• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5732/QĐ-UBND Hà Nội 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Mê Linh

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 07/11/2024 11:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5732/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Trích yếu: Về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mê Linh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5732/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5732/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5732/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mê Linh
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6m 2015
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ
chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29
tháng 6 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 m 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 423-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2024 của Ủy
ban nhân dân Thành phố về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
huyện Mê Linh;
Căn cứ Quyết định số 2078/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2024 của Ủy
ban nhân dân Thành phố vviệc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm
2024 huyện Mê Linh;
Căn cứ Quyết định số 3940/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Ủy
ban nhân dân Thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm
2024 huyện Mê Linh;
n cứ Nghquyết số 36/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 m 2024 của Hội
đồng nhân dân Thành phố tng qua điều chỉnh, bổ sung danh mục cácng trình,
dự án thu hồi đất m 2024; danh mục c dự án chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa m 2024 tn địa bàn thành ph Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình
số 8510/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 24/10/2024 Tờ trình bổ sung số
8703/TTrBS-STNMT-QHKHSDĐ ngày 31/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bsung Kế hoạch sdụng đất năm 2024 huyn
Linh đã được UBND Tnh phố phê duyệt tại Quyết định số 423/-UBND ngày
22/01/2024 ược điều chỉnh tại c Quyết định số 2078/-UBND ngày
19/4/2024 số 3940/QĐ-UBND ngày 30/7/2024 của UBND Tnh phố) như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mê Linh:
- Điều chỉnh nội dung các dự án đã được xác định tại Quyết định số
423/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 (được điều chỉnh tại các Quyết định số
5732
01
11
2
2078/QĐ-UBND ngày 19/4/2024 số 3940/QĐ-UBND ngày 30/7/2024) của
UBND Thành phố : 01 dự án.
- Bổ sung danh mục 08 dự án với diện tích: 11,083 ha.
(Chi tiết tại Danh mục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Cơ cấu
(%)
I
Loại đất
14.129,26
1
Đất nông nghiệp
7.296,28
51,64
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
4.807,66
34,03
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
4.675,85
33,09
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
1.955,22
13,84
1.3
Đất trồng cây lâu năm
157,31
1,11
1.4
Đất rừng sản xuất
8,30
0,06
Trong đó: đất rừng sản xuất
rừng tự nhiên
8,30
0,06
1.5
Đất nuôi trồng thủy sản
306,20
2,17
1.6
Đất nông nghiệp khác
61,59
0,44
2
Đất phi nông nghiệp
6.732,05
47,65
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
5,87
0,04
2.2
Đất an ninh
5,71
0,04
2.3
Đất khu công nghiệp
305,59
2,16
2.4
Đất cụm công nghiệp
2.5
Đất thương mại, dịch v
121,06
0,86
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
159,24
1,13
2.7
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, m
đồ gốm
97,88
0,69
2.8
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,
cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
2.233,84
15,81
Trong đó:
-
Đất giao thông
1.256,07
8,89
-
Đất thủy lợi
571,03
4,04
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
29,74
0,21
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
18,19
0,13
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
140,71
1,00
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
36,83
0,26
-
Đất công trình năng lượng
1,76
0,01
-
Đất công trình bưu chính, viễn
thông
0,61
0,00
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
10,36
0,07
3
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Cơ cấu
(%)
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
4,90
0,03
-
Đất cơ sở tôn giáo
22,52
0,16
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
103,38
0,73
-
Đất y dựng sở khoa học công
nghệ
6,66
0,05
-
Đất chợ
31,08
0,22
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
0,39
0,00
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
6,34
0,04
2.13
Đất ở tại nông thôn
2.342,04
16,58
2.14
Đất ở tại đô thị
620,78
4,39
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
55,80
0,39
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
2,90
0,02
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
2.18
Đất tín ngưỡng
22,03
0,16
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
561,94
3,98
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
189,19
1,34
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
0,52
0,00
3
Đất chưa sử dụng
100,93
0,71
3. Điều chỉnh Kế hoch thu hồi các loại đất năm 2024:
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
1
Đất nông nghiệp
NNP
937,73
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
588,40
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC
584,02
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
330,34
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
3,59
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
15,40
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
50,82
Trong đó:
2.1
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2,71
4
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
2.2
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, m
đồ gốm
SKX
0,60
2.3
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,
cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
30,07
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
14,88
-
Đất thủy lợi
DTL
19,93
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
DGD
0,78
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,60
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
0,52
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD
3,91
2.4
Đất ở tại nông thôn
ONT
16,40
2.5
Đất ở tại đô thị
ODT
0,76
2.6
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,10
2.7
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0,18
4. Điều chỉnh Kế hoch chuyển mc đích sử dụng đất năm 2024:
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
NNP/PNN
1146,07
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
669,76
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
669,76
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
440,61
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
15,27
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
2,18
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN/PNN
2,18
1.7
Đất nuôi trồng thu sản
NTS/PNN
18,25
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong
nội bộ đất nông nghiệp
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất
ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
45,89
5. Điều chỉnh số dự án diện tích ghi tại điểm d khoản 1 Điều 1 Quyết
định số 423/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND Thành phố thành: 199 dự
án với tổng diện tích 1791,823 ha.
5
6. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 423/QĐ-UBND ngày
22/01/2024, số 2078/QĐ-UBND ngày 19/4/2024 số 3940/QĐ-UBND ngày
30/7/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng
UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện Linh và các tchức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: PCVP; TNMT;
- Lưu VT.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trọng Đông

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5732/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mê Linh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 3940/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×