.583
275.030
275,09
26517
ل
95
2.191
334%
266.320
3%
NGANH
QUAN
NHÀ
NƯOK:
VKSAU
a
Loog
ty
(hc
2018)
VKSND
Cp
cso
3
(Vnftuc
tm
3)
VKSND
h
Tunk
Ha
(TP
16
748:d)
VKS
5.92%
266
928
238
19
96,7%
258
198
KSND
Tub
215
100,0%
5.521
25
024
25.024,3
23
744
37.221
2830
87.1
96.1
anén
Qcé
Ptoes
VKSND
TP
Sam
Sc
دا
VKSND
TP
So
Oulez
Tn
VKSND
yen
Vins
Ro
VKSADen
Norg
Coer
VKSNDen
Mu
Cany:
(h
VKSND
Cab
Kts
(ine
VKSND
Uab
Qulng
Nos
(VDP
90%)
KSATSMin
Dee
tr
VKSAD
TP
Ht
Thong
Dree
Tod
nnh
Som
la
(dia
pturag
hd
uy
i
ty
dher
va
l
ND
TP
Rx
I
V
KSND
TP
BL
SKSND
Bntn
Outap
Ha
KSND
Aunta
ina
is
soon
un
Co
quao
dou
us
VKSNDTC
the
che
Uth
audu
Di
Ning
cu
LDENER
VKS.ND
buyo
N
Cag
VKSNDpan
I
tu
30
1ờ
tu
on
ltr
Wo
batu
VKSND
Tab
pho
Toi
Dic
NGÀNH
GIÁO
DỤX
DAO
TẠO
GIAO
DỤC
NGHỀ
NGHIER
Xy
cưng
nhủ
học
viền
quắc
tế
cản
bở
cip
h
Lng
Dao
uo
Bỏi
cương
n
НС
Co
2
TrưTR
DIICS
INGANH
CONG
NCHẾ
THÔNG
TIN
DAs
ime
dune
doog
nehe
ihdag
tin
troag
aganh
Kiesi
sit
chan
din
hnh
cộmhạnh
vộc
bởi
cung
by
cao
thro
luls
tạng
bin
1,2
VON
CTMT
ỌC
4.129
257
257.2
100,0%
257
100,0
3333
3027
3023
100,0%
$
170,0
8.170
0,0%
3679
100.09
23.9
23918.0
99,99.
25
96
193
19
500
4200
1200
14
06
99,0%
16011
1356
13
342
1?
63
12
863
12
763
99,2%
17
763
7.500
7300
7500
%0.001
7500
1
3500
100.0%
3
500
24
7
24
779,3
24
78
100.07
24
72
99.9
453
4600
100.0%
4600
6700
100,0%
$700
$700
99,8%
4200
4
200
100.0
4200
7
122.0
$
122.0
100.0%
100.0%
2197
1979
34
23,79
3,1%
3,1%
VẤN
PHỐNG
CHÌNH
PHй
167.2
187.280
3,1%
Vie
treog
NỘI
DUNG
HOACH
LUY
KẺ
THANH
TOÀN
DẾN
HET
NCÂY
KE
HOACH
VÒN
GIAO
TRONG
NĂS
2025
TONG
SO
VỚN
NẢM
TRƯỚC
KEO
KHY
CLAO
TRON
TONG
SO
KE
HOACH
VON
NAM
TRƯOC
KFO
DÀI
SANG
TONG
SỐ
KE
HOACH
THỦ
TƯƯNG
CHINH
PHỦ
CQUAN
TW,
0A
PHONG
TRIÊN
KHAI
SO
TTÊN
TỶ
LU
TIEN
TY
LE
SO
TIÊN
TỶ
L
TONCSO
TRIÊN
KHAI
Te.dor
D
ice
KH
TIСP
Tyl
no
KH
TTOP
مهاج
5
سو
911013
19/3
12-11/4
13
14-13/S
15-13/6
15
3.1%
3,1%
3.1%
1
3-68
Vas
dlu
ts
Ibco
sganb,
linh
167,200
187.230
VEN
trORT
Ar
187.280
147.280
187.280
137.240
7677306
Dy
An
xếy
deee
Truze,
un
tim
aгд
30-4
7680378
Die
178.547
178
547
UANNANG
CAP
INGI
C
M
TE
DAI
NÅNG
CAP
WERSITE
QGƠNH
PHU
LẢO
79CR4S3
Bui
do
xe
ugita
3
ling
se
dng
chang
cto
oo
qaan
Chlan
phovi
Chủ
tích
sước
tại
khu
lúp
thế
Bảo
ting
1d
Cd
urh
n
y
791677
Dytn
die
te
phoee
t
b
ChUNh
phy
3300
3100
41,99
1449
500
Von
agodi
nde
2
VON
CTMT
QG
BỌ
CÔNG
AN
22.35L650
Véo
iruop,
ovóc
12.15L650
Váa
apedi
2133391
2131391
20.21%.059
20.211059
15.360.773
68,7
"20.218.059
20.212059
15360373
68,746
2057.276
2037.276
554
95,5%
13323
197
13321
197
65.9%
65.9%
63,9%
63,9%
1
Vo
đu
Lbee
epkah,
liah
s
22.351.630
2.133.591
20.218
059
20.214.059
15.360.773
6,794
2037.276
95,5%
Yon
trong
nƯỢ
22.351.650
2
138
591
20.218.059
20.218.059
15.340.773
68.79%
2.037.276
95.5%
13.321.49
659%
63.9%
5.99%
Cc
dy
án
ngin
qua
KBNN
3866
390
2971
233
3514403
Von
cốp
hăre
kn
chi
om
ige
sa
KUNN
IR
485
270
123
500
17
246.770
17246
770
11346
37
90.9%
61.1%
798.776
1238
500
89,2%
100,0%
2
715
627
10
607
870
61,5%
61,5%
2
VON
CTMTQG
HỌ
QUỐC
PHỒNG
55.678925
54.136.200
31.17131
50.322733
90.494
Vie
trong
nute
vie
opoli
owóc
54012835
872.735
34.682925
33140.100
30.985.05
944%
972%
50.134.467
7%
91,79%
996.000
186.266
Vin
đhu
từ
theo
alab.
Ilah
vy
872733
51.1731
93,0%
97,24
50.322.733
V'on
wrong
nat
54.012815
872735
54.682.925
53.140.100
972%
30.836.467
91,794
Cacdans
ngin
gua
KANN
Vớn
cla
tărs
kn
n
KN
Ctara
plue
11
S04
385
327
546
19176819
776%
303.395
92.6%
10.173.206
40
SC3
450
345
187
36
991291
3099129
40
508
150
100,0%
345.189
100,0%
39
963
261
100.0%
1.542
823
18.7%
36
266
18.7%
11.7%
996060
186
266
14,7
2
VON
CTMT
OG
BO
NGOAS
GIAD
465.768
465.769
165768
115600
Ves
truge
373.857
373.857
374.300
Vás
oroàip
45300
13%
_449.768
69.768
373857
373.857
313,5
115.60
17010
49.34
99,09%
99,0%
2%ת
39.2%
701079
Đ
ty
th
ding
th
t
mói
ca
Bọ
NgoT
587
Dầi
ha
te
hit
tt
bị
phín
mèm
cảp
pee
hộ
chibi
d'en
tit
woer
eac
don
n
ttuc
N
7918811
Clu
to
pru
so
nhd
o
Dại
Đi
quán
ViệtNn
7918816.
Xir
a
sса
о
a
u
sừ
uán
VIH
N
HI
PIT
Z8
7.201
100
7.201
720
100,0%
7.200
163
16
320
7962677
Dv
án
thioh
pin
sXiy
dune
Chh
ot
dn
B
NeOSI
EHO
EH
tr
st
100,09%
24
8129379
Xit
dune
anh
tu
socaca
nh
Du
Quda
Vitt
NN
8130254
D
tU
RY
CUTE
Ợls
$119119
Du
ka
thng
công
nghe
thoog
un,
vn
ng
c
su
ứn
816/691
Ms
bie
dộng
dn
Liem
Ni
Vier
Nan
kir
hợp
aka
nitar
Da
i
Vet
Na
8161697
M
bir
dony
sin
lm
r
k
Dquio
Vid
Nan
u
TRd
orong
aing
lue
din
tạo
nehita
cn
bing
ngka
vốn
00A
nguần
vớn
đối
ưng
tại
bọc
viến
ogo
an
(ốn
viền
trự
đầ
KO:CА
Nam
287
76
2年
90,6%
97,498
97,8
76.050
73639
76
ORD
68
77
75
630
75
301
91.913
45.300
193%
$3300
19.3%
49.39%
110.16
91
911
45
300
49.39%
4510
MT
QC
BONN
APINT
17.058.094
27.03
17.031.009
17.031.0
576.21
9139
7.245
5.568.966
Vea
troor
ouuE
Vás
sgeai
oeоE
6.468
630
27.084
L545
16.461.3
15.394.355
93,1%
7.245
26,7%
15.387.111
93.5%
569.461
569.164
31,9%
18L85
13.568.96
1
Voo
diw
to
theo
or
lnd,
Iubsve
E
09vùt
chút
sĐo
kh
niB
h
s
HN
Nam
DB
Sng
ar
lor
dng
riang
dương
G1.
họ
táme
khd
chp
mn
Trưông
Đại
hoe
Libm
nghitp
Xơy
chng
cải
to
Ca
[nme
Coudon,
Cod1N
Địn
co
nở
vả
chủi
cho
khối
tưưtres,
khuv
DATPI.
Nov
dng
Tron
Caw
Sáng
l'o
diên
Ph
ihysi
doan?
hterd
Cany
msht
Thue
ahdne
DATPS.
Ddu
t
sào
đng
cải
1ạọ
ndng
cáp
Trưona
Coo
Bamy
Ca
điợn
vàXàv
cạmy
Hic
Ninh
DATT
A.
Ndecap
C'a
sở
1
Tromg
('os
dang
Kinh
sử.
Kế
thuợt
vaThivson
DATP
7
Xov
dуng
ning
caд,
cut
1ạ0
Trang
Coo
dane
Cosin
vd
Thev
in
gia:
$san
2021-2025
DATP
R.
Nane
cap,
ed!
120
Trvame
l'as
ehng
('othi
nong
mt
DATP9
Xoane
ning
edo
ra
tớ
với
choi
Trưôme
lao
dane
Cine
net
oe
Ds
r
DATF
DATF
10
10
C
Chtạo,
1ạo,
Rằng
Rắng
cáp
cáp
Trưng
Trương
C'an
l'an
ding
dane
t'onz
long
aghd
achd
vo
vo
Ning
Nine
Lom
Lam
PS
PS
Thegua
hp
pr
doon
dopn
2921-2035
2021.203
17.058.094
27,034
l'ốn
trong
16.488630
27.084
16.461.58
15.394.355
93.596
24
248
43
000
32961
13835
14000
21776
17.300
27
600
24
248
100,0
21
248
100.0
32.901
12030
97,29%
32
030
79.899
13838
14.000
100.0
11000
21.77
100.0
21
773
17.80
27600
27
643
21
670
21629
21564
3394
100.0
7.606
7375
17
900
14611
17
500
36
407
98.1%
37
093
Tars
cTe
di
to
oc
ho
kh
es
kto
vye
dan
Nam
o
Dne
tics
Sone
ilon
Tane
cuons
ote
i
co
vt
ctst
co
Khdi
modne
the
vực
Dong
Nam
By
wDBSCL
CHOTI
1
3405
D.ATP
I.
C
DATP
op
at
sử
vặt
c
Cion
de
20
350
60
471
hút
cho
khối
tưởng
khe
vực
mg
DATPI
Xly
drag
sở
vậc
chtt
peus
n
psny
dry.
Cin
wo
Trutng
(so
din
(dong
oghé
Kinh
tử
vd
Ty
kn
Truog
17
826
Xroag
thec
g
k
tujt
co
so
I
Truong
Cao
đang
Co
dợs
-
Xiy
dUng
Nöeg
ium
Trng
Bộ
19
000
KE
HOACH
LOY
KR
THANH
TOÀN
DEN
HẾT
NCAY
3U/024
VON
NAM
TRƯỢC
KHo
KP
HOẠCK
VÔN
GIAO
TRONG
NẮM
2025
TÔNG
SỐ
KHV
CLAO
TRONG
NAM
TONG
SO
K
HOẠCH
TRƯỢC
KEO
DÀI
SANG
HƯƠNG
TRIN
KHAS
TONG
SO
KE
HOACH
THỦ
TƯƠNG
CHÍNH
PHI
TONG
SO
TRIÊN
KHAI
Tr
es:
DP
trite
KH
TICP
g
TIÊN
SO
TIEN
ΚΗ
TΠΟ
5-60
91113
10-913
12-104
13
14-13/5
15-1346
15
20450
20324
99.4%
20
333
60
471
100,0%
17
128
100,0%
18
179
7783
91.69%
17
828
179
7.785
Thag
orng
dầu
ci
sở
vật
chú
cho
khối
trưong
y
vix
TP
MCM
v
Tây
Ngryen
Taag
arme
dhe
tu
co
st
vii
chết
cho
Khởi
trượag
k
TP
HOM
vd
Tay
egya
(CBDT)
DATP
Xly
dung,
nirg
cho
Pain
Tơeg
Đại
bọc
Thiảy
lạn
tạụ
sở
TP
Hồ
Chi
Mu
60
000
60
000
100,0
60
000
DATP
2:
Nirg
áp,
cáu
tạo
Prn
hưệa
Trrong
Cao
cing
Nder
oghdo
Nam
Bo
tu
TP.
10
00
29.520
DATPA
Da
shng
cắp,
xiy
dung
Trogag
Chinh
sách
cóeg
Phái
trho
nòng
thồn
29
600
1
are
Ino
Cas
of
Cong
rght
vi
Kirh
te
Ro
این
:DATPS
28
636
28616
28636
100,0%
2x636
Du
án
thiah
phắn
3
Trường
d
Co
dện
llà
Nội
từvộc
DA
Chrong
tinb
g
egvd
kifn
thik
<3o
Ling
trang
lunh
sưdo
dưca
dựng
tắc
xa
cto
suaà
vién
Campu
13
500
159
100,0%
15
500
4614
u
hoath
Ning
dig,
chi
to
co
sa
hự
ing
cic
Vin
llas
ree
thing
Khoa
học,
ohng
Tane
CueTe
nång
tys
aptien
cuu
vd
L
ve
cho
Vifn
Khaa
bọc
Trly
l
uzén
Naus
Cải
tạo
ning
cấp
co
sở
vịn
cht
v
are
cg
aing
lt
nghén
cửa
cho
Việa
Co
deto
D
dy
dg
Trung
tae
quon
bệnh
thuy
sin
mien
Trunx
-
Vita
Nighitn
rire
Sute
Thre
crone
dhu
te
aa
so
chíi
cho
KAI
Việs
Qus
bogch
Thiy
k
TAY
CUOY
nAne
tite
Qur
hooch
thiv
lgs
min
hias
pom
daрт
2921-2025
Tirg
cuoez
die
ts
co
so
v
cAi
Viện
Khaa
hoc
ooag
aghatp
Vat
Nao
Tang
cvrirg
dau
hi
sở
vất
chát
tiện
khoa
học
ndog
nghiệp
Vitt
h
nx
co
so
te
ing
ans
thuct
be
Vito
Cay
lwong
to
Con
wone
torc
Cảy
lhuc
phia
-
Sủo
chủo
Nhd
dts
hnt
vd
cai
tạn
họ
tảng
ko
uruệt
cho
Vin
Kroa
học
Nng
nghiếp
liệt
N
13ag
owvng
cg
aiu
cho
Vita
KK
i
Nag
ghp
Bộc
Trung
Bộ
trang
thues
bi
aghiên
cựu
để
kim
soot
chit
lepe
ngta
l
diu
voo
trong
sản
ruất
nóng
nghệp
(
KHKTAN
mu
No)
163
163
20
000
20000
20
000
100.0
20000
-
Dda
xở
dựng
bitn
Luw
Ding
tang
Song
Cin
Long
theo
qe
hogch
suy
đng
Viện
gin
drgn
20:1-2025
Nias
de
chi
in
co
so
by
to
de
Vita
Deh
ve
la
9.1%
0+1
ST
9822
64.2
7.490
46.3
295
01
293
COD)
وشيه
هذا
vs
معنا
Ning
tip,
cis
to
00
10
23
Link
ck
Via
Di
to
ago
Li
37
467
37.467
37
238
37.238
bos
in
os
Tlng
cưưug
sovà
chi
vàting
s
t
cho
Việa
Khos
bọc
1àm
nghp
Nom
348
3.178
91.2
Tng,
cuờng
cn
sợ
ve
chi
va
o
cing
ty
thek
cho
Pan
Vitu
Dh
a
N
12
338
11
603
94,0%
11
603
g
cutog
oo
so
vje
cadi
va
hs
irg
ks
Link
cho
Pain
Vin
Drd
tra(
g
Nam
Tring
Bỏ
vả
Tây
Ngta
1.749
شوية
مع
جنه
.
Dor
xiy
dg
Trung
le
Khiu
bénh
-
Hỗ
trợ
chien
sác
dịều
trị
nygườn
củo
tuố
.
a
na
Da
kboa
nóng
rup
116
100
Vìn
hóa.
thônt
un
Die
ts
xy
dag,
chi
tạo
co
sở
vật
chác
các
chỉ
nháni
i3
try
sở
RiO
Nors
gheD
V
9215
9215
8924
96.89
$924
Điu
trxy
tng
khu
ahi
io
dục
thế
chất
cho
chột
số
T
rường
CRDT
ldy
drng
tho
giao
dục
thể
cht
Trưưng
Cao
dirg
Cr
d.da
НаN
2
đực
thể
chải
Trany
Coo
dsnx
Co
Ndag
mghitp
Xoi
hone
Nhò
giào
đục
tht
chải
I
rương
Cao
dang
nghư
Ca
giơh
va
thir
Ndng
rap
d
ton
tide
the
gdodđục
thứ
chái
Trưởme
('oo
ding
Nong
lèm
iXing
Bôc
Cae
Lost
Góngluchs
Non
np.
i
d
,
y
knvty
s
Còag
utrh
chóng
h
3
Bic
Kan
tố
Ni()_
Hồ
chia
ước
Kroog
Pách
Th
GDI
BALOLOTEXTL
ROL
AN
AN
ATAD
box
briah
Guo
thung
tix
va
NI
NI
ch
Da
Lia.
Cang
trinh
they
k
Ngda
Tri-Cam
Traag
HTTI.
NAs
Tren
o
Trang
(Hyp
phis
oóng
uiab
diw
bo
Nea
Tnoi)
-HTTL
Ng
Tro.
Clo
Traee
(Hop
pran
HT
keah)
1
مجمة
محرم
H
Bo
Me
Bin
Moc
dn
I
(an
4)
Hoo
phin
dco
GPMB
hop
phín
các
Trạm
bom
lây
rước
rề
Soeg
Hibu
(Nigh
A)
نامه)
IDND
LED
Yas
Xe
Ke
chcag
spt
l
bộ
Hin
sông
HồER,
TP
Lo
Co
chúag
st
bờ
Hìu
sóng
Hoag
IP
Lo
Kt
sdng
(w
don
qua
TPc
Kạo
-Hå
chưa
arte
(inb
T20x
(B.лn
QLDTXDTL
1)
Ho
chsa
acớc
Cảnh
Tang
(UBND
bey
tn
Lạc
Sơn)
-
Hệ
thöeg
iLiy
I,
N
Sde
(Ban
QIDTXDIL)
-Hệ
thốcg
hay
kợi
à
Sia
(UBND
ta
Ma
Soa)
Hồ
chaa
sưtc
X
De
Phin
90
000
919.000
180
000
1129
193000
473
000
37
300
98,3%
147
638
$2.5
147638
83581
929
83.581
354
166
60.3%
544
166
31.911
112
472
888
100.0%
$72
37
500
37.300
100.0
37
300
STT
NOI
DUNG
Ning
cáp
dc,
be
Lou
sorg
ibag
doga
ti
K
26+30
ên
K
12+00
tz
K10+350
do
K47983
Sua
chra
aing
cấp
thống
thoy
lợn
Bặc
Нетя
На
Tram
bom
Tn
Ptuong
Saa
cha,
Ling
cho
be
to
me
thany
la
tic
Man
H
Xy
drag
antad
b
Brh
Mirh&
Tiớu
úag
vúng
3,
Iayto
Noeg
Corg
Hệ
thoag
thy
lợi
RoNan
see
tu
الى
ملعه
من
Ning
cấp
he
thoog
CTIL
Thạ
N
Hồ
chứa
cước
Mỹ
Lâa
Hả
cha
cước
Sáng
Cho
1-
Ban
geán
ty
dảu
tự
zôy
đing
thir
lon
7
Ban
OLA
F
T
xớn
đợn
các
củng
ronh
NN&PTNT
linh
Nisnh
Hdo
Ho
chra
suts
Naro
X
Cyn
CTIL
Ia
f
Dra
Hồ
chia
cưtc
Da
S
chia
ELC
LaMT
pisi
dojn
2
(hals
Uiện
hệ
thống
kênh)
Cong,
trtsh
thày
ln
bo
chửa
EL
SCNC
kérh
Tây
hở
Diu
Tiểng
Cum
CTTI.
vurg
cio
betn
no
Bins
Paruc
HIIL
Traus
bora
cong
Xwin
a
HTTI.
am
bne
công
Xxản
Hảa
h
OLDTXDTI
10
HITL
U
bom
cúng
Xuản
Hao
3an
QILA
DIwhayen
Thach
Hóa
tinh
Lorg
in
il'in
vom
hum
cong
Xuan
Ho
Ban
QLDA
NNPTNT
anh
Tien
Gio
Keah
May
Fhóp
Ng
Hju
-Kénh
Miy
Pp
-
Ngi
Hra
(R
QLATXDTI.
10)
-
Kead
Aliy
Phip
-
Nal
His
(Bas
be
due
the
dah
co
buyen
Ving
Lim)
-Kènh
May
Phóp.
Nl
Hri
hộ
cong,
hải
thướng,
Lái
đinb
cy
cóeg
trith
ktu)
Cang
is
thuyu
Nith
Quo
Coag
Tha
La,
cong
Trà
te
thong
the
Chile
-
(Pe
(rai
don
HTTI.
ne
vuct
II.
II.
V.Ct
Mou
CAng
trinh
thts
tbes
tọn
Nran
I
Iưo
ư
Cm
Trar
(e
d2)
su
xáy
dmethiv
lon?
oOLDA
DTAD
(CT
Ning
nghep
ve
PTT
nnh
hình
Tireận
Hồ
chủa
pước
n
Hodn
ute
Su
3
Rio
Firh
GD
2
(Hợp
phin
Nao
vet
cc
kah
cắp
cn
thooc
Uab
Lord
An)
un
2017-200
Đa
Đảa
sở
h
ting
vaag
thed
t
hev
k
o
dch
bénh
liy
truyền
gdgk
o
sảng
cấp
khư
sưdi
động
s
chuin
an
ala
Ning
censes
thingdim
thir
ace
di
chub
as
tala
sah
boc
cip
do
ill
va
co
se
and
done
18
Ita
tha
e
suh
trong
Ihty
sta
tp
irunr
Bunh
Da
Ben
Tre
Dy
in
Quan
Iv
thar
bop
re
ro
th
unz
buểa
dối
ahi
№ч(Ар10
Тn
chia
NNAPTND
Dig
Sher
lam
H
Liu
Thug
H
P
un
Uwy
san
ben
vime
-
Dy
án
thtah
phần
ại
BO
NNEPTNT
Hồ
Song
Co
Dy
jn
Hien
Aại
hóa
thdy
lơs
thich
uar
bitn
dố
khi
hie
(Du
in
AD0
hinh
phis
B5
NNTND
Throne
Tiến
Nit
p
ar
dunr
tic
to
Dinh
Pạnh
Cang
trirh
e
durs
a
cic
nht
mh
t
d0
e
yve
Num
Tnne
bo
vd
I
ir
nenca
Coag
tirh
kiérm
sok
måa
trèn
3ng
Vàm
('
Cang
trinh
k
tren
sông
Um
Iu
|Sựe
chữa
cáo
bách
dam
bảu
an
toạn
kị,
đập
cha
tưc
!)
DATPISAi
Các
vở
ka
du
Pah
tho
hig
D4TP2
p
Lien
Son
tinh
link
h
DATPó
kở
chua
tính
BS
DATPS
Mee
Tren.
Onar
Binh
DATP7
A
Boy
Nhum
Ouame
Ir
DATPS
dp
Thas
Lonz.
Iwa
Thitn
H
DATPD
Sue
chứa
cáp
bóch
cin
DATPIIt
số
hở
chừa
tnh
C'oo
Bare
DATPI?O
ó
hủ
cha
linh
Fif
Bien
ДАТР1Зợi
sủ
Aở
ChG
tinh
Thanh
DAI818
mst
g
hd
chưa
tunh
Nghn
KF
HOAC
LUY
KF
THANH
TOÀN
ĐÈN
HET
NGAY
/0
KE
HOACH
VÒN
GIAO
TRONG
NAM
2025
TÓNC
VON
NẪM
TRƯỚC
KẾO
DAI
SANO
KOIY
CLAO
TRONG
NAM
TONC
SO
KE
HOẠCH
TRƯỢC
KÊO
DAISANG
TONC
SO
KẾ
HOẠCH
THỦ
TƯƠNG
CHINH
PHỦ
PHƯƠNG
TRIÊN
KHA
GHT
CHU
L
SO
TIE
TYI
SỞ
TIÊN
TYI
KH
TTO
TONC
TRIỂN
KHAI
KH
ITLP
3-105
3-68
9-11+13
10-9
11
12-11/4
13
14-13/5
15-13/6
15
132
56
769
56
769
13
500
13.500
706
350
12
300
9.5
132
100.0%
53.234
93.4%
53
254
350
349
36
000
360
10
400
000
OT
93.1%
100,09
4915
231
42.69
2341
42,6%
38
об0
100,0%%
58
000
100,0
3599
99,49
66
000
100,0%
100.0%
85
00
815000
1000%
10
325
90
000
100,0%
43
000
100.03
96.5%
72
000
המחל
25
000
25
000
100,0%
25
000
24000
23
993
100,0%
S1
KOI
DUNG
KE
HOACн
KE
HOACH
VÒN
GIAO
TRONG
NÅM
LÊY
KỂ
THANH
TOAN
DEN
HET
NGAY
3101/202%
TONG
SO
VON
NĂM
TRƯOC
KEO
DA
HY
GIAO
TRONG
NĂM
PHƯƠNG
TRIÊN
KHA
TÔNG
SỐ
TRƯỢC
KEO
DAI
SANG
KOACH
THỦ
TƯỜNG
CHINH
PHỦ
CHO
TIÊN
CIAO
TONG
SO
TRIÊN
KHAI
Tr
&5:
DP
trio
KH
TTCP
gion
TỶL
SỐ
TÊN
TY
SO
TTEN
TYL
11+13
10-9/3
11
12-11/4
13
14-13/5
13.300
13
039
98.0%
13
039
1
540
DATPIS
Xygdung
he
thing
quán
ti
điưu
hành
ho
03
chưu
ToTreck
Dos
Tieme.
Ngon
Iran
wilo
for
11100
phản
sỐ
01
Tu
bo
zep
yt
he
thống
ditu
linh
Thôi
Nguơn
giai
dx
02
Tu
to
zong
tshf
thong
ddto
toan
2021-2023
ts
zung
yiu
hệ
thống
đt
đ
2025
4R
000
-Dy
ón
Dry
ăn
trành
phos
us
12.
Adng
cập
tsn
đử
Đở,
đoan
K117
810-
K17?
tunh
-Dy
at
thanh
phin
ss
13
Hod
Duen
yen
da
ta
by
dogn
K10-209-K14
βάκειαί
δυση
2921-2023
h
ci
char
ming
shi
den
de
tir
chp
Ill
ve
lea
Dy
án
thành
phán
sở
1
Xừ
cấp
bách
các
cáng
xong
ste
dam
de
rich
Thot
Nigwen
the
ôn
thành
phản
sở
2
Xử
cáp
bách
cac
coing
sung
yes
dan
3t
lnh
link
Phúc
truộc
dn
Xừ
cóp
bách
các
công
xung
yếu
đươi
đửtư
lỳ
cóp
bách
c
Du
an
thành
phản
sở
5
Xir
lv
edp
bich
ose
công
zung
yiu
dưn
&t
sinh
Hol
Dương
th
iv
tị
cáp
tach
các
công
xung
ytu
drn
de
te
d
Dy
án
thành
phan
s
7.
Xiừ
ti
củp
bách
các
củng
se
i
dres
ot
tint
Thall
Bu
tu
cưn
đử
hi
t
Dv
an
ihtnh
phn
ss&
X
Dy
at
thánh
phản
sở
9.
đử
ly
c
S
cán
111
t
1y
an
thành
phin
10
Dy
ôn
thành
phân
sở
12
yếu
dượn
de
19
Dr
dn
ihanh
ptán
sd
14
X'uly
cắp
bách
các
công
rung
vếu
dưn
đử
tinh
11ở
Tình
chược
đư
an
ly
cóp
s
Dy
ôn
thành
phản
sở
13:
Xử
lỷ
cấp
bách
các
olrg
zang
yde
drdi
di
tirh
lne
D
on
Công
triah
rữ
nược
hệ
thỏag
cáp
nưỢC
Dyann
Du
an
thtnh
phar
1s&
the
on
thành
phản
gử
5:
Che
cing
nước
lợp
trưng
aing
thon
tin
ag
Tha
DATPA
COne
prnd
pa
nuue
va
tt
the
dm
nháp
me
Dio
Thi
CP
Xy
cưng
cáe
oirg
trinh
cip,
tre
nroc
ving
Luc
Kha
uah
C
Te
tich
Lau
C
The
an
thánh
phdead
I:
lity
dg
ox
ong
frinh
còa,
orữ
nưọc
vùnc
cao
ni
di
nnh
Cing
h
Thyc
lamen
tinh
Phà
T
Ke
bo
we
be
ti
sher
To
doan
từ
ty
trắa
Hạ
Hán
dắn
ơi
lor
Soa
brưen
H
H3
Ke
choa:
tở
bộ
shan
Hằng
(CĐ2)
n
(Ne
thont
keab
ecues)
-
Hồ
chưa
RƯớc
Ban
Lao
(an
OLWT&DTL
Hd
chua
mước
Bon
Lài
B
IKt
chong
13
bở
song
Ki
Cüng
992
1339
338
5789
5.739
3472
95,39
5472
112000
142000/
107.229
107
729
6725
33.744
32.744
32
32
373
32573
137
000
137000
77011
5624
77
011
254
254
100.0%
$9.59
254
10
306
10
306
10
306
100,0
18.000
17
997
100.0%
17997
J000
000
2663
66.64
2
663
218
199
91.39
275
27
100,09
273
11.800
1800
10
740
91.0%
10
740
$9,1%
934
8899
8090
92
500
92
500
100,0%
92.500
301
979
100,0%
63069
47
110
78
500
60
258
60
229
$5.000
$2
340
87
340
16.176
56
176
36174
56
174
78
322
78
360
10
000
40
000
40
000
100.0
10
000
23.600
230-90
19
146
82.0%
19
346
30000
5000
$
500
63
000
63
000
61
000
100,0%
63.000
92900
92.900
91
296
130
000
130.000
33
100
49
526
116
300
116.300
102.4
1076
50
520
30320
50
320
64773
64
773
100,0%
64
773

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 6822/BTC-PTHT 2026 của Bộ Tài chính về báo cáo tình hình giải ngân 13 tháng kế hoạch vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×