Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 29/2025/QĐ-UBND Quảng Bình định mức kinh tế kỹ thuật định giá đất

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 01/07/2025 10:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 29/2025/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đoàn Ngọc Lâm
Trích yếu: Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 29/2025/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 29/2025/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 29/2025/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 29/2025/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH

_________

Số: 29/2025/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________

Quảng Bình, ngày 27 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

___________________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 480/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025;

Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành Quyết định Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Đang theo dõi

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 7 năm 2025.

Đang theo dõi

1. Đối với dự toán định giá đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện, không áp dụng quy định tại Quyết định này.

Đang theo dõi

2. Đối với dự toán định giá đất chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.

Đang theo dõi

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý
xử lý VPHC (Bộ Tư pháp);
- Vụ Pháp chế (Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Báo và Đài Phát thanh-Truyền hình Quảng Bình;
- Trung tâm tin học Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, CVKT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đoàn Ngọc Lâm

QUY ĐỊNH

Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

Đang theo dõi

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình là căn cứ để tính đơn giá sản phẩm, dự toán kinh phí cho các công việc sau:

Đang theo dõi

a) Xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.

Đang theo dõi

b) Xác định giá đất cụ thể.

Đang theo dõi

2. Đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất; cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất cụ thể.

Đang theo dõi

b) Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.

Đang theo dõi

c) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Đang theo dõi

3. Cơ sở xây dựng định mức

Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;

Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;

Quyết định số 2847/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Đang theo dõi
4. Quy định viết tắt

Nội dung viết tắt

Viết tắt

Địa chính viên hạng III bậc 2

ĐCV.III2

Địa chính viên hạng III bậc 3

ĐCV.III3

Địa chính viên hạng III bậc 4

ĐCV.III4

Đang theo dõi

5. Quy định về sử dụng định mức

Đang theo dõi

5.1. Định mức lao động

Đang theo dõi

5.1.1. Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.

Lao động kỹ thuật quy định trong định mức này là viên chức chuyên ngành địa chính.

Đang theo dõi

5.1.2. Thành phần định mức lao động gồm:

Đang theo dõi

a) Nội dung công việc: liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công việc.

Đang theo dõi

b) Định biên: xác định số lượng và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với yêu cầu thực hiện từng nội dung công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong định mức này, việc xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc theo quy định tại Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường và các quy định có liên quan.

Đang theo dõi

c) Định mức: quy định thời gian lao động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm. Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt động nội nghiệp và ngoại nghiệp; đơn vị tính là công hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm.

Đang theo dõi

5.1.3. Công lao động bao gồm: công đơn và công nhóm; thời gian lao động đối với một ngày công là 08 giờ làm việc đối với lao động bình thường.

Đang theo dõi

a) Công đơn (công cá nhân): là công lao động xác định cho một lao động trực tiếp thực hiện một bước công việc tạo ra sản phẩm;

Đang theo dõi

b) Công nhóm: là công lao động xác định cho một nhóm lao động trực tiếp thực hiện một sản phẩm hoặc bước công việc tạo ra sản phẩm;

Đang theo dõi

c) Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp, bao gồm: nghỉ phép, nghỉ tăng thêm theo thâm niên (nếu có), nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp, học tập, tập huấn) được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của một (01) năm.

Đang theo dõi

5.2. Định mức dụng cụ lao động

Định mức dụng cụ lao động là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm trong điều kiện chuẩn.

Thời hạn sử dụng dụng cụ lao động để làm căn cứ xác định định mức sử dụng:

Đang theo dõi

a) Dụng cụ lao động: danh mục và thời hạn sử dụng quy định của Bộ Tài chính;

Đang theo dõi

b) Các loại bảo hộ lao động: thời hạn sử dụng của từng loại theo quy định pháp luật hiện hành;

Đang theo dõi

c) Dụng cụ lao động khác (đồ thủy tinh, đồ sứ, đồ nhựa, đồ gỗ, đồ kim loại): thời hạn sử dụng từ 12 tháng đến 36 tháng.

Đang theo dõi

5.3. Định mức tiêu hao vật liệu

Định mức tiêu hao vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc một bước công việc tạo ra sản phẩm.

Đang theo dõi

5.4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Định mức sử dụng máy móc, thiết bị được tính bằng số ca máy trực tiếp sử dụng để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc bước công việc tạo ra sản phẩm.

Xác định thời hạn sử dụng máy móc, thiết bị: đối với máy móc, thiết bị là tài sản cố định, thời hạn sử dụng theo quy định của Bộ Tài chính.

Đang theo dõi

5.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Định mức tiêu hao năng lượng được xác định theo công suất máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ có sử dụng năng lượng và thời gian thực hiện để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc một bước công việc tạo ra sản phẩm.

Đối với điện năng, được tính thêm hao phí đường dây là 5%.

Định mức tiêu hao năng lượng trong các bảng định mức đã được tính theo công thức sau:

Định mức tiêu hao năng lượng = Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị (ca) x 8 (giờ/ca) x công suất (kW/giờ) x 1,05 (5% là lượng điện hao hụt trên đường dây).

Đang theo dõi

5.6. Hệ số điều chỉnh chung

Đang theo dõi

5.6.1. Định mức xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất cho tỉnh Quảng Bình trong tập định mức này (Mbgtb) áp dụng cho trường hợp thực hiện 6.150 phiếu thu thập thông tin về thửa đất (trong đó phiếu thu thập để xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí là 4.305 phiếu; phiếu thu thập để xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn là 1.845 phiếu). Khi tính cho mức cụ thể thì thực hiện như sau:

Mbg = Mbgtb x Pdt / Ptb

Trong đó:

- Mbg là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; sử dụng máy móc, thiết bị; tiêu hao năng lượng) xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất thực tế.

- Mbgtb là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; sử dụng máy móc, thiết bị; tiêu hao năng lượng) trung bình khi xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất (thực hiện 6.150 phiếu thu thập thông tin về thửa đất).

- Pdt là số phiếu thu thập thông tin về thửa đất thực tế thực hiện.

- Ptb là số phiếu thu thập thông tin về thửa đất trung bình khi xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất (thực hiện 6.150 phiếu thu thập thông tin về thửa đất).

Đang theo dõi

5.6.2. Định mức xác định giá đất cụ thể theo phương pháp so sánh, phương pháp thu nhập, phương pháp thặng dư, phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất được tính cho thửa đất hoặc khu đất cần định giá trung bình có 01 thửa đất; 01 loại đất; tại địa bàn 01 xã không phải là phường, thị trấn; có diện tích 1,0 ha. Khi tính cho mức cụ thể thì thực hiện như sau:

M = Mtb x Ksx x Kkv x Kld x Kst x Kdt

Trong đó:

- M là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; sử dụng máy móc, thiết bị; tiêu hao năng lượng) tính cho thửa đất hoặc khu đất cần định giá cần tính.

- Mtb là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; sử dụng máy móc, thiết bị; tiêu hao năng lượng) cho thửa đất hoặc khu đất cần định giá trung bình.

- Ksx Là hệ số điều chỉnh theo số lượng địa bàn xã của thửa đất hoặc khu đất cần định giá. Công thức tính:

Bảng 1

TT

Số lượng địa bàn xã

Hệ số
(Ksx)

Công thức tính hệ số Ksx đối với trường hợp thửa đất hoặc khu đất cần định giá cụ thể

1

1 - 3

1,00 - 1,10

= 1,00+((1,10 - 1,00)/(3 - 1)) x (Số lượng địa bàn xã - 1)

2

>3 - 6

1,11 - 1,15

= 1,11+((1,15 - 1,11)/(6 - 3)) x (Số lượng địa bàn xã - 3)

3

>6 - 9

1,16 - 1,20

= 1,16+((1,20 - 1,16)/(9 - 6)) x (Số lượng địa bàn xã - 6)

4

>9 - 12

1,21 - 1,25

= 1,21+((1,25 - 1,21)/(12 - 9)) x (Số lượng địa bàn xã - 9)

5

>12

1,25

 

- Kkv là hệ số điều chỉnh theo khu vực địa bàn xã của thửa đất hoặc khu đất cần định giá. Cụ thể: Thửa đất hoặc khu đất cần định giá nằm trên các phường, thị trấn thì hệ số Kkv = 1,2; khu vực xã thì hệ số Kkv = 1,0. Trường hợp Thửa đất hoặc khu đất cần định giá nằm trên nhiều xã, phường, thị trấn thì được tính theo khu vực có diện tích lớn hơn; nếu diện tích bằng nhau thì được xác định theo khu vực phường, thị trấn.

- Kld là hệ số điều chỉnh đối theo số lượng loại đất của thửa đất hoặc khu đất cần định giá. Công thức tính:

Bảng 2

TT

Số lượng loại đất

Hệ số
(Kld)

Công thức tính hệ số Kld đối với trường hợp thửa đất hoặc khu đất cần định giá cụ thể

1

1 - 4

1,00 - 1,30

= 1,00+((1,30 - 1,00)/(4 - 1)) x (Số lượng loại đất - 1)

2

>4 - 8

1,31 - 1,50

= 1,31+((1,50 - 1,31)/(8 - 4)) x (Số lượng loại đất - 4)

3

>8 - 12

1,51 - 1,70

= 1,51+((1,70 - 1,51)/(12 - 8)) x (Số lượng loại đất - 8)

4

>12 - 16

1,71 - 1,90

= 1,71+((1,90 - 1,71)/(16 - 12)) x (Số lượng loại đất - 12)

5

>16

1,90

 

Trường hợp có loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp, hệ số Kld sẽ được cộng thêm 0,2.

- Kst  là hệ số điều chỉnh đối theo số lượng thửa đất của thửa đất hoặc khu đất cần định giá. Công thức tính:

Bảng 3

TT

Số lượng thửa đất

Hệ số
(Kst)

Công thức tính hệ số Kst đối với trường hợp thửa đất hoặc khu đất cần định giá cụ thể

1

1 - 10

1,00 - 1,10

= 1,00+((1,10 - 1,00)/(10 - 1)) x (Số lượng thửa đất - 1)

2

>10 - 30

1,11 - 1,15

= 1,11+((1,15 - 1,11)/(30 - 10)) x (Số lượng thửa đất - 10)

3

>30 - 60

1,16 - 1,20

= 1,16+((1,20 - 1,16)/(60 - 30)) x (Số lượng thửa đất - 30)

4

>60 - 100

1,21 - 1,25

= 1,21+((1,25 - 1,21)/(100 - 60)) x (Số lượng thửa đất - 60)

5

>100 - 150

1,26 - 1,30

= 1,26+((1,30 - 1,26)/(150 - 100)) x (Số lượng thửa đất - 100)

6

>150 - 210

1,31 - 1,35

= 1,31+((1,35 - 1,31)/(210 - 150)) x (Số lượng thửa đất - 150)

7

>210 - 280

1,36 - 1,40

= 1,36+((1,40 - 1,36)/(280 - 210)) x (Số lượng thửa đất - 210)

8

>280 - 360

1,41 - 1,45

= 1,41+((1,45 - 1,41)/(360 - 280)) x (Số lượng thửa đất - 280)

9

>360 - 450

1,46 - 1,50

= 1,46+((1,50 - 1,46)/(450 - 360)) x (Số lượng thửa đất - 360)

10

>450 - 550

1,51 - 1,55

= 1,51+((1,55 - 1,51)/(550 - 450)) x (Số lượng thửa đất - 450)

11

>550 - 660

1,56 - 1,60

= 1,56+((1,60 - 1,56)/(660 - 550)) x (Số lượng thửa đất - 550)

12

>660

1,60

 

- Kdt là hệ số điều chỉnh theo tổng diện tích của thửa đất hoặc khu đất cần định giá. Công thức tính:

Bảng 4

TT

Tổng diện tích
(ha)

Hệ số
(Kdt)

Công thức tính hệ số Kdt đối với trường hợp thửa đất hoặc khu đất cần định giá cụ thể

1

≤0,1

0,30

 

2

>0,1 - 0,3

0,31 - 0,65

= 0,31+((0,65 - 0,31)/(0,3 - 0,1)) x (Tổng diện tích của thửa đất hoặc khu đất cần định giá - 0,1)

3

>0,3 - 0,5

0,66 - 0,80

= 0,66+((0,80 - 0,66)/(0,5 - 0,3)) x (Tổng diện tích của thửa đất hoặc khu đất cần định giá - 0,3)

4

>0,5 - 1,0

0,81 - 1,00

= 0,81+((1,00 - 0,81)/(1,0 - 0,5)) x (Tổng diện tích của thửa đất hoặc khu đất cần định giá - 0,5)

5

>1,0 - 3,0

1,01 - 1,20

= 1,01+((1,20 - 1,01)/(3,0 - 1,0)) x (Tổng diện tích của thửa đất hoặc khu đất cần định giá - 1,0)

6

>3,0 - 5,0

1,21 - 1,60

= 1,21+((1,60 - 1,21)/(5,0 - 3,0)) x (Tổng diện tích của thửa đất hoặc khu đất cần định giá - 3,0)

7

>5,0 - 10,0

1,61 - 2,00

= 1,61+((2,00 - 1,61)/(10,0 - 5,0)) x (Tổng diện tích của thửa đất hoặc khu đất cần định giá - 5,0)

8

>10,0 - 30,0

2,01 - 2,60

= 2,01+((2,60 - 2,01)/(30,0 - 10,0)) x (Tổng diện tích của thửa đất hoặc khu đất cần định giá - 10,0)

9

>6,0 - 50,0

2,61 - 3,20

= 2,61+((3,20 - 2,61)/(50,0 - 6,0)) x (Tổng diện tích của thửa đất hoặc khu đất cần định giá - 6,0)

10

>50,0 - 100,0

3,21 - 4,00

= 3,21+((4,00 - 3,21)/(100,0 - 50,0)) x (Tổng diện tích của thửa đất hoặc khu đất cần định giá - 50,0)

11

>100,0 - 300,0

4,01 - 4,80

= 4,01+((4,80 - 4,01)/(300,0 - 100,0)) x (Tổng diện tích của thửa đất hoặc khu đất cần định giá - 100,0)

12

>300,0 - 500,0

4,81 - 5,80

= 4,81+((5,80 - 4,81)/(500,0 - 300,0)) x (Tổng diện tích của thửa đất hoặc khu đất cần định giá - 300,0)

13

>500,0

5,8

 

Đang theo dõi

Phần II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT

Đang theo dõi

Chương I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG BẢNG GIÁ ĐẤT

Đang theo dõi

1. Định mức lao động

Đang theo dõi

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc xây dựng Bảng giá đất được thực hiện theo quy định tại Điều 11, 12, 14, 15 và từ Điều 18 đến Điều 29 Chương III Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

Đang theo dõi
b) Định mức
Bảng 5

TT

Nội dung công việc

Định biên

Định mức
(công nhóm)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Công tác chuẩn bị

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

5,0

 

2

Xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí

 

1.513,3

762,0

2.1

Xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đất

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

5,0

 

2.2

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin

 

403,3

762,0

2.2.1

Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại cấp xã

1ĐCV.III3

80,4

8,6

2.2.2

Thu thập thông tin đầu vào theo quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 4 của Nghị định số 71/2024/NĐ-CP được hình thành trong thời gian 24 tháng tính từ thời điểm khảo sát trở về trước; Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về các khoản thu nhập, chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thu nhập đối với trường hợp không đủ điều kiện áp dụng phương pháp so sánh nhưng xác định được các khoản thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất theo mục đích sử dụng đất.

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

322,9

753,4

2.3

Xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất

 

30,0

0,0

2.3.1

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

5,0

 

2.3.2

Đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

15,0

 

2.3.3

Đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

10,0

 

2.4

Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp xã

 

574,0

0,0

2.4.1

Kiểm tra, rà soát toàn bộ phiếu điều tra và xác định mức giá của các vị trí đất sau khi thu thập thông tin giá đất

1ĐCV.III3

246,0

 

2.4.2

Thống kê giá đất đầu vào tại cấp xã và xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại cấp xã

1ĐCV.III3

82,0

 

2.4.3

Hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất tại cấp xã

1ĐCV.III3

246,0

 

2.5

Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp tỉnh; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành

 

106,0

0,0

2.5.1

Hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnh

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

82,0

 

2.5.2

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnh

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

16,0

 

2.5.3

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

8,0

 

2.6

Xây dựng dự thảo bảng giá đất, dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất

 

395,0

0,0

2.6.1

Xây dựng dự thảo bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất

 

375,0

0,0

2.6.1.1

Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

5,0

 

2.6.1.2

Đất trồng cây lâu năm

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

5,0

 

2.6.1.3

Đất rừng sản xuất

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

5,0

 

2.6.1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

5,0

 

2.6.1.5

Đất làm muối

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

5,0

 

2.6.1.6

Đất ở tại nông thôn

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

60,0

 

2.6.1.7

Đất ở tại đô thị

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

90,0

 

2.6.1.8

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

20,0

 

2.6.1.9

Đất thương mại, dịch vụ

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

75,0

 

2.6.1.10

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

75,0

 

2.6.1.11

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

10,0

 

2.6.1.12

Các loại đất trong khu công nghệ cao

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

10,0

 

2.6.1.13

Các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

10,0

 

2.6.2

Xây dựng Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

20,0

 

3

Xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn

 

1.422,0

461,3

3.1

Xác định khu vực xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

10,0

 

3.2

Điều tra, khảo sát, thu thập và tổng hợp thông tin

 

787,2

461,3

3.2.1

Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại khu vực xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn

1ĐCV.III3

49,2

 

3.2.2

Thu thập thông tin về đặc tính của tất cả các thửa đất tại khu vực xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn theo các tiêu chí về đặc tính thửa đất.

1ĐCV.III3

369,0

 

3.2.3

Thu thập thông tin đầu vào để định giá đất theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 158 Luật Đất đai

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

 

461,3

3.2.4

Tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin phục vụ việc xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn

1ĐCV.III3

369,0

 

3.3

Thiết lập vùng giá trị

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

92,3

 

3.4

Lựa chọn thửa đất chuẩn và xác định giá cho thửa đất chuẩn

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

92,3

 

3.5

Lập bảng tỷ lệ so sánh

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

164,0

 

3.6

Xây dựng dự thảo bảng giá đất, dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất theo vùng giá trị, thửa đất chuẩn

 

276,3

0,0

3.6.1

Định giá các thửa đất cụ thể trong từng vùng giá trị

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

92,3

 

3.6.2

Xây dựng dự thảo bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

164,0

 

3.6.3

Xây dựng dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

20,0

 

4

Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

15,0

 

5

In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất

Nhóm 2 (1ĐCV.III3 + 1ĐCV.III2)

5,0

 

 

Tổng cộng:

 

2.960,2

1.223,3

Đang theo dõi

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 6

TT

Danh mục dụng cụ

Công suất (kW/h)

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức (ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Bàn làm việc

 

Cái

96

3.583,10

 

2

Ghế văn phòng

 

Cái

96

3.583,10

 

3

Tủ để tài liệu

 

Cái

96

895,80

 

4

Kéo cắt giấy

 

Cái

9

89,60

 

5

Bàn dập ghim

 

Cái

24

223,90

 

6

Quần áo bảo hộ lao động

 

Bộ

18

 

1.950,40

7

Giày bảo hộ

 

Đôi

6

 

1.950,40

8

Tất

 

Đôi

6

 

1.950,40

9

Cặp đựng tài liệu

 

Cái

24

 

1.950,40

10

Mũ cứng

 

Cái

12

 

1.950,40

11

USB (16 GB)

 

Cái

12

3.583,10

 

12

Lưu điện

 

Cái

60

1.433,20

 

13

Quạt thông gió

0,04

Cái

36

1.343,70

 

14

Quần áo mưa

 

Bộ

6

 

585,10

15

Bình đựng nước uống

 

Cái

6

 

1.950,40

16

Ba lô

 

Cái

24

 

1.950,40

17

Thước nhựa 40 cm

 

Cái

24

1.791,50

 

18

Gọt bút chì

 

Cái

9

179,20

97,50

19

Đèn neon

0,04

Bộ

30

3.583,10

 

20

Đồng hồ treo tường

 

Cái

36

1.791,50

 

21

Máy tính cầm tay

 

Cái

36

2.239,40

 

22

Máy hút bụi

1,5

Cái

60

644,90

 

23

Máy hút ẩm

2

Cái

60

559,90

 

24

Quạt trần

0,1

Cái

36

895,80

 

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động theo nội dung công việc xây dựng Bảng giá được xác định theo bảng sau:

Bảng 7

TT

Nội dung công việc

Cơ cấu

 

 

1

Công tác chuẩn bị

0,15%

 

2

Bảng giá đất theo khu vực, vị trí

56,53%

 

2.1

Xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đất

0,15%

 

2.2

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin

32,60%

 

2.3

Xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất

0,87%

 

2.4

Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường, thị trấn

8,35%

 

2.5

Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp tỉnh; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành

3,08%

 

2.6

Xây dựng dự thảo bảng giá đất, dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất

11,49%

 

3

Bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn

43,32%

 

3.1

Xác định khu vực xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn

0,29%

 

3.2

Điều tra, khảo sát, thu thập và tổng hợp thông tin

24,86%

 

3.3

Thiết lập vùng giá trị

2,68%

 

3.4

Lựa chọn thửa đất chuẩn và xác định giá cho thửa đất chuẩn

2,68%

 

3.5

Lập bảng tỷ lệ so sánh

4,77%

 

3.6

Xây dựng dự thảo bảng giá đất, dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất theo vùng giá trị, thửa đất chuẩn

8,03%

 

 

Tổng:

100,0%

 

Đang theo dõi

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 8

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị
tính

Định mức (ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Băng dính to

Cuộn

137,00

 

2

Bút dạ màu

Bộ

41,00

8,00

3

Bút chì

Chiếc

127,00

24,00

4

Bút xóa

Chiếc

137,00

 

5

Bút nhớ dòng

Chiếc

134,00

 

6

Tẩy chì

Chiếc

103,00

11,00

7

Mực in A3 Laser

Hộp

11,00

 

8

Mực phô tô

Hộp

27,00

 

9

Hồ dán khô

Hộp

41,00

 

10

Bút bi

Chiếc

131,00

24,00

11

Sổ ghi chép

Cuốn

52,00

16,00

12

Cặp 3 dây

Chiếc

58,00

16,00

13

Giấy A4

Gram

137,00

7,00

14

Giấy A3

Gram

34,00

 

15

Ghim dập

Hộp

103,00

 

16

Ghim vòng

Hộp

86,00

 

17

Túi đựng tài liệu

Chiếc

 

16,00

Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất khi tính mức cụ thể được điều chỉnh tương tự phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 7.

Đang theo dõi

4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng 9

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (kW/h)

Định mức (ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Máy in A3

Cái

0,5

84,70

 

2

Máy vi tính

Cái

0,4

671,80

 

3

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

335,90

 

4

Máy chiếu (slide)

Cái

0,5

39,09

 

5

Máy tính xách tay

Cái

0,5

134,40

195,00

6

Máy phô tô

Cái

1,5

65,15

 

7

Máy ảnh

Cái

 

 

125,00

Ghi chú:

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất khi tính mức cụ thể được điều chỉnh tương tự phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 7.

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng 10

TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Định mức

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

kWh

19.939,94

 

2

Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

kWh

11.188,97

 

Ghi chú:

Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất khi tính mức cụ thể được điều chỉnh tương tự phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 7.

Đang theo dõi

Chương II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU CHỈNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT

Đang theo dõi

1. Định mức lao động

Đang theo dõi

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc xây dựng Bảng giá đất được thực hiện theo quy định tại Điều 11, 12, 16 và từ Điều 18 đến Điều 29 Chương III Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

Đang theo dõi

b) Định mức

Thực hiện theo điểm b khoản 1 Chương I Phần II và điểm 5.6 khoản 5 Phần I của Quy định này.

Đang theo dõi

2. Định mức dụng cụ lao động

Thực hiện theo khoản 2 Chương I Phần II và điểm 5.6 khoản 5 Phần I của Quy định này.

Đang theo dõi

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Thực hiện theo khoản 3 Chương I Phần II và điểm 5.6 khoản 5 Phần I của Quy định này.

Đang theo dõi

4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Thực hiện theo khoản 4 Chương I Phần II và điểm 5.6 khoản 5 Phần I của Quy định này.

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Thực hiện theo khoản 5 Chương I Phần II và điểm 5.6 khoản 5 Phần I của Quy định này.

Đang theo dõi

Phần III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ

Đang theo dõi

Chương I

ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH

Đang theo dõi

1. Định mức lao động

Đang theo dõi

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc định giá đất theo phương pháp so sánh được thực hiện theo quy định tại Điều 4 Chương II Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

Đang theo dõi

b) Định mức

Bảng 11

TT

Nội dung công việc

Định biên

Định mức
(công nhóm)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Công tác chuẩn bị

 

7,0

0,0

1.1

Xác định mục đích định giá đất cụ thể

1ĐCV.III3

1,0

 

1.2

Thu thập thông tin chung tại khu vực có thửa đất, khu đất cần định giá

1ĐCV.III3

2,0

 

1.3

Rà soát, tổng hợp các thông tin chung tại khu vực có thửa đất, khu đất cần định giá

1ĐCV.III3

2,0

 

1.4

Lập hồ sơ thửa đất, khu đất cần định giá và chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra

1ĐCV.III2

2,0

 

2

Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, khu đất, giá đất thị trường

 

11,0

13,0

2.1

Khảo sát, thu thập thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

 

3,0

2.2

Khảo sát, thu thập thông tin đối với thửa đất so sánh

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

 

10,0

2.3

Kiểm tra, rà soát và xử lý phiếu điều tra

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

5,0

 

2.4

Tổng hợp, phân tích, lựa chọn các thửa đất so sánh

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

6,0

 

3

Áp dụng phương pháp so sánh và xây dựng Dự thảo Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

 

26,0

0,0

3.1

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất và đặc điểm của thửa đất, khu đất cần định giá để điều chỉnh giá của các thửa đất so sánh

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

6,0

 

3.2

Điều chỉnh giá đất của từng thửa đất so sánh để ước tính giá đất của thửa đất, khu đất cần định giá

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

10,0

 

3.3

Xây dựng Dự thảo Chứng thư định giá đất

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

2,0

 

3.4

Xây dựng Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

8,0

 

4

Hoàn thiện Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

3,0

 

5

In, sao, lưu trữ, phát hành Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

1ĐCV.III2

2,0

 

 

Tổng cộng:

 

49,0

13,0

Đang theo dõi

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 12

TT

Danh mục dụng cụ

Công suất (kW/h)

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức
(ca/thửa đất hoặc khu đất trung bình)

 

 

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

 

1

Bàn làm việc

 

Cái

96

71,20

 

 

2

Ghế văn phòng

 

Cái

96

71,20

 

 

3

Tủ để tài liệu

 

Cái

96

17,80

 

 

4

Bàn dập ghim

 

Cái

24

35,60

 

 

5

Quần áo bảo hộ lao động

 

Bộ

18

4,50

 

 

6

Giày bảo hộ

 

Đôi

6

 

20,80

 

7

Tất

 

Đôi

6

 

20,80

 

8

Cặp đựng tài liệu

 

Cái

24

 

20,80

 

9

Mũ cứng

 

Cái

12

 

20,80

 

10

USB (16 GB)

 

Cái

12

 

20,80

 

11

Lưu điện

 

Cái

60

71,20

 

 

12

Quạt thông gió

0,04

Cái

36

26,70

 

 

13

Quần áo mưa

 

Bộ

6

 

6,20

 

14

Bình đựng nước uống

 

Cái

6

 

20,80

 

15

Ba lô

 

Cái

24

 

20,80

 

16

Thước nhựa 40cm

 

Cái

24

35,60

10,40

 

17

Gọt bút chì

 

Cái

9

3,60

2,10

 

18

Đèn neon

0,04

Bộ

30

71,20

 

 

19

Máy tính cầm tay

 

Cái

36

44,50

5,20

 

20

Quạt trần

0,1

Cái

36

35,60

 

 

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo phương pháp so sánh được xác định theo bảng sau:

Bảng 13

TT

Nội dung công việc

Cơ cấu

 

 

1

Công tác chuẩn bị

6,09%

 

2

Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, khu đất, giá đất thị trường

41,74%

 

3

Áp dụng phương pháp so sánh và xây dựng Dự thảo Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

45,22%

 

4

Hoàn thiện Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

5,22%

 

5

In, sao, lưu trữ, phát hành Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

1,73%

 

 

Tổng:

100,00%

 

Đang theo dõi

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 14

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Định mức (tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Băng dính to

Cuộn

1,20

 

2

Bút dạ màu

Bộ

1,20

1,10

3

Bút chì

Chiếc

1,20

1,10

4

Tẩy chì

Chiếc

1,20

1,10

5

Mực in A3 laser

Hộp

0,10

 

6

Mực phô tô

Hộp

0,10

 

7

Bút bi

Chiếc

2,40

1,10

8

Sổ ghi chép

Cuốn

1,20

1,10

9

Cặp 3 dây

Chiếc

1,20

1,10

10

Giấy A4

Gram

0,60

0,50

11

Giấy A3

Gram

0,40

 

12

Ghim dập

Hộp

0,60

 

13

Ghim vòng

Hộp

0,60

 

14

Túi đựng tài liệu

Chiếc

 

1,10

Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tương tự cơ cấu phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 13.

Đang theo dõi

4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng 15

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (kW/h)

Định mức (ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Máy in A3

Cái

0,5

5,80

 

2

Máy vi tính

Cái

0,4

13,40

 

3

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

6,70

 

4

Máy chiếu (slide)

Cái

0,5

2,70

 

5

Máy tính xách tay

Cái

 

2,70

5,20

6

Máy phô tô

Cái

1,5

4,50

 

7

Máy ảnh

Cái

 

 

6,50

8

Máy quay phim

Cái

 

 

6,50

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tương tự cơ cấu phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 13.

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng 16

TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Định mức

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

kWh

62,80

 

2

Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

kWh

261,24

 

Ghi chú:

Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tương tự phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 13.

Đang theo dõi

Chương II

ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO PHƯƠNG PHÁP THU NHẬP

Đang theo dõi

1. Định mức lao động

Đang theo dõi

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc định giá đất theo phương pháp thu nhập được thực hiện theo quy định tại Điều 5 Chương II Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

Đang theo dõi

b) Định mức

Bảng 17

TT

Nội dung công việc

Định biên

Định mức
(công nhóm)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Công tác chuẩn bị

 

7,0

0,0

1.1

Xác định mục đích định giá đất cụ thể

1ĐCV.III3

1,0

 

1.2

Thu thập thông tin chung tại khu vực có thửa đất, khu đất cần định giá

1ĐCV.III3

2,0

 

1.3

Rà soát, tổng hợp các thông tin chung tại khu vực có thửa đất, khu đất cần định giá

1ĐCV.III3

2,0

 

1.4

Lập hồ sơ thửa đất, khu đất cần định giá và chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra

1ĐCV.III2

2,0

 

2

Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, khu đất, giá đất thị trường

 

17,0

6,0

2.1

Khảo sát, thu thập thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

 

3,0

2.2

Khảo sát, thu thập thông tin đối với các thửa đất, khu đất đã chuyển nhượng trên thị trường, trúng đấu giá quyền sử dụng đất mà người trúng đấu giá đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quyết định trúng đấu giá

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

 

3,0

2.3

Tổng hợp, phân tích các thông tin đã thu thập để xác định không đủ điều kiện áp dụng phương pháp so sánh do đó lựa chọn phương pháp thu nhập

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

2,0

 

2.4

Khảo sát, thu thập thông tin về thu nhập của thửa đất, khu đất cần định giá

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

5,0

 

2.5

Khảo sát, thu thập thông tin về chi phí của thửa đất, khu đất cần định giá

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

5,0

 

2.6

Kiểm tra, rà soát và xử lý phiếu điều tra

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

5,0

 

3

Áp dụng phương pháp thu nhập và xây dựng Dự thảo Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

 

28,0

0,0

3.1

Tổng hợp, xử lý thông tin về thu nhập của thửa đất, khu đất cần định giá

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

8,0

 

3.2

Tổng hợp, xử lý thông tin về chi phí của thửa đất, khu đất cần định giá

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

8,0

 

3.3

Tính thu nhập ròng, xác định giá đất của thửa đất cần định giá

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

2,0

 

3.4

Xây dựng Dự thảo Chứng thư định giá đất

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

2,0

 

3.5

Xây dựng Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

8,0

 

4

Hoàn thiện Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

3,0

 

5

In, sao, lưu trữ, phát hành Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

1ĐCV.III2

2,0

 

 

Tổng cộng:

 

57,0

6,0

Đang theo dõi

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 18

TT

Danh mục dụng cụ

Công suất (kW/h)

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức
(ca/thửa đất hoặc khu đất trung bình)

 

 

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

 

1

Bàn làm việc

 

Cái

96

84,00

 

 

2

Ghế văn phòng

 

Cái

96

84,00

 

 

3

Tủ để tài liệu

 

Cái

96

21,00

 

 

4

Bàn dập ghim

 

Cái

24

42,00

 

 

5

Quần áo bảo hộ lao động

 

Bộ

18

5,30

 

 

6

Giày bảo hộ

 

Đôi

6

 

9,60

 

7

Tất

 

Đôi

6

 

9,60

 

8

Cặp đựng tài liệu

 

Cái

24

 

9,60

 

9

Mũ cứng

 

Cái

12

 

9,60

 

10

USB (16 GB)

 

Cái

12

 

9,60

 

11

Lưu điện

 

Cái

60

84,00

 

 

12

Quạt thông gió

0,04

Cái

36

31,50

 

 

13

Quần áo mưa

 

Bộ

6

 

2,90

 

14

Bình đựng nước uống

 

Cái

6

 

9,60

 

15

Ba lô

 

Cái

24

 

9,60

 

16

Thước nhựa 40cm

 

Cái

24

42,00

4,80

 

17

Gọt bút chì

 

Cái

9

4,20

1,00

 

18

Đèn neon

0,04

Bộ

30

84,00

 

 

19

Máy tính cầm tay

 

Cái

36

52,50

2,40

 

20

Quạt trần

0,1

Cái

36

42,00

 

 

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo phương pháp thu nhập được xác định theo bảng sau:

Bảng 19

TT

Nội dung công việc

Cơ cấu

 

 

1

Công tác chuẩn bị

5,98%

 

2

Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, khu đất, giá đất thị trường

39,32%

 

3

Áp dụng phương pháp thu nhập và xây dựng Dự thảo Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

47,86%

 

4

Hoàn thiện Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

5,13%

 

5

In, sao, lưu trữ, phát hành Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

1,71%

 

 

Tổng:

100,00%

 

Đang theo dõi

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 20

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức (ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Băng dính to

Cuộn

1,40

 

2

Bút dạ màu

Bộ

1,40

0,50

3

Bút chì

Chiếc

1,40

0,50

4

Tẩy chì

Chiếc

1,40

0,50

5

Mực in A3 laser

Hộp

0,10

 

6

Mực phô tô

Hộp

0,20

 

7

Bút bi

Chiếc

2,80

0,50

8

Sổ ghi chép

Cuốn

1,40

0,50

9

Cặp 3 dây

Chiếc

1,40

0,50

10

Giấy A4

Gram

0,70

0,30

11

Giấy A3

Gram

0,40

 

12

Ghim dập

Hộp

0,70

 

13

Ghim vòng

Hộp

0,70

 

14

Túi đựng tài liệu

Chiếc

 

0,50

Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tương tự cơ cấu phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 19.

Đang theo dõi

4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng 21

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (kW/h)

Định mức (ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Máy in A3

Cái

0,5

6,80

 

2

Máy vi tính

Cái

0,4

15,80

 

3

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

7,90

 

4

Máy chiếu (slide)

Cái

0,5

3,20

 

5

Máy tính xách tay

Cái

 

3,20

2,40

6

Máy phô tô

Cái

1,5

5,30

 

7

Máy ảnh

Cái

 

 

3,00

8

Máy quay phim

Cái

 

 

3,00

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tương tự cơ cấu phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 19.

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng 22

TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Định mức

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

kWh

74,09

 

2

Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

kWh

307,86

 

Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tương tự phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 19.

Đang theo dõi

Chương III

ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO PHƯƠNG PHÁP THẶNG DƯ

Đang theo dõi

1. Định mức lao động

Đang theo dõi

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc định giá đất theo phương pháp thặng dư được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Chương II Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

Đang theo dõi

b) Định mức

Bảng 23

TT

Nội dung công việc

Định biên

Định mức
(công nhóm)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Công tác chuẩn bị

 

7,0

0,0

1.1

Xác định mục đích định giá đất cụ thể

1ĐCV.III3

1,0

 

1.2

Thu thập thông tin chung tại khu vực có thửa đất, khu đất cần định giá

1ĐCV.III3

2,0

 

1.3

Rà soát, tổng hợp các thông tin chung tại khu vực có thửa đất, khu đất cần định giá

1ĐCV.III3

2,0

 

1.4

Lập hồ sơ thửa đất, khu đất cần định giá và chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra

1ĐCV.III2

2,0

 

2

Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, khu đất, giá đất thị trường

 

17,0

18,0

2.1

Khảo sát, thu thập thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

 

8,0

2.2

Khảo sát, thu thập thông tin đối với các thửa đất, khu đất đã chuyển nhượng trên thị trường, trúng đấu giá quyền sử dụng đất mà người trúng đấu giá đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quyết định trúng đấu giá

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

 

10,0

2.3

Tổng hợp, phân tích các thông tin đã thu thập để xác định không đủ điều kiện áp dụng phương pháp so sánh do đó lựa chọn phương pháp thặng dư

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

2,0

 

2.4

Khảo sát, thu thập các thông tin về quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch chi tiết xây dựng hoặc quy hoạch tổng mặt bằng, các hồ sơ, tài liệu theo quy định của pháp luật về xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt để xác định hiệu quả sử dụng đất cao nhất và các thông tin cần thiết khác phục vụ định giá đất theo phương pháp thặng dư

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

10,0

 

2.5

Kiểm tra, rà soát và xử lý phiếu điều tra

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

5,0

 

3

Áp dụng phương pháp thặng dư và xây dựng Dự thảo Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

 

60,0

0,0

3.1

Ước tính tổng doanh thu phát triển của thửa đất, khu đất

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

20,0

 

3.2

Ước tính tổng chi phí phát triển của thửa đất, khu đất

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

15,0

 

3.3

Thực hiện chiết khấu về giá trị hiện tại tại thời điểm định giá đất và xác định giá đất của thửa đất, khu đất cần định giá

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

5,0

 

3.4

Xây dựng Dự thảo Chứng thư định giá đất

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

5,0

 

3.5

Xây dựng Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

15,0

 

4

Hoàn thiện Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

5,0

 

5

In, sao, lưu trữ, phát hành Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

1ĐCV.III2

4,0

 

 

Tổng cộng:

 

93,0

18,0

Đang theo dõi

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 24

TT

Danh mục dụng cụ

Công suất (kW/h)

Đơn vị tính

Thời hạn
(tháng)

Định mức
(ca/thửa đất hoặc khu đất trung bình)

 

 

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

 

1

Bàn làm việc

 

Cái

96

147,50

 

 

2

Ghế văn phòng

 

Cái

96

147,50

 

 

3

Tủ để tài liệu

 

Cái

96

36,90

 

 

4

Bàn dập ghim

 

Cái

24

73,70

 

 

5

Quần áo bảo hộ lao động

 

Bộ

18

9,20

 

 

6

Giày bảo hộ

 

Đôi

6

 

31,20

 

7

Tất

 

Đôi

6

 

31,20

 

8

Cặp đựng tài liệu

 

Cái

24

 

31,20

 

9

Mũ cứng

 

Cái

12

 

31,20

 

10

USB (16 GB)

 

Cái

12

 

31,20

 

11

Lưu điện

 

Cái

60

147,50

 

 

12

Quạt thông gió

0,04

Cái

36

55,30

 

 

13

Quần áo mưa

 

Bộ

6

 

9,40

 

14

Bình đựng nước uống

 

Cái

6

 

31,20

 

15

Ba lô

 

Cái

24

 

31,20

 

16

Thước nhựa 40cm

 

Cái

24

73,70

15,60

 

17

Gọt bút chì

 

Cái

9

7,40

3,10

 

18

Đèn neon

0,04

Bộ

30

147,50

 

 

19

Máy tính cầm tay

 

Cái

36

92,20

7,80

 

20

Quạt trần

0,1

Cái

36

73,70

 

 

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo phương pháp thặng dư được xác định theo bảng sau:

Bảng 25

TT

Nội dung công việc

Cơ cấu

 

 

1

Công tác chuẩn bị

3,32%

 

2

Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, khu đất, giá đất thị trường

33,18%

 

3

Áp dụng phương pháp thặng dư và xây dựng Dự thảo Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

56,87%

 

4

Hoàn thiện Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

4,74%

 

5

In, sao, lưu trữ, phát hành Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

1,89%

 

 

Tổng:

100,00%

 

Đang theo dõi

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 26

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức (ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Băng dính to

Cuộn

2,30

 

2

Bút dạ màu

Bộ

2,30

1,50

3

Bút chì

Chiếc

2,30

1,50

4

Tẩy chì

Chiếc

2,30

1,50

5

Mực in A3 laser

Hộp

0,20

 

6

Mực phô tô

Hộp

0,30

 

7

Bút bi

Chiếc

4,70

1,50

8

Sổ ghi chép

Cuốn

2,30

1,50

9

Cặp 3 dây

Chiếc

2,30

1,50

10

Giấy A4

Gram

1,20

0,80

11

Giấy A3

Gram

0,70

 

12

Ghim dập

Hộp

1,20

 

13

Ghim vòng

Hộp

1,20

 

14

Túi đựng tài liệu

Chiếc

 

1,50

Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tương tự cơ cấu phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 25.

Đang theo dõi

4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng 27

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (kW/h)

Định mức (ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Máy in A3

Cái

0,5

12,00

 

2

Máy vi tính

Cái

0,4

27,70

 

3

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

13,80

 

4

Máy chiếu (slide)

Cái

0,5

5,50

 

5

Máy tính xách tay

Cái

 

5,50

7,80

6

Máy phô tô

Cái

1,5

9,20

 

7

Máy ảnh

Cái

 

 

9,80

8

Máy quay phim

Cái

 

 

9,80

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tương tự cơ cấu phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 25.

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng 28

TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Định mức

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

kWh

130,05

 

2

Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

kWh

537,52

 

Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tương tự phần định mức dụng cụ lao động quy định tại tại Bảng 25.

Đang theo dõi

Chương IV

ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT

Đang theo dõi

1. Định mức lao động

Đang theo dõi

a) Nội dung công việc

Nội dung công việc định giá đất theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất được thực hiện theo quy định tại Điều 7 Chương II Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

Đang theo dõi

b) Định mức

Bảng 29

TT

Nội dung công việc

Định biên

Định mức
(công nhóm)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Công tác chuẩn bị

 

7,0

0,0

1.1

Xác định mục đích định giá đất cụ thể

1ĐCV.III3

1,0

 

1.2

Thu thập thông tin chung tại khu vực có thửa đất, khu đất cần định giá

1ĐCV.III3

2,0

 

1.3

Rà soát, tổng hợp các thông tin chung tại khu vực có thửa đất, khu đất cần định giá

1ĐCV.III3

2,0

 

1.4

Lập hồ sơ thửa đất, khu đất cần định giá và chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra

1ĐCV.III2

2,0

 

2

Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, khu đất, giá đất thị trường

 

16,0

6,0

2.1

Khảo sát, thu thập thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

 

3,0

2.2

Khảo sát, thu thập thông tin đối với các thửa đất, khu đất đã chuyển nhượng trên thị trường, trúng đấu giá quyền sử dụng đất mà người trúng đấu giá đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quyết định trúng đấu giá

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

 

3,0

2.3

Tổng hợp, phân tích các thông tin đã thu thập để xác định không đủ điều kiện áp dụng phương pháp so sánh do đó lựa chọn phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

2,0

 

2.4

Xác định thông tin của các thửa đất cần định giá theo vị trí đất, khu vực quy định trong bảng giá đất

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

3,0

 

2.5

Khảo sát, thu thập thông tin về giá đất cho từng vị trí đất, khu vực

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

8,0

 

2.6

Kiểm tra, rà soát và xử lý phiếu điều tra

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

3,0

 

3

Áp dụng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất và xây dựng Dự thảo Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

 

16,0

0,0

3.1

Xác định giá đất thị trường của từng vị trí đất, khu vực

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

3,0

 

3.2

Xác định hệ số điều chỉnh giá đất và giá đất của thửa đất cần định giá tại vị trí đất, khu vực

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

3,0

 

3.3

Xây dựng Dự thảo Chứng thư định giá đất

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

2,0

 

3.4

Xây dựng Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

8,0

 

4

Hoàn thiện Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

Nhóm 2 (1ĐCV.III4 + 1ĐCV.III3)

3,0

 

5

In, sao, lưu trữ, phát hành Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

1ĐCV.III2

2,0

 

 

Tổng cộng:

 

44,0

6,0

Đang theo dõi

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 30

TT

Danh mục dụng cụ

Công suất (kW/h)

Đơn vị tính

Thời hạn
(tháng)

Định mức
(ca/thửa đất hoặc khu đất trung bình)

 

 

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

 

1

Bàn làm việc

 

Cái

96

61,80

 

 

2

Ghế văn phòng

 

Cái

96

61,80

 

 

3

Tủ để tài liệu

 

Cái

96

15,40

 

 

4

Bàn dập ghim

 

Cái

24

30,90

 

 

5

Quần áo bảo hộ lao động

 

Bộ

18

3,90

 

 

6

Giày bảo hộ

 

Đôi

6

 

9,90

 

7

Tất

 

Đôi

6

 

9,90

 

8

Cặp đựng tài liệu

 

Cái

24

 

9,90

 

9

Mũ cứng

 

Cái

12

 

9,90

 

10

USB (16 GB)

 

Cái

12

 

9,90

 

11

Lưu điện

 

Cái

60

61,80

 

 

12

Quạt thông gió

0,04

Cái

36

23,20

 

 

13

Quần áo mưa

 

Bộ

6

 

3,00

 

14

Bình đựng nước uống

 

Cái

6

 

9,90

 

15

Ba lô

 

Cái

24

 

9,90

 

16

Thước nhựa 40 cm

 

Cái

24

30,90

4,90

 

17

Gọt bút chì

 

Cái

9

3,10

1,00

 

18

Đèn neon

0,04

Bộ

30

61,80

 

 

19

Máy tính cầm tay

 

Cái

36

38,60

2,50

 

20

Quạt trần

0,1

Cái

36

7,70

 

 

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất được xác định theo bảng sau:

Bảng 31

TT

Nội dung công việc

Cơ cấu

 

 

1

Công tác chuẩn bị

7,69%

 

2

Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, khu đất, giá đất thị trường

48,35%

 

3

Áp dụng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất và xây dựng Dự thảo Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

35,16%

 

4

Hoàn thiện Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

6,59%

 

5

In, sao, lưu trữ, phát hành Chứng thư, Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

2,21%

 

 

Tổng:

100,00%

 

Đang theo dõi

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 32

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức (ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Băng dính to

Cuộn

0,90

 

2

Bút dạ màu

Bộ

0,90

0,50

3

Bút chì

Chiếc

0,90

0,50

4

Tẩy chì

Chiếc

0,90

0,50

5

Mực in A3 Laser

Hộp

0,10

 

6

Mực photocopy

Hộp

0,10

 

7

Bút bi

Chiếc

1,80

0,50

8

Sổ ghi chép

Cuốn

0,90

0,50

9

Cặp 3 dây

Chiếc

0,90

0,50

10

Giấy A4

Gram

0,40

0,30

11

Giấy A3

Gram

0,30

 

12

Ghim dập

Hộp

0,40

 

13

Ghim vòng

Hộp

0,40

 

14

Túi đựng tài liệu

Chiếc

 

0,50

Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tương tự cơ cấu phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 31.

Đang theo dõi

4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng 33

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (kW/h)

Định mức (ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Máy in A3

Cái

0,5

5,00

 

2

Máy vi tính

Cái

0,4

11,60

 

3

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

5,80

 

4

Máy chiếu (slide)

Cái

0,5

2,30

 

5

Máy tính xách tay

Cái

 

2,30

1,00

6

Máy phô tô

Cái

1,5

3,90

 

7

Máy ảnh

Cái

 

 

0,60

8

Máy quay phim

Cái

 

 

0,60

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tương tự cơ cấu phần định mức dụng cụ lao động quy định tại Bảng 31.

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng 34

TT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Định mức

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

kWh

35,03

 

2

Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

kWh

225,96

 

Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tương tự phần định mức dụng cụ lao động quy định tại tại Bảng 31.

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 29/2025/QĐ-UBND Quảng Bình định mức kinh tế kỹ thuật định giá đất

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 17/2025/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 29/2025/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×