• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3782/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của Phường 6, Quận 8

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 10/10/2008 10:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 3782/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thành Tài
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/09/2008
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3782/QĐ-UBND

Quyết định 3782/QĐ-UBND: Quy hoạch sử dụng đất Phường 6, Quận 8 giai đoạn 2006 - 2010

Quyết định 3782/QĐ-UBND được Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành ngày 03 tháng 09 năm 2008, có hiệu lực ngay sau khi ký. Quyết định này phê duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cho Phường 6, Quận 8. Tài liệu này tạo cơ sở pháp lý quan trọng cho việc quản lý và sử dụng đất đai trong khu vực, ảnh hưởng đến đời sống cư dân và phát triển kinh tế địa phương.

Về quy hoạch sử dụng đất: Quyết định xác định diện tích và cơ cấu các loại đất tới năm 2010. Cụ thể, tổng diện tích đất tự nhiên của Phường 6 là 146,85 ha, trong đó đất nông nghiệp chiếm 5,25 ha (3,58%) và đất phi nông nghiệp chiếm 141,6 ha (96,42%). Đặc biệt, đất ở dự kiến đạt 63,72 ha vào năm 2010, cho thấy sự tăng trưởng trong việc phát triển cơ sở hạ tầng và nhà ở.

Về chuyển đổi mục đích sử dụng đất:Có một diện tích đáng kể của đất nông nghiệp sẽ được chuyển sang sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp, cụ thể là 12,37 ha. Việc này bao gồm đất sản xuất nông nghiệp cũng như các loại đất khác như đất chuyên dùng, tạo điều kiện cho phát triển đô thị và các công trình công cộng.

Về kế hoạch thu hồi đất: Quyết định cũng nêu rõ các khu vực sẽ bị thu hồi đất, đặc biệt là diện tích đất nông nghiệp sẽ chuyển đổi với các con số cụ thể. Tầng lớp đất mà cơ quan chức năng sẽ thu hồi nhằm đáp ứng cho nhu cầu phát triển đô thị và hạ tầng xã hội, đảm bảo công bằng trong sử dụng đất.

Nhiệm vụ của Ủy ban Nhân dân Quận 8: Theo tinh thần của Quyết định, Ủy ban Nhân dân Quận 8 được giao trách nhiệm công bố công khai quy hoạch, thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo kế hoạch đã được phê duyệt. Điều này sẽ giúp đảm bảo tính minh bạch và hiệu quả trong sử dụng tài nguyên đất.

Quyết định 3782/QĐ-UBND không chỉ mang tính quy phạm pháp luật, mà còn là một bản hướng dẫn chi tiết về quy hoạch sử dụng đất cho phường 6, từ đó ảnh hưởng trực tiếp đến các hoạt động phát triển và diện mạo đô thị của Quận 8 trong giai đoạn tới.

Xem chi tiết Quyết định 3782/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 03/09/2008

Tải Quyết định 3782/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3782/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 3782/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

Số: 3782/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

TP. Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 9 năm 2008

 

 

QUYẾT ĐỊNH

 

 

Về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010

và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 6, quận 8

 

 

 


ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 8 tại Tờ trình số 7972/TTr-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2007 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6668/TTr-TNMT- KH ngày 18 tháng 8 năm 2008,

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

 

Điều 1.Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 6, quận 8 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

TT

LOẠI ĐẤT

Năm 2005

Năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

146,85

100,00

146,85

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

17,62

12,00

5,25

3,58

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

6,29

35,70

1,81

34,48

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

5,91

93,96

1,53

84,53

 

Trong đó: Đất trồng lúa

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,38

6,04

0,28

15,47

1.2

Đất lâm nghiệp

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

11,33

64,30

3,44

65,52

1.4

Đất làm muối

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

129,23

88,00

141,60

96,42

2.1

Đất ở

55,69

43,09

63,72

45,00

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

55,69

100,00

63,72

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

53,10

41,09

58,16

41,07

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,31

0,58

0,72

1,24

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

1,75

3,30

1,79

3,08

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

26,43

49,77

17,56

30,19

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

26,43

100,00

17,56

100,00

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

 

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

24,61

46,35

38,09

65,49

2.2.4.1

Đất giao thông

21,00

85,33

29,39

77,16

2.2.4.2

Đất thủy lợi

0,18

0,73

0,18

0,47

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng,truyền thông

0,83

3,37

0,83

2,18

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

0,18

0,73

3,85

10,11

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

0,02

0,08

0,02

0,05

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,32

5,36

3,18

8,35

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,26

1,06

0,26

0,68

2.2.4.8

Đất chợ

0,51

2,07

0,07

0,18

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

 

 

 

 

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,31

1,26

0,31

0,81

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

1,98

1,53

1,98

1,40

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,31

1,01

0,59

0,42

2.5

Đất sông rạch và mặt n­ước chuyên dùng

17,15

13,27

17,15

12,11

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

 

 

 

 

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Diện tích

(1)

(2)

(3)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

12,37

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

4,48

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

4,38

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,10

1.2

Đất lâm nghiệp

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

7,89

1.4

Đất làm muối

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

0,53

3.1

Đất trụ sở cơ quan

 

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

 

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

0,02

3.4

Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất

0,44

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,07

3.6

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

 

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

7,35

4.1

Đất chuyên dùng

6,70

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

6,39

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

0,31

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,65

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

 

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

 

c) Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

TT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích

(1)

(2)

(3)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

12,37

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

4,48

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

4,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,10

1.2

Đất lâm nghiệp

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

7,89

1.4

Đất làm muối

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

17,14

2.1

Đất ở

6,22

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

6,22

2.2

Đất chuyên dùng

10,20

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,02

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

9,43

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0,75

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,72

2.3

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

 

2.4

Đất phi nông nghiệp khác

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) của phường 6, quận 8 do Ủy ban nhân dân quận 8 lập ngày 28 tháng 7 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 6, quận 8 do Ủy ban nhân dân quận 8 lập ngày 24 tháng 10 năm 2007.

Điều 2.Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 6, quận 8 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Năm 2005

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

146,85

146,85

146,85

146,85

146,85

146,85

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

17,62

17,15

16,37

11,27

7,56

5,25

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

6,29

5,82

5,32

3,37

2,32

1,81

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

5,91

5,44

4,94

2,99

1,94

1,53

 

Trong đó: Đất trồng lúa

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,38

0,38

0,38

0,38

0,38

0,28

1.2

Đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

11,33

11,33

11,05

7,90

5,24

3,44

1.4

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

129,23

129,70

130,48

135,58

139,29

141,60

2.1

Đất ở

55,69

55,53

56,47

58,94

60,69

63,72

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

2.2.2

Đất ở tại đô thị

55,69

55,53

56,47

58,94

60,69

63,72

2.2

Đất chuyên dùng

53,10

53,73

53,57

56,26

58,88

58,16

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,31

0,72

0,72

0,72

0,72

0,72

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

1,75

1,81

1,81

1,81

1,79

1,79

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

26,43

26,43

26,43

25,06

20,61

17,56

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

26,43

26,43

26,43

25,06

20,61

17,56

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

 

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

24,61

24,77

24,61

28,67

35,76

38,09

2.2.4.1

Đất giao thông

21,00

21,16

20,95

23,69

28,89

29,39

2.2.4.2

Đất thủy lợi

0,18

0,18

0,18

0,18

0,18

0,18

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

0,18

0,18

0,23

1,99

3,85

3,85

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,32

1,32

1,32

1,32

1,35

3,18

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,26

0,26

0,26

0,26

0,26

0,26

2.2.4.8

Đất chợ

0,51

0,51

0,51

0,07

0,07

0,07

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

 

 

 

 

 

 

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,98

1,98

1,98

1,98

1,98

1,98

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,31

1,31

1,31

1,25

0,59

0,59

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

17,15

17,15

17,15

17,15

17,15

17,15

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3

ĐẤT CH­ƯA SỬ DỤNG

 

 

 

 

 

 

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm

2006

Năm

2007

Năm

2008

Năm

2009

Năm

2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

12,37

0,47

0,78

5,10

3,71

2,31

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

4,48

0,47

0,50

1,95

1,05

0,51

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

4,38

0,47

0,50

1,95

1,05

0,41

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,10

 

 

 

 

0,10

1.2

Đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

7,89

 

0,28

3,15

2,66

1,80

1.4

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

0,53

 

 

0,45

0,08

 

3.1

Đất trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

 

 

 

 

 

 

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

0,02

 

 

 

0,02

 

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

0,44

 

 

0,44

 

 

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,07

 

 

0,01

0,06

 

3.6

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

7,35

 

0,21

0,66

4,45

2,03

4.1

Đất chuyên dùng

6,70

 

0,21

0,61

3,85

2,03

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

6,39

 

 

0,61

3,78

2,00

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

0,31

 

0,21

 

0,07

0,03

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,65

 

 

0,05

0,60

 

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

c) Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

Năm

2006

Năm

2007

Năm

2008

Năm

2009

Năm

2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

12,37

0,47

0,78

5,10

3,71

2,31

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

4,48

0,47

0,50

1,95

1,05

0,51

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

4,38

0,47

0,50

1,95

1,05

0,41

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,10

 

 

 

 

0,10

1.2

Đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

7,89

 

0,28

3,15

2,66

1,80

1.4

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

17,14

0,16

0,73

3,89

8,21

4,15

2.1

Đất ở

6,22

0,16

0,52

1,46

3,01

1,07

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

6,22

0,16

0,52

1,46

3,01

1,07

2.2

Đất chuyên dùng

10,20

 

0,21

2,37

4,54

3,08

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,02

 

 

 

0,02

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

9,43

 

 

1,93

4,45

3,05

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0,75

 

0,21

0,44

0,07

0,03

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,72

 

 

0,06

0,66

 

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

Điều 3.Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 8 có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4.Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 8 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 6, quận 8 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC

 

 

 

Nguyễn Thành Tài

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3782/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của Phường 6, Quận 8

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×