• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3792/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của Phường 16, Quận 8

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 10/10/2008 10:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 3792/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thành Tài
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/09/2008
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3792/QĐ-UBND

Quyết định 3792/QĐ-UBND: Quy hoạch sử dụng đất tại Phường 16, Quận 8 đến năm 2010

Quyết định 3792/QĐ-UBND được Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành ngày 03 tháng 9 năm 2008, có hiệu lực từ ngày ký, có nhiệm vụ duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm từ 2006 đến 2010 của phường 16, quận 8.

Quy hoạch này có ảnh hưởng trực tiếp đến cán bộ quản lý đất đaingười dân tại phường 16, vì nó quy định rõ ràng các chỉ tiêu về sử dụng đất. Cụ thể:

  • Diện tích và cơ cấu đất: Tổng diện tích đất tự nhiên của phường 16 là 354,71 ha, trong đó đất nông nghiệp chiếm khoảng 17,24% (khoảng 61,15 ha) và đất phi nông nghiệp chiếm khoảng 82,76% (293,56 ha) vào năm 2010.

  • Chuyển đổi mục đích sử dụng đất: Thực hiện chính sách chuyển đổi 40,03 ha đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp trong giai đoạn 2006 - 2010. Điều này sẽ ảnh hưởng đến diện tích đất nông nghiệp hiện có, và người dân cần chú ý đến các quy định liên quan đến việc chuyển nhượng hoặc thay đổi mục đích sử dụng đất.

  • Kế hoạch thu hồi đất: Có tổng diện tích đất phải thu hồi lên đến 68,58 ha, trong đó bao gồm cả đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp. Điều này có thể tác động đến quyền lợi của hộ dân và yêu cầu các chính sách bồi thường phù hợp.

  • Công bố và thực hiện quy hoạch: Ủy ban Nhân dân quận 8 có trách nhiệm công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; hướng dẫn thực hiện các quy định về thu hồi, giao đất và chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch đã được phê duyệt, qua đó đảm bảo quyền lợi cho người dân và các bên liên quan.

Với những điều khoản nêu trên, Quyết định 3792/QĐ-UBND không chỉ góp phần lớn trong việc quản lý và sử dụng đất hiệu quả tại phường 16, quận 8, mà cũng là cơ sở để người dân và các nhà đầu tư nắm rõ quy định trong việc tham gia và thực hiện các hoạt động liên quan đến đất đai.

Quyết định này sẽ mang lại sự thay đổi lớn về quản lý đất đai trên địa bàn phường 16, góp phần vào sự phát triển bền vững và quy hoạch đô thị của Thành phố Hồ Chí Minh trong những năm tiếp theo.

Xem chi tiết Quyết định 3792/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 03/09/2008

Tải Quyết định 3792/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3792/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 3792/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

Số: 3792/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

TP. Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 9 năm 2008

 

 

QUYẾT ĐỊNH

 

 

Về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010

và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 16, quận 8

 

 

 


ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 8 tại Tờ trình số 7982/TTr-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2007 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6676/TTr-TNMT-KH ngày 18 tháng 8 năm 2008,

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

 

Điều 1.Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 16, quận 8 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

TT

LOẠI ĐẤT

Năm 2005

Năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

354,71

100,00

354,71

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

61,15

17,24

21,12

5,95

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

 

 

 

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất trồng lúa

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

1.2

Đất lâm nghiệp

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

61,15

100,00

21,12

100,00

1.4

Đất làm muối

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

293,56

82,76

333,59

94,05

2.1

Đất ở

110,50

37,64

142,88

42,83

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

110,50

100,00

142,88

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

132,12

45,01

140,25

42,04

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,72

2,06

2,63

1,88

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,63

0,48

0,60

0,43

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

94,30

71,37

88,14

62,84

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

94,30

100,00

88,14

100,00

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng,gốm sứ

 

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

34,47

26,09

48,88

34,85

2.2.4.1

Đất giao thông

26,19

75,98

38,45

78,66

2.2.4.2

Đất thủy lợi

0,16

0,46

0,16

0,33

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

 

 

 

 

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

 

 

0,49

1,00

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

0,02

0,06

0,03

0,06

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

8,02

23,27

9,36

19,15

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

 

 

 

 

2.2.4.8

Đất chợ

 

 

0,31

0,63

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

0,08

0,23

0,08

0,16

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

1,71

0,58

1,68

0,50

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,90

0,31

0,55

0,16

2.5

Đất sông rạch và mặt n­ước chuyên dùng

48,33

16,46

48,23

14,46

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

 

 

 

 

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Diện tích

(1)

(2)

(3)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

40,03

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

 

1.2

Đất lâm nghiệp

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

40,03

1.4

Đất làm muối

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

1,12

3.1

Đất trụ sở cơ quan

0,09

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

 

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

0,03

3.4

Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất

0,02

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,02

3.6

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

0,96

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

7,23

4.1

Đất chuyên dùng

6,88

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

5,75

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

1,13

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,33

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

0,02

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

 

c) Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

TT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích

(1)

(2)

(3)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

40,03

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

 

1.2

Đất lâm nghiệp

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

40,03

1.4

Đất làm muối

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

28,55

2.1

Đất ở

20,47

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

20,47

2.2

Đất chuyên dùng

7,70

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

0,09

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,03

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

6,16

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1,42

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,03

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,35

2.3

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

 

2.4

Đất phi nông nghiệp khác

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 (tỷ lệ 1/5.000) của phường 16, quận 8 do Ủy ban nhân dân quận 8 lập ngày 28 tháng 7 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 16, quận 8 do Ủy ban nhân dân quận 8 lập ngày 24 tháng 10 năm 2007.

Điều 2.Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 16, quận 8 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Năm 2005

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

354,71

354,71

354,71

354,71

354,71

354,71

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

61,15

57,14

49,79

42,10

34,92

21,12

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất trồng lúa

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

61,15

57,14

49,79

42,10

34,92

21,12

1.4

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

293,56

297,57

304,92

312,61

319,79

333,59

2.1

Đất ở

110,50

115,10

121,99

125,53

130,32

142,88

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

2.2.2

Đất ở tại đô thị

110,50

115,10

121,99

125,53

130,32

142,88

2.2

Đất chuyên dùng

132,12

131,53

132,63

137,12

139,71

140,25

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,72

2,63

2,63

2,63

2,63

2,63

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,63

0,63

0,63

0,60

0,60

0,60

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

94,30

93,90

89,90

88,27

88,14

88,14

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

94,30

93,90

89,90

88,27

88,14

88,14

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

 

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

34,47

34,37

39,47

45,62

48,34

48,88

2.2.4.1

Đất giao thông

26,19

25,69

30,87

36,61

37,91

38,45

2.2.4.2

Đất thủy lợi

0,16

0,16

0,16

0,16

0,16

0,16

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

 

 

 

 

 

 

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

 

0,09

0,09

0,49

0,49

0,49

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

0,02

0,02

0,02

0,03

0,03

0,03

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

8,02

8,02

7,94

7,94

9,36

9,36

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

 

 

 

 

 

 

2.2.4.8

Đất chợ

 

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

1,71

1,71

1,71

1,69

1,68

1,68

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,90

0,90

0,88

0,73

0,73

0,55

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

48,33

48,33

47,71

47,54

47,35

48,23

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3

ĐẤT CH­ƯA SỬ DỤNG

 

 

 

 

 

 

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm2006

Năm2007

Năm2008

Năm2009

Năm2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

40,03

4,01

7,35

7,69

7,18

13,80

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

40,03

4,01

7,35

7,69

7,18

13,80

1.4

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

1,12

0,10

0,64

0,18

0,19

0,01

3.1

Đất trụ sở cơ quan

0,09

0,09

 

 

 

 

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

 

 

 

 

 

 

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

0,03

 

 

0,03

 

 

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

0,02

0,01

0,00

0,00

 

0,01

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,02

 

0,02

 

 

 

3.6

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

0,96

 

0,62

0,15

0,19

0,00

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

7,23

0,89

4,18

1,54

0,26

0,36

4.1

Đất chuyên dùng

6,88

0,89

4,18

1,37

0,26

0,18

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

5,75

0,40

4,00

1,35

 

0,00

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

1,13

0,49

0,18

0,02

0,26

0,18

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,33

 

 

0,15

 

0,18

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

0,02

 

 

0,02

 

 

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

c) Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

40,03

4,01

7,35

7,69

7,18

13,80

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

40,03

4,01

7,35

7,69

7,18

13,80

1.4

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

28,55

5,96

7,81

6,63

3,80

4,35

2.1

Đất ở

20,47

4,97

3,53

4,77

3,22

3,98

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

20,47

4,97

3,53

4,77

3,22

3,98

2.2

Đất chuyên dùng

7,70

0,99

4,26

1,69

0,57

0,19

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,09

0,09

 

 

 

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,03

 

 

0,03

 

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

6,16

0,40

4,00

1,63

0,13

0,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1,42

0,50

0,26

0,03

0,44

0,19

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,03

 

 

0,02

0,01

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,35

 

0,02

0,15

 

0,18

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

Điều 3.Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 8 có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4.Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 8 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 16, quận 8 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC

 

 

 

Nguyễn Thành Tài

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3792/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của Phường 16, Quận 8

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×