- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3782/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của Phường 6, Quận 8
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 3782/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thành Tài |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
03/09/2008 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở Chính sách |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3782/QĐ-UBND
Quyết định 3782/QĐ-UBND: Quy hoạch sử dụng đất Phường 6, Quận 8 giai đoạn 2006 - 2010
Quyết định 3782/QĐ-UBND được Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành ngày 03 tháng 09 năm 2008, có hiệu lực ngay sau khi ký. Quyết định này phê duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cho Phường 6, Quận 8. Tài liệu này tạo cơ sở pháp lý quan trọng cho việc quản lý và sử dụng đất đai trong khu vực, ảnh hưởng đến đời sống cư dân và phát triển kinh tế địa phương.
Về quy hoạch sử dụng đất: Quyết định xác định diện tích và cơ cấu các loại đất tới năm 2010. Cụ thể, tổng diện tích đất tự nhiên của Phường 6 là 146,85 ha, trong đó đất nông nghiệp chiếm 5,25 ha (3,58%) và đất phi nông nghiệp chiếm 141,6 ha (96,42%). Đặc biệt, đất ở dự kiến đạt 63,72 ha vào năm 2010, cho thấy sự tăng trưởng trong việc phát triển cơ sở hạ tầng và nhà ở.
Về chuyển đổi mục đích sử dụng đất:Có một diện tích đáng kể của đất nông nghiệp sẽ được chuyển sang sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp, cụ thể là 12,37 ha. Việc này bao gồm đất sản xuất nông nghiệp cũng như các loại đất khác như đất chuyên dùng, tạo điều kiện cho phát triển đô thị và các công trình công cộng.
Về kế hoạch thu hồi đất: Quyết định cũng nêu rõ các khu vực sẽ bị thu hồi đất, đặc biệt là diện tích đất nông nghiệp sẽ chuyển đổi với các con số cụ thể. Tầng lớp đất mà cơ quan chức năng sẽ thu hồi nhằm đáp ứng cho nhu cầu phát triển đô thị và hạ tầng xã hội, đảm bảo công bằng trong sử dụng đất.
Nhiệm vụ của Ủy ban Nhân dân Quận 8: Theo tinh thần của Quyết định, Ủy ban Nhân dân Quận 8 được giao trách nhiệm công bố công khai quy hoạch, thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo kế hoạch đã được phê duyệt. Điều này sẽ giúp đảm bảo tính minh bạch và hiệu quả trong sử dụng tài nguyên đất.
Quyết định 3782/QĐ-UBND không chỉ mang tính quy phạm pháp luật, mà còn là một bản hướng dẫn chi tiết về quy hoạch sử dụng đất cho phường 6, từ đó ảnh hưởng trực tiếp đến các hoạt động phát triển và diện mạo đô thị của Quận 8 trong giai đoạn tới.
Xem chi tiết Quyết định 3782/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 03/09/2008
Tải Quyết định 3782/QĐ-UBND
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số: 3782/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TP. Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 9 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
Về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010
và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 6, quận 8
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 8 tại Tờ trình số 7972/TTr-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2007 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6668/TTr-TNMT- KH ngày 18 tháng 8 năm 2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 6, quận 8 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
TT | LOẠI ĐẤT | Năm 2005 | Năm 2010 | ||
Diện tích | Cơ cấu | Diện tích | Cơ cấu | ||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 146,85 | 100,00 | 146,85 | 100,00 |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 17,62 | 12,00 | 5,25 | 3,58 |
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 6,29 | 35,70 | 1,81 | 34,48 |
1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 5,91 | 93,96 | 1,53 | 84,53 |
| Trong đó: Đất trồng lúa |
|
|
|
|
1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 0,38 | 6,04 | 0,28 | 15,47 |
1.2 | Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 11,33 | 64,30 | 3,44 | 65,52 |
1.4 | Đất làm muối |
|
|
|
|
1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 129,23 | 88,00 | 141,60 | 96,42 |
2.1 | Đất ở | 55,69 | 43,09 | 63,72 | 45,00 |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 55,69 | 100,00 | 63,72 | 100,00 |
2.2 | Đất chuyên dùng | 53,10 | 41,09 | 58,16 | 41,07 |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0,31 | 0,58 | 0,72 | 1,24 |
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1,75 | 3,30 | 1,79 | 3,08 |
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26,43 | 49,77 | 17,56 | 30,19 |
2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 26,43 | 100,00 | 17,56 | 100,00 |
2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
|
|
|
|
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 24,61 | 46,35 | 38,09 | 65,49 |
2.2.4.1 | Đất giao thông | 21,00 | 85,33 | 29,39 | 77,16 |
2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 0,18 | 0,73 | 0,18 | 0,47 |
2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng,truyền thông | 0,83 | 3,37 | 0,83 | 2,18 |
2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 0,18 | 0,73 | 3,85 | 10,11 |
2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 0,02 | 0,08 | 0,02 | 0,05 |
2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 1,32 | 5,36 | 3,18 | 8,35 |
2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 0,26 | 1,06 | 0,26 | 0,68 |
2.2.4.8 | Đất chợ | 0,51 | 2,07 | 0,07 | 0,18 |
2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng |
|
|
|
|
2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,31 | 1,26 | 0,31 | 0,81 |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1,98 | 1,53 | 1,98 | 1,40 |
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1,31 | 1,01 | 0,59 | 0,42 |
2.5 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng | 17,15 | 13,27 | 17,15 | 12,11 |
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
|
|
|
|
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Loại đất | Diện tích |
(1) | (2) | (3) |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | 12,37 |
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 4,48 |
1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 4,38 |
1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 0,10 |
1.2 | Đất lâm nghiệp |
|
1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 7,89 |
1.4 | Đất làm muối |
|
1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
|
3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở | 0,53 |
3.1 | Đất trụ sở cơ quan |
|
3.2 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh |
|
3.3 | Đất quốc phòng, an ninh | 0,02 |
3.4 | Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất | 0,44 |
3.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,07 |
3.6 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng |
|
4 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | 7,35 |
4.1 | Đất chuyên dùng | 6,70 |
4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
|
4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh |
|
4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6,39 |
4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 0,31 |
4.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,65 |
4.4 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng |
|
4.5 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
TT | LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI | Diện tích |
(1) | (2) | (3) |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 12,37 |
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 4,48 |
1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 4,38 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 0,10 |
1.2 | Đất lâm nghiệp |
|
1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 7,89 |
1.4 | Đất làm muối |
|
1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 17,14 |
2.1 | Đất ở | 6,22 |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 6,22 |
2.2 | Đất chuyên dùng | 10,20 |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp |
|
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 0,02 |
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9,43 |
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 0,75 |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,72 |
2.3 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng |
|
2.4 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) của phường 6, quận 8 do Ủy ban nhân dân quận 8 lập ngày 28 tháng 7 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 6, quận 8 do Ủy ban nhân dân quận 8 lập ngày 24 tháng 10 năm 2007.
Điều 2.Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 6, quận 8 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
TT | Loại đất | Năm 2005 | Các năm trong kỳ kế hoạch | |||||
Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | ||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 146,85 | 146,85 | 146,85 | 146,85 | 146,85 | 146,85 | |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 17,62 | 17,15 | 16,37 | 11,27 | 7,56 | 5,25 | |
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 6,29 | 5,82 | 5,32 | 3,37 | 2,32 | 1,81 | |
1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 5,91 | 5,44 | 4,94 | 2,99 | 1,94 | 1,53 | |
| Trong đó: Đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
| |
1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,38 | 0,28 | |
1.2 | Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
| |
1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 11,33 | 11,33 | 11,05 | 7,90 | 5,24 | 3,44 | |
1.4 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
| |
1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| |
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 129,23 | 129,70 | 130,48 | 135,58 | 139,29 | 141,60 | |
2.1 | Đất ở | 55,69 | 55,53 | 56,47 | 58,94 | 60,69 | 63,72 | |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
| |
2.2.2 | Đất ở tại đô thị | 55,69 | 55,53 | 56,47 | 58,94 | 60,69 | 63,72 | |
2.2 | Đất chuyên dùng | 53,10 | 53,73 | 53,57 | 56,26 | 58,88 | 58,16 | |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0,31 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | |
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1,75 | 1,81 | 1,81 | 1,81 | 1,79 | 1,79 | |
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26,43 | 26,43 | 26,43 | 25,06 | 20,61 | 17,56 | |
2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
| |
2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 26,43 | 26,43 | 26,43 | 25,06 | 20,61 | 17,56 | |
2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
| |
2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
|
|
|
|
|
| |
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 24,61 | 24,77 | 24,61 | 28,67 | 35,76 | 38,09 | |
2.2.4.1 | Đất giao thông | 21,00 | 21,16 | 20,95 | 23,69 | 28,89 | 29,39 | |
2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |
2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 0,83 | 0,83 | 0,83 | 0,83 | 0,83 | 0,83 | |
2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 0,18 | 0,18 | 0,23 | 1,99 | 3,85 | 3,85 | |
2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | |
2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 1,32 | 1,32 | 1,32 | 1,32 | 1,35 | 3,18 | |
2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | |
2.2.4.8 | Đất chợ | 0,51 | 0,51 | 0,51 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | |
2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng |
|
|
|
|
|
| |
2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1,98 | 1,98 | 1,98 | 1,98 | 1,98 | 1,98 | |
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1,31 | 1,31 | 1,31 | 1,25 | 0,59 | 0,59 | |
2.5 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng | 17,15 | 17,15 | 17,15 | 17,15 | 17,15 | 17,15 | |
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| |
3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
|
|
|
|
|
| |
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | 12,37 | 0,47 | 0,78 | 5,10 | 3,71 | 2,31 |
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 4,48 | 0,47 | 0,50 | 1,95 | 1,05 | 0,51 |
1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 4,38 | 0,47 | 0,50 | 1,95 | 1,05 | 0,41 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 0,10 |
|
|
|
| 0,10 |
1.2 | Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 7,89 |
| 0,28 | 3,15 | 2,66 | 1,80 |
1.4 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở | 0,53 |
|
| 0,45 | 0,08 |
|
3.1 | Đất trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
3.2 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh |
|
|
|
|
|
|
3.3 | Đất quốc phòng, an ninh | 0,02 |
|
|
| 0,02 |
|
3.4 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | 0,44 |
|
| 0,44 |
|
|
3.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,07 |
|
| 0,01 | 0,06 |
|
3.6 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
4 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | 7,35 |
| 0,21 | 0,66 | 4,45 | 2,03 |
4.1 | Đất chuyên dùng | 6,70 |
| 0,21 | 0,61 | 3,85 | 2,03 |
4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh |
|
|
|
|
|
|
4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6,39 |
|
| 0,61 | 3,78 | 2,00 |
4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 0,31 |
| 0,21 |
| 0,07 | 0,03 |
4.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,65 |
|
| 0,05 | 0,60 |
|
4.4 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
4.5 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
c) Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích thu hồi trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 12,37 | 0,47 | 0,78 | 5,10 | 3,71 | 2,31 |
1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 4,48 | 0,47 | 0,50 | 1,95 | 1,05 | 0,51 |
1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 4,38 | 0,47 | 0,50 | 1,95 | 1,05 | 0,41 |
1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 0,10 |
|
|
|
| 0,10 |
1.2 | Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 7,89 |
| 0,28 | 3,15 | 2,66 | 1,80 |
1.4 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 17,14 | 0,16 | 0,73 | 3,89 | 8,21 | 4,15 |
2.1 | Đất ở | 6,22 | 0,16 | 0,52 | 1,46 | 3,01 | 1,07 |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 6,22 | 0,16 | 0,52 | 1,46 | 3,01 | 1,07 |
2.2 | Đất chuyên dùng | 10,20 |
| 0,21 | 2,37 | 4,54 | 3,08 |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 0,02 |
|
|
| 0,02 |
|
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9,43 |
|
| 1,93 | 4,45 | 3,05 |
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 0,75 |
| 0,21 | 0,44 | 0,07 | 0,03 |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,72 |
|
| 0,06 | 0,66 |
|
2.5 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
Điều 3.Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 8 có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4.Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 8 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 6, quận 8 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
Nguyễn Thành Tài
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!