• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 64/QĐ-UBND Nam Định 2023 hủy bỏ công trình sau 3 năm chưa thực hiện, kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Lộc

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 16/07/2024 15:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 64/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Anh Dũng
Trích yếu: Về việc phê duyệt hủy bỏ danh mục công trình được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất sau 3 năm chưa thực hiện và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mỹ Lộc
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/01/2023
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 64/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 64/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 64/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH NAM ĐỊNH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Nam Định, ngày tháng 01 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt hủy bỏ danh mục công trình được UBND tỉnh phê duyệt
kế hoạch sử dụng đất sau 3 năm chưa thực hiện
phê duyt kế hoạch sử dụng đất năm 3 huyện Mỹ Lộc
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cLuật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tchức chính quyền địa phương
ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của 37 luật liên quan đến quy hoạch
ngày 20/11/2018;
Căn c các Nghị định của Chính phủ số: 37/2019/NĐ-CP ngày 7/5/2019 quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017
của Chính phủ sa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi nh Luật Đất đai;
số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/02/2020 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/04/2021 của Bộ Tài nguyên
Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh Nam Định: số 1031/QĐ-UBND ngày
13/05/2021 về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 kế hoạch sử dụng
đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Lộc; số 2854/QĐ-UBND ngày
27/12/2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mỹ Lộc; số 977/QĐ-
UBND ngày 26/5/2022, số 1361/QĐ-UBND ngày 01/8/2022; số 1748/QĐ-UBND ngày
20/9/2022 về việc phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của các huyện, thành
phố trong đó có huyện Mỹ Lộc;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Nam Định: số 109/NQ-HĐND ngày
09/12/2022 về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn
tỉnh Nam Định; số 110/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về việc chấp thuận danh mục công
trình, dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng phòng
hộ sang mục đích khác năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
Theo đề nghị của UBND huyện Mỹ Lộc tại t trình số 5618/TTr-UBND ngày
23/12/2022, 5719/TTr-UBND ngày 27/12/2022, của Sở Tài nguyên Môi trường tại tờ
trình số 4502/TTr-STNMT ngày 30/12/2022 về việc phê duyệt hủy bỏ danh mục công trình
được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất sau 3 năm chưa thực hiện pduyệt
kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mỹ Lộc và hồ sơ kèm theo.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt hủy bỏ danh mục công trình được UBND tỉnh phê duyệt kế
hoạch sử dụng đất sau 3 năm chưa thực hiện v phê duyệt kế hoạch sử dụng đất
năm 2023 huyện Mỹ Lộc, cụ thể như sau:
1. Hủy bỏ 25 danh mục công trình, dự án với diện tích 51,51 ha được UBND
tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất m sau 3 năm chưa quyết định thu hồi đất
hoặc chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất, gm:
- Đất ở nông thôn (02 công trình, dự án) : 4,91 ha;
- Đất ở đô thị (01 công trình, dự án): 0,12 ha;
- Đất giao thông (01 công trình, dự án): 0,13 ha;
- Đất chợ (01 công trình, dự án): 0,9 ha;
- Đất giáo dục (03 công trình, dự án): 1,11 ha;
- Đất khu công nghiệp (02 công trình, dự án): 23,55 ha;
- Đất an ninh (01 dự án): 4,70 ha;
- Đất công trình năngợng (02 công trình, dự án): 0,24 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (04 công trình, dự án): 0,11 ha;
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa (01 công trình, dự án): 0,49 ha;
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (01 công trình, dự án): 0,8 ha;
- Đất thương mại, dịch vụ (06 công trình, dự án): 14,45 ha.
(có phụ lục I chi tiết kèm theo)
2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đt năm 2023 huyện Mỹ Lộc với các chỉ tiêu
chủ yếu như sau:
2.1. Diện tích c
ác loại đất phân b trong năm kế hoch
Đơn vị tính: ha
TT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng
diện tích
Cơ cấu
(%)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 7.448,87 100
1 Đất nông nghiệp NNP 4.693,20 63,01
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA 2.938,20 39,44
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 2.880,72 38,67
1.2 Đất trồng cây hng m khác HNK 376,35 5,05
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 471,22 6,32
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD
1.6 Đất rừng sản xut RSX
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 891,80 11,97
1.8 Đất lm muối LMU
3
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH 15,63 0,21
2 Đất phi nông nghiệp PNN 2.751,96 36,94
Trong đó:
2.1 Đất quốc phòng CQP 2,65 0,04
2.2 Đất an ninh CAN 2,16 0,03
2.3 Đất khu công nghiệp SKK 284284,87 3,82
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN 23,20 0,37
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD 52,16 0,70
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 66,88 0,90
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sản xuất VLXD, lm đồ gốm SKX 12,34 0,17
2.9
Đất phát triển hạ tng cấp quốc gia,
cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT 1.355,68 18,10
Đất giao thông DGT 602,56 8,09
Đất thủy lợi DTL 507,17 6,80
Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH 2,06 0,02
Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 4,54 0,06
Đất xây dựng sở giáo dục v đo
tạo
DGD 30,39 0,40
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT 5,31 0,07
Đất công trình năng lượng DNL 42,16 0,56
Đất công trình bưu chính, vin thông DBV 0,85 0,01
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia DKG
Đất có di tích lịch sử - n hóa DDT
Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 13,99 0,19
Đất cơ sở tôn giáo TON 23,10 0,31
Đất lm nghĩa trang, nghĩa địa, nh
tang lễ, nh hỏa táng
NTD 118,74 1,59
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH
Đất chợ DCH 4,78 0,06
2.10 Đất danh lam thắng cảnh DDL
2.11 Đất sinh hoạt cộng đng DSH 7,47 0,10
2.12 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 10,29 0,14
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 474,46 6,37
2.14 Đất ở tại đô thị ODT 113,85 1,53
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 11,84 0,16
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS
4
2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.18 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 22,32 0,29
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 254,22 3,41
2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 43,66 0,59
2.21 Đất phi nông nghiệp khác PNK 13,91 0,19
3 Đất chưa sử dụng CSD 3,70 0,05
2.2. Kế hoch thu hi đất năm 2023
Đơn vnh: ha
TT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích
TỔNG DIỆN TÍCH
1 Đất nông nghiệp NNP 101,46
1.1 Đất trồng lúa LUA 87,29
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 85,78
1.2 Đất trồng cây hng m khác HNK 6,84
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 1,34
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 5,81
1.5 Đất lm muối LMU
1.6 Đất nông nghiệp khác NKH 0,18
2 Đất phi nông nghiệp PNN 35,20
2.1 Đất quốc phòng CQP
2.2 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.3 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 22,84
2.4
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp
DHT 8,98
2.4.1 Đất giao thông DGT 3,55
2.4.2 Đất thủy lợi DTL 5,25
2.4.3 Đất xây dựngsở văn hóa DVH
2.4.4 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 0,15
2.4.5 Đất xây dựng cơ sở giáo dục v đo tạo DGD 0,01
2.4.6 Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT
2.4.7 Đất công trình năng lượng DNL
2.4.8 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
2.4.9
Đất lm nghĩa trang, nh tang lễ, nh hỏa
táng
NTD 0,02
2.4.10 Đất chợ DCH
2.5 Đất ở tại nông thôn ONT 1,27
5
TT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích
2.6 Đất ở tại đô thị ODT 0,18
2.7 Đất khu vui chơi giải trí công cộng DKV 0,23
2.8 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 0,10
2.9 Đất tín ngưỡng TIN 0,05
2.10 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
2.11 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 1,37
2.12 Đất phi nông nghiệp khác PNK 0,18
2.3. Kế hoạch chuyn mục đích sử dụng đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha
TT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông
nghiệp
NNP/PNN 152,90
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 123,59
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN 122,08
1.2 Đất trồng cây hng m khác HNK/PNN 7,85
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 5,50
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS/PNN 15,77
1.5 Đất lm muối LMU/PNN
1.6 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN 0,19
2
Chuyển đổi cơ cấu s dụng đất trong ni
bộ đất nông nghiệp
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở
PKO/OCT 5,41
2.4.
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vo sử dụng năm 2023:
Đơn vị tính: ha
TT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
0,05
1 Đất nông nghiệp NNP
2 Đất phi nông nghiệp PNN 0.05
2.1 Đất quốc phòng CQP
2.2 Thương mại dịch vụ TMD 0,01
2.3 Đất phát triển hạ tng cấp quốc gia, cấp tỉnh, DHT 0,04
6
cấp huyện, cấp xã
2.4 Đất ở tại nông thôn ONT
2.5.
Danh mục c công trình, dự án thực hiện trong năm 2023 của huyện Mỹ
Lộc (phụ lục II chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao UBND huyện Mỹ Lộc chỉ đạo c phòng, ban liên quan:
- ng bố công khai các công trình, dự án hủy bỏ được UBND tỉnh phê duyệt
kế hoạch sử dụng đất m sau 3 năm chưa quyết định thu hồi đất hoặc chuyển
mục đích sử dụng đất v kế hoạch sử dụng đất năm 2023 được phê duyệt theo đúng
quy định.
- Kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch
đã được duyệt. Trường hợp có sự bất cập giữa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
quy hoạch xây dựng, quy hoạch xây dựng nông thôn mới, các quy hoạch chuyên
ngnh khác v các quy định của tỉnh t kịp thời báo cáo Sở Ti nguyên Môi
trường xem xét trình UBND tỉnh xem xét quyết đnh.
- Chịu trách nhiệm r soát li các công trình, d án thuộc kế hoạch sử dụng
đất năm 2023, đảm bảo thống nhất số liệu, địa điểm giữa hồ sơ v thực địa; chỉ tiêu
v khu vực sdụng đất theo chức năng sử dụng trong quy hoạch sử dng đất đã
được cấp thẩm quyền pduyệt; r soát lại các nội dung có liên quan đến pháp
luật về đất đai, pháp luật về quy hoạch v pháp luật khác liên quan, chỉ tiến
hnh lập thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất khi đủ điều kiện theo quy định
của pháp luật đất đai, pháp luật khác liên quan.
- Tng báo cho UBND các xã, thị trấn, các chủ đầu có công trình, dán
đăng ký kế hoạch sử dụng đất năm 2023 lập thủ tục hồ sơ trình cấp có thẩm quyền
phê duyệt, đảm bảo thời gian thực hiện kế hoạch v chỉ thực hiện việc chuyển mục
đích sử dụng đất trong khu dân đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật đất
đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
Điều 3. Quyết định ny có hiệu lực kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng Uban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường, Chủ tịch UBND huyện Mỹ Lộc, Thủ trưởng các tổ chức v nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hnh Quyết định ny./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VP1, VP6, VP3.
KH02
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trn Anh Dũng
Phụ lục I
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐƯỢC UBND TỈNH PHÊ DUYỆT KHSD ĐẤT SAU 03 NĂM CHƯA THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày /01/2023 của UBND tỉnh Nam Định)
Đơn vị tính: ha
Số TT
Địa điểm
thực hiện
dự án
Vị trí bản đồ địa chính
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
Ghi chú
Số tờ
Số thửa
Tổng
số
Loại đất
LUC
BHK
CLN
MNC
NTD
DYT
ONT
ODT
TSN
PNK
BCS
SKC
DSH
DGT
DGD
DTL
1
Cánh nủng
35;
36
102 đến 108,
136 đến 143,
194 đến 196,
DGT, DTL
3,86
3,56
0,16
0,14
QĐ/779/KH2020
QĐ/779/KH2020
Xóm 1
24
59; 60; 61;62; 63; 102;
32;DGT;DTL
1,05
0,97
0,05
0,03
QĐ/779/KH2020
2
QĐ/779/KH2020
TT Mỹ Lộc
9,16,17
9,11;153,156,129,130,131,137,138,139,
140, 141,142,170,158;4,50,51,55,56
0,12
0,03
0,05
0,02
0,02
QĐ/779/KH2020
3
QĐ/779/KH2020
Thị trấn ML
16;17
279,127,128,50,51
0,13
0,03
0,08
0,02
QĐ/779/KH2020
4
QĐ/779/KH2020
Mỹ Tân
35
100;101
0,90
0,23
0,67
QĐ/779/KH2020
5
QĐ/779/KH2020
Mỹ Thành
12
42;43; DTL
0,20
0,15
0,05
QĐ/779/KH2020
Mỹ Tân
31
76; DTL
0,50
0,50
QĐ/779/KH2020
Mỹ Tân
31
138;139;158
0,41
0,41
QĐ/779/KH2020
6
QĐ/779/KH2020
Mỹ Thuận
33;36
nhiều thửa
4,99
4,30
0,20
0,49
QĐ/779/KH2020
Mỹ Tần
31;32;33;35;36
Nhiều thửa
18,56
18,56
QĐ2072/KH2020
7
QĐ/779/KH2020
TT Mỹ Lộc
7
3,5,21,22,23,26,27,28,
40,42,44,45,46,56,58,
60,DGT,DTL
4,70
4,60
0,01
0,02
0,05
0,02
QĐ/779/KH2020
8
QĐ/779/KH2020
Mỹ Phúc
28
4
0,18
0,18
QĐ/779/KH2020
Mỹ Phúc
34; 33; 35
30; 82; 3,2,15
0,03
0,03
QĐ/779/KH2020
Mỹ Thắng
27
5, 7
0,03
0,03
QĐ/779/KH2020
9
QĐ/779/KH2020
Mỹ Tân
40
48
0,03
0,03
QĐ/779/KH2020
Mỹ Tân
22
19
0,03
0,03
QĐ/779/KH2020
Mỹ Tân
11
86
0,03
0,03
QĐ/779/KH2020
Mỹ Tân
8
36
0,02
0,02
QĐ/779/KH2020
2
Số TT
Địa điểm
thực hiện
dự án
Vị trí bản đồ địa chính
Nhu cầu diện tích cần sử dụng
Ghi chú
Số tờ
Số thửa
Tổng
số
Loại đất
LUC
BHK
CLN
MNC
NTD
DYT
ONT
ODT
TSN
PNK
BCS
SKC
DSH
DGT
DGD
DTL
10
QĐ/779/KH2020
Mỹ Tân
32
46;49;50
0,49
0,49
QĐ/779/KH2020
11
Mỹ Thành
QĐ/779/KH2020
Mỹ Thành
18
Thửa chỉnh lý theo BĐ DĐĐT năm 2016
32,199,179,171,201, DGT, DTL
0,8
0,8
QĐ/779/KH2020
12
QĐ/779/KH2020
Mỹ Hưng
24
6, 16 đến 24, 56,
3,00
2,96
0,02
0,02
QĐ/779/KH2020
Mỹ Hưng
6
62,63,64,65,67,68,70,
72,73,117,11
8;
3,50
3,10
0,20
0,20
QĐ/779/KH2020
Mỹ Hưng
25
1,2,3,4,5,6,7,8,GT,TL
4,50
4,35
0,10
0,05
QĐ/779/KH2020
TT Mỹ Lộc
6
3,4,5,9,10,11,12,14 đến 26,30
2,00
1,80
0,10
0,05
0,05
QĐ/779/KH2020
Mỹ Thịnh
5
63, 223, 224, 226, 228, 229, DGT, DTL
0,65
0,65
QĐ/779/KH2020
Mỹ Hưng
12
103 đến 106, DTL
0,80
0,60
0,10
0,10
QĐ/779/KH2020
Đơn vị tính: ha
LUC LUK
Tổng cộng
207,48 122,08 1,51 7,85 5,50 15,77 0,19 3,00 22,94 5,12 6,91 0,19 0,15 9,27 3,27 1,20 0,10 0,12 0,23 0,05 1,68 0,30 0,05 138,73 68,75
I Kế hoạch thu hồi đất
145,97 85,78 1,51 6,84 1,34 5,81 0,18 22,84 3,55 5,25 0,01 0,15 9,27 1,27 0,18 0,10 0,02 0,23 0,05 1,35 0,20 0,04 91,41 54,56
1 Đất an ninh
1,27 0,66 0,10 0,01 0,15 0,01 0,10 0,20 0,04 1,07 0,20
Đất xây dựng trụ sở công an Mỹ Hà
24 122, 162, 166 0,15 0,10 0,01 0,04 0,15
Đất xây dựng trụ sở công an Mỹ Hưng
9 134 0,20 0,20 0,20
Đất xây dựng trụ sở công an Mỹ Trung
25 48 0,22 0,22 0,22 NQ 12 ngày 17/07/2021
Đất xây dựng trụ sở công an Mỹ Thành
21 7 0,10 0,10 0,10
Đất xây dựng trụ sở công an TT Mỹ Lộc
15, 23
256, 258, 264, 6,
1, 242, 15, 45
0,40 0,39 0,01 0,40
Đất xây dựng trụ sở công an Mỹ Thuận
19 31,5,35 0,20 0,05 0,15 0,20
2 Đất quốc phòng
1,61 1,54 0,07 1,61
Căn cứ chiến đấu Mỹ Thắng
3, 10
3 (41, 44), 10
(16, 31)
1,61
1,54 0,07 1,61
3 Đất trụ sở cơ quan 0,54 0,54 0,54
Xây dựng trụ sở UBND xã Mỹ Thắng
13 57-62
0,54
0,54 0,54 NQ 12 ngày 17/07/2021
4 Đất khu công nghiệp 4,68 1,27 0,42 0,08 2,63 0,09 0,06 0,02 0,03 0,02 0,02 0,04 4,68
Khu công nghiệp Mỹ Thuận Mỹ Thuận
29, 34, 35, 36,
41, 33
Nhiều thửa
1,82 1,15 0,07 0,05 0,43 0,09 0,01 0,01 0,01
1,82
Khu công nghiệp Mỹ Thuận Mỹ Thịnh
6, 7, 8, 9, 10 Nhiều thửa
2,86 0,12 0,35 0,03 2,20 0,06 0,02 0,02 0,01 0,01 0,04
2,86
5 Đất cụm công nghiệp 23,20 22,80 0,20 0,20 23,20
Cụm công nghiệp Mỹ Tân Mỹ Tân
Nhiều tờ Nhiều thửa
23,20 22,80 0,20 0,20
23,20 NQ109 ngày 09/12/2022
6
Đất giao thông
12,96 6,63 0,01 0,42 1,06 1,00 2,38 0,01 1,11 0,08 0,03 0,21 0,02 10,83 2,13
Mỹ
Nhiều tờ Nhiều thửa
0,81
0,81
0,81
NQ 12 ngày 17/07/2021
Mỹ Thắng Nhiều tờ Nhiều thửa
0,10
0,10
0,10
Đường nối từ đường Nam đường sắt
đến đường Thịnh Thắng
TT Mỹ Lộc
12,13,20, 21,
27, 28
Nhiều thửa 2,54 2,14 0,40 2,54 NQ 12 ngày 17/07/2021
Đường nối Quốc lộ 21 A vào khu đô
thị thị trấn Mỹ Lộc
TT Mỹ Lộc 16,17
127,128,50,51,2
79
0,13 0,03 0,08 0,02
0,13 NQ 61 ngày 8/12/2020
Nâng cấp đường từ TL 485 đến đền
Trần Quang Khải
Mỹ Thành 21, 22, 23 Nhiều thửa
0,25
0,05 0,10 0,10
0,25
NQ 12 ngày 17/07/2021
Nâng cấp đường từ xã Hợp Hưng
đến đường 485B
Mỹ Thành 22,23,25,26 Nhiều thửa
2,00
0,40 1,00 0,60
2,00
NQ109 ngày 09/12/2022
Đường dốc xóm Mai đến phủ Mỹ Mỹ Thắng 18,19 Mương
0,13 0,10 0,03 0,13
NQ 12 ngày 17/07/2021
Mở rộng đường Đê Ất Hợi Mỹ Nhiều tờ Nhiều thửa
0,96
0,75 0,07 0,07 0,07
0,96
NQ 12 ngày 17/07/2020
Mở rộng đường Đê Ất Hợi Mỹ Tiến Nhiều tờ Nhiều thửa
2,00 1,00 0,50 0,50 2,00
NQ 12 ngày 17/07/2021
Mở rộng đường Đê Ất Hợi Mỹ Thuận Nhiều tờ Nhiều thửa
2,89
1,16 0,22 0,88 0,43 0,20
2,89
NQ 12 ngày 17/07/2022
Mở rộng đường Đê Ất Hợi Mỹ Thịnh Nhiều tờ Nhiều thửa
0,36 0,12 0,11 0,05 0,08 0,36
NQ 12 ngày 17/07/2023
Từ đường 21A - Cầu Trưởng
(Đường Thịnh Khánh)
Mỹ Thịnh Nhiều tờ Nhiều thửa
0,79
0,10 0,01 0,63 0,01 0,03 0,01
0,79
NQ 60 ngày 2/12/2021
7
Đất công trình năng lượng
3,11 2,51 0,25 0,30 0,05 3,11
Cải tạo đường dây 110KV Nam Định
- Mỹ Lộc - Lý Nhân
Mỹ Thắng Nhiều tờ Nhiều thửa 0,16
0,16
0,16 NQ 12 ngày 17/07/2021
Mỹ Tân
Nhiều tờ Nhiều thửa 0,20 0,20 0,20 NQ 12 ngày 17/07/2021
Mỹ Trung Nhiều tờ Nhiều thửa 0,20 0,20 0,20 NQ 12 ngày 17/07/2021
Mỹ Phúc Nhiều tờ Nhiều thửa 0,32 0,10 0,10 0,10 0,02 0,32 NQ 60 ngày 2/12/2021
Mỹ Tân Nhiều tờ Nhiều thửa 0,63 0,25 0,15 0,20 0,03 0,63 NQ 60 ngày 2/12/2021
Phụ lục II
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /01/2023 của UBND tỉnh Nam Định)
Mở rộng đường Hà Thắng
NTD
SKX
DSH
DKV
TIN
BCS
DRA
MNC
PNK
ONT
ODT
TSC
DGD
DYT
DTL
TMD
SKC
Đất nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp
Đất
chưa
Đất trồng lúa
HNK
CLN
NTS
NKH
DGT
Đường dây xuất tuyến 22KV lộ 471,
473, 475, 477, 479, 481 TBA 110KV
Mỹ Trung
Đường dây 110KV TBA 220KV
Nam Định - TBA 110KV Vũ Thư
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THUỘC KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN MỸ LỘC
STT
Hạng mục
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính
Diện tích
đất tăng
thêm
Sử dụng từ các loại đất
Năm
2022
chuyển
sang
Năm
2023
Ghi chú
Xã, thị trấn
Tờ
Thửa
2
LUC LUK
NTD
SKX
DSH
DKV
TIN
BCS
DRA
MNC
PNK
ONT
ODT
TSC
DGD
DYT
DTL
TMD
SKC
Đất nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp
Đất
chưa
Đất trồng lúa
HNK
CLN
NTS
NKH
DGT
STT
Hạng mục
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính
Diện tích
đất tăng
thêm
Sử dụng từ các loại đất
Năm
2022
chuyển
sang
Năm
2023
Ghi chú
Xã, thị trấn
Tờ
Thửa
Đường dây và TBA 110KV Mỹ
Trung
Mỹ Tân
Nhiều tờ Nhiều thửa
1,30
1,30
1,30
NQ 12 ngày 17/07/2021
NQ 72 ngày 6/7/2022
Nhà máy điện rác 0,30 0,30 0,30
Mỹ Phúc Mỹ Phúc Nhiều tờ Nhiều thửa 0,10
0,10
0,10 NQ 12 ngày 17/07/2021
Mỹ Hưng Mỹ Hưng Nhiều tờ Nhiều thửa 0,10
0,10
0,10 NQ 12 ngày 17/07/2021
Mỹ Thành Mỹ Thành Nhiều tờ Nhiều thửa 0,10
0,10
0,10 NQ 12 ngày 17/07/2021
8
Đất thủy lợi
16,02 10,15 5,79 0,01 0,07 0,61 15,41
Đường ống dẫn nước nhà máy điện
rác
Mỹ Thành Nhiều tờ Nhiều thửa
0,60 0,60 0,60
NQ 12 ngày 17/07/2021
Xây dựng cống kết hợp trạm bơm
tiểu cụm công trình Cống
Mỹ Tân Nhiều tờ Nhiều thửa
15,41 9,55 5,79 0,07 15,41
NQ109 ngày 09/12/2022
Nhà trông coi trạm bơm cống 32 Mỹ Hà 37 117
0,01
0,01
0,01
NQ 12 ngày 17/07/2021
9
Đất cơ sở y tế
0,04 0,04 0,04
Mở rộng trạm xá TT Mỹ Lộc TT Mỹ Lộc 14 193
0,04
0,04
0,04
NQ 12 ngày 17/07/2021
10
Đất cơ sở giáo dục và đào tạo
1,64 0,56 0,02 0,91 0,05 0,10 1,64
Mở rộng trường tiểu học Mỹ Tân 31 76,DTL
0,52
0,50 0,02
0,52 NQ 61 ngày 8/12/2020
Mở rộng trường THCS Mỹ Tân 31 138,139,158
0,41
0,41
0,41 NQ 61 ngày 8/12/2020
Trường tiểu học Mỹ Tiến 3 71,72,74
0,15
0,10 0,05
0,15
NQ109 ngày 09/12/2022
Trường THCS Mỹ 22 28,29,49
0,56
0,46 0,02 0,08
0,56
NQ109 ngày 09/12/2022
11
Đất chợ
2,04 0,90 0,37 0,03 0,07 0,67 2,04
Đất chợ
Mỹ Thành 21 60, 61, 62, 63
1,00
0,90 0,03 0,07
1,00
NQ 12 ngày 17/07/2021
Chợ đầu mối
Mỹ Tân 35 100, 101, 102
1,04
0,37 0,67
1,04 NQ 61 ngày 8/12/2020
12
Đất ở tại nông thôn
35,62 31,49 0,08 0,64 1,51 1,90 35,62
Khu dân cư tập trung tại xã Mỹ
Thắng
Mỹ Thắng 10
134-147, 302,
303, GT, TL
3,59
2,99 0,42 0,18
3,59
NQ 12 ngày 17/07/2021
Mở rộng khu dân cư tập trung An Cổ Mỹ Thành 16;17;18
22,30,31,32;9;20-
26,GT,TL
7,32 6,25 0,50 0,57 7,32
NQ 12 ngày 17/07/2021
Khu dân cư tập trung tại xã Mỹ Hà Mỹ 24
6, 32, 62, 63, 61,
59, 58, 33, 60,
102, GT, TL
4,25
3,68 0,08 0,21 0,28
4,25
NQ 12 ngày 17/07/2021
Khu thiết chế Công Đoàn
Mỹ Thuận 32,33
195,349;108-
116,136-140,
GT,TL
3,70 3,10 0,20 0,40 3,70
NQ 12 ngày 17/07/2021
Khu dân cư tập trung thôn Hồng
Phú,
xã Mỹ Tân
Mỹ Tân 35;36
102-108, DTL,
DGT; 136-143,
193-196, DTL,
DGT
3,86
3,56 0,16 0,14
3,86 NQ 61 ngày 8/12/2020
Điểm dân cư tập trung Ao tư liệu
Mỹ Hưng 8 38-40, 53, 90
0,81
0,30 0,51
0,81
NQ 12 ngày 17/07/2021
Khu dân cư tập trung xóm 5
Mỹ Hưng 22 107; 106;103
0,01
0,01
0,01 NQ 61 ngày 8/12/2020
Khu dân cư tập trung xã Mỹ Hưng Mỹ Hưng 11;13 Nhiều thửa
10,00
9,52 0,13 0,02 0,33
10,00 NQ 72 ngày 6/7/2022
Khu dân cư tập trung xã Mỹ Trung
Mỹ Trung 24 90, 96, 76, 61
2,08 2,08 2,08
NQ 12 ngày 17/07/2021
13
Đất ở tại đô thị
26,71 22,94 1,43 0,42 0,50 0,09 0,04 0,50 0,36 0,10 0,23 0,10 16,16 10,55
Khu đô thị Mỹ Trung (khu c) Mỹ Phúc 15;16;17;18 Nhiều thửa
9,99
9,70 0,09 0,10 0,10
9,99
NQ 12 ngày 17/07/2021
Khu đô thị Phú Ốc Mỹ Hưng 25
7, 8, 9, 10, 11,
44,GT,TL
4,00
2,00 1,43 0,26 0,01 0,01 0,23 0,06
4,00
NQ 12 ngày 17/07/2021
Khu đô thị Đặng Xá thị trấn Mỹ Lộc TT Mỹ Lộc 16;7;8 Nhiều thửa
10,55
9,29 0,13 0,50 0,02 0,34 0,20 0,05 0,02
10,55 NQ 72 ngày 6/7/2022
Điểm dân cư tập trung phía Đông
TDP Trung Quyên
TT Mỹ Lộc 22, 29 Nhiều thửa 2,05 1,95 0,05 0,05
2,05
NQ 12 ngày 17/07/2021
Khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc TT Mỹ Lộc 16 128,138,140,142 0,12 0,03 0,02 0,05 0,02
0,12
14
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
2,78 2,76 0,02 2,78
Mở rộng nghĩa địa Tân Tiến Mỹ Tân 32 46,49,50
0,49 0,49 0,49 NQ 61 ngày 8/12/2020
Mở rộng nghĩa địa Liên Minh, LHP Mỹ Thuận 36 100-106
0,13 0,11 0,02 0,13
NQ 60 ngày 2/12/2021
Mở rộng nghĩa địa Mỹ Phúc 15 5, 7
0,20
0,20
0,20
NQ 12 ngày 17/07/2021
Mở rộng nghĩa địa hình nhân Mỹ 23 20, 26, 36, 37
1,00
1,00
1,00
NQ 12 ngày 17/07/2021
3
LUC LUK
NTD
SKX
DSH
DKV
TIN
BCS
DRA
MNC
PNK
ONT
ODT
TSC
DGD
DYT
DTL
TMD
SKC
Đất nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp
Đất
chưa
Đất trồng lúa
HNK
CLN
NTS
NKH
DGT
STT
Hạng mục
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính
Diện tích
đất tăng
thêm
Sử dụng từ các loại đất
Năm
2022
chuyển
sang
Năm
2023
Ghi chú
Xã, thị trấn
Tờ
Thửa
Mở rộng nghĩa trang Mả Kênh xóm
Đình
Mỹ Thịnh 11 159
0,13
0,13
0,13 NQ 60 ngày 02/12/2020
Mở rộng nghĩa trang Mả Kênh xóm
Bến
Mỹ Thịnh 11 170
0,13
0,13
0,13 NQ 60 ngày 02/12/2020
Mở rộng nghĩa địa xóm Nội Mỹ Thắng 22 61,62
0,10
0,10
0,10
NQ 12 ngày 17/07/2021
Mở rộng nghĩa địa xóm Thịnh Mỹ Thắng 22 77
0,10
0,10
0,10
NQ 12 ngày 17/07/2021
Mở rộng nghĩa địa xóm 9 Mỹ Thắng 8 82
0,10
0,10
0,10
NQ 12 ngày 17/07/2021
Mở rộng nghĩa địa xóm Mai Mỹ Thắng 19 11
0,10
0,10
0,10
NQ 12 ngày 17/07/2021
Mở rộng nghĩa địa xóm Mỹ Mỹ Thắng 19 305
0,10
0,10
0,10
NQ 12 ngày 17/07/2021
Mở rộng nghĩa địa TT Mỹ Lộc 21 140,138,139
0,20
0,20
0,20
NQ 12 ngày 17/07/2021
15
Đất xử lý rác thải
9,27 9,27 9,27
Mở rộng bãi rác thành ph Mỹ Thành 14, 15 Nhiều thửa
9,27
9,27
9,27
16
Đất cơ sở thể dục thể thao,
4,07 3,75 0,12 0,20 2,64 1,43
STT Khu Thiết chế Công Đoàn
Mỹ Thuận 33
121, 122, 123,
132, 134
1,30
1,10 0,10 0,10
1,30
NQ 12 ngày 17/07/2021
Sân thể thao xã
Mỹ Thuận 20 31,32
0,50
0,50
0,50
NQ 12 ngày 17/07/2021
Sân thể thao trung tâm Mỹ Trung 24;19
7, 5, 18, 19, 20,
21,
35;215,236,245,
246
2,27 2,15 0,02 0,10
0,84 1,43
NQ 12 ngày 17/07/2021
17
Khu vui chơi giải trí công cộng 0,10 0,08 0,02 0,10
Sân thể thao xóm Nội Mỹ Thắng 15 370
0,10
0,08 0,02
0,10
NQ 12 ngày 17/07/2021
18
Đất sinh hoạt cộng đồng
0,31 0,06 0,20 0,05 0,31
Nhà văn hoá thôn Hàn Thông
Mỹ Thuận 9 29
0,05
0,05
0,05
NQ 12 ngày 17/07/2021
Nhà văn hoá Nam Khánh
Mỹ Thuận 23 85
0,20
0,20
0,20
NQ 12 ngày 17/07/2021
Nhà văn hoá thôn Trung Trại
Mỹ Tân 22 19, 20 0,03 0,03
0,03 NQ 61 ngày 8/12/2020
Nhà văn hoá thôn Tân Đệ
Mỹ Tân 40 48 0,03 0,03
0,03 NQ 61 ngày 8/12/2020
II
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng
đất
61,51 36,30 1,01 4,16 9,96 0,01 3,00 0,10 1,57 1,66 0,18 2,00 1,02 0,10 0,33 0,10 0,01 47,32 14,19
1
Đất thương mại dịch vụ
38,39 35,05 1,57 1,63 0,10 0,03 0,01 38,39
Điểm thương mại dịch vụ TT Mỹ Lộc 6
3, 4, 9-17, 20-
22, 23, 25, 36,
38, 44, 45,
40,49, 54, 64,
66, 72, 78-85
6,40 5,56 0,40 0,40 0,03 0,01 6,40
Điểm thương mại dịch vụ TT Mỹ Lộc 22
39, 161-164, 65,
71, 84, 85
1,08 0,98 0,05 0,05 1,08
Điểm thương mại dịch vụ TT Mỹ Lộc 22
39, 161-164, 65,
71, 84, 85
0,82 0,72 0,05 0,05 0,82
Điểm thương mại dịch vụ Mỹ Thịnh 25 37, 38, DTL
0,94
0,91 0,03
0,94
NQ 12 ngày 17/07/2021
Điểm thương mại dịch vụ Mỹ Thịnh 5 82,83
0,53
0,53
0,53
NQ 12 ngày 17/07/2021
Công ty TNHH Hùng Lan Mỹ Hưng 11
316, 17, 18,48,
49, 50, 51, 52,54
- 58;GT;TL
1,70
1,50 0,20
1,70
NQ 12 ngày 17/07/2021
Tổ hợp TM&DV TV HANOI Mỹ Hưng 24;8
1 - 5, 7, 8, 9,
87,88, GT, TL
2,40
2,35 0,03 0,02
2,40
NQ 60 ngày 2/12/2021
Công ty TNHH Kường Ngân: Kinh
doanh ô tô, xe máy
Mỹ Hưng 24
6, 16 đến 24, 56,
82, GT, TL
3,20
3,16 0,02 0,02
3,20 NQ 61 ngày 8/12/2020
Công ty TNHH kinh doanh thương
mại Đức phương: Khu kinh doanh
dịch vụ thương mại tổng hợp
Mỹ Hưng
6;9;10
62,63,64,65,67,6
8,70,
72,73,118,119;3,
4,5,6,554
3,50
3,10 0,20 0,20
3,50
NQ 54 ngày 7/12/2019
Hết 03 năm chưa trình
thông qua lại
4
LUC LUK
NTD
SKX
DSH
DKV
TIN
BCS
DRA
MNC
PNK
ONT
ODT
TSC
DGD
DYT
DTL
TMD
SKC
Đất nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp
Đất
chưa
Đất trồng lúa
HNK
CLN
NTS
NKH
DGT
STT
Hạng mục
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính
Diện tích
đất tăng
thêm
Sử dụng từ các loại đất
Năm
2022
chuyển
sang
Năm
2023
Ghi chú
Xã, thị trấn
Tờ
Thửa
Công ty Sông Đà Hà Nội: Dự án khu
trưng bày giới thiệu thiết bị thi công,
nguyên vật liệu xây dựng, thiết bị
máy móc xây chuyên dụng và kho
vận
Thị trấn Mỹ
Lộc
6
3,4,5,9,10,11,12,
14 đến
22,26,30,40
2,00
1,80 0,05 0,05 0,10
2,00
NQ 4 ngày 31/5/2019
Hết 03 năm chưa trình
thông qua lại
Thị trấn Mỹ
Lộc
2;3
12,13,14,15,16,1
7,19; 1,2 GT,
TL
2,60 2,32 0,14 0,14 2,60
Xã Mỹ Tiến 7
88-
93,119,120,121,
GT, TL
3,37 2,62 0,40 0,35 3,37
Công ty CP đầu tư thương mại Mạnh
Hải đầu tư Dự án xây dựng tổ hợp
nhà hàng, khách sạn, DVTM tổng
hợp
Mỹ Hưng 25
1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8, 43, 45,
DGT, DTL
4,50
4,35 0,10 0,05
4,50
NQ 4 ngày 31/5/2019
Hết 03 năm chưa trình
thông qua lại
Công ty CP tập đoàn đầu tư phát
triển Trường An đầu tư xây dựng
Cửa hàng xăng dầu và dịch vụ
thương mại
Mỹ Thịnh 5
63, 224, 226,
228, 229, DGT,
DTL
0,65 0,65 0,65
NQ 45 ngày 24/10/2019
Trung tâm dịch vụ thương mại ô tô
tải - bus Trường Hải Nam Định
Mỹ Hưng 8
76,77,78,79,80,8
1,82,83,84,85;
GT,TL
4,70 4,50
0,10 0,10
4,70
Chưa thông qua NQ do chưa
được phê duyệt chủ trương
đầu tư
2
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
3,74 0,80 2,94 3,74
Khu dịch vụ và gia công các sản
phẩm gia dụng của Công ty Cổ phần
đầu tư thương mại Mỹ Thành
Mỹ Thành 18
32,33, 171, 179,
199, 201
0,80
0,80
0,80
NQ 12 ngày 17/07/2021
Đất cơ sở SXPNN Mỹ Thuận 27 16
2,94
2,94
2,94
NQ 12 ngày 17/07/2021
3
Đất ở tại nông thôn
17,58 0,40 0,95 3,90 9,55 0,01 0,06 0,10 0,03 0,18 2,00 0,30 0,10 5,08 12,50
3.1
Đấu giá quyền sử dụng đất
7,13 0,40 0,14 0,12 3,69 0,01 0,06 0,10 0,03 0,18 2,00 0,30 0,10 4,10 3,03
3.1.1
Xã Mỹ Thắng
1,13 0,06 0,03 1,01 0,03 0,95 0,18
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Thắng 25 42
0,03
0,03 0,03 NQ110 ngày 09/12/2022
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Thắng 15
14-17, 26, 27,
85, 86, 87
0,45
0,03 0,01 0,40 0,01 0,45 NQ110 ngày 09/12/2022
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Thắng 17
58, 59, 71, 72,
86, 87
0,47
0,02 0,43 0,02 0,47
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Thắng 14 399
0,01
0,01 0,01
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Thắng 15 339,341
0,17
0,17 0,17
3.1.2
Xã Mỹ Thuận
0,74 0,21 0,21 0,03 0,25 0,04 0,46 0,28
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Thuận 8 13, 16
0,20
0,10 0,10 0,20 NQ110 ngày 09/12/2022
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Thuận 8 16, 17
0,16
0,07 0,09 0,16 NQ110 ngày 09/12/2022
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Thuận 26 16, 18, DGT
0,04
0,04 0,04 NQ110 ngày 09/12/2022
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Thuận 27 1
0,06
0,06 0,06
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Thuận 37 mương
0,03
0,03 0,03
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Thuận 24 185
0,08
0,08 0,08
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Thuận 25 132
0,04
0,04 0,04
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Thuận 10 59
0,03
0,03 0,03
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Thuận 10 89
0,04
0,04 0,04
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Thuận 10 127
0,03
0,03 0,03
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Thuận 10 62
0,03
0,03 0,03
3.1.3
Xã Mỹ Phúc
0,11 0,02 0,02 0,07 0,11
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Phúc 35 48
0,04
0,02 0,02 0,04 NQ110 ngày 09/12/2022
Chưa thông qua NQ do chưa
được phê duyệt chủ trương
đầu tư
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm
kinh doanh dịch vụ tổng hợp của
Công ty cổ phần Thịnh Vượng Nam
Định
5
LUC LUK
NTD
SKX
DSH
DKV
TIN
BCS
DRA
MNC
PNK
ONT
ODT
TSC
DGD
DYT
DTL
TMD
SKC
Đất nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp
Đất
chưa
Đất trồng lúa
HNK
CLN
NTS
NKH
DGT
STT
Hạng mục
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính
Diện tích
đất tăng
thêm
Sử dụng từ các loại đất
Năm
2022
chuyển
sang
Năm
2023
Ghi chú
Xã, thị trấn
Tờ
Thửa
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Phúc 19 29
0,07
0,07 0,07
3.1.4
Xã Mỹ Hưng
2,13 0,10 2,00 0,03 0,13 2,00
Đấu giá đất khu dân cư tập trung
xóm 5
Mỹ Hưng
2,00 2,00 2,00
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Hưng 9 109
0,10
0,10 0,10
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Hưng 9 26
0,03
0,03 0,03
3.1.5
Xã Mỹ Thịnh
1,25 0,11 0,05 1,06 0,03 1,03 0,22
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Thịnh 11 227;228
0,03
0,03 0,03
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Thịnh 11 211
0,02
0,02 0,02
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Thịnh 11 139
0,03
0,03 0,03
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Thịnh 2 134,135
0,02
0,01 0,01 0,02 NQ110 ngày 09/12/2022
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Thịnh 9 109,85
0,50
0,50 0,30 0,20
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Thịnh 9 144
0,50
0,50 0,50
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Thịnh 8 12
0,05
0,05 0,05
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Thịnh 6 64
0,10
0,10 0,10 NQ110 ngày 09/12/2022
3.1.6
Xã Mỹ Thành
0,30 0,30 0,30
Đấu giá đất Đa Mễ Đông 5 103
0,30 0,30
0,30
3.1.7
Xã Mỹ Tân
0,21 0,04 0,06 0,11 0,21
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Tân 36 121
0,04
0,04
0,04
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Tân 36 71
0,04 0,04 0,04
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Tân 24 53
0,06
0,06
0,06
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Tân 12 171
0,01
0,01
0,01
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Tân 19 99
0,06
0,06
0,06
3.1.8
Xã Mỹ Trung
0,64 0,64 0,39 0,25
Đấu giá quyền sử dụng đất Đệ Nhì 23 378, 19, 20
0,11 0,11
0,11
Đấu giá quyền sử dụng đất Đệ Nhì 24 11
0,11 0,11
0,11
Đấu giá quyền sử dụng đất Xóm 3 23 249
0,03 0,03
0,03
Đấu giá quyền sử dụng đất Xóm 4 25 95
0,14 0,14
0,14
Đấu giá quyền sử dụng đất Xóm 6 20 261
0,06 0,06
0,06
Đấu giá quyền sử dụng đất Xóm 8 11 122,110,111
0,19 0,19
0,19
3.1.9
Xã Mỹ Tiến
0,20 0,20 0,10 0,10
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Tiến 2PL7 129
0,10 0,10
0,10
Đấu giá quyền sử dụng đất Mỹ Tiến 3+4b-PL10 254
0,10 0,10
0,10
3.1.10 Xã Mỹ 0,42 0,10 0,04 0,25 0,01 0,02 0,42
Đấu giá đất cho nhân dân làm nhà ở xã Mỹ 13 9
0,31
0,06
0,25
0,31
Đấu giá đất cho nhân dân làm nhà ở xã Mỹ 22 39, 47, 65, 66
0,11
0,04
0,04 0,01 0,02
0,11
3.2
Chuyển mục đích sử dụng đất
10,45 0,81 3,78 5,86 0,98 9,47
3.2.1
Xã Mỹ Thắng Mỹ Thắng
0,85 0,05 0,35 0,45 0,85
3.2.2
Xã Mỹ Thuận
0,98 0,05 0,30 0,63 0,98
3.2.3
Xã Mỹ Phúc
1,13 0,10 0,50 0,53 1,13
6
LUC LUK
NTD
SKX
DSH
DKV
TIN
BCS
DRA
MNC
PNK
ONT
ODT
TSC
DGD
DYT
DTL
TMD
SKC
Đất nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp
Đất
chưa
Đất trồng lúa
HNK
CLN
NTS
NKH
DGT
STT
Hạng mục
Địa điểm
Vị trí trên bản đồ địa chính
Diện tích
đất tăng
thêm
Sử dụng từ các loại đất
Năm
2022
chuyển
sang
Năm
2023
Ghi chú
Xã, thị trấn
Tờ
Thửa
3.2.4
Xã Mỹ Hưng Xã Mỹ Hưng
0,82 0,05 0,36 0,41 0,82
3.2.5
Xã Mỹ Thịnh Mỹ Thịnh
1,67 0,05 0,39 1,23 1,67
3.2.6
Xã Mỹ Thành
1,01 0,07 0,26 0,68 1,01
3.2.7
Xã Mỹ Tân
1,17 0,15 0,54 0,48 1,17
3.2.8
Xã Mỹ Trung
0,61 0,06 0,27 0,28 0,61
3.2.9
Xã Mỹ Tiến
1,23 0,14 0,52 0,57 1,23
3.2.10 Xã Mỹ
xã Mỹ Hà
0,98 0,09 0,29 0,60 0,98
4
Đất ở tại đô thị
1,80 0,05 0,06 0,26 0,41 1,02 0,11 1,69
4.1
Đấu giá quyền sử dụng đất
1,13 0,05 0,03 0,03 1,02 0,11 1,02
Đấu giá đất tại khu đô thị thị trấn Mỹ
Lộc
TT Mỹ Lộc nhiều tờ nhiều thửa
1,02 1,02 1,02
Đấu giá quyền sử dụng đất TT Mỹ Lộc 28 167
0,05
0,05 0,05 NQ110 ngày 09/12/2022
Đấu giá quyền sử dụng đất TT Mỹ Lộc 30 40,41
0,03
0,03 0,03
Đấu giá quyền sử dụng đất TT Mỹ Lộc 17 151
0,03
0,03 0,03
4.2
Chuyển mục đích sử dụng đất TT Mỹ Lộc
0,67 0,06 0,23 0,38 0,67
240
XÓM PHÚC
XÓM NAM
XÓM TRUNG
THÔN MAI
XÓM 7
XÓM 10
XÓM 8
XÓM 9
THÔN KIM
XÓM CHỈ
XÓM RÕ
XÓM BÃI
THÔN BÁI
THÔN TRÌ
THÔN HÓP
THÔN LA
THÔN HAI
THÔN BÃI NGOÀI
THÔN LANG XÁ
XÓM BÌNH AN
THÔN HÀN THÔNG
THÔN NAM KHÁNH
THÔN PHÚ VINH
XÓM BÓI TRUNG
THÔN LIÊM THÔN
THÔN QUANG SÁN
THÔN LIÊN MINH
THÔN BÌNH DÂN
THÔN THANH KHÊ
X. QUANG TRUNG
T
D
P
H
ÀO
Q
U
AN
G
T
D
P
T
R
UNG
Q
U
Y
Ê
N
TDP LÊ XÁ
XÓM 1
XÓM 2
XÓM 3
XÓM 4
XÓM 5
XÓM 6
XÓM TÂY
XÓM THỌ
THÔN SÙNG VĂN
XÓM LỘC
THÔN NHUẾ
XÓM LIÊN MINH
XÓM HỒNG PHONG
THÔN ĐẠI THẮNG
THÔN CẦU NHÂN
THÔN ĐỒNG NHUỆ
XÓM BẾN
THÔN LIÊM TRẠI
XÓM ĐÌNH
XÓM BẮC
XÓM ĐÔNG
THÔN ĐỘNG PHẤN
THÔN CƯ NHÂN
THÔN DỊ SỬ
THÔN AN CỔ
TDP THỊNH LỘC
TDP MỸ TỤC
TDP HÀO HƯNG
TDP HƯNG LỘC
TDP AN HƯNG
TDP ĐẶNG XÁ
TDP VẠN ĐỒN
THÔN ĐA MỄ
XÓM ĐÔNG
THÔN ĐÒN
THÔN CẦU ĐÁ
THÔN CHỢ
PHỐ BÁI
THÔN HẠ
THÔN THƯỢNG
THÔN ĐIỀN
THÔN LA ĐỒNG
THÔN VỊ VIỆT
THÔN THÁT ĐÔNG
THÔN NỘI
THÔN THÁT ĐOÀI
THÔN THỊNH
THÔN LA CHỢ
THÔN NGUYỄN HUỆ
XÓM PHẠM THỨC
THÔN NGHĨA LỄ
XÓM KẾU TRẠI
XÓM KẾU LÀNG
XÓM ĐỐNG CAO
XÓM BẢO LONG BÃI
THÔN BẢO LONG
XÓM CHỢ
THÔN THỊNH LIỆT
XÓM GIỮA
XÓM NỘI
XÓM CỬA
XÓM ĐÒNG
THÔN BƯỜN 1
THÔN BƯỜN 2
THÔN BƯỜN 3
THÔN SẮC
THÔN MỸ
THÔN CẤP TIẾN 2
THÔN CẤP TIẾN 1
THÔN BẢO LỘC
THÔN LỰU PHỐ
THÔN VẠN KHOẢNH
THÔN LỐC
THÔN BỒI ĐÔNG
THÔN BỒI TÂY
THÔN TAM ĐOÀI
THÔN LIỄU NHA
THÔN VĂN HƯNG
THÔN TAM ĐÔNG
THÔN ĐÀM THANH
THÔN HỮU BỊ A
THÔN HỮU BỊ B
THÔN ĐỆ NHẤT
THÔN ĐỆ NHỊ
THÔN PHƯƠNG BÔNG
THÔN NHẤT ĐÊ
THÔN NGHĨA HƯNG
THÔN THƯỢNG TRANG
THÔN ĐOÀN KẾT
THÔN MỘT
THÔN CỘNG HOÀ
THÔN TRUNG TRẠI
THÔN HỒNG PHONG 1
THÔN HỒNG PHONG 2
THÔN ĐƯỜNG 10
THÔN TÂN ĐỆ
THÔN PHỤ LONG
THÔN HƯNG LONG
THÔN PHỐ BẾN
THÔN HỒNG PHÚ
THÔN HỒNG PHÚC
BHXH
Chùa Hóp
Cầu Họ
G
a
C
u
H
Phòng GD
Tr. Đảng
GDTX
Trung tâm
TT Mỹ Lộc
UBND
Cầu Giáng
G
a
Đ
n
g
X
á
huyện Mỹ Lộc
BV đa khoa
Hữu Bị
Trạm bơm
Khu đô thị Mỹ Trung
Trạm điện
Sông Hồng
CTy may
Nam Hà
CTy CP nội thất
K
hu
c
ông
ngh
i
p
Trạm bơm Quán Chuột
huyện
Trụ sở UBND
K
Ê
N
H
T
20
S
Ô
N
G
T
I
Ê
N
H
Ư
Ơ
N
G
S
Ô
N
G
T
-
5
K
Ê
N
H
32
NH
V
Ĩ
N
H
G
I
A
N
G
K
Ê
NH
T
3
-
1
9
S
Ô
N
G
H
N
G
XÃ MỸ THUẬN
XÃ MỸ THỊNH
XÃ MỸ THÀNH
THỊ TRẤN MỸ LỘC
XÃ MỸ TIẾN
XÃ MỸ HƯNG
XÃ MỸ THẮNG
XÃ MỸ HÀ
XÃ MỸ PHÚC
XÃ MỸ TRUNG
XÃ MỸ TÂN
THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH
HUYỆN VỤ BẢN
nghề
Trường dậy
Chùa Phú Vinh
TASSCO
CTy cổ phần
Cty TNHH Bell Đức
Chợ Mạng
TP Nam Định
Nghĩa trang
Đền Quán
Kỳ Linh
SX và TM
CTy TNHH
Thiên Phúc Lộc
CTy TNHH đầu tư và TM
Thanh Tùng
thương mại
CTy TNHH phát triển
Mỹ Thịnh
CTy CP nhựa
và DV Đức Long
CTy TNHH thương mại
Trường THPT
Cty Chiềng Mai
XNK Đại Long
Cty CP SXTM
sinh thái
Khu
CTy Cổ phần Bạch Đằng
Chợ Viềng
S
Ô
NG
C
H
Â
U
G
I
A
NG
S
Ô
NG
Q
L
5
S
ÔNG
C
T
3
huyện
Văn phòng
NTD
TON
MNC
NTD
TSC
DRA
NTD
NTD
NTD
DGD
NKH
DRA
SKC
NTD
NTD
NTD
DGD
NTD
TSC
SKC
DSH
NTD
TON
SKC
SKC
DCH
SKC
NTD
DGD
NTD
NTD
TMD
TMD
TMD
NTD
TON
NTD
NTD
NTD
NTD
TON
NTD
DGD
NTD
TON
DNL
SKC
NTD
NTD
NTD
NTD
PNK
NTD
TON
NTD
NTD
DRA
ODT
NTD
ODT
NTD
NTD
SKC
ODT
NTD
ODT
ODT
ODT
ODT
ODT
ODT
ODT
DKV
ODT
ODT
ODT
ODT
ODT
DGD
PNK
SKC
SKC
SKC
SKC
NTD
NTD
ODT
TON
NTD
TSC
MNC
TSC
DVH
TSC
TSC
MNC
ODT
MNC
DSH
SKC
DNL
NTD
NTD
CQP
CAN
MNC
NTD
NTD
DCH
NTD
NTD
NTD
TON
DSH
ODT
DSH
NTD
TSC
DYT
ODT
ODT
ODT
ODT
NTD
ODT
ODT
DGD
NTD
NTD
NTD
TON
NTD
NTD
NTD
NTD
NTD
NTD
TMD
DNL
ODT
ODT
ODT
NTD
NTD
NTD
NTD
TON
NTD
NTD
NTD
TMD
NTD
BHK
BHK
BHK
BHK
BHK
BHK
BHK
BHK
BHK
BHK
BHK
BHK
BHK
BHK
BHK
BHK
BHK
BHK
BHK
BHK
BHK
BHK
BHK
BHK
BHK
CLN
CLN
CLN
CLN
CLN
CLN
CLN
CLN
CLN
CLN
CLN
CLN
CLN
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
TIN
TIN
TIN
TIN
TIN
TIN
DRA
ONT
ONT
ONT
LUC
LUC
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HTMã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HTMã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HTMã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HTMã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
Mã HT
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
ONT
LUC
LUC
NTD
MNC
DSH
NTD
TMD
NTD
MNC
NTD
NTD
DSH
DKV
NTD
NTD
DGD
NTD
NTD
DGD
MNC
NTD
NTD
NTD
SKC
NTD
TMD
DYT
DSH
NTD
NTD
NTD
NTD
BHK
BHK
BHK
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
TIN
TIN
ONT
NTD
NTS
NTS
ONT
ONT
ONT
ODT
NTD
ODT
LUC
NTD
ODT
SKC
SKC
DKV
ODT
NTD
BHK
CLN
LUC
LUC
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
ONT
ONT
ONT
LUC
ODT
ODT
ODT
NTD
NTD
NTD
ODT
BHK
LUC
LUC
LUC
NTS
MNC
CLN
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
NTS
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
NTD
NTD
NTD
LUC
ONT
ONT
ONT
ONT
DCH
NTD
ONT
LUC
CQP
ONT
DGD
DGD
NTD
DGD
NTD
DKV
TON
NTD
NTD
DRA
ONT
NTD
NTS
ONT
ONT
LUC
NTS
NTS
NTD
NTD
DRA
MNC
BHK
ONT
ONT
ONT
ONT
MNC
NTD
NTS
NTS
ONT
TIN
BHK
NTS
ONT
ONT
ONT
SKC
SKC
NTD
SKC
NTD
BHK
BHK
LUC
NTS
NTS
NTS
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
SKX
NTS
NTD
BHK
CLN
CLN
NTS
NTS
NTS
NTS
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
TIN
NTS
ONT
NTS
NTS
NTS
TON
DGD
NTD
TIN
CLN
ONT
CLN
NTS
NTS
ONT
ONT
ONT
ONT
ODT
NTD
TON
LUC
NTS
NTS
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
NTD
ONT
ONT
ONT
ONT
NTS
SKK
CLN
NTS
SKC
BHK
ONT
TMD
NTD
CLN
CLN
DNL
NKH
NTS
NTS
NTS
NTS
ONT
BHK
SKC
TON
TON
BHK
CLN
CLN
CLN
CLN
CLN
CLN
NTS
NTS
NTS
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
DGD
CLN
CLN
CLN
CLN
LUC
NTS
ONT
ONT
TIN
NTD
BHK
BHK
BHK
BHK
BHK
BHK
BHK
CLN
NTS
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
DGD
NTD
TSC
SKC
SKC
SKC
CQP
SKC
CAN
DGD
TON
ODT
NTD
BHK
CLN
NTS
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ODT
NTD
NTD
ODT
ODT
BHK
CLN
CLN
CLN
NTS
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
TIN
ODT
DCH
SKC
CLN
ONT
ONT
SKC
PNK
SKC
SKC
BHK
CLN
ONT
ONT
ONT
CLN
LUC
NTS
ONT
ONT
ONT
DKV
NTD
TIN
SKC
NTD
BHK
ONT
CLN
ONT
KHU ĐÔ THỊ SINH THÁI VÀ VUI CHƠI GIẢI TRÍ
NTD
TỶ LỆ 1:10 000
HUYỆN MỸ LỘC - TỈNH NAM ĐỊNH
SƠ ĐỒ VỊ TRÍ
TỈNH HÀ NAM
TỈNH NINH BÌNH
TỈNH THÁI BÌNH
VỊNH BẮC BỘ
HUYỆN MỸ LỘC
NAM ĐỊNH
TP.
NAM TRỰC
HUYỆN
HUYỆN VỤ BẢN
HUYỆN Ý YÊN
XUÂN TRƯỜNG
HUYỆN
TRỰC NINH
HUYỆN
HUYỆN GIAO THUỶ
HUYỆN HẢI HẬU
NGHĨA HƯNG
HUYỆN
GIÁM ĐỐC
DIỆN TÍCH, CƠ CẤU ĐẤT ĐAI ĐẾN NĂM 2030
(Tổng diện tích tự nhiên: 7448.87 ha)
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
TỈNH HÀ NAM
TỈNH HÀ NAM
TỈNH THÁI BÌNH
38.13 %
2840.51 ha
61.82 %
4605.05 ha
ĐƠN VỊ XÂY DỰNG
C
N
G
HO
À
HỘI
CHỦ
N
G
H
Ĩ
A
V
I
T
NA
M
B
ký hiÖu
tªn ký hiÖu
ký hiÖu
Nhµ thê
S©n vËn ®éng
§-êng liªn x·
HuyÖn lé
TL 489
10
CÇu bª t«ng, cÇu s¾t
§-êng s¾t
§-êng th«n xãm
BÖnh viÖn, tr¹m y tÕ
Quèc lé
TØnh lé
§-êng bê n-íc
Hå, ao, s«ng, suèi
§ª
Kªnh m-¬ng
§Ëp c¸c lo¹i
Trô së UBND huyÖn
Tr-êng häc, nhµ trÎ
Ranh giíi thöa ®Êt
Trô së UBND x·, thÞ trÊn
§×nh, chïa, miÕu
§Þa giíi tØnh
§Þa giíi huyÖn
§Êt chuyªn trång lóa n-íc
§Êt trång lóa n-íc cßn l¹i
§Êt ë t¹i n«ng th«n
§Êt khu c«ng nghiÖp
§Êt an ninh
§Êt quèc phßng
§Êt ë t¹i ®« thÞ
§Êt c¬ së thÓ dôc - thÓ thao
§Êt c¬ së gi¸o dôc - ®µo t¹o
§Êt c¬ së y tÕ
§Êt c¬ së v¨n ho¸
§Êt thuû lîi
§Êt giao th«ng
§Êt b·i th¶i, xö lý chÊt th¶i
§Êt t«n gi¸o
§Êt tÝn ng-ìng
§Êt nghÜa trang, nghÜa ®Þa
§Êt s«ng, ngßi, kªnh, r¹ch, suèi
§Êt cã mÆt n-íc chuyªn dïng
§Êt chî
§Êt b»ng ch-a sö dông
§Êt trô së kh¸c
§Êt phi n«ng nghiÖp kh¸c
§Þa giíi x·
§Êt b»ng trång c©y hµng n¨m kh¸c
Tªn ký hiÖu
tªn ký hiÖu
ký hiÖu
quy ho¹ch
ph©n bæ
cÊp trªn
x¸c ®Þnh
cÊp huyÖn
§Êt trô x©y dùng trô së c¬ quan
§Êt trång c©y l©u n¨m
§Êt nu«i trång thuû s¶n
§Êt sinh ho¹t céng ®ång
§Êt côm c«ng nghiÖp
§Êt th-¬ng m¹i dÞch vô
§Êt vui ch¬i gi¶i trÝ
§Êt c¬ së s¶n xuÊt phi n«ng nghiÖp
hiÖn tr¹ng
chó dÉn
sö dông ®Êt
trong n¨m kÕ ho¹ch
Khoanh ®Êt thùc hiÖn
N¨m....... N¨m kÕ ho¹ch
trong n¨m kÕ ho¹ch
DT- DiÖn tÝch thùc hiÖn
LUC
LUK
BCS
HNK
CLN
ODT
ONT
TSC
SKK
SKC
CQP
DGT
DTL
DVH
DYT
DGD
DTT
DRA
TON
TIN
NTD
SON
MNC
DCH
TSK
PNK
NTS
CAN
LUC
LUC
LUK
HNK
CLN
ONT
ODT
TSC
CQP
CAN
SKK
SKC
DGT
DTL
DVH
DYT
DGD
DTT
DCH
DRA
TON
TIN
NTD
SON
MNC
TSK
PNK
NTS
LUK
BHK
LNK
ONT
ODT
TSC
CQP
CAN
SKK
SKC
DGT
DTL
DYT
DGD
DTT
DCH
DRA
TON
TIN
NTD
SON
MNC
TSK
PNK
NTS
SKN
SKN
SKN
TMD
TMD
TMD
DSH
DSH
DSH
DKV
DKV
DKV
DVH
LUC
QH
HT
DT
Năm ...
Mỹ Lộc, ngày tháng năm 2022
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Nam Định, ngày tháng năm 2022
CHỦ TỊCH
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TỈNH NAM ĐỊNH
GIÁM ĐỐC
UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN MỸ LỘC
CHỦ TỊCH
NGUỒN TÀI LIỆU
- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2020 huyện Mỹ lộc
- Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp xã huyện Mỹ Lộc
0.04 %
3.31 ha
Nam Định, ngày tháng năm 2022
LUC
LUC
SKC
DKV
Q
U
C
L
21
Đ
I
L
T
H
I
Ê
N
T
R
Ư
N
G
Q
U
C
L
21
Đ
Ư
N
G
T
H
NH
T
H
N
G
Q
U
C
L
3
8
B
Đ
Ư
N
G
T
H
N
H
T
H
N
G
QUỐC LỘ 10
Q
U
C
L
1
0
Q
L
.
38
Q
L
10
C
Ũ
C
u
T
â
n
Đ
Q
L
3
8
C
u
T
â
n
P
h
o
n
g
Q
U
C
L
10
SKC
NTD
NTD
LUC
UBND Xã
Trần Văn Lan
Trường THPT
QH DAT O
NTS
ONT
TIN
TIN
NTS
NKH
KHU VĂN HÓA ĐỀN TRẦN
DRA
DGD
DTL
SKC
DSH
NTD
ONT
DSH
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
ONT
DKV
DCHDCH
ONT
DYT
ONT
DGT
DSH
TMD
DKV
LUC,BHK
DKV
BHK,DTL
ONT
NTS
BHK
SKC
ONT
NTS
NTS
NKH
NTS
ONT
CLN
NKH
CLN,NTS
CLN
NKH
NTS
ONT
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NKH
NTS,CLN
BHK
SKC
BHK
SKC
BHK
DRA
ONT
NTS
LUC
NTD
ONT
NTS
CLN
NKH
NKH
NTS,BHK
NKH
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
NKH
ONT
BHK,SKC
NTS
BHK
LUC
NTS
DSH
NTS
ONT
LUC
NKH
NTS,CLN,LUC
ONT
NTS,CLN,BHK
NKH
ONT
LUC
CAN
LUC
DCH
LUC
DGD
DSH
DGD
DGD
DGD
LUC,NTS
ONT
NTS
NTS
LUC
NTS
ONT
NTS
NKH
NTS,LUC
ONT
LUC
NKH
NTS,BHK,CLN
ONT
NTS,BHK,CLN
NKH
NTS,CLN,BHK,LUC
LUC
NTD
BHK
SKC
BHK
LUC
ONT
NTS,BHK,CLN
NKH
NTS,LUC,CLN
NTS
LUC
LUC
NTS
NKH
NTS,BHK
NKH
NTS,LUC,CLN,BHK
BHK
LUC,BHK
NTS
ONT
LUC
NTS
BHK
ONT
CLN
ONT
NKH
NTS,LUC,BHK
DSH
NTS
NTD
LUC,BHK,DTL,DGT
NKH
LUC
NKH
LUC
NTD
BHK
SKN
SKC
DGT
SKC
SKN
SKC
ONT
PNK
SKC
SKC
ONT
SKC
ONT
NTS
SKC
BHK
SKC
DCH
CLN
ONT
CLN
NKH
SKC
BHK,NTS
BHK
BHK,LUC
CLN
ONT
ONT
BHK
ONT
BHK
PNK
BHK
BHK,NTS
TMD
BHK
BHK,CLN
BHK
BHK
BHK
NTS,BHK
TSC
DKV
ONT
CLN
CAN
LUC
ONT
BHK,NTS,LUC
ONT
BHK
ONT
LUC
DSH
NTS
TMD
NTS
MNC,LUCMNC,LUCMNC,LUC
LUCLUC
LUC,NTS
DGD
SKC
BHK
SKC
BHK
LUC
LUC
LUC
ONT
NTS
NTS,CLN
NTS
ONT
NTS
LUC
DGD
DKV
DKV
SKX
SKX
NKH
NKH
NKH
NKH
NKH
NKH
NKH
LUC
LUC
NTD
LUK
SKC
SKC
MNC,LUCMNC,LUC
LUC
SKC
LUK,BHK,DTL,DGT
TMD
ONT
CLN
ONT
DGD
ONT
DGD
ONT
ONT
NTS
LUC
NTD
DGD
LUC
NTS,CLN,BHK
BHK,NTS,LUC
LUC,BHK,NTS
ONT
NTS
NKH
LUC
BHK
LUC,BHK
BHK
LUC
ONT
ONT,NTS
BHK
LUC
ONT
NTS,BHK
ONT
ONT
ONT
SKC
ONT
NTS
TMD
LUC,BHK
BHK
BHK
ONT
LUC
TIN
DGD
TIN
ONT
ONT
NTS
ODT
TMD
DKV
ODT
DKV
DKV
DKV
LUC,NTS
LUC
DKV
LUC
DKV
LUC
DKV
LUC
TMD
LUC
TMD
LUC,NTS
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
LUC,NTS
LUC,NTS
ONT,CLN,NTS,LUC
LUC,NTS
ONT,CLN,NTS,LUC
DKV
LUC
TMD
LUC
ODT
LUC,DGT,DTL
DGD
LUC
DKV
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
ODT
SKC,NTS
SKC
SKC,LUC,NTS
ODT
ONT,CLN,NTS,LUC,DGT,DTL
TON
NTS
DKV
NTS
DKV
NTS
DGD
DGD
DKV
NTS
TIN
NTS
DKV
NTS
TMD
NTS,LUC
DKV
NTS
NTS,LUC
NTS,LUC
DKV
NTS
ODT
NTS,LUC
ONT,CLN,NTS
ODT
LUC,NTS
ODT
DCH
ODT
ONT,CLN,NTS
ODT
SKC,LUC
DKV
NTS,LUC
DKV
NTS,LUC
TMD
NTS,LUC
ODT
ONT,CLN,NTS
ODT
SKC,LUC
CAN
TSC
DCH
DTT,LUC
TMD
LUC
NTD
LUC
NTS
ODT
TMD
LUC
ODT
LUC,NTS
DTL
LUC
ODT
ONT,CLN,NTS
DKV
LUC
TMD
NTS,LUC
DKV
NTS,LUC,DGT,DTL
ODT
LUC
DTT
LUC
TSC
LUC
ODT
LUC,NTS
NTD
LUC
NTD
LUC
SKC
LUC
DGD
LUC
DGD
LUC
DKV
NTS,LUC
CQP
LUC,LUK
TMD
LUC
TON
LUC
ODT
ONT,CLN,NTS,LUC
ODT
NTS,LUC
DKV
NTS
DGD
NTS
DKV
NTS
DKV
NTS,LUC
DGD
NTS,LUC
NTD
NTD
NTD
LUC
LUC
SKK
LUC,NTS,BHK,DGT,DTL
ONT
LUC
LUC
ONT
LUC,NTS
ONT
ONT,CLN,NTS
DKV
LUC
NTS
NKH
SKC
CAN
DGD
ONT
DVH
TSC
ONT
LUC,NTS
NTS
ONT
NTS
ONT
NTS
ONT
NTS
ONT
ONT
LUC,DTL
SKC
LUC,DGT,DTL,DRA,NTD
NTS
TMD
CLN
DRA
LUC
NTD
DRA
BHK
LUC
DRA
NTD
BHK
LUC
NTS
LUC
DGD
ONT
LUC,SKC
ONT
LUC
LUC
NTD
NTD
NKH
LUC
ONT
LUC
TMD
TMD
TMD
BHK,NTS
NKH
BHK,NTS
ONT
LUC,BHK,NTS
NKH
LUC,NTS,BHK
NKH
LUC
LUC
ONT
LUC
NTD
LUC
NTD
NKH
LUC
NTS
DKV
LUC
ONT
LUC
ONT
DGD
DSH
LUC
ONT
BHK
ONT
ONT
NTS,CLN
NTS
DKV
LUC
BHK
NKH
LUC,NTS,BHK
LUC
NKH
LUC
ONT
NKH
LUC,NTS,BHK
NKH
LUC,NTS,BHK
LUC
NKH
NKH
LUC
NTS
NTS
DRA
LUC
NTD
ODT
ONT,CLN,NTS,LUC,BHK
ONT
ODT
CLN
DCH
NTS
ONT
NTS
NKH
NTS
NKH
LUC
ONT
LUC
ONT
NTS
ONT
SKK
LUC,NTS,BHK,CLN,MNC
NTD
LUC
LUC
ONT
LUC
ONT
LUC
ONT
DTL
ONT
LUC
ONT
NTS
ONT
DGD
ONT
DGD
BHK,LUK
NTS
ONT
DGD
ONT
TON,CLN,NTS
ONT
MNC,LUK
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NKH
Khu đô thị Mỹ Trung C
LUC
LUC,CLN,NTS
CLN,NTS
LUC
LUC,CLN,NTS
LUC
BHK
LUC
BHK
LUC
NTD
NTS
NTD
BHK
NTD
ONT
NTS,CLN
ONT
NTS
ONT
CLN
ONT
CLN
ONT
CLN
ONT
CLN
ONT
BHK
DKV
CAN
DKV
LUC
LUC
TIN
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
SKC
LUC
ODT
ONT
LUC,MNC
TMD
LUC
TMD
CLN,NTS
LUC
NTD
LUC
ONT
LUC
ONT
LUC
CLN
LUC
NTD
LUC
DYT
LUC
DCH
LUC
NKH
LUC
NKH
TIN
ONT,NTS
LUC
NKH
LUC
NTS
LUC
NTD
LUC
NKH
LUC
NKH
LUC
NKH
LUC
NTD
NTS
DSH
LUC
DKV
TIN
LUC
LUC
DGD
LUC
NTD
LUC
NTD
PNK
ONT
PNK
ONT
CLN
ONT
NTS
ONT
MNC
ONT
NKH
LUC
BHK
NTS,CLN,NKH
CLN
CLN
LUC,BHK,NTS
ONT
LUC,BHK,NTS
NKH
NKH
LUC
LUC
NKH
LUC
NKH
LUC
NKH
BHK
NKH
NKH
LUC
NKH
LUC
NKH
LUC,BHK,NTS
LUC
NKH
NKH
LUC,BHK,NTS
LUC
NKH
LUC
NKH
NTS
NKH
LUC
NKH
LUC
SKC
LUC
LUC
ONT
LUC
ONT
DGD
ONT
DGD
ONT
CLN
ONT
DGD
ONT
NTS
ONT
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
DSH
LUC
DSH
LUC
DSH
LUC
TIN
TIN
LUC,CLN,MNC
LUC,BHK,NTS
NKH
LUC
NKH
BHK
NKH
LUC
NTD
SKC
TMD
LUC
LUC,NTS
LUC
LUC
LUC
NKH
LUC
NKH
NKH
LUC
TMD
LUC
NTD
LUC
NKH
BHK
LUC,NTS
LUC
DSH
LUC,BHK,NTS
NKH
NKH
LUC
LUC
ODT
LUC
ODT
LUC
CAN
LUC
CQP
LUC
CAN
LUC
DGT
LUC
TMD
NTS
LUC
LUC
SKC
LUC
LUC
DGT
LUC
DGT
LUC
DVH
LUC
DGD
LUC
DGD
LUC
DTT
NTS
ODT
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
BHK
LUC
NTS
BHK
LUC
BHK
LUC
NTS
ODT
LUC
DGD
LUC
DGD
DKV
DYT
LUC
NTS
ODT
LUC
BHK
LUC
NTS
BCS
DYT
DGD
LUC
LUC,BHK,NTS
LUC
ODT
LUC
ODT
LUC
TMD
LUC
SKC
ODT
DGD
LUC
ODT
CLN
ODT
LUC
BHK
NKH
BHK,NTS
BHK,NTS
DGT
NTS
DYT
DKV
LUC
NTS
LUC
BHK
LUC
BHK
LUC,DGT,DTL, DGD
ONT,CLN,PNK
BHK
NKH
NKH
CAN
ODT
SKC
DGD
ONT
ONT
ONT
ONT
ODT
NTD
NTD
NTD
NTD
NTD
DKV
DKV
DKV
NTS
NTS
NTS
MNC
SKC
NTS
LUC
NTS
SKC
SKC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
NTS
LUK,MNC
LUC
LUC
NTD
LUC
TMD
LUC
TMD
LUC
TMD
LUC
TMD
LUC
TMD
LUC
NTD
LUC
DGD
DTL
ONT
CLN
ONT
LUC
ONT
MNC
ONT
ONT
NTS,DTL
DGD
LUC,NTS,MNC,DGT,DTL
DKV
LUC,MNC
DKV
LUC,NTS,ONT,MNC,DGT,DTL
LUC,NTS,ONT,MNC,DGT,DTL
DGD
LUC,NTS,DGT,DTL
ODT
LUC,NTS,ONT,DGT,DTL
ODT
LUC,CLN,NTS,ONT,DGT,DTL
ODT
LUC,NTS,DGT,DTL
ODT
LUC,DGT,DTL
TMD
LUC,DTL
LUC,BHK
MNC
ONT
LUC
DKV
LUC
NTS
LUC
NTD
ONT
LUC
ONT
SKC
LUC,NTS
DGD
CLN
LUC
NTS
LUC
NTS
LUC
NTS
LUC
NKH
LUC
NTS
LUC
NTS
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
ODT
LUC
ONT
LUC
TON
CLN
ONT
NTS
ONT
LUC
BHK
LUC
BHK
LUC
NTS
LUC
NTS
LUC
NTS
LUC
NTS
NTS
LUC
BHK
LUC
LUC
BHK
LUC, LUK
BHK
ODT
NTS
ODT
LUC
DKV
DYT
LUC
TMD
LUC
LUC
CAN
LUC
ODT
ODT
LUC
DKV
LUC
DKV
LUC
NTD
LUC
TMD
LUC
TON
NTS
ODT
NTS
ODT
NTS
ODT
NTS
ODT
LUC
TMD
LUC
ODT
LUC
DGT
LUC
DSH
LUC
LUC
ODT
DGT
LUC,ONT,CLN
LUC,DGT,DTL
DGD
LUC,DGT,DTL
DGD
DGD
NTS
DGD
LUC,BHK,ONT,DGT,DTL
DGD
LUC
DGD
LUC,NTS, DGT,DTL
ODT
LUC,NTS,DGT,DTL,ONT
ODT
LUC,NTS
ODT
LUC
ODT
ODT
LUC,NTS,..
ODT
ONT,CLN,NTS,..
ODT
LUC,NKH,...
ODT
LUC
ODT
LUC,ONT,NTS,...
CLN,ONT,NTS,...
ODT
DKV
DKV
DKV
LUC
LUC,ONT,NTS,...
ODT
LUC,DGT,DTL
DKV
TMD
LUC,NTS,DGT,DTL
TMD
LUC
TMD
LUC
TMD
LUC
LUC
TMD
LUC
LUC
NTS
CLN
LUK
BHK
NKH
LUC
NTD
LUK
CLN
CLN
LUK
LUK
NKH
LUK
CLN
CLN
LUC,LUK
LUC
NKH
NKH
LUC,BHK,NTS
NTS
ONT
LUC
NKH
LUC
NKH
LUC
NKH
LUC
NKH
LUC
NTD
NTS
NTS
LUC
DSH
BHK
LUC
NKH
NKH
NTS
NTS
NTS
NKH
LUC
BHK
NTS
NKH
LUC
NKH
NKH
LUC,CLN,NTS
ONT
ONT
BHK,NTS
LUC
LUC
BHK
NKH
LUC,BHK
NKH
LUC
LUC
CQP
NTS
NKH
DSH
LUC
LUC
ONT
ONT
LUC
ONT
LUC
BHK
DCH
LUC
DGD
NTS
DTL
SKC
LUC,BHK,NTS,SKX...
SKC
LUC
CLN
CAN
CLN
NKH
LUC
NKH
LUC
NKH
NKH
NTS
NKH
LUC
NKH
LUC
NKH
BHK
NKH
LUC,NTS
BHK,NTS
NKH
LUC
NKH
LUC
NKH
LUC
NKH
LUC
ONT
LUC
ODT
LUC
SKC
CLN
LUC
TMD
TIN
NTS
NTS
LUC
ONT
TON
LUC, NTS
CLN
ODT
LUC
DGD
LUC
NTD
LUC
DRA
NTD
LUC
LUC
ODT
LUC
ODT
LUC
TMD
LUC
TON
LUC
ODT
TMD
LUC,NTS,BHK,...
LUC,NTS,BHK,...
TMD
LUC,NTS,BHK,...
TMD
LUC,NTS,BHK,...
TMD
LUC,NTS,BHK,...
TMD
LUC,NTS,BHK,...
LUC,NTS,BHK,...
DKV
DKV
LUC
LUC
DKV
LUC
DKV
LUC,NTS,BHK,...
DKV
DKV
LUC,CLN,NTS,BHK,DGT,DTL...
LUC,DGT,DTL,...
DKV
LUC,NTS,BHK,...
LUC,DGT,DTL,...
DKV
LUC
BHK
LUC
BHK
LUC
NTD
NTS
NTD
BHK
NTD
ONT
NTS,CLN
ONT
NTS
ONT
CLN
ONT
CLN
ONT
CLN
ONT
CLN
ONT
BHK
DKV
CAN
DKV
LUC
LUC
TIN
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
SKC
LUC
ODT
ONT
LUC,MNC
TMD
LUC
TMD
CLN,NTS
LUC
NTD
LUC
ONT
LUC
ONT
LUC
CLN
LUC
NTD
LUC
DYT
LUC
DCH
LUC
NKH
LUC
NKH
LUC
NKH
TIN
ONT,NTS
LUC
NKH
LUC
NTS
LUC
NTD
LUC
NKH
LUC
NKH
LUC
NKH
LUC
NTD
NTS
DSH
LUC
DKV
TIN
LUC,NTS
LUC
LUC
DGD
LUC
NTD
LUC
NTD
PNK
ONT
PNK
ONT
CLN
ONT
NTS
ONT
MNC
ONT
ONT
NKH
LUC
BHK
NTS,CLN,NKH
CLN
CLN
LUC,BHK,NTS
NKH
NKH
LUC
LUC
NKH
LUC
NKH
LUC
NKH
NKH
LUC
NKH
NKH
LUC
NKH
LUC
NKH
LUC,BHK,NTS
NKH
LUC,BHK,NTS
LUC
NKH
LUC
NKH
NTS
NKH
TSC
CAN
LUC
SKN
LUC
ONT
LUC
ONT
DGD
ONT
DGD
ONT
DGD
ONT
CLN
ONT
DGD
ONT
NTS
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
DSH
LUC,DGT,DTL
DSH
LUC
DSH
LUC
DSH
LUC
TIN
TIN
LUC,CLN,MNC
LUC,BHK,NTS
NKH
LUC
NKH
BHK
NKH
LUC
NTD
TMD
LUC
LUC
SKN
LUC
SKN
NKH
CLN,NTS
NKH
LUC
LUC
NKH
LUC
NKH
LUC
NKH
LUC
DGD
LUC,BHK,NTS
LUC
DCH
LUC
TMD
LUC
NTD
LUC
NKH
BHK
LUC,NTS
LUC
DSH
LUC,BHK,NTS
NKH
NKH
LUC
LUC
ODT
LUC
ODT
LUC
CAN
LUC
CQP
LUC
CAN
LUC
CAN
LUC
DGT
NTS
LUC
SKC
LUC
DGT
LUC
DGT
LUC
DVH
LUC
DGD
LUC
DGD
LUC
DTT
NTS
ODT
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTS
LUC
LUC
BHK
LUC
NTS
SKN
LUC
ODT
LUC
DGD
LUC
DGD
DKV
DYT
LUC
NTS
ODT
LUC
BHK
LUC
NTS
BCS
DYT
DGD
LUC
LUC,BHK,NTS
LUC
ODT
LUC
ODT
LUC
TMD
LUC
SKC
ODT
DGD
LUC
ODT
LUC
BHK
NKH
BHK,NTS
BHK,NTS
BHK,NTS
DGT
NTS
DYT
LUC
LUC
NTS
LUC
BHK
LUC,DGT,DTL, DGD
ONT,CLN,PNK
BHK
NKH
NKH
CAN
SKC
DGD
ONT
DGD
ONT
ONT
ODT
NTD
NTD
NTD
NTD
NTD
DKV
DKV
DKV
DKV
DKV
NTS
NTS
NTS
MNC
SKC
NTS
NTS
NTS
LUC
SKC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
LUC
NTS
LUK,MNC
BHK
LUC,MNC
LUC
LUC
NTD
LUC
TMD
LUC
TMD
LUC
TMD
LUC
TMD
LUC
TMD
LUC
NTD
LUC
DGD
LUC
ODT
DGD
ONT
DTL
ONT
CLN
ONT
LUC
ONT
ONT
NTS,DTL
DGD
LUC,NTS,MNC,DGT,DTL
DKV
LUC,MNC
LUC,NTS,ONT,MNC,DGT,DTL
DGD
TMD
LUC,NTS,DGT,DTL
ODT
LUC,NTS,ONT,DGT,DTL
ODT
LUC,CLN,NTS,ONT,DGT,DTL
ODT
LUC,NTS,DGT,DTL
ODT
LUC,DGT,DTL
TMD
LUC,DTL
LUC,BHK
SKN
LUC
DKV
LUC
NTS
LUC
NTD
ONT
LUC
ONT
SKC
LUC,NTS
DGD
CLN
LUC
NTS
LUC
NTS
LUC
NTS
LUC
NKH
LUC
NTS
LUC
NTS
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
ODT
LUC
ONT
LUC
TON
CLN
ONT
NTS
ONT
LUC
BHK
LUC
BHK
LUC
NTS
LUC
NTS
LUC
NTS
LUC
NTS
LUC
NTS
NTS
NKH
NTS
LUC
BHK
LUC
LUC
BHK
LUC
BHK
LUC
ONT
LUC, LUK
LUC
NTD
BHK
ODT
NTS
ODT
LUC
DKV
DYT
LUC
TMD
LUC
SKC
LUC
DGD
LUC
CAN
LUC
DVH
LUC
ODT
DTL
LUC
DKV
LUC
DKV
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
TMD
LUC
TON
NTS
ODT
NTS
ODT
NTS
ODT
LUC
TMD
LUC
ODT
LUC
DCH
LUC
DGT
LUC
DSH
LUC
TMD
LUC
ODT
LUC
DTT
DGT
LUC,ONT,CLN
LUC,DGT,DTL
DGD
LUC,DGT,DTL
DGD
DGD
NTS
DGD
LUC,BHK,ONT,DGT,DTL
DGD
LUC
DGD
LUC,NTS, DGT,DTL
ODT
LUC,NTS,DGT,DTL,ONT
ODT
LUC,NTS
ODT
LUC
ODT
LUC,ONT,CLN,NTS,DGT,DTL
ODT
LUC,NTS,..
ODT
ONT,CLN,NTS,..
ODT
LUC,NKH,...
ODT
LUC
ODT
LUC,ONT,NTS,...
CLN,ONT,NTS,...
ODT
DKV
DKV
LUC,BHK,NTS,...
DKV
LUC
LUC,ONT,NTS,...
ODT
DKV
TMD
LUC,NTS,DGT,DTL
TMD
LUC
TMD
LUC
TMD
LUC
DGD
LUC
LUC
TMD
LUC
NTS
CLN
LUK
BHK
NKH
LUC
NTD
LUK
CLN
CLN
LUK
LUK
NKH
LUK
CLN
CLN
LUC,LUK
LUK
ONT
LUK
CLN
NKH
LUC,BHK,NTS
NTS
ONT
LUC
NKH
LUC
NKH
LUC
NKH
LUC
NKH
LUC
NTD
NKH
NTS
NTS
LUC
DSH
BHK
LUC
NKH
NKH
LUC
ONT
NTS
NTS
NTS
NKH
NTS
NKH
LUC
NKH
NKH
LUC,CLN,NTS
ONT
BHK,NTS
NKH
LUC
LUC
CQP
NTS
NKH
LUC,NTS
NKH
DSH
LUC
LUC
ONT
ONT
LUC
LUC
ONT
ONT
LUC
BHK
DCH
LUC
DGD
LUC
DTL
SKC
LUC,BHK,NTS,SKX...
SKC
LUC
CLN
CAN
CLN
NKH
LUC
NKH
LUC
NKH
LUC,NTS,BHK...
NKH
NTS
NKH
LUC
NKH
LUC
NKH
LUC
NKH
BHK
TMD
BHK,NTS
NKH
LUC
NKH
LUC
NKH
LUC
NKH
LUC
ONT
LUC
ODT
CLN
LUC
DVH
DGD
SKC
ONT
TMD
TIN
NTS
NTS
NTS
NTS
LUC
ONT
CLN
TIN
CLN
ODT
LUC
DGD
CLN
ODT
LUC
DGD
LUC
NTD
LUC
DRA
NTD
LUC
LUC
ODT
LUC
ODT
LUC
TMD
LUC
ODT
LUC
ODT
TMD
LUC,NTS,BHK,...
LUC,NTS,BHK,...
TMD
LUC,NTS,BHK,...
TMD
LUC,NTS,BHK,...
TMD
DKV
LUC,NTS,BHK,...
DKV
DKV
LUC
LUC
DKV
LUC
DKV
LUC,NTS,BHK,...
DKV
DKV
LUC,CLN,NTS,BHK,DGT,DTL...
LUC,DGT,DTL,...
DKV
DKV
LUC,DGT,DTL,...
DKV
LUC,DGT,DTL,...
DKV
LUC
TMD
LUC
TMD
LUC
NTD
LUC
TMD
PNK
TMD
DKV
LUC
DKV
NTS,LUC
ODT
TMD
NTS,LUC
DKV
NTS
ODT
ODT
SKC,LUC
DKV
NTS,LUC
DKV
NTS
ODT
ONT,CLN,NTS
DKV
NTS
NTD
LUC
NTD
LUC
TMD
NTS,LUC
DKV
LUC,NTS
ODT
NTS
DKV
LUC,NTS
ODT
ONT,CLN,NTS
DKV
NTS,LUC
TMD
LUC,NTS,SKC
TMD
LUC,NTS,MNC,DRA
DGT
LUC
TMD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
TMD
LUC
DKV
LUC
TMD
LUC
NTD
LUC
DKV
LUC
NTD
LUC
DKV
LUC,NTS
LUC
DKV
LUC
TMD
TMD
NTS,LUC
TMD
LUC
ODT
LUC
ODT
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
TMD
ODT
LUC
ODT
LUC
LUC
NTD
LUC
NTD
TMD
LUC,NTS
LUC
TMD
LUC
TMD
LUC
NTD
LUC
NTD
ONT
NTS,CLN,LUC
TMD
LUC
TMD
LUC
LUC,BHK,NTS
TMD
TMD
ODT
ONT,CLN,NTS,LUC,BHK
LUC
NTD
LUC
TON
DKV
LUC,DGT,DTL,...
ODT
ONT,CLN,NTS,...
ODT
ONT,CLN,NTS,...
NTSNTS
ODTODT
ODT
LUC,NTS
ODT
LUC,NTS
LUC,NTS,...
ODT
LUC,NTS,...
ODT
DKV
LUC,DGT,DTL
DKV
LUC,DGT,DTL
NTS
ODT
DTL
DKV
TMD
DTL
TMD
DTL
ONT
ODT
ONT
ODT
DKV
LUC,NTS
MNC
DTL
LUC
BHK
LUC
BHK
LUK
CLN
CLN
CLN
LUC
NTS
NTS
LUC,NTS,BHK,NKH
LUC
NTS
NKH
LUC,NTS
NTS
NKH
LUC,NTS
LUK,BHK
NKH
BHK
NKH
BHK
NKH
NTS
NKH
NKH
LUC,BHK,NTS
LUC
SKN
LUC,BHK,MNC
ONT
MNC
LUC,BHK
LUC
LUC
DKV
ONT
DKV
DSH
NTS
NKH
NTS
NTS
ONT
NTS
ONT
NKH
NTS
NTD
LUC
NKH
NTS,CLN
NKH
NTS
NTS
ONT
NTS
ONT
NTS
ONT
TIN
DSH
NTSNTS
ONT
LUC
ONT
LUK
ONT
NTS
NKH
NTS
NKH
LUC
ONT
LUC,LUK,NTS
MNC
ONT
NKH
LUC,MNC
PNK
ONT
NTS
ONT
NTS
NKH
MNC
ONT
TON
LUC
DRA
NTS
NKH
NTS
NKH
NTS
NTS
NTS
NTS
LUC
NTD
LUC
NTD
LUC
NTD
NTS
NKH
NTS
NKH
NTS
ONT
NTSNTS
NKH
NKH
NTS
SKC
LUC,LUK,NTS
NTD
NTD
DGD
LUC
DKV
DVH
DKV
LUC
DYT
CAN
NTS
ONT
NTS
ONT
NTS
NTD
MNC
DKV
NTSNTS
ONT
LUC
ONT
ONT
MNC,LUC
ONT
MNC
LUC
NTD
NKH
NTS
NTD
LUC
LUC,NTS,DRA,NTD,MNC
SKN
LUC,NTS,DRA,NTD,MNC
SKN
DRA
NTS,LUC
LUK
ONT
NKH
NTS
NTD
NKH
NTS
NKH
NTS
MNC
ONT
LUK
ONT
LUC
DKV
BHK
LUC,NTS
LUC
ONT
NKH
NTS
DGD
NTS
NTS
LUC
NKH
NTS,CLN,BHK
ONT
LUC,BHK
LUC
NTD
LUC
NTD
NTS,CLN,LUC,ONT,BHK
NKH
LUC,NTS,BHK,CLN
ODT
LUC
NTD
ODT
LUC,ODT
BHK+NTS
NKH
LUC
LUC
SKC
LUC
SKC
LUC
SKC
LUC
ONT
LUC
ONT
LUC
SKC
LUC
SKC
LUC
SKC
LUC
SKC
LUC
DGD
LUC
DGD
LUC,NTS, MNC
LUC,NTS,ONT,MNC,DGT,DTL
DKV
NKH
ONT
NTS
NKH
NKH
NKH
NKH
ML-06
1.260
ML-09
1.173
556 557 558
559 560 561 562 563 564 565 566 567 568 569 570 571 572 573
574
575 576
2258
000
2259
000
2260
000
2261
000
2262
000
2263
000
2264
000
2265
000
2266
000
2267
000
2268
000
556
000
557
000
558
000
559
000
560
000
561
000
562
000
563
000
564
000
565
000
566
000
567
000
568
000
569
000
570
000
571
000
572
000
573
000
574
000
575
000
576
000
2258
2259
2260
2261
000
2262
000
2263
000
2264
000
2265
000
2266
000
2267
000
2268
000
000
000
000
000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000
LUC,CLN,NTS,BHK,DGT,DTL...
DKV
TMD,LUC
SKC
LUC
SKC
LUC
TMD
LUC
DGT
LUC
DTL
LUC
TMD
LUC, MNC
DVH
TMD
Công ty cổ phần tư vấn Tài nguyên và Môi trường Nam Hà
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG NAM HÀ
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN
, ngày tháng năm 2022
BẢN ĐỒ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 64/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc phê duyệt hủy bỏ danh mục công trình được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất sau 3 năm chưa thực hiện và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mỹ Lộc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 64/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×