Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 38/2021/QĐ-UBND Quảng Nam sửa đổi Quyết định 09/2018/QĐ-UBND

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 18/09/2022 20:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 38/2021/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trí Thanh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/12/2021
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 38/2021/QĐ-UBND

Quyết định 38/2021/QĐ-UBND: Sửa đổi giá dịch vụ đo đạc và cấp giấy chứng nhận tại Quảng Nam

Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành ngày 10/12/2021 và có hiệu lực từ ngày 25/12/2021. Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND liên quan đến giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh.

Quyết định bổ sung điểm k vào khoản 3 và sửa đổi điểm c khoản 4 Điều 5 về hướng dẫn sử dụng giá dịch vụ. Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp tham gia thực hiện nhiệm vụ, chi phí quản lý chung được xác định theo tỷ lệ phần trăm trên chi phí trực tiếp. Đơn giá sản phẩm áp dụng từ Phụ lục I đến Phụ lục XXXXVII kèm theo quyết định.

Đối với nhiệm vụ, dự án có tổng chi phí trực tiếp đến 5 tỷ đồng, chi phí quản lý chung tối đa là 20 triệu đồng/năm/nhiệm vụ. Nếu tổng chi phí trực tiếp lớn hơn 5 tỷ đồng, mỗi 1 tỷ đồng tăng thêm sẽ bổ sung 0,24% của phần tăng thêm. Giá dịch vụ được xây dựng theo mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng và sẽ điều chỉnh theo mức lương cơ sở mới khi có thay đổi.

Quyết định này cũng ban hành các phụ lục kèm theo, thay thế các phụ lục tại Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND và Quyết định 936/QĐ-UBND ngày 26/3/2019. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ, trong khi những nội dung khác của Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND không thuộc phạm vi điều chỉnh vẫn còn hiệu lực thi hành.

Văn bản này được thay thế bởi 26/2022/QĐ-UBND

Xem chi tiết Quyết định 38/2021/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 25/12/2021

Tải Quyết định 38/2021/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 38/2021/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 38/2021/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 38/2021/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 10 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 09/2018/QĐ-UBND NGÀY 17/9/2018 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ- CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ; Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá ; Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT- BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính; Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất; Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính; Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về bản đồ địa chính; Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Nghị Quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 13 tháng 01 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định về tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số nhiệm vụ, dự án trong hoạt động kinh tế đối với nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại các Tờ trình số 730/TTr-STNMT ngày 13 tháng 9 năm 2021 và số 989/TTr-STNMT ngày 01 tháng 12 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:
Bổ sung điểm k vào khoản 3 và sửa đổi điểm c khoản 4 Điều 5 Hướng dẫn sử dụng giá dịch vụ:
“Điều 5. Hướng dẫn sử dụng giá dịch vụ
Đang theo dõi

3. Các chi phí khác ngoài bộ đơn giá

Đang theo dõi

k) Chi phí quản lý chung

Đối với đơn vị sự nghiệp công lập (đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên); doanh nghiệp tham gia thực hiện nhiệm vụ, dự án. Chi phí quản lý chung được xác định theo tỷ lệ % tính trên chi phí trực tiếp. Đơn giá sản phẩm được áp dụng từ Phụ lục I đến Phụ lục XXXXVII kèm theo Quyết định này.

Đối với đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan quản lý nhà nước đã được ngân sách nhà nước cấp kinh phí chi thường xuyên thực hiện nhiệm vụ, dự án; đơn giá sản phẩm được tính đến chi phí trực tiếp áp dụng từ Phụ lục I đến Phụ lục XXXXVII kèm theo Quyết định này. Riêng chi phí quản lý chung được áp dụng như sau: Đối với nhiệm vụ, dự án có tổng chi phí trực tiếp đến 05 tỷ đồng được tính chi phí quản lý chung tối đa 20 triệu đồng/năm/nhiệm vụ, dự án. Trường hợp nhiệm vụ, dự án có tổng chi phí trực tiếp lớn hơn 05 tỷ đồng thì cứ 1 tỷ đồng tăng thêm được bổ sung 0,24% của phần tăng thêm.

Nội dung chi: Theo quy định tại khoản 3 Phụ lục 04 kèm theo Thông tư số 136/2017/TT-BTC .

Mức chi: Theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị Quyết số 08/2021/NQ- HĐND ngày 13/01/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định về tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số nhiệm vụ, dự án trong hoạt động kinh tế đối với nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh.

Đang theo dõi

4. Bộ đơn giá được điều chỉnh, bổ sung, thay đổi trong các trường hợp

Đang theo dõi

c) Giá dịch vụ được xây dựng theo mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng. Trường hợp mức lương cơ sở thay đổi theo quy định của Chính phủ thì chi phí lao động kỹ thuật trong đơn giá được điều chỉnh theo chi phí lao động kỹ thuật điều chỉnh; chi phí lao động kỹ thuật được tính điều chỉnh như sau: Chi phí lao động kỹ thuật điều chỉnh = Chi phí nhân công lao động kỹ thuật đã tính trong đơn giá x K (trong đó: K= Mức lương cơ sở mới/1.490.000 đồng).”

Đang theo dõi

Điều 2. Ban hành các phụ lục kèm theo Quyết định này, thay thế các phụ lục tại Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 và Quyết định 936/QĐ-UBND 26/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Đang theo dõi

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2021; các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. Những nội dung khác tại Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.

Đang theo dõi

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ TC, Bộ TN&MT (b/c);
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Cục KTVB QPPL - Bộ Tư pháp;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- VPTU, VPHĐND tỉnh, VPĐoàn ĐBQH tỉnh;
- CPVP UBND tỉnh;
- Báo Quảng Nam, Đài PT-TH QNam;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Quảng Nam;
- Công báo tỉnh Quảng Nam;
- Lưu: VT, KTTH, NC, TH, KTN (40b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Trí Thanh

Phụ lục I

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM LƯỚI ĐỊA CHÍNH

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày / 12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

 Đơn vị tính: Đồng

STT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

K. hao máy

Cộng CP trực tiếp

Chi phí chung

Đ.giá ngoại.nội nghiệp

Đơn giásản phẩm

Đơn giá SPPCKV 0.1

1

Lưới địa chính (Chưa có tiếp điểm - không xây tường vây)

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Điểm

1

2.664.627

432.000

255.250

25.489

3.377.365

675.473

4.052.839

4.052.839

38.855

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

 

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

 

Ngoại nghiệp

 

2

3.355.372

580.500

261.271

38.896

4.236.039

847.208

5.083.247

5.083.247

46.605

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

 

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

 

Ngoại nghiệp

 

3

4.180.614

796.500

267.685

46.782

5.291.581

1.058.316

6.349.897

6.349.897

56.160

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

 

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

 

Ngoại nghiệp

 

4

5.351.229

1.128.000

277.220

64.132

6.820.581

1.364.116

8.184.697

8.184.697

70.173

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

 

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

 

Ngoại nghiệp

 

5

7.190.614

1.453.500

289.042

85.425

9.018.580

1.803.716

10.822.297

10.822.297

89.707

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

 

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

2

Lưới địa chính (Chưa có tiếp điểm - xây tường vây)

 

 

 

 

-

 

-

 

 

Ngoại nghiệp

Điểm

1

3.988.605

1.152.000

682.403

121.987

5.944.995

1.188.999

7.133.994

7.133.994

38.855

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

-

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

 

Ngoại nghiệp

 

2

4.787.230

1.525.500

690.099

148.648

7.151.477

1.430.295

8.581.773

8.581.773

46.605

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

-

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

 

Ngoại nghiệp

 

3

5.769.388

2.056.500

697.769

177.742

8.701.399

1.740.280

10.441.678

10.441.678

56.160

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

-

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

 

Ngoại nghiệp

 

4

7.204.798

3.288.000

709.817

224.252

11.426.866

2.285.373

13.712.240

13.712.240

70.173

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

-

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

 

Ngoại nghiệp

 

5

9.308.978

3.973.500

724.569

258.800

14.265.847

2.853.169

17.119.016

17.119.016

89.707

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

-

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

3

Lưới địa chính (Chưa có tiếp điểm - chôn mốc địa chính trên hè phố )

 

 

-

 

-

 

 

Ngoại nghiệp

Điểm

1

2.971.665

504.900

67.331

121.987

3.665.883

733.177

4.399.059

4.399.059

41.955

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

-

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

 

Ngoại nghiệp

 

2

3.763.354

677.700

73.721

148.648

4.663.423

932.685

5.596.108

5.596.108

50.724

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

-

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

 

Ngoại nghiệp

 

3

4.708.467

918.000

80.749

177.742

5.884.957

1.176.991

7.061.949

7.061.949

61.489

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

-

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

 

Ngoại nghiệp

 

4

6.049.424

1.286.100

91.021

224.252

7.650.797

1.530.159

9.180.957

9.180.957

77.223

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

-

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

 

Ngoại nghiệp

 

5

8.075.976

1.660.200

103.702

258.800

10.098.677

2.019.735

12.118.413

12.118.413

98.646

 

Nội nghiệp

 

 

321.035

-

36.419

1.065

358.520

43.022

401.542

401.542

 

4

Tiếp điểm địa chính

Điểm

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

a

( Có tường vây )

 

1

283.905

54.000

530

47.716

386.151

77.230

463.381

463.381

11.466

 

 

 

2

371.810

54.000

693

60.971

487.474

97.495

584.969

584.969

15.016

 

 

 

3

448.359

81.000

815

71.575

601.749

120.350

722.099

722.099

18.107

 

 

 

4

557.715

102.000

1.019

90.131

750.865

150.173

901.038

901.038

22.523

 

 

 

5

743.620

102.000

1.345

95.433

942.398

188.480

1.130.877

1.130.877

30.031

b

( Không tường vây )

Điểm

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

 

 

 

1

354.881

67.500

795

47.716

470.892

94.178

565.070

565.070

14.332

 

 

 

2

464.763

67.500

1.039

60.971

594.273

118.855

713.127

713.127

18.770

 

 

 

3

560.449

101.250

1.222

71.575

734.496

146.899

881.395

881.395

22.634

 

 

 

4

697.144

127.500

1.528

90.131

916.303

183.261

1.099.564

1.099.564

28.154

 

 

 

5

929.526

127.500

2.017

95.433

1.154.475

230.895

1.385.370

1.385.370

37.539

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

5

Đo độ cao lượng giác

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

 

Ngoại nghiệp

Điểm

1

89.026

6.750

920

24.397

121.093

24.219

145.312

145.312

46.627

 

Nội nghiệp

 

 

16.052

-

 

107

16.158

1.939

18.097

18.097

 

 

Ngoại nghiệp

 

2

107.629

9.450

1.338

29.730

148.146

29.629

177.775

177.775

55.926

 

Nội nghiệp

 

 

16.052

-

-

107

16.158

1.939

18.097

18.097

 

 

Ngoại nghiệp

 

3

130.218

18.900

1.672

35.548

186.338

37.268

223.605

223.605

67.392

 

Nội nghiệp

 

 

16.052

-

-

107

16.158

1.939

18.097

18.097

 

 

Ngoại nghiệp

 

4

162.108

33.750

2.257

44.850

242.965

48.593

291.558

291.558

84.208

 

Nội nghiệp

 

 

16.052

-

-

107

16.158

1.939

18.097

18.097

 

 

Ngoại nghiệp

 

5

252.463

42.000

3.010

51.760

349.232

69.846

419.078

419.078

107.649

 

Nội nghiệp

 

 

16.052

-

-

107

16.158

1.939

18.097

18.097

 

Đang theo dõi

Phụ lục II

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

TỶ LỆ 1/200

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐV T

K

K

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao máy

Cộng CP trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá / Công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP

PC KV:0.1

1

Ngoại + nội nghiệp

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

1

14.714.731

1.183.500

386.815

515

418.558

16.704.120

3.340.824

20.044.944

20.044.944

615.955

 

Nội nghiệp

 

 

1.682.081

 

684.090

59.581

35.293

2.461.045

295.325

2.756.370

2.756.370

 

 

Ngoại nghiệp

 

2

16.990.661

1.414.500

418.853

515

484.804

19.309.333

3.861.867

23.171.199

23.171.199

710.864

 

Nội nghiệp

 

 

1.856.159

 

332.710

67.449

39.358

2.295.676

275.481

2.571.158

2.571.158

 

 

Ngoại nghiệp

 

3

19.635.584

1.696.500

450.890

515

588.904

22.372.393

4.474.479

26.846.872

26.846.872

821.592

 

Nội nghiệp

 

 

2.014.044

 

113.121

74.577

43.088

2.244.830

269.380

2.514.210

2.514.210

 

 

Ngoại nghiệp

 

4

22.860.757

2.031.000

494.167

515

697.736

26.084.175

5.216.835

31.301.010

31.301.010

956.630

 

Nội nghiệp

 

 

2.289.331

 

701.018

86.918

49.595

3.126.862

375.223

3.502.085

3.502.085

 

2

Lập kết quả đo đạc ĐC thửa đất

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

1

348.156

 

52.627

10.716

9.981

421.480

50.578

472.058

472.058

 

 

 

 

2

348.156

 

56.450

10.716

9.981

425.303

51.036

476.340

476.340

 

 

 

 

3

348.156

 

60.274

10.716

9.981

429.127

51.495

480.622

480.622

 

 

 

 

4

348.156

 

65.371

10.716

9.981

434.225

52.107

486.332

486.332

 

3

Xác định ranh giới thửa đất

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

5.216.611

1.389.000

104.804

 

 

6.710.415

1.342.083

8.052.498

8.052.498

218.482

 

 

 

2

6.258.807

1.666.500

108.627

 

 

8.033.934

1.606.787

9.640.720

9.640.720

262.009

 

 

 

3

7.272.835

1.936.500

112.450

 

 

9.321.785

1.864.357

11.186.142

11.186.142

304.474

 

 

 

4

8.264.329

2.245.500

117.548

 

 

10.627.377

2.125.475

12.752.852

12.752.852

346.090

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục III

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

TỶ LỆ 1/500

(Kèm theo Quyết định số: /2021 /QĐ-UBND ngày /12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

T

T

Tên sản phẩm

ĐV

T

K

K

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao máy

Cộng CP trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá Công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP

PC KV:0.1

1

Ngoại + nội nghiệp

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

1

3.740.103

307.920

83.188

82

84.879

4.216.172

843.234

5.059.407

6.101.626

156.322

 

Nội nghiệp

 

 

694.370

 

199.223

24.345

12.615

930.553

111.666

1.042.219

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

2

4.284.523

372.960

91.080

82

105.069

4.853.714

970.743

5.824.456

6.843.489

179.066

 

Nội nghiệp

 

 

760.438

 

103.690

31.543

14.180

909.851

109.182

1.019.033

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

3

5.032.200

451.200

103.148

82

140.778

5.727.408

1.145.482

6.872.889

7.896.862

207.008

 

Nội nghiệp

 

 

826.507

 

36.574

35.456

15.724

914.261

109.711

1.023.972

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

4

5.757.343

547.920

116.897

82

181.661

6.603.903

1.320.781

7.924.684

9.243.129

240.844

 

Nội nghiệp

 

 

914.599

 

206.410

38.368

17.807

1.177.183

141.262

1.318.446

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

5

6.712.332

659.520

134.823

82

226.708

7.733.465

1.546.693

9.280.158

10.828.340

280.779

 

Nội nghiệp

 

 

1.008.196

 

310.928

42.919

20.261

1.382.305

165.877

1.548.181

 

 

2

Lập kết quả đo đạc ĐC thửa đất

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

244.195

 

11.533

13.330

3.847

272.906

32.749

305.654

305.654

 

 

 

 

2

244.195

 

12.368

13.330

3.847

273.741

32.849

306.590

306.590

 

 

 

 

3

244.195

 

13.761

13.330

3.847

275.133

33.016

308.149

308.149

 

 

 

 

4

244.195

 

15.431

13.330

3.847

276.804

33.216

310.020

310.020

 

 

 

 

5

244.195

 

17.659

13.330

3.847

279.031

33.484

312.515

312.515

 

 

 

 

6

-

 

68.367

376

-

68.743

8.249

76.992

76.992

 

3

Xác định ranh giới thửa đất

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1.768.465

470.880

23.821

 

 

2.263.166

452.633

2.715.799

2.715.799

74.059

 

 

 

2

2.121.797

564.960

24.657

 

 

2.711.414

542.283

3.253.697

3.253.697

88.871

 

 

 

3

2.546.337

678.000

26.049

 

 

3.250.386

650.077

3.900.463

3.900.463

106.638

 

 

 

4

3.055.605

813.600

27.719

 

 

3.896.924

779.385

4.676.309

4.676.309

127.973

 

 

 

5

3.666.726

976.320

29.947

 

 

4.672.992

934.598

5.607.591

5.607.591

153.553

 

 

 

6

-

-

20.480

 

 

20.480

4.096

24.576

24.576

-

Phụ lục IV

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

TỶ LỆ 1/1000

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐV

T

K

K

Chi phí LĐKT

Chi phí

LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao máy

Cộng CP trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá / Công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP

PC KV:0.1

1

Ngoại + nội nghiệp

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

1

1.354.460

101.940

32.067

42

38.327

1.526.837

305.367

1.832.204

2.312.997

56.202

 

Nội nghiệp

 

 

328.967

 

83.819

11.400

5.093

429.280

51.514

480.794

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

2

1.554.900

119.760

35.008

42

45.150

1.754.860

350.972

2.105.832

2.581.316

64.598

 

Nội nghiệp

 

 

361.192

 

45.139

12.526

5.681

424.539

50.945

475.483

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

3

1.797.929

142.200

38.075

42

53.387

2.031.633

406.327

2.437.960

2.930.027

74.794

 

Nội nghiệp

 

 

401.513

 

16.396

14.639

6.798

439.346

52.722

492.068

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

4

2.240.157

233.460

43.187

42

67.981

2.584.828

516.966

3.101.794

3.734.036

93.325

 

Nội nghiệp

 

 

451.875

 

87.765

16.879

7.983

564.502

67.740

632.242

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

5

2.620.756

278.640

49.525

42

86.032

3.034.996

606.999

3.641.995

4.393.595

109.233

 

Nội nghiệp

 

 

495.030

 

133.528

33.051

9.463

671.071

80.529

751.600

 

 

2

Lập kết quả đo đạc ĐC thửa đất

Ha

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

121.450

 

4.385

5.840

1.914

133.589

16.031

149.620

149.620

 

 

 

 

2

121.450

 

4.744

5.840

1.914

133.948

16.074

150.022

150.022

 

 

 

 

3

121.450

 

5.102

5.840

1.914

134.307

16.117

150.423

150.423

 

 

 

 

4

121.450

 

5.700

5.840

1.914

134.904

16.188

151.093

151.093

 

 

 

 

5

121.450

 

6.441

5.840

1.914

135.645

16.277

151.923

151.923

 

 

 

 

6

-

 

29.521

284

-

29.806

5.961

35.767

35.767

 

3

Xác định ranh giới thửa đất

Ha

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

405.611

108.000

8.453

 

 

522.065

104.413

626.478

626.478

16.986

 

 

 

2

486.733

129.600

8.812

 

 

625.146

125.029

750.175

750.175

20.383

 

 

 

3

753.536

200.640

9.171

 

 

963.346

192.669

1.156.015

1.156.015

31.560

 

 

 

4

1.178.526

313.800

9.768

 

 

1.502.094

300.419

1.802.513

1.802.513

49.353

 

 

 

5

1.591.123

423.660

10.509

 

 

2.025.292

405.058

2.430.350

2.430.350

66.628

 

 

 

6

-

-

6.780

 

 

6.780

1.695

8.475

8.475

-

Phụ lục V

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐÒ ĐỊA CHÍNH
TỶ LỆ 1/2000

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐV

T

K

K

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao máy

Cộng CP trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá / Công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá Sỉ

PC KV:0.1

1

Ngoại + nội nghiệp

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

1

585.278

45.495

12.609

16

13.060

656.458

131.292

787.749

994.306

25.508

 

Nội nghiệp

 

 

146.165

 

30.543

5.362

2.356

184.426

22.131

206.557

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

2

672.682

52.905

13.915

16

15.371

754.889

150.978

905.867

1.115.045

29.545

 

Nội nghiệp

 

 

160.779

 

16.993

6.279

2.716

186.766

22.412

209.178

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

3

782.591

67.680

15.222

16

18.186

883.696

176.739

1.060.435

1.279.565

34.807

 

Nội nghiệp

 

 

178.349

 

6.714

7.438

3.151

195.652

23.478

219.130

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

4

976.242

102.075

21.321

16

24.211

1.123.866

224.773

1.348.639

1.571.024

44.866

 

Nội nghiệp

 

 

157.419

 

32.330

6.170

2.640

198.558

23.827

222.385

 

 

2

Lập kết quả đo đạc đC thửa đất

Ha

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

44.532

 

1.736

2.082

702

49.052

5.886

54.938

54.938

 

 

 

 

2

44.532

 

1.893

2.082

702

49.209

5.905

55.114

55.114

 

 

 

 

3

44.532

 

2.051

2.082

702

49.366

5.924

55.290

55.290

 

 

 

 

4

44.532

 

2.366

2.082

702

49.681

5.962

55.643

55.643

 

3

Xác định ranh giới thửa đất

Ha

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

169.005

45.000

3.238

 

 

217.243

43.449

260.692

260.692

6.370

 

 

 

2

202.806

54.000

3.396

 

 

260.201

52.040

312.242

312.242

7.644

 

 

 

3

243.367

64.800

3.553

 

 

311.720

62.344

374.064

374.064

9.172

 

 

 

4

328.545

87.480

3.868

 

 

419.893

83.979

503.872

503.872

12.383

 

Phụ lục VI

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

TỶ LỆ 1/5000

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày / 12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐV T

K

K

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao máy

Cộng CP trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá / Công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP PC KV:0.1

1

Ngoại + nội nghiệp

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

1

240.509

16.825

3.701

4

5.802

266.841

53.368

320.209

351.738

8.210

 

Nội nghiệp

 

 

21.265

 

5.657

876

353

28.151

3.378

31.529

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

2

272.044

19.237

4.197

4

6.961

302.442

60.488

362.930

395.885

9.322

 

Nội nghiệp

 

 

24.769

 

3.167

1.052

436

29.423

3.531

32.954

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

3

311.929

23.228

4.489

4

7.541

347.190

69.438

416.629

453.760

10.657

 

Nội nghiệp

 

 

29.497

 

1.235

1.875

547

33.153

3.978

37.132

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

4

358.709

27.418

4.850

4

8.120

399.100

79.820

478.920

518.347

12.260

 

Nội nghiệp

 

 

25.444

 

6.075

2.987

696

35.202

4.224

39.426

 

 

2

Lập kết quả đo đạc ĐC thửa đất

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

4.453

 

491

482

164

5.590

671

6.260

6.260

 

 

 

 

2

4.453

 

552

482

164

5.651

678

6.329

6.329

 

 

 

 

3

4.453

 

585

482

164

5.683

682

6.365

6.365

 

 

 

 

4

4.453

 

625

482

164

5.724

687

6.410

6.410

 

3

Xác định ranh giới thửa đất

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

51.640

13.750

760

 

 

66.150

13.230

79.380

79.380

1.769

 

 

 

2

61.968

16.500

820

 

 

79.289

15.858

95.147

95.147

2.123

 

 

 

3

74.362

19.800

853

 

 

95.015

19.003

114.018

114.018

2.548

 

 

 

4

89.234

23.760

893

 

 

113.888

22.778

136.666

136.666

3.057

Phụ lục VII

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

TỶ LỆ 1/10.000

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày / 12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐV

T

K

K

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao

máy

Cộng CP trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá / Công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP

PC KV:0.1

1

Ngoại + nội nghiệp

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

1

110.051

7.846

1.263

2

5.802

124.964

24.993

149.957

180.778

16.561

 

Nội nghiệp

 

 

25.442

 

1.447

277

353

27.519

3.302

30.821

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

2

125.193

9.209

1.433

2

6.961

142.798

28.560

171.357

206.734

18.814

 

Nội nghiệp

 

 

29.998

 

826

327

436

31.587

3.790

35.377

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

3

143.132

10.845

1.537

2

7.541

163.056

32.611

195.668

237.806

21.530

 

Nội nghiệp

 

 

36.147

 

345

585

547

37.624

4.515

42.139

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

4

164.656

12.808

1.664

2

8.120

187.249

37.450

224.699

278.091

24.763

 

Nội nghiệp

 

 

44.442

 

1.600

933

696

47.672

5.721

53.392

 

 

2

Lập kết quả đo đạc ĐC thửa đất

Ha

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

6.680

 

203

231

164

7.277

873

8.150

8.150

 

 

 

 

2

6.680

 

230

231

164

7.305

877

8.181

8.181

 

 

 

 

3

6.680

 

245

231

164

7.320

878

8.198

8.198

 

 

 

 

4

6.680

 

264

231

164

7.338

881

8.219

8.219

 

3

Xác định ranh giới thửa đất

Ha

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

29.341

7.813

294

 

 

37.448

7.490

44.937

44.937

4.423

 

 

 

2

140.837

37.500

322

 

 

178.659

35.732

214.391

214.391

5.308

 

 

 

3

169.005

45.000

336

 

 

214.341

42.868

257.209

257.209

6.370

 

 

 

4

202.806

54.000

355

 

 

257.160

51.432

308.593

308.593

7.644

Đang theo dõi

Phụ lục VIII

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM SỐ HOÁ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

Khấu hao thiết bị

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá sản phẩm

1

Số hoá BĐ ĐC 1/500

Ha

1

195.939

 

14.587

6.495

4.932

221.953

26.634

248.588

 

 

 

2

212.780

 

14.839

7.376

5.703

240.699

28.884

269.583

 

 

 

3

232.536

 

15.137

8.484

6.653

262.810

31.537

294.347

 

 

 

4

255.207

 

15.481

9.791

7.782

288.261

34.591

322.852

 

 

 

5

281.116

 

15.871

11.324

9.088

317.399

38.088

355.487

 

 

 

6

-

 

-

-

-

-

-

-

2

Số hoá BĐ ĐC 1/1000

Ha

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

1

76.918

 

3.980

6.072

2.420

89.391

10.727

100.118

 

 

 

2

85.015

 

4.091

6.893

2.557

98.556

11.827

110.383

 

 

 

3

94.326

 

4.223

7.928

2.895

109.372

13.125

122.497

 

 

 

4

105.014

 

4.375

9.152

3.338

121.878

14.625

136.503

 

 

 

5

117.321

 

4.547

10.590

4.795

137.253

16.470

153.723

 

 

 

6

-

 

-

-

-

-

-

-

3

Số hoá BĐ ĐC 1/2000

Ha

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

1

32.488

 

1.114

1.008

788

35.397

4.248

39.644

 

 

 

2

36.334

 

1.151

1.240

966

39.691

4.763

44.454

 

 

 

3

40.787

 

1.195

1.614

1.250

44.846

5.381

50.227

 

 

 

4

45.888

 

1.245

1.868

1.462

50.463

6.056

56.519

 

 

 

5

51.758

 

1.303

2.297

1.814

57.172

6.861

64.032

 

 

 

6

-

 

-

-

-

-

-

-

4

Số hoá BĐ ĐC 1/5000

Ha

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

1

6.207

 

141

191

145

6.685

802

7.487

 

 

 

2

6.990

 

148

249

186

7.572

909

8.481

 

 

 

3

7.892

 

155

295

222

8.564

1.028

9.592

 

 

 

4

8.929

 

164

351

264

9.708

1.165

10.873

 

Phụ lục IX

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM CHUYỂN HỆ TOẠ ĐỘ BĐĐC DẠNG SỐ TỪ HỆ TOẠ ĐỘ HN 72 SANG HỆ VN 2000

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày / 12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

Khấu hao thiết bị

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá sản phẩm

1

Chuyển đổi bản đồ số 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Xác định toạ độ phục vụ nắn chuyển

Điểm

1-5

401.294

 

20.900

-

8.360

430.554

51.666

482.220

1.1

Chuyển đổi bản đồ số 1/500

Ha

1

155.780

 

514

6.495

2.894

165.682

19.882

185.564

 

 

 

2

166.143

 

521

6.604

3.208

176.476

21.177

197.654

 

 

 

3

176.507

 

528

6.733

3.492

187.261

22.471

209.732

 

 

 

4

186.871

 

536

6.882

3.781

198.070

23.768

221.838

 

 

 

5

202.417

 

550

7.050

3.961

213.978

25.677

239.655

 

 

 

6

-

 

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi bản đồ số 1/1000

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

2.1

Xác định toạ độ phục vụ nắn chuyển

Điểm

1-5

401.294

 

20.900

-

8.360

430.554

51.666

482.220

2.2

Chuyển đổi bản đồ số 1/1000

Ha

1

47.365

 

527

893

910

49.696

5.964

55.660

 

 

 

2

50.604

 

536

937

981

53.059

6.367

59.426

 

 

 

3

53.843

 

545

1.076

1.082

56.546

6.786

63.332

 

 

 

4

57.081

 

554

1.179

1.183

59.998

7.200

67.198

 

 

 

5

61.939

 

573

1.250

1.235

64.997

7.800

72.796

 

 

 

6

-

 

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi bản đồ số 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

3.1

Xác định toạ độ phục vụ nắn chuyển

Điểm

1-5

401.294

 

20.900

-

8.360

430.554

51.666

482.220

3.2

Chuyển đổi bản đồ số 1/2000

Ha

1

14.614

 

740

315

284

15.954

1.914

17.868

 

 

 

2

15.627

 

752

345

309

17.033

2.044

19.076

 

 

 

3

16.639

 

763

382

339

18.122

2.175

20.297

 

 

 

4

17.651

 

774

419

368

19.212

2.305

21.518

 

 

 

5

19.169

 

797

451

387

20.804

2.497

23.301

 

 

 

6

-

 

-

-

-

-

-

-

4

Chuyển đổi bản đồ số 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

4.1

Xác định toạ độ phục vụ nắn chuyển

Điểm

1-5

401.294

 

20.900

-

8.360

430.554

51.666

482.220

4.2

Chuyển đổi bản đồ số 1/5000

Ha

1

2.341

 

90

50

43

2.524

303

2.827

 

 

 

2

2.454

 

92

56

49

2.651

318

2.969

 

 

 

3

2.566

 

92

60

53

2.770

332

3.103

 

 

 

4

2.679

 

94

64

56

2.892

347

3.240

Đang theo dõi

Phụ lục X

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ 1/200

(Biến động từ 15% thửa đất trở xuống)

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí

LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao

máy

Cộng chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP

PC KV:0.1

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối soát thực địa

Mảnh

1

1.698.058

 

92.323

-

 

1.790.381

358.076

2.148.457

2.148.457

62.636

 

 

 

2

2.204.597

 

95.890

-

 

2.300.487

460.097

2.760.585

2.760.585

81.320

 

 

 

3

2.866.552

 

101.836

-

 

2.968.387

593.677

3.562.065

3.562.065

105.738

 

 

 

4

3.724.215

 

106.592

-

 

3.830.807

766.161

4.596.968

4.596.968

137.374

2

Lưới đo vẽ

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

29.633

 

290

6

843

30.771

6.154

36.926

36.926

1.024

 

 

 

2

37.156

 

341

7

1.054

38.558

7.712

46.270

46.270

1.285

 

 

 

3

49.439

 

427

9

1.402

51.277

10.255

61.533

61.533

1.709

 

 

 

4

59.266

 

495

11

1.686

61.457

12.291

73.749

73.749

2.049

3

Đo vẽ chi tiết

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

366.956

25.065

2.965

56

10.409

405.451

81.090

486.541

486.541

12.686

 

 

 

2

440.347

30.090

3.283

71

13.007

486.798

97.360

584.157

584.157

15.224

 

 

 

3

528.478

36.105

3.812

95

17.348

585.838

117.168

703.006

703.006

18.271

 

 

 

4

634.112

43.320

4.236

113

20.817

702.599

140.520

843.118

843.118

21.923

II

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

25.966

 

3.732

463

215

30.375

3.645

34.020

34.020

 

 

 

 

2

31.138

 

3.769

521

242

35.670

4.280

39.951

39.951

 

 

 

 

3

36.311

 

3.831

617

288

41.048

4.926

45.973

45.973

 

 

 

 

4

41.585

 

3.881

695

324

46.485

5.578

52.063

52.063

 

2

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

 

 

 

2

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

 

 

 

3

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

 

 

 

4

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

3

Bổ sung sổ mục kê

thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

 

 

 

2

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

 

 

 

3

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

 

 

 

4

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

4

Biên tập.in.xác nhận. giao nộp

Mảnh

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

247.239

 

160.946

4.666

2.688

415.539

49.865

465.404

465.404

 

 

 

 

2

247.239

 

160.946

4.666

2.688

415.539

49.865

465.404

465.404

 

 

 

 

3

247.239

 

160.946

4.666

2.688

415.539

49.865

465.404

465.404

 

 

 

 

4

247.239

 

160.946

4.666

2.688

415.539

49.865

465.404

465.404

 

Phụ lục XI

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ 1/500

(Biến động từ 15% thửa đất trở xuống)

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao

máy

Cộng chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP

PC KV:0.1

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối soát thực địa

Mảnh

1

2.544.209

 

99.458

-

 

2.643.666

528.733

3.172.399

3.172.399

93.848

 

 

 

2

3.304.017

 

104.808

 

 

3.408.826

681.765

4.090.591

4.090.591

121.875

 

 

 

3

4.299.828

 

113.726

 

 

4.413.554

882.711

5.296.265

5.296.265

158.607

 

 

 

4

5.589.200

 

126.212

 

 

5.715.412

1.143.082

6.858.494

6.858.494

206.168

 

 

 

5

7.264.233

 

140.480

 

 

7.404.714

1.480.943

8.885.656

8.885.656

267.954

2

Lưới đo vẽ

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

20.267

 

205

3

574

21.049

4.210

25.258

25.258

701

 

 

 

2

25.334

 

240

4

718

26.296

5.259

31.555

31.555

876

 

 

 

3

33.778

 

298

5

958

35.040

7.008

42.048

42.048

1.168

 

 

 

4

45.601

 

380

7

1.292

47.280

9.456

56.736

56.736

1.577

 

 

 

5

57.423

 

474

9

1.626

59.532

11.906

71.439

71.439

1.985

3

Đo vẽ chi tiết

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

256.101

17.490

2.175

40

7.710

283.517

56.703

340.220

340.220

7.083

 

 

 

2

307.383

21.000

2.397

50

9.636

340.466

68.093

408.559

408.559

8.501

 

 

 

3

368.798

25.200

2.766

66

12.848

409.679

81.936

491.614

491.614

10.200

 

 

 

4

442.497

30.225

3.284

88

17.346

493.440

98.688

592.128

592.128

12.238

 

 

 

5

531.088

36.285

3.876

111

21.844

593.204

118.641

711.845

711.845

14.689

II

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số hóa bản đồ

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

195.939

 

14.587

6.495

4.932

221.953

26.634

248.588

248.588

 

 

 

 

2

212.780

 

14.839

7.376

5.703

240.699

28.884

269.583

269.583

 

 

 

 

3

232.536

 

15.137

8.484

6.653

262.810

31.537

294.347

294.347

 

 

 

 

4

255.207

 

15.481

9.791

7.782

288.261

34.591

322.852

322.852

 

 

 

 

5

281.116

 

15.871

11.324

9.088

317.399

38.088

355.487

355.487

 

2

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

8.266

 

3.683

353

164

12.466

1.496

13.962

13.962

 

 

 

 

2

10.295

 

3.708

382

178

14.563

1.748

16.311

16.311

 

 

 

 

3

11.005

 

3.749

435

203

15.392

1.847

17.239

17.239

 

 

 

 

4

18.561

 

3.808

506

236

23.112

2.773

25.885

25.885

 

 

 

 

5

23.379

 

3.874

579

270

28.102

3.372

31.474

31.474

 

3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

 

 

 

2

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

 

 

 

3

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

 

 

 

4

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

 

 

 

5

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

4

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

 

 

 

2

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

 

 

 

3

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

 

 

 

4

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

 

 

 

5

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

5

Biên tập.in.xác nhận. giao nộp

Mảnh

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

547.935

 

129.564

5.632

3.001

686.132

82.336

768.468

768.468

 

 

 

 

2

547.935

 

129.564

5.632

3.001

686.132

82.336

768.468

768.468

 

 

 

 

3

547.935

 

129.564

5.632

3.001

686.132

82.336

768.468

768.468

 

 

 

 

4

547.935

 

129.564

5.632

3.001

686.132

82.336

768.468

768.468

 

 

 

 

5

547.935

 

129.564

5.632

3.001

686.132

82.336

768.468

768.468

 

Phụ lục XII

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ 1/1000

(Biến động từ 15% thửa đất trở xuống)

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí

LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao

máy

Cộng chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP PC KV:0.1

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối soát thực địa

Mảnh

1

3.816.313

 

110.153

 

 

3.926.465

785.293

4.711.758

4.711.758

140.771

 

 

 

2

4.961.782

 

118.177

 

 

5.079.959

1.015.992

6.095.951

6.095.951

183.024

 

 

 

3

6.446.863

 

131.551

 

 

6.578.414

1.315.683

7.894.097

7.894.097

237.804

 

 

 

4

8.380.922

 

150.275

 

 

8.531.197

1.706.239

#########

10.237.437

309.145

 

 

 

5

10.896.350

 

171.674

 

 

11.068.024

2.213.605

#########

13.281.629

401.931

2

Lưới đo vẽ

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

5.527

 

100

1

160

5.788

1.158

6.945

6.945

191

 

 

 

2

6.909

 

109

1

196

7.215

1.443

8.658

8.658

239

 

 

 

3

9.212

 

125

1

261

9.600

1.920

11.520

11.520

318

 

 

 

4

12.437

 

148

2

356

12.942

2.588

15.530

15.530

430

 

 

 

5

15.968

 

173

2

450

16.593

3.319

19.912

19.912

552

3

Đo vẽ chi tiết

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

93.505

6.375

1.585

15

3.112

104.591

20.918

125.510

125.510

2.586

 

 

 

2

112.236

7.665

1.674

20

3.890

125.485

25.097

150.582

150.582

3.104

 

 

 

3

134.499

9.180

1.823

26

5.176

150.705

30.141

180.845

180.845

3.720

 

 

 

4

161.522

11.025

2.032

35

7.002

181.615

36.323

217.938

217.938

4.467

 

 

 

5

193.765

13.230

2.270

46

9.066

218.377

43.675

262.052

262.052

5.359

II

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số hóa bản đồ

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

76.918

 

15.920

7.067

2.420

102.326

12.279

114.605

114.605

 

 

 

 

2

85.015

 

16.366

8.031

2.557

111.969

13.436

125.405

125.405

 

 

 

 

3

94.326

 

16.891

9.236

2.895

123.349

14.802

138.151

138.151

 

 

 

 

4

105.014

 

17.498

10.656

3.338

136.506

16.381

152.887

152.887

 

 

 

 

5

117.321

 

18.186

12.317

4.795

152.620

18.314

170.934

170.934

 

2

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

2.789

 

3.645

271

126

6.831

820

7.650

7.650

 

 

 

 

2

3.499

 

3.660

280

131

7.570

908

8.479

8.479

 

 

 

 

3

4.666

 

3.686

298

139

8.789

1.055

9.844

9.844

 

 

 

 

4

6.289

 

3.722

322

150

10.483

1.258

11.741

11.741

 

 

 

 

5

8.165

 

3.763

353

164

12.445

1.493

13.939

13.939

 

3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

 

 

 

2

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

 

 

 

3

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

 

 

 

4

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

 

 

 

5

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

4

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

 

 

 

2

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

 

 

 

3

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

 

 

 

4

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

 

 

 

5

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

5

Biên tập.in.xác nhận. giao nộp

Mảnh

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

708.306

 

96.188

6.436

3.287

814.218

97.706

911.924

911.924

 

 

 

 

2

708.306

 

96.188

6.436

3.287

814.218

97.706

911.924

911.924

 

 

 

 

3

708.306

 

96.188

6.436

3.287

814.218

97.706

911.924

911.924

 

 

 

 

4

708.306

 

96.188

6.436

3.287

814.218

97.706

911.924

911.924

 

 

 

 

5

708.306

 

96.188

6.436

3.287

814.218

97.706

911.924

911.924

 

Phụ lục XIII

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ 1/2000

(Biến động từ 15% thửa đất trở xuống)

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí

LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao

máy

Cộng chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP

PC KV:0.1

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối soát thực địa

Mảnh

1

6.711.645

 

126.205

 

 

6.837.850

1.367.570

8.205.420

8.205.420

247.571

 

 

 

2

8.058.579

 

198.430

 

 

8.257.009

1.651.402

9.908.411

9.908.411

297.255

 

 

 

3

9.670.295

 

238.556

 

 

9.908.850

1.981.770

11.890.621

11.890.621

356.706

 

 

 

4

11.604.354

 

254.606

 

 

11.858.960

2.371.792

14.230.751

14.230.751

428.047

 

 

 

5

13.924.073

 

 

 

 

13.924.073

2.784.815

16.708.888

16.708.888

513.614

2

Lưới đo vẽ

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

4.760

 

55

1

138

4.954

991

5.945

5.945

165

 

 

 

2

6.449

 

64

1

181

6.695

1.339

8.034

8.034

223

 

 

 

3

7.984

 

77

1

225

8.288

1.658

9.946

9.946

276

 

 

 

4

9.980

 

91

2

283

10.356

2.071

12.427

12.427

345

 

 

 

5

13.972

 

118

2

399

14.491

2.898

17.389

17.389

483

3

Đo vẽ chi tiết

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

130.968

8.940

824

17

3.227

143.977

28.795

172.772

172.772

3.622

 

 

 

2

157.223

10.740

917

22

4.306

173.207

34.641

207.848

207.848

4.348

 

 

 

3

188.545

12.885

1.071

28

5.376

207.906

41.581

249.487

249.487

5.215

 

 

 

4

226.315

15.465

1.288

35

6.724

249.827

49.965

299.792

299.792

6.259

 

 

 

5

271.609

18.555

1.535

35

9.412

301.146

60.229

361.376

361.376

7.512

II

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số hóa bản đồ

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

32.488

 

17.816

2.665

788

53.757

6.451

60.208

60.208

 

 

 

 

2

36.334

 

18.411

3.137

966

58.848

7.062

65.910

65.910

 

 

 

 

3

40.787

 

19.114

3.795

1.250

64.946

7.794

72.740

72.740

 

 

 

 

4

45.888

 

19.926

4.376

1.462

71.651

8.598

80.250

80.250

 

 

 

 

5

51.758

 

20.845

5.176

1.814

79.593

9.551

89.144

89.144

 

2

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

3.398

 

3.650

279

130

7.457

895

8.352

8.352

 

 

 

 

2

4.514

 

3.667

297

138

8.615

1.034

9.648

9.648

 

 

 

 

3

5.629

 

3.695

313

146

9.783

1.174

10.957

10.957

 

 

 

 

4

7.049

 

3.723

334

155

11.261

1.351

12.613

12.613

 

 

 

 

5

9.838

 

3.779

353

175

14.146

1.697

15.843

15.843

 

3

Lập kết quả đo đạc địa chínl

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

 

 

 

2

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

 

 

 

3

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

 

 

 

4

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

 

 

 

5

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

4

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

 

 

 

2

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

 

 

 

3

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

 

 

 

4

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

 

 

 

5

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

5

Biên tập.in.xác nhận. giao n

Mảnh

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

982.274

 

83.129

7.401

3.574

1.076.378

129.165

1.205.543

1.205.543

 

 

 

 

2

982.274

 

83.129

7.401

3.574

1.076.378

129.165

1.205.543

1.205.543

 

 

 

 

3

982.274

 

83.129

7.401

3.574

1.076.378

129.165

1.205.543

1.205.543

 

 

 

 

4

982.274

 

83.129

7.401

3.574

1.076.378

129.165

1.205.543

1.205.543

 

 

 

 

5

982.274

 

83.129

7.401

3.574

1.076.378

129.165

1.205.543

1.205.543

 

Phụ lục XIV

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ 1/5000
(Biến động từ 15% thửa đất trở xuống)

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao

máy

Cộng chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP

PC KV:0.1

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối soát thực địa

Mảnh

1

#########

 

174.355

 

 

#########

2.720.680

16.324.082

16.324.082

1.259.025

 

 

 

2

#########

 

198.430

 

 

#########

3.263.118

19.578.706

19.578.706

1.511.046

 

 

 

3

#########

 

238.556

 

 

#########

3.915.829

23.494.974

23.494.974

1.813.256

 

 

 

4

#########

 

254.606

 

 

#########

4.692.663

28.155.976

28.155.976

2.175.907

 

 

 

5

-

 

-

 

 

-

-

-

-

-

2

Lưới đo vẽ

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

12.437

 

232

2

356

13.026

2.605

15.632

15.632

1.093

 

 

 

2

14.279

 

272

2

407

14.960

2.992

17.952

17.952

1.255

 

 

 

3

19.039

 

338

3

537

19.917

3.983

23.900

23.900

1.673

 

 

 

4

20.881

 

364

3

595

21.844

4.369

26.213

26.213

1.835

 

 

 

5

-

 

-

 

 

-

-

-

-

 

3

Đo vẽ chi tiết

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

183.478

12.540

2.035

24

4.621

202.699

40.540

243.238

243.238

12.898

 

 

 

2

220.174

15.045

2.176

27

5.330

242.752

48.550

291.302

291.302

15.477

 

 

 

3

264.239

18.045

2.411

37

7.109

291.841

58.368

350.209

350.209

18.575

 

 

 

4

317.056

21.660

2.505

40

7.826

349.087

69.817

418.904

418.904

22.288

 

 

 

5

-

-

 

 

 

-

-

-

-

 

II

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số hóa bản đồ

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

6.207

 

20.324

2.966

145

29.643

3.557

33.201

33.201

 

 

 

 

2

6.990

 

21.263

3.426

186

31.865

3.824

35.689

35.689

 

 

 

 

3

7.892

 

22.373

3.947

222

34.433

4.132

38.565

38.565

 

 

 

 

4

8.929

 

23.653

4.550

264

37.397

4.488

41.885

41.885

 

2

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

7.100

 

3.815

335

156

11.405

1.369

12.774

12.774

 

 

 

 

2

8.216

 

3.869

351

164

12.600

1.512

14.112

14.112

 

 

 

 

3

10.954

 

3.961

393

183

15.491

1.859

17.350

17.350

 

 

 

 

4

12.070

 

3.997

409

191

16.667

2.000

18.667

18.667

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

 

 

 

2

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

 

 

 

3

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

 

 

 

4

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

4

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

 

 

 

2

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

 

 

 

3

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

 

 

 

4

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

5

Biên tập.in.xác nhận. giao n

Mảnh

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

1.325.290

 

70.578

8.528

3.887

1.408.283

168.994

1.577.277

1.577.277

 

 

 

 

2

1.325.290

 

70.578

8.528

3.887

1.408.283

168.994

1.577.277

1.577.277

 

 

 

 

3

1.325.290

 

70.578

8.528

3.887

1.408.283

168.994

1.577.277

1.577.277

 

 

 

 

4

1.325.290

 

70.578

8.528

3.887

1.408.283

168.994

1.577.277

1.577.277

 

 

 

 

5

1.325.290

 

70.578

8.528

3.887

1.408.283

168.994

1.577.277

1.577.277

 

Phụ lục XV

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ 1/10.000

(Biến động từ 15% thửa đất trở xuống)

(Kèm theo (Quyết định số: /2021 /QĐ-UBND ngày / 12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao

máy

Cộng chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP

PC KV:0.1

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối soát thực địa

Mảnh

1

20.146.448

 

222.506

 

 

20.368.953

4.073.791

24.442.744

24.442.744

743.138

 

 

 

2

24.175.737

 

258.618

 

 

24.434.355

4.886.871

29.321.226

29.321.226

891.765

 

 

 

3

29.010.885

 

318.806

 

 

29.329.691

5.865.938

35.195.629

35.195.629

1.070.118

 

 

 

4

34.813.061

 

342.881

 

 

35.155.943

7.031.189

42.187.131

42.187.131

1.284.142

 

 

 

5

-

 

-

 

 

-

-

-

-

 

2

Lưới đo vẽ

Thửa

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

 

 

 

 

1

24.873

 

232

3

537

25.645

5.129

30.774

30.774

860

 

 

 

2

28.558

 

272

3

610

29.443

5.889

35.332

35.332

987

 

 

 

3

38.077

 

338

4

806

39.225

7.845

47.070

47.070

1.316

 

 

 

4

41.762

 

364

4

893

43.024

8.605

51.629

51.629

1.444

 

 

 

5

-

 

-

 

 

-

-

-

-

 

3

Đo vẽ chi tiết

Thửa

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

 

 

 

 

1

366.956

25.080

2.599

31

6.932

401.598

80.320

481.918

481.918

10.149

 

 

 

2

440.347

30.075

2.880

36

7.995

481.333

96.267

577.600

577.600

12.179

 

 

 

3

528.324

36.090

3.350

48

10.668

578.481

115.696

694.177

694.177

14.612

 

 

 

4

634.112

43.320

3.538

52

11.739

692.761

138.552

831.313

831.313

17.538

 

 

 

5

-

-

-

 

 

-

-

-

-

 

II

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

11.157

 

3.815

503

234

15.708

1.885

17.593

17.593

 

 

 

 

2

12.273

 

3.869

528

246

16.916

2.030

18.946

18.946

 

 

 

 

3

15.011

 

3.961

590

275

19.837

2.380

22.218

22.218

 

 

 

 

4

16.127

 

3.997

614

286

21.025

2.523

23.548

23.548

 

 

 

 

5

-

 

-

 

 

-

-

-

-

 

2

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

 

 

 

2

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

 

 

 

3

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

 

 

 

4

6.682

 

 

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

 

 

 

5

6.682

 

-

 

 

6.682

802

7.484

7.484

 

3

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

 

 

 

2

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

 

 

 

3

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

 

 

 

4

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

 

 

 

5

5.791

 

911

245

92

7.039

845

7.884

7.884

 

4

Biên tập.in.xác nhận. giao nộp

Mảnh

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

1.559.165

 

78.123

10.378

5.198

1.652.864

198.344

1.851.207

1.851.207

 

 

 

 

2

1.559.165

 

78.123

10.378

5.198

1.652.864

198.344

1.851.207

1.851.207

 

 

 

 

3

1.559.165

 

78.123

10.378

5.198

1.652.864

198.344

1.851.207

1.851.207

 

 

 

 

4

1.559.165

 

78.123

10.378

5.198

1.652.864

198.344

1.851.207

1.851.207

 

 

 

 

5

1.559.165

 

78.123

10.378

5.198

1.652.864

198.344

1.851.207

1.851.207

 

Phụ lục XVI

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ 1/200

(Số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25%)

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí

LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao máy

Cộng chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP

PC KV:0.1

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối soát thực địa

Mảnh

1

1.528.252

 

83.091

 

 

1.611.343

322.269

1.933.611

1.933.611

56.372

 

 

 

2

1.984.137

 

86.301

 

 

2.070.439

414.088

2.484.526

2.484.526

73.188

 

 

 

3

2.579.897

 

91.652

 

 

2.671.549

534.310

3.205.858

3.205.858

95.164

 

 

 

4

3.351.793

 

95.933

 

 

3.447.726

689.545

4.137.271

4.137.271

123.637

2

Lưới đo vẽ

Thửa

 

-

 

-

 

 

-

-

-

-

 

 

 

 

1

26.670

 

261

5

759

27.694

5.539

33.233

33.233

922

 

 

 

2

33.441

 

307

6

949

34.703

6.941

41.643

41.643

1.156

 

 

 

3

44.495

 

384

8

1.262

46.150

9.230

55.379

55.379

1.538

 

 

 

4

53.339

 

446

10

1.517

55.312

11.062

66.374

66.374

1.844

3

Đo vẽ chi tiết

Thửa

 

-

 

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

330.260

22.559

2.668

51

9.368

364.906

72.981

437.887

437.887

11.418

 

 

 

2

396.312

27.081

2.955

64

11.706

438.118

87.624

525.742

525.742

13.701

 

 

 

3

475.630

32.495

3.431

85

15.613

527.254

105.451

632.705

632.705

16.444

 

 

 

4

570.701

38.988

3.813

101

18.736

632.339

126.468

758.806

758.806

19.730

II

Nội nghiệp

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

1

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

23.369

-

3.359

416

194

27.338

3.281

30.618

30.618

 

 

 

 

2

28.024

-

3.392

469

218

32.103

3.852

35.956

35.956

 

 

 

 

3

32.680

-

3.448

556

259

36.943

4.433

41.376

41.376

 

 

 

 

4

37.427

-

3.493

625

291

41.836

5.020

46.857

46.857

 

2

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

6.014

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

 

2

6.014

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

 

3

6.014

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

 

4

6.014

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

3

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

 

-

 

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

5.212

 

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

 

2

5.212

 

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

 

3

5.212

 

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

 

4

5.212

 

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

4

Biên tập.in.xác nhận. giao nộ

Mảnh

 

-

 

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

222.515

 

144.852

4.199

2.419

373.985

44.878

418.863

418.863

 

 

 

 

2

222.515

 

144.852

4.199

2.419

373.985

44.878

418.863

418.863

 

 

 

 

3

222.515

 

144.852

4.199

2.419

373.985

44.878

418.863

418.863

 

 

 

 

4

222.515

 

144.852

4.199

2.419

373.985

44.878

418.863

418.863

 

Phụ lục XVII

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ 1/500
(Số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25%)

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí

LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao máy

Cộng chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP

PC KV:0.1

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối soát thực địa

Mảnh

1

2.289.788

 

89.512

 

 

2.379.300

475.860

2.855.159

2.855.159

84.463

 

 

 

2

2.973.616

 

94.328

 

 

3.067.943

613.589

3.681.532

3.681.532

109.687

 

 

 

3

3.869.845

 

102.354

 

 

3.972.199

794.440

4.766.638

4.766.638

142.746

 

 

 

4

5.030.280

 

113.590

 

 

5.143.871

1.028.774

6.172.645

6.172.645

185.551

 

 

 

5

6.537.810

 

126.432

 

 

6.664.242

1.332.848

7.997.091

7.997.091

241.159

2

Lưới đo vẽ

Thửa

 

-

 

-

 

 

-

-

-

-

 

 

 

 

1

18.240

 

184

3

516

18.944

3.789

22.733

22.733

631

 

 

 

2

22.800

 

216

3

647

23.666

4.733

28.400

28.400

788

 

 

 

3

30.401

 

269

5

862

31.536

6.307

37.843

37.843

1.051

 

 

 

4

41.041

 

342

6

1.163

42.552

8.510

51.063

51.063

1.419

 

 

 

5

51.681

 

426

8

1.463

53.579

10.716

64.295

64.295

1.787

3

Đo vẽ chi tiết

Thửa

 

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

1

230.491

15.741

1.957

36

6.939

255.165

51.033

306.198

306.198

6.375

 

 

 

2

276.645

18.900

2.157

45

8.672

306.419

61.284

367.703

367.703

7.651

 

 

 

3

331.919

22.680

2.490

59

11.563

368.711

73.742

442.453

442.453

9.180

 

 

 

4

398.247

27.203

2.956

80

15.611

444.096

88.819

532.915

532.915

11.015

 

 

 

5

477.979

32.657

3.488

100

19.660

533.884

106.777

640.660

640.660

13.220

II

Nội nghiệp

 

 

-

 

-

-

-

-

-

-

-

 

1

Số hóa bản đồ

Ha

 

-

 

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

176.345

 

13.129

5.845

4.439

199.758

23.971

223.729

223.729

 

 

 

 

2

191.502

 

13.356

6.639

5.132

216.629

25.995

242.624

242.624

 

 

 

 

3

209.282

 

13.624

7.635

5.987

236.529

28.383

264.912

264.912

 

 

 

 

4

229.686

 

13.933

8.812

7.004

259.435

31.132

290.567

290.567

 

 

 

 

5

253.004

 

14.284

10.192

8.179

285.659

34.279

319.938

319.938

 

2

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

 

-

 

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

7.440

 

3.314

318

148

11.220

1.346

12.566

12.566

 

 

 

 

2

9.265

 

3.337

344

160

13.107

1.573

14.680

14.680

 

 

 

 

3

9.904

 

3.374

392

182

13.853

1.662

15.515

15.515

 

 

 

 

4

16.705

 

3.427

456

213

20.800

2.496

23.297

23.297

 

 

 

 

5

21.041

 

3.487

521

243

25.292

3.035

28.327

28.327

 

3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

6.014

 

 

 

 

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

 

2

6.014

 

 

 

 

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

 

3

6.014

 

 

 

 

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

 

4

6.014

 

 

 

 

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

 

5

6.014

 

 

 

 

6.014

722

6.736

6.736

 

4

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

 

-

 

 

 

 

-

-

-

-

 

 

 

 

1

5.212

 

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

 

2

5.212

 

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

 

3

5.212

 

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

 

4

5.212

 

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

 

5

5.212

 

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

5

Biên tập.in.xác nhận. giao n

Mảnh

 

-

 

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

493.142

 

116.608

5.068

2.701

617.519

74.102

691.621

691.621

 

 

 

 

2

493.142

 

116.608

5.068

2.701

617.519

74.102

691.621

691.621

 

 

 

 

3

493.142

 

116.608

5.068

2.701

617.519

74.102

691.621

691.621

 

 

 

 

4

493.142

 

116.608

5.068

2.701

617.519

74.102

691.621

691.621

 

 

 

 

5

493.142

 

116.608

5.068

2.701

617.519

74.102

691.621

691.621

 

Phụ lục XVIII

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ 1/1000
(Số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25%)

(Kèm theo (Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí

LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao

máy

Cộng chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP

PC KV:0.1

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối soát thực địa

Mảnh

1

3.434.682

-

99.137

-

-

3.533.819

706.764

4.240.583

4.240.583

126.694

 

 

 

2

4.465.604

-

106.359

-

-

4.571.963

914.393

5.486.356

5.486.356

164.722

 

 

 

3

5.802.177

-

118.396

-

-

5.920.573

1.184.115

7.104.688

7.104.688

214.024

 

 

 

4

7.542.830

-

135.248

-

-

7.678.078

1.535.616

9.213.693

9.213.693

278.231

 

 

 

5

9.806.715

-

154.506

-

-

9.961.221

1.992.244

11.953.466

11.953.466

361.738

2

Lưới đo vẽ

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

1

4.975

-

90

1

144

5.209

1.042

6.251

6.251

172

 

 

 

2

6.218

-

98

1

176

6.494

1.299

7.792

7.792

215

 

 

 

3

8.291

-

113

1

235

8.640

1.728

10.368

10.368

287

 

 

 

4

11.193

-

133

2

320

11.647

2.329

13.977

13.977

387

 

 

 

5

14.371

-

156

2

405

14.934

2.987

17.921

17.921

497

3

Đo vẽ chi tiết

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

84.154

5.738

1.426

14

2.801

94.132

18.826

112.959

112.959

2.328

 

 

 

2

101.013

6.899

1.507

18

3.501

112.936

22.587

135.524

135.524

2.794

 

 

 

3

121.049

8.262

1.641

23

4.658

135.634

27.127

162.761

162.761

3.348

 

 

 

4

145.370

9.923

1.829

31

6.301

163.454

32.691

196.144

196.144

4.021

 

 

 

5

174.389

11.907

2.043

41

8.159

196.539

39.308

235.847

235.847

4.823

II

Nội nghiệp

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

1

Số hóa bản đồ

Ha

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

69.226

-

14.328

6.360

2.178

92.093

11.051

103.145

103.145

 

 

 

 

2

76.513

-

14.729

7.228

2.301

100.772

12.093

112.864

112.864

 

 

 

 

3

84.893

-

15.202

8.313

2.606

111.014

13.322

124.336

124.336

 

 

 

 

4

94.512

-

15.749

9.591

3.004

122.856

14.743

137.598

137.598

 

 

 

 

5

105.589

-

16.368

11.086

4.316

137.358

16.483

153.841

153.841

 

2

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

2.510

-

3.280

244

113

6.148

738

6.885

6.885

 

 

 

 

2

3.149

-

3.294

252

118

6.813

818

7.631

7.631

 

 

 

 

3

4.199

-

3.317

268

125

7.910

949

8.859

8.859

 

 

 

 

4

5.660

-

3.350

290

135

9.435

1.132

10.567

10.567

 

 

 

 

5

7.348

-

3.387

318

147

11.201

1.344

12.545

12.545

 

3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

6.014

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

 

2

6.014

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

 

3

6.014

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

 

4

6.014

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

 

5

6.014

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

4

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

5.212

-

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

 

2

5.212

-

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

 

3

5.212

-

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

 

4

5.212

-

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

 

5

5.212

-

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

5

Biên tập.in.xác nhận. giao nộp

Mảnh

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

637.476

-

86.569

5.792

2.959

732.796

87.936

820.732

820.732

 

 

 

 

2

637.476

-

86.569

5.792

2.959

732.796

87.936

820.732

820.732

 

 

 

 

3

637.476

-

86.569

5.792

2.959

732.796

87.936

820.732

820.732

 

 

 

 

4

637.476

-

86.569

5.792

2.959

732.796

87.936

820.732

820.732

 

 

 

 

5

637.476

-

86.569

5.792

2.959

732.796

87.936

820.732

820.732

 

Phụ lục XIX

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ 1/2000

(Số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25%)

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao

máy

Cộng chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP

PC KV:0.1

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối soát thực địa

Mảnh

1

6.040.481

-

113.584

-

-

6.154.065

1.230.813

7.384.878

7.384.878

222.814

 

 

 

2

7.252.721

-

178.587

-

-

7.431.308

1.486.262

8.917.570

8.917.570

267.530

 

 

 

3

8.703.265

-

214.700

-

-

8.917.965

1.783.593

10.701.559

10.701.559

321.035

 

 

 

4

10.443.918

-

229.145

-

-

10.673.064

2.134.613

12.807.676

12.807.676

385.242

 

 

 

5

12.531.666

-

-

-

-

12.531.666

2.506.333

15.037.999

15.037.999

462.253

2

Lưới đo vẽ

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

4.284

-

50

1

124

4.459

892

5.351

5.351

148

 

 

 

2

5.804

-

57

1

163

6.025

1.205

7.231

7.231

201

 

 

 

3

7.186

-

70

1

203

7.459

1.492

8.951

8.951

248

 

 

 

4

8.982

-

82

1

255

9.320

1.864

11.184

11.184

311

 

 

 

5

12.575

-

107

2

359

13.042

2.608

15.651

15.651

435

3

Đo vẽ chi tiết

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

117.871

8.046

742

16

2.905

129.579

25.916

155.495

155.495

3.260

 

 

 

2

141.501

9.666

825

20

3.875

155.886

31.177

187.064

187.064

3.914

 

 

 

3

169.690

11.597

964

25

4.839

187.115

37.423

224.538

224.538

4.693

 

 

 

4

203.684

13.919

1.159

31

6.052

224.844

44.969

269.813

269.813

5.633

 

 

 

5

244.448

16.700

1.382

31

8.471

271.032

54.206

325.238

325.238

6.761

II

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số hóa bản đô

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

29.239

 

16.035

2.399

709

48.381

5.806

54.187

54.187

 

 

 

 

2

32.700

 

16.570

2.823

870

52.964

6.356

59.319

59.319

 

 

 

 

3

36.708

 

17.203

3.415

1.125

58.452

7.014

65.466

65.466

 

 

 

 

4

41.299

 

17.933

3.939

1.315

64.486

7.738

72.225

72.225

 

 

 

 

5

46.582

 

18.761

4.658

1.632

71.633

8.596

80.229

80.229

 

2

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

3.058

 

3.285

251

117

6.711

805

7.516

7.516

 

 

 

 

2

4.062

 

3.300

267

124

7.753

930

8.683

8.683

 

 

 

 

3

5.066

 

3.325

281

131

8.804

1.057

9.861

9.861

 

 

 

 

4

6.344

 

3.351

300

140

10.135

1.216

11.351

11.351

 

 

 

 

5

8.855

 

3.401

318

157

12.731

1.528

14.259

14.259

 

3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

6.014

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

2

6.014

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

 

3

6.014

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

 

4

6.014

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

 

5

6.014

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

4

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

5.212

-

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

 

2

5.212

-

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

 

3

5.212

-

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

 

4

5.212

-

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

 

5

5.212

-

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

5

Biên tập.in.xác nhận. giao nộp

Mảnh

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

884.046

-

74.816

6.661

3.216

968.740

116.249

1.084.989

1.084.989

 

 

 

 

2

884.046

-

74.816

6.661

3.216

968.740

116.249

1.084.989

1.084.989

 

 

 

 

3

884.046

-

74.816

6.661

3.216

968.740

116.249

1.084.989

1.084.989

 

 

 

 

4

884.046

-

74.816

6.661

3.216

968.740

116.249

1.084.989

1.084.989

 

 

 

 

5

884.046

-

74.816

6.661

3.216

968.740

116.249

1.084.989

1.084.989

 

Phụ lục XX

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ 1/5000

(Số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25%)

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao

máy

Cộng chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá công việc

Đơn giá sản phẩm

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối soát thực địa

Mảnh

1

12.086.142

-

156.920

-

-

12.243.061

2.448.612

14.691.674

14.691.674

 

 

 

2

14.505.442

-

178.587

-

-

14.684.030

2.936.806

17.620.836

17.620.836

 

 

 

3

17.406.531

-

214.700

-

-

17.621.231

3.524.246

21.145.477

21.145.477

 

 

 

4

20.887.837

-

229.145

-

-

21.116.982

4.223.396

25.340.378

25.340.378

 

 

 

5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Lưới đo vẽ

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

1

11.193

-

209

2

320

11.724

2.345

14.068

14.068

 

 

 

2

12.851

-

245

2

366

13.464

2.693

16.157

16.157

 

 

 

3

17.135

-

304

3

483

17.925

3.585

21.510

21.510

 

 

 

4

18.793

-

328

3

536

19.660

3.932

23.592

23.592

 

 

 

5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đo vẽ chi tiết

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

1

165.130

11.286

1.831

22

4.159

182.429

36.486

218.914

218.914

 

 

 

2

198.156

13.541

1.958

25

4.797

218.477

43.695

262.172

262.172

 

 

 

3

237.815

16.241

2.170

33

6.398

262.657

52.531

315.188

315.188

 

 

 

4

285.350

19.494

2.254

36

7.043

314.178

62.836

377.014

377.014

 

 

 

5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số hóa bản đồ

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

5.587

-

18.292

2.670

131

26.679

3.201

29.881

29.881

 

 

 

2

6.291

-

19.137

3.083

167

28.678

3.441

32.120

32.120

 

 

 

3

7.103

-

20.136

3.552

199

30.990

3.719

34.709

34.709

 

 

 

4

8.036

-

21.288

4.095

238

33.657

4.039

37.696

37.696

2

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

1

6.390

-

3.433

301

140

10.265

1.232

11.497

11.497

 

 

 

2

7.394

-

3.482

316

147

11.340

1.361

12.701

12.701

 

 

 

3

9.859

-

3.565

354

165

13.942

1.673

15.615

15.615

 

 

 

4

10.863

-

3.597

368

172

15.000

1.800

16.800

16.800

 

 

 

5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

1

6.014

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

2

6.014

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

3

6.014

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

4

6.014

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

1

5.212

-

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

2

5.212

-

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

3

5.212

-

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

4

5.212

-

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Biên tập.in.xác nhận. giao nộp

Mảnh

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

1

1.192.761

-

63.520

7.675

3.499

1.267.454

152.095

1.419.549

1.419.549

 

 

 

2

1.192.761

-

63.520

7.675

3.499

1.267.454

152.095

1.419.549

1.419.549

 

 

 

3

1.192.761

-

63.520

7.675

3.499

1.267.454

152.095

1.419.549

1.419.549

 

 

 

4

1.192.761

-

63.520

7.675

3.499

1.267.454

152.095

1.419.549

1.419.549

 

 

 

5

1.192.761

-

63.520

7.675

3.499

1.267.454

152.095

1.419.549

1.419.549

Phụ lục XXI

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ 1/10.000

(Số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% )

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao máy

Cộng chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP

PC KV:0.1

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối soát thực địa

Mảnh

1

18.131.803

-

200.255

-

-

18.332.058

3.666.412

21.998.469

21.998.469

668.824

 

 

 

2

21.758.163

-

232.756

-

-

21.990.920

4.398.184

26.389.104

26.389.104

802.589

 

 

 

3

26.109.796

-

286.926

-

-

26.396.722

5.279.344

31.676.066

31.676.066

963.106

 

 

 

4

31.331.755

-

308.593

-

-

31.640.349

6.328.070

37.968.418

37.968.418

1.155.727

 

 

 

5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Lưới đo vẽ

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

22.386

-

209

2

483

23.080

4.616

27.697

27.697

774

 

 

 

2

25.702

-

245

3

549

26.499

5.300

31.799

31.799

889

 

 

 

3

34.270

-

304

3

725

35.302

7.060

42.363

42.363

1.185

 

 

 

4

37.586

-

328

4

804

38.722

7.744

46.466

46.466

1.299

 

 

 

5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

3

Đo vẽ chi tiết

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

330.260

22.572

2.339

28

6.239

361.438

72.288

433.726

433.726

9.134

 

 

 

2

396.312

27.068

2.592

32

7.196

433.200

86.640

519.840

519.840

10.961

 

 

 

3

475.492

32.481

3.015

43

9.601

520.632

104.126

624.759

624.759

13.151

 

 

 

4

570.701

38.988

3.184

47

10.565

623.485

124.697

748.182

748.182

15.784

 

 

 

5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

II

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

1

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

10.041

-

3.433

453

210

14.138

1.697

15.834

15.834

 

 

 

 

2

11.045

-

3.482

475

221

15.224

1.827

17.051

17.051

 

 

 

 

3

13.510

-

3.565

531

248

17.853

2.142

19.996

19.996

 

 

 

 

4

14.514

-

3.597

553

258

18.922

2.271

21.193

21.193

 

 

 

 

5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

2

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

6.014

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

 

2

6.014

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

 

3

6.014

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

 

4

6.014

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

 

5

6.014

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

3

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

5.212

-

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

 

2

5.212

-

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

 

3

5.212

-

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

 

4

5.212

-

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

 

5

5.212

-

820

220

83

6.335

760

7.096

7.096

 

4

Biên tập.in.xác nhận. giao nộp

Mảnh

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

1.403.248

-

70.311

9.340

4.678

1.487.577

178.509

1.666.086

1.666.086

 

 

 

 

2

1.403.248

-

70.311

9.340

4.678

1.487.577

178.509

1.666.086

1.666.086

 

 

 

 

3

1.403.248

-

70.311

9.340

4.678

1.487.577

178.509

1.666.086

1.666.086

 

 

 

 

4

1.403.248

-

70.311

9.340

4.678

1.487.577

178.509

1.666.086

1.666.086

 

 

 

 

5

1.403.248

-

70.311

9.340

4.678

1.487.577

178.509

1.666.086

1.666.086

 

Phụ lục XXII

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ 1/200

(Số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung)

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí

LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao

máy

Cộng chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP

PC KV:0.1

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối soát thực địa

Mảnh

1

1.358.446

-

73.859

-

-

1.611.343

322.269

1.933.611

1.933.611

50.109

 

 

 

2

1.763.678

-

76.712

-

-

2.070.439

414.088

2.484.526

2.484.526

65.056

 

 

 

3

2.293.241

-

81.469

-

-

2.671.549

534.310

3.205.858

3.205.858

84.590

 

 

 

4

2.979.372

-

85.274

-

-

3.447.726

689.545

4.137.271

4.137.271

109.899

2

Lưới đo vẽ

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

23.706

-

232

5

674

27.694

5.539

33.233

33.233

820

 

 

 

2

29.725

-

273

6

843

34.703

6.941

41.643

41.643

1.028

 

 

 

3

39.551

-

341

7

1.122

46.150

9.230

55.379

55.379

1.367

 

 

 

4

47.413

-

396

9

1.349

55.312

11.062

66.374

66.374

1.639

3

Đo vẽ chi tiết

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

293.565

20.052

2.372

45

8.327

364.906

72.981

437.887

437.887

10.149

 

 

 

2

352.278

24.072

2.626

57

10.406

438.118

87.624

525.742

525.742

12.179

 

 

 

3

422.782

28.884

3.050

76

13.878

527.254

105.451

632.705

632.705

14.616

 

 

 

4

507.290

34.656

3.389

90

16.654

632.339

126.468

758.806

758.806

17.538

II

Nội nghiệp

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

1

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

20.772

-

2.985

370

172

27.338

3.281

30.618

30.618

 

 

 

 

2

24.911

-

3.015

417

194

32.103

3.852

35.956

35.956

 

 

 

 

3

29.049

-

3.065

494

230

36.943

4.433

41.376

41.376

 

 

 

 

4

33.268

-

3.105

556

259

41.836

5.020

46.857

46.857

 

2

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

5.346

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

 

2

5.346

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

 

3

5.346

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

 

 

 

4

5.346

-

-

-

-

6.014

722

6.736

6.736

 

3

Bổ sung sổ mục kê

Mảnh

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

Thửa

1

4.633

-

729

196

74

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

 

2

4.633

-

729

196

74

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

 

3

4.633

-

729

196

74

6.335

760

7.096

7.096

 

 

 

 

4

4.633

-

729

196

74

6.335

760

7.096

7.096

 

4

Biên tập.in.xác nhận. giao nộp

Mảnh

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

197.791

-

128.757

3.733

2.150

373.985

44.878

418.863

418.863

 

 

 

 

2

197.791

-

128.757

3.733

2.150

373.985

44.878

418.863

418.863

 

 

 

 

3

197.791

-

128.757

3.733

2.150

373.985

44.878

418.863

418.863

 

 

 

 

4

197.791

-

128.757

3.733

2.150

373.985

44.878

418.863

418.863

 

Phụ lục XXIII

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ 1/500

(Số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung)

(Kèm theo Quyết định số: /2021 /QĐ-UBND ngày / 12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí

LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao máy

Cộng chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP

PC KV:0.1

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối soát thực địa

Mảnh

1

2.035.367

-

79.566

-

-

2.114.933

422.987

2.537.920

2.537.920

75.078

 

 

 

2

2.643.214

-

83.847

-

-

2.727.061

545.412

3.272.473

3.272.473

97.500

 

 

 

3

3.439.862

-

90.981

-

-

3.530.843

706.169

4.237.012

4.237.012

126.885

 

 

 

4

4.471.360

-

100.969

-

-

4.572.329

914.466

5.486.795

5.486.795

164.934

 

 

 

5

5.811.387

-

112.384

-

-

5.923.771

1.184.754

7.108.525

7.108.525

214.363

2

Lưới đo vẽ

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

16.214

-

164

3

459

16.839

3.368

20.207

20.207

561

 

 

 

2

20.267

-

192

3

575

21.037

4.207

25.244

25.244

701

 

 

 

3

27.023

-

239

4

767

28.032

5.606

33.638

33.638

934

 

 

 

4

36.481

-

304

6

1.034

37.824

7.565

45.389

45.389

1.261

 

 

 

5

45.939

-

379

7

1.301

47.626

9.525

57.151

57.151

1.588

3

Đo vẽ chi tiết

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

1

204.881

13.992

1.740

32

6.168

226.813

45.363

272.176

272.176

5.667

 

 

 

2

245.907

16.800

1.917

40

7.709

272.372

54.474

326.847

326.847

6.801

 

 

 

3

295.039

20.160

2.213

53

10.278

327.743

65.549

393.291

393.291

8.160

 

 

 

4

353.997

24.180

2.627

71

13.877

394.752

78.950

473.703

473.703

9.791

 

 

 

5

424.870

29.028

3.100

89

17.475

474.563

94.913

569.476

569.476

11.751

II

Nội nghiệp

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

1

Số hóa bản đồ

Ha

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

156.751

-

11.670

5.196

3.946

177.563

21.308

198.870

198.870

 

 

 

 

2

170.224

-

11.872

5.901

4.562

192.559

23.107

215.666

215.666

 

 

 

 

3

186.029

-

12.110

6.787

5.322

210.248

25.230

235.477

235.477

 

 

 

 

4

204.165

-

12.385

7.833

6.226

230.609

27.673

258.282

258.282

 

 

 

 

5

224.893

-

12.697

9.059

7.270

253.919

30.470

284.389

284.389

 

2

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

6.613

-

2.946

283

131

9.973

1.197

11.170

11.170

 

 

 

 

2

8.236

-

2.966

306

143

11.650

1.398

13.048

13.048

 

 

 

 

3

8.804

-

3.000

348

162

12.314

1.478

13.791

13.791

 

 

 

 

4

14.849

-

3.046

405

189

18.489

2.219

20.708

20.708

 

 

 

 

5

18.703

-

3.100

463

216

22.482

2.698

25.180

25.180

 

3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

5.346

-

-

-

-

5.346

641

5.987

5.987

 

 

 

 

2

5.346

-

-

-

-

5.346

641

5.987

5.987

 

 

 

 

3

5.346

-

-

-

-

5.346

641

5.987

5.987

 

 

 

 

4

5.346

-

-

-

-

5.346

641

5.987

5.987

 

 

 

 

5

5.346

-

-

-

-

5.346

641

5.987

5.987

 

4

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

4.633

-

729

196

74

5.631

676

6.307

6.307

 

 

 

 

2

4.633

-

729

196

74

5.631

676

6.307

6.307

 

 

 

 

3

4.633

-

729

196

74

5.631

676

6.307

6.307

 

 

 

 

4

4.633

-

729

196

74

5.631

676

6.307

6.307

 

 

 

 

5

4.633

-

729

196

74

5.631

676

6.307

6.307

 

5

Biên tập.in.xác nhận. giao nộp

Mảnh

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

438.348

-

103.651

4.505

2.401

548.906

65.869

614.774

614.774

 

 

 

 

2

438.348

-

103.651

4.505

2.401

548.906

65.869

614.774

614.774

 

 

 

 

3

438.348

-

103.651

4.505

2.401

548.906

65.869

614.774

614.774

 

 

 

 

4

438.348

-

103.651

4.505

2.401

548.906

65.869

614.774

614.774

 

 

 

 

5

438.348

-

103.651

4.505

2.401

548.906

65.869

614.774

614.774

 

Phụ lục XXIV

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ 1/1000

(Số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung)

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày / 12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí

LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao

máy

Cộng chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP

PC KV:0.1

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối soát thực địa

Mảnh

1

3.053.050

-

88.122

-

-

3.141.172

628.234

3.769.407

3.769.407

112.617

 

 

 

2

3.969.426

-

94.542

-

-

4.063.967

812.793

4.876.761

4.876.761

146.419

 

 

 

3

5.157.491

-

105.241

-

-

5.262.732

1.052.546

6.315.278

6.315.278

190.243

 

 

 

4

6.704.738

-

120.220

-

-

6.824.958

1.364.992

8.189.949

8.189.949

247.316

 

 

 

5

8.717.080

-

137.339

-

-

8.854.419

1.770.884

10.625.303

10.625.303

321.545

2

Lưới đo vẽ

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

1

4.422

-

80

1

128

4.630

926

5.556

5.556

153

 

 

 

2

5.527

-

87

1

157

5.772

1.154

6.927

6.927

191

 

 

 

3

7.370

-

100

1

209

7.680

1.536

9.216

9.216

255

 

 

 

4

9.949

-

118

2

285

10.353

2.071

12.424

12.424

344

 

 

 

5

12.774

-

138

2

360

13.275

2.655

15.930

15.930

442

3

Đo vẽ chi tiết

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

74.804

5.100

1.268

12

2.489

83.673

16.735

100.408

100.408

2.069

 

 

 

2

89.789

6.132

1.339

16

3.112

100.388

20.078

120.465

120.465

2.483

 

 

 

3

107.599

7.344

1.458

21

4.141

120.564

24.113

144.676

144.676

2.976

 

 

 

4

129.218

8.820

1.625

28

5.601

145.292

29.058

174.350

174.350

3.574

 

 

 

5

155.012

10.584

1.816

37

7.253

174.701

34.940

209.642

209.642

4.287

II

Nội nghiệp

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

1

Số hóa bản đồ

Ha

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

61.535

-

12.736

5.653

1.936

81.861

9.823

91.684

91.684

 

 

 

 

2

68.012

-

13.092

6.425

2.046

89.575

10.749

100.324

100.324

 

 

 

 

3

75.461

-

13.513

7.389

2.316

98.679

11.842

110.521

110.521

 

 

 

 

4

84.011

-

13.999

8.525

2.670

109.205

13.105

122.310

122.310

 

 

 

 

5

93.856

-

14.549

9.854

3.836

122.096

14.651

136.747

136.747

 

2

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

2.231

-

2.916

217

101

5.464

656

6.120

6.120

 

 

 

 

2

2.799

-

2.928

224

104

6.056

727

6.783

6.783

 

 

 

 

3

3.733

-

2.949

239

111

7.031

844

7.875

7.875

 

 

 

 

4

5.031

-

2.978

258

120

8.387

1.006

9.393

9.393

 

 

 

 

5

6.532

-

3.011

283

131

9.956

1.195

11.151

11.151

 

3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

5.346

-

-

-

-

5.346

641

5.987

5.987

 

 

 

 

2

5.346

-

-

-

-

5.346

641

5.987

5.987

 

 

 

 

3

5.346

-

-

-

-

5.346

641

5.987

5.987

 

 

 

 

4

5.346

-

-

-

-

5.346

641

5.987

5.987

 

 

 

 

5

5.346

-

-

-

-

5.346

641

5.987

5.987

 

4

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

4.633

-

729

196

74

5.631

676

6.307

6.307

 

 

 

 

2

4.633

-

729

196

74

5.631

676

6.307

6.307

 

 

 

 

3

4.633

-

729

196

74

5.631

676

6.307

6.307

 

 

 

 

4

4.633

-

729

196

74

5.631

676

6.307

6.307

 

 

 

 

5

4.633

-

729

196

74

5.631

676

6.307

6.307

 

5

Bien tập.in.xac nhận. giao nộp

Mảnh

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

566.645

-

76.951

5.149

2.630

651.374

78.165

729.539

729.539

 

 

 

 

2

566.645

-

76.951

5.149

2.630

651.374

78.165

729.539

729.539

 

 

 

 

3

566.645

-

76.951

5.149

2.630

651.374

78.165

729.539

729.539

 

 

 

 

4

566.645

-

76.951

5.149

2.630

651.374

78.165

729.539

729.539

 

 

 

 

5

566.645

-

76.951

5.149

2.630

651.374

78.165

729.539

729.539

 

Phụ lục XXV

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐÒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ 1/2000

(Số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung)

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí

LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao máy

Cộng chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP

PC KV:0.1

1

Đối soát thực địa

Mảnh

1

5.369.316

-

100.964

-

-

5.470.280

1.094.056

6.564.336

6.564.336

198.057

 

 

 

2

6.446.863

-

158.744

-

-

6.605.608

1.321.122

7.926.729

7.926.729

237.804

 

 

 

3

7.736.236

-

190.845

-

-

7.927.080

1.585.416

9.512.496

9.512.496

285.365

 

 

 

4

9.283.483

-

203.685

-

-

9.487.168

1.897.434

11.384.601

11.384.601

342.438

 

 

 

5

11.139.259

-

-

-

-

11.139.259

2.227.852

13.367.110

13.367.110

410.891

2

Lưới đo vẽ

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

1

3.808

-

44

1

110

3.963

793

4.756

4.756

132

 

 

 

2

5.159

-

51

1

145

5.356

1.071

6.427

6.427

178

 

 

 

3

6.387

-

62

1

180

6.630

1.326

7.956

7.956

221

 

 

 

4

7.984

-

73

1

226

8.284

1.657

9.941

9.941

276

 

 

 

5

11.178

-

95

2

319

11.593

2.319

13.912

13.912

386

3

Đo vẽ chi tiết

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

104.774

7.152

659

14

2.582

115.181

23.036

138.218

138.218

2.898

 

 

 

2

125.778

8.592

733

17

3.445

138.566

27.713

166.279

166.279

3.479

 

 

 

3

150.836

10.308

857

23

4.301

166.325

33.265

199.589

199.589

4.172

 

 

 

4

181.052

12.372

1.030

28

5.379

199.862

39.972

239.834

239.834

5.007

 

 

 

5

217.287

14.844

1.228

28

7.530

240.917

48.183

289.100

289.100

6.010

II

Nội nghiệp

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

1

Số hóa bản đồ

Ha

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

25.990

-

14.253

2.132

630

43.005

5.161

48.166

48.166

 

 

 

 

2

29.067

-

14.729

2.510

773

47.079

5.649

52.728

52.728

 

 

 

 

3

32.630

-

15.291

3.036

1.000

51.957

6.235

58.192

58.192

 

 

 

 

4

36.710

-

15.941

3.501

1.169

57.321

6.879

64.200

64.200

 

 

 

 

5

41.406

-

16.676

4.141

1.451

63.674

7.641

71.315

71.315

 

2

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

2.718

-

2.920

223

104

5.965

716

6.681

6.681

 

 

 

 

2

3.611

-

2.933

237

110

6.892

827

7.719

7.719

 

 

 

 

3

4.503

-

2.956

250

117

7.826

939

8.765

8.765

 

 

 

 

4

5.639

-

2.978

267

124

9.009

1.081

10.090

10.090

 

 

 

 

5

7.871

-

3.023

283

140

11.317

1.358

12.675

12.675

 

3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

5.346

-

-

-

-

5.346

641

5.987

5.987

 

 

 

 

2

5.346

-

-

-

-

5.346

641

5.987

5.987

 

 

 

 

3

5.346

-

-

-

-

5.346

641

5.987

5.987

 

 

 

 

4

5.346

-

-

-

-

5.346

641

5.987

5.987

 

 

 

 

5

5.346

-

-

-

-

5.346

641

5.987

5.987

 

4

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

4.633

-

729

196

74

5.631

676

6.307

6.307

 

 

 

 

2

4.633

-

729

196

74

5.631

676

6.307

6.307

 

 

 

 

3

4.633

-

729

196

74

5.631

676

6.307

6.307

 

 

 

 

4

4.633

-

729

196

74

5.631

676

6.307

6.307

 

 

 

 

5

4.633

-

729

196

74

5.631

676

6.307

6.307

 

5

Biên tập.in.xác nhận. giao nộp

Mảnh

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

785.819

-

66.503

5.921

2.859

861.102

103.332

964.434

964.434

 

 

 

 

2

785.819

-

66.503

5.921

2.859

861.102

103.332

964.434

964.434

 

 

 

 

3

785.819

-

66.503

5.921

2.859

861.102

103.332

964.434

964.434

 

 

 

 

4

785.819

-

66.503

5.921

2.859

861.102

103.332

964.434

964.434

 

 

 

 

5

785.819

-

66.503

5.921

2.859

861.102

103.332

964.434

964.434

 

Phụ lục XXVI

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ 1/5000
(Biến động từ 26-40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung)

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí

LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao

máy

Cộng chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP

PC KV:0.1

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối soát thực địa

Mảnh

1

10.743.237

-

139.484

-

-

10.882.721

2.176.544

13.059.266

13.059.266

1.007.220

 

 

 

2

12.893.726

-

158.744

-

-

13.052.471

2.610.494

15.662.965

15.662.965

1.208.837

 

 

 

3

15.472.472

-

190.845

-

-

15.663.316

3.132.663

18.795.980

18.795.980

1.450.604

 

 

 

4

18.566.966

-

203.685

-

-

18.770.651

3.754.130

22.524.781

22.524.781

1.740.725

 

 

 

5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Lưới đo vẽ

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

9.949

-

186

2

285

10.421

2.084

12.505

12.505

874

 

 

 

2

11.423

-

217

2

325

11.968

2.394

14.362

14.362

1.004

 

 

 

3

15.231

-

270

2

430

15.933

3.187

19.120

19.120

1.338

 

 

 

4

16.705

-

291

3

476

17.475

3.495

20.970

20.970

1.468

 

 

 

5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

3

Đo vẽ chi tiết

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

146.782

10.032

1.628

19

3.697

162.159

32.432

194.591

194.591

10.318

 

 

 

2

176.139

12.036

1.741

22

4.264

194.202

38.840

233.042

233.042

12.382

 

 

 

3

211.391

14.436

1.929

30

5.688

233.473

46.695

280.167

280.167

14.860

 

 

 

4

253.645

17.328

2.004

32

6.261

279.269

55.854

335.123

335.123

17.830

 

 

 

5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

II

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số hóa bản đồ

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

4.966

-

16.260

2.373

116

23.715

2.846

26.561

26.561

 

 

 

 

2

5.592

-

17.011

2.741

149

25.492

3.059

28.551

28.551

 

 

 

 

3

6.314

-

17.898

3.158

177

27.547

3.306

30.852

30.852

 

 

 

 

4

7.143

-

18.923

3.640

212

29.918

3.590

33.508

33.508

 

 

 

 

5

-

-

-

-

-

 

-

 

 

 

2

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

5.680

-

3.052

268

125

9.124

1.095

10.219

10.219

 

 

 

 

2

6.573

-

3.095

281

131

10.080

1.210

11.289

11.289

 

 

 

 

3

8.763

-

3.168

314

147

12.393

1.487

13.880

13.880

 

 

 

 

4

9.656

-

3.198

327

153

13.333

1.600

14.933

14.933

 

 

 

 

5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

5.346

-

-

-

-

5.346

641

5.987

5.987

 

 

 

 

2

5.346

-

-

-

-

5.346

641

5.987

5.987

 

 

 

 

3

5.346

-

-

-

-

5.346

641

5.987

5.987

 

 

 

 

4

5.346

-

-

-

-

5.346

641

5.987

5.987

 

 

 

 

5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

4

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

4.633

-

729

196

74

5.631

676

6.307

6.307

 

 

 

 

2

4.633

-

729

196

74

5.631

676

6.307

6.307

 

 

 

 

3

4.633

-

729

196

74

5.631

676

6.307

6.307

 

 

 

 

4

4.633

-

729

196

74

5.631

676

6.307

6.307

 

 

 

 

5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

5

Biên tập.in.xac nhận. giao nộp

Mảnh

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

1.060.232

-

56.462

6.822

3.110

1.126.626

135.195

1.261.821

1.261.821

 

 

 

 

2

1.060.232

-

56.462

6.822

3.110

1.126.626

135.195

1.261.821

1.261.821

 

 

 

 

3

1.060.232

-

56.462

6.822

3.110

1.126.626

135.195

1.261.821

1.261.821

 

 

 

 

4

1.060.232

-

56.462

6.822

3.110

1.126.626

135.195

1.261.821

1.261.821

 

 

 

 

5

1.060.232

-

56.462

6.822

3.110

1.126.626

135.195

1.261.821

1.261.821

 

Phụ lục XXVII

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ 1/10.000

(Số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung)

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí

LĐKT

Chi phí LĐPT

Vật tư

Điện năng

K. hao

máy

Cộng chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá công việc

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP

PC Kv:0.1

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối soát thực địa

Mảnh

1

16.117.158

-

178.004

-

-

16.295.163

3.259.033

19.554.195

19.554.195

594.510

 

 

 

2

19.340.590

-

206.895

-

-

19.547.484

3.909.497

23.456.981

23.456.981

713.412

 

 

 

3

23.208.708

-

255.045

-

-

23.463.753

4.692.751

28.156.503

28.156.503

856.094

 

 

 

4

27.850.449

-

274.305

-

-

28.124.754

5.624.951

33.749.705

33.749.705

1.027.313

 

 

 

5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

2

Lưới đo vẽ

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

19.899

-

186

2

430

20.516

4.103

24.619

24.619

688

 

 

 

2

22.846

-

217

3

488

23.555

4.711

28.266

28.266

790

 

 

 

3

30.462

-

270

3

644

31.380

6.276

37.656

37.656

1.053

 

 

 

4

33.410

-

291

3

715

34.419

6.884

41.303

41.303

1.155

 

 

 

5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

3

Đo vẽ chi tiết

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

293.565

20.064

2.079

25

5.546

321.279

64.256

385.534

385.534

8.119

 

 

 

2

352.278

24.060

2.304

28

6.396

385.067

77.013

462.080

462.080

9.743

 

 

 

3

422.660

28.872

2.680

38

8.534

462.784

92.557

555.341

555.341

11.690

 

 

 

4

507.290

34.656

2.830

42

9.391

554.209

110.842

665.051

665.051

14.030

 

 

 

5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

II

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập bản vẽ BĐĐC

Thửa

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

1

8.926

-

3.052

402

187

12.567

1.508

14.075

14.075

 

 

 

 

2

9.818

-

3.095

422

197

13.533

1.624

15.157

15.157

 

 

 

 

3

12.009

-

3.168

472

220

15.870

1.904

17.774

17.774

 

 

 

 

4

12.902

-

3.198

491

229

16.820

2.018

18.838

18.838

 

 

 

 

5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

2

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

5.346

-

-

-

-

5.346

641

5.987

5.987

 

 

 

 

2

5.346

-

-

-

-

5.346

641

5.987

5.987

 

 

 

 

3

5.346

-

-

-

-

5.346

641

5.987

5.987

 

 

 

 

4

5.346

-

-

-

-

5.346

641

5.987

5.987

 

 

 

 

5

5.346

-

-

-

-

5.346

641

5.987

5.987

 

3

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

4.633

-

729

196

74

5.631

676

6.307

6.307

 

 

 

 

2

4.633

-

729

196

74

5.631

676

6.307

6.307

 

 

 

 

3

4.633

-

729

196

74

5.631

676

6.307

6.307

 

 

 

 

4

4.633

-

729

196

74

5.631

676

6.307

6.307

 

 

 

 

5

4.633

-

729

196

74

5.631

676

6.307

6.307

 

4

Biên tập.in.xác nhận. giao nộp

Mảnh

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

1.247.332

-

62.498

8.302

4.158

1.322.291

158.675

1.480.966

1.480.966

 

 

 

 

2

1.247.332

-

62.498

8.302

4.158

1.322.291

158.675

1.480.966

1.480.966

 

 

 

 

3

1.247.332

-

62.498

8.302

4.158

1.322.291

158.675

1.480.966

1.480.966

 

 

 

 

4

1.247.332

-

62.498

8.302

4.158

1.322.291

158.675

1.480.966

1.480.966

 

 

 

 

5

1.247.332

-

62.498

8.302

4.158

1.322.291

158.675

1.480.966

1.480.966

 

Đang theo dõi

Phụ lục XXVIII

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: Đồng

TT

Loại đất

Đ. vị tính

LĐKT

Vật tư

Điện năng

K. hao máy

C.Phí

Trực tiếp

C.Phí Chung

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP PCKV 0.1

1

Đất đô thị

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Diện tích dưói 100 m2

 

 

 

 

 

 

 

2.189.688

61.150

 

Ngoại nghiệp

 

1.554.501

2.338

2

3.633

1.560.474

312.095

1.872.569

61.150

 

Nội nghiệp

 

277.891

4.128

767

356

283.143

33.977

317.120

 

1.2

Diện tích dưói 300 m2

 

 

 

 

 

 

 

2.610.041

72.615

 

Ngoại nghiệp

 

1.845.970

5.331

4

8.284

1.859.588

371.918

2.231.505

72.615

 

Nội nghiệp

 

329.996

6.275

1.166

541

337.978

40.557

378.535

 

1.3

Diện tích dưói 500 m2

 

 

 

 

 

 

 

2.767.104

77.074

 

Ngoại nghiệp

 

1.959.319

5.658

4

8.792

1.973.773

394.755

2.368.528

77.074

 

Nội nghiệp

 

347.364

6.688

1.243

577

355.871

42.705

398.576

 

1.4

Diện tích dưói 1000 m2

 

 

 

 

 

 

 

3.388.455

94.272

 

Ngoại nghiệp

 

2.396.522

6.920

5

10.754

2.414.202

482.840

2.897.042

94.272

 

Nội nghiệp

 

428.415

8.133

1.512

702

438.761

52.651

491.412

 

1.5

Diện tích dưói 3000 m2

 

 

 

 

 

 

 

4.650.907

129.306

 

Ngoại nghiệp

 

3.287.122

9.492

7

14.751

3.311.371

662.274

3.973.646

129.306

 

Nội nghiệp

 

590.518

11.146

2.072

962

604.698

72.564

677.262

 

1.6

Diện tích dưói 10000 m2

 

 

 

 

 

 

 

7.143.270

198.736

 

Ngoại nghiệp

 

5.052.128

14.589

10

22.671

5.089.398

1.017.880

6.107.278

198.736

 

Nội nghiệp

 

903.146

17.173

3.192

1.482

924.993

110.999

1.035.992

 

1.7

Diện tích từ 1-10ha

 

 

 

 

 

 

 

8.571.924

238.483

 

Ngoại nghiệp

 

6.062.554

17.507

12

27.206

6.107.278

1.221.456

7.328.734

238.483

 

Nội nghiệp

 

1.083.775

20.608

3.831

1.778

1.109.991

133.199

1.243.190

 

1.8

Diện tích từ 10-50ha

 

 

 

 

 

 

 

9.286.251

258.357

 

Ngoại nghiệp

 

6.567.767

18.965

13

29.473

6.616.218

1.323.244

7.939.462

258.357

 

Nội nghiệp

 

1.174.089

22.325

4.150

1.926

1.202.490

144.299

1.346.789

 

1.9

Diện tích từ 50-100ha

 

 

 

 

 

 

 

10.000.578

278.231

 

Ngoại nghiệp

 

7.072.979

20.424

14

31.740

7.125.158

1.425.032

8.550.189

278.231

 

Nội nghiệp

 

1.264.404

24.043

4.469

2.074

1.294.990

155.399

1.450.389

 

1.10

Diện tích từ 100-500ha

 

 

 

 

 

 

 

11.429.232

317.978

 

Ngoại nghiệp

 

8.083.405

23.342

16

36.274

8.143.038

1.628.608

9.771.645

317.978

 

Nội nghiệp

 

1.445.033

27.477

5.107

2.370

1.479.988

177.599

1.657.587

-

1.11

Diện tích từ 500-1000ha

 

 

 

 

 

 

 

12.857.886

357.725

 

Ngoại nghiệp

 

9.093.831

26.260

19

40.808

9.160.917

1.832.183

10.993.101

357.725

 

Nội nghiệp

 

1.625.662

30.912

5.746

2.667

1.664.987

199.798

1.864.785

 

2

Đất ngoài khu vực đô thị

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Diện tích dưói 100 m2

 

 

 

 

 

 

 

1.458.915

40.766

 

Ngoại nghiệp

 

1.036.334

2.063

2

2.816

1.041.214

208.243

1.249.457

40.766

 

Nội nghiệp

 

185.261

731

709

314

187.016

22.442

209.458

 

2.2

Diện tích dưói 300 m2

 

 

 

 

 

 

 

1.739.513

48.410

 

Ngoại nghiệp

 

1.230.647

4.704

4

6.419

1.241.773

248.355

1.490.128

48.410

 

Nội nghiệp

 

219.997

1.112

1.078

478

222.665

26.720

249.385

 

2.3

Diện tích dưói 500 m2

 

 

 

 

 

 

 

1.850.654

51.595

 

Ngoại nghiệp

 

1.311.610

4.992

4

6.814

1.323.420

264.684

1.588.104

51.595

 

Nội nghiệp

 

231.576

1.185

1.149

509

234.419

28.130

262.549

 

2.4

Diện tích dưói 1000 m2

 

 

 

 

 

 

 

2.252.908

62.742

 

Ngoại nghiệp

 

1.594.983

6.106

5

8.334

1.609.428

321.886

1.931.314

62.742

 

Nội nghiệp

 

283.680

1.441

1.397

620

287.138

34.457

321.594

 

2.5

Diện tích dưói 3000 m2

 

 

 

 

 

 

 

3.086.740

85.992

 

Ngoại nghiệp

 

2.186.017

8.376

7

11.431

2.205.830

441.166

2.646.997

85.992

 

Nội nghiệp

 

387.889

1.975

1.915

849

392.628

47.115

439.744

 

2.6

Diện tích dưói 10000 m2

 

 

 

 

 

 

 

4.760.771

132.491

 

Ngoại nghiệp

 

3.368.085

12.873

10

17.569

3.398.538

679.708

4.078.245

132.491

 

Nội nghiệp

 

602.097

3.043

2.950

1.308

609.398

73.128

682.526

 

2.7

Diện tích từ 1-10ha

 

 

 

 

 

 

 

5.712.925

158.989

 

Ngoại nghiệp

 

4.041.702

15.447

12

21.083

4.078.245

815.649

4.893.894

158.989

 

Nội nghiệp

 

722.516

3.652

3.540

1.570

731.278

87.753

819.031

 

2.8

Diện tích từ 10-50ha

 

 

 

 

 

 

 

6.189.002

258.357

 

Ngoại nghiệp

 

4.378.511

16.735

13

22.840

4.418.099

883.620

5.301.719

258.357

 

Nội nghiệp

 

782.726

3.956

3.835

1.701

792.218

95.066

887.284

 

2.9

Diện tích từ 50-100ha

 

 

 

 

 

 

 

6.665.080

278.231

 

Ngoại nghiệp

 

4.715.320

18.022

14

24.597

4.757.953

951.591

5.709.543

278.231

 

Nội nghiệp

 

842.936

4.260

4.130

1.832

853.158

102.379

955.536

 

2.10

Diện tích từ 100-500ha

 

 

 

 

 

 

 

7.617.234

317.978

 

Ngoại nghiệp

 

5.388.937

20.597

16

28.111

5.437.660

1.087.532

6.525.192

317.978

 

Nội nghiệp

 

963.355

4.869

4.720

2.093

975.037

117.004

1.092.042

 

2.11

Diện tích từ 500-1000ha

 

 

 

 

 

 

 

8.572.698

357.725

 

Ngoại nghiệp

 

6.062.554

23.171

19

31.624

6.117.368

1.223.474

7.340.841

357.725

 

Nội nghiệp

 

1.083.775

5.477

5.310

5.310

1.099.872

131.985

1.231.856

 

Đang theo dõi

Phụ lục XXIX

ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CUẢ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: Đồng

TT

Loại đất

Đ. vị tính

LĐKT

Vật tư

Điện năng

K. hao máy

C.Phí

Trực tiếp

C.Phí Chung

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP PCKV 0.1

1

Đất đô thị

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Diện tích dưói 100 m2

 

 

 

 

 

 

 

877.180

24.460

 

Ngoại nghiệp

 

621.800

1.169

1

1.817

624.787

124.957

749.744

24.460

 

Nội nghiệp

 

111.156

2.064

384

178

113.782

13.654

127.436

-

1.2

Diện tích dưói 300 m2

 

-

-

-

-

 

 

1.046.545

29.046

 

Ngoại nghiệp

 

738.388

2.665

2

4.142

745.197

149.039

894.236

29.046

 

Nội nghiệp

 

131.998

3.137

583

271

135.989

16.319

152.308

-

1.3

Diện tích dưói 500 m2

 

-

-

-

-

 

 

1.109.529

30.830

 

Ngoại nghiệp

 

783.728

2.829

2

4.396

790.955

158.191

949.146

30.830

 

Nội nghiệp

 

138.945

3.344

622

288

143.199

17.184

160.383

-

1.4

Diện tích dưói 1000 m2

 

-

-

-

-

 

 

1.358.662

37.709

 

Ngoại nghiệp

 

958.609

3.460

2

5.377

967.449

193.490

1.160.938

37.709

 

Nội nghiệp

 

171.366

4.066

756

351

176.539

21.185

197.724

-

1.5

Diện tích dưói 3000 m2

 

-

-

-

-

 

 

1.864.861

51.722

 

Ngoại nghiệp

 

1.314.849

4.746

3

7.375

1.326.974

265.395

1.592.368

51.722

 

Nội nghiệp

 

236.207

5.573

1.036

481

243.297

29.196

272.493

-

1.6

Diện tích dưói 10000 m2

 

-

-

-

-

 

 

2.864.227

79.494

 

Ngoại nghiệp

 

2.020.851

7.294

5

11.336

2.039.486

407.897

2.447.384

79.494

 

Nội nghiệp

 

361.258

8.587

1.596

741

372.182

44.662

416.844

-

1.7

Diện tích từ 1-10ha

 

-

-

-

-

 

 

3.437.073

95.393

 

Ngoại nghiệp

 

2.425.021

8.753

6

13.603

2.447.384

489.477

2.936.860

95.393

 

Nội nghiệp

 

433.510

10.304

1.915

889

446.618

53.594

500.212

-

1.8

Diện tích từ 10-50ha

 

-

-

-

-

 

 

3.723.495

103.343

 

Ngoại nghiệp

 

2.627.107

9.483

7

14.736

2.651.332

530.266

3.181.599

103.343

 

Nội nghiệp

 

469.636

11.163

2.075

963

483.836

58.060

541.897

-

1.9

Diện tích từ 50-100ha

 

-

-

-

-

 

 

4.009.918

111.292

 

Ngoại nghiệp

 

2.829.192

10.212

7

15.870

2.855.281

571.056

3.426.337

111.292

 

Nội nghiệp

 

505.762

12.021

2.235

1.037

521.054

62.527

583.581

-

1.10

Diện tích từ 100-500ha

 

-

-

-

-

 

 

4.582.764

127.191

 

Ngoại nghiệp

 

3.233.362

11.671

8

18.137

3.263.178

652.636

3.915.814

127.191

 

Nội nghiệp

 

578.013

13.739

2.554

1.185

595.491

71.459

666.950

-

1.11

Diện tích từ 500-1000ha

 

-

-

-

-

 

 

5.155.609

143.090

 

Ngoại nghiệp

 

3.637.532

13.130

9

20.404

3.671.076

734.215

4.405.291

143.090

 

Nội nghiệp

 

650.265

15.456

2.873

1.333

669.927

80.391

750.318

-

2

Đất ngoài khu vực đô thị

Thửa

-

-

-

-

 

 

 

-

2.1

Diện tích dưói 100 m2

 

-

-

-

-

 

 

584.348

16.307

 

Ngoại nghiệp

 

414.534

1.031

1

1.408

416.974

83.395

500.368

16.307

 

Nội nghiệp

 

74.104

366

355

157

74.982

8.998

83.980

-

2.2

Diện tích dưói 300 m2

 

-

-

-

-

 

 

697.439

19.364

 

Ngoại nghiệp

 

492.259

2.352

2

3.210

497.822

99.564

597.386

19.364

 

Nội nghiệp

 

87.999

556

539

239

89.333

10.720

100.053

-

2.3

Diện tích dưói 500 m2

 

-

-

-

-

 

 

741.997

20.638

 

Ngoại nghiệp

 

524.644

2.496

2

3.407

530.549

106.110

636.659

20.638

 

Nội nghiệp

 

92.630

593

574

255

94.052

11.286

105.338

-

2.4

Diện tích dưói 1000 m2

 

-

-

-

-

 

 

903.284

25.097

 

Ngoại nghiệp

 

637.993

3.053

2

4.167

645.216

129.043

774.259

25.097

 

Nội nghiệp

 

113.472

721

698

310

115.201

13.824

129.025

-

2.5

Diện tích dưói 3000 m2

 

-

-

-

-

 

 

1.237.604

34.397

 

Ngoại nghiệp

 

874.407

4.188

3

5.716

884.314

176.863

1.061.176

34.397

 

Nội nghiệp

 

155.156

988

957

425

157.525

18.903

176.428

-

2.6

Diện tích dưói 10000 m2

 

-

-

-

-

 

 

1.908.780

52.996

 

Ngoại nghiệp

 

1.347.234

6.436

5

8.785

1.362.460

272.492

1.634.952

52.996

 

Nội nghiệp

 

240.839

1.521

1.475

654

244.489

29.339

273.828

-

2.7

Diện tích từ 1-10ha

 

-

-

-

-

 

 

2.290.537

63.596

 

Ngoại nghiệp

 

1.616.681

7.724

6

10.541

1.634.952

326.990

1.961.943

63.596

 

Nội nghiệp

 

289.007

1.826

1.770

785

293.387

35.206

328.594

-

2.8

Diện tích từ 10-50ha

 

-

-

-

-

 

 

2.481.415

103.343

 

Ngoại nghiệp

 

1.751.404

8.367

7

11.420

1.771.198

354.240

2.125.438

103.343

 

Nội nghiệp

 

313.090

1.978

1.917

850

317.836

38.140

355.977

-

2.9

Diện tích từ 50-100ha

 

-

-

-

-

 

 

2.672.293

111.292

 

Ngoại nghiệp

 

1.886.128

9.011

7

12.298

1.907.444

381.489

2.288.933

111.292

 

Nội nghiệp

 

337.174

2.130

2.065

916

342.285

41.074

383.359

-

2.10

Diện tích từ 100-500ha

 

-

-

-

-

 

 

3.054.049

127.191

 

Ngoại nghiệp

 

2.155.575

10.298

8

14.055

2.179.936

435.987

2.615.924

127.191

 

Nội nghiệp

 

385.342

2.434

2.360

1.047

391.183

46.942

438.125

-

2.11

Diện tích từ 500-1000ha

 

-

-

-

-

 

 

3.437.460

143.090

 

Ngoại nghiệp

 

2.425.021

11.586

9

15.812

2.452.428

490.486

2.942.914

143.090

 

Nội nghiệp

 

433.510

2.739

2.655

2.655

441.558

52.987

494.545

 

Phụ lục XXX

ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CUẢ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH DO YẾU TỐ QUY HOẠCH DỰA TRÊN TÀI LIỆU ĐƯỢC CUNG CẤP

(Kèm theo Quyết định số: /2021 /QĐ-UBND ngày /12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: Đồng

TT

Loại đất

Đ. vị tính

LĐKT

Vật tư

Điện năng

K. hao máy

C.Phí

Trực tiếp

C.Phí Chung

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP PCKV 0.1

1

Đất đô thị

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Diện tích dưói 100 m2

 

 

 

 

 

 

 

439.243

12.230

 

Ngoại nghiệp

 

310.900

701

0

1.090

312.692

62.538

375.230

12.230

 

Nội nghiệp

 

55.578

1.238

230

107

57.154

6.858

64.012

-

1.2

Diện tích dưói 300 m2

 

-

-

-

-

 

 

524.536

14.523

 

Ngoại nghiệp

 

369.194

1.599

1

2.485

373.279

74.656

447.935

14.523

 

Nội nghiệp

 

65.999

1.882

350

162

68.394

8.207

76.601

-

1.3

Diện tích dưói 500 m2

 

-

-

-

-

 

 

556.108

15.415

 

Ngoại nghiệp

 

391.864

1.697

1

2.638

396.200

79.240

475.440

15.415

 

Nội nghiệp

 

69.473

2.006

373

173

72.025

8.643

80.668

-

1.4

Diện tích dưói 1000 m2

 

-

-

-

-

 

 

680.971

18.854

 

Ngoại nghiệp

 

479.304

2.076

1

3.226

484.608

96.922

581.530

18.854

 

Nội nghiệp

 

85.683

2.440

454

210

88.787

10.654

99.441

-

1.5

Diện tích dưói 3000 m2

 

-

-

-

-

 

 

934.680

25.861

 

Ngoại nghiệp

 

657.424

2.848

2

4.425

664.699

132.940

797.639

25.861

 

Nội nghiệp

 

118.104

3.344

622

288

122.358

14.683

137.040

-

1.6

Diện tích dưói 10000 m2

 

-

-

-

-

 

 

1.435.573

39.747

 

Ngoại nghiệp

 

1.010.426

4.377

3

6.801

1.021.607

204.321

1.225.928

39.747

 

Nội nghiệp

 

180.629

5.152

958

444

187.183

22.462

209.645

-

1.7

Diện tích từ 1-10ha

 

-

-

-

-

 

 

1.722.688

47.697

 

Ngoại nghiệp

 

1.212.511

5.252

4

8.162

1.225.928

245.186

1.471.114

47.697

 

Nội nghiệp

 

216.755

6.182

1.149

533

224.620

26.954

251.574

-

1.8

Diện tích từ 10-50ha

 

-

-

-

-

 

 

1.866.245

51.671

 

Ngoại nghiệp

 

1.313.553

5.690

4

8.842

1.328.089

265.618

1.593.706

51.671

 

Nội nghiệp

 

234.818

6.698

1.245

578

243.338

29.201

272.539

-

1.9

Diện tích từ 50-100ha

 

-

-

-

-

 

 

2.009.803

55.646

 

Ngoại nghiệp

 

1.414.596

6.127

4

9.522

1.430.249

286.050

1.716.299

55.646

 

Nội nghiệp

 

252.881

7.213

1.341

622

262.057

31.447

293.503

-

1.10

Diện tích từ 100-500ha

 

-

-

-

-

 

 

2.296.917

63.596

 

Ngoại nghiệp

 

1.616.681

7.003

5

10.882

1.634.571

326.914

1.961.485

63.596

 

Nội nghiệp

 

289.007

8.243

1.532

711

299.493

35.939

335.432

-

1.11

Diện tích từ 500-1000ha

 

-

-

-

-

 

 

2.584.032

71.545

 

Ngoại nghiệp

 

1.818.766

7.878

6

12.242

1.838.892

367.778

2.206.671

71.545

 

Nội nghiệp

 

325.132

9.274

1.724

800

336.930

40.432

377.361

-

2

Đất ngoài khu vực đô thị

Thửa

-

-

-

-

 

 

 

-

2.1

Diện tích dưói 100 m2

 

-

-

-

-

 

 

292.565

8.153

 

Ngoại nghiệp

 

207.267

619

0

845

208.731

41.746

250.477

8.153

 

Nội nghiệp

 

37.052

219

213

94

37.579

4.509

42.088

-

2.2

Diện tích dưói 300 m2

 

-

-

-

-

 

 

349.537

9.682

 

Ngoại nghiệp

 

246.129

1.411

1

1.926

249.467

49.893

299.361

9.682

 

Nội nghiệp

 

43.999

334

323

143

44.800

5.376

50.176

-

2.3

Diện tích dưói 500 m2

 

-

-

-

-

 

 

371.866

10.319

 

Ngoại nghiệp

 

262.322

1.498

1

2.044

265.865

53.173

319.038

10.319

 

Nội nghiệp

 

46.315

356

345

153

47.168

5.660

52.828

-

2.4

Diện tích dưói 1000 m2

 

-

-

-

-

 

 

452.702

12.548

 

Ngoại nghiệp

 

318.997

1.832

1

2.500

323.330

64.666

387.996

12.548

 

Nội nghiệp

 

56.736

432

419

186

57.773

6.933

64.706

-

2.5

Diện tích dưói 3000 m2

 

-

-

-

-

 

 

620.256

17.198

 

Ngoại nghiệp

 

437.203

2.513

2

3.429

443.147

88.629

531.777

17.198

 

Nội nghiệp

 

77.578

593

574

255

79.000

9.480

88.479

-

2.6

Diện tích dưói 10000 m2

 

-

-

-

-

 

 

956.626

26.498

 

Ngoại nghiệp

 

673.617

3.862

3

5.271

682.753

136.551

819.303

26.498

 

Nội nghiệp

 

120.419

913

885

392

122.610

14.713

137.323

-

2.7

Diện tích từ 1-10ha

 

-

-

-

-

 

 

1.147.951

31.798

 

Ngoại nghiệp

 

808.340

4.634

4

6.325

819.303

163.861

983.164

31.798

 

Nội nghiệp

 

144.503

1.095

1.062

471

147.132

17.656

164.788

-

2.8

Diện tích từ 10-50ha

 

-

-

-

-

 

 

1.243.614

51.671

 

Ngoại nghiệp

 

875.702

5.020

4

6.852

887.579

177.516

1.065.094

51.671

 

Nội nghiệp

 

156.545

1.187

1.150

510

159.393

19.127

178.520

-

2.9

Diện tích từ 50-100ha

 

-

-

-

-

 

 

1.339.277

55.646

 

Ngoại nghiệp

 

943.064

5.407

4

7.379

955.854

191.171

1.147.025

55.646

 

Nội nghiệp

 

168.587

1.278

1.239

549

171.654

20.598

192.252

-

2.10

Diện tích từ 100-500ha

 

-

-

-

-

 

 

1.530.602

63.596

 

Ngoại nghiệp

 

1.077.787

6.179

5

8.433

1.092.404

218.481

1.310.885

63.596

 

Nội nghiệp

 

192.671

1.461

1.416

628

196.176

23.541

219.717

-

2.11

Diện tích từ 500-1000ha

 

-

-

-

-

 

 

1.722.920

71.545

 

Ngoại nghiệp

 

1.212.511

6.951

6

9.487

1.228.955

245.791

1.474.746

71.545

 

Nội nghiệp

 

216.755

1.643

1.593

1.593

221.584

26.590

248.174

-

Đang theo dõi

Phụ lục XXXI

ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THỰC HIỆN ĐỒNG THỜI VỚI TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT
(Tài sản là nhà hoặc các công trình xây dựng khác)

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày / 12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: Đồng

TT

Loại đất

Đ. vị tính

LĐKT

Vật tư

Điện năng

K. hao máy

C.Phí

Trực tiếp

C.Phí

Chung

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP PCKV 0.1

1

Đất đô thị

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Diện tích dưói 100 m2

 

 

 

 

 

 

 

1.094.844

30.575

 

Ngoại nghiệp

 

777.250

1.169

1

1.817

780.237

156.047

936.284

30.575

 

Nội nghiệp

 

138.945

2.064

384

178

141.571

16.989

158.560

-

1.2

Diện tích dưói 300 m2

 

-

-

-

-

 

 

1.305.020

36.308

 

Ngoại nghiệp

 

922.985

2.665

2

4.142

929.794

185.959

1.115.753

36.308

 

Nội nghiệp

 

164.998

3.137

583

271

168.989

20.279

189.268

-

1.3

Diện tích dưói 500 m2

 

-

-

-

-

 

 

1.383.552

38.537

 

Ngoại nghiệp

 

979.659

2.829

2

4.396

986.887

197.377

1.184.264

38.537

 

Nội nghiệp

 

173.682

3.344

622

288

177.936

21.352

199.288

-

1.4

Diện tích dưói 1000 m2

 

-

-

-

-

 

 

1.694.227

47.136

 

Ngoại nghiệp

 

1.198.261

3.460

2

5.377

1.207.101

241.420

1.448.521

47.136

 

Nội nghiệp

 

214.208

4.066

756

351

219.381

26.326

245.706

-

1.5

Diện tích dưói 3000 m2

 

-

-

-

-

 

 

2.325.454

64.653

 

Ngoại nghiệp

 

1.643.561

4.746

3

7.375

1.655.686

331.137

1.986.823

64.653

 

Nội nghiệp

 

295.259

5.573

1.036

481

302.349

36.282

338.631

-

1.6

Diện tích dưói 10000 m2

 

-

-

-

-

 

 

3.571.635

99.368

 

Ngoại nghiệp

 

2.526.064

7.294

5

11.336

2.544.699

508.940

3.053.639

99.368

 

Nội nghiệp

 

451.573

8.587

1.596

741

462.496

55.500

517.996

-

1.7

Diện tích từ 1-10ha

 

-

-

-

-

 

 

4.285.962

119.242

 

Ngoại nghiệp

 

3.031.277

8.753

6

13.603

3.053.639

610.728

3.664.367

119.242

 

Nội nghiệp

 

541.887

10.304

1.915

889

554.996

66.599

621.595

-

1.8

Diện tích từ 10-50ha

 

-

-

-

-

 

 

4.643.125

129.179

 

Ngoại nghiệp

 

3.283.883

9.483

7

14.736

3.308.109

661.622

3.969.731

129.179

 

Nội nghiệp

 

587.045

11.163

2.075

963

601.245

72.149

673.395

-

1.9

Diện tích từ 50-100ha

 

-

-

-

-

 

 

5.000.289

139.115

 

Ngoại nghiệp

 

3.536.490

10.212

7

15.870

3.562.579

712.516

4.275.095

139.115

 

Nội nghiệp

 

632.202

12.021

2.235

1.037

647.495

77.699

725.194

-

1.10

Diện tích từ 100-500ha

 

-

-

-

-

 

 

5.714.616

158.989

 

Ngoại nghiệp

 

4.041.702

11.671

8

18.137

4.071.519

814.304

4.885.823

158.989

 

Nội nghiệp

 

722.516

13.739

2.554

1.185

739.994

88.799

828.793

-

1.11

Diện tích từ 500-1000ha

 

-

-

-

-

 

 

6.428.943

178.863

 

Ngoại nghiệp

 

4.546.915

13.130

9

20.404

4.580.459

916.092

5.496.550

178.863

 

Nội nghiệp

 

812.831

15.456

2.873

1.333

832.493

99.899

932.393

-

2

Đất ngoài khu vực đô thị

Thửa

-

-

-

-

 

 

 

-

2.1

Diện tích dưói 100 m2

 

-

-

-

-

 

 

729.457

20.383

 

Ngoại nghiệp

 

518.167

1.031

1

1.408

520.607

104.121

624.728

20.383

 

Nội nghiệp

 

92.630

366

355

157

93.508

11.221

104.729

-

2.2

Diện tích dưói 300 m2

 

-

-

-

-

 

 

869.756

24.205

 

Ngoại nghiệp

 

615.323

2.352

2

3.210

620.887

124.177

745.064

24.205

 

Nội nghiệp

 

109.999

556

539

239

111.332

13.360

124.692

-

2.3

Diện tích dưói 500 m2

 

-

-

-

-

 

 

925.327

25.797

 

Ngoại nghiệp

 

655.805

2.496

2

3.407

661.710

132.342

794.052

25.797

 

Nội nghiệp

 

115.788

593

574

255

117.210

14.065

131.275

-

2.4

Diện tích dưói 1000 m2

 

-

-

-

-

 

 

1.126.454

31.371

 

Ngoại nghiệp

 

797.491

3.053

2

4.167

804.714

160.943

965.657

31.371

 

Nội nghiệp

 

141.840

721

698

310

143.569

17.228

160.797

-

2.5

Diện tích dưói 3000 m2

 

-

-

-

-

 

 

1.543.370

42.996

 

Ngoại nghiệp

 

1.093.008

4.188

3

5.716

1.102.915

220.583

1.323.498

42.996

 

Nội nghiệp

 

193.945

988

957

425

196.314

23.558

219.872

-

2.6

Diện tích dưói 10000 m2

 

-

-

-

-

 

 

2.380.386

66.245

 

Ngoại nghiệp

 

1.684.043

6.436

5

8.785

1.699.269

339.854

2.039.123

66.245

 

Nội nghiệp

 

301.049

1.521

1.475

654

304.699

36.564

341.263

-

2.7

Diện tích từ 1-10ha

 

-

-

-

-

 

 

2.856.463

79.494

 

Ngoại nghiệp

 

2.020.851

7.724

6

10.541

2.039.123

407.825

2.446.947

79.494

 

Nội nghiệp

 

361.258

1.826

1.770

785

365.639

43.877

409.516

-

2.8

Diện tích từ 10-50ha

 

-

-

-

-

 

 

3.094.501

129.179

 

Ngoại nghiệp

 

2.189.256

8.367

7

11.420

2.209.049

441.810

2.650.859

129.179

 

Nội nghiệp

 

391.363

1.978

1.917

850

396.109

47.533

443.642

-

2.9

Diện tích từ 50-100ha

 

-

-

-

-

 

 

3.332.540

139.115

 

Ngoại nghiệp

 

2.357.660

9.011

7

12.298

2.378.976

475.795

2.854.772

139.115

 

Nội nghiệp

 

421.468

2.130

2.065

916

426.579

51.189

477.768

-

2.10

Diện tích từ 100-500ha

 

-

-

-

-

 

 

3.808.617

158.989

 

Ngoại nghiệp

 

2.694.468

10.298

8

14.055

2.718.830

543.766

3.262.596

158.989

 

Nội nghiệp

 

481.678

2.434

2.360

1.047

487.519

58.502

546.021

-

2.11

Diện tích từ 500-1000ha

 

-

-

-

-

 

 

4.286.349

178.863

 

Ngoại nghiệp

 

3.031.277

11.586

9

15.812

3.058.684

611.737

3.670.421

178.863

 

Nội nghiệp

 

541.887

2.739

2.655

2.655

549.936

65.992

615.928

-

Phụ lục XXXII

ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THỰC HIỆN ĐỒNG THỜI VỚI TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT
(Tài sản không phải là nhà hoặc các công trình xây dựng khác)

(Kèm theo Quyết định số: /2021/QĐ-UBND ngày /12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: Đồng

TT

Loại đất

Đ. vị tính

LĐKT

Vật tư

Điện năng

K. hao máy

C.Phí Trực tiếp

C.Phí Chung

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP PCKV 0.1

1

Đất đô thị

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Diện tích dưói 100 m2

 

 

 

 

 

 

 

656.906

18.345

 

Ngoại nghiệp

 

466.350

701

0

1.090

468.142

93.628

561.771

18.345

 

Nội nghiệp

 

83.367

1.238

230

107

84.943

10.193

95.136

-

1.2

Diện tích dưói 300 m2

 

-

-

-

-

 

 

783.012

21.785

 

Ngoại nghiệp

 

553.791

1.599

1

2.485

557.876

111.575

669.452

21.785

 

Nội nghiệp

 

98.999

1.882

350

162

101.393

12.167

113.561

-

1.3

Diện tích dưói 500 m2

 

-

-

-

-

 

 

830.131

23.122

 

Ngoại nghiệp

 

587.796

1.697

1

2.638

592.132

118.426

710.558

23.122

 

Nội nghiệp

 

104.209

2.006

373

173

106.761

12.811

119.573

-

1.4

Diện tích dưói 1000 m2

 

-

-

-

-

 

 

1.016.536

28.282

 

Ngoại nghiệp

 

718.957

2.076

1

3.226

724.261

144.852

869.113

28.282

 

Nội nghiệp

 

128.525

2.440

454

210

131.628

15.795

147.424

-

1.5

Diện tích dưói 3000 m2

 

-

-

-

-

 

 

1.395.272

38.792

 

Ngoại nghiệp

 

986.137

2.848

2

4.425

993.411

198.682

1.192.094

38.792

 

Nội nghiệp

 

177.155

3.344

622

288

181.409

21.769

203.178

-

1.6

Diện tích dưói 10000 m2

 

-

-

-

-

 

 

2.142.981

59.621

 

Ngoại nghiệp

 

1.515.638

4.377

3

6.801

1.526.820

305.364

1.832.183

59.621

 

Nội nghiệp

 

270.944

5.152

958

444

277.498

33.300

310.798

-

1.7

Diện tích từ 1-10ha

 

-

-

-

-

 

 

2.571.577

71.545

 

Ngoại nghiệp

 

1.818.766

5.252

4

8.162

1.832.183

366.437

2.198.620

71.545

 

Nội nghiệp

 

325.132

6.182

1.149

533

332.997

39.960

372.957

-

1.8

Diện tích từ 10-50ha

 

-

-

-

-

 

 

2.785.875

77.507

 

Ngoại nghiệp

 

1.970.330

5.690

4

8.842

1.984.865

396.973

2.381.838

77.507

 

Nội nghiệp

 

352.227

6.698

1.245

578

360.747

43.290

404.037

-

1.9

Diện tích từ 50-100ha

 

-

-

-

-

 

 

3.000.173

83.469

 

Ngoại nghiệp

 

2.121.894

6.127

4

9.522

2.137.547

427.509

2.565.057

83.469

 

Nội nghiệp

 

379.321

7.213

1.341

622

388.497

46.620

435.117

-

1.10

Diện tích từ 100-500ha

 

-

-

-

-

 

 

3.428.770

95.393

 

Ngoại nghiệp

 

2.425.021

7.003

5

10.882

2.442.911

488.582

2.931.494

95.393

 

Nội nghiệp

 

433.510

8.243

1.532

711

443.996

53.280

497.276

-

1.11

Diện tích từ 500-1000ha

 

-

-

-

-

 

 

3.857.366

107.318

 

Ngoại nghiệp

 

2.728.149

7.878

6

12.242

2.748.275

549.655

3.297.930

107.318

 

Nội nghiệp

 

487.699

9.274

1.724

800

499.496

59.940

559.436

-

2

Đất ngoài khu vực đô thị

Thửa

-

-

-

-

 

 

 

-

2.1

Diện tích dưói 100 m2

 

-

-

-

-

 

 

437.674

12.230

 

Ngoại nghiệp

 

310.900

619

0

845

312.364

62.473

374.837

12.230

 

Nội nghiệp

 

55.578

219

213

94

56.105

6.733

62.837

-

2.2

Diện tích dưói 300 m2

 

-

-

-

-

 

 

521.854

14.523

 

Ngoại nghiệp

 

369.194

1.411

1

1.926

372.532

74.506

447.038

14.523

 

Nội nghiệp

 

65.999

334

323

143

66.799

8.016

74.815

-

2.3

Diện tích dưói 500 m2

 

-

-

-

-

 

 

555.196

15.478

 

Ngoại nghiệp

 

393.483

1.498

1

2.044

397.026

79.405

476.431

15.478

 

Nội nghiệp

 

69.473

356

345

153

70.326

8.439

78.765

-

2.4

Diện tích dưói 1000 m2

 

-

-

-

-

 

 

675.872

18.823

 

Ngoại nghiệp

 

478.495

1.832

1

2.500

482.828

96.566

579.394

18.823

 

Nội nghiệp

 

85.104

432

419

186

86.141

10.337

96.478

-

2.5

Diện tích dưói 3000 m2

 

-

-

-

-

 

 

926.022

25.797

 

Ngoại nghiệp

 

655.805

2.513

2

3.429

661.749

132.350

794.099

25.797

 

Nội nghiệp

 

116.367

593

574

255

117.788

14.135

131.923

-

2.6

Diện tích dưói 10000 m2

 

-

-

-

-

 

 

1.428.231

39.747

 

Ngoại nghiệp

 

1.010.426

3.862

3

5.271

1.019.561

203.912

1.223.474

39.747

 

Nội nghiệp

 

180.629

913

885

392

182.819

21.938

204.758

-

2.7

Diện tích từ 1-10ha

 

-

-

-

-

 

 

1.713.878

47.697

 

Ngoại nghiệp

 

1.212.511

4.634

4

6.325

1.223.474

244.695

1.468.168

47.697

 

Nội nghiệp

 

216.755

1.095

1.062

471

219.383

26.326

245.709

-

2.8

Diện tích từ 10-50ha

 

-

-

-

-

 

 

1.856.701

77.507

 

Ngoại nghiệp

 

1.313.553

5.020

4

6.852

1.325.430

265.086

1.590.516

77.507

 

Nội nghiệp

 

234.818

1.187

1.150

510

237.665

28.520

266.185

-

2.9

Diện tích từ 50-100ha

 

-

-

-

-

 

 

1.999.524

83.469

 

Ngoại nghiệp

 

1.414.596

5.407

4

7.379

1.427.386

285.477

1.712.863

83.469

 

Nội nghiệp

 

252.881

1.278

1.239

549

255.947

30.714

286.661

-

2.10

Diện tích từ 100-500ha

 

-

-

-

-

 

 

2.285.170

95.393

 

Ngoại nghiệp

 

1.616.681

6.179

5

8.433

1.631.298

326.260

1.957.558

95.393

 

Nội nghiệp

 

289.007

1.461

1.416

628

292.511

35.101

327.612

-

2.11

Diện tích từ 500-1000ha

 

-

-

-

-

 

 

2.571.809

107.318

 

Ngoại nghiệp

 

1.818.766

6.951

6

9.487

1.835.210

367.042

2.202.252

107.318

 

Nội nghiệp

 

325.132

1.643

1.593

1.593

329.962

39.595

369.557

-

Phụ lục XXXIII

ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THỰC HIỆN KHÔNG ĐỒNG THỜI VỚI TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT
(Tài sản là nhà hoặc các công trình xây dựng khác)

(Kèm theo Quyết định số: /2021 /QĐ-UBND ngày / 12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: Đồng

TT

Loại đất

Đ. vị tính

LĐKT

Vật tư

Điện năng

K. hao máy

C.Phí

Trực tiếp

C.Phí

Chung

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP PCKV 0.1

1

Đất đô thị

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Diện tích dưói 100 m2

 

 

 

 

 

 

 

1.532.782

42.805

 

Ngoại nghiệp

 

1.088.151

1.637

1

2.543

1.092.332

218.466

1.310.798

42.805

 

Nội nghiệp

 

194.524

2.890

537

249

198.200

23.784

221.984

-

1.2

Diện tích dưói 300 m2

 

-

-

-

-

 

 

1.827.029

50.831

 

Ngoại nghiệp

 

1.292.179

3.731

3

5.799

1.301.712

260.342

1.562.054

50.831

 

Nội nghiệp

 

230.997

4.392

816

379

236.585

28.390

264.975

-

1.3

Diện tích dưói 500 m2

 

-

-

-

-

 

 

1.936.973

53.952

 

Ngoại nghiệp

 

1.371.523

3.960

3

6.155

1.381.641

276.328

1.657.969

53.952

 

Nội nghiệp

 

243.155

4.681

870

404

249.110

29.893

279.003

-

1.4

Diện tích dưói 1000 m2

 

-

-

-

-

 

 

2.371.918

65.991

 

Ngoại nghiệp

 

1.677.566

4.844

3

7.528

1.689.941

337.988

2.027.930

65.991

 

Nội nghiệp

 

299.891

5.693

1.058

491

307.133

36.856

343.989

-

1.5

Diện tích dưói 3000 m2

 

-

-

-

-

 

 

3.255.635

90.514

 

Ngoại nghiệp

 

2.300.985

6.644

5

10.326

2.317.960

463.592

2.781.552

90.514

 

Nội nghiệp

 

413.363

7.802

1.450

673

423.289

50.795

474.083

-

1.6

Diện tích dưói 10000 m2

 

-

-

-

-

 

 

5.000.289

139.115

 

Ngoại nghiệp

 

3.536.490

10.212

7

15.870

3.562.579

712.516

4.275.095

139.115

 

Nội nghiệp

 

632.202

12.021

2.235

1.037

647.495

77.699

725.194

-

1.7

Diện tích từ 1-10ha

 

-

-

-

-

 

 

6.000.347

166.938

 

Ngoại nghiệp

 

4.243.788

12.255

9

19.044

4.275.095

855.019

5.130.114

166.938

 

Nội nghiệp

 

758.642

14.426

2.681

1.244

776.994

93.239

870.233

-

1.8

Diện tích từ 10-50ha

 

-

-

-

-

 

 

6.500.376

180.850

 

Ngoại nghiệp

 

4.597.437

13.276

9

20.631

4.631.353

926.271

5.557.623

180.850

 

Nội nghiệp

 

821.863

15.628

2.905

1.348

841.743

101.009

942.753

-

1.9

Diện tích từ 50-100ha

 

-

-

-

-

 

 

7.000.405

194.761

 

Ngoại nghiệp

 

4.951.086

14.297

10

22.218

4.987.610

997.522

5.985.133

194.761

 

Nội nghiệp

 

885.083

16.830

3.128

1.452

906.493

108.779

1.015.272

-

1.10

Diện tích từ 100-500ha

 

-

-

-

-

 

 

8.000.462

222.585

 

Ngoại nghiệp

 

5.658.383

16.339

12

25.392

5.700.126

1.140.025

6.840.152

222.585

 

Nội nghiệp

 

1.011.523

19.234

3.575

1.659

1.035.992

124.319

1.160.311

-

1.11

Diện tích từ 500-1000ha

 

-

-

-

-

 

 

9.000.520

250.408

 

Ngoại nghiệp

 

6.365.681

18.382

13

28.566

6.412.642

1.282.528

7.695.170

250.408

 

Nội nghiệp

 

1.137.963

21.638

4.022

1.867

1.165.491

139.859

1.305.350

-

2

Đất ngoài khu vực đô thị

Thửa

-

-

-

-

 

 

 

-

2.1

Diện tích dưói 100 m2

 

-

-

-

-

 

 

1.021.240

28.536

 

Ngoại nghiệp

 

725.434

1.444

1

1.971

728.850

145.770

874.620

28.536

 

Nội nghiệp

 

129.682

512

496

220

130.911

15.709

146.620

-

2.2

Diện tích dưói 300 m2

 

-

-

-

-

 

 

1.217.659

33.887

 

Ngoại nghiệp

 

861.453

3.292

3

4.494

869.241

173.848

1.043.090

33.887

 

Nội nghiệp

 

153.998

778

755

335

155.865

18.704

174.569

-

2.3

Diện tích dưói 500 m2

 

-

-

-

-

 

 

1.295.457

36.116

 

Ngoại nghiệp

 

918.127

3.495

3

4.770

926.394

185.279

1.111.673

36.116

 

Nội nghiệp

 

162.103

830

804

357

164.093

19.691

183.785

-

2.4

Diện tích dưói 1000 m2

 

-

-

-

-

 

 

1.577.036

43.919

 

Ngoại nghiệp

 

1.116.488

4.274

3

5.834

1.126.600

225.320

1.351.920

43.919

 

Nội nghiệp

 

198.576

1.009

978

434

200.997

24.120

225.116

-

2.5

Diện tích dưói 3000 m2

 

-

-

-

-

 

 

2.160.718

60.194

 

Ngoại nghiệp

 

1.530.212

5.863

5

8.002

1.544.081

308.816

1.852.898

60.194

 

Nội nghiệp

 

271.523

1.383

1.340

594

274.840

32.981

307.820

-

2.6

Diện tích dưói 10000 m2

 

-

-

-

-

 

 

3.332.540

92.744

 

Ngoại nghiệp

 

2.357.660

9.011

7

12.298

2.378.976

475.795

2.854.772

92.744

 

Nội nghiệp

 

421.468

2.130

2.065

916

426.579

51.189

477.768

-

2.7

Diện tích từ 1-10ha

 

-

-

-

-

 

 

3.999.048

111.292

 

Ngoại nghiệp

 

2.829.192

10.813

9

14.758

2.854.772

570.954

3.425.726

111.292

 

Nội nghiệp

 

505.762

2.556

2.478

1.099

511.895

61.427

573.322

-

2.8

Diện tích từ 10-50ha

 

-

-

-

-

 

 

4.332.302

180.850

 

Ngoại nghiệp

 

3.064.958

11.714

9

15.988

3.092.669

618.534

3.711.203

180.850

 

Nội nghiệp

 

547.908

2.769

2.684

1.190

554.552

66.546

621.099

-

2.9

Diện tích từ 50-100ha

 

-

-

-

-

 

 

4.665.556

194.761

 

Ngoại nghiệp

 

3.300.724

12.615

10

17.218

3.330.567

666.113

3.996.680

194.761

 

Nội nghiệp

 

590.055

2.982

2.891

1.282

597.210

71.665

668.875

-

2.10

Diện tích từ 100-500ha

 

-

-

-

-

 

 

5.332.064

222.585

 

Ngoại nghiệp

 

3.772.256

14.418

12

19.677

3.806.362

761.272

4.567.635

222.585

 

Nội nghiệp

 

674.349

3.408

3.304

1.465

682.526

81.903

764.429

-

2.11

Diện tích từ 500-1000ha

 

-

-

-

-

 

 

6.000.888

250.408

 

Ngoại nghiệp

 

4.243.788

16.220

13

22.137

4.282.157

856.431

5.138.589

250.408

 

Nội nghiệp

 

758.642

3.834

3.717

3.717

769.910

92.389

862.300

-

Phụ lục XXXIV

ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THỰC HIỆN KHÔNG ĐỒNG THỜI VỚI TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT
(Tài sản không phải là nhà hoặc các công trình xây dựng khác)

(Kèm theo Quyết định số: /2021 /QĐ-UBND ngày /12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: Đồng

TT

Loại đất

Đ. vị tính

LĐKT

Vật tư

Điện năng

K. hao máy

C.Phí

Trực tiếp

C.Phí

Chung

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP PCKV 0.1

1

Đất đô thị

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Diện tích dưói 100 m2

 

 

 

 

 

 

 

656.906

18.345

 

Ngoại nghiệp

 

466.350

701

0

1.090

468.142

93.628

561.771

18.345

 

Nội nghiệp

 

83.367

1.238

230

107

84.943

10.193

95.136

-

1.2

Diện tích dưói 300 m2

 

-

-

-

-

 

 

783.012

21.785

 

Ngoại nghiệp

 

553.791

1.599

1

2.485

557.876

111.575

669.452

21.785

 

Nội nghiệp

 

98.999

1.882

350

162

101.393

12.167

113.561

-

1.3

Diện tích dưói 500 m2

 

-

-

-

-

 

 

830.131

23.122

 

Ngoại nghiệp

 

587.796

1.697

1

2.638

592.132

118.426

710.558

23.122

 

Nội nghiệp

 

104.209

2.006

373

173

106.761

12.811

119.573

-

1.4

Diện tích dưói 1000 m2

 

-

-

-

-

 

 

1.016.536

28.282

 

Ngoại nghiệp

 

718.957

2.076

1

3.226

724.261

144.852

869.113

28.282

 

Nội nghiệp

 

128.525

2.440

454

210

131.628

15.795

147.424

-

1.5

Diện tích dưói 3000 m2

 

-

-

-

-

 

 

1.395.272

38.792

 

Ngoại nghiệp

 

986.137

2.848

2

4.425

993.411

198.682

1.192.094

38.792

 

Nội nghiệp

 

177.155

3.344

622

288

181.409

21.769

203.178

-

1.6

Diện tích dưói 10000 m2

 

-

-

-

-

 

 

2.142.981

59.621

 

Ngoại nghiệp

 

1.515.638

4.377

3

6.801

1.526.820

305.364

1.832.183

59.621

 

Nội nghiệp

 

270.944

5.152

958

444

277.498

33.300

310.798

-

1.7

Diện tích từ 1-10ha

 

-

-

-

-

 

 

2.571.577

71.545

 

Ngoại nghiệp

 

1.818.766

5.252

4

8.162

1.832.183

366.437

2.198.620

71.545

 

Nội nghiệp

 

325.132

6.182

1.149

533

332.997

39.960

372.957

-

1.8

Diện tích từ 10-50ha

 

-

-

-

-

 

 

2.785.875

77.507

 

Ngoại nghiệp

 

1.970.330

5.690

4

8.842

1.984.865

396.973

2.381.838

77.507

 

Nội nghiệp

 

352.227

6.698

1.245

578

360.747

43.290

404.037

-

1.9

Diện tích từ 50-100ha

 

-

-

-

-

 

 

3.000.173

83.469

 

Ngoại nghiệp

 

2.121.894

6.127

4

9.522

2.137.547

427.509

2.565.057

83.469

 

Nội nghiệp

 

379.321

7.213

1.341

622

388.497

46.620

435.117

-

1.10

Diện tích từ 100-500ha

 

-

-

-

-

 

 

3.428.770

95.393

 

Ngoại nghiệp

 

2.425.021

7.003

5

10.882

2.442.911

488.582

2.931.494

95.393

 

Nội nghiệp

 

433.510

8.243

1.532

711

443.996

53.280

497.276

-

1.11

Diện tích từ 500-1000ha

 

-

-

-

-

 

 

3.857.366

107.318

 

Ngoại nghiệp

 

2.728.149

7.878

6

12.242

2.748.275

549.655

3.297.930

107.318

 

Nội nghiệp

 

487.699

9.274

1.724

800

499.496

59.940

559.436

-

2

Đất ngoài khu vực đô thị

Thửa

-

-

-

-

 

 

 

-

2.1

Diện tích dưói 100 m2

 

-

-

-

-

 

 

437.674

12.230

 

Ngoại nghiệp

 

310.900

619

0

845

312.364

62.473

374.837

12.230

 

Nội nghiệp

 

55.578

219

213

94

56.105

6.733

62.837

-

2.2

Diện tích dưói 300 m2

 

-

-

-

-

 

 

521.854

14.523

 

Ngoại nghiệp

 

369.194

1.411

1

1.926

372.532

74.506

447.038

14.523

 

Nội nghiệp

 

65.999

334

323

143

66.799

8.016

74.815

-

2.3

Diện tích dưói 500 m2

 

-

-

-

-

 

 

555.196

15.478

 

Ngoại nghiệp

 

393.483

1.498

1

2.044

397.026

79.405

476.431

15.478

 

Nội nghiệp

 

69.473

356

345

153

70.326

8.439

78.765

-

2.4

Diện tích dưói 1000 m2

 

-

-

-

-

 

 

675.872

18.823

 

Ngoại nghiệp

 

478.495

1.832

1

2.500

482.828

96.566

579.394

18.823

 

Nội nghiệp

 

85.104

432

419

186

86.141

10.337

96.478

-

2.5

Diện tích dưói 3000 m2

 

-

-

-

-

 

 

926.022

25.797

 

Ngoại nghiệp

 

655.805

2.513

2

3.429

661.749

132.350

794.099

25.797

 

Nội nghiệp

 

116.367

593

574

255

117.788

14.135

131.923

-

2.6

Diện tích dưói 10000 m2

 

-

-

-

-

 

 

1.428.231

39.747

 

Ngoại nghiệp

 

1.010.426

3.862

3

5.271

1.019.561

203.912

1.223.474

39.747

 

Nội nghiệp

 

180.629

913

885

392

182.819

21.938

204.758

-

2.7

Diện tích từ 1-10ha

 

-

-

-

-

 

 

1.713.878

47.697

 

Ngoại nghiệp

 

1.212.511

4.634

4

6.325

1.223.474

244.695

1.468.168

47.697

 

Nội nghiệp

 

216.755

1.095

1.062

471

219.383

26.326

245.709

-

2.8

Diện tích từ 10-50ha

 

-

-

-

-

 

 

1.856.701

77.507

 

Ngoại nghiệp

 

1.313.553

5.020

4

6.852

1.325.430

265.086

1.590.516

77.507

 

Nội nghiệp

 

234.818

1.187

1.150

510

237.665

28.520

266.185

-

2.9

Diện tích từ 50-100ha

 

-

-

-

-

 

 

1.999.524

83.469

 

Ngoại nghiệp

 

1.414.596

5.407

4

7.379

1.427.386

285.477

1.712.863

83.469

 

Nội nghiệp

 

252.881

1.278

1.239

549

255.947

30.714

286.661

-

2.10

Diện tích từ 100-500ha

 

-

-

-

-

 

 

2.285.170

95.393

 

Ngoại nghiệp

 

1.616.681

6.179

5

8.433

1.631.298

326.260

1.957.558

95.393

 

Nội nghiệp

 

289.007

1.461

1.416

628

292.511

35.101

327.612

-

2.11

Diện tích từ 500-1000ha

 

-

-

-

-

 

 

2.571.809

107.318

 

Ngoại nghiệp

 

1.818.766

6.951

6

9.487

1.835.210

367.042

2.202.252

107.318

 

Nội nghiệp

 

325.132

1.643

1.593

1.593

329.962

39.595

369.557

-

Phụ lục XXXV

ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THỰC HIỆN KHÔNG ĐỒNG THỜI VỚI TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT
(Tài sản là nhà hoặc các công trình xây dựng khác có nhiều tầng - Tầng thứ 2 trở đi tính thêm đơn giá sau)

(Kèm theo Quyết định số: /2021 /QĐ-UBND ngày /12 /2021 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: Đồng

TT

Loại đất

Đ. vị tính

LĐKT

Vật tư

Điện năng

K. hao máy

C.Phí

Trực tiếp

C.Phí

Chung

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP PCKV 0.1

1

Đất đô thị

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Diện tích dưói 100 m2

 

 

 

 

 

 

 

774.319

21.402

 

Ngoại nghiệp

 

544.075

818

1

1.272

546.166

109.233

655.399

21.402

 

Nội nghiệp

 

97.262

1.445

269

125

99.100

19.820

118.920

-

1.2

Diện tích dưói 300 m2

 

-

-

-

-

-

-

922.978

25.415

 

Ngoại nghiệp

 

646.089

1.866

1

2.899

650.856

130.171

781.027

25.415

 

Nội nghiệp

 

115.498

2.196

408

189

118.292

23.658

141.951

-

1.3

Diện tích dưói 500 m2

 

-

-

-

-

-

-

978.451

26.976

 

Ngoại nghiệp

 

685.762

1.980

1

3.077

690.821

138.164

828.985

26.976

 

Nội nghiệp

 

121.577

2.341

435

202

124.555

24.911

149.466

-

1.4

Diện tích dưói 1000 m2

 

-

-

-

-

-

-

1.198.244

32.995

 

Ngoại nghiệp

 

838.783

2.422

2

3.764

844.971

168.994

1.013.965

32.995

 

Nội nghiệp

 

149.945

2.846

529

246

153.566

30.713

184.280

-

1.5

Diện tích dưói 3000 m2

 

-

-

-

-

-

-

1.644.749

45.257

 

Ngoại nghiệp

 

1.150.493

3.322

2

5.163

1.158.980

231.796

1.390.776

45.257

 

Nội nghiệp

 

206.681

3.901

725

337

211.644

42.329

253.973

-

1.6

Diện tích dưói 10000 m2

 

-

-

-

-

-

-

2.526.044

69.558

 

Ngoại nghiệp

 

1.768.245

5.106

4

7.935

1.781.289

356.258

2.137.547

69.558

 

Nội nghiệp

 

316.101

6.011

1.117

519

323.747

64.749

388.497

-

1.7

Diện tích từ 1-10ha

 

-

-

-

-

-

-

3.031.253

83.469

 

Ngoại nghiệp

 

2.121.894

6.127

4

9.522

2.137.547

427.509

2.565.057

83.469

 

Nội nghiệp

 

379.321

7.213

1.341

622

388.497

77.699

466.196

-

1.8

Diện tích từ 10-50ha

 

-

-

-

-

-

-

3.283.858

90.425

 

Ngoại nghiệp

 

2.298.718

6.638

5

10.315

2.315.676

463.135

2.778.812

90.425

 

Nội nghiệp

 

410.931

7.814

1.452

674

420.872

84.174

505.046

-

1.9

Diện tích từ 50-100ha

 

-

-

-

-

-

-

3.536.462

97.381

 

Ngoại nghiệp

 

2.475.543

7.149

5

11.109

2.493.805

498.761

2.992.566

97.381

 

Nội nghiệp

 

442.541

8.415

1.564

726

453.246

90.649

543.896

-

1.10

Diện tích từ 100-500ha

 

-

-

-

-

-

-

4.041.671

111.292

 

Ngoại nghiệp

 

2.829.192

8.170

6

12.696

2.850.063

570.013

3.420.076

111.292

 

Nội nghiệp

 

505.762

9.617

1.788

830

517.996

103.599

621.595

-

1.11

Diện tích từ 500-1000ha

 

-

-

-

-

-

-

4.546.880

125.204

 

Ngoại nghiệp

 

3.182.841

9.191

6

14.283

3.206.321

641.264

3.847.585

125.204

 

Nội nghiệp

 

568.982

10.819

2.011

933

582.745

116.549

699.294

-

2

Đất ngoài khu vực đô thị

Thửa

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Diện tích dưói 100 m2

 

-

-

-

-

-

-

515.857

14.268

 

Ngoại nghiệp

 

362.717

722

1

985

364.425

72.885

437.310

14.268

 

Nội nghiệp

 

64.841

256

248

110

65.456

13.091

78.547

-

2.2

Diện tích dưói 300 m2

 

-

-

-

-

-

-

615.064

16.944

 

Ngoại nghiệp

 

430.726

1.646

1

2.247

434.621

86.924

521.545

16.944

 

Nội nghiệp

 

76.999

389

377

167

77.933

15.587

93.519

-

2.3

Diện tích dưói 500 m2

 

-

-

-

-

-

-

654.292

18.058

 

Ngoại nghiệp

 

459.064

1.747

1

2.385

463.197

92.639

555.836

18.058

 

Nội nghiệp

 

81.052

415

402

178

82.047

16.409

98.456

-

2.4

Diện tích dưói 1000 m2

 

-

-

-

-

-

-

796.558

21.960

 

Ngoại nghiệp

 

558.244

2.137

2

2.917

563.300

112.660

675.960

21.960