• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 457/QĐ-UBND Yên Bái 2025 khung giá cho thuê nhà ở xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 12/03/2025 11:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 457/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Tuấn Anh
Trích yếu: Ban hành khung giá cho thuê nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 457/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 457/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 457/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH YÊN BÁI
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Yên Bái, ngày tháng 3 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành khung giá cho thuê nhà hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Nhà ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà về phát triển quản
nhà hội;
Căn cứ Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định một số nội dung quảnNhà nước về
giá trên địa bàn tỉnh Yên Bái;
Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 11/TTr-SXD ngày 06 tháng
02 năm 2025; của Sở Tài chính tại Báo cáo số 59/BC-STC ngày 14 tháng 02
năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về khung giá cho thuê nhà hội trên địa bàn
tỉnh Yên Bái bao gồm:
- Khung giá cho thuê nhà hội tại các dự án được đầu xây dựng
không bằng vốn đầu công, nguồn tài chính công đoàn (theo nội dung Phụ lục
I ban hành kèm theo Quyết định này).
457
11
2
- Khung giá cho thuê trong trường hợp nhân đầu xây dựng hoặc cải
tạo, sửa chữa nhà để các đối tượng được hưởng chính sách về nhà hội
thuê (theo nội dung Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).
2. Đối tượng áp dụng
a) Các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà hội thuê nhà
hội tại các dự án được đầu xây dựng không bằng vốn đầu công, nguồn
tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
b) Các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà hội thuê nhà
do các nhân đầu xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà trên địa bàn tỉnh
Yên Bái.
c) Chủ đầu các dự án đầu xây dựng nhà hội để cho thuê không
bằng vốn đầu công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
d) Cá nhân đầu xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà để các đối tượng
được hưởng chính sách về nhà hội thuê trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
đ) Các quan quản nhà nước, các tổ chức, nhân liên quan đến
việc quản nhà hội để cho thuê; nhà do các nhân đầu xây dựng
hoặc cải tạo, sửa chữa để các đối tượng được hưởng chính sách về nhà hội
thuê trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Điều 2. Khung giá cho thuê nhà hội tại các dự án được đầu
xây dựng không bằng vốn đầu công, nguồn tài chính công đoàn
Khung giá cho thuê nhà hội tại các dự án được đầu xây dựng
không bằng vốn đầu công, nguồn tài chính công đoàn áp dụng trên địa bàn
tỉnh Yên Bái giá thuê tối đa cho 01 m
2
sàn diện tích sử dụng căn hộ nhà
hội trong 01 tháng được xác định theo công thức:
G
t
= G
t1
+ G
t2
Trong đó:
- G
t
: là giá thuê cho 01 m
2
sàn diện tích sử dụng căn hộ nhà hội trong
01 tháng.
- G
t1
: giá thuê tối đa cho 01 m
2
sàn diện tích sử dụng căn hộ nhà
hội trong 01 tháng, không bao gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định được
xác định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
- G
t2
: chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định phân bổ cho 01 m
2
sàn diện
tích sử dụng căn hộ nhà hội trong 01 tháng được xác định tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Khung giá cho thuê nhà do các nhân đầu xây dựng
hoặc cải tạo, sửa chữa nhà để các đối tượng được ởng chính sách về
nhà hội thuê
3
Khung giá cho thuê nhà do các nhân đầu xây dựng hoặc cải tạo,
sửa chữa nhà để các đối tượng được hưởng chính sách về nhà hội thuê áp
dụng trên địa bàn tỉnh Yên Bái là giá thuê tối đa cho 01 m
2
sàn diện tích sử dụng
nhà cho thuê trong 01 tháng được xác định theo công thức:
G
t
= G
t1
+ G
t2
Trong đó:
- G
t
: giá thuê cho 01 m
2
sàn diện tích sử dụng căn hộ nhà cho thuê
trong 01 tháng.
- G
t1
: giá thuê tối đa cho 01 m
2
sàn diện tích sử dụng nhà cho thuê
trong 01 tháng, không bao gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định được xác
định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
- G
t2
: chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định phân bổ cho 01 m
2
sàn diện
tích sử dụng nhà cho thuê trong 01 tháng được xác định tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Nguyên tác áp dụng khung giá cho thuê
- Bao gồm: Toàn bộ chi phí theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Nghị định
số 100/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ, lợi nhuận định
mức và chi phí bảo trì.
- Không bao gồm: Chi phí mua bảo hiểm cháy, nổ; chi phí trông giữ xe;
chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt; dịch vụ truyền hình,
thông tin liên lạc chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của
chủ sở hữu, người thuê nhà.
- Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Chủ đầu dự án đầu xây dựng
nhà hội để cho thuê các nhân đầu xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa
nhà để các đối tượng được hưởng chính sách về nhà hội thuê xác định
thuế giá trị gia tăng theo quy định tại thời điểm cho thuê.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các quan, đơn vị liên quan
tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; khi biến động giá hoặc khung
giá đã ban hành không còn phù hợp với thực tế để trình Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét, quyết định.
Điều 6. Quy định chuyển tiếp
Việc áp dụng khung giá cho thuê nhà hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái
thực hiện theo quy định chuyển tiếp của Luật Nhà số 27/2023/QH15, Nghị
định số 100/2024/NĐ-CP và các quy định pháp luật có liên quan;
Điều 7. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
4
2. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Th trưởng các s, ban, ngành;
Ch tch y ban nhân dân các huyn, th , thành ph; các t chc, nhân và
các cơ quan, đơn v liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 7;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài chính;
- TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh (KT);
- Lưu: VT, TC, XD
(H)
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Anh
Phụ lục I
KHUNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ HỘI TẠI CÁC DỰ ÁN
ĐƯỢC ĐẦU XÂY DỰNG KHÔNG BẰNG VỐN ĐẦU
CÔNG, NGUỒN TÀI CHÍNH CÔNG ĐOÀN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
1. Xác định G
t1
- giá cho thuê tính cho 01 m
2
sàn diện tích sử dụng nhà cho
thuê trong 01 tháng, không bao gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định
Stt
G
t1
tối thiểu
(đồng)
G
t1
tối đa
(đồng)
43.700
65.000
51.100
76.000
1
57.600
85.700
56.300
83.700
60.200
89.600
2
64.200
95.600
58.000
86.300
60.700
90.300
63.600
94.700
3
67.300
100.200
60.700
90.400
62.500
93.000
64.500
96.000
4
67.200
100.000
67.600
100.700
68.600
102.100
69.900
104.100
5
71.700
106.700
75.200
112.000
75.800
112.900
76.700
114.200
6
78.100
116.200
2
Stt
G
t1
tối thiểu
(đồng)
G
t1
tối đa
(đồng)
79.000
117.600
79.300
118.100
79.900
119.000
7
81.000
120.500
G
t1
đưc xác định ti bng trên chưa bao gm thuế giá tr gia tăng theo quy định.
2. Xác định G
t2
- chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định phân bổ cho 01 m
2
sàn diện tích sử dụng nhà cho thuê trong 01 tháng
0,0053 x T
đ2
G
t2
=
S
t2
x (1 + GTGT)
Trong đó:
- T
đ2
tổng chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định (nếu có) phân bổ cho phần
diện tích nhà hội để cho thuê. T
đ2
được xác định căn cứ theo đơn giá bồi thường,
hỗ trợ tái định do quan thẩm quyền phê duyệt. Các trường hợp còn lại áp
dụng theo đơn giá đất cùng loại trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái do
quan có thẩm quyền ban hành tại thời điểm xác định giá thuê;
- S
t2
: tổng diện tích sử dụng nhà hội cho thuê;
- GTGT: Thuế sut thuế giá tr gia tăng xác định theo quy đnh ca pháp lut v thuế.
Phụ lục II
KHUNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ DO CÁC CÁ NHÂN ĐU TƯ
Y DNG HOC CI TO, SA CHA NHÀ ĐỂ CÁC ĐỐI
TƯNG ĐƯC HƯỞNG CHÍNH SÁCH V N XÃ HI THUÊ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
1. Xác định G
t1
- giá thcho 01 m
2
sàn diện tích sử dụng nhà cho thuê
trong 01 tháng, không bao gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định
Stt
Loại nhà riêng lẻ
G
t1
tối thiểu
(đồng)
G
t1
tối đa
(đồng)
1
1 tầng không có tầng hầm
28.300
42.100
1 < số tầng 3 không có tầng hầm
43.400
64.600
2
Có 1 tầng hầm
53.600
79.700
số tầng 4 không có tầng hầm
47.300
70.400
3
Có 1 tầng hầm
52.200
77.800
2. Xác định G
t2
- chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định phân bổ cho 01 m
2
sàn diện tích sử dụng nhà cho thuê trong 01 tháng
0,0053 x T
đ2
G
t2
=
S
t2
x (1 + GTGT)
Trong đó:
- T
đ2
tổng chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định (nếu có) phân bổ cho phần
diện tích nhà hội để cho thuê. T
đ2
được xác định căn cứ theo đơn giá bồi thường,
hỗ trợ tái định do quan thẩm quyền phê duyệt. Các trường hợp còn lại áp
dụng theo đơn giá đất cùng loại trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái do
quan có thẩm quyền ban hành tại thời điểm xác định giá thuê;
- S
t2
: tổng diện tích sử dụng nhà hội cho thuê;
- GTGT: Thuế sut thuế giá tr gia tăng xác định theo quy đnh ca pháp lut v thuế.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 457/QĐ-UBND Yên Bái 2025 khung giá cho thuê nhà ở xã hội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×