• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 456/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả báo cáo tác động môi trường Dự án Khu dân cư Chuôm Nho Tân Quang

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 16/05/2024 11:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 456/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Khu dân cư Chuôm Nho Tân Quang (Ngoài dự án)”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 456/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 456/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 456/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt kết quthẩm định báo cáo đánh giá tác đng môi trưng
Dán “Khu dân cư Chuôm Nho Tân Quang (Ngoài dự án)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc STài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
231/TTr-TNMT ngày 13/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án “Khu dân cư Chuôm Nho Tân Quang (Ngoài d án) (sau đây gọi là dự án)
của UBND thị trấn Nhã Nam (sau đây gọi Chủ dự án) thực hiện tại th trn N
Nam, huyn Tân Yên, tnh Bc Giang với các nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi
trường ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghđịnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. Sở Tài nguyên Môi trường, Hội đồng thẩm định
1
: Chu trách nhim
toàn din trước pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
đề ngh thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường d án; v kết qu thm
định h sơ, tham mưu trình UBND tnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo
v môi trường ca d án tại Điều 1 Quyết định này đã đảm bảo theo quy đnh ca
pháp lut v bo v môi trường và pháp lut khác có liên quan.
1
Thành lp theo Quyết đnh s 215/QĐ-TNMT ngày 19/3/2024 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
456
15
2
Điều 3. Quyết định này có hiu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn, Sở Giao thông
vận tải, Sở Khoa học và Công nghệ; UBND huyện Tân Yên; UBND th trn Nhã
Nam các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- UBND th trn Nhã Nam (tr kết qu ti Trung
m Phc v hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
+ Lưu: VT, KTN
Việt Anh.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Ô Pích
CÁC NI DUNG, YÊU CẦU V BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
D ÁN “KHU DÂN CHUÔM NHO TÂN QUANG (NGOÀI DỰ ÁN)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
1. Thông tin về dự án
1.1. Thông tin chung
- Tên d án: Khu dân cư Chuôm Nho Tân Quang (Ngoài dự án).
- Địa điểm thc hin: Th trn Nhã Nam, huyn Tân n, tnh Bc Giang.
- Ch d án: UBND th trn Nhã Nam.
1.2. Phạm vi, quy mô, công suất
- Phạm vi: D án được thc hin ti th trn Nhã Nam, huyn Tân Yên, tnh
Bc Giang vi tng din tích thc hin d án khong 1,142ha.
- Quy mô, công suất của dự án:
+ Xây dựng đồng b h thng h tng k thut bao gm: San nền, đường
giao thông, h thống thoát nước thải, nước mưa, bể lng lc x nước thi; h
thng cấp nước; h thng cấp điện cho khu dân
+ Quy n s d kiến khoảng 176 người.
1.3. Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư
1.3.1. Các hng mc công trình ca d án đầu tư:
Xây dựng đồng b h thng h tng k thut bao gm: San nền, đường giao
thông, h thống thoát nước thi, nước mưa, bể lng lc x lý nước thi; h thng
cấp nước; h thng cấp điện cho khu dân cư.
1.3.2. Hoạt động ca d án đầu tư:
- Hoạt đng trin khai xây dng d án (gii phóng mt bng và thi công xây
dng các hng mc công trình ca d án).
- Hoạt động vn hành d án (hoạt đng của người dân trong khu dân cư).
1.4. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường
D án có yêu cu chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa nước t 02 v
tr lên vi din tích khong 1,085 ha là yếu t nhy cm v môi trường theo quy
định tại điểm đ khoản 4 Điều 25 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
2. Hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư có khả năng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
- Vic chiếm dụng đất: d án chiếm dng khong 1,142 ha, trong đó khoảng
1,085 ha diện ch đất a cn phi chuyn đổi mục đích sử dng đt.
- Hoạt động gii phóng mt bng:
2
+ Tác động do bom mìn tồn lưu trong đất;
+ Tác động do hoạt đng phát quang thc vt.
- Hoạt động san nn và thi công xây dng các hng mc công trình:
+ Bi và khí thi phát sinh t các ngun sau:
++ T hoạt động đào đắp, san gt mt bng d án; quá trình vn chuyn
nguyên vt liu xây dựng và đt san lp mt bng; vn chuyn cht thi; tp kết,
bc d vt liu xây dng.
++ T qtrình đốt cháy nhiên liu ca máy móc, thiết b thi công trên công
trường; quá trình hàn; quá trình tri bê tông nha nóng.
+ Nước thi sinh hot ca công nhân tham gia thi công xây dng trên công
trường; nước thi t quá trình thi công, ra máy móc thiết b (t hoạt động v sinh
máy móc thiết bị, dưỡng h tông, nước ra nguyên vt liu) nước mưa chy
tràn trên b mt d án.
+ Cht thi rn sinh hot ca công nhân thi công xây dng; cht thi rn
thông thường phát sinh t hoạt động phát quang thm thc vật, đất đào hu
phát sinh t quá trình thi công đường giao thông, đất bóc màu b mt và cht thi
rn xây dng phát sinh do hoạt động thi công xây dng d án;
+ Cht thi nguy hi t hoạt động thi công xây dng.
- Tác động không liên quan đến cht thải như: Tác động do tiếng ồn; độ
rung; tác động do chiếm dụng đất, tác động đến h thng giao thông khu vc,...
- Tác động do ri ro, s c như: Sự c tai nạn lao động; s c tai nn giao
thông; s c cháy n; s c do thiên tai, s c ngp úng, st l, sụt lún…
2.2. Giai đoạn vận hành
- Hoạt động sinh sng ca các h dân trong khu dân cư:
+ Phát sinh c thi ca các h dân trong khu vc d án và khu dân cư
hin trng tiếp giáp d án.
+ Pt sinh bi, khí thi t hot đng giao thông trên các tuyến đưng ni b
d án. Pt sinh khí thi t hot động đun nu của khu n cư.
+ Phát sinh cht thi rn sinh hot t hoạt động sinh hot hàng ngày ti khu
vc d án.
+ Cht thải thông thường t hoạt động duy tu bảo dưỡng h tng; bùn thi
t b t hoi, b x lý nước thi và cht thi nguy hi phát sinh t hoạt động ca
khu dân cư.
- H thng h tng k thut:
+ Cht thi pt sinh t quá trình duy tu, sa cha công trình h tng k thut.
+ S c cháy n; s c khi xy ra thiên tai, bão lt; s c v đưng ng cp
ớc, thoát nước của khu dân cư,...
- ớc mưa chảy tràn kéo theo bi t mái nhà, đất cát t sân bãi, đường
đi,… xuống h thống thoát nước mưa.
3
3. Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tư
3.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
3.1.1. Nước thải, khí thải
* Nước thi:
- c thi thi công: Phát sinh ch yếu t các hoạt động thi công, ra nguyên
vt liu và quá trình v sinh các dng c, máy móc, thiết b thi công cơ gii phc
v xây dng khong 2,4m
3
/ngày. Thông s ô nhiễm đặc trưng trong nước thi này
là: Cht rắn lơ lửng (SS), BOD
5
, COD, du m,...
- c thi sinh hot ca công nhân thi công khong 2,4 m
3
/ngày. Thông s
ô nhiễm đặc trưng: Tổng cht rắn lơ lng (TSS), BOD
5
, tng Coliforms,....
- ớc mưa chảy tràn trên khu vc thi công xây dựng kéo theo đất, cát, cht
cn bã, du m xung cống thoát nước xung quanh. Thông s ô nhiễm đặc trưng
là BOD
5
, COD, tng cht rắn lơ lửng (TSS)…
* Bi, khí thi:
+ Bi phát sinh t hoạt động đào đắp, san gt mt bng d án; t quá trình
vn chuyển đt san lp mt bng, vn chuyn cht thi; t hoạt động bc d, tp
kết nguyên vt liu xây dng; t hoạt đng thi bi làm sch mặt đường trước khi
tri nha (tuyến đường ni b). Thông s ô nhiễm đặc trưng là tng bụi lơ lửng.
+ Bi, khí thi phát sinh t hoạt động của phương tin vn chuyn vt liu
thi công, đất san lp mt bng, vn chuyn cht thi; t hoạt động ca các máy
móc, phương tiện thi công vi thông s ô nhiễm đặc trưng là CO, SO
2
, NO
x
, bụi,…
+ Bi, khí thi phát sinh t công đoạn hàn thông s ô nhiễm đặc trưng
CO, NO
x
, khói hàn.
+ Khí thải (hơi nhựa) phát sinh t quá trình tri tông nha nóng các
thông s ô nhiễm đặc trưng là VOC
s
3.1.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
- Cht thi rn sinh hot phát sinh t quá trình sinh hot ca công nhân thi
công xây dng khong 15 kg/ngày.
- Cht thi rắn thông thường t hoạt động phát quang thm thc vt khong
1,63 tn. Thành phn ch yếu là gc r hoa màu, cây bụi,…
- Đất đào hữu thi ng đường giao thông, phát sinh khong 1.350m
3
,
tương đương 1.620 tấn.
- Đất màu bóc b mt diện tích đất lúa khong 2.169,45m
3
.
- Cht thi xây dựng như gch v, sỏi, đá, cát, mẩu st thép, v bao xi
măng…phát sinh khong 100 kg/ngày.
- Cht thi nguy hi t hoạt động thi công xây dng như giẻ lau, găng tay
nhim thành phn nguy hại, bóng đèn hunh quang v, hỏng,… phát sinh khong
235 kg/8tháng.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
4
Tiếng n, độ rung phát sinh t hoạt động của các pơng tiện, máy móc thiết
b thi công xây dng.
Quy chun áp dng: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia
v tiếng n, QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v độ rung.
3.1.4. Các tác đng khác
- Tác động đến kinh tế - hi khu vực, tác động đến giao thông khu vc
trên tuyến đường vn chuyển; tác động đến người tham gia giao thông; tác
động đến h sinh thái, sn xut nông nghip…
- Tác động do ri ro, s c như: Sự c do bom mìn tn lưu từ chiến tranh;
s c tai nạn lao động; s c cháy n, chập điện; s c tai nn giao thông; s c
do thiên tai,...
3.2. Giai đoạn vận hành
3.2.1. Nước thải, khí thải
* Nước thi:
- c thi sinh hot phát sinh t hoạt động sinh hot ca các h dân sinh
sng ti d án t khu dân hiện trng tiếp giáp d án khong 38,4m
3
/ngày
đêm (trong đó nước thi phát sinh t d án khong 26,4m
3
/ngày đêm; nước thi
phát sinh t khu dân hiện trng khong 12m
3
/ngày đêm). Thông s ô nhim
đặc trưng là BOD
5
, COD, tng cht rn lơ lửng (TSS), amoni, tng Coliforms,...
- ớc mưa chảy tràn trên khu vực kéo theo đt, cát, cht cn bã xung cng
thoát nước xung quanh. Thông s ô nhiễm đặc trưng BOD
5
, tng cht rắn
lửng (TSS)…
* Bi, khí thi:
+ Bi, khí thi phát sinh t quá trình xây dng công trình, nhà ca các h
dân ti d án.
+ Bi, kthi phát sinh t phương tiện giao thông thông s ô nhiễm đặc
trưng là CO, NO
x
, SO
2
…;
+ Khí thi t hoạt động đun nấu trong khu dân cư có thông s ô nhiễm đặc
trưng là bụi, CO, NO
2
, SO
2
, THC…
+ Khí thi phát sinh t hot động của máy điều hòa nhiệt độ.
+ Mùi phát sinh t khu tp kết rác thi sinh hot vi thông s ô nhim đặc
trưng: Amoni, H
2
S…
3.2.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại:
- Cht thi rn sinh hot phát sinh t qtrình sinh hot ca các h dân sng
trong khu dân cư, khong 88 kg/ngày.
- Bùn thi t b t hoi, khong 7 m
3
/năm.
- Cht thi phát sinh t quá trình bảo dưỡng, duy tu công trình h tng k
thut ca d án: Bùn, cn t hoạt động no vét cống, rãnh thoát nước mưa, nước
thi khong 0,5m
3
/6 tháng, cành cây b cht b khong 2m
3
/năm (Sau 5 năm trng
cây mi phi ct ta cành vào mùa mưa bão); Bê tông nha thi phát sinh t hot
5
động sửa đưng giao thông ni b khong 3,92m
3
/ln (khong 3-5 năm sửa
đưng 1 ln),...
- Cht thi nguy hi t hoạt động của khu dân cư:
+ Du thi phát sinh t trm biến áp khong 400 lít/ln thay (4 năm/1ln);
+ Bóng đèn huỳnh quang hng phát sinh khong 8,45kg/tháng;
+ Bên cnh các loi cht thi nguy hại trên, khu dân còn các loại đồ
đin t hỏng, các loi cht thi khác phát sinh. Tuy nhiên loi cht thi này
phát sinh không liên tc và không nhiu.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
Phát sinh t hoạt động của phương tiện giao thông đi li trong khu vc dân
cư và khu vực công cng.
Quy chun áp dng: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia
v tiếng n, QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v đ rung.
3.2.4. Các tác đng khác
- Tác động đến kinh tế - xã hi khu vực; đến an ninh trt t,…
- Tác động do s c như: Sự c cháy n; s c ngp úng; s c tc/v đưng
ống thu gom nước thi, b x lý nước thi
4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải
4.1.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải
- c thi sinh hot: Lp đặt 01 nhà v sinh di động, vt liu chế to bng
composite không han g, dung ch b c sch 800 lít, dung tích b cha
cht thải 2.500 lít, định k thuê đơn v đ chức năng hút cht thi ti b
chứa mang đi xử lý, tn sut 1 tun/ln hoc khi b cha đầy.
- c thi thi ng:
+ Quy hoch thành mt khu cha trn nguyên vt liu trong sut quá
trình thi công: Ch d án b tbãi cha nguyên liu bao gm: t, si, xi
măng… để thun tin cho vic phi trn, tránh b trí phân tán tràn lan trên khp
công trường gây lãng phí nguyên vt liệu cũng như vic khó qun lý gây ra tình
trng ô nhim môi trường.
+ S dng t l c phi trn vt liu va đủ, hn chế rò r c ra ngoài môi
trường, đng thi tiết kim nguồn nước.
+ B trí khong 2-3 thùng phuy cha c phc v ra dng c y dng, sau
đó nước y đưc tn dng cho phi trn vt liu xây dng hoc dp bi.
- ớc mưa chảy tràn:
+ Hn chế ớc a chảy tràn trong giai đoạn thi công xây dng, vch tuyến
rãnh đất thoát nước tm thời trong giai đoạn thi công được thiết kế đảm bo thoát
c tt khi có a lớn; t chc no vét cng rãnh thoát nước, h lắng thường
6
xuyên; hn chế triển khai thi công vào mùa a bão; không tp kết nguyên vt
liu xây dng gần rãnh thoát nước.
+ Thi công h thống thoát nước song song vi h thống giao thông để đy
nhanh tiến độ hoàn thành h thống thoát nước khu vc d án.
4.1.1.2. Đối vi x lý bi, khí thi
- Các phương tiện vn chuyn nguyên, nhiên liu,... khi tham gia giao thông
các tm bt che ph kín nhm hn chế tối đa các tác đng do bụi rơi vãi
khuếch tán vào môi trường không khí do tác dng ca gió.
- Thường xuyên kim tra bảo trì các phương tin vn chuyn, máy xúc,
máy ủi đảm bo tình trng k thut tt.
- ới nước trên công trường vi tn sut 2 ln/ngày. ới nước dc tuyến
đưng vn chuyn khi thi tiết khô hanh nng nóng tn sut 04 lần/ngày đặc bit
đối với đoạn đường đi qua các khu dân cư, khu trường hc....
- B trí bãi ra xe ti khu vực công trường đ ra thành xe, bánh xe tránh
đất kéo t khu vc d án ra đường giao thông bên ngoài.
- Thường xuyên b trí công nhân đi thu dọn đất, cát, vt liệu rơi vãi trên
đường để hn chế vic phát tán bi nh hưởng đến môi trường xung quanh.
- Trang b khẩu trang, găng tay, kính mắt,... cho những người làm vic ti
các khu vc có kh năng phát sinh ô nhiễm không khí.
- S dng hàng rào tôn cao 2m che chn xung quanh khu vc d án để cách
ly và gim thiểu tác động ca bi tới môi trường xung quanh D án.
- Đối vi bi, khí thi phát sinh t quá trình tri bê tông nha nóng:
+ Trang b bo h lao động cho công nhân thc hin công tác thi bi các
ng nhân m vic trong khu vc y: Kính mt, khu trang, qun áo bo h....
+ Tiến hành quét dn b mặt đường, thu dọn bùn đất rơi vãi. Quá trình quét
dn mặt đường tiến hành liên tục đ hn chế bụi phát tán khi đưa máy thi bi
vào hoạt động.
+ Thc hin các gii pháp k thuật trong thi công như: Tưới m nhiu ln
cho tng móng liên tục trong vài ngày trưc khi ri nha; Khi thi công qua khu
vc gần khu đông dân cư cần hn chế vic thi bi vi công sut ln mà thi vi
công sut nh, t t; Tiến hành phun ớc khoanh vùng để hn chế bi khuếch
tán rng.
- Đối vi khí thi phát sinh t công đon hàn: S dng các loại máy hàn đt
tiêu chun, chất lượng và trang b các thiết b an toàn lao đng cá nhân cho công
nhân như mũ, mt n, qun áo bo h lao động,….
4.1.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xlý chất thải rắn
thông thường
* Cht thi rn sinh hot:
B trí 02 thùng cha nắp đậy dung tích 100 lít ti khu vc lán tri ca
công nhân để thu gom cht thi. Hợp đng với đơn v có chức năng thu gom, vận
7
chuyn x lý mang đi xử lý theo quy định, tn sut 1 tun/ln.
* Cht thi rn thi công xây dng:
- Cht thi rn phát sinh t hoạt động phát quang thm thc vt: Tạo điều
kiện để cho các h dân thu gom toàn b cây trồng trên đất tn dng tối đa vào các
mục đích khác nhau. Đối vi khối lượng thc dn dẹp người dân không s dng
đưc vào các mục đích nào cn thi b đưc vn chuyn v bãi đổ thi ca huyn
tại Khu Đồng Bing, thôn Tân Hòa, xã Hợp Đức, tn sut 1 tun/ln.
- Đất đào nền đường giao thông đưc tn dng toàn b đ san lp mt bng,
không đổ thi ra ngoài.
- Đối vi khối lượng bóc đất màu được s dng toàn b để trng cây xanh
trong khuôn viên d án.
- Cht thi xây dựng: Được phân loi ti ngun:
+ Các cht thi có th tái s dng như sắt, thép,...: Bán cho đơn vị chc
năng để tái chế, tái s dng.
+ Các loi cht thải như bê tông, gạch v đưc đập nh tn dụng để san nn
d án.
+ Đối vi các loi v bao xi măng, mnh g vụn,… kng tái s dụng được,
đưc vn chuyn v bãi đổ thi ca huyn, tn sut 1 tun/ln.
+ Thc hin qun cht thải phát sinh theo quy đnh ti Ngh đnh s
08/2022/-CP ngày 10 tháng 1 năm 2022 v quy đnh chi tiết mt s điu ca
Lut bo v môi trưng.
4.1.3. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải
nguy hại
- Hn chế tối đa việc sa cha máy móc, thiết b thi công trong khu vc D
án. Các xe vn chuyn s được đưa đến các Gara để ra, sa cha và bảo dưỡng
để hn chế phát sinh cht thi.
- Ch d án b trí 04 thùng có nắp đậy, dung tích 200 lít/thùng để thu gom,
lưu chứa ti kho cha CTNH tm thi bng Cotainer din tích khong 10m
2
trong
khu vực công trường.
- Ch d án hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyn, xcht thi
nguy hại theo quy định sau khi hoàn thin vic xây dng, tuân th theo đúng Ngh
định s 08/2022/NĐ-CP ca Chính ph ngày 10/01/2022.
4.1.4. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung
- Máy móc thiết b đều phải được kiểm định đt tiêu chuẩn. Thường xuyên
duy tu bảo dưỡng các thiết bị, máy móc đm bo hoạt đng hiu qu.
- Tt nhng máy móc hoạt động gián đon nếu thy không cn thiết đ gim
thiu mc n tích lu mc thp nht.
- Trang b bo h lao động cho công nhân như: nút tai, bao tai...
- y dng lch trình thi công hp nhm gim mật độ các loại phương
tin thi công trong cùng mt thi điểm.
8
- Không s dng máy móc có tiếng n lớn vào ban đêm và giờ ngh trưa để
tránh tác động đến sinh hot của người dân. Thi gian thi công hoạt động t
07h30-11h và 13h-18h.
4.1.5. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác
- Thuê đơn vị có chc năng rà phá bom mìn trước khi tiến hành san lp.
- Ph biến cho tt c các cán b công nhân thi công trên công trường hiu
biết v nội quy lao động an toàn lao động, thường xuyên nhc nh đôn đốc
công nhân thc hiện đúng nội quy.
- Trang b bo h lao đng cho công nhân.
- Đặt các bin cảnh báo cho người dân trong vùng biết công trường đang thi
công, khu vực xe ra vào thường xuyên để người dân cnh giác tránh gây các
trường hp tai nn giao thông xy ra.
- Tng xuyên kim tra, bo trì bo ng các thiết b vn tải đ các pơng
tin luôn hoạt đng trong trng thái tt nht. c xe ti vn chuyn ngun luôn trong
nh trng hot động tt, không b hỏng phanh xe, lp xe, i,…y dựng ni quy
phòng cy cha cháy kế hoch ng cu s c cháy n.
- Công nhân trc tiếp làm vic tại công trường s đưc tp huấn, hướng dn
các phương pháp phòng chống cháy n.
4.2. Giai đoạn vận hành
4.2.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải:
4.2.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải
* Đối với nước thi sinh hot:
c thi sinh hot ca các h dân sau khi được x lý sơ b bng các b t
hoại được thoát vào h thng h ga kết hp với rãnh B400 thu nước thi b trí sau
nhà v b x nước thi ca d án. Nước thi sau b x theo h thng cng
BTCT D400 đấu ni vi h ga thu nước thi hin trạng trên đường thuc d
án H tầng khu đô thị Chuôm Nho, th trn Nhã Nam, huyn Tân yên nm phía
Tây d án.
Trong giai đoạn đu ca d án, nước thi s được đu ni vào h thng x
nước thi ca d án “Khu đô thị Chuôm Nho, th trấn Nhã Nam”, công suất
200m
3
/ngày đêm cnh d án đ tiếp tc x đt quy chuẩn cho phép trưc khi
thoát ra ngoài môi trường. Sau khi trm x nước thi tp trung công sut 2.400
m
3
/ngày đêm (dự kiến đến năm 2030) hoàn thiện, nước thi ca d án s đưc
đấu ni trm x lý nước thi ca th trn phía Nam theo quy hoch ca th trn
(theo Công văn s 687/UBND-BQLA ngày 30/3/2024 ca UBND huyn Tân Yên).
* Đối với nước mưa:
- ớc mưa trong các đất, trên đường được thu v các ca thu song
chn rác, ri tp chung chy v các h ga trên tuyến cống thoát nước mưa.
- ớng thoát nước: Hướng thoát nước ch đạo d án t Bc xung Nam,
t Đông sang Tây. Sau đó đu ni vi h ga thoát nước mưa của d án “Khu đô
th Chuôm Nho, th trấn Nhã Nam” đã được triển khai qua 01 điểm đấu ni.
9
- Đưng kính cống thoát nước đưc dùng là cng tông ct thép ly tâm
đường kính D400 đến D800, chiều dài 62m, đ dc 0,25%. Dc tuyến b trí các
h ga lng cn, gm 03 h.
4.2.1.2. Đối với bụi, khí thải
- Trng cây xanh trên va hè dc theo các tuyến đường và trong khu vc
d án.
- Thu gom x lý triệt đ ng cht thi rn phát sinh hàng ngày t đưng
xá, cng rãnh, các khu vc công cng.
- Định k 6 tháng/ln: No vét, thu gom và x lý triệt để ng cht thi t
các cng rãnh, các khu vc công cng.
- Trên các trc đường đặt các thùng rác công cng có dung tích t 150-300l
vi khong cách ca các thùng rác t 60m - 80m/1thùng đ dân thun tin b rác,
sau đó vn chuyển đến khu x lý rác thi tp trung ca th trn đ gim thiu phát
tán mùi hôi.
4.2.2. Các công trình, biện pháp quản lý chất thải rắn thông thường, chất
thải nguy hại
4.2.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn
thông thường
* Cht thi sinh hot:
- Trên các trục đường đặt các thùng rác công cng dung tích t 150-
300l/thùng vi khong cách ca các thùng rác t 60m - 80m/1thùng để dân thun
tin b rác.
Hàng ngày rác thi phát sinh t h gia đình, khu vc công cng được đơn vị
v sinh môi trường thu gom, vn chuyển đến khu xrác thi tp trung ca th
trn (tn sut 01 ngày/ln).
- Đối với lượng bùn thi t b t hoi ca các h gia đình: các h gia đình
trách nhiệm thuê đơn vị chức năng hút cặn, thu gom, x lý bùn cn t b t
hoi trong công trình ca mình vi tn sut khuyến khích 1 lần/năm.
* Cht thi rn phát sinh t quá trình xây dng th cp; t quá trình duy tu
bảo dưỡng công trình h tng k thut ca d án: Đơn vị đưc bàn giao qun
d án giám sát vic thc hin các bin pháp bo v môi trường đối vi hoạt động
xây dng các công trình th cp này. Trong quá trình xây dng, yêu cầu người
dân đơn vị xây dng các công trình công cng thc hin các bin pháp thu
gom, xcht thi xây dựng phát sinh theo quy định, kng đổ ba bãi cht thi
ra môi trường, không để vt liu xây dng ln chiếm lòng đường.
* Cht thi rn phát sinh t quá trình duy tu bảo dưỡng công trình h tng
k thut ca d án:
- Các loi cht thi rắn phát sinh như bùn đất, cây ci, vt liu xây dng
hng, gạch đá phá dỡ, sa chữa công trình: Đơn v đưc bàn giao qun lý d án
hợp đồng với đơn v đủ chức năng đến thu gom và vn chuyển đi xử lý theo quy
định (đối vi bùn nạo vét: Định k 06 tháng/lần; đi vi cây ci, vt liu xây dng
10
hng, gạch đá phá vỡ: vn chuyn khi phát sinh).
- Đối với đường bê tông hng phải bóc đi để sa, sau này s thc hin bng
công ngh mới để tái chế, tái s dng li bê tông nha vừa được bóc tách ra. Đơn
v đưc bàn giao qun d án hp đồng các đơn vị chức năng để tiến hành
duy tu, bo dưỡng h tng k thut vừa đảm bo quá trình duy tu bảo dưỡng va
đảm bo công tác bo v môi trường.
4.2.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xchất thải nguy
hại (CTNH)
- Đối vi du thi t thay du máy biến áp: Đơn vị qun lý vn hành (Công
ty điện lc Bc Giang) s thuê đơn vị có đủ chức năng đến hút, vn chuyển đi xử
lý ngay thời điểm thay dầu cho máy. Lượng du này không lưu tại d án.
- Đối vi cht thi nguy hi ti h gia đình: Ngưi dân chu trách nhim thu
gom, qun lý cht thi nguy hi phát sinh tại gia đình mình theo quy định. Đơn vị
đưcn giao qun d án s tìm đơn vị có đủ chức năng vận chuyn, x cht
thi nguy hại theo quy định, người dân phi t tr phí cho xe vn chuyn đi xử
đến thu gom ti nhà.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung
Trng cây xanh trong khu vc d án có tác dng gim thiu tiếng ồn, độ rung
t pơng tiện giao thông, đng thi to cnh quan, điu tiết vi khí hu khu vc.
4.2.4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác:
- B trí đường ng cấp nước cha cháy theo mng vòng ti tt c các khu
nhà. Các tr c cha cháy phải được b trí dọc theo các đường giao thông bên
ngoài và ni b vi khong cách gia các tr khoảng 100m đến 200 m.
- Thi công đường ống thu gom nước thải theo đúng thiết kế, đảm bo s
dng hp lý các loại đường ng và ph tùng đường ng theo áp lực nước thi.
- Tuân th các phương án quy hoạch, đảm bo cao độ nn xây dng h
thống mương rãnh đm bảo tiêu thoát nước t nhiên khi mưa to kéo dài. Thưng
xuyên no vét h thng cống rãnh, khơi thông dòng chảy, tăng khả năng tiêu thoát
úng, thoát nước cho h thng thoát c trong mùa mưa bão.
- Kiểm tra hệ thống thu gom và xử lý nước thải hàng ngày để có biện pháp
phòng ngừa, bảo dưỡng định kỳ, kịp thời xử lý sự cố.
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường của chủ dự án đầu tư
5.1. Giai đon thi công, xây dng (thuc trách nhim ca ch d án)
*. Giám sát chất lượng không khí:
- V trí giám sát: 01 v trí ti khu vực thi đang công xây dng d án.
- Thông s giám sát: Bi, SO
2
, NO
2
, CO, tiếng n, độ rung.
- Tn sut giám sát: 01 lần trong giai đoạn xây dng
- Quy chun so sánh: QCVN 02:2019/BYT; QCVN 03:2019/BYT; QCVN
26:2016/BYT, QCVN 24:2016/BYT, QCVN 27:2016/BYT, QCVN
26:2010/BTNMT, QCVN 27:2010/BTNMT.
11
*. Giám sát cht thi:
- V trí giám sát: Khu vực phát sinh, lưu giữ.
- Thông s giám sát: Giám sát khi ng, vic thu gom, phân loi và x
cht thi sinh hot, cht thi xây dng, cht thi nguy hi.
- Tn sut giám sát: Hàng ngày.
Thc hin qun cht thải phát sinh theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ca Chính ph ngày 10/01/2022.
5.2. Giai đon vn hành (thuc trách nhim ca đơn vị qun lý vn hành):
Thc hin qun cht thải phát sinh theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ca Chính ph ngày 10/01/2022 và Thông tư 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 ca B i nguyên và Môi trường.
6. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường kc
- Thc hin trách nhim ca ch d án đầu theo quy đnh tại Điều 37 Lut
bo v môi trường, Điều 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph các quy đnh khác v trách nhim ca ch d án sau khi báo cáo
ĐTM được phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa d án vào hoạt động chính
thức theo quy định.
- Thc hin đúng các giải pháp bo v môi trường đã nêu trong báo cáo đánh
giá tác động môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm đnh, t chc thu gom, x
toàn b các loi cht thi thi công đảm bo an toàn v sinh môi trưng.
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công trình, thiết b x lý cht thi phát
sinh đảm bo x đt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi thi ra môi
trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng ồn đảm bo
các quy định v an toàn và v sinh môi trường. Cam kết kim soát các ngun thi
phát sinh (bi, khí thải, nước thi, tiếng ồn) đảm bo không gây ô nhim, nh
ng tới môi trường và các đối tượng xung quanh.
- Khi lượng đất đào tận dng li cho d án và đất thừa vn chuyn đi, ch
d án phi thc hinc th tục theo quy đnh ca pp lut v khoáng sn và pháp
lut khác có liên quan.
- Đối với phương án s dụng đất màu bóc b mt, ch d án phi thc hin
các th tc v phương án sử dụng đất màu trước khi trin khai d án, đảm bo
theo quy định.
- Tuân th nghiêm ngặt các quy định v ng cu s c và các quy định khác
ca pháp lut trong quá trình trin khai d án;
- Trong quá trình thc hin nếu d án những thay đổi so vi báo cáo đánh
giá c động môi trường đã đưc phê duyt kết qu thẩm định, ch d án phi n
bn o cáo ch đưc thc hin những thay đổi sau khi n bản chp thun ca
quan phê duyệt kết qu thẩm đnh báo cáo đánh giá c động môi trưng.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 231/TTr-TNMT ngày 13/5/2024
ca S Tài nguyên Môi trường ni dung báo cáo đánh giá tác động môi
trường ca d án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 456/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả báo cáo tác động môi trường Dự án Khu dân cư Chuôm Nho Tân Quang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×