• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 257/KH-UBND Thanh Hóa 2025 cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 23/12/2025 20:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 257/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Hoài Anh
Trích yếu: Cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 257/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 257/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 257/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
KẾ HOẠCH
Ci cách hành chính trên đa bàn tỉnh Thanha m 2026
Thực hiện Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15/7/2021 của Chính ph v việc
ban hành Chương trình tng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 -
2030; UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoạch cải cách hành chính trên địa
bàn tỉnh năm 2026, với những ni dung cụ thể sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CU
1. Cụ thể hóa mục tu, các nhiệm v và giải pháp ch yếu trong Chương
trình tổng thể cải cách hành chính nnước, giai đoạn 2021 - 2030 của Chính
phủ; Nghquyết Đại hi Đại biểu Đảng bộ tỉnh Thanh Hoá lần thứ XX, nhiệm k
2025 - 2030 và Chương trình hành động của Ban Chấp hành Đảng b tỉnh thực
hiện Nghquyết Đại hi Đại biểu Đảng bộ tỉnh Thanh Hoá lần thứ XX, nhiệm k
2025 - 2030.
2. Các nnh, các cấp, các địa phương tăng cường quán triệt, nâng cao
nhận thức, xác định công c cải cách hành chính nhiệm v trọng m, xuyên
sut trong triển khai thực hiện nhiệm v phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương,
quan, đơn v mình.
3. Cụ thể hóa các nội dung, nhiệm v cải cách hành chính trong từng lĩnh
vực; xác định trách nhiệm của nời đứng đầu quan hành chính nhà nước
trong quá trình triển khai thc hiện các nhiệm v cải cách hành chính; gắn cải
cách hành chính với cải thiện i trường đầu , kinh doanh, nâng cao năng lực
cạnh tranh.
II. NỘI DUNG, NHIỆM V GIẢI PP
1. Mt số mục tiêu, chỉ tiêu c thể
1.1. Duy trì nâng cao điểm số, thứ hạng Chỉ số cải cách hành chính
(PAR INDEX), Chsố hài lòng của nời dân, tổ chức đối với sự phc vụ của
quan hành chính nhà nước (SIPAS), Chỉ số Hiệu quQuản trị và Hành chính
công (PAPI); Chsố năng lc cạnh tranh cấp tỉnh (PCI); Chsố Chuyển đi số
(DTI) của tỉnh.
1.2. Tiếp tục xây dựng, hoàn thiện hthống thchế của tỉnh trên các nh
vực: đất đai, xây dựng, quy hoạch, t chức b máy và quản cán b, ng
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /KH-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh pc
Thanh a, ngày tháng năm
257
22 12
2025
2
chức, viên chức; ng nghiệp; bảo v môi trường; khoa học công nghệ;
chuyển đi số; phát triển kinh tế tư nhân; y tế; giáo dc; an sinh xã hi; sắp xếp
nhà, đất; phân cấp, uỷ quyền;
1.3. Phấn đấu 100% thủ tục hành chính (TTHC) của tỉnh đ điều kiện
được cung cấp trực tuyến toàn trình, một phần và được số hóa kết qu giải
quyết. Tỷ lệ giao dịch thanh toán trực tuyến đạt tối thiểu từ 55% trở lên.
1.4. Sắp xếp, kiện toàn tổ chức b máy quan hành chính; hoàn thành
sắp xếp đơn vsự nghiệp ng lập.
1.5. Đi mới, tăng cường ng dụng công nghệ thông tin, chuyển đi số
trong quản lý, đánh giá n b, ng chức, vn chức.
1.6. Đẩy mạnh tự ch đối với đơn v sự nghiệp ng lập, theo nnh, lĩnh
vực phù hợp với đặc điểm, điều kiện của từng địa bàn;
1.7. Tập trung đầu phát triển h tầng khoa học công nghệ, đi mới sáng
tạo chuyển đi số; tạo đột phá trong phát triển h tầng thông tin truyền
thông; phát triển đng b các cơ sở dữ liệu đáp ứng kết ni, chia sẻ thông sut từ
trung ương đến đa phương, tạo nền tảng phát triển kinh tế số, hi số.
2. Nội dung, nhim v và gii pp
2.1. Cải cách thể chế
a) Sửa đổi, b sung, ban hành mới các quy định về: thu hút đầu ; đất
đai; i nguyên; khoáng sản; nông nghiệp; bảo vi trường; khoa hc và công
nghệ; chuyển đi số; phát triển kinh tế nhân; tổ chức b máy và quản cán
b, ng chức, vn chức; i chính ngân sách; thuế; hải quan; bảo hiểm; quản lý
thị trường; y tế; giáo dc; an sinh xã hi; quản lý, sử dụng tài sản ng; phân
cấp, uỷ quyền;
b) soát, sửa đi, b sung, ban hành các chính sách, chương trình ưu
đãi, htrợ doanh nghiệp theo hướng: đơn giản a ti đa h sơ, quy trình, thủ
tục h trợ; ng định mức và t lệ hỗ trợ tiệm cận với thực tế th trường; đảm bảo
b trí đ nguồn lực h trợ; khuyến khích c hiệp hi, viện nghiên cứu, trường
đại hc... tham gia triển khai thực hiện các chương trình h trợ.
c) y dựng và tổ chức kiểm tra, tự kiểm tra, rà soát văn bản quy phạm
pháp luật (QPPL) do HĐND, UBND tỉnh ban hành thuc lĩnh vực quản .
d) Kiểm tra, theo dõi, đánh giá việc thực hiện trách nhiệm quản lý nhà
nước trong công c tổ chức thi hành pháp luật tại các quan, đơn vtrên đa
bàn tỉnh.
đ) Ban hành c văn bản triển khai, hướng dẫn thi hành Luật, Pháp lệnh,
Nghị định của Chính ph, thông của các B, nnh.
3
e) Triển khai hiệu quĐề án Chuyển đi số trong ng tác phổ biến
giáo dc pháp luật giai đoạn 2025 - 2030” trên đa bàn tỉnh.
2.2. Cải cách thủ tục hành chính
a) Kiểm soát chặt chviệc ban hành các quy định TTHC liên quan đến
người dân, doanh nghiệp, bảo đảm TTHC mới ban hành phải đơn giản, dhiểu,
dthực hiện, trọng tâm TTHC thuc c nh vực: đất đai, xây dựng, đầu tư,
i trường, bảo hiểm, thuế, hải quan, chính sách xã hội, văn hóa, giáo dc, y tế,
khoa học ng nghệ, việc m...; đặc biệt các TTHC thuc các nh vực số
ợng, tần suất giao dch lớn.
b) Tiếp tc đổi mới thực hiện chế một cửa; một cửa liên thông trong
giải quyết TTHC; bảo đảm trên 98% h TTHC tại b phận tiếp nhận và trả
kết qucác cấp được giải quyết trước đúng hạn; nghiêm túc thực hiện việc
công khai xin lỗi người dân, t chức khi để xảy ra tr hẹn; tăng tỷ lệ hồ
TTHC tiếp nhận và giải quyết trực tuyến; tỷ lệ giao dịch thanh toán trực tuyến
đạt tối thiểu từ 55% trở lên.
c) Tiếp tục thực hiện các ni dung, nhiệm v theo Quyết định số
06/TTg ny 06/01/2022 của Thủ ớng Chính ph phê duyệt Đề án phát
triển ứng dụng dliệu vdân , định danh và c thực điện tử phc vchuyển
đi số quc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh.
d) Tiếp tc thc hiện công b, công khai đầy đ, kịp thời Danh mục
TTHC, TTHC, TTHC ni b thuc thẩm quyền quản , giải quyết.
đ) soát, đánh giá TTHC trong quá trình thực hiện để đề xuất, kiến ngh
quan có thẩm quyền; rà soát, hoàn thiện quy trình ni b, quy trình liên
thông, quy trình điện t giải quyết đi với từng TTHC, đảm bảo thời gian, rõ
trách nhiệm của cơ quan, từng bước của quy trình giải quyết TTHC.
e) Tổ chức thực hiện hiệu quviệc triển khai cắt giảm, đơn giản a
thủ tục hành chính da trên d liệu. soát, trình cấp thẩm quyền phê duyệt
phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tc hành chính, quy định kinh doanh.
g) Hoàn thiện các quy đnh pháp luật triển khai hiệu quviệc thực
hiện TTHC không ph thuc địa giới hành chính.
h) Thường xuyên đánh g mức đ hài ng của nời dân, doanh nghiệp
về giải quyết TTHC.
i) Tăng ờng ng dng công nghệ thông tin trong giải quyết TTHC; đẩy
mạnh việc thực hiện số hóa h sơ, kết qugiải quyết TTHC đm giàu kho d
liệu, tạo điều kiện thuận lợi cho nời dân và doanh nghiệp không phải cung cấp
lại các thông tin đã , gắn việc số hóa với việc thc hiện nhiệm v của cán b,
4
công chức, viên chức trong quá trình tiếp nhận, giải quyết TTHC. Nâng cao tỷ lệ
khai thác, sử dng lại thông tin, dliệu số hoá đạt từ 80% trở lên. Mrng h
tầng, tiện ích thanh toán điện tử trong cung cấp dịch v công; kết nối đng b
với các hệ thng tài chính, nn hàng, trung gian thanh toán.
k) ng cao hiệu qu giải quyết phản ánh, kiến nghị cho người dân,
doanh nghiệp; chia sẻ ng khai kết qugiải quyết phản ánh kiến nghtrên H
thống Phản hi Thanh Hóa, Cổng Dịch v công quc gia theo quy định.
l) ng ờng ng tác truyền thông vcải cách TTHC với nhiều hình
thức đa dạng, phong phú nhằm nâng cao hiệu qucông c cải cách TTHC, tạo
sự đồng thuận hi, củng cố niềm tin của Nhân dân.
2.3. Cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước
a) y dựng, hoàn thiện chính sách, pháp luật về tổ chức bộ máy hành
chính nhà nước; soát, sửa đi, bổ sung quy định v phân công, phân cấp
quản t chức b máy, biên chế cán bộ, công chc, vn chức thuộc
UBND tỉnh quản .
b) Hoàn thành việc sửa đi, b sung, ban hành các quy định pháp luật,
giải quyết triệt đcác vướng mắc phát sinh đvận hành hình tổ chức chính
quyền địa phương 2 cấp thông sut, hiệu quả.
c) Tổ chức sắp xếp, kiện toàn c quan trong b máy hành chính nhà
nước. Gắn sắp xếp tổ chức bộ máy với đi mới phương thức lãnh đạo, nâng
cao hiệu năng, hiệu lc, hiệu quả hoạt đng của b máy hành chính nhà nước.
d) Xây dựng Kế hoạch biên chế khi chính quyền tỉnh Thanh Hóa giai
đoạn 2026 - 2030.
đ) Thực hiện sắp xếp các đơn v sự nghiệp ng lập theo kế hoạch của
UBND tỉnh.
e) Đổi mới chế hoạt đng ca c đơn v s nghip y tế, giáo dc.
Thường xuyên khảo sát, đánh giá mức đ hài lòng ca ngưi dân v cung cp
dch v y tế, giáo dc công lp.
g) Thc hin khảo sát, đánh gmức đ hài lòng ca người dân, t chc
đi vi s phc v ca cơ quan hành chính nhà nước.
h) Tăng ng thanh tra, kim tra nh hình t chc và hoạt đng ca các
quan chun n thuc UBND tnh và UBND cp xã, công c qun n
c v t chc b máy, bn chế; chú trng thc hin kiểm tra, đánh gkết
qu thc hin nhim v quản nhà nước đã phân cấp cho các quan chuyên
n cp tnh, cp .
5
2.4. Cải cách chế đ ng vụ
a) Tiếp tục triển khai thực hiện các quy định vkhuyến khích, bảo vcán b
năng động sáng tạo, dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách nhiệm vì lợi ích chung.
b) Xây dựng và áp dng Chỉ số đánh giá hiệu suất công việc (KPI) đ
đánh g mc đ hoàn thành nhiệm vụ ca cán bộ, ng chức.
c) Cơ cấu, sắp xếp lại đi ngũ cán b, công chức, vn chức các cấp, các
ngành theo vị trí việc làm, khung năng lực, bảo đảm đúng người, đúng việc,
nâng cao chất ợng, hợp vcấu. Tăng ờng ứng dụng công nghệ thông
tin để nâng cao chất lượng tuyển dng ng chức.
d) Đi mới ni dung, phương pháp đào tạo, bi dưỡng, nâng cao năng lc
và k năng cho đi ngũ n b, công chức, viên chức gắn với vtrí việc m;
trong đó ưu tiên đào tạo các nh vực: khoa hc ng nghệ, đi mới sáng tạo, k
năng số, ng nghệ số.
đ) Xây dng văn hóa giải trình trong hoạt động công v; siết chặt kỷ luật,
k cương, đẩy mạnh công c kiểm tra, gm sát ch động nn chặn từ sớm, từ
xa” sai phạm nh tích tụ thành khuyết điểm lớn.
2.5. Cải cách i chính công
a) Xây dựng Kế hoạch đầu ng giai đoạn 2026 - 2030.
b) Rà soát, hn thin t chc thực hin các quy đnh ca pháp luật về
quản lý ngân sách, qun lý tài sn công, thực hin cơ chế t chủ tài chính đơn v s
nghip công lp, tc đy xã hội a dch vụ s nghip công.
c) Xây dựng triển khai thực hiện chương trình thực hành tiết kiệm,
chống lãng phí trên địa bàn tỉnh.
d) Rà soát, giao quyền tự ch vtài chính cho các cơ quan hành chính, đơn
vsự nghiệp ng lập; sửa đổi, b sung danh mục dịch vsự nghiệp ng. Đẩy
mạnh hi hóa, khuyến khích, tạo điều kiện cho hoạt đng đầu của tư nhân,
hợp tác công tư trong các lĩnh vực go dc đào tạo, y tế, văn hóa, th thao.
đ) Hoàn thiện, sửa đổi tiêu chuẩn, định mức phân b chi thường xuyên
ngân sách nhà nước.
e) Tăng cường kiểm tra, giám sát các quy đnh của pháp luật về sử dng
ngân sách nhà nước gắn với thực hành tiết kiệm, chng lãng phí, tham nhũng,
tiêu cực trong hoạt đng tại các quan đơn vị, địa phương; thực hiện phân ch
giữa các cấp ngân sách theo quy định.
2.6. y dựng và phát triển chính quyền điện tử, chính quyền số
a) Triển khai thực hiện hiệu quả Nghị quyết số 57-NQ/TW ny
22/12/2024 của B Chính trị vđt phá phát triển khoa hc, ng nghệ, đi mới
6
sáng tạo và chuyển đi số quc gia; Nghị quyết số 71/NQ-CP ny 01/4/2025
của Chính ph vviệc sửa đi, b sung Chương trình hành động của Chính ph
thực hiện Ngh quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của B Chính trị c kế
hoạch, chương trình của Tỉnh uỷ, UBND tỉnh vtriển khai thực hiện Nghị quyết
số 57-NQ/TW.
b) Rà soát, xây dựng, cập nhật, hoàn thiện chế, chính sách nhằm thúc
đẩy chuyển đổi số, đặc biệt tái cấu trúc, đi mới mô hình, quy trình hoạt đng
kết hợp với áp dng công nghệ số, dữ liệu số trong chỉ đạo, điều hành, phát triển
kinh tế - xã hội của tỉnh.
c) Cập nhật, hoàn thiện kiến trúc số tỉnh Thanh Hóa, c quy định, tiêu
chuẩn, quy chuẩn kthuật đi với các hệ thống thông tin; kết nối, chia sẻ dữ liệu
phc v y dựng chính quyền điện tử, chính quyền số phù hợp với định hướng,
chiến ợc quc gia.
d) Đào tạo, tập huấn, cập nhật kiến thức, k năng vchuyển đi số, ứng
dng công nghsố, phân ch dliệu cho cán b, ng chức, viên chức của các
quan, đơn vị, địa phương; tổ chức c lớp bi dưỡng nhằm nâng cao chất
ợng nhân lc phục v công tác tham mưu, vấn, quản lý, vận hành c hệ
thống thông tin dùng chung và hthng thông tin của c nnh, nh vc.
đ) Hoàn thành việc nâng cấp mở rộng hthống Hi nghị truyền hình trực
tuyến phc vhoạt động của cấp y, chính quyền địa phương 2 cấp; đảm bảo h
tầng kthuật và triển khai c biện pháp van toàn, an ninh thông tin đthc
hiện ch hợp các phần mềm dùng chung của tỉnh được hoạt đng an toàn, thông
sut và ổn định.
e) Duy trì các nền tảng, hệ thống cho phát triển chính quyền số, kinh tế số,
xã hội số; phát triển, duy trì c sở dliệu dùng chung, chuyên ngành phc
v ứng dng, dịch v chính quyền số trong nội b của tỉnh.
g) Phát triển, chuẩn hoá, hoàn thiện, cập nhật, đưa vào sử dụng các sở
dliệu và phần mềm quản lý nnước chun nnh, kết ni, tích hợp với các
sở dữ liệu quốc gia, sở dữ liệu của b ngành Trung ương.
h) Hoàn thành cập nhật, ch hợp toàn b dịch v công trực tuyến toàn
trình một phần trên Cổng Dịch v công quốc gia. ch hợp c ứng dụng
thanh toán điện tử, đa dạng hóa các phương thức thanh toán kng dùng tiền
mặt đphcập, tăng khả năng tiếp cận dịch v thanh toán điện tử một cách rng
rãi đến nời dân.
i) y dựng, phát triển các tiện ích thông minh h trợ nời dân, doanh
nghiệp khi giải quyết hTTHC.
k) Tiếp tục áp dng, duy trì Hthống quản chất lượng ISO 9001:2015
trong các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh.
7
2.7. Công tác chỉ đạo, điều hành, tuyên truyền về cải cách hành chính
a) Trên cơ sở Kế hoạch cải cách hành chính của tỉnh, c ngành, địa
phương khẩn trương y dựng Kế hoạch cải cách hành chính của ngành, địa
phương mình; phân công, giao trách nhiệm cụ thể cho từng nhân, tập thể.
Xác định trách nhiệm nời đứng đầu trong chỉ đạo, điều hành thực hiện các
nhiệm v cải cách hành chính.
b) Tổ chức đánh giá, chấm điểm xác định Chỉ số cải ch hành chính,
đảm bảo thc chất, khách quan, chính xác kết quả thực hiện nhiệm v được giao
của các quan, đơn vị.
c) Đổi mới, đa dạng hóa ni dung, hình thức tuyên truyền v cải cách
hành chính, trong đó tập trung đến công khai, minh bạch, giảm thời gian trong
giải quyết TTHC, dịch v trực tuyến.
d) Tăng cường công c kiểm tra, giám sát cải cách hành chính đi với các
quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh.
(Phân ng nhiệm vụ chi tiết ti Ph lục kèm theo).
III. KINH PTHỰC HIỆN
1. Nguồn kinh phí bảo đảm cho ng tác cải cách hành chính được bố trí
trong dtoán hằng năm theo phân cấp ngân sách hiện hành và các nguồn kinh
phí hợp pháp khác theo quy định.
2. Khuyến khích huy đng c nguồn kinh phí ngoài ngân sách theo quy
định của pháp luật để triển khai Kế hoạch này.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Giám đc các sở, Trưởng ban, ngành, đơn vị cp tỉnh, Chủ tịch
UBND cấp có trách nhim
a) Trực tiếp chđạo y dựng Kế hoạch và t chức triển khai c nhiệm
v được giao phù hợp với đặc điểm, nh chất từng đa phương, cơ quan, đơn v,
đảm bảo tiến đ, thời gian, chất ợng theou cầu.
b) Tăng ờng hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện cải cách hành
chính của quan, đơn v và định khằng quý, 6 tháng, 9 tháng, năm hoặc đt
xuất báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh (qua Sở Nội v).
c) Triển khai hướng dẫn c cơ quan, đơn vthuc phạm vi quản y
dựng kế hoạch, lập dự toán nn sách cải ch hành chính hng năm.
d) Bảo đảm chế đ, chính sách cho cán b, ng chức thực hiện ng c
cải cách hành chính, kiểm soát TTHC theo quy định của pháp luật (nếu ).
8
2. Sở Ni v
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai các nội
dung cải cách tổ chức b máy hành chính, cải cách chế đng v,ng tác ch
đạo điều hành c ni dung liên quan đến đánh giá Chsố cải cách hành
chính cấp tỉnh (PAR INDEX) và Chsố đo ờng sự hài lòng của nời dân đi
với sự phc v của cơ quan hành chính nhà nước (SIPAS); tổng hợp, báo cáo kết
quả Chỉ số Hiệu quQuản trị và Hành chính ng cấp tỉnh (PAPI).
b) Tổng hợp nh hình thực hiện ng tác cải cách hành chính trên địa
bàn tỉnh, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh và B Nội v theo quy định.
c) Phi hợp với các quan, đơn vị có liên quan triển khai công tác thông
tin, tuyên truyền cải cách hành chính.
d) Kiểm tra, tổng hợp kết qu việc thực hiện cải ch hành chính và k
luật, k cương hành chính, văn hóa công v.
3. Văn png UBND tỉnh
Chủ trì triển khai nội dung cải cách TTHC; đôn đc, hướng dẫn, kiểm tra
các quan, đơn vị được giao chủ trì và phi hợp trong thực hiện nhiệm v tại
Ph lục số 02 kèm theo Kế hoạch này; tổng hợp kết quthực hiện báo o
Chủ tịch UBND tỉnh (qua Sở Nội v) trước ny 19/12/2026.
4. STư pháp
Chủ trì triển khai ni dung cải cách thchế; đôn đc, hướng dẫn, kiểm tra
các quan, đơn vị được giao chủ trì và phi hợp trong thực hiện nhiệm vtại
Ph lục số 01 kèm theo Kế hoạch này; tng hợp kết quthực hiện báo cáo
Chủ tịch UBND tỉnh (qua Sở Nội v) trước ny 19/12/2026.
5. Si chính
- Chủ trì triển khai nội dung cải cách tài chính ng; đôn đc, hướng dẫn,
kiểm tra c quan, đơn v được giao chủ t phi hợp trong thực hiện
nhiệm v tại Ph lục số 05 kèm theo Kế hoạch này; tổng hợp kết quthực hiện
và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh (qua SNi vụ) trước ny 19/12/2026.
- Tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh b trí kinh phí triển khai các nhiệm v
theo kế hoạch.
6. SKhoa học ng nghệ
Chủ trì triển khai, theo dõi, đôn đốc tng hợp nội dung xây dng, phát
triển chính quyền điện tử, chính ph số; đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra các
quan, đơn vđược giao ch trì và phi hợp trong thực hiện nhiệm v tại Ph lục
số 06 kèm theo Kế hoạch này; tổng hợp kết quthực hiện báo cáo Ch tịch
UBND tỉnh (qua Sở Ni v) trước ny 19/12/2026.
9
7. Báo Pt thanh, truyền hình Thanh a, Cng thông tin đin t
tỉnh; Đài truyền thanh các xã, phường; các cơ quan tng tin, báo chí trên
địa n tỉnh
Xây dng c chuyên mc, chun trang về ng c cải ch hành chính
nhằm nâng cao trách nhiệm của các quan nhà nước, cán bộ, công chức, viên
chức và người dân, doanh nghiệp. Tuyên truyền, khuyến khích nời dân, doanh
nghiệp tham gia thực hiện cải ch hành chính, nhất việc giám sát, phn ánh
vhành vi nhũng nhiễu, tiêu cực và đánh giá chất ợng giải quyết TTHC tại các
quan hành chính nhà nước.
Trên đây Kế hoạch cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
năm 2026. Yêu cầu Giám đc các sở, Trưởng ban, nnh, đơn vcấp tỉnh, Chủ
tịch UBND cấp xã và các quan, đơn vị, nhân liên quan nghiêm túc triển
khai thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu khó khăn, vướng mắc, các đơn
vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Ni v để tổng hợp, hướng dẫn hoặc báo
cáo UBND tỉnh xem t, giải quyết theo quy định./.
Nơi nhận:
- Bộ Nội vụ (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- TTr Tnh ủy, TTr HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh;
- Đảng ủy, UBND các xã, phưng;
- Các phòng, ban, đơn vị thuộc VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THĐT.
TM. U BAN NHÂN DÂN
CHTỊCH
Nguyn Hoài Anh
PHỤ LỤC CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2026
(Kèm theo Kế hoạch số / KH-UBND ngày tháng năm của UBND tỉnh Thanh Hoá)
Phụ lc số 01: Ci cách th chế
TT
Nội dung thực hiện
Sản phẩm/Kết quả
quan chủ trì
quan phối hợp
Thời gian hoàn
thành
1.
Sửa đổi, bổ sung, ban hành mi các quy
định về: thu hút đầu tư; đất đai; tài nguyên;
khng sản; nông nghiệp; bảo vệ môi
trường; khoa học công ngh; chuyển đổi
số; phát triển kinh tế nhân; tổ chức bộ
máy và quản lý cán bộ, công chức, viên
chức; tài chính ngân sách; thuế; hi quan;
bảo hiểm; quản thtrường; y tế; giáo dục;
an sinh xã hội; quản lý, sử dụng tài sản
công; phân cấp, uỷ quyền;
- Ngh quyết của
HĐND.
- Quyết định của
UBND, Ch tịch
UBND c cấp.
- c sở, ban,
ngành, đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Sở Tư pháp.
Thường xuyên.
2.
Rà st, sửa đổi, bổ sung, ban hành c
chính sách, chương trình ưu đãi, h trợ
doanh nghiệp.
- Quyết định của
quan thm quyền.
- Báo cáo kết quả
thực hiện.
- c sở, ngành,
đơn vị cấp tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Sở Tài chính.
- Sở Tư pháp.
- Thường xuyên.
3.
Xây dựng tổ chức thực hiện Kế hoạch
kiểm tra, st văn bản QPPL.
- Kế hoạch của
quan thm quyền.
- Báo cáo kết quả
thực hiện.
- Sở Tư pháp.
- UBND cấp xã.
- c sở, ngành,
đơn vị cấp tỉnh.
- Các quan, đơn
vị liên quan.
- Kế hoạch: hng
năm.
- Báo cáo kết quả
thực hiện: hướng dẫn
của Bộ Tư pháp, Sở
Tư pháp.
257
22 12
2025
2
4.
Kiểm tra, theo dõi, đánh gviệc thực hiện
trách nhiệm quản nhà nước trong công
tác tổ chức thi hành pháp luật tại các
quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh.
- Kế hoạch của cơ
quan thm quyền.
- Báo cáo kết quả
thực hiện.
- Sở Tư pháp
- c sở, ban,
ngành, đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Hằng năm.
5.
Ban hành các văn bản triển khai, hướng dẫn
thi hành Luật, Pháp lệnh, Ngh định của
Chính phủ, thông của các Bộ, ngành theo
chđạo của UBND tỉnh.
- Quyết định của
quan thm quyền.
- c sở, ban,
ngành, đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Sở Tư pháp.
- quan, đơn vị
có liên quan.
- Sau khi n bản
của Trung ương.
6.
Triển khai hiệu quả Đề án Chuyển đổi
số trong công tác ph biến giáo dục pháp
luật giai đoạn 2025 - 2030” trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa.
- Báo cáo kết quả
triển khai thực hiện.
- c s, ban,
ngành, đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn vị
có liên quan.
- Sở Tư pháp.
Theo lộ trình Kế
hoạch số 220/KH-
UBND ngày
23/10/2025 của
UBND tỉnh.
3
Phụ lc số 02: Cải cách thủ tục nh chính
TT
Nội dung thực hin
Sản phẩm/Kết qu
quan chủ t
quan phi hợp
Thời gian hoàn
thành
1.
Kiểm soát chặt chẽ việc ban hành mới
các TTHC tại các d án, dự thảo văn bản
QPPL chứa quy định về TTHC.
- Báo o kết qu
thực hiện.
- Văn phòng
UBND tỉnh.
- Sở Tư pháp.
- c sở, ban, nnh
cấp tỉnh.
- UBND cấp .
- Thường xuyên.
2.
Tiếp tục đi mới thc hiện chế một
cửa; một cửa liên thông trong giải quyết
TTHC; bảo đảm trên 98% h TTHC
tại b phận tiếp nhận và trả kết quả các
cấp được giải quyết trước và đúng hạn;
nghiêm túc thc hiện việc ng khai xin
lỗi nời dân, t chức khi đxảy ra trễ
hẹn; tăng tlệ hồ TTHC tiếp nhận và
giải quyết trực tuyến; t lệ giao dịch
thanh toán trực tuyến đạt tối thiểu từ
55% trở lên.
- Báo cáo công c
kiểm soát TTHC
hằng quý, năm.
- c sở, ban,
ngành cấp tỉnh.
- UBND cấp .
- Văn phòng UBND
tỉnh.
- Thường xuyên.
3.
Tiếp tục thực hiện các ni dung, nhiệm
vụ theo Quyết định số 06/QĐ-TTg ngày
06/01/2022 của Th ớng Chính ph
phê duyệt Đán phát triển ứng dng d
liệu về dân cư, định danh và xác thực
điện t phc v chuyển đi số quốc gia
giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến
năm 2030 trên địa bàn tỉnh.
- Báo o kết qu
thực hiện: định kỳ
hằng tháng.
- Tổ công c Đề
án 06.
- c sở, ban,
ngành cấp tỉnh.
- UBND cấp .
- Các quan, đơn
vị liên quan.
- Thường xuyên.
4
4.
Công b, công khai đầy đ, kịp thời
Danh mục TTHC, TTHC, TTHC ni b
thuc thẩm quyền quản lý, giải quyết.
- Quyết định công
b danh mục TTHC,
TTHC, TTHC ni bộ
của Chánh Văn
phòng UBND tỉnh.
- Báo cáo công c
kiểm soát TTHC
hằng quý, năm.
- c sở, ban,
ngành cấp tỉnh.
- UBND cấp .
- n phòng UBND
tỉnh.
- Các quan, đơn
vị liên quan.
- Thường xuyên.
5.
Xây dựng tổ chc thực hiện kế hoạch
kiểm soát TTHC hằng năm.
- Kế hoạch của
quan thẩm quyền.
- Quyết định thông
qua phương án đơn
giản hóa TTHC.
- Báo o kết qu
thực hiện.
- Văn phòng
UBND tỉnh.
- c sở, ban,
ngành cấp tỉnh.
- UBND cấp .
- Các quan, đơn
vị liên quan.
- Thường xuyên.
6.
Tổ chức thực hiện hiệu quviệc triển
khai cắt giảm, đơn giản hóa th tục hành
chính dựa trên dliệu. soát, trình cấp
thẩm quyền phê duyệt phương án cắt
giảm, đơn giản a thủ tc hành chính,
quy định kinh doanh.
- Quyết định thông
qua phương án đơn
giản hóa TTHC.
- Báo o kết qu
thực hiện.
- c sở, ban,
ngành cấp tỉnh.
- Các quan, đơn
vị liên quan.
- UBND cấp xã.
- Thường xuyên.
5
7.
soát, đánh gTTHC trong quá trình
thực hiện đđxuất, kiến ngh quan
thẩm quyền; rà soát, hoàn thiện quy
trình ni b, quy trình liên thông, quy
trình điện tử giải quyết đi với từng
TTHC, đảm bảo rõ thời gian, trách
nhiệm của quan, từng bước của quy
trình giải quyết TTHC.
- Kế hoạch của
quan thẩm quyền.
- Báo o kết qu
thực hiện.
- Văn phòng
UBND tỉnh.
- c sở, ban,
ngành cấp tỉnh.
- UBND cấp .
- Các quan, đơn
vị liên quan.
- Thường xuyên.
8.
Hoàn thiện c quy định pháp luật và
triển khai hiệu quả việc thực hiện
TTHC không ph thuc địa giới hành
chính.
- Quyết định ca
quan thẩm quyền.
- Báo o kết qu
thực hiện.
- Văn phòng
UBND tỉnh.
- UBND cấp .
- Các quan, đơn
vị liên quan.
- Thường xuyên.
9.
Tăng ờng ứng dng CNTT trong giải
quyết TTHC; đẩy mạnh việc thực hiện số
hóa h sơ, kết qu giải quyết TTHC đ
m giàu kho d liệu, tạo điều kiện thuận
lợi cho người dân và doanh nghiệp không
phải cung cấp lại các thông tin đã …,
gắn việc số hóa với việc thực hiện nhiệm
v của n b, công chc, viên chức
trong quá trình tiếp nhận, giải quyết
TTHC. Nâng cao tỷ lkhai thác, sử dng
lại thông tin, dliệu số a đạt t 80%
trở lên. Mrộng htầng, tiện ích thanh
toán điện tử trong cung cấp dch v công;
kết ni đồng b với các h thng tài
chính, nn hàng, trung gian thanh toán.
- Báo o kết qu
thực hiện.
- c sở, ban,
ngành cấp tỉnh.
- UBND cấp
- Trung tâm Phc v
hành chính công tỉnh.
- Thường xuyên.
6
10.
Thường xuyên thực hiện đánh g mức
đ hài lòng của nời dân, doanh nghiệp
về giải quyết TTHC.
- Báo cáo công c
kiểm soát TTHC
hằng quý, năm.
- c sở, ban,
ngành cấp tỉnh.
- UBND cấp .
- Trung m Phc v
hành chính ng
tỉnh.
- Thường xuyên.
11.
Nâng cao hiệu qugiải quyết phản ánh,
kiến ngh cho người dân, doanh nghiệp;
chia sẻ công khai kết qu giải quyết
phản ánh kiến nghị trên H thống Phản
hi Thanh Hóa, Cổng Dịch v ng
quc gia theo quy định.
- Báo cáo công c
kiểm soát TTHC
hằng quý, năm.
- c sở, ban,
ngành cấp tỉnh.
- UBND cấp .
- Trung m Phc v
hành chính ng
tỉnh.
- Thường xuyên.
12.
Tăng ờng công c truyền thông vcải
ch TTHC với nhiều hình thức đa dạng,
phong phú nhằm nâng cao hiệu qung
c cải ch th hành chính, tạo sự đng
thuận hi, củng cố niềm tin của Nhân
dân
- Tin, bài, phóng sự,
ảnh, đồ ha, video,
clip tuyên truyền
- Trung tâm Phc
vụ hành chính
công tỉnh.
- c sở, ban,
ngành cấp tỉnh.
- UBND cấp .
c quan Báo,
Đài trong ngoài
tỉnh.
Thường xun
7
Phụ lc số 03: Cải cách t chức b y nh chính nhà ớc
TT
Nội dung thực hin
Sản phẩm/Kết qu
quan chủ t
quan phi
hợp
Thời gian hoàn
thành
1.
soát, sửa đi, bổ sung quy định
v phân công, phân cấp quản lý tổ
chức b máy, biên chế và n b,
công chức, vn chức thuộc UBND
tỉnh quản .
- Quyết định của
quan thẩm quyền.
- Báo o kết quthực
hiện.
- Sở Nội v.
- c sở, ban,
ngành đơn v cấp
tỉnh.
- UBND cấp .
- quan, đơn v
liên quan.
- Quý I/2026.
2.
Hoàn thành việc sửa đi, b sung, ban
hành các quy định pháp luật, giải
quyết triệt đ các vướng mắc phát
sinh để vận hành hình tổ chức
chính quyền địa phương 2 cấp thông
sut, hiệu quả.
- Quyết định của
quan thẩm quyền.
- Báo o kết quthực
hiện.
- Sở Nội v.
- c sở, ban,
ngành đơn v cấp
tỉnh.
- UBND cấp .
- quan, đơn vị
liên quan.
- Trong năm 2026.
3.
Tổ chức sắp xếp, kiện toàn c
quan trong b máy hành chính nhà
nước. Gắn sắp xếp tổ chức bộy
với đi mới phương thức nh đạo,
nâng cao hiệu năng, hiệu lực, hiệu
qu hoạt đng của b máy hành
chính nhà nước.
- Quyết định của
quan thẩm quyền.
- Báo o kết quthực
hiện.
- c sở, ban,
ngành đơn v cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Sở Nội v.
Thường xun
8
4.
Xây dựng Kế hoạch bn chế khi
chính quyền tỉnh Thanh Hoá giai
đoạn 2026 -2030.
- Kế hoạch ca
quan thẩm quyền.
- Báo o kết quthực
hiện.
- Sở Nội v.
- c sở, ban,
ngành đơn v cấp
tỉnh.
- UBND cấp .
- quan, đơn vị
liên quan.
- Kế hoạch: Sau khi
hướng dẫn của
Ban Tổ chức Trung
ương, B Ni v.
- Báo cáo kết quả:
định kỳ hằng năm.
5.
Thực hiện sắp xếp các đơn v sự
nghiệp ng lập theo kế hoạch của
UBND tỉnh.
- Đ án trình quan
thẩm quyền.
- Quyết định của
quan thẩm quyền.
- Báo o kết quthực
hiện.
- Sở Nội v
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp .
- quan, đơn v
liên quan.
- Theo hướng dẫn
của Trung ương và
Kế hoạch của
UBND tỉnh.
6.
Nghiên cứu, xây dng đán thực hiện
sắp xếp, sáp nhập thôn, t dân ph
phù hợp với yêu cầu quản và tổ
chức hoạt động của thôn, tổ dân ph.
- Đ án trình quan
thẩm quyền.
- Quyết định của
quan thẩm quyền.
- Báo o kết quthực
hiện.
- UBND xã,
phường.
- Sở Nội v.
- c cơ quan,
đơn vị liên
quan.
- Theo hướng dẫn
của B Ni v.
7.
Xây dng và t chc thc hin kế
hoch thanh tra, kim tra nh hình t
chc và hoạt đng của các quan
chun môn thuc UBND tnh và
UBND cp ; công tác qun lý nhà
c v t chc b máy, biên chế; kết
qu thc hin nhim v qun nhà
ớc đã phân cấp cho c quan
chunn cp tnh, cp .
Kế hoạch của quan
thẩm quyền.
- Báo o kết quthực
hiện.
- Thanh tra tỉnh.
- Sở Nội v.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp .
- quan, đơn v
liên quan.
- Hằng năm.
9
8.
Thực hiện khảo sát đo ờng mức đ
hài lòng của nhân, tổ chức đi với
sự phục vụ của quan hành chính
nhà nước.
- Quyết định của
quan thẩm quyền.
- Kế hoạch; Báo cáo
kết quả thực hiện.
- Sở Nội v.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp .
- quan, đơn v
liên quan.
- Thực hiện theo
hướng dẫn, u cầu
của B Ni v hằng
năm.
9.
Thực hiện khảo sát, đánh giá mức đ
hài lòng của người dân v cung cấp
dịch v y tế công.
- Kế hoạch thực hiện.
- Báo o kết quthực
hiện.
- Sở Y tế.
- c đơn v sự
nghiệp y tế.
- Các cơ quan liên
quan.
- Thường xuyên.
- Báo o kết qu
khảo sát: tháng 12
hằng năm.
10.
Thực hiện khảo sát, đánh giá mức đ
hài lòng của người dân v cung cấp
dịch v giáo dc công lập.
- Kế hoạch thực hiện.
- Báo o kết quthực
hiện.
- Sở Giáo dc và
Đào tạo.
- c đơn v sự
nghiệp giáo dc.
- Các cơ quan liên
quan.
- Thường xuyên.
- Báo o kết qu
khảo sát: tháng 12
hằng năm.
10
Phụ lc số 04: Cải cách chế đ công v
TT
Nội dung thực hin
Sản phẩm/Kết qu
quan chủ t
quan phi
hợp
Thời gian hoàn
thành
1
Tiếp tục triển khai thc hiện các quy
định vkhuyến khích, bảo vệ cán b
năng đng sáng tạo, dám nghĩ, dám
m, dám chịu trách nhiệm lợi ích
chung.
- Quyết định ca
quan thẩm quyền.
- Báo o kết qu
thực hiện.
- Các sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cp .
- quan, đơn v
liên quan.
- Sở Nội v
- Thường xuyên.
2
Xây dựng áp dng Chỉ số đánh giá
hiệu suất công việc (KPI) đ đánh giá
mức đ hoàn thành nhiệm v của cán
b, công chức.
- Quyết định ca
quan thẩm quyền.
- Kế hoạch; Báo cáo
kết quả thực hiện.
- Sở Nội v.
- c sở, ban,
ngành đơn v cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Triển khai: Quý
I/2026.
- Thực hiện: hằng
năm.
3
Xây dng và t chức thực hiện Kế
hoạch đào tạo, bi dưỡng cán b,
công chức, viên chức hằng năm.
- Quyết định của
UBND tỉnh.
- Báo o kết qu
thực hiện.
- Sở Nội v.
- c sở, ban,
ngành đơn v cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Hằng năm.
11
4
Tiếp tc ngờng ứng dng ng
nghthông tin đnâng cao chất lượng
tuyển dng ng chức.
- Kế hoạch thi, tuyển
dng, nâng ngạch,
thăng hạng công chức
vn chức.
- Báo o kết qu
thực hiện.
- Sở Nội v.
- c sở, ban,
ngành đơn v cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Kế hoch: hằng m.
- Báo cáo kết qu:
ngay sau khi kết tc
k thi.
5
Triển khai thực hiện các nhiệm v
được giao v việc thực hiện trách
nhiệm giải trình của quan, tổ chức,
nhân trong hoạt đng công v.
- Kế hoạch triển khai
thực hiện.
- Báo o kết qu
thực hiện.
- Các sở, ban,
ngành đơn vcấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Thanh tra tỉnh.
- Sở Nội v.
- Ban nh kế hoch:
chậm nht tng
01/2026.
- Hoàn thành các
nhim v: theo Kế
hoạch của UBND tnh
và Kế hoch ca cơ
quan, đơn vị.
- Báo cáo kết qu thực
hin: đnh k hàng
năm.
6
Tổ chức thanh tra, kiểm tra, giám sát
việc thực hiện kluật, kơng hành
chính, trách nhiệm giải trình của
quan, tổ chức, nhân trong hoạt
đng ng v.
- Kế hoạch thanh tra,
kiểm tra.
- Các thông báo, kết
luận thanh tra; kiểm
tra.
- Báo o kết qu
thực hiện.
- Thanh tra tỉnh;
- Sở Nội v.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Kế hoạch: quý I
hằng năm.
- Báo cáo kết quả:
báo cáo định k
quý, năm.
12
Phụ lc số 05: Cải cách tài chính công
TT
Nội dung thực hin
Sản phẩm/
Kết quả
quan chủ t
quan phi hợp
Thời gian hoàn
thành
1.
Xây dng Kế hoạch đầu tư ng giai
đoạn 2026 - 2030.
- Quyết đnh của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Tài chính.
- c sở, ban, ngành
đơn vị cấp tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Cơ quan, đơn v
liên quan.
- Quý I/2026.
2.
Rà st, hoàn thin và t chc thực hin
các quy định ca pháp lut về qun lý ngân
sách, quản lý tài sn công, thc hin cơ chế
t chủ tài chính đơn v s nghip công lp.
- Quyết đnh của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Tài chính.
- c sở, ban, ngành
đơn vị cấp tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Thường xuyên.
3.
Xây dựng và triển khai thc hiện chương
trình thực hành tiết kiệm, chng lãng phí
trên địa bàn tỉnh.
- Quyết đnh của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Tài chính.
- Các đơn v sự
nghiệp công lập.
- Năm 2026.
13
4.
Xây dựng Kế hoạch sắp xếp doanh
nghiệp nhà nước trong giai đoạn 2026
2030.
- Kế hoạch ca
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Tài chính.
- c sở, ban, ngành
đơn vị cấp tỉnh.
- c doanh nghiệp
nhà nước.
Sau khi Th ớng
Chính phủ ban hành
tiêu chí phân loại
doanh nghiệp nhà
nước, doanh nghiệp
vốn nhà nước
thc hiện chuyển
đi sở hữu, sắp xếp
lại, thoái vn giai
đoạn 2026 - 2030.
5.
soát, sửa đi, b sung danh mc dịch
v sự nghiệp công.
- Quyết đnh của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Tài chính.
- c sở, ban, ngành
đơn vị cấp tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Cơ quan, đơn v
liên quan.
- Thường xuyên.
6.
Đẩy mạnh xã hi a, khuyến khích, tạo
điều kiện cho hoạt đng đầu tư của
nhân, hợp tác ng trong các nh vực
giáo dc đào tạo, y tế, văn hóa, thể thao.
- Quyết đnh của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Các sở, ban,
ngành đơn v cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Sở Tài chính.
- Sở GDĐT.
- Sở Y tế.
- Sở VHTTDL.
- Thường xuyên.
7.
Tham mưu cho UBND tỉnh, HĐND tỉnh
b trí kinh phí thực hiện các nhiệm v
cải cách hành chính giai đoạn 2025 -
2030 đảm bảo theo quy định pháp luật
hiện hành.
- Quyết đnh của
UBND tỉnh.
- Sở Tài chính.
- Các sở, ban,
ngành đơn v cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Quý I/2026.
14
8.
Tham mưu cho UBND tỉnh, Chủ tịch
UBND tỉnh ban hành các văn bản v
quy chế quản lý, sử dng tài sản công
của các cơ quan, đơn vị khi có chính
sách điều chỉnh, b sung của quan
thẩm quyền.
- Quyết đnh của
UBND tỉnh.
- Sở Tài chính.
- Các sở, ban,
ngành đơn v cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị
liên quan.
- Thường xuyên.
9.
Hoàn thiện, sửa đi tiêu chuẩn, định
mức phân b chi thường xuyên ngân
sách nhà nước.
- Quyết đnh của
UBND tỉnh.
- Sở Tài chính.
- Các sở, ban,
ngành đơn v cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Năm 2026.
10.
Kiểm tra, gm sát các quy định của
pháp luật v sử dụng ngân sách nhà
nước gắn với thc hành tiết kiệm, chng
ng phí, tham nhũng, tiêu cực trong
hoạt đng tại các quan đơn vị, địa
phương
- Kế hoạch kiểm
tra.
- Thông báo kiểm
tra.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Tài chính.
- Các sở, ban,
ngành đơn v cấp
tỉnh.
- Các đơn v sự
nghiệp công lập.
- UBND cấp xã.
- Cơ quan, đơn v
liên quan.
- Thường xuyên.
15
Phụ lc số 06: Xây dựng phát trin chính quyền đin tử, chính quyn số
TT
Nội dung thực hin
Sản phẩm/Kết
qu
quan chủ t
quan phi hợp
Thời gian hoàn
thành
1.
Triển khai thực hiện hiệu qu Ngh
quyết số 57-NQ/TW ny 22/12/2024
của B Chính trị, v đt phá phát triển
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đi số quc gia; Ngh quyết
số 71/NQ-CP ny 01/4/2025 của Chính
ph, về việc sửa đổi, bổ sung Chương
trình hành động của Chính ph thực hiện
Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày
22/12/2024 của B Chính trị và kế
hoạch, chương trình của Tỉnh u, UBND
tỉnh.
- Quyết đnh, Kế
hoạch của quan
thẩm quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Khoa hc và
Công nghệ.
- c sở, ban, ngành
đơn vị cấp tỉnh.
- c đơn vsự nghiệp
công lập.
- UBND cấp xã.
- Cơ quan, đơn v
liên quan.
Theo kế hoạch của
Tỉnh u, UBND các
cấp.
2.
soát, xây dựng, cập nhật, hoàn thiện
chế, chính ch nhằm thúc đẩy
chuyển đi số, đặc biệt là tái cấu trúc,
đi mới mô hình, quy trình hoạt đng
kết hợp với áp dng ng nghệ số, dữ
liệu số trong ch đạo, điều hành, phát
triển kinh tế - hi của tỉnh.
- Quyết đnh của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Khoa hc và
Công nghệ.
- c sở, ban, ngành
đơn vị cấp tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Cơ quan, đơn v
liên quan.
Thường xun.
16
3.
Cập nhật, hoàn thiện kiến trúc số tỉnh
Thanh Hóa, c quy định, tiêu chuẩn,
quy chuẩn k thuật đối với c hthng
thông tin; kết nối, chia sẻ dliệu phc
v y dng chính quyền điện tử, chính
quyền số phù hợp với định hướng, chiến
ợc quốc gia.
- Quyết đnh của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Khoa hc và
Công nghệ.
- c sở, ban, ngành
đơn vị cấp tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Cơ quan, đơn v
liên quan.
Thường xun.
4.
Hoàn thành việc nâng cấp mở rộng h
thống Hi nghị truyền hình trc tuyến
phc v hoạt đng của cấp ủy, chính
quyền địa phương 2 cấp.
- Quyết đnh của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Khoa hc và
Công nghệ.
- c sở, ban, ngành
đơn vị cấp tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Cơ quan, đơn v
liên quan.
Theo Kế hoạch số
101/KH-UBND
ngày 25/5/2025 của
UBND tỉnh.
5.
Duy trì c nền tảng, h thống cho phát
triển chính quyền số, kinh tế số, hội
số; phát triển, duy trì c sở dữ liệu
dùng chung, chun nnh phc vụ ứng
dng, dịch v chính quyền số trong nội
b của tỉnh.
- Hoàn thiện 116
sở dữ liệu Quc
gia và chun
ngành.
- Các sở, ngành
cấp tỉnh.
- Công an tỉnh.
- UBND cấp xã.
Thường xun.
6.
Phát triển, chuẩn hoá, hoàn thiện, cập
nhật, đưa vào sử dng c sở dliệu
và phần mềm quản nhà nước chun
ngành, kết ni, tích hợp với các sở
d liệu quc gia, Cơ sở dữ liệu của b
ngành Trung ương.
- Quyết đnh của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Các sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- Sở Khoa hc và
Công nghệ.
- Công an tỉnh.
Năm 2026.
17
7.
Hoàn thành cập nhật, tích hợp toàn b
dịch v ng trực tuyến toàn trình và
một phần trên Cổng Dịch v công quốc
gia. ch hợp c ng dng thanh toán
điện tử, đa dạng hóa c phương thc
thanh toán không dùng tiền mặt để phổ
cập, ng kh năng tiếp cận dịch v
thanh toán điện tử một ch rộng rãi đến
người dân.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Trung tâm phục
v Hành chính
công tỉnh.
- c sở, ban, ngành
đơn vị cấp tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Cơ quan, đơn v
liên quan.
Năm 2026.
8.
Tái cấu trúc htầng công nghệ thông tin,
chuyển đi h tầng ng nghệ thông tin
thành h tầng sống dng công nghệ
điện toán đám mây phc v kết nối, qun
các nguồn lực, dữ liệu của quan nhà
nước một cách an toàn, linh hoạt, n định
và hiệu quả.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Khoa hc và
Công nghệ.
- Công an tỉnh.
- Các sở, ban, ngành,
đơn vị có liên quan
Thường xun.
9.
Xây dựng hệ thng thông tin phc v sự
chỉ đạo, điều hành của UBND tỉnh, Ch
tịch UBND tỉnh.
- H thng thông
tin.
- Văn phòng
UBND tỉnh.
- c sở, ban, ngành
đơn vị cấp tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Theo tiến đ tại Kế
hoạch số 232/KH
UBND ngày
22/11/2024.
10.
Chuẩn hóa, điện tử hóa quy trình nghiệp
v xửh sơ trên i trường mạng, thực
hiện số hóa hsơ, u trữ h công vic
điện tử của các cơ quan nhà nước theo
quy định.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Các sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Sở Nội v
Thường xun.
11.
Nâng cấp, hoàn thiện Hthống thông tin
giải quyết TTHC của tỉnh để đáp ứngu
cầu thực hiện TTHC không ph thuc
vào địa giới hành chính trong phạm vi
- Báo cáo kết qu
thực hiện
- Trung tâm Phc
v hành chính
công tỉnh.
- c sở, ban, ngành
đơn vị cấp tỉnh.
- UBND cấp xã.
Thường xun.
18
cấp tỉnh; kết ni, chia sẻ, đng b dữ liệu
với Cổng Dch v công quc gia đtrở
thành điểm một cửa sốduy nhất cung
cấp dịch vcông trực tuyến của quc gia
đ phc v nời dân, doanh nghiệp
trong việc thưc hiện TTHC trên i
trường điện t. Hoàn thành cập nhật, tích
hợp toàn b dịch v ng trực tuyến toàn
trình và một phần trên Cổng Dịch v
công quc gia. Tích hợp c ứng dng
thanh toán điện tử, đa dạng a các
phương thức thanh toán không dùng tiền
mặt để ph cập, ng kh năng tiếp cận
dịch v thanh toán điện tử một cách rng
rãi đến nời dân.
12.
Phi hợp đ triển khai các kênh ơng
c trực tuyến để nời dân tham gia,
góp ý, phản biện, giám sát hoạt đng
xây dựng, thực thi chính sách, pháp luật,
ra quyết định của cơ quan nhà nước.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Văn phòng
UBND tỉnh.
- c sở, ban, ngành
đơn vị cấp tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Cơ quan, đơn v
liên quan.
Năm 2026.
13.
Xây dựng, phát triển các tiện ích thông
minh h trợ người dân, doanh nghiệp khi
giải quyết h TTHC.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Trung tâm Phc
v hành chính
công tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Các doanh
nghiệp, nhà đầu .
- Sở Khoa hc và
Công nghệ.
Năm 2026.
19
14.
Triển khai các chương trình đào tạo k
năng nh đạo, quản lý chuyển đổi số,
xây dựng chính quyền số và bảo đảm an
toàn, an ninh mạng cho n bộ, công
chức, viên chức, đặc biệt cán bộ chủ
chốt, người đứng đầu các quan, đơn
vị, địa phương, nh đạo các hiệp hội,
doanh nghiệp.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Khoa hc và
Công nghệ.
- Sở Nội v.
- Công an tỉnh.
- c sở, ban, ngành
đơn vị cấp tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Cơ quan, đơn v
liên quan.
Thường xun.
15.
Tiếp tc áp dụng, duy trì Hthống quản
chất ợng ISO 9001:2015 trong các
quan hành chính nhà nước trên địa
bàn tỉnh.
- Quyết đnh của
quan thẩm
quyền;
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Khoa hc và
Công nghệ.
- Các sở, ban, ngành
đơn vị cấp tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
Thường xun.
20
Phụ lc số 07: Công tác chđo, điu hành, tuyên truyền về ci cách nh chính
TT
Nội dung thực hin
Sản phẩm/Kết qu
quan chủ t
quan phi
hợp
Thời gian hoàn thành
1.
c cơ quan, đơn vị, địa phương
xây dng Kế hoạch cải cách hành
chính năm 2026 của ngành, địa
phương mình; phân ng, giao
trách nhiệm cụ thể cho từng tập thể,
nhân. Xác định trách nhiệm
người đứng đầu trong chỉ đạo, điều
hành thực hiện các nhiệm v cải
ch hành chính.
- Kế hoạch cải cách
hành chính năm 2025
của các quan, đơn vị,
địa phương.
- Báo o kết qu thực
hiện.
- Các sở, ban,
ngành, đơn vị
cấp tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Sở Ni v: theo
dõi, kiểm tra,
giám sát, tổng
hợp.
- c cơ quan,
đơn vị liên
quan.
- Kế hoạch cải cách
hành chính năm 2026
của các cơ quan, đơn
vị, địa phương: ban
hành trước ngày
10/01/2026.
- Báo o kết quả thc
hiện ca các quan,
đơn vị: Định kỳ hằng
Quý hoặc đột xuất theo
quy định
2.
Triển khai đầy đủ, kịp thời chỉ đạo
của Chính ph, Th ớng Chính
ph v công tác cải cách hành
chính tại các thông báo, kết luận
phn hp, công điện, chthị…
- c văn bản triển khai
thực hiện; - Báo cáo kết
quả thực hiện.
- Các sở, ban,
ngành cấp tỉnh;
- UBND cấp xã.
- c cơ quan liên
quan.
- n bản triển khai:
ngay sau khi chỉ
đạo của Chính ph;
Thủ ớng Chính phủ.
- Báo o kết quthc
hiện cùng báo o cải
ch hành chính định
k hng quý.
21
3.
Tổ chức đánh giá, chấm điểm xác
định Chỉ số cải ch hành chính,
đảm bảo thực chất, khách quan,
chính xác kết quthực hiện nhiệm
v được giao của các quan, đơn
vị.
- Báo o tự chấm điểm
cùng i liệu kiểm
chứng của c quan,
đơn vị;
- Báo cáo tng hợp ch
số cải cách hành chính
toàn tỉnh.
- c sở, ban
ngành cấp tỉnh;
UBND cấp xã.
- quan thẩm
định: Sở Ni v,
Văn phòng
UBND tỉnh, Sở
pháp, Sở Tài
chính, S Khoa
hc và Công nghệ
phi hợp thẩm
định.
- SNi v tng
hợp, báo cáo
- Báo o t chấm
điểm ca các sở, ban,
ngành cấp tỉnh, UBND
cấp xã: Trước ngày
15/12/2026;
- Báo o tổng hợp chỉ
số cải ch hành chính
toàn tỉnh: Quý I/2027.
4.
Triển khai các giải pháp, phương
án h trợ doanh nghiệp như: tổ
chức đi thoại trực tiếp giữa lãnh
đạo tỉnh, lãnh đạo các sở, ngành,
địa phương với doanh nghiệp;
chương trình hỗ tr pháp lý đ
kịp thời giải quyết những khó khăn,
vướng mắc của doanh nghiệp.
- Chương trình đối
thoại, h trpháp lý.
- Thông báo, báo o
kết quả thực hiện
- Sở Tài chính
- Các sở, ban,
ngành, đơn v cấp
tỉnh;
- c cơ quan,
đơn vị liên quan.
Định k hằng quý.
5.
Đổi mới, đa dạng hóa nội dung,
hình thức tuyên truyền v cải ch
hành chính, trong đó tập trung v
ni dung cải cách TTHC (thực hiện
TTHC trên môi trường điện tử,
thanh toán trực tuyến…)
- Hợp đng tuyên truyền
(nếu có). - Hợp đng
nhà in (tờ rơi, quảng
o…).
- Báo o kết qu thực
hiện.
- Các sở, ban,
ngành cấp tỉnh;
- UBND cấp xã;
- Báo và Đài
PT&TH Thanh
Hóa.
c quan, đơn
vị có liên quan.
- Hợp đồng tuyên
truyền: Trong năm
2026.
- Báo o kết quthc
hiện: Định k hằng
Quý hoặc đột xuất theo
quy định.
22
6.
Tăng ờng ng tác kiểm tra,
giám sát cải ch hành chính đối
với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn
tỉnh.
- Kế hoạch kiểm tra.
- Thông báo kiểm tra.
- Báo o kết qu thực
hiện.
- Các quyết đnh x
vi phạm (nếu ).
- Sở Nội v
- Các sở, ban,
ngành, đơn v cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Kế hoạch kiểm tra:
quý II/2026.
- Báo o kết quthc
hiện: tháng 12/2026.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 257/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×