- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3139/QĐ-UBND Cần Thơ 2025 Đơn giá dịch vụ thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 3139/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Chí Hùng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
18/12/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3139/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 3139/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN _________ Số: 3139/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _________________ Cần Thơ, ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Đơn giá dịch vụ thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phân công thẩm quyền lựa chọn tổ chức, cá nhân lập phương án giá; thẩm định phương án giá; tiếp nhận văn bản kê khai giá; xây dựng đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, tiếp nhận kê khai giá;
Theo Quyết định số 1871/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 7593/TTr-STNMT ngày 11 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá dịch vụ thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
(Kèm theo Phụ lục I, Phụ lục II).
Điều 2. Đơn giá dịch vụ thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ tại Quyết định này chưa bao gồm chi phí cung cấp thông tin, khảo sát lập nhiệm vụ, dự toán, chi phí kiểm tra nghiệm thu và thuế giá trị gia tăng; được ban hành để sử dụng làm cơ sở lập, thẩm định và phê duyệt dự toán, đặt hàng hoặc giao nhiệm vụ và thanh quyết toán đối với công tác thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ, thuộc danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí Ngân sách Nhà nước.
Điều 3.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Quyết định số 1471/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Đơn giá dịch vụ thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Trần Chí Hùng |
Phụ lục I
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
_______________________
I. ĐƠN GIÁ THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ
1. Công tác chuẩn bị và thực hiện thống kê đất đai cấp xã
Đơn giá thực hiện tại 01 đơn vị hành chính cấp xã (viết tắt là xã) trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha; hệ số diện tích Kdtx = 1; hệ số khu vực Kkv = 1)
a) Đối với xã có cơ sở dữ liệu được khai thác sử dụng tại cấp xã
Bảng 1
| Stt | Nội dung chi phí | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
| I | Chi phí trực tiếp |
|
| 5.540.677 | 5.540.677 |
| I.1 | Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật |
|
|
|
|
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
|
|
|
| 6 | Chi phí vật liệu |
|
|
|
|
| I.2 | Nội nghiệp |
|
| 5.540.677 | 5.540.677 |
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật | Bộ/xã | 1 | 4.260.380 | 4.260.380 |
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ | Bộ/xã | 1 | 279.101 | 279.101 |
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị | Bộ/xã | 1 | 100.367 | 100.367 |
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
| 304.900 | 304.900 |
| 6 | Chi phí vật liệu | Bộ/xã | 1 | 595.929 | 595.929 |
| II | Chi phí quản lý chung |
|
| 831.102 | 831.102 |
|
| Ngoại nghiệp (20%I.1) |
|
|
|
|
|
| Nội nghiệp (15%I.2) | Bộ/xã | 1 | 831.102 | 831.102 |
|
| Tổng số (I+II) |
|
| 6.371.779 | 6.371.779 |
b) Đối với xã không có cơ sở dữ liệu và xã có cơ sở dữ liệu nhưng chưa được khai thác sử dụng tại cấp xã
Bảng 2
| Stt | Nội dung chi phí | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
| I | Chi phí trực tiếp |
|
| 5.699.621 | 5.699.621 |
| I.1 | Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật |
|
|
|
|
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
|
|
|
| 6 | Chi phí vật liệu |
|
|
|
|
| I.2 | Nội nghiệp |
|
| 5.699.621 | 5.699.621 |
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật | Bộ/xã | 1 | 4.419.324 | 4.419.324 |
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ | Bộ/xã | 1 | 279.101 | 279.101 |
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị | Bộ/xã | 1 | 100.367 | 100.367 |
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
| 304.900 | 304.900 |
| 6 | Chi phí vật liệu | Bộ/xã | 1 | 595.929 | 595.929 |
| II | Chi phí quản lý chung |
|
| 854.943 | 854.943 |
|
| Ngoại nghiệp (20%I.1) |
|
|
|
|
|
| Nội nghiệp (15%I.2) | Bộ/xã | 1 | 854.943 | 854.943 |
|
| Tổng số (I+II) |
|
| 6.554.564 | 6.554.564 |
Đơn giá tại Bảng 1, Bảng 2 nêu trên tính cho 01 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 01 xã cụ thể trên địa bàn thành phố thì căn cứ vào hệ số quy mô diện tích của xã (Kdtx) ở Bảng 3, hệ số khu vực của xã (Kkv) ở Bảng 4 để xác định chi phí trực tiếp, cụ thể như sau:
MX = Mtbx x Kdtx x Kkv
Trong đó:
- MX là mức lao động của xã cần tính;
- Mtbx là mức lao động của xã trung bình;
- Kdtx là hệ số quy mô diện tích cấp xã (được xác định Bảng 3);
- Kkv là hệ số điều chỉnh khu vực (được xác định theo Bảng 4).
Hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx)
Bảng 3
| Stt | Diện tích tự nhiên (ha) | Hệ số (Kdtx) | Công thức tính |
| 1 | 120 - 1.000 | 0,5 - 1,00 | Hệ số của xã cần tính = 0,5 + ((1,0 - 0,5)/(1.000 - 120)) x (diện tích của xã cần tính - 120) |
| 2 | >1.000 - 2.000 | 1,01 - 1,10 | Hệ số của xã cần tính = 1,01+((1,1 - 1,01)/(2.000 - 1.000)) x (diện tích của xã cần tính - 1.000) |
| 3 | >2.000 - 5.000 | 1,11 - 1,20 | Hệ số của xã cần tính = 1,11 + ((1,2 - 1,11)/(5.000 - 2.000)) x (diện tích của xã cần tính - 2.000) |
| 4 | >5.000 - 10.000 | 1,21 - 1,30 | Hệ số của xã cần tính = 1,21 + ((1,3 - 1,21)/(10.000 - 5.000)) x (diện tích của xã cần tính - 5.000) |
| 5 | >10.000 - 150.000 | 1,31 - 1,40 | Hệ số của xã cần tính = 1,31 + ((1,4 - 1,31)/(150.000 - 10.000)) x (diện tích của xã cần tính - 10.000) |
Hệ số khu vực (Kkv)
Bảng 4
| Stt | Khu vực | Hệ số (Kkv) |
| 1 | Các xã thuộc thành phố | 1,0 |
| 2 | Các xã nằm trong khu vực phát triển đô thị (các thị trấn cũ) | 1,1 |
| 3 | Các phường thuộc thành phố | 1,2 |
2. Rà soát các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai do Văn phòng Đăng ký đất đai chuyển đến; cập nhật thông tin trước và sau biến động của khoanh đất vào danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 08/2024/TT-TTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Bảng 5
| Stt | Nội dung chi phí | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
| I | Chi phí trực tiếp |
|
| 68.357 | 1.093.712 |
| I.1 | Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật |
|
|
|
|
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
|
|
|
| 6 | Chi phí vật liệu |
|
|
|
|
| I.2 | Nội nghiệp |
|
| 68.357 | 1.093.712 |
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật | Khoanh/xã | 16 | 68.357 | 1.093.712 |
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ | Khoanh/xã |
|
|
|
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
|
|
|
| 6 | Chi phí vật liệu |
|
|
|
|
| II | Chi phí quản lý chung |
|
| 10.254 | 164.057 |
|
| Ngoại nghiệp (20%I.1) |
|
| - | - |
|
| Nội nghiệp (15%I.2) | Khoanh/xã | 16 | 10.254 | 164.057 |
|
| Tổng số (I+II) |
|
| 78.611 | 1.257.769 |
3. Khoanh vẽ nội nghiệp vào bản đồ kiểm kê đất đai và biên tập tổng hợp các thửa đất thành các khoanh. Tính toán diện tích trong năm thống kê đất đai theo từng khoanh đất, cập nhật các khoanh đất có thay đổi lên bản đồ kiểm kê đất đai
Bảng 6
| Stt | Nội dung chi phí | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
| I | Chi phí trực tiếp |
|
| 41.014 | 656.224 |
| I.1 | Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật |
|
|
|
|
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
|
|
|
| 6 | Chi phí vật liệu |
|
|
|
|
| I.2 | Nội nghiệp |
|
| 41.014 | 656.224 |
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật | Khoanh/xã | 16 | 41.014 | 656.224 |
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
|
|
|
| 6 | Chi phí vật liệu |
|
|
|
|
| II | Chi phí quản lý chung |
|
| 6.152 | 98.434 |
|
| Ngoại nghiệp (20%I.1) |
|
|
|
|
|
| Nội nghiệp (15%I.2) | Khoanh/xã | 16 | 6.152 | 98.434 |
|
| Tổng số (I+II) |
|
| 47.166 | 754.658 |
Đơn giá tại Bảng 5, Bảng 6 nêu trên tính cho xã có 16 khoanh biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất cần thống kê (khi tính cho một khoanh đất thì đơn giá tại Bảng 5, 6 chia cho 16 khoanh). Trường hợp xã có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 16 khoanh thì lấy mức tính cho một khoanh đất x số lượng khoanh thực tế.
II. ĐƠN GIÁ THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI CẤP THÀNH PHỐ
1. Công tác chuẩn bị và thực hiện thống kê đất đai cấp thành phố
Bảng 7
| Stt | Nội dung chi phí | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
| I | Chi phí trực tiếp |
|
| 58.479.647 | 58.479.647 |
| I.1 | Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật |
|
|
|
|
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
|
|
|
| 6 | Chi phí vật liệu |
|
|
|
|
| I.2 | Nội nghiệp |
|
| 58.479.647 | 58.479.647 |
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật | Bộ/thành phố | 1 | 52.671.317 | 52.671.317 |
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ | Bộ/thành phố | 1 | 341.172 | 341.172 |
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị | Bộ/thành phố | 1 | 682.405 | 682.405 |
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
| 2.642.589 | 2.642.589 |
| 6 | Chi phí vật liệu | Bộ/thành phố | 1 | 2.142.164 | 2.142.164 |
| II | Chi phí quản lý chung |
|
| 8.771.947 | 8.771.947 |
|
| Ngoại nghiệp (20%I.1) |
|
|
|
|
|
| Nội nghiệp (15%I.2) | Bộ/thành phố | 1 | 8.771.947 | 8.771.947 |
|
| Tổng số (I+II) |
|
| 67.251.594 | 67.251.594 |
2. Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong năm thống kê đối với các trường hợp có biến động
Bảng 8
| Stt | Nội dung chi phí | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
| I | Chi phí trực tiếp |
|
| 19.266 | 10.403.640 |
| I.1 | Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật |
|
|
|
|
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
|
|
|
| 6 | Chi phí vật liệu |
|
|
|
|
| I.2 | Nội nghiệp |
|
| 19.266 | 10.403.640 |
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật | Thửa/thành phố | 540 | 19.266 | 10.403.640 |
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
|
|
|
| 6 | Chi phí vật liệu |
|
|
|
|
| II | Chi phí quản lý chung |
|
| 2.890 | 1.560.546 |
|
| Ngoại nghiệp (20%I.1) |
|
|
|
|
|
| Nội nghiệp (15%I.2) | Thửa/thành phố | 540 | 2.890 | 1.560.546 |
|
| Tổng số (I+II) |
|
| 22.156 | 11.964.186 |
Đơn giá tại Bảng 8 tính cho thành phố Cần Thơ có số lượng thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất cần thống kê trung bình hàng năm 540 thửa (khi tính mức cho một thửa đất thì mức công tại Bảng 8 chia cho 540 thửa). Trường hợp thành phố có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 540 thửa thì lấy mức tính cho một thửa đất x số lượng thửa thực tế.
Phụ lục II
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
_______________________
I. ĐƠN GIÁ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ
1. Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai cấp xã
a) Đơn giá thực hiện tại 01 đơn vị hành chính cấp xã (viết tắt là xã) trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha; hệ số diện tích Kdtx = 1; hệ số khu vực Kkv = 1)
Bảng 9
| Stt | Nội dung chi phí | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
| I | Chi phí trực tiếp |
|
| 32.835.250 | 32.835.250 |
| I.1 | Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật | Bộ/xã |
|
|
|
| 2 | Chi phí lao động phổ thông | Bộ/xã |
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
|
|
|
| 6 | Chi phí vật liệu |
|
|
|
|
| I.2 | Nội nghiệp |
|
| 32.835.250 | 32.835.250 |
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật | Bộ/xã | 1 | 28.668.921 | 28.668.921 |
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ | Bộ/xã | 1 | 341.970 | 341.970 |
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị | Bộ/xã | 1 | 569.490 | 569.490 |
| 5 | Chi phí năng lượng | Bộ/xã | 1 | 1.669.179 | 1.669.179 |
| 6 | Chi phí vật liệu | Bộ/xã | 1 | 1.585.690 | 1.585.690 |
| II | Chi phí quản lý chung |
|
| 4.925.288 | 4.925.288 |
|
| Ngoại nghiệp (20%I.1) | Bộ/xã |
|
|
|
|
| Nội nghiệp (15%I.2) | Bộ/xã | 1 | 4.925.288 | 4.925.288 |
|
| Tổng số (I+II) |
|
| 37.760.538 | 37.760.538 |
Đơn giá tại Bảng 9 nêu trên tính cho xã trung bình (xã có diện tích bằng 1.000 ha). Khi tính đơn giá cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào diện tích tự nhiên và mức độ khó khăn thực tế của xã đó để tính theo công thức sau:
MX = Mtbx x Kdtx x Kkv
Trong đó:
- MX là mức lao động của xã cần tính;
- Mtbx là mức lao động của xã trung bình;
- Kdtx là hệ số quy mô diện tích cấp xã (được xác định theo Bảng 10);
- Kkv là hệ số điều chỉnh khu vực (được xác định theo Bảng 11).
Hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx)
Bảng 10
| Stt | Diện tích tự nhiên (ha) | Hệ số (Kdtx) | Công thức tính |
| 1 | 120 - 1.000 | 0,5 - 1,00 | Hệ số của xã cần tính = 0,5 + ((1,0 - 0,5)/(1.000 - 120)) x (diện tích của xã cần tính - 120) |
| 2 | >1.000 - 2.000 | 1,01 - 1,10 | Hệ số của xã cần tính = 1,01 + ((1,1 - 1,01)/(2.000 - 1.000)) x (diện tích của xã cần tính - 1.000) |
| 3 | >2.000 - 5.000 | 1,11 - 1,20 | Hệ số của xã cần tính = 1,11 + ((1,2 - 1,11)/(5.000 - 2.000)) x (diện tích của xã cần tính - 2.000) |
| 4 | >5.000 - 10.000 | 1,21 - 1,30 | Hệ số của xã cần tính = 1,21 + ((1,3 - 1,21)/(10.000 - 5.000)) x (diện tích của xã cần tính - 5.000) |
| 5 | >10.000 - 150.000 | 1,31 - 1,40 | Hệ số của xã cần tính = 1,31 + ((1,4 - 1,31)/(150.000 - 10.000)) x (diện tích của xã cần tính - 10.000) |
Hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv)
Bảng 11
| Stt | Khu vực | Hệ số (Kkv) |
| 1 | Các xã thuộc thành phố | 1,0 |
| 2 | Các xã nằm trong khu vực phát triển đô thị (các thị trấn cũ) | 1,1 |
| 3 | Các phường thuộc thành phố | 1,2 |
b) Rà soát các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động trong kỳ kiểm kê đất đai do cơ quan có chức năng quản lý đất đai thành phố, Văn phòng đăng ký chuyển đến; cập nhật thông tin trước và sau biến động của khoanh đất vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 08/2024/TT-TTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Bảng 12
| Stt | Nội dung chi phí | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
| I | Chi phí trực tiếp |
|
| 97.701 | 1.954.020 |
| I.1 | Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật |
|
|
|
|
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
|
|
|
| 6 | Chi phí vật liệu |
|
|
|
|
| I.2 | Nội nghiệp |
|
| 97.701 | 1.954.020 |
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật | Khoanh/xã | 20 | 97.701 | 1.954.020 |
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
|
|
|
| 6 | Chi phí vật liệu |
|
|
|
|
| II | Chi phí quản lý chung |
|
| 14.655 | 293.103 |
|
| Ngoại nghiệp (20%I.1) |
|
|
|
|
|
| Nội nghiệp (15%I.2) | Khoanh/xã | 20 | 14.655 | 293.103 |
|
| Tổng số (I+II) |
|
| 112.356 | 2.247.123 |
Đơn giá tại Bảng 12 tính cho xã có mức độ biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất cần kiểm kê trung bình 20 khoanh/xã (khi tính giá cho một khoanh đất thì đơn giá tại Bảng 12 chia cho 20 khoanh). Trường hợp xã có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 20 khoanh thì lấy mức tính cho một khoanh đất x số lượng khoanh thực tế.
c) Điều tra đối soát ngoài thực địa, xác định ranh giới các khoanh đất theo loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất (ngoại nghiệp).
Bảng 13
| Stt | Nội dung chi phí | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
| I | Chi phí trực tiếp |
|
| 86.837 | 13.025.550 |
| I.1 | Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật | Khoanh/xã | 150 | 72.334 | 10.850.100 |
| 2 | Chi phí lao động phổ thông | Khoanh/xã | 150 | 14.503 | 2.175.450 |
| 3 | Chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
|
|
|
| 6 | Chi phí vật liệu |
|
|
|
|
| I.2 | Nội nghiệp |
|
|
|
|
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật |
|
|
|
|
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
|
|
|
| 6 | Chi phí vật liệu |
|
|
|
|
| II | Chi phí quản lý chung |
|
| 17.367 | 2.605.110 |
|
| Ngoại nghiệp (20%I.1) | Khoanh/xã | 150 | 17.367 | 2.605.110 |
|
| Nội nghiệp (15%I.2) |
|
|
|
|
|
| Tổng số (I+II) |
|
| 104.204 | 15.630.660 |
Đơn giá tại Bảng 13 tính cho công ngoại nghiệp, các công việc còn lại là công nội nghiệp.
Đơn giá tại Bảng 13 tính cho xã có mức độ biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất cần kiểm kê trung bình 150 khoanh/xã (khi tính giá cho một khoanh đất thì đơn giá tại bảng 13 chia cho 150 khoanh). Trường hợp xã có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 150 khoanh thì lấy mức tính cho một khoanh đất x số lượng khoanh thực tế.
d) Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất (trừ trường hợp đã chỉnh lý nội nghiệp)
Bảng 14
| Stt | Nội dung chi phí | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
| I | Chi phí trực tiếp |
|
| 169.121 | 12.684.075 |
| I.1 | Ngoại nghiệp |
|
| 135.776 | 10.183.200 |
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật | Khoanh/xã | 75 | 135.776 | 10.183.200 |
| 2 | Chi phí lao động phổ |
|
|
|
|
|
| thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
|
|
|
| 6 | Chi phí vật liệu |
|
|
|
|
| I.2 | Nội nghiệp |
|
| 33.345 | 2.500.875 |
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật | Khoanh/xã | 75 | 33.345 | 2.500.875 |
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
|
|
|
| 6 | Chi phí vật liệu |
|
|
|
|
| II | Chi phí quản lý chung |
|
| 32.157 | 32.157 |
|
| Ngoại nghiệp (20%I.1) | Khoanh/xã | 75 | 27.155 | 27.155 |
|
| Nội nghiệp (15%I.2) | Khoanh/xã | 75 | 5.002 | 5.002 |
|
| Tổng số (I+II) |
|
| 201.278 | 12.716.232 |
Đơn giá tại Bảng 14 nêu trên tính cho xã có mức độ biến động cần chuyển vẽ trung bình 75 khoanh/xã. Trường hợp xã có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 75 khoanh thì lấy đơn giá một khoanh đất nhân (x) số lượng khoanh thực tế.
2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã và xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ hiện trạng sử dụng đất
a) Đơn giá 01 xã trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/5.000 (tương ứng với quy mô diện tích từ trên 500-3.000 ha, Ktlx=1)
Bảng 15
| Stt | Nội dung chi phí | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
| I | Chi phí trực tiếp |
|
| 8.904.473 | 8.904.473 |
| I.1 | Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật |
|
|
|
|
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
|
|
|
| 6 | Chi phí vật liệu |
|
|
|
|
| I.2 | Nội nghiệp |
|
| 8.904.473 | 8.904.473 |
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật | Bộ/xã | 1 | 6.929.092 | 6.929.092 |
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ | Bộ/xã | 1 | 59.544 | 59.544 |
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị | Bộ/xã | 1 | 336.236 | 336.236 |
| 5 | Chi phí năng lượng | Bộ/xã | 1 | 446.329 | 446.329 |
| 6 | Chi phí vật liệu | Bộ/xã | 1 | 1.133.272 | 1.133.272 |
| II | Chi phí quản lý chung |
|
| 1.335.671 | 1.335.671 |
|
| Ngoại nghiệp (20%I.1) |
|
|
|
|
|
| Nội nghiệp (15%I.2) | Bộ/xã | 1 | 1.335.671 | 1.335.671 |
|
| Tổng số (I+II) |
|
| 10.240.144 | 10.240.144 |
Đơn giá tại Bảng 15 nêu trên tính cho 1 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 xã cụ thể trên địa bàn thành phố thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx) ở Bảng 16 để xác định cụ thể:
MX = Mtbx x Ktlx
Trong đó:
- MX là mức lao động của xã cần tính;
- Mtbx là mức lao động của xã trung bình;
- Ktlx là hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (được xác định theo Bảng 16) Bảng hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx)
Bảng 16
| Stt | Tỷ lệ bản đồ | Diện tích tự nhiên (ha) | Ktlx | Công thức tính |
| 1 | 1/2.000 | > 120 - 300 | 0,95 - 1,00 | Ktlx của xã cần tính = 0,95 + ((1,0-0,95)/(300 - 120)) x (diện tích của xã cần tính -120) |
| > 300 - 400 | 1,01 - 1,15 | Ktlx của xã cần tính = 1,01 + ((1,15 -1,01)/(400 - 300)) x (diện tích của xã cần tính - 300) | ||
| > 400 - 500 | 1,16 - 1,25 | Ktlx của xã cần tính = 1,16 + ((1,25 - 1,16)/(500 - 400)) x (diện tích của xã cần tính - 400) | ||
| 2 | 1/5.000 | > 500 - 1.000 | 0,95 - 1,00 | Ktix của xã cần tính = 0,95 + ((1,0 - 0,95)/(1.000 - 500)) x (diện tích của xã cần tính -500) |
| > 1.000 - 2.000 | 1,01 - 1,15 | Ktix của xã cần tính = 1,01 + ((1,15 - 1,01)/(2.000 - 1.000)) x (diện tích của xã cần tính - 1.000) | ||
| > 2.000 - 3.000 | 1,16 - 1,25 | Ktlx của xã cần tính = 1,16 + ((1,25 - 1,16)/(3.000 - 2.000)) x (diện tích của xã cần tính - 2.000) | ||
| 3 | 1/10.000 | > 3.000 - 5.000 | 0,95 - 1,00 | Ktlx của xã cần tính = 0,95 + ((1,0 - 0,95)/(5.000 - 3.000)) x (diện tích của xã cần tính - 3.000) |
| > 5.000 - 12.000 | 1,01 - 1,15 | Ktix của xã cần tính = 1,01 + ((1,15 - 1,01)/(12.000 - 5.000)) x (diện tích của xã cần tính - 5.000) | ||
| 4 | 1/25.000 | > 12.000 - 50.000 | 1,16 - 1,25 | Ktlx của xã cần tính = 1,16 + ((1,25 - 1,16)/(50.000 - 12.000)) x (diện tích của xã cần tính - 12.000) |
| > 50.000 - 150.000 | 1,26 - 1,35 | Ktix của xã cần tính = 1,26 + ((1,35 - 1,26)/(150.000 - 50.000)) x (diện tích của xã cần tính - 50.000) |
b) Đơn giá 1 xã trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/10.000 (tương ứng với quy mô diện tích từ trên 3.000 -12.000ha, Ktlx=1)
Bảng 17
| Stt | Nội dung chi phí | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
| I | Chi phí trực tiếp |
|
| 9.979.035 | 9.979.035 |
| I.1 | Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật |
|
|
|
|
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
|
|
|
| 6 | Chi phí vật liệu |
|
|
|
|
| I.2 | Nội nghiệp |
|
| 9.979.035 | 9.979.035 |
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật | Bộ/xã | 1 | 7.929.442 | 7.929.442 |
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ | Bộ/xã | 1 | 67.862 | 67.862 |
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị | Bộ/xã | 1 | 351.075 | 351.075 |
| 5 | Chi phí năng lượng | Bộ/xã | 1 | 497.384 | 497.384 |
| 6 | Chi phí vật liệu | Bộ/xã | 1 | 1.133.272 | 1.133.272 |
| II | Chi phí quản lý chung |
|
| 1.496.855 | 1.496.855 |
|
| Ngoại nghiệp (20%I.1) |
|
|
|
|
|
| Nội nghiệp (15%I.2) | Bộ/xã | 1 | 1.496.855 | 1.496.855 |
|
| Tổng số (I+II) |
|
| 11.475.890 | 11.475.890 |
Đơn giá tại Bảng 17 nêu trên tính cho 1 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 xã cụ thể trên địa bàn thành phố thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx) ở Bảng 16 để xác định cụ thể:
MX = Mtbx x Ktlx
Trong đó:
- MX là mức lao động của xã cần tính;
- Mtbx là mức lao động của xã trung bình;
- Ktix là hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (được xác định theo Bảng 16)
c) Đơn giá 1 xã trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/25.000 (tương ứng với quy mô diện tích trên 12.000 ha, Ktlx=1)
Bảng 18
| Stt | Nội dung chi phí | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
| I | Chi phí trực tiếp |
|
| 10.016.742 | 10.016.742 |
| I.1 | Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật |
|
|
|
|
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
|
|
|
| 6 | Chi phí vật liệu |
|
|
|
|
| I.2 | Nội nghiệp |
|
| 10.016.742 | 10.016.742 |
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật | Bộ/xã | 1 | 7.929.442 | 7.929.442 |
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ | Bộ/xã | 1 | 72.912 | 72.912 |
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị | Bộ/xã | 1 | 359.872 | 359.872 |
| 5 | Chi phí năng lượng | Bộ/xã | 1 | 521.244 | 521.244 |
| 6 | Chi phí vật liệu | Bộ/xã | 1 | 1.133.272 | 1.133.272 |
| II | Chi phí quản lý chung |
|
| 1.502.511 | 1.502.511 |
|
| Ngoại nghiệp (20%I.1) |
|
|
|
|
|
| Nội nghiệp (15%I.2) | Bộ/xã | 1 | 1.502.511 | 1.502.511 |
|
| Tổng số (I+II) |
|
| 11.519.253 | 11.519.253 |
Đơn giá tại Bảng 18 nêu trên tính cho 01 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 01 xã cụ thể trên địa bàn thành phố thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktlx) ở Bảng 16 để xác định cụ thể:
MX = Mtbx x Ktlx
Trong đó:
- MX là mức lao động của xã cần tính;
- Mtbx là mức lao động của xã trung bình;
- Ktlx là hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (được xác định theo Bảng 16).
II. ĐƠN GIÁ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP THÀNH PHỐ
1. Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai cấp thành phố
a) Đơn giá tính cho thành phố
Bảng 19
| Stt | Nội dung chi phí | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
| I | Chi phí trực tiếp |
|
| 208.500.992 | 208.500.992 |
| I.1 | Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật |
|
|
|
|
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
|
|
|
| 6 | Chi phí vật liệu |
|
|
|
|
| I.2 | Nội nghiệp |
|
| 208.500.992 | 208.500.992 |
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật | Bộ/thành phố | 1 | 196.134.495 | 196.134.495 |
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ | Bộ/thành phố | 1 | 1.632.796 | 1.632.796 |
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị | Bộ/thành phố | 1 | 1.107.912 | 1.107.912 |
| 5 | Chi phí năng lượng | Bộ/ thành phố | 1 | 8.858.098 | 8.858.098 |
| 6 | Chi phí vật liệu | Bộ/thành phố | 1 | 767.691 | 767.691 |
| II | Chi phí quản lý chung |
|
| 31.275.149 | 31.275.149 |
|
| Ngoại nghiệp (20%I.1) |
|
|
|
|
|
| Nội nghiệp (15%I.2) | Bộ/thành phố | 1 | 31.275.149 | 31.275.149 |
|
| Tổng số (I+II) |
|
| 239.776.141 | 239.776.141 |
b) Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đối với các trường hợp có thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng quản lý đất đã thực hiện thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất trong kỳ kiểm kê đất đai đối với tổ chức trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai.
Bảng 20
| Stt | Nội dung chi phí | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
| I | Chi phí trực tiếp |
| 540 | 19.266 | 10.403.640 |
| I.1 | Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật |
|
|
|
|
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
|
|
|
| 6 | Chi phí vật liệu |
|
|
|
|
| I.2 | Nội nghiệp |
|
| 19.266 | 10.403.640 |
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật | Thửa/thành phố | 540 | 19.266 | 10.403.640 |
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
|
|
|
| 6 | Chi phí vật liệu |
|
|
|
|
| II | Chi phí quản lý chung |
|
| 2.890 | 1.560.546 |
|
| Ngoại nghiệp (20%I.1) |
|
|
|
|
|
| Nội nghiệp (15%I.2) | Thửa/thành phố | 540 | 2.890 | 1.560.546 |
|
| Tổng số (I+II) |
|
| 22.156 | 11.964.186 |
Đơn giá tại Bảng 20 nêu trên tính cho thành phố có số lượng thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất đã thực hiện xong thủ tục hành chính trung bình trong năm kiểm kê 540 thửa. Trường hợp thành phố có mức độ biến động của năm kiểm kê lớn hơn hoặc nhỏ hơn 540 thửa thì lấy mức tính cho một thửa đất x số lượng thửa thực tế.
Riêng kỳ kiểm kê năm 2024 thì tính theo số lượng thửa đất biến động của cả 05 năm từ năm 2020 đến năm 2024 và định mức được tính bằng mức công tại điểm 2 chia cho 540 thửa x số thửa biến động thực tế của 05 năm.
2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp thành phố
Đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/100.000
Bảng 21
| Stt | Nội dung chi phí | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) |
| I | Chi phí trực tiếp |
|
| 91.308.625 | 91.308.625 |
| I.1 | Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật |
|
|
|
|
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ |
|
|
|
|
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
| 5 | Chi phí năng lượng |
|
|
|
|
| 6 | Chi phí vật liệu |
|
|
|
|
| I.2 | Nội nghiệp |
|
| 91.308.625 | 91.308.625 |
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật | Bộ/thành phố | 1 | 83.277.369 | 83.277.369 |
| 2 | Chi phí lao động phổ thông |
|
|
|
|
| 3 | Chi phí dụng cụ | Bộ/thành phố | 1 | 722.379 | 722.379 |
| 4 | Chi phí khấu hao thiết bị | Bộ/thành phố | 1 | 1.640.060 | 1.640.060 |
| 5 | Chi phí năng lượng | Bộ/thành phố | 1 | 4.531.726 | 4.531.726 |
| 6 | Chi phí vật liệu | Bộ/ thành phố | 1 | 1.137.091 | 1.137.091 |
| II | Chi phí quản lý chung | Bộ/thành phố |
| 13.696.294 | 13.696.294 |
|
| Ngoại nghiệp (20%I.1) | Bộ/thành phố |
|
|
|
|
| Nội nghiệp (15%I.2) | Bộ/thành phố | 1 | 13.696.294 | 13.696.294 |
|
| Tổng số (I+II) |
|
| 105.004.919 | 105.004.919 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!