• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2256/QĐ-UBND Cần Thơ 2026 quy định đơn giá dịch vụ đo đạc địa chính thửa đất

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 19/05/2026 09:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2256/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Chí Hùng
Trích yếu: Quy định đơn giá dịch vụ đo đạc địa chính thửa đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Địa giới hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2256/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2256/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2256/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ CẦN THƠ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Cần Thơ, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Quy định đơn giá dịch vụ đo đạc địa chính thửa đất
trên địa bàn thành phố Cần Thơ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật sa đổi, bổ sung mt s điều ca Luật Giá ngày 10 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sa đổi, bổ sung mt s điều ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Luật Nhà ở s 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất đng sản
s 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng s 32/2024/QH15 ngày 29 tháng
6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định s 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 ca
Chính ph quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công s dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định s 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 ca
Chính ph quy định cơ chế tự ch tài chính ca đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định s 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều ca Luật Giá;
Căn cứ Nghị định s 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 ca Chính
ph sa đổi, bổ sung mt s điều ca Nghị định s 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng
7 năm 2024 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Luật Giá;
Căn cứ Nghị định s 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 ca
Chính ph sa đổi, bổ sung mt s điều ca Nghị định s 60/2021/NĐ-CP ngày
21 tháng 6 năm 2021 ca Chính ph quy định cơ chế tự ch tài chính ca đơn
vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư s 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca
B trưởng B Tài chính hướng dẫn chế đ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản
c định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản c định do Nhà nước giao cho doanh
nghiệp quản lý không tính thành phần vn nhà nước tại doanh nghiệp;
Theo Quyết định s 48/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 ca
Ủy ban nhân dân thành ph Cần Thơ ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo
đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ
địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền s dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất trên địa bàn thành ph Cần Thơ;
2256
15
5
2
Theo Quyết định s 920/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 ca Ủy ban
nhân dân thành ph Cần Thơ về việc phân công thẩm quyền lựa chọn tổ chức, cá
nhân lập phương án giá; thẩm định phương án giá; tiếp nhận văn bản kê khai giá;
xây dựng đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đi với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định
giá, tiếp nhận kê khai giá;
Theo đề nghị ca Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình s
5585/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định đơn giá dịch vụ đo đạc địa chính thửa đất trên địa
bàn thành phố Cần Thơ, như sau:
a) Đơn giá trích đo địa chính thửa đất theo quy định tại Phụ lục I kèm theo
Quyết định này.
b) Đơn giá đo đạc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính hoặc mảnh
trích đo bản đồ địa chính theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
c) Đơn giá đo đạc tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Phụ lục III kèm
theo Quyết định này.
d) Đơn giá kiểm tra, thẩm định trích đo địa chính thửa đất do tổ chức hoặc
cá nhân lập theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.
đ) Đơn giá quy định tại điểm a, b, c và d khoản này chưa bao gồm thuế giá trị
gia tăng (VAT); là căn cứ để tính giá dịch vụ công và làm cơ sở để các cơ quan Nhà
nước thu đối với các hoạt động quy định tại điểm a, b, c và d khoản này.
2. Đối tượng áp dụng
Các đơn vị sự nghiệp công lập; các tổ chức, doanh nghiệp có chức năng hoạt
động đo đạc, lập bản đồ địa chính; cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên
quan đến hoạt động đo đạc địa chính thửa đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và
các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; thông
báo đến các đối tượng áp dụng theo quy định; theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết
định này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc hoặc có nội
dung chưa phù hợp, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Nông nghiệp và
Môi trường để tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định
điều chỉnh, bổ sung theo quy định.
3
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực
thi hành:
a) Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2018 của Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ
địa chính.
b) Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành quy định đơn giá tư vấn, dịch vụ trong lĩnh
vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở, Thủ
trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB&TCTHPL);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Thành ủy;
- HĐND thành phố;
- UBMTTQVN và các đoàn thể TP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND TP;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố;
- Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
- VP. UBND TP (3ABD);
- Lưu: VT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Chí Hùng
Phụ lục I
ĐƠN GIÁ TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủ y ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Bảng 1
Diện tích
Phường
(đồng/thửa)
Xã
(đồng/thửa)
< 100 (m
2
)
3.127.000
2.121.000
100 (m
2
) - 300 (m
2
)
3.713.000
2.519.000
> 300 (m
2
) - 500 (m
2
)
3.936.000
2.678.000
> 500 (m
2
) - 1.000 (m
2
)
4.821.000
3.263.000
> 1.000 (m
2
) - 3.000 (m
2
)
6.618.000
4.470.000
> 3.000 (m
2
) - 10.000 (m
2
)
10.163.000
6.895.000
> 01(ha) - 10 (ha)
12.196.000
8.274.000
> 10 (ha) - 50 (ha)
13.212.000
8.964.000
> 50 (ha) - 100 (ha)
14.228.000
9.653.000
> 100 (ha) - 500 (ha)
16.261.000
11.032.000
> 500 (ha) - 1.000 (ha)
18.293.000
12.411.000
Hợp đồng đo đạc từ 02 thửa đất trở lên của cùng một chủ sử dụng đất trong
cùng một khu vực, ấp thì từ thửa thứ 02 trở đi đơn giá tính bằng 80% đơn giá nêu
trên (ưu tiên chủ sử dụng đất chọn).
2
Phụ lục II
ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN
ĐỒ ĐỊA CHÍNH HOẶC MẢNH TRÍCH ĐO BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủ y ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Bảng 2
Diện tích
Phường
(đồng/thửa)
Xã
(đồng/thửa)
< 100 (m
2
)
1.266.000
862.000
100 (m
2
) - 300 (m
2
)
1.503.000
1.024.000
> 300 (m
2
) - 500 (m
2
)
1.593.000
1.089.000
> 500 (m
2
) - 1.000 (m
2
)
1.952.000
1.326.000
> 1.000 (m
2
) - 3.000 (m
2
)
2.679.000
1.817.000
> 3.000 (m
2
) - 10.000 (m
2
)
4.114.000
2.802.000
> 01(ha) - 10 (ha)
4.937.000
3.362.000
> 10 (ha) - 50 (ha)
5.348.000
3.643.000
> 50 (ha) - 100 (ha)
5.760.000
3.923.000
> 100 (ha) - 500 (ha)
6.582.000
4.483.000
> 500 (ha) - 1.000 (ha)
7.405.000
5.044.000
Hợp đồng đo đạc từ 02 thửa đất trở lên của cùng một chủ sử dụng đất trong
cùng một khu vực, ấp thì từ thửa thứ 02 trở đi đơn giá tính bằng 80% đơn giá nêu
trên (ưu tiên chủ sử dụng đất chọn).
3
Phụ lục III
ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
1. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính
thửa đất
Bảng 3
Diện tích
Phường
(đồng/thửa)
Xã
(đồng/thửa)
< 100 (m
2
)
1.564.000
1.061.000
100 (m
2
) - 300 (m
2
)
1.857.000
1.260.000
> 300 (m
2
) - 500 (m
2
)
1.968.000
1.339.000
> 500 (m
2
) - 1.000 (m
2
)
2.410.000
1.631.000
> 1.000 (m
2
) - 3.000 (m
2
)
3.309.000
2.235.000
> 3.000 (m
2
) - 10.000 (m
2
)
5.082.000
3.447.000
> 01(ha) - 10 (ha)
6.098.000
4.136.000
> 10 (ha) - 50 (ha)
6.607.000
4.481.000
> 50 (ha) - 100 (ha)
7.115.000
4.826.000
> 100 (ha) - 500 (ha)
8.131.000
5.515.000
> 500 (ha) - 1.000 (ha)
9.148.000
6.205.000
4
2. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính
thửa đất
Bảng 4
Diện tích
Phường
(đồng/thửa)
Xã
(đồng/thửa)
< 100 (m
2
)
2.189.000
1.485.000
100 (m
2
) - 300 (m
2
)
2.599.000
1.763.000
> 300 (m
2
) - 500 (m
2
)
2.755.000
1.875.000
> 500 (m
2
) - 1.000 (m
2
)
3.375.000
2.284.000
> 1.000 (m
2
) - 3.000 (m
2
)
4.633.000
3.129.000
> 3.000 (m
2
) - 10.000 (m
2
)
7.114.000
4.826.000
> 01(ha) - 10 (ha)
8.537.000
5.791.000
> 10 (ha) - 50 (ha)
9.248.000
6.274.000
> 50 (ha) - 100 (ha)
9.960.000
6.756.000
> 100 (ha) - 500 (ha)
11.382.000
7.722.000
> 500 (ha) - 1.000 (ha)
12.805.000
8.687.000
Ghi chú:
a) Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích
xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức
đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng giá tính tại Bảng 4; từ tầng thứ 2 trở lên
(nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất.
b) Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng
khác thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất quy định
tại Bảng 4.
c) Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới
thửa đất thì chỉ tính định mức trích đo địa chính thửa đất mà không tính định mức
đo đạc tài sản gắn liền với đất.
5
Phụ lục IV
ĐƠN GIÁ KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH
THỬA ĐẤT DO TỔ CHỨC HOẶC CÁ NHÂN LẬP
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Bảng 5
Diện tích
Phường
(đồng/thửa)
Xã
(đồng/thửa)
< 100 (m
2
)
744.000
496.000
100 (m
2
) - 300 (m
2
)
884.000
589.000
> 300 (m
2
) - 500 (m
2
)
936.000
626.000
> 500 (m
2
) - 1.000 (m
2
)
1.147.000
763.000
> 1.000 (m
2
) - 3.000 (m
2
)
1.575.000
1.045.000
> 3.000 (m
2
) - 10.000 (m
2
)
2.418.000
1.612.000
> 01(ha) - 10 (ha)
2.902.000
1.934.000
> 10 (ha) - 50 (ha)
3.143.000
2.096.000
> 50 (ha) - 100 (ha)
3.385.000
2.257.000
> 100 (ha) - 500 (ha)
3.869.000
2.579.000
> 500 (ha) - 1.000 (ha)
4.352.000
2.902.000
Ghi chú:
a) Kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính thửa đất đơn giá được tính theo
Bảng 5.
b) Kiểm tra, thẩm định kết quả đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc
chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính đơn giá được tính bằng 0,4 mức
kiểm tra tính tại Bảng 5.
c) Kiểm tra, thẩm định kết quả đo đạc tài sản gắn liền với đất thực hiện đồng
thời với trích đo địa chính thửa đất: ngoài mức tính giá kiểm tra, thẩm định kết quả
trích đo địa chính thửa đất còn tính thêm 0,5 mức kiểm tra tính tại Bảng 5.
d) Kiểm tra, thẩm định kết quả đo đạc tài sản gắn liền với đất thực hiện không
đồng thời với trích đo địa chính thửa đất tính bằng 0,7 mức kiểm tra tính tại Bảng 5.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2256/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định đơn giá dịch vụ đo đạc địa chính thửa đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2256/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 11/2018/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 2256/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×