Quyết định 38/2021/QĐ-UBND Quảng Nam sửa đổi Quyết định 09/2018/QĐ-UBND

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 38/2021/QĐ-UBND

Quyết định 38/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng NamSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:38/2021/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Lê Trí Thanh
Ngày ban hành:10/12/2021Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 38/2021/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 10 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 09/2018/QĐ-UBND NGÀY 17/9/2018 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ- CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ; Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá ; Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT- BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính; Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất; Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính; Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về bản đồ địa chính; Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Nghị Quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 13 tháng 01 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định về tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số nhiệm vụ, dự án trong hoạt động kinh tế đối với nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại các Tờ trình số 730/TTr-STNMT ngày 13 tháng 9 năm 2021 và số 989/TTr-STNMT ngày 01 tháng 12 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:
Bổ sung điểm k vào khoản 3 và sửa đổi điểm c khoản 4 Điều 5 Hướng dẫn sử dụng giá dịch vụ:
“Điều 5. Hướng dẫn sử dụng giá dịch vụ
3. Các chi phí khác ngoài bộ đơn giá
k) Chi phí quản lý chung
Đối với đơn vị sự nghiệp công lập (đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên); doanh nghiệp tham gia thực hiện nhiệm vụ, dự án. Chi phí quản lý chung được xác định theo tỷ lệ % tính trên chi phí trực tiếp. Đơn giá sản phẩm được áp dụng từ Phụ lục I đến Phụ lục XXXXVII kèm theo Quyết định này.
Đối với đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan quản lý nhà nước đã được ngân sách nhà nước cấp kinh phí chi thường xuyên thực hiện nhiệm vụ, dự án; đơn giá sản phẩm được tính đến chi phí trực tiếp áp dụng từ Phụ lục I đến Phụ lục XXXXVII kèm theo Quyết định này. Riêng chi phí quản lý chung được áp dụng như sau: Đối với nhiệm vụ, dự án có tổng chi phí trực tiếp đến 05 tỷ đồng được tính chi phí quản lý chung tối đa 20 triệu đồng/năm/nhiệm vụ, dự án. Trường hợp nhiệm vụ, dự án có tổng chi phí trực tiếp lớn hơn 05 tỷ đồng thì cứ 1 tỷ đồng tăng thêm được bổ sung 0,24% của phần tăng thêm.
Nội dung chi: Theo quy định tại khoản 3 Phụ lục 04 kèm theo Thông tư số 136/2017/TT-BTC .
Mức chi: Theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị Quyết số 08/2021/NQ- HĐND ngày 13/01/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định về tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số nhiệm vụ, dự án trong hoạt động kinh tế đối với nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh.
4. Bộ đơn giá được điều chỉnh, bổ sung, thay đổi trong các trường hợp
c) Giá dịch vụ được xây dựng theo mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng. Trường hợp mức lương cơ sở thay đổi theo quy định của Chính phủ thì chi phí lao động kỹ thuật trong đơn giá được điều chỉnh theo chi phí lao động kỹ thuật điều chỉnh; chi phí lao động kỹ thuật được tính điều chỉnh như sau: Chi phí lao động kỹ thuật điều chỉnh = Chi phí nhân công lao động kỹ thuật đã tính trong đơn giá x K (trong đó: K= Mức lương cơ sở mới/1.490.000 đồng).”
Điều 2. Ban hành các phụ lục kèm theo Quyết định này, thay thế các phụ lục tại Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 và Quyết định 936/QĐ-UBND 26/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2021; các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. Những nội dung khác tại Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ TC, Bộ TN&MT (b/c);
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Cục KTVB QPPL - Bộ Tư pháp;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- VPTU, VPHĐND tỉnh, VPĐoàn ĐBQH tỉnh;
- CPVP UBND tỉnh;
- Báo Quảng Nam, Đài PT-TH QNam;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Quảng Nam;
- Công báo tỉnh Quảng Nam;
- Lưu: VT, KTTH, NC, TH, KTN (40b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Trí Thanh

Phụ lục I

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM LƯỚI ĐỊA CHÍNH

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày / 12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

 Đơn vị tính: Đồng

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

K. hao máy

Cộng CP trực tiếp

Chi phí chung

Đ.giá ngoại.nội nghiệp

Đơn giásản phẩm

Đơn giá SPPCKV 0.1

1

Lưới địa chính (Chưa có tiếp điểm - không xây tường vây)

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Điểm

1

2.664.627

432.000

255.250

25.489

3.377.365

675.473

4.052.839

4.052.839

38.855

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

 

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

 

Ngoại nghiệp

 

2

3.355.372

580.500

261.271

38.896

4.236.039

847.208

5.083.247

5.083.247

46.605

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

 

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

 

Ngoại nghiệp

 

3

4.180.614

796.500

267.685

46.782

5.291.581

1.058.316

6.349.897

6.349.897

56.160

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

 

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

 

Ngoại nghiệp

 

4

5.351.229

1.128.000

277.220

64.132

6.820.581

1.364.116

8.184.697

8.184.697

70.173

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

 

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

 

Ngoại nghiệp

 

5

7.190.614

1.453.500

289.042

85.425

9.018.580

1.803.716

10.822.297

10.822.297

89.707

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

 

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

2

Lưới địa chính (Chưa có tiếp điểm - xây tường vây)

 

 

 

 

-

 

-

 

 

Ngoại nghiệp

Điểm

1

3.988.605

1.152.000

682.403

121.987

5.944.995

1.188.999

7.133.994

7.133.994

38.855

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

-

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

 

Ngoại nghiệp

 

2

4.787.230

1.525.500

690.099

148.648

7.151.477

1.430.295

8.581.773

8.581.773

46.605

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

-

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

 

Ngoại nghiệp

 

3

5.769.388

2.056.500

697.769

177.742

8.701.399

1.740.280

10.441.678

10.441.678

56.160

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

-

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

 

Ngoại nghiệp

 

4

7.204.798

3.288.000

709.817

224.252

11.426.866

2.285.373

13.712.240

13.712.240

70.173

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

-

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

 

Ngoại nghiệp

 

5

9.308.978

3.973.500

724.569

258.800

14.265.847

2.853.169

17.119.016

17.119.016

89.707

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

-

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

3

Lưới địa chính (Chưa có tiếp điểm - chôn mốc địa chính trên hè phố )

 

 

-

 

-

 

 

Ngoại nghiệp

Điểm

1

2.971.665

504.900

67.331

121.987

3.665.883

733.177

4.399.059

4.399.059

41.955

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

-

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

 

Ngoại nghiệp

 

2

3.763.354

677.700

73.721

148.648

4.663.423

932.685

5.596.108

5.596.108

50.724

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

-

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

 

Ngoại nghiệp

 

3

4.708.467

918.000

80.749

177.742

5.884.957

1.176.991

7.061.949

7.061.949

61.489

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

-

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

 

Ngoại nghiệp

 

4

6.049.424

1.286.100

91.021

224.252

7.650.797

1.530.159

9.180.957

9.180.957

77.223

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

-

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

 

Ngoại nghiệp

 

5

8.075.976

1.660.200

103.702

258.800

10.098.677

2.019.735

12.118.413

12.118.413

98.646

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

-

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

4

Tiếp điểm địa chính

Điểm

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

a

( Có tường vây )

 

1

283.905

54.000

530

47.716

386.151

77.230

463.381

463.381

11.466

 

 

 

2

371.810

54.000

693

60.971

487.474

97.495

584.969

584.969

15.016

 

 

 

3

448.359

81.000

815

71.575

601.749

120.350

722.099

722.099

18.107

 

 

 

4

557.715

102.000

1.019

90.131

750.865

150.173

901.038

901.038

22.523

 

 

 

5

743.620

102.000

1.345

95.433

942.398

188.480

1.130.877

1.130.877

30.031

b

( Không tường vây )

Điểm

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

 

 

 

1

354.881

67.500

795

47.716

470.892

94.178

565.070

565.070

14.332

 

 

 

2

464.763

67.500

1.039

60.971

594.273

118.855

713.127

713.127

18.770

 

 

 

3

560.449

101.250

1.222

71.575

734.496

146.899

881.395

881.395

22.634

 

 

 

4

697.144

127.500

1.528

90.131

916.303

183.261

1.099.564

1.099.564

28.154

 

 

 

5

929.526

127.500

2.017

95.433

1.154.475

230.895

1.385.370

1.385.370

37.539

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

5

Đo độ cao lượng giác

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

 

Ngoại nghiệp

Điểm

1

89.026

6.750

920

24.397

121.093

24.219

145.312

145.312

46.627

 

Nội nghiệp

 

 

16.052

-

 

107

16.158

1.939

18.097

18.097

 

 

Ngoại nghiệp

 

2

107.629

9.450

1.338

29.730

148.146

29.629

177.775

177.775

55.926

 

Nội nghiệp

 

 

16.052

-

-

107

16.158

1.939

18.097

18.097

 

 

Ngoại nghiệp

 

3

130.218

18.900

1.672

35.548

186.338

37.268

223.605

223.605

67.392

 

Nội nghiệp

 

 

16.052

-

-

107

16.158

1.939

18.097

18.097

 

 

Ngoại nghiệp

 

4

162.108

33.750

2.257

44.850

242.965

48.593

291.558

291.558

84.208

 

Nội nghiệp

 

 

16.052

-

-

107

16.158

1.939

18.097

18.097

 

 

Ngoại nghiệp

 

5

252.463

42.000

3.010

51.760

349.232

69.846

419.078

419.078

107.649

 

Nội nghiệp

 

 

16.052

-

-

107

16.158

1.939

18.097

18.097

 

Phụ lục II

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

TỶ LỆ 1/200

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐV T

K

K

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao máy

Cộng CP trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá / Công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP

PC KV:0.1

1

Ngoại + nội nghiệp

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

1

14.714.731

1.183.500

386.815

515

418.558

16.704.120

3.340.824

20.044.944

20.044.944

615.955

 

Nội nghiệp

 

 

1.682.081

 

684.090

59.581

35.293

2.461.045

295.325

2.756.370

2.756.370

 

 

Ngoại nghiệp

 

2

16.990.661

1.414.500

418.853

515

484.804

19.309.333

3.861.867

23.171.199

23.171.199

710.864

 

Nội nghiệp

 

 

1.856.159

 

332.710

67.449

39.358

2.295.676

275.481

2.571.158

2.571.158

 

 

Ngoại nghiệp

 

3

19.635.584

1.696.500

450.890

515

588.904

22.372.393

4.474.479

26.846.872

26.846.872

821.592

 

Nội nghiệp

 

 

2.014.044

 

113.121

74.577

43.088

2.244.830

269.380

2.514.210

2.514.210

 

 

Ngoại nghiệp

 

4

22.860.757

2.031.000

494.167

515

697.736

26.084.175

5.216.835

31.301.010

31.301.010

956.630

 

Nội nghiệp

 

 

2.289.331

 

701.018

86.918

49.595

3.126.862

375.223

3.502.085

3.502.085

 

2

Lập kết quả đo đạc ĐC thửa đất

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

1

348.156

 

52.627

10.716

9.981

421.480

50.578

472.058

472.058

 

 

 

 

2

348.156

 

56.450

10.716

9.981

425.303

51.036

476.340

476.340

 

 

 

 

3

348.156

 

60.274

10.716

9.981

429.127

51.495

480.622

480.622

 

 

 

 

4

348.156

 

65.371

10.716

9.981

434.225

52.107

486.332

486.332

 

3

Xác định ranh giới thửa đất

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

5.216.611

1.389.000

104.804

 

 

6.710.415

1.342.083

8.052.498

8.052.498

218.482

 

 

 

2

6.258.807

1.666.500

108.627

 

 

8.033.934

1.606.787

9.640.720

9.640.720

262.009

 

 

 

3

7.272.835

1.936.500

112.450

 

 

9.321.785

1.864.357

11.186.142

11.186.142

304.474

 

 

 

4

8.264.329

2.245.500

117.548

 

 

10.627.377

2.125.475

12.752.852

12.752.852

346.090

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục III

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

TỶ LỆ 1/500

(Kèm theo Quyết định số: /2021 /QĐ-UBND ngày /12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

T

T

Tên sản phẩm

ĐV

T

K

K

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao máy

Cộng CP trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá Công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP

PC KV:0.1

1

Ngoại + nội nghiệp

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

1

3.740.103

307.920

83.188

82

84.879

4.216.172

843.234

5.059.407

6.101.626

156.322

 

Nội nghiệp

 

 

694.370

 

199.223

24.345

12.615

930.553

111.666

1.042.219

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

2

4.284.523

372.960

91.080

82

105.069

4.853.714

970.743

5.824.456

6.843.489

179.066

 

Nội nghiệp

 

 

760.438

 

103.690

31.543

14.180

909.851

109.182

1.019.033

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

3

5.032.200

451.200

103.148

82

140.778

5.727.408

1.145.482

6.872.889

7.896.862

207.008

 

Nội nghiệp

 

 

826.507

 

36.574

35.456

15.724

914.261

109.711

1.023.972

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

4

5.757.343

547.920

116.897

82

181.661

6.603.903

1.320.781

7.924.684

9.243.129

240.844

 

Nội nghiệp

 

 

914.599

 

206.410

38.368

17.807

1.177.183

141.262

1.318.446

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

5

6.712.332

659.520

134.823

82

226.708

7.733.465

1.546.693

9.280.158

10.828.340

280.779

 

Nội nghiệp

 

 

1.008.196

 

310.928

42.919

20.261

1.382.305

165.877

1.548.181

 

 

2

Lập kết quả đo đạc ĐC thửa đất

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

244.195

 

11.533

13.330

3.847

272.906

32.749

305.654

305.654

 

 

 

 

2

244.195

 

12.368

13.330

3.847

273.741

32.849

306.590

306.590

 

 

 

 

3

244.195

 

13.761

13.330

3.847

275.133

33.016

308.149

308.149

 

 

 

 

4

244.195

 

15.431

13.330

3.847

276.804

33.216

310.020

310.020

 

 

 

 

5

244.195

 

17.659

13.330

3.847

279.031

33.484

312.515

312.515

 

 

 

 

6

-

 

68.367

376

-

68.743

8.249

76.992

76.992

 

3

Xác định ranh giới thửa đất

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1.768.465

470.880

23.821

 

 

2.263.166

452.633

2.715.799

2.715.799

74.059

 

 

 

2

2.121.797

564.960

24.657

 

 

2.711.414

542.283

3.253.697

3.253.697

88.871

 

 

 

3

2.546.337

678.000

26.049

 

 

3.250.386

650.077

3.900.463

3.900.463

106.638

 

 

 

4

3.055.605

813.600

27.719

 

 

3.896.924

779.385

4.676.309

4.676.309

127.973

 

 

 

5

3.666.726

976.320

29.947

 

 

4.672.992

934.598

5.607.591

5.607.591

153.553

 

 

 

6

-

-

20.480

 

 

20.480

4.096

24.576

24.576

-

Phụ lục IV

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

TỶ LỆ 1/1000

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐV

T

K

K

Chi phí LĐKT

Chi phí

LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao máy

Cộng CP trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá / Công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP

PC KV:0.1

1

Ngoại + nội nghiệp

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

1

1.354.460

101.940

32.067

42

38.327

1.526.837

305.367

1.832.204

2.312.997

56.202

 

Nội nghiệp

 

 

328.967

 

83.819

11.400

5.093

429.280

51.514

480.794

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

2

1.554.900

119.760

35.008

42

45.150

1.754.860

350.972

2.105.832

2.581.316

64.598

 

Nội nghiệp

 

 

361.192

 

45.139

12.526

5.681

424.539

50.945

475.483

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

3

1.797.929

142.200

38.075

42

53.387

2.031.633

406.327

2.437.960

2.930.027

74.794

 

Nội nghiệp

 

 

401.513

 

16.396

14.639

6.798

439.346

52.722

492.068

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

4

2.240.157

233.460

43.187

42

67.981

2.584.828

516.966

3.101.794

3.734.036

93.325

 

Nội nghiệp

 

 

451.875

 

87.765

16.879

7.983

564.502

67.740

632.242

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

5

2.620.756

278.640

49.525

42

86.032

3.034.996

606.999

3.641.995

4.393.595

109.233

 

Nội nghiệp

 

 

495.030

 

133.528

33.051

9.463

671.071

80.529

751.600

 

 

2

Lập kết quả đo đạc ĐC thửa đất

Ha

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

121.450

 

4.385

5.840

1.914

133.589

16.031

149.620

149.620

 

 

 

 

2

121.450

 

4.744

5.840

1.914

133.948

16.074

150.022

150.022

 

 

 

 

3

121.450

 

5.102

5.840

1.914

134.307

16.117

150.423

150.423

 

 

 

 

4

121.450

 

5.700

5.840

1.914

134.904

16.188

151.093

151.093

 

 

 

 

5

121.450

 

6.441

5.840

1.914

135.645

16.277

151.923

151.923

 

 

 

 

6

-

 

29.521

284

-

29.806

5.961

35.767

35.767

 

3

Xác định ranh giới thửa đất

Ha

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

405.611

108.000

8.453

 

 

522.065

104.413

626.478

626.478

16.986

 

 

 

2

486.733

129.600

8.812

 

 

625.146

125.029

750.175

750.175

20.383

 

 

 

3

753.536

200.640

9.171

 

 

963.346

192.669

1.156.015

1.156.015

31.560

 

 

 

4

1.178.526

313.800

9.768

 

 

1.502.094

300.419

1.802.513

1.802.513

49.353

 

 

 

5

1.591.123

423.660

10.509

 

 

2.025.292

405.058

2.430.350

2.430.350

66.628

 

 

 

6

-

-

6.780

 

 

6.780

1.695

8.475

8.475

-

Phụ lục V

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐÒ ĐỊA CHÍNH
TỶ LỆ 1/2000

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐV

T

K

K

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao máy

Cộng CP trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá / Công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá Sỉ

PC KV:0.1

1

Ngoại + nội nghiệp

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

1

585.278

45.495

12.609

16

13.060

656.458

131.292

787.749

994.306

25.508

 

Nội nghiệp

 

 

146.165

 

30.543

5.362

2.356

184.426

22.131

206.557

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

2

672.682

52.905

13.915

16

15.371

754.889

150.978

905.867

1.115.045

29.545

 

Nội nghiệp

 

 

160.779

 

16.993

6.279

2.716

186.766

22.412

209.178

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

3

782.591

67.680

15.222

16

18.186

883.696

176.739

1.060.435

1.279.565

34.807

 

Nội nghiệp

 

 

178.349

 

6.714

7.438

3.151

195.652

23.478

219.130

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

4

976.242

102.075

21.321

16

24.211

1.123.866

224.773

1.348.639

1.571.024

44.866

 

Nội nghiệp

 

 

157.419

 

32.330

6.170

2.640

198.558

23.827

222.385

 

 

2

Lập kết quả đo đạc đC thửa đất

Ha

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

44.532

 

1.736

2.082

702

49.052

5.886

54.938

54.938

 

 

 

 

2

44.532

 

1.893

2.082

702

49.209

5.905

55.114

55.114

 

 

 

 

3

44.532

 

2.051

2.082

702

49.366

5.924

55.290

55.290

 

 

 

 

4

44.532

 

2.366

2.082

702

49.681

5.962

55.643

55.643

 

3

Xác định ranh giới thửa đất

Ha

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

169.005

45.000

3.238

 

 

217.243

43.449

260.692

260.692

6.370

 

 

 

2

202.806

54.000

3.396

 

 

260.201

52.040

312.242

312.242

7.644

 

 

 

3

243.367

64.800

3.553

 

 

311.720

62.344

374.064

374.064

9.172

 

 

 

4

328.545

87.480

3.868

 

 

419.893

83.979

503.872

503.872

12.383

 

Phụ lục VI

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

TỶ LỆ 1/5000

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày / 12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐV T

K

K

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao máy

Cộng CP trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá / Công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP PC KV:0.1

1

Ngoại + nội nghiệp

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

1

240.509

16.825

3.701

4

5.802

266.841

53.368

320.209

351.738