- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 4575/QĐ-UBND Hà Nội 2023 Kế hoạch sử dụng đất quận Cầu Giấy
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 4575/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Trọng Đông |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
12/09/2023 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4575/QĐ-UBND
Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Cầu Giấy
Ngày 12/09/2023, Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội đã ban hành Quyết định 4575/QĐ-UBND về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tại quận Cầu Giấy, có hiệu lực ngay từ ngày ký.
Quyết định này quy định bổ sung 07 dự án mới với tổng diện tích 1,9756 ha vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Cầu Giấy. Đồng thời, văn bản cũng điều chỉnh diện tích các loại đất theo kế hoạch đã được xác định.
Bổ sung các dự án sử dụng đất
Danh sách các dự án được bổ sung bao gồm:
- Dự án xây dựng đường từ tòa nhà cảnh sát 113 đến ngõ 219 phố Trung Kính, diện tích 0,3238 ha.
- Dự án xây dựng kho vật liệu và nhà phụ trợ cho Nhà máy in tiền Quốc gia, diện tích 0,2593 ha.
- Dự án xây dựng Nhà họp tổ dân phố số 15, 22 tại khu đất sân chơi Viện Sử, diện tích 0,0493 ha.
- Dự án không yêu cầu thu hồi đất, xây dựng nhà họp tổ dân phố số 11, phường Nghĩa Đô, diện tích 0,0429 ha.
- Các dự án thương mại, dịch vụ với tổng diện tích 1,3006 ha gồm nhiều dự án cụ thể tại phường Nghĩa Đô và Mai Dịch.
Điều chỉnh diện tích đất sử dụng
Nội dung điều chỉnh còn cho thấy các chỉ tiêu sử dụng đất cù thể:
- Tổng diện tích đất nông nghiệp là 21,54 ha, trong đó bao gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm.
- Diện tích đất phi nông nghiệp chiếm khoảng 1.200,83 ha, bao gồm đất quốc phòng, an ninh, và đất phát triển hạ tầng.
- Đất ở tại đô thị hiện đang chiếm khoảng 478,87 ha.
Giữ nguyên hiệu lực các quyết định trước đó
Các nội dung và quyết định trước đó liên quan đến Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 vẫn giữ nguyên hiệu lực trừ các điều được điều chỉnh bởi Quyết định này.
Quyết định 4575/QĐ-UBND nhằm hoàn thiện Kế hoạch sử dụng đất tại quận Cầu Giấy, tạo điều kiện thuận lợi cho các dự án phát triển kinh tế và hạ tầng trên địa bàn, góp phần nâng cao chất lượng sống cho người dân tại khu vực này.
Xem chi tiết Quyết định 4575/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 12/09/2023
Tải Quyết định 4575/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 4575/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 12 tháng 9 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Cầu Giấy
_____________________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, Nghị định 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các dự án thu hồi đất; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2023 trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 10/3/2023 của HĐND Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung Danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2023 trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND Thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023; điều chỉnh giảm danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2023 trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6829/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 07 tháng 9 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Cầu Giấy là: 07 dự án, với diện tích 1,9756 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2023, cụ thể:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
|
| Loại đất |
| 1.238,14 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 19,35 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.200,83 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 32,22 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 22,42 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 62,38 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 6,39 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 483,39 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 302,19 |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 3,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 12,43 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,88 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 107,63 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 6,70 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,69 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 2,38 |
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
| Đất có di tích lịch sử -văn hoá | DDT |
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 6,91 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | 13,86 |
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 10,85 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 3,95 |
| - | Đất chợ | DCH | 3,67 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,61 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 55,87 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 478,87 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24,38 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp | DTS | 13,70 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 3,24 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,98 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 9,27 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,11 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 15,78 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 1.238,14 |
3. Điều chỉnh số dự án và diện tích đất ghi tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 của UBND Thành phố thành: 35 dự án với diện tích 18,4558 ha.
4. Các nội dung khác ghi tại các Quyết định: số 1144/QĐ-UBND ngày 22/02/2023; số 3427/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Cầu Giấy và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 2; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - TT Thành ủy; - TT HĐND TP; - UB MTTQ TP; - Chủ tịch, các PCT UBND TP; - VPUB: PCVP, PTNMT; - Lưu VT.k | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trọng Đông |
DANH MỤC BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 QUẬN CẦU GIẤY
(Kèm theo Quyết định số 4575/QĐ-UBND ngày 12/9/2023 của UBND Thành phố)
| STT | Danh mục các công trình dự án | Mã đất | Chủ đầu tư | Diện tích (ha) | Trong đó diện tích (ha) | Vị trí | Căn cứ pháp lý | ||
| Đất trồng lúa | Thu hồi đất | Địa danh quận | Địa danh phường | ||||||
| I | Danh mục các dự án điều chỉnh giảm trong năm 2023 | ||||||||
| II | Danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung trong năm 2023 | ||||||||
| II.l | Các dự án có trong nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND Thành phố | ||||||||
| 1 | Đường từ tòa nhà cảnh sát 113 đến ngõ 219 phố Trung Kính | DGT | UBND quận Cầu Giấy | 0,3238 |
| 0,3238 | Cầu Giấy | Yên Hòa | Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 04/10/2022 của HĐND quận Cầu Giấy về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
| 2 | Kho vật liệu đặc biệt và khối nhà phụ trợ - Nhà máy in tiền Quốc gia | TSC | Nhà máy in tiền Quốc gia | 0,2593 |
| 0,2593 | Cầu Giấy | Dịch Vọng Hậu | Quyết định số 46/QĐ-NMI/HĐTV ngày 24/02/2023 của Nhà máy in tiền Quốc gia |
| 3 | Xây dựng Nhà họp tổ dân phố số 15, 22 tại khu đất sân chơi Viện Sử | DSH | UBND quận Cầu Giấy | 0,0493 |
| 0.0493 | Cầu Giấy | Nghĩa Đô | Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 04/10/2022 của HĐND quận Cầu Giấy về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
| II.2 | Các dự án không phải báo cáo HĐND Thành phố thông qua | ||||||||
| 1 | Xây dựng nhà họp tổ dân phố số 11, phường Nghĩa Đô | DSH | UBND quận Cầu Giấy | 0,0429 |
|
| Cầu Giấy | Nghĩa Đô | Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 04/10/2022 của HĐND quận Cầu Giấy về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án (dự án không thực hiện thu hồi đất) |
| 2 | Đề xuất dự án thương mại, dịch vụ | TMD | UBND quận Cầu Giấy | 0,4903 |
|
| Cầu Giấy | Nghĩa Đô | Quy định tại Điều 73, Điều 193 Luật Đất đai; UBND quận Cầu Giấy đề nghị tại Văn bản số 735/UBND-TNMT ngày 25/5/2023 |
| 3 | Đề xuất dự án thương mại, dịch vụ | TMD | UBND quận Cầu Giấy | 0,1937 |
|
| Cầu Giấy | Mai Dịch | Quy định tại Điều 73, Điều 193 Luật Đất đai; UBND quận Cầu Giấy đề nghị tại Văn bản số 735/UBND-TNMT ngày 25/5/2023 |
| 4 | Đề xuất dự án thương mại, dịch vụ | TMD | UBND quận Cầu Giấy | 0,6163 |
|
| Cầu Giấy | Mai Dịch | Quy định tại Điều 73, Điều 193 Luật Đất đai; UBND quận Cầu Giấy đề nghị tại Văn bản số 735/UBND-TNMT ngày 25/5/2023 |
|
| Tổng 07 dự án |
|
| 1,9756 |
| 0,6324 |
|
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!