- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3792/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của Phường 16, Quận 8
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 3792/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thành Tài |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
03/09/2008 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở Chính sách |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3792/QĐ-UBND
Quyết định 3792/QĐ-UBND: Quy hoạch sử dụng đất tại Phường 16, Quận 8 đến năm 2010
Quyết định 3792/QĐ-UBND được Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành ngày 03 tháng 9 năm 2008, có hiệu lực từ ngày ký, có nhiệm vụ duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm từ 2006 đến 2010 của phường 16, quận 8.
Quy hoạch này có ảnh hưởng trực tiếp đến cán bộ quản lý đất đai và người dân tại phường 16, vì nó quy định rõ ràng các chỉ tiêu về sử dụng đất. Cụ thể:
Diện tích và cơ cấu đất: Tổng diện tích đất tự nhiên của phường 16 là 354,71 ha, trong đó đất nông nghiệp chiếm khoảng 17,24% (khoảng 61,15 ha) và đất phi nông nghiệp chiếm khoảng 82,76% (293,56 ha) vào năm 2010.
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất: Thực hiện chính sách chuyển đổi 40,03 ha đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp trong giai đoạn 2006 - 2010. Điều này sẽ ảnh hưởng đến diện tích đất nông nghiệp hiện có, và người dân cần chú ý đến các quy định liên quan đến việc chuyển nhượng hoặc thay đổi mục đích sử dụng đất.
Kế hoạch thu hồi đất: Có tổng diện tích đất phải thu hồi lên đến 68,58 ha, trong đó bao gồm cả đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp. Điều này có thể tác động đến quyền lợi của hộ dân và yêu cầu các chính sách bồi thường phù hợp.
Công bố và thực hiện quy hoạch: Ủy ban Nhân dân quận 8 có trách nhiệm công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; hướng dẫn thực hiện các quy định về thu hồi, giao đất và chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch đã được phê duyệt, qua đó đảm bảo quyền lợi cho người dân và các bên liên quan.
Với những điều khoản nêu trên, Quyết định 3792/QĐ-UBND không chỉ góp phần lớn trong việc quản lý và sử dụng đất hiệu quả tại phường 16, quận 8, mà cũng là cơ sở để người dân và các nhà đầu tư nắm rõ quy định trong việc tham gia và thực hiện các hoạt động liên quan đến đất đai.
Quyết định này sẽ mang lại sự thay đổi lớn về quản lý đất đai trên địa bàn phường 16, góp phần vào sự phát triển bền vững và quy hoạch đô thị của Thành phố Hồ Chí Minh trong những năm tiếp theo.
Xem chi tiết Quyết định 3792/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 03/09/2008
Tải Quyết định 3792/QĐ-UBND
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số: 3792/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TP. Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 9 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
Về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010
và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 16, quận 8
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 8 tại Tờ trình số 7982/TTr-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2007 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6676/TTr-TNMT-KH ngày 18 tháng 8 năm 2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 16, quận 8 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
TT | LOẠI ĐẤT | Năm 2005 | Năm 2010 | ||
Diện tích | Cơ cấu | Diện tích | Cơ cấu | ||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 354,71 | 100,00 | 354,71 | 100,00 |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 61,15 | 17,24 | 21,12 | 5,95 |
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp |
|
|
|
|
1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất trồng lúa |
|
|
|
|
1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
1.2 | Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 61,15 | 100,00 | 21,12 | 100,00 |
1.4 | Đất làm muối |
|
|
|
|
1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 293,56 | 82,76 | 333,59 | 94,05 |
2.1 | Đất ở | 110,50 | 37,64 | 142,88 | 42,83 |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 110,50 | 100,00 | 142,88 | 100,00 |
2.2 | Đất chuyên dùng | 132,12 | 45,01 | 140,25 | 42,04 |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2,72 | 2,06 | 2,63 | 1,88 |
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 0,63 | 0,48 | 0,60 | 0,43 |
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 94,30 | 71,37 | 88,14 | 62,84 |
2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 94,30 | 100,00 | 88,14 | 100,00 |
2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng,gốm sứ |
|
|
|
|
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 34,47 | 26,09 | 48,88 | 34,85 |
2.2.4.1 | Đất giao thông | 26,19 | 75,98 | 38,45 | 78,66 |
2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 0,16 | 0,46 | 0,16 | 0,33 |
2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
|
|
|
|
2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa |
|
| 0,49 | 1,00 |
2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 0,02 | 0,06 | 0,03 | 0,06 |
2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 8,02 | 23,27 | 9,36 | 19,15 |
2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao |
|
|
|
|
2.2.4.8 | Đất chợ |
|
| 0,31 | 0,63 |
2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 0,08 | 0,23 | 0,08 | 0,16 |
2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1,71 | 0,58 | 1,68 | 0,50 |
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,90 | 0,31 | 0,55 | 0,16 |
2.5 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng | 48,33 | 16,46 | 48,23 | 14,46 |
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
|
|
|
|
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Loại đất | Diện tích |
(1) | (2) | (3) |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | 40,03 |
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp |
|
1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm |
|
1.2 | Đất lâm nghiệp |
|
1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 40,03 |
1.4 | Đất làm muối |
|
1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
|
3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở | 1,12 |
3.1 | Đất trụ sở cơ quan | 0,09 |
3.2 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh |
|
3.3 | Đất quốc phòng, an ninh | 0,03 |
3.4 | Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất | 0,02 |
3.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,02 |
3.6 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng | 0,96 |
4 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | 7,23 |
4.1 | Đất chuyên dùng | 6,88 |
4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
|
4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh |
|
4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5,75 |
4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 1,13 |
4.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,33 |
4.4 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng | 0,02 |
4.5 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
TT | LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI | Diện tích |
(1) | (2) | (3) |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 40,03 |
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp |
|
1.2 | Đất lâm nghiệp |
|
1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 40,03 |
1.4 | Đất làm muối |
|
1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 28,55 |
2.1 | Đất ở | 20,47 |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 20,47 |
2.2 | Đất chuyên dùng | 7,70 |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp | 0,09 |
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 0,03 |
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6,16 |
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 1,42 |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 0,03 |
2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,35 |
2.3 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng |
|
2.4 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 (tỷ lệ 1/5.000) của phường 16, quận 8 do Ủy ban nhân dân quận 8 lập ngày 28 tháng 7 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 16, quận 8 do Ủy ban nhân dân quận 8 lập ngày 24 tháng 10 năm 2007.
Điều 2.Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 16, quận 8 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
TT | Loại đất | Năm 2005 | Các năm trong kỳ kế hoạch | |||||
Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | ||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 354,71 | 354,71 | 354,71 | 354,71 | 354,71 | 354,71 | |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 61,15 | 57,14 | 49,79 | 42,10 | 34,92 | 21,12 | |
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| |
1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
| |
| Trong đó: Đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
| |
1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
| |
1.2 | Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
| |
1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 61,15 | 57,14 | 49,79 | 42,10 | 34,92 | 21,12 | |
1.4 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
| |
1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| |
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 293,56 | 297,57 | 304,92 | 312,61 | 319,79 | 333,59 | |
2.1 | Đất ở | 110,50 | 115,10 | 121,99 | 125,53 | 130,32 | 142,88 | |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
| |
2.2.2 | Đất ở tại đô thị | 110,50 | 115,10 | 121,99 | 125,53 | 130,32 | 142,88 | |
2.2 | Đất chuyên dùng | 132,12 | 131,53 | 132,63 | 137,12 | 139,71 | 140,25 | |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2,72 | 2,63 | 2,63 | 2,63 | 2,63 | 2,63 | |
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 0,63 | 0,63 | 0,63 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | |
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 94,30 | 93,90 | 89,90 | 88,27 | 88,14 | 88,14 | |
2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
| |
2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 94,30 | 93,90 | 89,90 | 88,27 | 88,14 | 88,14 | |
2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
| |
2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
|
|
|
|
|
| |
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 34,47 | 34,37 | 39,47 | 45,62 | 48,34 | 48,88 | |
2.2.4.1 | Đất giao thông | 26,19 | 25,69 | 30,87 | 36,61 | 37,91 | 38,45 | |
2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | |
2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
|
|
|
|
|
| |
2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa |
| 0,09 | 0,09 | 0,49 | 0,49 | 0,49 | |
2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |
2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 8,02 | 8,02 | 7,94 | 7,94 | 9,36 | 9,36 | |
2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao |
|
|
|
|
|
| |
2.2.4.8 | Đất chợ |
| 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | |
2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | |
2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
| |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1,71 | 1,71 | 1,71 | 1,69 | 1,68 | 1,68 | |
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,90 | 0,90 | 0,88 | 0,73 | 0,73 | 0,55 | |
2.5 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng | 48,33 | 48,33 | 47,71 | 47,54 | 47,35 | 48,23 | |
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| |
3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
|
|
|
|
|
| |
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
Năm2006 | Năm2007 | Năm2008 | Năm2009 | Năm2010 | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | 40,03 | 4,01 | 7,35 | 7,69 | 7,18 | 13,80 |
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
1.2 | Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 40,03 | 4,01 | 7,35 | 7,69 | 7,18 | 13,80 |
1.4 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở | 1,12 | 0,10 | 0,64 | 0,18 | 0,19 | 0,01 |
3.1 | Đất trụ sở cơ quan | 0,09 | 0,09 |
|
|
|
|
3.2 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh |
|
|
|
|
|
|
3.3 | Đất quốc phòng, an ninh | 0,03 |
|
| 0,03 |
|
|
3.4 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | 0,02 | 0,01 | 0,00 | 0,00 |
| 0,01 |
3.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
|
3.6 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng | 0,96 |
| 0,62 | 0,15 | 0,19 | 0,00 |
4 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | 7,23 | 0,89 | 4,18 | 1,54 | 0,26 | 0,36 |
4.1 | Đất chuyên dùng | 6,88 | 0,89 | 4,18 | 1,37 | 0,26 | 0,18 |
4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh |
|
|
|
|
|
|
4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5,75 | 0,40 | 4,00 | 1,35 |
| 0,00 |
4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 1,13 | 0,49 | 0,18 | 0,02 | 0,26 | 0,18 |
4.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,33 |
|
| 0,15 |
| 0,18 |
4.4 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
4.5 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
c) Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích thu hồi trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 40,03 | 4,01 | 7,35 | 7,69 | 7,18 | 13,80 |
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
1.2 | Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 40,03 | 4,01 | 7,35 | 7,69 | 7,18 | 13,80 |
1.4 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 28,55 | 5,96 | 7,81 | 6,63 | 3,80 | 4,35 |
2.1 | Đất ở | 20,47 | 4,97 | 3,53 | 4,77 | 3,22 | 3,98 |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 20,47 | 4,97 | 3,53 | 4,77 | 3,22 | 3,98 |
2.2 | Đất chuyên dùng | 7,70 | 0,99 | 4,26 | 1,69 | 0,57 | 0,19 |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0,09 | 0,09 |
|
|
|
|
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 0,03 |
|
| 0,03 |
|
|
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6,16 | 0,40 | 4,00 | 1,63 | 0,13 | 0,00 |
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 1,42 | 0,50 | 0,26 | 0,03 | 0,44 | 0,19 |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 0,03 |
|
| 0,02 | 0,01 |
|
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,35 |
| 0,02 | 0,15 |
| 0,18 |
2.5 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
Điều 3.Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 8 có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4.Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 8 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 16, quận 8 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
Nguyễn Thành Tài |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!