Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 52/2025/QĐ-UBND Hậu Giang Định mức kinh tế kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 19/06/2025 15:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 52/2025/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Văn Huyến
Trích yếu: Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 52/2025/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 52/2025/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 52/2025/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 52/2025/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG

___________

Số: 52/2025/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________________

Hậu Giang, ngày 05 tháng 06 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

___________________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 ngày 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT ngày 26 ngày 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính;

Căn cứ Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;

Căn cứ Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Đang theo dõi

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 6 năm 2025.

Đang theo dõi

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (HN, TP.HCM);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB&QLXLVPHC);
- TT: TU, HĐND, UBND tỉnh;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- VP. Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN và các đoàn thể tỉnh;
- Như Điều 3;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND huyện, thị xã, thành phố;
- Cơ quan Báo, Đài tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Công Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NCTH. STP

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Văn Huyến

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH HẬU GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

(Ban hành kèm theo Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)

____________________________

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Đang theo dõi

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (sau đây gọi tắt là Định mức kinh tế - kỹ thuật) quy định định mức lao động, định mức vật tư và thiết bị, định mức chi phí khác để áp dụng lập, thẩm tra, thẩm định dự toán, thanh quyết toán các công trình đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản lắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước.

Đang theo dõi

Điều 3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

Đang theo dõi

1. Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Đang theo dõi

3. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Đang theo dõi

4. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;

Đang theo dõi

5. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;

Đang theo dõi

6. Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Đang theo dõi

7. Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;

Đang theo dõi

8. Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Đang theo dõi

9. Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;

Đang theo dõi

10. Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp;

Đang theo dõi

11. Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

Đang theo dõi

12. Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT ngày 26 ngày 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kỹ thuật đo đạc bản đồ địa chính;

Đang theo dõi

13. Quyết định số 629/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Đang theo dõi

14. Công văn số 6647/BTNMT-QHPTTNĐ ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý đất đai tại địa phương.

Đang theo dõi

Điều 4. Quy định về sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật

Đang theo dõi

1. Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động): Là thời gian lao động trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung của định mức lao động bao gồm:

Đang theo dõi

a) Nội dung công việc: Quy định các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện bước công việc;

Đang theo dõi

b) Phân loại khó khăn: Quy định các yếu tố cơ bản có ảnh hưởng đến việc thực hiện bước công việc làm căn cứ để phân loại khó khăn;

Đang theo dõi

c) Định biên: Quy định số lượng lao động kỹ thuật; loại và cấp bậc lao động kỹ thuật thực hiện công việc theo tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ;

Đang theo dõi

d) Định mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp sản xuất một đơn vị sản phẩm (thực hiện bước công việc); đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm; ngày công (ca) tính bằng 08 giờ làm việc.

Các mức ngoại nghiệp thể hiện dưới dạng phân số, trong đó:

- Tử số là mức lao động kỹ thuật (tính theo công nhóm, công cá nhân);

- Mẫu số là mức lao động phổ thông, tính theo công cá nhân.

Lao động phổ thông là người lao động được thuê mướn để thực hiện các công việc giản đơn như vận chuyển các thiết bị kèm theo máy chính, vật liệu, thông hướng tầm ngắm, liên hệ, dẫn đường, bảo vệ, phục vụ đo ngắm, đào bới mốc, rửa vật liệu; tham gia công tác đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận được xác định là cán bộ các ấp, khu vực, tổ dân phố, những người am hiểu tình hình đất đai ở địa bàn, những người có uy tín đại diện cho cộng đồng dân cư ở địa bàn; những người thực hiện một số công việc đơn giản trong đo đạc, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính.

Mức lao động kỹ thuật ngừng nghỉ việc do thời tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp được tính thêm 0,25 mức ngoại nghiệp quy định tại các bảng mức.

Đang theo dõi

2. Định mức vật tư và thiết bị

Đang theo dõi

a) Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ (công cụ, dụng cụ), thiết bị (máy móc).

Định mức sử dụng vật liệu: Là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một công việc);

Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là số ca người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc).

Đang theo dõi

b) Thời hạn sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ, thiết bị.

Thời hạn sử dụng dụng cụ: Đơn vị tính là tháng;

Thời hạn sử dụng thiết bị: Thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Tài chính và các quy định của pháp luật có liên quan.

Đang theo dõi

c) Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị, 08 giờ làm việc trong 01 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.

Mức điện năng trong các bảng định mức đã được tính theo công thức sau: Mức điện = (Công suất thiết bị/giờ x 8 giờ/ca x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.

Đang theo dõi

d) Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ tại bảng định mức dụng cụ.

Đang theo dõi

đ) Mức vật liệu nhỏ nhặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu tại bảng định mức vật liệu.

Riêng mức vật liệu cho công việc đổ mốc địa chính được tính thêm 5% hao hụt vật liệu do vận chuyển và khi thi công.

Đang theo dõi

3. Các định mức chi phí khác

Đang theo dõi

a) Chi phí quản lý chung được xác định theo tỷ lệ (%) trên chi phí trực tiếp của nhiệm vụ, dự án: Tính bằng 15% chi phí nội nghiệp và 20% chi phí ngoại nghiệp.

Đang theo dõi

b) Chi phí khảo sát lập nhiệm vụ, dự án được tính bằng 1,6% chi phí trực tiếp của nhiệm vụ, dự án.

Đang theo dõi

c) Chi phí kiểm tra, nghiệm thu nhiệm vụ, dự án được xác định theo tỷ lệ (%) trên chi phí thực hiện nhiệm vụ, dự án (gồm: chi phí trực tiếp và chi phí quản lý chung): Tính bằng 4% chi phí nội nghiệp, 5% chi phí ngoại nghiệp.

Đang theo dõi

d) Các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ dự án (như chi phí thu thập thông tin, mua tài liệu, số liệu, chi phí tổ chức đấu thầu) được tính theo khối lượng thực tế thực hiện và chế độ chi tiêu theo quy định hiện hành.

Đang theo dõi

Điều 5. Quy định về đơn vị tính trong định mức

Đang theo dõi

1. Kích thước, diện tích mảnh bản đồ địa chính tính định mức xác định theo khung trong mảnh bản đồ theo quy định chia mảnh trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000.

Đang theo dõi
2. Diện tích theo khung trong một mảnh bản đồ địa chính trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 như sau:

BĐĐC tỷ lệ

Diện tích 1 mảnh BĐĐC
(dm2)

Diện tích 1 mảnh BĐĐC tương ứng trên thực địa (ha)

1/500

25

6,25

1/1000

25

25,00

1/2000

25

100,00

1/5000

36

900,00

1/10 000

144

3600,00

Đang theo dõi

Điều 6. Quy định về từ ngữ viết tắt

Nội dung viết tắt

Viết tắt

Bản đồ địa chính

BĐĐC

Công suất

C/suất

Định mức

ĐM

Đơn vị tính

ĐVT

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất

GCN

Hồ sơ địa chính

HSĐC

Cơ sở dữ liệu địa chính

CSDLĐC

Kiểm tra nghiệm thu

KTNT

Kỹ sư

KS

Kỹ thuật viên

KTV

Loại khó khăn

KK

Người sử dụng đất

NSDĐ

Quyền sử dụng đất

QSDĐ

Sổ địa chính

Sổ ĐC

Sổ mục kê đất đai

Sổ MK

Ủy ban nhân dân

UBND

Tài nguyên và Môi trường

TNMT

Nông nghiệp và Môi trường

NNMT

Chi cục Quản lý đất đai

CCQLĐĐ

Văn phòng Đăng ký đất đai

VPĐK

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

CNVPĐK

Nhân viên

NV

Định mức đất

ĐM đất

Định mức Tài sản

ĐM TS

Đang theo dõi

Chương II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Đang theo dõi

Mục 1

ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

Đang theo dõi

Điều 7. Lưới địa chính

Đang theo dõi

1. Nội dung công việc

Đang theo dõi

a) Chọn điểm, chôn mốc: Chuẩn bị, xác định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt mốc, thông hướng, đổ mốc, chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn giao mốc cho địa phương, di chuyển;

Đang theo dõi

b) Xây tường vây;

Đang theo dõi

c) Tiếp điểm: Chuẩn bị, tìm điểm ở thực địa, kiểm tra, chỉnh lý ghi chú điểm và thông hướng, di chuyển;

Đang theo dõi

d) Đo ngắm: Chuẩn bị, kiểm nghiệm thiết bị, đo ngắm, tính toán, kiểm tra, di chuyển;

Đang theo dõi

đ) Tính toán bình sai: Chuẩn bị, kiểm tra số đo, tính toán bình sai, biên tập thành quả;

Đang theo dõi

e) Phục vụ KTNT.

Đang theo dõi

2. Phân loại khó khăn: Phạm vi khu vực để phân loại khó khăn được xác định theo ranh giới khu vực dự kiến đo vẽ thành lập bản đồ địa chính hoặc xác định theo phạm vi từng mảnh bản đồ địa hình dùng để thiết kế đồ hình lưới địa chính.

Đang theo dõi

a) KK1: Khu vực đồng bằng, ít cây; khu vực đồi trọc, thấp, vùng trung du; giao thông thuận tiện;

Đang theo dõi

b) KK2: Khu vực đồng bằng nhiều cây; khu vực đồi thưa cây vùng trung du; giao thông tương đối thuận tiện;

Đang theo dõi

c) KK3: Vùng đồi núi có độ cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh từ 50m đến 200m, vùng đồng lầy, vùng đồng bằng dân cư đông, nhiều kênh rạch; giao thông không thuận tiện.

Đang theo dõi

Bảng số 01

TT

Nội dung công việc

Định biên

KK

Định mức
(Công nhóm/điểm)

 

 

1

 

 

Chọn điểm, chôn mốc

 

Nhóm 4

(3KTV6, 1NV3)

1

1,46

2,43

2

1,94

3,24

3

2,51

4,05

 

 

2

 

 

Xây tường vây

 

Nhóm 4

(2KTV4,1KTV6, 1NV3)

1

1,35

4,80

2

1,46

6,30

3

1,62

8,40

 

 

3

 

 

Tiếp điểm

 

Nhóm 4

 (3KTV6, 1NV3)

1

0,27

0,36

2

0,34

0,36

3

0,41

0,54

 

 

4

 

 

Đo ngắm

 

Nhóm 5 (2KTV6,1KS2, 1KS3, 1NV3

1

0,67

0,45

2

0,81

0,63

3

0,98

1,26

5

Tính toán bình sai

Nhóm 2 (1KS2, 1KS3)

1-3

0,80

6

Phục vụ KTNT

Nhóm 5 (2KTV6, 1KS2, 1KS3, 1NV3)

1-3

0,18

Ghi chú: Mức cho công việc tiếp điểm không có tường vây được tính bằng 1,25 mức quy định tại Mục 3 Bảng số 01; Trường hợp đo độ cao lượng giác mức đo ngắm tính bằng 0,10 mức quy định tại Mục 4 Bảng số 01, mức tính toán là 0,05 công nhóm 2 (1KS2, 1KS3) cho 1 điểm; Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) mức được tính bằng 1,20 mức quy định tại Mục 1 Bảng số 01.

Đang theo dõi

4. Định mức vật tư và thiết bị

Đang theo dõi

a) Dụng cụ

- Chọn điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm

Bảng số 02

TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn 

(tháng)

Định mức (ca/điểm)

Chọn điểm, chôn mốc

Xây tường vây

Tiếp điểm

Đo ngắm

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

3,35

2,59

0,65

2,02

2

Áo mưa bạt

Cái

12

3,35

2,59

0,65

2,02

3

Ba lô

Cái

18

8,93

6,91

1,31

4,04

4

Bộ đồ nề

Bộ

24

0,21

0,65

   

5

Bộ khắc chữ

Bộ

24

0,07

0,22

   

6

Cờ hiệu nhỏ

Cái

12

0,14

   

0,10

7

Compa đơn

Cái

24

0,07

   

0,10

8

Compa kép

Cái

24

0,07

   

0,10

9

Cuốc bàn

Cái

12

0,07

0,22

 

0,10

10

Dao phát cây

Cái

12

0,28

0,22

0,04

0,10

11

Eke

Bộ

24

0,28

0,22

0,04

0,10

12

Giầy cao cổ

Đôi

12

8,93

6,91

1,31

4,04

13

Hòm sắt tài liệu

Cái

48

1,67

1,30

0,25

0,60

14

Hòm đựng dụng cụ

Cái

48

     

0,20

15

Mũ cứng

Cái

12

8,93

6,91

1,31

4,04

16

Nilon gói tài liệu

Tấm

9

0,28

0,22

0,04

0,10

17

Ống đựng bản đồ

Cái

24

1,67

 

0,25

0,60

18

Ống nhòm

Cái

60

0,28

 

0,04

 

19

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

8,93

6,91

1,31

4,04

20

Quy phạm

Quyển

60

0,28

0,22

0,04

0,10

21

Tất sợi

Đôi

48

8,93

6,91

1,31

4,04

22

Thước đo độ

Cái

60

0,07

     

23

Thước thép cuộn 2m

Cái

12

0,28

0,22

0,04

0,10

24

Xẻng

Cái

12

0,07

0,22

   

25

Xô tôn đựng nước

Cái

12

0,21

0,22

   

26

Bi đông nhựa

Cái

12

8,93

   

3,22

27

Đèn pin

Cái

12

0,33

   

0,15

28

Địa bàn kỹ thuật

Cái

36

0,07

   

0,10

29

Găng tay bạt

Đôi

6

8,93

   

3,22

30

Kìm cắt thép

Cái

24

0,07

     

31

Máy tính tay

Cái

36

     

0,31

32

Nilon che máy 5m

Tấm

9

       

33

Ô che máy

Cái

24

       

34

Thước 3 cạnh

Cái

24

0,07

   

0,10

35

Thước cuộn vải 50m

Cái

36

0,33

     

36

Túi đựng tài liệu

Cái

12

1,80

     

37

Bảng ngắm

Cái

12

     

0,33

38

Ẩm kế

Cái

48

     

0,01

39

Nhiệt kế

Cái

48

     

0,01

40

Áp kế

Cái

48

     

0,01

Ghi chú: Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng số 03; Mức dụng cụ tìm điểm không có tường vây tính bằng 0,50 mức tiếp điểm; Mức tìm điểm có tường vây tính bằng 0,75 mức tiếp điểm; Mức dụng cụ đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức dụng cụ đo ngắm; Mức dụng cụ chọn điểm, chôn mốc trên hè phố (có xây hố ga và nắp đậy) tính bằng 1,20 mức chọn điểm, chôn mốc.

Bảng số 03
 

Khó khăn

Chọn điểm, chôn mốc

Xây tường vây

Tiếp điểm

Đo ngắm

1

0,60

0,65

0,65

0,55

2

0,75

0,85

0,85

0,80

3

1,00

1,00

1,00

1,00

4

1,30

1,30

1,25

1,35

5

1,65

1,65

1,65

1,80

 Tính toán, bình sai

Bảng số 04

TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn
(tháng)

Định mức
(Ca/điểm)

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

0,43

2

Ba lô

Cái

18

1,15

3

Hòm sắt đựng tài liệu

Cái

48

0,43

4

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

1,15

5

Quy phạm

Quyển

60

0,07

6

Tất sợi

Đôi

48

1,15

7

Túi đựng tài liệu

Cái

12

0,43

8

Máy in laser A4 0,5kW

Cái

72

0,001

9

Điện

kW

 

0,36

10

Bi đông nhựa

Cái

12

1,15

11

Đèn điện 100W

Bộ

36

0,32

Đang theo dõi

b) Thiết bị

Chọn điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm

Bảng số 05

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Định mức (ca/điểm)

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

1

Chọn điểm, chôn mốc

             
 

Ôtô 9 - 12 chỗ

Cái

1

0,18

0,23

0,27

0,34

0,36

2

Xây tường vây

             
 

Ôtô 9 - 12 chỗ

Cái

1

0,18

0,18

0,22

0,26

0,29

3

Tiếp điểm

             
 

Ôtô 9 - 12 chỗ

Cái

1

0,18

0,23

0,27

0,34

0,36

4

Đo ngắm

             
 

Toàn đạc điện tử

Bộ

1

0,33

0,50

0,60

0,82

1,09

 

Sổ điện tử

Cái

1

0,33

0,50

0,60

0,82

1,09

 

Bộ đàm

Cái

2

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

5

Tính toán

             
 

Máy vi tính xách tay

Cái

1

0,22

0,22

0,22

0,22

0,22

 

Ghi chú: Mức thiết bị đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị đo ngắm tại Bảng số 05; Mức thiết bị tính toán kết quả đo độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị tính toán tại Bảng số 05.

Đang theo dõi

b) Thiết bị

Chọn điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm

Bảng số 05

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Định mức (ca/điểm)

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

1

Chọn điểm, chôn mốc

             
 

Ôtô 9 - 12 chỗ

Cái

1

0,18

0,23

0,27

0,34

0,36

2

Xây tường vây

             
 

Ôtô 9 - 12 chỗ

Cái

1

0,18

0,18

0,22

0,26

0,29

3

Tiếp điểm

             
 

Ôtô 9 - 12 chỗ

Cái

1

0,18

0,23

0,27

0,34

0,36

4

Đo ngắm

             
 

Toàn đạc điện tử

Bộ

1

0,33

0,50

0,60

0,82

1,09

 

Sổ điện tử

Cái

1

0,33

0,50

0,60

0,82

1,09

 

Bộ đàm

Cái

2

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

5

Tính toán

             
 

Máy vi tính xách tay

Cái

1

0,22

0,22

0,22

0,22

0,22

 

Ghi chú: Mức thiết bị đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị đo ngắm tại Bảng số 05; Mức thiết bị tính toán kết quả đo độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị tính toán tại Bảng số 05.

Đang theo dõi

Điều 8. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính

Đang theo dõi

1. Nội dung công việc

Đang theo dõi

a) Ngoại nghiệp

- Công tác chuẩn bị: Triển khai công tác đo đạc; chuẩn bị vật tư, tài liệu; kiểm nghiệm thiết bị; xác định ranh giới hành chính xã, phường, thị trấn ngoài thực địa với UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã); thu thập, sao các tài liệu có liên quan đến hiện trạng sử dụng đất của địa phương, của chủ sử dụng đất;

- Lưới đo vẽ: Tìm điểm lưới cấp trên ngoài thực địa; thiết kế, chọn điểm, đóng cọc (hoặc chôn mốc), thông hướng; đo nối; tính toán;

- Xác định ranh giới thửa đất: Xác định ranh giới thửa đất, đóng cọc hoặc đánh dấu mốc giới thửa đất ở thực địa, xác định tên chủ sử dụng đất, đối tượng sử dụng đất, mục đích sử dụng đất (loại đất), lập bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất;

- Đo vẽ chi tiết: Đo chi tiết nội dung bản đồ, vẽ lược đồ;

- Đối soát, kiểm tra: Đối soát hình thể, đối tượng sử dụng đất, mục đích sử dụng đất (loại đất);

- Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất: Giao kết quả đo đạc địa chính cho người sử dụng đất, người quản lý đất; phát mẫu đơn và hướng dẫn kê khai, lập hồ sơ đăng ký đất đai; kiểm tra, hoàn thiện kết quả đo đạc nếu có phát hiện sai sót;

- Phục vụ kiểm tra nghiệm thu ngoại nghiệp: Chuẩn bị hồ sơ, tài liệu, trang thiết bị và nhân công phục vụ đơn vị kiểm tra nghiệm thu.

Đang theo dõi

b) Nội nghiệp

- Vẽ bản đồ số: Chuyển kết quả đo vẽ chi tiết vào máy vi tính, tiếp biên các trạm đo, vẽ bản đồ số; tiếp biên bản đồ trong khu đo; đánh số thửa tạm, tính diện tích;

- Nhập thông tin thửa đất: Nhập các thông tin của thửa đất phục vụ lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất, hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính;

- Lập sổ mục kê: Lập sổ mục kê theo hiện trạng đo đạc, tổng hợp diện tích theo mảnh;

- Biên tập và in BĐĐC theo đơn vị hành chính;

- Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền;

- Xây dựng dữ liệu không gian địa chính;

- Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất;

- Phục vụ kiểm tra nghiệm thu: Chuẩn bị hồ sơ, tài liệu, trang thiết bị và nhân công phục vụ đơn vị kiểm tra nghiệm thu nội nghiệp;

- Lấy xác nhận hồ sơ: Lấy xác nhận của các cấp vào sản phẩm đo đạc bản đồ địa chính theo quy định;

- Giao nộp sản phẩm: Giao nộp sản phẩm đo đạc, sản phẩm dữ liệu không gian đất đai nền và dữ liệu không gian địa chính cho chủ đầu tư.

Đang theo dõi

2. Phân loại khó khăn

Đang theo dõi

a) Bản đồ tỷ lệ 1/500: Áp dụng cho khu vực dân cư theo các loại khó khăn như sau:

- KK1: Khu vực đô thị, dạng đô thị có mật độ thửa trung bình từ 25 thửa đến dưới 40 thửa trong 1 ha.

- KK2: Khu vực có mật độ thửa trung bình từ 40 thửa đến dưới 45 thửa trong 1 ha.

- KK3: Khu vực có mật độ thửa trung bình từ 45 thửa đến dưới 55 thửa trong 1 ha.

- KK4: Khu vực có mật độ thửa trung bình từ 55 thửa đến dưới 65 thửa trong 1 ha.

- KK5: Khu vực có mật độ thửa trung bình từ 65 thửa đến 75 thửa trong 1 ha.

Khi mật độ thửa trên 75 thửa/ha thì cứ thêm 10 thửa được tính thêm 0,10 của mức KK5.

Đang theo dõi

b) Bản đồ tỷ lệ 1/1000

- KK1: Đất nông nghiệp tại khu vực có dạng thửa hẹp, kéo dài; khu vực phường, thị trấn, xã thuộc thị xã và thành phố thuộc tỉnh, xã thuộc các huyện tiếp giáp thị xã, thành phố có số thửa trung bình từ 20 thửa đến dưới 40 thửa trong 1 ha. Được áp dụng mức KK2 nếu khu đo có một trong các tiêu chí sau:

+ Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó khăn;

+ Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;

+ Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa;

Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.

- KK2: Đất nông nghiệp có số thửa trung bình từ 40 thửa đến 60 thửa trong 1 ha. Được áp dụng mức khó khăn 3 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:

+ Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó khăn;

+ Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;

+ Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Được áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.

- KK3: Đất khu dân cư số thửa trung bình từ 10 thửa đến dưới 20 thửa trong 1 ha. Đất nông nghiệp có số thửa trung bình trên 60 thửa trong ha. Đất nông nghiệp được áp dụng mức KK4 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:

+ Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó khăn;

+ Khu vực có tầm che khuất trên 50% đến 80% diện tích;

+ Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Được áp dụng mức KK5 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.

- KK4: Đất khu dân cư trung bình từ 20 thửa đến dưới 30 thửa trong 1 ha.

- KK5: Đất khu dân cư trung bình từ 30 thửa đến 40 thửa trong 1 ha.

Khi mật độ thửa trên 40 thửa/ha thì cứ thêm 10 thửa được tính thêm 0,10 của mức KK5.

Đang theo dõi

c) Bản đồ tỷ lệ 1/2000

- KK1: Đất nông nghiệp số thửa trung bình từ 5 thửa đến dưới 10 thửa trong 1 ha. Được áp dụng mức KK2 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:

+ Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó khăn;

+ Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;

+ Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc lớn hơn 20%.

- KK2: Đất nông nghiệp số thửa trung bình từ 10 thửa đến 20 thửa trong 1 ha. Được áp dụng mức KK3 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:

+ Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó khăn;

+ Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;

+ Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Được áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.

- KK3: Đất khu dân cư số thửa trung bình dưới 4 thửa trong 1 ha hoặc đất nông nghiệp số thửa trung bình trên 20 thửa trong 1 ha. Đất nông nghiệp được áp dụng mức khó khăn 4, nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:

+ Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó khăn;

+ Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;

+ Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Được áp dụng mức KK5 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.

- KK4: Đất khu dân cư số thửa trung bình từ 4 thửa đến dưới 8 thửa trong 1 ha.

- KK5: Đất khu dân cư số thửa trung bình từ 8 thửa trong 1 ha trở lên.

Đang theo dõi

d) Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

- KK1: Đất nông nghiệp số thửa trung bình dưới 1 thửa trong 1 ha. Được áp dụng mức KK2 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:

+ Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó khăn;

+ Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;

+ Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.

- KK2: Đất nông nghiệp số thửa trung bình từ 1 thửa đến 2 thửa trong 1 ha. Được áp dụng mức KK3 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:

+ Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó khăn;

+ Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;

+ Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Được áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.

- KK3: Đất nông nghiệp số thửa trung bình từ trên 2 thửa đến 3 thửa trong 1 ha. Được áp dụng mức KK4 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:

+ Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó khăn;

+ Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;

+ Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.

Khi có cả 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20% thì được tính thêm 0,15 của mức KK4.

- KK4: Đất nông nghiệp số thửa trung bình trên 3 thửa trong 1 ha.

Đang theo dõi

đ) Bản đồ tỷ lệ 1/10000: Áp dụng cho khu vực đất lâm nghiệp (kể cả trồng thông, cao su thay thế cây rừng) hoặc đất chưa sử dụng theo các loại khó khăn như sau:

- KK1: Khu vực đất của các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, có địa hình đồi, núi thấp, độ dốc trung bình dưới 15%, ít bị chia cắt, đi lại tương đối dễ dàng. Trường hợp trong khu vực có đan xen các loại đất khác của cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) thì áp dụng loại khó khăn 2 nếu đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó khăn 3 nếu đan xen trên 30% diện tích.

- KK2: Khu vực đất của các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, nhưng địa hình đồi, núi cao, đo dốc từ 15% đến dưới 45%, tương đối phức tạp bị chia cắt bởi nhiều sông, suối, đi lại khó khăn; hoặc khu vực đất lâm nghiệp của cá nhân thuộc vùng địa hình đồi, núi thấp ít bị chia cắt, đi lại dễ dàng. Trường hợp trong khu vực có đan xen các loại đất khác của cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) thì áp dụng loại khó khăn 3 nếu đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó khăn 4 nếu đan xen trên 30% diện tích.

- KK3: Khu vực đất của các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng có địa hình núi cao, độ dốc trên 45% đi lại đặc biệt khó khăn; hoặc khu vực đất giao cho cá nhân có địa hình đồi, núi tương đối phức tạp, đi lại khó khăn. Trường hợp trong khu vực có đan xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) trên 10% diện tích thì áp dụng KK4.

- KK4: Khu vực đất giao cho cá nhân sử dụng thuộc khu vực biên giới, hải đảo hoặc khu vực có địa hình đồi, núi cao hiểm trở, bị chia cắt bởi nhiều sông suối, đi lại đặc biệt khó khăn.

+ Phạm vi khu vực để phân loại khó khăn: Được xác định theo từng mảnh bản đồ hoặc phạm vi nhiều mảnh bản đồ đo vẽ cùng một tỷ lệ, có cùng đặc điểm để lựa chọn mức độ khó khăn (cùng là khu dân cư, cùng là đất nông nghiệp hoặc cùng là khu vực đất nông nghiệp xen kẽ đất ở) trong một đơn vị hành chính cấp xã.

+ Ranh giới khu dân cư: Được xác định theo ranh giới của thửa đất ngoài cùng có nhà ở của thôn, xóm, làng, các điểm dân cư tương tự hiện có.

Đối với trường hợp dân cư sinh sống dọc theo kênh, mương, đường giao thông ở nơi chưa có quy hoạch hoặc nằm ngoài phạm vi quy hoạch khu dân cư được duyệt thì ranh giới khu dân cư được xác định theo phần đất ở và vườn, ao gắn liền của các thửa đất liền kề.

Đang theo dõi

3. Định mức lao động

Bảng số 08

TT

Nội dung công việc

Định biên

KK

Định mức theo tỷ lệ bản đồ

(Công nhóm/mảnh)

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Công tác chuẩn bị

Nhóm 4 (1KTV4, 2KTV6, 1KTV10)

 1-5

0,32

1,02

2,03

4,5

22,28

40,5

0,2

0,62

1,24

2,75

13,62

24,75

1.2

Lưới đo vẽ

Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10)

1

1,76

2,34

2,81

3,73

12,33

22,42

2

1,97

2,81

3,37

4,48

14,8

26,9

3

2,17

3,37

4,04

5,38

17,75

32,28

4

2,43

4,04

4,85

6,45

21,31

38,74

5

 

4,84

5,81

7,75

 

 

1.3

Xác định ranh giới thửa đất

Nhóm 2KTV6

1

9,26

19,62

18

30

82,5

187,5

9,26

19,62

18

30

82,5

187,5

2

11,11

23,54

21,6

36

99

225

11,11

23,54

21,6

36

99

225

3

12,91

28,25

33,44

43,2

118,8

270

12,91

28,25

33,44

43,2

118,8

270

4

14,67

33,9

52,3

58,32

142,56

324

14,67

33,9

52,3

58,32

142,56

324

5

 

40,68

70,61

78,73

 

 

40,68

70,61

78,73

1.4

Đo vẽ chi tiết

Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10)

1

5,96

7,75

12,35

23,75

76,98

139,95

2,98

3,72

4,94

9,5

30,8

56

2

7,16

9,3

14,81

27,99

92,37

167,94

3,57

4,65

5,93

11,2

36,96

67,2

3

8,59

11,16

17,78

33,08

110,84

201,53

4,29

5,58

7,12

13,23

44,35

80,64

4

10,31

13,39

22,76

43

133,01

241,83

5,15

6,7

11,39

21,5

53,22

96,77

5

 

16,07

27,32

55,9

 

 

8,04

13,66

27,95

1.5

Đối soát, kiểm tra

1KTV6

1

0,9

2,27

5,73

9,73

26,29

59,74

0,59

1,48

2,3

3,89

10,52

23,91

2

1,1

2,84

6,89

11,47

31,55

71,69

0,71

1,85

2,75

4,59

12,63

28,69

3

1,35

3,85

8,26

13,55

37,85

86,03

0,88

2,5

3,3

5,42

15,15

34,43

4

1,71

5,22

12,47

20,77

45,42

103,23

1,06

3,39

8,1

13,5

18,17

41,31

5

 

6,59

14,96

33,24

 

 

4,28

9,72

21,6

1.6

Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ người sử dụng đất

1KTV6

1

4,12

7,01

8,51

14,19

46,01

83,65

4,12

7,01

8,51

14,19

46,01

83,65

2

4,95

8,42

10,04

16,73

55,21

100,38

4,95

8,42

10,04

16,73

55,21

100,38

3

5,94

10,1

12,04

23,72

66,25

120,46

5,94

10,1

12,04

23,72

66,25

120,46

4

7,13

12,12

18,18

30,3

79,5

144,55

7,13

12,12

18,18

30,3

79,5

144,55

5

 

14,54

21,82

39,14

 

 

14,54

21,82

39,14

1.7

Phục vụ KTNT

Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10)

 1-5

1,46

3,81

4,36

5,94

31,54

57,34

2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Vẽ bản đồ số

Nhóm 2KTV6

1

2,04

4,59

7,96

18,05

22,25

28,92

2

2,47

5,61

9,95

21,66

30,04

39,05

3

2,86

6,63

12,44

26

40,55

52,72

4

3,54

7,99

15,55

20,83

54,74

71,16

5

 

9,61

19,44

26,05

 

 

2.2

Nhập thông tin thửa đất

1KTV6

 1-5

1,96

6,19

14

19,6

25,48

21,56

2.3

Lập số MK

1KTV6

 1-5

0,1

0,35

1,65

2,22

2

1,8

2.4

Biên tập và in BĐĐC theo ĐVHC

1KTV6

 1-5

0,51

0,6

0,68

0,77

0,85

1

2.5

Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

1KTV6

 1-5

1,72

7,54

15

22

19,8

29,7

2.8

Phục vụ KTNT

Nhóm 2KTV6

 1-5

0,53

1,63

2,94

4,94

8,31

12,46

2.9

Lấy xác nhận hồ sơ

1KTV6

 1-5

0,4

0,6

0,8

1,1

1,7

2

2.10

Giao nộp sản phẩm

Nhóm 2KTV6

 1-5

0,1

0,63

0,85

1,27

1,7

2

Ghi chú: Định mức tại Bảng số 08 áp dụng đối với đối tượng đo vẽ là thửa đất của các mảnh bản đồ đo vẽ hết diện tích của mảnh (khép kín mảnh). Trường hợp mảnh bản đồ không đo vẽ hết diện tích của mảnh thì định mức được tính bằng định mức của Bảng số 08 nhân (x) với tỷ lệ phần trăm diện tích đo vẽ của mảnh. Đối với giao thông, thủy hệ, đê điều khi phải đo vẽ thì diện tích và định mức được tính như sau: (Hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều thì định mức được tính bằng 30% của định mức quy định tại Bảng số 08; Đối tượng thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì định mức được tính bằng 30% của định mức quy định tại Bảng số 08 và chỉ tính đối với phần diện tích trong phạm vi 03 (ba) mét kể từ ranh giới chiếm đất của đối tượng trở vào bên trong đối tượng); Trường hợp phải đo vẽ địa hình cho BĐĐC, mức tính bằng 0,10 mức quy định tại Bảng số 08; Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng thì mức ngoại nghiệp được tính thêm 0,15 và nội nghiệp được tính thêm 0,10 mức quy định tại Bảng số 08; Định biên, định mức và các mức khó khăn tại các điểm 2.5, 2.6 của Mục 2 của Bảng số 08 được tính theo Quyết định Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang.

Đang theo dõi

4. Định mức vật tư và thiết bị

Đang theo dõi

a) Ngoại nghiệp

- Dụng cụ

+ Lưới đo vẽ

Bảng số 09

TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

6,71

7,92

10,60

32,76

59,56

2

Áo mưa bạt

Cái

18

6,71

7,92

10,60

32,76

59,56

3

Ba lô

Cái

18

13,41

15,84

21,21

65,53

119,14

4

Giầy cao cổ

Đôi

12

13,41

15,84

21,21

65,53

119,14

5

Mũ cứng

Cái

12

13,41

15,84

21,21

65,53

119,14

6

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

13,41

15,84

21,21

65,53

119,14

7

Tất sợi

Đôi

6

13,41

15,84

21,21

65,53

119,14

8

Bi đông nhựa

Cái

12

13,41

15,84

21,21

65,53

119,14

9

Búa đóng cọc

Cái

36

0,09

0,27

0,44

2,00

3,64

10

Bút kẻ thẳng

Cái

24

0,05

0,34

0,44

0,72

0,95

11

Cờ hiệu nhỏ

Cái

12

0,11

0,68

0,88

1,43

1,80

12

Hòm sắt đựng tài liệu

Cái

48

2,68

3,18

4,25

13,10

23,82

13

Ống đựng bản đồ

Cái

24

2,68

3,18

4,25

13,10

23,82

14

Nilon gói tài liệu

Tấm

9

2,68

3,18

4,25

13,10

23,82

15

Túi đựng tài liệu

Cái

12

2,68

3,18

4,25

13,10

23,82

16

E ke

Bộ

24

0,05

0,34

0,44

0,72

0,95

17

Thước cuộn vải 50m

Cái

4

0,05

0,34

0,44

0,72

0,95

18

Thước thép 30m

Cái

2

0,05

0,34

0,44

0,72

0,95

19

Thước thép cuộn 2m

Cái

6

0,09

0,27

0,44

2,00

3,64

20

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

0,05

0,34

0,44

0,72

0,95

21

Quy phạm

Quyển

48

0,05

0,34

0,44

0,72

0,95

22

Kẹp sắt

Cái

6

2,68

3,18

4,25

13,10

23,82

23

Máy tính tay

Cái

24

0,17

0,57

0,88

3,99

7,26

24

Nilon che máy 5m

Tấm

9

2,68

3,18

4,25

13,10

23,82

25

Ô che máy

Cái

24

2,68

3,18

4,25

13,10

23,82

26

Bảng ngắm

Cái

36

2,68

3,18

4,25

13,10

23,82

27

Đồng hồ báo thức

Cái

36

0,09

0,27

0,44

2,00

3,64

28

Đèn pin

Cái

12

0,32

0,68

1,10

2,00

3,64

29

Com pa vòng tròn nhỏ

Cái

24

0,16

0,34

0,55

1,00

1,82

30

Áp kế

Cái

60

0,03

0,07

0,11

0,14

0,18

31

Nhiệt kế

Cái

60

0,03

0,07

0,11

0,14

0,18

32

Mia

Cái

36

0,03

0,07

0,11

0,14

0,18

Ghi chú: Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng số 10; Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng số 09 và Bảng số 10.

Bảng số 10

KK

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

0,60

0,75

0,70

0,69

0,68

2

0,80

0,85

0,85

0,83

0,82

3

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

4

1,15

1,25

1,30

1,20

1,20

5

1,30

1,56

1,70

 

 

+ Đo vẽ chi tiết

 

 

 

Bảng số 11

TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

22,26

37,72

66,16

230,00

418,18

2

Áo mưa bạt

Cái

18

22,26

37,72

66,16

230,00

418,18

3

Ba lô

Cái

18

44,52

75,44

132,32

460,00

836,36

4

Giầy cao cổ

Đôi

12

44,52

75,44

132,32

460,00

836,36

5

Mũ cứng

Cái

12

44,52

75,44

132,32

460,00

836,36

6

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

44,52

75,44

132,32

460,00

836,36

7

Tất sợi

Đôi

6

44,52

75,44

132,32

460,00

836,36

8

Bi đông nhựa

Cái

12

44,52

75,44

132,32

460,00

836,36

9

Bút kẻ thẳng

Cái

24

3,20

19,42

12,10

40,39

73,44

10

Hòm sắt tài liệu

Cái

48

12,18

19,42

26,45

101,57

184,68

11

Ống đựng bản đồ

Cái

24

12,18

19,42

26,45

101,57

184,68

12

Nilon gói tài liệu

Tấm

9

12,18

19,42

26,45

101,57

184,68

13

Túi đựng tài liệu

Cái

12

12,18

19,42

26,45

101,57

184,68

14

Thước cuộn vải 50m

Cái

4

3,20

5,96

12,10

40,39

73,44

15

Thước thép 30m

Cái

2

1,59

2,98

6,05

20,20

36,72

16

Thước thép cuộn 2m

Cái

6

0,80

1,49

3,02

10,10

18,36

17

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

1,59

2,98

6,05

20,20

36,72

18

Quy phạm

Quyển

48

1,59

2,98

6,05

20,20

36,72

19

Máy tính tay casio

Cái

24

1,59

2,98

6,05

20,20

36,72

20

Nilon che máy (5m)

Tấm

9

12,18

19,42

26,45

101,57

184,68

21

Ô che máy

Cái

24

12,18

19,42

26,45

101,57

184,68

22

Đồng hồ báo thức

Cái

36

0,80

1,49

3,02

10,10

18,36

23

Đèn pin

Cái

12

0,40

0,54

1,20

3,30

6,00

24

Com pa vòng tròn nhỏ

Cái

24

0,15

0,14

0,20

0,66

1,20

25

Áp kế

Cái

60

0,04

0,03

0,05

0,13

0,24

26

Nhiệt kế

Cái

60

0,04

0,03

0,05

0,13

0,24

Ghi chú: Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng số 12; Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng số 11 và Bảng số 12; Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết.

Bảng số 12

KK

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

0,60

0,70

0,70

0,77

0,77

2

0,75

0,85

0,85

0,92

0,92

3

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

4

1,30

1,25

1,30

1,10

1,10

5

1,70

1,56

1,70

 

 

+ Công tác chuẩn bị; xác định ranh giới thửa đất; đối soát kiểm tra; giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất và phục vụ KTNT.

Mức tính bằng 0,40 mức dụng cụ đo vẽ chi tiết tại Bảng số 11 và Bảng số 12.

- Thiết bị

Bảng số 13

TT

Danh mục

ĐVT

C/suất
(kW/h)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

1

Lưới đo vẽ

             

a

Bản đồ tỷ lệ 1/500

             
 

Máy toàn đạc

Bộ

 

1,22

1,55

2,02

2,30

2,57

 

Máy vi tính xách tay

Cái

0,35

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

 

Sổ điện tử

   

1,22

1,55

2,02

2,30

2,57

 

Điện

kW

 

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

b

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

             
 

Máy toàn đạc

Bộ

 

1,71

2,01

2,39

3,40

4,59

 

Sổ điện tử

   

1,71

2,01

2,39

3,40

4,59

 

Máy vi tính xách tay

Cái

0,35

0,23

0,23

0,23

0,23

0,23

 

Điện

kW

 

0,66

0,66

0,66

0,66

0,66

c

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

             
 

Máy toàn đạc

Bộ

 

2,29

2,68

3,19

4,88

7,81

 

Sổ điện tử

   

2,29

2,68

3,19

4,88

7,81

 

Máy vi tính xách tay

Cái

0,35

0,33

0,33

0,33

0,33

0,33

 

Điện

kW

 

0,99

0,99

0,99

0,99

0,99

d

Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

             
 

Máy toàn đạc

Bộ

 

7,56

9,08

9,83

10,58

 
 

Sổ điện tử

   

7,56

9,08

9,83

10,58

 
 

Máy vi tính xách tay

Cái

0,35

0,72

0,72

0,72

0,72

 
 

Điện

   

2,08

2,08

2,08

2,08

 

đ

Bản đồ tỷ lệ 1/10000

             
 

Máy toàn đạc

Bộ

 

13,74

16,5

17,88

19,24

 
 

Sổ điện tử

   

13,74

16,5

17,88

19,24

 
 

Máy vi tính xách tay

Cái

0,35

1,30

1,30

1,30

1,30

 
 

Điện

   

3,78

3/78

3,78

3,78

 

2

Đo vẽ chi tiết

             

a

Bản đồ tỷ lệ 1/500

             
 

Máy toàn đạc

Bộ

 

5,50

6,77

9,13

12,09

15,39

 

Sổ điện tử

Cái

 

5,50

6,77

9,13

12,09

15,39

b

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

             
 

Máy toàn đạc

Bộ

 

10,46

12,33

14,57

18,21

22,77

 

Sổ điện tử

Cái

 

10,46

12,33

14,57

18,21

22,77

c

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

             
 

Máy toàn đạc

Bộ

 

14,25

16,79

19,85

25,80

33,84

 

Sổ điện tử

Cái

 

14,25

16,79

19,85

25,80

33,84

d

Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

             
 

Máy toàn đạc

Bộ

 

58,61

70,31

76,18

82,04

 
 

Sổ điện tử

Cái

 

58,61

70,31

76,18

82,04

 

đ

Bản đồ tỷ lệ 1/10000

             
 

Máy toàn đạc

Bộ

 

106,56

127,84

138,50

149,16

 
 

Sổ điện tử

Cái

 

106,56

127,84

138,50

149,16

 

 

Ghi chú: Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng số 13; Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết BĐĐC (mức số 2) tại Bảng số 13.

- Vật liệu

Bảng số 14

TT

Danh mục

ĐVT

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Bản đồ địa hình

Tờ

0,06

0,08

0,20

0,77

1,05

2

Bản đồ ĐGHC 364/CT (đã được chỉnh lý, bổ sung hoàn thiện năm 2015)

Tờ

0,06

0,08

0,20

0,77

1,05

3

Bảng tổng hợp thành quả

Tờ

1,80

1,80

2,00

2,20

3,00

4

Bảng tính toán

Tờ

0,90

0,90

1,00

1,10

1,50

5

Băng dính loại vừa

Cuộn

0,23

0,36

0,50

0,88

1,20

6

Bìa đóng sổ

Cái

1,35

1,35

1,50

1,65

2,25

7

Biên bản bàn giao thành quả

Bộ

0,16

0,22

3,50

4,68

6,37

8

Cọc gỗ 4cm x 30cm; đinh 3cm

Cái

27,00

54,00

80,00

110,00

150,00

9

Đĩa CD

Đĩa

0,06

0,08

0,20

0,77

1,05

10

Ghi chú điểm tọa độ cũ

Bộ

0,36

0,45

1,00

2,20

3,00

11

Mực màu

Tuýp

0,06

0,08

0,20

0,77

1,05

12

Sổ đo các loại

Quyển

2,70

2,70

5,00

6,60

9,00

13

Sổ ghi chép

Quyển

0,06

0,08

0,20

0,77

1,05

14

Số liệu tọa độ điểm cũ

Bộ

0,45

0,45

0,50

0,55

0,75

15

Đinh sắt 10,15cm và đệm

Cái

36,00

27,00

0,00

0,00

 

16

Sơn đỏ

Kg

0,05

0,05

0,05

0,06

0,07

17

Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất

Bộ

1,44

1,80

4,00

13,20

18,00

18

Giấy A4

Ram

0,27

0,36

0,50

0,66

0,90

19

Giấy A3

Ram

0,14

0,18

0,30

0,44

0,60

20

Mực in A4

Hộp

0,05

0,07

0,10

0,13

0,18

21

Mực in A3

Hộp

0,03

0,04

0,06

0,09

0,12

22

Ghi chú điểm tọa cao cũ

Bộ

0,36

0,45

1,00

2,20

3,00

23

Giấy can

Mét

0,45

0,90

1,00

1,65

2,25

24

Giấy gói hàng

Tờ

8,55

0,72

1,00

1,10

1,50

25

Pin đèn

Đôi

0,14

0,18

0,40

1,54

2,10

26

Số liệu độ cao điểm cũ

Bộ

0,45

0,45

0,50

0,55

0,75

Ghi chú: Mức vật liệu cho các công việc thuộc khâu ngoại nghiệp tính theo hệ số tại Bảng số 15; Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng số 14 và Bảng số 15; Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng số 14 và Bảng số 15.

Bảng số 15

TT

Công việc

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị

0,15

2

Lưới đo vẽ

0,10

3

Xác định ranh giới thửa đất

0,25

4

Đo vẽ chi tiết

0,25

5

Đối soát kiểm tra

0,10

6

Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất

0,10

7

Phục vụ KTNT

0,05

Đang theo dõi

b) Nội nghiệp

- Dụng cụ

+ Vẽ bản đồ số

Bảng số 16

TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn 

(tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)

 

 

 

 

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

10,61

19,90

41,60

64,88

97,32

2

Hòm sắt đựng tài liệu

Cái

48

5,30

9,95

20,80

32,44

48,66

3

Ống đựng bản đồ

Cái

24

5,30

9,95

20,80

32,44

48,66

4

Túi đựng tài liệu

Cái

12

5,30

9,95

20,80

32,44

48,66

5

Thước bẹt nhựa 60cm

Cái

24

2,39

4,40

12,24

18,36

27,54

6

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

0,40

0,73

2,04

3,06

4,59

7

Quy phạm

Quyển

48

0,40

0,73

2,04

3,06

4,59

8

Máy tính tay

Cái

24

0,40

0,73

2,04

3,06

4,59

9

Đồng hồ báo thức

Cái

36

0,04

0,07

0,20

0,31

0,46

10

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,20

0,37

1,02

1,53

2,29

11

Lưu điện 600w

Cái

60

0,20

0,37

1,02

1,53

2,29

12

Chuột máy tính

Cái

4

0,80

1,47

4,08

6,12

9,18

13

USB (1GB)

Cái

24

0,40

0,73

2,04

3,06

4,59

14

Bóng điện 100W

Cái

36

5,30

9,50

20,80

32,44

48,66

15

Điện

kW

 

4,45

7,98

15,14

27,25

40,87

Ghi chú: Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng số 17; Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng số 16 và Bảng số 17; Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính thêm 0,10 mức tại Bảng số 16 và Bảng số 17.

Bảng số 17

KK

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

0,70

0,64

0,60

0,55

0,65

2

0,85

0,80

0,77

0,74

0,80

3

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

4

1,20

1,25

0,74

1,35

1,40

5

1,45

1,56

1,00

 

 

+ Nhập thông tin thửa đất: Mức dụng cụ cho nhập thông tin thửa đất theo Bảng số 16 và Bảng số 17 nhân với hệ số tại Bảng số 18.

Bảng số 18

Công việc

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

Nhập thông tin thửa đất

0,70

0,57

0,32

0,38

0,44

+ Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Bảng số 19

TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

6,03

12,00

17,60

36,92

55,38

2

Hòm sắt đựng tài liệu

Cái

48

6,03

12,00

17,60

36,92

55,38

3

Ống đựng bản đồ

Cái

24

6,03

12,00

17,60

36,92

55,38

4

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

0,17

0,34

0,55

2,04

3,06

5

Quy phạm

Quyển

48

0,17

0,34

0,55

2,04

3,06

6

Máy tính tay

Cái

24

0,68

1,36

2,21

8,16

12,24

7

Đồng hồ báo thức

Cái

36

0,09

0,17

0,28

1,02

1,53

8

Bóng điện 100W

Cái

36

1,74

5,26

5,70

10,36

15,54

9

Điện

kW

 

1,46

4,42

4,80

8,70

13,05

Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.

+ Xác nhận hồ sơ; lập sổ mục kê và phục vụ KTNT: Mức tính bằng 0,30 mức tại Bảng số 16 và Bảng số 17.

+ Biên tập và in BĐĐC theo đơn vị hành chính

 

 

Bảng số 20

TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

0,48

0,54

0,62

0,68

0,82

2

Hòm sắt đựng tài liệu

Cái

48

0,48

0,54

0,62

0,68

0,82

3

Ống đựng bản đồ

Cái

24

0,48

0,54

0,62

0,68

0,82

4

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

0,07

0,08

0,09

0,20

0,24

5

Quy phạm

Quyển

48

0,07

0,08

0,09

0,20

0,24

6

Đồng hồ báo thức

Cái

36

0,04

0,04

0,05

0,10

0,12

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,12

0,14

0,15

0,17

0,20

8

Lưu điện 600W

Cái

60

0,12

0,14

0,15

0,17

0,20

9

Chuột máy tính

Cái

4

7,96

14,92

66,80

89,64

107,57

10

Đầu ghi đĩa CD 0,04

Cái

60

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

11

Đèn điện 0,10 kW

Bộ

30

0,12

0,14

0,15

0,17

0,20

12

Điện

kW

 

0,11

0,12

0,13

0,15

0,18

Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.

+ Giao nộp sản phẩm: Mức được tính bằng 0,05 mức biên tập bản đồ địa chính và in tại Bảng số 20.

- Thiết bị

Bảng số 21

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

C/suất
(kW/h)

Định mức (ca/mảnh)

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

1.1

Vẽ bản đồ số

a

Bản đồ tỷ lệ 1/500

             
 

Máy vi tính PC

Cái

0,35

5,50

6,74

7,96

9,60

11,54

 

Phần mềm vẽ BĐ

Cái

 

5,50

6,74

7,96

9,60

11,54

 

Máy in Laser A4

Cái

0,60

0,12

0,15

0,19

0,22

0,26

 

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Điều hòa

Cái

2,20

1,84

2,24

2,64

3,20

3,84

 

Điện

KW

 

34,20

62,16

77,36

88,67

106,35

b

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

             
 

Máy vi tính PC

Cái

0,35

9,55

11,40

14,92

18,66

23,33

 

Phần mềm vẽ BĐ

Cái

 

9,55

11,40

14,92

18,66

23,33

 

Máy in Laser A4

Cái

0,60

0,13

0,25

0,38

0,56

0,68

 

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Điều hòa

Cái

2,20

3,18

3,80

4,98

6,22

7,78

 

Điện

KW

 

87,80

105,30

138,12

172,93

216,09

c

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

             
 

Máy vi tính PC

Cái

0,35

21,66

26,00

31,20

25,00

31,26

 

Phần mềm vẽ BĐ

Cái

 

21,66

26,00

31,20

25,00

31,26

 

Máy in Laser A4

Cái

0,60

0,40

0,67

0,94

1,32

1,88

 

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Điều hòa

Cái

2,20

6,66

8,67

11,25

8,34

11,26

 

Điện

KW

 

189,08

240,34

304,68

234,57

309,77

d

Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

             
 

Máy vi tính PC

Cái

0,35

26,70

36,05

48,66

65,69

 
 

Phần mềm vẽ BĐ

Cái

 

26,70

36,05

48,66

65,69

 
 

Máy in Laser A4

Cái

0,60

0,40

0,67

0,94

1,32

 
 

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,09

0,09

0,09

0,09

 
 

Điều hòa

Cái

2,20

8,90

12,02

16,22

21,90

 
 

Điện

KW

 

245,28

331,79

776,26

1376,31

 

đ

Bản đồ tỷ lệ 1/10000

             
 

Máy vi tính PC

Cái

0,35

34,71

46,86

63,25

85,39

 
 

Phần mềm vẽ BĐ

Cái

 

34,71

46,86

63,25

85,39

 
 

Máy in Laser A4

Cái

0,60

0,40

0,67

0,94

1,32

 
 

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,117

0,11

0,11

0,11

 
 

Điều hòa

Cái

2,20

11,57

15,62

21,08

28,47

 
 

Điện

KW

 

318,27

430,32

1007,71

1787,20

 

1.2

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

a

Bản đồ tỷ lệ 1/500

             
 

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

4,52

4,52

4,52

4,52

4,52

 

Điều hòa

Cái

2,20

1,51

1,51

1,51

1,51

1,51

 

Điện

KW

 

50,32

50,32

50,32

50,32

50,32

b

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

             
 

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

9,00

9,00

9,00

9,00

9,00

 

Điều hòa

Cái

2,20

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

 

Điện

KW

 

81,90

81,90

81,90

81,90

81,90

c

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

             
 

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

13,20

13,20

13,20

13,20

13,20

 

Điều hòa

Cái

2,20

4,40

4,40

4,40

4,40

4,40

 

Điện

KW

 

120,12

120,12

120,12

120,12

120,12

d

Bản đồ tỷ lệ 1/5000

             
 

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

27,69

27,69

27,69

27,69

 
 

Điều hòa

Cái

2,20

9,23

9,23

9,23

9,23

 
 

Điện

KW

 

251,98

251,98

251,98

251,98

 

đ

Bản đồ tỷ lệ 1/10000

             
 

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

55,38

55,38

55,38

55,38

 
 

Điều hòa

Cái

2,20

18,46

18,46

18,46

18,46

 
 

Điện

KW

 

503,96

503,96

503,96

503,96

 

1.3

Nhập thông tin thửa đất

a

Bản đồ tỷ lệ 1/500

             
 

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

5,39

5,39

5,39

5,39

5,39

 

Điều hòa

Cái

2,20

1,80

1,80

1,80

1,80

1,80

 

Điện

KW

 

49,11

49,11

49,11

49,11

49,11

b

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

             
 

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

8,40

8,40

8,40

8,40

8,40

 

Điều hòa

Cái

2,20

2,80

2,80

2,80

2,80

2,80

 

Điện

KW

 

76,44

76,44

76,44

76,44

76,44

c

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

             
 

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

10,92

10,92

10,92

10,92

10,92

 

Điều hòa

Cái

2,20

3,64

3,64

3,64

3,64

3,64

 

Điện

KW

 

99,37

99,37

99,37

99,37

99,37

d

Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

             
 

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

18,56

18,56

18,56

18,56

 
 

Điều hòa

Cái

2,20

6,19

6,19

6,19

6,19

 
 

Điện

KW

 

168,96

168,96

168,96

168,96

 

đ

Bản đồ tỷ lệ 1/10000

             
 

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

27,84

27,84

27,84

27,84

 
 

Điều hòa

Cái

2,20

9,29

9,29

9,29

9,29

 
 

Điện

KW

 

253,44

253,44

253,44

253,44

 

1.4

Biên tập và in BĐĐC theo đơn vị hành chính

a

Bản đồ tỷ lệ 1/500

             
 

Máy vi tính, phần mềm

Cái

0,35

0,36

0,36

0,36

0,36

0,36

 

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Điều hòa

Cái

2,20

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

 

Điện

KW

 

3,58

3,58

3,58

3,58

3,58

b

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

             
 

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

0,41

0,41

0,41

0,41

0,41

 

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Điều hòa

Cái

2,20

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

 

Điện

KW

 

4,09

4,09

4,09

4,09

4,09

c

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

             
 

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

 

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Điều hòa

Cái

2,20

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

 

Điện

KW

 

4,42

4,42

4,42

4,42

4,42

d

Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

             
 

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

0,51

0,51

0,51

0,51

 
 

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,09

0,09

0,09

0,09

 
 

Điều hòa

Cái

2,20

0,17

0,17

0,17

0,17

 
 

Điện

KW

 

4,94

4,94

4,94

4,94

 

đ

Bản đồ tỷ lệ 1/10000

             
 

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

0,77

0,77

0,77

0,77

 
 

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,14

0,14

0,14

0,14

 
 

Điều hòa

Cái

2,20

0,26

0,26

0,26

0,26

 
 

Điện

KW

 

6,42

6,42

6,42

6,42

 

- Vật liệu

+ Vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Bảng số 22

TT

Danh mục

ĐVT

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Bản đồ địa hình

Tờ

0,07

0,09

0,20

0,70

0,70

2

Bản đồ ĐGHC 364/CT (đã được chỉnh lý, bổ sung hoàn thiện năm 2015) - phô tô

Tờ

0,07

0,09

0,20

0,70

0,70

3

Bảng tổng hợp thành quả

Tờ

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

4

Bảng tính toán

Tờ

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

5

Băng dính loại vừa

Cuộn

0,25

0,40

0,50

0,80

0,80

6

Bìa đóng sổ

Cái

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

7

Biên bản bàn giao thành quả

Bộ

0,30

0,30

0,20

2,00

2,00

8

Ghi chú điểm độ cao cũ

Bộ

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

9

Ghi chú điểm tọa độ cũ

Bộ

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

10

Giấy A0 loại 100g/m2

Tờ

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

11

Giấy A4

Ram

3,00

6,00

9,00

16,00

16,00

12

Mực in laser

Hộp

0,60

1,20

1,80

3,20

3,20

13

Sổ mục kê

Quyển

0,14

0,15

0,40

0,10

0,10

14

Sổ ghi chép

Quyển

0,07

0,09

0,20

0,70

0,70

15

Số liệu tọa độ điểm cũ

Bộ

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

16

Số liệu độ cao điểm cũ

Bộ

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

17

Mực in phun (4 hộp 4 màu)

Hộp

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

Ghi chú: Mức vật liệu cho vẽ bản đồ số tính bằng 0,55 mức tại Bảng số 22; Mức vật liệu cho lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tính bằng 0,45 mức tại Bảng số 22; Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng số 22; Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng số 22.

+ Lấy xác nhận hồ sơ; lập sổ mục kê; nhập thông tin thửa đất; phục vụ KTNT và giao nộp sản phẩm: Mức tính bằng 0,20 mức mục vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tại Bảng số 22.

+ Biên tập và in bản đồ theo đơn vị hành chính

Bảng số 23

TT

Danh mục

ĐVT

Định mức theo tỷ lệ bản đồ
(tính cho 1 mảnh)

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Bản đồ địa hình

Tờ

0,01

0,01

0,02

0,05

0,06

2

Bản đồ ĐGHC 364/CT (đã được chỉnh lý, bổ sung hoàn thiện năm 2015)

Tờ

0,01

0,01

0,05

0,20

0,25

3

Băng dính loại vừa

Cuộn

0,05

0,10

0,15

0,20

0,25

4

Biên bản bàn giao thành quả

Bộ

1,00

1,00

1,00

1,00

1,10

5

Giấy A4

Ram

0,002

0,004

0,01

0,01

0,01

6

Đĩa CD

Đĩa

0,03

0,04

0,08

0,20

0,20

7

Sổ ghi chép

Quyển

0,01

0,01

0,03

0,05

0,05

8

Mực in phun (4 hộp 4 màu)

Hộp

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

9

Giấy A0 loại 100g/m2

Tờ

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

Đang theo dõi

Điều 9. Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính

Đang theo dõi

1. Nội dung công việc

Đang theo dõi

a) Số hóa BĐĐC

- Quét tài liệu: Nhận vật tư, tài liệu; chuẩn bị hệ thống tin học (máy, dụng cụ, cài đặt phần mềm, sao chép các tệp chuẩn); chuẩn bị cơ sở toán học.

+ Chuẩn bị tài liệu: Kiểm tra bản đồ về độ sạch, rõ nét, các mốc để nắn (điểm mốc khung, lưới kilômét, điểm tọa độ và bổ sung các điểm mốc để nắn nếu thiếu trên bản gốc so với quy định); quét tài liệu; kiểm tra chất lượng file ảnh quét;

+ Nắn ảnh theo khung trong bản đồ, lưới kilômét, điểm tọa độ (tam giác); lưu file ảnh (để phục vụ cho bước số hóa và các bước KTNT sau này).

- Số hóa nội dung bản đồ: Số hóa các yếu tố nội dung bản đồ và làm sạch dữ liệu theo các lớp đối tượng; kiểm tra trên máy các bước số hóa nội dung bản đồ theo lớp đã quy định và kiểm tra tiếp biên;

- Biên tập nội dung bản đồ (biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số) và in: Định nghĩa đối tượng, gắn thuộc tính, tạo file topology, tô mầu nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình bày khung và tiếp biên và các nội dung khác (chồng hở, lỗi tex); in 01 bản làm biên tập, 01 bản để kiểm tra và 01 bản để giao nộp; kiểm tra bản đồ giấy, sửa chữa sau kiểm tra;

- Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền;

- Xây dựng dữ liệu không gian địa chính;

- Phục vụ kiểm tra nghiệm thu;

- Giao nộp sản phẩm: Ghi dữ liệu bản đồ số trên đĩa CD, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm.

Đang theo dõi

b) Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000

- Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển: Thu thập số liệu đo đạc, tính toán lưới địa chính trước đây (số đo, bảng tính, kết quả tính toán trong hệ tọa độ HN-72); tính cải chính số liệu đo cũ trong hệ tọa độ VN-2000 (nếu có), tính toán bình sai lại lưới địa chính trên đây sang hệ tọa độ VN-2000;

- Chuyển đổi bản đồ số (dạng vector từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000)

+ Nắn chuyển: Chuẩn bị vật tư, tài liệu của các mảnh, liên quan; chuẩn bị kỹ thuật, hướng dẫn biên tập, nắn các tệp tin thành phần của mảnh bản đồ sang hệ tọa độ VN-2000; ghép các tờ bản đồ (khung cũ) và cắt ghép theo khung trong của tờ bản đồ mới (nếu có). Biên tập và kiểm tra lại quá trình chuyển đổi, rà soát mức độ đầy đủ các yếu tố nội dung bản đồ.

+ Tính lại và so sánh diện tích trước và sau nắn chuyển tọa độ.

- Biên tập nội dung bản đồ và in (biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số): định nghĩa đối tượng, gắn thuộc tính, tạo file topology, tô mầu nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình bày khung và tiếp biên và các nội dung khác; (chồng hở, lỗi tex); in bản đồ giấy và kiểm tra bản đồ giấy sau khi in.

- Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền;

- Xây dựng dữ liệu không gian địa chính;

- Phục vụ kiểm tra nghiệm thu;

- Giao nộp sản phẩm: ghi dữ liệu bản đồ số trên đĩa CD, xác nhận hồ sơ các cấp (nếu có), giao nộp sản phẩm.

Đang theo dõi

2. Phân loại khó khăn: Việc phân loại khó khăn số hóa, chuyển hệ tọa độ thực hiện như quy định đối với việc đo đạc thành lập BĐĐC quy định tại khoản 2 Điều 8 Mục 1 Chương II.

Đang theo dõi

3. Định mức lao động

Bảng số 24

TT

Nội dung công việc

Định biên

KK

Định mức theo tỷ lệ bản đồ

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1

Số hóa BĐĐC (công/mảnh)

1.1

Quét tài liệu

1KTV6

 1-5

0,4

0,4

0,4

0,4

 

 

1.2

 

 

 

 

Số hóa nội dung bản đồ

 

 

 

 

1KTV6

 

 

1

3,51

6,65

12,7

23,23

2

4,03

7,65

14,61

26,71

3

4,64

8,8

16,8

30,72

4

5,34

10,12

19,32

35,33

5

6,14

11,64

22,22

 

1.3

Biên tập nội dung bản đồ và in

1KTV6

 1-5

0,51

0,6

0,68

0,77

1.4

Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền

 

 

 

 

 

 

1.5

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính

 

 

 

 

 

 

1.6

Phục vụ KTNT

1KTV6

 1-5

1

1

1

1,5

1.7

Giao nộp sản phẩm

1KTV6

 1-5

0,63

0,85

1,27

1,7

2

Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000

2.1

Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển (công nhóm/điểm nắn)

Nhóm 2 (1KS2,1KS3)

 1-5

1

1

1

1

2.2

Chuyển đổi bản đồ số (công/mảnh)

2.2.1

Nắn chuyển

1KTV6

1

2,24

2,8

3,5

5,5

2

2,56

3,2

4

6

3

2,88

3,6

4,5

6,5

4

3,2

4

5

7

5

3,68

4,6

5,75

 

2.2.2

Tính lại và so sánh diện tích trước và sau nắn chuyển tọa độ

1KTV6

 1-5

0,43

0,6

0,77

0,94

2.2.3

Biên tập nội dung bản đồ và in

1KTV6

 1-5

0,51

0,6

0,68

0,77

2.2.4

Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền

 

 

 

 

 

 

2.2.5

Xây dựng dữ liệu không gian địa chính

 

 

 

 

 

 

2.2.6

Phục vụ KTNT

1KTV6

 1-5

1

1

1

1,5

2.2.7

Giao nộp sản phẩm

1KTV6

 1-5

0,63

0,85

1,27

1,7

Ghi chú: Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ ĐĐĐC thì không tính mức tại Mục 2.2.3 của Bảng số 24; Định biên, định mức và các mức khó khăn tại các điểm 1.4, 1.5 của Mục 1 và tại các điểm 2.2.4, 2.2.5 của Mục 2 của Bảng số 24 được tính theo Quyết định Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang.

Đang theo dõi

4. Định mức vật tư và thiết bị

Đang theo dõi

a) Dụng cụ

- Số hóa BĐĐC; chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000

Bảng số 25

TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn

 (tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)

Số hóa BĐĐC

Chuyển hệ

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/2000

1/5000

1

Áo blu

Cái

9

5,39

9,52

12,72

20,08

4,24

6,12

2

Bàn máy vi tính

Cái

72

4,04

7,14

9,54

15,06

3,18

4,59

3

Ghế xoay

Cái

72

4,04

7,14

9,54

15,06

3,18

4,59

4

Dép xốp

Đôi

6

5,39

9,52

12,72

20,08

4,24

6,12

5

Đồng hồ treo tường

Cái

36

1,68

2,97

3,97

6,27

1,32

1,91

6

Đèn neon 40W

Bộ

30

4,04

7,14

9,54

15,06

3,18

4,59

7

Êke

Bộ

24

0,07

0,12

0,16

0,25

0,05

0,08

8

Giá để tài liệu

Cái

60

0,07

0,12

0,16

0,25

0,05

0,08

9

Ghế tựa

Cái

60

0,67

1,19

1,59

2,51

0,53

0,77

10

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

0,67

1,19

1,59

2,51

0,53

0,77

11

Máy hút ẩm 2kW

Cái

60

0,27

0,47

0,63

1,00

0,21

0,31

12

Máy hút bụi 1,5kW

Cái

60

0,03

0,06

0,08

0,13

0,03

0,04

13

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

1,01

1,79

2,39

3,77

0,80

1,15

14

Quạt thông gió 40W

Cái

36

0,67

1,19

1,59

2,51

0,53

0,77

15

Quạt trần 100W

Cái

36

0,67

1,19

1,59

2,51

0,53

0,77

16

Quy phạm

Quyển

48

1,35

2,38

3,18

5,02

1,06

1,53

17

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,67

1,19

1,59

2,51

0,53

0,77

18

Thước Đrôbưsep

Cái

120

0,13

0,23

0,31

0,49

0,10

0,15

19

Thước nhựa 1,2m

Cái

24

1,35

2,38

3,18

5,02

1,06

1,53

20

Xô nhựa 10 lít

Cái

12

2,70

4,76

6,36

10,04

2,12

3,06

21

Quy định số hóa

Quyển

48

0,67

1,19

1,59

2,51

0,53

0,77

22

Lưu điện 600W

Cái

60

2,70

4,76

6,36

10,04

2,12

3,06

23

Đầu ghi CD 0,4kW

Cái

72

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

24

Máy in A4 0,5kW

Cái

72

0,02

0,02

0,04

0,04

0,04

0,04

25

Chuột máy tính

Cái

4

4,04

7,14

9,54

15,06

3,18

4,59

26

Điện

kW

 

5,80

10,20

13,60

21,50

5,80

8,36

 

Ghi chú: Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo Bảng số 26; Mức cho trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC tính bằng 0,90 mức tại Bảng số 25 và Bảng số 26; Mức dụng cụ cho Chuyển hệ tọa độ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và 1/500 được tính (Mức cho 1/500 tính bằng 0,65 mức tỷ lệ 1/2000; Mức cho 1/1000 tính bằng 0,80 mức tỷ lệ 1/2000).

Bảng số 26

Khó khăn

Số hóa BĐĐC

Chuyển hệ

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/2000

1/5000

1

0,76

0,76

0,76

0,76

0,80

0,90

2

0,87

0,87

0,87

0,87

0,90

1,00

3

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

4

1,15

1,15

1,15

1,15

1,10

1,10

5

1,32

1,32

1,32

 

1,30

 

- Mức dụng cụ cho xác định tọa độ điểm phục vụ nắn chuyển hệ tọa độ: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng số 02 và Bảng 03 Điều 7 Mục 1 Chương II.

- Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển: Không sử dụng dụng cụ

Đang theo dõi

b) Thiết bị

- Số hóa BĐĐC; chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000

Bảng số 27

TT

Danh mục

ĐVT

C/suất
(kw/h)

Số lượng

Định mức (Ca/mảnh)

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

KK6

1

Số hóa BĐĐC

                 

1.1

Bản đồ tỷ lệ 1/500

                 
 

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

2,34

2,84

3,44

4,14

4,99

5,94

 

Máy quét

Cái

2,50

1

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

 

Thiết bị nối mạng

Bộ

0,10

1

0,16

0,19

0,23

0,28

0,33

0,40

 

Máy chủ Netserver

Cái

0,40

1

0,16

0,19

0,23

0,28

0,33

0,40

 

Máy in phun A0

Cái

0,40

1

0,18

0,18

0,18

0,18

0,18

0,18

 

Phần mềm số hóa

Bản

 

1

2,34

2,84

3,44

4,14

4,99

5,94

 

Điều hòa

Cái

2,20

1

0,49

0,57

0,67

0,79

0,93

1,09

 

Điện

kW

   

22,30

25,30

29,10

33,60

38,90

44,90

1.2

Bản đồ tỷ lệ 1/000

                 
 

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

5,34

5,70

6,54

7,68

11,34

13,68

 

Máy quét

Cái

2,50

1

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

 

Thiết bị nối mạng

Bộ

0,10

1

0,36

0,38

0,44

0,51

0,76

0,91

 

Máy chủ Netserver

Cái

0,40

1

0,36

0,38

0,44

0,51

0,76

0,91

 

Máy in phun A0

Cái

0,40

1

0,18

0,18

0,18

0,18

0,18

0,18

 

Phần mềm số hóa

Bản

 

1

5,34

5,70

6,54

7,68

11,34

13,68

 

Điều hòa

Cái

2,20

1

0,99

1,05

1,19

1,38

1,99

2,38

 

Điện

kW

   

41,20

43,40

48,70

55,90

79,00

93,70

1.3

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

                 
 

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

6,45

8,06

10,80

12,60

15,75

19,68

 

Máy quét

Cái

2,50

1

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

 

Thiết bị nối mạng

Bộ

0,10

1

0,60

0,75

0,95

1,15

1,45

1,80

 

Máy chủ Netserver

Cái

0,40

1

0,60

0,75

0,95

1,15

1,45

1,80

 

Máy in phun A0

Cái

0,40

1

0,18

0,18

0,18

0,18

0,18

0,18

 

Phần mềm số hóa

Bản

 

1

6,45

8,06

10,80

12,60

15,75

19,68

 

Điều hòa

Cái

2,20

1

1,61

2,02

2,70

3,15

3,94

4,92

 

Điện

kW

   

55,77

69,19

91,28

105,73

130,85

161,98

1.4

Bản đồ tỷ lệ 1/5000

                 
 

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

11,52

15,36

18,43

22,12

   
 

Máy quét

Cái

2,50

1

0,24

0,24

0,24

0,24

   
 

Thiết bị nối mạng

Bộ

0,10

1

0,96

1,15

1,38

1,66

   
 

Máy chủ Netserver

Cái

0,40

1

0,96

1,15

1,38

1,66

   
 

Máy in phun A0

Cái

0,40

1

0,18

0,18

0,18

0,18

   
 

Phần mềm số hóa

Bản

 

1

11,52

15,36

18,43

22,12

   
 

Điều hòa

Cái

2,20

1

2,88

3,84

4,61

5,53

   
 

Điện

kW

   

95,84

126,60

150,82

179,84

   

2

Chuyển hệ

                 

2.1

Bản đồ tỷ lệ 1/500

                 
 

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

1,57

1,73

1,92

2,11

2,21

2,54

 

Thiết bị nối mạng

Bộ

0,10

1

0,10

0,12

0,13

0,14

0,15

0,16

 

Máy chủ Netserver

Cái

0,40

1

0,10

0,12

0,13

0,14

0,15

0,16

 

Máy in phun A0

Cái

0,40

1

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

 

Phần mềm số hóa

Bản

 

1

1,57

1,73

1,92

2,11

2,21

2,54

 

Điều hòa

Cái

2,20

1

0,31

0,35

0,38

0,42

0,44

0,51

 

Điện

kW

   

11,27

12,56

13,72

15,06

15,76

18,10

2.2

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

                 
 

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

1,97

2,16

2,40

2,64

2,76

3,17

 

Thiết bị nối mạng

Bộ

0,10

1

0,13

0,14

0,16

0,18

0,19

0,20

 

Máy chủ Netserver

Cái

0,40

1

0,13

0,14

0,16

0,18

0,19

0,20

 

Máy in phun A0

Cái

0,40

1

0,19

0,19

0,19

0,19

0,19

0,19

 

Phần mềm số hóa

Bản

 

1

1,97

2,16

2,40

2,64

2,76

3,17

 

Điều hòa

Cái

2,20

1

0,34

0,37

0,41

0,45

0,48

0,55

 

Điện

kW

   

13,26

13,86

15,94

17,47

18,42

20,96

2.3

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

                 
 

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

2,46

2,70

3,00

3,30

3,45

3,96

 

Thiết bị nối mạng

Bộ

0,10

1

0,16

0,18

0,20

0,22

0,24

0,27

 

Máy chủ Netserver

Cái

0,40

1

0,16

0,18

0,20

0,22

0,24

0,27

 

Máy in phun A0

Cái

0,40

1

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

 

Phần mềm số hóa

Bản

 

1

2,46

2,70

3,00

3,30

3,45

3,96

 

Điều hòa

Cái

2,20

1

0,42

0,46

0,51

0,56

0,60

0,68

 

Điện

kW

   

16,50

18,00

19,90

21,80

23,05

26,15

2.4

Bản đồ tỷ lệ 1/5000

                 
 

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

3,69

3,99

4,29

4,59

   
 

Thiết bị nối mạng

Bộ

0,10

1

0,22

0,25

0,27

0,29

   
 

Máy chủ Netserver

Cái

0,40

1

0,22

0,25

0,27

0,29

   
 

Máy in phun A0

Cái

0,40

1

0,24

0,36

0,36

0,36

   
 

Phần mềm số hóa

Bản

 

1

3,30

3,69

3,99

4,29

   
 

Điều hòa

Cái

2,20

1

0,56

0,65

0,70

0,75

   
 

Điện

kW

   

22,90

26,00

27,90

29,80

   

Ghi chú: Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun cho chuyển hệ tọa độ.

- Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm theo phương pháp đường chuyền của Lưới địa chính tại Bảng số 02 và Bảng số 03 Điều 7 Mục 1 Chương II.

Đang theo dõi

c) Vật liệu

Bảng số 28

TT

Danh mục

ĐVT

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)

Số hóa

Chuyển hệ tọa độ

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/2000

1/5000

1

Sổ ghi chép công tác

Quyển

1,00

1,00

1,00

1,00

0,04

0,07

2

Băng dính phim

Cuộn

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

3

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

4

Giấy vẽ sơ đồ khu đo

Tờ

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

5

Giấy can

Mét

1,50

1,50

1,50

1,50

1,50

1,50

6

Giấy A4 (nội)

Ram

0,02

0,02

0,04

0,04

0,04

0,04

7

Giấy A0 loại 100g/m2

Tờ

4,00

4,00

4,00

4,00

3,00

3,00

8

Mực in laser

Hộp

0,004

0,004

0,008

0,008

0,008

0,008

9

Đĩa CD (cơ số 2)

Cái

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

10

Thuốc tẩy rửa

Lít

0,001

0,001

0,002

0,003

0,002

0,003

11

Mực in phun (4 màu)

Hộp

0,04

0,04

0,04

0,04

0,03

0,03

12

Khăn mặt

Cái

0,05

0,05

0,07

0,10

0,05

0,10

13

Khăn lau máy

Cái

0,01

0,01

0,02

0,03

0,01

0,03

14

Bản đồ gốc

Tờ

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

15

Cồn công nghiệp

Lít

0,01

0,01

0,02

0,02

0,01

0,01

16

Bóng đèn máy quét

Cái

0,0001

0,0001

0,0001

0,0001

0,0001

0,0001

17

Sổ giao ca

Quyển

0,05

0,05

0,07

0,1

0,01

0,02

Ghi chú: Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức số 7, 9, và 11 tại Bảng số 25 cho chuyển hệ tọa độ; Mức chuyển hệ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) cho tỷ lệ 1/500 và 1/1000 tính như nhau và tính bằng 0,70 mức tỷ lệ 1/2000.

- Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển: Mức tính bằng 0,75 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng số 02 và Bảng số 03 Điều 7 Mục 1 Chương II.

Đang theo dõi

Điều 10. Chỉnh lý thửa đất và các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính

Đang theo dõi

1. Nội dung công việc

Đang theo dõi

a) Ngoại nghiệp

- Đối soát thực địa

+ Công tác chuẩn bị: Thu thập tài liệu, kiểm tra phân tích tài liệu; đối soát hồ sơ địa chính với BĐĐC; đối soát hồ sơ đăng ký bổ sung, đăng ký biến động về nhà, đất với BĐĐC (nếu có);

+ Đối soát 100% số thửa tại thực địa, xác định biến động do sự thay đổi hình thể thửa đất, thay đổi tên chủ, địa chỉ của chủ sử dụng thửa đất và thay đổi địa chỉ thửa đất (nếu có), phương pháp chỉnh lý biến động; xác định tình trạng quy hoạch sử dụng đất, mốc quy hoạch, hành lang an toàn các công trình; xác định loại đất, mục đích sử dụng đất.

- Lưới đo vẽ: Chuẩn bị, thiết kế, chọn điểm, đóng cọc, đo nối và tính toán.

- Đo vẽ chi tiết

+ Chuẩn bị vật tư, tài liệu, thiết bị;

+ Xác định ranh giới thửa đất; điều tra, ghi tên chủ sử dụng đất, các chủ liền kề, loại đất, mục đích sử dụng đất, địa chỉ thửa đất, địa chỉ chủ sử dụng đất, xác định ranh giới, mốc giới quy hoạch, xác định ranh giới hành lang an toàn các công trình, xác định mức độ hạn chế quyền sử dụng đất, đóng mốc giới thửa đất ở thực địa và lập bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất theo hiện trạng thửa đất, xác định phạm vi quy hoạch, phạm vi thuộc hành lang an toàn các công trình;

+ Đo vẽ chi tiết khu vực có biến động về hình thửa: Chuẩn bị vật tư, tài liệu, dụng cụ đo, đo vẽ chi tiết thửa đất, đo vẽ các công trình xây dựng có bổ sung, thay đổi trên thửa đất, vẽ sơ họa hiện trạng trạm đo hoặc lược đồ thửa đất;

+ Xác nhận diện tích theo hiện trạng đối với chủ sử dụng đất.

Đang theo dõi

b) Nội nghiệp

- Số hóa BĐĐC: Thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy.

- Lập bản vẽ BĐĐC: Nhận BĐĐC, chuẩn bị vật tư, tài liệu và thiết bị, máy móc; chuyển kết quả đo vẽ chi tiết lên BĐĐC; tính diện tích thửa đất; tiếp biên; đánh số thửa, lập bảng kê thửa đất có biến động; biên tập lại BĐĐC.

- Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất: Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất, đối soát kết quả đo đạc địa chính với biên bản xác định ranh giới thửa đất.

- Bổ sung Sổ mục kê: Lập lại hoặc bổ sung sổ mục kê theo tờ BĐĐC; tổng hợp lại diện tích và lập các bảng biểu theo quy định.

- Biên tập bản đồ và in

+ Biên tập BĐĐC và các tài liệu liên quan đến thửa đất;

+ In BĐĐC và hồ sơ, bảng biểu liên quan theo quy định;

+ Nhân bản BĐĐC, sổ mục kê.

- Xác nhận hồ sơ các cấp: Hoàn thành thủ tục pháp lý.

- Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính.

- Giao nộp sản phẩm: Phục vụ KTNT, giao nộp sản phẩm.

Đang theo dõi

2. Phân loại khó khăn: Việc phân loại khó khăn thực hiện như quy định đối với việc đo đạc thành lập BĐĐC quy định tại khoản 2 Điều 8 Mục 1 Chương II.

Đang theo dõi

3. Định mức lao động

Bảng số 29

TT

Nội dung công việc

Định biên

KK

Định mức theo tỷ lệ bản đồ

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

 

 

Nhóm 2 (1KTV4, 1KTV6)

1

2,95

4,42

6,63

11,66

23,33

35

2

3,83

5,74

8,62

14

28

42

3

4,98

7,47

11,2

16,8

33,6

50,4

4

6,47

9,71

14,56

20,16

40,32

60,48

5

 

12,62

18,93

24,19

 

 

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

 

 

Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10)

1

1,93

1,32

0,36

0,31

0,81

1,62

2

2,42

1,65

0,45

0,42

0,93

1,86

3

3,22

2,2

0,6

0,52

1,24

2,48

4

3,86

2,97

0,81

0,65

1,36

2,72

5

 

3,74

1,04

0,91

 

 

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

 

 

Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10)

1

23,9

16,68

6,09

8,53

11,95

23,9

16,71

11,66

4,25

5,96

8,36

16,72

2

28,68

20,02

7,31

10,24

14,34

28,68

20,06

14

5,11

7,16

10,03

20,05

3

34,42

24,02

8,76

12,28

17,21

34,41

24,07

16,8

6,12

8,59

12,03

24,06

4

41,3

28,82

10,52

14,74

20,65

41,3

28,88

20,15

7,35

10,31

14,44

28,88

5

 

34,59

12,62

17,69

 

 

24,19

8,82

12,37

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa BĐĐC: Áp dụng theo mức quy định tại Điều 8 Chương I Phần II.

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)

Nhóm 2 (1KTV6, 1KTV10)

1

5,12

1,63

0,55

0,67

1,4

2,2

2

6,14

2,03

0,69

0,89

1,62

2,42

3

7,16

2,17

0,92

1,11

2,16

2,96

4

8,2

3,66

1,24

1,39

2,38

3,18

5

 

4,61

1,61

1,94

 

 

2.3

Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công/100 thửa chỉnh lý)

1KTV6

 1-5

3

3

3

3

3

3

2.4

Bổ sung Sổ MK (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)

1KTV6

 1-5

2,6

2,6

2,6

2,6

2,6

2,6

2.5

Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh)

1KTV6

 1-5

0,51

0,6

0,68

0,77

0,85

1

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh)

1KTV6

 1-5

0,4

0,6

0,8

1,1

1,7

2

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

2KTV6

 1-5

0,1

0,63

0,85

1,27

1,7

2

Ghi chú: Mức lưới đo vẽ tại Mục 1.2 Bảng số 29 chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ; Mức tại Bảng số 29 được tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống đối với các thửa đất có biến động về hình thể thửa đất hoặc biến động hình thể và tên chủ, địa chỉ, loại đất kèm theo (nếu có) hoặc phải đo đạc xác định, chỉnh lý mốc giới quy hoạch, mốc giới hành lang an toàn công trình; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động vượt 15% được tính (Số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức quy định tại Bảng số 29; Số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức quy định tại Bảng số 29); Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới BĐĐC; Trường hợp thửa đất chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất thì mức chỉnh lý biến động chỉ được tính đối với các nội dung công việc quy định tại các Điểm 2.3, 2.5, 2.6 tại Bảng số 29; Định biên, định mức và các mức khó khăn tại điểm 2.7 của Mục 2 của Bảng số 29 được tính theo Quyết định Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang.

Đang theo dõi

4. Định mức vật tư và thiết bị

Đang theo dõi

a) Ngoại nghiệp

- Đối soát thực địa

+ Dụng cụ

Bảng số 30

TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

6.72

10.08

15.12

30.24

45.36

2

Áo mưa bạt

Cái

18

6.72

10.08

15.12

30.24

45.36

3

Balô

Cái

18

17.88

26.81

40.22

80.44

120.66

4

Giầy

Đôi

12

17.88

26.81

40.22

80.44

120.66

5

Mũ cứng

Cái

12

17.88

26.81

40.22

80.44

120.66

6

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

17.88

26.81

40.22

80.44

120.66

7

Bi đông nhựa

cái

12

17.88

26.81

40.22

80.44

120.66

8

Ống đựng bản đồ

Cái

24

6.72

10.08

15.12

30.24

45.36

9

Thước vải 50m

Cái

4

6.72

10.08

15.12

30.24

45.36

10

Máy tính cầm tay

Cái

24

6.72

10.08

15.12

30.24

45.36

11

Đồng hồ báo thức

Cái

36

17.88

26.81

40.22

80.44

120.66

Ghi chú: Mức trên tính cho KK3, các KK khác tính theo hệ số tại Bảng số 31:

Bảng số 31

KK

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

2

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

3

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

4

1,35

1,35

1,35

1,10

1,10

5

1,75

1,75

1,75

 

 

+ Thiết bị: Không sử dụng thiết bị.

+ Vật liệu

Bảng số 32

 

STT

Danh mục

ĐVT

Định mức
(tính cho 1 mảnh)

1

BĐĐC

Tờ

1,00

2

Bút chì màu

Cái

1,00

3

Giấy A4

Ram

0,10

4

Giấy can

Mét

1,00

5

Tẩy chì

Cái

5,00

6

Kẹp giấy loại nhỏ

Cái

10,00

Ghi chú: Mức vật liệu trên tính như nhau cho các loại tỷ lệ bản đồ.

- Lưới đo vẽ

+ Dụng cụ

Bảng số 33

TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

2,64

0,72

0,62

1,49

2,98

2

Áo mưa bạt

Cái

18

2,64

0,72

0,62

1,49

2,98

3

Balô

Cái

18

7,04

1,92

1,66

3,97

7,94

4

Găng tay bạt

Đôi

6

7,04

1,92

1,66

3,97

7,94

5

Giầy cao cổ

Đôi

12

7,04

1,92

1,66

3,97

7,94

6

Mũ cứng

Cái

12

7,04

1,92

1,66

3,97

7,94

7

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

7,04

1,92

1,66

3,97

7,94

8

Bi đông nhựa

Cái

12

7,04

1,92

1,66

3,97

7,94

9

Búa đóng cọc

Cái

36

0,03

0,01

0,01

0,02

0,04

10

Bút kẻ thẳng

Cái

24

4,40

1,20

1,04

2,48

4,96

11

Hòm sắt tài liệu

Cái

48

11,00

3,00

2,60

6,20

12,40

12

Ống đựng bản đồ

Cái

24

2,20

0,60

0,52

1,24

2,48

13

Nilon gói tài liệu

Tấm

9

0,44

0,12

0,10

0,25

0,50

14

Túi đựng tài liệu

Cái

12

11,00

3,00

2,60

6,20

12,40

15

Eke

Bộ

24

0,44

0,12

0,10

0,25

0,50

16

Thước thép cuộn 2m

Cái

6

1,10

0,30

0,26

0,62

1,24

17

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

2,93

0,80

0,69

1,65

3,30

18

Quy phạm

Quyển

48

3,30

0,90

0,78

1,86

3,72

19

Kẹp sắt

Cái

6

11,00

3,00

2,60

6,20

12,40

20

Máy tính tay

Cái

24

0,44

0,12

0,10

0,25

0,50

21

Nilon che máy 5m

Tấm

9

2,20

0,60

0,52

1,24

2,48

22

Ô che máy

Cái

24

11,00

3,00

2,60

6,20

12,40

23

Bảng ngắm

Cái

36

0,44

0,12

0,10

0,25

0,50

24

Đồng hồ báo thức

Cái

36

1,10

0,30

0,26

0,62

1,24[L1] 

Ghi chú: Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng số 34; Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ; Mức tại Bảng số 33 và Bảng số 34 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Bảng số 34

KK

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

2

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

3

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

4

1,35

1,35

1,35

1,10

1,10

5

1,75

1,75

1,75

 

 

+ Thiết bị

Bảng số 35

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

C/suất
(kw/h)

Định mức (Ca/100 thửa)

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

1

Bản đồ tỷ lệ 1/500

               
 

Máy toàn đạc

Bộ

1

 

0,79

0,99

1,32

1,78

2,24

 

Sổ điện tử

Sổ

   

0,79

0,99

1,32

1,78

2,24

 

Vi tính xách tay

Cái

1

0,35

0,07

0,08

0,11

0,15

0,19

 

Điện

Kw

   

0,20

0,24

0,32

0,44

0,56

2

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

               
 

Máy toàn đạc

Bộ

1

 

0,22

0,27

0,36

0,49

0,62

 

Sổ điện tử

Sổ

   

0,22

0,27

0,36

0,49

0,62

 

Vi tính xách tay

Cái

1

0,35

0,02

0,02

0,03

0,04

0,05

 

Điện

Kw

   

0,06

0,06

0,09

0,12

0,15

3

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

               
 

Máy toàn đạc

Bộ

1

 

0,19

0,25

0,31

0,39

0,55

 

Sổ điện tử

Sổ

   

0,19

0,25

0,31

0,39

0,55

 

Vi tính xách tay

Cái

1

0,35

0,02

0,02

0,03

0,03

0,04

 

Điện

Kw

   

0,06

0,08

0,09

0,10

0,12

4

Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

               
 

Máy toàn đạc

Bộ

1

 

0,49

0,56

0,74

0,82

 
 

Sổ điện tử

Sổ

   

0,49

0,56

0,74

0,82

 
 

Vi tính xách tay

Cái

1

0,35

0,04

0,05

0,06

0,07

 
 

Điện

Kw

   

0,12

0,15

0,18

0,21

 

5

Bản đồ tỷ lệ 1/10000

               
 

Máy toàn đạc

Bộ

1

 

0,74

0,84

1,11

1,23

 
 

Sổ điện tử

Sổ

   

0,74

0,84

1,11

1,23

 
 

Vi tính xách tay

Cái

1

0,35

0,06

0,08

0,09

0,11

 
 

Điện

Kw

   

0,16

0,20

0,23

0,27

 

Ghi chú: Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ; Mức tại Bảng số 35 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

+ Vật liệu: Tính bằng 0,05 mức vật liệu của đo vẽ chi tiết tại Bảng số 35.

- Đo vẽ chi tiết

+ Dụng cụ

Bảng số 36

TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn
(tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

33,36

13,45

13,96

22,06

44,12

2

Áo mưa bạt

Cái

18

33,36

13,45

13,96

22,06

44,12

3

Balô

Cái

18

88,96

35,86

37,23

58,82

117,64

4

Giầy cao cổ

Đôi

12

88,96

35,86

37,23

58,82

117,64

5

Mũ cứng

Cái

12

88,96

35,86

37,23

58,82

117,64

6

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

88,96

35,86

37,23

58,82

117,64

7

Tất sợi

Đôi

6

88,96

35,86

37,23

58,82

117,64

8

Bi đông nhựa

Cái

12

88,96

35,86

37,23

58,82

117,64

9

Bút kẻ thẳng

Cái

24

5,56

2,24

2,32

3,08

6,16

10

Hòm sắt tài liệu

Cái

48

16,68

6,72

6,98

9,23

18,46

11

Ống đựng bản đồ

Cái

24

16,68

6,72

6,98

9,23

18,46

12

Nilon gói tài liệu

Tấm

9

2,78

1,12

1,16

1,54

3,08

13

Túi đựng tài liệu

Cái

12

16,68

6,72

6,98

9,23

18,46

14

Eke

Bộ

24

2,78

1,12

1,16

1,54

3,08

15

Thước đo độ

Cái

24

11,12

4,48

4,66

6,16

12,32

16

Thước nhựa 60cm

Cái

24

2,78

1,12

1,16

1,54

3,08

17

Thước vải 50m

Cái

4

5,56

2,24

2,32

3,08

6,16

18

Thước thép 30m

Cái

2

2,78

1,12

1,16

1,54

3,08

19

Thước thép 2m

Cái

6

1,39

0,57

0,58

0,77

1,54

20

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

2,78

1,12

1,16

1,54

3,08

21

Quy phạm

Quyển

48

2,78

1,12

1,16

1,54

3,08

22

Kẹp sắt

Cái

6

16,68

6,72

6,98

9,23

18,46

23

Máy tính cầm tay

Cái

24

0,28

0,11

0,12

0,15

0,30

24

Đồng hồ báo thức

Cái

36

1,39

0,57

0,58

0,77

1,54

Ghi chú: Mức cho các khó khăn tính theo hệ số tại Bảng số 37; Mức tại Bảng số 36 và Bảng số 37 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Bảng số 37

KK

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

2

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

3

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

4

1,35

1,35

1,35

1,10

1,10

5

1,75

1,75

1,75

   

+ Thiết bị

Bảng số 38

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

C/suất
(kW/h)

Định mức (Ca/100 thửa)

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

1

Bản đồ tỷ lệ 1/500

               
 

Máy toàn đạc

Bộ

1

 

10,01

12,51

16,68

22,52

28,36

 

Vi tính xách tay

Cái

1

0,35

10,01

12,51

16,68

22,52

28,36

 

Sổ điện tử

Sổ

1

 

0,83

1,04

1,39

1,88

2,36

 

Điện

Kw

   

2,50

3,10

4,10

5,50

6,90

2

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

               
 

Máy toàn đạc

Bộ

1

 

4,04

5,05

6,72

9,09

11,77

 

Vi tính xách tay

Cái

1

0,35

4,04

5,05

6,72

9,09

11,77

 

Sổ điện tử

Sổ

1

 

0,34

0,42

0,57

0,76

0,99

 

Điện

Kw

   

0,95

1,22

1,62

2,16

2,84

3

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

               
 

Máy toàn đạc

Bộ

1

 

4,19

5,59

6,98

8,73

12,22

 

Vi tính xách tay

Cái

1

0,35

4,19

5,59

6,98

8,73

12,22

 

Sổ điện tử

Sổ

1

 

0,35

0,47

0,58

0,73

 
 

Điện

Kw

   

1,08

1,35

1,76

2,16

 

4

Bản đồ tỷ lệ 1/5000

               
 

Máy toàn đạc

Bộ

1

 

6,00

6,92

9,23

10,16

 
 

Vi tính xách tay

Cái

1

0,35

6,00

6,92

9,23

10,16

 
 

Sổ điện tử

Sổ

1

 

0,50

0,58

0,77

0,85

 
 

Điện

Kw

   

1,50

1,70

2,30

2,50

 

5

Bản đồ tỷ lệ 1/10000

               
 

Máy toàn đạc

Bộ

1

 

9,00

10,38

13,85

15,24

 
 

Vi tính xách tay

Cái

1

0,35

9,00

10,38

13,85

15,24

 
 

Sổ điện tử

Sổ

1

 

0,75

0,87

1,16

1,28

 
 

Điện

Kw

   

1,95

2,21

2,99

3,25

 

Ghi chú: Mức tại Bảng số 38 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

+ Vật liệu

 

 

Bảng số 39

TT

Danh mục

ĐVT

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

BĐĐC

Tờ

0,02

0,02

0,02

0,04

0,10

2

Bản đồ ĐGHC

Tờ

0,02

0,02

0,02

0,04

0,10

3

Bảng tổng hợp thành quả

Tờ

0,68

0,33

0,20

0,11

0,28

4

Băng dính loại vừa

Cuộn

0,09

0,07

0,05

0,04

0,10

5

Bìa đóng sổ

Cái

0,51

0,25

0,15

0,08

0,20

6

Biên bản bàn giao thành quả

Bộ

0,06

0,04

0,35

0,24

0,60

7

Đĩa CD

Đĩa

0,02

0,02

0,02

0,04

0,10

8

Giấy can

Mét

0,17

0,17

0,10

0,08

0,20

9

Giấy A4

Ram

1,36

1,33

0,05

0,06

0,15

10

Mực màu

Tuýp

0,02

0,02

0,02

0,04

0,10

11

Số đo các loại

Quyển

1,02

0,50

0,50

0,33

0,83

12

Sổ ghi chép

Quyển

0,02

0,02

0,02

0,04

0,10

13

Cọc gỗ 4 x 30 cm, đinh 3cm

Cái

10

10

8

10

25,00

14

Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất

Bộ

0,54

0,33

0,40

0,67

1,68

Ghi chú: Mức tại Bảng số 39 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Đang theo dõi

b) Nội nghiệp

- Số hóa BĐĐC: Áp dụng theo mức Số hóa BĐĐC quy định tại Điều 9 Mục 1 Chương II.

- Lập bản vẽ BĐĐC

+ Dụng cụ

Bảng số 40

TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Balô

Cái

18

6,74

3,87

4,18

5,86

11,72

2

Giầy cao cổ

Đôi

12

6,74

3,87

4,18

5,86

11,72

3

Mũ cứng

Cái

12

6,74

3,87

4,18

5,86

11,72

4

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

6,74

3,87

4,18

5,86

11,72

5

Tất sợi

Đôi

6

6,74

3,87

4,18

5,86

11,72

6

Bi đông nhựa

Cái

12

6,74

3,87

4,18

5,86

11,72

7

Hòm sắt tài liệu

Cái

48

3,43

2,35

2,47

3,10

6,20

8

Ống đựng tài liệu

Cái

24

3,43

2,35

2,47

3,10

6,20

9

Túi đựng tài liệu

Cái

12

3,43

2,35

2,47

3,10

6,20

10

Thước nhựa 60cm

Cái

24

0,57

0,39

0,41

0,52

1,04

11

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

0,57

0,39

0,41

0,52

1,04

12

Quy phạm

Quyển

48

0,57

0,39

0,41

0,52

1,04

13

Máy tính cầm tay

Cái

24

0,06

0,04

0,04

0,05

0,10

14

Đồng hồ báo thức

Cái

36

0,29

0,20

0,21

0,26

0,52

15

Máy ổn áp chung

Cái

60

1,14

0,78

0,82

1,03

2,06

16

Lưu điện

Cái

60

4,57

3,14

3,29

4,13

8,26

17

Chuột máy tính

Cái

4

3,43

2,35

2,47

3,10

6,20

18

USB flash

Cái

24

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

19

Đầu ghi CD 0,4kW

Cái

72

0,006

0,004

0,004

0,005

0,01

20

Đèn neon 0,04kW

Bộ

30

1,14

0,78

0,82

1,03

2,06

21

Điện

kW

 

0,03

0,02

0,02

0,02

0,04

Ghi chú: Mức khó khăn tại Bảng số 40 tính cho KK3, các KK khác tính theo các hệ số tại Bảng số 41; Mức tại Bảng số 40 và Bảng số 41 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên; Mức cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức lập bản vẽ bản đồ số.

Bảng số 41

KK

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

2

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

3

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

4

1,35

1,35

1,35

1,10

1,10

5

1,75

1,75

1,75

   

+ Thiết bị

Bảng số 42

TT

Danh mục

ĐVT

C/suất
(kW/h)

Số lượng

Định mức (Ca/100 thửa)

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

1

Bản đồ tỷ lệ 1/500

               
 

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

2,78

3,02

3,43

4,00

4,57

 

Máy in laser 0,5 kW

Cái

   

0,004

0,005

0,006

0,007

0,008

 

Điều hòa

Cái

2,20

1

0,74

0,80

0,91

1,07

1,22

 

Điện

Kw

   

21,92

23,72

27,02

31,43

35,93

2

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

               
 

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

2,13

2,21

2,35

2,54

2,77

 

Máy in laser 0,5 kW

Cái

   

0,002

0,003

0,004

0,005

0,006

 

Điều hòa

Cái

2,20

1

0,57

0,59

0,63

0,68

0,74

 

Điện

Kw

   

16,81

17,41

18,52

20,02

21,83

3

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

               
 

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

2,20

2,33

2,47

2,63

2,96

 

Máy in laser 0,5 kW

Cái

   

0,002

0,003

0,004

0,005

0,006

 

Điều hòa

Cái

2,20

1

0,59

0,62

0,66

0,70

0,79

 

Điện

Kw

   

17,31

18,41

19,41

20,72

21,93

4

Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

               
 

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

2,64

2,77

3,10

3,23

 
 

Máy in laser 0,5 kW

Cái

   

0,003

0,004

0,005

0,005

 
 

Điều hòa

Cái

2,20

1

0,70

0,74

0,83

0,86

 
 

Điện

Kw

   

20,81

21,82

24,42

25,42

 

5

Bản đồ tỷ lệ 1/10000

               
 

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

3,96

4,16

4,65

4,85

 
 

Máy in laser 0,5 kW

Cái

   

0,006

0,008

0,010

0,013

 
 

Điều hòa

Cái

2,20

1

1,05

1,11

1,25

1,29

 
 

Điện

Kw

   

31,22

32,77

36,64

38,14

 

 

Ghi chú: Mức tại Bảng số 42 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

+ Vật liệu

Bảng số 43

TT

Danh mục

ĐVT

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Bản đồ địa hình

Tờ

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

2

Bản đồ ĐGHC

Tờ

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

3

Bảng tổng hợp thành quả

Tờ

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

4

Bảng tính toán

Tờ

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

5

Băng dính loại vừa

Cuộn

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

6

Bìa đóng sổ

Cái

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

7

Biên bản bàn giao

Tờ

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

8

Giấy A4

Ram

1,50

1,50

1,50

1,50

1,50

9

Mực in laser

Hộp

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

10

Giấy gói hàng

Tờ

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

11

Sổ ghi chép

Quyển

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

12

Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất

Bộ

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

Ghi chú: Mức tại Bảng số 43 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên; Mức dụng cụ và vật liệu cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức dụng cụ và vật liệu cho bản đồ số.

- Bổ sung Sổ mục kê

+ Dụng cụ

Bảng số 44

TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn 

(tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Áo blu

Cái

9

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

2

Dép xốp

Đôi

6

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

3

Bàn làm việc

Cái

96

1,04

1,04

1,04

1,04

1,04

4

Ghế tựa

Cái

96

1,04

1,04

1,04

1,04

1,04

5

Giá để tài liệu

Cái

60

0,78

0,78

0,78

0,78

0,78

6

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,78

0,78

0,78

0,78

0,78

7

Đèn neon 40W

Bộ

30

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

8

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

1,56

1,56

1,56

1,56

1,56

9

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

10

Quạt thông gió 40W

Cái

36

0,26

0,26

0,26

0,26

0,26

11

Quạt trần 100W

Cái

36

0,26

0,26

0,26

0,26

0,26

12

Đèn bàn 100W

Bộ

12

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

13

Điện

kW

 

2,90

2,90

2,90

2,90

2,90

Ghi chú: Mức tại Bảng số 44 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

+ Thiết bị

Bảng số 45

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Công suất
(kW/h)

Định mức
(Ca/100 thửa)

1

Máy vi tính PC

Cái

1

0,35

1,56

2

Điều hòa

Cái

1

2,20

0,42

3

Điện

Kw

   

12,30

Ghi chú: Mức thiết bị tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau; Mức tại Bảng số 45 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

+ Vật liệu

Bảng số 46

TT

Danh mục

ĐVT

Định mức
(tính cho 100 thửa)

1

Bảng tổng hợp thành quả

Tờ

3,00

2

Bìa đóng sổ

cái

2,00

3

Biên bản bàn giao TQ

Tờ

4,00

4

Giấy A4

Ram

0,30

5

Mực in laser

Hộp

0,06

6

Sổ mục kê

Quyển

0,05

7

Sổ ghi chép

Quyển

0,01

8

Bảng thống kê hiện trạng đo đạc ĐC các loại đất

Bộ

0,20

Ghi chú: Mức vật liệu tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau; Mức tại Bảng số 46 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

- Biên tập BĐĐC và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm

+ Dụng cụ

 

 

Bảng số 47

TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Áo blu

Cái

9

1,97

2,54

3,53

4,76

9,52

2

Dép xốp

Đôi

6

1,97

2,54

3,53

4,76

9,52

3

Bàn làm việc

Cái

96

0,73

0,93

1,26

1,70

3,40

4

Ghế tựa

Cái

96

0,73

0,93

1,26

1,70

3,40

5

Bàn vẽ kỹ thuật

Cái

96

0,73

0,93

1,26

1,70

3,40

6

Giá để tài liệu

Cái

60

0,18

0,23

0,31

0,43

0,86

7

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,18

0,23

0,31

0,43

0,86

8

Đèn neon 40W

Bộ

30

1,46

1,86

2,51

3,40

6,80

9

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

1,10

1,40

1,88

2,55

5,10

10

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,37

0,47

0,63

0,85

1,70

11

Quy phạm

Quyển

48

0,02

0,02

0,03

0,04

0,08

12

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

0,02

0,02

0,03

0,04

0,08

13

Quạt trần 100W

Cái

36

0,18

0,23

0,31

0,43

0,86

14

Điện

kW

 

0,50

0,60

0,80

1,10

2,20

Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn khác nhau là như nhau; Mức tại Bảng số 47 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

+ Thiết bị

Bảng số 48

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Công suất
(kw/h)

Định mức
(Ca/mảnh)

1

Bản đồ tỷ lệ 1/500

       
 

Máy vi tính PC

Cái

1

0,35

0,36

 

Máy in phun A0

Cái

1

0,40

0,05

 

Điều hòa

Cái

1

2,20

0,10

 

Điện

Kw

   

3,00

2

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

       
 

Máy vi tính PC

Cái

1

0,35

0,41

 

Máy in phun A0

Cái

1

0,40

0,05

 

Điều hòa

Cái

1

2,20

0,11

 

Điện

Kw

   

3,40

3

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

       
 

Máy vi tính PC

Cái

1

0,35

0,46

 

Máy in phun A0

Cái

1

0,40

0,05

 

Điều hòa

Cái

1

2,20

0,12

 

Điện

Kw

   

3,80

4

Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

       
 

Máy vi tính PC

Cái

1

0,35

0,51

 

Máy in phun A0

Cái

1

0,40

0,05

 

Điều hòa

Cái

1

2,20

0,14

 

Điện

Kw

   

4,20

5

Bản đồ tỷ lệ 1/10000

       
 

Máy vi tính PC

Cái

1

0,35

0,57

 

Máy in phun A0

Cái

1

0,40

0,10

 

Điều hòa

Cái

1

2,20

0,19

 

Điện

Kw

   

4,25

Ghi chú: Mức thiết bị cho các KK khác nhau là như nhau; Mức tại Bảng số 48 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

+ Vật liệu

Bảng số 49

TT

Danh mục

ĐVT

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Biên bản bàn giao TQ

Tờ

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

2

Đĩa CD

Đĩa

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

3

Giấy Kroky

Tờ

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

4

Giấy A4

Ram

0,30

0,25

0,20

0,15

0,15

5

Mực in laser

Hộp

0,06

0,05

0,04

0,03

0,03

6

Giấy gói hàng

Tờ

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

7

Sổ ghi chép

Quyển

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

8

Mực in plotter 4 màu

Hộp

0,01

0,003

0,002

0,001

0,001

9

Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất

Bộ

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

Ghi chú: Mức vật liệu cho các KK khác nhau là như nhau; Mức tại Bảng số 49 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Đang theo dõi

Điều 11. Trích đo bản đồ địa chính

Đang theo dõi

1. Nội dung công việc

Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị vật tư tài liệu; thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất; lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra; cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính; phục vụ nghiệm thu.

Đang theo dõi

2. Phân loại khó khăn

Không phân loại khó khăn.

Đang theo dõi

3. Định mức lao động

 

Bảng số 50

TT

Nội dung công việc

Định biên

Định mức theo quy mô diện tích thửa đất (công nhóm/thửa)

<100 (m2)

100-300 (m2)

>300-500 (m2)

>500-1000 (m2)

> 1000-3000 (m2)

>3000-10000 (m2)

1. Đất đô thị

1.1

Ngoại nghiệp

Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)

1,92

2,28

2,42

2,96

4,06

6,24

1.2

Nội nghiệp

Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)

0,48

0,57

0,6

0,74

1,02

1,56

1.3

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

 

 

 

 

 

 

 

2. Đất ngoài khu vực đô thị

2.1

Ngoại nghiệp

Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)

1,28

1,52

1,62

1,97

2,7

4,16

2.2

Nội nghiệp

Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)

0,32

0,38

0,4

0,49

0,67

1,04

2.3

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Mức trích đo địa chính thửa đất lớn hơn 10.000m2 (lớn hơn 01 ha) như sau: (Mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 01 ha đến 10 ha tính bằng 1,20 định mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng số 50; Mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 10 ha đến 50 ha tính bằng 1,30 định mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng số 50; Mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 50 ha đến 100 ha tính bằng 1,40 định mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng số 50; Mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 100 ha đến 500 ha tính bằng 1,60 định mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng số 50; Mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 500 ha đến 1000 ha tính bằng 1,80 định mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng số 50; Mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 1.000 ha: Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0,40 công nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6));  Mức tại Bảng số 50 tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới tọa độ Quốc gia). Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm; mức đo tính bằng 0,5 mức tại Mục 4 Bảng số 01; Khi 01 đơn vị thực hiện trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng 1 ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80% định mức quy định tại Bảng số 50; Trường hợp chỉ thực hiện kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức sử dụng đất hoặc cá nhân sử dụng đất lập mà chưa có ý kiến thẩm định của cơ quan tài nguyên và môi trường thì định mức được áp dụng bằng 0,25 mức quy định tại Bảng số 50; Định biên, định mức và các mức khó khăn tại điểm 1.3 Mục 1 và điểm 2.3 Mục 2 của Bảng số 50 được tính theo Quyết định Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang.

Đang theo dõi

4. Định mức vật tư và thiết bị

Mức dụng cụ, vật liệu và thiết bị cho trích đo bản đồ địa chính tính như sau:

Đang theo dõi

a) Đất đô thị: Mức cho trích đo thửa đất dưới 100m2, tính bằng 0,02 mức vật liệu, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC gốc tỷ lệ 1/500 loại khó khăn 4. Các thửa khác tính tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động của thửa đất đó với mức lao động của thửa đất dưới 100m2);

Đang theo dõi

b) Đất ngoài khu vực đô thị: Mức cho trích đo thửa đất dưới 100m2, tính bằng 0,02 mức vật liệu, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC tỷ lệ 1/500 KK3. Các thửa khác tính tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động của thửa đất đó với mức lao động của thửa đất dưới 100m2);

Đang theo dõi

c) Mức trích đo thửa đất lớn hơn 10.000m2 (1ha) như sau:

- Mức trích đo thửa đất từ trên 1 ha đến 10 ha tính bằng 1,20 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;

- Mức trích đo thửa đất từ trên 10ha đến 50ha tính bằng 1,30 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;

- Mức trích đo thửa đất từ trên 50ha đến 100ha tính bằng 1,40 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;

- Mức trích đo thửa đất từ trên 100ha đến 500ha tính bằng 1,60 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;

- Mức trích đo thửa đất từ trên 500ha đến 1000ha tính bằng 1,80 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;

- Mức trích đo thửa đất từ trên 1000ha: Cứ 1km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0,40 công nhóm.

Đang theo dõi

d) Mức vật liệu, thiết bị trên đây tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới tọa độ Quốc gia).

Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm, mức tính bằng 50% mức dụng cụ, vật liệu, thiết bị lưới địa chính quy định tại khoản 4 Điều 7 Mục 1 Chương II.

Đang theo dõi

Điều 12. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính

Đang theo dõi

1. Nội dung công việc

Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị vật tư tài liệu; thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất; lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra; cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính; phục vụ nghiệm thu.

Đang theo dõi

2. Phân loại khó khăn

Không phân loại khó khăn.

Đang theo dõi

3. Định mức lao động

Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thì định mức tính bằng 0,40 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Bảng số 50; trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì định mức được tính bằng 0,20 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Bảng số 50.

Đang theo dõi

4. Định mức vật tư và thiết bị

Mức dụng cụ, vật tư, thiết bị được tính bằng 0,50, trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,30 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất quy định tại khoản 4 Điều 11 Mục 1 Chương II.

Đang theo dõi

Điều 13. Biên tập lại bản đồ địa chính, chỉnh lý hồ sơ địa chính

Đang theo dõi

1. Nội dung công việc

Đang theo dõi

a) Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị vật tư, tài liệu; xác định ranh giới hành chính cấp xã sau khi sáp nhập; thu thập tài liệu, kiểm tra phân tích tài liệu; đối soát hồ sơ địa chính với BĐĐC; đối soát hồ sơ đăng ký bổ sung, đăng ký biến động về nhà, đất, công trình với BĐĐC (nếu có).

Đang theo dõi

b) Lập bản vẽ BĐĐC: Nhận BĐĐC; tiếp biên bản đồ BĐĐC giữa các xã theo đơn vị hành chính mới; tên gọi và số thứ tự của tờ BĐĐC; số hiệu mảnh và số thứ tự của tờ BĐĐC trong phạm vị một đơn vị hành chính cấp xã. Ngoài ra, bổ sung thông tin của tờ số thứ tự của tờ BĐĐC cấp xã trước khi sắp xếp đơn vị hành chính (ghi chú ngoài khung bản đồ để phục vụ tra cứu trong quá trình sử dụng sau khi sắp xếp đơn vị hành chính).

Đang theo dõi

c) Chỉnh lý sổ mục kê và các tài liệu liên quan: Chỉnh lý theo kết quả biên tập, chỉnh lý BĐĐC. Các yếu tố trình bày ngoài khung bản đồ (tên tỉnh, tên xã), mốc địa giới và đường địa giới hành chính các cấp, các đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất, ghi chú thuyết minh.

Đang theo dõi

d) Sổ địa chính điện tử: Nhập các thông tin đã cấp GCN từ sổ địa chính phục vụ lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính; việc cập nhật, chỉnh lý biến động Sổ địa chính điện tử thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT kèm theo nội dung Hướng dẫn thể hiện thông tin trên Sổ địa chính (điểm 7 Phần II) của Mẫu số 01/ĐK Sổ địa chính Phụ lục số 06 ban hành kèm theo Thông tư 10/2024/TT-BTNMT.

Đang theo dõi

đ) Biên tập và in BĐĐC theo đơn vị hành chính;

Đang theo dõi

e) Cập nhật dữ liệu không gian địa chính;

Đang theo dõi

g) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu: Chuẩn bị hồ sơ, tài liệu, trang thiết bị và nhân công phục vụ đơn vị kiểm tra nghiệm thu nội nghiệp.

Đang theo dõi

h) Lấy xác nhận hồ sơ: Lấy xác nhận của các cấp vào sản phẩm đo đạc bản đồ địa chính theo quy định.

Đang theo dõi

i) Giao nộp sản phẩm.

Đang theo dõi

2. Phân loại khó khăn: Việc phân loại khó khăn thực hiện như quy định đối với việc đo đạc thành lập BĐĐC quy định tại khoản 2 Điều 8 Mục 1 Chương II.

Đang theo dõi

3. Định mức lao động

Bảng số 51

TT

Nội dung công việc

Định biên

KK

Định mức theo tỷ lệ bản đồ

(Công nhóm/mảnh)

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Công tác chuẩn bị

Nhóm 4 (1KTV4, 2KTV6, 1KTV10)

 1-5

0,32

1,02

2,03

4,5

22,28

40,5

0,2

0,62

1,24

2,75

13,62

24,75

1.2

Lập bản đồ

Nhóm 1KTV6

1

 

3,51

6,65

12,7

23,23

 

2

 

4,03

7,65

14,61

26,71

 

3

 

4,64

8,8

16,8

30,72

 

4

 

5,34

10,12

19,32

35,33

 

5

 

6,14

11,64

22,22

 

 

1.3

Chỉnh lý sổ mục kê và các tài liệu liên quan;

1KTV6

 1-5

0,1

0,35

1,65

2,22

2

1,8

1.4

Lập Sổ địa chính điện tử

1KTV6

 1-5

1,96

6,19

14

19,6

25,48

21,56

1.5

Biên tập và in BĐĐC theo ĐVHC

1KTV6

 1-5

0,51

0,6

0,68

0,77

0,85

1

1.6

Cập nhật dữ liệu không gian

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Phục vụ KTNT

Nhóm 2KTV6

 1-5

0,53

1,63

2,94

4,94

8,31

12,46

1.8

Lấy xác nhận hồ sơ

1KTV6

 1-5

0,4

0,6

0,8

1,1

1,7

2

1.9

Giao nộp sản phẩm

Nhóm 2KTV6

 1-5

0,1

0,63

0,85

1,27

1,7

2

Ghi chú: Định biên, định mức và các mức khó khăn tại điểm 1.6 của Mục 1 của Bảng số 51 được tính theo Quyết định Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang.

Đang theo dõi

4. Định mức vật tư và thiết bị

Đang theo dõi

a) Dụng cụ

- Vẽ, biên tập bản đồ số

Bảng số 52

TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)

Số hóa BĐĐC

Chuyển hệ

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/2000

1/5000

1

Áo blu

Cái

9

5,39

9,52

12,72

20,08

4,24

6,12

2

Bàn máy vi tính

Cái

72

4,04

7,14

9,54

15,06

3,18

4,59

3

Ghế xoay

Cái

72

4,04

7,14

9,54

15,06

3,18

4,59

4

Dép xốp

Đôi

6

5,39

9,52

12,72

20,08

4,24

6,12

5

Đồng hồ treo tường

Cái

36

1,68

2,97

3,97

6,27

1,32

1,91

6

Đèn neon 40W

Bộ

30

4,04

7,14

9,54

15,06

3,18

4,59

7

Êke

Bộ

24

0,07

0,12

0,16

0,25

0,05

0,08

8

Giá để tài liệu

Cái

60

0,07

0,12

0,16

0,25

0,05

0,08

9

Ghế tựa

Cái

60

0,67

1,19

1,59

2,51

0,53

0,77

10

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

0,67

1,19

1,59

2,51

0,53

0,77

11

Máy hút ẩm 2kW

Cái

60

0,27

0,47

0,63

1,00

0,21

0,31

12

Máy hút bụi 1,5kW

Cái

60

0,03

0,06

0,08

0,13

0,03

0,04

13

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

1,01

1,79

2,39

3,77

0,80

1,15

14

Quạt thông gió 40W

Cái

36

0,67

1,19

1,59

2,51

0,53

0,77

15

Quạt trần 100W

Cái

36

0,67

1,19

1,59

2,51

0,53

0,77

16

Quy phạm

Quyển

48

1,35

2,38

3,18

5,02

1,06

1,53

17

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,67

1,19

1,59

2,51

0,53

0,77

18

Thước Đrôbưsep

Cái

120

0,13

0,23

0,31

0,49

0,10

0,15

19

Thước nhựa 1,2m

Cái

24

1,35

2,38

3,18

5,02

1,06

1,53

20

Xô nhựa 10 lít

Cái

12

2,70

4,76

6,36

10,04

2,12

3,06

21

Quy định số hóa

Quyển

48

0,67

1,19

1,59

2,51

0,53

0,77

22

Lưu điện 600W

Cái

60

2,70

4,76

6,36

10,04

2,12

3,06

23

Đầu ghi CD 0,4kW

Cái

72

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

24

Máy in A4 0,5kW

Cái

72

0,02

0,02

0,04

0,04

0,04

0,04

25

Chuột máy tính

Cái

4

4,04

7,14

9,54

15,06

3,18

4,59

26

Điện

kW

 

5,80

10,20

13,60

21,50

5,80

8,36

Ghi chú: Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng số 53; Mức cho trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC tính bằng 0,90 mức tại Bảng số 20 và Bảng số 21; Mức dụng cụ cho Chuyển hệ tọa độ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và 1/500 được tính (Mức cho 1/500 tính bằng 0,65 mức tỷ lệ 1/2000; Mức cho 1/1000 tính bằng 0,80 mức tỷ lệ 1/2000).

Bảng số 53

Khó khăn

Số hóa BĐĐC

Chuyển hệ

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/2000

1/5000

1

0,76

0,76

0,76

0,76

0,80

0,90

2

0,87

0,87

0,87

0,87

0,90

1,00

3

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

- Mức dụng cụ cho xác định tọa độ điểm phục vụ nắn chuyển hệ tọa độ: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng số 02 và Bảng số 03 Điều 7 Mục 1 Chương II.

- Nhập thông tin

Bảng số 54

Công việc

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

Nhập thông tin thửa đất

0,35

0,70

0,57

0,32

0,38

0,44

- Bổ sung Sổ mục kê

Bảng số 55

 

TT

 

Danh mục

 

ĐVT

Thời hạn

(tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Áo blu

Cái

9

2,08

2,08

2,08

 

2,08

2,08

2

Dép xốp

Đôi

6

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

3

Bàn làm việc

Cái

60

1,04

1,04

1,04

 

1,04

1,04

4

Ghế tựa

Cái

60

1,04

1,04

1,04

1,04

1,04

1,04

5

Giá để tài liệu

Cái

60

0,78

0,78

0,78

0,78

0,78

0,78

6

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,78

0,78

0,78

0,78

0,78

0,78

7

Đèn neon 40W

Bộ

30

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

8

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

1,56

1,56

1,56

1,56

1,56

1,56

9

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

10

Quạt thông gió 40W

Cái

36

0,26

0,26

0,26

0,26

0,26

0,26

11

Quạt trần 100W

Cái

36

0,26

0,26

0,26

0,26

0,26

0,26

12

Đèn bàn 100W

Bộ

12

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

13

Điện

kW

 

2,90

2,90

2,90

2,90

2,90

2,90

- Biên tập BĐĐC và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm

 

 

Bảng  số 56

 

TT

 

Danh mục

 

ĐVT

Thời hạn

(tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Áo blu

Cái

9

0,89

1,97

2,54

3,53

4,76

9,52

2

Dép xốp

Đôi

6

0,89

1,97

2,54

3,53

4,76

9,52

3

Bàn làm việc

Cái

60

0,40

0,73

0,93

1,26

1,70

3,40

4

Ghế tựa

Cái

60

0,40

0,73

0,93

1,26

1,70

3,40

5

Bàn vẽ kỹ thuật

Cái

60

0,40

0,73

0,93

1,26

1,70

3,40

6

Giá để tài liệu

Cái

60

0,10

0,18

0,23

0,31

0,43

0,86

7

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,10

0,18

0,23

0,31

0,43

0,86

8

Đèn neon 40W

Bộ

30

0,81

1,46

1,86

2,51

3,40

6,80

9

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,61

1,10

1,40

1,88

2,55

5,10

10

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,20

0,37

0,47

0,63

0,85

1,70

11

Quy phạm

Quyển

48

0,01

0,02

0,02

0,03

0,04

0,08

12

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

0,01

0,02

0,02

0,03

0,04

0,08

13

Quạt trần 100W

Cái

36

0,10

0,18

0,23

0,31

0,43

0,86

14

Điện

kW

 

0,30

0,50

0,60

0,80

1,10

2,20

Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.

- Giao nộp sản phẩm: Mức giao nộp bằng 0,05 mức biên tập bản đồ địa chính và in tại Bảng số 56.

Đang theo dõi

b) Thiết bị

- Vẽ, biên tập bản đồ số

Bảng số 57

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Công suất

(kW/h)

Định mức

(Ca/100 thửa)

1

Máy vi tính PC

Cái

1

0,35

1,56

2

Điều hòa

Cái

1

2,20

0,42

3

Điện

Kw

 

 

12,30

- Bổ sung Sổ mục kê

Bảng số 58

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Công suất

(kW/h)

Định mức

(Ca/100 thửa)

1

Máy vi tính PC

Cái

1

0,35

1,56

2

Điều hòa

Cái

1

2,20

0,42

3

Điện

Kw

 

 

12,30

- Nhập thông tin

Bảng số 59

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

C/suất

(kW/h)

Định mức (ca/mảnh)

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

1.1

Nhập thông tin thửa đất

a

Bản đồ tỷ lệ 1/200

 

 

 

 

 

 

 

 

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

1,01

1,01

1,01

1,01

 

 

Điều hòa

Cái

2,20

0,34

0,34

0,34

0,34

 

 

Điện

KW

 

9,25

9,25

9,25

9,25

 

b

Bản đồ tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

5,39

5,39

5,39

5,39

5,39

 

Điều hòa

Cái

2,20

1,80

1,80

1,80

1,80

1,80

 

Điện

KW

 

49,11

49,11

49,11

49,11

49,11

c

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

 

 

 

 

 

 

 

 

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

8,40

8,40

8,40

8,40

8,40

 

Điều hòa

Cái

2,20

2,80

2,80

2,80

2,80

2,80

 

Điện

KW

 

76,44

76,44

76,44

76,44

76,44

d

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

 

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

10,92

10,92

10,92

10,92

10,92

 

Điều hòa

Cái

2,20

3,64

3,64

3,64

3,64

3,64

 

Điện

KW

 

99,37

99,37

99,37

99,37

99,37

đ

Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

18,56

18,56

18,56

18,56

 

 

Điều hòa

Cái

2,20

6,19

6,19

6,19

6,19

 

 

Điện

KW

 

168,96

168,96

168,96

168,96

 

e

Bản đồ tỷ lệ 1/10000

 

 

 

 

 

 

 

 

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

27,84

27,84

27,84

27,84

 

 

Điều hòa

Cái

2,20

9,29

9,29

9,29

9,29

 

 

Điện

KW

 

253,44

253,44

253,44

253,44

 

- Biên tập BĐĐC và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm

 

 

Bảng số 60

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Công suất

(kw/h)

Định mức

(Ca/mảnh)

1

Bản đồ tỷ lệ 1/200

 

 

 

 

 

Máy vi tính PC

Cái

1

0,35

0,31

 

Máy in phun A0

Cái

1

0,40

0,05

 

Điều hòa

Cái

1

2,20

0,08

 

Điện

Kw

 

 

2,60

2

Bản đồ tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

 

Máy vi tính PC

Cái

1

0,35

0,36

 

Máy in phun A0

Cái

1

0,40

0,05

 

Điều hòa

Cái

1

2,20

0,10

 

Điện

Kw

 

 

3,00

3

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

 

 

 

 

 

Máy vi tính PC

Cái

1

0,35

0,41

 

Máy in phun A0

Cái

1

0,40

0,05

 

Điều hòa

Cái

1

2,20

0,11

 

Điện

Kw

 

 

3,40

4

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

 

 

 

 

 

Máy vi tính PC

Cái

1

0,35

0,46

 

Máy in phun A0

Cái

1

0,40

0,05

 

Điều hòa

Cái

1

2,20

0,12

 

Điện

Kw

 

 

3,80

5

Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

 

 

 

 

 

Máy vi tính PC

Cái

1

0,35

0,51

 

Máy in phun A0

Cái

1

0,40

0,05

 

Điều hòa

Cái

1

2,20

0,14

 

Điện

Kw

 

 

4,20

6

Bản đồ tỷ lệ 1/10000

 

 

 

 

 

Máy vi tính PC

Cái

1

0,35

0,57

 

Máy in phun A0

Cái

1

0,40

0,10

 

Điều hòa

Cái

1

2,20

0,19

 

Điện

Kw

 

 

4,25

Đang theo dõi

c) Vật liệu

- Vẽ, biên tập bản đồ số

Bảng số 61

TT

Danh mục

ĐVT

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)

Số hóa

Chuyển hệ tọa độ

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/2000

1/5000

1

Sổ ghi chép công tác

Quyển

1,00

1,00

1,00

1,00

0,04

0,07

2

Băng dính phim

Cuộn

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

3

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

4

Giấy vẽ sơ đồ khu đo

Tờ

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

5

Giấy can

Mét

1,50

1,50

1,50

1,50

1,50

1,50

6

Giấy A4 (nội)

Ram

0,02

0,02

0,04

0,04

0,04

0,04

7

Giấy A0 loại 100g/m2

Tờ

4,00

4,00

4,00

4,00

3,00

3,00

8

Mực in laser

Hộp

0,004

0,004

0,008

0,008

0,008

0,008

9

Đĩa CD (cơ số 2)

Cái

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

10

Thuốc tẩy rửa

Lít

0,001

0,001

0,002

0,003

0,002

0,003

11

Mực in phun (4 màu)

Hộp

0,04

0,04

0,04

0,04

0,03

0,03

12

Khăn mặt

Cái

0,05

0,05

0,07

0,10

0,05

0,10

13

Khăn lau máy

Cái

0,01

0,01

0,02

0,03

0,01

0,03

14

Bản đồ gốc

Tờ

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

15

Cồn công nghiệp

Lít

0,01

0,01

0,02

0,02

0,01

0,01

16

Bóng đèn máy quét

Cái

0,0001

0,0001

0,0001

0,0001

0,0001

0,0001

17

Sổ giao ca

Quyển

0,05

0,05

0,07

0,1

0,01

0,02

- Bổ sung Sổ mục kê

Bảng số 62

TT

Danh mục

ĐVT

Định mức

(tính cho 100 thửa)

1

Bảng tổng hợp thành quả

Tờ

3,00

2

Bìa đóng sổ

cái

2,00

3

Biên bản bàn giao TQ

Tờ

4,00

4

Giấy A4

Ram

0,30

5

Mực in laser

Hộp

0,06

6

Sổ mục kê

Quyển

0,05

7

Sổ ghi chép

Quyển

0,01

8

Bảng thống kê hiện trạng đo đạc ĐC các loại đất

Bộ

0,20

- Biên tập và in bản đồ theo đơn vị hành chính

Bảng số 63

 

TT

 

Danh mục

 

ĐVT

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Biên bản bàn giao TQ

Tờ

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

2

Đĩa CD

Đĩa

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

3

Giấy Kroky

Tờ

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

4

Giấy A4

Ram

0,30

0,30

0,25

0,20

0,15

0,15

5

Mực in laser

Hộp

0,06

0,06

0,05

0,04

0,03

0,03

6

Giấy gói hàng

Tờ

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

7

Sổ ghi chép

Quyển

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

8

Mực in plotter 4 màu

Hộp

0,02

0,01

0,003

0,002

0,001

0,001

 

9

Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất

 

Bộ

 

0,20

 

0,20

 

0,20

 

0,20

 

0,20

 

0,20

Đang theo dõi

Điều 14. Đo đạc tài sản gắn liền với đất

Đang theo dõi

1. Nội dung công việc: Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị vật tư tài liệu; thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất; lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra; cập nhật dư liệu vào không gian địa chính; phục vụ nghiệm thu.

Đang theo dõi

2. Phân loại khó khăn: Không phân loại khó khăn.

Đang theo dõi

3. Định mức lao động

Đang theo dõi

a) Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất quy định tại mục này được áp dụng đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp GCN về quyền sở hữu đối với tài sản đó. Diện tích tài sản gắn liền với đất phải đo đạc gồm diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng theo quy định cấp GCN đối với từng loại tài sản.

Đang theo dõi

b) Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức trích đo bản đồ địa chính thực hiện theo quy định tại Bảng số 50. Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 lần định mức trích đo bản đồ địa chính có diện tích tương ứng (không kể đo lưới). Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.

Đang theo dõi

c) Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức được tính như sau:

Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo bản đồ địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Bảng số 50 (không kể đo lưới). Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Bảng số 50; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất.

Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất quy định tại Bảng số 50.

Đang theo dõi

d) Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức trích đo địa chính thửa đất mà không tính định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất.

Đang theo dõi

4. Định mức vật tư và thiết bị

Đang theo dõi

a) Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo bản đồ địa chính thì định mức dụng cụ, vật liệu, thiết bị trích đo bản đồ địa chính thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Mục 1 Chương II và định mức dụng cụ, vật liệu, thiết bị đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 mức trích đo bản đồ địa chính có diện tích tương ứng thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Mục 1 Chương II. Định mức dụng cụ, vật liệu, thiết bị đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.

Đang theo dõi

b) Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật liệu, thiết bị thực hiện như sau:

Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo bản đồ địa chính có diện tích tương ứng thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Mục 1 Chương II (không kể đo lưới tọa độ Quốc gia). Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Mục 1 Chương II; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất (không phải là nhà và các công trình xây dựng khác) được tính bằng 0,30 mức trích đo thửa đất thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Mục 1 Chương II.

Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Mục 1 Chương II.

Đang theo dõi

c) Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản trên đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính 01 lần định mức (định mức đo đạc thửa đất).

Đang theo dõi

Mục 2

ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Đang theo dõi

Điều 15. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở xã, thị trấn

Đang theo dõi

1. Phân loại khó khăn

Đang theo dõi

a) KK1: Các xã, thị trấn vùng đồng bằng, trung du.

Đang theo dõi

b) KK2: Các xã, thị trấn tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại II, III, IV; các thị trấn.

Đang theo dõi

c) KK3: Các xã, thị trấn đặc biệt khó khăn, các xã, thị trấn tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại I.

Đang theo dõi

2. Định mức lao động

Bảng số 64

TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

KK

Định mức
(công nhóm/ĐVT)

I

Các nội dung thực hiện ở địa bàn xã, thị trấn

       

1

Công việc chuẩn bị

       

1.1

Chuẩn bị địa điểm đăng ký

Điểm

Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)

1-3

2,000

2,000

1.2

Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo xã, thị trấn)

Bộ tài liệu

Nhóm 3 (1KS3, 1KS2, 1KTV4)

1-3

16,000

1.3

Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN

Cuộc

1KS3

1-3

2,500

2,500

1.4

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

       

1.4.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,100

1.4.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,050

2

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,100

3

Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký

Thửa

1KS3

1-3

0,107

4

Kiểm tra, xác minh, lấy ý kiến của Hội đồng đăng ký đất đai, hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

Hồ sơ

Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)

1

0,206

0,122

2

0,237

0,140

3

0,273

0,161

5

Nhập ý kiến xác nhận của Hội đồng đăng ký đất đai vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

1KS3

1-3

0,003

6

Niêm yết công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

Hồ sơ

1KTV4

1-3

0,013

7

Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý

       

7.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,015

7.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,010

8

Hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết và chuyển về cấp huyện

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,050

9

Nhận thông báo, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (sau khi cấp huyện xác định nghĩa vụ tài chính và gửi cho cấp xã, thị trấn để thông báo cho người sử dụng đất)

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,020

10

Nhận bản sao HSĐC, bản sao sổ cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), nhận và trao thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai (trường hợp không cấp GCN), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp huyện

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,020

II

Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp huyện

       

1

Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN của người sử dụng đất từ cấp xã, thị trấn chuyển đến

       

1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,040

1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,025

2

Gửi, nhận phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về tài sản (nếu có)

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,020

3

Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp GCN đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, căn cứ pháp lý; thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai (trường hợp không đủ điều kiện  hoặc không có nhu cầu cấp GCN)

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,200

4

Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

1KS3

1-3

0,006

5

Trích lục thửa đất

       

5.1

Trích lục trên bản đồ dạng số

Thửa

1KS2

1-3

0,025

5.2

Trích lục trên bản đồ dạng giấy

Thửa

1KS2

1-3

0,050

6

Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính, nhận thông báo nghĩa vụ tài chính

       

6.1

Chuyển, nhận thông tin theo hình thức liên thông

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,030

6.2

Chuyển, nhận thông tin theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,040

7

Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện

       

7.1

Theo hình thức trực tiếp (gửi về xã, thị trấn để thông báo cho người sử dụng đất)

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,040

7.2

Theo hình thức trực tuyến (gửi cho người sử dụng đất để thực hiện nghĩa vụ tài chính)

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,030

8

Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính

Thửa

1KS3

1-3

0,03

9

Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)

Hợp đồng

1KS3

1-3

0,200

10

In GCN

       

10.1

Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số

GCN

1KS2

1-3

0,050

10.2

Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số

GCN

1KS2

1-3

0,100

11

Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,040

12

Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi tài liệu về cấp tỉnh để lập hồ sơ địa chính

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,020

13

Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN

Thửa

1KS3

1-3

0,033

14

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

       

14.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

       

14.1.1

Quét trang A3

Trang

1KS1

1-3

0,016

14.1.2

Quét trang A4

Trang

1KS1

1-3

0,008

14.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1KS1

1-3

0,004

14.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

1KS1

1-3

0,010

15

Chuyển GCN đã ký về cấp xã, thị trấn để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,050

16

Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về cấp xã, thị trấn (01 bộ)

Bộ/xã, thị trấn

1KS2

1-3

8,000

III

Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp tỉnh

       

1

Lập hồ sơ địa chính

       

1.1

Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN

Bộ/đĩa

1KS4

1-3

300,000

1.2

Lập, hoàn thiện sổ địa chính điện tử

Thửa

1KS4

1-3

0,010

2

Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho xã, thị trấn quản lý và khai thác sử dụng

       

2.1

Bản đồ địa chính

Tờ

1KS2

1-3

0,025

2.2

Sao Sổ địa chính, Sổ mục kê đất đai

Bộ/đĩa

1KS2

1-3

2,000

3

Bàn giao HSĐC cho cấp huyện/xã, thị trấn để quản lý và khai thác sử dụng

Bộ/xã, thị trấn

1KS2

1-3

8,000

Ghi chú: Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng số 64; Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng số 64; Kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1, 3, 4, 5, 8 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng số 64; Đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1, 2, 3, 4, 8, 12, 14, 16 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng số 64; Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì định mức được tính bằng 50% định mức lao động đối với trường hợp cấp GCN quy định tại Bảng số 64; Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức lao động đối với trường hợp cấp GCN tại Bảng số 64; Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 2, 3, 9, 10 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13,14, 15, 16 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng số 64; Đơn vị tính tại Bảng số 64 trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã, thị trấn” được tính trung bình cho 8000 hồ sơ/1 xã, thị trấn; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 xã, thị trấn; Đơn vị tính tại Bảng số 64 trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 xã, thị trấn và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 xã, thị trấn.

Đang theo dõi

3. Định mức vật tư và thiết bị

Đang theo dõi

a) Dụng cụ

Bảng số 65

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức (ca/hồ sơ)

Tại địa bàn xã, thị trấn

Tại địa bàn cấp huyện

Tại địa bàn cấp tỉnh

1

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,590

0,565

0,145

2

Ghế tựa

Cái

96

1,060

0,611

0,145

3

Bàn làm việc

Cái

96

1,060

0,611

0,145

4

Tủ tài liệu

Cái

96

0,590

0,565

0,145

5

Thước nhựa 30 cm

Cái

24

0,031

0,043

0,002

6

Máy tính tay

Cái

36

0,006

0,009

0,001

7

Bàn đục lỗ

Cái

12

0,002

0,002

0,001

8

Bàn dập ghim bé

Cái

12

0,062

0,085

0,004

9

Bàn dập ghim to

Cái

12

0,020

0,029

0,002

10

Kéo cắt giấy

Cái

9

0,011

0,014

0,001

11

Áo blu

Cái

12

1,060

0,611

0,145

12

Dép xốp

Đôi

6

1,060

0,611

0,145

13

Cặp tài liệu (trình ký)

Cái

12

0,020

0,027

0,000

14

Quạt trần 100W

Cái

36

0,413

0,396

0,102

15

Đèn neon 40W

Bộ

30

1,060

0,611

0,145

16

Điện năng

kW

 

0,669

0,512

0,128

Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng số 66; Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất; Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn cấp huyện (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất); Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Đối với xã, thị trấn xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 65 và Bảng số 66; Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng số 65 và Bảng số 66; Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng số 65 và Bảng số 66.

Bảng số 66

KK

Tại địa bàn cấp xã

Tại địa bàn cấp huyện

Tại địa bàn cấp tỉnh

1

0,85

1,00

1,00

2

0,90

1,00

1,00

3

1,00

1,00

1,00

Đang theo dõi

b) Thiết bị

Bảng số 67

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất
(kW/h)

Định mức
(Ca/hồ sơ)

1

Tại địa bàn cấp xã

 

Máy vi tính

Cái

0,40

0,023

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,003

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,006

Máy photocopy A0

Cái

1,50

0,001

Điện năng

kW

 

0,205

2

Tại địa bàn cấp huyện

 

Máy vi tính

Cái

0,40

0,238

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,024

Máy in laser A3

Cái

0,60

0,040

Máy SCAN A3

Cái

0,60

0,040

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,071

Máy photocopy

Cái

1,50

0,024

Điện năng

kW

 

2,792

3

Tại địa bàn cấp tỉnh

 

Máy vi tính

Cái

0,40

0,129

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,003

Máy in laser A3

Cái

0,60

0,008

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,038

Máy photocopy

Cái

1,50

0,003

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,001

Điện năng

kW

 

1,166

Ghi chú: Định mức tại Bảng số 67 trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn, thị trấn và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Đối với xã, thị trấn xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức thiết bị cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 67; Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định quy định tại Bảng số 67; Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng số 67.

Đang theo dõi

c) Vật liệu

Bảng 68

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức
(tính cho 1 hồ sơ)

Tại địa bàn cấp xã

Tại địa bàn cấp huyện

Tại địa bàn cấp tỉnh

1

Cặp để tài liệu

Cái

0,002

0,017

0,002

2

Ghim vòng

Hộp

0,001

0,007

0,001

3

Ghim dập

Hộp

0,001

0,011

0,002

4

Mực in laser (A4)

Hộp

0,001

0,001

0,001

5

Mực máy photocopy A3

Hộp

 

0,002

0,003

6

Mực in laser (A3)

Hộp

 

0,001

0,001

7

Mẫu trích lục bản đồ

Tờ

 

1,000

 

8

GCN

Tờ

 

1,000

 

9

Đơn đề nghị cấp GCN

Tờ

1,000

   

10

Giấy A4

Ram

0,002

0,009

0,002

11

Giấy A3

Ram

 

0,009

0,010

12

Sổ công tác

Quyển

0,004

0,009

0,002

13

Bút bi

Chiếc

0,019

0,011

0,004

14

Bút xóa

Cái

0,002

0,006

0,001

15

Bút đánh dấu

Cái

0,002

0,006

0,001

16

Bìa sổ A3

Cặp

   

0,024

17

Đĩa CD

Đĩa

 

0,002

0,004

18

Túi đựng hồ sơ

Cái

1,000

   

19

Mực in cho máy Plotter

Hộp

0,001

 

0,001

20

Giấy in bản đồ Ao

Tờ

0,023

 

0,068

21

Mực photocoppy A0

Hộp

0,001

   

Ghi chú: Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản; Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất); Đối với xã, thị trấn xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức vật liệu cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 68.

Đang theo dõi

Điều 16. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở phường

Đang theo dõi

1. Phân loại khó khăn

Đang theo dõi

a) KK2: Các phường trong đô thị loại III, IV.

Đang theo dõi

b) KK3: Các phường trong đô thị loại II.

Đang theo dõi

c) KK4: Các phường trong đô thị loại I.

Đang theo dõi

d) KK5: Các phường trong đô thị loại đặc biệt.

Đang theo dõi

2. Định mức lao động

Bảng số 69

TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

KK

Định mức (công nhóm/ĐVT)

I

Các nội dung thực hiện ở địa bàn phường

       

1

Công việc chuẩn bị

       

1.1

Chuẩn bị địa điểm đăng ký

Điểm

Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)

2-3

2,000

2,000

1.2

Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo phường)

Bộ tài liệu

Nhóm 3 (1KS3, 1KS2, 1KTV4)

2-3

16,000

1.3

Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN

Cuộc

1KS3

2-3

2,500

2,500

1.4

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

       

1.4.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,150

1.4.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,100

2

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,200

3

Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký

Thửa

1KS3

2-3

0,107

4

Kiểm tra, xác minh, lấy ý của Hội đồng đăng ký đất đai hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

Hồ sơ

Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)

2

0,450

0,250

3

0,540

0,300

5

Nhập ý kiến xác nhận của Hội đồng đăng ký đất đai phường vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

1KS3

2-3

0,003

6

Niêm yết công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

Hồ sơ

1KTV4

2-3

0,015

7

Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý

       

7.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS3

2-3

0,015

7.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS3

2-3

0,010

8

Hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết và chuyển về cấp huyện

Hồ sơ

1KS3

2-3

0,200

9

Nhận thông báo, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (sau khi cấp huyện xác định nghĩa vụ tài chính và gửi cho phường để thông báo cho người sử dụng đất)

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,020

10

Nhận bản sao HSĐC, bản sao sổ cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), nhận và trao thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai (trường hợp không cấp GCN), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp huyện

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,020

II

Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp huyện

       

1

Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN của người sử dụng đất từ phường chuyển đến

       

1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,040

1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,025

2

Gửi, nhận phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về tài sản (nếu có)

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,020

3

Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp GCN đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, căn cứ pháp lý; thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai (trường hợp không đủ điều kiện hoặc không có nhu cầu cấp GCN)

Hồ sơ

1KS3

2-3

0,200

4

Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

1KS3

2-3

0,006

5

Trích lục thửa đất

       

5.1

Trích lục trên bản đồ dạng số

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,040

5.2

Trích lục trên bản đồ dạng giấy

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,080

6

Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính, nhận thông báo nghĩa vụ tài chính

       

6.1

Chuyển, nhận thông tin theo hình thức liên thông

Hồ sơ

1KS3

2-3

0,050

6.2

Chuyển, nhận thông tin theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS3

2-3

0,060

7

Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện

       

7.1

Theo hình thức trực tiếp (gửi về phường để thông báo cho người sử dụng đất)

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,060

7.2

Theo hình thức trực tuyến (gửi cho người sử dụng đất để thực hiện nghĩa vụ tài chính)

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,050

8

Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính

Thửa

1KS3

2-3

0,03

9

Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)

Hợp đồng

1KS3

2-3

0,200

10

In GCN

       

10.1

Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số

GCN

1KS2

2-3

0,050

10.2

Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số

GCN

1KS2

2-3

0,100

11

Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,040

12

Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi tài liệu về cấp tỉnh để lập hồ sơ địa chính

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,020

13

Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN

Thửa

1KS3

2-3

0,033

14

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin

       

14.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

       

14.1.1

Quét trang A3

Trang

1KS1

2-3

0,016

14.1.2

Quét trang A4

Trang

1KS1

2-3

0,008

14.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1KS1

2-3

0,004

14.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

1KS1

2-3

0,010

15

Chuyển GCN đã ký về phường để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,050

16

Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về phường (01 bộ)

Bộ/Phường

1KS2

2-3

8,000

III

Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp tỉnh

       

1

Lập hồ sơ địa chính

       

1.1

Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN

Bộ/ đĩa

1KS4

2-3

300

1.2

Lập, hoàn thiện sổ địa chính điện tử

Thửa

1KS4

2-3

0,010

2

Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho phường quản lý và khai thác sử dụng

       

2.1

Bản đồ địa chính

Tờ

1KS2

2-3

0,025

2.2

Sao Sổ địa chính, Sổ mục kê đất đai

Bộ/ đĩa

1KS2

2-3

2,000

3

Bàn giao HSĐC cho cấp huyện/phường để quản lý và khai thác sử dụng

Bộ/Phường

1KS2

2-3

8,000

Ghi chú: Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng số 69; Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng số 69; Kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường; Mục 1, 3, 4, 5, 8 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng số 69; Đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường; Mục 1, 2, 3, 4, 8, 12, 14, 16 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng số 69; Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì định mức được tính bằng 50% định mức đối với trường hợp cấp GCN quy định tại Bảng số 69; Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức lao động đối với trường hợp cấp GCN tại Bảng số 69; Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 2, 3, 9, 10 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường; Mục 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng số 69; Đơn vị tính tại Bảng số 69 trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/phường” được tính trung bình cho 5000 hồ sơ/1 phường; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 phường; Đơn vị tính tại Bảng số 69 trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 phường và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 phường.

Đang theo dõi

3. Định mức vật tư và thiết bị

Đang theo dõi

a) Dụng cụ

Bảng số 70

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức (ca/hồ sơ)

Tại địa bàn phường

Tại địa bàn cấp huyện

Tại địa bàn cấp tỉnh

1

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,759

0,908

0,168

2

Ghế tựa

Cái

96

1,373

1,143

0,168

3

Bàn làm việc

Cái

96

1,373

1,143

0,168

4

Tủ tài liệu

Cái

96

0,743

0,908

0,168

5

Thước nhựa 30 cm

Cái

24

0,111

0,048

0,003

6

Máy tính tay

Cái

36

0,022

0,009

0,001

7

Bàn đục lỗ

Cái

12

0,005

0,002

0,001

8

Bàn dập ghim bé

Cái

12

0,025

0,011

0,005

9

Bàn dập ghim to

Cái

12

0,074

0,031

0,002

10

Kéo cắt giấy

Cái

9

0,035

0,015

0,001

11

Áo blu

Cái

12

1,373

1,143

0,168

12

Dép xốp

Đôi

6

1,373

1,143

0,168

13

Cặp tài liệu (trình ký)

Cái

12

0,074

0,032

0,002

14

Quạt trần 100W

Cái

36

0,531

0,454

0,084

15

Đèn neon 40W

Bộ

30

1,373

1,143

0,168

16

Điện năng

Kw

 

0,864

0,729

0,121

Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng số 71; Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất; Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức dụng cụ cho địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 70 và Bảng số 71; Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng số 70 và Bảng số 71; Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng số 70 và Bảng số 71; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho các nội dung thực hiện tại phường và các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện.

Bảng số 71

KK

Tại địa bàn Phường

Tại địa bàn cấp huyện

Tại địa bàn cấp tỉnh

2

0,90

1,00

1,00

3

1,00

1,00

1,00

4

1,10

1,00

1,00

5

1,20

1,00

1,00

Đang theo dõi

b) Thiết bị
Bảng số 72

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW/h)

Định mức (ca/hồ sơ)

1

Tại địa bàn phường

 

Máy vi tính

Cái

0,40

0,013

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,003

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,004

Điện năng

kW

 

0,125

2

Tại địa bàn cấp huyện

 

Máy vi tính

Cái

0,40

0,300

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,030

Máy in laser A3

Cái

0,60

0,040

Máy SCAN A3

Cái

0,60

0,040

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,135

Máy photocopy

Cái

1,50

0,049

Điện năng

kW

 

4,450

3

Tại địa bàn cấp tỉnh

 

Máy vi tính

Cái

0,40

0,141

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,003

Máy in laser A3

Cái

0,60

0,018

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,064

Máy photocopy

Cái

1,50

0,006

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,002

Điện năng

kW

 

1,758

Ghi chú: Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất.Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất; Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất; Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 72; Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng số 72; Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng số 72; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho các nội dung thực hiện tại địa bàn phường và các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện.

Đang theo dõi

c) Vật liệu

 

 

Bảng số 73

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (tính cho 1 hồ sơ)

Tại địa bàn phường

Tại địa bàn cấp huyện

Tại địa bàn cấp tỉnh

1

Cặp để tài liệu

Cái

0,015

0,010

0,003

2

Ghim vòng

Hộp

0,010

0,002

0,001

3

Ghim dập

Hộp

0,015

0,002

0,003

4

Mực in laser (A4)

Hộp

0,005

0,001

0,002

5

Mực máy photocopy

Hộp

0,005

0,002

0,002

6

Mực in laser (A3)

Hộp

 

0,002

0,001

7

Mẫu trích lục bản đồ

Tờ

 

1,000

 

8

GCN

Tờ

 

1,000

 

9

Đơn đề nghị cấp GCN

Tờ

1,000

   

10

Giấy A4

Ram

0,010

0,003

0,003

11

Giấy A3

Ram

0,003

0,009

0,017

12

Sổ công tác

Quyển

0,010

0,002

0,003

13

Bút bi

Chiếc

0,080

0,005

0,005

14

Bút xóa

Cái

0,010

0,001

0,001

15

Bút đánh dấu

Cái

0,010

0,001

0,001

16

Bìa sổ (2 tờ/sổ = Cặp)

Cặp

   

0,094

17

Đĩa CD

Đĩa

 

0,018

0,003

18

Túi đựng hồ sơ

Cái

1,000

   

19

Mực in cho máy Plooter

Hộp

   

0,001

20

Giấy in bản đồ A0

Tờ

 

0,030

0,090

21

Mực photocopy A0

Hộp

0,001

   

Ghi chú: Định mức vật liệu trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản; Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức vật liệu cho địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 73.

Đang theo dõi

Điều 17. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân

Đang theo dõi

1. Phân loại khó khăn: Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 15 và Điều 16 Mục 2 Chương II.

Đang theo dõi

2. Định mức lao động

Bảng số 74

TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

KK

Định mức
(công nhóm/ĐVT)

ĐM Đất

ĐM TS

ĐM Đất+TS

I

Các nội dung thực hiện ở địa bàn xã, thị trấn

           

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

           

1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,200

0,200

0,260

1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,150

0,150

0,190

2

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,100

0,100

1,130

3

Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký

Thửa

1KS3

1-3

0,107

0,033

0,167

4

Kiểm tra, xác minh, lấy ý của Hội đồng đăng ký đất đai cấp xã hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

Hồ sơ

Nhóm 2 (1KS2,1K TV)

1

0,900

0,700

0,900

0,700

1,170

0,910

2

0,990

0,770

0,990

0,770

1,287

1,001

3

1,089

0,847

1,089

0,847

1,416

1,101

5

Nhập ý kiến xác nhận của Hội đồng đăng ký đất đai cấp xã vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

1KS3

1-3

0,003

0,003

0,003

6

Niêm yết công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

Hồ sơ

1KTV4

1-3

0,060

0,060

0,078

7

Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý

   

1-3

     

7.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,200

0,200

0,260

7.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,150

0,150

0,195

8

Hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết và chuyển về cấp huyện

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,500

0,500

0,650

9

Nhận thông báo, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (sau khi cấp huyện xác định nghĩa vụ tài chính và gửi cho xã, thị trấn để thông báo cho người sử dụng đất)

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,200

0,200

0,200

10

Nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), nhận và trao thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai (trường hợp không cấp GCN), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp huyện

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,200

0,200

0,200

II

Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp huyện

           

1

Nhận, chuyển hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN từ người sử dụng đất

           

1.1

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,100

0,100

0,130

1.2

Chuyển hồ sơ đến xã, phường, thị trấn để lấy ý kiến xác nhận và công khai kết quả theo quy định

           

1.2.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,500

0,500

0,500

1.2.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,250

0,250

0,250

2

Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN của người sử dụng đất từ xã, phường, thị trấn chuyển đến

           

2.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,050

0,050

0,065

2.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,050

0,050

0,065

3

Gửi, nhận phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về tài sản (nếu có)

Hồ sơ

1KS3

1-3

0

0,400

0,520

4

Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp GCN đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, căn cứ pháp lý; thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai (trường hợp không đủ điều kiện hoặc không có nhu cầu cấp GCN)

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,500

0,500

0,650

5

Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

1KS3

1-3

0,006

0,006

0,006

6

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định)

           

6.1

Trích lục trên bản đồ dạng số

Thửa

1KS2

1-3

0,050

0

0,050

6.2

Trích lục trên bản đồ dạng giấy

Thửa

1KS2

1-3

0,100

0

0,100

7

Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính, nhận thông báo nghĩa vụ tài chính

           

7.1

Chuyển, nhận thông tin theo hình thức liên thông

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,100

0,100

0,130

7.2

Chuyển, nhận thông tin theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,200

0,200

0,260

8

Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính

           

8.1

Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện (đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện)

           

8.1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,200

0,200

0,260

8.1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,100

0,100

0,130

8.2

Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính về xã, thị trấn để chuyển cho người sử dụng đất và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện (đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã)

           

8.2.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,200

0,200

0,260

8.2.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,100

0,100

0,130

9

Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính

Thửa

1KS3

1-3

0,03

0,03

0,030

10

Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)

Hợp đồng

1KS3

1-3

0,200

0

0,200

11

In GCN

   

1-3

     

11.1

Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số

GCN

1KS2

1-3

0,100

0,100

0,100

11.2

Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số

GCN

1KS2

1-3

0,150

0,200

0,200

12

Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,300

0,300

0,390

13

Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có)

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,170

0,170

0,221

14

Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN

Thửa

1KS3

1-3

0,033

0,033

0,033

15

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

           

15.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

           

15.1.1

Quét trang A3

Trang

1KS1

1-3

0,016

0,016

0,020

15.1.2

Quét trang A4

Trang

1KS1

1-3

0,008

0,008

0,010

15.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1KS1

1-3

0,004

0,004

0,005

15.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

1KS1

1-3

0,01

0,01

0,013

16

 Gửi nội dung cập nhật hồ sơ địa chính về cấp tỉnh

Hồ sơ

1KS2

1-3

   0,020

   0,020

   0,0260

17

Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc

           

17.1

Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,100

0,100

0,130

17.2

Chuyển GCN đã ký về xã, thị trấn để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,100

0,100

0,130

III

Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp tỉnh

           

1

Cập nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai

Hồ sơ

1KS3

1-3

   0,160

   0,160

   0,208

2

Nhận bản thông báo cập nhật hồ sơ địa chính cấp huyện chuyển đến đối với những nơi chưa liên thông

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,200

0,200

0,260

Ghi chú: Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng số 74; Đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1, 2, 4, 5, 9, 15 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; mục 1 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng số 74; Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức lao động đối với trường hợp cấp GCN tại Bảng số 74; Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 9,10 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1.1, 2, 3, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1, 2 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng số 74.Đang theo dõi

3. Định mức vật tư và thiết bị

Đang theo dõi

a) Dụng cụ

 

 

Bảng số 75

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức (Ca/hồ sơ)

Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn cấp xã

Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện

Tại địa bàn cấp xã

Tại địa bàn cấp huyện

Tại địa bàn cấp xã

Tại địa bàn cấp huyện

1

Đồng hồ treo tường

Cái

36

1,340

1,400

0,860

1,880

2

Ghế tựa

Cái

96

1,740

1,400

0,860

2,280

3

Bàn làm việc

Cái

96

1,740

1,400

0,860

2,280

4

Tủ tài liệu

Cái

96

1,340

1,400

0,860

1,880

5

Máy tính tay

Cái

36

0,010

0,005

0,005

0,010

6

Bàn dập ghim bé

Cái

12

0,010

0,010

0,005

0,015

7

Kéo cắt giấy

Cái

9

0,010

0,005

 

0,015

8

Áo blu

Cái

12

1,740

1,400

0,860

2,280

9

Dép xốp

Đôi

6

1,740

1,400

0,860

2,280

10

Cặp tài liệu (trình ký)

Cái

12

0,050

0,050

 

0,100

11

Quạt trần 100W

Cái

36

0,870

0,930

0,570

1,230

12

Đèn neon 40W

Bộ

30

1,340

1,400

0,860

1,880

13

Điện năng

kW

 

1,125

1,192

0,731

1,586

Ghi chú: Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn; Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ ở Bảng số 75.

Đang theo dõi

b) Thiết bị

Bảng số 76

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất
(kW/h)

Định mức
(Ca/hồ sơ)

I

Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn cấp xã

1

Tại địa bàn cấp xã

 

Máy vi tính

Cái

0,40

0,060

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,002

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,020

Điện năng

kW

 

0,554

2

Tại địa bàn cấp huyện

 

Máy vi tính

Cái

0,40

0,575

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,016

Máy in laser A3

Cái

0,60

0,020

Máy SCAN A3

Cái

0,60

0,020

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,173

Máy photocopy

Cái

1,50

0,020

Điện năng

kW

 

5,385

II

Trường hợp nộp hồ sơ tại huyện

1

Tại địa bàn cấp xã

 

Máy vi tính

Cái

0,40

0,020

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,001

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,006

Điện năng

kW

 

0,174

2

Tại địa bàn cấp huyện

 

Máy vi tính

Cái

0,40

0,615

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,017

Máy in laser A3

Cái

0,60

0,020

Máy SCAN A3

Cái

0,60

0,020

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,187

Máy photocopy

Cái

1,50

0,020

Điện năng

kW

 

5,764

Ghi chú: Định mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn; Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị ở Bảng số 76.

Đang theo dõi

c) Vật liệu

Bảng số 77

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (tính cho 1 hồ sơ)

Nộp hồ sơ tại địa bàn cấp xã

Nộp hồ sơ tại cấp huyện

Tại địa bàn cấp xã

Tại địa bàn cấp huyện

Tại địa bàn cấp xã

Tại địa bàn cấp huyện

1

Cặp để tài liệu

Cái

0,002

0,002

0,002

0,002

2

Ghim vòng

Hộp

0,007

0,020

0,012

0,015

3

Ghim dập

Hộp

0,020

0,040

0,020

0,040

4

Mực in laser (A4)

Hộp

0,002

0,003

 

0,005

5

Mực máy photocopy

Hộp

0,003

0,005

0,002

0,006

6

Mực in laser (A3)

Hộp

 

0,003

 

0,003

7

Mẫu trích lục bản đồ

Tờ

 

1,000

 

1,000

8

GCN

Tờ

 

1,000

 

1,000

9

Đơn đề nghị cấp GCN

Tờ

1,000

   

1,000

10

Giấy A4

Ram

0,015

0,023

0,011

0,027

11

Giấy A3

Ram

 

0,004

0,001

0,003

12

Sổ công tác

Quyển

 

0,003

0,001

0,002

13

Bút bi

Chiếc

0,010

0,016

0,001

0,025

14

Bút xóa

Cái

 

0,002

 

0,002

15

Bút đánh dấu

Cái

 

0,002

 

0,002

16

Đĩa CD

Đĩa

 

0,003

 

0,003

17

Giấy làm bìa hồ sơ (A3)

Tờ

1,000

   

1,000

Ghi chú: Định mức vật liệu tại Bảng số 77 áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

Đang theo dõi

Điều 18. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức

Đang theo dõi

1. Phân loại khó khăn: Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 15 và Điều 16 Mục 2 Chương II.

Đang theo dõi

2. Định mức lao động

Bảng số 78

TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

KK

Định mức
(công nhóm/ĐVT)

ĐM Đất

ĐM TS

ĐM Đất + TS

I

Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp tỉnh

           

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

           

1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,200

0,200

0,260

1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,150

0,150

0,190

2

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,500

0,500

0,650

3

Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký

Thửa

1KS3

1-3

0,107

0,033

0,167

4

Kiểm tra hồ sơ, gửi và nhận phiếu xin ý kiến cơ quan quản lý về tài sản (nếu cần xác minh thêm thông tin), trích lục thửa đất

           

4.1

Kiểm tra tình trạng pháp lý của hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

Hồ sơ

Nhóm 2 (1KS3,1KS2)

1-3

1,000

1,000

1,300

4.2

Kiểm tra xác minh thực địa với hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN, xác nhận sơ đồ tài sản trong trường hợp chưa có xác nhận của cơ quan có tư cách pháp nhân hành nghề về đo đạc, xây dựng

Hồ sơ

Nhóm 2 (1KS3,1KS2)

1

1,000

1,000

1,300

2

1,100

1,100

1,430

3

1,210

1,210

1,573

4.3

Nhập ý kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

1 KS3

1-3

0,003

0,003

0,003

4.4

Lập, gửi và nhận phiếu xin ý kiến cơ quan quản lý về tài sản (nếu cần xác minh thêm thông tin)

           

4.4.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS2

1-3

0

1,000

1,300

4.4.2

Theo hình thức trực tuyến liên thông

Hồ sơ

1KS2

1-3

0

1,000

1,300

4.5

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định)

           

4.5.1

Trích lục trên bản đồ dạng số

Thửa

1KS2

1-3

0,100

0

0,100

4.5.2

Trích lục trên bản đồ dạng giấy

Thửa

1KS2

1-3

0,200

0

0,200

5

Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính, nhận thông báo nghĩa vụ tài chính

           

5.1

Chuyển, nhận thông tin theo hình thức liên thông

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,250

0,250

0,325

5.2

Chuyển, nhận thông tin theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,200

0,200

0,260

6

Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính

Thửa

1KS3

1-3

0,033

0,033

0,033

7

Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,200

0

0,200

8

In GCN

           

8.1

Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số

GCN

1KS2

1-3

0,100

0,100

0,100

8.2

Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số

GCN

1KS2

1-3

0,150

0,200

0,200

9

Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,500

0,500

0,650

10

Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi cơ quan quản lý tài sản (nếu có)

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,47

0,47

0,611

11

Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN

Thửa

1KS3

1-3

0,033

0,033

0,033

12

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

           

12.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

           

12.1.1

Quét trang A3

Trang

1KS1

1-3

0,016

0,016

0,020

12.1.2

Quét trang A4

Trang

1KS1

1-3

0,008

0,008

0,010

12.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1KS1

1-3

0,004

0,004

0,005

12.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

1KS1

1-3

0,01

0,01

0,013

13

Cập nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ sơ địa chính về cấp huyện, cấp xã

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,200

0,200

0,260

14

Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,200

0,200

0,260

II

Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp huyện

           

1

Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,100

0,100

0,130

III

Các nội dung thực hiện ở địa bàn xã, thị trấn

           

1

Địa bàn cấp xã (đối với những nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật HSĐC

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,040

0,040

0,052

Ghi chú: Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất; Trường hợp kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì định mức được tính bằng 50% mức đối với trường hợp cấp GCN quy định tại Bảng số 78; Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức lao động đối với trường hợp cấp GCN tại Bảng số 78; Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện, cấp xã của Bảng số 78.

Đang theo dõi

3. Định mức vật tư và thiết bị

Đang theo dõi

a) Dụng cụ

Bảng số 79

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn
(tháng)

Định mức (ca/hồ sơ)

Tại địa bàn cấp xã

Tại địa bàn cấp tỉnh

1

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,017

2,985

2

Ghế tựa

Cái

96

0,017

3,785

3

Bàn làm việc

Cái

96

0,017

3,785

4

Tủ tài liệu

Cái

96

0,017

2,985

5

Thước nhựa 30 cm

Cái

24

 

0,050

6

Máy tính tay

Cái

36

 

0,050

7

Bàn dập ghim bé

Cái

12

 

0,010

8

Áo blu

Cái

12

0,017

3,785

9

Dép xốp

Đôi

6

0,017

3,785

10

Cặp tài liệu (trình ký)

Cái

12

 

0,100

11

Quạt trần 100W

Cái

36

0,009

1,492

12

Đèn neon 40W

Bộ

30

0,017

3,785

13

Điện năng

kW

 

0,013

2,405

Ghi chú: Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn; Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng số 79.

Đang theo dõi

b) Thiết bị

Bảng số 80

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW/h)

Định mức (ca/hồ sơ)

1

Tại địa bàn cấp xã

     

2

Tại địa bàn cấp huyện

     

3

Tại địa bàn cấp tỉnh

 
 

Máy vi tính

Cái

0,40

1,505

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,011

Máy in laser A3

Cái

0,60

0,020

Máy SCAN A3

Cái

0,60

0,020

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,546

Máy photocopy

Cái

1,50

0,030

Điện năng

kW

 

15,030

Ghi chú: Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn; Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng số 80.

Đang theo dõi

c) Vật liệu

Bảng số 81

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (tính cho 1 hồ sơ)

Tại địa bàn cấp xã

Tại địa bàn cấp tỉnh

1

Cặp để tài liệu

Cái

0,002

0,003

2

Ghim vòng

Hộp

0,010

0,030

3

Ghim dập

Hộp

 

0,040

4

Mực in laser (A4)

Hộp

 

0,003

5

Mực máy photocopy

Hộp

 

0,005

6

Mực in laser (A3)

Hộp

 

0,003

7

Mẫu trích lục bản đồ

Tờ

 

1,000

8

GCN

Tờ

 

1,000

9

Đơn đề nghị cấp GCN

Tờ

 

1,000

10

Giấy A4

Ram

0,012

0,040

11

Giấy A3

Ram

 

0,004

12

Sổ công tác

Quyển

 

0,003

13

Bút bi

Chiếc

0,010

0,015

14

Bút xóa

Cái

 

0,002

15

Bút đánh dấu

Cái

 

0,002

16

Giấy làm bìa hồ sơ (A3)

Tờ

 

1,000

Ghi chú: Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

Đang theo dõi

Điều 19. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn

Đang theo dõi

1. Phân loại khó khăn: Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 15 và Điều 16 Mục 2 Chương II.

Đang theo dõi

2. Định mức lao động

Bảng số 82

TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

KK

Định mức
(công nhóm/ĐVT)

I

Các nội dung thực hiện ở địa bàn xã, thị trấn

       

1

Công việc chuẩn bị

       

1.1

Chuẩn bị địa điểm đăng ký

Điểm

Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)

1-3

2,000

2,000

1.2

Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo xã, thị trấn)

Bộ tài liệu

Nhóm 3 (1KS3, 1KS2, 1KTV4)

1-3

16,000

1.3

Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp đổi GCN

Cuộc

1KS3

1-3

2,500

2,500

1.4

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN

       

1.4.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,050

1.4.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,025

2

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,050

3

Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký

Thửa

1KS3

1-3

0,107

4

Kiểm tra xác định trường hợp biến động ranh giới thửa đất, hiện trạng sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có)

Hồ sơ

Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)

1

0,125

0,125

2

0,150

0,150

3

0,180

0,180

5

Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý

       

5.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,015

5.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,010

6

Nhập ý kiến xác nhận của xã, thị trấn vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

1KS3

1-3

0,003

7

Chuyển hồ sơ đề nghị đăng ký cấp đổi GCN về cấp huyện để xét duyệt điều kiện cấp đổi GCN

       

7.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,005

7.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,004

8

Nhận thông báo, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (sau khi cấp huyện xác định nghĩa vụ tài chính và gửi cho xã, thị trấn để thông báo cho người sử dụng đất)

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,020

9

Nhận bản sao HSĐC, bản sao sổ cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp huyện

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,020

II

Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp huyện

       

1

Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN của người sử dụng đất từ xã, thị trấn chuyển đến

       

1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,025

1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,020

2

Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN và căn cứ pháp lý

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,100

3

Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

1KS3

1-3

0,006

4

Trích lục thửa đất

       

4.1

Trích lục trên bản đồ dạng số

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,025

4.2

Trích lục trên bản đồ dạng giấy

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,050

5

Lập (xuất) phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính (nếu có), nhận thông báo nghĩa vụ tài chính

       

5.1

Chuyển, nhận thông tin theo hình thức liên thông

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,030

5.2

Chuyển, nhận thông tin theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,040

6

Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện

       

6.1

Theo hình thức trực tiếp (gửi về xã, thị trấn để thông báo cho người sử dụng đất)

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,040

6.2

Theo hình thức trực tuyến (gửi cho người sử dụng đất để thực hiện nghĩa vụ tài chính)

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,030

7

Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính

Thửa

1KS3

1-3

0,033

8

Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,200

9

In GCN

       

9.1

Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số

GCN

1KS2

1-3

0,050

9.2

Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số

GCN

1KS2

1-3

0,100

10

Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,040

11

Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất (nếu có); lập và sao sổ cấp GCN; gửi cho cơ quan quản lý tài sản

       

11.1

Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho tổ chức tín dụng nơi nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,050

11.2

Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,050

12

Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN

Thửa

1KS3

1-3

0,033

13

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

       

13.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

       

13.1.1

Quét trang A3

Trang

1KS1

1-3

0,016

13.1.2

Quét trang A4

Trang

1KS1

1-3

0,008

13.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1KS1

1-3

0,004

13.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

1KS1

1-3

0,010

14

Chuyển GCN đã ký về xã, thị trấn để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,020

15

Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về xã, thị trấn (01 bộ)

Bộ/xã , thị trấn

1KS2

1-3

8,000

III

Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp tỉnh

       

1

Lập hồ sơ địa chính

       

1.1

Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN

Bộ/ đĩa

1KS4

1-3

300

1.2

Lập, hoàn thiện sổ địa chính điện tử

Thửa

1KS4

1-3

0,010

2

Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho xã, thị trấn quản lý và khai thác sử dụng

       

2.1

Bản đồ địa chính

Tờ

1KS4

1-3

0,025

2.2

Sao Sổ địa chính, Sổ mục kê

Bộ/ đĩa

1KS4

1-3

2,000

3

Bàn giao HSĐC cho cấp huyện/ xã, thị trấn để quản lý và khai thác sử dụng

Bộ/xã , thị trấn

1KS4

1-3

8,000

 

Ghi chú: Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp đổi GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng số 81. Trường hợp đăng ký đổi GCN riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đổi GCN đối với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng số 81. Kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng số 81; Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức như đối với trường hợp cấp GCN đồng loạt lần đầu; Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất) thì định mức lao động quy định tại Mục 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện Bảng số 81 được tính bằng 1,5 lần; Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng số 81; Đơn vị tính tại Bảng số 81 trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã, thị trấn” được tính trung bình cho 8000 hồ sơ/1 xã, thị trấn; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 xã, thị trấn; Đơn vị tính tại Bảng số 81 trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 xã, thị trấn và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 xã, thị trấn.

Đang theo dõi

3. Định mức vật tư và thiết bị

Đang theo dõi

a) Dụng cụ

Bảng số 83

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức (ca/hồ sơ)

Tại địa bàn cấp xã

Tại địa bàn cấp huyện

Tại địa bàn cấp tỉnh

1

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,519

0,481

0,169

2

Ghế tựa

Cái

96

0,923

0,538

0,169

3

Bàn làm việc

Cái

96

0,923

0,538

0,169

4

Tủ tài liệu

Cái

96

0,519

0,481

0,169

5

Thước nhựa 30 cm

Cái

24

0,013

0,028

0,001

6

Máy tính tay

Cái

36

0,003

0,006

0,001

7

Bàn đục lỗ

Cái

12

0,001

0,001

0,001

8

Bàn dập ghim bé

Cái

12

0,026

0,056

0,001

9

Bàn dập ghim to

Cái

12

0,008

0,019

0,001

10

Kéo cắt giấy

Cái

9

0,004

0,009

0,000

11

Áo blu

Cái

12

0,923

0,538

0,169

12

Dép xốp

Đôi

6

0,923

0,538

0,169

13

Cặp tài liệu (trình ký)

Cái

12

0,008

0,018

 

14

Quạt trần 100W

Cái

36

0,364

0,337

0,118

15

Đèn neon 40W

Bộ

30

0,923

0,538

0,169

16

Điện năng

kW

 

0,586

0,442

0,149

Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức trong Bảng số 83; Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất; Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn cấp huyện (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất); Đối với xã, thị trấn xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 83 và Bảng số 84; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng số 83 và Bảng số 84.

Bảng số 84

KK

Tại địa bàn cấp xã

Tại địa bàn cấp huyện

Tại địa bàn cấp tỉnh

1

0,85

1,00

1,00

2

0,90

1,00

1,00

3

1,00

1,00

1,00

Đang theo dõi

a) Dụng cụ

Bảng số 83

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức (ca/hồ sơ)

Tại địa bàn cấp xã

Tại địa bàn cấp huyện

Tại địa bàn cấp tỉnh

1

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,519

0,481

0,169

2

Ghế tựa

Cái

96

0,923

0,538

0,169

3

Bàn làm việc

Cái

96

0,923

0,538

0,169

4

Tủ tài liệu

Cái

96

0,519

0,481

0,169

5

Thước nhựa 30 cm

Cái

24

0,013

0,028

0,001

6

Máy tính tay

Cái

36

0,003

0,006

0,001

7

Bàn đục lỗ

Cái

12

0,001

0,001

0,001

8

Bàn dập ghim bé

Cái

12

0,026

0,056

0,001

9

Bàn dập ghim to

Cái

12

0,008

0,019

0,001

10

Kéo cắt giấy

Cái

9

0,004

0,009

0,000

11

Áo blu

Cái

12

0,923

0,538

0,169

12

Dép xốp

Đôi

6

0,923

0,538

0,169

13

Cặp tài liệu (trình ký)

Cái

12

0,008

0,018

 

14

Quạt trần 100W

Cái

36

0,364

0,337

0,118

15

Đèn neon 40W

Bộ

30

0,923

0,538

0,169

16

Điện năng

kW

 

0,586

0,442

0,149

Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức trong Bảng số 83; Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất; Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn cấp huyện (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất); Đối với xã, thị trấn xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 83 và Bảng số 84; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng số 83 và Bảng số 84.

Bảng số 84

KK

Tại địa bàn cấp xã

Tại địa bàn cấp huyện

Tại địa bàn cấp tỉnh

1

0,85

1,00

1,00

2

0,90

1,00

1,00

3

1,00

1,00

1,00

b) Thiết bị

Bảng số 85

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất
(kW/h)

Định mức (ca/hồ sơ)

1

Tại địa bàn cấp xã

 

Máy vi tính

Cái

0,40

0,004

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,001

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,001

Máy photocopy A0

Cái

1,50

0,001

Điện năng

kW

 

0,037

2

Tại địa bàn cấp huyện

 

Máy vi tính

Cái

0,40

0,181

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,011

Máy in laser A3

Cái

0,60

0,040

Máy SCAN A3

Cái

0,60

0,040

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,054

Máy photocopy A3

Cái

1,50

0,013

Điện năng

kW

 

2,122

3

Tại địa bàn cấp tỉnh

 

Máy vi tính

Cái

0,40

0,126

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,006

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,038

Máy photocopy A3

Cái

1,50

0,009

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,001

Điện năng

kW

 

1,204

Ghi chú: Định mức tại Bảng số 85 tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất; Đối với xã, thị trấn xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 85; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng số 85.

Đang theo dõi

c) Vật liệu

 

 

Bảng số 86

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (tính cho 1 hồ sơ)

Tại địa bàn cấp xã

Tại địa bàn cấp huyện

Tại địa bàn cấp tỉnh

1

Cặp để tài liệu

Cái

0,002

0,017

0,002

2

Ghim vòng

Hộp

0,001

0,007

0,001

3

Ghim dập

Hộp

0,001

0,011

0,002

4

Mực in laser (A4)

Hộp

0,001

0,002

0,001

5

Mực máy photocopy A3

Hộp

0,001

0,002

0,003

6

Mực in laser (A3)

Hộp

 

0,003

0,001

7

Mẫu trích lục bản đồ

Tờ

 

1,000

 

8

GCN

Bộ

 

1,000

 

9

Đơn đề nghị cấp đổi GCN

Tờ

1,000

   

10

Giấy A4

Ram

0,002

0,009

0,002

11

Giấy A3

Ram

 

0,001

0,010

12

Sổ công tác

Quyển

0,004

0,009

0,002

13

Bút bi

Chiếc

0,019

0,011

0,004

14

Bút xóa

Cái

0,002

0,006

0,001

15

Bút đánh dấu

Cái

0,002

0,006

0,001

16

Bìa sổ A3

Cặp

   

0,024

17

Đĩa CD

Đĩa

 

0,002

0,004

18

Túi đựng hồ sơ

Cái

1,000

   

19

Mực in cho máy Plotter

Hộp

   

0,001

20

Giấy in bản đồ A0

Tờ

0,023

0,001

0,068

21

Mực photocoppy A0

Hộp

0,001

   

Ghi chú: Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản; Đối với xã, thị trấn xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 86; Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập Hợp đồng cho thuê đất).

Đang theo dõi

Điều 20. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường

Đang theo dõi

1. Phân loại khó khăn: Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 15 và Điều 16 Mục 2 Chương II.

Đang theo dõi

2. Định mức lao động

Bảng số 87

TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

KK

Định mức
(công nhóm/ĐVT)

I

Các nội dung thực hiện ở địa bàn phường

       

1

Công việc chuẩn bị

       

1.1

Chuẩn bị địa điểm đăng ký

Điểm

Nhóm 2
1KS2, 1KTV4)

2-3

2,000

2,000

1.2

Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo phường)

Bộ tài liệu

Nhóm 3
(1KS3, 1KS2, 1KTV4)

2-3

16,000

1.3

Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN

Cuộc

1KS3

2-3

2,500

2,500

1.4

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN

       

1.4.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,050

1.4.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,025

2

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,050

3

Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký

Thửa

1KS3

2-3

0,107

4

Kiểm tra xác định trường hợp biến động ranh giới thửa đất, hiện trạng sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có)

Hồ sơ

Nhóm 2
(1KS2, 1KTV4)

2

0,150

0,150

3

0,180

0,180

4

0,216

0,216

5

Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý

       

5.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS3

2-3

0,015

5.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS3

2-3

0,010

6

Nhập ý kiến xác nhận của phường vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

1KS3

2-3

0,003

7

Chuyển hồ sơ đề nghị đăng ký cấp đổi GCN về cấp huyện để xét duyệt điều kiện cấp đổi GCN

       

7.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS3

2-3

0,005

7.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS3

2-3

0,004

8

Nhận thông báo, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (sau khi cấp huyện xác định nghĩa vụ tài chính và gửi về phường để thông báo cho người sử dụng đất)

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,020

9

Nhận bản sao HSĐC, bản sao sổ cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp huyện

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,020

II

Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp huyện

       

1

Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN của người sử dụng đất từ phường chuyển đến

       

1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,025

1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,020

2

Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN và căn cứ pháp lý

Hồ sơ

1KS3

2-3

0,100

3

Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

1KS3

2-3

0,006

4

Trích lục thửa đất

       

4.1

Trích lục trên bản đồ dạng số

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,025

4.2

Trích lục trên bản đồ dạng giấy

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,050

5

Lập (xuất) phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính (nếu có), nhận thông báo nghĩa vụ tài chính

       

5.1

Chuyển, nhận thông tin theo hình thức liên thông

Hồ sơ

1KS3

2-3

0,030

5.2

Chuyển, nhận thông tin theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS3

2-3

0,040

6

Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện

       

6.1

Theo hình thức trực tiếp (gửi về phường để thông báo cho người sử dụng đất)

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,040

6.2

Theo hình thức trực tuyến (gửi cho người sử dụng đất để thực hiện nghĩa vụ tài chính)

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,030

7

Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính

Thửa

1KS3

2-3

0,033

8

Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)

Hồ sơ

1KS3

2-3

0,200

9

In GCN

       

9.1

Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số

GCN

1KS2

2-3

0,050

9.2

Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số

GCN

1KS2

2-3

0,100

10

Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,040

11

Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất (nếu có); lập và sao sổ cấp GCN; gửi cho cơ quan quản lý tài sản

       

11.1

Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho tổ chức tín dụng nơi nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,050

11.2

Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,050

12

Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN

Thửa

1KS3

2-3

0,033

13

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

       

13.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

       

13.1.1

Quét trang A3

Trang

1KS1

2-3

0,016

13.1.2

Quét trang A4

Trang

1KS1

2-3

0,008

13.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1KS1

2-3

0,004

13.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

1KS1

2-3

0,010

14

Chuyển GCN đã ký về phường để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc

Hồ sơ

1KS2

2-3

0,020

15

Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về phường (01 bộ)

Bộ/ Phường

1KS2

2-3

8,000

III

Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp tỉnh

       

1

Lập hồ sơ địa chính

       

1.1

Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN

Bộ/đĩa

1KS4

2-3

300

1.2

Lập, hoàn thiện sổ địa chính điện tử

Thửa

1KS4

2-3

0,010

2

Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho phường quản lý và khai thác sử dụng

       

2.1

Bản đồ địa chính

Tờ

1KS2

2-3

0,025

2.2

Sao Sổ địa chính, Sổ mục kê

Bộ/đĩa

1KS2

2-3

2,000

3

Bàn giao HSĐC cho cấp huyện/phường để quản lý và khai thác sử dụng

Bộ/Phường

1KS2

2-3

8,000

Ghi chú: Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp đổi GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng số 87. Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cấp đổi GCN đối với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng số 87. Kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng số 87; Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức như đối với trường hợp cấp GCN đồng loạt lần đầu; Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất) thì định mức lao động quy định tại Mục 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện Bảng số 87 được tính bằng 1,5 lần; Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng số 87; Đơn vị tính tại Bảng số 87 trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/phường” được tính trung bình cho 5000 hồ sơ/1 phường; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 phường; Đơn vị tính tại Bảng số 87 trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 phường và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 phường.

Đang theo dõi

3. Định mức vật tư và thiết bị

Đang theo dõi

a) Dụng cụ

Bảng số 88

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức (ca/hồ sơ)

Tại địa bàn cấp huyện

Tại địa bàn cấp tỉnh

1

Đồng hồ treo tường

Cái

36

1,007

0,179

2

Ghế tựa

Cái

96

1,499

0,179

3

Bàn làm việc

Cái

96

1,499

0,179

4

Tủ tài liệu

Cái

96

1,007

0,179

5

Thước nhựa 30 cm

Cái

24

0,075

0,001

6

Máy tính tay

Cái

36

0,015

0,001

7

Bàn đục lỗ

Cái

12

0,004

0,001

8

Bàn dập ghim bé

Cái

12

0,017

0,002

9

Bàn dập ghim to

Cái

12

0,050

0,001

10

Kéo cắt giấy

Cái

9

0,024

0,001

11

Áo blu

Cái

12

1,499

0,179

12

Dép xốp

Đôi

6

1,499

0,179

13

Cặp tài liệu (trình ký)

Cái

12

0,049

 

14

Quạt trần 100W

Cái

36

0,705

0,125

15

Đèn neon 40W

Bộ

30

1,499

0,179

16

Điện năng

kW

 

1,044

0,158

Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng số 89; Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất; Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ tại địa bàn cấp huyện; Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 88 và Bảng số 89; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại địa bàn cấp huyện; Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng số 88 và Bảng số 89.

Bảng số 89

KK

Tại địa bàn phường

Tại địa bàn cấp huyện

Tại địa bàn cấp tỉnh

2

0,90

1,00

1,00

3

1,00

1,00

1,00

4

1,10

1,00

1,00

5

1,20

1,00

1,00

Đang theo dõi

b) Thiết bị

Bảng số 90

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất
(kW/h)

Định mức
(ca/ hồ sơ)

1

Tại địa bàn cấp huyện

 

Máy vi tính

Cái

0,40

0,294

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,009

Máy in laser A3

Cái

0,60

0,040

Máy SCAN A3

Cái

0,60

0,040

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,090

Máy photocopy A3

Cái

1,50

0,013

Máy photocopy A0

Cái

1,50

0,001

Điện năng

kW

 

3,109

2

Tại địa bàn cấp tỉnh

 

Máy vi tính

Cái

0,40

0,202

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,008

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,061

Máy photocopy A3

Cái

1,50

0,024

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,001

Điện năng

kW

 

2,046

Ghi chú: Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất; Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 90; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại địa bàn phường và tại địa bàn cấp huyện; Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng số 89 và Bảng số 90.

Đang theo dõi

c) Vật tư

Bảng số 91

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức
(tính cho 1 hồ sơ)

Tại địa bàn cấp huyện

Tại địa bàn cấp tỉnh

1

Cặp để tài liệu

Cái

0,020

0,002

2

Ghim vòng

Hộp

0,008

0,001

3

Ghim dập

Hộp

0,013

0,002

4

Mực in laser A4

Hộp

0,002

0,001

5

Mực máy photocopy A3

Hộp

0,002

0,004

6

Mực in laser A3

Hộp

0,002

0,001

7

Mẫu trích lục bản đồ

Tờ

1,000

 

8

GCN

Bộ

1,000

 

9

Đơn đề nghị cấp đổi GCN

Tờ

1,000

 

10

Giấy A4

Ram

0,008

0,002

11

Giấy A3

Ram

0,001

0,014

12

Sổ công tác

Quyển

0,010

0,002

13

Bút bi

Chiếc

0,020

0,004

14

Bút xóa

Cái

0,008

0,001

15

Bút đánh dấu

Cái

0,008

0,001

16

Bìa sổ A3

Cặp

 

0,034

17

Đĩa CD

Đĩa

0,002

0,004

18

Túi đựng hồ sơ

Cái

1,000

 

19

Mực in cho máy Plotter

Hộp

 

0,001

20

Giấy in bản đồ A0

Tờ

0,024

0,072

21

Mực photocoppy A0

Hộp

0,001

 

Ghi chú: Định mức vật liệu trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản; Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 91.

Đang theo dõi

Điều 21. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân

Đang theo dõi

1. Phân loại khó khăn: Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 15 và Điều 16 Mục 2 Chương II.

Đang theo dõi

2. Định mức lao động

Bảng số 92

TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

KK

Định mức
(công nhóm/ĐVT)

ĐM Đất

ĐM TS

ĐM Đất+TS

I

Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp huyện

     

 

   

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN

           

1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,150

0,150

0,195

1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,100

0,100

0,130

2

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,200

0,200

0,260

3

Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký

Thửa

1KS3

1-3

0,107

0,033

0,167

4

Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN, căn cứ pháp lý; niêm yết công khai thông báo các trường hợp mất GCN

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,500

0,500

0,650

5

Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

1KS3

1-3

0,006

0,006

0,006

6

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định)

           

6.1

Trích lục trên bản đồ dạng số

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,050

0

0,050

6.2

Trích lục trên bản đồ dạng giấy

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,100

0

0,100

7

Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính

Thửa

1KS3

1-3

0,107

0,033

0,167

8

In GCN

           

8.1

Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số

GCN

1KS2

1-3

0,100

0,100

0,100

8.2

Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số

GCN

1KS2

1-3

0,150

0,200

0,200

9

Trích sao số liệu địa chính, dự thảo quyết định hủy GCN bị mất, lập và gửi tờ trình đề nghị cấp đổi hoặc hủy GCN cũ và cấp lại GCN mới kèm theo hồ sơ đề nghị đăng ký cấp GCN đến cơ quan có thẩm quyền, lập sổ theo dõi hồ sơ

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,400

0,400

0,520

10

Nhận lại hồ sơ, GCN, cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc, gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp xã

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,370

0,370

0,444

11

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

           

11.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

           

11.1.1

Quét trang A3

Trang

1KS1

1-3

0,016

0,016

0,016

11.1.2

Quét trang A4

Trang

1KS1

1-3

0,008

0,008

0,008

11.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1KS1

1-3

0,004

0,004

0,004

11.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

1KS1

1-3

0,010

0,010

0,010

12

Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho tổ chức tín dụng nơi nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,050

0,050

0,065

13

Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,050

0,050

0,065

II

Các nội dung thực hiện ở địa bàn xã, thị trấn

 

 

 

 

 

 

1

Nhận hồ sơ, ký Quyết định hủy, ký GCN, chuyển hồ sơ, GCN cho cấp huyện

Hồ sơ

1KS3

1-3

   0,400

   0,400

   0,520

Ghi chú: Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện của Bảng số 92; Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức như đối với trường hợp cấp GCN riêng lẻ lần đầu; Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất) thì định mức lao động quy định tại Mục 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện Bảng số 92 được tính bằng 1,5 lần; Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng số 92; Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Điều 23 Mục 2 Chương II.

Đang theo dõi

3. Định mức vật tư và thiết bị

Đang theo dõi

a) Dụng cụ

Bảng số 93

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức (ca/hồ sơ)

Tại địa bàn cấp xã

Tại địa bàn cấp huyện

1

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,018

1,848

2

Ghế tựa

Cái

96

0,018

2,448

3

Bàn làm việc

Cái

96

0,018

2,448

4

Tủ tài liệu

Cái

96

0,018

1,848

5

Thước nhựa 30 cm

Cái

24

 

0,227

6

Máy tính tay

Cái

36

 

0,044

7

Bàn đục lỗ

Cái

12

 

0,011

8

Bàn dập ghim bé

Cái

12

 

0,480

9

Bàn dập ghim to

Cái

12

 

0,150

10

Kéo cắt giấy

Cái

9

 

0,072

11

Áo blu

Cái

12

0,018

2,448

12

Dép xốp

Đôi

6

0,018

2,448

13

Cặp tài liệu (trình ký)

Cái

12

 

0,150

14

Quạt trần 100W

Cái

36

0,009

0,902

15

Đèn neon 40W

Bộ

30

0,018

2,448

16

Điện năng

kW

 

0,014

1,505

Ghi chú: Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn; Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng số 93.

Đang theo dõi

b) Thiết bị

Bảng số 94

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW/h)

Định mức
(ca/hồ sơ)

1

Tại địa bàn cấp xã

 

 

 

2

Tại địa bàn cấp huyện

 

 

 

 

Máy vi tính

Cái

0,400

1,020

 

Máy in laser A4

Cái

0,600

0,017

 

Máy in laser A3

Cái

0,600

0,030

 

Máy SCAN A3

Cái

0,600

0,030

 

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,200

0,306

 

Máy photocopy

Cái

1,500

0,030

 

Điện năng

kW

 

9,377

Ghi chú: Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn; Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng số 94.

Đang theo dõi

c) Vật liệu

Bảng số 95

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (tính cho 1 hồ sơ)

Tại địa bàn cấp xã

Tại địa bàn cấp huyện

1

Cặp để tài liệu

Cái

0,008

0,030

2

Ghim vòng

Hộp

 

0,003

3

Ghim dập

Hộp

 

0,006

4

Mực in laser (A4)

Hộp

 

0,002

5

Mực máy photocopy

Hộp

 

0,002

6

Mực in laser (A3)

Hộp

 

0,000

7

Mẫu trích lục bản đồ

Tờ

 

1,000

8

GCN

Tờ

 

1,000

9

Đơn đề nghị cấp GCN

Tờ

 

1,000

10

Giấy A4

Ram

0,009

0,062

11

Giấy A3

Ram

 

0,004

12

Sổ công tác

Quyển

 

0,004

13

Bút bi

Cái

0,015

0,060

14

Bút xóa

Cái

0,008

0,020

15

Bút đánh dấu

Cái

 

0,005

16

Đĩa CD

Đĩa

 

0,005

17

Giấy làm bìa hồ sơ (A3)

Tờ

 

1,000

Ghi chú: Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

Đang theo dõi

Điều 22. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức

Đang theo dõi

1. Phân loại khó khăn: Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 15 và Điều 16 Mục 2 Chương II.

Đang theo dõi

2. Định mức lao động

Bảng số 96

TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

KK

Định mức
(công nhóm/ĐVT)

ĐM Đất

ĐM TS

ĐM Đất+TS

I

Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp tỉnh

           

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại hoặc đề nghị cấp đổi GCN

           

1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,250

0,250

0,325

1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,200

0,200

0,260

2

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,200

0,200

0,260

3

Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất quản lý kê khai, đăng ký

Thửa

1KS3

1-3

0,107

0,033

0,167

4

Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu với hồ sơ gốc; niêm yết công khai thông báo các trường hợp mất GCN.

Hồ sơ

1KS4

1-3

1,000

1,000

1,300

5

Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

1KS3

1-3

0,006

0,006

0,006

6

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định)

           

6.1

Trích lục trên bản đồ dạng số

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,050

0

0,050

6.2

Trích lục trên bản đồ dạng giấy

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,100

0

0,100

7

Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính

Thửa

1KS3

1-3

0,107

0,033

0,167

8

In GCN

           

8.1

Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số

GCN

1KS2

1-3

0,100

0,100

0,100

8.2

Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số

GCN

1KS2

1-3

0,150

0,200

0,200

9

Trích sao số liệu địa chính, dự thảo quyết định hủy GCN bị mất, lập và gửi tờ trình đề nghị cấp đổi hoặc hủy GCN cũ và cấp lại GCN mới kèm theo hồ sơ đề nghị cấp GCN. Ký cấp đổi GCN hoặc Quyết định hủy GCN, cấp lại GCN mới. Lập sổ theo dõi hồ sơ

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,500

0,500

0,650

10

Nhận lại hồ sơ, GCN, cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc, gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); gửi thông báo biến động cho cấp huyện, cấp xã

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,47

0,47

0,611

11

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

           

11.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

           

11.1.1

Quét trang A3

Trang

1KS1

1-3

0,016

0,016

0,016

11.1.2

Quét trang A4

Trang

1KS1

1-3

0,008

0,008

0,008

11.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1KS1

1-3

0,004

0,004

0,004

11.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

1KS1

1-3

0,01

0,01

0,010

12

Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho tổ chức tín dụng nơi nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,050

0,050

0,065

13

Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,050

0,050

0,065

II

Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp huyện

           

1

Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,020

0,020

0,026

III

Các nội dung thực hiện ở địa bàn xã, thị trấn

           

1

Cấp xã (đối với những nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật HSĐC

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,020

0,020

0,026

Ghi chú: Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất; Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức đối với trường hợp cấp GCN quy định tại Bảng số 96; Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Điều 24 Mục 2 Chương II.

Đang theo dõi

3. Định mức vật tư và thiết bị

Đang theo dõi

a) Dụng cụ

Bảng số 97

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn
(tháng)

Định mức (ca/hồ sơ)

Tại địa bàn cấp xã

Tại địa bàn cấp tỉnh

1

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,024

2,464

2

Ghế tựa

Cái

96

0,024

3,264

3

Bàn làm việc

Cái

96

0,024

3,264

4

Tủ tài liệu

Cái

96

0,024

2,464

5

Thước nhựa 30 cm

Cái

24

 

0,302

6

Máy tính tay

Cái

36

 

0,058

7

Bàn đục lỗ

Cái

12

 

0,014

8

Bàn dập ghim bé

Cái

12

 

0,640

9

Bàn dập ghim to

Cái

12

 

0,200

10

Kéo cắt giấy

Cái

9

 

0,096

11

Áo blu

Cái

12

0,024

3,264

12

Dép xốp

Đôi

6

0,024

3,264

13

Cặp tài liệu (trình ký)

Cái

12

 

0,200

14

Quạt trần 100W

Cái

36

0,012

1,202

15

Đèn neon 40W

Bộ

30

0,024

3,264

16

Điện năng

kW

 

0,018

2,006

 

Ghi chú: Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn; Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng số 97.

Đang theo dõi

b) Thiết bị

Bảng số 98

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW/h)

Định mức
(ca/hồ sơ)

1

Tại địa bàn cấp xã

2

Tại địa bàn cấp huyện

3

Tại địa bàn cấp tỉnh

 

Máy vi tính

Cái

0,40

1,360

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,022

Máy in laser A3

Cái

0,60

0,040

Máy SCAN A3

Cái

0,60

0,040

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,408

Máy photocopy

Cái

1,50

0,040

Điện năng

kW

 

12,502

 

Ghi chú: Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn; Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng số 98.

Đang theo dõi

c) Vật liệu

 

 

Bảng số 99

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (tính cho 1 hồ sơ)

Tại địa bàn cấp xã

Tại địa bàn cấp tỉnh

1

Cặp để tài liệu

Cái

0,010

0,040

2

Ghim vòng

Hộp

 

0,004

3

Ghim dập

Hộp

 

0,008

4

Mực in laser (A4)

Hộp

 

0,002

5

Mực máy photocopy

Hộp

 

0,003

6

Mực in laser (A3)

Hộp

 

0,001

7

Mẫu trích lục bản đồ

Tờ

 

1,000

8

GCN

Tờ

 

1,000

9

Đơn đề nghị cấp GCN

Tờ

 

1,000

10

Giấy A4

Ram

0,012

0,082

11

Giấy A3

Ram

 

0,005

12

Sổ công tác

Quyển

 

0,005

13

Bút bi

Cái

0,020

0,080

14

Bút xóa

Cái

0,010

0,026

15

Bút đánh dấu

Cái

 

0,006

16

Đĩa CD

Đĩa

 

0,006

17

Giấy làm bìa hồ sơ (A3)

Tờ

 

1,000

Ghi chú: Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất

hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.

Đang theo dõi

Điều 23. Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân

Đang theo dõi

1. Phân loại khó khăn: Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 15 và Điều 16 Mục 2 Chương II.

Đang theo dõi

2. Định mức lao động

Bảng số 100

TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

KK

Định mức
(công nhóm/ĐVT)

ĐM Đất

ĐM TS

ĐM Đất+TS

I

Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp huyện

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai

           

1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,200

0,200

0,260

1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,150

0,150

0,195

2

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,250

0,250

0,325

3

Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký

Thửa

1KS3

1-3

0,107

0,033

0,167

4

Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết

 

 

 

 

 

 

4.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,050

0,050

0,050

4.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,040

0,040

0,040

5

Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì không báo lý do và trả hồ sơ

Hồ sơ

Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)

1-3

0,600

0,900

1,080

6

Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển nhượng hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diệnt tích tăng thêm hoặc thông báo cho người sử dụng đất về hủy kết quả đăng ký

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,200

0,200

0,260

7

Thông báo cho chủ đàu tư cung cấp các giấy tờ quy định

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,300

0,300

0,400

8

Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,200

0,200

0,260

9

Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền xác định lại diện tích đất ở hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1KS3

1-3

1,000

1,000

1,200

10

Xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp: chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức; bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê); thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp đồng thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản

Hồ sơ

1KS3

1-3

1,000

1,000

1,200

11

Thông báo cho người có quyền và nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật dân sự nộp giấy tờ chứng minh để tiếp tục thực hiện thủ tục đối với trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không tiếp tục thực hiện thủ tục

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,200

0,200

0,260

12

Nhập nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

1KS3

1-3

0,006

0,006

0,006

13

Trích lục bản đồ đo địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính

           

13.1

Trích lục trên bản đồ dạng số

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,050

0,000

0,050

13.2

Trích lục trên bản đồ dạng giấy

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,100

0,000

0,100

14

Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)

 

 

 

 

 

 

14.1

Chuyển thông tin theo hình thức liên thông

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,100

0,100

0,130

14.2

Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,00

0,200

0,260

15

Nhập thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính

 

 

 

 

 

 

15.1

Chuyển thông tin theo hình thức liên thông

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,030

0,030

0,030

15.2

Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,040

0,040

0,040

16

Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính

Thửa

1KS3

1-3

0,030

0,171

0,235

17

In GCN

GCN

1KS2

1-3

0,100

0,100

0,100

18

Xác nhận nội dung biến động trên GCN hoặc cấp GCN mới

GCN

1KS2

1-3

0,100

0,100

0,100

19

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất

GCN

1KS2

1-3

0,100

0,100

0,100

20

Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, cấp xã; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,370

0,370

0,444

21

Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN

Thửa

1KS3

1-3

0,033

0,033

0,033

22

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

 

 

 

 

 

 

22.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

 

 

 

 

 

22.1.1

Quét trang A3

Trang

1KS1

1-3

0,016

0,016

0,020

22.1.2

Quét trang A4

Trang

1KS1

1-3

0,008

0,008

0,010

22.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1KS1

1-3

0,004

0,004

0,005

22.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

1KS1

1-3

0,010

0,010

0,010

II

Các nội dung thực hiện trên địa bàn cấp tỉnh

1

Nhận hồ sơ, cập nhật cơ sở dữ

liệu, hồ sơ địa chính

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,400

0,400

0,520

III

Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp xã

1

Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền

Hồ sơ

1KTV4

1-3

0,060

0,060

0,078

2

Xác nhận hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất, xác nhận đất sử dụng ổn định, xác nhận nguồn gốc sử dụng đất, xác nhận sự phù hợp với quy hoạch

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,050

0,050

0,065

3

Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,100

0,100

0,150

4

Địa bàn cấp xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,100

0,100

0,130

Ghi chú: Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất; Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng số 100. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng số 101.

Bảng số 101

TT

Loại biến động

Các bước công việc được áp dụng của Bảng số 100

Hệ số áp dụng cho các mục 3, 12, 16 và 21 của Bảng số 100

1

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,478

2

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,435

3

Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên.

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 3, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,130

4

Tách thửa đất hoặc hợp thửa đất

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,391

5

Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,152

6

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,391

7

Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,152

8

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, dồn thửa

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,326

9

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,326

10

Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,326

11

Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 3, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,326

12

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,370

13

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,348

14

Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,326

15

Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,326

16

Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,326

17

Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,326

18

Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,326

19

Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,174

20

Các thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,326

21

Xác lập, thay đổi quyền đối với thừa đất liền kề

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,239

22

Chuyển mục đích sử dụng đất

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,478

23

Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất mà người xin gia hạn sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân cư

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,239

24

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất mà người sử dụng đất là tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,304

25

Thay đổi quyền sử dụng đất. quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do thỏa thuận của các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc của vợ và chồng hoặc của nhóm của người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,565

26

Thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,315

27

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

Mục 1, 2, 3, 4, 9, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,130

28

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13,

14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22

các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,239

29

Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13,14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,315

30

Cấp lại giấy chứng nhận do bị mất

Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng số 92

0,152

31

Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP

Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng số 92

0,152

32

Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,565

33

Trường hợp điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,326

34

Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,565

35

Hủy kết quả đăng ký

Mục 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 18, 20,

21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,239

36

Xác định lại diện tích đất ở

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13,

18, 20, 21 và 22 các nội dung

thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,326

37

Nhà nước thu hồi đất

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,239

Đang theo dõi

3. Định mức vật tư và thiết bị

Đang theo dõi

a) Dụng cụ

Bảng số 102

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức (ca/hồ sơ)

Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn cấp xã

Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện

Tại địa bàn cấp xã

Tại địa bàn cấp huyện

Tại địa bàn cấp xã

Tại địa bàn cấp huyện

1

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,420

1,980

0,180

2,220

2

Ghế tựa

Cái

96

0,420

2,700

0,180

2,940

3

Bàn làm việc

Cái

96

0,420

2,700

0,180

2,940

4

Tủ tài liệu

Cái

96

0,420

1,980

0,180

2,220

5

Thước nhựa 30 cm

Cái

24

0,020

0,533

0,009

0,543

6

Máy tính tay

Cái

36

0,006

0,317

0,002

0,321

7

Bàn đục lỗ

Cái

12

0,003

0,335

0,002

0,336

8

Bàn dập ghim bé

Cái

12

0,068

0,765

0,020

0,813

9

Bàn dập ghim to

Cái

12

0,042

0,354

0,008

0,389

10

Kéo cắt giấy

Cái

9

0,375

0,626

0,003

0,998

11

Áo blu

Cái

12

0,420

2,700

0,180

2,940

12

Dép xốp

Đôi

6

0,420

2,700

0,180

2,940

13

Cặp tài liệu (trình ký)

Cái

12

0,072

0,144

0,030

0,186

14

Quạt trần 100W

Cái

36

0,281

1,320

0,120

1,481

15

Đèn neon 40W

Bộ

30

0,420

2,700

0,180

2,940

16

Điện năng

kW

 

0,359

1,920

0,153

2,126

           

Ghi chú: Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn; Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng số 102; Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng số 102; Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng số 102 trên.

Đang theo dõi

b) Thiết bị

Bảng số 103

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất
(kW/h)

Định mức
(ca/hồ sơ)

Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn cấp xã

1

Tại địa bàn cấp xã

 

Máy vi tính

Cái

0,40

0,018

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,008

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,006

Điện năng

kW

 

0,189

2

Tại địa bàn cấp huyện

 

Máy vi tính

Cái

0,40

0,900

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,030

Máy in laser A3

Cái

0,60

0,009

Máy SCAN A3

Cái

0,60

0,009

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,270

Máy photocopy

Cái

1,50

0,023

Điện năng

kW

 

8,139

Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện

1

Tại địa bàn cấp xã

 

Máy vi tính

Cái

0,40

0,009

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,002

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,003

Điện năng

kW

 

0,089

2

Tại địa bàn cấp huyện

 

Máy vi tính

Cái

0,40

0,909

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,038

Máy in laser A3

Cái

0,60

0,009

Máy SCAN A3

Cái

0,60

0,009

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,273

Máy photocopy

Cái

1,50

0,023

Điện năng

kW

 

8,250

Ghi chú: Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn; Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng số 103; Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng số 103; Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng số 103 trên.

Đang theo dõi

c) Vật liệu

Bảng số 104

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (tính cho 1 hồ sơ)

Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn cấp xã

Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện

Tại địa bàn cấp xã

Tại địa bàn cấp huyện

Tại địa bàn cấp xã

Tại địa bàn cấp huyện

1

Cặp để tài liệu

Cái

0,002

0,008

0,002

0,007

2

Ghim vòng

Hộp

0,020

0,018

0,008

0,033

3

Ghim dập

Hộp

 

0,006

 

0,006

4

Mực in laser (A4)

Hộp

 

0,002

 

0,002

5

Mực máy photocopy

Hộp

 

0,003

 

0,003

6

Mực in laser (A3)

Hộp

 

0,002

 

0,002

7

Mẫu trích lục bản đồ

Tờ

 

1,000

 

1,000

8

GCN

Bộ

 

1,000

 

1,000

9

Đơn đăng ký biến động đất đai

Tờ

1,000

 

 

1,000

10

Giấy A4

Ram

0,05

0,042

0,030

0,062

11

Giấy A3

Ram

0,002

0,005

 

0,005

12

Sổ công tác

Quyển

 

0,005

 

0,004

13

Bút bi

Cái

0,010

0,019

0,020

0,025

14

Bút xóa

Cái

0,002

0,008

0,002

0,009

15

Bút đánh dấu

Cái

0,002

0,005

0,002

0,008

16

Đĩa mềm

Đĩa

 

0,003

 

0,004

17

Giấy làm bìa hồ sơ (A3)

Tờ

 

1,000

 

1,000

Ghi chú: Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản; Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng số 104; Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng số 104 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.

Đang theo dõi

Điều 24. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức

Đang theo dõi

1. Phân loại khó khăn: Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 15 và Điều 16 Mục 2 Chương II.

Đang theo dõi

2. Định mức lao động

Bảng số 105

TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

KK

Định mức
(công nhóm/ĐVT)

ĐM Đất

ĐM TS

ĐM Đất+TS

I

Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp tỉnh

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai

           

1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,200

0,200

0,260

1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,150

0,150

0,195

2

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,300

0,300

0,390

3

Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký

Thửa

1KS3

1-3

0,107

0,033

0,167

4

Chuyển hồ sơ đến cơ quan có

thẩm quyền giải quyết

 

 

 

 

 

 

4.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,005

0,005

0,005

4.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,004

0,004

0,004

5

Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ.

Hồ sơ

Nhóm 2 (1KS3, 1KS2)

1-3

2,000

2,000

2,600

6

Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với

trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,200

0,200

0,260

7

Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,200

0,200

0,260

8

Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1KS3

1-3

1,000

1,000

1,200

9

Xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất đối với bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê; thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp đồng thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản

Hồ sơ

1KS3

1-3

1,000

1,000

1,200

10

Nhập ý kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

1KS3

1-3

0,003

0,003

0,003

11

Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính

           

11.1

Trích lục trên bản đồ dạng số

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,050

0,000

0,050

11.2

Trích lục trên bản đồ dạng giấy

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,100

0,000

0,100

12

Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)

Hồ sơ

 

 

 

 

 

12.1

Chuyển thông tin theo hình thức liên thông

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,030

0,030

0,030

12.2

Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,040

0,040

0,040

13

Nhập thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính

 

 

 

 

 

 

13.1

Chuyển thông tin theo hình thức liên thông

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,030

0,030

0,030

13.2

Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,040

0,040

0,040

14

Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính

Thửa

1KS3

1-3

0,033

0,033

0,033

15

In GCN

GCN

1KS2

1-3

0,100

0,100

0,100

16

Xác nhận nội dung biến động trên GCN hoặc cấp GCN mới

GCN

1KS2

1-3

0,100

0,100

0,100

17

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất

GCN

1KS2

1-3

0,100

0,100

0,100

18

Nhận thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến động cho cấp huyện, cấp xã; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc

Hồ sơ

1KS3

1-3

0,370

0,370

0,444

19

Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN

Thửa

1KS3

1-3

0,033

0,033

0,033

20

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

           

20.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

           

20.1.1

Quét trang A3

Trang

1KS1

1-3

0,016

0,016

0,020

20.1.2

Quét trang A4

Trang

1KS1

1-3

0,008

0,008

0,010

20.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1KS1

1-3

0,004

0,004

0,005

20.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

1KS1

1-3

0,01

0,01

0,010

II

Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp huyện

1

Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,300

0,300

0,390

III

Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp xã

1

Địa bàn cấp xã (đối với những nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật HSĐC

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,100

0,100

0,130

2

Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền

Hồ sơ

1KTV4

1-3

0,060

0,060

0,078

3

Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất

Hồ sơ

1KS2

1-3

0,100

0,100

0,150

Ghi chú: Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất; Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng số 105. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng số 106.

Bảng số 106

TT

Loại biến động

Các bước công việc được áp dụng của Bảng số 105

Hệ số áp dụng cho các mục 3, 10, 14 và 18 của Bảng số 105

1

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,478

2

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Mục 1, 2, 3, 4, 10, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,435

3

Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,130

4

Tách thửa đất hoặc hợp thửa đất

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12,

13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các

nội dung thực hiện tại cấp tỉnh;

Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,391

5

Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách,  hợp nhất, sát nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức.

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,152

6

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,391

7

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 16, 17, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã.

0,152

8

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,326

9

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,370

10

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,348

 

11

Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,370

 

12

Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai.

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,326

 

13

Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đất do xử lý tài sản thế chấp

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,326

 

14

Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,326

 

15

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12,

13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các

nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,326

 

16

Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền do chia, tách,  hợp nhất, sát nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12,

13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các

nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,326

 

17

Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,174

 

18

Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12,

13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các

nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,348

 

19

Thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19

và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,239

 

20

Chuyển mục đích sử dụng đất

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12,

13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các

nội dung thực hiện tại cấp tỉnh;

Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,478

 

21

Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12,

13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các

nội dung thực hiện tại cấp tỉnh;

Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,239

 

22

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất mà người sử dụng đất là tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12,

13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các

nội dung thực hiện tại cấp tỉnh;

Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,304

 

23

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19

và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,565

 

24

Thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liều với đất

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19

và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,315

 

25

Đính chính giấy chứng nhận đã cấp

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,130

 

 

 

 

 

 

26

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 16, 18, 19

và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,239

 

27

Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,326

 

28

Thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,326

 

29

Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quyđịnh của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,326

 

30

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,326

 

31

Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP

Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng số 96

0,152

 

32

Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất

Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng số 96

0,152

 

33

Nhà nước thu hồi đất

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nộidung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,239

 

34

Hủy kết quả đăng ký

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

0,239

 

Đang theo dõi

3. Định mức vật tư và thiết bị

Đang theo dõi

a) Dụng cụ

Bảng số 107

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn
(tháng)

Định mức (ca/hồ sơ)

Tại địa bàn cấp xã

Tại địa bàn cấp tỉnh

1

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,018

4,440

2

Ghế tựa (bàn làm việc)

Cái

96

0,018

6,840

3

Bàn làm việc

Cái

96

0,018

6,840

4

Tủ tài liệu

Cái

96

0,018

4,440

5

Bàn dập ghim bé

Cái

12

0,008

0,023

6

Áo blu

Cái

12

0,018

6,840

7

Dép xốp

Đôi

6

0,018

6,840

8

Cặp tài liệu (trình ký)

Cái

12

 

0,015

9

Quạt trần 100W

Cái

36

0,012

0,360

10

Đèn neon 40W

Bộ

30

0,018

4,440

11

Điện năng

kW

 

0,015

1,709

Ghi chú: Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn; Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng số 107; Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng số 107. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng số 107trên.

Đang theo dõi

b) Thiết bị

Bảng số 108

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất
(kW/h)

Định mức
(ca/hồ sơ)

1

Tại địa bàn cấp xã

2

Tại địa bàn cấp huyện

3

Tại địa bàn cấp tỉnh

 

Máy vi tính

Cái

0,40

1,365

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,014

Máy in laser A3

Cái

0,60

0,009

Máy SCAN A3

Cái

0,60

0,009

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,410

Máy photocopy

Cái

1,50

0,023

Điện năng

kW

 

11,997

Ghi chú: Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn; Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng số 108; Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng số 108. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng số 108 trên.

Đang theo dõi

c) Vật liệu

 

 

Bảng số 109

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Tại địa bàn cấp tỉnh
(tính cho 1 hồ sơ)

1

Cặp để tài liệu

Cái

0,008

2

Ghim vòng

Hộp

0,004

3

Ghim dập

Hộp

0,006

4

Mực in laser (A4)

Hộp

0,002

5

Mực máy photocopy

Hộp

0,003

6

Mực in laser (A3)

Hộp

0,002

7

Mẫu trích lục bản đồ

Tờ

1,000

8

GCN

Bộ

1,000

9

Đơn đăng ký biến động đất đai

Tờ

1,000

10

Giấy A4

Ram

0,029

11

Giấy A3

Ram

0,006

12

Sổ công tác

Quyển

0,005

13

Bút bi

Cái

0,030

14

Bút xóa

Cái

0,005

15

Bút đánh dấu

Cái

0,004

16

Giấy làm bìa hồ sơ (A3)

Tờ

1,000

Ghi chú: Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản; Mức vật liệu cho công việc tại địa bàn cấp xã được tính bằng 0,02 mức quy định tại Bảng số 109; Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng số 109. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng số 109 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.

Đang theo dõi

Điều 25. Trích lục hồ sơ địa chính

Đang theo dõi

1. Phân loại khó khăn: Không phân loại khó khăn.

Đang theo dõi

2. Định mức lao động

Bảng số 110

TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

Định mức
(công/hồ sơ)

1

Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí

Hồ sơ

1KS2

0,100

2

Trích lục thửa đất

     

2.1

Trích lục từ hồ sơ địa chính số

Hồ sơ

1KS2

0,050

2.2

Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy

Hồ sơ

1KS2

0,100

3

Trích sao thông tin địa chính

     

3.1

Trích sao từ hồ sơ địa chính số

Hồ sơ

1KS2

0,050

3.2

Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy

Hồ sơ

1KS2

0,100

Ghi chú: Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng (Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng số 110; Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng số 110; Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng số 110).

Đang theo dõi

3. Định mức vật tư và thiết bị

Đang theo dõi

a) Dụng cụ

Bảng số 111

 

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn
(tháng)

Định mức
(ca/hồ sơ)

1

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,08

2

Ghế tựa

Cái

96

0,32

3

Bàn làm việc

Cái

96

0,32

4

Tủ tài liệu

Cái

96

0,08

5

Thước nhựa 30 cm

Cái

24

0,05

6

Máy tính tay

Cái

36

0,01

7

Bàn dập ghim bé

Cái

12

0,11

8

Bàn dập ghim to

Cái

12

0,04

9

Kéo cắt giấy

Cái

9

0,02

10

Áo blu

Cái

12

0,32

11

Dép xốp

Đôi

6

0,32

12

Hòm sắt đựng tài liệu

Cái

48

0,08

13

Ống đựng bản đồ

Cái

24

0,08

14

Quạt trần 100W

Cái

36

0,06

15

Đèn neon 40W

Bộ

30

0,32

16

Điện năng

kW

 

0,15

Ghi chú: Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng (Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng số 111; Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng số 111; Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng số 111).

Đang theo dõi

b) Thiết bị

Bảng số 112

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW/h)

Định mức
(ca/thửa)

1

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,050

2

Máy vi tính

Cái

0,40

0,150

3

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,0150

4

Máy photocopy A0

Cái

1,50

0,050

5

Điện năng

kW

 

2,032

Ghi chú: Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng (Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng số 112; Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng số 112; Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng số 112).

Đang theo dõi

c) Vât liệu

Bảng số 113

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức
(tính cho 1 hồ sơ)

1

Cặp để tài liệu

Cái

0,015

2

Ghim vòng

Hộp

0,300

3

Ghim dập

Hộp

0,150

4

Mực in laser (A4)

Hộp

0,006

5

Mực máy photocopy

Hộp

0,012

6

Giấy A4

Ram

0,090

Ghi chú: Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng (Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng số 113; Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng số 113; Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng số 113).

Đang theo dõi

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Đang theo dõi

Điều 26. Điều khoản chuyển tiếp

Các dự án, công trình về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau:

Đang theo dõi

1. Đối với khối lượng công việc đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo dự án, thiết kế kỹ thuật dự toán đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;

Đang theo dõi

2. Đối với khối lượng công việc chưa thực hiện thì điều chỉnh bổ sung dự toán và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Quyết định này.

Đang theo dõi

3. Khi các nội dung có liên quan đến các định mức kinh tế - kỹ thuật tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bởi các cơ quan có thẩm quyền cao hơn hoặc cơ quan ban hành văn bản này thì các nội dung được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Đang theo dõi

Điều 27. Trách nhiệm thực hiện

Đang theo dõi

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện việc áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Đang theo dõi

2. Các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan, tổ chức có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao triển khai thực hiện việc áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang tại địa phương, cơ quan, đơn vị theo đúng quy định.

Trong quá trình thực hiện trường hợp có những phát sinh, vướng mắc ngoài Định mức kinh tế - kỹ thuật này, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo về Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung theo quy định./.

Đang theo dõi
Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 52/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 52/2025/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 52/2025/QĐ-UBND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 52/2025/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×