- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3783/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của Phường 7, Quận 8
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 3783/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thành Tài |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
03/09/2008 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở Chính sách |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3783/QĐ-UBND
Quyết định 3783/QĐ-UBND: Quy hoạch sử dụng đất Phường 7, Quận 8 đến năm 2010
Quyết định 3783/QĐ-UBND được Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành vào ngày 03 tháng 9 năm 2008, có hiệu lực thi hành ngay sau đó. Quyết định này duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cho Phường 7, Quận 8, và có vai trò đặc biệt quan trọng trong việc quản lý và phát triển hạ tầng tại địa phương.
Đối với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, có một số chỉ tiêu quan trọng được xác định. Tổng diện tích đất tự nhiên của Phường 7 là 567,58 ha, bao gồm cả đất nông nghiệp và phi nông nghiệp. Trong đó, đất nông nghiệp chiếm khoảng 33,18% vào năm 2005 và sử dụng chủ yếu cho sản xuất nông nghiệp, trồng cây hàng năm, và nuôi trồng thủy sản. Đến năm 2010, diện tích đất phi nông nghiệp dự kiến sẽ tăng lên 66,82%, thể hiện xu hướng chuyển đổi sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển cư trú và kinh tế.
Một điểm đáng chú ý là kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất. Tổng cộng, khoảng 168 ha đất nông nghiệp sẽ chuyển sang mục đích phi nông nghiệp, nhằm tạo ra thêm không gian cho các hoạt động đô thị hóa. Cụ thể, đất sản xuất nông nghiệp và đất trồng cây hàng năm sẽ giảm mạnh, trong khi đất ở và đất có mục đích công cộng sẽ gia tăng.
Ngoài ra, kế hoạch thu hồi đất cũng rất quan trọng trong bối cảnh này. Để thực hiện quy hoạch, khoảng 59,34 ha đất phi nông nghiệp sẽ bị thu hồi, bao gồm cả đất ở và đất chuyên dùng. Việc thu hồi và chuyển đổi này không chỉ nhằm hiện đại hóa hạ tầng mà còn để đảm bảo quy hoạch phát triển bền vững cho phường trong vài năm tới.
Theo quy định trong quyết định, Ủy ban Nhân dân Quận 8 có trách nhiệm công bố công khai quy hoạch đã được duyệt, đồng thời thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất và chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo kế hoạch đã xác định. Việc thực hiện các chỉ tiêu này sẽ được giám sát chặt chẽ nhằm đảm bảo tuân thủ đúng quy định của pháp luật về đất đai.
Tóm lại, Quyết định 3783/QĐ-UBND là bước đi quan trọng trong việc định hình phát triển không gian đô thị của Phường 7, Quận 8, nhằm đáp ứng nhu cầu gia tăng dân số và phát triển kinh tế, đồng thời bảo đảm sử dụng đất hiệu quả, bền vững.
Xem chi tiết Quyết định 3783/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 03/09/2008
Tải Quyết định 3783/QĐ-UBND
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số: 3783/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TP. Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 9 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
Về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010
và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010)
của phường 7, quận 8
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 8 tại Tờ trình số 7973/TTr-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2007 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6743/TTr-TNMT-KH ngày 20 tháng 8 năm 2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 7, quận 8 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
TT | LOẠI ĐẤT | Năm 2005 | Năm 2010 | ||
Diện tích | Cơ cấu | Diện tích | Cơ cấu | ||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 567,58 | 100,00 | 567,58 | 100,00 |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 188,33 | 33,18 | 20,32 | 3,58 |
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 124,13 | 65,91 | 12,06 | 59,35 |
1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 123,05 | 99,13 | 11,70 | 97,01 |
| Trong đó: Đất trồng lúa | 108,17 | 87,91 |
|
|
1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1,08 | 0,87 | 0,36 | 2,99 |
1.2 | Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 64,20 | 34,09 | 8,26 | 40,65 |
1.4 | Đất làm muối |
|
|
|
|
1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 379,25 | 66,82 | 547,26 | 96,42 |
2.1 | Đất ở | 229,27 | 60,45 | 199,99 | 36,54 |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 229,27 | 100,00 | 199,99 | 100,00 |
2.2 | Đất chuyên dùng | 95,01 | 25,05 | 300,36 | 54,88 |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0,21 | 0,22 | 0,11 | 0,04 |
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh |
|
|
|
|
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12,81 | 13,48 | 96,77 | 32,22 |
2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp |
|
| 25,47 | 26,32 |
2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 12,81 | 100,00 | 71,30 | 73,68 |
2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng,gốm sứ |
|
|
|
|
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 81,99 | 86,30 | 203,48 | 67,75 |
2.2.4.1 | Đất giao thông | 25,55 | 31,16 | 85,05 | 41,80 |
2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 30,50 | 37,20 | 28,41 | 13,96 |
2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng,truyền thông |
|
|
|
|
2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 0,72 | 0,88 | 57,40 | 28,21 |
2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 0,10 | 0,12 | 0,10 | 0,05 |
2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 3,00 | 3,66 | 9,94 | 4,89 |
2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao |
|
|
|
|
2.2.4.8 | Đất chợ | 20,95 | 25,55 | 21,41 | 10,52 |
2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 1,17 | 1,43 | 1,17 | 0,57 |
2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1,72 | 0,45 | 1,72 | 0,31 |
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 3,00 | 0,79 | 1,92 | 0,35 |
2.5 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng | 50,25 | 13,25 | 43,27 | 7,91 |
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
|
|
|
|
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Loại đất | Diện tích |
(1) | (2) | (3) |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | 168,01 |
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 112,07 |
1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 111,35 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 95,34 |
1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 0,72 |
1.2 | Đất lâm nghiệp |
|
1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 55,94 |
1.4 | Đất làm muối |
|
1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
|
3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở | 11,79 |
3.1 | Đất trụ sở cơ quan | 0,10 |
3.2 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh |
|
3.3 | Đất quốc phòng, an ninh |
|
3.4 | Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất | 3,89 |
3.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,82 |
3.6 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng | 6,98 |
4 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | 2,06 |
4.1 | Đất chuyên dùng | 1,80 |
4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
|
4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh |
|
4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1,58 |
4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 0,22 |
4.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,26 |
4.4 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng |
|
4.5 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
TT | LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI | Diện tích |
(1) | (2) | (3) |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 168,01 |
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 112,07 |
1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 111,35 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 95,34 |
1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 0,72 |
1.2 | Đất lâm nghiệp |
|
1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 55,94 |
1.4 | Đất làm muối |
|
1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 59,34 |
2.1 | Đất ở | 47,28 |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 47,28 |
2.2 | Đất chuyên dùng | 10,98 |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp | 0,10 |
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh |
|
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5,48 |
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 5,40 |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1,08 |
2.3 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng |
|
2.4 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 (tỷ lệ 1/5.000) của phường 7, quận 8 do Ủy ban nhân dân quận 8 lập ngày 28 tháng 7 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 7, quận 8 do Ủy ban nhân dân quận 8 lập ngày 24 tháng 10 năm 2007.
Điều 2.Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 7, quận 8 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
TT | Loại đất | Năm 2005 | Các năm trong kỳ kế hoạch | |||||
Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | ||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 567,58 | 567,58 | 567,58 | 567,58 | 567,58 | 567,58 | |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 188,33 | 188,06 | 134,19 | 87,48 | 66,40 | 20,32 | |
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 124,13 | 123,86 | 92,23 | 55,34 | 36,11 | 12,06 | |
1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 123,05 | 122,78 | 91,64 | 54,98 | 35,75 | 11,70 | |
| Trong đó: Đất trồng lúa | 108,17 | 107,90 | 80,39 | 46,74 | 28,07 |
| |
1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1,08 | 1,08 | 0,59 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | |
1.2 | Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
| |
1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 64,20 | 64,20 | 41,96 | 32,14 | 30,29 | 8,26 | |
1.4 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
| |
1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| |
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 379,25 | 379,52 | 433,39 | 480,10 | 501,18 | 547,26 | |
2.1 | Đất ở | 229,27 | 229,54 | 223,05 | 220,40 | 217,22 | 199,99 | |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
| |
2.2.2 | Đất ở tại đô thị | 229,27 | 229,54 | 223,05 | 220,40 | 217,22 | 199,99 | |
2.2 | Đất chuyên dùng | 95,01 | 95,01 | 158,57 | 208,49 | 233,16 | 300,36 | |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,11 | |
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh |
|
|
|
|
|
| |
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12,81 | 12,81 | 53,50 | 99,43 | 98,18 | 96,77 | |
2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp |
|
| 19,75 | 25,47 | 25,47 | 25,47 | |
2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 12,81 | 12,81 | 33,75 | 73,96 | 72,71 | 71,30 | |
2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoángsản |
|
|
|
|
|
| |
2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
|
|
|
|
|
| |
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 81,99 | 81,99 | 104,86 | 108,85 | 134,77 | 203,48 | |
2.2.4.1 | Đất giao thông | 25,55 | 25,55 | 24,04 | 22,84 | 33,91 | 85,05 | |
2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 30,50 | 30,50 | 30,50 | 28,92 | 28,56 | 28,41 | |
2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
|
|
|
|
|
| |
2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 0,72 | 0,72 | 19,29 | 24,41 | 39,62 | 57,40 | |
2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | |
2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 3,00 | 3,00 | 8,35 | 10,00 | 10,00 | 9,94 | |
2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao |
|
|
|
|
|
| |
2.2.4.8 | Đất chợ | 20,95 | 20,95 | 21,41 | 21,41 | 21,41 | 21,41 | |
2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 1,17 | 1,17 | 1,17 | 1,17 | 1,17 | 1,17 | |
2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
| |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1,72 | 1,72 | 1,72 | 1,72 | 1,72 | 1,72 | |
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 3,00 | 3,00 | 2,78 | 2,57 | 2,44 | 1,92 | |
2.5 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng | 50,25 | 50,25 | 47,27 | 46,92 | 46,64 | 43,27 | |
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| |
3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
|
|
|
|
|
| |
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
Năm2006 | Năm2007 | Năm2008 | Năm2009 | Năm2010 | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | 168,01 | 0,27 | 53,87 | 46,71 | 21,08 | 46,08 |
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 112,07 | 0,27 | 31,63 | 36,89 | 19,23 | 24,05 |
1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 111,35 | 0,27 | 31,14 | 36,66 | 19,23 | 24,05 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 95,34 | 0,25 | 26,41 | 33,65 | 18,67 | 20,99 |
1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 0,72 |
| 0,49 | 0,23 |
| 0,00 |
1.2 | Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
1.4 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 55,94 |
| 22,24 | 9,82 | 1,85 | 22,03 |
3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở |
|
|
|
|
|
|
3.1 | Đất trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
3.2 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh |
|
|
|
|
|
|
3.3 | Đất quốc phòng, an ninh | 11,79 |
| 4,60 | 2,88 | 0,32 | 3,99 |
3.4 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | 3,89 |
| 1,48 | 2,41 |
| 0,00 |
3.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,82 |
| 0,14 | 0,12 | 0,04 | 0,52 |
3.6 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng | 6,98 |
| 2,98 | 0,35 | 0,28 | 3,37 |
4 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | 2,06 |
| 0,37 | 1,60 | 0,09 |
|
4.1 | Đất chuyên dùng | 1,80 |
| 0,29 | 1,51 |
|
|
4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh |
|
|
|
|
|
|
4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1,58 |
| 0,26 | 1,32 |
|
|
4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 0,22 |
| 0,03 | 0,19 |
|
|
4.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,26 |
| 0,08 | 0,09 | 0,09 |
|
4.4 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
4.5 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
c) Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích thu hồi trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
Năm2006 | Năm2007 | Năm2008 | Năm2009 | Năm2010 | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 168,01 | 0,27 | 53,87 | 46,71 | 21,08 | 46,08 |
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 112,07 | 0,27 | 31,63 | 36,89 | 19,23 | 24,05 |
1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 111,35 | 0,27 | 31,14 | 36,66 | 19,23 | 24,05 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 95,34 | 0,25 | 26,41 | 33,65 | 18,67 | 20,99 |
1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 0,72 |
| 0,49 | 0,23 |
| 0,00 |
1.2 | Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 55,94 |
| 22,24 | 9,82 | 1,85 | 22,03 |
1.4 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 59,34 | 0,24 | 17,48 | 15,29 | 6,81 | 19,52 |
2.1 | Đất ở | 47,28 | 0,24 | 14,25 | 10,98 | 4,58 | 17,23 |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 47,28 | 0,24 | 14,25 | 10,98 | 4,58 | 17,23 |
2.2 | Đất chuyên dùng | 10,98 |
| 3,01 | 4,10 | 2,10 | 1,77 |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0,10 |
|
|
|
| 0,10 |
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh |
|
|
|
|
|
|
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5,48 |
| 1,50 | 1,32 | 1,25 | 1,41 |
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 5,40 |
| 1,51 | 2,78 | 0,85 | 0,26 |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1,08 |
| 0,22 | 0,21 | 0,13 | 0,52 |
2.5 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
Điều 3.Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 8 có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4.Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 8 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 7, quận 8 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
Nguyễn Thành Tài
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!