• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1052/QĐ-UBND Nam Định 2023 bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 16/07/2024 16:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1052/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Anh Dũng
Trích yếu: Về việc phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/05/2023
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1052/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1052/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1052/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH NAM ĐỊNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Nam Định, ngày tháng 5 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyt bổ sung k hoch s dng đt năm 2023
trên địa bàn tỉnh Nam Định
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy
hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 37/2019/NĐ-CP ngày 7/5/2019 quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 43/2014/-CP ngày
15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-
CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghđịnh quy định chi tiết thi hành
Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/02/2020 sửa đổi, bsung một số Nghị
định quy định chi tiết thi nh Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/04/2021 của BTài nguyên
Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất;
Căn cứ Quy hoạch sử dụng đất của các huyện, thành phố đã được UBND tỉnh
phê duyệt;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Nam Định: số 18/NQ-HĐND ngày
24/4/2023 về việc chấp thuận huỷ bỏ danh mục công trình, dự án đã được HĐND
tỉnh thông qua bổ sung danh mục công trình d án phải thu hồi đất m 2023
trên địa bàn tỉnh nam Định; số 19/NQ-HĐND ngày 24/4/2023 vviệc chấp thuận
hủy bdanh mục công tnh, dán đã được HĐND tỉnh thông qua và bổ sung danh
mục ng trình, dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa sang mục
đích khác m 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 71/NQ-HĐND ngày 20/5/2023
về vic chấp thuận hủy bỏ một số công trình, d án; điều chỉnh và bổ sung danh mục
dự án phải thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 72/NQ-HĐND
ngày 20/5/2023 về việc chấp thuận hủy bỏ công tnh, dự án; điều chỉnh bổ sung
danh mục ng trình, dự án chuyn mục đích sử dụng đất dưới 10 ha đất trồng a
sang mục đích khác năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
2
Theo đnghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1898/TTr-
STNMT ngày 26/5/2023 về việc phê duyệt bsung kế hoạch sử dụng đất năm 2023
của các huyện, thành phố Nam Định và hồ sơ kèm theo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 trên địa bàn
tỉnh Nam Định đối với 51 ng trình, dự án đấu giá quyền sử dụng đất, giao
đất tái định cho nhân dân làm nhà ở, chuyển mục đích sdụng đất trong khu
n cư tại các xã, phường, thị trấn với tổng din tích 197,74 ha, cụ thể:
- 47 công trình, dự án thu hồi đất với diện tích 162,04 ha.
(Chi tiết tại phụ lục I kèm theo)
- 04 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất đấu giá quyền sử
dụng đất, giao đất tái định cư cho nhân dân làm nhà ở, chuyển mục đích sử dụng
đất trong khu dân cư với diện tích 35,70 ha.
(Chi tiết tại phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Giao UBND c huyện, thành phố chỉ đạo các phòng, ban liên
quan
- Công bố ng khai các công trình, dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm
2023 được phê duyệt theo đúng quy định.
- Kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch
đã được duyệt. Trường hợp sự bất cập giữa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
với quy hoạch xây dựng, quy hoạch xây dựng nông thôn mới, các quy hoạch
chuyên ngành khác các quy định của tỉnh tkịp thời báo cáo Sở Tài nguyên
Môi trường xem xét trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
- Chịu trách nhiệm soát lại các công trình, dự án thuộc kế hoạch sử dụng
đất năm 2023, đảm bảo thống nhất số liệu, địa điểm giữa hồ thực địa; chỉ
tiêu khu vực sử dụng đất theo chức năng s dụng trong quy hoạch sử dụng
đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; soát lại các nội dung liên quan
đến pháp luật về đất đai, pháp luật về quy hoạch và pháp luật khác liên quan,
ch tiến hành lập thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất khi đủ điều kiện theo
quy định của pháp luật đất đai, pháp luật khác có liên quan.
- Thông báo cho UBND c xã, thị trấn, c chủ đầu công trình, dự
án đăng kế hoạch sử dụng đt năm 2023 lập thủ tục hồ trình cấp thẩm
quyền phê duyệt, đảm bảo thời gian thực hiện kế hoạch chỉ thực hiện việc
chuyển mục đích sử dụng đất trong khu dân cư đảm bảo theo đúng quy định của
pháp luật đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên Môi
trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các tổ chức
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VP1, VP6, VP3.
KH11
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trn Anh Dũng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24)
Danh mục các công trình, dự án phi thu hồi đất 162.04 113.85 1.51 6.89 3.80 19.22 6.31 2.97 0.01 0.61 3.96 0.03 0.82 0.56 0.04 0.20 1.22 0.04
1 Đất an ninh 0.80 0.60 0.20
Huyện Vụ Bản
0.40 0.40
Xây dựng trụ sở công an xã xã Tân Khánh
5 268
0.20 0.20
Xây dựng trụ sở công an xã xã Vĩnh Hào
2a 238
0.20 0.20
Huyện Nghĩa Hưng
0.40 0.20 0.20
Xây dựng trụ sở công an xã Nghĩa Thái xã Nghĩa Thái
13 314
0.20 0.20
Xây dựng trụ sở công an xã Nghĩa Đồng xã Nghĩa Đồng
3b 29
0.20 0.20
2
Đất công trình năng lượng
0.70 0.70
Huyện Nghĩa Hưng
0.70 0.70
TBA 110kv KCN Rạng Đông 1 và đường dây 110kv
nhánh rẽ KCN Rạng Đông 1
Xã Nghĩa Lợi, Nghĩa
Thành, TT Rạng
Đông
nhiều tờ nhiều thửa
0.70 0.70
NQ số 71/NQ-HĐND ngày 20/5/2023
của HĐND tỉnh
3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
1.09 0.23 0.40 0.46
Huyện Hải Hậu
0.15 0.15
Mở rộng trụ sở UBND xã xã Hải Hưng
5 526
0.15 0.15
NQ số 18/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh
Thành phố Nam Định
0.94 0.08 0.40 0.46
Xây dựng trụ sở Cục quản lý thị trường tỉnh Nam
Định
xã Lộc Hạ
22
73, 74, 84, 121, 130, 133, 136,
144-147, 153, 163, 164, 165,
170-179, 184, 185, 195, 196,
205, 207
0.94 0.08 0.40 0.46
Bổ sung thêm thửa đất
4
Đất giao thông
20.91 12.46 0.10 0.83 5.50 0.08 1.00 0.54 0.10 0.01 0.29
Huyện Trực Ninh
0.56 0.22 0.06 0.07 0.08 0.03 0.10
Đường kết nối QL37B vào khu TĐC và khu dân cư
tập trung thị trấn Ninh Cường
TT Ninh Cường
Nhiều tờ Nhiều thửa
0.56 0.22 0.06 0.07 0.08 0.03 0.10
NQ số 18/NQ-HĐND ngày 24/4/2023;
NQ số 19/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh Nam Định
Huyện Nghĩa Hưng
5.90 0.90 5.00
Đường tránh tỉnh lộ 487 (đoạn từ trường THCS đến
đường rẽ xuống thôn Hanh Thụ
xã Nghĩa Thịnh
6 3, 4, 5, 7, 130
0.90
0.9
Xây dựng cảng cá Quần Vinh xã Phúc Thắng
11, 12 nhiều thửa
5.00
5.00
Huyện Vụ Bản
11.08 10.03 0.10 0.48 0.17 0.30
Đầu tư cải tạo, nâng cấp các tuyến đường
trục xã Minh Tân, huyện Vụ Bản (MR đường trục xã,
MR đường từ UBND xã đến Hoàng, MR đường từ
đầu Thượng đến Chiều, QH đường trong cụm dân
cư)
xã Minh Tân
Nhiều tờ nhiều thửa
6.45 6.25 0.20
NQ số 18/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh
Đơn vị tính: ha
Số thửa
DGD
Ghi chú
Tên công trình, dự án
Số
TT
Địa điểm
thực hiện
dự án
Vị trí bản đồ địa chính
Số tờ
Tổng diện
tích
Sử dụng từ các loại đất
LUC
LUK
HNK
CLN
NTS
DGT
DTL
ONT
ODT
DNL
NTD
PNK
DKV
DTT
NQ số 18/NQ-HĐND ngày 24/4/2023;
NQ số 19/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh Nam Định
MNC
CCC
2
Số thửa
DGD
Ghi chú
Tên công trình, dự án
Số
TT
Địa điểm
thực hiện
dự án
Vị trí bản đồ địa chính
Số tờ
Tổng diện
tích
Sử dụng từ các loại đất
LUC
LUK
HNK
CLN
NTS
DGT
DTL
ONT
ODT
DNL
NTD
PNK
DKV
DTT
MNC
CCC
Dự án cải tạo, nâng cấp tuyến đường xã Vĩnh Hào,
đoạn từ đường huyện Chợ Lời - Đại Thắng đến cầu
Xi, huyện Vụ Bản (MR từ UBND xã đến Gốc Đa Hồ
Sen; MR từ gốc Đa Hồ Sen đến phủ Tiên Hào)
xã Vĩnh Hào
Nhiều tờ nhiều thửa
1.05 0.20 0.10 0.28 0.17 0.30
NQ số 18/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh
xã Hiển Khánh
Nhiều tờ nhiều thửa
1.10 1.10
xã Hợp Hưng
Nhiều tờ nhiều thửa
1.40 1.40
Dự án cải tạo, nâng cấp tuyến đường xã Trung Thành
từ Quốc lộ 38B đến đường huyện Chợ Lời - Đại
Thắng, huyện Vụ Bản (QH tuyến từ ngã tư xóm Chùa
(Từ QL 38B) đi xóm Bái; QH tuyến từ cổng trường
mầm non khu B đến cầu Dũng Quế; QH đường từ
Bái đến đường Chợ Lời - Đại Thắng thôn Phạm)
xã Trung Thành
Nhiều tờ nhiều thửa
1.08 1.08
NQ số 18/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh
Huyện Mỹ Lộc
3.37 1.31 0.29 0.26 0.97 0.24 0.01 0.29
Nâng cấp đường từ tỉnh lộ 485 đến đền Trần Quang
Khải
xã Mỹ Thành
21;22;23 Nhiều thửa
0.25 0.05 0.10 0.10
Cải tạo, nâng cấp đường đoạn từ Cầu Đặng đến
đường Thịnh Thắng
xã Mỹ Hưng
Nhiều tờ Nhiều thửa
0.62 0.62
Mở rộng tuyến đường La - Tam Đông (Vĩnh Giang)
(Nâng cấp cải tạo tuyến đường N3 sông Vĩnh Giang
xã Mỹ Phúc
Nhiều tờ Nhiều thửa
1.30 0.32 0.19 0.26 0.24 0.24 0.05
Mở rộng đường từ Chùa Nhuế đến Quốc lộ 21 A xã Mỹ Thuận
Nhiều tờ Nhiều thửa
1.20 0.94 0.01 0.01 0.24
5
Đất thủy lợi
15.41 9.55 5.79 0.07
Huyện Mỹ Lộc
15.41 9.55 5.79 0.07
Dự án sửa chữa nâng cấp HTTL Bắc Nam Hà và
Xuân Thủy (Xây dựng cống kết hợp trạm bơm tiểu
cụm công trình Cống Mý)
các xã Mỹ Tân, Mỹ
Trung, Mỹ Phúc
Nhiều tờ Nhiều thửa
15.41
9.55
5.79 0.07
NQ số 18/NQ-HĐND ngày 24/4/2023;
NQ số 19/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh Nam Định
6
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
1.56 1.36 0.18 0.02
Huyện Hải Hậu
0.58 0.58
Xây dựng nhà 2 tầng - 08 phòng học và các hạng mục
phụ trợ trường mầm non xã Hải Trung
xã Hải Trung
17 670, 673, 682, 683
0.58 0.58
NQ số 18/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh
Huyện Nghĩa Hưng
0.60 0.60
Xây dựng trường mầm non xã Nghĩa Hải
5 67, 69
0.60 0.60
NQ số 19/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh
Huyện Nam Trực
0.20 0.18 0.02
Mở rộng trường THCS Hồng Quang (xây dựng mới
nhà thi đấu đa năng)
xã Hồng Quang
10
3820, 3833-3837, 3838, 3839,
3840, 3841, …
0.20 0.18 0.02
NQ số 18/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh
Huyện Giao Thủy
0.18 0.18
Công trình xây dựng nhà 02 tầng 8 phòng học và các
khu phụ trợ trường tiểu học xã Giao Long
xã Giao Long
13 195
0.18
0.18
NQ số 18/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh
7
Đất sinh hoạt cộng đồng
0.03 0.03
Thành phố Nam Định
0.03 0.03
Nhà Văn hóa tổ 2 phường Cửa Nam
Lô 06
BĐ QH chi tiết khu TĐC phường
Cửa Nam
0.03 0.03
NQ số 18/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh
8
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
0.30 0.30
Huyện Nam Trực
0.30 0.30
Mở rộng nghĩa địa thôn Rạng Đông xã Nam Thanh
24 187, 193
0.10
0.10
Mở rộng nghĩa địa thôn Nội xã Nam Thanh
3 1, 6
0.10
0.10
Dự án xây dựng đường từ xã Hiển Khánh đến xã Hợp
Hưng đoạn từ Tỉnh lộ 486B đến đền thờ bà Mai
Hồng, huyện Vụ Bản
NQ số 18/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh
NQ số 18/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh
NQ số 18/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh
3
Số thửa
DGD
Ghi chú
Tên công trình, dự án
Số
TT
Địa điểm
thực hiện
dự án
Vị trí bản đồ địa chính
Số tờ
Tổng diện
tích
Sử dụng từ các loại đất
LUC
LUK
HNK
CLN
NTS
DGT
DTL
ONT
ODT
DNL
NTD
PNK
DKV
DTT
MNC
CCC
Mở rộng nghĩa địa thôn Phú Cường xã Nam Thanh
9 121, 161
0.10
0.10
9
Đất ở
121.24 88.65 1.51 0.60 2.51 13.54 6.23 1.97 0.01 3.86 0.03 0.80 0.56 0.93 0.04
9.1
Đất ở tại đô th
60.88 34.18 1.43 0.60 2.51 12.31 4.17 0.18 0.01 3.86 0.03 0.77 0.56 0.23 0.04
Thành phố Nam Định
60.88 34.18 1.43 0.60 2.51 12.31 4.17 0.18 0.01 3.86 0.03 0.77 0.56 0.23 0.04
phường Lộc Hòa,
thành phố Nam Định
nhiều tờ nhiều thửa
42.28
24.94
2.00
7.66
3.40 3.63 0.57 0.04 0.04
xã Mỹ Hưng, H. Mỹ
Lộc
25 7, 8, 9, 10, 11, 44, GT, TL
4.00
2.00 1.43
0.26 0.01 0.01 0.06 0.23
Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ Phường Lộc Vượng
nhiều tờ nhiều thửa
10.62
5.92
0.22
3.32
0.49 0.12 0.01 0.03 0.18 0.33
Khu Tái định cư phường Lộc Vượng Phường Lộc Vượng
nhiều tờ nhiều thửa
3.98
1.32
0.60 0.03
1.33
0.27 0.05 0.01 0.22 0.02 0.13
9.2
Đất ở tại nông thôn
60.36 54.47 0.08 1.23 2.06 1.79 0.03 0.70
Huyện Nam Trực
6.15
6.15
Dự án xây dựng khu dân cư tập trung, khu tái định
thôn Xối Tây, xã Nam Thanh, huyện Nam Trực
xã Nam Thanh
20 42, 43(39)
1.90 1.90
Khu vực đường Nam Ninh Hải (xã Nam Hồng) xã Nam Hồng
7
3089
0.25 0.25
Khu dân cư tập trung xã Nam Cường xã Nam Cường
28
nhiều thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,
9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, ...
4.00 4.00
Huyện Giao Thủy
15.00 13.96 0.14 0.20 0.70
Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng xã Hồng Thuận
21 Nhiều thửa
9.00 8.00 0.10 0.20 0.70
- Đính chính tên từ " Khu dân cư tập
trung Nam sông Hồng" tại QĐ số
66/QĐ-UBND ngày 6/1/2023 thành
"Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng"
do lỗi đánh máy.
Xây dựng khu dân cư tập trung
xã Hoành Sơn
3;4
T3(1,2,3,4,5,6,7);
T4(27,30,31,35,36,201,202,203,
204,205,206)
6.00
5.96
0.04
- Đính chính số thửa T3(1,2,3,5,6,7)
thành T3(1,2,3,4,5,6,7) do lỗi đánh máy
Huyện Vụ Bản
20.60 18.72 0.30 0.96 0.59 0.03
Khu dân cư tập trung xã Quang Trung xã Quang Trung
3c (BĐ mới
tờ 21)
nhiều thửa (BĐ mới nhiều thửa)
3.00 2.77 0.10 0.10
0.03
Khu dân cư tập trung xã Đại Thắng
xã Đại Thắng
9 (BĐ mới tờ
41, 51)
nhiều thửa (BĐ mới nhiều thửa)
3.00 2.70 0.15 0.15
Khu dân cư tập trung xã Liên Bảo xã Liên Bảo
6, 13, 14 Nhiều thửa
5.30 4.20 0.25 0.61 0.24
Khu dân cư tập trung Chằm Cả, xã Tân Khánh xã Tân Khánh
5 (BĐ mới tờ
44, 50)
nhiều thửa (BĐ mới nhiều thửa)
4.80
4.60
0.10 0.10
Khu dân cư tập trung cửa Chùa Tứ Giáp, xã Liên
Minh
xã Liên Minh
4a(BĐ mới tờ
45)
202-219
(BĐ mới nhiều thửa)
4.50 4.45 0.05
Huyện Mỹ Lộc
4.25 3.68 0.08 0.21 0.28
Khu dân cư tập trung tại xã Mỹ Hà (Giai đoạn 1) xã Mỹ Hà
24
6, 62, 63, 61, 59, 58, 33, 60,
102, GT, TL
1.22 1.12 0.05 0.05
NQ số 18/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh
Khu dân cư tập trung tại xã Mỹ Hà (Giai đoạn 2) xã Mỹ Hà
24
6, 32, 62, 63, 61, 59, 58, 33, 60,
102, GT, TL
3.03 2.56 0.08 0.16 0.23
NQ số 18/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh
Huyện Xuân Trường
13.39 11.09 0.93 0.69 0.68
Khu dân cư tập trung xã Xuân Bắc xã Xuân Bắc
6
210, 233, 234,235, 249, 250,
280, 281, 282, 283, 356, 357,
359, 360
3.50 3.20 0.15 0.15
Khu dân cư tập trung xã Xuân Đài xã Xuân Đài
27; (23)
31, 32, 35, 36, 61, 64; (134, 166,
167, 169)
2.02 1.95 0.04 0.03
Khu dân cư tập trung xã Xuân Thành xã Xuân Thành
11
184 - 191, 193 - 195, 235 - 240,
243 - 245
2.50 2.10 0.20 0.20
Khu dân cư tập trung xã Xuân Tiến xã Xuân Tiến
4 300 - 319; 432
5.37 3.84 0.93 0.30 0.30
Huyện Nghĩa Hưng
0.97 0.87 0.06 0.04
Khu đô thị mới Phú Ốc
NQ số 18/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh
NQ số 18/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh
NQ số 18/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh
NQ số 71/NQ-HĐND ngày 20/5/2023
của HĐND tỉnh
NQ số 71/NQ-HĐND ngày 20/5/2023;
NQ số 72/NQ-HĐND ngày 20/5/2023
của HĐND tỉnh
4
Số thửa
DGD
Ghi chú
Tên công trình, dự án
Số
TT
Địa điểm
thực hiện
dự án
Vị trí bản đồ địa chính
Số tờ
Tổng diện
tích
Sử dụng từ các loại đất
LUC
LUK
HNK
CLN
NTS
DGT
DTL
ONT
ODT
DNL
NTD
PNK
DKV
DTT
MNC
CCC
Khu TĐC và khu dân cư tập trung đội 12 xã Nghĩa Phong
10 35, 37
0.97
0.87
0.06 0.04
NQ số 18/NQ-HĐND ngày 24/4/2023;
NQ số 19/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh Nam Định
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19)
Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích
sử dụng đất
35.70 10.16 0.66 19.18 4.48 0.67 0.38 0.01 0.05 0.02 0.03 0.02 0.04
1
Đất thương mại dịch vụ
0.50 0.50
Huyện Hải Hậu
0.50 0.50
Xây dựng cơ sở kinh doanh phụ tùng máy nổ tại
Hải Trung
xã Hải Trung
25 133, 134, 137, 138 0.50
0.50
QĐ số 2453/QĐ-UBND ngày
05/11/2019 về việc phê duyệt chủ
trương đầu tư
2
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
8.71 7.42 0.30 0.67 0.32
Huyện Vụ Bản
6.71 5.72 0.67 0.32
Đầu tư mở rộng dự án nhà máy chế biến nông sản và
sản xuất mút xốp công nghiệp của Công ty TNHH
nông sản xuất khẩu Tấn Phát
xã Hiển Khánh
1 34, 46 2.51
2.02
0.39 0.10 Đính chính lại loại đất
Đấu giá QSD đất thuê xã Liên Bảo
6, 7, 13, 14 Nhiều thửa 4.20
3.70
0.28 0.22 Đính chính lại tên dự án
Huyện Ý Yên
2.00 1.70 0.30
Khu sản xuất kinh doanh VLXD của công ty CP Bảo
Châm (đã có thông báo chấp thuận chủ trương đầu tư)
xã Yên Nhân
24 3, 19, 20, 13, 14, 50, 51
2.00 1.70
0.30
Đã có trong kế hoạch sử dụng đất năm
2023 huyện Ý Yên tại QĐ số 40/QĐ-
UBND ngày 06/01/2023; Điều chỉnh
loại đất và bổ sung thửa đất phù hợp
với quy hoạch đã duyệt
3
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở và CMĐ
trong khu dân cư
26.49 2.24 0.36 19.18 4.48 0.06 0.01 0.05 0.02 0.03 0.02 0.04
Huyện Mỹ Lộc
0.30 0.06 0.24
Đấu giá quyền sử dụng đất xã Mỹ Phúc
28
148
(149, 150, 151 chỉnh lý lại BĐ
thành thửa 148)
0.04 0.04
Đấu giá quyền sử dụng đất xóm 3, xóm 8 xã Mỹ Trung
25; 12 44, 51 (393); 79, 87 0.26 0.02 0.24
Huyện Giao Thủy
20.93 1.95 0.08 16.24 2.62 0.04
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Sơn Hồng
xã Giao Hà
15 258 0.03 0.03
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Sơn Hải
xã Giao Hà
17 107 0.03 0.03
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Sơn Long
xã Giao Hà
12 227 0.03 0.03
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Sơn Hồng
xã Giao Hà
16 220 0.02 0.02
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Sơn Hồng
xã Giao Hà
16 96 0.03 0.03
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Sơn Hà
xã Giao Hà
6 396 0.02 0.02
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Sơn Hà
xã Giao Hà
6 345 0.02 0.02
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Sơn Hà
xã Giao Hà
9 25 0.06 0.06
DTL
Số
TT
NQ số 19/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh
HNK
CLN
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH
Tên công trình, dự án
Số thửa
DGD
DGT
NQ số 19/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh
DSH
MNC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2023 của UBND tỉnh Nam Định)
Vị trí bản đồ địa chính
Địa điểm
thực hiện
dự án
Tổng diện
tích
Sử dụng từ các loại đất
LUC
Phụ lục II
Đơn vị tính: ha
Số tờ
NTS
Ghi chú
ONT
NTD
TMD
2
DTL
Số
TT
HNK
CLN
Tên công trình, dự án
Số thửa
DGD
DGT
DSH
MNC
Vị trí bản đồ địa chính
Địa điểm
thực hiện
dự án
Tổng diện
tích
Sử dụng từ các loại đất
LUC
Số tờ
NTS
Ghi chú
ONT
NTD
TMD
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Sơn Hà
xã Giao Hà
9 310 0.08 0.08
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Sơn Long
xã Giao Hà
11 203 0.03 0.03
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Sơn Hồng
xã Giao Hà
15 1 0.03 0.03
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Sơn Châu Tây
xã Giao Hà
1 9 0.03 0.03
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Sơn Thuỷ Tây
xã Giao Hà
2 12 0.03 0.03
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Sơn Thuỷ Đông
xã Giao Hà
2 450 0.05 0.05
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Sơn Châu Tây
xã Giao Hà
4 60 0.03 0.03
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Sơn Châu Tây
xã Giao Hà
7 77 0.02 0.02
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Sơn Châu Đông
xã Giao Hà
7 411 0.02 0.02
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Sơn Châu Đông
xã Giao Hà
8 99 0.03 0.03
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Sơn Châu Đông
xã Giao Hà
8 462 0.03 0.03
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Sơn Hà
xã Giao Hà
10 145 0.03 0.03
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Sơn Long
xã Giao Hà
11 216 0.02 0.02
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm 1
xã Giao Thiện
44 129;95 0.09 0.09
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm 2
xã Giao Thiện
40 270 0.02 0.02
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm 7
xã Giao Thiện
6 26 0.07 0.07
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm 3
xã Giao Yến
14 112 0.09 0.09
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Thanh Châu
xã Giao Thanh
18 105 0.02 0.02
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Thanh Giáo
xã Giao Thanh
13 115 0.04 0.04
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Thanh Châu
xã Giao Thanh
18 106 0.07 0.07
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Hải Giang
xã Giao Hải
11 60 0.03 0.03
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Hải Hùng
xã Giao Hải
6 192;193 0.09 0.09
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Hải Thịnh
xã Giao Hải
25 152;153 0.09 0.09
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm 1
xã Giao Long
8 5;6 0.09 0.09
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm 3
xã Giao Long
20 42;43;44 0.09 0.09
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm 4
xã Giao Long
12 216 0.09 0.09
NQ số 19/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh
3
DTL
Số
TT
HNK
CLN
Tên công trình, dự án
Số thửa
DGD
DGT
DSH
MNC
Vị trí bản đồ địa chính
Địa điểm
thực hiện
dự án
Tổng diện
tích
Sử dụng từ các loại đất
LUC
Số tờ
NTS
Ghi chú
ONT
NTD
TMD
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Thủy Nhai
xã Giao An
14 111 0.06 0.06
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Thiện Xuân
xã Giao An
17 20 0.09 0.09
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Thủy Nhai
xã Giao An
14 116 0.06 0.06
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Điện Biên Tây
xã Giao An
31 35 0.09 0.09
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Thanh Bắc
xã Giao Hương
20 14;15;16 0.04 0.04
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Thanh Bắc
xã Giao Hương
20 18 0.03 0.03
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Thanh Hồng
xã Giao Hương
15 42 0.03 0.03
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Lâm Đình
xã Giao Phong
9 0.04 0.04
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xóm Lâm Trụ
xã Giao Phong
4-III 17 0.08 0.08
Chuyển mục đích đất vườn ao sang đất ở xã Giao Thiện
Nhiều tờ Nhiều thửa 0.90 0.80 0.10
Chuyển mục đích đất vườn ao sang đất ở xã Giao An
Nhiều tờ Nhiều thửa 0.90 0.80 0.10
Chuyển mục đích đất vườn ao sang đất ở xã Giao Hương
Nhiều tờ Nhiều thửa 0.90 0.80 0.10
Chuyển mục đích đất vườn ao sang đất ở xã Giao Thanh
Nhiều tờ Nhiều thửa 0.90 0.80 0.10
Chuyển mục đích đất vườn ao sang đất ở xã Hồng Thuận
Nhiều tờ Nhiều thửa 0.51 0.41 0.10
Chuyển mục đích đất vườn ao sang đất ở xã Giao Lạc
Nhiều tờ Nhiều thửa 0.96 0.54 0.42
Chuyển mục đích đất vườn ao sang đất ở xã Giao Xuân
Nhiều tờ Nhiều thửa 0.90 0.80 0.10
Chuyển mục đích đất vườn ao sang đất ở xã Bình Hoà
Nhiều tờ Nhiều thửa 0.31 0.21 0.10
Chuyển mục đích đất vườn ao sang đất ở xã Giao Hà
Nhiều tờ Nhiều thửa 0.84 0.74 0.10
Chuyển mục đích đất vườn ao sang đất ở xã Hoành Sơn
Nhiều tờ Nhiều thửa 0.77 0.67 0.10
Chuyển mục đích đất vườn ao sang đất ở xã Giao Tiến
Nhiều tờ Nhiều thửa 0.78 0.68 0.10
Chuyển mục đích đất vườn ao sang đất ở xã Giao Tân
Nhiều tờ Nhiều thửa 0.90 0.80 0.10
Chuyển mục đích đất vườn ao sang đất ở xã Giao Thịnh
Nhiều tờ Nhiều thửa 0.90 0.80 0.10
Chuyển mục đích đất vườn ao sang đất ở xã Giao Phong
Nhiều tờ Nhiều thửa 2.70 2.50 0.20
Chuyển mục đích đất vườn ao sang đất ở xã Giao Yến
Nhiều tờ Nhiều thửa 0.90 0.80 0.10
Chuyển mục đích đất vườn ao sang đất ở xã Bạch Long
Nhiều tờ Nhiều thửa 0.90 0.80 0.10
Chuyển mục đích đất vườn ao sang đất ở xã Giao Long
Nhiều tờ Nhiều thửa 0.14 0.04 0.10
Chuyển mục đích đất vườn ao sang đất ở xã Giao Hải
Nhiều tờ Nhiều thửa 0.90 0.80 0.10
Chuyển mục đích đất vườn ao sang đất ở xã Giao Châu
Nhiều tờ Nhiều thửa 0.90 0.80 0.10
Chuyển mục đích đất vườn ao sang đất ở xã Giao Nhân
Nhiều tờ Nhiều thửa 0.90 0.80 0.10
NQ số 19/NQ-HĐND ngày 24/4/2023
của HĐND tỉnh
4
DTL
Số
TT
HNK
CLN
Tên công trình, dự án
Số thửa
DGD
DGT
DSH
MNC
Vị trí bản đồ địa chính
Địa điểm
thực hiện
dự án
Tổng diện
tích
Sử dụng từ các loại đất
LUC
Số tờ
NTS
Ghi chú
ONT
NTD
TMD
Chuyển mục đích đất vườn ao sang đất ở TT Ngô Đồng
Nhiều tờ Nhiều thửa 0.15 0.05 0.10
Chuyển mục đích đất vườn ao sang đất ở TT Quất Lâm
Nhiều tờ Nhiều thửa 0.90 0.80 0.10
Thành phố Nam Định
1.45 0.28 0.73 0.41 0.03
Chuyển mục đích trong khu dân cư
Xã: Nam Vân,
Nam Phong, Lộc
An; phường: Lộc
Hòa, Cửa Nam, Mỹ
Xá, Lộc Hạ, Lộc
Vượng, Hạ Long
Nhiều tờ Nhiều thửa 1.45 0.28 0.73 0.41 0.03
Huyện Nghĩa Hưng
0.78 0.70 0.01 0.05 0.02
Chuyển mục đích đất vườn ao trong khu dân xã Nghĩa Lạc
nhiều tờ nhiều thửa 0.70 0.70
Đấu giá QSD đất cho nhân dân làm nhà ở (khu DC
tập trung)
xã Nghĩa Minh
2b 4, 5 0.05
0.05
Đấu giá QSD đất cho nhân dân làm nhà ở TT Liễu Đề
11, 24 29, 28 0.03
0.01 0.02
Huyện Vụ Bản
2.21 0.29 1.00 0.92
Đấu giá QSD đất cho nhân dân làm nhà ở xã Quang Trung
3m 86 0.08 0.08
Đấu giá QSD đất cho nhân dân làm nhà ở xã Quang Trung
1m 120 0.02 0.02
Đấu giá QSD đất cho nhân dân làm nhà ở xã Quang Trung
8m 92, 554 0.06 0.06
Đấu giá QSD đất cho nhân dân làm nhà ở xã Quang Trung
2c 1,469 0.06 0.06
Đấu giá QSD đất cho nhân dân làm nhà ở xã Minh Thuận
5 8 0.06 0.06
Đấu giá QSD đất cho nhân dân làm nhà ở xã Minh Thuận
7 583 0.02 0.02
Đấu giá QSD đất cho nhân dân làm nhà ở xã Minh Thuận
6 340, 1147, 1148, 1149 0.18 0.18
Đấu giá QSD đất cho nhân dân làm nhà ở xã Minh Thuận
7 85, 86 0.03 0.03
Chuyển mục đích đất vườn ao trong KDC xã Đại An
Nhiều tờ nhiều thửa 0.70 0.30 0.40
Chuyển mục đích đất vườn ao trong KDC xã Tân Thành
Nhiều tờ nhiều thửa 0.50 0.30 0.20
Chuyển mục đích đất vườn ao trong KDC xã Trung Thành
Nhiều tờ nhiều thửa 0.50 0.40 0.10
Khu dân cư tập trung xã Tân Thành
3 nhiều thửa 0.05 0.05
Huyện Nam Trực
0.82 0.45 0.29 0.02 0.02 0.04
Đấu giá đất khu vực Xóm 13 xã Nghĩa An xã Nghĩa An
6 3046
0.04 0.04
Đấu giá đất khu vực Xóm 2 xã Nam Toàn xã Nam Toàn
2 698
0.02 0.02
Đấu giá đất khu cầu mô đối diện trạm bơm - xã Đồng
Sơn
xã Đồng Sơn
19 765
0.02 0.02
Đấu giá đất khu ao chăn nuôi - xã Đồng Sơn xã Đồng Sơn
38 211
0.03 0.03
Đấu giá đất khu vực thôn Nam Trực - xã Nam Tiến xã Nam Tiến
10 DTL
0.02 0.02
5
DTL
Số
TT
HNK
CLN
Tên công trình, dự án
Số thửa
DGD
DGT
DSH
MNC
Vị trí bản đồ địa chính
Địa điểm
thực hiện
dự án
Tổng diện
tích
Sử dụng từ các loại đất
LUC
Số tờ
NTS
Ghi chú
ONT
NTD
TMD
Chuyển mục đích đất vườn ao trong khu dân
xã Nam Mỹ, Nghĩa
An, Nam Toàn,
Hồng Quang, Nam
Cường, Nam Hồng,
Nam Hùng, Nam
Hoa, Nam Dương,
Bình Minh, Đồng
Sơn, Nam Thái
nhiều tờ nhiều thửa 0.69 0.45 0.24

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1052/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1052/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 64/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×