• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3965/QĐ-UBND Hà Nội 2024 điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hà Đông

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 02/08/2024 08:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3965/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Trích yếu: Về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hà Đông
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3965/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3965/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3965/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hà Đông
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ
chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch
ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật
liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị đnh
số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tng 12 m 2020 của Chính phsửa đổi, bổ sung
một số nghị định quy định chi tiết thi nh Luật Đất đai;
Căn cứ Thông số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đt;
Căn cứ Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2024 của Ủy
ban nhân dân Thành phố về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
quận Hà Đông;
Căn cứ Quyết định số 2019/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2024 của Ủy
ban nhân dân Thành phố vviệc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm
2024 quận Hà Đông;
n cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 m 2024 của Hội
đồng nhân dân Thành phố tng qua điều chỉnh, bổ sung danh mục cácng trình,
dự án thu hồi đất m 2024; danh mục c dự án chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa m 2024 trên địa bàn thành phNội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình
số 6588/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 24/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đt năm 2024 quận
Đông đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 448/QĐ-UBND
ngày 23/01/2024 (điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 2019/QĐ-UBND ngày
16/4/2024) như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hà Đông:
3965
31
7
2
- Bổ sung danh mục 06 dự án với tng diện tích 4,323ha.
(Chi tiết tại Danh mục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loi đất phân bổ trong năm 2024:
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
I
Tổng diện tích tự nhiên
4.964,23
100,00
1
Đất nông nghiệp
NNP
1.143,92
23,04
1.1
Đất trồng lúa
LUA
626,67
54,78
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
625,73
54,70
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
330,04
28,85
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
97,32
8,51
1.4
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
41,82
3,66
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
48,06
4,20
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
3.793,89
76,42
2.1
Đất quốc phòng
CQP
57,44
1,51
2.2
Đất an ninh
CAN
26,36
0,69
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
0,00
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
281,10
7,41
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
169,20
4,46
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
87,60
2,31
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,00
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
4,25
0,11
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT
1.441,23
37,99
-
Đất giao thông
DGT
1.044,80
72,49
-
Đất thủy lợi
DTL
88,80
6,16
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
8,94
0,62
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
25,98
1,80
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
139,88
9,71
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
23,08
1,60
-
Đất công trình năng lượng
DNL
9,46
0,66
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
1,18
0,08
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
0,21
0,01
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,14
0,01
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
15,74
1,09
-
Đất m nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
69,48
4,82
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
4,43
0,31
-
Đất chợ
DCH
9,09
0,63
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
13,36
0,35
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
187,31
4,94
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
3
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
1.330,05
35,06
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
21,95
0,58
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
5,12
0,14
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
19,42
0,51
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui
SON
99,26
2,62
2.20
Đất c mặt nước chuyên dùng
MNC
49,22
1,30
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,01
0,03
3
Đất chưa sử dụng
CSD
26,42
0,53
II
Khu chức năng
4.964,23
100,00
1
Đất khu công nghệ cao
KCN
2
Đất khu kinh tế
KKT
3
Đất đô thị
KDT
4.964,23
100,00
4
Khu sản xuất nông nghiệp
KNN
956,71
19,27
5
Khu lâm nghiệp
KLN
6
Khu du lịch
KDL
7
Khu bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh
học
KBT
8
Khu phát triển công nghiệp
KPC
368,70
7,43
9
Khu đô thị
DTC
4.964,23
100,00
10
Khu thương mại - dịch vụ
KTM
169,20
3,41
11
Khu đô thị thương mại - dịch vụ
KDV
12
Khu dân cư nông thôn
DNT
13
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp
nông thôn
KON
3. Điều chỉnh Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
đất
Tổng diện
tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
81,05
1.1
Đất trồng lúa
LUA
68,03
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
68,03
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
4,49
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,26
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
7,68
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,60
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
31,25
2.1
Đất quốc phòng
CQP
0,16
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2,70
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,89
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
4
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
đất
Tổng diện
tích (ha)
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT
4,92
-
Đất giao thông
DGT
-
Đất thủy lợi
DTL
4,67
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,05
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,01
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,02
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,01
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất làm nga trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,13
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
0,04
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
0,08
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
20,10
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,03
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,01
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui
SON
1,46
2.20
Đất c mặt nước chuyên dùng
MNC
0,89
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
4. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Chỉ tiêu sử dụng đất
đất
Tổng diện
tích (ha)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
81,14
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
68,12
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
68,12
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
4,49
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
0,26
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
7,68
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
0,60
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở
PKO/OCT
1,48
5
5. Điều chỉnh số dự án diện tích ghi tại điểm d khoản 1 Điều 1 Quyết
định số 448/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 ược sửa đổi, bổ sung tại khoản 5
Điều 1 Quyết định số 2019/QĐ-UBND ngày 16/4/2024) của UBND Thành phố
thành: 47 dự án với tổng diện tích 375,689ha.
6. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày
23/01/2024 số 2019/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND Thành phố vẫn
giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này c hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng
UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch y
ban nhân dân quận Đông các tổ chức, nhân c liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: PCVP; TNMT;
- Lưu VT.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trọng Đông
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA QUẬN HÀ ĐÔNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND Thành phố)
Địa danh
quận
Địa danh
phường
A
Các dự án có trong Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của HĐND Thành phố
II Dự án đăng ký mới thực hiện trong năm 2024
1
Khu đô thị mới Dương Nội
ODT,
DGT
Công ty
Cổ phần Tập đoàn
Nam cường Hà Nội
0,38 0,38 Hà Đông Dương Nội
- Quyết định số 33/QĐ-UBND ngày 07/01/2008 của UBND tỉnh Hà Tây về việc Cho phép đầu tư xây
dựng Khu đô thị mới Dương Nội, thành phố Hà Đông, tỉnh Hà Tây; QĐ số 1419/QĐ-UBND ngày
14/03/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
- Quyết định số 1955/QĐ-UBND ngày 21/7/2008 của UBND tỉnh Hà Tây về việc phê duyệt điều chỉnh
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Dương Nội thành phố Hà Đông - tỉnh Hà Tây;
- Quyết định số 2997/QĐ-UBND ngày 28/7/2008 của UBND tỉnh Hà Tây (trước đây) v/v thu hồi bổ
sung 341.583,4m² đất trên địa bàn: xã Dương Nội, xã Yên Nghĩa, phường La Khê, phường Vạn Phúc -
thành phố Hà Đông; giao Công ty TNHH Tập đoàn Nam Cường thực hiện dự án đầu tư xây dựng Khu
đô thị mới Dương Nội, thành phố Hà Đông (phần đấu nối giao thông đô thị, đất xen kẹt và dải cây
xanh).
B Các dự án nằm ngoài Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của HĐND Thành phố
II Dự án đăng ký mới thực hiện trong năm 2024
2
Xây dựng trường mầm non tại ô đất ký
hiệu MG-02 Khu đô thị mới Dương Nội
DGD
Công ty
Cổ phần Tập đoàn
Nam cường Hà Nội
0,163 Hà Đông Dương Nội
- Quyết định số 126/-UBND ngày 18/01/2008 của UBND tỉnh Hà Tây (trước đây) thu hồi
đất và giao đất cho Công ty TNHH thương mại và du lịch Nam Cường (nay là Công ty cổ phần
tập đoàn Nam Cường Hà Nội) để thực hiện dự án đầu tư xây dựng Khu đô thị mới Dương Nội
(giai đoạn 1)
- Dự án được UBND Thành phố chấp thuận chủ trương đầu tư tại Quyết định số 3794/QĐ-
UBND ngày 23/6/2017, điều chỉnh chủ trương đầu tư tại các Quyết định số 2771/QĐ-UBND
ngày 27/5/2019, số 1181/QĐ-UBND ngày 06/4/2022 và số 2950/QĐ-UBND ngày 06/6/2024;
Tiến độ thực hiện dự án: Hoàn thành xây dựng công trình và đưa vào sử dụng Quý IV/2026
3
Xây dựng trường mầm non tại ô đất ký
hiệu MG-03 Khu đô thị mới Dương Nội
DGD
Công ty
Cổ phần Tập đoàn
Nam cường Hà Nội
0,125 Hà Đông Dương Nội
- Quyết định số 126/-UBND ngày 18/01/2008 của UBND tỉnh Hà Tây (trước đây) thu hồi
đất và giao đất cho Công ty TNHH thương mại và du lịch Nam Cường (nay là Công ty cổ phần
tập đoàn Nam Cường Hà Nội) để thực hiện dự án đầu tư xây dựng Khu đô thị mới Dương Nội
(giai đoạn 1)
- Dự án được UBND Thành phố chấp thuận chủ trương đầu tư tại Quyết định số 5160/QĐ-
UBND ngày 27/9/2018, điều chỉnh chủ trương đầu tư tại các Quyết định số 1185/QĐ-UBND
ngày 06/4/2022 và số 2949/QĐ-UBND ngày 06/6/2024; Tiến độ thực hiện dự án: Hoàn thành
xây dựng công trình và đưa vào sử dụng Quý IV/2026
4
Xây dựng trường Tiểu học tại ô đất ký
hiệu TH-02 Khu đô thị mới Dương Nội
DGD
Công ty
Cổ phần Tập đoàn
Nam cường Hà Nội
0,782 Hà Đông Dương Nội
- Quyết định số 126/-UBND ngày 18/01/2008 của UBND tỉnh Hà Tây (trước đây) thu hồi
đất và giao đất cho Công ty TNHH thương mại và du lịch Nam Cường (nay là Công ty cổ phần
tập đoàn Nam Cường Hà Nội) để thực hiện dự án đầu tư xây dựng Khu đô thị mới Dương Nội
(giai đoạn 1)
- Dự án được UBND Thành phố chấp thuận chủ trương đầu tư tại Quyết định số 3799/QĐ-
UBND ngày 23/6/2017, điều chỉnh chủ trương đầu tư tại các Quyết định số 2771/QĐ-UBND
ngày 27/5/2019, số 1182/QĐ-UBND ngày 06/4/2022 và số 2957/QĐ-UBND ngày 06/6/2024;
Tiến độ thực hiện dự án: Hoàn thành xây dựng công trình và đưa vào sử dụng Quý IV/2026
STT
Danh mục công trình, dự án
Mã loại
đất
Trong đó,
diện tích
đất thu hồi
Ghi chú
Đại diện
Cơ quan,
tổ chức,
Diện tích
(ha)
Vị trí
Căn cứ pháp lý
1
Địa danh
quận
Địa danh
phường
STT
Danh mục công trình, dự án
Mã loại
đất
Trong đó,
diện tích
đất thu hồi
Ghi chú
Đại diện
Cơ quan,
tổ chức,
Diện tích
(ha)
Vị trí
Căn cứ pháp lý
5
Xây dựng trường Tiểu học tại ô đất ký
hiệu TH-03 Khu đô thị mới Dương Nội
DGD
Công ty
Cổ phần Tập đoàn
Nam cường Hà Nội
1,069 Hà Đông Dương Nội
- Quyết định số 126/QĐ-UBND ngày 18/01/2008 của UBND tỉnh Hà Tây (trước đây)
thu hồi đất và giao đất cho Công ty TNHH thương mại và du lịch Namờng (nay là
Công ty cổ phần tập đoàn Nam Cường Hà Nội) để thực hiện dự án đầu tư xây dựng
Khu đô thị mới Dương Nội (giai đoạn 1)
- Dự án được UBND Thành phố chấp thuận chủ trương đầu tư tại Quyết định số
3792/QĐ-UBND ngày 23/6/2017, điều chỉnh chủ trương đầu tư tại các Quyết định số
2771/QĐ-UBND ngày 27/5/2019, số 1183/QĐ-UBND ngày 06/4/2022 và số 2951/QĐ-
UBND ngày 06/6/2024; Tiến độ thực hiện dự án: Hoàn thành xây dựng công trình và
đưa vào sử dụng Quý IV/2026
6
Xây dựng trường tiểu học - trung học cơ
sở tại ô đất ký hiệu TH-04 Khu đô thị mới
Dương Nội
DGD
Công ty
Cổ phần Tập đoàn
Nam cường Hà Nội
1,804 Hà Đông Dương Nội
- Quyết định số 126/-UBND ngày 18/01/2008 của UBND tỉnh Hà Tây (trước đây) thu hồi
đất và giao đất cho Công ty TNHH thương mại và du lịch Nam Cường (nay là Công ty cổ phần
tập đoàn Nam Cường Hà Nội) để thực hiện dự án đầu tư xây dựng Khu đô thị mới Dương Nội
(giai đoạn 1)
- Dự án được UBND Thành phố chấp thuận chủ trương đầu tư tại Quyết định số 3781/QĐ-
UBND ngày 23/6/2017, điều chỉnh chủ trương đầu tư tại các Quyết định số 2771/QĐ-UBND
ngày 27/5/2019, số 1184/QĐ-UBND ngày 06/4/2022 và số 2945/QĐ-UBND ngày 06/6/2024;
Tiến độ thực hiện dự án: Hoàn thành xây dựng công trình và đưa vào sử dụng Quý IV/2026
2

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3965/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hà Đông

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2019/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×